📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực một phần

Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

📄 Số hiệu: 18/2019/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau📅 06/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu18/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài nguyên và Môi trường
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau
Người kýTrần Văn Hiện — Chủ tịch
Ngày ban hành06/12/2019
Ngày hiệu lực01/01/2020

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 18/2019/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 06 tháng 12 năm 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng giá các loại đất
định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một sổ điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chỉ tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm tra số 137/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, kèm theo Nghị quyết này.

1. Về khung giá các loại đất

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất 05 năm (2020 - 2024)

Tối thiểu

Tối đa

01

Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại)

30

100

02

Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)

30

100

03

Đất trồng cây lâu năm

40

170

04

Đất rừng sản xuất

30

05

Đất rừng phòng hộ

06

Đất rừng đặc dụng

20

07

Đất làm muối

30

08

Đất ở tại đô thị

- Đô thị loại II

460

45.000

- Đô thị loại IV

100

25.000

- Đô thị loại V

70

10.000

09

Đất ở tại nông thôn

70

2.500

Riêng xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm của thành phố Cà Mau

200

15.000

10

Đất thương mại dịch vụ

- Tại đô thị

+ Đô thị loại II

368

36.000

+ Đô thị loại IV

80

20.000

+ Đô thị loại V

56

80

- Tại nông thôn

56

2.000

11

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ

- Tại đô thị

+ Đô thị loại II

276

27.000

+ Đô thị loại IV

60

15.000

+ Đô thị loại V

42

60

- Tại nông thôn

42

9.000

2.Về bảng giá các loại đất

a) Về đất ở: Ban hành mức giá cho 2.664 đoạn đường trên địa bàn tỉnh, tăng 177 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 370 đoạn đường, bỏ 91 đoạn đường, tách 58 đoạn đường, gộp 160 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 985 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 1.493 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 09 đoạn đường, cụ thể như sau:

Thành phố Cà Mau có 423 đoạn đường, tăng 106 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 107 đoạn đường, bỏ 4 đoạn đường, tách 18 đoạn đường, gộp 15 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 163 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 154 đoạn đường;

Huyện Thới Bình có 212 đoạn đường, tăng 23 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 20 đoạn đường, bỏ 2 đoạn đường, tách 6 đoạn đường, gộp 1 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 106 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 82 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;

Huyện U Minh có 309 đoạn đường, tăng 35 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 34 đoạn đường, tách 3 đoạn đường, gộp 2 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 59 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 214 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;

Huyện Trần Vãn Thời có 625 đoạn đường, giảm 97 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 58 đoạn đường, bỏ 66 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 94 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 346 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 371 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 05 đoạn đường;

Huyện Cái Nước có 192 đoạn đường, tăng 27 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 27 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 10 đoạn đường, gộp 5 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 49 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 114 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 02 đoạn đường;

Huyện Phú Tân có 220 đoạn đường, tăng 5 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 21 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, gộp 13 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 58 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 157 đoạn đường;

Huyện Đầm Dơi có 300 đoạn đường, tăng 32 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 35 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 4 đoạn đường, gộp 4 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 102 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 166 đoạn đường;

Huyện Năm Căn có 261 đoạn đường, tăng 13 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 22 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 9 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 99 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 149 đoạn đường;

Huyện Ngọc Hiển có 122 đoạn đường, tăng 33 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 46 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 7 đoạn đường, gộp 17 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 3 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 86 đoạn đường.

b)Về đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất 05 năm (2020 – 2025)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

01

Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại)

100

60

45

30

02

Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)

100

60

45

30

03

Đất trồng cây lâu năm

170

120

60

40

04

Đất rừng sản xuất

30

05

Đất rừng phòng hộ

30

06

Đất rừng đặc dụng

20

07

Đất làm muối

30

c) Đất thương mại dịch vụ: Tính bằng 80% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: Tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

đ) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại khác

Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng các công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp còn lại khác được tính bằng giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

e) Đất chưa sử dụng: Giá đất của loại đất chưa sử dụng được tính bằng giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

3. Về quy định áp dụng Bảng giá các loại đất

Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể quy định áp dụng Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và công bố Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đúng thời gian theo luật định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khoá IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Văn Hiện

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

(Kèm theo Nghị quyết số Ĩ8/2Ữ19/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 nâm 2019 của HĐNĐ tỉnh Cà Mau)

Tháng 12 năm 2019

I. THÀNH PHỐ CÀ MAU 14 õ 1

  1. Đất ở tại đô thị 1
  2. Đất ở tại nông thôn 20

II, HUYỆN THƠI BÌNH ..^555«^:.... .. 25

  1. Đất ở tại đô thị 25
  2. Đất ở tại nông thôn 29

m, HUYỆN u MINH ... ..... ............. .... 38

  1. Đất ở tại đô thị 38
  2. Đất ở tại nông thôn 41

IV. HUYỆN TRÀN VĂN THỜI 54

  1. Đất ởtại đô thị 54
  2. Đất ở tại nông thôn 63

V, HUYỆN CÁI NƯỚC ................ ........ ......... ..... ........ 88

  1. Đất ở tại đô thị 88
  2. Đất ở tại nông thôn 92

VI. PHÚ TÂN 100

  1. Đất ở tại đô thị 100
  2. Đất ở tại nông thôn 103

VU. HUYỆN ĐẦM DƠI 112

  1. Đất ở tại đô thị 112
  2. Đất ở tại nông thôn 117

Vin. HUYỆN NĂM CĂN 129

  1. Đất ở tại đô thị 129
  2. Đất ở tại nông thôn 134
  1. HUYỆN NGỌC HIÈN 143
  1. Đất ở tại đô thị 143
  2. Đất ở tại nông thôn 145
  1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP 150

ÌN DÂN
ư

CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

OẠI ĐÁT ĐỊNH KỲ 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ành kèm theo Nghị quyết số ỉ8/20ỉ 9/NQ-HĐND ngày 06/ỉ 2/20 ỉ 9 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

I. THÀNH PHỚ CÀ MAƯ

1. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STT

Đirởng, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Ngô Quyền

Công trường Bạch Đẳng

Nguyên Trãi

18.800

2

Ngô Quyền

Nguyên Trãi

Cổng Công viên Văn hóa

16.400

3

Ngô Quyền

Cổng Công viên Văn hóa

Tạ Uyên

8.150

4

Ngô Quyển

Tạ Uyên

Lương Thể vinh

6.300

5

Ngô Quyền

Lương Thế Vinh

Võ Văn Tần

6.000

6

Ngô Quyền

Vô Văn Tần

Vòng xoay đường Ngô Quyền

5.000

7

Đường đì UBND xã Hồ Thị Kỳ (cũ)

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Cầu Bạch Ngưu

1.800

8

Lý Thái Tôn

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

10.100

9

Lý Thái Tôn

Phan Ngọc Hiển

Phạm Hồng Thám

9.900

10

Phạm Hồng Thám

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

8.500

11

Phạm Hồng Thám

Lý Bôn

Lâm Thành Mậu

8.800

12

Lâm Thành Mậu

Cầu Phan Ngọc Hiển

Phạm Hồng Thám

6.900

13

Lâm Thành Mậu

Phạm Hòng Thám

Hết ranh lò giết mo

5,500

14

Lâm Thành Mậu

Hểt ranh lò giết mẻ

Hết ranh phường 4

3.300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

15

Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp

Hết ranh phường 4

Hết ranh phường Tân Xuyên

1.700

16

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Phan Ngọc Hiển

19.600

17

Phan Ngọc Hiển

Mố cầu Phan Ngọc Hiển

Quang Trung: bén trái

6.200

18

Phan Ngọc Hiển

Mố cầu Phan Ngọc Hiển

Quang Trung: bên phải

7.400

19

Phan Ngọc Hiển

Phạm Văn Ký

Lý Bôn (2 bên cầu)

8.200

20

Phan Ngọc Hiển

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

23.000

21

Phan Ngọc Hiển

Phan Đinh Phùng

Nguyễn Trãi

20.800

22

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

19,000

23

Phạm Văn Ký

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Hữu Lễ

14,400

24

Phạm Vãn Ký

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Chu Trinh

16.200

25

Phạm Văn Ký

Phan Chu Trinh

Trưng Trắc

24.300

26

Lý Bôn

Lê Lợi

Hoàng Diệu

15,450

27

Lý Bôn

Hoàng Diệu

Nguyễn Hừu Lễ

15.400

28

Lý Bôn

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Ngọc Hiển

42.000

29

Lý Bôn

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Xuân

13,000

30

Lý Bôn

Bùì Thị Xuân

Phạm Hồng Thám

11.600

31

Lý Bôn

Phạm Hồng Thám

Nguyễn Thiện Năng

3.300

32

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

Hoàng Diệu

15.500

33

Phan Đinh Phùng

Hoàng Diệu

Ngô Quyền

13.600

34

Phan Đình Phùng

Ngô Quyền

Bùi Thị Xuân

16.500

35

Hoàng Diệu

Công trường Bạch Đằng

Lý Bôn

18.600

36

Hoàng Diệu

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

14.450

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

37

Hoàng Diệu

Phan Đình Phùng

Lý Thái Tôn

12.550

38

Nguyễn Hữu Lễ

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

21.500

39

Nguyễn Hữu Lễ

Lý Bôn

Phạm Văn Ký

27.150

40

Lê Lợi

Trưng Nhị

Lê Lai

24.200

41

Lê Lợi

Lê Lai

Nguyễn Trẵi

20.100

42

Lý Văn Lâm

Nguyễn Trẵi

Cống bển Tàu A (cũ)

15.300

43

Lý Văn Lâm

Cống bén Tàu A (cũ)

Cổng Công viên Văn hóa

12.000

44

Lý Văn Lâm

Cống Công viên Văn hóa

Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A

8.000

45

Lý Văn Lâm

Hểt ranh trường Tiểu học phường 1, khu A

Lương Thế Vinh

6.500

46

Lý Văn Lâm

Lương Thế Vinh

Võ Vãn Tần

4.800

47

Lý Văn Lâm

Vố Văn Tần

Ranh Phường 1

2.400

48

Lý Văn Lâm

Ranh Phường 1

Cầu Giồng Kè

1.250

49

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

18.150

50

Nguyễn Trãi

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Thiện Năng

19.000

51

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thiện Năng

Tạ Uyên

18.000

52

Nguyễn Trãi

Tạ Uyên

Het ranh khách sạn Best

8.000

53

Nguyễn Trãi

Hết ranh khách sạn Best

Cống Kênh Mới

5.000

54

Quốc lộ 63

Cống Kênh Mới

Cầu số 2

3.300

55

Đường Kênh Củi

Nguyễn Trãi

Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)

1.400

56

Đường Kênh Củi

Đoạn còn lại

1.700

57

Kênh Mới

Quốc lộ 63

Cầu Thanh Niên

1.100

58

Đề Thám

Toàn tuyến

45.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

59

Phan Chu Trinh

Toàn tuyến

26.500

60

Trưng Trắc

Toàn tuyển

27.000

61

Trưng Nhị

Toàn tuyến

25.450

62

Lể Lai

Toàn tuyến

22.750

63

Vưu Văn Tỷ

Phan Chu Trinh

Nguyên Hữu Lễ

10.000

64

Nguyễn Thiện Năng

Lâm Thành Mậu

Kênh 16

3.200

65

Nguyễn Thiện Năng

Kênh 16

Nguyễn Trãi

6.000

66

Bùi Thị Xuân

Lý Bôn

Lý Thái Tôn

9.900

67

Đường vào Thành đội Cà Mau

Nguyễn Trãi

Hết ranh đất của Thành đội

3.000

68

Phan Bội Châu

Quang Trung

Hết ranh Sở Thủy sản cũ

19.750

69

Phan Bội Châu

Hết ranh Sở Thủy sản cũ

Cầu Gành Hào

16.300

70

Phan Bội Châu

Câu Gành Hào

Hẻm 159

6.000

71

Phan Bội Châu

Hẻm 159

Cầu Huỳnh Thúc Kháng

6.500

72

Phan Bội Châu

Cầu Huỳnh Thúc Kháng

Hẻm Bệnh viện sản - nhi

2.650

73

Quang Trung

Phan Bội Châu

Cầu Cà Mau

19.150

74

Quang Trung

Cầu Cà Mau

Cầu Phụng Hiệp

12.000

75

Quang Trung

Cầu Phụng Hiệp

Bùi Thị Trường

6.100

76

Quang Trung

Bùi Thị Trường

Cầu Bùng Binh

4.400

77

Quang Trung

Cầu Bùng Binh

Đường 3/2

3.000

78

Quang Trung

Đường 3/2

Cổng Cà Mau

2.200

79

Kênh Xáng Phụng Hiệp

Cống Cà Mau

Vàm Cái Nhúc

2.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

80

Kênh Xáng Phụng Hiệp

Vàm Cái Nhúc

Hết ranh phường Tân Thành

1.200

81

Tuyến sông Cái Nhúc - Bên Phải Tuyến

Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thảnh

Hết ranh Phường Tân Thành

1.400

82

Bùi Thị Trường

Quang Trung

Hùng Vương

8.400

83

Bùi Thị Trường

Hùng Vương

Nguyễn Ngọc Sanh

11.600

84

Trần Văn Thời

Nguyễn Ngọc Sanh

Đường 3/2

6.700

85

Lý Thường Kiệt

Ranh phường 6

Đầu lộ Tân Thành

4.000

86

Lý Thường Kiệt

Đầu lộ Tân Thành

Cột mốc KM số 4

4.200

87

Lý Thường Kiệt

Cột mốc KM số 4

Ranh sân bay

5.500

88

Lý Thường Kiệt

Ranh sân bay

Cách bến xe liên tỉnh: lOOm

7.300

89

Lý Thường Kiệt

Riêng khu vực bến xe liên tinh

Cách 2 bên: lOOm

10.000

90

Lý Thường Kiệt

Cách bến xe liên tỉnh: lOOm

Hèm đối diện nhà thờ Bảo Lộc

9.000

91

Lý Thường Kiệt

Hèm đối diện nhà thờ Bảo Lộc

Tượng đài

12.500

92

Lý Thường Kiệt

Tượng đài

Mố cầu Cà Mau

18.300

93

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Cà Mau

Quang Trung (2 bên cầu)

9.050

94

An Dương Vương

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

22.000

95

An Dương Vương

Hùng Vương

HỒ Trung Thành

19.000

96

An Dương Vương

Hồ Trung Thành

Đường 6A, 6B

18.600

97

Hùng Vương

Huỳnh Ngọc Điệp

Bông Vãn Dĩa

10.850

98

Hùng Vương

Bông Văn Dĩa

Bùi Thị Trường

13.100

99

Hùng Vương

Bùi Thị Trường

Phan Ngọc Hiển

21.300

100

Hùng Vương

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

30.000

101

Hùng Vương

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Gảnh Hảo

25.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

102

Hùng Vương

Mổ cầu Gành Hào

Phan Bội Châu: Bên phải

10.500

103

Hùng Vương

Mo cầu Gành Hào

Phan Bội châu: Bên trái

9.150

104

Lưu Tấn Tàì

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

10,800

105

Trần Hưng Đạo

Phan Bội Châu

Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)

5.350

106

Trần Hưng Đạo

Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng

Lý Thường Kiệt

6,000

107

Tràn Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

Phan Ngọc Hiển

15.000

108

Trần Hưng Đạo

Phan Ngọc Hiển

Đường 3/2

22,000

109

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

Đường Tạ An Khương

12.000

110

Trần Hưng Đạo

Đường Tạ An Khương

Phạm Ngọc Thạch

8.500

111

Trần Hưng Đạo

Phạm Ngọc Thạch

Cầu Cái Nhúc

10.000

112

Quản lộ Phụng Hiệp

Cầu Cái Nhúc

Het ranh phường Tân Thành

8,000

113

Lê Đại Hành

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

9,000

114

Trần Văn Bình

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Hưng Đạo

7,200

115

Trần Văn Bình

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

6.800

116

Châu Văn Đặng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

6.800

117

Nguyễn Ngọc Sanh

Phan Ngọc Hiển

Đường 30/4

9.100

118

Đường 30/4

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

9,200

119

Đường 30/4

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Văn Thời

2,700

120

Đường 1/5

Trần Hưng Đạo

Đường 30/4

9,000

121

Đường số 1, 2, 3

Đường 30/4

Đường 1 /5

4.550

122

Dương Thị cẩm Vân

Tạ An Khương

Het ranh phường 5

5.800

123

Đường 3/2

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời

9.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

124

Đường 3/2

Trần Văn Thời

Tôn Đức Thắng

5.500

125

Đường 3/2

Tôn Đức Thắng

Trần Hưng Đạo

7.500

126

Đường 3/2

Trần Hưng Đạo

Quang Trung

7.000

127

Tôn Đức Thắng

Trần Quang Khải

Đường 3/2

9.400

128

Tôn Đức Thắng

Đường 3/2

Hết đường nhựa hiện hũru

7.050

129

Nguyễn Du

Đường 3/2

Quang Trung

10.500

130

Lê Công Nhân

Nguyễn Du

Đường 3/2

6.600

131

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Du

Tôn Đủc Thắng

3.500

132

Phạm Ngũ Lão

Tôn Đức Thắng

Tô Hiến Thành

6.000

133

Phạm Ngũ Lào

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

6.400

134

Lê Hoàng Thá

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

1.700

135

Lê Hoàng Thá

Đường 3/2

Hết đường hiện hữu

4.000

136

Mạc Đình Chi

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

4.500

137

Mạc Đĩnh Chi

Đường 3/2

Hết đường nhựa hiện hữu

3.600

138

Nguyễn Đỉnh Thi

Đường 3/2

Tô Hiến Thành

6.600

139

Ngô Gia Tự

Huỳnh Ngọc Điệp

Đường 3/2

7.100

140

Ngô Gia Tự

Đường 3/2

Đường Tạ An Khương

6.800

141

Nguyễn Việt Khái

Toàn tuyến

6.000

142

Huỳnh Ngọc Điệp

Quang Trung

Hùng Vương

7.000

143

Huỳnh Ngọc Điệp

Hùng Vương

Nguyễn Du

8.600

144

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Việt Khái

Trần Hưng Đạo

5.700

145

Tô Hién Thành

Mạc Đỉnh Chi

Trần Hưng Đạo

5.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

146

Tô Hiến Thành

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

6.000

147

Trần Quang Khải

Nguyễn Du

Đường Tạ An Khương

4.500

148

Trần Bình Trọng

Nguyễn Du

Đường Tạ An Khương

4.500

149

Tôn Thất Tùng

Ngô Gia Tự

Quang Trung

4.500

150

Lê Khắc Xương

Lý Thường Kiệt

Trần Vãn Thời

6.000

151

Nguyễn Tất Thành

Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT)

Cao Thắng

4.500

152

Nguyễn Tất Thành

Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế-Kỹ thuật)

UBND phường 8

3.700

153

Nguyễn Tất Thành

Cao Thắng

Nguyên Công Trứ

23.000

154

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Công Trứ

Cống Hội đồng Nguyên

20.000

155

Đường 19/5

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

6.000

156

Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)

UBND phường 8

Nguyễn Trung Trực

3.000

157

Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)

Nguyễn Trung Trực

Kênh Rạch Rập

4.000

158

Nguyễn Trung Trực (đường số 1)

Trương phùng Xuân

Đường 19/5

6.000

159

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường 19/5

Đường đã đầu tư 25m

8.000

160

Nguyễn Trung Trực

Hết đường đã đầu tư 25m

Nguyễn Đình Chiều

5.000

161

Trương Phùng Xuân

Đường số 3

Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)

3.400

162

Trương Phùng Xuân

Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)

Cầu Gành Hào

2.900

163

Trương Phùng Xuân

Cầu Gành Hào

Kênh Rạch Rập

9.000

164

Trương Phùng Xuân

Kênh Rạch Rập

Hết ranh Dự án LIA

3.000

165

Trương Phùng Xuân

Cổng Bà Cai

Giáp ranh xã Lợi An

1.300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

166

Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)

Trương Phùng Xuân

Đường 19/5

2.200

167

Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)

Đường 19/5

Hểt ranh phường 8

1.800

168

Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)

Trương Phùng Xuân

Đối diện đường 19/5

1.800

169

Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)

Đối diện đường 19/5

Hết ranh phường 8

1.950

170

Nguyễn Công Trứ

Cảng cá Cả Mau

Lê Hồng Phong

8.500

171

Nguyễn Công Trứ

Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

12.100

172

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

6.000

173

Kênh 26/3

Kênh Rạch Rập

Kênh Bà Cai

1.600

174

Cao Thăng

Nguyễn Tất Thành

Lê Hồng Phong

4.500

175

Lê Hồng Phong

Cao Thắng

Nguyễn Công Trứ

10.500

176

Lê Hồng Phong

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Đình Chiểu

8.250

177

Lẽ Hồng Phong

Nguyễn Đình Chiểu

Hết ranh Phường 8

6.000

178

Lưu Hữu Phước

Toàn tuyến

4.500

179

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

4.500

180

Nguyễn Đình Chiều

Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

6.000

181

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Tất Thành

Hết đường nhựa hiện hữu

5.500

182

Đường số 5

Nguyễn Đình Chiểu

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm

3.050

183

Đường số 12

Nguyễn Công Trử

Đường 19/5

2.250

184

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Ngã ba sông Gành Hào

Giáp ranh bệnh viện

3.000

185

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Giáp ranh bệnh viện

Cổng Đôi, Phường 6

3.500

186

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Cổng Đôi, Phường 6

Cầu Nhum

3.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(I)

(2)

(3)

(4)

(5)

187

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Cầu Nhum

Giáp ranh giới xã Định Bình

2.500

188

Huỳnh Thúc Kháng

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)

3.500

189

Huỳnh Thúc Kháng

Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Trường tiểu học

Lạc Long Quân 2

4.200

190

Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Trường tiếu học Lạc Long Quân 2

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

3.180

191

Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

Hết ranh phường 7

1.850

Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phưòmg 8

192

Đường số 1

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1.900

7193

Đường số 2

Đường sổ 1

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

1.500

194

Đường số 4

Đường số 1

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

1.050

195

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1.250

Khu phuửng8

196

Lê Anh Xuân

Quách Văn Phẩm

Lê Vĩnh Hòa

5.300

197

Lê Anh Xuân

Lê Vĩnh Hòa

Nguyễn Bình Khiêm

4.500

198

Nguyễn Mai

Toàn tuyến

3.000

199

Nguyễn Ngọc Cung

Toàn tuyển đường hiện hữu

3.500

200

Lê Vĩnh Hòa

Lê Hồng Phong

Lưu Hũru Phước

4.500

201

Lê Vĩnh Hỏa

Đoạn còn lại

4.250

202

Khu D - Phường 8

1.500

203

Quách Văn Phẩm

Lê Hồng Phong

Hết đường hiện hữu

4.500

204

Trần Văn ơn

Quách Văn Phẩm

Hổt đường hiện hữu

4.500

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

205

Đại Đức Hữu Nhem

Lý Văn Lâm

Hết đường nhựa hiện hữu

8.000

206

Đường vào UBND phường 1 (cũ)

Lý Văn Lâm

Hết ranh trường Mẩu giáo Họa Mi

3.750

207

Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)

2.600

208

Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9

2.100

209

Nguyễn Văn Trỗi

Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ)

Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm

7.000

210

Nguyễn Vãn Trỗi

Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo

7.500

211

Nguyễn Vãn Trỗi

Trần Hưng Đạo

Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm

7.500

212

Bông Văn Dĩa

Hùng Vương

Nguyễn Văn Biên

5.900

213

Nguyễn Chánh Tâm

Bông Văn Dĩa

Chung Thành Châu

4.450

214

Phạm Chí Hiền

Bông Văn Dĩa

Chung Thành Châu

4.450

215

Hải Thượng Lãn Ông

Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau

8.000

216

Hải Thượng Lãn Ông

Hét ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau

Kênh Cống Đôi

6.000

217

Hải Thượng Lãn Ông

Kênh Cống Đôi

Cổng Cầu Nhum

5.000

218

Đường bờ sông Gành Hào phường 7

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

900

219

Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex

Lê Hồng Phong

Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex

2.850

220

Đinh Tiên Hoàng

Phan Ngọc Hiển

Ngô Quyền

15.000

221

Đinh Tiên Hoàng

Ngô Quyền

Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)

6.100

222

Hoa Lư

Toàn tuyến

8.000

223

Hồ Trung Thành

Đường số 12

Đường số 8

15.000

224

Đường La Văn cầu

Đoạn quanh Siêu thị

9.700

225

Đường Sư Vạn Hạnh

Đường số 11

UBND phường 7

4.500

226

Đường số 6A

Cuối đường An Dương Vương

Phan Bội Châu

8.900

227

Đường sổ 6B

Cuối An Dương Vương

Quang Trung

7.250

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

228

Đường Nguyễn Thái Học

Toàn tuyền

11.000

229

Đường Nguyễn Khuyến

Toàn tuyến

8.500

230

Đường số 10

Toàn tuyến

4.800

231

Đường số 13

Đường sổ 10

Hồ Trung Thành

1.600

232

Đường sổ 11

Hùng Vương

Hồ Trung Thành

8.000

233

Đường số 11

Hồ Trung Thành

Đường số 12

2.500

234

Đường số 12

Nguyễn Thái Học

Hèm 63

8.500

235

Đường số 12

Hẻm 63

Hồ Trung Thành

2.100

236

Đường số 8

Hồ Trung Thành

Đường sổ 3

2.450

“237

Các đường xuống Bển tàu B

Cao Thăng

Trương Phùng Xuân

3.000

238

Hoàng Văn Thụ

Lý Thường Kiệt

Hết ranh phường 6

2.200

239

Hoàng Văn Thụ

Hết ranh phường 6

Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sờ UBND phường Tân Thành)

1.300

240

Tuyến Ông Tơ

Kênh Xáng Cái Nhúc

Kênh Xáng Phụng Hiệp

500

241

Đường vào khu tập thể Sở Tàì chính

3.650

242

Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh)

800

243

Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu

750

244

Chung Thành Châu

Hùng Vương

Bông Văn Dĩa

4.450

245

Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)

2.500

246

Đường nội bộ Chợ nông sản thực phàm phường 7

6.000

247

Đường vảo Đài không lưu, phường 6

Các lô từ 7A

Đến21A

1.600

248

Đường vào Đài không lưu, phường 6

Các lô từ 22A

Đến 36A

1.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

249

Trần Văn Phú

Trần Văn Thời

Đường 30/4

3.000

250

Võ Văn Tần

Ngô Quyền

Lý Văn Lâm

5.200

251

Lương Thể Vinh

Ngô Quyền

Lý Văn Lâm

4.500

252

Mậu Thân

Nguyễn Trãi

Trần Quang Diệu

3.700

253

Mậu Thân

Trần Quang Diệu

Vòng xoay đường Ngô Quyền

3.700

254

Vỡ Văn Kiệt

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Kênh xáng Bạch Ngưu

2.300

255

Tạ Uyên

Nguyễn Trãi

Ngô Quyền

8.000

256

Trần Quang Diệu

Tạ Uyên

Hêt tranh trường trung cấp nghề

5.200

257

Đoàn Giòi

Trần Quang Diệu

Đường sổ 16

3.000

258

Ngô Thời Nhiệm

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học Phường 9

1.550

259

Nguyễn Hữu Nghĩa

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học Phường 9

1.550

260

Trương Định

Mậu Thân

Hểt ranh Trường tiểu học Phường 9

1.550

261

Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyền

Cầu Vàm Cái Nhúc

Kênh Ông Tơ

1.100

262

Đường Nguyễn Bính

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Bà Triệu

6.000

263

Đường Bà Triệu

Đường 3/2

Đường Nguyễn Bính

6.000

264

Đường Tạ An Khương

Đường Trần Hưng Đạo

Dương Thị cẩm Vân

6.000

265

Tạ An Khương

Trần Hưng Đạo

Ranh Dự án Hoàng Tâm

7.000

266

Đường Ngô Gia Tự nối dải

Đường Tạ An Khương

Hết ranh phường 5

6.500

267

Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)

Đường An Dương Vương

Đoàn Thị Điểm

17.000

268

Đường Võ Thị Hồng

Đường Xí nghiệp Gỗ

Hết đường hiện hữu

2.600

269

Đặng Tấn Triệu

Toàn tuyến

2.850

270

Kênh Bà Cai

Đường Trương Phùng Xuân

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm

1.050

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

271

Phạm Ngọc Thạch

Dương Thị cẩm Vân

Ranh phường 6

6.000

272

Thoại Ngọc Hẩu (thuộc Khu Đông Bắc)

Toàn tuyến

6.000

273

Đường H7

Đường 3/2

Khu dân cư 5 Nhựt

5.000

274

Đường số 2

Khu dân cư Đông Nam

3.000

275

Kênh Ổng Bồn

Trương Phùng Xuân

Đường 26/3

1.200

276

Kênh Đạo

Trương Phùng Xuân

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm

1.100

277

Kênh Phước Thời

Trương Phùng Xuân

Kênh Bà Cai

1.050

278

Trương Phùng Xuân

Trụ sở Khóm 5

Hết đường

1.250

279

Đường HI

Nguyễn Công Trứ

Võ Thị Hồng

1.200

280

Lê Duẩn

Ngô Quyền

Cổng KDC Minh Thắng

16.200

281

Phan Ngọc Hiển

Đinh Tiên Hoàng

Lê Duẩn

16.200

282

Hồ Tùng Mậu

Nguyễn Trãi

Sông Cũ

5.000

283

Kênh Thống Nhất

Mậu Thân

Cầu Thanh Niên

500

284

Kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyển) - phường Tân Xuyên

Sông Tắc Thủ

Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng

600

285

Kênh Giồng Kè (bẽn phải tuyến) - phường Tân Xuyên

Cầu Giồng Kè

Kênh xáng Bạch Ngưu

750

286

Kênh Mới (bẽn trái tuyên) - phường Tân Xuyên

Cầu Thanh Niên

Kênh xáng Bạch Ngưu

600

287

Kênh Đường Cộ (bẽn trái tuyến) - phường Tân Xuyên

Ngã tư Bây Nữa

Kênh xáng Bạch Ngưu

600

288

Kênh Thống Nhẩt (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên

Cầu Thanh Niên

Giáp phường 9

500

289

Kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên

Quốc lộ 63

Ngã tư Ba Kiều

600

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

LIA 1

290

Hèm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m

Đường Nguyễn Bính (Đường Dl)

Đường D3

5.000

291

Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m

Đường Nguyễn Bính (Đường Dl)

Ngã ba hèm 3m giao 5m

5.000

292

Hèm 132B (Đấu nối D2 và Đạì Đức Hữu Nhem) rộng 6m

Đại Đức Hữu Nhem

Đường D2

5.000

293

Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m

Đại Đức Hữu Nhem

Đường Nguyễn Bính (Đường Dl)

5.000

294

Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m

Đại Đức Hữu Nhem

Khuôn viên cây xanh

5.000

295

Đường H6 Khu TĐC rộng 6m

Đường D2

Đường D3

6,000

296

Hèm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m

Lý Văn Lâm

5.000

297

Hẻm 196 rộng 5m

Lý Vân Lâm

Đường D2

5.000

298

Hẻm 168 rộng >=4m

Lý Văn Lâm

Tiếp giáp đoạn 3m

5.000

299

Nguyễn Bính (Đường Dl rộng lOm)

Đường Lý Vãn Lâm

Đường D3

8.000

300

Đường D2 rộng >=12m

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hèm 240

7.000

301

Đường D3 rộng 18m

Đường Đại Đức Hữu Nhem

Đường H6

6.000

302

Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết ranh UBND thành phố

5.000

LIA 2

303

Hèm 36 rộng >=4m

Phía sau Hài Nam cả Miếu

Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng

4.000

304

Hẻm 68 nối dài rộng 6m

Đinh Tiên Hoàng

Hẻm 220

5.000

305

Hẻm 132 rộng 6m

Đinh Tiên Hoàng

Hèm 220

5.000

306

Hẻm 220 rộng >=4m

Nối liền hèm 68

Giáp đường dự kiến số 1

4,000

307

Hẻm 26 rộng >=4m

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

4.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

308

Hẻm 48C rộng >=4m

Nguyễn Trãi

Hàng rào UBND thành phố

4.000

309

Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m

Nguyễn Trãi

Giáp ranh trụ sờ khóm 4

4.000

LIA 3

310

Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m

Đường Phan Ngọc Hiển

Hẻm Hoài Thu

5.000

311

Hẻm Hoài Thu (H234) rộng > 4m

Đường Nguyễn Trãi

Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến

4.500

312

Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia)

Trần Quang Diệu

Nguyễn Hữu Nghĩa

6.000

LIA 4

313

Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m

Nguyễn Trãi

Giáp phường 4

7.000

314

Hẻm 78 rộng 7m

Phạm Hồng Thám

Hẻm 106

4.500

315

Hẻm 124 rộng 6m

Phạm Hồng Thám

Cống thoát nước kênh 16

4.000

LIA 5

316

Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m

Đoạn Hẻm 48 -Hẻm 79

Cuối tuyển

3.500

317

Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m

Phan Ngọc Hiển

Ngã tư hẻm 48 - hẻm 79

5.000

318

Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m

Lý Bôn

Lâm Thành Mậu

6.000

LIA 6A

319

Hẻm 214 rộng 8m

Quang Trung

Hàng rào công an tỉnh

4.000

320

Hẻm 51 rộng 6m

Phan Ngọc Hiển

Hẻm 214

6.000

321

Hẻm 25 rộng 4m

Phan Ngọc Hiển

Hẻm 214

2.500

LIA 6B

322

Hẻm 320 rộng 6m

Quang Trung

Hùng Vương

4.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

LIA 6C

323

Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m

Phan Ngọc Hiển

Hểt đường nhựa hiện hữu

4.000

324

Hèm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m

Het đường nhựa hiện hữu

Nguyễn Ngọc Sanh

6.000

325

Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m

Trần Hưng Đạo

Cuổi hẻm

2.500

LIA 7

326

Hẻm 13 rộng 4m

Lý Thường Kiệt

Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển

3.000

327

Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m

Phan Ngọc Hiển

Cuối hẻm

4.000

328

Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m

Hùng Vương

Hẻm 159

4.000

LIA 8

329

Hẻm 221 rộng 6m

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời (hẻm 430)

5.000

330

Hẻm 430 rộng 5m

Trần Văn Thời

Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m

4.500

331

Hèm H6 rộng 6m

Đường 3/2

Hẻm 430

5.000

332

Hẻm 221 đấu nổi H430 rộng 6m

Hẻm 430

Hèm 221

4.500

LIA 9

333

Hẻm 213 rộng 4m

Lộ Mới

Trương Phùng Xuân

2.000

334

Đường số 4 rộng >=4m

Đường sổ 3

Hẻm Cựa Gà

2.000

LIA 11

335

Hèm Trần Ngọc Hy rộng 6m

Lý Thường Kiệt

Hết đường nhựa hiện hữu

4.500

336

Hẻm 96 rộng 4m

Lý Thường Kiệt

Phan Bội Châu

3.500

337

Hẻm 100 rộng 4m

Lý Thường Kiệt

Phan Bội Châu

3.500

338

Hẻm 159 rộng 5m

Phan Bội Châu

Hẻm 23 Hùng Vương

3.500

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

LIA 12

339

Đường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18m

Hải Thượng Lãn Ông

Het ranh trường mẫu giáo Năng Hồng

5.000

340

Hẻm 109 rộng>=4m

Huỳnh Thúc Kháng

Hết hẻm (hẻm cùng)

2,200

341

Tuyến Kênh Bâng nước ngọt rộng 6m

Lê Khắc Xương

Hết đường nhựa hiện hữu

5,000

LIA 13

342

Hẻm BV Sản nhi rộng lOm

Lê Đại Hành

Hẻm Sờ TNMT

7,000

LIA 14

343

Hèm 8 rộng 4m

Quang Trung

Lý Thường Kiệt

4.500

LIA 17

344

Đường ven kè rộng >=12m

Cầu Gành Hào

Chợ phường 7

9.000

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

630

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

460

Bảng giá đất ở hẻm

STT

Chiều rộng của hẻm

Lớn hơn 3 mét

Từ 2 mét đến 3 mét

Nhỏ hơn 2 mét

Giá đất mặt tiễn'~''~^_

< 50 mét

50-100 mét

>100 mét

< 50 mét

50-100 mét

>100 mét

< 50 mét

> 50 mét

1

Từ > 14.000

3.200

3.100

3.000

2.900

2.800

2.700

2.600

2.500

2

Từ 8.600-< 14.000

2.800

2.700

2.600

2.500

2.400

2.300

2.200

2.100

3

Từ 5.400 - < 8.600

2.400

2.300

2.200

2.100

2.000

L900

1.800

1.700

4

Từ 2.500 - < 5.400

1.800

1.700

1.600

1.500

1.400

1.300

1.200

1.100

5

Từ 1.500-<2.500

1.200

1.100

1.000

900

800

700

600

500

6

Từ 1.000-<1.500

800

750

700

650

600

550

500

450

Qui định áp dụng: Bảng giá đất ở hẻm dùng để tính giá đất cho các hẻm còn lại cùa thành phố Cà Mau trừ các hẻm đã được quy định giâ đất cụ thể trong Bảng giá đất ở, Giá đất hẻm được tính phụ thuộc vào giá đất ở mặt tiền tương ứng được quy định tại Bảng giá đất ở.

Giá đất hẻm của Bảng giá áp dụng cho các hẻm mà hạ tầng có đủ 3 điều kiện:

  • Lộ bằng bê tông xi mãng hoặc nhựa đường.
  • Có hệ thống cấp thoát nước đến từng hộ gia đình.
  • Có hệ thống điện đến từng hộ gia đình

Trường hợp không có đù 3 điều kiện trên thì:

  • Thiếu 1 điều kiện giá đất giảm 10%;
  • Thiểu 2 điều kiện giá đất giảm 20%;
  • Thiếu 3 điều kiện giá đất giâm 30% nhưng tối thiều không thấp hơn 400.000 đồng/m2.

Thảnh phố Cà Mau

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vục

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Lộ Cổng Cà Mau - Ô Rô - cầu số 3

Quốc Lộ 63

Ranh phường Tân Xuyên

625

2

Quốc lộ 63

Cầu số 2

Cách cầu số 3: 300m

1.900

3

Quốc lộ 63

Cách cầu số 3: 300m

Cầu số 3

1.400

4

Lộ GTNT (xã An Xuyên)

Cầu số 3

Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)

430

5

Lộ GTNT (xã An Xuyên)

Cống số 2

Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)

500

6

Kênh xáng Phụng Hiệp

Ranh phường Tân Thành

Ranh tinh Bạc Liêu

650

7

Đường lộ mở rộng

Ranh Phường Tân Thảnh

Tắc Vân

560

8

Quốc lộ 1A

Ranh tinh Bạc Liêu

Hết ranh chùa Hưng Vân Tự

2.000

9

Quốc lộ 1A

Hết ranh chùa Hưng Vân Tự

Phía Đông nhà thờ Tin Lành

4.200

10

Quốc lộ 1A

Phía Đông nhà thờ Tin Lành

Hết ranh cổng Phân Viện

6.450

11

Quốc lộ 1A

Hết ranh cổng Phân Viện

Hêt ranh Xưởng X 195 Quân đội

4.500

12

Quốc lộ 1A

Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội

Ranh xã Định Bình

4.250

13

Quốc lộ 1A

Ranh xã Định Binh

Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hài

3.000

14

Quốc lộ 1A

Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải

Hểt Nhà máy Nhiệt điện

3.000

15

Quốc lộ 1A

Hết Nhà máy Nhiệt điện

Ranh phường 6

3.000

16

Quản lộ Phụng Hiệp

Ranh phường Tân Thành

Ranh tỉnh Bạc Liêu

5.200

17

Nguyễn Tất Thành

Cống Hội đồng Nguyên

Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm

15.000

18

Nguyễn Tất Thành

Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm

Đường vảo Đình Thạnh Phú

10.000

19

Nguyễn Tất Thành

Đường vào Đình Thạnh Phú

Cống Bà Điều

6.900

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

20

Nguyễn Tất Thành

Cống Bà Điều

Cầu Lương Thế Trân

3.600

21

Đường vào UBND xâ Lý Vãn Lâm

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

900

22

Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)

Ranh xã Lý Văn Lâm

Kênh xáng Lương Thể Trân

650

23

Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)

Ranh xã Lý Văn Lâm

Kênh xáng Lương Thế Trân

500

24

Lê Hồng Phong

Giáp ranh phường 8

Sông Gành Hào

6.000

25

Huỳnh Thúc Kháng

Ranh phường 7

Ngã ba nối với đường Cả Mau - Hòa Thảnh

2.000

26

Huỳnh Thúc Kháng

Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành

Hết ranh UBND xã Hòa Thành

1.100

27

Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành)

Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân

550

28

Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bỉnh

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Ngã tư UBND xã Định Bỉnh

500

29

Tuyển Ô tô về trung tâm xã Định Bình

Ngã tư UBND xâ Định Bình

Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)

500

30

Tuyến Cầu Lá Danh

Khu hành chính mới xâ Hòa Tân

Cầu Lá Danh

480

31

Lộ nhựa (Xã Hòa Tân)

Khu hành chính mới xã Hòa Tân

Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)

560

32

Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)

Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình)

Trường Tiểu học Hòa Tân Ị (Khu B)

500

33

LỘGTNT (Xã Hòa Tân)

Cống Giồng Nổi

Kênh Cái Su

450

34

Lộ GTNT (Xâ Hòa Tân)

Trường Mầm non Bình Minh

Cống Xã Đạt

450

35

Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)

Kênh Cái Tắc

Kênh Trám Bầu

430

36

Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)

Sông Trại Sập

Kênh Cái Tắc

430

37

Đường lộ tè đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tẳc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Tráng, có độ dài 500m

550

38

Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)

Cầu Hòa Trung

Cầu Giồng Nổi

1,100

39

Đường Cà Mau - Hòa Thảnh (Mới)

Bến phà đi Đầm Dơi

Cầu Cái Su

550

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

40

Lộ GTNT (Xã Hòa Thành)

Cầu Giồng Nổi

Kênh Cây Tư

450

41

LộGTNT (Xã Hòa Thành)

Trường THCS Hòa Thành

Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A)

450

42

Kênh cầu Nhum

Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)

480

43

Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)

Toàn Tuyến (Xẵ Hòa Thành)

500

44

Lộ Cây Dương

Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình)

Ấp 4, xã Tắc Vân

450

45

Xẵ Định Bỉnh (Âp Cây Trâm, Cây Tràm A)

Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m

320

46

Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m

370

47

Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 3,0 m

420

48

Xã Định Bỉnh (các ấp còn lại)

Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m

315

49

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m

360

50

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m

410

51

Xã Tắc Vân (Âp 1,2,3)

Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt

350

52

Các tuyến ỉộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét

400

53

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét

450

54

Xã Tắc Vân (Ấp 4)

Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét

320

55

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mẻt

370

56

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét

420

57

Xã Tân Thành

Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét

350

58

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét

400

59

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét

450

60

Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét

340

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

61

Xã Hòa Tân

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đển 3,0 mét

370

62

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét

420

63

Xã Lý Vãn Lâm

Các tuyển lộ bể tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét

330

64

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét

380

65

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét

430

LIA 16-XãTắc Vân

66

Đường số 3 rộng >= 14m

Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A)

Nhà bà Dương Thị Châu

4.000

67

Đường số 2 rộng 5m

Nhà ông Trần Tiến Hưng

Nhà bà Nguyên Thị Vạn

3.000

68

Đường số 1 rộng 7m

Ngân hàng Nông nghiệp

Nhà ông La Thanh Tùng

3.500

69

Đường số 4 rộng 6m

Nhà bà Lê Thị Đẹt

Nhà ông Lê Vũ Phong

3.000

70

Đường số 6 rộng 6m

Nhà ông Lê Vũ Phong

Nhà ông Hà Vãn Vương

3.000

71

Đường số 8 rộng 6m

Giáp Quốc lộ 1A

Nhà ông Lê Chí Thức

3.000

72

Đường số 9 rộng 6m

Nhà bà Lê Thị Diễm

Nhà ông Nguyễn Vãn Việt

3.000

73

Đường số 10 rộng 6m

Nhà ông Lê Hữu Trung

Nhà ông Đình Bình Thành

3.000

74

Đường số 12 rộng >=8m

Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan

Nhả ông Lê Vù Phong

3.700

75

Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m

Nhà bà Nguyễn Xuân Hương

Nhà bà Nguyễn Thị Vạn

3.000

76

Hẻm chợ Khu B rộng 6m

Nhà ông Đình Bình Thành

Cầu Tắc Vân

3.000

77

Hẻm Trường Mẩu Giáo Sơn ca rộng 6m

Nhà ông Đặng Văn Chiến

Nhà bà Tạ Kim Sang

3.000

78

Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m

Nhà ông Lâm Văn Hý

Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt

3.000

79

Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m

Trụ sở Ấp 2

Cầu ông Chà

3.000

80

Tuyến sông Cái Nhúc

Cầu Cái Nhum

Kênh Xáng Phụng Hiệp

500

81

Tuyển sông Cái Nhúc

Cầu Đường Củi

Cầu UBND xã Tân Thành

600

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

82

Xã An Xuyên

Các tuyển lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt

320

83

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét

370

84

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét

420

85

Xã Hòa Thành

Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên)

1.000

86

Xã Hòa Thành

Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mẻt đến 2,5 mét

360

87

Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5 mẻt đến 3,0 mét

400

88

Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét

450

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

300

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

200

II. HUYỆN THÓI BÌNH 1. ĐÁT Ờ TẠI ĐÔ THỊ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(ỉ)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Thị trấn Thói Bình

1

Đường 3 tháng 2

Ngã ba bưu điện huyện

Ngã tư Quỹ tín dụng

6.000

2

Đường 3 tháng 2

Ngã tư Quỹ tín dụng

Đường 30/4

6.000

3

Đường 3 tháng 2

Đường 30/04

Cống kênh Tám Thước

5.000

1 Đường 30 tháng 4

Hồ Thị Kỷ

Đường 3/2

6.000

5

Đường 30 tháng 4

Đường 3/2

Cầu Bà Đặng Trong

3.000

6

Đường 30 tháng 4

Cầu Bà Đặng Trong

Đường Hành lang ven biển phía Nam

2.000

7

Các ^pn khác

Ngã tư Quỹ tín dụng

Mậu Thân

4.500

8

Đường Hồ Thị Kỷ

Ngã ba bưu điện huyện

Đường 30/04

6.000

9

Đường HỒ Thị Kỳ

Đường 30/04

Đầu kênh Láng Trâm

2.000

10

Đường Hồ Thị Kỳ

Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm)

Hết ranh bển tàu Thói Bình

700

11

Đường Hồ Thị Kỳ

Hết ranh bến tàu Thới Bình

Rạch Bà Hội

500

12

Lê Duẩn

Ngã ba bưu điện huyện

Cầu Bà Đặng ngoài

4.500

13

Lê Duẩn

Nhà bia ghi danh Liệt sỹ

Giáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát

6.000

14

Kênh Láng Trâm - cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thớí Bình - u Minh)

Kênh Láng Trâm

Cầu Bà Hội

300

15

Các tuyến khác

Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm)

Lộ Thói Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí)

1.500

16

Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấn

Rạch Bà Năm

Kênh Tảm Thước

350

STT

Đường, tuyển lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

17

Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình

1.000

18

Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn

1.000

19

Đường 19 tháng 5

Đình Thần

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

1.500

20

Đường 1 tháng 5

Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệp

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Băng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ)

1.200

21

Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề

Giáp ranh Phỏng Nông nghiệp

Ngã 3 sông Trẹm

1.300

22

Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

Trung tâm Thể dục thể thao

■ 450

23

Lộ bê tông Trung tâm Văn hốa TDTT và khu vực liền kề

Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao

Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thói Bình)

300

24

Đường Mậu Thân

Cầu bà Đặng (Bờ Nam)

Đường 30 tháng 4 1

950

25

Lộ Rạch Bà Đặng

Cầu bà Đặng (Bờ Bấc)

Đường 30 tháng 4

850

26

Đường Mậu Thân

Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên)

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân)

750

27

Lộ Rạch Bà Đặng

Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng)

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)

500

28

Đường Mậu Thân

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam

Giáp ranh xã Thói Bình

500

29

Lộ Rạch Bà Đặng

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc

Giáp ranh xã Thới Bình

400

30

Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc

Cống kênh Tám Thước

Cách cầu Bà Hội: 500m

1.000

31

Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc

Cách cầu Bà Hội: 500m

Cầu Bà Hội + lOOm

700

32

Bờ Tây Sông Trẹm

Kênh Zê Rô (Ranh đẩt ông Thế)

Rạch Giồng Nhỏ

200

33

Bờ Tây Sông Trẹm

Rạch Giồng Nhỏ

Giáp ranh xã Thới Bình

120

34

Bờ Tây Sông Trẹm

Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm)

Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)

500

35

Bờ Tây Sông Trẹm

Đầu kênh zẻ Rô (Giáp sông Trẹm)

Đi u Minh (Het ranh đất ông Bảy Cần)

160

STT

Đirờng, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

36

Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)

Ngã ba sông Trèm Trẹm

Đình Thẩn

1.500

37

Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)

Đỉnh Thần

Rạch Ông

500

38

Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)

Rạch Ông

Kênh Ba Chùa

400

39

Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt

Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch

Giáp lộ nhựa Thới Bình -Tân Băng

250

40

Bờ Tây sông Trẹm

Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)

Kênh số 1

150

41

Bờ Tây sông Trẹm

Đầu kênh sổ 1

Bờ bao (Tiểu khu 14)

130

42

Lộ Rạch Ông

Giáp lộ bê tông Thói Bình - Biền Bạch

Giáp lộ nhựa Thớỉ Bình - Tân Bằng

200

43

Lộ Rạch Ông

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng

Kênh Dân Quân (Xâ Thới Bình)

150

44

Đường Lê Hoàng Thá

Trụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Băng)

Rạch Ông

650

45

Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải

Cầu Bà Đặng

Phòng Giáo dục (Giáp ranh xã Thới Bình)

2,000

46

Kinh Chắc Băng (Bờ Tây)

Sau Công an huyện

GiápxãThới Bình

350

47

Đường Hành lang ven biển phía "Nam, thị trấn Thới Bình

Cầu Bà Hội

Cầu Láng Trâm

1.000

48

Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình

Cầu Lảng Trâm

Cầu Bà Đặng

1.500

49

Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thớỉ Bình

Cẩu Bà Đặng

Giáp ranh xã Thới Bình

500

50

Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bỉnh

Giáp ranh xã Thớì Bình

Kênh Ba Chùa

400

51

Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thớỉ Bỉnh

Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu treo qua Sông Trẹm

700

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

52

Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thới Bình

Cầu treo qua Sông Trẹm

Giáp ranh xã Thới Bình

450

53

Bờ Tây Sông Trẹm

Vàm kênh sổ 2 (2 bên lộ)

Xã Nguyễn Phích - u Minh

120

54

Bờ Tây Sông Trẹm

Kênh số 1

Kênh số 3

150

55

Các tuyến khác

Đầu Vàm Bà Hội

Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm)

150

56

Các tuyến khác

Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan)

Kênh xáng (bãi tập kết rác)

1.000

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

70

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(3)

(5)

ỉ. Xã Biển Bạch

1

Bờ Đông sông Trẹm

Giáp ranh xã Tân Bằng

Kênh 12 + 500m

220

2

Bờ Đông sông Trẹm

Kênh 12 + 500m

Kênh 13 + 500m

420

3

Bờ Đông sông Trẹm

Kênh 13 + 5OOm

Rạch Ngẫ Bát

340

4

Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)

Giáp ranh xã Tân Bằng

Rạch Ngã Bát

200

5

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh xã Tân Bằng

Rạch Ngã Bát

400

6

Lộ Bờ Tây Sông Trẹm

Giáp ranh xã Tân Bằng

Kênh 25

200

7

Lộ Kênh 12

Sông Trẹm (Vàm Kênh 12)

Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12)

200

8

Lộ Ngã Bát

Sông Trẹm (Vàm Rạch Ngă Bát)

Ranh hạt (Ngã 5 Miếu Ông Hoàng)

200

9

Lộ giao thông từ Đường hành lang ven biển Phía Nam đến KDL Sinh Thái Sông Trẹm

Đầu nối hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh xã Khánh Thuận

300

10

Lộ Kênh 11

SôngTrẹm (Vàm Kênh 12)

Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12)

200

2. Xã Tân Bằng

11

Bờ Đông sông Trẹm

Giáp ranh xã Biển Bạch Đông

Kênh Năm

300

12

Bờ Đông sông Trẹm

Kênh Nâm

Kênh Sáu

300

13

Bờ Đông sông Trẹm

Kênh Sáu

Kênh Bảy

720

14

Bờ Đông sông Trẹm

Kênh Bảy

Kênh Chín

300

15

Bờ Đông sông Trẹm

Kênh Chín

Giáp ranh xã Biển Bạch

300

16

Lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng

Kênh Ba+ !20m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)

Kênh Bảy Tân Bâng

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(3)

(5)

17

Khu tiểu thù công nghiệp thuộc bờ Tây Sông Trẹm

Kênh 11

Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự

360

18

Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)

Kênh Bảy Tân Bằng

Giáp ranh xã Biển Bạch

200

19

Lộ Kênh 6 - Rạch Giữa

Cầu treo

Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam

310

20

Lộ Vàm Thiệt (bờ Bẳc)

Sông Trẹm

Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam

200

21

Lộ Kênh Trường học

Đình thần Tân Bằng

Giáp đường Hành lang ven biền phía Nam

350

22

Lộ Kênh 11 lớn

Đầu kênh 11 lớn (Giáp Sông Trẹm)

Giáp ranh huyện u Minh

250

23

Lộ Bờ Tây Sông Trẹm

Giáp ranh xã Biển Bạch Đông

Kênh 11 lớn

200

24

Lộ Bờ Tây Sông Trẹm

Hết ranh chùa Hưng Hạnh Tự

Giáp ranh xã Biển Bạch

200

.25

Đường Hành lang ven bỉển phía Nam

Kênh 3+ 120m (Hốt ranh xã Biền Bạch Đông)

Kênh 5

350

26

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh 5

Kênh 7

430

27

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh 7

Gìảp ranh xã Biển Bạch

350

28

Lộ Bờ Nam Kênh 7

Đầu Kênh 7 (giáp sông Trẹm)

Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam

300

3. Xã Biển Bạch Đông

29

Bờ Đông sông Trẹm

Kênh Ba Chùa

Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cù: 300m

250

30

Bờ Đông sông Trẹm

Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (về hướng thị trấn Thới Bình)

Hết ranh UBND xà Biển Bạch Đông cũ

350

31

Bờ Đông sông Trẹm

Hết ranh LỈBND xã Biển Bạch Đông cũ

Cách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng)

300

32

Bờ Đông sông Trẹm

Cách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng)

Giáp ranh xã Tân Bằng

260

33

Lộ nhựa dọc theo Kênh Sảu La Cua (Bờ Bác)

Giáp lộ bê tông Thớì Bỉnh - Biển Bạch

Giáp lộ nhựa Thởì Bình - Tân Bằng

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(3)

(5)

34

Lộ nhựa dọc theo kênh Sáu La Cua bờ Bắc

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng

Kênh 9 (Giáp xã Trí Lực)

260

35

Lộ Bờ Tây sông Trẹm

Kênh sổ 3

Kênh số 9 giáp ranh xã Tân Bằng

200

36

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình)

Cầu số 6 La Cua

400

37

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu số 6 La Cua

Trung tâm UBND xã Biển Bạch Đông

450

38

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Trung tâm UBND xã Biển Bạch Đông

Cầu kênh 1

450

39

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Kênh 1

Kênh Ba Hàng Mít (Giáp xã Tân Bằng)

400

4. Xã Trí Lực

40

Tuyến kênh 30 đển tuyến kênh 7

Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ

Hết ranh chợ Trí Lực

400

41

Tuyển kênh 30

Phủ Thờ Bác (Bờ Đông)

Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực

350

42

Tuyển kênh 30

Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc)

Kênh 8 (Bờ Bắc)

250

43

Tuyển kênh 7

Ranh chợ Trí Lực

Hết ranh đẩt Cây xăng Thanh Hiền

700

44

Tuyến kênh 7

Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền

Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)

300

45

Kênh 7

Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông)

Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực

300

46

Lộ nhựa Trí Lực đi Biền Bạch Đông

Đầu cầu bờ Tây kênh 30

Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Đông

250

5. Xã Trí Phải

47

Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải

Giáp ranh xã Thới Bình

Kênh Lầu

550

48

Tuyến lộ thị trấn Thới Binh - Trí Phải

Kênh Lầu

Hết Ranh nhà máy đường cũ

1.100

49

Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải

Hết Ranh nhà máy đường cũ

Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)

1.500

50

Quốc lộ 63

Ranh Hạt (Giáp tỉnh Kiên Giang)

Cống Nam Đông

700

51

Quốc lộ 63

Cổng Nam Đông

Cầu Trí Phải + 500m

700

52

Quốc lộ 63

Cầu Trí Phải + 500m

càu Trí Phải

700

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(3)

(5)

53

Quốc lộ 63

Cầu Trí Phải

Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú)

1.000

54

Quốc lộ 63

Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú)

Hết Trường cấp 3 xâ Trí Phải + 1 OOm

700

55

Quốc lộ 63

Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m

Cống Cây Gừa (Giáp ranh Tân Phú)

420

56

Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)

Cầu Trí Phải

Cầu Trí Phải + 300m

120

57

Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc

Kênh Kiểm

Kênh Kiểm + 400m (VỀ hướng Thị Trẩn Thới Bình)

350

58

Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc

Kênh Kiểm + 400m (về hướng Thị Trấn Thới Bình)

Ngang Kênh Lầu

200

59

Lộ Trí Phải - TT. Thới Binh (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)

Kênh Kiểm

Kênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thơi Bình)

380

ík60

Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)

Kênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thới Bình)

Ngang Kênh Lẩu

200

6. Xã Thói Bình

61

Lộ Rạch Bà Đặng

Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam)

Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại)

300

62

Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc

Cầu Bà Hội +100m

Cống Thói Hòa

600

63

Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc

Cống Thói Hòa

Giáp ranh xã Tân Lộc

400

64

Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải

Giáp ranh Thị trấn Thới Bình

Cống xà Thới Bình

1.000

65

Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải

Cổng xà Thới Bình

Giáp ranh xà Trí Phải

500

66

Tuyến Kênh Hai Ngó

Đầu kênh Hai Ngó

Ngà tư Đồng Sậy

200

67

Bờ Tây Sông Trẹm

Giáp ranh TT Thới Bình

Rạch Ông Bưèmg

200

68

Lộ tránh thị trấn Thới Bình (Phía sau huyện đội)

Giáp ranh Thị trẩn Thới Bình

Nút giao với đường hành lang ven biền phía Nam

1.000

69

Bờ Nam Kênh Công An

Cống xă Thới Bình

Rạch Bà Đặng

350

70

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh ihị trấn Thởi Bình (cầu Bà Hội)

Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương)

450

32

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(3)

(5)

71

Đường Đê Tây sông Chắc Bãng

Giáp ranh thị trần Thới Bình

Giáp ranh xâ Trí Phải

350

72

Đường Bờ Đông Sông Trẹm

Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội)

Rạch Ông Hương

200

73

Lộ về Trung tâm xã Thới Bình

Giáp lộ Láng Trâm (Thới Bỉnh - Tân Lộc)

Trụ sở UBND xã Thới Bình

350

74

Đường Thới Binh - u Minh

Giáp ranh thị trấn Thới Bình

Giáp ranh huyện u Minh

300

7. Xã Tân Phú

75

Quốc lộ 63

céng Cây Gừa (Ranh xã Trí Phải)

Cách cầu Chợ Hội lOOOm

370

76

Quốc lộ 63

Cách cầu Chợ Hội lOOOm

Cầu Chợ Hội + 500m

520

77

Quốc lộ 63

Cầu Chợ Hội + 500m

Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc Bắc)

400

78

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú

Bạch Ngưu + lOOm (Về hướng Tràm Thẻ)

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú

300

79

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú

Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú

UBND xã Tân Phú + 300 m (Về hướng Chủ Trí)

320

80

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú

Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu)

Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội

300

81

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú

Ngã tư Chợ Hội (về hướng Tràm Thẻ)

Ngã tư Chợ Hội + 500m

200

82

Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ

Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt

Lộ Tràm Thẻ

300

83

Lộ Trời Mộc - Chù Chí

UBND xã Tân Phú + 300m

Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B

250

84

Tuyến lộ Tapasa

Vàm kênh Tapasa

Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong

250

85

Lộ Chợ Hội - 7000

Trạm Y tế cũ

Kênh 7000

250

8. Xã Tân Lộc Đông

86

Lộ Tân Phong

Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc)

Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m

195

87

Lộ Tân Phong

Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m

Kinh xáng Phụng Hiệp

220

88

Lộ Tân Phong

Cầu Đầu Xấu

Bến phà Đầu xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp)

350

STT

Đường, tuyển lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(3)

(5)

89

Tuyển lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp

Kênh Nhà Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu)

Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông

160

90

Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp

Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông

Hết ranh UBND xẩ Tân Lộc Đông

200

91

Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp

Hết ranh UBND xã Tân Lộc Đông

UBND xã +1 OOOm (Về hướng Cà Mau)

220

92

Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp

UBND xã + lOOOm (Về hướng Cà Mau)

Cách Vàm Bướm: 500m

220

93

Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp

Cách Vàm Bướm; 500m

Vàm Bướm

260

94

Tuyển Vàm Bướm - kênh Láng Trâm

Vàm Bướm

Vàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4)

300

95

Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm

Vàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4)

Giáp ranh Tân Lộc - Tân Lộc Đông

200

96

Tuyến Kênh C3

Lộ Tân Phong

Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm

150

97

Tuyến Kênh xáng Tân Phong

Giáp Kênh xáng Phụng Hiệp

Cầu lung Tràm

150

98

Tuyến kênh C4, ấp 1

Lộ Tân Phong

Lộ Láng Trẫm

150

99

Tuyến kênh Nông Trường, ấp 2- ẩp 3

Kênh xáng Phụng Hiệp

Kênh C3

150

100

Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 5

Kênh xáng Phụng Hiệp

Kênh Lung Tràm

170

101

Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 6

Kênh Lung Tràm

Kênh Ban Can

180

102

Tuyến lộ Ban Can, ấp 6- 7

Giáp ranh Bạc Liêu

Nhà ông Lâm Quốc Tuấn

150

103

Tuyến kênh C3, ẩp 1

Lộ Tân Phong

Lộ Láng Tràm

160

104

Tuyến lộ Nông Trường Giữa, ấp 3

Lộ Tân Phong

Kênh Nông trường ấp 3

160

9. Xã Tân Lộc Bắc

105

Quốc lộ 63

Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú)

Cách cầu Tân Bỉnh 500m

450

106

Quốc lộ 63

Cách cầu Tân Bình 500m

Cầu Tân Bình

450

107

Quốc lộ 63

Cầu Tân Bình

Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)

600

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(3)

(5)

108

Quốc lộ 63

Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)

Giáp ranh xã Tân Lộc

350

109

Lộ Tân Phong

Cầu Tân Bình

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc

250

110

Lộ Tân Phong

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc

Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m

300

111

Lộ Tân Phong

Trạm y tể xã Tân Lộc Bắc + 500m

Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc)

300

112

Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc

Giáp Quổc lộ 63

350

113

Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc

Giáp ranh xă Tân Phú

Giáp ranh xã Tân Lộc

200

114

Tây Bạch Ngưu

Giáp Tân Lộc

Ranh ấp 6

300

115

Tây Bạch Ngưu

Giáp ấp 9

Cầu Kênh Miễu

300

116

Tây Bạch Ngưu

Kênh Miễu giáp ấp 6

Cầu Bào Chà

250

10. Xã Tân Lộc

117

Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc

Giáp ranh xã Thới Bình

Cầu Rạch Giáng

350

118

Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc

Cầu Rạch Giảng

Hết ranh đẩt ông Tám Sỹ

400

119

Lộ nhụa Thơi Bình - Tân Lộc

Hết ranh đất ông Tám Sỹ

Cầu Bạch Ngưu

600

120

Lộ nhụa Thới Bình - Tân Lộc

Cầu Bạch Ngưu

Quốc lộ 63

700

121

Quốc Lộ 63

Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc

Cầu số 5

400

122

Quốc Lộ 63

Cầu so 5

Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết

-ông Thang)

800

123

Quốc Lộ 63

Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng)

Cầu số 4

800

124

Quốc Lộ 63

Cầu số 4

Ranh kho X

700

125

Quốc Lộ 63

Ranh kho X

Cầu số 3

700

126

Lộ bê tông Chợ Tân Lộc

Tiệm vàng Đức Thiệu

Het ranh đất ông Đơ

1.200

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(3)

(5)

127

Lộ bê tông Chợ Tân Lộc

Hểt ranh nhà ông Đơ

Hết ranh Trường mầm non Tân Lộc

450

128

Các tuyến lộ thuộc xã Tân Lộc

Cầu số 4

Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)

270

129

Tuyến Tân Lộc - Vàm Bướm

Cầu số 4 (Bở Bắc, ẩp 3)

Hết ranh đẩt ông Ba Nhuận (Áp 3)

260

130

Tuyến Tân Lộc - Vàm Bướm

Hêt ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3)

Giáp ranh xã Tân Lộc Đông

160

131

Tuyển Tân Lộc - Vàm Bướm

Cầu số 4 (Bờ Nam)

Ngang nhà ông Ba Nhuận

270

132

Lộ Tân Phong

Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc)

Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc Đông)

160

133

Xã Tân Lộc (lộ bê tông 3m)

Nhà ông Lâm Hoảng Quý

Cầu Bạch Ngưu

300

11. Xã HỒ Thị Kỷ

.134

Bờ Tây Sông Trẹm

Rạch Ông Bưòmg

Rạch Cai Phú

350

135

Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)

Cầu Bạch Ngưu

Cầu Bạch Ngưu + 250m (về hướng Tắc Thủ)

700

136

Đường về UBND xã Hồ Thị Kỳ

Cầu Bạch Ngưu + 250m

Cầu Tắc Thủ (Phía Nam)

550

137

Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ

Cầu Bạch Ngưu + 250m

Cầu Tắc Thù (Phía Bắc)

400

138

Tuyến lộ Bạch Ngưu

Vàm Bạch Ngưu

Kênh bà Mười Bánh Cam

500

139

Tuyến lộ Bạch Ngưu

Kênh bà Mười Bánh Cam

Vàm Rạch Giồng

300

140

Tuyển lộ ven sông Tắc Thủ

Bạch Ngưu

Hết ranh đất bà Lển

200

141

Tuyển lộ ven sông Tắc Thủ

Hết ranh nhà bà Lến

Cầu Tắc Thù (Khu chợ)

400

142

Tuyến lộ Đường Xuồng

Cầu Chữ Y

Cầu Rạch Bần Nhỏ

110

143

Tuyến lộ Đường Xuồng

Cầu Rạch Bần Nhỏ

Cống Đường Xuồng

120

144

Lộ nhựa đi Bào Nhàn

Cầu Khánh An

Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)

300

145

Lộ nhựa đi Bào Nhàn

Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xâ)

Kênh Rạch Giồng (Sông Bạch Ngưu)

150

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(3)

(5)

146

Võ Văn Kiệt

Cầu Bạch Ngưu

Kênh Đường Giữa

1.500

147

VÕ Vân Kiệt

Kênh Đường Giữa

Giáp ranh cây xăng Tắc Thù

1.200

148

Võ Văn Kiệt

Giáp ranh cây xăng Tắc Thủ

Cầu Khánh An (Sông Ông Đốc)

900

149

Lộ ven sông Trẹm (Phía Đông)

Cầu kênh Thị Phụng

Rạch Ông Hương

300

150

Tuyến lộ bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam)

Sông Trẹm

Cầu trước nhà ông Quách Dũng

150

151

Lộ bê tông (Tắc Thủ - Khánh An)

Cầu Tắc Thủ

Cầu Khánh An

300

152

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Giáp lộ Vồ Văn Kiệt

Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 250m (về cầu Bến GỖ)

750

153

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 250m

Cầu Bến GỖ

600

154

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Bển Gỗ

Cầu Thị Phụng

450

155

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Thị Phụng

Giảp ranh xà Thới Bình

400

156

Đường về khu căn cứ huyện ủy

Toàn tuyến

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

Không thuận lợi về mặt giao thông thùy, bộ

70

  1. HUYỆN u MINH 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Thị trấn u Minh

1

Nguyễn Phích

Bờ Bắc rạch Cây Khô

Bờ Nam rạch Làng

790

2

Nguyễn Phích

Bờ Bắc rạch Làng

Bờ Nam rạch Chùa

1.200

3

Nguyễn Phích

Bờ Bắc rạch Chùa

Bờ Nam rạch cỏ

1.500

4

Đỗ Thừa Luông

Bờ Bẳc rạch cỏ

Bờ Nam Kênh 12

2.100

5

ĐỖ Thừa Luông

Bờ Bắc kênh 12

Ngang ngã ba kênh Tràm Soát

2.100

6

ĐỖ Thừa Luông

Ngang ngã ba kênh Tràm Soát

Cầu Kênh 14 (Giáp ranh xã Khánh Thuận)

1.400

7

Rạch Làng

Bờ Nam (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

680

8

Rạch Làng

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1.050

9

Rạch chùa

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh Tư(LT2)

650

10

Rạch chùa

Bờ Nam (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

300

II

Rạch Cỏ

Rạch Có (Hai bờ Nam, Bắc)

Cuối rạch

590

12

Kênh 12

Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc)

Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)

1.100

13

Kênh 13

Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bở Nam)

Kênh Tư (LT2)

750

14

Kênh Tư

Bờ bao kênh 12

Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)

300

15

Kênh Giữa

Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây)

Kênh 15

600

16

Phía Tây sông Cái Tàu

Ranh Nguyễn Phích

Kênh Hai Chu

300

17

Đường 30 tháng 4

Kênh Hai Chu

Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu)

1.200

18

Đường 30 tháng 4

Hết ranh đất ông Sáu Thuận

Ngã 3 Chi Cục Thuể

1.800

19

Phía Tây sông Cái Tàu

Bờ Bắc kênh Tràm Soái

Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)

830

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

20

Kênh Hai Chu

Bờ Nam (Đầu kênh)

Giáp lộ u Minh - Cà Mau

560

21

Kênh Hai Chu

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Giáp lộ u Minh - Cà Mau

450

22

Kênh Biện Nhị

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Ngang ngã ba Kênh Công Nông

1.000

23

Kênh Biện Nhị

Ngang ngã ba Kênh Công Nông

Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)

350

24

Kênh Biện Nhị

Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông)

Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)

300

25

Kênh Biện Nhị

Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam)

Cầu Công Nông

1.100

26

Huỳnh Quảng

Bên phải bến xe u Minh, khóm 3, thị trấn u Minh

Phía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trẩn u Minh

1.400

27

Lộ xe u Minh - Cà Mau

Ngã 3 Bưu điện

Cầu Hai Chu (Bờ Bắc)

1.800

28

Lộ xe u Minh “ Cà Mau

Cầu Hai Chu (Bở Nam)

Giáp ranh xã Nguyễn Phích

800

29

Lộ xe u Minh - Cà Mau

Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng)

Cầu B4

670

30

Lộ xe u Minh - Khánh Hội

Cầu kênh Công Nông

Cống Cây Bàng

1.100

31

Tuyến lộ bao khóm 1, khóm 3

Cầu B4

Đông Cây Bàng (Giảp Khánh Lâm)

750

32

Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu)

Lộ xe u Minh - Cà Mau

Rạch Làng

1.200

33

Hai bèn Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)

Giáp Cầu kênh Biện Nhị

Giáp ranh Bệnh viên Đa khoa Ư Minh

1.100

34

Khu dân cư khóm 3

Đường dẫn cầu Biện Nhị

Bờ Nam Kênh Tràm Soái

970

35

Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)

Ranh đất ông Khởi

Hẻt ranh đất ông Hồng Phương

2.000

36

Khu hành chính dân cư bở Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)

Ranh đất ông Tài

Hết ranh đất ông Hồng Phương

2.500

37

Kinh Chệt Buổi (Bờ Bắc)

Đầu kính Chệt Buối

Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)

500

38

Đã Thừa Tự

Ngã 3 Toà án

Ngã 3 liên cơ quan

1.200

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đuừng

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

39

Tuyến lộ Nội ô, thị trấn u Minh

Bờ Bắc Kênh 12 (Bờ bấc)

Hết ranh trường Mầm non Hương Tràm

1.100

40

Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện

Đường 30/4

Giáp phần đất cùa Ban Chỉ huy Quân sự huyện

600

41

Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ

Đường 30/4

Giáp phần đất cùa Ban Chỉ huy Quân sự huyện

600

42

Kênh Sáu Nhiễu

Từ đầu kênh

Kênh 30/4 (Bờ Nam)

500

43

Kênh Tràm Soái

Từ đầu kênh

Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bấc)

600

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

70

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Xã Khánh Thuận

1

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông

Giáp ranh giáp thị trấn u Minh

Bờ Nam Kênh 18

550

2

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông

Kênh 18, bờ Bắc

Giáp ranh tỉnh Kiên Giang

270

3

Kênh 5 đất Sét: Bờ nam

Đầu kênh

Giáp ranh tỉnh Kiên Giang

220

4

Kênh 11

Bờ Bắc (Giáp thị trấn u Minh)

Giáp ranh huyện Thới Bỉnh

300

5

Kênh 11

Bờ Nam (Giáp thị trấn u Minh)

Giáp ranh huyện Thói Bình

200

6

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây

Giáp ranh giáp thị trấn u Minh

Kênh Xà Thìn, bờ Nam

270

7

Tuyển sông Cái Tàu, bờ Tây

Kênh Xà Thìn, bờ Bắc

Giáp ranh xà Khánh Hòa

220

8

Kênh xã Thìn

Đầu kênh Xã Thìn, bờ Bắc

Giáp ranh xã Khánh Hòa

270

9

Kênh xã Thìn

Đầu kênh Xã Thìn, bờ Nam

Giáp ranh xã Khánh Hòa

150

10

Rạch Nai

Đầu kênh Rạch Nai, bờ Nam

Giáp ranh xã Khánh Hòa

150

11

Bờ bao Ba Quý

Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11)

Kênh 21, bờ Nam

150

12

Kênh 18

Kênh 18, bờ Bằc(Giáp Thới Bỉnh)

Lộ nhựa 7 Kênh

150

13

Kênh 18

Đầu kênh 18, bờ Nam

Bờ bao kênh Tư

200

14

Lộ nhựa 7 Kênh

Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11)

Giáp ranh tỉnh Kiên Giang

250

15

Kênh 3

Kênh 18

Kênh 21

110

16

Kênh 27 (Bờ Bắc)

Kênh 7-500

Kênh 14

140

17

Kênh 27 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

140

18

Kênh 28 (Bờ Bắc)

Kênh 7-500

Kênh 14

140

19

Kênh 28 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

140

20

Kênh 29 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

140

21

Kênh 25 (Bờ Bắc)

Kênh 7-500

Kênh 14

140

STT

Đirờng, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

22

Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

140

23

Kênh 4

Giáp ranh thị trấn u Minh

Bờ Nam Kênh 18

270

24

Kênh 26 (Hai bờ)

Kênh 7-500

Kênh 14

150

25

Tuyến Rạch Mới

Từ đầu kênh Rạch Mới

Bờ bao kênh Tư

150

26

Tuyển Kênh Tư

Từ kênh 18 bờ Bắc

Bờ Nam Kênh 29

150

27

Tuyến Tây Kênh 8

Từ kênh 27 bờ Bắc

Bờ Nam Kênh 29

140

28

Tuyển Kênh 14

Từ kênh 25

Kênh 29

140

2. Xã Khánh Hòa

29

Tuyển sông Hương Mai (Bờ Nam)

Ngã ba Kim Đài

Giáp ranh xã Khánh Tiển

430

30

Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc)

Ngã ba Đường Cuốc

Giáp ranh xã Khánh Tiến

330

• 31

Kênh Kim Đài - Khánh Lâm

Ngã ba Kim Đài, bờ Đông

Hết ranh đất trường THCS Khánh Hòa

200

32

Kênh Kim Đài - Khánh Lâm

nết ranh đất trường THCS Khánh Hòa

Giáp ranh xã Khảnh Lâm

190

33

Kênh Kim Đài - Khánh Lâm

Ngã ba Kim Đài, bờ Tây

Giáp ranh xã Khánh Lâm

500

34

Kênh Mũi Chùi (Bờ Bắc)

Đầu kênh Mũi Chùi (Kênh Công Nghiệp)

Giáp ranh xã Khánh Tiển

245

35

Kênh Mũi chùi (Bờ Nam)

Đầu kênh Mũi Chùi

Giáp ranh xã Khánh Tiển

185

36

Kênh Khơ Me lớn

Kênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu)

Hết ranh đất ông Danh Âm

185

37

Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn

Ngã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã)

Ngã ba Lung Vườn

360

38

Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã)

Ngã ba Lung Vườn

180

39

Ngã ba Lung Vườn - Kênh Sáu Nhiễu

Ngã ba Lung Vườn

Đầu kênh Sáu Nhiễu

200

40

Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Nam

Xã Thìn (Giáp xâ Khánh Thuận)

200

41

Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Bắc

Xã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận)

500

42

Kênh Lung Ngang

Đầu kênh Lung Nganh, bờ Tây

Ngã ba kênh xáng Đứng

190

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đền

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

43

Kênh Cùng

Kênh Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc)

Kênh xáng Dửng

190

44

Kênh Khơ Me Nhỏ(BỜ Tây)

Giáp kênh Công nghiệp

Giáp sông Hương Mai

180

45

Kênh Năm Đang(BỜ Bắc)

Đau kênh Kim Đài, bờ Bắc

Kênh Hai Huỳnh

110

46

Kênh 3 Chinh (Bờ Tây)

Giáp lộ Khánh Lâm

Ngã 3 ngọn Kim Đài

150

47

Kênh Sáng Đứng (Bờ Đông)

Đầu lộ Kênh Cùng

Trường Võ Văn Tần

180

48

Kênh 12 hộ (Bờ Tây)

Ngã 4 Lung Ngang

Ngã 4 chữ Đinh

180

49

Kênh Lung Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc)

Ngã 4 Lung Vườn

Chánh Bày

180

50

Tuyển Lộ Khâu Bào

Ngã tư Kênh Lung Ngang

Giáp ấp 10, xã Khánh Tiến

150

51

Kênh Xáng Đứng

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Giáp kênh Lung Ngang

180

52

Tuyến 10 hộ Cái Nước

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Ngã ba kênh Chữ Đinh giáp hậu kênh xã Thìn

150

53

Kênh Tuổi Trẻ

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Giáp ranh đất ông Phạm Quốc Lil

180

54

Kênh Xóm giữa Lung dày hang

Lộ Kênh Hương Mai

đất ông Lê Hiếu Kỳ

150

55

Kênh Sáu Chờ (Bờ Nam)

Đất ông Thạch Na

đất ông Võ Quổc Lâm

150

56

Kênh Cùng (Bờ Nam)

Đầu Kênh Cùng

đất ông Trần Vãn Liệp

150

57

Kênh chữ Đinh ( Bờ bắc)

Đất ông Ngô Văn Bé

đẩt ông Nguyễn Hồng Phước

150

3. Xã Khánh Tiền

58

Tuyến sông Hương Mai

Phía Nam lộ xe từ cống Hương Mai

Kênh Công Điền, bờ Tây

300

59

Tuyển sông Hương Mai

Kênh Công Điền, bờ Đông

Giáp xã Khánh Hòa

360

60

Tuyến sông Hương Mai

Phía Băc từ cống Hương Mai

Kênh Chà Là, bờ Tây

340

61

Tuyến sông Hương Mai

Kênh Chà Là, bờ Đông

Giáp xã Khánh Hòa

320

62

Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiều Dừa

Ngã ba kênh Chà Là, bờ Tây

Ngã tư Tiểu Dừa

320

63

Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiều Dừa

Ngã ba kênh Chà Là, bờ Đông

Ngã tư kênh Tiểu Dừa

240

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

64

Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa

Ngã tư kênh Tiều Dừa, bờ Nam

Cống Tiểu Dừa

390

65

UBND x.ã Khánh Tiến - Rạch Dinh

ƯBND xã Khánh Tiến, hướng Tây

Ngã tư rạch Choại

390

66

UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh

UBND xã Khánh Tiến, hướng Đông

Ngã tư rạch Choại

300

67

UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Tây

Ngâ tư rạch Dinh

360

68

UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Đông

Ngâ tư rạch Dinh

300

69

UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc

Giáp xã Khánh Hòa

310

70

ƯBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Nam

Giáp xã Khánh Hòa

190

71

UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc

Đê Biển Tây

260

72

ƯBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Nam

Đê Biển Tây

190

73

Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội

Ngã tư rạch Dinh, bờ Tây

Ngã ba Lung Ranh

300

74

Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội

Ngã tư rạch Dinh, bờ Đông

Ngã ba Lung Ranh

200

75

Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội

Ngã ba Lung Ranh, bờ Bắc

Cống Lung Ranh

260

76

Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội

Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc

Đê Biển Tây

260

77

Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội

Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam

Đê Biển Tây

180

78

Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội

Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc

Giáp xã Khánh Lâm

190

79

Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội

Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam

Giáp xâ Khánh Lâm

250

80

Kênh Mười Hậu

Đầu kênh Mười hậu, bờ Đông

Cuối kênh

250

81

Kênh Mười Hậu

Đầu kênh Mười Hậu, bờ Tây

Cuối kênh

190

82

Kênh Cựa Gà

Đầu kênh Cựa Gà, bờ Nam

Ngọn Cựa Gà, bờ Tây

180

83

Kênh Cựa Gà

Đầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc

Ngọn Cựa Gà, bờ Đông

140

84

Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc)

Kênh 3 Thước

Cuối kênh

240

85

Bờ Nam Rạch Dinh

Ngã ba Xóm Mới

Kinh Út Nhuận

200

86

Tuyến Kênh Hội (phía Đông) kênh Hội nhỏ

Kênh Hương Mai

Kênh Tuổi trẻ

150

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đầt (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

87

Kênh Tuồi Trẻ (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh Xáng Ganh

150

88

Kênh tuyển II (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh Xáng Ganh

150

89

Kênh tuyến III (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh Xáng Ganh

150

90

Kênh Xáng Ganh (phía Tây)

Kênh Hương Mai

Kênh Lung Ngang

150

91

Đê Biển Tây

Cống Hương Mai

Cống Tiểu Dừa

200

92

Đường nội bộ Khu dân cư Hương Mai

150

4. Xã Nguyễn Phích

93

Tuyển sông Cái Tàu (Bờ Đông)

Bờ Bắc Bảy Hộ

Bờ Nam Ông Khẹn

450

94

Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)

Bờ Bắc ông Khẹn

Bờ Nam Đội Tâm

460

95

Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)

Bờ Bắc Đội Tâm

Bờ Nam Cây Khô(Giáp thị trấn)

450

96

Kênh Zero

Đầu kênh Zero, bờ Nam

Cầu Bình Minh

300

97

Kênh Zero

Đầu kênh Zero, bờ Bắc

Giáp huyện Thới Bình

150

98

Kênh xáng Bỉnh Minh

Kênh xáng Bình Minh, bờ Tây

Giáp xã Khánh An

180

99

Đông Nồng Ông Sâu

Bắc Kênh Zero (Bờ Đông)

Nam Ông Sâu

180

100

Đông Nồng Ông Sâu

Bắc Kênh Zero (Bờ Tây)

Nam Ông Sâu

180

101

Rạch Ông Sâu

Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

240

102

Rạch Ông Sâu

Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam

Giáp kênh Tư

180

103

Rạch Tềnh

Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

150

104

Rạch Tềnh

Đầu rạch Tềnh, bờ Nam

Giáp kênh Tư

200

105

Rạch Sộp

Đầu rạch Sộp, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

180

106

Rạch Sộp

Đầu rạch Sộp, bờ Nam

Giáp kênh Tư

150

107

Rạch Chệt

Đầu rạch Chệt, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

180

108

Rạch Chệt

Đầu rạch Chệt, bờ Nam

Giáp kênh Tư

180

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

109

Bờ Tây sông Cái Tàu

Rạch Lung Điểm, bờ Bắc

Rạch Rọi, bờ Nam

250

110

Bờ Tây sông Cái Tàu

Rạch Rọi, bờ Bắc

Bờ Nam Bà Y

360

111

Bờ Tây sông Cái Tàu

Bờ Bắc bà Y

Giáp ranh thị trấn

260

112

Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà Mau

Rạch Ông Điểm, bờ Băc

Rạch Nàng Chăng

550

113

Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà Mau

Rạch Nàng Chăng

Kênh Năm Làng

650

114

Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà Mau

Kênh Năm Làng

Giáp thị trấn

700

115

Kênh Khai Hoang

Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu)

Lộ xe u Minh - Cà Mau

370

116

Kênh Khai Hoang

Bờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu)

Lộ xe u Minh - Cà Mau

180

117

Kênh 29

Cầu Khai Hoang, bờ Bắc

Giáp xã Khánh Lâm

200

118

Kênh số 3

Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3)

Bờ bao ba Quý

150

119

Kênh số 3

Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3)

Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)

180

120

Rạch Tắc

Đầu rạch Tắc, bờ Nam

Giáp kênh Tư (Có đường bê tông)

180

121

Rạch Tắc

Đầu rạch Tắc, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

150

122

Rạch Ong Điểm

Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ Bắc

Sông Cái Tàu (Lộ nhụa)

240

123

Rạch Phó Nguyên

Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ Bắc

Sông Cái Tàu

180

124

Rạch Phó Nguyên

Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ Nam

Sông Cái Tàu

240

125

Kênh Đội Tâm

Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam)

Giáp Kênh 4

180

126

Kênh Đội Tâm

Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc)

Giáp Kênh 4

150

127

Kênh Ba Tây (Bờ Đông)

Đầu kênh Ba Tây

Rạch Ten

120

128

Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)

Đầu kênh Ba Tỉnh

Kênh xáng Bình Minh

180

129

Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam)

Đầu Rạch Nàng Chăng

Lộ xe u Minh - Cà Mau

150

130

Rạch Bà Án (Bờ Nam)

Đầu Rạch Bà Án

Kinh Hai Khẹn

150

131

Rạch Chuôi (Bờ Nam)

Đầu Rạch Chuôi

Kênh Tư

180

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

132

Rạch Hảng (Bờ Nam)

Sông Cái Tàu

Lộ xe u Minh - Cà Mau

150

133

Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

200

134

Rạch Ngã Bác (Bờ Tây)

Rạch Giồng Ông

Kênh Tư

150

135

Kênh 35 (Bơ Bắc)

Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau

Giáp lộ kênh 96

150

136

Kênh 4 (Bờ Đông)

Ngọn Rạch Tềnh

Kênh Zero (Bờ Đông)

150

137

Lộ u Minh - Thởi Bình

Lộ u Minh - Cà Mau (Ngã tư Khai Hoang

Cầu BOT (Bờ Tây sông Cái Tàu)

650

138

Lộ u Minh - Thới Bình

Cầu BOT (Bờ Đông sông Cái Tàu)

Lộ kênh sáng Bình Minh

500

139

Bắc kênh ông Mụn

Sông Cái Tàu

Lộ xe u Minh - Cà Mau

180

140

Nam Kênh Ông Quảng

Sông Cái Tàu

Lộ xe u Minh - Cả Mau

180

141

Nam Chệt Tái

Sông Cái Tàu

Lộ xe u Mình - Cà Mau

180

142

Bắc Rạch Ô Ó

Sông Cái Tàu

Lộ xe u Mình - Cà Mau

180

143

Bắc kênh số 1

Kênh Tư

Kênh Ba Quí

180

144

Bắc kênh so 2

Kênh Tư

Kênh Ba Quí

180

145

Nam Rạch Cả Bông Lớn

Sông Cái Tàu

Lộ xe u Minh - Cà Mau

180

146

Bắc Kênh Hai Quến

Sông Cái Tàu

Lộ xe u Minh - Cả Mau

180

147

Nam số 5

Kênh Tư

Kênh Ba Quí

180

148

Nam Rạch Bà Thầy

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

180

149

Nam Rạch Cây Khô

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

180

150

Nam Ranh Phó Quẻm

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

180

5. Xã Khánh Lâm

151

Tuyến lộ xe u Minh - Khánh Hội

Kênh Cây Bàng

Kênh Chệt Tửng

1.000

152

Kênh Chệt Tửng

Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Đông

Đập Chín Thống

200

153

Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1

Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến)

Cầu kênh Dởn Hàng Gòn (Đầu kênh)

390

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

154

Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1

Đau kênh Dớn Hàng Gòn

Đội 1

200

155

Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1

Đầu lộ xe (Cổng kênh Sáu Tiển)

Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)

250

156

Bờ tây kênh Sáu Tiến - Đội 1

Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)

Đội 1

300

157

Tuyến kênh 89

Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhụa)

Giáp tuyến kênh 29

200

158

Tuyến kênh 89

Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất)

Giáp tuyến kênh 29

150

159

Dọc theo lộ nhựa tuyến 29

Tuyến 93 (Giảp xẵ Nguyễn Phích)

Tuyến 89

300

160

Dọc theo lộ nhựa tuyển 29

Tuyển 89

Tuyển 84 (Giảp xã Khánh Hội)

200

161

Bờ nam kênh 29

Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An)

Tuyển 84 (Giáp xã Khánh Hội)

200

162

Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng

Cẩu 6 Kham, bờ Nam

Kênh Đứng, bờ Tây

240

163

Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng

Cầu Dớn Hàng Gòn, bờ Bắc

Kênh Đứng, bờ Tây

180

164

Kênh Mười Quân

Đầu kênh Mười Quân, bờ Tây

Giáp kênh Dớn Hàng Gòn

180

165

Kênh Bà Mụ

Đầu kênh Bà Mụ, bờ Tây

Giáp kênh Dớn Hàng Gòn

150

166

Tuyền kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Mười Quân, bờ Đông

150

167

Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Mười Quân, bở Đông

180

168

Kênh Biện Nhị (Bờ Nam)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Chệt Tửng, bờ Đông

180

169

Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)

Kênh 30/4, bờ Tây

Kênh Chệt Lèm, bờ Đông

210

170

Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)

Kênh Chệt Lèm, bờ Tây

Cầu ngang Khánh Lâm

360

171

Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)

Cầu ngang Khánh Lâm

Cầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội)

200

172

Kênh Kim Đài

Đầu kênh Kim Đài, bờ Tây

Giáp ranh xã Khảnh Hòa

420

173

Kênh Kim Đải

Đầu kênh Kim Đài, bờ Đông

Giáp ranh xã Khánh Hòa

180

174

Kênh Ba Thước

Kênh Ba Thước (2 bên)

Giáp ranh xâ Khánh Tiến

180

175

Kênh Cầu Ván

Đầu kênh cầu Ván, bờ Đông

Giáp ranh xã Khánh Tiển

150

176

Kênh Lung Ranh

Từ bờ Đông Cầu Ván

Bờ Tây kênh 6 Thước

240

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

6. Xã Khánh Hội

177

Tuyến lộ u Minh-Khánh Hội

Kênh Chệt Tửng

Đê Biển Tây

1.100

178

T uyến sông kênh Hội

Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam)

Kênh Chệt Tửng

960

179

Tuyến sông kênh Hội

Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Bắc)

Kênh Cầu Ván

600

180

Kênh Chệt Tửng

Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Tây

Ngã ba cầu Tư Đại

350

181

Kênh Chệt Tửng

Ngã ba cầu Tư Đại

Đập ông Chín Thống

360

182

Kênh xáng Mới

Lộ xe u Minh Khánh Hội (Bờ Đông)

Giáp huyện Trần Văn Thời

560

183

Kênh xáng Mới

Lộ xe u Minh Khánh Hội (Bờ Tây)

Kênh 92

480

184

Kênh xáng Mới

Kênh 92, bờ Tây

Giáp huyện Trần Văn Thời

420

185

Đê Biển Tây, hướng Đông

Ranh đất ông Lâm Văn Thường

Giáp Trần Văn Thời (Kéo dài)

400

186

Kênh T29 (Bờ Bắc)

Đê Biển Tây

Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Lâm)

300

187

Kênh đê Biển Tây, bờ Đông

Đồn Biên Phòng

Cống Lung Ranh

420

188

Kênh Cầu Ván, bờ Tây

Đầu kênh cầu Ván

Vàm Mũi Đước

300

189

Kênh Cầu Ván, bờ Tây

Ngã ba Mũi Đước

Cống Lung Ranh

360

190

Tuyến Lung Lá - Mũi Đước

Đất nhà ông Năm Ẩn

Hết ranh đẩt nhà ông Tám Thống

150

191

Dớn Dài (Bờ Bẳc) - Kênh tập đoàn (Bờ Nam)

Đầu kênh Dớn Dài

Hết kênh Dớn Dài

210

192

Tuyến Lung Lá - Lung Ranh

Ranh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ

Tây)

Đất bà Nguyễn Thị Hà

160

193

Tuyến Kênh giữa 500

Tuyến T29

Tuyến T25

150

194

Tuyến tái định cư Lung Ranh

150

7. Xã Khánh An

195

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bỉnh

Bưu điện

Cống Hương Thành

720

196

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thởi Bình

Cống Hương Thành

Trụ điện vượt sông

650

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đẫt (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

197

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình

Trụ điện vượt sông

Bờ Tây rạch xẻo Dài (Đầu rạch)

390

198

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bỉnh

Bờ Đông rạch xẻo Dài (Đầu rạch)

Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình)

300

199

Kênh Xẻo Dài

Bờ Tây kênh Xèo Dài (Đầu vàm)

Hết ranh đẩt ông Kiệt

200

200

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Ngã ba vàm Cái Tàu

Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5

720

201

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5

Hết ranh đất ông Chín Yên

600

202

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bở Đông)

Hết ranh đất ông Chín Yên

Bờ Nam xẻo Mác

480

203

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bở Đông)

Bờ Bắc Xẻo Mác

Bở Nam xẻo Tre

360

204

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Bờ Bắc Xẻo Tre

Giáp Nguyễn Phích

350

205

Kênh Xẻo Tre (2 bờ)

Bờ Nam (Đầu kênh)

Hết lộ bê tông (Kênh Giữa)

200

206

Kênh Xẻo Tre (2 bờ)

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh xáng Bình Minh

150

207

Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)

Từ nhà máy điện 1

Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21

450

208

Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)

Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21

Kênh Nam Dương

360

209

Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)

Bở Băc rạch Rô

Bờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích)

260

210

Kênh Nam Dương (2 bờ)

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Lộ xe Cà Mau - U Minh

390

211

Kênh Nam Dương (2 bờ)

Bờ Nam (Đầu kênh)

Lộ xe Cà Mau - U Minh

180

212

Rạch Rô (2 bờ)

Rạch Rô (Đầu kênh)

Giáp ranh đẩt Trại giam Cái Tàu

150

213

Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau

Bờ Bẳc kênh Đào Trả tuyến 21

Cầu kênh Thủy Lợi

330

214

Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau

Cầu kênh Thủy Lợi

Hêt ranh Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần

520

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

215

Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau

Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần (Bờ Bắc)

Hểt ranh đất nhà ông Thư

390

216

Kênh Đào trà tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau

Hểt ranh đẩt nhà ông Thư

Hết ranh đất ông Lai Chí Thống

420

217

Kênh Đào trả tuyển 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau

Hàng rào khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm, bờ Nam

Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau

500

218

Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thù)

Ngọn rạch Ông Điểm

Tuyến 23

490

219

Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Tuyến 23

Tuyến 21

845

220

Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thù)

Tuyến 21

Giáp cống bờ bao lộ Minh Hà (Kéo dài thêm)

660

221

Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Cống bờ bao lộ Minh Hà

Cầu Tắc Thủ

660

222

Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Cống bờ bao lộ Minh Hà

Tuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời)

540

223

Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyên Phích đến cầu Tắc Thủ)

Trạm phân phoi khí 2 bên (Theo ổng dẫn khí)

Trục lộ xe Cà Mau - u Minh

330

224

Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)

Đầu kênh xáng Minh Hà

Hểt ranh đất ông Chín Bào

450

225

Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giảp Trần Văn Thời)

Hết ranh đất ông Chín Bảo

Ngọn Rạch Nhum

390

226

Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)

Ngọn Rạch Nhum

Giáp Trần Văn Thời

280

227

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyển 21 cũ)

Đường Võ Vãn Kiệt

720

228

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Đường Võ Vãn Kiệt

Cầu kênh xảng Minh Hà

850

229

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Cầu kênh xáng Minh Hà

Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời

750

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

230

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giảp Trần Văn Thời)

Bờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ)

Hết ranh đất ông Kỷ

480

231

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Vãn Thời)

Từ ranh đất ông Chiến (Hướng Đông)

Kênh Ranh giáp Trần Vãn Thời

520

232

Ngẵ ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Lộ lá)

Cầu Tắc Thủ

520

233

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Cầu Tắc Thủ (Bờ sông ông Đốc)

Kênh Ranh giáp Trần Vãn Thời

480

234

Đường VÕ Vãn Kiệt

Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Đông

Cống 9 Thái

540

235

Đường VÕ Vãn Kiệt

Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Tây

Cống 9 Thái

700

236

Đường VÕ Văn Kiệt

Cống 9 Thải

Kênh Lũy

540

237

Đường Võ Văn Kiệt

Kênh Lũy

Giảp ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỷ

600

238

Đường VÕ Văn Kiệt

Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỳ

Cầu Khánh An

L040

239

Bờ Tây Lô 1

Lộ xe Mình Hả

Đường Ống dẫn khí

160

240

Lô 2 (2 bờ)

Lộ kênh xáng Minh Hà

Trại giam Cái Tàu

150

241

Lô 3 (2 bờ)

Lộ kênh xáng Minh Hà + 500m

Trại giam Cái Tàu

150

242

Rạch Gián 2 bờ

Đầu Vàm

Hết lô 3

260

243

Rạch Nhum Bờ Nam

Đầu Vàm

Giảp lộ Minh Hà

240

244

Tuyến kênh 29

Đông kênh 93

Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau

210

Khu Tái Định Cư

245

Đường số 1

Từ đường số 2

Đường số 8

480

246

Đường số 1A

Từ đường số 4

Đường số 6

600

247

Đường số 2

Từ đường số 1

Đường sổ 11

660

248

Đường số 3

Từ đường số 2

Đường số 8

660

249

Đường số 4

Từ đường số 1

Đường số 11

540

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

250

Đường số 5

Từ đường số 2

Đường sổ 8

650

251

Đường số 6

Từ đường số 1

Đường số 11

450

252

Đường số 7

Từ đường số 2

Đường số 8

650

253

Đường sổ 8

Từ đường số 1

Đường số 11

450

254

Đường số 9

Từ đường số 2

Đường số 8

550

255

Đường số 11

Từ đường số 2

Đường số 8

400

256

Đường số 11A

Từ đường số 4

Đường số 6

450

257

Rạch Giếng (Bờ Nam)

Đầu Rạch

Hết lộ bê tông

200

258

Kinh Cây Phú (Bờ Nam)

Kinh xáng Lộ Xe

Hét lộ bê tông

200

259

Tuyển lộ T23

Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau

Vùng Đệm Vườn Quốc Gia

400

Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khảnh An

260

Đường số 1

Đường số 2

Đường số 4

600

261

Đường số 3

Đường số 2

Đường số 4

600

262

Đường số 5

Đường số 2

Đường số 4

600

263

Đường số 7A

Đường số 2

Giáp ranh đất trường trung cấp Kinh tể kỹ thuật

600

264

Đường số 7B

Đường số 2

Đường số 4

600

265

Đường số 4

Trung tâm lao động giáo dục

Giáp ranh đường số 1

600

266

Đường nối Võ Văn Kiệt và Lộ Tắc Thù - Đá Bạc

Võ Văn Kiệt

Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc

550

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

70

  1. HUYỆN TRẦN VÃN THỜI

1.ĐẤTỞTẠI ĐÔ THỊ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

l.Thị trấn Trần Vân Thời

1

Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc)

Giáp ranh xã Khánh Bình Đông

Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Đông) trong đê

1.300

2

Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc)

Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Tây)

Cầu Rạch Ráng (Phía Đông)

5.000

3

Đường 30 tháng 4 (2 Bên)

Cầu Rạch Ráng (Phía Tây)

Giao với đường số 11, khóm 9

7.200

4

Đường 30 tháng 4 (2 Bên)

Giao với đường số 11, khóm 9

Cầu Trảng Cò (Phía Đông)

5.000

5

Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc)

Cầu Trảng Cò (Phía Tây Trong đê)

Giáp ranh xã Khánh Lộc

1.100

6

Đường 19 tháng 5 (2 Bên)

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giáp ranh BVĐK Trần Vãn Thời

4.700

7

Đường 19 tháng 5 (2 Bên)

Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên)

Cống Ngăn mặn cù (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))

5.000

8

Đường 19 tháng 5 (bờ Đông)

Cống Ngăn mặn cù (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))

Cầu Tám Ánh (Phía Nam)

1.200

9

Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)

Cống Rạch Ráng (Phía Tây)

Hết ranh Điểm Tập Kết Rác Khóm 9

4.500

10

Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)

cóng Rạch Ráng (Phía Đông)

Giao với đường số 10

7.200

11

Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)

Giao với đường số 10

Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Vò Minh Hòa)

4.700

12

Đường Trần Văn Đại (2 Bên)

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên)

4.800

13

Đường Trần Văn Đại (2 Bên)

Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Bắc) (2 bên)

Cống Tư Sự (Phía Nam)

2.000

14

Đường Trần Vãn Đại (Bờ Tây)

Cống Tư Sự (Phía Bắc)

Cầu Tràng Cò (Phía Đông)

1.400

15

Đường Trần Vãn Đại (Bờ Tây)

Cầu Trảng Cò (Phía Tây)

Giáp ranh xă Trần Hợi

1.000

16

Đường sổ 2 Khóm 1 (2 bên)

Giao với đường 19 tháng 5

Giao với Đường Nguyễn Trung Thành

5.500

17

Đường số 3 Khóm 1 (2 bên)

Giao với đường 19 tháng 5

Giao với Đường Nguyễn Trung Thành

4.700

18

Đường số 3A Khóm 1 (2 bên)

Giao với đường số 8

Giao với đường số 12 (Phía Đông)

4.700

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

19

Đường số 4A Khóm 1 (2 bên)

Giao với đường 6A

Đường Nguyễn Trung Thành

1.800

20

Đường số 4A Khóm 1 (2 bên)

Đường Nguyễn Trung Thành

Đường số 9

3.000

21

Đường số 4A Khóm 1 (1 bên) phía Bắc

Đường số 9

Ranh đất ông Võ Minh Hòa

2.200

22

Đường số 5 (2 bên) Khóm 1

Giao với đường 2

Giao với đường sổ 3

4.700

23

Đường Nguyễn Trung Thành (2 bên)

Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam)

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

7.200

24

Đường số 6A (2 bên)

Giao với đường Nguyễn Trung Thành

Giáp với hàng rào huyện ủy

3.500

25

Đường số 7A (2 bên) (Đường nội bộ Khu Phố Chợ

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 4A (Phía Nam)

5.000

26

Đường số 8 (2 bên) Khóm 1

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 4A (Phía Nam)

5.500

27

Đường số 9 (2 bên) Khóm 1

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 4A (Phía Nam)

5.000

28

Đường số 10 (2 bên) Khóm 1

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường số 3A

3.000

Lộ Giao Thông 2,5 m Bờ Nam đường 30 tháng 4

Ranh đất ông Dương Văn Tải

Đến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng

800

30

Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4

Đen ranh đất ông Bào Hoàng Thắng

Giao với đường Nguyễn Trung Thành

1.000

31

Lộ Giao thông 2,5 m cặp sông Ông Đốc và Vàm Ông Bích Nhò

Từ nhà ông Võ Minh Hòa

Hết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bác qua kênh đê)

1.000

32

Đường Nguyễn Thị Nho (2 bên) Khóm 9

Giao với đường Trần Văn Đại

Giao với đường Huỳnh Phi Hùng

4.000

33

Đường Dương Văn Thà (2 bên) Khóm 9

Giao với đường Trần Văn Đại

Giao với đường Huỳnh Phi Hùng

3.500

34

Đường số 2 Khóm 9

Giao với đường Trần Văn Đại

Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều

3.500

35

Đường Phạm Chí Hiền Khóm 9

Giao với đường Nguyễn Thị Nho

Giao với đường Huỳnh Phi Hùng

3.500

36

Đường Huỳnh Phi Hùng Khóm 9

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 30 tháng 4

4.500

37

Đường số 6 Khóm 9

Giao với đường Nguyễn Thị Nho

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

3.500

38

Đường Danh Thị Tươi Khóm 9

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 30 tháng 4

4.000

39

Đường số 14, khóm 9

Giao với Đường Trần Văn Đại

Giao với đường Huỳnh Phi Hùng

1.600

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

40

Các tuyển lộ trong nội ô thị trấn

Các tuyến đường khu dân cư (Chưa có cơ sờ hạ tầng) thuộc khóm 1, khóm 7, khóm 9

800

41

Đường giao thông 3m, khóm 8

Từ giao với đường 30/4

đến cầu kênh thủy lợi (phía Nam)

800

42

Đường giao thông 3m, khóm 8

Cầu kênh thùy lợi(phía Bắc)

đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Bé

600

43

Đường giao thông 3m, Khóm 7

Cầu Tám Ánh( phía Bắc)

đến hết ranh đất nhà ông Trần Hoàng

900

44

Đường giao thông 3m, Khóm 7

Cầu kênh Cũ ( cầu EC)

đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch)

900

45

Đường giao thông 3m khóm 3,4

Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa)

Giáp ranh xã Trần Hợi

600

46

Lộ bê tông 3m, Khóm 5,7 ( bờ Đông kênh Tràng Cò)

Giao đường 30/4 (phía Bắc)

đến hết ranh đất bà Trần Thị Bé

800

47

Lộ bê tông 3m, Khóm 5,7 ( bờ Đông kênh Trảng Cò)

Giáp ranh đất bà Trần Thị Bé

đen Giao với đường Trần Văn Đại

600

48

Lộ bê tông 3m khóm 6 (tuyến bờ Tây kênh Trảng Cò)

Từ cầu bê tông Kí Niêm (phía Tây)

đến giáp ranh đất nhả ông Nguyễn Văn Khoải

800

49

Lộ bê tông 3m khóm 6 (tuyến bờ Tây kênh Trảng Cò)

Từ ranh đất nhả ông Nguyễn Văn Khoái

Đến giảp ranh xâ Khánh Lộc

600

50

Các tuyến lộ bê tông còn lại cỏ chiều ngang từ 1,0 -l,5m

400

Đất ờ chua có cơ sờ hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

150

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

2. Thị trấn Sông Đốc

51

Bờ Bắc Sông Đổc

Trạm kiểm soát Biên phòng 692 khóm 1

Hết ranh đất Xí nghiệp sủa chữa tàu khóm 1

1.500

52

Bờ Bắc Sông Đốc

Đất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1

Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 1

2.400

53

Bờ Bắc Sông Đốc

Đất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1

Hết ranh đất Trường Tiểu học 4

3.000

54

Bờ Bắc Sông Đốc

Đất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1

Hết ranh đẩt Chùa Bà KI

3.600

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

55

Bờ Bẩc Sông Đốc

Ranh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1

Het ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 1

3.600

56

Bờ Bắc Sông Đốc

Ranh đất bà Tạ Thị Liểu khóm 2

Het ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 2

3,600

57

Bờ Bắc Sông Đốc

Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2

Đầu Voi Rạch Băng Ky

2.200

58

Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)

Tiệm Cầm Đồ Hương Lan

Nhà bà Võ Thị Xuyến

3.000

59

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1

Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài

900

60

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ao cá Hội nông dân khóm 1

Hết ranh đất ông Lê Vãn Trước khóm 1

900

61

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1

Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1

900

62

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2

Hểt ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 2

3.000

Í63

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2

Hết ranh dãy Kiổt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2

3,600

64

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2

Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 2

1,200

65

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 2

1,200

66

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2

Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 2

1.200

67

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2

Hểt ranh đẩt ông Phạm Việt Hùng khóm 2

1.900

68

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2

Hết ranh đẩt ông Huỳnh Thành khóm 2

1.200

69

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2

Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 2

1,500

70

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2

Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 2

1.200

71

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2

Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 2

1,200

72

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2

Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 2

1,000

73

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Lê Văn Thẳng khóm 2

hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm

960

74

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2

Hểt ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 2

3,000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

75

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 2

1.200

76

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1

Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 3

2.500

77

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Cống rạch Băng Ky khóm 3

Ranh đất trụ sở ƯBND thị trấn Sông Đốc

3.600

78

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3

Hết ranh đẩt bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền

1.500

79

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3

Het ranh đất ông Dương Văn Thể khóm 3

1.800

80

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên)

Hết ranh đất ông Lê Vãn Khánh khóm 3

1.500

81

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Trụ sở ƯBND thị trấn Sông Đốc

Hết ranh đất bà Võ Thỉ Hà khóm 7

3.600

82

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên)

Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 7

3.400

83

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7

Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 7

3.100

84

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7

Hết ranh đất ông Trần Quổc Việt khóm 7

1.800

85

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôỉ (2 bên)

Ranh đất ông Đặng Vãn Đang khóm 7

Het ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 7

2,000

86

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Khóm 7

Hết ranh Hải Đội 2 khóm 7

1.600

87

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Cao Vãn Bình khóm 7

Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 7

1.920

88

Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Phan Minh Đương

Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7

3.600

89

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc

Phạm Thanh Diệu (khóm 7)

2.000

90

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8

Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8

500

91

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8

Hết ranh đất bà Lê Ảnh Xuân khóm 8

500

92

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8

Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8

700

93

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Nguyễn Vãn Dũng khỏm 8 (2 bên)

Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8

500

94

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8

Het ranh đất ông Hiên Khóm 8

500

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

95

Bờ đông dọc theo kênh Xêo Đôi (2 bên)

Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8.

về hướng Bắc: 250m

300

96

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam)

Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê

500

97

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng)

Hểt ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8)

800

98

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đẩt ông Việt

về hướng Bắc: 250 m

500

99

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1.000

100

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hèm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên)

Kênh xáng Nông trường khóm 8

840

101

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên)

Kênh xáng Nông trường khóm 8

840

102

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1.000

103

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8

Kênh xáng Nông trường khóm 8

840

104

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Kênh Cầu Dừa khóm 8

về hướng Bắc 250m

360

105

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10

Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc

2.640

106

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10

Hểt đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10

1.440

107

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đòi (2 bên)

Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường)

Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12)

800

108

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên)

Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc

1.500

109

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10

Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đổc

1.440

110

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Kênh xã Thuần khóm 10

Vê hướng Bắc: 250m

500

111

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Kênh Nhiêu Đáo khóm 11

về hưởng Bắc: 250m

300

112

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Kênh Phủ Lý khóm 12

về hướng Bắc: 250m

400

113

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Kênh Cựa Gà khóm 12

về hướng Bắc: 250m

400

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

114

Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)

Cầu sắt kênh Rạch Ruộng khóm 10

Cống Xã Thuần

6.000

115

Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)

Cổng Xã Thuần

Kênh Nhiêu Đáo

5.500

116

Lộ Tắc Thù - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)

Kênh Nhiêu Đáo

Kênh Phù Lý

4.500

117

Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)

Kênh Phủ Lý khóm 12

Kênh ranh xã Khánh Hải

3.000

118

Bờ Nam Sông ông Đốc

Kênh Bảy Thanh khóm 5

Hãng nước đá Hiệp Thành K5

1.600

119

Bờ Nam Sông ông Đốc

Đất ông Lê Hùng Anh

Đất bà Tạ Mỹ Hen

2.000

120

Bờ Nam Sông ông Đốc

Hãng nước đá Hiệp Thành k5

Kênh Rạch Vinh khóm 5

1,600

121

Bờ Nam Sông ông Đốc

Công ty KTDV Sông Đốc k4 (Mặt sông)

Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 4

2.500

122

Bờ Nam Sông ông Đốc

Kênh Xáng Cùng khóm 6A

Kênh Xáng Mới

2,000

123

Bờ Nam Sông ông Đốc

Kênh Rạch Vinh khóm 4 (Tuyến lộ)

Cầu kênh Thầy Tư khóm 4

2,000

124

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ)

Kênh Xáng cùng khóm 4

2.000

125

Bờ Nam Sông ông Đốc

Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông)

Đê Tà khóm 5

500

126

Bờ Nam Sông ông Đốc

Miếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh)

Đê Tả khóm 4

800

127

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4

Đê Tà khóm 4

700

128

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4

Đê Tà khóm 4

700

129

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh Xáng cùng khóm 6A (2 bờ Đông, Tây)

Đê Tà khóm 6A

700

130

Bờ Nam Sông ông Đốc

Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông)

Đê Tả khóm 6A

700

131

Bờ Nam Sông ông Đốc

Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây)

Đê Tà khóm 6A

900

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

132

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh xẻo Quao khóm 6A (2 bờ Đông, Tây)

Đê Tả khóm 6A

800

133

Bở Nam Sông ông Đốc

Ranh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6A

Hểt ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước

900

134

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6A

Hêt ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6A

700

135

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đẩt bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36) khóm 6A

Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa

600

136

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6A

Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6A

600

137

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6A

Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6A

600

138

Bờ Nam Sông ông Đốc

Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6A

Hết ranh đất ông Hải

600

139

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đẩt bà Dương Hồng Nguyên

Cầu Thủy Lợi

2.000

140

Bờ Nam Sông ông Đốc

Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng

Nhà ông Võ Khánh Duy

2.000

141

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6A

Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6A

840

142

Bờ Nam Sông ông Đốc

Khu dân cư xẻo Quao khóm 6B (Khu A)

1.200

143

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7

Hết ranh đất bà Phạm Thỉ Lắm

2.000

144

Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ Im - l,5m

200

145

Hẻm

Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương

Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh

1.000

146

Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ

Trụ sở UBND thị trấn (khóm 7)

Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, khóm 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sòng Đốc)

8.000

147

Hẻm

Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7

Het ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 7

1.000

148

Hẻm

Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7

Hết ranh đẩt nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 7

1.000

149

Hèm

Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8

Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8

700

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

150

Hẻm

Nhà bà Phạm Thị Cúc

Nhà ông Phạm Văn Chiến

700

151

Hẻm

Nhà ông Phan Văn Hội

Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8

700

152

Hẻm

Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8

Hết ranh đất Phan Văn Toại

700

153

Đầu nổi lộ Bờ Nam Sông Đốc Khóm 6B

Ranh đất ông Dương Văn Rớt

Ranh đất Đỗ Thành Phước

2.000

154

Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc Khóm 6A

Ranh đất ông Trần Văn Sinh

Ranh đất ông Bạch Trung Đáng

1.000

155

Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)

Kênh 7 Thanh

Cống Thầy Tư

4.000

156

Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách)

Cống Thầy Tư

Đê Biến Tây

3.000

157

Hèm khóm 7

Nhà ông Lê Văn Thạnh

Nhà ông Lê Văn Tỳ

1.000

158

Hẻm khóm 7

Nhà ông Nguyễn Văn Tất

Trường THCS 1

1.000

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

120

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

Huyện Trần Vân Thời

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Xã Khánh Bình Tây Bấc

1

Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa

Ngã tư Ba Tỉnh (Đẩt ông Lê Văn Cang)

Đường ống dẫn khí PM3

800

2

Tuyển bờ Đông kênh xáng Giữa

Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót

Hêt ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải

500

3

Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa

UBND xã

Đường ổng dẫn khí PM3

500

4

Tuyển bờ Tây kênh xáng Giữa

Ranh đất ông Lê Văn Hiền

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây

300

5

Tuyển bờ Bắc kênh Ba Tỉnh

Ranh đất ông Phan Việt Thanh

Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc

500

6

Tuyển bờ Bắc kênh Ba Tỉnh

Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang

Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Xiểu

400

7

Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh

Ranh đất ông Lê Văn Vinh

Đầu Kênh 16

500

8

Tuyến bờ Nam kênh Ba Tinh

Đầu kênh 16

Hết ranh đất Trường THCS

400

9

Tuyến bờ Đông kênh 16

Ranh đất ông Trần Văn Tuấn

Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông

500

10

Tuyến bờ Đông kênh 16

Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông

Hêt ranh đẩt ông Phạm Văn Minh

400

11

Tuyên bờ Tây kênh 16

Trạm Tiểp bờ PM3

Hểt ranh đẩt ông Mai Văn Thắng

300

12

Tuyển bờ Tây kênh 16

Trạm Tiếp bờ PM3

Hểt ranh đất ông Trân Văn Phước

500

13

Tuyến bờ Tây kênh 16

Hết ranh đất ông Trần Văn Phước

Hết ranh đất ông Bùi Vãn Ri

400

14

Tuyên bở Đông kênh Xóm Huế

Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới

Hết ranh đất ông Lâm Vãn Triều

300

15

Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế

Ranh đẩt bà Lê Thị Bút

Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo

400

16

Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới

Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến

Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn Học

400

17

Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới

Ranh đất ông Trần Văn Nhân

Hêt ranh đẩt ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)

400

18

Tuyến bờ Tây kênh 84

Từ kênh 25

Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền

400

19

Tuyến bờ Tây kênh Dớn

Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn

Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)

400

STT

Đường, tuyển lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

20

Tuyến bờ Đông kênh 88

Nhà ông Trịnh Văn Liêm

Ngã tư tuyến 88-21

400

21

Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao (Phía trong Đê quỗc phòng)

Ranh xã Khánh Bỉnh Tây

Het ranh đất ông Lê Hoàng Nam

400

22

Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biên Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia u Minh Hạ

Ranh đất bà Bùi Thị Thắm

Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ

500

23

Tuyển đường ô tô về trung tâm xã

Ranh đường ống PM3

Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc

800

24

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

200

2. Xã Khánh Đình

25

Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê)

Giáp huyện u Minh

Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền)

1.000

26

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng)

19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy)

960

27

Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê)

Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung)

Cống Rạch Bào

1.250

28

Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê)

Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)

Giáp xã Khánh Binh Đông

960

29

Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê)

Giáp huyện u Minh

Kinh Hội (Hêt ranh đất ông Phạm Văn Hiền)

960

30

Lộ Tăc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng)

19/5 (Het ranh đất Tạ Bích Thủy)

770

31

Lộ Tăc Thủ - Sông Đổc (Ngoài đê)

Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung)

Công Rạch Bào

1.000

32

Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê)

Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)

Giáp xã Khánh Bình Đông

770

33

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bỉnh Đông (Bờ Tây)

Từ giáp lộ nhựa Tăc Thủ - Sông Đốc

Giáp xã Khánh Bình Đông

900

34

Lộ ô tô vê Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)

Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc

Ngã ba Bày Triệu

700

35

Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê)

Cống Kinh Hội

Sông Ông Đốc (2 bờ)

800

36

Lộ Tẳc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Từ Cống Chồn Gầm

Sông Ông Đốc (02 bờ)

960

37

Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đẽ)

Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tăc Thù - Sông Đốc)

Giáp ranh xã Khánh Bình Đông

800

STT

Đurờug, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

38

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Kênh Hội

càu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m)

800

39

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cổng Kinh Hội

Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc

800

40

Lộ Tắc Thù - Sông Đổc (ương đê)

Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc)

700

41

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam)

500

42

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)

Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn

500

43

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây)

800

44

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngâ ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông)

500

45

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đỗc)

Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông)

500

46

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thú - Sông Đổc)

Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bả Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây)

500

47

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây)

800

48

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc)

Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông)

500

49

Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Cá Giữa (Từ giáp lộ nhụa Tắc Thù - Sông Đốc)

Câu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ)

500

50

Lộ Tấc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ

400

51

Lộ Tắc Thú - Sông Đốc (trong đê)

Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc)

Ngã ba Út Bình (Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng)

600

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

52

Lộ Tăc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc)

Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bả Phạm Thị Phăng)

400

53

Các tuyến lộ bẻ tông còn lại có chiều ngang từ 2,5 - 3m

500

54

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5

- 2,5m

300

3. Xã Khánh Bình Đông

55

Lộ Ô tô về trung tâm xã

Đất bả Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình)

Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân

900

56

Lộ Ô tô về trung tâm xã

Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân

Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam)

600

57

Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống

Hêt ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình)

Ngã tư phổ Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)

500

58

Bờ Băc kênh Dân Quân

Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)

Hét ranh đất bà Lê Thị Quyên

550

;59

„• V-'

Bờ Tây Bắc Kênh Tạm cấp

UBND xã về hướng kênh Tạm cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)

Hét ranh đất bà Lê Hồng Sáu

600

60

Bờ Đông Bắc kênh Tạm cấp

UBND xâ về hướng kênh Tạm cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài)

Hểt ranh đất ông Trần Văn Tấn

500

61

Phía Tây xỏm Nhà Ngỗi

Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui)

Hết ranh đất ông Nguyễn Thảnh Sáu

350

62

Bờ Đông xỏm Nhà Ngói - Rạch Nhum

Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch

Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế

500

63

Bờ Đông Nam Kênh Tám Chánh

UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui)

Ranh đất ông Trần Tấn Tài

350

64

Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh

UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bả Đặng Thị Vàng)

Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh

600

65

Lộ Tắc Thủ - Sòng Đốc (Trong đê)

Đất ông Trương Văn Khỏe (Giáp ranh xã Khánh Bình)

Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê)

960

66

Kênh Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Tây)

Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo

Hết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh

300

67

Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây)

Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ

Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến vả ông Lê Văn Lâm

300

68

Bờ Tây Kênh Tham Trơi

Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đạt

350

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

69

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)

Đẩt ông Trần Thanh Phong

Ranh đất ông Võ Duy Nghi

500

70

Bờ Tây Kênh Rạch Nhum

Đầt ông Trần Văn Tỉển

Hêt ranh đất ƯBND xã quản lý

500

71

Bờ Tây Kênh Rạch Nhum

Đất ông Kiều Văn Phủ (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)

Hêt ranh đất ông Trần Văn So

400

72

Bờ Đông Kênh Đường Cuốc

Đất ông Trần Văn Tài

Ranh đất ông Kiều Văn Phát

450

73

Bờ Nam Kênh Bà Kẹo

Đất ông Quảch Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo)

Hêt ranh đất ông Huỳnh Văn Chính

200

74

Ngã Lộ Tẳc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê)

Ranh đẩt ông Lê Văn Vui (Ngoài đê)

Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê)

770

75

Ngã ba Tám Chánh

Đất ông Võ Văn Luận, hưởng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh)

Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn

300

76

Bờ Tây Kênh Đường Cuốc

Hêt ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc)

Giáp kênh Bà Kẹo

350

77

Bờ Đông Kênh Ngay

Trụ sở sình hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bấc)

Đất ông Trần Văn út (Vê hướng Sole)

600

78

Bờ Tây Kênh Ngay

Đất ông Trần Văn Phển (Bờ Nam)

Hêt ranh đất bà Đoàn Thj Thử

250

79

Ngã ba Tám Chánh

Đất Trường Tiểu học 3

Hết ranh đất ông Trần Văn Quân

200

80

Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu

Đất bà Trần Thị Định

(Bờ Tây, về hướng kênh Sole)

Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi)

650

81

Bờ Nam Kênh Kiễu Mầu

Đất Trường cấp I

(Bờ Đông, về hướng kênh Sole)

Hểt ranh đẩt ông Trần Văn út

450

82

Bờ Băc Kênh Kiễu Mẩu

Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn

400

83

Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh Bình

Đất ông Trần Thành

Giáp ranh xã Khánh Bình

350

84

Bờ Bắc Kênh Kiễu Mau - Kênh Hội Đồng Thành

Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường)

Giáp ranh xã Khánh Bình

600

85

Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành

Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân)

Hêt ranh đất ông Quách Kim (Đẩu kênh Công nghiệp)

600

86

Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp

Đất ông Trần Thanh Phong

Hêt ranh đất ông Đặng Văn Tòng

600

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

87

Ngã ba Lò Đường

Ranh đất ông Bùi Văn Đực

Hết ranh đất Trường Tiểu học IV

600

88

Ngã Tư Sole

Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5)

Hết ranh đât ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng vồ Dơi)

600

89

Bờ Tây kênh 1/5

Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5)

Hết ranh đất ông Đinh Văn Mân (Giáp kênh xáng vồ Dơi)

300

90

Kênh Kiểm Lâm

Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm

Ranh đất bả Phạm Thị Liên

400

91

Kênh Cơi Tư 14

Hểt ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn

Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên)

350

92

Kênh Già Dông

Ranh đất trường tiểu học 3

Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi)

350

93

Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông)

Ranh đất ông Trần Tứ

Hêt ranh đất ông Nguyễn Vãn Nguyễn

350

94

Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây)

Ranh đất ông Lê Minh Lý

Hêt ranh đất bà Danh Thị Án

300

95

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

250

4. Xã Trần Hợi

96

UBND xã - kênh Cũ

Ngã tư UBND xã (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền

500

97

UBND xã - kênh Cũ

Ranh đất ông Phạm Văn Điền

Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến

400

98

UBND xã - kênh Cũ

Ngã tư UBND xã (Bờ Tây)

Hết Ranh ông Phạm Vãn Đoàn

950

99

UBND xã - kênh Cũ

Ranh ông Phạm Văn Đoàn

Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi 1

800

100

UBND xã- kênh Cũ

Ranh đẩt Trường Trung học Trần Hợi I

Giáp thị trần Trần Văn Thời

720

101

UBND xã - Sole

Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông)

Hêt ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3

500

102

UBND xã - Sole

Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3

Hết ranh đất ông Lâm Văn Há

400

103

UBND xã - Sole

Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông)

Hét ranh đất bà Đặng Thị Gương

600

104

UBND xã - Sole

Hêt ranh đất bà Đặng Thị Gương

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo

500

105

UBND xã - Sole

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo

Giáp xã Khánh Bình Đông

500

106

UBND xã - Sole

Hêt ranh đất ông Lâm Vãn Há

Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn

400

Đơn vị tính

ì.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020'2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

107

UBNDxã- Sole

Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn

Ngã tư Sole

400

108

UBND xã - Kênh Đứng

Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây)

Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm

800

109

UBND xã - Kênh Đứng

Hét ranh đẩt ông Duy Ngọc Lâm

Het ranh đất ông Bùi Văn Tài

500

110

UBND xã - Kênh Đứng

Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây)

Hêt ranh đất Trần Xuân Vũ

800

111

UBND xã - Kênh Đứng

Hốt ranh đất Trản Xuân Vũ

Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Cam

600

112

UBND xã - Kênh Đứng

Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Cam

Cầu kênh Đứng

600

113

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Cầu kênh Đứng (Hướng Băc)

Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi

700

114

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi

Hêt ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc

800

115

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Hêt ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc

Hốt ranh đất ông Phạm Thanh Bình

700

116

Câu kênh Đứng - Co Xáng

Hốt ranh đất ông Phạm Thanh Bình

Cầu Co Xáng

700

117

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Cầu Co Xáng

Cầu về Vồ Dơi

700

118

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Khu thực nghiệm (Hướng Đông)

Cống TI9

500

119

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Ranh đất bà Trần Thị Sa

Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn Trí

600

120

Tuyến T19 ấp vồ Dơi

Ranh đẩt ông Lâm Văn Quên

KinhT21

350

121

Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2

Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh

Hêt đất ông Nguyễn Hoang Việt

400

122

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

200

123

Đường Kênh So le (bờ đông)

Nhà bà Trân Thị Lệ

Nhà ông Dương Quốc Tỳ

600

5. Xã Khánh Bình Tây

124

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bở Đông)

Trụ sở UBND xã

Hểt ranh đất ông Năm Thạnh

960

125

UBND xã Khánh Bình Tày - Khánh Bình Tây Băc (Bờ Đông)

Hốt ranh đất ông Năm Thạnh

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)

660

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

126

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bỉnh Tây Bắc (Bờ Tây)

Ranh Trường Tiểu học A

Hết ranh đất bà út Em

480

127

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)

Ranh đất ông Hai Ngọc

Giáp ranh xẫ Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)

360

128

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Cầu Cơi 5

Câu Kênh Đứng (nhà ông Hoả Lợi)

800

129

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Trụ sờ UBND xã

Cầu Kênh Đứng (nhả ông Hoà Lợi)

1.100

130

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Hết ranh Trường Tiểu học A

Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo

360

131

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Hết ranh đất ông Trần Văn Sai

Kênh Cựa Gả Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)

420

132

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng

Hết ranh đất ông Trần Vẫn Sai

720

133

Kênh Cơi 5 - Hòn Đả Bạc (Bờ Nam)

Đầu Kênh Cơi 5

Đầu kênh Tám Kênh

360

134

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)

Đầu kênh Tám Kệnh

Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)

480

135

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông)

Cầu Kênh Đứng

Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt

900

136

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bở Nam)

Ranh đất ông Lê Tẩn Đạt

Hết ranh đất bà Mười Thị

800

137

Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông)

Nhà ông Tư Gương

Hết ranh đất ông Lâm Minh Lý

900

138

Tuyến kênh cựa gả 402 (Bở Tây)

Cầu Nông Trường

Giáp ranh xã Khánh Bỉnh Tây Bắc

360

139

Tuyên UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hài (Bờ Tây)

Ranh đẩt ông Phạm Hài Đăng

Hểt ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm

480

140

Kênh Cơi 4

Cầu Cơi 4

Hốt ranh đẩt ông út On

200

141

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

LÔ20N

800

142

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20K

500

143

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

LÔ22A

300

144

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

LÔ20L

1.000

145

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20M

800

146

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20 F

400

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

147

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20E

400

148

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 23C

600

149

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

LÔ23D

400

150

Khu dân cư Hòn Đả Bạc

Bờ Băc

LÔ 20D

300

151

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 22L

300

152

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 20B

500

153

Khu dân cư Hòn Đả Bạc

Bờ Bắc

LÔ23A

500

154

Khu dân cư Hòn Đả Bạc

Bờ Bắc

LÔ20A

600

155

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 22M

400

156

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 20N

300

457

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

LÔ23B

600

158

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

LÔ22N

400

159

Kênh Tám Khệnh

Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây)

Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải

200

160

Tuyên trong đê Quốc Phòng

Cống kênh Mới

Hêt ranh đất ông Lê Minh Hùng

480

161

Tuyển trong đê Quốc Phông

Đất bà Trần Thị Tám

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng

400

162

Kênh Cơi 6A + Cơi 6B

Từ câu Co Xáng

Hốt ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)

400

163

Tuyển đầu Kênh Cơi 5

Cầu Cơi 5

Cầu Cơi 4

200

164

Tuyến đầu Kênh Cơi 5

Cầu Cơi 5

Cầu Cơi 6

300

165

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)

Ranh đất ông Lê Văn Quý

Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải

400

166

Tuyến kênh Tám

Cầu Đê Biền Tây (Nhà ông Việt)

Hết ranh đất ông Nghiệu

220

167

Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng

Ranh đất ông Nghiêu

Hết ranh đất ông Trường

220

168

Tuyến kênh Mới

Ranh đất ông Minh

Cống kênh Mới Đê Biển Tây

360

169

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)

Ranh đẩt ông Nguyễn Văn Đáng

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng

220

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

170

Tuyến kênh Tám

Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa

Hểt ranh đất Phạm Trung Kiên

300

171

Tuyến kênh Cựa Gà ẩp Đá Bạc B (Bờ Đông)

Ranh đất ông Phan Chí Tâm

Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc

300

172

Tuyến kênh Cựa Gả ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)

Ranh đẩt ông Đặng Văn Hùng

Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)

250

173

Tuyển kênh Ông Lão

Đất ông Nguyễn Vãn Chênh

Hêt ranh đất ông Lý Hồng Ân

300

174

Tuyến kênh Tám

Đất ông Đoàn Văn Yên

Hết ranh đất ông Nguyễn Vãn Nhiệm

200

175

Tuyến kênh Tám

Đất ông Trương Văn Đúng

Hêt ranh đất bà Trương Thị Nhật

200

176

Tuyến kênh Tám

Đất ông Lê Vãn Ty

Hêt ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng

200

177

Tuyến kênh Công Điền

Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây)

Giáp ranh xã Khánh Hải

300

178

Tuyến kênh Hậu

Đất ông Lê Văn 0

Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết

200

179

Tuyển kênh Hai Quờn

Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm

Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng

200

180

Tuyển kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng

Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh

Hêt ranh đất ông Trần Văn Hùng

200

181

Kênh Cơi 4

Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa

Hêt ranh đẩt bà Nguyễn Thị Đèo

200

182

Tuyến lộ mới mờ Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc

Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn

Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch

660

183

Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc

Từ đất ông Phạm Toàn thắng ẩp Đá Bạc

Hêt đất ông Trần Vãn Sai ấp Kinh Hòn Bắc

660

184

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

200

185

Lộ bê tông 33m

Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô

Hêt ranh đất ông Trịnh Văn Tám

300

6. Xã Khánh Lộc

186

Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn Thời

Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông)

Hết ranh đẩt ông Tư Hùng

800

187

Tuyển lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn Thời

Hết ranh đẩt ông Tư Hùng

Giáp thị trấn Trần Văn Thời

800

188

Tuyển lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn Thời

Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây)

Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyên)

650

STT

Đường, tuyển lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

189

Tuyến lộ nhựa Sông Đổc - thị trấn Trẩn Văn Thời

Đầu cống Suối Mênh

Giáp xã Khánh Hưng

650

190

Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn

Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây)

Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)

350

191

Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn

Hết ranh đất Trưởng tiểu học 2 (Điểm Sáu Thưởc) hưởng Tây

Hết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện

350

192

Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn

Đầu cống kênh Sáu Thước Lởn (Bờ Đông)

Hêt ranh đất ông Hồ Văn út

200

193

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Ranh đất bà út Quỷ (Bở Tây)

Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm

400

194

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm

Hết ranh đất ông Tám Tài

400

195

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Ranh đất bà Nhiễn (Bờ Đông)

Hêt ranh đất Chùa Nhẫn Hòa

400

196

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa

Hêt ranh đất ông Sáu Mum

350

197

Tuyển vào Rạch Ruộng A

Ranh đẩt ông Kiên

Hêt ranh đất bà Sáu Nhỏ

350

198

Tuyến lộ vào ấp Độc Lập

Ranh đất ông út Miên (Bờ Đông)

Giáp kênh Vườn Giữa

350

199

Tuyến lộ vào kênh cống Đá

Ngã ba Cống Đá (Trạm y tế) bờ Đông

Hết ranh đất ông út Kiệt

300

200

Tuyến lộ vào kênh cổng Đá

Ngã ba Cống Đá (Bờ Tầy)

Hết ranh đất ông Nguyễn Vãn Cường

200

201

Tuyến vào kênh Trảng Cò

Đầu vàm Trảng Cò (Bờ Tây)

Cuối kênh Trảng Cò hết đất ông Mâi

300

202

Tuyến vào kênh Trảng Cò

Đầu vàm Tràng Cò (Bờ Đông)

Hết ranh đất òng Trần Vãn Khởi

300

203

Tuyến dọc theo kênh số 2

Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Tây

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn út

300

204

Tuyến dọc theo kênh số 2

Hểt ranh đất ông Huỳnh Văn út

Hểt ranh đất ông Hai Mẹo

300

205

Tuyến dọc theo kênh số 2

Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Đông

Hết ranh đất ông Hoàng

300

206

Tuyến dọc theo kênh số 2

Đầu cống kênh Tư (Bờ Tây)

Hểt ranh đất ông Tám Thê

350

207

Tuyến dọc theo kênh Tư

Đầu cống kênh Tư (Bờ Đông)

Hêt ranh đất ông Tư Minh

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(I)

(2)

(3)

(4)

(5)

208

Tuyến kênh Mới

Ranh đất ông Trần Văn Dây (Bờ tây)

Cuối kênh Mới

300

209

Kênh Đòn Dong

Trường Tiểu học 2

Cuối kênh Đòn Dong

300

210

Tuyến kênh Cây Ôi

Ranh đất ông Huỳnh (Bờ Bắc)

Hết ranh đất ông Tám Em (Bờ Bắc)

250

211

Tuyên kênh Cây Ói

Hết ranh đất ông Kiệt (Bờ Nam)

Hết ranh đất bà Phụng Bờ Nam

200

212

Kênh Ngang

Ranh đất ông Ba Phiên

Hêt ranh Nghĩa trang Ba Cô (Bờ Nam)

350

213

Kênh Ngang

Ranh đất ông Tám Định

Hết ranh đất ông Hiệp Bờ Bắc

350

214

Tuyến kênh Sáu Thước Cùng

Từ ranh đất ông Cao Văn Phong

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thức

240

215

Tuyến kênh Bày Xăng

Từ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đời

300

216

Tuyến kênh số 2

Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông)

Hêt ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc

250

$217

Tuyển kênh 5 Danh

Từ ranh đất ông Dương Quang Chiến

Het ranh đất ông Bùi Văn Bình

300

218

Các tuyên lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

200

219

Kinh Cùng ấp Rạch Ruộng B

Từ đất ông Nguyễn Tấn Huynh

Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến

300

220

Kênh Rạch Ruộng

Ấp Rạch Ruộng A (Bờ Tây kênh D giáp lộ nhựa)

Giáp Miếu

300

221

Kênh Cựa Gà (Ầp Rạch Ruộng A)

Toàn tuyến

300

222

Vàm Kênh Sáu Thước Lớn

Từ ranh đất ông Dương Văn Dận (Bờ Tây)

Giáp sông Ông Đốc

300

223

Vàm Rạch Ruộng A

Từ đất ông Cao Văn Phong (bờ Đông)

Giáp sông Ông Đốc

300

224

Vàm kênh số 2

Cống số 2

Giáp sông Ông Đốc bờ Đông

300

225

Vàm Kênh Tư (bờ Tây)

Cống Kênh Tư

Giáp sông ông Đốc bờ Đông

300

226

Bờ Bắc Kênh Lòng Óng

Ấp Rạch Ruộng A

Ấp Rạch Ruộng c

300

227

Bờ Tây Kênh Tư

Cống Kênh Tư

Hết ranh đất bà Cao Thị Năm (kênh hậu Đòn Dong)

350

7. Xã Khánh Hưng

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giả đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

228

Trung tâm xã

Ngã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Lê Trung Tính

450

229

Trung tâm xã

Ranh đất ông Lê Trung Tính

Het ranh đất ông Lê Văn Đoàn

200

230

Trung tâm xã

Từ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây)

Hết ranh đất trường THPT

900

231

Trung tâm xã

Hêt ranh đất trường THPT

Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn

700

232

Trung tâm xã

Ranh đất ông Phạm Hùng Văn

Đầu kênh Dân Quân

600

233

Trung tâm xã

Đầu kênh Dân Quân

Giảp xã Khảnh Hải

450

234

Trung tâm xã

Hết ranh đất ông Trần Thị Định

Hêt ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng

700

235

Trung tâm xã

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng

Đầu kênh Dân Quân

550

236

Trung tâm xã

Đầu kênh Dân Quân

Giáp ranh xã Khảnh Hài

400

237

Trung tâm xã

Đầu cầu bên chợ (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Lê Văn Quới

900

238

Trung tâm xã

Trạm y tế xã (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường

700

239

Trung tầm xã

Đầu kênh Quang Sơn

Ngã tư Miễu Òng Tà (Bở Đông)

130

240

Trung tâm xã

Đầu kênh Quang Sơn

Ngã tư miễu Ông Tà (Bở Tây)

250

241

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu Kênh Đứng (Hướng Tây)

Hết ranh đất ông Lê Vãn Quới

440

242

Ngã ba Kênh Đúng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường

350

243

Ngã ba Kênh Đửng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu

Hết ranh đất ông Trần Văn Bé

350

244

Ngã ba Kênh Đứng

Hêt ranh đất ông Trần Văn Bé

Giáp ranh xã Trần Hợi

300

245

Ngã ba Kênh Đứng

Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc)

Cơi 3

180

246

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam

Giáp ranh xã Khánh Hải

250

247

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi Nhì bở Bấc

Giáp ranh xã Khánh Hài

250

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

248

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam

Giáp ranh xã Khánh Binh Tây

250

249

Ngã ba Kênh Đứng

Đau kênh Cơi 3 bờ Bắc

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây

250

250

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam)

Giáp ranh xã Khánh Binh Tây

250

251

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc)

Hêt ranh đất ông Phạm Văn Dinh

500

252

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh

Hết ranh đất ông Vố Văn Thạnh

400

253

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Cầu chữ Y (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Vố Văn Thạnh

500

254

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam)

Hêt ranh đất ông Lê Huỳnh Bé

900

255

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Hêt ranh đất ông Lê Huỳnh Bé

Hêt ranh đất bả Phạm Thị Hà

450

256

Lộ đọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Hốt ranh đất bà Phạm Thị Hả

Giáp ranh xã Khánh Lộc

250

257

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc)

Hét ranh đất ông Võ Văn Thành

600

■258

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Ranh đất ông Võ Văn Thành

Hét ranh đất ông Lê Trường Hận

400

259

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Cầu Chữ Y (Bờ Tây)

Hét ranh đất ông Lê Trường Hận

700

260

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Cầu Chữ Y (Bờ Bắc)

Ngã ba Năm Trì

400

261

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Cầu Chữ Y (Bờ Nam)

Ngã ba Năm Trì

250

262

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Cầu Chữ Y (Hướng Đông)

Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Băc)

500

263

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Ngã ba kênh Ngang (Bờ Tây)

Hểt ranh đất trường cấp II

700

264

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Ranh đẩt trường cấp 11

Het ranh đất ông Đoàn Văn Công

400

265

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Het ranh đất ông Đoàn Văn Công

Hết ranh nhả bia ghi danh liệt sỹ

800

266

Lộ từ cầu Chữ Y đển Trung tâm xã

Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ

Hết ranh đất ông Trần Thị Định

900

267

Trung tâm cầu Chữ Y

Ranh đất ông Phạm Văn Đoàn

Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)

200

268

Trung tâm cầu Chữ Y

Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân

Giáp ranh xã Khánh Lộc

200

269

Trung tâm cầu Chữ Y

Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô

Đầu kênh Hai Cải (2 bờ)

150

STT

Đường, tuyên lộ, khu vực

Đoạn đưửng

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

270

Trung tâm cầu Chữ Y

Đầu kênh Bà Xum

Kênh Hai Cải (2 bờ)

200

271

Công Nghiệp A

Đầu kênh cua Le Le (2 bờ)

Ngã ba Năm Trì

200

272

Vàm Cống Đá

Đầu vàm Cống Đá (Hưởng Bấc)

Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)

420

273

Vàm Cống Đá

Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)

Ngã tư Út Cùi

300

274

Vàm Cống Đả

Vàm Cống Đá

Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)

500

275

Vàm Cổng Đá

Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)

Ngã tư Út Cùi

300

276

Vàm Cống Đá

Ngã tư Út Cùi (Bờ Đông)

Ngã tư Miễu Ông Tả

200

277

Vàm Cống Đá

Ngã tư Út Cùi (Bờ Tây)

Ngã tư Miễu Ông Tà

300

278

Vàm Cống Đả

Ngã tư Út Cùi (Bờ Bắc)

Giáp ấp Rạch Lùm c

300

279

Ấp kênh Hãng C

Đầu vàm cống kẽnh Hãng c (Hướng Bấc)

Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)

450

280

Ắp kênh Hãng C

Ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)

Giáp ấp kênh Hãng B

200

281

Áp kênh Hãng c

Đầu vàm cống kênh Hãng c (Hưởng Bắc)

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)

500

282

Ẩp kênh Hãng c

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)

Giáp ấp kênh Hãng B

300

283

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Ranh đất xã Khánh Hải

Cầu Rạch Lùm A

790

284

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

cầu Rạch Lùm

Giáp ẩp kênh Hãng c

700

285

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Giáp âp kênh Hãng c

cổng kênh Hãng c

700

286

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

cống kênh Hãng c

Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A

700

287

Lộ Rạch Ráng - Sông Đổc

Giáp ranh đất ẩp Công Nghiệp A

cầu Công Nghiệp

670

288

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cẩu Công Nghiệp A

Giáp xã Khánh Lộc

700

289

Vàm Rạch Lùm

Cầu Vàm Rạch Lùm (Hưởng Bẳc)

Hết ranh đất ông Nguyên Văn Hòa (Bờ Đông)

510

290

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Đăng Văn Danh

400

291

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh

Giáp ranh xã Khánh Hải

370

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đưòug

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

292

Vàm Rạch Lùm

Cầu Rạch Lùm (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây)

500

293

Vàm Rạch Lùm

Hểt ranh đất bà Nguyễn Thị Em

Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân

300

294

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân

Giáp ranh xâ Khánh Hải

300

295

Vàm Rạch Lùm

Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông

Giáp ranh xã Khánh Hải

250

296

Vàm Rạch Lùm

Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây

Giáp ranh xã Khánh Hải

300

297

Kênh Hãng B

Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ)

Giáp ranh ấp Rạch Lùm c

120

298

Kênh Hãng B

Đầu kênh Sáu u (2 bờ)

Ngã tư miễu Ông Tả

150

299

Kênh Hãng B

Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc)

Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)

160

300

Kênh Hãng B

Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc)

Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)

200

301

Các tuyển lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

200

302

Kênh Tám Khệnh

Cầu Tám Khệnh (Bờ Đông, hướng bắc)

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây

200

303

Kênh Dân quân

Đầu Kênh Hai Tướng (02 Bờ, hưởng Bắc)

Kênh Cơỉ Tư

200

304

Kênh Dân quân

Giáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc)

Kênh Cơi Nhì

200

305

Kênh Đứng

Đầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc)

Đầu Kinh Cơi Tư

200

306

Lộ Ô tô về xã

Từ ranh đất ông Trần Thanh Hữu (02 bên)

Trụ sở UBND xã Khánh Hưng

900

307

Kênh Cựa Gà

Đầu Kênh Cựa Gà Xanh (02 Bờ)

Cuối Kênh Cựa Gà Xanh

200

308

Kênh Bảy Huề

Đầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ)

Giáp ranh xã Khánh Hải

200

309

Kênh Ba Trước

Đầu Kênh Ba Trước (02 Bờ)

Giáp ranh xã Khánh Lộc

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

310

Kênh Bày Gà Mổ

Đầu Kênh Bày Gà Mổ (02 Bờ)

Giáp ranh xã Khánh Lộc

200

3H

Ngã Tư Út Cùi

Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây)

Ngã Tư Út Cùi

200

312

Ngã Tư Út Cùi

Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây)

Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C)

200

313

Cống bia đỏ

Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm c, hướng Tây, 02 Bờ)

Cống Bìa Đỏ Rạch Lùm B

200

314

Cống sườn 4

Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ)

Giáp ranh xã Khảnh Hải

200

315

Cống sườn 2

Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng

Tây, 02 Bờ)

Cuối Kênh Cua Le Le

200

316

Kênh đê

Giáp ranh xã Khảnh Hải, hướng Đông, Bờ Nam

Giáp ranh ấp Kinh Hảng c

650

317

Kênh đê

Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam)

Ranh ấp Kinh Hảng c (Bờ Nam)

650

318

Kênh đê

Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam)

Giáp ranh ấp Công Nghiệp A

650

319

Kênh đê

Ranh ấp Công Nghiệp A (Bờ Nam)

Giáp ranh xã Khánh Lộc

650

8. Xã Khánh Hãi

320

Khu trung tâm xã

UBND xã về hướng Đông

Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải

800

321

Khu trung tâm xã

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Nam)

Ngã ba Kênh Giũa

800

322

Khu trung tâm xã

Trường Tiểu học 1

Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc)

800

323

Khu trung tâm xã

Trường Tỉểu học 1

Kênh Bày Ghe 500m - Bờ Nam

800

324

Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi

UBNDxã

Khu di tích Bác Ba Phi (Hêt ranh đẩt ông Hận)

L000

325

Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi

Ranh đất ông Trưcmg Vãn Pha

Hết ranh đất bả Trương Thị Tươi

900

326

Lộ ô tô trung tâm xẫ khu di tích Bác Ba Phi

Ranh đất ông Hồ Văn chiểu

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh

900

STT

Diròng, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

327

Lộ dọc kênh Lung Tràm

Tuyển kênh Lung Tràm (Bờ Nam)

500

328

Lộ dọc kênh Lung Tràm

Tuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây)

300

329

Khu Chợ Mới

Chợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên)

800

330

Vàm kênh Mới

Vàm kênh Mới (Về hướng Đông)

Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng

500

331

Lộ Rạch Ráng - Sông Đổc

Giáp ranh xã Khánh Hưng

Cống kênh Giữa

1.000

332

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cống kênh Giữa

Hểt ranh đất ông Năm Hòa

1.200

333

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Hêt ranh đất ông Năm Hòa

Cổng Trùm Thuật

1.500

334

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cống Trùm Thuật

Giáp ranh thị trấn Sông Đốc

2.000

335

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hài

Cổng Trùm Thuật

Hêt ranh đất ông Trần Thế Vinh

1.000

336

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh

Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành

800

337

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành

Hết ranh đất ông Lương Vãn Phúc

900

338

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc

Ngã tư kênh Trùm Thuật

1.200

339

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)

Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)

750

340

Tuyến kênh Bờ Tre

Hết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông)

về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)

240

341

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)

Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây

750

342

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Tây)

về hướng Nam 300m

1.000

343

Tuyên kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)

Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật)

Tuyến lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

300

344

Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)

Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

về hướng Bắc 500m

700

345

1 Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)

Hết đoạn 500m

Hét kênh Ranh

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

346

Lộ dọc kênh Rạch Lùm

Giáp xã Khánh Hưng

Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây

300

347

Lộ dọc kênh Rạch Lùm

Ngã tư Chủ Mía (Bờ Tây)

về các hướng 300m

600

348

Lộ dọc kênh Rạch Lùm

Hết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ)

Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây

200

349

Ngã tư Chín Bộ

Ngã tư Chín Bộ

về các hướng 200m

800

350

Ngã tư Chủ Mía

Ngã tư Chủ Mía (Bờ Đông)

về các hướng (Nam, Băc) 300m

500

351

Kênh Chủ Mía (về hướng Tây)

Từ hểt đoạn 300m

Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)

200

352

Khu Làng Cá

Làng Cá kênh Tư

Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên)

250

353

Vàm Bảy Ghe

Cống Bảy Ghe

về hướng Đông 300m (2 bên)

500

354

Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc)

Hểt đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m)

Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m)

250

355

Kênh Mớỉ (Bờ Nam)

Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn)

Giáp ranh đất ông Hai Nguyên

200

356

Tuyển kênh Cây Sộp

Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh

Hết kênh Cây Sộp

200

357

Tuyến kênh Ngang

Ranh đất ông Lê Quốc Tiến

Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn To

200

358

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

200

359

Điểm dần cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L9a

300

360

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L9b

300

361

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L9c

300

362

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô LlOa

400

363

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô LlOb

400

364

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kình Tư

Bờ Bắc

Lô L9d

300

365

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Bẳc

Lô L9e

300

366

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kình Tư

Bờ Bắc

Lô L9f

300

STT

Dưòng, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đưòĩig

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

367

Tuyến Kênh Áp Huề (Bờ Bắc)

Từ Giáp kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)

Giáp Phân Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu

500

368

Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)

Giáp ranh xã Khánh Hưng

Giáp đoạn 300m Ngâ Tư Chủ Mía

250

369

Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)

Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía

Giáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ

250

370

Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông)

Từ Cống Kênh Mới về hướng Nam 300m

400

371

Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông)

Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m

Kênh Lung Tràm

250

9. Xã Lợi An

372

Trung tâm xã

UBND xã (Vàm Ông Tự)

Trụ sở ấp Tắc Thù

600

373

Trung tâm xã

Cầu lớn Vàm Ông Tự

Kênh Biện Đe (Hêt đất ông Nguyễn Minh Hòa)

600

374

Trung tâm xã

Hêt ranh đất ông Cao Hoàng Định

Trụ sở ấp Tân Hiệp

600

375

Trung tâm xã

Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê)

Hêt ranh đất bà Lê Thị Sang

500

376

Trung tâm xã

Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê)

Cầu Phát Thạnh

600

377

Trung tâm xã

Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa)

Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận

600

378

Trung tâm xã

Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa)

Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận

600

379

Trung tâm xã

Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc)

Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)

600

380

Ngã Ba Tắc Thù

Trụ đèn giao thông về hưởng Cà Mau

Giáp ranh thành phố Cà Mau

600

381

KX Lương Thể Trân

Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông)

Giáp ranh thành phố Cà Mau

500

382

KX Lương Thế Trân

Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây)

Giáp ranh huyện Cái Nước

400

383

Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)

Ranh đất bà Lê Thị Sang

Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo

350

384

Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo

Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê)

450

385

Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)

Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê)

Vàm Rạch Lăng

700

386

Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)

Vàm Rạch Lăng

Giáp ranh xã Phong Lạc

600

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

387

Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)

Cầu Phát Thạnh

Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê)

600

388

Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)

Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê)

Giáp Vàm Rạch Lăng

600

389

Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)

Vàm Rạch Lăng

Giáp ranh xã Phong Lạc lộ nhựa trong đê)

600

390

Tuyến mé sông Ông Đốc

Bến phà nghĩa trang ấp Công Nghiệp

Đến trụ sở điện lực huyện Trần Văn Thời

1.000

391

Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A

Cửa hảng tụ chọn Thanh Thúy

Hểt Ranh cửa hàng xăng dầu số 12

1.000

392

Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A

Ranh cửa hàng xăng dầu số 12

Cầu Rạch Lăng

800

393

Tuyến lộ đi Quổc Lộ 1A

Cầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam)

Giáp ranh xã Hưng Mỹ

650

394

Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A

Cổng chào xã lợi An

Hết ranh đất xã lợi An

400

395

Tuyến đê Tắc Thù - Phường 8

Đầu đế giáp khu quy hoạch cụm dân cư

Giáp Phường 8 - TP Cà Mau

600

396

Các tuyến lộ bế tông còn lại cỏ chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

200

397

Lộ mới

Cầu Lớn Giao Vàm

Nhà bà Nguyễn Thị Hai

400

398

Lộ mới

Kênh Biện Đe (hểt nhà ông Nguyễn Minh Hòa)

Nhà ông Huỳnh Văn Tánh

400

10. Xã Phong Lạc

399

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong để)

Giáp xã Lợi An

Cầu Rạch Bần

500

400

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)

Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tẩn Đạt)

Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xă Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thào)

400

401

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)

Đất Trường THCS Phong Lạc

Hêt ranh đẩt ông Trần Văn Công

800

402

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)

Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon)

Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng

300

403

Ắp Công Bình

Ranh đất ông Phan Văn Ân

Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận

300

404

Áp Công Bình

Ranh đất ông Thái Văn Chuần

Hết ranh đất ông Trần Văn Kén

300

405

Âp Công Bình

Ranh đất bà Tống Thị Niên

Hết ranh đất ông Phan Văn Miền

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

406

Ấp Công Binh

Ranh đất ông Nguyễn Văn Tùng

Hết ranh đất bà Tống Thị Niên

300

407

Áp Công Bình

Đầu kênh Chống Mỳ (Nhà ông Phan Văn Thảo)

Cuối kênh Chồng Mỹ (Đất ông Phan Vãn Miền)

300

408

Ấp Rạch Bần

càu Rạch Bần

Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng

300

409

Áp Rạch Bần

Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng

Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa

200

410

Ấp Đất Cháy

Ranh đất bà Lưu Thị Phiến

Hêt ranh đất ông Trân Văn Đô

120

411

Ẩp Đất Cháy

Ranh đất ông Ngô Mười Ba

Hết ranh đất bả Trần Thị Tàn

120

412

Ắp Đất Cháy

Ranh đất ông Nguyễn Văn Kiên

Hêt ranh đất ông Phan Văn Cảnh

120

413

Áp Đất Cháy

Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh

Hểt ranh đất bà Nguyên Thị Nhân

120

414

Ẩp Tân Lập

Ranh đất ông Phan Hoàng Em

Hểt ranh đất ông Dương Văn Hiểu

300

4415

Áp Tân Lập

Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu

Hêt ranh đất ông Võ Văn Nuôi

200

416

Áp Tân Lập

Ranh đất ông Nguyễn Văn Thiện

Hết ranh đất ranh đất ông Nguyễn Chí Phương

200

417

Ấp Tân Lập

Ranh đất ông Dương Văn Hiểu

Hết ranh đất ông Trương Văn Y

200

418

Ấp Tân Lập

Hết ranh đất bà Lý Thị Lan

Hêt ranh đất ông Mai Văn Nờ

200

419

Áp Lung Trường

Ranh đất ông Trần Thanh Bình

Hết ranh đất ông Trần Văn Tân

200

420

Ắp Lung Trường

Ranh đẩt ông Hồ Việt Cường

Hết ranh đất bà Võ Thị Hường

200

421

Áp Lung Trường

Hết ranh đất ông Trần Văn Tân

Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn

120

422

Ẩp Lung Trường

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho

120

423

Áp Lung Trường

Ranh đất ông Nguyễn Văn Võ

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thổng

120

424

Áp Lung Trường

Ranh đất ông Trần Văn Đua

Hết ranh đất ông Trần Văn Nào

120

425

Ấp Lung Dòng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Biên

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt

120

426

Áp Lung Dòng

Hết ranh đẩt ông Nguyễn Văn Việt

Hết ranh đất ông Trần Minh Diệu

120

427

Áp Lung Dòng

Ranh đất ông Thái Văn Nam

Hết ranh đất ông Thái Văn Tuấn

120

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Tùr

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

428

Áp Tân Lợi

Ranh đất ông Trần Văn Chi

Hểt ranh đất bà Trần Thỉ My

200

429

Áp Tân Lợi

Hết ranh đất ông Trần Văn Chi

Ranh đất ông Phạm Hùng

300

430

Âp Tân Lợi

Ranh đất ông Dương Vãn Mộng

Hết ranh đất ông Tô Vãn Tồn

200

431

Ắp Rạch Bần B

Ranh đất ông Nguyễn Văn Luận

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé

200

432

Áp Rạch Bần B

Ranh đất ông Thái Vãn Chuẩn

Hêt ranh đất ông Lưu Vãn Rợt

200

433

Ấp Rạch Bần B

Ranh đất ông Trương Tấn Đạt

Ranh đất ông Đảo Văn Nghiêu

300

434

Áp Rạch Bần B

Ranh đất ông Đào Văn Nghiêu

Hết ranh đốt ông Nguyễn Văn Tỏ

200

435

Ắp Rạch Bần B

Ranh đất ông Thái Văn Ngộ

Hét ranh đẩt ông Nguyễn Văn Đại

120

436

Ấp Rạch Bần B

Ranh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng)

Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi

120

437

Áp Rạch Bần B

Ranh đất ông Thái Văn Thi

Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi

300

438

Áp Tân Bâng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Khuyên

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Xiếu

120

439

Ắp Tân Băng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Lý

Hết ranh đất ông Đỗ Văn Rớt

110

440

Ấp Tân Bâng

Ranh đất bả Nguyễn Thị Xua

Hết ranh đất bà Võ Thị Hết

110

441

Áp Tân Bằng

Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua

Hết ranh đất ông Trương Văn Be

110

442

Áp Tân Thành

Ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi

Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Duyên

300

443

Âp Tân Thành

Ranh đất ông Trần Văn Dũng

Hết ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thơ

120

444

Áp Tân Thành

Ranh đất ông Lê Văn Công

Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Công

300

445

Âp Tân Thành

Ranh đất ông Lê Văn Công

Hết ranh đất bà Trần Thị Thu

120

446

Áp Tân Thành

Ranh đất ông Nguyễn Văn Lực

Hểt ranh đất ông Trần Văn Đô

200

447

Ắp Tân Thành

Ranh đất ông Nguyễn Vãn Đáng

Hết ranh đất ông Lâm Vãn Tồng

200

448

Áp Tân Thành

Hết ranh đất ông Trần Văn Lượng

Het ranh đẩt ông Trần Vãn Dũng

200

449

Các tuyển lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

200

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(I)

(2)

(3)

(4)

(5)

450

Lộ bở Nam Sông Đốc

Giáp ranh xã Phong Điền

Cầu Rạch Bần

1.000

451

Lộ bở Nam Sông Đốc

Cầu Rạch Bần

Kênh Chống Mỹ (Giáp Cái Nước)

750

11. Xã Phong Điền

452

Tuyến trung tâm xã

UBND xã vê hướng Đông

Hết ranh đất Trường Mầm non

800

453

Tuyến trung tâm xã

Nhà Bia ghi danh về hướng Nam

Hêt ranh đất Hãng nước đả Trường Sơn 6

1.000

454

Tuyến trung tâm xã

Ranh đất ông Trần Văn Leo

Kênh Công Điền Giữa

600

455

Tuyến trung tâm xã

Ranh đất ông Phan Văn Kỳ

Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông)

400

456

Tuyến trung tâm xã

Ranh đất ông Dương Văn Thành

Kênh Chống Mỹ

200

457

Tuyến trung tâm xa

Ranh đất ông Trần Văn Đắc

Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang

900

458

Tuyến trung tâm xã

Ranh đất ông Nguyễn Văn Được

Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)

500

459

Tuyến trung tám xã

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình

Hêt ranh đất ông Phan Văn Sơn

200

460

Tuyến trung tâm xa

Ranh đất ông Trần Văn Mật

Hêt ranh đất ông Phan Văn Linh

200

461

Tuyển trung tâm xã

Ranh đất ông Trịnh Hữu Huy

Kênh Dâu Xây (Hốt ranh đất ông Ngô Tấn

Môn)

700

462

Tuyến trung tâm xã

Kênh Bảy Thanh

Kênh Dần Xây (Tuyến ven sông)

500

463

Tuyến trung tâm xa

Kênh Dần Xây

Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu

300

464

Tuyến bờ Nam Sông Đốc

Kênh Sáng Bà Kẹo

Kênh Lựu Đạn (Hốt ranh đất ông Dương Việt Sử)

1.500

465

Tuyến bờ Nam Sông Đốc

Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử)

Kênh Bảy Thanh (Giáp thị trấn Sông Đốc)

2.500

466

Tuyến bờ Nam Sông Đốc

Kênh Sáng Bà Kẹo

Giáp ranh Xã Phong Lạc

1.200

467

Tuyến Rầy mới - Mỹ Bình

Ranh đất ông Phan út Chín

Hốt ranh đất ông Trần Văn Nhiều

300

468

Tuyển Rạch Vinh

Cẩu Đầu Sấu (Ắp Mỹ Bình)

Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý

300

469

Tuyến lộ Trung tâm xã

Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt)

Ngã 3 (Hướng về huyện)

1.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

470

Các tuyển lộ bê tông cỏn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

200

471

Tuyến nối Lộ Bờ nam sông đốc

Đầu lộ tiếp giáp lộ bở Nam Sông Đốc

Đầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã

900

Đất ở chưa cỏ cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

100

Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

70

  1. HUYỆN CÁI NƯỚC 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đẩt (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Thị trấn Cái Nước

1

Đường 19-5

Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ)

Giáp ranh Bệnh viện

1.200

2

Đường 19-5

Giáp ranh Bệnh viện

Hêt ranh Ban Chi huy Quân sự huyện

1.400

3

Đường 19-5

Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện

Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)

1.000

4

Đường 19-5

Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)

Đầu lộ Phủ Mỹ

800

5

Đối diện đường 19-5

Đối diện hết ranh Nghía trang

Cầu Tài chính

500

6

Đường Hồ Thị Kỳ

Cầu Tài chính

Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)

1.000

7

Khu Kìôt

Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội)

Hết khu Kiôt

2.800

8

Đường 30-4

Lộ Tân Duyệt

Hẻm sỗ 2

3.400

9

Đường 30-4

Hẻm số 2

Cầu Văn hóa

3.100

10

Đường 30-4

Cầu Văn Hóa

Cầu Cây Hương

1.700

11

Đường 3 - 2

Đường 1-5

Đường 2-9

1.800

12

Đường 3-2

Đường 2-9

Đường 30-4

1.800

13

Đường 2 - 9

Lộ Tân Duyệt

Nhà ông Út Anh

1.800

14

Đường 2-9

Nhà ông Chiến

Đường 30-4

2.000

15

Đường 2-9 (nốl dài)

Nhả ông Chiến

Cầu Cây Hương

1.700

16

Đường 1 - 5

Lộ Tân Duyệt

Đường 3-2

1.400

17

Đường 1 - 5

Đường 3-2

Đường 2-9

1.400

18

Đường 1 - 5

Đường 2-9

Đường 30-4

1.400

19

Đường Phan Ngọc Hiển

Hếtđẩtông 10 ơn

Lộ Tân Duyệt

2.200

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

20

Đường Phan Ngọc Hiển

Lộ Tân Duyệt

Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị

1.500

21

Đường Phan Ngọc Hiển

Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị

Het ranh đất ông Phan Vãn chiến

350

22

Hẻm số 1

Đường 30-4

Đường 2-9

1.400

23

Hẻm số 1

Đường 2-9

Đường 1-5

1.200

24

Hẻm số 2

Đường 30-4

Đường 2-9

1.800

25

Hẻm số 3

Đường 1-5

Cuối Hèm số 3

1.000

26

Hẻm số 3

Cuối hẻm số 3

Cầu Cây Hương

550

27

Hẻm số 3

Cuối Hẻm số 3

Đường 2-9

700

28

Lộ Tân Duyệt

Quốc lộ 1A

Đường 19-5

2.500

’29

Lộ Tân Duyệt

Phan Ngọc Hiển

Đường 1/5

2.800

30

Lộ Tân Duyệt

Đường 1-5

Cống Cây Hương

2.300

31

Lộ Tân Duyệt

Cổng Cây Hương

Đường Vành Đai

1.000

32

Lộ Tân Duyệt

Đường Vành Đai

Giáp ranh xã Đông Thới

500

33

Lộ Tân Duyệt

Lộ Tân Duyệt

Đường 3-2

2.600

34

Đối diện lộ Tân Duyệt

Đối diện Cống Cây Hương

Đối diện Đường Vành Đai đối diện

400

35

Đối diện lộ Tân Duyệt

Đối diện Đường Vành Đai

Đối diện Đập Ông Phụng

350

36

Đường Cách Mạng tháng 8

Quốc lộ 1A

Đầu kinh Láng Tượng

700

37

Đường Cách Mạng tháng 8

Quổc Lộ 1A

Đường 19/5

2.500

38

Đường Vành Đai

Cầu Tài chính

Cầu Vành Đai

1.200

39

Đường Vành Đai

Cầu Vành Đai

Lộ Tân Duyệt

900

40

Đổi diện đường Vành Đai

Cầu Tài chính

Cầu Lộ Hãn

600

41

Đối diện đường Vành Đai

Cầu Vành Đai

Lộ Tân Duyệt

350

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đên

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

42

Hai bên bờ sông Cái Nước

Hai bên bờ sông từ Đen thờ Bác

Đầu kênh Sư Thông

550

43

Hai bên bờ sông Cái Nước

Đầu kênh Sư Thông

Đầu kênh Láng Tượng

500

44

Khu dân cư Cây Hương

Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1

Hét khu dân cư Cây Hương

550

45

Khu dân cư Lương Thực (Đường sổ 1, đường số 4)

1.200

46

Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường sổ 3)

1.000

47

Đường Võ Thị Sáu

Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm)

Hết ranh Trường THPT Cái Nước

1.000

48

Đường Vố Thị Sáu

Hết ranh Trường THPT Cái Nước

Giáp ranh ấp Đồng Tâm

800

49

Đường Võ Thị Sáu

Giáp ranh ấp Đồng Tâm

Cầu Vành Đai

400

50

Lộ Cái Nước -Phú Tân

Quốc lộ 1A

Đầu kênh Sư Thông

600

51

Lộ Cái Nước -Phú Tân

Đầu kênh Sư Thông

Đập Cây Dương

400

52

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Ranh Nghĩa trang

Ranh Nhà hàng cẩm Tiên

1.600

53

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Ranh Nhà hàng cẩm Tiên

Hết ranh cây xăng Kim Minh

2.200

54

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Hết ranh cây xăng Kim Minh

Đầu lộ Phú Mỹ + 200m

1.700

55

Quổc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Đầu lộ Phú Mỹ + 200m

Nhà nghĩ Tuấn Anh

1.300

56

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Nhà nghĩ Tuấn Anh

Giáp ranh xã Trần Thới

1.000

57

Đường Khu tập thể bệnh viện

500

58

Khu dân cư Tân Duyệt

300

59

Lộ bê tông

Lộ Tân Duyệt

Giáp ranh khu dân cư Cây Hương

300

60

Lộ bê tông

Lộ Tân Duyệt

Hết ranh khóm 1

400

61

Lộ bè tông

Hết ranh khóm 1

Cầu 5 Bương

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(ỉ)

(2)

(3)

(4)

(5)

62

Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), thị tran Cái Nước

Đường 2 tháng 9

Hẻm số 2

1.200

63

Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đển 2m

180

64

Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m

300

65

Các tuyến đường bê tông rông 3m trở lên

350

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

150

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

120

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Tùr

Đen

(I)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Xã Lương Thế Trân

1

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Quốc lộ 1A

Hết ranh đất Cống ty cố phần thực phẩm thủy sàn Cà Mau

1.200

2

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau

Đập ông Buồl

1.000

3

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Đập ông Buồl

Hết ranh Khu Công Nghiệp

1.000

4

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Hết ranh Khu Công Nghiệp

Cầu Hòa Trung 1

1.000

5

Tuyến Đê Đông Cái Nước

Cầu Hòa Trung 1

Cống Giải Phóng (Đê Đông)

300

6

Kênh Hai Mai

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Ngã ba đường Gạo

300

7

Kênh Hai Mai

Ngà ba đường Gạo

Ngã ba Tư Kía

300

8

Kênh Cây Bốm

Ngã ba đường Gạo

Cầu Nhà Thờ Cây Bốm

160

9

Kênh Bào Kè

Quốc lộ 1A

Ngà Ba Láng

180

10

Kênh Bào Kè

Ngã Ba Láng

Cầu Tư Đửc

150

11

Kênh Bào Kè

Cầu Tư Đức

Ngã Ba Út Đeo

110

12

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Cân

Cầu Lương Thế Trân

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

2.200

13

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

Cống Kinh Giữa

2.000

14

Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m

150

2. Xã Thạnh Phú

15

Lộ Lung lá Nhà Thể

Quố lộ 1A

Giáp ranh trưừng mẫu giáo

2.000

16

Lộ Lung lá Nhà Thể

Giáp ranh trường mẫu giáo

Cầu Trần Quốc Toàn

1.700

Lộ Lung lá Nhà Thể

Cầu Trần Quốc Toàn

Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể

800

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

17

Lộ Lung lá Nhà Thể

Cầu Trần Quốc Toàn

Trường Trần Quốc Toản

800

18

Lộ Lung lá Nhà Thể

Trường Trần Quốc Toàn

Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể

500

19

Kênh xáng Lương Thế Trân

Quốc lộ 1A

Giáp ranh huyện Trần Văn Thời

300

20

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Cãn

Cầu Lương Thế Trân

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

2.200

21

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

Cống Cả Giữa

2.000

22

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Cãn

Cống Cả Giữa

Cống Cái Nhum

2.000

23

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Cái Nhum

Cống Vịnh Gáo

2.000

24

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Cãn

Cổng Vịnh Gáo

Cống Nhà Phấn

2.500

25

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Nhà Phấn

Cống Nhà Phấn + 300m

1.500

26

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Nhà Phấn + 300m

Cầu Tân Đức

1.300

27

Xã Thạnh Phú (Lộ bẽ tông)

Quổc lộ 1A

Chùa Hưng Nhơn

1.000

28

Xã Thạnh Phú (Lộ bẽ tông)

Phía sau trụ sớ UBND xã Thạnh Phú (cũ)

1.000

29

Lộ bê tông

Phía sau nhà lồng chợ xà Thạnh Phú

Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh

1.000

30

Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m

150

31

Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m

240

32

Các tuyến đường bê tông rộng 3m

300

3. Xã Phú Hưng

33

Chợ Đức An

Quố lộ 1A

Cầu 6 Hiệp

700

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

34

Khu Dân cư ấp Cái Rắn A

Hết khu

550

Quổc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Tân Đức

Cây xăng Phú Hưng

1.000

35

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Tân Đức

Ngâ 3 về Tân Hưng

1.000

36

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Ngã 3 về Tân Hưng

Cây xăng Phú Hưng

1.300

37

Quốc Lộ 1A theo hướng Cả Mau - Năm Căn

Cây xăng Phú Hưng

Hết ranh trường cấp III Phú Hưng

1.000

38

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Hết trường cấp III Phú Hưng

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

700

39

Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Quốc lộ 1A

Giáp ranh Trần Văn Thời

200

40

Đường ô tô về xã Tân Hưng

Quốc lộ 1A

Cầu Đức An + 300m

650

41

Đường ô tô về xã Tân Hưng

Cầu Đửc An + 300m

Ranh xâ Tân Hưng

440

42

Lộ nhà thờ Cái Rắn

Quốc lộ 1A

Nhà thờ Cái Rắn

300

43

Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m

150

44

Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m

240

45

Các tuyến đường bê tông rộng 3m

300

4. Xã Hưng Mỹ

46

Khu chợ Rau Dừa cũ

Khu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ)

Hết khu

400

47

Khu chợ Rau Dừa

Khu chợ phía Nam

Hết Khu trừ Khu c

1.000

48

Khu dân cư

Khu dân cư (Khu C)

Hết Khu

500

49

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Quốc lộ 1A

Cầu Biện Tràng

500

50

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Cầu Biện Tràng

Giáp ranh Trần Vân Thời

400

51

Lộ Rau Dừa - Tân Hưng

Quốc lộ 1A

Trường Mầu Giáo Họa Mi

300

52

Lộ Rau Dừa - Tân Hưng

Trường Mầu Giáo Họa Mi

cóng Cái Giếng

250

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(I)

(2)

(3)

(4)

(5)

53

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Căn

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Hết ranh Trung Tâm Văn Hóa xã Hưng Mỹ

700

54

Quổc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Hểt ranh Trung Tâm Văn Hóa xã Hưng Mỹ

Cầu Rau Dừa

1.000

55

Quốc Lộ IA theo hướng Cà Mau - Nãm Căn

Cầu Rau Dừa

Đường về Trường Tiểu Học Hưng Mỹ I

1.300

56

Quốc Lộ IA theo hướng Cà Mau - Năm Cãn

Đường về Trường tiều học Hưng Mỹ 1

Cống Sư Liệu

900

57

Đường ô tô về trung tâm xã

Cầu Cái Bần

Hết ranh UBND xã Hưng Mỹ

400

58

Các đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m

150

59

Xã Hưng Mỹ

Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ

Giáp ranh xã Phong Lạc

300

60

Tuyến bờ bao sông Thị Tường

Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ

Hết ranh đẩt nhà ông Ngô Tấn Công

300

61

Bờ Nam Sông Đốc

Quổc lộ 1A

Cầu Rau Dừa

900

62

Bờ Nam Sông Đốc

Cầu Rau Dừa

Cầu Quang Đàm

750

63

Bờ Nam Sông Đốc

Cầu Quang Đàm

Giáp xã Hòa Mỹ

650

64

Cống Cái Giếng - Bùng Binh

Cổng Cái Giếng

Ngã 3 Bùng Binh

300

5. Xã Tân Hưng

65

Lộ ấp Phong Lưu

Cầu kênh xáng Đông Hưng

Hết ranh trường THCS Tân Hưng

350

66

Lộ ẩp Phong Lưu

Giáp đường ô tô về trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng)

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

300

67

Lộ ấp Tân Hòa

Cầu Tân Bửu

Trạm Y Te xã

300

68

Lộ ấp Tân Hòa

Trạm Y Tế xã

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

300

69

Khu dân cư phía sau chợ Tân Hưng

Cổng Bộ Mão I

Cầu Tân Bửu

400

70

Khu chợ xã Tân Hưng

Đường ô tô về trung tâm xã

Cống Bộ Mão I

600

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

71

Đưèmg ô tô về trung tâm xẵ Tân Hưng

UBND xã Tân Hưng

Cầu Tân Bửu

450

72

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

Cầu Tân Bửu

Cầu Cựa Gà

550

73

Đường ô tô ve trung tâm xã Tân Hưng

Cầu Cựa Gà

Cầu Tân Bừu

440

74

XẵTân Hưng

Các đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ L5m đến 2m

150

75

Lộ Cái Giếng (3,5m)

Cầu kênh xáng Tân Hưng

Cầu Cái Giếng

300

76

Các tuyến đường bê tông rộng 3m

300

6. Xã Hòa Mỹ

77

Quốc lộ 1A

Cống Sư Liệu

Cống Đá

550

78

Đường ô tô về xã Hỏa Mỹ

Cầu Hòa Mỹ

Hết khu thiết chế văn hóa xã

300

79

Xã Hoà Mỹ

Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đển 2m

150

80

Bờ Nam Sông Đốc

Cầu Mò Ôm

Cống Chổng Mỹ

500

81

Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m

240

82

Các tuyến đường bê tông rộng 3m

300

7. Xẵ Tán Hung Đông

83

Lộ cống đá Kênh Tư

Quốc lộ 1A

Cầu kênh Láng Tượng

400

84

Lộ cổng đá Kênh Tư

Cầu kênh Láng Tượng

Đầu kênh Ben Đìa

350

85

Đường vào UBND xã cũ

Quốc lộ 1A

Kênh xáng Lộ Xe

600

86

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Đá

Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông

650

87

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Căn

Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông

Giáp ranh Trạm Điện Lực

780

88

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Giáp ranh Trạm Biến Điện 110 kv

Giáp ranh Nghĩa Trang

1.400

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

89

Đường kênh Ráng

Từ trạm y tể

Giáp ranh trường Tân Tạo

300

90

Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m

200

91

Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m

240

92

Các tuyến đường bê tông rộng 3m

300

8. Xã Đông Thời

93

Lộ Tân Duyệt

Đập Ông Phụng

Cống Hai Lươm

450

94

Tuyến Đê Đông

Đập Giáo Hổ

Đập nhà Thính A

330

95

Kênh xáng Đông Hưng

Ngã tư Rạch Dược

Đập Giáo HỔ

300

96

Các đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m

150

97

Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m

240

98

Các tuyến đường bê tông rộng 3m

300

9. Xã Đông Hưng

99

Tuyến sông Cái cấm (Bên nhà thờ)

Cầu Hiệp Thông

Cầu Kinh Huế

300

100

Cụm dân cư Tân Phong

Cụm dân cư Tân Phong

Hết Cụm

460

101

Tuyến Đê Đông

Đập nhà Thính A

Giáp ranh xã Tân Hưng

330

102

Lộ Tân Duyệt

Cống Hai Lươm

Cầu BOT Chà Là

450

103

Lộ nhựa Tân Phong

Tuyển Đê Đông

Cầu Kênh Tắt

300

104

Đường vào UBND xã

Giáp đường ô tô về trung tâm xẵ

Giáp Sân Chim Chà Là

300

105

Các đoạn tuyến lộ bê tông cỏn lại từ l,5m đến 2m

150

106

Các tuyến đường bê tòng rộng 2,5m

240

107

Các tuyển đường bê tông rộng 3m

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

10. Xã Trần Thới

108

Quốc lộ 1A

Giáp ranh thị trẩn Cái Nước

Cách Xí nghiệp Nam Long 300m

700

109

Quốc lộ 1A

Cách Xí nghiệp Nam Long 300m

Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long

900

110

Quốc lộ 1A

Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long

Dốc cầu Đầm Cùng

1.100

lll

Lộ Cái Nước - Phú Tân

Đập Cây Dương

Giáp ranh huyện Phú Tân

300

112

Đường vào UBND xã Trần Thói cũ

Chùa Hưng Vy Tự

Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ)

1.800

113

Khu vực chợ xã Trần Thói

Hết ranh ƯBND xã Trần Thới (Cũ)

Hết ranh Trạm Y Tố

1.150

114

Khu vực chợ xã Trần Thới

Hết ranh Trạm Y Tế

Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt

650

115

Lộ trung tâm xã

Quốc lộ l A

Hết ranh trạm y tế

1.150

116

Lộ trung tâm xã

Lộ Trung tâm xã

Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ)

1.100

117

Khu Tải định cư cầu Đầm Cùng

Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế)

1.150

118

Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng

Những dãy còn lại phía trong

1.000

119

Đường Cống Bào Chấu

Quốc lộ 1A

Cống Bào Chấu

300

120

Tuyến lộ theo sông Bảy Háp

Bển phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ)

Cây xăng Bào Chấu

250

121

Đường Công Vụ

Quốc Lộ 1A

Kênh Lộ Xe

350

122

Quốc Lộ 1A cũ

Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tể

Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự

1.150

123

Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m

150

124

Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m

240

125

Các tuyến đường bê tông rộng 3m

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

120

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

  1. HUYỆN PHÚ TÂN 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Thị trấn Cái Đôi Vàm

1

Nguyễn Việt Khái

Đầu cầu Kiểm Lâm cũ

Đầu đường 13/12

1.900

2

Nguyễn Việt Khái

Đầu đường 13/12

Hẽm chợ

2.100

3

Nguyễn Việt Khải

Hẽm chợ

Hẽm nhà May Mỹ

3.000

4

Nguyễn Việt Khái

Hẽm nhà May Mỹ

Đường Cách mạng tháng 8

2.400

5

Nguyễn Việt Khái

Cách mạng tháng 8

Cầu kênh Làng Cá

1.600

6

Nguyễn Việt Khái

Cầu kênh Làng Cá

Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt

1.400

7

Nguyễn Việt Khái

Hết ranh hãng nước đá Tẩn Đạt

Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm

1.100

8

Nguyễn Việt Khái

Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm

Cầu Cơi 5

900

9

Nguyễn Việt Khái

Cầu Cơi 5

Hạt Kiểm Lâm

850

10

Nguyễn Việt Khái

Ranh đất hạt Kiểm Lâm

Rạch Cải Đôi Nhỏ

550

11

Hẻm Nhà Lồng Chợ

Ranh đất ông Phạm Văn Hài

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá

1.100

12

Hẻm

Hèm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 1 (Ranh đất ông Thành)

Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

360

13

Hèm

Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê

500

14

Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

Cách đầu cầu Kiểm lâm cũ phía Tây: 30m

Cách đầu cầu Kiểm lâm mới: 30m

650

15

Lý Vãn Lâm

Cách Mạng Tháng Tám

Đường 13/12

500

16

Lý Văn Lâm

Đường 13/12

Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm

400

17

Hèm Khu chữ u

Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m

Cầu Cơi 5

200

18

Hẻm vào trường Lê Hồng Phong

Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mình

800

19

Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm

Kênh Làng Cá

Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau)

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

20

Khu tiểu thủ công nghiệp

750

21

Trần Văn Thời

Đầu kênh Bảy Sử

Đầu Kênh Lô 2

750

22

Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây)

Đầu kênh Bảy Sừ

Cây ăng teng (Đê Tây)

500

23

Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2

Cây ăng teng (Đê Tây)

Cầu dự án lô 2

300

24

Hẻm

Lộ hẻm Khóm 5

Cầu Dự án

300

25

Đường Trần Vân Thời

Đầu Kênh Lô 2

Đầu Kênh Lô 1

800

26

Đường Trần Văn Thời (nối dài)

Đầu Kênh Lô 1

Kênh Mỹ Hưng

300

27

Kênh Lô 1

Cách Đường Trần Văn Thời 30m

Cầu JAPA

500

28

Kênh lô 2

Kênh Tập đoàn 34

Cầu dự án lô 2

300

29

Kênh lô 2

Cầu dự án lô 2

Hết ranh đất ông Ba Nừa

350

30

Cách Mạng tháng Tám

Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m

Đường Phan Ngọc Hiển

1.200

31

Phan Ngọc Hiển

Cầu dự án

Cách Mạng Tháng Tám

400

32

Phan Ngọc Hiển

Cách Mạng Tháng Tám

Đầu cầu Kiểm Lâm mởi

800

33

Phan Ngọc Hiển

Đầu cầu Kiểm Lâm mới

Kênh Năm Nhung

700

34

Phan Ngọc Hiển

Kênh Năm Nhung

Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh

500

35

Phan Ngọc Hiền

Đầu lộ chùa Nguyệt Cành

Đầu cầu Kênh 90

450

36

Đường Võ Thị Sáu

Đầu cầu Kiêm lâm cũ (Phía Đông)

Đầu cầu Kiếm Lâm mới (Phía Đông)

550

37

Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)

Cầu Kiểm Lâm cũ

Kênh Năm Nhung

550

38

Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)

Kênh Năm Nhung

Đầu Kênh 90

300

39

Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp

Giảp sông Cái Đôi Vàm

Phan Ngọc Hiển

300

40

Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây)

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

Rạch Cái Đôi Nhỏ

500

41

Khu dân cư khóm 2

Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m

Trụ sở khóm 11

450

STT

Đirờng, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đẩt (2020-2024)

Tù*

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

42

Tuyến lộ dọc kênh Làng cá

Cầu Dự án (Phía Đông)

Cầu Cái Đôi Nhó

250

43

Khu dân cư khóm 2

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Kênh Làng Cá

350

44

Khu dân cư khóm 2

Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài)

Đường Hồ Thị Ký (nốì dài)

300

45

Khu dân cư khóm 2

Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên)

Cầu cổng sau Công ty CaDovimex

400

46

Tuyến lộ dọc kênh Làng cá

Cầu Dự án (Phía Tây)

Cầu Cái Đôi Nhó

200

47

Tuyến lộ dọc kênh Làng cá

Cầu Làng Cá

Cầu Dự án

400

48

Khu dân cư Khóm 3

Cầu Dự án (phía tây)

Kênh Cơi 5

250

49

Đường 1/5

Đầu đường Phan Ngọc Hiển

Hết đẩt ông Nguyễn Mình Sỹ

600

50

Đường 13/12

Đầu đường Nguyễn Việt Khái

Đầu đường Phan Ngọc Hiển

1.200

51

HỒ Thị Kỷ

Đầu đường 13/12

Đường Lương Thế Vinh

800

52

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đầu đường Phan Ngọc Hiển

Đường Hồ Thị Kỹ (nối dài)

800

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

Không thuận lợi vê mặt giao thông thủy, bộ

70

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Xã Phú Thuận

I

Khu trung tâm xã

Ranh đất ông Vô Văn Đèo J

Hết ranh đất bà Mỹ Nhung (2 bên)

350

2

Khu trung tâm xã

Ranh đất ông Phước

Trạm y tế xã (2 bèn)

450

3

Khu trung tâm xã

Trạm y tế xã

Hãng nước đá

360

4

Khu trung tâm xã

Giáp ranh hãng nước đá

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương

300

5

Khu trung tâm xã

Ranh đất ông Võ Văn Đèo

Ngã ba về Cái Nước (2 bên)

600

6

Khu trung tâm xã

Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe)

Cầu Vàm Đình (2 bên)

450

7

Khu trung tâm xã

Ranh đất ông Quẩn

Ngã ba sông về Cái Nước

420

8

Tuyến đường Vàm Đình - Cái Chim

Ngã ba về Quốc lộ 1A

Hểt ranh đất ông Lâm Chịl

450

9

Tuyến đường Vàm Đình - Cái Chim

Hết ranh đất ông Lâm Chịl

Đập Cái Chim

300

10

Phía xã cũ

Đình thần Vàm Đình

Hết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm

300

11

Khu vực chợ Giáp Nước

Đập Giáp Nước (Cống Đá)

Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 1

250

12

Khu vực chợ Giáp Nước

Cầu Đập Rạch Láng

Hết ranh đất ông Sỷ

180

13

Khu vực chợ Giáp Nước

Cây xãng ông Huỳnh Hoàng Thăng

Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)

180

14

Khu vực chợ Giáp Nước

Đập Giáp Nước

Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng

240

15

Tuyển kênh Bển Đìa - kênh Chống Mỹ

Kênh Bến Đìa

Kênh Chống Mỹ

130

16

Tuyến sông Giáp Nước - kênh Bến Đìa

Ngã ba sông Giáp Nước

Đầu kênh Bến Đìa

180

17

Đầu sông Bến Đìa - Đầm Thị Tường

Cầu Bến Đìa

Giáp ranh xà Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Vãn Thanh)

250

18

Tuyến kênh Thọ Mai

Nhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá)

Hết ranh đẩt ông Huỳnh Văn Kịp

200

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

19

Tuyến kênh Vàm Đình “ Cái Nước

Nhà ông Nguyễn Văn Điền

Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền

200

20

Khu Trung tâm xã

Ranh đất ông Phương

Cầu Vàm Đình

110

21

Phía xã cũ

Hết ranh đất ông Phúc Lâm

Cầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn cần)

200

22

Khu vực trung tâm xã

Trạm y tế

Hết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986)

200

23

Tuyển lộ Giáp Nước

Nhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên)

Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ xẻo Đước)

150

24

Tuyến Đất Sét - Giáp Nước

Cầu Mây Dốc

Đập Giáp Nước (Cống Đá)

150

25

Tuyến Trống Vàm - Rạch Láng

Trụ sở Trống Vàm

Trụ sở Rạch Láng

150

2. Xã Phú Mỹ

26

Khu vực Ba Tiệm

Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp

Hết ranh Trường trung học Phủ Mỹ n

200

27

Khu vực Vàm Xáng

Phía trước bưu điện xã Phủ Mỹ

Hết ranh đẩt ông Khen

200

28

Kênh xáng Thọ Mai

Kênh xáng Thọ Mai

Het ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ

250

29

Khu căn cứ Tỉnh ủy

Ranh đất khu căn cứ Tính ủy

Cầu Bà Ký

250

30

Khu căn cử Tỉnh ủy

Cầu Bà Ký

về vàm kênh xáng Thọ Mai

250

31

Khu căn cứ Tinh ủy

Khu căn cứ Tinh ủy

Cầu Đòn Dong

250

32

Khu căn cứ Tinh ủy

Cầu Đòn Dong

Cổng chào xã Phú Mỹ

250

33

T uyến kênh Bà Ký

Ngã tư kênh Bà Kỷ

Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3

150

34

Tuyến kênh Bà Ký

Đầu ngã tư kênh Bà Ký

Kênh Đòn Dong

140

35

Tuyến trường TH Phú Mỹ 2 đến giáp ranh xã Phú Thuận

Trường Tiểu học Phú Mỹ 2

Đầu cầu sẳt (Giáp ranh xã Phú Thuận)

200

36

Tuyến Ngã ba kênh Bà Ký đến Kênh Ba Pha

Ngẵ ba kênh Bà Ký

Kênh Ba Pha

130

37

Tuyến kênh Đê Quốc Phòng

Kênh đê Quốc Phòng

Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung

130

38

Ranh đất ông Khen đến đầu kênh Nước Mặn

Hết ranh đất ông Khen

Kênh Nước Mặn

200

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

39

Từ cuối kênh Quốc Phòng đến Lung cần Thơ

Cuối Kênh đê Quốc Phòng

Lung Cần Thơ

150

40

Tuyển Ngã tư số 1 đến cống Ba Tiệm

Ngã tư số 1

Cổng Ba Tiệm

130

41

Đất ông Chánh đến cầu rạch Lung Chim

Ranh đất ông Trần Văn Chánh

Cầu rạch Lung Chim

110

42

Tuyến ngẵ tư kênh Bà Ký đến cầu Bà Ký

Ngã tư kênh Bà Ký

Cầu Bà Ký

140

43

Tuyến bà Ký nghĩa

Đầu kênh xáng Thọ Mai

Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh

150

44

Tuyên kênh 5

Ngaã tư Bà Ký

Kênh Phù Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận)

150

45

Kênh 6 Giàu

Đầu Kênh 6 Giàu

Cuối Kênh 6 Giàu

120

46

Kênh Phủ Thạch

Đầu Kênh Phủ Thạch

Cuối Kênh Phủ Thạch

120

47

Kênh Ngang

Đầu Kênh Ngang

Cuối Kênh Ngang

110

48

Kênh xáng cầu sắt

Đầu Cầu sắt

Cổng Đá (Gỉáp xã Phú Tân)

110

49

Kênh Nội Đồng 1

Đầu Kênh Nội Đồng 1

Cuối Kênh Nội Đồng 1

110

50

Kênh Nội Đồng

Đầu Kênh Nội Đồng 2

Cuối Kênh Nội Đồng 2

110

51

Kênh Nội Đồng

Đầu Kênh Nội Đồng 3

Cuối Kênh Nội Đồng 3

110

3. Xã Phú Tân

52

Đường sổ 1

Tim nhà lồng chợ cũ (về hướng Đông)

Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bồn)

1.900

53

Đường số 1

Tim nhà lồng chợ cũ (về hướng Tây)

Ngã 3 chợ cũ

2.000

54

Đường số 1

Ngã 4 Cầu Chợ Mới

Ngã ba dốc cầu chợ mới

1.400

55

Đường số 1

Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới)

Ngã 4 cầu chợ Mới

1.200

56

Đường sổ 1

Hết ranh đất ông Dũng - Thúy

Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)

1.300

57

Đường số 1

Trường Tiểu học Phú Tân

Hết ranh trưởng tiểu học Kim Đồng

1.200

STT

Đường, tuyển lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

58

Đường số 1

Trụ điện số 61

Ngã 3 cầu Miễu ông Cò

900

59

Đường số 2

Ngâ 4 cầu chợ mới

Ngã 3 lộ kênh chiến lược

750

60

Đường số 2

Ngã 3 Cầu ngang UBND xã

Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai

1.000

61

Đường số 2

Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông

Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai

250

62

Đường số 3

Ngã 4 kênh Cùng

Cầu Bưu Điện

1.800

63

Đường sổ 3

Ngã 4 kênh cùng

Đầu kênh Tân Điền

1.000

64

Đường số 3

Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện

Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A

550

65

Đường số 3

Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A

Đầu Kênh Đứng

250

66

Đường số 4

Cầu Bưu Điện

Cầu Ngang UBND xã

1.000

.67

Đường số 4

Cầu ngang UBND xã

Ngã 3 lộ quy hoạch mới

650

68

Đường số 4

Cầu ngang ƯBND xã

Ngã ba kênh Xáng

550

69

Đường số 4

Ngã ba kênh xáng (2 bên)

Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)

500

70

Đường số 4

Ngã 3 lộ quy hoạch mới

Đổi diện ngã 3 kênh Đứng

250

71

Các tuyến lộ khác

Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam)

Ngã 3 Miễu ông Cò

200

72

Các tuyến lộ khác

Ngã 4 cầu chợ mới

Cầu Miễu ông Cò

600

73

Các tuyến lộ khác

Ngã 3 kênh Xáng

Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp

300

74

Các tuyến lộ khác

Cầu Cây Thẻ

Ngã 3 lộ kênh cùng

200

75

Các tuyến lộ khác

Cầu Chợ Mới

Ngã 3 lộ kênh cùng

250

76

Các tuyến lộ khác

Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Miễu ông Cò

Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Cùng

150

77

Các tuyến lộ khác

Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã

Trước cổng Trường Trung học cơ sờ Phú Tân (hưởng sông)

250

78

Các tuyến lộ khác

Cầu Tân Điền

Ngâ 3 lộ về cầu Bưu Điện

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giả đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

79

Các tuyển lộ khác

UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa

Cầu Chợ Mới

300

4. Xã Việt Thắng

80

UBND xã đến cầu Cả Đài

UBND xã Việt Thẳng

Hểt ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên)

500

81

UBND xã đến cầu Cả Đài

Hết ranh đất ông Ba Be

Cầu Bào Chẩu

350

82

UBND xã đến cầu Cả Đài

Cầu Bào Chấu

Cầu Cả Đàì

200

83

LĨBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộ cấp 6)

Cầu Đậu Lợi

Cống Tư Điểm

400

84

UBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộ cấp 6)

Cống Tư Điểm

Cầu Dân Quân

350

85

UBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộcẩp 6)

Cầu Dân Quân

Cầu Kiểm Lâm

200

86

Khu Chợ Mới (Ấp Hiệp Thành)

300

87

Khu Chợ Mới

Cầu Đậu Lợi

Hết ranh Khu Chợ Mởi

400

88

Kênh 30/4 - Bào Chấu

Kênh 30/4

Lộ uỳ ban xâ Cả Đài

150

89

Lung Cây Giá đến kênh Kiềm Lâm

Lung Cây Giá

Kênh Kiểm Lâm

110

90

Kênh Ba đến kênh So Đũa

Kênh Ba

Kênh So Đũa

110

5. Xã Tân Hưng Tây

91

Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bảt

Cầu Kênh Mới (Hướng Đông)

về hướng chợ Cái Bát: 200m

180

92

Cầu Kênh Mới đến chợ Cải Bát

Cầu Kênh Mới từ mét 201

Cách cầu trạm y tế xã: lOOm

150

93

Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát

Cách cầu trạm y tế xã: lOOm

Cầu trạm y tế xã

200

94

Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát

Cầu trạm y tế xã

Hết ranh đất ông Tô Thành Khương

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

95

Trung tâm chợ Cái Bát

Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ)

Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cẩp 1,11; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6)

800

96

Trung tâm chợ Cái Bát

Kênh Ông Xe Bờ Bắc

Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương

600

97

Trung tâm chợ Cái Bát

Kênh Ông Xe Bờ Nam

Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A

450

98

Các tuyển khác

Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc)

Hểt ranh đất ông Tô Bĩnh Ken

400

99

Các tuyển khác

Hết ranh đẩt ông Tô Bĩnh Ken

Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng

200

100

Các tuyến khác

Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt

về chùa Ngọc Ân (Cách 200m)

280

14)1

Các tuyến khác

Ranh đất ông Lý Thạnh

về cầu Trung ương Đoàn: 200m

220

102

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu Vàm Đỉnh

Cầu kênh Đứng (2 bên)

200

Ỉ03

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu kênh Đứng

Cầu Bào Láng (2 bên)

200

104

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu Vàm Đình

Hết ranh ông Phạm Vân Chàng

200

105

Tuyến kênh Ông Xe, phía Bắc

Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng

Hết ranh ông Đỗ Đắc Thờỉ

180

106

Tuyến kênh Ông Xe, phía Nam

Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A

Hết ranh Chùa Ngọc Ân

120

107

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét

Cầu Trung Ương Đoàn

200

108

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu Trạm Y tế

Hết bãì Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm

300

109

Lộ cấp VI đồng bàng

Ngã 3 xã Việt Thắng

Cầu Cống Đá

200

110

Lộ cấp VI đồng băng

Cầu Cống Đá

Cầu Kiểm Lâm

150

6, Xã Tân Hải

111

Tuyến Bào Láng

Đầu kênh Bào Láng phía bên sông

Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm

110

112

Tuyến Bào Láng

Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã

Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm

200

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

113

Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đói Vàm (Hướng Bắc)

Kênh Mới

Kênh 90

120

114

Phía UBND xã

Đầu kênh Đầu sấu

Hết khu Bình Hưng

300

115

Phía UBND xã

Đầu kênh Đâu sấu

Đầu Kênh Tư

110

116

Tuyến lộ ven sông Cái Đôi

Hết khu Binh Hưng

Kênh 90

260

117

Đối diện UBND xã (Hướng Tây)

Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng

Đầu cầu Kênh Tân Điền

150

118

Bến Đìa

Vàm Bến Đìa

Hết ranh Trường cấp II (2 bên)

110

119

Kênh Mới

Đầu Kinh Mới

Đầu lộ huyện (2 bên)

130

120

Kênh Công Nghiệp

Đầu kênh Công Nghiệp

Cuối kênh Công Nghiệp

130

121

Tân Phong

Đầu kênh Cái Cám

Cuối kênh Cái Câm

110

122

Tân Điền

Đầu kênh Tân Điền

Cuối kênh Tân Điền

110

123

Kênh Thanh Bình

Đầu sẻo Cạn

Lô hai Thanh Bình

110

124

Tuyến kênh Mỵ

Đâu Kênh Mỵ

Giáp khu Binh Hưng (bờ Bắc)

200

7. Xã Rạch Chèo

125

Tuyến lộ bê tông 2,5m phía bờ sông Bày Háp

Đầu vàm Kênh Năm

Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên)

160

126

Tuyến lộ bê tông 3,Om Trung tâm xã Rạch Chèo

Vàm Rạch Chèo

Trụ sở ƯBND xã Rạch chèo (2 bên)

170

127

Tuyến lộ bê tông 3,Om Trung tâm xã Rạch Chèo

Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên)

Cầu Ba Lan (2 bên)

150

128

Tuyến lộ bê tông 1,5m Trung tâm xã Rạch Chèo

Cầu Ba Lan (2 bên)

Đầu kênh 90

120

129

Tuyến lộ bê tông l,5m Trung tâm xã Rạch Chèo

Trụ sở Vãn Hóa ấp Rạch Chèo

Cầu Kinh Cùng

120

130

Tuyến lộ bẽ tông bờ kè 3,5m

Đầu Vàm Rạch Chèo

Trụ sở UBND xã Rạch Chèo

130

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

131

Tuyến sông Kênh 90

Ngã ba Đường Ven (Phía Đông)

Cầu Kênh 90

150

132

Tuyển lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Nam)

Cầu Kênh 90

Cống Lung Heo

250

133

Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Nam)

Cống Lung Heo

Cầu Bào Láng

200

134

Kênh Năm (Về UBND xã Tân Hưng Tây)

Cầu Kênh 5

Cầu Cổng Mới

110

135

Tuyến Kênh cống Mới

Cầu Cống Mới

Bùng binh Cái Bát

110

136

Tuyến lộ vào chùa Vạn Phước

Cầu Cổng Mới

Chùa Vạn Phước

130

137

Tuyến lộ 3,Om xóm 14 chủ

Vàm Kênh 5

Đầu kênh Tư Gà

110

138

Tuyến lộ Trung tâm xà Rạch Chèo (lộ nhựa)

Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên)

Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên)

200

139

Tuyến lộ Trung tâm xà Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bẽn)

Co đất ông Trần Vãn Hinh (2 bên)

200

140

Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)

Co đất ông Trần Văn Hĩnh (2 bên)

Cầu Đê Tây (2 bên)

130

141

Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Đê Tây (2 bên)

Cầu Bào Thùng (2 bên)

120

142

Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Bào Thùng (2 bên)

Cầu Đường Ven (2 bên)

120

143

Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Đường Ven (2 bên)

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

200

8. Xà Nguyễn Việt Khái

144

Khu trung tâm xã

Cửa Gò Công

Trạm Y tế

300

145

Khu trung tâm xà

Cầu UBND xă

Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ

280

146

Khu trung tâm xã

Giáp Khu tái định cư

Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới

110

147

Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao)

150

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

148

Khu tải định cư Gò Công

180

149

Phan Ngọc Hiển

Cầu kênh Kiểm Lâm mới

Kênh Năm Nhung

700

150

Phan Ngọc Hiển

Kênh Nãm Nhung

Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái

500

151

Phan Ngọc Hiển

Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái

Hết đất ông Phạm Văn Khương

450

152

Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

Kinh Cờ Trắng

350

153

Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm

Cầu Rạch Lạc Nhỏ

Cầu Cái Đôi Nhỏ

150

154

Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm

Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông)

Đường vào cổng huyện đội

250

155

Tuyến lộ Gò Công - Cáì Đôi Vàm

Đường vào cổng Huyện đội

Cầu Kiểm Lâm

400

156

Xóm Gò Công cũ

Cầu Trắng

Hết lộ hiện hữu

170

157

Tuyển kênh Năm Nhung

Phan Ngọc Hiền

Rạch Cái Đôi Nhỏ

300

158

Khu hành chính huyện mới

Khu hành chính thuộc ấp Cái Đôi Nhỏ

300

159

Kênh Tập Đoàn

Đầu kênh Tập Đoàn

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng

120

160

Kênh 6 Hậu

Đầu cầu Kênh 6 Hậu

Giáp Kênh 50

160

161

Tuyến lộ xã

Đầu cầu UBND xã

Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl

350

162

Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái

Phan Ngọc Hiển (Vào 30m)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

200

163

Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái

Cầu Cái Đôi Nhỏ

Cầu Kênh Huyện úy

250

164

Tuyển lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái

Cầu Kênh huyện ủy

Tuyển lộ về trung tâm xã (Cũ)

350

165

Tuyển lộ trong khu tái định cư

150

166

Tuyến Kênh Rạch Dơi

Đầu cầu Rạch Dơi

Cầu lộ cấp VI

200

167

Trương Định

Phan Ngọc Hiển

Dương Thị cẩm Vân

300

168

Lý Tự Trọng

Tuyến đường 26/3

Đường 30/04

300

Đất ờ chưa có cơ sớ hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

Không thuận lợi về mặt giao thông thúy, bộ

70

  1. HUYỆN ĐẦM DƠI

1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Thị trấn Đầm Dơi

1

Dương Thị cẩm Vân

Cầu Cây Dương

Ngô Bình An

1.500

2

Dương Thị cẩm Vân

Ngô Bình An

Hết ranh trường THCS Thị ưấn

2.800

3

Dương Thị cẩm Vân

Ranh trường THCS Thị trấn

Đường 19/5

5.500

4

Dương Thị cẩm Vân

Đường 19/5

Cầu Dương Thị cẩm Vân

10.000

5

Dương Thị cẩm Vân

Cầu Dương Thị cẩm Vân

Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên

1.200

6

Dương Thị cẩm Vân

Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên

Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)

600

7

Đường 30/4

Cống ngã tư Xóm Ruộng

Giáp ranh Chi nhánh điện

1.300

8

Đường 30/4

Chi nhánh điện

Đường 19/5

2.400

9

Đường 30/4

Đường 19/5

Cầu Rạch Sao

2.400

10

Đường 30/4

Cầu Rạch Sao

Trần Phán

1.900

11

Đường 30/4

Trần Phán

về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét

1.100

12

Đường 30/4

Trần Phán + 500 m

Cầu thầy Chương

800

13

Đường 19/5

Dương Thị cẩm Vân

Phạm Minh Hoải

3.800

14

Đường 19/5

Phạm Minh Hoài

Đường 30/4

3.800

15

Phía sau trường cấp II, III

Đường 19/5

Ranh trường cấp II

1.300

16

Phạm Minh Hoài

Trần Vãn Phú

Đường 19/5

2.800

17

Trần Văn Phú

Ngã tư Sông Đầm

Dương Thị cẩm Vân

3.500

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

18

Trần Văn Phú

Dương Thị cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

2.500

19

Trần Văn Phú

Lưu Tấn Thành

Đường 30/4

2.000

20

Lưu Tấn Thành

Trần Văn Phú

Nguyễn Mai

3.800

21

Nguyễn Mai

Dương Thị cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

5.000

22

Nguyễn Mai

Lưu Tấn Thành

Phạm Minh Hoài

3.800

23

Trần Kim Yến

Dương Thị cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

5.700

24

Trần Kim yến

Lưu Tấn Thành

Phạm Minh Hoài

3.700

25

Huỳnh Kim Tấn

Dương Thị cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

4.800

26

Huỳnh Kim Tấn

Lưu Tấn Thành

Nguyễn Tạo

2,000

27

Tô Văn Mười

Dương Thị cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

3.000

28

Trần Văn Bày

Dương Thị cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

3.800

29

Nguyễn Tạo

Trần Văn Phú

Đường 19/5

3.600

30

Huỳnh Ngọc Điệp

Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

10.000

31

Nguyễn Văn Tiễn

Trần Văn phú

Chợ nhà lồng mới

5.000

32

Phạm Học Oanh

Đầu chợ nhà lồng cũ

Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)

10,000

33

Phạm Học Oanh

Nguyễn Mai (Ben tàu liên huyện)

Hết ranh đẩt Xí nghiệp chế biển thủy sản (Mé sông)

1.500

34

Thái Thanh Hòa

Dương Thị cẩm Vân

Đường 30/4

700

35

Trần Phán

Đường 30/4

Cầu Chín Dư

1.100

36

Trần Vãn Hy

Dương Thị cẩm Vàn

Đường 30/4

1.500

37

Quách Văn Phẩm

Huỳnh Kim Tấn

Đường 19/5

2.900

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

38

Các tuyến lộ khác

Cầu Cây Dương

Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y

300

39

Các tuyến lộ khác

Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y

Ngã tư Xóm Ruộng

200

40

Các tuyến lộ khác

Đường 30/4

150m về hướng Đập Chóp Mao

1.000

41

Các tuyến lộ khác

Đường 30/4 + 151 m

Đập Chóp Mao

1.000

42

Các tuyến lộ khác

Đập Chóp Mao

Ngã tư Xóm Ruộng (Theo sông Rạch Sao)

200

43

Các tuyến lộ khác

Đường 30/4

Cầu Rạch Sao I

1.000

44

Các tuyến lộ khác

Cầu Rạch Sao I

Cầu Rạch Sao II

300

45

Các tuyến lộ khác

Cầu Rạch Sao II

Cầu thầy Chương

390

46

Tô Thị Tẻ

Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội)

Tạ An Khương (Nhà út Oanh)

2.700

47

Tô Thị Tẻ

Tạ An Khương

Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)

1.500

48

Tô Thị Tẻ

Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)

Cầu Cả Bát

900

49

Phan Ngọc Hiển

Tô Thị Tẻ

Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề

1.500

50

Phan Ngọc Hiển

Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề

Nhả bả Trần Thị Cót

300

51

Phan Ngọc Hiền

Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm)

Tạ An Khương

800

52

Tạ An Khương

Cầu Sông Đầm

Ngã tư Tô Thị Tẻ

1.500

53

Tạ An Khương

Ngã tư Tô Thị Tẻ

Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)

2.500

54

Tạ An Khương

Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ)

Đầu Lộ dân sinh vào bệnh viện

900

55

Tạ An Khương

Đầu Lộ dân sinh vào bệnh viện

Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa

900

56

Tạ An Khương

Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa

Cầu Lô 17

900

57

Lê Khắc Xương

Trương Phùng Xuân

Cầu Giáp Nước

600

58

Trương Phùng Xuân

Lê Khắc Xương

Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa

2.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

59

Trương Phùng Xuân

Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa

Cầu lô 18

1.100

60

Trương Phùng Xuân

Cầu lô 18 (Khóm 5)

Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam)

500

61

Trương Phùng Xuân

Cầu Cây Dương

Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam

550

62

Trương Phùng Xuân

Cầu Cây Dương

Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương)

250

63

Đường 3/2

Cầu Cây Dương

Lộ 30/4 đi Cà Mau

1.500

64

Ngô Bình An

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1.500

65

Tuyến khác

Cầu Lung Lắm

Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xẵ Tạ An Khương Nam)

600

66

Nguyễn Thị Cứ

Phan Ngọc Hiển

Hết ranh trường tiểu học

700

67

Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi

Đường 19/5

Đường Ngô Bình An

700

68

Đường Nguyễn Tạo nối dài

Đường 19/5

Đường Ngô Bình An

2.000

69

Đường Nguyễn Tạo nối dài

Đường Ngô Bình An

Đường Cầu Cây Dương

1.500

70

Đường Tô Văn Mười nối dài

Đường Phạm Minh Hoài

Đường Nguyễn Tạo

2.500

71

Nguyễn Thị Cứ

Đường Tô Thị Tẻ

Hết ranh trường tiểu học

700

72

Đường sau khu hành chính huyện

Đường Dương Thị cẩm Vân

Đường 30/4

1.000

73

Đường Quách Văn Phầm

Đường Huỳnh Kim Tấn

Đường Tô Văn Mười

2.500

Khu chỉnh trang Dân cư khóm 2

74

Phan Thị Cúc

Phạm Thị Đồng

Đường Tô Thị Tẻ

1.400

75

Vổ Thị Tươi

Phan Thị Cúc

Đường Tạ An Khương

1.400

76

Đường Phan Ngọc Hiền

Đường Tô Thị Tè

Tạ An Khương

1.400

77

Lộ bê tông 5m

Đường 30/4

Nhà bà Nguyễn Phương Thùy

700

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

78

Lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa

Đường Tạ An Khương

Trương Phùng Xuân

700

79

Lộ bê tông Khóm 1

Đường 30/4

Nhà Ông Ngô Bình Quang

700

80

Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới

Đường Trần Văn Phú

Hết phần đất xây dựng nhà lồng mới

2.000

81

Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm

Đường Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng cũ

2.000

82

Đường vào trường Mẩu Giáo khóm 1

Đường 30/4

Hết ranh đất do Nhà nước quản lý

600

83

Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa

Đường Tạ An Khương

Đường Trương Phùng Xuân

600

84

Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4

Đường 30/4

Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương

400

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

70

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

ỉ. Xã Tạ An Khương Đông

1

Xã Tạ An Khương Đông

Trung tâm xã Tạ An Khương Đông

325

2

Xã Tạ An Khương Đông

UBND xã

Hểt ranh Trường tiểu học

350

3

Đường ô tô về ưung tâm xã

UBND xã

Hết ranh Trạm Viễn thông

450

4

Đường ô tô về trung tâm xã

Hết ranh Trạm viễn thông

Ranh xã Tạ An Khương Nam

320

5

Xã Tạ An Khương Đông

UBND xã

về các hướng còn lại: 200m

240

6

Xã Tạ An Khương Đông

Ngã tư Cây Mét

về các hướng: 200m

220

7

Xã Tạ An Khương Đông

UBND xã

về vàm Ký Thuật: 200m (Phía lộ GTNT)

240

8

Xã Tạ An Khương Đông

UBND xã

về Kênh 5: 200m (Phía lộ GTNT)

230

9

Đê Chống Tràn

Giáp ranh xã Tạ An Khương

Cống Chà Là

150

2. Xã Tạ An Khương

10

Xã Tạ An Khương

Ngã tư Cây Nổ

về 4 hướng 300m

390

11

Xã Tạ An Khương

UBND xã

Ẳp Mương Điều B (Giáp lộ Đông Tây 300m)

390

12

Xã Tạ An Khương

UBND xã

Ấp Tân Điền B (Giáp lộ Đông Tây 300m)

390

13

Xã Tạ An Khương

UBNDxã

Ngã Tư Xóm Ruộng 200m

390

14

Xã Tạ An Khương

Ngã tư Cầu Ván

về 4 hướng 200m

200

15

Tuyển Đẻ Tiểu Vùng 17

Vàm Mương Điều

Giáp xã Tạ An Khương Đông

150

16

Tuyến Đông - Tây

Cầu Mương Điêu

Giáp xã Tạ An Khương Nam

500

17

Tuyến Lộ 14

Lộ Đông Tây

Cây Nổ

150

18

Tuyến Bồn Bồn

Cầu Bồn Bồn (2 Quân)

Giáp Lộ Mương Điều

150

19

Tuyến Mương Điều

Lộ Đông Tây

Vàm Mương Điều (Giáp Lộ Tiểu Vùng 17)

150

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

3. Xã Tạ An Khương Nam

20

Xã Tạ An Khương Nam

UBND xã

về hướng kênh xáng Sáu Đông 400m

400

21

Xã Tạ An Khương Nam

UBND xã

về hướng Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông

400

22

Xã Tạ An Khương Nam

UBND xã

về hướng Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Tây

300

23

Xã Tạ An Khương Nam

UBND xã

Cầu Hai An

400

24

Xã Tạ An Khương Nam

Cầu Hai An

về hướng ngã ba Cây Dương, giáp thị trấn (Theo tuyến lộ)

250

25

Đường ô tô về trung tâm xã

Cầu lô 17 (Giáp ranh thị trấn)

Giáp ranh xã Tạ An Khương Đông

450

26

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến

Giáp ranh Thị Trấn Đầm Dơi

Cầu Hưng Mai

800

27

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến

Cầu Hưng Mai

Cầu Tân Lợi

400

4. Xã Tân Trung

28

Xã Tân Trung

Cống Nhị Nguyệt

về 2 hưởng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung); 200m

450

29

Xã Tân Trung

Bến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung

2

về hướng UBND xã (2 bên lộ Dầm Dơi - Cà Mau): 200m

700

30

Xã Tân Trung

Cầu Hòa Trung

Cống Tám SỊ (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)

900

31

Xã Tân Trung

Cống Tám SỊ

về hướng Đầm Dơi (cách ngã ba cổng chào 1 OOOm)

700

32

Xã Tân Trung

Ngã ba cống chào hướng về TP. Cà Mau lOOOm

Cống Lung Vệ

900

33

Xã Tân Trung

Ngã ba Cổng Chào

Cầu Hội Đồng Ninh

650

34

Xã Tân Trung

Cống Lung Vệ

Cầu Nhị Nguyệt

700

35

Xã Tân Trung

Ngã ba Cồng Chào

Ra Sông Bảy Háp

850

36

Xã Tân Trung

Cầu Hội Đồng Ninh

Cách cống Nhị Nguyệt: 200m

400

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

37

Tuyến lộ mở rộng

Bến phà Hòa Trung 2 (về hướng cầu Kênh Xáng)

Bến phà Hòa Trung 2 + lOOOm

500

38

Tuyến lộ mở rộng

Bến phà Hòa Trung 2 + 1 OOOm

Cầu Kênh Xáng 4- 1 OOOm (về hướng cầu Hòa Trung 2)

200

39

Tuyền lộ mở rộng

Cầu Kênh Xáng + lOOOm (về hướng cầu Hòa Trung 2)

Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y)

500

5. Xã Tân Thuận

40

Xã Tân Thuận

UBND xã Tân Thuận

Cụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận

350

41

Xã Tân Thuận

UBND xã Tân Thuận (Theo kênh xáng phía bên UBND xã)

về hướng Vàm mương: lOOOm

350

42

Xã Tân Thuận

Khu QHDC 1/500

350

43

Xã Tân Thuận

Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két)

Hết ranh đất ông Việt Hùng (Ngang chùa Kim Liên cổ Tự)

250

44

Xã Tân Thuận

Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, phía Tây)

về các hướng Thuận Hòa: 300m

250

45

Xã Tân Thuận

Ngã ba Cây Tàng (Đẩt ven sông)

về 2 hướng (Xóm Tắc, Ao Bồng): 500m

330

46

Xã Tân Thuận

Ngã tư Trạm Y tế

về các hướng: 200m

310

47

Xã Tân Thuận

Ngã ba Bồn Bồn

về các hướng; 200m

250

48

Xã Tân Thuận

Ngã Tư ông Rum

về các hướng: 200m

250

6. Xã Tân Đức

49

Xã Tân Đức

Ngã tư Hiệp Bỉnh

về các hướng: 200m

600

50

Xã Tân Đức

Ngã tư Tân Phước (Đầu Trâu)

về các hưởng: 200m

240

51

Xã Tân Đức

Ngã tư kênh Sáu Đông

về các hướng; 200m

200

52

Xã Tân Đức

Cầu 6 Tấn

Cầu Chúa Biện

400

53

Đường ô tô về trung tâm xã

Cầu Tần Đức 2

Cầu 6 Đông

350

54

Ngã tư Soa Đùa

về cảc hướng: 200m

250

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

55

Ngã tư Ông Rum

về các hướng: 200m

200

56

Ngã tư Cây Mét

về các hướng: 200m

200

57

Ngẵ tư Chống Mỹ

về các hướng: 200m

250

58

Lộ Đầm Dơi - Cà Mau

Cầu Tân Lợi

Cầu Tân Đức 2

350

7. Xã Tân Tiến

59

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp (Phía Nam)

Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông)

650

60

Xã Tân Tiến

Cách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến)

Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)

800

61

Xã Tân Tiến

Cống Ông Búp (Phía UBND xã)

về hướng Tắc Cây Bần: 200m

300

62

Xã Tân Tiến

Bến tàu Tân Tiến

về hướng Cây Tàng (Đất ven sông)

150

.63

Xã Tân Tiến

Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng

1.100

64

Xã Tân Tiến

Móng cầu ông Búp

Hét khu vãn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)

850

65

Xã Tân Tiến

Khu vãn hoá Tân Tiến

Ngã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)

200

66

Xã Tàn Tiến

Ngã ba Cây Tàng (Phía Đông)

về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biến phòng)

150

67

Xã Tân Tiến

Ngã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông)

Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận

300

68

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp

về hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía UBND xã)

500

69

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp + 200 m

về hướng Tẳc Cây Bần (Đối diện UBND xã)

300

70

Xẵ Tân Tiến

Ngã ba Đầu Trâu

về các hướng: 200m

150

71

Xã Tân Tiến

Ngã ba đập Mặt Trời

về các hướng: 200m

120

72

Xã Tản Tiến

Ngã ba kênh Nghĩa Hải

về các hướng: 200m

120

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

73

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp 2 bên lộ xe

Bến phà Tân Tiến - Tân Thuận

500

74

Xã Tân Tiến

Ngã 3 lộ xe về xã Tân Thuận

Cầu Chùm Lựu

400

75

Xã Tân Tiến

Cầu Chùm Lựu

Cầu Tân Đức 2

300

Xã Tân Tiến

Ngã 3 Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)

Cà Học

200

77

Xã Tân Tiến

Ngã Ba Đường Tránh

Ngã Ba Trung Tâm Văn Hóa Xã

500

8. Xã Tân Dân

78

Xã Tân Dân

Ngã ba kênh Sáu Thước

về các hưởng: 300m

320

79

Xã Tân Dân

Ngã ba Lô 4

về hướng Lô 1: 300m

380

80

Xã Tân Dân

Ngã ba Lô 4

về hướng Đông: 300m

300

81

Xã Tân Dân

Ngã ba Lô 1

về các hướng: 300m

320

82

Xã Tân Dân

Cầu Cả Bát (Lộ Đầm Dơi - Tân Tiến)

về hưởng cầu Vũ Đức: 1500m

250

83

Đường ô tô về trung tâm xã

Cầu Cả Bát

Kênh Lò Gạch

400

84

Đường ô tô về trung tâm xã

Kênh Lò Gạch

Ngã ba Lô 4

450

85

Xã Tân Dân

Kênh Mới

về các hướng: 500m

200

9. Xã Tân Duyệt

Xã Tân Duyệt

Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng )

800

87

Xã Tân Duyệt

Cầu ấp 9

Hướng về Đầm Dơi 700m

480

88

Xã Tân Duyệt

Cống ngẵ tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà

Mau)

Cầu Nhị Nguyệt

700

89

Xã Tân Duyệt

Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m

Cầu kênh Dân Quân

200

90

Xã Tân Duyệt

Ngã ba Cống Đá

về các hưởng: 200m

420

91

Xã Tân Duyệt

Ngã tư Ông Bỉnh

về hai hướng: 500 m

400

92

Xã Tân Duyệt

Ngã ba Rạch Sao

Hướng về cầu Lung Gừa

3Ó0

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

93

Xã Tân Duyệt

Ngã ba Rạch Sao + 20Im (2 bên lộ)

về các hướng

250

94

Xã Tân Duyệt

Cống ẩp 10

về hai bên cổng: 300m

360

95

Xã Tân Duyệt

Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh

Cầu Bào Vuông

480

96

Xã Tân Duyệt

Ngã Tư Óng Bỉnh

Cống đá

360

97

Xã Tân Duyệt

Đoạn Cầu Lung úng

Cầu Bào Vuông

350

98

Xã Tân Duyệt

Đoạn Cầu Thầy Chương

Cầu Lung ứng

420

99

Xã Tân Duyệt

Đoạn Cầu Thầy Chương

Cầu Bào Bèo

360

100

Xã Tân Duyệt

Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng

Các Đoạn còn lại

200

101

Xã Tân Duyệt

Cầu Rạch Sao II

Cầu Kinh Hàng Dừa

480

102

Xã Tân Duyệt

Cầu Kinh Hàng Dừa

Cổng Lung Gạo

360

403

Xã Tân Duyệt

Cống đá

Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709)

300

10. Xã Trần Phán

104

Xã Trần Phán

Cống Chà Là

Hết ranh bến tàu liên huyện (Trên lộ vả dưới sông)

1.300

105

Xã Trần Phán

Bển tàu liên huyện

Kênh Chín Y

960

106

Xã Trần Phản

Kênh Chín Y

Cống Bờ Đập (Sông Bảy Háp)

250

107

Xã Trần Phán

Cống Chà Là

Cầu Chà Là I (Hướng Bắc)

1.400

108

Xã Trần Phản

Cống Chà Là

Cầu Chà Là 1 (Hướng Nam)

1.200

109

Xã Trần Phản

Cầu Chà Là 1 + 200m

về hướng sông Chà Là: 200m (2 bên)

720

110

Xã Trần Phán

Cổng Chà Là

Cầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)

1.200

ỈIỈ

Xã Trần Phản

Trạm y tế

Ben phà Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông

Bảy Háp)

540

112

Xã Trần Phán

Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo)

Lộ Chà Là - Cái Nước

880

113

Xã Trần Phán

Cầu Chà Là 1

Kênh Chín Y (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)

845

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

114

Xã Trần Phán

Kênh Chín Y

Cách cống Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)

300

115

Xã Trần Phán

Cống Bờ Đập

về các hướng còn lại: 200m

250

116

Xã Trần Phán

Đê ngăn mặn ấp Nhị Nguyệt

về 2 hướng: 200m (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)

275

117

Xã Trần Phán

Cầu Sáu Hoàng

Cầu Út Hà

200

118

Xã Trần Phán

Cầu Sáu Hoàng

Cầu Chà Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)

500

119

Xã Trần Phán

Cầu Chà Là 11

Cầu Bá Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)

260

120

Xã Trần Phán

Cầu Bá Huê

Cầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)

260

121

Xã Trần Phán

Cầu kênh Nai

Cống Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt

240

122

Xã Trần Phán

Cầu Sáu Hoàng

Hết ranh bến phà Chà Là

600

-1-23

Lộ bê tông số 6

Ngã tư lộ Chà Là

Đường bê tông số 6

600

124

Lộ bê tông số 7

Giáp đường dẫn cầu Chà Là 1

Cuối tuyến

800

11. Xã Nguyễn Huân

125

Xã Nguyễn Huân

Ben tàu Vàm Đầm

Nhà ông Trần Mậu

1.400

126

Xâ Nguyễn Huân

Nhà ông Trần Mậu

Ngã ba Vàm Đầm (Phía mé sông)

600

127

Xã Nguyễn Huân

Bến tàu Vàm Đầm

Ngã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ)

1.250

128

Xã Nguyễn Huân

Bến tàu Vàm Đầm

Rạch Ông Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nam trên đường 3-2)

585

129

Xã Nguyễn Huân

Cách lộ cấp VI đồng bằng 20m

Cầu Ông Mao (2 bên)

720

130

Xã Nguyễn Huân

Rạch Ông Mao

Hết ranh Trường cấp 11

300

131

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba Vàm Đầm

Hết ranh Trạm y tế (Phía mé sông)

480

132

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba Vàm Đầm

Hết ranh Trạm y tế (Phía lộ)

780

133

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba kênh Ba Hồng

về các hướng: 200m

260

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

134

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba Bảy Căn

về các hướng: 200m

200

135

Xã Nguyễn Huân

Cụm dân cư làng cá Hố Gùi

200

136

Tuyến lộ cấp VI đồng bằng

Giáp xã Tân Tiến

Ben phà Cả Bẹ

250

137

Xã Nguyễn Huân

Từ nhà ông Châu Văn Loan

Trường tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên)

600

138

Xã Nguyễn Huân

Từ nhà ông Dương Văn Chiểu

Đến giáp khu đất người dân tộc (tính 2 bên)

600

139

Đường 3-2

Từ nhà ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2)

Qua khỏi lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên)

1.200

140

Đường số 1

Nhà ông Lý Văn Vũ (Gỉáp đường số 3, đối diện nhà lồng)

Nhà ông Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2)

1.400

141

Đường số 2

Nhà ông Trần Văn Bé

Nhà bà Tạ Kim Sa (2 bên đường)

1.000

142

Đường số 3

Nhà bà Võ Hồng My

Nhà ông Huỳnh Vãn Hoài (dãy nhà phía Bắc)

1.000

143

Đường số 4

Nhà ông Huỳnh Văn Hoài

Nhà ông Trần Chấn Quý (2 bên đường)

1.000

144

Đường số 5

Nhà ông Võ Hoàng Nhu (Giáp đường số 3)

Nhà ông Nguyễn Chí Linh, giáp đường 3/2 (haỉ bên đường).

1.000

145

Đường số 6

Nhà ông Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)

Nhà ông Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2).

1.400

146

Đường cấp VI đồng bằng

Đường 3/2

Hểt ranh Nhà văn hóa xã

1.000

147

Đường cấp VI đồng bằng

Hết ranh Nhà văn hóa xã

Hết ranh Trạm Y Tế

700

148

Đường cấp VI đồng bằng

Hết ranh Trạm Y Tế

Bển Phà Cá Bẹ

500

12. Xã Ngọc Chảnh

149

Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng

Cầu Bào Sen

Cầu Ba Dầy

650

150

Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng

Cầu Ba Dầy

Cầu Trưởng Đạo (Giáp ranh xã Thanh Tùng)

250

151

Xã Ngọc Chánh

Ngã ba Thầy cẩn

về hướng Vàm Đầm: 200m

350

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

152

Xã Ngọc Chánh

Ngã ba Cống Đá Nông Trường

Cầu Đồng Gò

420

153

Xã Ngọc Chánh

Ngã ba Cống Đá Nông Trường

Cầu Đồng Gò

420

154

Xã Ngọc Chánh

Ngã 3 Cống Đá kênh Ông Trường (Dọc kênh Ông Trường)

Hướng về xã Thanh Tùng + 500m

250

13. Xã Quách Phẩm Bắc

155

Xã Quách Phẩm Bắc

UBND xà Quách Phẩm Bắc

về hướng Trường cấp II

700

156

Xã Quách Phầm Bắc

UBND xã

về hướng Trường cấp II (Lộ 3,5m)

600

157

Xã Quách Phầm Bắc

Trường cấp II

Hết ranh Trường cấp 1 (2 bên)

200

158

Xã Quách Phẩm Bắc

UBND xã

Hết ranh Trường mẫu giáo: 500m (về hướng sông Cây Kè)

360

159

Xã Quách Phẩm Bắc

UBND xã

về hướng Nhà Cù - Lầu Quốc Gia: 500m

750

160

Xã Quách Phầm Bắc

Lầu Quốc Gia

về hướng Kênh Cùng: 300m

480

161

Xã Quách Phẩm Bắc

Lầu Quổc Gia

về hướng Bà Hình: 300m

400

162

Xã Quách Phẩm Bắc

Lầu Quốc Gia

về hướng Kênh Giữa: 300m

300

163

Xã Quách Phẩm Bẳc

Lầu Quốc Gia + 300m

Cách UBND xã: 500m

250

164

Xã Quách Phẩm Bắc

Cầu Bà Hình

về sông Bà Hình: 500m

600

165

Xã Quách Phẩm Bắc

Cầu Bả Hình

về hướng Lầu Quổc Gia: 500m

600

166

Xã Quách Phẩm Bắc

Cầu Bà Hỉnh

Giáp ranh xã Quách Phẩm

600

167

Xã Quách Phẩm Bắc

Giáp Trần Phán (Kênh út Hà)

Cách Lầu Quốc Gia: 300m

500

168

Lộ cấp V

Trạm Viễn Thông

Lộ Quốc Gia

200

14. Xã Thanh Tùng

169

Xã Thanh Tùng

UBND xã Thanh Tùng cù

Cầu Bảo Mủ (Chợ Thanh Tùng) + 60m (Hết ranh cây xãng Hoàng Búp)

500

170

Xã Thanh Tùng

Cầu Bảo Mù

về hướng Kênh Ba (2 bên)

500

171

Xã Thanh Tùng

Cây xăng Hoàng Búp

Cầu Bào Dừa

500

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

172

Xã Thanh Tùng

Cầu Bào Dừa

UBND xã Thanh Tùng mới (Hướng Tây)

300

173

Xã Thanh Tùng

Cầu Bào Dừa

về hưởng Xóm Dừa (2 bên): 200m

500

174

Xã Thanh Tùng

Đầu kênh Tnrởng Đạo

về hướng Vàm Đầm: 200m

250

175

Xã Thanh Tùng

Đầu kênh Ông Đơn

về hướng Trưởng Đạo: 200m

200

176

Xã Thanh Tùng

Đầu Kênh 3

về hướng Đập Xóm Miên: 200m

250

177

Xã Thanh Tùng

Cầu Thanh Tùng

Đập Trưởng Đạo (Tuyến lộ nhựa)

300

178

Xã Thanh Tùng

Cầu Thanh Tùng

Hướng Trụ sở vãn hoá: 200m (2 bên)

200

179

Xã Thanh Tùng

Cầu Trường Đạo

Trường tiểu học Thanh Tùng (Điểm Trưởng Đạo)

200

180

Xã Thanh Tùng

UBND xã cũ

Ngâ 3 chợ Thanh Tùng (nhà ông Nguyễn Văn Định)

500

ừl

Xã Thanh Tùng

Salatel

Đập Xóm Miên (2 bên)

200

182

Xã Thanh Tùng

Cầu Xóm Miên

về hướng đầu kênh 3: 200m

200

183

Xã Thanh Tùng - Tam Giang

Đầu kênh Ông Đơn (cây xăng Hoàng Đen)

Cầu Ông Đơn (nhà ông út Trị)

250

184

Lộ bê tông 1,5m về UBND xã

Cầu Nông Trường

Khu văn hóa xâ

250

185

Đoạn ngã 3 Chợ

Ngã 3 Chợ (nhà Nguyễn Ngọc Hân)

Cầu Bảo Mũ (Nhà Phan Văn Đợi)

500

15. Xã Quách Văn Phẩm

186

Xã Quách Văn Phẩm

Cầu Cái Keo 1

Hết ranh Trường Mầu giáo (Trung tâm chợ)

2.000

187

Xã Quách Văn Phẩm

Trường Mầu giáo

về hướng ngã ba Cây Dương: lOOm

1.400

188

Xã Quách Văn Phẩm

Trường mẫu giáo + lOOm

Ngã ba Cây Dương (Giáp Năm Căn)

1.100

189

Xã Quách Văn Phẩm

Ngã ba Cây Dương

về hướng sông Cái Nháp: 200m

600

190

Xã Quách Văn Phẩm

Cầu Cái Keo 1

Hết ranh Trường cấp 11

750

191

Xă Quách Văn Phẩm

Trường cấp 11

Hết ranh Trường THPT liên huyện

650

192

Xã Quách Văn Phẩm

Hết ranh Trường THPT liên huyện

Cách cổng Bà Hình: 400m

450

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

193

Xã Quách Vãn Phẩm

Ben tàu Bà Hình

về hướng chợ Bà Hình: 200m

1.200

194

Xã Quách Văn Phẩm

Bến tàu Bà Hình

về phía sông Bà Hình: 200m

600

195

Xã Quách Vãn Phẩm

Cầu Cái Keo 1

về hướng Cầu Cái Keo 2 (2 bên): 200m

650

196

Xã Quách Văn Phẩm

Cầu Cáỉ Keo 2 + 200m

về hướng sông Cái Keo (2 bên): 300m

390

197

Xã Quách Vãn Phẩm

Cổng Bào Hầm

về các hướng: 200m

380

198

Xã Quách Văn Phẩm

Ngã ba Khạo Đỏ

về các hướng: 200m

250

199

Xã Quách Văn Phẩm

Cầu Cái Keo 2 + 300m

Cách cống Bào Hẩm: 200m

370

200

Xã Quách Văn Phẩm

Tuyến từ đường Phía Sông Bà Hình + 20Im

Hểt ranh Trường tiểu học An Lập

290

201

Xã Quách Văn Phẩm

Cầu Cái Keo II

Ben phả Cây Dương

740

202

Xã Quách Văn Phẩm

Trung tâm hành chính xã

Bến phà Cây Dương

1.200

203

Xã Quách Văn Phẩm

Giáp lộ nội ô chợ Cái keo

Giáp ranh Chùa Hưng Thới Tự

1.100

204

Đường số 2, 3, ấp Cái Keo

Giáp đường số 10

Giáp đường số 8

750

205

Đường số 5, ấp Cái Keo

Giáp đường số 11

Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m

900

206

Đường số 6, ấp Cái Keo

Giáp đường số 14

Giáp ngã 3 Cây Dương về hưởng sông Cái Nháp 200m

450

207

Đường số 9, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Ben phà Cây Dương

600

208

Đường số 10, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Ben phà Cây Dương

890

209

Đường số 11, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương

500

210

Đường số 12, ẩp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp đường số 5

450

211

Đường sổ 14, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Bến phà Cây Dương

480

212

Đường số 3, ấp bà Hình

Giáp nhà ông Lý Văn Mến

Giáp đường số 5

400

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

213

Đường số 4, ấp bà Hình

Giáp đường sổ 2

Giáp đường số 3

300

214

Đường số 3, ấp bà Hình

Giáp đường số 2

Đến phía Sông Bà Hình hết ranh Trường Tiểu Học An Lập

300

215

Đường số 5, ấp bà Hình

Giáp lộ ô tô về trung tâm xã

Giáp đường số 2

300

216

Tuyến trung tâm xã

Cầu Cái Keo 11

Giảp lộ trung tâm xã

400

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

70

  1. HUYỆN NĂM CĂN 1. ĐẮT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Thị trấn Năm Căn

1

Đường Nguyễn Tẩt Thành

Cầu Ông Tình

Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện

4.000

2

Đường Nguyễn Tẩt Thành

Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện

Chu Văn An

5.500

3

Đường Nguyễn Tất Thành

Chu Vân An

Giáp ranh đất Bệnh viện

7.000

4

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh đất Bệnh viện

Nguyễn Việt Khái

15.000

5

Đường Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Việt Khái

Ngã Tư Bưu Điện (Đường Hùng Vương)

25.000

6

Đường Nguyễn Tẩt Thành

Ngã tư bưu điện

Bến phà sông Cửa Lớn

6.800

7

Đường Hùng Vương

Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)

Đầu đường gom cầu Kênh Tắc

25.000

8

Đường Hùng Vương

Đầu đường gom cầu Kênh Tắc

Cầu Xẻo Nạn

3.500

9

Đường Hùng Vương

Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)

Lê Văn Tám

14.000

10

Đường Hùng Vương

Lê Văn Tám

Cầu kênh Xáng

10.000

11

Đường Chu Văn An

Toàn tuyến

2.500

12

Đường Châu Văn Đặng

Toàn tuyển

3.500

13

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất nhà may Hảo

Đường Nguyễn Tất Thành

12.000

14

Đường Lý Nam Đê

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh đất ông Trung

4.500

15

Đường Lỷ Nam Đe

Ngã ba nhà ông Trung

Đê ngãn triều cường

3.500

16

Đường An Dương Vương

Nguyễn Tất Thành

Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há)

25.000

17

Đường An Dương Vương nối dài (Khu vực chợ Đầu Mối)

Toàn tuyến

12.500

18

Đường Âu Cơ

Toàn tuyến

25.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

19

Đường Lạc Long Quân

Toàn tuyến

25.000

20

Đường Lê Văn Tám

Đường Hùng Vương

Đường Lý Nam Đế

5.000

21

Đường VÕ Thị Sáu

Nguyễn Tất Thành

Kim Đồng

5.000

22

Đường VỔ Thị Sáu

Kim Đồng

Kênh Xáng

4.000

23

Đường Kim Đồng

Toàn tuyển

5.000

24

Đường Nguyễn Việt Khái

Đường Nguyễn Tất Thành

Đê ngăn triều cường

4.000

25

Đường 13/12

Toàn tuyến

2.400

26

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Xẻo Nạn

Hết ranh đất thị trấn Năm Căn

1.500

27

Đường Ô tô về xã Lâm Hải

Đoạn đấu nối đường Hồ Chí Minh

Cầu Xẻo Nạn

1.000

28

Đường ô tô về xã Lâm Hải

Cầu Xẻo Nạn

Hết ranh thị trấn

800

29

Khóm 1

Đường 13/12

Đường Nguyễn Tất Thành

1.500

30

Khóm 1

Đường 13/12 (cặp phòng Giáo dục và Đào tạo huyện)

Đường Nguyễn Tất Thành (xuống Bến phà Sông Cửa Lớn)

2.600

3]

Khóm ] (lộ bê tông giáp Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện)

Đường Hùng Vương

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền

3.200

32

Khóm 1

Hết khu vực 1 khóm 1 (Sau khu hành chính huyện)

900

33

Khóm 2

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai

4.000

34

Khóm 2

Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai

Đầu đường Lý Nam Đế

4.500

35

Khóm 2

Đường Lý Nam Đế

Cầu kênh Tắc

4.200

36

Khóm 2

Hêm phía sau khách sạn Cầm Hà (phía Trung tâm thương mại)

3.000

37

Khóm 2

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh đẩt ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu)

1.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

38

Khóm 3

Đường Hùng Vương

Huyện đội

2.000

39

Khóm 3

Đường Hùng Vương

Đen trụ sở khóm 3

2.500

40

Khóm 3

Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai

Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Càn

960

41

Khóm 3

Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai

Trụ sở sinh hoạt Vàn hóa khóm 3

1,200

42

Khám 3

Hết khu vực dãy 19 căn

1.000

43

Khóm 4

Nhà ông Phan Bá Đường

Đê ngăn triều cường

1.000

44

Khóm 4

Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển

Đường Lý Nam Đế

2.000

45

Khám 4

Đường Hùng Vương

Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Càn)

1.000

46

Khóm 4

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng

1.000

47

Khóm 4

Đường Lý Nam Đế

Hểt ranh đất ông Lê Chí Khách

1.000

48

Khóm 4

Các tuyến còn lại trong khóm 4, Thị trấn

800

49

Khóm 4, Khám 6

Cầu Kênh Xáng

Đường Châu Văn Đặng

2.000

50

Khóm 5

Cầu Xẻo Thùng

Cầu Kênh Cùng

1.100

51

Khóm 5

Cầu Kênh Cùng

Hết ranh đất ông Trịnh Hên

720

52

Khóm 5

Đầu lộ Trạm y tế

Trụ sở SaLaTen

520

53

Khóm 5

Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme

Hết ranh đất ông Châu Phến

520

54

Khóm 5

Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme

Giáp sông Xẻo Nạn

520

55

Khóm 5

Ranh đất ông Nguyễn Vàn Quốc

Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng

180

56

Khóm 5

Các tuyến còn lại trong khóm 5

400

57

Khóm 6

Khu tái định cư kênh xáng Nhà Đèn

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Tỉr

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

58

Khóm 6

Đường Nguyễn Tất Thành

Đê ngăn triều cường

2.000

59

Khóm 6

Đường Nguyễn Việt Khái

Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến

600

60

Khóm 6

Ranh đất ông Trần Văn út

Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn)

600

61

Khóm 6

Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc khóm 6 có chiều rộng 1,5 mét

400

62

Khóm 7

Đường Nguyễn Tắt Thành (Bến phả sông Cửa Lớn)

Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương

1.000

63

Khóm 7

Đường Hùng Vương

Đường Vố Thị Sáu

2.500

64

Khóm 7

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng

2.000

65

Khóm 7

Đường VÕ Thị Sáu

Hết ranh đất Thái Hồng Lam

1.000

66

Khóm 7

Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹo

Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng

700

67

Khóm 8

Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm

Cầu Công an

2.000

68

Khóm 8

Cầu Công an

Hét ranh đất Trường Mầm Non

1.500

69

Khóm 8

Cầu Công an

Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn

2.000

70

Khóm 8

Đường xuống cầu Bệnh viện

2.000

71

Khóm 9

Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng

Hết ranh đất ông Tô Văn Xén

300

72

Khóm 9

Ranh đất ông Sáu Dũng

Cầu Ngọn Phi Xăng

300

73

Khóm Hàng Vịnh

Cầu Kênh Xáng

Cầu ông Do

1.200

74

Khóm Hàng Vịnh

Cầu Ông Do

Vàm Ông Do

150

75

Khóm Hàng Vịnh

Ranh đất bà Lê Thị Hoa

Hết ranh đất ông Lê Văn Phước

150

76

Khóm Hàng Vịnh

Ranh đất ông Trịnh Hoàng Chiến

Hết ranh đất ông Diệp Vãn Kênh

180

77

Khóm Hàng Vịnh

Ranh đất Phan Hồng phủc

Hết ranh đất ông Nguyễn Vàn Ngạn

150

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

78

Khóm Hàng Vịnh

Ranh đất ông Nguyễn Văn Tý

Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình

150

79

Khóm Sa Phô

Giáp khóm 5

Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh

300

80

Khóm Sa Phô

Ranh đất ông Lê Anh Kiệt

Hết ranh đất ông Huỳnh Đen

150

81

Khóm Sa Phô

Ranh đất ông Trần Hớn Len

Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì

150

82

Khóm Sa Phô

Ranh đẩt ông Đinh Văn Thơ

Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu

150

83

Khóm Sa Phô

Vàm Xẻo Nạn

Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường)

180

84

Khóm Sa Phô

Trại giống 202

Cầu Xẻo Nạn

300

85

Khóm Tắc Năm Căn

Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy

Hết ranh đất ông Nguyễn Vãn cỏ

180

86

Khóm Tắc Năm Căn

Ranh đất ông Hoàng Anh Đức

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang

180

■■87

Khóm Cái Nai

Đường Nguyễn Tất Thành

Cầu Ông Tình 2

480

88

Khóm Cái Nai

Cầu Ông Tình

Hểt ranh đất ông Đinh Vãn Thể

700

89

Khóm 1, khóm 2

Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc

15.000

90

Khóm 3

Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc

2.800

91

Khóm 3

Nhà ông Vũ Trọng Hội

Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng

1.400

92

Khóm 4 và 7

Đường gom hai bên cầu Kênh Xáng

6.000

93

Trục chính Khu Kinh tế

Giáp Nguyễn Tất Thành

Kênh Xáng Nhà Đèn

2.800

94

Trục chính Khu Kinh tế

Kênh Xáng Nhà Đèn

Cầu Ông Do (Hết ranh thị trấn)

2.000

95

Trục chính Bắc Nam

Giáp ranh xã Hàng Rồng

Hết ranh thị trấn

1.400

Đất ở chưa cỏ cơ sờ hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

120

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

" (4)

(5)

1. Xã Tam Giang Đông

1

Ấp Vinh Hoa

Ranh đất ông Khánh

Hết ranh đất ông út Huỳnh

190

2

Ấp Vinh Hoa

Ranh đất ông Vịnh

Cầu nhà bà Chín Thành

120

3

Áp Kinh Ba

Khu dân cư

Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)

300

4

Áp Kỉnh Ba

Ranh đất ông Hồng

Vàm Cái Nước (Hểt ranh đát ông Sáu Nghĩa)

120

5

Ắp Kinh Ba

Hết ranh đẩt ông Phèn

Rạch Xẻo Bá (Hêt ranh đất ông út Hâu)

120

6

Ắp Hố Gùi

Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2

300

7

Áp Hố Gùi

Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi

180

8

Ấp Bỏ Hù

Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước

Khu dự án CWPD

190

9

Ấp Bỏ Hủ

Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn

Bỏ Hủ

200

10

Ấp Kinh Ba

Rạch Xéo Bá (Ranh đất ông Lung)

Hết ranh đất ông Luyến

150

11

Ẩp Mai Vinh

Ranh đất ông Lê A

Hết ranh đất ông Ba Giảng

150

2. Xã Tam Giang

12

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Lam Phương

Hết ranh đất ông Dòn

700

13

Xã Tam Giang

Ngã tư chợ

Hết ranh đất ông Khôi

500

14

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Tư Giang

Hêt ranh Đồn Biên Phòng 672

450

15

Xã Tam Giang

Hết ranh Đồn Biên phòng 672

Trạm y tế xã

450

16

Xã Tam Giang

Hết ranh Trạm y tế xã

Kênh 1

300

17

Xã Tam Giang

Ranh đất ông sết

Hết ranh đất ông Bảy Hụi

300

18

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Khẩn

Hết ranh đất ông Thành

500

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

19

Xã Tam Giang

Hểt ranh Trường tiểu học 1

Kênh Bò Bầu (Lộ sau UBND xã)

120

20

Xã Tam Giang

Ranh đất bà Đào

Hết ranh đất ông Sơn

400

21

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Lân

Hết ranh đất Trại giong ủt Quang

200

22

Xã Tam Giang

Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ)

Hết ranh Phân Trường 184

400

23

Xã Tam Giang

Hết ranh Phân trường 184

Rạch Cái Nhám Nhỏ

400

24

Xã Tam Giang

Rạch Cái Nhám Nhỏ

Kênh Cây Mắm

200

25

Xã Tam Giang

Giáp ranh Trường cấp 2

Hết ranh đất ông Hai Nhị

400

26

Xã Tam Giang

Bến phàKinh 17

Cầu Bỏ Bầu

1.000

27

Xã Tam Giang

Kênh Ông Đơn

Hết ranh đất ông Hai Nhị

110

28

Xã Tam Giang

Cầu Bỏ Bầu

Bến phà Tam Giang III

300

3. Xã Hiệp Tùng

29

Xã Hiệp Tùng

Trụ sở UBND xã Hiệp Tùng

Cây xăng Xuân Thao

600

30

Xã Hiệp Tùng

Cây xăng Xuân Thao

Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)

300

31

Xã Hiệp Tùng

Vàm Cái Ngay

Kênh Cá chốt

150

32

Xã Hiệp Tùng

Vàm kênh Năm Sâu

Hết ranh trụ sở UBND xã

600

33

Xã Hiệp Tùng

Vàm kênh Năm Sâu

Trường trung học cơ sở xã Hiệp Tùng

200

34

Xã Hiệp Tùng

Giáp ranh Trường Tiểu học 1

Ngã tư kênh Năm

120

35

Xã Hiệp Tùng

Hết ranh Trung tâm văn hoá xã

Hết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng

120

36

Xã Hiệp Tùng

Hết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng

Cầu kênh Năm Cạn

120

37

Kênh Năm Cạn

Cầu Kênh Nãm Cạn

Cầu Nàng Kèo

110

38

Xóm Lung

Cầu Xóm Lung

Ranh đất ông Hận

110

39

Xã Hiệp Tùng

Hết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1)

Cầu Kênh Xào Lũy

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

40

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh Xào Lũy

Hàng đáu Út Ngoan

300

41

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5

Nhà ông Mười Tài

130

42

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5

Cầu Rạch Nàng Kèo

120

43

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5

Cầu Cựu chiến binh

120

44

Xã Hiệp Tùng

Đầu K3

Nhả ông Đỗ Hoàng Ngon

120

4. Xã Hàm Rồng

45

Quốc lộ 1A

Bến phà Đầm Cùng

Ngã ba cầu Đầm Cùng

600

46

Quốc lộ 1A

Mố cầu Đầm Cùng

Mố cầu Lòng Tong

1.800

47

Quốc lộ 1A

Mố cầu Lòng Tong

Mố cầu Ông Tình

2.000

48

Các tuyến khác

Quốc lộ 1A

Mố cầu 19/5

150

49

Các tuyến khác

Bà Lai Thị Tài

Bến phà Đầm Cũng cũ

250

50

Các tuyến khác

Hết ranh bến phả Đầm Cùng cũ

Hết ranh bến phà Đầm Cùng mới

250

51

Các tuyến khác

Ranh UBND xã

Mố cầu Cải Trăng Lá (Tuyến Cây Dương)

200

52

Các tuyến khác

Mố cầu Cái Trãng Lá

Bến phà Cây Dương

150

53

Các tuyến khác

Trụ sở Quân sự xã

Trại giống Hoà Lợi

110

54

Sông Bảy Háp

Cầu Cái Trăng Lả

Bến phà Cây Dương

120

55

Sông Bảy Háp

Cầu Truyen Huấn

Hết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Tây)

110

56

Sông Bảy Háp

Cầu Truyền Huấn

Hết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông)

110

57

Sông Bảy Háp

Ranh đất ông Lương Văn Có

Hết ranh đất bà phạm Thị cần

110

58

Xã Hàm Rồng

Ranh đẩt ông Danh Hồng Hậu

Hết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc)

110

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

59

Xã Hàm Rồng

càu Cải Trăng

Đầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên)

120

60

Xã Hàm Rồng

Cầu 19/5

Hết ranh đất ông Tô Công Luận

120

61

Xã Hàm Rồng

Cầu 19/5

Vàm kênh 3 Trà

120

62

Xã Hàm Rồng

Mố cầu kênh Nãm

Hết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Nam)

110

63

Xã Hàm Rồng

Ranh đất ông Tiết Văn Góp

Hết ranh đất ông Dương Văn Sanh

120

64

Xã Hàm Rồng

Vàm kênh Ngang

Vàm kênh Tư (Hướng Nam)

120

65

Xã Hàm Rồng

Cầu 19/5

Hét ranh đất bà Lâm Hồng Lán

120

66

Xã Hàm Rồng

Ranh đất bà Lâm Hồng Huệ

Vàm Tấc Ông Nghệ (2 bên)

120

+67

Xã Hàm Rồng

Ranh đất ông Tô Văn út

Hết ranh đất ông Đặng Văn Hơn (Hướng Bắc)

HO

68

Xã Hàm Rồng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Que

Hết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên)

110

69

Xã Hàm Rồng

Quốc lộ ] A

Hểt ranh đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam)

120

70

Kênh Ông Tình

Ranh đất ông Lai Hoàng Văn

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam)

120

71

Kênh Ông Tình

Ranh đất ông Trần Hữu Hiệp

Hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn

200

72

Kênh Cạn

Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành

Hết ranh đất ông Trương Vân Hùng

120

73

Kênh Tắc

Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành

Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai

120

74

Sông Bảy Háp

Vàm kênh Tắc

Vàm Xẻo Chồn

110

75

Sông Bảy Háp

Ranh đất ông Phạm Phi Long

Cầu Kênh Mới (2 bên)

110

76

Sông Bảy Háp

Cầu kênh Mới

Hết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên)

110

77

Kênh Tắc

Ranh đất Phạm Việt Dũng

Vàm Kênh Tấc

120

78

Kinh Năm Cùng

Ranh đẩt ông Nguyễn Vãn Tỵ

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng

120

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

79

Áp Truyền Huấn

Từ đất ông Huỳnh Tự Dựng

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn chiến

120

80

Trục chính Bấc Nam

Giáp Quốc lộ 1A

Giáp ranh thị trấn

1.400

5. Xã Hàng Vịnh

81

Áp Xóm Lớn Trong

Cầu Ông Do

Cầu Xi Tẹc

650

82

Áp Xóm Lớn Trong

Cầu Kênh Lò

Cầu Xi Tẹc (Phía Nam lộ)

1.000

83

Ấp Xóm Lớn Trong

Cầu Xi Tẹc

Rạch Ông Do (2 bên)

140

84

Áp Xóm Lớn Trong

Ranh đất ông Nguyễn Tấn Hòa

Hết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)

150

85

Áp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Ngô Văn Mia

Hết ranh đất ông Huỳnh Vãn Hóa

120

86

Áp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Lê Thanh Phú

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập

120

87

Ắp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Lê Văn Mừng

Hết ranh đất ông Phạm Văn Buôl

120

88

Âp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Dương Văn Cáo

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê

120

89

Áp Xóm Lớn Ngoài

Vàm Cả Trăng

Hết ranh đất ông Trần Văn Hương

130

90

Áp Xóm Lớn Ngoài

Cầu Xi Tẹc

Hết ranh trại giống ông Lê Đức Chỉnh (Dọc theo tuyến sông)

130

91

Âp Xóm Lởn Ngoài

Ranh đất ông Cao Trung Tính

Ngã tư Cả Trăng

120

92

Ấp 2

Đập ông Hai Sang

Cầu Kênh Lò

1.200

93

Ắp 2

Ranh đất ông Trần Sang

Hết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông)

240

94

Âp 2

Hết ranh đất ông Lê Văn Chơn

Hết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang)

190

95

Ẳp 2

Đập ông Hai Sang

Cầu Trung Đoàn

1.500

96

Ấp 1

Cầu Trung Đoàn

Cầu Chệt Còm

1.700

97

Ấp 1

Cầu Trung Đoàn

Cẩu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông)

400

98

Ắp 1

Cầu Chệt Còm

Cầu Lương Thực

2.000

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

99

Ấp 2

Cầu Chệt Còm

Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông)

600

100

Áp 2

Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông)

Hẻm Cống chợ (Dọc theo tuyến sông)

600

101

Âp 2

Cầu Tàu

Trước UBND xã cũ

1.300

102

Âp 2

Hẻm Cống chợ

Hểt ranh đất ông Phạm Văn Dũng (Dọc theo tuyển sông)

500

103

Ắp 2

Nhà ông Lương Minh Danh (Hẻm cống Chợ

Lộ liên huyện

600

104

Ắp 2

Lộ liên huyện

Cầu ông Tư Lạc

600

105

Ấp 2

Lộ liên huyện

Hết ranh đất ông Bùi Minh Đức

600

106

Ấp 2

Lộ nhánh nhà ông Hoài Nhơn

Lộ liên huyện

600

107

Ẳp 2

Cầu Lương Thực

Cầu Công An

1.700

Ĩ08

Âp2

Vảm kênh Lương Thực

Lộ liên huyện

350

109

Ấp 2

Cầu Công An

Sân bóng Hòa Nhơn

1.200

110

Âp 2

Sân bóng Hòa Nhơn

Kênh xáng Cái Ngay

600

111

Âp 2

Cầu Công An

Nhà ông Nguyễn Huy Đinh

300

112

Ấp 2

Cầu Chệt Còm

Hết ranh đất ông Mai Xuân Dễ

250

113

Ấp 1

Lộ liên huyện

Hẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải)

500

114

Áp 1

Lộ liên huyện

Het ranh đất ông Lê Công Lượng

480

115

Ắp 3

Ranh đất ông Nguyễn Văn Tâm

Hểt ranh đất ông Huỳnh Vân Sơn

140

116

Âp 3

Hết ranh đẩt ông Nguyễn Tấn Tài

Giáp ranh ấp 4

180

117

Âp 3

Ranh đất ông Đỗ Văn Thật

Hết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum

150

118

Âp 3

Ranh đất ông Hỏa Hồng Phương

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm

140

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

119

Áp 3

Ranh đất ông Nguyễn Văn Hiệp

Hết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường

110

120

Ấp 3

Lộ liên huyện

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tình

130

121

Áp 3

Ranh đất ông Mã Thanh Huỳnh

Hết ranh đất ông Đặng Quang Sang

110

122

Áp 4

Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng

Hết ranh đất ông Lê Thiện Trí

130

123

Áp 4

Trại giống ông Thái Thanh Hòa

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng

110

124

Ấp 4

Giáp ranh ấp 3

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh

130

125

Ấp 4

Ranh đất ông Trương Văn Kỵ

Giáp ấp Kênh Mới (Xã Hàm Rồng)

110

126

Ấp 4

Ranh đất ông Hùng

Hết ranh đất ông An

110

127

Ấp 4

Ranh đất ông Dũng

Hết ranh đất ông Bình

150

128

Áp 2

Ranh đất ông Trần Văn Quận

Ranh đất bà Nguyễn Thị Thanh (dọc kênh Trung Đoàn)

240

129

Lộ Liên huyện

Cầu Xi Tẹc

Cầu Kênh Lò (phía bắc lộ)

500

130

Ấp 1

Lộ về trung tâm xã

Nhà ông Huỳnh Văn Hùng

1.500

131

Trục chính Khu Kinh tế

Cầu Ông Do

Hết đường

1.400

132

Trục chính Bắc Nam

Giáp ranh thị trấn

Giáp lộ xã Hàng Vịnh

1.400

6. Xã Đất Mới

133

Ấp Ông Do

Vàm Ông Do

Hết ranh đất ông Nhàn

250

134

Ấp Ông Do

Ranh đất ông Trúc

Hét ranh đất ông Hai Sang

200

135

Ấp Ông Do

Ranh đất ông Thăng Đen

Sông Bảy Háp

110

136

Áp Ông Do

Vàm Ông Do

Kênh Bảy Thạnh

180

137

Ấp Ông Chừng

Dốc Cầu Dây Giăng

Cống Ông Tà

350

138

Ấp Ông Chừng

Trường mẫu giáo

Trường tiểu học 2

250

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

139

Ấp Ông Chùng

Trương tiểu học 2

Ngã tư Xẻo Ớt

200

140

Ấp Xóm Mới

Vàm kênh Nước Lên

Kênh Từng Dện

150

141

Ấp Phòng Hộ

Vàm kênh Từng Dện

Hết ranh đất ông Chiến Sò

150

142

Áp Trại Lưởi A

Trường Tiểu học 4

Đường ô tô về xã Lâm Hải

250

143

Áp Trại Lưới A

Trường Tiểu học 4

Ngọn Kênh Đào

170

144

Ấp Trại Lưới A

Vàm Kênh Đảo

Ngã ba Kênh Năm

150

145

Áp Trại Lưới A

Vàm Trại Lưới

Hết ranh trại giống ông Hùng Cường

150

146

Ắp Cây Thơ

Ngã tư Cây Thơ

Hết ranh đất ông Ngụyễn Trường Sơn

150

147

Ấp Cây Thơ

Ngã tư Cây Thơ

Ngã tư Bùi Mắc

120

148

Ấp Ông Chừng

Trường Trung học cơ sở

Ngâ ba Ông Chừng

150

149

Ấp Ông Chùng

Ngã ba Ông Chừng

Vàm Ông Do (Bảy Háp)

110

150

Áp Ông Chừng

Dốc Cầu Dây Giăng

Vàm Xẻo Ớt

500

151

Ấp Ông Chùng

Dốc Cầu Dây Giăng

Kênh Xáng quổc phòng (giáp thị trấn)

300

152

Đường Hồ Chí Minh

Hết ranh Thị trấn Nâm Căn

Cầu Trại Lưởi

1.000

153

Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm Hải

Ranh thị trấn Năm Căn

Cầu Chà Là

700

7. Xã Lâm Hảỉ

154

Ấp Xẻo Sao

Cầu Chà Là

Trụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát

250

155

Ấp Xẻo Sao

Vàm Xèo Sao

Cầu Vàm Lỗ (Ổng Quang)

280

156

Ấp Trại Lưới B

Rạch Vàm Lỗ

Rạch Nà Nước

300

157

Ấp Biện Trượng

Ngã ba Đầu Chà

Đối diện Vàm Nà Chim

110

158

Áp Biện Trượng

Vàm Ông Ngươn

Vàm Ba Nguyền

140

159

Áp Trại Lưới B

Vàm Lỗ

Hết ranh đất ông Nam

120

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

160

Ấp Trại Lưới B

Vàm Nà Nước

Kênh Trốn Sóng

200

161

Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông Ngươn

Vàm Ông Ngươn

Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên)

110

162

Ấp Ông Ngươn

Ranh đất ông Mận

Vàm Chủng

140

163

Ấp Chà Lâ

Ranh đất ông Chịa

Hết ranh đất ông Hạ

120

164

Ấp Chà Là

Ranh đất ông Hạ

Hết ranh đất ông Hùng

110

165

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Trại Lưới

Cầu Năm Căn

800

166

Đường WB9

Cầu Năm Căn (đất ông Quân)

Rạch Xẻo Đôi

300

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

70

ì 42

  1. HUYỆN NGỌC HIÈN

1. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường Nguyễn Văn Cứng

Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch)

Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình

4.000

2

Đường Nguyễn Văn Cứng

Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bỉnh

Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch)

3.000

3

Đường Nguyễn Văn Cứng

Ngã 3 Trạm y tể TT Rạch Gốc

Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM)

3.000

4

Đường Bông Vãn Dĩa

Cầu Rạch Gốc

Cầu Đầu Đước

1.500

5

Đường Bông Vãn Dĩa

Cầu Đầu Đước

Cầu Ông Định

350

6

Đường 13/12

Cầu Kênh Ba mới

Bến phà sông Đường Kéo

1.500

7

Đường 13/12

Ngã 4 Đường Hồ chí Minh

Cầu Kênh Ba mới

2.500

8

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Cầu sát củ

3.000

9

Lộ bê tông

Ngã 3 chợ (Công an xã củ)

Ngã 3 Bến phà (dọc theo hàng rào tượng đài)

3.000

10

Lộ bê tông

Ngẫ 3 trước cổng trường Mầu giảo TT Rạch Gốc

Cầu sắt củ (hẻm nhà ông Quắn)

3.000

11

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Cầu kênh Ngang

500

12

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa)

500

13

Đường 962

Ngã 4 Bưu điện

Đường 13/12

2.500

14

Lộ bê tông

Đường 13/12

Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh)

1.000

15

Lộ bê tông

Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh)

Kênh nước Lộn

300

16

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Kênh Cả Tháp

450

17

Lộ bê tông (Lộ giữa)

Cầu Thu Phí

Kênh Ông Nam

500

18

Lộ bê tông (Lộ giữa)

Kênh Ông Nam

Kênh Huế

300

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

19

Lộ bê tông (Lộ giữa)

Kênh Huế

Đầu lộ Trung tâm huyện

350

20

Lộ bê tông

Cầu kênh Ngang

Hết ranh đất ông Tư Đậm

450

21

Lộ bê tông

Cầu Kênh Ngang

Cầu kênh Cóc

250

22

Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc

Cầu Thu Phí

Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu

500

23

Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc

Kênh ông Nam

Kênh Huế

300

24

Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc

Kênh Huế

Vàm đầu đước

350

25

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây)

Cầu Rạch Lùm

600

,26

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Rạch Lùm

Đường 13 tháng 12

1.000

27

Đường Hồ Chí Minh

Đường 13 tháng 12

Đường số 11

2.000

28

Đường Hồ Chí Minh

Đường số 11

Cầu Công Dân Kiều

1.000

29

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Công Dân Kiều

Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông)

600

30

Tuyến đường số 11

Đường Hồ Chí Minh

Ngã 4 Trụ sở Khóm 1

1.500

31

Lộ bê tông

Cầu Kênh Một (Đường cấp VI)

Ngọn Kênh Một

250

32

Lộ bê tông

Cầu Ổng Định (Đường cấp VI)

Vàm Trại Xiêm

250

33

Lộ bê tông

Cầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh)

Cầu Kênh Cóc

250

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

150

Không thuận lợi về mặt giao thông thúy, bộ

100

Huyện Ngọc Hiền

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Xã Tam Giang Tây

1

Lộ bê tông

Cầu Tàu

Hết ranh Trạm y tế xã

1.500

2

Lộ bẽ tông

Cầu Tàu

Hết ranh UBND xã

1.500

3

Lộ bẽ tông

Ranh đất khu liên doanh 02 bên

480

4

Lộ bê tông

Ngã tư Chợ

Đồn Biên Phòng

1.500

5

Lộ bê tông

Đồn Biên Phòng

Cầu Bào Công (Chợ Thủ A)

400

6

Lộ bê tông

Ranh đất Bưu điện

Hết trường THCS

1.200

7

Lộ bê tông

Ngã ba Trạm Điện Lực

Trạm Y Tế

1.500

8

Lộ bê tông

Cầu Bào Công

Vàm Bà Bưởng

200

9

Lộ bê tông

Ranh đất Trạm Biên phòng

Vàm Xẻo Đưng

400

10

Lộ cấp VI đồng bằng

Từ Trạm Y Tế

Cầu Bảo Vĩ (Lộ cấp VI)

500

11

Lộ cấp VI đồng bằng

Cầu Bảo Vĩ

Cầu VÔ Hào Thuật (Lộ cấp VI)

200

12

Lộ bê tông

Cầu bà Khệt (Khu TĐC)

Cầu Xẻo Ngang

300

13

Các tuyến trong khu TĐC ấp Chợ Thù

400

14

Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét

150

15

Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét

200

2. Xã Tân Ân Tây

16

Lộ Bê Tông

Giáp đường Hồ Chí Minh

Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)

450

17

Xã Tân Ân Tây

Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã)

Giáp Thị trấn

300

18

Xã Tân Ân Tây

Cầu Đường Kéo

Cầu Kênh Ranh

450

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

19

Xã Tân Ân Tây

Cầu Kênh Ranh

Cầu kênh Võ Hào Thuật

200

20

Xã Tân Ân Tây

Bến phà sông Cửa Lớn

Đường Hồ Chí Minh

300

21

Xã Tân Ân Tây

Vàm Ông Như

Vàm Ông Định

300

22

Lộ Bê Tông Ven Sông

Ngã ba Trường Tiểu học 3

Hết lộ bê tông ven sông (Dọc sông Đường Kéo đển rạch Chà Là lOOm và rạch Giáp Nước 400m)

400

23

Xã Tân Ân Tây

Vàm Ông Định

Vàm Bà Bường

250

24

Lộ Bê Tông (Mé sông)

Cầu Tắc Ông Như

Trạm Y Tế

400

■25

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Ông Như

Cầu Xóm Lò

500

26

Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét

150

■27

Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét

200

3. Xã Tân Ân

28

Lộ Bê Tông

Rạch Ô Rô

Cầu Nhà Phiếu

450

29

Lộ Bê Tông

Cầu Nhà Phiếu

Cầu Nhả Diệu

450

30

Lộ cấp VI đồng băng

Cầu Nhà Diệu

Cầu Rạch Gốc

450

31

Lộ Bê Tông

Cầu Rạch Gốc

Cửa Hóc Năng (Hểt ranh đất dự án CWPD)

300

32

Lộ Bê Tông Mé Sông

Rạch Ô Rô

Bển phà Gốc Me

450

33

Lộ Bê Tông Mé Sông

Cầu Nhà Diệu

Cầu Dinh Hạn

350

34

Lộ Bê Tông Mé Sông

Cầu Nhà Phiếu

Cầu Nhà Diệu

350

35

Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét

150

36

Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét

200

4. Xã Viên An Đông

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

37

Lộ bê tông mé sông

Cầu Lão Nhược

Cầu Nhưng Miên

1.500

38

Lộ bê tông mé sông

Cầu Nhưng Miên

Hết ranh Trường trung học cơ sở

500

39

Lộ bê tông mé sông

Hết ranh Trường trung học cơ sở

Hết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Chính xã

400

40

Lộ bê tông tuyến Nhà Bia

Cầu Lão Nhược (mé bên nhà bia cũ)

Ngã ba vào chợ Nhưng Miên

700

41

Lộ bê tông mé sông

Cầu Lão Nhược

Hết ranh Trường Mẫu Giáo (Trưởng THCS cũ)

500

42

Lộ bê tông mé sông

Hết ranh trưởng Mau giáo

Vàm Đốc Neo

150

43

Lộ bê tông

Ranh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiền phúc

Vàm Nhưng Mỉên

200

44

Lộ bê tông

Vàm Biện Nhạn

Vàm Ông Miễu

200

45

Lộ bê tông

Vàm Xẽo Lá (Từ trụ điện vượt sõng)

Hết ranh Trạm viễn thông

150

46

Lộ bê tông

Cụm dân cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m

400

47

Lộ bê tông

Cụm ngã ba So Đũa

300

48

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Nãm Căn

Cầu Ông Như

500

49

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Kênh Hồ

Cầu So Đũa

500

50

Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét

150

51

Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét

200

52

Đường xã Viên An Đông

Tuyến đường số 14 từ cầu tàu

Lộ cấp VI

1.500

53

Tuyến Cấp VI

Cầu Ông Như

Cầu Nhưng Miên

400

54

Tuyến Cấp VI

Cầu Nhưng Miên

Cầu Đốc Neo

700

55

Tuyến Cấp VI

Cầu Đốc Neo

Cầu Ông Thuộc

400

56

Xã Viên An Đông

Cầu Lão Nhược

Đường Cấp VI

500

5. Xâ Viên An

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

57

Lộ GTNT dưới mé sông chợ Ông Trang

Vàm Ông Trang

Trạm Y Tế (Cầu Dân sinh)

1.000

58

Lộ GTNT ấp Ông Trang

Ngã ba Trụ Sờ Ông Trang

Hểt ranh Nhà Đèn cũ

500

59

Lộ GTNT ẩp Ông Trang A

Ranh đất Trường Tiểu Học 1

Hết ranh khu Nghĩa Mộ

300

60

Lộ GTNT đường ôtô vào UBND xã

Cầu Ông Đồi (theo lộ cấp VI đồng bằng)

Vàm Ông Trang

500

61

Lộ GTNT dưới mé sông Ông Trang

Hết ranh Trạm y tế xã

Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi

500

62

LộGTNTấpXómBiển

Ranh đất đền thờ Bác Hồ

Rạch Xẻo Bè

200

63

Lộ GTNT ấp Tẳc Gốc, Vịnh Nước Sôi A

Chợ Tắc Gốc

Ngã ba Tắc Gốc

200

64

Lộ GTNT ấp So Đũa

Chợ So Đũa

Ngã ba So Đũa

200

65

Lọ GTNT ấp Sắc Cò - Ông Linh

Vàm Ông Linh (Sắc Cò)

Ngã ba Sắc Cò

200

66

Lộ GTNT khu dân cư

Khu cán bộ

350

.67

Lộ GTNT khu dân cư

Khu giáo viên

350

68

Tuyển lộ cấp VI đồng bằng

Vàm Ông Thuộc

Cầu Ông Đồi Lớn

300

69

Tuyến lộ cấp VI đồng bằng

Cầu Ông Đồi Lớn

Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi

500

70

Tuyến lộ cấp VI đồng bằng

Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi

Giáp ranh xã Đất Mũi

300

71

Lộ GTNT khu dân cư Ông Linh

Cầu Ổng Linh

Ranh nghĩa địa ấp Ông Linh

200

72

Đường Hồ Chí Minh

Cầu So Đùa

Cầu Kênh Năm (Hòn Khoai)

500

73

Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đển 2,0 mét

150

74

Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét

200

6. Xã Đất Mũi

75

Lộ Bê Tông chợ xã

Khu quy hoạch Trung tâm chợ xã

1.500

76

Lộ Bê Tông Mé Sông

Ranh đất Đội thuế xà

Cầu Lạch Vàm

450

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất (2020-2024)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

77

Lộ Bê Tông Trung Tâm Xã

Cầu Rạch Tàu

Cầu Lạch Vàm

1.500

78

Lộ Bê Tông Mé Sông

Giáp Ranh khu quy hoạch trung tâm chợ xã

Vàm Kênh Năm

1.000

79

Lộ Bê Tông

Ranh Trụ sở Vườn Quốc gia Mùi Cả Mau

Hết ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi

500

80

Lộ Bê Tông

Ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi

Cửa Vàm Xoáy

200

81

Lộ Bê Tông

Cầu Kênh Đào Tây

Cửa Vàm Xoáy

200

82

Lộ bê tông

Khu tái định cư kinh năm

300

83

Lộ bê tông

Cầu Khào Thị

Cầu Kinh Cụt

300

84

Tuyến đường cấp VI

Giáp ranh với xã viên An

Cầu sập Kinh Năm

400

85

Tuyến đường cấp VI

Cầu sập Kinh Năm

Đường HỒ Chí Minh

600

86

Tuyến đường cấp VI

Cầu Khào Thị

Giáp Ranh Vườn Quốc Gia

400

87

Tuyến Hồ Chí Minh

Cầu Kinh 5 Hòn Khoai

Giáp Ranh Vườn Quốc Gia (cống Trương Phi)

1.500

88

Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét

150

89

Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét

200

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

100

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

70

X. ĐÁT NÔNG NGHIỆP

STT

Tên loại đất

Giá đất (2020-2024)

Khu vực 1 «

Khu vực 2 •

Khu vực 3

Khu vực 4

1

Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)

100

60

45

30

2

Đất trồng cây lâu năm

170

120

60

40

3

Đất rừng sản xuất

30

4

Đất rừng phòng hộ

30

5

Đất rừng đặc dụng

20

6

Đất làm muối

30

Ghi chúĩ

  • Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Cà Mau.
  • Khu vực 2: Xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm thuộc thành phố Cà Mau, thị trấn Năm Căn thuộc huyện Năm Căn.
  • Khu vực 3: Các thị trấn thuộc huyện (trừ thị trấn Năm Căn); các xã còn lại thuộc thành phố Cà Mau và 01 phần xã Nguyễn Việt Khái thuộc phạm vi quy hoạch
  • Khu vực 4: Các xã còn lại trong tỉnh.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Văn Hiện

Lược đồ văn bản

  • 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
  • 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
  • 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
  • 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_18.2019.NQ.HDND.pdf · 3.6 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản