Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 18/2019/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Trần Văn Hiện — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 06/12/2019 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2020 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 18/2019/NQ-HĐND
Cà Mau, ngày 06 tháng 12 năm 2019
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng giá các loại đất
định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một sổ điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chỉ tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm tra số 137/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, kèm theo Nghị quyết này.
1. Về khung giá các loại đất
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Loại đất | Giá đất 05 năm (2020 - 2024) | |
Tối thiểu | Tối đa | ||
01 | Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại) | 30 | 100 |
02 | Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) | 30 | 100 |
03 | Đất trồng cây lâu năm | 40 | 170 |
04 | Đất rừng sản xuất | 30 | |
05 | Đất rừng phòng hộ | ||
06 | Đất rừng đặc dụng | 20 | |
07 | Đất làm muối | 30 | |
08 | Đất ở tại đô thị |
|
|
| - Đô thị loại II | 460 | 45.000 |
| - Đô thị loại IV | 100 | 25.000 |
| - Đô thị loại V | 70 | 10.000 |
09 | Đất ở tại nông thôn | 70 | 2.500 |
Riêng xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm của thành phố Cà Mau | 200 | 15.000 | |
10 | Đất thương mại dịch vụ |
|
|
| - Tại đô thị |
|
|
| + Đô thị loại II | 368 | 36.000 |
| + Đô thị loại IV | 80 | 20.000 |
| + Đô thị loại V | 56 | 80 |
| - Tại nông thôn | 56 | 2.000 |
11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ |
|
|
| - Tại đô thị |
|
|
| + Đô thị loại II | 276 | 27.000 |
| + Đô thị loại IV | 60 | 15.000 |
| + Đô thị loại V | 42 | 60 |
| - Tại nông thôn | 42 | 9.000 |
2.Về bảng giá các loại đất
a) Về đất ở: Ban hành mức giá cho 2.664 đoạn đường trên địa bàn tỉnh, tăng 177 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 370 đoạn đường, bỏ 91 đoạn đường, tách 58 đoạn đường, gộp 160 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 985 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 1.493 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 09 đoạn đường, cụ thể như sau:
Thành phố Cà Mau có 423 đoạn đường, tăng 106 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 107 đoạn đường, bỏ 4 đoạn đường, tách 18 đoạn đường, gộp 15 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 163 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 154 đoạn đường;
Huyện Thới Bình có 212 đoạn đường, tăng 23 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 20 đoạn đường, bỏ 2 đoạn đường, tách 6 đoạn đường, gộp 1 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 106 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 82 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;
Huyện U Minh có 309 đoạn đường, tăng 35 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 34 đoạn đường, tách 3 đoạn đường, gộp 2 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 59 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 214 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;
Huyện Trần Vãn Thời có 625 đoạn đường, giảm 97 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 58 đoạn đường, bỏ 66 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 94 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 346 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 371 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 05 đoạn đường;
Huyện Cái Nước có 192 đoạn đường, tăng 27 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 27 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 10 đoạn đường, gộp 5 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 49 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 114 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 02 đoạn đường;
Huyện Phú Tân có 220 đoạn đường, tăng 5 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 21 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, gộp 13 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 58 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 157 đoạn đường;
Huyện Đầm Dơi có 300 đoạn đường, tăng 32 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 35 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 4 đoạn đường, gộp 4 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 102 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 166 đoạn đường;
Huyện Năm Căn có 261 đoạn đường, tăng 13 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 22 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 9 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 99 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 149 đoạn đường;
Huyện Ngọc Hiển có 122 đoạn đường, tăng 33 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 46 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 7 đoạn đường, gộp 17 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 3 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 86 đoạn đường.
b)Về đất nông nghiệp
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Loại đất | Giá đất 05 năm (2020 – 2025) | |||
Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | Khu vực 4 | ||
01 | Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại) | 100 | 60 | 45 | 30 |
02 | Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) | 100 | 60 | 45 | 30 |
03 | Đất trồng cây lâu năm | 170 | 120 | 60 | 40 |
04 | Đất rừng sản xuất |
|
| 30 | |
05 | Đất rừng phòng hộ |
|
| 30 | |
06 | Đất rừng đặc dụng |
|
| 20 | |
07 | Đất làm muối |
|
| 30 | |
c) Đất thương mại dịch vụ: Tính bằng 80% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.
d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: Tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.
đ) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại khác
Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng các công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp còn lại khác được tính bằng giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.
e) Đất chưa sử dụng: Giá đất của loại đất chưa sử dụng được tính bằng giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.
3. Về quy định áp dụng Bảng giá các loại đất
Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể quy định áp dụng Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và công bố Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đúng thời gian theo luật định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khoá IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Hiện |
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Nghị quyết số Ĩ8/2Ữ19/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 nâm 2019 của HĐNĐ tỉnh Cà Mau)
Tháng 12 năm 2019
I. THÀNH PHỐ CÀ MAU 14 õ 1
- Đất ở tại đô thị 1
- Đất ở tại nông thôn 20
II, HUYỆN THƠI BÌNH ..^555«^:.... .. 25
- Đất ở tại đô thị 25
- Đất ở tại nông thôn 29
m, HUYỆN u MINH ... ..... ............. .... 38
- Đất ở tại đô thị 38
- Đất ở tại nông thôn 41
IV. HUYỆN TRÀN VĂN THỜI 54
- Đất ởtại đô thị 54
- Đất ở tại nông thôn 63
V, HUYỆN CÁI NƯỚC ................ ........ ......... ..... ........ 88
- Đất ở tại đô thị 88
- Đất ở tại nông thôn 92
VI. PHÚ TÂN 100
- Đất ở tại đô thị 100
- Đất ở tại nông thôn 103
VU. HUYỆN ĐẦM DƠI 112
- Đất ở tại đô thị 112
- Đất ở tại nông thôn 117
Vin. HUYỆN NĂM CĂN 129
- Đất ở tại đô thị 129
- Đất ở tại nông thôn 134
- HUYỆN NGỌC HIÈN 143
- Đất ở tại đô thị 143
- Đất ở tại nông thôn 145
- ĐẤT NÔNG NGHIỆP 150
ÌN DÂN
ư
CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
OẠI ĐÁT ĐỊNH KỲ 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ành kèm theo Nghị quyết số ỉ8/20ỉ 9/NQ-HĐND ngày 06/ỉ 2/20 ỉ 9 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. THÀNH PHỚ CÀ MAƯ
1. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
STT | Đirởng, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Ngô Quyền | Công trường Bạch Đẳng | Nguyên Trãi | 18.800 |
2 | Ngô Quyền | Nguyên Trãi | Cổng Công viên Văn hóa | 16.400 |
3 | Ngô Quyền | Cổng Công viên Văn hóa | Tạ Uyên | 8.150 |
4 | Ngô Quyển | Tạ Uyên | Lương Thể vinh | 6.300 |
5 | Ngô Quyền | Lương Thế Vinh | Võ Văn Tần | 6.000 |
6 | Ngô Quyền | Vô Văn Tần | Vòng xoay đường Ngô Quyền | 5.000 |
7 | Đường đì UBND xã Hồ Thị Kỳ (cũ) | Vòng xoay đường Ngô Quyền | Cầu Bạch Ngưu | 1.800 |
8 | Lý Thái Tôn | Lê Lợi | Phan Ngọc Hiển | 10.100 |
9 | Lý Thái Tôn | Phan Ngọc Hiển | Phạm Hồng Thám | 9.900 |
10 | Phạm Hồng Thám | Lý Thái Tôn | Lý Bôn | 8.500 |
11 | Phạm Hồng Thám | Lý Bôn | Lâm Thành Mậu | 8.800 |
12 | Lâm Thành Mậu | Cầu Phan Ngọc Hiển | Phạm Hồng Thám | 6.900 |
13 | Lâm Thành Mậu | Phạm Hòng Thám | Hết ranh lò giết mo | 5,500 |
14 | Lâm Thành Mậu | Hểt ranh lò giết mẻ | Hết ranh phường 4 | 3.300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
15 | Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp | Hết ranh phường 4 | Hết ranh phường Tân Xuyên | 1.700 |
16 | Phan Ngọc Hiển | Lý Thường Kiệt | Mố cầu Phan Ngọc Hiển | 19.600 |
17 | Phan Ngọc Hiển | Mố cầu Phan Ngọc Hiển | Quang Trung: bén trái | 6.200 |
18 | Phan Ngọc Hiển | Mố cầu Phan Ngọc Hiển | Quang Trung: bên phải | 7.400 |
19 | Phan Ngọc Hiển | Phạm Văn Ký | Lý Bôn (2 bên cầu) | 8.200 |
20 | Phan Ngọc Hiển | Lý Bôn | Phan Đình Phùng | 23.000 |
21 | Phan Ngọc Hiển | Phan Đinh Phùng | Nguyễn Trãi | 20.800 |
22 | Phan Ngọc Hiển | Nguyễn Trãi | Đinh Tiên Hoàng | 19,000 |
23 | Phạm Văn Ký | Phan Ngọc Hiển | Nguyễn Hữu Lễ | 14,400 |
24 | Phạm Vãn Ký | Nguyễn Hữu Lễ | Phan Chu Trinh | 16.200 |
25 | Phạm Văn Ký | Phan Chu Trinh | Trưng Trắc | 24.300 |
26 | Lý Bôn | Lê Lợi | Hoàng Diệu | 15,450 |
27 | Lý Bôn | Hoàng Diệu | Nguyễn Hừu Lễ | 15.400 |
28 | Lý Bôn | Nguyễn Hữu Lễ | Phan Ngọc Hiển | 42.000 |
29 | Lý Bôn | Phan Ngọc Hiển | Bùi Thị Xuân | 13,000 |
30 | Lý Bôn | Bùì Thị Xuân | Phạm Hồng Thám | 11.600 |
31 | Lý Bôn | Phạm Hồng Thám | Nguyễn Thiện Năng | 3.300 |
32 | Phan Đình Phùng | Lê Lợi | Hoàng Diệu | 15.500 |
33 | Phan Đinh Phùng | Hoàng Diệu | Ngô Quyền | 13.600 |
34 | Phan Đình Phùng | Ngô Quyền | Bùi Thị Xuân | 16.500 |
35 | Hoàng Diệu | Công trường Bạch Đằng | Lý Bôn | 18.600 |
36 | Hoàng Diệu | Lý Bôn | Phan Đình Phùng | 14.450 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
37 | Hoàng Diệu | Phan Đình Phùng | Lý Thái Tôn | 12.550 |
38 | Nguyễn Hữu Lễ | Lý Thái Tôn | Lý Bôn | 21.500 |
39 | Nguyễn Hữu Lễ | Lý Bôn | Phạm Văn Ký | 27.150 |
40 | Lê Lợi | Trưng Nhị | Lê Lai | 24.200 |
41 | Lê Lợi | Lê Lai | Nguyễn Trẵi | 20.100 |
42 | Lý Văn Lâm | Nguyễn Trẵi | Cống bển Tàu A (cũ) | 15.300 |
43 | Lý Văn Lâm | Cống bén Tàu A (cũ) | Cổng Công viên Văn hóa | 12.000 |
44 | Lý Văn Lâm | Cống Công viên Văn hóa | Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A | 8.000 |
45 | Lý Văn Lâm | Hểt ranh trường Tiểu học phường 1, khu A | Lương Thế Vinh | 6.500 |
46 | Lý Văn Lâm | Lương Thế Vinh | Võ Vãn Tần | 4.800 |
47 | Lý Văn Lâm | Vố Văn Tần | Ranh Phường 1 | 2.400 |
48 | Lý Văn Lâm | Ranh Phường 1 | Cầu Giồng Kè | 1.250 |
49 | Nguyễn Trãi | Lê Lợi | Phan Ngọc Hiển | 18.150 |
50 | Nguyễn Trãi | Phan Ngọc Hiển | Nguyễn Thiện Năng | 19.000 |
51 | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thiện Năng | Tạ Uyên | 18.000 |
52 | Nguyễn Trãi | Tạ Uyên | Het ranh khách sạn Best | 8.000 |
53 | Nguyễn Trãi | Hết ranh khách sạn Best | Cống Kênh Mới | 5.000 |
54 | Quốc lộ 63 | Cống Kênh Mới | Cầu số 2 | 3.300 |
55 | Đường Kênh Củi | Nguyễn Trãi | Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C) | 1.400 |
56 | Đường Kênh Củi | Đoạn còn lại | 1.700 | |
57 | Kênh Mới | Quốc lộ 63 | Cầu Thanh Niên | 1.100 |
58 | Đề Thám | Toàn tuyến | 45.000 | |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
59 | Phan Chu Trinh | Toàn tuyến | 26.500 | |
60 | Trưng Trắc | Toàn tuyển | 27.000 | |
61 | Trưng Nhị | Toàn tuyến | 25.450 | |
62 | Lể Lai | Toàn tuyến | 22.750 | |
63 | Vưu Văn Tỷ | Phan Chu Trinh | Nguyên Hữu Lễ | 10.000 |
64 | Nguyễn Thiện Năng | Lâm Thành Mậu | Kênh 16 | 3.200 |
65 | Nguyễn Thiện Năng | Kênh 16 | Nguyễn Trãi | 6.000 |
66 | Bùi Thị Xuân | Lý Bôn | Lý Thái Tôn | 9.900 |
67 | Đường vào Thành đội Cà Mau | Nguyễn Trãi | Hết ranh đất của Thành đội | 3.000 |
68 | Phan Bội Châu | Quang Trung | Hết ranh Sở Thủy sản cũ | 19.750 |
69 | Phan Bội Châu | Hết ranh Sở Thủy sản cũ | Cầu Gành Hào | 16.300 |
70 | Phan Bội Châu | Câu Gành Hào | Hẻm 159 | 6.000 |
71 | Phan Bội Châu | Hẻm 159 | Cầu Huỳnh Thúc Kháng | 6.500 |
72 | Phan Bội Châu | Cầu Huỳnh Thúc Kháng | Hẻm Bệnh viện sản - nhi | 2.650 |
73 | Quang Trung | Phan Bội Châu | Cầu Cà Mau | 19.150 |
74 | Quang Trung | Cầu Cà Mau | Cầu Phụng Hiệp | 12.000 |
75 | Quang Trung | Cầu Phụng Hiệp | Bùi Thị Trường | 6.100 |
76 | Quang Trung | Bùi Thị Trường | Cầu Bùng Binh | 4.400 |
77 | Quang Trung | Cầu Bùng Binh | Đường 3/2 | 3.000 |
78 | Quang Trung | Đường 3/2 | Cổng Cà Mau | 2.200 |
79 | Kênh Xáng Phụng Hiệp | Cống Cà Mau | Vàm Cái Nhúc | 2.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
80 | Kênh Xáng Phụng Hiệp | Vàm Cái Nhúc | Hết ranh phường Tân Thành | 1.200 |
81 | Tuyến sông Cái Nhúc - Bên Phải Tuyến | Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thảnh | Hết ranh Phường Tân Thành | 1.400 |
82 | Bùi Thị Trường | Quang Trung | Hùng Vương | 8.400 |
83 | Bùi Thị Trường | Hùng Vương | Nguyễn Ngọc Sanh | 11.600 |
84 | Trần Văn Thời | Nguyễn Ngọc Sanh | Đường 3/2 | 6.700 |
85 | Lý Thường Kiệt | Ranh phường 6 | Đầu lộ Tân Thành | 4.000 |
86 | Lý Thường Kiệt | Đầu lộ Tân Thành | Cột mốc KM số 4 | 4.200 |
87 | Lý Thường Kiệt | Cột mốc KM số 4 | Ranh sân bay | 5.500 |
88 | Lý Thường Kiệt | Ranh sân bay | Cách bến xe liên tỉnh: lOOm | 7.300 |
89 | Lý Thường Kiệt | Riêng khu vực bến xe liên tinh | Cách 2 bên: lOOm | 10.000 |
90 | Lý Thường Kiệt | Cách bến xe liên tỉnh: lOOm | Hèm đối diện nhà thờ Bảo Lộc | 9.000 |
91 | Lý Thường Kiệt | Hèm đối diện nhà thờ Bảo Lộc | Tượng đài | 12.500 |
92 | Lý Thường Kiệt | Tượng đài | Mố cầu Cà Mau | 18.300 |
93 | Lý Thường Kiệt | Mố cầu Cà Mau | Quang Trung (2 bên cầu) | 9.050 |
94 | An Dương Vương | Lý Thường Kiệt | Hùng Vương | 22.000 |
95 | An Dương Vương | Hùng Vương | HỒ Trung Thành | 19.000 |
96 | An Dương Vương | Hồ Trung Thành | Đường 6A, 6B | 18.600 |
97 | Hùng Vương | Huỳnh Ngọc Điệp | Bông Vãn Dĩa | 10.850 |
98 | Hùng Vương | Bông Văn Dĩa | Bùi Thị Trường | 13.100 |
99 | Hùng Vương | Bùi Thị Trường | Phan Ngọc Hiển | 21.300 |
100 | Hùng Vương | Phan Ngọc Hiển | Lý Thường Kiệt | 30.000 |
101 | Hùng Vương | Lý Thường Kiệt | Mố cầu Gảnh Hảo | 25.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
102 | Hùng Vương | Mổ cầu Gành Hào | Phan Bội Châu: Bên phải | 10.500 |
103 | Hùng Vương | Mo cầu Gành Hào | Phan Bội châu: Bên trái | 9.150 |
104 | Lưu Tấn Tàì | Phan Ngọc Hiển | Lý Thường Kiệt | 10,800 |
105 | Trần Hưng Đạo | Phan Bội Châu | Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) | 5.350 |
106 | Trần Hưng Đạo | Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng | Lý Thường Kiệt | 6,000 |
107 | Tràn Hưng Đạo | Lý Thường Kiệt | Phan Ngọc Hiển | 15.000 |
108 | Trần Hưng Đạo | Phan Ngọc Hiển | Đường 3/2 | 22,000 |
109 | Trần Hưng Đạo | Đường 3/2 | Đường Tạ An Khương | 12.000 |
110 | Trần Hưng Đạo | Đường Tạ An Khương | Phạm Ngọc Thạch | 8.500 |
111 | Trần Hưng Đạo | Phạm Ngọc Thạch | Cầu Cái Nhúc | 10.000 |
112 | Quản lộ Phụng Hiệp | Cầu Cái Nhúc | Het ranh phường Tân Thành | 8,000 |
113 | Lê Đại Hành | Phan Ngọc Hiển | Lý Thường Kiệt | 9,000 |
114 | Trần Văn Bình | Nguyễn Ngọc Sanh | Trần Hưng Đạo | 7,200 |
115 | Trần Văn Bình | Trần Hưng Đạo | Hùng Vương | 6.800 |
116 | Châu Văn Đặng | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Ngọc Sanh | 6.800 |
117 | Nguyễn Ngọc Sanh | Phan Ngọc Hiển | Đường 30/4 | 9.100 |
118 | Đường 30/4 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Ngọc Sanh | 9,200 |
119 | Đường 30/4 | Nguyễn Ngọc Sanh | Trần Văn Thời | 2,700 |
120 | Đường 1/5 | Trần Hưng Đạo | Đường 30/4 | 9,000 |
121 | Đường số 1, 2, 3 | Đường 30/4 | Đường 1 /5 | 4.550 |
122 | Dương Thị cẩm Vân | Tạ An Khương | Het ranh phường 5 | 5.800 |
123 | Đường 3/2 | Lý Thường Kiệt | Trần Văn Thời | 9.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
124 | Đường 3/2 | Trần Văn Thời | Tôn Đức Thắng | 5.500 |
125 | Đường 3/2 | Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo | 7.500 |
126 | Đường 3/2 | Trần Hưng Đạo | Quang Trung | 7.000 |
127 | Tôn Đức Thắng | Trần Quang Khải | Đường 3/2 | 9.400 |
128 | Tôn Đức Thắng | Đường 3/2 | Hết đường nhựa hiện hũru | 7.050 |
129 | Nguyễn Du | Đường 3/2 | Quang Trung | 10.500 |
130 | Lê Công Nhân | Nguyễn Du | Đường 3/2 | 6.600 |
131 | Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Du | Tôn Đủc Thắng | 3.500 |
132 | Phạm Ngũ Lão | Tôn Đức Thắng | Tô Hiến Thành | 6.000 |
133 | Phạm Ngũ Lào | Tô Hiến Thành | Đường 3/2 | 6.400 |
134 | Lê Hoàng Thá | Tô Hiến Thành | Đường 3/2 | 1.700 |
135 | Lê Hoàng Thá | Đường 3/2 | Hết đường hiện hữu | 4.000 |
136 | Mạc Đình Chi | Tô Hiến Thành | Đường 3/2 | 4.500 |
137 | Mạc Đĩnh Chi | Đường 3/2 | Hết đường nhựa hiện hữu | 3.600 |
138 | Nguyễn Đỉnh Thi | Đường 3/2 | Tô Hiến Thành | 6.600 |
139 | Ngô Gia Tự | Huỳnh Ngọc Điệp | Đường 3/2 | 7.100 |
140 | Ngô Gia Tự | Đường 3/2 | Đường Tạ An Khương | 6.800 |
141 | Nguyễn Việt Khái | Toàn tuyến | 6.000 | |
142 | Huỳnh Ngọc Điệp | Quang Trung | Hùng Vương | 7.000 |
143 | Huỳnh Ngọc Điệp | Hùng Vương | Nguyễn Du | 8.600 |
144 | Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Việt Khái | Trần Hưng Đạo | 5.700 |
145 | Tô Hién Thành | Mạc Đỉnh Chi | Trần Hưng Đạo | 5.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
146 | Tô Hiến Thành | Trần Hưng Đạo | Đường 3/2 | 6.000 |
147 | Trần Quang Khải | Nguyễn Du | Đường Tạ An Khương | 4.500 |
148 | Trần Bình Trọng | Nguyễn Du | Đường Tạ An Khương | 4.500 |
149 | Tôn Thất Tùng | Ngô Gia Tự | Quang Trung | 4.500 |
150 | Lê Khắc Xương | Lý Thường Kiệt | Trần Vãn Thời | 6.000 |
151 | Nguyễn Tất Thành | Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) | Cao Thắng | 4.500 |
152 | Nguyễn Tất Thành | Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế-Kỹ thuật) | UBND phường 8 | 3.700 |
153 | Nguyễn Tất Thành | Cao Thắng | Nguyên Công Trứ | 23.000 |
154 | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Công Trứ | Cống Hội đồng Nguyên | 20.000 |
155 | Đường 19/5 | Nguyễn Tất Thành | Kênh Rạch Rập | 6.000 |
156 | Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) | UBND phường 8 | Nguyễn Trung Trực | 3.000 |
157 | Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) | Nguyễn Trung Trực | Kênh Rạch Rập | 4.000 |
158 | Nguyễn Trung Trực (đường số 1) | Trương phùng Xuân | Đường 19/5 | 6.000 |
159 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 19/5 | Đường đã đầu tư 25m | 8.000 |
160 | Nguyễn Trung Trực | Hết đường đã đầu tư 25m | Nguyễn Đình Chiều | 5.000 |
161 | Trương Phùng Xuân | Đường số 3 | Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) | 3.400 |
162 | Trương Phùng Xuân | Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) | Cầu Gành Hào | 2.900 |
163 | Trương Phùng Xuân | Cầu Gành Hào | Kênh Rạch Rập | 9.000 |
164 | Trương Phùng Xuân | Kênh Rạch Rập | Hết ranh Dự án LIA | 3.000 |
165 | Trương Phùng Xuân | Cổng Bà Cai | Giáp ranh xã Lợi An | 1.300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
166 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) | Trương Phùng Xuân | Đường 19/5 | 2.200 |
167 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) | Đường 19/5 | Hểt ranh phường 8 | 1.800 |
168 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) | Trương Phùng Xuân | Đối diện đường 19/5 | 1.800 |
169 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) | Đối diện đường 19/5 | Hết ranh phường 8 | 1.950 |
170 | Nguyễn Công Trứ | Cảng cá Cả Mau | Lê Hồng Phong | 8.500 |
171 | Nguyễn Công Trứ | Lê Hồng Phong | Nguyễn Tất Thành | 12.100 |
172 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Tất Thành | Kênh Rạch Rập | 6.000 |
173 | Kênh 26/3 | Kênh Rạch Rập | Kênh Bà Cai | 1.600 |
174 | Cao Thăng | Nguyễn Tất Thành | Lê Hồng Phong | 4.500 |
175 | Lê Hồng Phong | Cao Thắng | Nguyễn Công Trứ | 10.500 |
176 | Lê Hồng Phong | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Đình Chiểu | 8.250 |
177 | Lẽ Hồng Phong | Nguyễn Đình Chiểu | Hết ranh Phường 8 | 6.000 |
178 | Lưu Hữu Phước | Toàn tuyến | 4.500 | |
179 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Toàn tuyến | 4.500 | |
180 | Nguyễn Đình Chiều | Lê Hồng Phong | Nguyễn Tất Thành | 6.000 |
181 | Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành | Hết đường nhựa hiện hữu | 5.500 |
182 | Đường số 5 | Nguyễn Đình Chiểu | Giáp ranh xã Lý Văn Lâm | 3.050 |
183 | Đường số 12 | Nguyễn Công Trử | Đường 19/5 | 2.250 |
184 | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Ngã ba sông Gành Hào | Giáp ranh bệnh viện | 3.000 |
185 | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Giáp ranh bệnh viện | Cổng Đôi, Phường 6 | 3.500 |
186 | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Cổng Đôi, Phường 6 | Cầu Nhum | 3.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(I) | (2) | (3) | (4) | (5) |
187 | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Cầu Nhum | Giáp ranh giới xã Định Bình | 2.500 |
188 | Huỳnh Thúc Kháng | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) | 3.500 |
189 | Huỳnh Thúc Kháng | Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2 | 4.200 |
190 | Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh Trường tiếu học Lạc Long Quân 2 | Hết ranh nhà thờ Ao Kho | 3.180 |
191 | Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh nhà thờ Ao Kho | Hết ranh phường 7 | 1.850 |
Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phưòmg 8 | ||||
192 | Đường số 1 | Cao Thắng | Trương Phùng Xuân | 1.900 |
7193 | Đường số 2 | Đường sổ 1 | Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) | 1.500 |
194 | Đường số 4 | Đường số 1 | Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) | 1.050 |
195 | Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) | Cao Thắng | Trương Phùng Xuân | 1.250 |
Khu phuửng8 | ||||
196 | Lê Anh Xuân | Quách Văn Phẩm | Lê Vĩnh Hòa | 5.300 |
197 | Lê Anh Xuân | Lê Vĩnh Hòa | Nguyễn Bình Khiêm | 4.500 |
198 | Nguyễn Mai | Toàn tuyến | 3.000 | |
199 | Nguyễn Ngọc Cung | Toàn tuyển đường hiện hữu | 3.500 | |
200 | Lê Vĩnh Hòa | Lê Hồng Phong | Lưu Hũru Phước | 4.500 |
201 | Lê Vĩnh Hỏa | Đoạn còn lại | 4.250 | |
202 | Khu D - Phường 8 | 1.500 | ||
203 | Quách Văn Phẩm | Lê Hồng Phong | Hết đường hiện hữu | 4.500 |
204 | Trần Văn ơn | Quách Văn Phẩm | Hổt đường hiện hữu | 4.500 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
205 | Đại Đức Hữu Nhem | Lý Văn Lâm | Hết đường nhựa hiện hữu | 8.000 |
206 | Đường vào UBND phường 1 (cũ) | Lý Văn Lâm | Hết ranh trường Mẩu giáo Họa Mi | 3.750 |
207 | Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) | 2.600 | ||
208 | Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9 | 2.100 | ||
209 | Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) | Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm | 7.000 |
210 | Nguyễn Vãn Trỗi | Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo | 7.500 | |
211 | Nguyễn Vãn Trỗi | Trần Hưng Đạo | Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm | 7.500 |
212 | Bông Văn Dĩa | Hùng Vương | Nguyễn Văn Biên | 5.900 |
213 | Nguyễn Chánh Tâm | Bông Văn Dĩa | Chung Thành Châu | 4.450 |
214 | Phạm Chí Hiền | Bông Văn Dĩa | Chung Thành Châu | 4.450 |
215 | Hải Thượng Lãn Ông | Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau | 8.000 |
216 | Hải Thượng Lãn Ông | Hét ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau | Kênh Cống Đôi | 6.000 |
217 | Hải Thượng Lãn Ông | Kênh Cống Đôi | Cổng Cầu Nhum | 5.000 |
218 | Đường bờ sông Gành Hào phường 7 | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Hết ranh nhà thờ Ao Kho | 900 |
219 | Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex | Lê Hồng Phong | Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex | 2.850 |
220 | Đinh Tiên Hoàng | Phan Ngọc Hiển | Ngô Quyền | 15.000 |
221 | Đinh Tiên Hoàng | Ngô Quyền | Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) | 6.100 |
222 | Hoa Lư | Toàn tuyến | 8.000 | |
223 | Hồ Trung Thành | Đường số 12 | Đường số 8 | 15.000 |
224 | Đường La Văn cầu | Đoạn quanh Siêu thị | 9.700 | |
225 | Đường Sư Vạn Hạnh | Đường số 11 | UBND phường 7 | 4.500 |
226 | Đường số 6A | Cuối đường An Dương Vương | Phan Bội Châu | 8.900 |
227 | Đường sổ 6B | Cuối An Dương Vương | Quang Trung | 7.250 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
228 | Đường Nguyễn Thái Học | Toàn tuyền | 11.000 | |
229 | Đường Nguyễn Khuyến | Toàn tuyến | 8.500 | |
230 | Đường số 10 | Toàn tuyến | 4.800 | |
231 | Đường số 13 | Đường sổ 10 | Hồ Trung Thành | 1.600 |
232 | Đường sổ 11 | Hùng Vương | Hồ Trung Thành | 8.000 |
233 | Đường số 11 | Hồ Trung Thành | Đường số 12 | 2.500 |
234 | Đường số 12 | Nguyễn Thái Học | Hèm 63 | 8.500 |
235 | Đường số 12 | Hẻm 63 | Hồ Trung Thành | 2.100 |
236 | Đường số 8 | Hồ Trung Thành | Đường sổ 3 | 2.450 |
“237 | Các đường xuống Bển tàu B | Cao Thăng | Trương Phùng Xuân | 3.000 |
238 | Hoàng Văn Thụ | Lý Thường Kiệt | Hết ranh phường 6 | 2.200 |
239 | Hoàng Văn Thụ | Hết ranh phường 6 | Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sờ UBND phường Tân Thành) | 1.300 |
240 | Tuyến Ông Tơ | Kênh Xáng Cái Nhúc | Kênh Xáng Phụng Hiệp | 500 |
241 | Đường vào khu tập thể Sở Tàì chính | 3.650 | ||
242 | Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh) | 800 | ||
243 | Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu | 750 | ||
244 | Chung Thành Châu | Hùng Vương | Bông Văn Dĩa | 4.450 |
245 | Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ) | 2.500 | ||
246 | Đường nội bộ Chợ nông sản thực phàm phường 7 | 6.000 | ||
247 | Đường vảo Đài không lưu, phường 6 | Các lô từ 7A | Đến21A | 1.600 |
248 | Đường vào Đài không lưu, phường 6 | Các lô từ 22A | Đến 36A | 1.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
249 | Trần Văn Phú | Trần Văn Thời | Đường 30/4 | 3.000 |
250 | Võ Văn Tần | Ngô Quyền | Lý Văn Lâm | 5.200 |
251 | Lương Thể Vinh | Ngô Quyền | Lý Văn Lâm | 4.500 |
252 | Mậu Thân | Nguyễn Trãi | Trần Quang Diệu | 3.700 |
253 | Mậu Thân | Trần Quang Diệu | Vòng xoay đường Ngô Quyền | 3.700 |
254 | Vỡ Văn Kiệt | Vòng xoay đường Ngô Quyền | Kênh xáng Bạch Ngưu | 2.300 |
255 | Tạ Uyên | Nguyễn Trãi | Ngô Quyền | 8.000 |
256 | Trần Quang Diệu | Tạ Uyên | Hêt tranh trường trung cấp nghề | 5.200 |
257 | Đoàn Giòi | Trần Quang Diệu | Đường sổ 16 | 3.000 |
258 | Ngô Thời Nhiệm | Mậu Thân | Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 | 1.550 |
259 | Nguyễn Hữu Nghĩa | Mậu Thân | Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 | 1.550 |
260 | Trương Định | Mậu Thân | Hểt ranh Trường tiểu học Phường 9 | 1.550 |
261 | Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyền | Cầu Vàm Cái Nhúc | Kênh Ông Tơ | 1.100 |
262 | Đường Nguyễn Bính | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Bà Triệu | 6.000 |
263 | Đường Bà Triệu | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Bính | 6.000 |
264 | Đường Tạ An Khương | Đường Trần Hưng Đạo | Dương Thị cẩm Vân | 6.000 |
265 | Tạ An Khương | Trần Hưng Đạo | Ranh Dự án Hoàng Tâm | 7.000 |
266 | Đường Ngô Gia Tự nối dải | Đường Tạ An Khương | Hết ranh phường 5 | 6.500 |
267 | Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau) | Đường An Dương Vương | Đoàn Thị Điểm | 17.000 |
268 | Đường Võ Thị Hồng | Đường Xí nghiệp Gỗ | Hết đường hiện hữu | 2.600 |
269 | Đặng Tấn Triệu | Toàn tuyến | 2.850 | |
270 | Kênh Bà Cai | Đường Trương Phùng Xuân | Giáp ranh xã Lý Văn Lâm | 1.050 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
271 | Phạm Ngọc Thạch | Dương Thị cẩm Vân | Ranh phường 6 | 6.000 |
272 | Thoại Ngọc Hẩu (thuộc Khu Đông Bắc) | Toàn tuyến | 6.000 | |
273 | Đường H7 | Đường 3/2 | Khu dân cư 5 Nhựt | 5.000 |
274 | Đường số 2 | Khu dân cư Đông Nam | 3.000 | |
275 | Kênh Ổng Bồn | Trương Phùng Xuân | Đường 26/3 | 1.200 |
276 | Kênh Đạo | Trương Phùng Xuân | Giáp ranh xã Lý Văn Lâm | 1.100 |
277 | Kênh Phước Thời | Trương Phùng Xuân | Kênh Bà Cai | 1.050 |
278 | Trương Phùng Xuân | Trụ sở Khóm 5 | Hết đường | 1.250 |
279 | Đường HI | Nguyễn Công Trứ | Võ Thị Hồng | 1.200 |
280 | Lê Duẩn | Ngô Quyền | Cổng KDC Minh Thắng | 16.200 |
281 | Phan Ngọc Hiển | Đinh Tiên Hoàng | Lê Duẩn | 16.200 |
282 | Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Trãi | Sông Cũ | 5.000 |
283 | Kênh Thống Nhất | Mậu Thân | Cầu Thanh Niên | 500 |
284 | Kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyển) - phường Tân Xuyên | Sông Tắc Thủ | Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng | 600 |
285 | Kênh Giồng Kè (bẽn phải tuyến) - phường Tân Xuyên | Cầu Giồng Kè | Kênh xáng Bạch Ngưu | 750 |
286 | Kênh Mới (bẽn trái tuyên) - phường Tân Xuyên | Cầu Thanh Niên | Kênh xáng Bạch Ngưu | 600 |
287 | Kênh Đường Cộ (bẽn trái tuyến) - phường Tân Xuyên | Ngã tư Bây Nữa | Kênh xáng Bạch Ngưu | 600 |
288 | Kênh Thống Nhẩt (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên | Cầu Thanh Niên | Giáp phường 9 | 500 |
289 | Kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên | Quốc lộ 63 | Ngã tư Ba Kiều | 600 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
LIA 1 | ||||
290 | Hèm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m | Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) | Đường D3 | 5.000 |
291 | Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m | Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) | Ngã ba hèm 3m giao 5m | 5.000 |
292 | Hèm 132B (Đấu nối D2 và Đạì Đức Hữu Nhem) rộng 6m | Đại Đức Hữu Nhem | Đường D2 | 5.000 |
293 | Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m | Đại Đức Hữu Nhem | Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) | 5.000 |
294 | Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m | Đại Đức Hữu Nhem | Khuôn viên cây xanh | 5.000 |
295 | Đường H6 Khu TĐC rộng 6m | Đường D2 | Đường D3 | 6,000 |
296 | Hèm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m | Lý Văn Lâm | 5.000 | |
297 | Hẻm 196 rộng 5m | Lý Vân Lâm | Đường D2 | 5.000 |
298 | Hẻm 168 rộng >=4m | Lý Văn Lâm | Tiếp giáp đoạn 3m | 5.000 |
299 | Nguyễn Bính (Đường Dl rộng lOm) | Đường Lý Vãn Lâm | Đường D3 | 8.000 |
300 | Đường D2 rộng >=12m | Đường Đinh Tiên Hoàng | Hèm 240 | 7.000 |
301 | Đường D3 rộng 18m | Đường Đại Đức Hữu Nhem | Đường H6 | 6.000 |
302 | Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m | Đường Đinh Tiên Hoàng | Hết ranh UBND thành phố | 5.000 |
LIA 2 | ||||
303 | Hèm 36 rộng >=4m | Phía sau Hài Nam cả Miếu | Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng | 4.000 |
304 | Hẻm 68 nối dài rộng 6m | Đinh Tiên Hoàng | Hẻm 220 | 5.000 |
305 | Hẻm 132 rộng 6m | Đinh Tiên Hoàng | Hèm 220 | 5.000 |
306 | Hẻm 220 rộng >=4m | Nối liền hèm 68 | Giáp đường dự kiến số 1 | 4,000 |
307 | Hẻm 26 rộng >=4m | Nguyễn Trãi | Đinh Tiên Hoàng | 4.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
308 | Hẻm 48C rộng >=4m | Nguyễn Trãi | Hàng rào UBND thành phố | 4.000 |
309 | Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m | Nguyễn Trãi | Giáp ranh trụ sờ khóm 4 | 4.000 |
LIA 3 | ||||
310 | Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m | Đường Phan Ngọc Hiển | Hẻm Hoài Thu | 5.000 |
311 | Hẻm Hoài Thu (H234) rộng > 4m | Đường Nguyễn Trãi | Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến | 4.500 |
312 | Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) | Trần Quang Diệu | Nguyễn Hữu Nghĩa | 6.000 |
LIA 4 | ||||
313 | Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m | Nguyễn Trãi | Giáp phường 4 | 7.000 |
314 | Hẻm 78 rộng 7m | Phạm Hồng Thám | Hẻm 106 | 4.500 |
315 | Hẻm 124 rộng 6m | Phạm Hồng Thám | Cống thoát nước kênh 16 | 4.000 |
LIA 5 | ||||
316 | Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m | Đoạn Hẻm 48 -Hẻm 79 | Cuối tuyển | 3.500 |
317 | Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m | Phan Ngọc Hiển | Ngã tư hẻm 48 - hẻm 79 | 5.000 |
318 | Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m | Lý Bôn | Lâm Thành Mậu | 6.000 |
LIA 6A | ||||
319 | Hẻm 214 rộng 8m | Quang Trung | Hàng rào công an tỉnh | 4.000 |
320 | Hẻm 51 rộng 6m | Phan Ngọc Hiển | Hẻm 214 | 6.000 |
321 | Hẻm 25 rộng 4m | Phan Ngọc Hiển | Hẻm 214 | 2.500 |
LIA 6B | ||||
322 | Hẻm 320 rộng 6m | Quang Trung | Hùng Vương | 4.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
LIA 6C | ||||
323 | Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m | Phan Ngọc Hiển | Hểt đường nhựa hiện hữu | 4.000 |
324 | Hèm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m | Het đường nhựa hiện hữu | Nguyễn Ngọc Sanh | 6.000 |
325 | Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m | Trần Hưng Đạo | Cuổi hẻm | 2.500 |
LIA 7 | ||||
326 | Hẻm 13 rộng 4m | Lý Thường Kiệt | Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển | 3.000 |
327 | Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m | Phan Ngọc Hiển | Cuối hẻm | 4.000 |
328 | Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m | Hùng Vương | Hẻm 159 | 4.000 |
LIA 8 | ||||
329 | Hẻm 221 rộng 6m | Lý Thường Kiệt | Trần Văn Thời (hẻm 430) | 5.000 |
330 | Hẻm 430 rộng 5m | Trần Văn Thời | Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m | 4.500 |
331 | Hèm H6 rộng 6m | Đường 3/2 | Hẻm 430 | 5.000 |
332 | Hẻm 221 đấu nổi H430 rộng 6m | Hẻm 430 | Hèm 221 | 4.500 |
LIA 9 | ||||
333 | Hẻm 213 rộng 4m | Lộ Mới | Trương Phùng Xuân | 2.000 |
334 | Đường số 4 rộng >=4m | Đường sổ 3 | Hẻm Cựa Gà | 2.000 |
LIA 11 | ||||
335 | Hèm Trần Ngọc Hy rộng 6m | Lý Thường Kiệt | Hết đường nhựa hiện hữu | 4.500 |
336 | Hẻm 96 rộng 4m | Lý Thường Kiệt | Phan Bội Châu | 3.500 |
337 | Hẻm 100 rộng 4m | Lý Thường Kiệt | Phan Bội Châu | 3.500 |
338 | Hẻm 159 rộng 5m | Phan Bội Châu | Hẻm 23 Hùng Vương | 3.500 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
LIA 12 | ||||
339 | Đường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18m | Hải Thượng Lãn Ông | Het ranh trường mẫu giáo Năng Hồng | 5.000 |
340 | Hẻm 109 rộng>=4m | Huỳnh Thúc Kháng | Hết hẻm (hẻm cùng) | 2,200 |
341 | Tuyến Kênh Bâng nước ngọt rộng 6m | Lê Khắc Xương | Hết đường nhựa hiện hữu | 5,000 |
LIA 13 | ||||
342 | Hẻm BV Sản nhi rộng lOm | Lê Đại Hành | Hẻm Sờ TNMT | 7,000 |
LIA 14 | ||||
343 | Hèm 8 rộng 4m | Quang Trung | Lý Thường Kiệt | 4.500 |
LIA 17 | ||||
344 | Đường ven kè rộng >=12m | Cầu Gành Hào | Chợ phường 7 | 9.000 |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 630 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 460 | |||
Bảng giá đất ở hẻm
STT | Chiều rộng của hẻm | Lớn hơn 3 mét | Từ 2 mét đến 3 mét | Nhỏ hơn 2 mét | |||||
Giá đất ờ mặt tiễn'~''~^_ | < 50 mét | 50-100 mét | >100 mét | < 50 mét | 50-100 mét | >100 mét | < 50 mét | > 50 mét | |
1 | Từ > 14.000 | 3.200 | 3.100 | 3.000 | 2.900 | 2.800 | 2.700 | 2.600 | 2.500 |
2 | Từ 8.600-< 14.000 | 2.800 | 2.700 | 2.600 | 2.500 | 2.400 | 2.300 | 2.200 | 2.100 |
3 | Từ 5.400 - < 8.600 | 2.400 | 2.300 | 2.200 | 2.100 | 2.000 | L900 | 1.800 | 1.700 |
4 | Từ 2.500 - < 5.400 | 1.800 | 1.700 | 1.600 | 1.500 | 1.400 | 1.300 | 1.200 | 1.100 |
5 | Từ 1.500-<2.500 | 1.200 | 1.100 | 1.000 | 900 | 800 | 700 | 600 | 500 |
6 | Từ 1.000-<1.500 | 800 | 750 | 700 | 650 | 600 | 550 | 500 | 450 |
Qui định áp dụng: Bảng giá đất ở hẻm dùng để tính giá đất cho các hẻm còn lại cùa thành phố Cà Mau trừ các hẻm đã được quy định giâ đất cụ thể trong Bảng giá đất ở, Giá đất hẻm được tính phụ thuộc vào giá đất ở mặt tiền tương ứng được quy định tại Bảng giá đất ở.
Giá đất hẻm của Bảng giá áp dụng cho các hẻm mà hạ tầng có đủ 3 điều kiện:
- Lộ bằng bê tông xi mãng hoặc nhựa đường.
- Có hệ thống cấp thoát nước đến từng hộ gia đình.
- Có hệ thống điện đến từng hộ gia đình
Trường hợp không có đù 3 điều kiện trên thì:
- Thiếu 1 điều kiện giá đất giảm 10%;
- Thiểu 2 điều kiện giá đất giảm 20%;
- Thiếu 3 điều kiện giá đất giâm 30% nhưng tối thiều không thấp hơn 400.000 đồng/m2.
Thảnh phố Cà Mau
2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN
STT | Đường, tuyến lộ, khu vục | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Lộ Cổng Cà Mau - Ô Rô - cầu số 3 | Quốc Lộ 63 | Ranh phường Tân Xuyên | 625 |
2 | Quốc lộ 63 | Cầu số 2 | Cách cầu số 3: 300m | 1.900 |
3 | Quốc lộ 63 | Cách cầu số 3: 300m | Cầu số 3 | 1.400 |
4 | Lộ GTNT (xã An Xuyên) | Cầu số 3 | Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên) | 430 |
5 | Lộ GTNT (xã An Xuyên) | Cống số 2 | Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp) | 500 |
6 | Kênh xáng Phụng Hiệp | Ranh phường Tân Thành | Ranh tinh Bạc Liêu | 650 |
7 | Đường lộ mở rộng | Ranh Phường Tân Thảnh | Tắc Vân | 560 |
8 | Quốc lộ 1A | Ranh tinh Bạc Liêu | Hết ranh chùa Hưng Vân Tự | 2.000 |
9 | Quốc lộ 1A | Hết ranh chùa Hưng Vân Tự | Phía Đông nhà thờ Tin Lành | 4.200 |
10 | Quốc lộ 1A | Phía Đông nhà thờ Tin Lành | Hết ranh cổng Phân Viện | 6.450 |
11 | Quốc lộ 1A | Hết ranh cổng Phân Viện | Hêt ranh Xưởng X 195 Quân đội | 4.500 |
12 | Quốc lộ 1A | Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội | Ranh xã Định Bình | 4.250 |
13 | Quốc lộ 1A | Ranh xã Định Binh | Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hài | 3.000 |
14 | Quốc lộ 1A | Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải | Hểt Nhà máy Nhiệt điện | 3.000 |
15 | Quốc lộ 1A | Hết Nhà máy Nhiệt điện | Ranh phường 6 | 3.000 |
16 | Quản lộ Phụng Hiệp | Ranh phường Tân Thành | Ranh tỉnh Bạc Liêu | 5.200 |
17 | Nguyễn Tất Thành | Cống Hội đồng Nguyên | Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm | 15.000 |
18 | Nguyễn Tất Thành | Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm | Đường vảo Đình Thạnh Phú | 10.000 |
19 | Nguyễn Tất Thành | Đường vào Đình Thạnh Phú | Cống Bà Điều | 6.900 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
20 | Nguyễn Tất Thành | Cống Bà Điều | Cầu Lương Thế Trân | 3.600 |
21 | Đường vào UBND xâ Lý Vãn Lâm | Nguyễn Tất Thành | Kênh Rạch Rập | 900 |
22 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) | Ranh xã Lý Văn Lâm | Kênh xáng Lương Thể Trân | 650 |
23 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) | Ranh xã Lý Văn Lâm | Kênh xáng Lương Thế Trân | 500 |
24 | Lê Hồng Phong | Giáp ranh phường 8 | Sông Gành Hào | 6.000 |
25 | Huỳnh Thúc Kháng | Ranh phường 7 | Ngã ba nối với đường Cả Mau - Hòa Thảnh | 2.000 |
26 | Huỳnh Thúc Kháng | Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành | Hết ranh UBND xã Hòa Thành | 1.100 |
27 | Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành) | Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân | 550 |
28 | Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bỉnh | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Ngã tư UBND xã Định Bỉnh | 500 |
29 | Tuyển Ô tô về trung tâm xã Định Bình | Ngã tư UBND xâ Định Bình | Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) | 500 |
30 | Tuyến Cầu Lá Danh | Khu hành chính mới xâ Hòa Tân | Cầu Lá Danh | 480 |
31 | Lộ nhựa (Xã Hòa Tân) | Khu hành chính mới xã Hòa Tân | Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) | 560 |
32 | Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) | Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) | Trường Tiểu học Hòa Tân Ị (Khu B) | 500 |
33 | LỘGTNT (Xã Hòa Tân) | Cống Giồng Nổi | Kênh Cái Su | 450 |
34 | Lộ GTNT (Xâ Hòa Tân) | Trường Mầm non Bình Minh | Cống Xã Đạt | 450 |
35 | Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) | Kênh Cái Tắc | Kênh Trám Bầu | 430 |
36 | Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) | Sông Trại Sập | Kênh Cái Tắc | 430 |
37 | Đường lộ tè đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tẳc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Tráng, có độ dài 500m | 550 | ||
38 | Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) | Cầu Hòa Trung | Cầu Giồng Nổi | 1,100 |
39 | Đường Cà Mau - Hòa Thảnh (Mới) | Bến phà đi Đầm Dơi | Cầu Cái Su | 550 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
40 | Lộ GTNT (Xã Hòa Thành) | Cầu Giồng Nổi | Kênh Cây Tư | 450 |
41 | LộGTNT (Xã Hòa Thành) | Trường THCS Hòa Thành | Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A) | 450 |
42 | Kênh cầu Nhum | Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) | 480 | |
43 | Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) | Toàn Tuyến (Xẵ Hòa Thành) | 500 | |
44 | Lộ Cây Dương | Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) | Ấp 4, xã Tắc Vân | 450 |
45 | Xẵ Định Bỉnh (Âp Cây Trâm, Cây Tràm A) | Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m | 320 | |
46 | Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m | 370 | ||
47 | Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 3,0 m | 420 | ||
48 | Xã Định Bỉnh (các ấp còn lại) | Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m | 315 | |
49 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m | 360 | ||
50 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m | 410 | ||
51 | Xã Tắc Vân (Âp 1,2,3) | Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt | 350 | |
52 | Các tuyến ỉộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét | 400 | ||
53 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 450 | ||
54 | Xã Tắc Vân (Ấp 4) | Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét | 320 | |
55 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mẻt | 370 | ||
56 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 420 | ||
57 | Xã Tân Thành | Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét | 350 | |
58 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét | 400 | ||
59 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 450 | ||
60 | Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét | 340 | ||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
61 | Xã Hòa Tân | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đển 3,0 mét | 370 | |
62 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 420 | ||
63 | Xã Lý Vãn Lâm | Các tuyển lộ bể tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét | 330 | |
64 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét | 380 | ||
65 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 430 | ||
LIA 16-XãTắc Vân | ||||
66 | Đường số 3 rộng >= 14m | Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) | Nhà bà Dương Thị Châu | 4.000 |
67 | Đường số 2 rộng 5m | Nhà ông Trần Tiến Hưng | Nhà bà Nguyên Thị Vạn | 3.000 |
68 | Đường số 1 rộng 7m | Ngân hàng Nông nghiệp | Nhà ông La Thanh Tùng | 3.500 |
69 | Đường số 4 rộng 6m | Nhà bà Lê Thị Đẹt | Nhà ông Lê Vũ Phong | 3.000 |
70 | Đường số 6 rộng 6m | Nhà ông Lê Vũ Phong | Nhà ông Hà Vãn Vương | 3.000 |
71 | Đường số 8 rộng 6m | Giáp Quốc lộ 1A | Nhà ông Lê Chí Thức | 3.000 |
72 | Đường số 9 rộng 6m | Nhà bà Lê Thị Diễm | Nhà ông Nguyễn Vãn Việt | 3.000 |
73 | Đường số 10 rộng 6m | Nhà ông Lê Hữu Trung | Nhà ông Đình Bình Thành | 3.000 |
74 | Đường số 12 rộng >=8m | Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan | Nhả ông Lê Vù Phong | 3.700 |
75 | Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m | Nhà bà Nguyễn Xuân Hương | Nhà bà Nguyễn Thị Vạn | 3.000 |
76 | Hẻm chợ Khu B rộng 6m | Nhà ông Đình Bình Thành | Cầu Tắc Vân | 3.000 |
77 | Hẻm Trường Mẩu Giáo Sơn ca rộng 6m | Nhà ông Đặng Văn Chiến | Nhà bà Tạ Kim Sang | 3.000 |
78 | Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m | Nhà ông Lâm Văn Hý | Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt | 3.000 |
79 | Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m | Trụ sở Ấp 2 | Cầu ông Chà | 3.000 |
80 | Tuyến sông Cái Nhúc | Cầu Cái Nhum | Kênh Xáng Phụng Hiệp | 500 |
81 | Tuyển sông Cái Nhúc | Cầu Đường Củi | Cầu UBND xã Tân Thành | 600 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
82 | Xã An Xuyên | Các tuyển lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt | 320 | |
83 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét | 370 | ||
84 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 420 | ||
85 | Xã Hòa Thành | Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) | 1.000 | |
86 | Xã Hòa Thành | Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mẻt đến 2,5 mét | 360 | |
87 | Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5 mẻt đến 3,0 mét | 400 | ||
88 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 450 | ||
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 300 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 200 | |||
II. HUYỆN THÓI BÌNH 1. ĐÁT Ờ TẠI ĐÔ THỊ
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(ỉ) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. Thị trấn Thói Bình | ||||
1 | Đường 3 tháng 2 | Ngã ba bưu điện huyện | Ngã tư Quỹ tín dụng | 6.000 |
2 | Đường 3 tháng 2 | Ngã tư Quỹ tín dụng | Đường 30/4 | 6.000 |
3 | Đường 3 tháng 2 | Đường 30/04 | Cống kênh Tám Thước | 5.000 |
1« | 1 Đường 30 tháng 4 | Hồ Thị Kỷ | Đường 3/2 | 6.000 |
5 | Đường 30 tháng 4 | Đường 3/2 | Cầu Bà Đặng Trong | 3.000 |
6 | Đường 30 tháng 4 | Cầu Bà Đặng Trong | Đường Hành lang ven biển phía Nam | 2.000 |
7 | Các ^pn khác | Ngã tư Quỹ tín dụng | Mậu Thân | 4.500 |
8 | Đường Hồ Thị Kỷ | Ngã ba bưu điện huyện | Đường 30/04 | 6.000 |
9 | Đường HỒ Thị Kỳ | Đường 30/04 | Đầu kênh Láng Trâm | 2.000 |
10 | Đường Hồ Thị Kỳ | Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) | Hết ranh bển tàu Thói Bình | 700 |
11 | Đường Hồ Thị Kỳ | Hết ranh bến tàu Thới Bình | Rạch Bà Hội | 500 |
12 | Lê Duẩn | Ngã ba bưu điện huyện | Cầu Bà Đặng ngoài | 4.500 |
13 | Lê Duẩn | Nhà bia ghi danh Liệt sỹ | Giáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát | 6.000 |
14 | Kênh Láng Trâm - cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thớí Bình - u Minh) | Kênh Láng Trâm | Cầu Bà Hội | 300 |
15 | Các tuyến khác | Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm) | Lộ Thói Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí) | 1.500 |
16 | Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấn | Rạch Bà Năm | Kênh Tảm Thước | 350 |
STT | Đường, tuyển lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
17 | Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình | 1.000 | ||
18 | Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn | 1.000 | ||
19 | Đường 19 tháng 5 | Đình Thần | Giáp ranh Phòng Nông nghiệp | 1.500 |
20 | Đường 1 tháng 5 | Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệp | Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Băng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ) | 1.200 |
21 | Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề | Giáp ranh Phỏng Nông nghiệp | Ngã 3 sông Trẹm | 1.300 |
22 | Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề | Giáp ranh Phòng Nông nghiệp | Trung tâm Thể dục thể thao | ■ 450 |
23 | Lộ bê tông Trung tâm Văn hốa TDTT và khu vực liền kề | Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao | Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thói Bình) | 300 |
24 | Đường Mậu Thân | Cầu bà Đặng (Bờ Nam) | Đường 30 tháng 4 1 ‘ | 950 |
25 | Lộ Rạch Bà Đặng | Cầu bà Đặng (Bờ Bấc) | Đường 30 tháng 4 | 850 |
26 | Đường Mậu Thân | Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên) | Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) | 750 |
27 | Lộ Rạch Bà Đặng | Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng) | Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) | 500 |
28 | Đường Mậu Thân | Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam | Giáp ranh xã Thói Bình | 500 |
29 | Lộ Rạch Bà Đặng | Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc | Giáp ranh xã Thới Bình | 400 |
30 | Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc | Cống kênh Tám Thước | Cách cầu Bà Hội: 500m | 1.000 |
31 | Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc | Cách cầu Bà Hội: 500m | Cầu Bà Hội + lOOm | 700 |
32 | Bờ Tây Sông Trẹm | Kênh Zê Rô (Ranh đẩt ông Thế) | Rạch Giồng Nhỏ | 200 |
33 | Bờ Tây Sông Trẹm | Rạch Giồng Nhỏ | Giáp ranh xã Thới Bình | 120 |
34 | Bờ Tây Sông Trẹm | Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) | Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) | 500 |
35 | Bờ Tây Sông Trẹm | Đầu kênh zẻ Rô (Giáp sông Trẹm) | Đi u Minh (Het ranh đất ông Bảy Cần) | 160 |
STT | Đirờng, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
36 | Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) | Ngã ba sông Trèm Trẹm | Đình Thẩn | 1.500 |
37 | Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) | Đỉnh Thần | Rạch Ông | 500 |
38 | Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) | Rạch Ông | Kênh Ba Chùa | 400 |
39 | Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt | Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch | Giáp lộ nhựa Thới Bình -Tân Băng | 250 |
40 | Bờ Tây sông Trẹm | Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) | Kênh số 1 | 150 |
41 | Bờ Tây sông Trẹm | Đầu kênh sổ 1 | Bờ bao (Tiểu khu 14) | 130 |
42 | Lộ Rạch Ông | Giáp lộ bê tông Thói Bình - Biền Bạch | Giáp lộ nhựa Thớỉ Bình - Tân Bằng | 200 |
43 | Lộ Rạch Ông | Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng | Kênh Dân Quân (Xâ Thới Bình) | 150 |
44 | Đường Lê Hoàng Thá | Trụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Băng) | Rạch Ông | 650 |
45 | Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải | Cầu Bà Đặng | Phòng Giáo dục (Giáp ranh xã Thới Bình) | 2,000 |
46 | Kinh Chắc Băng (Bờ Tây) | Sau Công an huyện | GiápxãThới Bình | 350 |
47 | Đường Hành lang ven biển phía "Nam, thị trấn Thới Bình | Cầu Bà Hội | Cầu Láng Trâm | 1.000 |
48 | Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình | Cầu Lảng Trâm | Cầu Bà Đặng | 1.500 |
49 | Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thớỉ Bình | Cẩu Bà Đặng | Giáp ranh xã Thới Bình | 500 |
50 | Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bỉnh | Giáp ranh xã Thớì Bình | Kênh Ba Chùa | 400 |
51 | Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thớỉ Bỉnh | Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam | Cầu treo qua Sông Trẹm | 700 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
52 | Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thới Bình | Cầu treo qua Sông Trẹm | Giáp ranh xã Thới Bình | 450 |
53 | Bờ Tây Sông Trẹm | Vàm kênh sổ 2 (2 bên lộ) | Xã Nguyễn Phích - u Minh | 120 |
54 | Bờ Tây Sông Trẹm | Kênh số 1 | Kênh số 3 | 150 |
55 | Các tuyến khác | Đầu Vàm Bà Hội | Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm) | 150 |
56 | Các tuyến khác | Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan) | Kênh xáng (bãi tập kết rác) | 1.000 |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 70 | |||
2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
ỉ. Xã Biển Bạch | ||||
1 | Bờ Đông sông Trẹm | Giáp ranh xã Tân Bằng | Kênh 12 + 500m | 220 |
2 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh 12 + 500m | Kênh 13 + 500m | 420 |
3 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh 13 + 5OOm | Rạch Ngẫ Bát | 340 |
4 | Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất) | Giáp ranh xã Tân Bằng | Rạch Ngã Bát | 200 |
5 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Giáp ranh xã Tân Bằng | Rạch Ngã Bát | 400 |
6 | Lộ Bờ Tây Sông Trẹm | Giáp ranh xã Tân Bằng | Kênh 25 | 200 |
7 | Lộ Kênh 12 | Sông Trẹm (Vàm Kênh 12) | Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12) | 200 |
8 | Lộ Ngã Bát | Sông Trẹm (Vàm Rạch Ngă Bát) | Ranh hạt (Ngã 5 Miếu Ông Hoàng) | 200 |
9 | Lộ giao thông từ Đường hành lang ven biển Phía Nam đến KDL Sinh Thái Sông Trẹm | Đầu nối hành lang ven biển phía Nam | Giáp ranh xã Khánh Thuận | 300 |
10 | Lộ Kênh 11 | SôngTrẹm (Vàm Kênh 12) | Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12) | 200 |
2. Xã Tân Bằng | ||||
11 | Bờ Đông sông Trẹm | Giáp ranh xã Biển Bạch Đông | Kênh Năm | 300 |
12 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh Nâm | Kênh Sáu | 300 |
13 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh Sáu | Kênh Bảy | 720 |
14 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh Bảy | Kênh Chín | 300 |
15 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh Chín | Giáp ranh xã Biển Bạch | 300 |
16 | Lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng | Kênh Ba+ !20m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông) | Kênh Bảy Tân Bâng | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
17 | Khu tiểu thù công nghiệp thuộc bờ Tây Sông Trẹm | Kênh 11 | Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự | 360 |
18 | Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất) | Kênh Bảy Tân Bằng | Giáp ranh xã Biển Bạch | 200 |
19 | Lộ Kênh 6 - Rạch Giữa | Cầu treo | Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam | 310 |
20 | Lộ Vàm Thiệt (bờ Bẳc) | Sông Trẹm | Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam | 200 |
21 | Lộ Kênh Trường học | Đình thần Tân Bằng | Giáp đường Hành lang ven biền phía Nam | 350 |
22 | Lộ Kênh 11 lớn | Đầu kênh 11 lớn (Giáp Sông Trẹm) | Giáp ranh huyện u Minh | 250 |
23 | Lộ Bờ Tây Sông Trẹm | Giáp ranh xã Biển Bạch Đông | Kênh 11 lớn | 200 |
24 | Lộ Bờ Tây Sông Trẹm | Hết ranh chùa Hưng Hạnh Tự | Giáp ranh xã Biển Bạch | 200 |
.25 | Đường Hành lang ven bỉển phía Nam | Kênh 3+ 120m (Hốt ranh xã Biền Bạch Đông) | Kênh 5 | 350 |
26 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Kênh 5 | Kênh 7 | 430 |
27 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Kênh 7 | Gìảp ranh xã Biển Bạch | 350 |
28 | Lộ Bờ Nam Kênh 7 | Đầu Kênh 7 (giáp sông Trẹm) | Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam | 300 |
3. Xã Biển Bạch Đông | ||||
29 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh Ba Chùa | Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cù: 300m | 250 |
30 | Bờ Đông sông Trẹm | Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (về hướng thị trấn Thới Bình) | Hết ranh UBND xà Biển Bạch Đông cũ | 350 |
31 | Bờ Đông sông Trẹm | Hết ranh LỈBND xã Biển Bạch Đông cũ | Cách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng) | 300 |
32 | Bờ Đông sông Trẹm | Cách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng) | Giáp ranh xã Tân Bằng | 260 |
33 | Lộ nhựa dọc theo Kênh Sảu La Cua (Bờ Bác) | Giáp lộ bê tông Thớì Bỉnh - Biển Bạch | Giáp lộ nhựa Thởì Bình - Tân Bằng | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
34 | Lộ nhựa dọc theo kênh Sáu La Cua bờ Bắc | Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng | Kênh 9 (Giáp xã Trí Lực) | 260 |
35 | Lộ Bờ Tây sông Trẹm | Kênh sổ 3 | Kênh số 9 giáp ranh xã Tân Bằng | 200 |
36 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Kênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình) | Cầu số 6 La Cua | 400 |
37 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Cầu số 6 La Cua | Trung tâm UBND xã Biển Bạch Đông | 450 |
38 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Trung tâm UBND xã Biển Bạch Đông | Cầu kênh 1 | 450 |
39 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Cầu Kênh 1 | Kênh Ba Hàng Mít (Giáp xã Tân Bằng) | 400 |
4. Xã Trí Lực | ||||
40 | Tuyến kênh 30 đển tuyến kênh 7 | Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ | Hết ranh chợ Trí Lực | 400 |
41 | Tuyển kênh 30 | Phủ Thờ Bác (Bờ Đông) | Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực | 350 |
42 | Tuyển kênh 30 | Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) | Kênh 8 (Bờ Bắc) | 250 |
43 | Tuyển kênh 7 | Ranh chợ Trí Lực | Hết ranh đẩt Cây xăng Thanh Hiền | 700 |
44 | Tuyến kênh 7 | Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền | Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải) | 300 |
45 | Kênh 7 | Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) | Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực | 300 |
46 | Lộ nhựa Trí Lực đi Biền Bạch Đông | Đầu cầu bờ Tây kênh 30 | Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Đông | 250 |
5. Xã Trí Phải | ||||
47 | Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải | Giáp ranh xã Thới Bình | Kênh Lầu | 550 |
48 | Tuyến lộ thị trấn Thới Binh - Trí Phải | Kênh Lầu | Hết Ranh nhà máy đường cũ | 1.100 |
49 | Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải | Hết Ranh nhà máy đường cũ | Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ) | 1.500 |
50 | Quốc lộ 63 | Ranh Hạt (Giáp tỉnh Kiên Giang) | Cống Nam Đông | 700 |
51 | Quốc lộ 63 | Cổng Nam Đông | Cầu Trí Phải + 500m | 700 |
52 | Quốc lộ 63 | Cầu Trí Phải + 500m | càu Trí Phải | 700 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
53 | Quốc lộ 63 | Cầu Trí Phải | Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú) | 1.000 |
54 | Quốc lộ 63 | Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú) | Hết Trường cấp 3 xâ Trí Phải + 1 OOm | 700 |
55 | Quốc lộ 63 | Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m | Cống Cây Gừa (Giáp ranh Tân Phú) | 420 |
56 | Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc) | Cầu Trí Phải | Cầu Trí Phải + 300m | 120 |
57 | Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc | Kênh Kiểm | Kênh Kiểm + 400m (VỀ hướng Thị Trẩn Thới Bình) | 350 |
58 | Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc | Kênh Kiểm + 400m (về hướng Thị Trấn Thới Bình) | Ngang Kênh Lầu | 200 |
59 | Lộ Trí Phải - TT. Thới Binh (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng) | Kênh Kiểm | Kênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thơi Bình) | 380 |
ík60 | Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng) | Kênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thới Bình) | Ngang Kênh Lẩu | 200 |
6. Xã Thói Bình | ||||
61 | Lộ Rạch Bà Đặng | Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam) | Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại) | 300 |
62 | Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc | Cầu Bà Hội +100m | Cống Thói Hòa | 600 |
63 | Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc | Cống Thói Hòa | Giáp ranh xã Tân Lộc | 400 |
64 | Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải | Giáp ranh Thị trấn Thới Bình | Cống xà Thới Bình | 1.000 |
65 | Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải | Cổng xà Thới Bình | Giáp ranh xà Trí Phải | 500 |
66 | Tuyến Kênh Hai Ngó | Đầu kênh Hai Ngó | Ngà tư Đồng Sậy | 200 |
67 | Bờ Tây Sông Trẹm | Giáp ranh TT Thới Bình | Rạch Ông Bưèmg | 200 |
68 | Lộ tránh thị trấn Thới Bình (Phía sau huyện đội) | Giáp ranh Thị trẩn Thới Bình | Nút giao với đường hành lang ven biền phía Nam | 1.000 |
69 | Bờ Nam Kênh Công An | Cống xă Thới Bình | Rạch Bà Đặng | 350 |
70 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Giáp ranh ihị trấn Thởi Bình (cầu Bà Hội) | Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương) | 450 |
32
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
71 | Đường Đê Tây sông Chắc Bãng | Giáp ranh thị trần Thới Bình | Giáp ranh xâ Trí Phải | 350 |
72 | Đường Bờ Đông Sông Trẹm | Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) | Rạch Ông Hương | 200 |
73 | Lộ về Trung tâm xã Thới Bình | Giáp lộ Láng Trâm (Thới Bỉnh - Tân Lộc) | Trụ sở UBND xã Thới Bình | 350 |
74 | Đường Thới Binh - u Minh | Giáp ranh thị trấn Thới Bình | Giáp ranh huyện u Minh | 300 |
7. Xã Tân Phú | ||||
75 | Quốc lộ 63 | céng Cây Gừa (Ranh xã Trí Phải) | Cách cầu Chợ Hội lOOOm | 370 |
76 | Quốc lộ 63 | Cách cầu Chợ Hội lOOOm | Cầu Chợ Hội + 500m | 520 |
77 | Quốc lộ 63 | Cầu Chợ Hội + 500m | Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc Bắc) | 400 |
78 | Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú | Bạch Ngưu + lOOm (Về hướng Tràm Thẻ) | Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú | 300 |
79 | Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú | Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú | UBND xã Tân Phú + 300 m (Về hướng Chủ Trí) | 320 |
80 | Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú | Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) | Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội | 300 |
81 | Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú | Ngã tư Chợ Hội (về hướng Tràm Thẻ) | Ngã tư Chợ Hội + 500m | 200 |
82 | Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ | Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt | Lộ Tràm Thẻ | 300 |
83 | Lộ Trời Mộc - Chù Chí | UBND xã Tân Phú + 300m | Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B | 250 |
84 | Tuyến lộ Tapasa | Vàm kênh Tapasa | Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong | 250 |
85 | Lộ Chợ Hội - 7000 | Trạm Y tế cũ | Kênh 7000 | 250 |
8. Xã Tân Lộc Đông | ||||
86 | Lộ Tân Phong | Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc) | Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m | 195 |
87 | Lộ Tân Phong | Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m | Kinh xáng Phụng Hiệp | 220 |
88 | Lộ Tân Phong | Cầu Đầu Xấu | Bến phà Đầu xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp) | 350 |
STT | Đường, tuyển lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
89 | Tuyển lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp | Kênh Nhà Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu) | Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông | 160 |
90 | Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp | Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông | Hết ranh UBND xẩ Tân Lộc Đông | 200 |
91 | Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp | Hết ranh UBND xã Tân Lộc Đông | UBND xã +1 OOOm (Về hướng Cà Mau) | 220 |
92 | Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp | UBND xã + lOOOm (Về hướng Cà Mau) | Cách Vàm Bướm: 500m | 220 |
93 | Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp | Cách Vàm Bướm; 500m | Vàm Bướm | 260 |
94 | Tuyển Vàm Bướm - kênh Láng Trâm | Vàm Bướm | Vàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4) | 300 |
95 | Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm | Vàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4) | Giáp ranh Tân Lộc - Tân Lộc Đông | 200 |
96 | Tuyến Kênh C3 | Lộ Tân Phong | Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm | 150 |
97 | Tuyến Kênh xáng Tân Phong | Giáp Kênh xáng Phụng Hiệp | Cầu lung Tràm | 150 |
98 | Tuyến kênh C4, ấp 1 | Lộ Tân Phong | Lộ Láng Trẫm | 150 |
99 | Tuyến kênh Nông Trường, ấp 2- ẩp 3 | Kênh xáng Phụng Hiệp | Kênh C3 | 150 |
100 | Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 5 | Kênh xáng Phụng Hiệp | Kênh Lung Tràm | 170 |
101 | Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 6 | Kênh Lung Tràm | Kênh Ban Can | 180 |
102 | Tuyến lộ Ban Can, ấp 6- 7 | Giáp ranh Bạc Liêu | Nhà ông Lâm Quốc Tuấn | 150 |
103 | Tuyến kênh C3, ẩp 1 | Lộ Tân Phong | Lộ Láng Tràm | 160 |
104 | Tuyến lộ Nông Trường Giữa, ấp 3 | Lộ Tân Phong | Kênh Nông trường ấp 3 | 160 |
9. Xã Tân Lộc Bắc | ||||
105 | Quốc lộ 63 | Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú) | Cách cầu Tân Bỉnh 500m | 450 |
106 | Quốc lộ 63 | Cách cầu Tân Bình 500m | Cầu Tân Bình | 450 |
107 | Quốc lộ 63 | Cầu Tân Bình | Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) | 600 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
108 | Quốc lộ 63 | Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) | Giáp ranh xã Tân Lộc | 350 |
109 | Lộ Tân Phong | Cầu Tân Bình | Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc | 250 |
110 | Lộ Tân Phong | Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc | Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m | 300 |
111 | Lộ Tân Phong | Trạm y tể xã Tân Lộc Bắc + 500m | Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc) | 300 |
112 | Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc | Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc | Giáp Quổc lộ 63 | 350 |
113 | Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc | Giáp ranh xă Tân Phú | Giáp ranh xã Tân Lộc | 200 |
114 | Tây Bạch Ngưu | Giáp Tân Lộc | Ranh ấp 6 | 300 |
115 | Tây Bạch Ngưu | Giáp ấp 9 | Cầu Kênh Miễu | 300 |
116 | Tây Bạch Ngưu | Kênh Miễu giáp ấp 6 | Cầu Bào Chà | 250 |
10. Xã Tân Lộc | ||||
117 | Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc | Giáp ranh xã Thới Bình | Cầu Rạch Giáng | 350 |
118 | Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc | Cầu Rạch Giảng | Hết ranh đẩt ông Tám Sỹ | 400 |
119 | Lộ nhụa Thơi Bình - Tân Lộc | Hết ranh đất ông Tám Sỹ | Cầu Bạch Ngưu | 600 |
120 | Lộ nhụa Thới Bình - Tân Lộc | Cầu Bạch Ngưu | Quốc lộ 63 | 700 |
121 | Quốc Lộ 63 | Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc | Cầu số 5 | 400 |
122 | Quốc Lộ 63 | Cầu so 5 | Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết -ông Thang) | 800 |
123 | Quốc Lộ 63 | Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng) | Cầu số 4 | 800 |
124 | Quốc Lộ 63 | Cầu số 4 | Ranh kho X | 700 |
125 | Quốc Lộ 63 | Ranh kho X | Cầu số 3 | 700 |
126 | Lộ bê tông Chợ Tân Lộc | Tiệm vàng Đức Thiệu | Het ranh đất ông Đơ | 1.200 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
127 | Lộ bê tông Chợ Tân Lộc | Hểt ranh nhà ông Đơ | Hết ranh Trường mầm non Tân Lộc | 450 |
128 | Các tuyến lộ thuộc xã Tân Lộc | Cầu số 4 | Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2) | 270 |
129 | Tuyến Tân Lộc - Vàm Bướm | Cầu số 4 (Bở Bắc, ẩp 3) | Hết ranh đẩt ông Ba Nhuận (Áp 3) | 260 |
130 | Tuyến Tân Lộc - Vàm Bướm | Hêt ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3) | Giáp ranh xã Tân Lộc Đông | 160 |
131 | Tuyển Tân Lộc - Vàm Bướm | Cầu số 4 (Bờ Nam) | Ngang nhà ông Ba Nhuận | 270 |
132 | Lộ Tân Phong | Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc) | Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc Đông) | 160 |
133 | Xã Tân Lộc (lộ bê tông 3m) | Nhà ông Lâm Hoảng Quý | Cầu Bạch Ngưu | 300 |
11. Xã HỒ Thị Kỷ | ||||
.134 | Bờ Tây Sông Trẹm | Rạch Ông Bưòmg | Rạch Cai Phú | 350 |
135 | Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ) | Cầu Bạch Ngưu | Cầu Bạch Ngưu + 250m (về hướng Tắc Thủ) | 700 |
136 | Đường về UBND xã Hồ Thị Kỳ | Cầu Bạch Ngưu + 250m | Cầu Tắc Thủ (Phía Nam) | 550 |
137 | Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ | Cầu Bạch Ngưu + 250m | Cầu Tắc Thù (Phía Bắc) | 400 |
138 | Tuyến lộ Bạch Ngưu | Vàm Bạch Ngưu | Kênh bà Mười Bánh Cam | 500 |
139 | Tuyến lộ Bạch Ngưu | Kênh bà Mười Bánh Cam | Vàm Rạch Giồng | 300 |
140 | Tuyển lộ ven sông Tắc Thủ | Bạch Ngưu | Hết ranh đất bà Lển | 200 |
141 | Tuyển lộ ven sông Tắc Thủ | Hết ranh nhà bà Lến | Cầu Tắc Thù (Khu chợ) | 400 |
142 | Tuyến lộ Đường Xuồng | Cầu Chữ Y | Cầu Rạch Bần Nhỏ | 110 |
143 | Tuyến lộ Đường Xuồng | Cầu Rạch Bần Nhỏ | Cống Đường Xuồng | 120 |
144 | Lộ nhựa đi Bào Nhàn | Cầu Khánh An | Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã) | 300 |
145 | Lộ nhựa đi Bào Nhàn | Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xâ) | Kênh Rạch Giồng (Sông Bạch Ngưu) | 150 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
146 | Võ Văn Kiệt | Cầu Bạch Ngưu | Kênh Đường Giữa | 1.500 |
147 | VÕ Vân Kiệt | Kênh Đường Giữa | Giáp ranh cây xăng Tắc Thù | 1.200 |
148 | Võ Văn Kiệt | Giáp ranh cây xăng Tắc Thủ | Cầu Khánh An (Sông Ông Đốc) | 900 |
149 | Lộ ven sông Trẹm (Phía Đông) | Cầu kênh Thị Phụng | Rạch Ông Hương | 300 |
150 | Tuyến lộ bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam) | Sông Trẹm | Cầu trước nhà ông Quách Dũng | 150 |
151 | Lộ bê tông (Tắc Thủ - Khánh An) | Cầu Tắc Thủ | Cầu Khánh An | 300 |
152 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Giáp lộ Vồ Văn Kiệt | Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 250m (về cầu Bến GỖ) | 750 |
153 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 250m | Cầu Bến GỖ | 600 |
154 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Cầu Bển Gỗ | Cầu Thị Phụng | 450 |
155 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Cầu Thị Phụng | Giảp ranh xà Thới Bình | 400 |
156 | Đường về khu căn cứ huyện ủy | Toàn tuyến | ||
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thùy, bộ | 70 | |||
- HUYỆN u MINH 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. Thị trấn u Minh | ||||
1 | Nguyễn Phích | Bờ Bắc rạch Cây Khô | Bờ Nam rạch Làng | 790 |
2 | Nguyễn Phích | Bờ Bắc rạch Làng | Bờ Nam rạch Chùa | 1.200 |
3 | Nguyễn Phích | Bờ Bắc rạch Chùa | Bờ Nam rạch cỏ | 1.500 |
4 | Đỗ Thừa Luông | Bờ Bẳc rạch cỏ | Bờ Nam Kênh 12 | 2.100 |
5 | ĐỖ Thừa Luông | Bờ Bắc kênh 12 | Ngang ngã ba kênh Tràm Soát | 2.100 |
6 | ĐỖ Thừa Luông | Ngang ngã ba kênh Tràm Soát | Cầu Kênh 14 (Giáp ranh xã Khánh Thuận) | 1.400 |
7 | Rạch Làng | Bờ Nam (Đầu kênh) | Kênh Tư (LT2) | 680 |
8 | Rạch Làng | Bờ Bắc (Đầu kênh) | Kênh Tư (LT2) | 1.050 |
9 | Rạch chùa | Bờ Bắc (Đầu kênh) | Kênh Tư(LT2) | 650 |
10 | Rạch chùa | Bờ Nam (Đầu kênh) | Kênh Tư (LT2) | 300 |
II | Rạch Cỏ | Rạch Có (Hai bờ Nam, Bắc) | Cuối rạch | 590 |
12 | Kênh 12 | Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) | Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa) | 1.100 |
13 | Kênh 13 | Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bở Nam) | Kênh Tư (LT2) | 750 |
14 | Kênh Tư | Bờ bao kênh 12 | Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ) | 300 |
15 | Kênh Giữa | Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) | Kênh 15 | 600 |
16 | Phía Tây sông Cái Tàu | Ranh Nguyễn Phích | Kênh Hai Chu | 300 |
17 | Đường 30 tháng 4 | Kênh Hai Chu | Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu) | 1.200 |
18 | Đường 30 tháng 4 | Hết ranh đất ông Sáu Thuận | Ngã 3 Chi Cục Thuể | 1.800 |
19 | Phía Tây sông Cái Tàu | Bờ Bắc kênh Tràm Soái | Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận) | 830 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
20 | Kênh Hai Chu | Bờ Nam (Đầu kênh) | Giáp lộ u Minh - Cà Mau | 560 |
21 | Kênh Hai Chu | Bờ Bắc (Đầu kênh) | Giáp lộ u Minh - Cà Mau | 450 |
22 | Kênh Biện Nhị | Bờ Bắc (Đầu kênh) | Ngang ngã ba Kênh Công Nông | 1.000 |
23 | Kênh Biện Nhị | Ngang ngã ba Kênh Công Nông | Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm) | 350 |
24 | Kênh Biện Nhị | Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) | Kênh Cây Bàng (Bờ Đông) | 300 |
25 | Kênh Biện Nhị | Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) | Cầu Công Nông | 1.100 |
26 | Huỳnh Quảng | Bên phải bến xe u Minh, khóm 3, thị trấn u Minh | Phía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trẩn u Minh | 1.400 |
27 | Lộ xe u Minh - Cà Mau | Ngã 3 Bưu điện | Cầu Hai Chu (Bờ Bắc) | 1.800 |
28 | Lộ xe u Minh “ Cà Mau | Cầu Hai Chu (Bở Nam) | Giáp ranh xã Nguyễn Phích | 800 |
29 | Lộ xe u Minh - Cà Mau | Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) | Cầu B4 | 670 |
30 | Lộ xe u Minh - Khánh Hội | Cầu kênh Công Nông | Cống Cây Bàng | 1.100 |
31 | Tuyến lộ bao khóm 1, khóm 3 | Cầu B4 | Đông Cây Bàng (Giảp Khánh Lâm) | 750 |
32 | Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu) | Lộ xe u Minh - Cà Mau | Rạch Làng | 1.200 |
33 | Hai bèn Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị) | Giáp Cầu kênh Biện Nhị | Giáp ranh Bệnh viên Đa khoa Ư Minh | 1.100 |
34 | Khu dân cư khóm 3 | Đường dẫn cầu Biện Nhị | Bờ Nam Kênh Tràm Soái | 970 |
35 | Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1) | Ranh đất ông Khởi | Hẻt ranh đất ông Hồng Phương | 2.000 |
36 | Khu hành chính dân cư bở Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2) | Ranh đất ông Tài | Hết ranh đất ông Hồng Phương | 2.500 |
37 | Kinh Chệt Buổi (Bờ Bắc) | Đầu kính Chệt Buối | Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm) | 500 |
38 | Đã Thừa Tự | Ngã 3 Toà án | Ngã 3 liên cơ quan | 1.200 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đuừng | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
39 | Tuyến lộ Nội ô, thị trấn u Minh | Bờ Bắc Kênh 12 (Bờ bấc) | Hết ranh trường Mầm non Hương Tràm | 1.100 |
40 | Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện | Đường 30/4 | Giáp phần đất cùa Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 600 |
41 | Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ | Đường 30/4 | Giáp phần đất cùa Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 600 |
42 | Kênh Sáu Nhiễu | Từ đầu kênh | Kênh 30/4 (Bờ Nam) | 500 |
43 | Kênh Tràm Soái | Từ đầu kênh | Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bấc) | 600 |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 70 | |||
2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. Xã Khánh Thuận | ||||
1 | Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông | Giáp ranh giáp thị trấn u Minh | Bờ Nam Kênh 18 | 550 |
2 | Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông | Kênh 18, bờ Bắc | Giáp ranh tỉnh Kiên Giang | 270 |
3 | Kênh 5 đất Sét: Bờ nam | Đầu kênh | Giáp ranh tỉnh Kiên Giang | 220 |
4 | Kênh 11 | Bờ Bắc (Giáp thị trấn u Minh) | Giáp ranh huyện Thới Bỉnh | 300 |
5 | Kênh 11 | Bờ Nam (Giáp thị trấn u Minh) | Giáp ranh huyện Thói Bình | 200 |
6 | Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây | Giáp ranh giáp thị trấn u Minh | Kênh Xà Thìn, bờ Nam | 270 |
7 | Tuyển sông Cái Tàu, bờ Tây | Kênh Xà Thìn, bờ Bắc | Giáp ranh xà Khánh Hòa | 220 |
8 | Kênh xã Thìn | Đầu kênh Xã Thìn, bờ Bắc | Giáp ranh xã Khánh Hòa | 270 |
9 | Kênh xã Thìn | Đầu kênh Xã Thìn, bờ Nam | Giáp ranh xã Khánh Hòa | 150 |
10 | Rạch Nai | Đầu kênh Rạch Nai, bờ Nam | Giáp ranh xã Khánh Hòa | 150 |
11 | Bờ bao Ba Quý | Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11) | Kênh 21, bờ Nam | 150 |
12 | Kênh 18 | Kênh 18, bờ Bằc(Giáp Thới Bỉnh) | Lộ nhựa 7 Kênh | 150 |
13 | Kênh 18 | Đầu kênh 18, bờ Nam | Bờ bao kênh Tư | 200 |
14 | Lộ nhựa 7 Kênh | Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11) | Giáp ranh tỉnh Kiên Giang | 250 |
15 | Kênh 3 | Kênh 18 | Kênh 21 | 110 |
16 | Kênh 27 (Bờ Bắc) | Kênh 7-500 | Kênh 14 | 140 |
17 | Kênh 27 (Bờ Nam) | Kênh 7-500 | Kênh 14 | 140 |
18 | Kênh 28 (Bờ Bắc) | Kênh 7-500 | Kênh 14 | 140 |
19 | Kênh 28 (Bờ Nam) | Kênh 7-500 | Kênh 14 | 140 |
20 | Kênh 29 (Bờ Nam) | Kênh 7-500 | Kênh 14 | 140 |
21 | Kênh 25 (Bờ Bắc) | Kênh 7-500 | Kênh 14 | 140 |
STT | Đirờng, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
22 | Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam) | Kênh 7-500 | Kênh 14 | 140 |
23 | Kênh 4 | Giáp ranh thị trấn u Minh | Bờ Nam Kênh 18 | 270 |
24 | Kênh 26 (Hai bờ) | Kênh 7-500 | Kênh 14 | 150 |
25 | Tuyến Rạch Mới | Từ đầu kênh Rạch Mới | Bờ bao kênh Tư | 150 |
26 | Tuyển Kênh Tư | Từ kênh 18 bờ Bắc | Bờ Nam Kênh 29 | 150 |
27 | Tuyến Tây Kênh 8 | Từ kênh 27 bờ Bắc | Bờ Nam Kênh 29 | 140 |
28 | Tuyển Kênh 14 | Từ kênh 25 | Kênh 29 | 140 |
2. Xã Khánh Hòa | ||||
29 | Tuyển sông Hương Mai (Bờ Nam) | Ngã ba Kim Đài | Giáp ranh xã Khánh Tiển | 430 |
30 | Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc) | Ngã ba Đường Cuốc | Giáp ranh xã Khánh Tiến | 330 |
• 31 | Kênh Kim Đài - Khánh Lâm | Ngã ba Kim Đài, bờ Đông | Hết ranh đất trường THCS Khánh Hòa | 200 |
32 | Kênh Kim Đài - Khánh Lâm | nết ranh đất trường THCS Khánh Hòa | Giáp ranh xã Khảnh Lâm | 190 |
33 | Kênh Kim Đài - Khánh Lâm | Ngã ba Kim Đài, bờ Tây | Giáp ranh xã Khánh Lâm | 500 |
34 | Kênh Mũi Chùi (Bờ Bắc) | Đầu kênh Mũi Chùi (Kênh Công Nghiệp) | Giáp ranh xã Khánh Tiển | 245 |
35 | Kênh Mũi chùi (Bờ Nam) | Đầu kênh Mũi Chùi | Giáp ranh xã Khánh Tiển | 185 |
36 | Kênh Khơ Me lớn | Kênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu) | Hết ranh đất ông Danh Âm | 185 |
37 | Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn | Ngã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã) | Ngã ba Lung Vườn | 360 |
38 | Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn | Ngã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã) | Ngã ba Lung Vườn | 180 |
39 | Ngã ba Lung Vườn - Kênh Sáu Nhiễu | Ngã ba Lung Vườn | Đầu kênh Sáu Nhiễu | 200 |
40 | Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn | Ngã ba Đường Cuốc, bờ Nam | Xã Thìn (Giáp xâ Khánh Thuận) | 200 |
41 | Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn | Ngã ba Đường Cuốc, bờ Bắc | Xã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận) | 500 |
42 | Kênh Lung Ngang | Đầu kênh Lung Nganh, bờ Tây | Ngã ba kênh xáng Đứng | 190 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đền | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
43 | Kênh Cùng | Kênh Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc) | Kênh xáng Dửng | 190 |
44 | Kênh Khơ Me Nhỏ(BỜ Tây) | Giáp kênh Công nghiệp | Giáp sông Hương Mai | 180 |
45 | Kênh Năm Đang(BỜ Bắc) | Đau kênh Kim Đài, bờ Bắc | Kênh Hai Huỳnh | 110 |
46 | Kênh 3 Chinh (Bờ Tây) | Giáp lộ Khánh Lâm | Ngã 3 ngọn Kim Đài | 150 |
47 | Kênh Sáng Đứng (Bờ Đông) | Đầu lộ Kênh Cùng | Trường Võ Văn Tần | 180 |
48 | Kênh 12 hộ (Bờ Tây) | Ngã 4 Lung Ngang | Ngã 4 chữ Đinh | 180 |
49 | Kênh Lung Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc) | Ngã 4 Lung Vườn | Chánh Bày | 180 |
50 | Tuyển Lộ Khâu Bào | Ngã tư Kênh Lung Ngang | Giáp ấp 10, xã Khánh Tiến | 150 |
51 | Kênh Xáng Đứng | Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) | Giáp kênh Lung Ngang | 180 |
52 | Tuyến 10 hộ Cái Nước | Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) | Ngã ba kênh Chữ Đinh giáp hậu kênh xã Thìn | 150 |
53 | Kênh Tuổi Trẻ | Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) | Giáp ranh đất ông Phạm Quốc Lil | 180 |
54 | Kênh Xóm giữa Lung dày hang | Lộ Kênh Hương Mai | đất ông Lê Hiếu Kỳ | 150 |
55 | Kênh Sáu Chờ (Bờ Nam) | Đất ông Thạch Na | đất ông Võ Quổc Lâm | 150 |
56 | Kênh Cùng (Bờ Nam) | Đầu Kênh Cùng | đất ông Trần Vãn Liệp | 150 |
57 | Kênh chữ Đinh ( Bờ bắc) | Đất ông Ngô Văn Bé | đẩt ông Nguyễn Hồng Phước | 150 |
3. Xã Khánh Tiền | ||||
58 | Tuyến sông Hương Mai | Phía Nam lộ xe từ cống Hương Mai | Kênh Công Điền, bờ Tây | 300 |
59 | Tuyển sông Hương Mai | Kênh Công Điền, bờ Đông | Giáp xã Khánh Hòa | 360 |
60 | Tuyến sông Hương Mai | Phía Băc từ cống Hương Mai | Kênh Chà Là, bờ Tây | 340 |
61 | Tuyến sông Hương Mai | Kênh Chà Là, bờ Đông | Giáp xã Khánh Hòa | 320 |
62 | Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiều Dừa | Ngã ba kênh Chà Là, bờ Tây | Ngã tư Tiểu Dừa | 320 |
63 | Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiều Dừa | Ngã ba kênh Chà Là, bờ Đông | Ngã tư kênh Tiểu Dừa | 240 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
64 | Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa | Ngã tư kênh Tiều Dừa, bờ Nam | Cống Tiểu Dừa | 390 |
65 | UBND x.ã Khánh Tiến - Rạch Dinh | ƯBND xã Khánh Tiến, hướng Tây | Ngã tư rạch Choại | 390 |
66 | UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh | UBND xã Khánh Tiến, hướng Đông | Ngã tư rạch Choại | 300 |
67 | UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh | Ngã tư rạch Choại, bờ Tây | Ngâ tư rạch Dinh | 360 |
68 | UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh | Ngã tư rạch Choại, bờ Đông | Ngâ tư rạch Dinh | 300 |
69 | UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh | Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc | Giáp xã Khánh Hòa | 310 |
70 | ƯBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh | Ngã tư rạch Choại, bờ Nam | Giáp xã Khánh Hòa | 190 |
71 | UBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh | Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc | Đê Biển Tây | 260 |
72 | ƯBND xã Khánh Tiến - Rạch Dinh | Ngã tư rạch Choại, bờ Nam | Đê Biển Tây | 190 |
73 | Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội | Ngã tư rạch Dinh, bờ Tây | Ngã ba Lung Ranh | 300 |
74 | Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội | Ngã tư rạch Dinh, bờ Đông | Ngã ba Lung Ranh | 200 |
75 | Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội | Ngã ba Lung Ranh, bờ Bắc | Cống Lung Ranh | 260 |
76 | Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội | Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc | Đê Biển Tây | 260 |
77 | Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội | Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam | Đê Biển Tây | 180 |
78 | Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội | Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc | Giáp xã Khánh Lâm | 190 |
79 | Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh Hội | Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam | Giáp xâ Khánh Lâm | 250 |
80 | Kênh Mười Hậu | Đầu kênh Mười hậu, bờ Đông | Cuối kênh | 250 |
81 | Kênh Mười Hậu | Đầu kênh Mười Hậu, bờ Tây | Cuối kênh | 190 |
82 | Kênh Cựa Gà | Đầu kênh Cựa Gà, bờ Nam | Ngọn Cựa Gà, bờ Tây | 180 |
83 | Kênh Cựa Gà | Đầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc | Ngọn Cựa Gà, bờ Đông | 140 |
84 | Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc) | Kênh 3 Thước | Cuối kênh | 240 |
85 | Bờ Nam Rạch Dinh | Ngã ba Xóm Mới | Kinh Út Nhuận | 200 |
86 | Tuyến Kênh Hội (phía Đông) kênh Hội nhỏ | Kênh Hương Mai | Kênh Tuổi trẻ | 150 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đầt (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
87 | Kênh Tuồi Trẻ (phía Nam) | Kênh Thống Nhất | Kênh Xáng Ganh | 150 |
88 | Kênh tuyển II (phía Nam) | Kênh Thống Nhất | Kênh Xáng Ganh | 150 |
89 | Kênh tuyến III (phía Nam) | Kênh Thống Nhất | Kênh Xáng Ganh | 150 |
90 | Kênh Xáng Ganh (phía Tây) | Kênh Hương Mai | Kênh Lung Ngang | 150 |
91 | Đê Biển Tây | Cống Hương Mai | Cống Tiểu Dừa | 200 |
92 | Đường nội bộ Khu dân cư Hương Mai | 150 | ||
4. Xã Nguyễn Phích | ||||
93 | Tuyển sông Cái Tàu (Bờ Đông) | Bờ Bắc Bảy Hộ | Bờ Nam Ông Khẹn | 450 |
94 | Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông) | Bờ Bắc ông Khẹn | Bờ Nam Đội Tâm | 460 |
95 | Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông) | Bờ Bắc Đội Tâm | Bờ Nam Cây Khô(Giáp thị trấn) | 450 |
96 | Kênh Zero | Đầu kênh Zero, bờ Nam | Cầu Bình Minh | 300 |
97 | Kênh Zero | Đầu kênh Zero, bờ Bắc | Giáp huyện Thới Bình | 150 |
98 | Kênh xáng Bỉnh Minh | Kênh xáng Bình Minh, bờ Tây | Giáp xã Khánh An | 180 |
99 | Đông Nồng Ông Sâu | Bắc Kênh Zero (Bờ Đông) | Nam Ông Sâu | 180 |
100 | Đông Nồng Ông Sâu | Bắc Kênh Zero (Bờ Tây) | Nam Ông Sâu | 180 |
101 | Rạch Ông Sâu | Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc | Giáp kênh Tư | 240 |
102 | Rạch Ông Sâu | Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam | Giáp kênh Tư | 180 |
103 | Rạch Tềnh | Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc | Giáp kênh Tư | 150 |
104 | Rạch Tềnh | Đầu rạch Tềnh, bờ Nam | Giáp kênh Tư | 200 |
105 | Rạch Sộp | Đầu rạch Sộp, bờ Bắc | Giáp kênh Tư | 180 |
106 | Rạch Sộp | Đầu rạch Sộp, bờ Nam | Giáp kênh Tư | 150 |
107 | Rạch Chệt | Đầu rạch Chệt, bờ Bắc | Giáp kênh Tư | 180 |
108 | Rạch Chệt | Đầu rạch Chệt, bờ Nam | Giáp kênh Tư | 180 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
109 | Bờ Tây sông Cái Tàu | Rạch Lung Điểm, bờ Bắc | Rạch Rọi, bờ Nam | 250 |
110 | Bờ Tây sông Cái Tàu | Rạch Rọi, bờ Bắc | Bờ Nam Bà Y | 360 |
111 | Bờ Tây sông Cái Tàu | Bờ Bắc bà Y | Giáp ranh thị trấn | 260 |
112 | Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà Mau | Rạch Ông Điểm, bờ Băc | Rạch Nàng Chăng | 550 |
113 | Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà Mau | Rạch Nàng Chăng | Kênh Năm Làng | 650 |
114 | Dọc theo tuyến lộ xe u Minh - Cà Mau | Kênh Năm Làng | Giáp thị trấn | 700 |
115 | Kênh Khai Hoang | Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu) | Lộ xe u Minh - Cà Mau | 370 |
116 | Kênh Khai Hoang | Bờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu) | Lộ xe u Minh - Cà Mau | 180 |
117 | Kênh 29 | Cầu Khai Hoang, bờ Bắc | Giáp xã Khánh Lâm | 200 |
118 | Kênh số 3 | Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) | Bờ bao ba Quý | 150 |
119 | Kênh số 3 | Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) | Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông) | 180 |
120 | Rạch Tắc | Đầu rạch Tắc, bờ Nam | Giáp kênh Tư (Có đường bê tông) | 180 |
121 | Rạch Tắc | Đầu rạch Tắc, bờ Bắc | Giáp kênh Tư | 150 |
122 | Rạch Ong Điểm | Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ Bắc | Sông Cái Tàu (Lộ nhụa) | 240 |
123 | Rạch Phó Nguyên | Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ Bắc | Sông Cái Tàu | 180 |
124 | Rạch Phó Nguyên | Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau, bờ Nam | Sông Cái Tàu | 240 |
125 | Kênh Đội Tâm | Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) | Giáp Kênh 4 | 180 |
126 | Kênh Đội Tâm | Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) | Giáp Kênh 4 | 150 |
127 | Kênh Ba Tây (Bờ Đông) | Đầu kênh Ba Tây | Rạch Ten | 120 |
128 | Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam) | Đầu kênh Ba Tỉnh | Kênh xáng Bình Minh | 180 |
129 | Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam) | Đầu Rạch Nàng Chăng | Lộ xe u Minh - Cà Mau | 150 |
130 | Rạch Bà Án (Bờ Nam) | Đầu Rạch Bà Án | Kinh Hai Khẹn | 150 |
131 | Rạch Chuôi (Bờ Nam) | Đầu Rạch Chuôi | Kênh Tư | 180 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
132 | Rạch Hảng (Bờ Nam) | Sông Cái Tàu | Lộ xe u Minh - Cà Mau | 150 |
133 | Rạch Giồng Ông (Bờ Nam) | Sông Cái Tàu | Kênh Tư | 200 |
134 | Rạch Ngã Bác (Bờ Tây) | Rạch Giồng Ông | Kênh Tư | 150 |
135 | Kênh 35 (Bơ Bắc) | Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau | Giáp lộ kênh 96 | 150 |
136 | Kênh 4 (Bờ Đông) | Ngọn Rạch Tềnh | Kênh Zero (Bờ Đông) | 150 |
137 | Lộ u Minh - Thởi Bình | Lộ u Minh - Cà Mau (Ngã tư Khai Hoang | Cầu BOT (Bờ Tây sông Cái Tàu) | 650 |
138 | Lộ u Minh - Thới Bình | Cầu BOT (Bờ Đông sông Cái Tàu) | Lộ kênh sáng Bình Minh | 500 |
139 | Bắc kênh ông Mụn | Sông Cái Tàu | Lộ xe u Minh - Cà Mau | 180 |
140 | Nam Kênh Ông Quảng | Sông Cái Tàu | Lộ xe u Minh - Cả Mau | 180 |
141 | Nam Chệt Tái | Sông Cái Tàu | Lộ xe u Mình - Cà Mau | 180 |
142 | Bắc Rạch Ô Ó | Sông Cái Tàu | Lộ xe u Mình - Cà Mau | 180 |
143 | Bắc kênh số 1 | Kênh Tư | Kênh Ba Quí | 180 |
144 | Bắc kênh so 2 | Kênh Tư | Kênh Ba Quí | 180 |
145 | Nam Rạch Cả Bông Lớn | Sông Cái Tàu | Lộ xe u Minh - Cà Mau | 180 |
146 | Bắc Kênh Hai Quến | Sông Cái Tàu | Lộ xe u Minh - Cả Mau | 180 |
147 | Nam số 5 | Kênh Tư | Kênh Ba Quí | 180 |
148 | Nam Rạch Bà Thầy | Sông Cái Tàu | Kênh Tư | 180 |
149 | Nam Rạch Cây Khô | Sông Cái Tàu | Kênh Tư | 180 |
150 | Nam Ranh Phó Quẻm | Sông Cái Tàu | Kênh Tư | 180 |
5. Xã Khánh Lâm | ||||
151 | Tuyến lộ xe u Minh - Khánh Hội | Kênh Cây Bàng | Kênh Chệt Tửng | 1.000 |
152 | Kênh Chệt Tửng | Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Đông | Đập Chín Thống | 200 |
153 | Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 | Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) | Cầu kênh Dởn Hàng Gòn (Đầu kênh) | 390 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
154 | Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 | Đau kênh Dớn Hàng Gòn | Đội 1 | 200 |
155 | Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 | Đầu lộ xe (Cổng kênh Sáu Tiển) | Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) | 250 |
156 | Bờ tây kênh Sáu Tiến - Đội 1 | Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) | Đội 1 | 300 |
157 | Tuyến kênh 89 | Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhụa) | Giáp tuyến kênh 29 | 200 |
158 | Tuyến kênh 89 | Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) | Giáp tuyến kênh 29 | 150 |
159 | Dọc theo lộ nhựa tuyến 29 | Tuyến 93 (Giảp xẵ Nguyễn Phích) | Tuyến 89 | 300 |
160 | Dọc theo lộ nhựa tuyển 29 | Tuyển 89 | Tuyển 84 (Giảp xã Khánh Hội) | 200 |
161 | Bờ nam kênh 29 | Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An) | Tuyển 84 (Giáp xã Khánh Hội) | 200 |
162 | Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng | Cẩu 6 Kham, bờ Nam | Kênh Đứng, bờ Tây | 240 |
163 | Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng | Cầu Dớn Hàng Gòn, bờ Bắc | Kênh Đứng, bờ Tây | 180 |
164 | Kênh Mười Quân | Đầu kênh Mười Quân, bờ Tây | Giáp kênh Dớn Hàng Gòn | 180 |
165 | Kênh Bà Mụ | Đầu kênh Bà Mụ, bờ Tây | Giáp kênh Dớn Hàng Gòn | 150 |
166 | Tuyền kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam) | Kênh Cây Bàng, bờ Tây | Kênh Mười Quân, bờ Đông | 150 |
167 | Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc) | Kênh Cây Bàng, bờ Tây | Kênh Mười Quân, bở Đông | 180 |
168 | Kênh Biện Nhị (Bờ Nam) | Kênh Cây Bàng, bờ Tây | Kênh Chệt Tửng, bờ Đông | 180 |
169 | Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc) | Kênh 30/4, bờ Tây | Kênh Chệt Lèm, bờ Đông | 210 |
170 | Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc) | Kênh Chệt Lèm, bờ Tây | Cầu ngang Khánh Lâm | 360 |
171 | Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc) | Cầu ngang Khánh Lâm | Cầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội) | 200 |
172 | Kênh Kim Đài | Đầu kênh Kim Đài, bờ Tây | Giáp ranh xã Khảnh Hòa | 420 |
173 | Kênh Kim Đải | Đầu kênh Kim Đài, bờ Đông | Giáp ranh xã Khánh Hòa | 180 |
174 | Kênh Ba Thước | Kênh Ba Thước (2 bên) | Giáp ranh xâ Khánh Tiến | 180 |
175 | Kênh Cầu Ván | Đầu kênh cầu Ván, bờ Đông | Giáp ranh xã Khánh Tiển | 150 |
176 | Kênh Lung Ranh | Từ bờ Đông Cầu Ván | Bờ Tây kênh 6 Thước | 240 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
6. Xã Khánh Hội | ||||
177 | Tuyến lộ u Minh-Khánh Hội | Kênh Chệt Tửng | Đê Biển Tây | 1.100 |
178 | T uyến sông kênh Hội | Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam) | Kênh Chệt Tửng | 960 |
179 | Tuyến sông kênh Hội | Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Bắc) | Kênh Cầu Ván | 600 |
180 | Kênh Chệt Tửng | Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Tây | Ngã ba cầu Tư Đại | 350 |
181 | Kênh Chệt Tửng | Ngã ba cầu Tư Đại | Đập ông Chín Thống | 360 |
182 | Kênh xáng Mới | Lộ xe u Minh Khánh Hội (Bờ Đông) | Giáp huyện Trần Văn Thời | 560 |
183 | Kênh xáng Mới | Lộ xe u Minh Khánh Hội (Bờ Tây) | Kênh 92 | 480 |
184 | Kênh xáng Mới | Kênh 92, bờ Tây | Giáp huyện Trần Văn Thời | 420 |
185 | Đê Biển Tây, hướng Đông | Ranh đất ông Lâm Văn Thường | Giáp Trần Văn Thời (Kéo dài) | 400 |
186 | Kênh T29 (Bờ Bắc) | Đê Biển Tây | Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Lâm) | 300 |
187 | Kênh đê Biển Tây, bờ Đông | Đồn Biên Phòng | Cống Lung Ranh | 420 |
188 | Kênh Cầu Ván, bờ Tây | Đầu kênh cầu Ván | Vàm Mũi Đước | 300 |
189 | Kênh Cầu Ván, bờ Tây | Ngã ba Mũi Đước | Cống Lung Ranh | 360 |
190 | Tuyến Lung Lá - Mũi Đước | Đất nhà ông Năm Ẩn | Hết ranh đẩt nhà ông Tám Thống | 150 |
191 | Dớn Dài (Bờ Bẳc) - Kênh tập đoàn (Bờ Nam) | Đầu kênh Dớn Dài | Hết kênh Dớn Dài | 210 |
192 | Tuyến Lung Lá - Lung Ranh | Ranh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ Tây) | Đất bà Nguyễn Thị Hà | 160 |
193 | Tuyến Kênh giữa 500 | Tuyến T29 | Tuyến T25 | 150 |
194 | Tuyến tái định cư Lung Ranh | 150 | ||
7. Xã Khánh An | ||||
195 | Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bỉnh | Bưu điện | Cống Hương Thành | 720 |
196 | Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thởi Bình | Cống Hương Thành | Trụ điện vượt sông | 650 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đẫt (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
197 | Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình | Trụ điện vượt sông | Bờ Tây rạch xẻo Dài (Đầu rạch) | 390 |
198 | Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bỉnh | Bờ Đông rạch xẻo Dài (Đầu rạch) | Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình) | 300 |
199 | Kênh Xẻo Dài | Bờ Tây kênh Xèo Dài (Đầu vàm) | Hết ranh đẩt ông Kiệt | 200 |
200 | Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông) | Ngã ba vàm Cái Tàu | Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5 | 720 |
201 | Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông) | Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5 | Hết ranh đất ông Chín Yên | 600 |
202 | Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bở Đông) | Hết ranh đất ông Chín Yên | Bờ Nam xẻo Mác | 480 |
203 | Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bở Đông) | Bờ Bắc Xẻo Mác | Bở Nam xẻo Tre | 360 |
204 | Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông) | Bờ Bắc Xẻo Tre | Giáp Nguyễn Phích | 350 |
205 | Kênh Xẻo Tre (2 bờ) | Bờ Nam (Đầu kênh) | Hết lộ bê tông (Kênh Giữa) | 200 |
206 | Kênh Xẻo Tre (2 bờ) | Bờ Bắc (Đầu kênh) | Kênh xáng Bình Minh | 150 |
207 | Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây) | Từ nhà máy điện 1 | Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21 | 450 |
208 | Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây) | Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 | Kênh Nam Dương | 360 |
209 | Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây) | Bở Băc rạch Rô | Bờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích) | 260 |
210 | Kênh Nam Dương (2 bờ) | Bờ Bắc (Đầu kênh) | Lộ xe Cà Mau - U Minh | 390 |
211 | Kênh Nam Dương (2 bờ) | Bờ Nam (Đầu kênh) | Lộ xe Cà Mau - U Minh | 180 |
212 | Rạch Rô (2 bờ) | Rạch Rô (Đầu kênh) | Giáp ranh đẩt Trại giam Cái Tàu | 150 |
213 | Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau | Bờ Bẳc kênh Đào Trả tuyến 21 | Cầu kênh Thủy Lợi | 330 |
214 | Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau | Cầu kênh Thủy Lợi | Hêt ranh Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần | 520 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
215 | Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau | Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần (Bờ Bắc) | Hểt ranh đất nhà ông Thư | 390 |
216 | Kênh Đào trà tuyến 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau | Hểt ranh đẩt nhà ông Thư | Hết ranh đất ông Lai Chí Thống | 420 |
217 | Kênh Đào trả tuyển 21 - giáp lộ xe u Minh - Cà Mau | Hàng rào khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm, bờ Nam | Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau | 500 |
218 | Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thù) | Ngọn rạch Ông Điểm | Tuyến 23 | 490 |
219 | Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) | Tuyến 23 | Tuyến 21 | 845 |
220 | Lộ xe u Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thù) | Tuyến 21 | Giáp cống bờ bao lộ Minh Hà (Kéo dài thêm) | 660 |
221 | Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) | Cống bờ bao lộ Minh Hà | Cầu Tắc Thủ | 660 |
222 | Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) | Cống bờ bao lộ Minh Hà | Tuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời) | 540 |
223 | Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyên Phích đến cầu Tắc Thủ) | Trạm phân phoi khí 2 bên (Theo ổng dẫn khí) | Trục lộ xe Cà Mau - u Minh | 330 |
224 | Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời) | Đầu kênh xáng Minh Hà | Hểt ranh đất ông Chín Bào | 450 |
225 | Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giảp Trần Văn Thời) | Hết ranh đất ông Chín Bảo | Ngọn Rạch Nhum | 390 |
226 | Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời) | Ngọn Rạch Nhum | Giáp Trần Văn Thời | 280 |
227 | Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời) | Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyển 21 cũ) | Đường Võ Vãn Kiệt | 720 |
228 | Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời) | Đường Võ Vãn Kiệt | Cầu kênh xảng Minh Hà | 850 |
229 | Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời) | Cầu kênh xáng Minh Hà | Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời | 750 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
230 | Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giảp Trần Văn Thời) | Bờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ) | Hết ranh đất ông Kỷ | 480 |
231 | Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Vãn Thời) | Từ ranh đất ông Chiến (Hướng Đông) | Kênh Ranh giáp Trần Vãn Thời | 520 |
232 | Ngẵ ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời) | Ngã ba Vàm Cái Tàu (Lộ lá) | Cầu Tắc Thủ | 520 |
233 | Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời) | Cầu Tắc Thủ (Bờ sông ông Đốc) | Kênh Ranh giáp Trần Vãn Thời | 480 |
234 | Đường VÕ Vãn Kiệt | Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Đông | Cống 9 Thái | 540 |
235 | Đường VÕ Vãn Kiệt | Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Tây | Cống 9 Thái | 700 |
236 | Đường VÕ Văn Kiệt | Cống 9 Thải | Kênh Lũy | 540 |
237 | Đường Võ Văn Kiệt | Kênh Lũy | Giảp ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỷ | 600 |
238 | Đường VÕ Văn Kiệt | Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỳ | Cầu Khánh An | L040 |
239 | Bờ Tây Lô 1 | Lộ xe Mình Hả | Đường Ống dẫn khí | 160 |
240 | Lô 2 (2 bờ) | Lộ kênh xáng Minh Hà | Trại giam Cái Tàu | 150 |
241 | Lô 3 (2 bờ) | Lộ kênh xáng Minh Hà + 500m | Trại giam Cái Tàu | 150 |
242 | Rạch Gián 2 bờ | Đầu Vàm | Hết lô 3 | 260 |
243 | Rạch Nhum Bờ Nam | Đầu Vàm | Giảp lộ Minh Hà | 240 |
244 | Tuyến kênh 29 | Đông kênh 93 | Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau | 210 |
Khu Tái Định Cư | ||||
245 | Đường số 1 | Từ đường số 2 | Đường số 8 | 480 |
246 | Đường số 1A | Từ đường số 4 | Đường số 6 | 600 |
247 | Đường số 2 | Từ đường số 1 | Đường sổ 11 | 660 |
248 | Đường số 3 | Từ đường số 2 | Đường số 8 | 660 |
249 | Đường số 4 | Từ đường số 1 | Đường số 11 | 540 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
250 | Đường số 5 | Từ đường số 2 | Đường sổ 8 | 650 |
251 | Đường số 6 | Từ đường số 1 | Đường số 11 | 450 |
252 | Đường số 7 | Từ đường số 2 | Đường số 8 | 650 |
253 | Đường sổ 8 | Từ đường số 1 | Đường số 11 | 450 |
254 | Đường số 9 | Từ đường số 2 | Đường số 8 | 550 |
255 | Đường số 11 | Từ đường số 2 | Đường số 8 | 400 |
256 | Đường số 11A | Từ đường số 4 | Đường số 6 | 450 |
257 | Rạch Giếng (Bờ Nam) | Đầu Rạch | Hết lộ bê tông | 200 |
258 | Kinh Cây Phú (Bờ Nam) | Kinh xáng Lộ Xe | Hét lộ bê tông | 200 |
259 | Tuyển lộ T23 | Giáp lộ xe u Minh - Cà Mau | Vùng Đệm Vườn Quốc Gia | 400 |
Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khảnh An | ||||
260 | Đường số 1 | Đường số 2 | Đường số 4 | 600 |
261 | Đường số 3 | Đường số 2 | Đường số 4 | 600 |
262 | Đường số 5 | Đường số 2 | Đường số 4 | 600 |
263 | Đường số 7A | Đường số 2 | Giáp ranh đất trường trung cấp Kinh tể kỹ thuật | 600 |
264 | Đường số 7B | Đường số 2 | Đường số 4 | 600 |
265 | Đường số 4 | Trung tâm lao động giáo dục | Giáp ranh đường số 1 | 600 |
266 | Đường nối Võ Văn Kiệt và Lộ Tắc Thù - Đá Bạc | Võ Văn Kiệt | Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc | 550 |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 70 | |||
- HUYỆN TRẦN VÃN THỜI
1.ĐẤTỞTẠI ĐÔ THỊ
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
l.Thị trấn Trần Vân Thời | ||||
1 | Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc) | Giáp ranh xã Khánh Bình Đông | Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Đông) trong đê | 1.300 |
2 | Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc) | Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Tây) | Cầu Rạch Ráng (Phía Đông) | 5.000 |
3 | Đường 30 tháng 4 (2 Bên) | Cầu Rạch Ráng (Phía Tây) | Giao với đường số 11, khóm 9 | 7.200 |
4 | Đường 30 tháng 4 (2 Bên) | Giao với đường số 11, khóm 9 | Cầu Trảng Cò (Phía Đông) | 5.000 |
5 | Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc) | Cầu Trảng Cò (Phía Tây Trong đê) | Giáp ranh xã Khánh Lộc | 1.100 |
6 | Đường 19 tháng 5 (2 Bên) | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh | Giáp ranh BVĐK Trần Vãn Thời | 4.700 |
7 | Đường 19 tháng 5 (2 Bên) | Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên) | Cống Ngăn mặn cù (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) | 5.000 |
8 | Đường 19 tháng 5 (bờ Đông) | Cống Ngăn mặn cù (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) | Cầu Tám Ánh (Phía Nam) | 1.200 |
9 | Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) | Cống Rạch Ráng (Phía Tây) | Hết ranh Điểm Tập Kết Rác Khóm 9 | 4.500 |
10 | Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) | cóng Rạch Ráng (Phía Đông) | Giao với đường số 10 | 7.200 |
11 | Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) | Giao với đường số 10 | Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Vò Minh Hòa) | 4.700 |
12 | Đường Trần Văn Đại (2 Bên) | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh | Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên) | 4.800 |
13 | Đường Trần Văn Đại (2 Bên) | Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Bắc) (2 bên) | Cống Tư Sự (Phía Nam) | 2.000 |
14 | Đường Trần Vãn Đại (Bờ Tây) | Cống Tư Sự (Phía Bắc) | Cầu Tràng Cò (Phía Đông) | 1.400 |
15 | Đường Trần Vãn Đại (Bờ Tây) | Cầu Trảng Cò (Phía Tây) | Giáp ranh xă Trần Hợi | 1.000 |
16 | Đường sổ 2 Khóm 1 (2 bên) | Giao với đường 19 tháng 5 | Giao với Đường Nguyễn Trung Thành | 5.500 |
17 | Đường số 3 Khóm 1 (2 bên) | Giao với đường 19 tháng 5 | Giao với Đường Nguyễn Trung Thành | 4.700 |
18 | Đường số 3A Khóm 1 (2 bên) | Giao với đường số 8 | Giao với đường số 12 (Phía Đông) | 4.700 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
19 | Đường số 4A Khóm 1 (2 bên) | Giao với đường 6A | Đường Nguyễn Trung Thành | 1.800 |
20 | Đường số 4A Khóm 1 (2 bên) | Đường Nguyễn Trung Thành | Đường số 9 | 3.000 |
21 | Đường số 4A Khóm 1 (1 bên) phía Bắc | Đường số 9 | Ranh đất ông Võ Minh Hòa | 2.200 |
22 | Đường số 5 (2 bên) Khóm 1 | Giao với đường 2 | Giao với đường sổ 3 | 4.700 |
23 | Đường Nguyễn Trung Thành (2 bên) | Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh | 7.200 |
24 | Đường số 6A (2 bên) | Giao với đường Nguyễn Trung Thành | Giáp với hàng rào huyện ủy | 3.500 |
25 | Đường số 7A (2 bên) (Đường nội bộ Khu Phố Chợ | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh | Giao với đường 4A (Phía Nam) | 5.000 |
26 | Đường số 8 (2 bên) Khóm 1 | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh | Giao với đường 4A (Phía Nam) | 5.500 |
27 | Đường số 9 (2 bên) Khóm 1 | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh | Giao với đường 4A (Phía Nam) | 5.000 |
28 | Đường số 10 (2 bên) Khóm 1 | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh | Giao với đường số 3A | 3.000 |
Lộ Giao Thông 2,5 m Bờ Nam đường 30 tháng 4 | Ranh đất ông Dương Văn Tải | Đến ranh đất ông Bào Hoàng Thắng | 800 | |
30 | Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4 | Đen ranh đất ông Bào Hoàng Thắng | Giao với đường Nguyễn Trung Thành | 1.000 |
31 | Lộ Giao thông 2,5 m cặp sông Ông Đốc và Vàm Ông Bích Nhò | Từ nhà ông Võ Minh Hòa | Hết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bác qua kênh đê) | 1.000 |
32 | Đường Nguyễn Thị Nho (2 bên) Khóm 9 | Giao với đường Trần Văn Đại | Giao với đường Huỳnh Phi Hùng | 4.000 |
33 | Đường Dương Văn Thà (2 bên) Khóm 9 | Giao với đường Trần Văn Đại | Giao với đường Huỳnh Phi Hùng | 3.500 |
34 | Đường số 2 Khóm 9 | Giao với đường Trần Văn Đại | Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều | 3.500 |
35 | Đường Phạm Chí Hiền Khóm 9 | Giao với đường Nguyễn Thị Nho | Giao với đường Huỳnh Phi Hùng | 3.500 |
36 | Đường Huỳnh Phi Hùng Khóm 9 | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh | Giao với đường 30 tháng 4 | 4.500 |
37 | Đường số 6 Khóm 9 | Giao với đường Nguyễn Thị Nho | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh | 3.500 |
38 | Đường Danh Thị Tươi Khóm 9 | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh | Giao với đường 30 tháng 4 | 4.000 |
39 | Đường số 14, khóm 9 | Giao với Đường Trần Văn Đại | Giao với đường Huỳnh Phi Hùng | 1.600 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
40 | Các tuyển lộ trong nội ô thị trấn | Các tuyến đường khu dân cư (Chưa có cơ sờ hạ tầng) thuộc khóm 1, khóm 7, khóm 9 | 800 | |
41 | Đường giao thông 3m, khóm 8 | Từ giao với đường 30/4 | đến cầu kênh thủy lợi (phía Nam) | 800 |
42 | Đường giao thông 3m, khóm 8 | Cầu kênh thùy lợi(phía Bắc) | đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Bé | 600 |
43 | Đường giao thông 3m, Khóm 7 | Cầu Tám Ánh( phía Bắc) | đến hết ranh đất nhà ông Trần Hoàng | 900 |
44 | Đường giao thông 3m, Khóm 7 | Cầu kênh Cũ ( cầu EC) | đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch) | 900 |
45 | Đường giao thông 3m khóm 3,4 | Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) | Giáp ranh xã Trần Hợi | 600 |
46 | Lộ bê tông 3m, Khóm 5,7 ( bờ Đông kênh Tràng Cò) | Giao đường 30/4 (phía Bắc) | đến hết ranh đất bà Trần Thị Bé | 800 |
47 | Lộ bê tông 3m, Khóm 5,7 ( bờ Đông kênh Trảng Cò) | Giáp ranh đất bà Trần Thị Bé | đen Giao với đường Trần Văn Đại | 600 |
48 | Lộ bê tông 3m khóm 6 (tuyến bờ Tây kênh Trảng Cò) | Từ cầu bê tông Kí Niêm (phía Tây) | đến giáp ranh đất nhả ông Nguyễn Văn Khoải | 800 |
49 | Lộ bê tông 3m khóm 6 (tuyến bờ Tây kênh Trảng Cò) | Từ ranh đất nhả ông Nguyễn Văn Khoái | Đến giảp ranh xâ Khánh Lộc | 600 |
50 | Các tuyến lộ bê tông còn lại cỏ chiều ngang từ 1,0 -l,5m | 400 | ||
Đất ờ chua có cơ sờ hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 150 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | |||
2. Thị trấn Sông Đốc | ||||
51 | Bờ Bắc Sông Đổc | Trạm kiểm soát Biên phòng 692 khóm 1 | Hết ranh đất Xí nghiệp sủa chữa tàu khóm 1 | 1.500 |
52 | Bờ Bắc Sông Đốc | Đất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1 | Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 1 | 2.400 |
53 | Bờ Bắc Sông Đốc | Đất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1 | Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 | 3.000 |
54 | Bờ Bắc Sông Đốc | Đất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1 | Hết ranh đẩt Chùa Bà KI | 3.600 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
55 | Bờ Bẩc Sông Đốc | Ranh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1 | Het ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 1 | 3.600 |
56 | Bờ Bắc Sông Đốc | Ranh đất bà Tạ Thị Liểu khóm 2 | Het ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 2 | 3,600 |
57 | Bờ Bắc Sông Đốc | Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2 | Đầu Voi Rạch Băng Ky | 2.200 |
58 | Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên) | Tiệm Cầm Đồ Hương Lan | Nhà bà Võ Thị Xuyến | 3.000 |
59 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1 | Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài | 900 |
60 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ao cá Hội nông dân khóm 1 | Hết ranh đất ông Lê Vãn Trước khóm 1 | 900 |
61 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1 | Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1 | 900 |
62 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2 | Hểt ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 2 | 3.000 |
Í63 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2 | Hết ranh dãy Kiổt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 | 3,600 |
64 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2 | Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 2 | 1,200 |
65 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2 | Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 2 | 1,200 |
66 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2 | Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 2 | 1.200 |
67 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2 | Hểt ranh đẩt ông Phạm Việt Hùng khóm 2 | 1.900 |
68 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2 | Hết ranh đẩt ông Huỳnh Thành khóm 2 | 1.200 |
69 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2 | Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 2 | 1,500 |
70 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2 | Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 2 | 1.200 |
71 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2 | Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 2 | 1,200 |
72 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2 | Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 2 | 1,000 |
73 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Lê Văn Thẳng khóm 2 | hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm | 960 |
74 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2 | Hểt ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 2 | 3,000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
75 | Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2 | Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 2 | 1.200 |
76 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1 | Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 3 | 2.500 |
77 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Cống rạch Băng Ky khóm 3 | Ranh đất trụ sở ƯBND thị trấn Sông Đốc | 3.600 |
78 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3 | Hết ranh đẩt bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền | 1.500 |
79 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3 | Het ranh đất ông Dương Văn Thể khóm 3 | 1.800 |
80 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên) | Hết ranh đất ông Lê Vãn Khánh khóm 3 | 1.500 |
81 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Trụ sở ƯBND thị trấn Sông Đốc | Hết ranh đất bà Võ Thỉ Hà khóm 7 | 3.600 |
82 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên) | Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 7 | 3.400 |
83 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 | Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 7 | 3.100 |
84 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7 | Hết ranh đất ông Trần Quổc Việt khóm 7 | 1.800 |
85 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôỉ (2 bên) | Ranh đất ông Đặng Vãn Đang khóm 7 | Het ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 7 | 2,000 |
86 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Khóm 7 | Hết ranh Hải Đội 2 khóm 7 | 1.600 |
87 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất ông Cao Vãn Bình khóm 7 | Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 7 | 1.920 |
88 | Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên) | Ranh đất ông Phan Minh Đương | Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7 | 3.600 |
89 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc | Phạm Thanh Diệu (khóm 7) | 2.000 |
90 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8 | Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8 | 500 |
91 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8 | Hết ranh đất bà Lê Ảnh Xuân khóm 8 | 500 |
92 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8 | Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8 | 700 |
93 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất ông Nguyễn Vãn Dũng khỏm 8 (2 bên) | Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8 | 500 |
94 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8 | Het ranh đất ông Hiên Khóm 8 | 500 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
95 | Bờ đông dọc theo kênh Xêo Đôi (2 bên) | Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8. | về hướng Bắc: 250m | 300 |
96 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam) | Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê | 500 |
97 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng) | Hểt ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8) | 800 |
98 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đẩt ông Việt | về hướng Bắc: 250 m | 500 |
99 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh | Kênh xáng Nông trường khóm 8 | 1.000 |
100 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hèm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên) | Kênh xáng Nông trường khóm 8 | 840 |
101 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên) | Kênh xáng Nông trường khóm 8 | 840 |
102 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường | Kênh xáng Nông trường khóm 8 | 1.000 |
103 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8 | Kênh xáng Nông trường khóm 8 | 840 |
104 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Kênh Cầu Dừa khóm 8 | về hướng Bắc 250m | 360 |
105 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10 | Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc | 2.640 |
106 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10 | Hểt đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10 | 1.440 |
107 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đòi (2 bên) | Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường) | Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12) | 800 |
108 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên) | Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc | 1.500 |
109 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10 | Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đổc | 1.440 |
110 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Kênh xã Thuần khóm 10 | Vê hướng Bắc: 250m | 500 |
111 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Kênh Nhiêu Đáo khóm 11 | về hưởng Bắc: 250m | 300 |
112 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Kênh Phủ Lý khóm 12 | về hướng Bắc: 250m | 400 |
113 | Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên) | Kênh Cựa Gà khóm 12 | về hướng Bắc: 250m | 400 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
114 | Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) | Cầu sắt kênh Rạch Ruộng khóm 10 | Cống Xã Thuần | 6.000 |
115 | Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) | Cổng Xã Thuần | Kênh Nhiêu Đáo | 5.500 |
116 | Lộ Tắc Thù - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) | Kênh Nhiêu Đáo | Kênh Phù Lý | 4.500 |
117 | Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) | Kênh Phủ Lý khóm 12 | Kênh ranh xã Khánh Hải | 3.000 |
118 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Kênh Bảy Thanh khóm 5 | Hãng nước đá Hiệp Thành K5 | 1.600 |
119 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Đất ông Lê Hùng Anh | Đất bà Tạ Mỹ Hen | 2.000 |
120 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Hãng nước đá Hiệp Thành k5 | Kênh Rạch Vinh khóm 5 | 1,600 |
121 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Công ty KTDV Sông Đốc k4 (Mặt sông) | Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 4 | 2.500 |
122 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Kênh Xáng Cùng khóm 6A | Kênh Xáng Mới | 2,000 |
123 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Kênh Rạch Vinh khóm 4 (Tuyến lộ) | Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 | 2,000 |
124 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ) | Kênh Xáng cùng khóm 4 | 2.000 |
125 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) | Đê Tà khóm 5 | 500 |
126 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Miếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh) | Đê Tả khóm 4 | 800 |
127 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4 | Đê Tà khóm 4 | 700 |
128 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4 | Đê Tà khóm 4 | 700 |
129 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Cầu kênh Xáng cùng khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) | Đê Tà khóm 6A | 700 |
130 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) | Đê Tả khóm 6A | 700 |
131 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) | Đê Tà khóm 6A | 900 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
132 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Cầu kênh xẻo Quao khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) | Đê Tả khóm 6A | 800 |
133 | Bở Nam Sông ông Đốc | Ranh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6A | Hểt ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước | 900 |
134 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6A | Hêt ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6A | 700 |
135 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Ranh đẩt bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36) khóm 6A | Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa | 600 |
136 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Ranh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6A | Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6A | 600 |
137 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6A | Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6A | 600 |
138 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6A | Hết ranh đất ông Hải | 600 |
139 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Ranh đẩt bà Dương Hồng Nguyên | Cầu Thủy Lợi | 2.000 |
140 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng | Nhà ông Võ Khánh Duy | 2.000 |
141 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6A | Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6A | 840 |
142 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Khu dân cư xẻo Quao khóm 6B (Khu A) | 1.200 | |
143 | Bờ Nam Sông ông Đốc | Ranh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7 | Hết ranh đất bà Phạm Thỉ Lắm | 2.000 |
144 | Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ Im - l,5m | 200 | ||
145 | Hẻm | Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương | Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh | 1.000 |
146 | Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ | Trụ sở UBND thị trấn (khóm 7) | Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, khóm 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sòng Đốc) | 8.000 |
147 | Hẻm | Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7 | Het ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 7 | 1.000 |
148 | Hẻm | Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7 | Hết ranh đẩt nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 7 | 1.000 |
149 | Hèm | Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8 | Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8 | 700 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
150 | Hẻm | Nhà bà Phạm Thị Cúc | Nhà ông Phạm Văn Chiến | 700 |
151 | Hẻm | Nhà ông Phan Văn Hội | Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8 | 700 |
152 | Hẻm | Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8 | Hết ranh đất Phan Văn Toại | 700 |
153 | Đầu nổi lộ Bờ Nam Sông Đốc Khóm 6B | Ranh đất ông Dương Văn Rớt | Ranh đất Đỗ Thành Phước | 2.000 |
154 | Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc Khóm 6A | Ranh đất ông Trần Văn Sinh | Ranh đất ông Bạch Trung Đáng | 1.000 |
155 | Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách) | Kênh 7 Thanh | Cống Thầy Tư | 4.000 |
156 | Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách) | Cống Thầy Tư | Đê Biến Tây | 3.000 |
157 | Hèm khóm 7 | Nhà ông Lê Văn Thạnh | Nhà ông Lê Văn Tỳ | 1.000 |
158 | Hẻm khóm 7 | Nhà ông Nguyễn Văn Tất | Trường THCS 1 | 1.000 |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 120 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | |||
Huyện Trần Vân Thời
2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. Xã Khánh Bình Tây Bấc | ||||
1 | Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa | Ngã tư Ba Tỉnh (Đẩt ông Lê Văn Cang) | Đường ống dẫn khí PM3 | 800 |
2 | Tuyển bờ Đông kênh xáng Giữa | Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót | Hêt ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải | 500 |
3 | Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa | UBND xã | Đường ổng dẫn khí PM3 | 500 |
4 | Tuyển bờ Tây kênh xáng Giữa | Ranh đất ông Lê Văn Hiền | Giáp ranh xã Khánh Bình Tây | 300 |
5 | Tuyển bờ Bắc kênh Ba Tỉnh | Ranh đất ông Phan Việt Thanh | Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc | 500 |
6 | Tuyển bờ Bắc kênh Ba Tỉnh | Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang | Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Xiểu | 400 |
7 | Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh | Ranh đất ông Lê Văn Vinh | Đầu Kênh 16 | 500 |
8 | Tuyến bờ Nam kênh Ba Tinh | Đầu kênh 16 | Hết ranh đất Trường THCS | 400 |
9 | Tuyến bờ Đông kênh 16 | Ranh đất ông Trần Văn Tuấn | Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông | 500 |
10 | Tuyến bờ Đông kênh 16 | Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông | Hêt ranh đẩt ông Phạm Văn Minh | 400 |
11 | Tuyên bờ Tây kênh 16 | Trạm Tiểp bờ PM3 | Hểt ranh đẩt ông Mai Văn Thắng | 300 |
12 | Tuyển bờ Tây kênh 16 | Trạm Tiếp bờ PM3 | Hểt ranh đất ông Trân Văn Phước | 500 |
13 | Tuyến bờ Tây kênh 16 | Hết ranh đất ông Trần Văn Phước | Hết ranh đất ông Bùi Vãn Ri | 400 |
14 | Tuyên bở Đông kênh Xóm Huế | Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới | Hết ranh đất ông Lâm Vãn Triều | 300 |
15 | Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế | Ranh đẩt bà Lê Thị Bút | Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo | 400 |
16 | Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới | Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến | Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn Học | 400 |
17 | Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới | Ranh đất ông Trần Văn Nhân | Hêt ranh đẩt ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương) | 400 |
18 | Tuyến bờ Tây kênh 84 | Từ kênh 25 | Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền | 400 |
19 | Tuyến bờ Tây kênh Dớn | Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn | Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm) | 400 |
STT | Đường, tuyển lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
20 | Tuyến bờ Đông kênh 88 | Nhà ông Trịnh Văn Liêm | Ngã tư tuyến 88-21 | 400 |
21 | Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao (Phía trong Đê quỗc phòng) | Ranh xã Khánh Bỉnh Tây | Het ranh đất ông Lê Hoàng Nam | 400 |
22 | Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biên Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia u Minh Hạ | Ranh đất bà Bùi Thị Thắm | Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ | 500 |
23 | Tuyển đường ô tô về trung tâm xã | Ranh đường ống PM3 | Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc | 800 |
24 | Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m | 200 | ||
2. Xã Khánh Đình | ||||
25 | Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê) | Giáp huyện u Minh | Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) | 1.000 |
26 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) | Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) | 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) | 960 |
27 | Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê) | Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) | Cống Rạch Bào | 1.250 |
28 | Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đê) | Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) | Giáp xã Khánh Binh Đông | 960 |
29 | Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê) | Giáp huyện u Minh | Kinh Hội (Hêt ranh đất ông Phạm Văn Hiền) | 960 |
30 | Lộ Tăc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) | Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) | 19/5 (Het ranh đất Tạ Bích Thủy) | 770 |
31 | Lộ Tăc Thủ - Sông Đổc (Ngoài đê) | Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) | Công Rạch Bào | 1.000 |
32 | Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê) | Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) | Giáp xã Khánh Bình Đông | 770 |
33 | Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bỉnh Đông (Bờ Tây) | Từ giáp lộ nhựa Tăc Thủ - Sông Đốc | Giáp xã Khánh Bình Đông | 900 |
34 | Lộ ô tô vê Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông) | Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc | Ngã ba Bày Triệu | 700 |
35 | Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê) | Cống Kinh Hội | Sông Ông Đốc (2 bờ) | 800 |
36 | Lộ Tẳc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) | Từ Cống Chồn Gầm | Sông Ông Đốc (02 bờ) | 960 |
37 | Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (Trong đẽ) | Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tăc Thù - Sông Đốc) | Giáp ranh xã Khánh Bình Đông | 800 |
STT | Đurờug, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
38 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Từ Cống Kênh Hội | càu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m) | 800 |
39 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Từ Cổng Kinh Hội | Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc | 800 |
40 | Lộ Tắc Thù - Sông Đổc (ương đê) | Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) | Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) | 700 |
41 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) | Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam) | 500 |
42 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) | Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn | 500 |
43 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) | Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây) | 800 |
44 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) | Ngâ ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) | 500 |
45 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đỗc) | Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông) | 500 |
46 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thú - Sông Đổc) | Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bả Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây) | 500 |
47 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) | Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây) | 800 |
48 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc) | Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông) | 500 |
49 | Lộ Tắc Thù - Sông Đốc (trong đê) | Từ Vàm Cá Giữa (Từ giáp lộ nhụa Tắc Thù - Sông Đốc) | Câu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ) | 500 |
50 | Lộ Tấc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) | Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ | 400 |
51 | Lộ Tắc Thú - Sông Đốc (trong đê) | Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc) | Ngã ba Út Bình (Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng) | 600 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
52 | Lộ Tăc Thủ - Sông Đốc (trong đê) | Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thù - Sông Đốc) | Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bả Phạm Thị Phăng) | 400 |
53 | Các tuyến lộ bẻ tông còn lại có chiều ngang từ 2,5 - 3m | 500 | ||
54 | Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 | - 2,5m | 300 | |
3. Xã Khánh Bình Đông | ||||
55 | Lộ Ô tô về trung tâm xã | Đất bả Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) | Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân | 900 |
56 | Lộ Ô tô về trung tâm xã | Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân | Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) | 600 |
57 | Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống | Hêt ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) | Ngã tư phổ Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp) | 500 |
58 | Bờ Băc kênh Dân Quân | Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) | Hét ranh đất bà Lê Thị Quyên | 550 |
;59 „• V-' | Bờ Tây Bắc Kênh Tạm cấp | UBND xã về hướng kênh Tạm cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) | Hét ranh đất bà Lê Hồng Sáu | 600 |
60 | Bờ Đông Bắc kênh Tạm cấp | UBND xâ về hướng kênh Tạm cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) | Hểt ranh đất ông Trần Văn Tấn | 500 |
61 | Phía Tây xỏm Nhà Ngỗi | Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui) | Hết ranh đất ông Nguyễn Thảnh Sáu | 350 |
62 | Bờ Đông xỏm Nhà Ngói - Rạch Nhum | Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch | Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế | 500 |
63 | Bờ Đông Nam Kênh Tám Chánh | UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui) | Ranh đất ông Trần Tấn Tài | 350 |
64 | Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh | UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bả Đặng Thị Vàng) | Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh | 600 |
65 | Lộ Tắc Thủ - Sòng Đốc (Trong đê) | Đất ông Trương Văn Khỏe (Giáp ranh xã Khánh Bình) | Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) | 960 |
66 | Kênh Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Tây) | Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo | Hết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh | 300 |
67 | Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây) | Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ | Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến vả ông Lê Văn Lâm | 300 |
68 | Bờ Tây Kênh Tham Trơi | Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đạt | 350 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
69 | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông) | Đẩt ông Trần Thanh Phong | Ranh đất ông Võ Duy Nghi | 500 |
70 | Bờ Tây Kênh Rạch Nhum | Đầt ông Trần Văn Tỉển | Hêt ranh đất ƯBND xã quản lý | 500 |
71 | Bờ Tây Kênh Rạch Nhum | Đất ông Kiều Văn Phủ (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) | Hêt ranh đất ông Trần Văn So | 400 |
72 | Bờ Đông Kênh Đường Cuốc | Đất ông Trần Văn Tài | Ranh đất ông Kiều Văn Phát | 450 |
73 | Bờ Nam Kênh Bà Kẹo | Đất ông Quảch Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) | Hêt ranh đất ông Huỳnh Văn Chính | 200 |
74 | Ngã Lộ Tẳc Thù - Sông Đốc (Ngoài đê) | Ranh đẩt ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) | Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê) | 770 |
75 | Ngã ba Tám Chánh | Đất ông Võ Văn Luận, hưởng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) | Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn | 300 |
76 | Bờ Tây Kênh Đường Cuốc | Hêt ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) | Giáp kênh Bà Kẹo | 350 |
77 | Bờ Đông Kênh Ngay | Trụ sở sình hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bấc) | Đất ông Trần Văn út (Vê hướng Sole) | 600 |
78 | Bờ Tây Kênh Ngay | Đất ông Trần Văn Phển (Bờ Nam) | Hêt ranh đất bà Đoàn Thj Thử | 250 |
79 | Ngã ba Tám Chánh | Đất Trường Tiểu học 3 | Hết ranh đất ông Trần Văn Quân | 200 |
80 | Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu | Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) | Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi) | 650 |
81 | Bờ Nam Kênh Kiễu Mầu | Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) | Hểt ranh đẩt ông Trần Văn út | 450 |
82 | Bờ Băc Kênh Kiễu Mẩu | Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) | Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn | 400 |
83 | Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh Bình | Đất ông Trần Thành | Giáp ranh xã Khánh Bình | 350 |
84 | Bờ Bắc Kênh Kiễu Mau - Kênh Hội Đồng Thành | Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) | Giáp ranh xã Khánh Bình | 600 |
85 | Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành | Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) | Hêt ranh đất ông Quách Kim (Đẩu kênh Công nghiệp) | 600 |
86 | Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp | Đất ông Trần Thanh Phong | Hêt ranh đất ông Đặng Văn Tòng | 600 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
87 | Ngã ba Lò Đường | Ranh đất ông Bùi Văn Đực | Hết ranh đất Trường Tiểu học IV | 600 |
88 | Ngã Tư Sole | Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) | Hết ranh đât ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng vồ Dơi) | 600 |
89 | Bờ Tây kênh 1/5 | Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5) | Hết ranh đất ông Đinh Văn Mân (Giáp kênh xáng vồ Dơi) | 300 |
90 | Kênh Kiểm Lâm | Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm | Ranh đất bả Phạm Thị Liên | 400 |
91 | Kênh Cơi Tư 14 | Hểt ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn | Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên) | 350 |
92 | Kênh Già Dông | Ranh đất trường tiểu học 3 | Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi) | 350 |
93 | Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông) | Ranh đất ông Trần Tứ | Hêt ranh đất ông Nguyễn Vãn Nguyễn | 350 |
94 | Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây) | Ranh đất ông Lê Minh Lý | Hêt ranh đất bà Danh Thị Án | 300 |
95 | Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m | 250 | ||
4. Xã Trần Hợi | ||||
96 | UBND xã - kênh Cũ | Ngã tư UBND xã (Bờ Đông) | Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền | 500 |
97 | UBND xã - kênh Cũ | Ranh đất ông Phạm Văn Điền | Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến | 400 |
98 | UBND xã - kênh Cũ | Ngã tư UBND xã (Bờ Tây) | Hết Ranh ông Phạm Vãn Đoàn | 950 |
99 | UBND xã - kênh Cũ | Ranh ông Phạm Văn Đoàn | Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi 1 | 800 |
100 | UBND xã- kênh Cũ | Ranh đẩt Trường Trung học Trần Hợi I | Giáp thị trần Trần Văn Thời | 720 |
101 | UBND xã - Sole | Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) | Hêt ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 | 500 |
102 | UBND xã - Sole | Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 | Hết ranh đất ông Lâm Văn Há | 400 |
103 | UBND xã - Sole | Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông) | Hét ranh đất bà Đặng Thị Gương | 600 |
104 | UBND xã - Sole | Hêt ranh đất bà Đặng Thị Gương | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo | 500 |
105 | UBND xã - Sole | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo | Giáp xã Khánh Bình Đông | 500 |
106 | UBND xã - Sole | Hêt ranh đất ông Lâm Vãn Há | Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn | 400 |
Đơn vị tính | ì.000 đồng/m2 | |||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020'2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
107 | UBNDxã- Sole | Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn | Ngã tư Sole | 400 |
108 | UBND xã - Kênh Đứng | Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây) | Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm | 800 |
109 | UBND xã - Kênh Đứng | Hét ranh đẩt ông Duy Ngọc Lâm | Het ranh đất ông Bùi Văn Tài | 500 |
110 | UBND xã - Kênh Đứng | Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây) | Hêt ranh đất Trần Xuân Vũ | 800 |
111 | UBND xã - Kênh Đứng | Hốt ranh đất Trản Xuân Vũ | Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Cam | 600 |
112 | UBND xã - Kênh Đứng | Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Cam | Cầu kênh Đứng | 600 |
113 | Cầu kênh Đứng - Co Xáng | Cầu kênh Đứng (Hướng Băc) | Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi | 700 |
114 | Cầu kênh Đứng - Co Xáng | Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi | Hêt ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc | 800 |
115 | Cầu kênh Đứng - Co Xáng | Hêt ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc | Hốt ranh đất ông Phạm Thanh Bình | 700 |
116 | Câu kênh Đứng - Co Xáng | Hốt ranh đất ông Phạm Thanh Bình | Cầu Co Xáng | 700 |
117 | Cầu kênh Đứng - Co Xáng | Cầu Co Xáng | Cầu về Vồ Dơi | 700 |
118 | Cầu kênh Đứng - Co Xáng | Khu thực nghiệm (Hướng Đông) | Cống TI9 | 500 |
119 | Cầu kênh Đứng - Co Xáng | Ranh đất bà Trần Thị Sa | Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn Trí | 600 |
120 | Tuyến T19 ấp vồ Dơi | Ranh đẩt ông Lâm Văn Quên | KinhT21 | 350 |
121 | Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2 | Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh | Hêt đất ông Nguyễn Hoang Việt | 400 |
122 | Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m | 200 | ||
123 | Đường Kênh So le (bờ đông) | Nhà bà Trân Thị Lệ | Nhà ông Dương Quốc Tỳ | 600 |
5. Xã Khánh Bình Tây | ||||
124 | UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bở Đông) | Trụ sở UBND xã | Hểt ranh đất ông Năm Thạnh | 960 |
125 | UBND xã Khánh Bình Tày - Khánh Bình Tây Băc (Bờ Đông) | Hốt ranh đất ông Năm Thạnh | Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) | 660 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
126 | UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bỉnh Tây Bắc (Bờ Tây) | Ranh Trường Tiểu học A | Hết ranh đất bà út Em | 480 |
127 | UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) | Ranh đất ông Hai Ngọc | Giáp ranh xẫ Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) | 360 |
128 | Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc | Cầu Cơi 5 | Câu Kênh Đứng (nhà ông Hoả Lợi) | 800 |
129 | Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc | Trụ sờ UBND xã | Cầu Kênh Đứng (nhả ông Hoà Lợi) | 1.100 |
130 | Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc | Hết ranh Trường Tiểu học A | Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo | 360 |
131 | Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc | Hết ranh đất ông Trần Văn Sai | Kênh Cựa Gả Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông) | 420 |
132 | Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc | Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng | Hết ranh đất ông Trần Vẫn Sai | 720 |
133 | Kênh Cơi 5 - Hòn Đả Bạc (Bờ Nam) | Đầu Kênh Cơi 5 | Đầu kênh Tám Kênh | 360 |
134 | Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) | Đầu kênh Tám Kệnh | Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương) | 480 |
135 | Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông) | Cầu Kênh Đứng | Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt | 900 |
136 | Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bở Nam) | Ranh đất ông Lê Tẩn Đạt | Hết ranh đất bà Mười Thị | 800 |
137 | Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông) | Nhà ông Tư Gương | Hết ranh đất ông Lâm Minh Lý | 900 |
138 | Tuyến kênh cựa gả 402 (Bở Tây) | Cầu Nông Trường | Giáp ranh xã Khánh Bỉnh Tây Bắc | 360 |
139 | Tuyên UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hài (Bờ Tây) | Ranh đẩt ông Phạm Hài Đăng | Hểt ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm | 480 |
140 | Kênh Cơi 4 | Cầu Cơi 4 | Hốt ranh đẩt ông út On | 200 |
141 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Nam | LÔ20N | 800 |
142 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Nam | Lô 20K | 500 |
143 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Nam | LÔ22A | 300 |
144 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Nam | LÔ20L | 1.000 |
145 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Nam | Lô 20M | 800 |
146 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Nam | Lô 20 F | 400 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
147 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Nam | Lô 20E | 400 |
148 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Nam | Lô 23C | 600 |
149 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Nam | LÔ23D | 400 |
150 | Khu dân cư Hòn Đả Bạc | Bờ Băc | LÔ 20D | 300 |
151 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Bắc | Lô 22L | 300 |
152 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Bắc | Lô 20B | 500 |
153 | Khu dân cư Hòn Đả Bạc | Bờ Bắc | LÔ23A | 500 |
154 | Khu dân cư Hòn Đả Bạc | Bờ Bắc | LÔ20A | 600 |
155 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Bắc | Lô 22M | 400 |
156 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Bắc | Lô 20N | 300 |
457 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Bắc | LÔ23B | 600 |
158 | Khu dân cư Hòn Đá Bạc | Bờ Bắc | LÔ22N | 400 |
159 | Kênh Tám Khệnh | Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) | Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải | 200 |
160 | Tuyên trong đê Quốc Phòng | Cống kênh Mới | Hêt ranh đất ông Lê Minh Hùng | 480 |
161 | Tuyển trong đê Quốc Phông | Đất bà Trần Thị Tám | Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng | 400 |
162 | Kênh Cơi 6A + Cơi 6B | Từ câu Co Xáng | Hốt ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402) | 400 |
163 | Tuyển đầu Kênh Cơi 5 | Cầu Cơi 5 | Cầu Cơi 4 | 200 |
164 | Tuyến đầu Kênh Cơi 5 | Cầu Cơi 5 | Cầu Cơi 6 | 300 |
165 | Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông) | Ranh đất ông Lê Văn Quý | Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải | 400 |
166 | Tuyến kênh Tám | Cầu Đê Biền Tây (Nhà ông Việt) | Hết ranh đất ông Nghiệu | 220 |
167 | Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng | Ranh đất ông Nghiêu | Hết ranh đất ông Trường | 220 |
168 | Tuyến kênh Mới | Ranh đất ông Minh | Cống kênh Mới Đê Biển Tây | 360 |
169 | Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây) | Ranh đẩt ông Nguyễn Văn Đáng | Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng | 220 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
170 | Tuyến kênh Tám | Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa | Hểt ranh đất Phạm Trung Kiên | 300 |
171 | Tuyến kênh Cựa Gà ẩp Đá Bạc B (Bờ Đông) | Ranh đất ông Phan Chí Tâm | Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc | 300 |
172 | Tuyến kênh Cựa Gả ấp Đá Bạc B (Bờ Tây) | Ranh đẩt ông Đặng Văn Hùng | Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên) | 250 |
173 | Tuyển kênh Ông Lão | Đất ông Nguyễn Vãn Chênh | Hêt ranh đất ông Lý Hồng Ân | 300 |
174 | Tuyến kênh Tám | Đất ông Đoàn Văn Yên | Hết ranh đất ông Nguyễn Vãn Nhiệm | 200 |
175 | Tuyến kênh Tám | Đất ông Trương Văn Đúng | Hêt ranh đất bà Trương Thị Nhật | 200 |
176 | Tuyến kênh Tám | Đất ông Lê Vãn Ty | Hêt ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng | 200 |
177 | Tuyến kênh Công Điền | Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) | Giáp ranh xã Khánh Hải | 300 |
178 | Tuyến kênh Hậu | Đất ông Lê Văn 0 | Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết | 200 |
179 | Tuyển kênh Hai Quờn | Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm | Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng | 200 |
180 | Tuyển kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng | Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh | Hêt ranh đất ông Trần Văn Hùng | 200 |
181 | Kênh Cơi 4 | Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa | Hêt ranh đẩt bà Nguyễn Thị Đèo | 200 |
182 | Tuyến lộ mới mờ Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc | Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn | Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch | 660 |
183 | Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc | Từ đất ông Phạm Toàn thắng ẩp Đá Bạc | Hêt đất ông Trần Vãn Sai ấp Kinh Hòn Bắc | 660 |
184 | Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m | 200 | ||
185 | Lộ bê tông 33m | Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô | Hêt ranh đất ông Trịnh Văn Tám | 300 |
6. Xã Khánh Lộc | ||||
186 | Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn Thời | Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông) | Hết ranh đẩt ông Tư Hùng | 800 |
187 | Tuyển lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn Thời | Hết ranh đẩt ông Tư Hùng | Giáp thị trấn Trần Văn Thời | 800 |
188 | Tuyển lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn Thời | Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây) | Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyên) | 650 |
STT | Đường, tuyển lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
189 | Tuyến lộ nhựa Sông Đổc - thị trấn Trẩn Văn Thời | Đầu cống Suối Mênh | Giáp xã Khánh Hưng | 650 |
190 | Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn | Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây) | Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) | 350 |
191 | Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn | Hết ranh đất Trưởng tiểu học 2 (Điểm Sáu Thưởc) hưởng Tây | Hết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện | 350 |
192 | Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn | Đầu cống kênh Sáu Thước Lởn (Bờ Đông) | Hêt ranh đất ông Hồ Văn út | 200 |
193 | Tuyến vào Rạch Ruộng A | Ranh đất bà út Quỷ (Bở Tây) | Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm | 400 |
194 | Tuyến vào Rạch Ruộng A | Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm | Hết ranh đất ông Tám Tài | 400 |
195 | Tuyến vào Rạch Ruộng A | Ranh đất bà Nhiễn (Bờ Đông) | Hêt ranh đất Chùa Nhẫn Hòa | 400 |
196 | Tuyến vào Rạch Ruộng A | Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa | Hêt ranh đất ông Sáu Mum | 350 |
197 | Tuyển vào Rạch Ruộng A | Ranh đẩt ông Kiên | Hêt ranh đất bà Sáu Nhỏ | 350 |
198 | Tuyến lộ vào ấp Độc Lập | Ranh đất ông út Miên (Bờ Đông) | Giáp kênh Vườn Giữa | 350 |
199 | Tuyến lộ vào kênh cống Đá | Ngã ba Cống Đá (Trạm y tế) bờ Đông | Hết ranh đất ông út Kiệt | 300 |
200 | Tuyến lộ vào kênh cổng Đá | Ngã ba Cống Đá (Bờ Tầy) | Hết ranh đất ông Nguyễn Vãn Cường | 200 |
201 | Tuyến vào kênh Trảng Cò | Đầu vàm Trảng Cò (Bờ Tây) | Cuối kênh Trảng Cò hết đất ông Mâi | 300 |
202 | Tuyến vào kênh Trảng Cò | Đầu vàm Tràng Cò (Bờ Đông) | Hết ranh đất òng Trần Vãn Khởi | 300 |
203 | Tuyến dọc theo kênh số 2 | Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Tây | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn út | 300 |
204 | Tuyến dọc theo kênh số 2 | Hểt ranh đất ông Huỳnh Văn út | Hểt ranh đất ông Hai Mẹo | 300 |
205 | Tuyến dọc theo kênh số 2 | Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ Đông | Hết ranh đất ông Hoàng | 300 |
206 | Tuyến dọc theo kênh số 2 | Đầu cống kênh Tư (Bờ Tây) | Hểt ranh đất ông Tám Thê | 350 |
207 | Tuyến dọc theo kênh Tư | Đầu cống kênh Tư (Bờ Đông) | Hêt ranh đất ông Tư Minh | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(I) | (2) | (3) | (4) | (5) |
208 | Tuyến kênh Mới | Ranh đất ông Trần Văn Dây (Bờ tây) | Cuối kênh Mới | 300 |
209 | Kênh Đòn Dong | Trường Tiểu học 2 | Cuối kênh Đòn Dong | 300 |
210 | Tuyến kênh Cây Ôi | Ranh đất ông Huỳnh (Bờ Bắc) | Hết ranh đất ông Tám Em (Bờ Bắc) | 250 |
211 | Tuyên kênh Cây Ói | Hết ranh đất ông Kiệt (Bờ Nam) | Hết ranh đất bà Phụng Bờ Nam | 200 |
212 | Kênh Ngang | Ranh đất ông Ba Phiên | Hêt ranh Nghĩa trang Ba Cô (Bờ Nam) | 350 |
213 | Kênh Ngang | Ranh đất ông Tám Định | Hết ranh đất ông Hiệp Bờ Bắc | 350 |
214 | Tuyến kênh Sáu Thước Cùng | Từ ranh đất ông Cao Văn Phong | Hết ranh đất ông Phạm Văn Thức | 240 |
215 | Tuyến kênh Bày Xăng | Từ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam) | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đời | 300 |
216 | Tuyến kênh số 2 | Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông) | Hêt ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc | 250 |
$217 | Tuyển kênh 5 Danh | Từ ranh đất ông Dương Quang Chiến | Het ranh đất ông Bùi Văn Bình | 300 |
218 | Các tuyên lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m | 200 | ||
219 | Kinh Cùng ấp Rạch Ruộng B | Từ đất ông Nguyễn Tấn Huynh | Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến | 300 |
220 | Kênh Rạch Ruộng | Ấp Rạch Ruộng A (Bờ Tây kênh D giáp lộ nhựa) | Giáp Miếu | 300 |
221 | Kênh Cựa Gà (Ầp Rạch Ruộng A) | Toàn tuyến | 300 | |
222 | Vàm Kênh Sáu Thước Lớn | Từ ranh đất ông Dương Văn Dận (Bờ Tây) | Giáp sông Ông Đốc | 300 |
223 | Vàm Rạch Ruộng A | Từ đất ông Cao Văn Phong (bờ Đông) | Giáp sông Ông Đốc | 300 |
224 | Vàm kênh số 2 | Cống số 2 | Giáp sông Ông Đốc bờ Đông | 300 |
225 | Vàm Kênh Tư (bờ Tây) | Cống Kênh Tư | Giáp sông ông Đốc bờ Đông | 300 |
226 | Bờ Bắc Kênh Lòng Óng | Ấp Rạch Ruộng A | Ấp Rạch Ruộng c | 300 |
227 | Bờ Tây Kênh Tư | Cống Kênh Tư | Hết ranh đất bà Cao Thị Năm (kênh hậu Đòn Dong) | 350 |
7. Xã Khánh Hưng | ||||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giả đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
228 | Trung tâm xã | Ngã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông) | Hết ranh đất ông Lê Trung Tính | 450 |
229 | Trung tâm xã | Ranh đất ông Lê Trung Tính | Het ranh đất ông Lê Văn Đoàn | 200 |
230 | Trung tâm xã | Từ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây) | Hết ranh đất trường THPT | 900 |
231 | Trung tâm xã | Hêt ranh đất trường THPT | Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn | 700 |
232 | Trung tâm xã | Ranh đất ông Phạm Hùng Văn | Đầu kênh Dân Quân | 600 |
233 | Trung tâm xã | Đầu kênh Dân Quân | Giảp xã Khảnh Hải | 450 |
234 | Trung tâm xã | Hết ranh đất ông Trần Thị Định | Hêt ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng | 700 |
235 | Trung tâm xã | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng | Đầu kênh Dân Quân | 550 |
236 | Trung tâm xã | Đầu kênh Dân Quân | Giáp ranh xã Khảnh Hài | 400 |
237 | Trung tâm xã | Đầu cầu bên chợ (Hướng Đông) | Hết ranh đất ông Lê Văn Quới | 900 |
238 | Trung tâm xã | Trạm y tế xã (Hướng Đông) | Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường | 700 |
239 | Trung tầm xã | Đầu kênh Quang Sơn | Ngã tư Miễu Òng Tà (Bở Đông) | 130 |
240 | Trung tâm xã | Đầu kênh Quang Sơn | Ngã tư miễu Ông Tà (Bở Tây) | 250 |
241 | Ngã ba Kênh Đứng | Đầu Kênh Đứng (Hướng Tây) | Hết ranh đất ông Lê Vãn Quới | 440 |
242 | Ngã ba Kênh Đúng | Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II) | Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường | 350 |
243 | Ngã ba Kênh Đửng | Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu | Hết ranh đất ông Trần Văn Bé | 350 |
244 | Ngã ba Kênh Đứng | Hêt ranh đất ông Trần Văn Bé | Giáp ranh xã Trần Hợi | 300 |
245 | Ngã ba Kênh Đứng | Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc) | Cơi 3 | 180 |
246 | Ngã ba Kênh Đứng | Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam | Giáp ranh xã Khánh Hải | 250 |
247 | Ngã ba Kênh Đứng | Đầu kênh Cơi Nhì bở Bấc | Giáp ranh xã Khánh Hài | 250 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
248 | Ngã ba Kênh Đứng | Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam | Giáp ranh xã Khánh Binh Tây | 250 |
249 | Ngã ba Kênh Đứng | Đau kênh Cơi 3 bờ Bắc | Giáp ranh xã Khánh Bình Tây | 250 |
250 | Ngã ba Kênh Đứng | Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) | Giáp ranh xã Khánh Binh Tây | 250 |
251 | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) | Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc) | Hêt ranh đất ông Phạm Văn Dinh | 500 |
252 | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) | Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh | Hết ranh đất ông Vố Văn Thạnh | 400 |
253 | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) | Cầu chữ Y (Bờ Đông) | Hết ranh đất ông Vố Văn Thạnh | 500 |
254 | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) | Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam) | Hêt ranh đất ông Lê Huỳnh Bé | 900 |
255 | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) | Hêt ranh đất ông Lê Huỳnh Bé | Hêt ranh đất bả Phạm Thị Hà | 450 |
256 | Lộ đọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) | Hốt ranh đất bà Phạm Thị Hả | Giáp ranh xã Khánh Lộc | 250 |
257 | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) | Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc) | Hét ranh đất ông Võ Văn Thành | 600 |
■258 | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) | Ranh đất ông Võ Văn Thành | Hét ranh đất ông Lê Trường Hận | 400 |
259 | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) | Cầu Chữ Y (Bờ Tây) | Hét ranh đất ông Lê Trường Hận | 700 |
260 | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) | Cầu Chữ Y (Bờ Bắc) | Ngã ba Năm Trì | 400 |
261 | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) | Cầu Chữ Y (Bờ Nam) | Ngã ba Năm Trì | 250 |
262 | Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã | Cầu Chữ Y (Hướng Đông) | Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Băc) | 500 |
263 | Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã | Ngã ba kênh Ngang (Bờ Tây) | Hểt ranh đất trường cấp II | 700 |
264 | Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã | Ranh đẩt trường cấp 11 | Het ranh đất ông Đoàn Văn Công | 400 |
265 | Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã | Het ranh đất ông Đoàn Văn Công | Hết ranh nhả bia ghi danh liệt sỹ | 800 |
266 | Lộ từ cầu Chữ Y đển Trung tâm xã | Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ | Hết ranh đất ông Trần Thị Định | 900 |
267 | Trung tâm cầu Chữ Y | Ranh đất ông Phạm Văn Đoàn | Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc) | 200 |
268 | Trung tâm cầu Chữ Y | Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân | Giáp ranh xã Khánh Lộc | 200 |
269 | Trung tâm cầu Chữ Y | Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô | Đầu kênh Hai Cải (2 bờ) | 150 |
STT | Đường, tuyên lộ, khu vực | Đoạn đưửng | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
270 | Trung tâm cầu Chữ Y | Đầu kênh Bà Xum | Kênh Hai Cải (2 bờ) | 200 |
271 | Công Nghiệp A | Đầu kênh cua Le Le (2 bờ) | Ngã ba Năm Trì | 200 |
272 | Vàm Cống Đá | Đầu vàm Cống Đá (Hưởng Bấc) | Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) | 420 |
273 | Vàm Cống Đá | Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) | Ngã tư Út Cùi | 300 |
274 | Vàm Cống Đả | Vàm Cống Đá | Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) | 500 |
275 | Vàm Cổng Đá | Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) | Ngã tư Út Cùi | 300 |
276 | Vàm Cống Đá | Ngã tư Út Cùi (Bờ Đông) | Ngã tư Miễu Ông Tả | 200 |
277 | Vàm Cống Đá | Ngã tư Út Cùi (Bờ Tây) | Ngã tư Miễu Ông Tà | 300 |
278 | Vàm Cống Đả | Ngã tư Út Cùi (Bờ Bắc) | Giáp ấp Rạch Lùm c | 300 |
279 | Ấp kênh Hãng C | Đầu vàm cống kẽnh Hãng c (Hướng Bấc) | Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) | 450 |
280 | Ắp kênh Hãng C | Ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) | Giáp ấp kênh Hãng B | 200 |
281 | Áp kênh Hãng c | Đầu vàm cống kênh Hãng c (Hưởng Bắc) | Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) | 500 |
282 | Ẩp kênh Hãng c | Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) | Giáp ấp kênh Hãng B | 300 |
283 | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc | Ranh đất xã Khánh Hải | Cầu Rạch Lùm A | 790 |
284 | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc | cầu Rạch Lùm | Giáp ẩp kênh Hãng c | 700 |
285 | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc | Giáp âp kênh Hãng c | cổng kênh Hãng c | 700 |
286 | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc | cống kênh Hãng c | Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A | 700 |
287 | Lộ Rạch Ráng - Sông Đổc | Giáp ranh đất ẩp Công Nghiệp A | cầu Công Nghiệp | 670 |
288 | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc | Cẩu Công Nghiệp A | Giáp xã Khánh Lộc | 700 |
289 | Vàm Rạch Lùm | Cầu Vàm Rạch Lùm (Hưởng Bẳc) | Hết ranh đất ông Nguyên Văn Hòa (Bờ Đông) | 510 |
290 | Vàm Rạch Lùm | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông) | Hết ranh đất ông Đăng Văn Danh | 400 |
291 | Vàm Rạch Lùm | Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh | Giáp ranh xã Khánh Hải | 370 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đưòug | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
292 | Vàm Rạch Lùm | Cầu Rạch Lùm (Hướng Bắc) | Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây) | 500 |
293 | Vàm Rạch Lùm | Hểt ranh đất bà Nguyễn Thị Em | Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân | 300 |
294 | Vàm Rạch Lùm | Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân | Giáp ranh xâ Khánh Hải | 300 |
295 | Vàm Rạch Lùm | Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông | Giáp ranh xã Khánh Hải | 250 |
296 | Vàm Rạch Lùm | Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây | Giáp ranh xã Khánh Hải | 300 |
297 | Kênh Hãng B | Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ) | Giáp ranh ấp Rạch Lùm c | 120 |
298 | Kênh Hãng B | Đầu kênh Sáu u (2 bờ) | Ngã tư miễu Ông Tả | 150 |
299 | Kênh Hãng B | Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) | Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông) | 160 |
300 | Kênh Hãng B | Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) | Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây) | 200 |
301 | Các tuyển lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m | 200 | ||
302 | Kênh Tám Khệnh | Cầu Tám Khệnh (Bờ Đông, hướng bắc) | Giáp ranh xã Khánh Bình Tây | 200 |
303 | Kênh Dân quân | Đầu Kênh Hai Tướng (02 Bờ, hưởng Bắc) | Kênh Cơỉ Tư | 200 |
304 | Kênh Dân quân | Giáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc) | Kênh Cơi Nhì | 200 |
305 | Kênh Đứng | Đầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc) | Đầu Kinh Cơi Tư | 200 |
306 | Lộ Ô tô về xã | Từ ranh đất ông Trần Thanh Hữu (02 bên) | Trụ sở UBND xã Khánh Hưng | 900 |
307 | Kênh Cựa Gà | Đầu Kênh Cựa Gà Xanh (02 Bờ) | Cuối Kênh Cựa Gà Xanh | 200 |
308 | Kênh Bảy Huề | Đầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ) | Giáp ranh xã Khánh Hải | 200 |
309 | Kênh Ba Trước | Đầu Kênh Ba Trước (02 Bờ) | Giáp ranh xã Khánh Lộc | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
310 | Kênh Bày Gà Mổ | Đầu Kênh Bày Gà Mổ (02 Bờ) | Giáp ranh xã Khánh Lộc | 200 |
3H | Ngã Tư Út Cùi | Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây) | Ngã Tư Út Cùi | 200 |
312 | Ngã Tư Út Cùi | Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây) | Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C) | 200 |
313 | Cống bia đỏ | Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm c, hướng Tây, 02 Bờ) | Cống Bìa Đỏ Rạch Lùm B | 200 |
314 | Cống sườn 4 | Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ) | Giáp ranh xã Khảnh Hải | 200 |
315 | Cống sườn 2 | Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng Tây, 02 Bờ) | Cuối Kênh Cua Le Le | 200 |
316 | Kênh đê | Giáp ranh xã Khảnh Hải, hướng Đông, Bờ Nam | Giáp ranh ấp Kinh Hảng c | 650 |
317 | Kênh đê | Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) | Ranh ấp Kinh Hảng c (Bờ Nam) | 650 |
318 | Kênh đê | Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) | Giáp ranh ấp Công Nghiệp A | 650 |
319 | Kênh đê | Ranh ấp Công Nghiệp A (Bờ Nam) | Giáp ranh xã Khánh Lộc | 650 |
8. Xã Khánh Hãi | ||||
320 | Khu trung tâm xã | UBND xã về hướng Đông | Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải | 800 |
321 | Khu trung tâm xã | Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Nam) | Ngã ba Kênh Giũa | 800 |
322 | Khu trung tâm xã | Trường Tiểu học 1 | Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc) | 800 |
323 | Khu trung tâm xã | Trường Tỉểu học 1 | Kênh Bày Ghe 500m - Bờ Nam | 800 |
324 | Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi | UBNDxã | Khu di tích Bác Ba Phi (Hêt ranh đẩt ông Hận) | L000 |
325 | Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi | Ranh đất ông Trưcmg Vãn Pha | Hết ranh đất bả Trương Thị Tươi | 900 |
326 | Lộ ô tô trung tâm xẫ khu di tích Bác Ba Phi | Ranh đất ông Hồ Văn chiểu | Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh | 900 |
STT | Diròng, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
327 | Lộ dọc kênh Lung Tràm | Tuyển kênh Lung Tràm (Bờ Nam) | 500 | |
328 | Lộ dọc kênh Lung Tràm | Tuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây) | 300 | |
329 | Khu Chợ Mới | Chợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên) | 800 | |
330 | Vàm kênh Mới | Vàm kênh Mới (Về hướng Đông) | Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng | 500 |
331 | Lộ Rạch Ráng - Sông Đổc | Giáp ranh xã Khánh Hưng | Cống kênh Giữa | 1.000 |
332 | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc | Cống kênh Giữa | Hểt ranh đất ông Năm Hòa | 1.200 |
333 | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc | Hêt ranh đất ông Năm Hòa | Cổng Trùm Thuật | 1.500 |
334 | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc | Cống Trùm Thuật | Giáp ranh thị trấn Sông Đốc | 2.000 |
335 | Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hài | Cổng Trùm Thuật | Hêt ranh đất ông Trần Thế Vinh | 1.000 |
336 | Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải | Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh | Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành | 800 |
337 | Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải | Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành | Hết ranh đất ông Lương Vãn Phúc | 900 |
338 | Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải | Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc | Ngã tư kênh Trùm Thuật | 1.200 |
339 | Ngã tư Trùm Thuật | Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) | Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông) | 750 |
340 | Tuyến kênh Bờ Tre | Hết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông) | về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường) | 240 |
341 | Ngã tư Trùm Thuật | Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) | Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây | 750 |
342 | Ngã tư Trùm Thuật | Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Tây) | về hướng Nam 300m | 1.000 |
343 | Tuyên kênh Trùm Thuật (Bờ Tây) | Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật) | Tuyến lộ Rạch Ráng - Sông Đốc | 300 |
344 | Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông) | Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc | về hướng Bắc 500m | 700 |
345 | 1 Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông) | Hết đoạn 500m | Hét kênh Ranh | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
346 | Lộ dọc kênh Rạch Lùm | Giáp xã Khánh Hưng | Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây | 300 |
347 | Lộ dọc kênh Rạch Lùm | Ngã tư Chủ Mía (Bờ Tây) | về các hướng 300m | 600 |
348 | Lộ dọc kênh Rạch Lùm | Hết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ) | Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây | 200 |
349 | Ngã tư Chín Bộ | Ngã tư Chín Bộ | về các hướng 200m | 800 |
350 | Ngã tư Chủ Mía | Ngã tư Chủ Mía (Bờ Đông) | về các hướng (Nam, Băc) 300m | 500 |
351 | Kênh Chủ Mía (về hướng Tây) | Từ hểt đoạn 300m | Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam) | 200 |
352 | Khu Làng Cá | Làng Cá kênh Tư | Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên) | 250 |
353 | Vàm Bảy Ghe | Cống Bảy Ghe | về hướng Đông 300m (2 bên) | 500 |
354 | Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc) | Hểt đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m) | Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m) | 250 |
355 | Kênh Mớỉ (Bờ Nam) | Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn) | Giáp ranh đất ông Hai Nguyên | 200 |
356 | Tuyển kênh Cây Sộp | Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh | Hết kênh Cây Sộp | 200 |
357 | Tuyến kênh Ngang | Ranh đất ông Lê Quốc Tiến | Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn To | 200 |
358 | Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m | 200 | ||
359 | Điểm dần cư nông thôn Vàm Kinh Tư | Bờ Nam | Lô L9a | 300 |
360 | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư | Bờ Nam | Lô L9b | 300 |
361 | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư | Bờ Nam | Lô L9c | 300 |
362 | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư | Bờ Nam | Lô LlOa | 400 |
363 | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư | Bờ Nam | Lô LlOb | 400 |
364 | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kình Tư | Bờ Bắc | Lô L9d | 300 |
365 | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư | Bờ Bẳc | Lô L9e | 300 |
366 | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kình Tư | Bờ Bắc | Lô L9f | 300 |
STT | Dưòng, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đưòĩig | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
367 | Tuyến Kênh Áp Huề (Bờ Bắc) | Từ Giáp kênh Trùm Thuật (Bờ Tây) | Giáp Phân Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu | 500 |
368 | Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông) | Giáp ranh xã Khánh Hưng | Giáp đoạn 300m Ngâ Tư Chủ Mía | 250 |
369 | Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông) | Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía | Giáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ | 250 |
370 | Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông) | Từ Cống Kênh Mới về hướng Nam 300m | 400 | |
371 | Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông) | Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m | Kênh Lung Tràm | 250 |
9. Xã Lợi An | ||||
372 | Trung tâm xã | UBND xã (Vàm Ông Tự) | Trụ sở ấp Tắc Thù | 600 |
373 | Trung tâm xã | Cầu lớn Vàm Ông Tự | Kênh Biện Đe (Hêt đất ông Nguyễn Minh Hòa) | 600 |
374 | Trung tâm xã | Hêt ranh đất ông Cao Hoàng Định | Trụ sở ấp Tân Hiệp | 600 |
375 | Trung tâm xã | Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) | Hêt ranh đất bà Lê Thị Sang | 500 |
376 | Trung tâm xã | Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê) | Cầu Phát Thạnh | 600 |
377 | Trung tâm xã | Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa) | Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận | 600 |
378 | Trung tâm xã | Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa) | Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận | 600 |
379 | Trung tâm xã | Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) | Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên) | 600 |
380 | Ngã Ba Tắc Thù | Trụ đèn giao thông về hưởng Cà Mau | Giáp ranh thành phố Cà Mau | 600 |
381 | KX Lương Thể Trân | Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) | Giáp ranh thành phố Cà Mau | 500 |
382 | KX Lương Thế Trân | Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) | Giáp ranh huyện Cái Nước | 400 |
383 | Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) | Ranh đất bà Lê Thị Sang | Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo | 350 |
384 | Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo | Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) | 450 |
385 | Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) | Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) | Vàm Rạch Lăng | 700 |
386 | Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) | Vàm Rạch Lăng | Giáp ranh xã Phong Lạc | 600 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
387 | Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) | Cầu Phát Thạnh | Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) | 600 |
388 | Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) | Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) | Giáp Vàm Rạch Lăng | 600 |
389 | Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê) | Vàm Rạch Lăng | Giáp ranh xã Phong Lạc lộ nhựa trong đê) | 600 |
390 | Tuyến mé sông Ông Đốc | Bến phà nghĩa trang ấp Công Nghiệp | Đến trụ sở điện lực huyện Trần Văn Thời | 1.000 |
391 | Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A | Cửa hảng tụ chọn Thanh Thúy | Hểt Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 | 1.000 |
392 | Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A | Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 | Cầu Rạch Lăng | 800 |
393 | Tuyến lộ đi Quổc Lộ 1A | Cầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam) | Giáp ranh xã Hưng Mỹ | 650 |
394 | Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A | Cổng chào xã lợi An | Hết ranh đất xã lợi An | 400 |
395 | Tuyến đê Tắc Thù - Phường 8 | Đầu đế giáp khu quy hoạch cụm dân cư | Giáp Phường 8 - TP Cà Mau | 600 |
396 | Các tuyến lộ bế tông còn lại cỏ chiều ngang từ 1,5 - 2,5m | 200 | ||
397 | Lộ mới | Cầu Lớn Giao Vàm | Nhà bà Nguyễn Thị Hai | 400 |
398 | Lộ mới | Kênh Biện Đe (hểt nhà ông Nguyễn Minh Hòa) | Nhà ông Huỳnh Văn Tánh | 400 |
10. Xã Phong Lạc | ||||
399 | Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong để) | Giáp xã Lợi An | Cầu Rạch Bần | 500 |
400 | Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) | Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tẩn Đạt) | Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xă Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thào) | 400 |
401 | Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) | Đất Trường THCS Phong Lạc | Hêt ranh đẩt ông Trần Văn Công | 800 |
402 | Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) | Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon) | Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng | 300 |
403 | Ắp Công Bình | Ranh đất ông Phan Văn Ân | Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận | 300 |
404 | Áp Công Bình | Ranh đất ông Thái Văn Chuần | Hết ranh đất ông Trần Văn Kén | 300 |
405 | Âp Công Bình | Ranh đất bà Tống Thị Niên | Hết ranh đất ông Phan Văn Miền | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
406 | Ấp Công Binh | Ranh đất ông Nguyễn Văn Tùng | Hết ranh đất bà Tống Thị Niên | 300 |
407 | Áp Công Bình | Đầu kênh Chống Mỳ (Nhà ông Phan Văn Thảo) | Cuối kênh Chồng Mỹ (Đất ông Phan Vãn Miền) | 300 |
408 | Ấp Rạch Bần | càu Rạch Bần | Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng | 300 |
409 | Áp Rạch Bần | Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng | Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa | 200 |
410 | Ấp Đất Cháy | Ranh đất bà Lưu Thị Phiến | Hêt ranh đất ông Trân Văn Đô | 120 |
411 | Ẩp Đất Cháy | Ranh đất ông Ngô Mười Ba | Hết ranh đất bả Trần Thị Tàn | 120 |
412 | Ắp Đất Cháy | Ranh đất ông Nguyễn Văn Kiên | Hêt ranh đất ông Phan Văn Cảnh | 120 |
413 | Áp Đất Cháy | Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh | Hểt ranh đất bà Nguyên Thị Nhân | 120 |
414 | Ẩp Tân Lập | Ranh đất ông Phan Hoàng Em | Hểt ranh đất ông Dương Văn Hiểu | 300 |
4415 | Áp Tân Lập | Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu | Hêt ranh đất ông Võ Văn Nuôi | 200 |
416 | Áp Tân Lập | Ranh đất ông Nguyễn Văn Thiện | Hết ranh đất ranh đất ông Nguyễn Chí Phương | 200 |
417 | Ấp Tân Lập | Ranh đất ông Dương Văn Hiểu | Hết ranh đất ông Trương Văn Y | 200 |
418 | Ấp Tân Lập | Hết ranh đất bà Lý Thị Lan | Hêt ranh đất ông Mai Văn Nờ | 200 |
419 | Áp Lung Trường | Ranh đất ông Trần Thanh Bình | Hết ranh đất ông Trần Văn Tân | 200 |
420 | Ắp Lung Trường | Ranh đẩt ông Hồ Việt Cường | Hết ranh đất bà Võ Thị Hường | 200 |
421 | Áp Lung Trường | Hết ranh đất ông Trần Văn Tân | Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn | 120 |
422 | Ẩp Lung Trường | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho | 120 |
423 | Áp Lung Trường | Ranh đất ông Nguyễn Văn Võ | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thổng | 120 |
424 | Áp Lung Trường | Ranh đất ông Trần Văn Đua | Hết ranh đất ông Trần Văn Nào | 120 |
425 | Ấp Lung Dòng | Ranh đất ông Nguyễn Văn Biên | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt | 120 |
426 | Áp Lung Dòng | Hết ranh đẩt ông Nguyễn Văn Việt | Hết ranh đất ông Trần Minh Diệu | 120 |
427 | Áp Lung Dòng | Ranh đất ông Thái Văn Nam | Hết ranh đất ông Thái Văn Tuấn | 120 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Tùr | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
428 | Áp Tân Lợi | Ranh đất ông Trần Văn Chi | Hểt ranh đất bà Trần Thỉ My | 200 |
429 | Áp Tân Lợi | Hết ranh đất ông Trần Văn Chi | Ranh đất ông Phạm Hùng | 300 |
430 | Âp Tân Lợi | Ranh đất ông Dương Vãn Mộng | Hết ranh đất ông Tô Vãn Tồn | 200 |
431 | Ắp Rạch Bần B | Ranh đất ông Nguyễn Văn Luận | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé | 200 |
432 | Áp Rạch Bần B | Ranh đất ông Thái Vãn Chuẩn | Hêt ranh đất ông Lưu Vãn Rợt | 200 |
433 | Ấp Rạch Bần B | Ranh đất ông Trương Tấn Đạt | Ranh đất ông Đảo Văn Nghiêu | 300 |
434 | Áp Rạch Bần B | Ranh đất ông Đào Văn Nghiêu | Hết ranh đốt ông Nguyễn Văn Tỏ | 200 |
435 | Ắp Rạch Bần B | Ranh đất ông Thái Văn Ngộ | Hét ranh đẩt ông Nguyễn Văn Đại | 120 |
436 | Ấp Rạch Bần B | Ranh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng) | Hểt ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi | 120 |
437 | Áp Rạch Bần B | Ranh đất ông Thái Văn Thi | Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi | 300 |
438 | Áp Tân Bâng | Ranh đất ông Nguyễn Văn Khuyên | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Xiếu | 120 |
439 | Ắp Tân Băng | Ranh đất ông Nguyễn Văn Lý | Hết ranh đất ông Đỗ Văn Rớt | 110 |
440 | Ấp Tân Bâng | Ranh đất bả Nguyễn Thị Xua | Hết ranh đất bà Võ Thị Hết | 110 |
441 | Áp Tân Bằng | Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua | Hết ranh đất ông Trương Văn Be | 110 |
442 | Áp Tân Thành | Ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi | Hêt ranh đất bà Nguyễn Thị Duyên | 300 |
443 | Âp Tân Thành | Ranh đất ông Trần Văn Dũng | Hết ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thơ | 120 |
444 | Áp Tân Thành | Ranh đất ông Lê Văn Công | Hêt ranh đất ông Nguyễn Văn Công | 300 |
445 | Âp Tân Thành | Ranh đất ông Lê Văn Công | Hết ranh đất bà Trần Thị Thu | 120 |
446 | Áp Tân Thành | Ranh đất ông Nguyễn Văn Lực | Hểt ranh đất ông Trần Văn Đô | 200 |
447 | Ắp Tân Thành | Ranh đất ông Nguyễn Vãn Đáng | Hết ranh đất ông Lâm Vãn Tồng | 200 |
448 | Áp Tân Thành | Hết ranh đất ông Trần Văn Lượng | Het ranh đẩt ông Trần Vãn Dũng | 200 |
449 | Các tuyển lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m | 200 | ||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(I) | (2) | (3) | (4) | (5) |
450 | Lộ bở Nam Sông Đốc | Giáp ranh xã Phong Điền | Cầu Rạch Bần | 1.000 |
451 | Lộ bở Nam Sông Đốc | Cầu Rạch Bần | Kênh Chống Mỹ (Giáp Cái Nước) | 750 |
11. Xã Phong Điền | ||||
452 | Tuyến trung tâm xã | UBND xã vê hướng Đông | Hết ranh đất Trường Mầm non | 800 |
453 | Tuyến trung tâm xã | Nhà Bia ghi danh về hướng Nam | Hêt ranh đất Hãng nước đả Trường Sơn 6 | 1.000 |
454 | Tuyến trung tâm xã | Ranh đất ông Trần Văn Leo | Kênh Công Điền Giữa | 600 |
455 | Tuyến trung tâm xã | Ranh đất ông Phan Văn Kỳ | Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông) | 400 |
456 | Tuyến trung tâm xã | Ranh đất ông Dương Văn Thành | Kênh Chống Mỹ | 200 |
457 | Tuyến trung tâm xa | Ranh đất ông Trần Văn Đắc | Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang | 900 |
458 | Tuyến trung tâm xã | Ranh đất ông Nguyễn Văn Được | Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê) | 500 |
459 | Tuyến trung tám xã | Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình | Hêt ranh đất ông Phan Văn Sơn | 200 |
460 | Tuyến trung tâm xa | Ranh đất ông Trần Văn Mật | Hêt ranh đất ông Phan Văn Linh | 200 |
461 | Tuyển trung tâm xã | Ranh đất ông Trịnh Hữu Huy | Kênh Dâu Xây (Hốt ranh đất ông Ngô Tấn Môn) | 700 |
462 | Tuyến trung tâm xã | Kênh Bảy Thanh | Kênh Dần Xây (Tuyến ven sông) | 500 |
463 | Tuyến trung tâm xa | Kênh Dần Xây | Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu | 300 |
464 | Tuyến bờ Nam Sông Đốc | Kênh Sáng Bà Kẹo | Kênh Lựu Đạn (Hốt ranh đất ông Dương Việt Sử) | 1.500 |
465 | Tuyến bờ Nam Sông Đốc | Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) | Kênh Bảy Thanh (Giáp thị trấn Sông Đốc) | 2.500 |
466 | Tuyến bờ Nam Sông Đốc | Kênh Sáng Bà Kẹo | Giáp ranh Xã Phong Lạc | 1.200 |
467 | Tuyến Rầy mới - Mỹ Bình | Ranh đất ông Phan út Chín | Hốt ranh đất ông Trần Văn Nhiều | 300 |
468 | Tuyển Rạch Vinh | Cẩu Đầu Sấu (Ắp Mỹ Bình) | Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý | 300 |
469 | Tuyến lộ Trung tâm xã | Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) | Ngã 3 (Hướng về huyện) | 1.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
470 | Các tuyển lộ bê tông cỏn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m | 200 | ||
471 | Tuyến nối Lộ Bờ nam sông đốc | Đầu lộ tiếp giáp lộ bở Nam Sông Đốc | Đầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã | 900 |
Đất ở chưa cỏ cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ | 100 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ | 70 | |||
- HUYỆN CÁI NƯỚC 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đẩt (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. Thị trấn Cái Nước | ||||
1 | Đường 19-5 | Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) | Giáp ranh Bệnh viện | 1.200 |
2 | Đường 19-5 | Giáp ranh Bệnh viện | Hêt ranh Ban Chi huy Quân sự huyện | 1.400 |
3 | Đường 19-5 | Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện | Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) | 1.000 |
4 | Đường 19-5 | Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) | Đầu lộ Phủ Mỹ | 800 |
5 | Đối diện đường 19-5 | Đối diện hết ranh Nghía trang | Cầu Tài chính | 500 |
6 | Đường Hồ Thị Kỳ | Cầu Tài chính | Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm) | 1.000 |
7 | Khu Kìôt | Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) | Hết khu Kiôt | 2.800 |
8 | Đường 30-4 | Lộ Tân Duyệt | Hẻm sỗ 2 | 3.400 |
9 | Đường 30-4 | Hẻm số 2 | Cầu Văn hóa | 3.100 |
10 | Đường 30-4 | Cầu Văn Hóa | Cầu Cây Hương | 1.700 |
11 | Đường 3 - 2 | Đường 1-5 | Đường 2-9 | 1.800 |
12 | Đường 3-2 | Đường 2-9 | Đường 30-4 | 1.800 |
13 | Đường 2 - 9 | Lộ Tân Duyệt | Nhà ông Út Anh | 1.800 |
14 | Đường 2-9 | Nhà ông Chiến | Đường 30-4 | 2.000 |
15 | Đường 2-9 (nốl dài) | Nhả ông Chiến | Cầu Cây Hương | 1.700 |
16 | Đường 1 - 5 | Lộ Tân Duyệt | Đường 3-2 | 1.400 |
17 | Đường 1 - 5 | Đường 3-2 | Đường 2-9 | 1.400 |
18 | Đường 1 - 5 | Đường 2-9 | Đường 30-4 | 1.400 |
19 | Đường Phan Ngọc Hiển | Hếtđẩtông 10 ơn | Lộ Tân Duyệt | 2.200 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
20 | Đường Phan Ngọc Hiển | Lộ Tân Duyệt | Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị | 1.500 |
21 | Đường Phan Ngọc Hiển | Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị | Het ranh đất ông Phan Vãn chiến | 350 |
22 | Hẻm số 1 | Đường 30-4 | Đường 2-9 | 1.400 |
23 | Hẻm số 1 | Đường 2-9 | Đường 1-5 | 1.200 |
24 | Hẻm số 2 | Đường 30-4 | Đường 2-9 | 1.800 |
25 | Hẻm số 3 | Đường 1-5 | Cuối Hèm số 3 | 1.000 |
26 | Hẻm số 3 | Cuối hẻm số 3 | Cầu Cây Hương | 550 |
27 | Hẻm số 3 | Cuối Hẻm số 3 | Đường 2-9 | 700 |
28 | Lộ Tân Duyệt | Quốc lộ 1A | Đường 19-5 | 2.500 |
’29 | Lộ Tân Duyệt | Phan Ngọc Hiển | Đường 1/5 | 2.800 |
30 | Lộ Tân Duyệt | Đường 1-5 | Cống Cây Hương | 2.300 |
31 | Lộ Tân Duyệt | Cổng Cây Hương | Đường Vành Đai | 1.000 |
32 | Lộ Tân Duyệt | Đường Vành Đai | Giáp ranh xã Đông Thới | 500 |
33 | Lộ Tân Duyệt | Lộ Tân Duyệt | Đường 3-2 | 2.600 |
34 | Đối diện lộ Tân Duyệt | Đối diện Cống Cây Hương | Đối diện Đường Vành Đai đối diện | 400 |
35 | Đối diện lộ Tân Duyệt | Đối diện Đường Vành Đai | Đối diện Đập Ông Phụng | 350 |
36 | Đường Cách Mạng tháng 8 | Quốc lộ 1A | Đầu kinh Láng Tượng | 700 |
37 | Đường Cách Mạng tháng 8 | Quổc Lộ 1A | Đường 19/5 | 2.500 |
38 | Đường Vành Đai | Cầu Tài chính | Cầu Vành Đai | 1.200 |
39 | Đường Vành Đai | Cầu Vành Đai | Lộ Tân Duyệt | 900 |
40 | Đổi diện đường Vành Đai | Cầu Tài chính | Cầu Lộ Hãn | 600 |
41 | Đối diện đường Vành Đai | Cầu Vành Đai | Lộ Tân Duyệt | 350 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đên | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
42 | Hai bên bờ sông Cái Nước | Hai bên bờ sông từ Đen thờ Bác | Đầu kênh Sư Thông | 550 |
43 | Hai bên bờ sông Cái Nước | Đầu kênh Sư Thông | Đầu kênh Láng Tượng | 500 |
44 | Khu dân cư Cây Hương | Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1 | Hét khu dân cư Cây Hương | 550 |
45 | Khu dân cư Lương Thực (Đường sổ 1, đường số 4) | 1.200 | ||
46 | Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường sổ 3) | 1.000 | ||
47 | Đường Võ Thị Sáu | Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) | Hết ranh Trường THPT Cái Nước | 1.000 |
48 | Đường Vố Thị Sáu | Hết ranh Trường THPT Cái Nước | Giáp ranh ấp Đồng Tâm | 800 |
49 | Đường Võ Thị Sáu | Giáp ranh ấp Đồng Tâm | Cầu Vành Đai | 400 |
50 | Lộ Cái Nước -Phú Tân | Quốc lộ 1A | Đầu kênh Sư Thông | 600 |
51 | Lộ Cái Nước -Phú Tân | Đầu kênh Sư Thông | Đập Cây Dương | 400 |
52 | Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn | Ranh Nghĩa trang | Ranh Nhà hàng cẩm Tiên | 1.600 |
53 | Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn | Ranh Nhà hàng cẩm Tiên | Hết ranh cây xăng Kim Minh | 2.200 |
54 | Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn | Hết ranh cây xăng Kim Minh | Đầu lộ Phú Mỹ + 200m | 1.700 |
55 | Quổc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn | Đầu lộ Phú Mỹ + 200m | Nhà nghĩ Tuấn Anh | 1.300 |
56 | Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn | Nhà nghĩ Tuấn Anh | Giáp ranh xã Trần Thới | 1.000 |
57 | Đường Khu tập thể bệnh viện | 500 | ||
58 | Khu dân cư Tân Duyệt | 300 | ||
59 | Lộ bê tông | Lộ Tân Duyệt | Giáp ranh khu dân cư Cây Hương | 300 |
60 | Lộ bê tông | Lộ Tân Duyệt | Hết ranh khóm 1 | 400 |
61 | Lộ bè tông | Hết ranh khóm 1 | Cầu 5 Bương | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(ỉ) | (2) | (3) | (4) | (5) |
62 | Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), thị tran Cái Nước | Đường 2 tháng 9 | Hẻm số 2 | 1.200 |
63 | Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đển 2m | 180 | ||
64 | Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m | 300 | ||
65 | Các tuyến đường bê tông rông 3m trở lên | 350 | ||
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 150 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 120 | |||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Tùr | Đen | |||
(I) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. Xã Lương Thế Trân | ||||
1 | Lộ Cà Mau - Đầm Dơi | Quốc lộ 1A | Hết ranh đất Cống ty cố phần thực phẩm thủy sàn Cà Mau | 1.200 |
2 | Lộ Cà Mau - Đầm Dơi | Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau | Đập ông Buồl | 1.000 |
3 | Lộ Cà Mau - Đầm Dơi | Đập ông Buồl | Hết ranh Khu Công Nghiệp | 1.000 |
4 | Lộ Cà Mau - Đầm Dơi | Hết ranh Khu Công Nghiệp | Cầu Hòa Trung 1 | 1.000 |
5 | Tuyến Đê Đông Cái Nước | Cầu Hòa Trung 1 | Cống Giải Phóng (Đê Đông) | 300 |
6 | Kênh Hai Mai | Lộ Cà Mau - Đầm Dơi | Ngã ba đường Gạo | 300 |
7 | Kênh Hai Mai | Ngà ba đường Gạo | Ngã ba Tư Kía | 300 |
8 | Kênh Cây Bốm | Ngã ba đường Gạo | Cầu Nhà Thờ Cây Bốm | 160 |
9 | Kênh Bào Kè | Quốc lộ 1A | Ngà Ba Láng | 180 |
10 | Kênh Bào Kè | Ngã Ba Láng | Cầu Tư Đửc | 150 |
11 | Kênh Bào Kè | Cầu Tư Đức | Ngã Ba Út Đeo | 110 |
12 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Cân | Cầu Lương Thế Trân | Lộ quy hoạch khu công nghiệp | 2.200 |
13 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Lộ quy hoạch khu công nghiệp | Cống Kinh Giữa | 2.000 |
14 | Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m | 150 | ||
2. Xã Thạnh Phú | ||||
15 | Lộ Lung lá Nhà Thể | Quố lộ 1A | Giáp ranh trưừng mẫu giáo | 2.000 |
16 | Lộ Lung lá Nhà Thể | Giáp ranh trường mẫu giáo | Cầu Trần Quốc Toàn | 1.700 |
Lộ Lung lá Nhà Thể | Cầu Trần Quốc Toàn | Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể | 800 | |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
17 | Lộ Lung lá Nhà Thể | Cầu Trần Quốc Toàn | Trường Trần Quốc Toản | 800 |
18 | Lộ Lung lá Nhà Thể | Trường Trần Quốc Toàn | Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể | 500 |
19 | Kênh xáng Lương Thế Trân | Quốc lộ 1A | Giáp ranh huyện Trần Văn Thời | 300 |
20 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Cãn | Cầu Lương Thế Trân | Lộ quy hoạch khu công nghiệp | 2.200 |
21 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Lộ quy hoạch khu công nghiệp | Cống Cả Giữa | 2.000 |
22 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Cãn | Cống Cả Giữa | Cống Cái Nhum | 2.000 |
23 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Cống Cái Nhum | Cống Vịnh Gáo | 2.000 |
24 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Cãn | Cổng Vịnh Gáo | Cống Nhà Phấn | 2.500 |
25 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Cống Nhà Phấn | Cống Nhà Phấn + 300m | 1.500 |
26 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Cống Nhà Phấn + 300m | Cầu Tân Đức | 1.300 |
27 | Xã Thạnh Phú (Lộ bẽ tông) | Quổc lộ 1A | Chùa Hưng Nhơn | 1.000 |
28 | Xã Thạnh Phú (Lộ bẽ tông) | Phía sau trụ sớ UBND xã Thạnh Phú (cũ) | 1.000 | |
29 | Lộ bê tông | Phía sau nhà lồng chợ xà Thạnh Phú | Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh | 1.000 |
30 | Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m | 150 | ||
31 | Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m | 240 | ||
32 | Các tuyến đường bê tông rộng 3m | 300 | ||
3. Xã Phú Hưng | ||||
33 | Chợ Đức An | Quố lộ 1A | Cầu 6 Hiệp | 700 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
34 | Khu Dân cư ấp Cái Rắn A | Hết khu | 550 | |
Quổc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Cầu Tân Đức | Cây xăng Phú Hưng | 1.000 | |
35 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Cầu Tân Đức | Ngâ 3 về Tân Hưng | 1.000 |
36 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Ngã 3 về Tân Hưng | Cây xăng Phú Hưng | 1.300 |
37 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cả Mau - Năm Căn | Cây xăng Phú Hưng | Hết ranh trường cấp III Phú Hưng | 1.000 |
38 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Hết trường cấp III Phú Hưng | Lộ liên huyện về Trần Văn Thời | 700 |
39 | Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn Thời | Quốc lộ 1A | Giáp ranh Trần Văn Thời | 200 |
40 | Đường ô tô về xã Tân Hưng | Quốc lộ 1A | Cầu Đức An + 300m | 650 |
41 | Đường ô tô về xã Tân Hưng | Cầu Đửc An + 300m | Ranh xâ Tân Hưng | 440 |
42 | Lộ nhà thờ Cái Rắn | Quốc lộ 1A | Nhà thờ Cái Rắn | 300 |
43 | Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m | 150 | ||
44 | Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m | 240 | ||
45 | Các tuyến đường bê tông rộng 3m | 300 | ||
4. Xã Hưng Mỹ | ||||
46 | Khu chợ Rau Dừa cũ | Khu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ) | Hết khu | 400 |
47 | Khu chợ Rau Dừa | Khu chợ phía Nam | Hết Khu trừ Khu c | 1.000 |
48 | Khu dân cư | Khu dân cư (Khu C) | Hết Khu | 500 |
49 | Lộ liên huyện về Trần Văn Thời | Quốc lộ 1A | Cầu Biện Tràng | 500 |
50 | Lộ liên huyện về Trần Văn Thời | Cầu Biện Tràng | Giáp ranh Trần Vân Thời | 400 |
51 | Lộ Rau Dừa - Tân Hưng | Quốc lộ 1A | Trường Mầu Giáo Họa Mi | 300 |
52 | Lộ Rau Dừa - Tân Hưng | Trường Mầu Giáo Họa Mi | cóng Cái Giếng | 250 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(I) | (2) | (3) | (4) | (5) |
53 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Căn | Lộ liên huyện về Trần Văn Thời | Hết ranh Trung Tâm Văn Hóa xã Hưng Mỹ | 700 |
54 | Quổc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Hểt ranh Trung Tâm Văn Hóa xã Hưng Mỹ | Cầu Rau Dừa | 1.000 |
55 | Quốc Lộ IA theo hướng Cà Mau - Nãm Căn | Cầu Rau Dừa | Đường về Trường Tiểu Học Hưng Mỹ I | 1.300 |
56 | Quốc Lộ IA theo hướng Cà Mau - Năm Cãn | Đường về Trường tiều học Hưng Mỹ 1 | Cống Sư Liệu | 900 |
57 | Đường ô tô về trung tâm xã | Cầu Cái Bần | Hết ranh UBND xã Hưng Mỹ | 400 |
58 | Các đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m | 150 | ||
59 | Xã Hưng Mỹ | Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ | Giáp ranh xã Phong Lạc | 300 |
60 | Tuyến bờ bao sông Thị Tường | Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ | Hết ranh đẩt nhà ông Ngô Tấn Công | 300 |
61 | Bờ Nam Sông Đốc | Quổc lộ 1A | Cầu Rau Dừa | 900 |
62 | Bờ Nam Sông Đốc | Cầu Rau Dừa | Cầu Quang Đàm | 750 |
63 | Bờ Nam Sông Đốc | Cầu Quang Đàm | Giáp xã Hòa Mỹ | 650 |
64 | Cống Cái Giếng - Bùng Binh | Cổng Cái Giếng | Ngã 3 Bùng Binh | 300 |
5. Xã Tân Hưng | ||||
65 | Lộ ấp Phong Lưu | Cầu kênh xáng Đông Hưng | Hết ranh trường THCS Tân Hưng | 350 |
66 | Lộ ẩp Phong Lưu | Giáp đường ô tô về trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng) | Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng | 300 |
67 | Lộ ấp Tân Hòa | Cầu Tân Bửu | Trạm Y Te xã | 300 |
68 | Lộ ấp Tân Hòa | Trạm Y Tế xã | Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng | 300 |
69 | Khu dân cư phía sau chợ Tân Hưng | Cổng Bộ Mão I | Cầu Tân Bửu | 400 |
70 | Khu chợ xã Tân Hưng | Đường ô tô về trung tâm xã | Cống Bộ Mão I | 600 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
71 | Đưèmg ô tô về trung tâm xẵ Tân Hưng | UBND xã Tân Hưng | Cầu Tân Bửu | 450 |
72 | Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng | Cầu Tân Bửu | Cầu Cựa Gà | 550 |
73 | Đường ô tô ve trung tâm xã Tân Hưng | Cầu Cựa Gà | Cầu Tân Bừu | 440 |
74 | XẵTân Hưng | Các đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ L5m đến 2m | 150 | |
75 | Lộ Cái Giếng (3,5m) | Cầu kênh xáng Tân Hưng | Cầu Cái Giếng | 300 |
76 | Các tuyến đường bê tông rộng 3m | 300 | ||
6. Xã Hòa Mỹ | ||||
77 | Quốc lộ 1A | Cống Sư Liệu | Cống Đá | 550 |
78 | Đường ô tô về xã Hỏa Mỹ | Cầu Hòa Mỹ | Hết khu thiết chế văn hóa xã | 300 |
79 | Xã Hoà Mỹ | Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đển 2m | 150 | |
80 | Bờ Nam Sông Đốc | Cầu Mò Ôm | Cống Chổng Mỹ | 500 |
81 | Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m | 240 | ||
82 | Các tuyến đường bê tông rộng 3m | 300 | ||
7. Xẵ Tán Hung Đông | ||||
83 | Lộ cống đá Kênh Tư | Quốc lộ 1A | Cầu kênh Láng Tượng | 400 |
84 | Lộ cổng đá Kênh Tư | Cầu kênh Láng Tượng | Đầu kênh Ben Đìa | 350 |
85 | Đường vào UBND xã cũ | Quốc lộ 1A | Kênh xáng Lộ Xe | 600 |
86 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Cống Đá | Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông | 650 |
87 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Nãm Căn | Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông | Giáp ranh Trạm Điện Lực | 780 |
88 | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn | Giáp ranh Trạm Biến Điện 110 kv | Giáp ranh Nghĩa Trang | 1.400 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
89 | Đường kênh Ráng | Từ trạm y tể | Giáp ranh trường Tân Tạo | 300 |
90 | Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m | 200 | ||
91 | Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m | 240 | ||
92 | Các tuyến đường bê tông rộng 3m | 300 | ||
8. Xã Đông Thời | ||||
93 | Lộ Tân Duyệt | Đập Ông Phụng | Cống Hai Lươm | 450 |
94 | Tuyến Đê Đông | Đập Giáo Hổ | Đập nhà Thính A | 330 |
95 | Kênh xáng Đông Hưng | Ngã tư Rạch Dược | Đập Giáo HỔ | 300 |
96 | Các đoạn tuyển lộ bê tông còn lại từ l,5m đến 2m | 150 | ||
97 | Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m | 240 | ||
98 | Các tuyến đường bê tông rộng 3m | 300 | ||
9. Xã Đông Hưng | ||||
99 | Tuyến sông Cái cấm (Bên nhà thờ) | Cầu Hiệp Thông | Cầu Kinh Huế | 300 |
100 | Cụm dân cư Tân Phong | Cụm dân cư Tân Phong | Hết Cụm | 460 |
101 | Tuyến Đê Đông | Đập nhà Thính A | Giáp ranh xã Tân Hưng | 330 |
102 | Lộ Tân Duyệt | Cống Hai Lươm | Cầu BOT Chà Là | 450 |
103 | Lộ nhựa Tân Phong | Tuyển Đê Đông | Cầu Kênh Tắt | 300 |
104 | Đường vào UBND xã | Giáp đường ô tô về trung tâm xẵ | Giáp Sân Chim Chà Là | 300 |
105 | Các đoạn tuyến lộ bê tông cỏn lại từ l,5m đến 2m | 150 | ||
106 | Các tuyến đường bê tòng rộng 2,5m | 240 | ||
107 | Các tuyển đường bê tông rộng 3m | 300 | ||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
10. Xã Trần Thới | ||||
108 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh thị trẩn Cái Nước | Cách Xí nghiệp Nam Long 300m | 700 |
109 | Quốc lộ 1A | Cách Xí nghiệp Nam Long 300m | Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long | 900 |
110 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long | Dốc cầu Đầm Cùng | 1.100 |
lll | Lộ Cái Nước - Phú Tân | Đập Cây Dương | Giáp ranh huyện Phú Tân | 300 |
112 | Đường vào UBND xã Trần Thói cũ | Chùa Hưng Vy Tự | Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ) | 1.800 |
113 | Khu vực chợ xã Trần Thói | Hết ranh ƯBND xã Trần Thới (Cũ) | Hết ranh Trạm Y Tố | 1.150 |
114 | Khu vực chợ xã Trần Thới | Hết ranh Trạm Y Tế | Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt | 650 |
115 | Lộ trung tâm xã | Quốc lộ l A | Hết ranh trạm y tế | 1.150 |
116 | Lộ trung tâm xã | Lộ Trung tâm xã | Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ) | 1.100 |
117 | Khu Tải định cư cầu Đầm Cùng | Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế) | 1.150 | |
118 | Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng | Những dãy còn lại phía trong | 1.000 | |
119 | Đường Cống Bào Chấu | Quốc lộ 1A | Cống Bào Chấu | 300 |
120 | Tuyến lộ theo sông Bảy Háp | Bển phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) | Cây xăng Bào Chấu | 250 |
121 | Đường Công Vụ | Quốc Lộ 1A | Kênh Lộ Xe | 350 |
122 | Quốc Lộ 1A cũ | Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tể | Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự | 1.150 |
123 | Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m | 150 | ||
124 | Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m | 240 | ||
125 | Các tuyến đường bê tông rộng 3m | 300 | ||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 120 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | |||
- HUYỆN PHÚ TÂN 1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. Thị trấn Cái Đôi Vàm | ||||
1 | Nguyễn Việt Khái | Đầu cầu Kiểm Lâm cũ | Đầu đường 13/12 | 1.900 |
2 | Nguyễn Việt Khái | Đầu đường 13/12 | Hẽm chợ | 2.100 |
3 | Nguyễn Việt Khải | Hẽm chợ | Hẽm nhà May Mỹ | 3.000 |
4 | Nguyễn Việt Khái | Hẽm nhà May Mỹ | Đường Cách mạng tháng 8 | 2.400 |
5 | Nguyễn Việt Khái | Cách mạng tháng 8 | Cầu kênh Làng Cá | 1.600 |
6 | Nguyễn Việt Khái | Cầu kênh Làng Cá | Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt | 1.400 |
7 | Nguyễn Việt Khái | Hết ranh hãng nước đá Tẩn Đạt | Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm | 1.100 |
8 | Nguyễn Việt Khái | Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm | Cầu Cơi 5 | 900 |
9 | Nguyễn Việt Khái | Cầu Cơi 5 | Hạt Kiểm Lâm | 850 |
10 | Nguyễn Việt Khái | Ranh đất hạt Kiểm Lâm | Rạch Cải Đôi Nhỏ | 550 |
11 | Hẻm Nhà Lồng Chợ | Ranh đất ông Phạm Văn Hài | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá | 1.100 |
12 | Hẻm | Hèm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm 1 (Ranh đất ông Thành) | Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm | 360 |
13 | Hèm | Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê | 500 |
14 | Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm | Cách đầu cầu Kiểm lâm cũ phía Tây: 30m | Cách đầu cầu Kiểm lâm mới: 30m | 650 |
15 | Lý Vãn Lâm | Cách Mạng Tháng Tám | Đường 13/12 | 500 |
16 | Lý Văn Lâm | Đường 13/12 | Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm | 400 |
17 | Hèm Khu chữ u | Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m | Cầu Cơi 5 | 200 |
18 | Hẻm vào trường Lê Hồng Phong | Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mình | 800 |
19 | Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm | Kênh Làng Cá | Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau) | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
20 | Khu tiểu thủ công nghiệp | 750 | ||
21 | Trần Văn Thời | Đầu kênh Bảy Sử | Đầu Kênh Lô 2 | 750 |
22 | Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây) | Đầu kênh Bảy Sừ | Cây ăng teng (Đê Tây) | 500 |
23 | Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2 | Cây ăng teng (Đê Tây) | Cầu dự án lô 2 | 300 |
24 | Hẻm | Lộ hẻm Khóm 5 | Cầu Dự án | 300 |
25 | Đường Trần Vân Thời | Đầu Kênh Lô 2 | Đầu Kênh Lô 1 | 800 |
26 | Đường Trần Văn Thời (nối dài) | Đầu Kênh Lô 1 | Kênh Mỹ Hưng | 300 |
27 | Kênh Lô 1 | Cách Đường Trần Văn Thời 30m | Cầu JAPA | 500 |
28 | Kênh lô 2 | Kênh Tập đoàn 34 | Cầu dự án lô 2 | 300 |
29 | Kênh lô 2 | Cầu dự án lô 2 | Hết ranh đất ông Ba Nừa | 350 |
30 | Cách Mạng tháng Tám | Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m | Đường Phan Ngọc Hiển | 1.200 |
31 | Phan Ngọc Hiển | Cầu dự án | Cách Mạng Tháng Tám | 400 |
32 | Phan Ngọc Hiển | Cách Mạng Tháng Tám | Đầu cầu Kiểm Lâm mởi | 800 |
33 | Phan Ngọc Hiển | Đầu cầu Kiểm Lâm mới | Kênh Năm Nhung | 700 |
34 | Phan Ngọc Hiển | Kênh Năm Nhung | Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh | 500 |
35 | Phan Ngọc Hiền | Đầu lộ chùa Nguyệt Cành | Đầu cầu Kênh 90 | 450 |
36 | Đường Võ Thị Sáu | Đầu cầu Kiêm lâm cũ (Phía Đông) | Đầu cầu Kiếm Lâm mới (Phía Đông) | 550 |
37 | Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) | Cầu Kiểm Lâm cũ | Kênh Năm Nhung | 550 |
38 | Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) | Kênh Năm Nhung | Đầu Kênh 90 | 300 |
39 | Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp | Giảp sông Cái Đôi Vàm | Phan Ngọc Hiển | 300 |
40 | Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây) | Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m | Rạch Cái Đôi Nhỏ | 500 |
41 | Khu dân cư khóm 2 | Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m | Trụ sở khóm 11 | 450 |
STT | Đirờng, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đẩt (2020-2024) | |
Tù* | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
42 | Tuyến lộ dọc kênh Làng cá | Cầu Dự án (Phía Đông) | Cầu Cái Đôi Nhó | 250 |
43 | Khu dân cư khóm 2 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Kênh Làng Cá | 350 |
44 | Khu dân cư khóm 2 | Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) | Đường Hồ Thị Ký (nốì dài) | 300 |
45 | Khu dân cư khóm 2 | Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) | Cầu cổng sau Công ty CaDovimex | 400 |
46 | Tuyến lộ dọc kênh Làng cá | Cầu Dự án (Phía Tây) | Cầu Cái Đôi Nhó | 200 |
47 | Tuyến lộ dọc kênh Làng cá | Cầu Làng Cá | Cầu Dự án | 400 |
48 | Khu dân cư Khóm 3 | Cầu Dự án (phía tây) | Kênh Cơi 5 | 250 |
49 | Đường 1/5 | Đầu đường Phan Ngọc Hiển | Hết đẩt ông Nguyễn Mình Sỹ | 600 |
50 | Đường 13/12 | Đầu đường Nguyễn Việt Khái | Đầu đường Phan Ngọc Hiển | 1.200 |
51 | HỒ Thị Kỷ | Đầu đường 13/12 | Đường Lương Thế Vinh | 800 |
52 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đầu đường Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Thị Kỹ (nối dài) | 800 |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | ||
Không thuận lợi vê mặt giao thông thủy, bộ | 70 | |||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. Xã Phú Thuận | ||||
I | Khu trung tâm xã | Ranh đất ông Vô Văn Đèo J | Hết ranh đất bà Mỹ Nhung (2 bên) | 350 |
2 | Khu trung tâm xã | Ranh đất ông Phước | Trạm y tế xã (2 bèn) | 450 |
3 | Khu trung tâm xã | Trạm y tế xã | Hãng nước đá | 360 |
4 | Khu trung tâm xã | Giáp ranh hãng nước đá | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương | 300 |
5 | Khu trung tâm xã | Ranh đất ông Võ Văn Đèo | Ngã ba về Cái Nước (2 bên) | 600 |
6 | Khu trung tâm xã | Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe) | Cầu Vàm Đình (2 bên) | 450 |
7 | Khu trung tâm xã | Ranh đất ông Quẩn | Ngã ba sông về Cái Nước | 420 |
8 | Tuyến đường Vàm Đình - Cái Chim | Ngã ba về Quốc lộ 1A | Hểt ranh đất ông Lâm Chịl | 450 |
9 | Tuyến đường Vàm Đình - Cái Chim | Hết ranh đất ông Lâm Chịl | Đập Cái Chim | 300 |
10 | Phía xã cũ | Đình thần Vàm Đình | Hết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm | 300 |
11 | Khu vực chợ Giáp Nước | Đập Giáp Nước (Cống Đá) | Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 1 | 250 |
12 | Khu vực chợ Giáp Nước | Cầu Đập Rạch Láng | Hết ranh đất ông Sỷ | 180 |
13 | Khu vực chợ Giáp Nước | Cây xãng ông Huỳnh Hoàng Thăng | Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung) | 180 |
14 | Khu vực chợ Giáp Nước | Đập Giáp Nước | Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng | 240 |
15 | Tuyển kênh Bển Đìa - kênh Chống Mỹ | Kênh Bến Đìa | Kênh Chống Mỹ | 130 |
16 | Tuyến sông Giáp Nước - kênh Bến Đìa | Ngã ba sông Giáp Nước | Đầu kênh Bến Đìa | 180 |
17 | Đầu sông Bến Đìa - Đầm Thị Tường | Cầu Bến Đìa | Giáp ranh xà Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Vãn Thanh) | 250 |
18 | Tuyến kênh Thọ Mai | Nhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá) | Hết ranh đẩt ông Huỳnh Văn Kịp | 200 |
2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
19 | Tuyến kênh Vàm Đình “ Cái Nước | Nhà ông Nguyễn Văn Điền | Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền | 200 |
20 | Khu Trung tâm xã | Ranh đất ông Phương | Cầu Vàm Đình | 110 |
21 | Phía xã cũ | Hết ranh đất ông Phúc Lâm | Cầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn cần) | 200 |
22 | Khu vực trung tâm xã | Trạm y tế | Hết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986) | 200 |
23 | Tuyển lộ Giáp Nước | Nhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên) | Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ xẻo Đước) | 150 |
24 | Tuyến Đất Sét - Giáp Nước | Cầu Mây Dốc | Đập Giáp Nước (Cống Đá) | 150 |
25 | Tuyến Trống Vàm - Rạch Láng | Trụ sở Trống Vàm | Trụ sở Rạch Láng | 150 |
2. Xã Phú Mỹ | ||||
26 | Khu vực Ba Tiệm | Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp | Hết ranh Trường trung học Phủ Mỹ n | 200 |
27 | Khu vực Vàm Xáng | Phía trước bưu điện xã Phủ Mỹ | Hết ranh đẩt ông Khen | 200 |
28 | Kênh xáng Thọ Mai | Kênh xáng Thọ Mai | Het ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ | 250 |
29 | Khu căn cứ Tỉnh ủy | Ranh đất khu căn cứ Tính ủy | Cầu Bà Ký | 250 |
30 | Khu căn cử Tỉnh ủy | Cầu Bà Ký | về vàm kênh xáng Thọ Mai | 250 |
31 | Khu căn cứ Tinh ủy | Khu căn cứ Tinh ủy | Cầu Đòn Dong | 250 |
32 | Khu căn cứ Tinh ủy | Cầu Đòn Dong | Cổng chào xã Phú Mỹ | 250 |
33 | T uyến kênh Bà Ký | Ngã tư kênh Bà Kỷ | Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3 | 150 |
34 | Tuyến kênh Bà Ký | Đầu ngã tư kênh Bà Ký | Kênh Đòn Dong | 140 |
35 | Tuyến trường TH Phú Mỹ 2 đến giáp ranh xã Phú Thuận | Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 | Đầu cầu sẳt (Giáp ranh xã Phú Thuận) | 200 |
36 | Tuyến Ngã ba kênh Bà Ký đến Kênh Ba Pha | Ngẵ ba kênh Bà Ký | Kênh Ba Pha | 130 |
37 | Tuyến kênh Đê Quốc Phòng | Kênh đê Quốc Phòng | Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung | 130 |
38 | Ranh đất ông Khen đến đầu kênh Nước Mặn | Hết ranh đất ông Khen | Kênh Nước Mặn | 200 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
39 | Từ cuối kênh Quốc Phòng đến Lung cần Thơ | Cuối Kênh đê Quốc Phòng | Lung Cần Thơ | 150 |
40 | Tuyển Ngã tư số 1 đến cống Ba Tiệm | Ngã tư số 1 | Cổng Ba Tiệm | 130 |
41 | Đất ông Chánh đến cầu rạch Lung Chim | Ranh đất ông Trần Văn Chánh | Cầu rạch Lung Chim | 110 |
42 | Tuyến ngẵ tư kênh Bà Ký đến cầu Bà Ký | Ngã tư kênh Bà Ký | Cầu Bà Ký | 140 |
43 | Tuyến bà Ký nghĩa | Đầu kênh xáng Thọ Mai | Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh | 150 |
44 | Tuyên kênh 5 | Ngaã tư Bà Ký | Kênh Phù Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận) | 150 |
45 | Kênh 6 Giàu | Đầu Kênh 6 Giàu | Cuối Kênh 6 Giàu | 120 |
46 | Kênh Phủ Thạch | Đầu Kênh Phủ Thạch | Cuối Kênh Phủ Thạch | 120 |
47 | Kênh Ngang | Đầu Kênh Ngang | Cuối Kênh Ngang | 110 |
48 | Kênh xáng cầu sắt | Đầu Cầu sắt | Cổng Đá (Gỉáp xã Phú Tân) | 110 |
49 | Kênh Nội Đồng 1 | Đầu Kênh Nội Đồng 1 | Cuối Kênh Nội Đồng 1 | 110 |
50 | Kênh Nội Đồng | Đầu Kênh Nội Đồng 2 | Cuối Kênh Nội Đồng 2 | 110 |
51 | Kênh Nội Đồng | Đầu Kênh Nội Đồng 3 | Cuối Kênh Nội Đồng 3 | 110 |
3. Xã Phú Tân | ||||
52 | Đường sổ 1 | Tim nhà lồng chợ cũ (về hướng Đông) | Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bồn) | 1.900 |
53 | Đường số 1 | Tim nhà lồng chợ cũ (về hướng Tây) | Ngã 3 chợ cũ | 2.000 |
54 | Đường số 1 | Ngã 4 Cầu Chợ Mới | Ngã ba dốc cầu chợ mới | 1.400 |
55 | Đường số 1 | Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) | Ngã 4 cầu chợ Mới | 1.200 |
56 | Đường sổ 1 | Hết ranh đất ông Dũng - Thúy | Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên) | 1.300 |
57 | Đường số 1 | Trường Tiểu học Phú Tân | Hết ranh trưởng tiểu học Kim Đồng | 1.200 |
STT | Đường, tuyển lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
58 | Đường số 1 | Trụ điện số 61 | Ngã 3 cầu Miễu ông Cò | 900 |
59 | Đường số 2 | Ngâ 4 cầu chợ mới | Ngã 3 lộ kênh chiến lược | 750 |
60 | Đường số 2 | Ngã 3 Cầu ngang UBND xã | Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai | 1.000 |
61 | Đường số 2 | Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông | Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai | 250 |
62 | Đường số 3 | Ngã 4 kênh Cùng | Cầu Bưu Điện | 1.800 |
63 | Đường sổ 3 | Ngã 4 kênh cùng | Đầu kênh Tân Điền | 1.000 |
64 | Đường số 3 | Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện | Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A | 550 |
65 | Đường số 3 | Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A | Đầu Kênh Đứng | 250 |
66 | Đường số 4 | Cầu Bưu Điện | Cầu Ngang UBND xã | 1.000 |
.67 | Đường số 4 | Cầu ngang UBND xã | Ngã 3 lộ quy hoạch mới | 650 |
68 | Đường số 4 | Cầu ngang ƯBND xã | Ngã ba kênh Xáng | 550 |
69 | Đường số 4 | Ngã ba kênh xáng (2 bên) | Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo) | 500 |
70 | Đường số 4 | Ngã 3 lộ quy hoạch mới | Đổi diện ngã 3 kênh Đứng | 250 |
71 | Các tuyến lộ khác | Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) | Ngã 3 Miễu ông Cò | 200 |
72 | Các tuyến lộ khác | Ngã 4 cầu chợ mới | Cầu Miễu ông Cò | 600 |
73 | Các tuyến lộ khác | Ngã 3 kênh Xáng | Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp | 300 |
74 | Các tuyến lộ khác | Cầu Cây Thẻ | Ngã 3 lộ kênh cùng | 200 |
75 | Các tuyến lộ khác | Cầu Chợ Mới | Ngã 3 lộ kênh cùng | 250 |
76 | Các tuyến lộ khác | Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Miễu ông Cò | Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Cùng | 150 |
77 | Các tuyến lộ khác | Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã | Trước cổng Trường Trung học cơ sờ Phú Tân (hưởng sông) | 250 |
78 | Các tuyến lộ khác | Cầu Tân Điền | Ngâ 3 lộ về cầu Bưu Điện | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giả đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
79 | Các tuyển lộ khác | UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa | Cầu Chợ Mới | 300 |
4. Xã Việt Thắng | ||||
80 | UBND xã đến cầu Cả Đài | UBND xã Việt Thẳng | Hểt ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên) | 500 |
81 | UBND xã đến cầu Cả Đài | Hết ranh đất ông Ba Be | Cầu Bào Chẩu | 350 |
82 | UBND xã đến cầu Cả Đài | Cầu Bào Chấu | Cầu Cả Đàì | 200 |
83 | LĨBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộ cấp 6) | Cầu Đậu Lợi | Cống Tư Điểm | 400 |
84 | UBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộ cấp 6) | Cống Tư Điểm | Cầu Dân Quân | 350 |
85 | UBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộcẩp 6) | Cầu Dân Quân | Cầu Kiểm Lâm | 200 |
86 | Khu Chợ Mới (Ấp Hiệp Thành) | 300 | ||
87 | Khu Chợ Mới | Cầu Đậu Lợi | Hết ranh Khu Chợ Mởi | 400 |
88 | Kênh 30/4 - Bào Chấu | Kênh 30/4 | Lộ uỳ ban xâ Cả Đài | 150 |
89 | Lung Cây Giá đến kênh Kiềm Lâm | Lung Cây Giá | Kênh Kiểm Lâm | 110 |
90 | Kênh Ba đến kênh So Đũa | Kênh Ba | Kênh So Đũa | 110 |
5. Xã Tân Hưng Tây | ||||
91 | Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bảt | Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) | về hướng chợ Cái Bát: 200m | 180 |
92 | Cầu Kênh Mới đến chợ Cải Bát | Cầu Kênh Mới từ mét 201 | Cách cầu trạm y tế xã: lOOm | 150 |
93 | Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát | Cách cầu trạm y tế xã: lOOm | Cầu trạm y tế xã | 200 |
94 | Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát | Cầu trạm y tế xã | Hết ranh đất ông Tô Thành Khương | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
95 | Trung tâm chợ Cái Bát | Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) | Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cẩp 1,11; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6) | 800 |
96 | Trung tâm chợ Cái Bát | Kênh Ông Xe Bờ Bắc | Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương | 600 |
97 | Trung tâm chợ Cái Bát | Kênh Ông Xe Bờ Nam | Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A | 450 |
98 | Các tuyển khác | Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc) | Hểt ranh đất ông Tô Bĩnh Ken | 400 |
99 | Các tuyển khác | Hết ranh đẩt ông Tô Bĩnh Ken | Hết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng | 200 |
100 | Các tuyến khác | Ranh đất ông Nguyễn Văn Sựt | về chùa Ngọc Ân (Cách 200m) | 280 |
14)1 | Các tuyến khác | Ranh đất ông Lý Thạnh | về cầu Trung ương Đoàn: 200m | 220 |
102 | Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm | Cầu Vàm Đỉnh | Cầu kênh Đứng (2 bên) | 200 |
Ỉ03 | Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm | Cầu kênh Đứng | Cầu Bào Láng (2 bên) | 200 |
104 | Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm | Cầu Vàm Đình | Hết ranh ông Phạm Vân Chàng | 200 |
105 | Tuyến kênh Ông Xe, phía Bắc | Ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng | Hết ranh ông Đỗ Đắc Thờỉ | 180 |
106 | Tuyến kênh Ông Xe, phía Nam | Trường Tiểu học Tân Hưng Tây A | Hết ranh Chùa Ngọc Ân | 120 |
107 | Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm | Hướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 mét | Cầu Trung Ương Đoàn | 200 |
108 | Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm | Cầu Trạm Y tế | Hết bãì Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm | 300 |
109 | Lộ cấp VI đồng bàng | Ngã 3 xã Việt Thắng | Cầu Cống Đá | 200 |
110 | Lộ cấp VI đồng băng | Cầu Cống Đá | Cầu Kiểm Lâm | 150 |
6, Xã Tân Hải | ||||
111 | Tuyến Bào Láng | Đầu kênh Bào Láng phía bên sông | Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm | 110 |
112 | Tuyến Bào Láng | Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã | Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm | 200 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
113 | Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đói Vàm (Hướng Bắc) | Kênh Mới | Kênh 90 | 120 |
114 | Phía UBND xã | Đầu kênh Đầu sấu | Hết khu Bình Hưng | 300 |
115 | Phía UBND xã | Đầu kênh Đâu sấu | Đầu Kênh Tư | 110 |
116 | Tuyến lộ ven sông Cái Đôi | Hết khu Binh Hưng | Kênh 90 | 260 |
117 | Đối diện UBND xã (Hướng Tây) | Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng | Đầu cầu Kênh Tân Điền | 150 |
118 | Bến Đìa | Vàm Bến Đìa | Hết ranh Trường cấp II (2 bên) | 110 |
119 | Kênh Mới | Đầu Kinh Mới | Đầu lộ huyện (2 bên) | 130 |
120 | Kênh Công Nghiệp | Đầu kênh Công Nghiệp | Cuối kênh Công Nghiệp | 130 |
121 | Tân Phong | Đầu kênh Cái Cám | Cuối kênh Cái Câm | 110 |
122 | Tân Điền | Đầu kênh Tân Điền | Cuối kênh Tân Điền | 110 |
123 | Kênh Thanh Bình | Đầu sẻo Cạn | Lô hai Thanh Bình | 110 |
124 | Tuyến kênh Mỵ | Đâu Kênh Mỵ | Giáp khu Binh Hưng (bờ Bắc) | 200 |
7. Xã Rạch Chèo | ||||
125 | Tuyến lộ bê tông 2,5m phía bờ sông Bày Háp | Đầu vàm Kênh Năm | Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên) | 160 |
126 | Tuyến lộ bê tông 3,Om Trung tâm xã Rạch Chèo | Vàm Rạch Chèo | Trụ sở ƯBND xã Rạch chèo (2 bên) | 170 |
127 | Tuyến lộ bê tông 3,Om Trung tâm xã Rạch Chèo | Trụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên) | Cầu Ba Lan (2 bên) | 150 |
128 | Tuyến lộ bê tông 1,5m Trung tâm xã Rạch Chèo | Cầu Ba Lan (2 bên) | Đầu kênh 90 | 120 |
129 | Tuyến lộ bê tông l,5m Trung tâm xã Rạch Chèo | Trụ sở Vãn Hóa ấp Rạch Chèo | Cầu Kinh Cùng | 120 |
130 | Tuyến lộ bẽ tông bờ kè 3,5m | Đầu Vàm Rạch Chèo | Trụ sở UBND xã Rạch Chèo | 130 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
131 | Tuyến sông Kênh 90 | Ngã ba Đường Ven (Phía Đông) | Cầu Kênh 90 | 150 |
132 | Tuyển lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Nam) | Cầu Kênh 90 | Cống Lung Heo | 250 |
133 | Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Nam) | Cống Lung Heo | Cầu Bào Láng | 200 |
134 | Kênh Năm (Về UBND xã Tân Hưng Tây) | Cầu Kênh 5 | Cầu Cổng Mới | 110 |
135 | Tuyến Kênh cống Mới | Cầu Cống Mới | Bùng binh Cái Bát | 110 |
136 | Tuyến lộ vào chùa Vạn Phước | Cầu Cổng Mới | Chùa Vạn Phước | 130 |
137 | Tuyến lộ 3,Om xóm 14 chủ | Vàm Kênh 5 | Đầu kênh Tư Gà | 110 |
138 | Tuyến lộ Trung tâm xà Rạch Chèo (lộ nhựa) | Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên) | Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên) | 200 |
139 | Tuyến lộ Trung tâm xà Rạch Chèo (lộ nhựa) | Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bẽn) | Co đất ông Trần Vãn Hinh (2 bên) | 200 |
140 | Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa) | Co đất ông Trần Văn Hĩnh (2 bên) | Cầu Đê Tây (2 bên) | 130 |
141 | Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa) | Cầu Đê Tây (2 bên) | Cầu Bào Thùng (2 bên) | 120 |
142 | Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa) | Cầu Bào Thùng (2 bên) | Cầu Đường Ven (2 bên) | 120 |
143 | Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa) | Cầu Đường Ven (2 bên) | Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm | 200 |
8. Xà Nguyễn Việt Khái | ||||
144 | Khu trung tâm xã | Cửa Gò Công | Trạm Y tế | 300 |
145 | Khu trung tâm xà | Cầu UBND xă | Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ | 280 |
146 | Khu trung tâm xã | Giáp Khu tái định cư | Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới | 110 |
147 | Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao) | 150 | ||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
148 | Khu tải định cư Gò Công | 180 | ||
149 | Phan Ngọc Hiển | Cầu kênh Kiểm Lâm mới | Kênh Năm Nhung | 700 |
150 | Phan Ngọc Hiển | Kênh Nãm Nhung | Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái | 500 |
151 | Phan Ngọc Hiển | Đầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái | Hết đất ông Phạm Văn Khương | 450 |
152 | Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên) | Cầu Cái Đôi Nhỏ | Kinh Cờ Trắng | 350 |
153 | Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm | Cầu Rạch Lạc Nhỏ | Cầu Cái Đôi Nhỏ | 150 |
154 | Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm | Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông) | Đường vào cổng huyện đội | 250 |
155 | Tuyến lộ Gò Công - Cáì Đôi Vàm | Đường vào cổng Huyện đội | Cầu Kiểm Lâm | 400 |
156 | Xóm Gò Công cũ | Cầu Trắng | Hết lộ hiện hữu | 170 |
157 | Tuyển kênh Năm Nhung | Phan Ngọc Hiền | Rạch Cái Đôi Nhỏ | 300 |
158 | Khu hành chính huyện mới | Khu hành chính thuộc ấp Cái Đôi Nhỏ | 300 | |
159 | Kênh Tập Đoàn | Đầu kênh Tập Đoàn | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng | 120 |
160 | Kênh 6 Hậu | Đầu cầu Kênh 6 Hậu | Giáp Kênh 50 | 160 |
161 | Tuyến lộ xã | Đầu cầu UBND xã | Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl | 350 |
162 | Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái | Phan Ngọc Hiển (Vào 30m) | Cầu Cái Đôi Nhỏ | 200 |
163 | Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái | Cầu Cái Đôi Nhỏ | Cầu Kênh Huyện úy | 250 |
164 | Tuyển lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái | Cầu Kênh huyện ủy | Tuyển lộ về trung tâm xã (Cũ) | 350 |
165 | Tuyển lộ trong khu tái định cư | 150 | ||
166 | Tuyến Kênh Rạch Dơi | Đầu cầu Rạch Dơi | Cầu lộ cấp VI | 200 |
167 | Trương Định | Phan Ngọc Hiển | Dương Thị cẩm Vân | 300 |
168 | Lý Tự Trọng | Tuyến đường 26/3 | Đường 30/04 | 300 |
Đất ờ chưa có cơ sớ hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thúy, bộ | 70 | |||
- HUYỆN ĐẦM DƠI
1. ĐÁT Ở TẠI ĐÔ THỊ
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. Thị trấn Đầm Dơi | ||||
1 | Dương Thị cẩm Vân | Cầu Cây Dương | Ngô Bình An | 1.500 |
2 | Dương Thị cẩm Vân | Ngô Bình An | Hết ranh trường THCS Thị ưấn | 2.800 |
3 | Dương Thị cẩm Vân | Ranh trường THCS Thị trấn | Đường 19/5 | 5.500 |
4 | Dương Thị cẩm Vân | Đường 19/5 | Cầu Dương Thị cẩm Vân | 10.000 |
5 | Dương Thị cẩm Vân | Cầu Dương Thị cẩm Vân | Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên | 1.200 |
6 | Dương Thị cẩm Vân | Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên | Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt) | 600 |
7 | Đường 30/4 | Cống ngã tư Xóm Ruộng | Giáp ranh Chi nhánh điện | 1.300 |
8 | Đường 30/4 | Chi nhánh điện | Đường 19/5 | 2.400 |
9 | Đường 30/4 | Đường 19/5 | Cầu Rạch Sao | 2.400 |
10 | Đường 30/4 | Cầu Rạch Sao | Trần Phán | 1.900 |
11 | Đường 30/4 | Trần Phán | về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét | 1.100 |
12 | Đường 30/4 | Trần Phán + 500 m | Cầu thầy Chương | 800 |
13 | Đường 19/5 | Dương Thị cẩm Vân | Phạm Minh Hoải | 3.800 |
14 | Đường 19/5 | Phạm Minh Hoài | Đường 30/4 | 3.800 |
15 | Phía sau trường cấp II, III | Đường 19/5 | Ranh trường cấp II | 1.300 |
16 | Phạm Minh Hoài | Trần Vãn Phú | Đường 19/5 | 2.800 |
17 | Trần Văn Phú | Ngã tư Sông Đầm | Dương Thị cẩm Vân | 3.500 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
18 | Trần Văn Phú | Dương Thị cẩm Vân | Lưu Tấn Thành | 2.500 |
19 | Trần Văn Phú | Lưu Tấn Thành | Đường 30/4 | 2.000 |
20 | Lưu Tấn Thành | Trần Văn Phú | Nguyễn Mai | 3.800 |
21 | Nguyễn Mai | Dương Thị cẩm Vân | Lưu Tấn Thành | 5.000 |
22 | Nguyễn Mai | Lưu Tấn Thành | Phạm Minh Hoài | 3.800 |
23 | Trần Kim Yến | Dương Thị cẩm Vân | Lưu Tấn Thành | 5.700 |
24 | Trần Kim yến | Lưu Tấn Thành | Phạm Minh Hoài | 3.700 |
25 | Huỳnh Kim Tấn | Dương Thị cẩm Vân | Lưu Tấn Thành | 4.800 |
26 | Huỳnh Kim Tấn | Lưu Tấn Thành | Nguyễn Tạo | 2,000 |
27 | Tô Văn Mười | Dương Thị cẩm Vân | Phạm Minh Hoài | 3.000 |
28 | Trần Văn Bày | Dương Thị cẩm Vân | Phạm Minh Hoài | 3.800 |
29 | Nguyễn Tạo | Trần Văn Phú | Đường 19/5 | 3.600 |
30 | Huỳnh Ngọc Điệp | Trần Văn Phú | Chợ nhà lồng mới | 10.000 |
31 | Nguyễn Văn Tiễn | Trần Văn phú | Chợ nhà lồng mới | 5.000 |
32 | Phạm Học Oanh | Đầu chợ nhà lồng cũ | Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) | 10,000 |
33 | Phạm Học Oanh | Nguyễn Mai (Ben tàu liên huyện) | Hết ranh đẩt Xí nghiệp chế biển thủy sản (Mé sông) | 1.500 |
34 | Thái Thanh Hòa | Dương Thị cẩm Vân | Đường 30/4 | 700 |
35 | Trần Phán | Đường 30/4 | Cầu Chín Dư | 1.100 |
36 | Trần Vãn Hy | Dương Thị cẩm Vàn | Đường 30/4 | 1.500 |
37 | Quách Văn Phẩm | Huỳnh Kim Tấn | Đường 19/5 | 2.900 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
38 | Các tuyến lộ khác | Cầu Cây Dương | Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y | 300 |
39 | Các tuyến lộ khác | Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y | Ngã tư Xóm Ruộng | 200 |
40 | Các tuyến lộ khác | Đường 30/4 | 150m về hướng Đập Chóp Mao | 1.000 |
41 | Các tuyến lộ khác | Đường 30/4 + 151 m | Đập Chóp Mao | 1.000 |
42 | Các tuyến lộ khác | Đập Chóp Mao | Ngã tư Xóm Ruộng (Theo sông Rạch Sao) | 200 |
43 | Các tuyến lộ khác | Đường 30/4 | Cầu Rạch Sao I | 1.000 |
44 | Các tuyến lộ khác | Cầu Rạch Sao I | Cầu Rạch Sao II | 300 |
45 | Các tuyến lộ khác | Cầu Rạch Sao II | Cầu thầy Chương | 390 |
46 | Tô Thị Tẻ | Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội) | Tạ An Khương (Nhà út Oanh) | 2.700 |
47 | Tô Thị Tẻ | Tạ An Khương | Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) | 1.500 |
48 | Tô Thị Tẻ | Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) | Cầu Cả Bát | 900 |
49 | Phan Ngọc Hiển | Tô Thị Tẻ | Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề | 1.500 |
50 | Phan Ngọc Hiển | Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề | Nhả bả Trần Thị Cót | 300 |
51 | Phan Ngọc Hiền | Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm) | Tạ An Khương | 800 |
52 | Tạ An Khương | Cầu Sông Đầm | Ngã tư Tô Thị Tẻ | 1.500 |
53 | Tạ An Khương | Ngã tư Tô Thị Tẻ | Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm) | 2.500 |
54 | Tạ An Khương | Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) | Đầu Lộ dân sinh vào bệnh viện | 900 |
55 | Tạ An Khương | Đầu Lộ dân sinh vào bệnh viện | Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa | 900 |
56 | Tạ An Khương | Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa | Cầu Lô 17 | 900 |
57 | Lê Khắc Xương | Trương Phùng Xuân | Cầu Giáp Nước | 600 |
58 | Trương Phùng Xuân | Lê Khắc Xương | Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa | 2.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
59 | Trương Phùng Xuân | Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa | Cầu lô 18 | 1.100 |
60 | Trương Phùng Xuân | Cầu lô 18 (Khóm 5) | Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam) | 500 |
61 | Trương Phùng Xuân | Cầu Cây Dương | Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam | 550 |
62 | Trương Phùng Xuân | Cầu Cây Dương | Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương) | 250 |
63 | Đường 3/2 | Cầu Cây Dương | Lộ 30/4 đi Cà Mau | 1.500 |
64 | Ngô Bình An | Dương Thị Cẩm Vân | Đường 30/4 | 1.500 |
65 | Tuyến khác | Cầu Lung Lắm | Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xẵ Tạ An Khương Nam) | 600 |
66 | Nguyễn Thị Cứ | Phan Ngọc Hiển | Hết ranh trường tiểu học | 700 |
67 | Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi | Đường 19/5 | Đường Ngô Bình An | 700 |
68 | Đường Nguyễn Tạo nối dài | Đường 19/5 | Đường Ngô Bình An | 2.000 |
69 | Đường Nguyễn Tạo nối dài | Đường Ngô Bình An | Đường Cầu Cây Dương | 1.500 |
70 | Đường Tô Văn Mười nối dài | Đường Phạm Minh Hoài | Đường Nguyễn Tạo | 2.500 |
71 | Nguyễn Thị Cứ | Đường Tô Thị Tẻ | Hết ranh trường tiểu học | 700 |
72 | Đường sau khu hành chính huyện | Đường Dương Thị cẩm Vân | Đường 30/4 | 1.000 |
73 | Đường Quách Văn Phầm | Đường Huỳnh Kim Tấn | Đường Tô Văn Mười | 2.500 |
Khu chỉnh trang Dân cư khóm 2 | ||||
74 | Phan Thị Cúc | Phạm Thị Đồng | Đường Tô Thị Tẻ | 1.400 |
75 | Vổ Thị Tươi | Phan Thị Cúc | Đường Tạ An Khương | 1.400 |
76 | Đường Phan Ngọc Hiền | Đường Tô Thị Tè | Tạ An Khương | 1.400 |
77 | Lộ bê tông 5m | Đường 30/4 | Nhà bà Nguyễn Phương Thùy | 700 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
78 | Lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa | Đường Tạ An Khương | Trương Phùng Xuân | 700 |
79 | Lộ bê tông Khóm 1 | Đường 30/4 | Nhà Ông Ngô Bình Quang | 700 |
80 | Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới | Đường Trần Văn Phú | Hết phần đất xây dựng nhà lồng mới | 2.000 |
81 | Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm | Đường Trần Văn Phú | Chợ nhà lồng cũ | 2.000 |
82 | Đường vào trường Mẩu Giáo khóm 1 | Đường 30/4 | Hết ranh đất do Nhà nước quản lý | 600 |
83 | Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa | Đường Tạ An Khương | Đường Trương Phùng Xuân | 600 |
84 | Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4 | Đường 30/4 | Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương | 400 |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 70 | |||
2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
ỉ. Xã Tạ An Khương Đông | ||||
1 | Xã Tạ An Khương Đông | Trung tâm xã Tạ An Khương Đông | 325 | |
2 | Xã Tạ An Khương Đông | UBND xã | Hểt ranh Trường tiểu học | 350 |
3 | Đường ô tô về ưung tâm xã | UBND xã | Hết ranh Trạm Viễn thông | 450 |
4 | Đường ô tô về trung tâm xã | Hết ranh Trạm viễn thông | Ranh xã Tạ An Khương Nam | 320 |
5 | Xã Tạ An Khương Đông | UBND xã | về các hướng còn lại: 200m | 240 |
6 | Xã Tạ An Khương Đông | Ngã tư Cây Mét | về các hướng: 200m | 220 |
7 | Xã Tạ An Khương Đông | UBND xã | về vàm Ký Thuật: 200m (Phía lộ GTNT) | 240 |
8 | Xã Tạ An Khương Đông | UBND xã | về Kênh 5: 200m (Phía lộ GTNT) | 230 |
9 | Đê Chống Tràn | Giáp ranh xã Tạ An Khương | Cống Chà Là | 150 |
2. Xã Tạ An Khương | ||||
10 | Xã Tạ An Khương | Ngã tư Cây Nổ | về 4 hướng 300m | 390 |
11 | Xã Tạ An Khương | UBND xã | Ẳp Mương Điều B (Giáp lộ Đông Tây 300m) | 390 |
12 | Xã Tạ An Khương | UBND xã | Ấp Tân Điền B (Giáp lộ Đông Tây 300m) | 390 |
13 | Xã Tạ An Khương | UBNDxã | Ngã Tư Xóm Ruộng 200m | 390 |
14 | Xã Tạ An Khương | Ngã tư Cầu Ván | về 4 hướng 200m | 200 |
15 | Tuyển Đẻ Tiểu Vùng 17 | Vàm Mương Điều | Giáp xã Tạ An Khương Đông | 150 |
16 | Tuyến Đông - Tây | Cầu Mương Điêu | Giáp xã Tạ An Khương Nam | 500 |
17 | Tuyến Lộ 14 | Lộ Đông Tây | Cây Nổ | 150 |
18 | Tuyến Bồn Bồn | Cầu Bồn Bồn (2 Quân) | Giáp Lộ Mương Điều | 150 |
19 | Tuyến Mương Điều | Lộ Đông Tây | Vàm Mương Điều (Giáp Lộ Tiểu Vùng 17) | 150 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đển | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
3. Xã Tạ An Khương Nam | ||||
20 | Xã Tạ An Khương Nam | UBND xã | về hướng kênh xáng Sáu Đông 400m | 400 |
21 | Xã Tạ An Khương Nam | UBND xã | về hướng Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông | 400 |
22 | Xã Tạ An Khương Nam | UBND xã | về hướng Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Tây | 300 |
23 | Xã Tạ An Khương Nam | UBND xã | Cầu Hai An | 400 |
24 | Xã Tạ An Khương Nam | Cầu Hai An | về hướng ngã ba Cây Dương, giáp thị trấn (Theo tuyến lộ) | 250 |
25 | Đường ô tô về trung tâm xã | Cầu lô 17 (Giáp ranh thị trấn) | Giáp ranh xã Tạ An Khương Đông | 450 |
26 | Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến | Giáp ranh Thị Trấn Đầm Dơi | Cầu Hưng Mai | 800 |
27 | Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến | Cầu Hưng Mai | Cầu Tân Lợi | 400 |
4. Xã Tân Trung | ||||
28 | Xã Tân Trung | Cống Nhị Nguyệt | về 2 hưởng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung); 200m | 450 |
29 | Xã Tân Trung | Bến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung 2 | về hướng UBND xã (2 bên lộ Dầm Dơi - Cà Mau): 200m | 700 |
30 | Xã Tân Trung | Cầu Hòa Trung | Cống Tám SỊ (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau) | 900 |
31 | Xã Tân Trung | Cống Tám SỊ | về hướng Đầm Dơi (cách ngã ba cổng chào 1 OOOm) | 700 |
32 | Xã Tân Trung | Ngã ba cống chào hướng về TP. Cà Mau lOOOm | Cống Lung Vệ | 900 |
33 | Xã Tân Trung | Ngã ba Cổng Chào | Cầu Hội Đồng Ninh | 650 |
34 | Xã Tân Trung | Cống Lung Vệ | Cầu Nhị Nguyệt | 700 |
35 | Xã Tân Trung | Ngã ba Cồng Chào | Ra Sông Bảy Háp | 850 |
36 | Xã Tân Trung | Cầu Hội Đồng Ninh | Cách cống Nhị Nguyệt: 200m | 400 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
37 | Tuyến lộ mở rộng | Bến phà Hòa Trung 2 (về hướng cầu Kênh Xáng) | Bến phà Hòa Trung 2 + lOOOm | 500 |
38 | Tuyến lộ mở rộng | Bến phà Hòa Trung 2 + 1 OOOm | Cầu Kênh Xáng 4- 1 OOOm (về hướng cầu Hòa Trung 2) | 200 |
39 | Tuyền lộ mở rộng | Cầu Kênh Xáng + lOOOm (về hướng cầu Hòa Trung 2) | Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y) | 500 |
5. Xã Tân Thuận | ||||
40 | Xã Tân Thuận | UBND xã Tân Thuận | Cụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận | 350 |
41 | Xã Tân Thuận | UBND xã Tân Thuận (Theo kênh xáng phía bên UBND xã) | về hướng Vàm mương: lOOOm | 350 |
42 | Xã Tân Thuận | Khu QHDC 1/500 | 350 | |
43 | Xã Tân Thuận | Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két) | Hết ranh đất ông Việt Hùng (Ngang chùa Kim Liên cổ Tự) | 250 |
44 | Xã Tân Thuận | Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, phía Tây) | về các hướng Thuận Hòa: 300m | 250 |
45 | Xã Tân Thuận | Ngã ba Cây Tàng (Đẩt ven sông) | về 2 hướng (Xóm Tắc, Ao Bồng): 500m | 330 |
46 | Xã Tân Thuận | Ngã tư Trạm Y tế | về các hướng: 200m | 310 |
47 | Xã Tân Thuận | Ngã ba Bồn Bồn | về các hướng; 200m | 250 |
48 | Xã Tân Thuận | Ngã Tư ông Rum | về các hướng: 200m | 250 |
6. Xã Tân Đức | ||||
49 | Xã Tân Đức | Ngã tư Hiệp Bỉnh | về các hướng: 200m | 600 |
50 | Xã Tân Đức | Ngã tư Tân Phước (Đầu Trâu) | về các hưởng: 200m | 240 |
51 | Xã Tân Đức | Ngã tư kênh Sáu Đông | về các hướng; 200m | 200 |
52 | Xã Tân Đức | Cầu 6 Tấn | Cầu Chúa Biện | 400 |
53 | Đường ô tô về trung tâm xã | Cầu Tần Đức 2 | Cầu 6 Đông | 350 |
54 | Ngã tư Soa Đùa | về cảc hướng: 200m | 250 | |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
55 | Ngã tư Ông Rum | về các hướng: 200m | 200 | |
56 | Ngã tư Cây Mét | về các hướng: 200m | 200 | |
57 | Ngẵ tư Chống Mỹ | về các hướng: 200m | 250 | |
58 | Lộ Đầm Dơi - Cà Mau | Cầu Tân Lợi | Cầu Tân Đức 2 | 350 |
7. Xã Tân Tiến | ||||
59 | Xã Tân Tiến | Cầu Ông Búp (Phía Nam) | Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông) | 650 |
60 | Xã Tân Tiến | Cách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến) | Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học) | 800 |
61 | Xã Tân Tiến | Cống Ông Búp (Phía UBND xã) | về hướng Tắc Cây Bần: 200m | 300 |
62 | Xã Tân Tiến | Bến tàu Tân Tiến | về hướng Cây Tàng (Đất ven sông) | 150 |
.63 | Xã Tân Tiến | Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng | 1.100 | |
64 | Xã Tân Tiến | Móng cầu ông Búp | Hét khu vãn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành) | 850 |
65 | Xã Tân Tiến | Khu vãn hoá Tân Tiến | Ngã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học) | 200 |
66 | Xã Tàn Tiến | Ngã ba Cây Tàng (Phía Đông) | về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biến phòng) | 150 |
67 | Xã Tân Tiến | Ngã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông) | Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận | 300 |
68 | Xã Tân Tiến | Cầu Ông Búp | về hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía UBND xã) | 500 |
69 | Xã Tân Tiến | Cầu Ông Búp + 200 m | về hướng Tẳc Cây Bần (Đối diện UBND xã) | 300 |
70 | Xẵ Tân Tiến | Ngã ba Đầu Trâu | về các hướng: 200m | 150 |
71 | Xã Tân Tiến | Ngã ba đập Mặt Trời | về các hướng: 200m | 120 |
72 | Xã Tản Tiến | Ngã ba kênh Nghĩa Hải | về các hướng: 200m | 120 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
73 | Xã Tân Tiến | Cầu Ông Búp 2 bên lộ xe | Bến phà Tân Tiến - Tân Thuận | 500 |
74 | Xã Tân Tiến | Ngã 3 lộ xe về xã Tân Thuận | Cầu Chùm Lựu | 400 |
75 | Xã Tân Tiến | Cầu Chùm Lựu | Cầu Tân Đức 2 | 300 |
7Ó | Xã Tân Tiến | Ngã 3 Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học) | Cà Học | 200 |
77 | Xã Tân Tiến | Ngã Ba Đường Tránh | Ngã Ba Trung Tâm Văn Hóa Xã | 500 |
8. Xã Tân Dân | ||||
78 | Xã Tân Dân | Ngã ba kênh Sáu Thước | về các hưởng: 300m | 320 |
79 | Xã Tân Dân | Ngã ba Lô 4 | về hướng Lô 1: 300m | 380 |
80 | Xã Tân Dân | Ngã ba Lô 4 | về hướng Đông: 300m | 300 |
81 | Xã Tân Dân | Ngã ba Lô 1 | về các hướng: 300m | 320 |
82 | Xã Tân Dân | Cầu Cả Bát (Lộ Đầm Dơi - Tân Tiến) | về hưởng cầu Vũ Đức: 1500m | 250 |
83 | Đường ô tô về trung tâm xã | Cầu Cả Bát | Kênh Lò Gạch | 400 |
84 | Đường ô tô về trung tâm xã | Kênh Lò Gạch | Ngã ba Lô 4 | 450 |
85 | Xã Tân Dân | Kênh Mới | về các hướng: 500m | 200 |
9. Xã Tân Duyệt | ||||
8Ó | Xã Tân Duyệt | Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng ) | 800 | |
87 | Xã Tân Duyệt | Cầu ấp 9 | Hướng về Đầm Dơi 700m | 480 |
88 | Xã Tân Duyệt | Cống ngẵ tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau) | Cầu Nhị Nguyệt | 700 |
89 | Xã Tân Duyệt | Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m | Cầu kênh Dân Quân | 200 |
90 | Xã Tân Duyệt | Ngã ba Cống Đá | về các hưởng: 200m | 420 |
91 | Xã Tân Duyệt | Ngã tư Ông Bỉnh | về hai hướng: 500 m | 400 |
92 | Xã Tân Duyệt | Ngã ba Rạch Sao | Hướng về cầu Lung Gừa | 3Ó0 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
93 | Xã Tân Duyệt | Ngã ba Rạch Sao + 20Im (2 bên lộ) | về các hướng | 250 |
94 | Xã Tân Duyệt | Cống ẩp 10 | về hai bên cổng: 300m | 360 |
95 | Xã Tân Duyệt | Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh | Cầu Bào Vuông | 480 |
96 | Xã Tân Duyệt | Ngã Tư Óng Bỉnh | Cống đá | 360 |
97 | Xã Tân Duyệt | Đoạn Cầu Lung úng | Cầu Bào Vuông | 350 |
98 | Xã Tân Duyệt | Đoạn Cầu Thầy Chương | Cầu Lung ứng | 420 |
99 | Xã Tân Duyệt | Đoạn Cầu Thầy Chương | Cầu Bào Bèo | 360 |
100 | Xã Tân Duyệt | Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng | Các Đoạn còn lại | 200 |
101 | Xã Tân Duyệt | Cầu Rạch Sao II | Cầu Kinh Hàng Dừa | 480 |
102 | Xã Tân Duyệt | Cầu Kinh Hàng Dừa | Cổng Lung Gạo | 360 |
403 | Xã Tân Duyệt | Cống đá | Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709) | 300 |
10. Xã Trần Phán | ||||
104 | Xã Trần Phán | Cống Chà Là | Hết ranh bến tàu liên huyện (Trên lộ vả dưới sông) | 1.300 |
105 | Xã Trần Phán | Bển tàu liên huyện | Kênh Chín Y | 960 |
106 | Xã Trần Phản | Kênh Chín Y | Cống Bờ Đập (Sông Bảy Háp) | 250 |
107 | Xã Trần Phán | Cống Chà Là | Cầu Chà Là I (Hướng Bắc) | 1.400 |
108 | Xã Trần Phản | Cống Chà Là | Cầu Chà Là 1 (Hướng Nam) | 1.200 |
109 | Xã Trần Phản | Cầu Chà Là 1 + 200m | về hướng sông Chà Là: 200m (2 bên) | 720 |
110 | Xã Trần Phán | Cổng Chà Là | Cầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ) | 1.200 |
ỈIỈ | Xã Trần Phản | Trạm y tế | Ben phà Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông Bảy Háp) | 540 |
112 | Xã Trần Phán | Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo) | Lộ Chà Là - Cái Nước | 880 |
113 | Xã Trần Phán | Cầu Chà Là 1 | Kênh Chín Y (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung) | 845 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
114 | Xã Trần Phán | Kênh Chín Y | Cách cống Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung) | 300 |
115 | Xã Trần Phán | Cống Bờ Đập | về các hướng còn lại: 200m | 250 |
116 | Xã Trần Phán | Đê ngăn mặn ấp Nhị Nguyệt | về 2 hướng: 200m (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt) | 275 |
117 | Xã Trần Phán | Cầu Sáu Hoàng | Cầu Út Hà | 200 |
118 | Xã Trần Phán | Cầu Sáu Hoàng | Cầu Chà Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước) | 500 |
119 | Xã Trần Phán | Cầu Chà Là 11 | Cầu Bá Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước) | 260 |
120 | Xã Trần Phán | Cầu Bá Huê | Cầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước) | 260 |
121 | Xã Trần Phán | Cầu kênh Nai | Cống Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt | 240 |
122 | Xã Trần Phán | Cầu Sáu Hoàng | Hết ranh bến phà Chà Là | 600 |
-1-23 | Lộ bê tông số 6 | Ngã tư lộ Chà Là | Đường bê tông số 6 | 600 |
124 | Lộ bê tông số 7 | Giáp đường dẫn cầu Chà Là 1 | Cuối tuyến | 800 |
11. Xã Nguyễn Huân | ||||
125 | Xã Nguyễn Huân | Ben tàu Vàm Đầm | Nhà ông Trần Mậu | 1.400 |
126 | Xâ Nguyễn Huân | Nhà ông Trần Mậu | Ngã ba Vàm Đầm (Phía mé sông) | 600 |
127 | Xã Nguyễn Huân | Bến tàu Vàm Đầm | Ngã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ) | 1.250 |
128 | Xã Nguyễn Huân | Bến tàu Vàm Đầm | Rạch Ông Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nam trên đường 3-2) | 585 |
129 | Xã Nguyễn Huân | Cách lộ cấp VI đồng bằng 20m | Cầu Ông Mao (2 bên) | 720 |
130 | Xã Nguyễn Huân | Rạch Ông Mao | Hết ranh Trường cấp 11 | 300 |
131 | Xã Nguyễn Huân | Ngã ba Vàm Đầm | Hết ranh Trạm y tế (Phía mé sông) | 480 |
132 | Xã Nguyễn Huân | Ngã ba Vàm Đầm | Hết ranh Trạm y tế (Phía lộ) | 780 |
133 | Xã Nguyễn Huân | Ngã ba kênh Ba Hồng | về các hướng: 200m | 260 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
134 | Xã Nguyễn Huân | Ngã ba Bảy Căn | về các hướng: 200m | 200 |
135 | Xã Nguyễn Huân | Cụm dân cư làng cá Hố Gùi | 200 | |
136 | Tuyến lộ cấp VI đồng bằng | Giáp xã Tân Tiến | Ben phà Cả Bẹ | 250 |
137 | Xã Nguyễn Huân | Từ nhà ông Châu Văn Loan | Trường tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên) | 600 |
138 | Xã Nguyễn Huân | Từ nhà ông Dương Văn Chiểu | Đến giáp khu đất người dân tộc (tính 2 bên) | 600 |
139 | Đường 3-2 | Từ nhà ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2) | Qua khỏi lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên) | 1.200 |
140 | Đường số 1 | Nhà ông Lý Văn Vũ (Gỉáp đường số 3, đối diện nhà lồng) | Nhà ông Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2) | 1.400 |
141 | Đường số 2 | Nhà ông Trần Văn Bé | Nhà bà Tạ Kim Sa (2 bên đường) | 1.000 |
142 | Đường số 3 | Nhà bà Võ Hồng My | Nhà ông Huỳnh Vãn Hoài (dãy nhà phía Bắc) | 1.000 |
143 | Đường số 4 | Nhà ông Huỳnh Văn Hoài | Nhà ông Trần Chấn Quý (2 bên đường) | 1.000 |
144 | Đường số 5 | Nhà ông Võ Hoàng Nhu (Giáp đường số 3) | Nhà ông Nguyễn Chí Linh, giáp đường 3/2 (haỉ bên đường). | 1.000 |
145 | Đường số 6 | Nhà ông Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng) | Nhà ông Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2). | 1.400 |
146 | Đường cấp VI đồng bằng | Đường 3/2 | Hểt ranh Nhà văn hóa xã | 1.000 |
147 | Đường cấp VI đồng bằng | Hết ranh Nhà văn hóa xã | Hết ranh Trạm Y Tế | 700 |
148 | Đường cấp VI đồng bằng | Hết ranh Trạm Y Tế | Bển Phà Cá Bẹ | 500 |
12. Xã Ngọc Chảnh | ||||
149 | Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng | Cầu Bào Sen | Cầu Ba Dầy | 650 |
150 | Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng | Cầu Ba Dầy | Cầu Trưởng Đạo (Giáp ranh xã Thanh Tùng) | 250 |
151 | Xã Ngọc Chánh | Ngã ba Thầy cẩn | về hướng Vàm Đầm: 200m | 350 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
152 | Xã Ngọc Chánh | Ngã ba Cống Đá Nông Trường | Cầu Đồng Gò | 420 |
153 | Xã Ngọc Chánh | Ngã ba Cống Đá Nông Trường | Cầu Đồng Gò | 420 |
154 | Xã Ngọc Chánh | Ngã 3 Cống Đá kênh Ông Trường (Dọc kênh Ông Trường) | Hướng về xã Thanh Tùng + 500m | 250 |
13. Xã Quách Phẩm Bắc | ||||
155 | Xã Quách Phẩm Bắc | UBND xà Quách Phẩm Bắc | về hướng Trường cấp II | 700 |
156 | Xã Quách Phầm Bắc | UBND xã | về hướng Trường cấp II (Lộ 3,5m) | 600 |
157 | Xã Quách Phầm Bắc | Trường cấp II | Hết ranh Trường cấp 1 (2 bên) | 200 |
158 | Xã Quách Phẩm Bắc | UBND xã | Hết ranh Trường mẫu giáo: 500m (về hướng sông Cây Kè) | 360 |
159 | Xã Quách Phẩm Bắc | UBND xã | về hướng Nhà Cù - Lầu Quốc Gia: 500m | 750 |
160 | Xã Quách Phầm Bắc | Lầu Quốc Gia | về hướng Kênh Cùng: 300m | 480 |
161 | Xã Quách Phẩm Bắc | Lầu Quổc Gia | về hướng Bà Hình: 300m | 400 |
162 | Xã Quách Phẩm Bắc | Lầu Quốc Gia | về hướng Kênh Giữa: 300m | 300 |
163 | Xã Quách Phẩm Bẳc | Lầu Quốc Gia + 300m | Cách UBND xã: 500m | 250 |
164 | Xã Quách Phẩm Bắc | Cầu Bà Hình | về sông Bà Hình: 500m | 600 |
165 | Xã Quách Phẩm Bắc | Cầu Bả Hình | về hướng Lầu Quổc Gia: 500m | 600 |
166 | Xã Quách Phẩm Bắc | Cầu Bà Hỉnh | Giáp ranh xã Quách Phẩm | 600 |
167 | Xã Quách Phẩm Bắc | Giáp Trần Phán (Kênh út Hà) | Cách Lầu Quốc Gia: 300m | 500 |
168 | Lộ cấp V | Trạm Viễn Thông | Lộ Quốc Gia | 200 |
14. Xã Thanh Tùng | ||||
169 | Xã Thanh Tùng | UBND xã Thanh Tùng cù | Cầu Bảo Mủ (Chợ Thanh Tùng) + 60m (Hết ranh cây xãng Hoàng Búp) | 500 |
170 | Xã Thanh Tùng | Cầu Bảo Mù | về hướng Kênh Ba (2 bên) | 500 |
171 | Xã Thanh Tùng | Cây xăng Hoàng Búp | Cầu Bào Dừa | 500 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
172 | Xã Thanh Tùng | Cầu Bào Dừa | UBND xã Thanh Tùng mới (Hướng Tây) | 300 |
173 | Xã Thanh Tùng | Cầu Bào Dừa | về hưởng Xóm Dừa (2 bên): 200m | 500 |
174 | Xã Thanh Tùng | Đầu kênh Tnrởng Đạo | về hướng Vàm Đầm: 200m | 250 |
175 | Xã Thanh Tùng | Đầu kênh Ông Đơn | về hướng Trưởng Đạo: 200m | 200 |
176 | Xã Thanh Tùng | Đầu Kênh 3 | về hướng Đập Xóm Miên: 200m | 250 |
177 | Xã Thanh Tùng | Cầu Thanh Tùng | Đập Trưởng Đạo (Tuyến lộ nhựa) | 300 |
178 | Xã Thanh Tùng | Cầu Thanh Tùng | Hướng Trụ sở vãn hoá: 200m (2 bên) | 200 |
179 | Xã Thanh Tùng | Cầu Trường Đạo | Trường tiểu học Thanh Tùng (Điểm Trưởng Đạo) | 200 |
180 | Xã Thanh Tùng | UBND xã cũ | Ngâ 3 chợ Thanh Tùng (nhà ông Nguyễn Văn Định) | 500 |
ừl | Xã Thanh Tùng | Salatel | Đập Xóm Miên (2 bên) | 200 |
182 | Xã Thanh Tùng | Cầu Xóm Miên | về hướng đầu kênh 3: 200m | 200 |
183 | Xã Thanh Tùng - Tam Giang | Đầu kênh Ông Đơn (cây xăng Hoàng Đen) | Cầu Ông Đơn (nhà ông út Trị) | 250 |
184 | Lộ bê tông 1,5m về UBND xã | Cầu Nông Trường | Khu văn hóa xâ | 250 |
185 | Đoạn ngã 3 Chợ | Ngã 3 Chợ (nhà Nguyễn Ngọc Hân) | Cầu Bảo Mũ (Nhà Phan Văn Đợi) | 500 |
15. Xã Quách Văn Phẩm | ||||
186 | Xã Quách Văn Phẩm | Cầu Cái Keo 1 | Hết ranh Trường Mầu giáo (Trung tâm chợ) | 2.000 |
187 | Xã Quách Văn Phẩm | Trường Mầu giáo | về hướng ngã ba Cây Dương: lOOm | 1.400 |
188 | Xã Quách Văn Phẩm | Trường mẫu giáo + lOOm | Ngã ba Cây Dương (Giáp Năm Căn) | 1.100 |
189 | Xã Quách Văn Phẩm | Ngã ba Cây Dương | về hướng sông Cái Nháp: 200m | 600 |
190 | Xã Quách Văn Phẩm | Cầu Cái Keo 1 | Hết ranh Trường cấp 11 | 750 |
191 | Xă Quách Văn Phẩm | Trường cấp 11 | Hết ranh Trường THPT liên huyện | 650 |
192 | Xã Quách Văn Phẩm | Hết ranh Trường THPT liên huyện | Cách cổng Bà Hình: 400m | 450 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
193 | Xã Quách Vãn Phẩm | Ben tàu Bà Hình | về hướng chợ Bà Hình: 200m | 1.200 |
194 | Xã Quách Văn Phẩm | Bến tàu Bà Hình | về phía sông Bà Hình: 200m | 600 |
195 | Xã Quách Vãn Phẩm | Cầu Cái Keo 1 | về hướng Cầu Cái Keo 2 (2 bên): 200m | 650 |
196 | Xã Quách Văn Phẩm | Cầu Cáỉ Keo 2 + 200m | về hướng sông Cái Keo (2 bên): 300m | 390 |
197 | Xã Quách Vãn Phẩm | Cổng Bào Hầm | về các hướng: 200m | 380 |
198 | Xã Quách Văn Phẩm | Ngã ba Khạo Đỏ | về các hướng: 200m | 250 |
199 | Xã Quách Văn Phẩm | Cầu Cái Keo 2 + 300m | Cách cống Bào Hẩm: 200m | 370 |
200 | Xã Quách Văn Phẩm | Tuyến từ đường Phía Sông Bà Hình + 20Im | Hểt ranh Trường tiểu học An Lập | 290 |
201 | Xã Quách Văn Phẩm | Cầu Cái Keo II | Ben phả Cây Dương | 740 |
202 | Xã Quách Văn Phẩm | Trung tâm hành chính xã | Bến phà Cây Dương | 1.200 |
203 | Xã Quách Văn Phẩm | Giáp lộ nội ô chợ Cái keo | Giáp ranh Chùa Hưng Thới Tự | 1.100 |
204 | Đường số 2, 3, ấp Cái Keo | Giáp đường số 10 | Giáp đường số 8 | 750 |
205 | Đường số 5, ấp Cái Keo | Giáp đường số 11 | Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m | 900 |
206 | Đường số 6, ấp Cái Keo | Giáp đường số 14 | Giáp ngã 3 Cây Dương về hưởng sông Cái Nháp 200m | 450 |
207 | Đường số 9, ấp Cái Keo | Lộ nội ô chợ Cái Keo | Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Ben phà Cây Dương | 600 |
208 | Đường số 10, ấp Cái Keo | Lộ nội ô chợ Cái Keo | Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Ben phà Cây Dương | 890 |
209 | Đường số 11, ấp Cái Keo | Lộ nội ô chợ Cái Keo | Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương | 500 |
210 | Đường số 12, ẩp Cái Keo | Lộ nội ô chợ Cái Keo | Giáp đường số 5 | 450 |
211 | Đường sổ 14, ấp Cái Keo | Lộ nội ô chợ Cái Keo | Bến phà Cây Dương | 480 |
212 | Đường số 3, ấp bà Hình | Giáp nhà ông Lý Văn Mến | Giáp đường số 5 | 400 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
213 | Đường số 4, ấp bà Hình | Giáp đường sổ 2 | Giáp đường số 3 | 300 |
214 | Đường số 3, ấp bà Hình | Giáp đường số 2 | Đến phía Sông Bà Hình hết ranh Trường Tiểu Học An Lập | 300 |
215 | Đường số 5, ấp bà Hình | Giáp lộ ô tô về trung tâm xã | Giáp đường số 2 | 300 |
216 | Tuyến trung tâm xã | Cầu Cái Keo 11 | Giảp lộ trung tâm xã | 400 |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 70 | |||
- HUYỆN NĂM CĂN 1. ĐẮT Ở TẠI ĐÔ THỊ
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. Thị trấn Năm Căn | ||||
1 | Đường Nguyễn Tẩt Thành | Cầu Ông Tình | Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện | 4.000 |
2 | Đường Nguyễn Tẩt Thành | Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện | Chu Văn An | 5.500 |
3 | Đường Nguyễn Tất Thành | Chu Vân An | Giáp ranh đất Bệnh viện | 7.000 |
4 | Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh đất Bệnh viện | Nguyễn Việt Khái | 15.000 |
5 | Đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Việt Khái | Ngã Tư Bưu Điện (Đường Hùng Vương) | 25.000 |
6 | Đường Nguyễn Tẩt Thành | Ngã tư bưu điện | Bến phà sông Cửa Lớn | 6.800 |
7 | Đường Hùng Vương | Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành) | Đầu đường gom cầu Kênh Tắc | 25.000 |
8 | Đường Hùng Vương | Đầu đường gom cầu Kênh Tắc | Cầu Xẻo Nạn | 3.500 |
9 | Đường Hùng Vương | Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành) | Lê Văn Tám | 14.000 |
10 | Đường Hùng Vương | Lê Văn Tám | Cầu kênh Xáng | 10.000 |
11 | Đường Chu Văn An | Toàn tuyến | 2.500 | |
12 | Đường Châu Văn Đặng | Toàn tuyển | 3.500 | |
13 | Đường Lý Nam Đế | Hết ranh đất nhà may Hảo | Đường Nguyễn Tất Thành | 12.000 |
14 | Đường Lý Nam Đê | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ranh đất ông Trung | 4.500 |
15 | Đường Lỷ Nam Đe | Ngã ba nhà ông Trung | Đê ngãn triều cường | 3.500 |
16 | Đường An Dương Vương | Nguyễn Tất Thành | Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há) | 25.000 |
17 | Đường An Dương Vương nối dài (Khu vực chợ Đầu Mối) | Toàn tuyến | 12.500 | |
18 | Đường Âu Cơ | Toàn tuyến | 25.000 | |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
19 | Đường Lạc Long Quân | Toàn tuyến | 25.000 | |
20 | Đường Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương | Đường Lý Nam Đế | 5.000 |
21 | Đường VÕ Thị Sáu | Nguyễn Tất Thành | Kim Đồng | 5.000 |
22 | Đường VỔ Thị Sáu | Kim Đồng | Kênh Xáng | 4.000 |
23 | Đường Kim Đồng | Toàn tuyển | 5.000 | |
24 | Đường Nguyễn Việt Khái | Đường Nguyễn Tất Thành | Đê ngăn triều cường | 4.000 |
25 | Đường 13/12 | Toàn tuyến | 2.400 | |
26 | Đường Hồ Chí Minh | Cầu Xẻo Nạn | Hết ranh đất thị trấn Năm Căn | 1.500 |
27 | Đường Ô tô về xã Lâm Hải | Đoạn đấu nối đường Hồ Chí Minh | Cầu Xẻo Nạn | 1.000 |
28 | Đường ô tô về xã Lâm Hải | Cầu Xẻo Nạn | Hết ranh thị trấn | 800 |
29 | Khóm 1 | Đường 13/12 | Đường Nguyễn Tất Thành | 1.500 |
30 | Khóm 1 | Đường 13/12 (cặp phòng Giáo dục và Đào tạo huyện) | Đường Nguyễn Tất Thành (xuống Bến phà Sông Cửa Lớn) | 2.600 |
3] | Khóm ] (lộ bê tông giáp Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện) | Đường Hùng Vương | Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền | 3.200 |
32 | Khóm 1 | Hết khu vực 1 khóm 1 (Sau khu hành chính huyện) | 900 | |
33 | Khóm 2 | Đường Lý Nam Đế | Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai | 4.000 |
34 | Khóm 2 | Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai | Đầu đường Lý Nam Đế | 4.500 |
35 | Khóm 2 | Đường Lý Nam Đế | Cầu kênh Tắc | 4.200 |
36 | Khóm 2 | Hêm phía sau khách sạn Cầm Hà (phía Trung tâm thương mại) | 3.000 | |
37 | Khóm 2 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ranh đẩt ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu) | 1.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
38 | Khóm 3 | Đường Hùng Vương | Huyện đội | 2.000 |
39 | Khóm 3 | Đường Hùng Vương | Đen trụ sở khóm 3 | 2.500 |
40 | Khóm 3 | Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai | Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Càn | 960 |
41 | Khóm 3 | Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai | Trụ sở sinh hoạt Vàn hóa khóm 3 | 1,200 |
42 | Khám 3 | Hết khu vực dãy 19 căn | 1.000 | |
43 | Khóm 4 | Nhà ông Phan Bá Đường | Đê ngăn triều cường | 1.000 |
44 | Khóm 4 | Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển | Đường Lý Nam Đế | 2.000 |
45 | Khám 4 | Đường Hùng Vương | Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Càn) | 1.000 |
46 | Khóm 4 | Đường Lý Nam Đế | Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng | 1.000 |
47 | Khóm 4 | Đường Lý Nam Đế | Hểt ranh đất ông Lê Chí Khách | 1.000 |
48 | Khóm 4 | Các tuyến còn lại trong khóm 4, Thị trấn | 800 | |
49 | Khóm 4, Khám 6 | Cầu Kênh Xáng | Đường Châu Văn Đặng | 2.000 |
50 | Khóm 5 | Cầu Xẻo Thùng | Cầu Kênh Cùng | 1.100 |
51 | Khóm 5 | Cầu Kênh Cùng | Hết ranh đất ông Trịnh Hên | 720 |
52 | Khóm 5 | Đầu lộ Trạm y tế | Trụ sở SaLaTen | 520 |
53 | Khóm 5 | Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme | Hết ranh đất ông Châu Phến | 520 |
54 | Khóm 5 | Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme | Giáp sông Xẻo Nạn | 520 |
55 | Khóm 5 | Ranh đất ông Nguyễn Vàn Quốc | Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng | 180 |
56 | Khóm 5 | Các tuyến còn lại trong khóm 5 | 400 | |
57 | Khóm 6 | Khu tái định cư kênh xáng Nhà Đèn | 300 | |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Tỉr | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
58 | Khóm 6 | Đường Nguyễn Tất Thành | Đê ngăn triều cường | 2.000 |
59 | Khóm 6 | Đường Nguyễn Việt Khái | Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến | 600 |
60 | Khóm 6 | Ranh đất ông Trần Văn út | Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn) | 600 |
61 | Khóm 6 | Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc khóm 6 có chiều rộng 1,5 mét | 400 | |
62 | Khóm 7 | Đường Nguyễn Tắt Thành (Bến phả sông Cửa Lớn) | Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương | 1.000 |
63 | Khóm 7 | Đường Hùng Vương | Đường Vố Thị Sáu | 2.500 |
64 | Khóm 7 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng | 2.000 |
65 | Khóm 7 | Đường VÕ Thị Sáu | Hết ranh đất Thái Hồng Lam | 1.000 |
66 | Khóm 7 | Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹo | Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng | 700 |
67 | Khóm 8 | Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm | Cầu Công an | 2.000 |
68 | Khóm 8 | Cầu Công an | Hét ranh đất Trường Mầm Non | 1.500 |
69 | Khóm 8 | Cầu Công an | Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn | 2.000 |
70 | Khóm 8 | Đường xuống cầu Bệnh viện | 2.000 | |
71 | Khóm 9 | Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng | Hết ranh đất ông Tô Văn Xén | 300 |
72 | Khóm 9 | Ranh đất ông Sáu Dũng | Cầu Ngọn Phi Xăng | 300 |
73 | Khóm Hàng Vịnh | Cầu Kênh Xáng | Cầu ông Do | 1.200 |
74 | Khóm Hàng Vịnh | Cầu Ông Do | Vàm Ông Do | 150 |
75 | Khóm Hàng Vịnh | Ranh đất bà Lê Thị Hoa | Hết ranh đất ông Lê Văn Phước | 150 |
76 | Khóm Hàng Vịnh | Ranh đất ông Trịnh Hoàng Chiến | Hết ranh đất ông Diệp Vãn Kênh | 180 |
77 | Khóm Hàng Vịnh | Ranh đất Phan Hồng phủc | Hết ranh đất ông Nguyễn Vàn Ngạn | 150 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
78 | Khóm Hàng Vịnh | Ranh đất ông Nguyễn Văn Tý | Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình | 150 |
79 | Khóm Sa Phô | Giáp khóm 5 | Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh | 300 |
80 | Khóm Sa Phô | Ranh đất ông Lê Anh Kiệt | Hết ranh đất ông Huỳnh Đen | 150 |
81 | Khóm Sa Phô | Ranh đất ông Trần Hớn Len | Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì | 150 |
82 | Khóm Sa Phô | Ranh đẩt ông Đinh Văn Thơ | Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu | 150 |
83 | Khóm Sa Phô | Vàm Xẻo Nạn | Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường) | 180 |
84 | Khóm Sa Phô | Trại giống 202 | Cầu Xẻo Nạn | 300 |
85 | Khóm Tắc Năm Căn | Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy | Hết ranh đất ông Nguyễn Vãn cỏ | 180 |
86 | Khóm Tắc Năm Căn | Ranh đất ông Hoàng Anh Đức | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang | 180 |
■■87 | Khóm Cái Nai | Đường Nguyễn Tất Thành | Cầu Ông Tình 2 | 480 |
88 | Khóm Cái Nai | Cầu Ông Tình | Hểt ranh đất ông Đinh Vãn Thể | 700 |
89 | Khóm 1, khóm 2 | Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc | 15.000 | |
90 | Khóm 3 | Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc | 2.800 | |
91 | Khóm 3 | Nhà ông Vũ Trọng Hội | Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng | 1.400 |
92 | Khóm 4 và 7 | Đường gom hai bên cầu Kênh Xáng | 6.000 | |
93 | Trục chính Khu Kinh tế | Giáp Nguyễn Tất Thành | Kênh Xáng Nhà Đèn | 2.800 |
94 | Trục chính Khu Kinh tế | Kênh Xáng Nhà Đèn | Cầu Ông Do (Hết ranh thị trấn) | 2.000 |
95 | Trục chính Bắc Nam | Giáp ranh xã Hàng Rồng | Hết ranh thị trấn | 1.400 |
Đất ở chưa cỏ cơ sờ hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 120 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | |||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | " (4) | (5) |
1. Xã Tam Giang Đông | ||||
1 | Ấp Vinh Hoa | Ranh đất ông Khánh | Hết ranh đất ông út Huỳnh | 190 |
2 | Ấp Vinh Hoa | Ranh đất ông Vịnh | Cầu nhà bà Chín Thành | 120 |
3 | Áp Kinh Ba | Khu dân cư | Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba) | 300 |
4 | Áp Kỉnh Ba | Ranh đất ông Hồng | Vàm Cái Nước (Hểt ranh đát ông Sáu Nghĩa) | 120 |
5 | Ắp Kinh Ba | Hết ranh đẩt ông Phèn | Rạch Xẻo Bá (Hêt ranh đất ông út Hâu) | 120 |
6 | Ắp Hố Gùi | Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2 | 300 | |
7 | Áp Hố Gùi | Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi | 180 | |
8 | Ấp Bỏ Hù | Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước | Khu dự án CWPD | 190 |
9 | Ấp Bỏ Hủ | Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn | Bỏ Hủ | 200 |
10 | Ấp Kinh Ba | Rạch Xéo Bá (Ranh đất ông Lung) | Hết ranh đất ông Luyến | 150 |
11 | Ẩp Mai Vinh | Ranh đất ông Lê A | Hết ranh đất ông Ba Giảng | 150 |
2. Xã Tam Giang | ||||
12 | Xã Tam Giang | Ranh đất ông Lam Phương | Hết ranh đất ông Dòn | 700 |
13 | Xã Tam Giang | Ngã tư chợ | Hết ranh đất ông Khôi | 500 |
14 | Xã Tam Giang | Ranh đất ông Tư Giang | Hêt ranh Đồn Biên Phòng 672 | 450 |
15 | Xã Tam Giang | Hết ranh Đồn Biên phòng 672 | Trạm y tế xã | 450 |
16 | Xã Tam Giang | Hết ranh Trạm y tế xã | Kênh 1 | 300 |
17 | Xã Tam Giang | Ranh đất ông sết | Hết ranh đất ông Bảy Hụi | 300 |
18 | Xã Tam Giang | Ranh đất ông Khẩn | Hết ranh đất ông Thành | 500 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
19 | Xã Tam Giang | Hểt ranh Trường tiểu học 1 | Kênh Bò Bầu (Lộ sau UBND xã) | 120 |
20 | Xã Tam Giang | Ranh đất bà Đào | Hết ranh đất ông Sơn | 400 |
21 | Xã Tam Giang | Ranh đất ông Lân | Hết ranh đất Trại giong ủt Quang | 200 |
22 | Xã Tam Giang | Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) | Hết ranh Phân Trường 184 | 400 |
23 | Xã Tam Giang | Hết ranh Phân trường 184 | Rạch Cái Nhám Nhỏ | 400 |
24 | Xã Tam Giang | Rạch Cái Nhám Nhỏ | Kênh Cây Mắm | 200 |
25 | Xã Tam Giang | Giáp ranh Trường cấp 2 | Hết ranh đất ông Hai Nhị | 400 |
26 | Xã Tam Giang | Bến phàKinh 17 | Cầu Bỏ Bầu | 1.000 |
27 | Xã Tam Giang | Kênh Ông Đơn | Hết ranh đất ông Hai Nhị | 110 |
28 | Xã Tam Giang | Cầu Bỏ Bầu | Bến phà Tam Giang III | 300 |
3. Xã Hiệp Tùng | ||||
29 | Xã Hiệp Tùng | Trụ sở UBND xã Hiệp Tùng | Cây xăng Xuân Thao | 600 |
30 | Xã Hiệp Tùng | Cây xăng Xuân Thao | Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1) | 300 |
31 | Xã Hiệp Tùng | Vàm Cái Ngay | Kênh Cá chốt | 150 |
32 | Xã Hiệp Tùng | Vàm kênh Năm Sâu | Hết ranh trụ sở UBND xã | 600 |
33 | Xã Hiệp Tùng | Vàm kênh Năm Sâu | Trường trung học cơ sở xã Hiệp Tùng | 200 |
34 | Xã Hiệp Tùng | Giáp ranh Trường Tiểu học 1 | Ngã tư kênh Năm | 120 |
35 | Xã Hiệp Tùng | Hết ranh Trung tâm văn hoá xã | Hết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng | 120 |
36 | Xã Hiệp Tùng | Hết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng | Cầu kênh Năm Cạn | 120 |
37 | Kênh Năm Cạn | Cầu Kênh Nãm Cạn | Cầu Nàng Kèo | 110 |
38 | Xóm Lung | Cầu Xóm Lung | Ranh đất ông Hận | 110 |
39 | Xã Hiệp Tùng | Hết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1) | Cầu Kênh Xào Lũy | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
40 | Xã Hiệp Tùng | Cầu Kênh Xào Lũy | Hàng đáu Út Ngoan | 300 |
41 | Xã Hiệp Tùng | Cầu Kênh 5 | Nhà ông Mười Tài | 130 |
42 | Xã Hiệp Tùng | Cầu Kênh 5 | Cầu Rạch Nàng Kèo | 120 |
43 | Xã Hiệp Tùng | Cầu Kênh 5 | Cầu Cựu chiến binh | 120 |
44 | Xã Hiệp Tùng | Đầu K3 | Nhả ông Đỗ Hoàng Ngon | 120 |
4. Xã Hàm Rồng | ||||
45 | Quốc lộ 1A | Bến phà Đầm Cùng | Ngã ba cầu Đầm Cùng | 600 |
46 | Quốc lộ 1A | Mố cầu Đầm Cùng | Mố cầu Lòng Tong | 1.800 |
47 | Quốc lộ 1A | Mố cầu Lòng Tong | Mố cầu Ông Tình | 2.000 |
48 | Các tuyến khác | Quốc lộ 1A | Mố cầu 19/5 | 150 |
49 | Các tuyến khác | Bà Lai Thị Tài | Bến phà Đầm Cũng cũ | 250 |
50 | Các tuyến khác | Hết ranh bến phả Đầm Cùng cũ | Hết ranh bến phà Đầm Cùng mới | 250 |
51 | Các tuyến khác | Ranh UBND xã | Mố cầu Cải Trăng Lá (Tuyến Cây Dương) | 200 |
52 | Các tuyến khác | Mố cầu Cái Trãng Lá | Bến phà Cây Dương | 150 |
53 | Các tuyến khác | Trụ sở Quân sự xã | Trại giống Hoà Lợi | 110 |
54 | Sông Bảy Háp | Cầu Cái Trăng Lả | Bến phà Cây Dương | 120 |
55 | Sông Bảy Háp | Cầu Truyen Huấn | Hết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Tây) | 110 |
56 | Sông Bảy Háp | Cầu Truyền Huấn | Hết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông) | 110 |
57 | Sông Bảy Háp | Ranh đất ông Lương Văn Có | Hết ranh đất bà phạm Thị cần | 110 |
58 | Xã Hàm Rồng | Ranh đẩt ông Danh Hồng Hậu | Hết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc) | 110 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
59 | Xã Hàm Rồng | càu Cải Trăng | Đầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên) | 120 |
60 | Xã Hàm Rồng | Cầu 19/5 | Hết ranh đất ông Tô Công Luận | 120 |
61 | Xã Hàm Rồng | Cầu 19/5 | Vàm kênh 3 Trà | 120 |
62 | Xã Hàm Rồng | Mố cầu kênh Nãm | Hết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Nam) | 110 |
63 | Xã Hàm Rồng | Ranh đất ông Tiết Văn Góp | Hết ranh đất ông Dương Văn Sanh | 120 |
64 | Xã Hàm Rồng | Vàm kênh Ngang | Vàm kênh Tư (Hướng Nam) | 120 |
65 | Xã Hàm Rồng | Cầu 19/5 | Hét ranh đất bà Lâm Hồng Lán | 120 |
66 | Xã Hàm Rồng | Ranh đất bà Lâm Hồng Huệ | Vàm Tấc Ông Nghệ (2 bên) | 120 |
+67 | Xã Hàm Rồng | Ranh đất ông Tô Văn út | Hết ranh đất ông Đặng Văn Hơn (Hướng Bắc) | HO |
68 | Xã Hàm Rồng | Ranh đất ông Nguyễn Văn Que | Hết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên) | 110 |
69 | Xã Hàm Rồng | Quốc lộ ] A | Hểt ranh đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam) | 120 |
70 | Kênh Ông Tình | Ranh đất ông Lai Hoàng Văn | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam) | 120 |
71 | Kênh Ông Tình | Ranh đất ông Trần Hữu Hiệp | Hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn | 200 |
72 | Kênh Cạn | Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành | Hết ranh đất ông Trương Vân Hùng | 120 |
73 | Kênh Tắc | Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành | Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai | 120 |
74 | Sông Bảy Háp | Vàm kênh Tắc | Vàm Xẻo Chồn | 110 |
75 | Sông Bảy Háp | Ranh đất ông Phạm Phi Long | Cầu Kênh Mới (2 bên) | 110 |
76 | Sông Bảy Háp | Cầu kênh Mới | Hết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên) | 110 |
77 | Kênh Tắc | Ranh đất Phạm Việt Dũng | Vàm Kênh Tấc | 120 |
78 | Kinh Năm Cùng | Ranh đẩt ông Nguyễn Vãn Tỵ | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng | 120 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
79 | Áp Truyền Huấn | Từ đất ông Huỳnh Tự Dựng | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn chiến | 120 |
80 | Trục chính Bấc Nam | Giáp Quốc lộ 1A | Giáp ranh thị trấn | 1.400 |
5. Xã Hàng Vịnh | ||||
81 | Áp Xóm Lớn Trong | Cầu Ông Do | Cầu Xi Tẹc | 650 |
82 | Áp Xóm Lớn Trong | Cầu Kênh Lò | Cầu Xi Tẹc (Phía Nam lộ) | 1.000 |
83 | Ấp Xóm Lớn Trong | Cầu Xi Tẹc | Rạch Ông Do (2 bên) | 140 |
84 | Áp Xóm Lớn Trong | Ranh đất ông Nguyễn Tấn Hòa | Hết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên) | 150 |
85 | Áp Xóm Lớn trong | Ranh đất ông Ngô Văn Mia | Hết ranh đất ông Huỳnh Vãn Hóa | 120 |
86 | Áp Xóm Lớn trong | Ranh đất ông Lê Thanh Phú | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập | 120 |
87 | Ắp Xóm Lớn trong | Ranh đất ông Lê Văn Mừng | Hết ranh đất ông Phạm Văn Buôl | 120 |
88 | Âp Xóm Lớn trong | Ranh đất ông Dương Văn Cáo | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê | 120 |
89 | Áp Xóm Lớn Ngoài | Vàm Cả Trăng | Hết ranh đất ông Trần Văn Hương | 130 |
90 | Áp Xóm Lớn Ngoài | Cầu Xi Tẹc | Hết ranh trại giống ông Lê Đức Chỉnh (Dọc theo tuyến sông) | 130 |
91 | Âp Xóm Lởn Ngoài | Ranh đất ông Cao Trung Tính | Ngã tư Cả Trăng | 120 |
92 | Ấp 2 | Đập ông Hai Sang | Cầu Kênh Lò | 1.200 |
93 | Ắp 2 | Ranh đất ông Trần Sang | Hết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông) | 240 |
94 | Âp 2 | Hết ranh đất ông Lê Văn Chơn | Hết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang) | 190 |
95 | Ẳp 2 | Đập ông Hai Sang | Cầu Trung Đoàn | 1.500 |
96 | Ấp 1 | Cầu Trung Đoàn | Cầu Chệt Còm | 1.700 |
97 | Ấp 1 | Cầu Trung Đoàn | Cẩu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông) | 400 |
98 | Ắp 1 | Cầu Chệt Còm | Cầu Lương Thực | 2.000 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
99 | Ấp 2 | Cầu Chệt Còm | Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông) | 600 |
100 | Áp 2 | Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông) | Hẻm Cống chợ (Dọc theo tuyến sông) | 600 |
101 | Âp 2 | Cầu Tàu | Trước UBND xã cũ | 1.300 |
102 | Âp 2 | Hẻm Cống chợ | Hểt ranh đất ông Phạm Văn Dũng (Dọc theo tuyển sông) | 500 |
103 | Ắp 2 | Nhà ông Lương Minh Danh (Hẻm cống Chợ | Lộ liên huyện | 600 |
104 | Ắp 2 | Lộ liên huyện | Cầu ông Tư Lạc | 600 |
105 | Ấp 2 | Lộ liên huyện | Hết ranh đất ông Bùi Minh Đức | 600 |
106 | Ấp 2 | Lộ nhánh nhà ông Hoài Nhơn | Lộ liên huyện | 600 |
107 | Ẳp 2 | Cầu Lương Thực | Cầu Công An | 1.700 |
Ĩ08 | Âp2 | Vảm kênh Lương Thực | Lộ liên huyện | 350 |
109 | Ấp 2 | Cầu Công An | Sân bóng Hòa Nhơn | 1.200 |
110 | Âp 2 | Sân bóng Hòa Nhơn | Kênh xáng Cái Ngay | 600 |
111 | Âp 2 | Cầu Công An | Nhà ông Nguyễn Huy Đinh | 300 |
112 | Ấp 2 | Cầu Chệt Còm | Hết ranh đất ông Mai Xuân Dễ | 250 |
113 | Ấp 1 | Lộ liên huyện | Hẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải) | 500 |
114 | Áp 1 | Lộ liên huyện | Het ranh đất ông Lê Công Lượng | 480 |
115 | Ắp 3 | Ranh đất ông Nguyễn Văn Tâm | Hểt ranh đất ông Huỳnh Vân Sơn | 140 |
116 | Âp 3 | Hết ranh đẩt ông Nguyễn Tấn Tài | Giáp ranh ấp 4 | 180 |
117 | Âp 3 | Ranh đất ông Đỗ Văn Thật | Hết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum | 150 |
118 | Âp 3 | Ranh đất ông Hỏa Hồng Phương | Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm | 140 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đen | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
119 | Áp 3 | Ranh đất ông Nguyễn Văn Hiệp | Hết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường | 110 |
120 | Ấp 3 | Lộ liên huyện | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tình | 130 |
121 | Áp 3 | Ranh đất ông Mã Thanh Huỳnh | Hết ranh đất ông Đặng Quang Sang | 110 |
122 | Áp 4 | Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng | Hết ranh đất ông Lê Thiện Trí | 130 |
123 | Áp 4 | Trại giống ông Thái Thanh Hòa | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng | 110 |
124 | Ấp 4 | Giáp ranh ấp 3 | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh | 130 |
125 | Ấp 4 | Ranh đất ông Trương Văn Kỵ | Giáp ấp Kênh Mới (Xã Hàm Rồng) | 110 |
126 | Ấp 4 | Ranh đất ông Hùng | Hết ranh đất ông An | 110 |
127 | Ấp 4 | Ranh đất ông Dũng | Hết ranh đất ông Bình | 150 |
128 | Áp 2 | Ranh đất ông Trần Văn Quận | Ranh đất bà Nguyễn Thị Thanh (dọc kênh Trung Đoàn) | 240 |
129 | Lộ Liên huyện | Cầu Xi Tẹc | Cầu Kênh Lò (phía bắc lộ) | 500 |
130 | Ấp 1 | Lộ về trung tâm xã | Nhà ông Huỳnh Văn Hùng | 1.500 |
131 | Trục chính Khu Kinh tế | Cầu Ông Do | Hết đường | 1.400 |
132 | Trục chính Bắc Nam | Giáp ranh thị trấn | Giáp lộ xã Hàng Vịnh | 1.400 |
6. Xã Đất Mới | ||||
133 | Ấp Ông Do | Vàm Ông Do | Hết ranh đất ông Nhàn | 250 |
134 | Ấp Ông Do | Ranh đất ông Trúc | Hét ranh đất ông Hai Sang | 200 |
135 | Ấp Ông Do | Ranh đất ông Thăng Đen | Sông Bảy Háp | 110 |
136 | Áp Ông Do | Vàm Ông Do | Kênh Bảy Thạnh | 180 |
137 | Ấp Ông Chừng | Dốc Cầu Dây Giăng | Cống Ông Tà | 350 |
138 | Ấp Ông Chừng | Trường mẫu giáo | Trường tiểu học 2 | 250 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
139 | Ấp Ông Chùng | Trương tiểu học 2 | Ngã tư Xẻo Ớt | 200 |
140 | Ấp Xóm Mới | Vàm kênh Nước Lên | Kênh Từng Dện | 150 |
141 | Ấp Phòng Hộ | Vàm kênh Từng Dện | Hết ranh đất ông Chiến Sò | 150 |
142 | Áp Trại Lưởi A | Trường Tiểu học 4 | Đường ô tô về xã Lâm Hải | 250 |
143 | Áp Trại Lưới A | Trường Tiểu học 4 | Ngọn Kênh Đào | 170 |
144 | Ấp Trại Lưới A | Vàm Kênh Đảo | Ngã ba Kênh Năm | 150 |
145 | Áp Trại Lưới A | Vàm Trại Lưới | Hết ranh trại giống ông Hùng Cường | 150 |
146 | Ắp Cây Thơ | Ngã tư Cây Thơ | Hết ranh đất ông Ngụyễn Trường Sơn | 150 |
147 | Ấp Cây Thơ | Ngã tư Cây Thơ | Ngã tư Bùi Mắc | 120 |
148 | Ấp Ông Chừng | Trường Trung học cơ sở | Ngâ ba Ông Chừng | 150 |
149 | Ấp Ông Chùng | Ngã ba Ông Chừng | Vàm Ông Do (Bảy Háp) | 110 |
150 | Áp Ông Chừng | Dốc Cầu Dây Giăng | Vàm Xẻo Ớt | 500 |
151 | Ấp Ông Chùng | Dốc Cầu Dây Giăng | Kênh Xáng quổc phòng (giáp thị trấn) | 300 |
152 | Đường Hồ Chí Minh | Hết ranh Thị trấn Nâm Căn | Cầu Trại Lưởi | 1.000 |
153 | Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm Hải | Ranh thị trấn Năm Căn | Cầu Chà Là | 700 |
7. Xã Lâm Hảỉ | ||||
154 | Ấp Xẻo Sao | Cầu Chà Là | Trụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát | 250 |
155 | Ấp Xẻo Sao | Vàm Xèo Sao | Cầu Vàm Lỗ (Ổng Quang) | 280 |
156 | Ấp Trại Lưới B | Rạch Vàm Lỗ | Rạch Nà Nước | 300 |
157 | Ấp Biện Trượng | Ngã ba Đầu Chà | Đối diện Vàm Nà Chim | 110 |
158 | Áp Biện Trượng | Vàm Ông Ngươn | Vàm Ba Nguyền | 140 |
159 | Áp Trại Lưới B | Vàm Lỗ | Hết ranh đất ông Nam | 120 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
160 | Ấp Trại Lưới B | Vàm Nà Nước | Kênh Trốn Sóng | 200 |
161 | Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông Ngươn | Vàm Ông Ngươn | Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên) | 110 |
162 | Ấp Ông Ngươn | Ranh đất ông Mận | Vàm Chủng | 140 |
163 | Ấp Chà Lâ | Ranh đất ông Chịa | Hết ranh đất ông Hạ | 120 |
164 | Ấp Chà Là | Ranh đất ông Hạ | Hết ranh đất ông Hùng | 110 |
165 | Đường Hồ Chí Minh | Cầu Trại Lưới | Cầu Năm Căn | 800 |
166 | Đường WB9 | Cầu Năm Căn (đất ông Quân) | Rạch Xẻo Đôi | 300 |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 70 | |||
ì 42
- HUYỆN NGỌC HIÈN
1. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Đường Nguyễn Văn Cứng | Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) | Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình | 4.000 |
2 | Đường Nguyễn Văn Cứng | Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bỉnh | Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch) | 3.000 |
3 | Đường Nguyễn Văn Cứng | Ngã 3 Trạm y tể TT Rạch Gốc | Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM) | 3.000 |
4 | Đường Bông Vãn Dĩa | Cầu Rạch Gốc | Cầu Đầu Đước | 1.500 |
5 | Đường Bông Vãn Dĩa | Cầu Đầu Đước | Cầu Ông Định | 350 |
6 | Đường 13/12 | Cầu Kênh Ba mới | Bến phà sông Đường Kéo | 1.500 |
7 | Đường 13/12 | Ngã 4 Đường Hồ chí Minh | Cầu Kênh Ba mới | 2.500 |
8 | Lộ bê tông | Cầu Thu Phí | Cầu sát củ | 3.000 |
9 | Lộ bê tông | Ngã 3 chợ (Công an xã củ) | Ngã 3 Bến phà (dọc theo hàng rào tượng đài) | 3.000 |
10 | Lộ bê tông | Ngẫ 3 trước cổng trường Mầu giảo TT Rạch Gốc | Cầu sắt củ (hẻm nhà ông Quắn) | 3.000 |
11 | Lộ bê tông | Cầu Thu Phí | Cầu kênh Ngang | 500 |
12 | Lộ bê tông | Cầu Thu Phí | Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa) | 500 |
13 | Đường 962 | Ngã 4 Bưu điện | Đường 13/12 | 2.500 |
14 | Lộ bê tông | Đường 13/12 | Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh) | 1.000 |
15 | Lộ bê tông | Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh) | Kênh nước Lộn | 300 |
16 | Lộ bê tông | Cầu Thu Phí | Kênh Cả Tháp | 450 |
17 | Lộ bê tông (Lộ giữa) | Cầu Thu Phí | Kênh Ông Nam | 500 |
18 | Lộ bê tông (Lộ giữa) | Kênh Ông Nam | Kênh Huế | 300 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
19 | Lộ bê tông (Lộ giữa) | Kênh Huế | Đầu lộ Trung tâm huyện | 350 |
20 | Lộ bê tông | Cầu kênh Ngang | Hết ranh đất ông Tư Đậm | 450 |
21 | Lộ bê tông | Cầu Kênh Ngang | Cầu kênh Cóc | 250 |
22 | Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc | Cầu Thu Phí | Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu | 500 |
23 | Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc | Kênh ông Nam | Kênh Huế | 300 |
24 | Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc | Kênh Huế | Vàm đầu đước | 350 |
25 | Đường Hồ Chí Minh | Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây) | Cầu Rạch Lùm | 600 |
,26 | Đường Hồ Chí Minh | Cầu Rạch Lùm | Đường 13 tháng 12 | 1.000 |
27 | Đường Hồ Chí Minh | Đường 13 tháng 12 | Đường số 11 | 2.000 |
28 | Đường Hồ Chí Minh | Đường số 11 | Cầu Công Dân Kiều | 1.000 |
29 | Đường Hồ Chí Minh | Cầu Công Dân Kiều | Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông) | 600 |
30 | Tuyến đường số 11 | Đường Hồ Chí Minh | Ngã 4 Trụ sở Khóm 1 | 1.500 |
31 | Lộ bê tông | Cầu Kênh Một (Đường cấp VI) | Ngọn Kênh Một | 250 |
32 | Lộ bê tông | Cầu Ổng Định (Đường cấp VI) | Vàm Trại Xiêm | 250 |
33 | Lộ bê tông | Cầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh) | Cầu Kênh Cóc | 250 |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 150 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thúy, bộ | 100 | |||
Huyện Ngọc Hiền
2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1. Xã Tam Giang Tây | ||||
1 | Lộ bê tông | Cầu Tàu | Hết ranh Trạm y tế xã | 1.500 |
2 | Lộ bẽ tông | Cầu Tàu | Hết ranh UBND xã | 1.500 |
3 | Lộ bẽ tông | Ranh đất khu liên doanh 02 bên | 480 | |
4 | Lộ bê tông | Ngã tư Chợ | Đồn Biên Phòng | 1.500 |
5 | Lộ bê tông | Đồn Biên Phòng | Cầu Bào Công (Chợ Thủ A) | 400 |
6 | Lộ bê tông | Ranh đất Bưu điện | Hết trường THCS | 1.200 |
7 | Lộ bê tông | Ngã ba Trạm Điện Lực | Trạm Y Tế | 1.500 |
8 | Lộ bê tông | Cầu Bào Công | Vàm Bà Bưởng | 200 |
9 | Lộ bê tông | Ranh đất Trạm Biên phòng | Vàm Xẻo Đưng | 400 |
10 | Lộ cấp VI đồng bằng | Từ Trạm Y Tế | Cầu Bảo Vĩ (Lộ cấp VI) | 500 |
11 | Lộ cấp VI đồng bằng | Cầu Bảo Vĩ | Cầu VÔ Hào Thuật (Lộ cấp VI) | 200 |
12 | Lộ bê tông | Cầu bà Khệt (Khu TĐC) | Cầu Xẻo Ngang | 300 |
13 | Các tuyến trong khu TĐC ấp Chợ Thù | 400 | ||
14 | Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét | 150 | ||
15 | Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét | 200 | ||
2. Xã Tân Ân Tây | ||||
16 | Lộ Bê Tông | Giáp đường Hồ Chí Minh | Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã) | 450 |
17 | Xã Tân Ân Tây | Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã) | Giáp Thị trấn | 300 |
18 | Xã Tân Ân Tây | Cầu Đường Kéo | Cầu Kênh Ranh | 450 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
19 | Xã Tân Ân Tây | Cầu Kênh Ranh | Cầu kênh Võ Hào Thuật | 200 |
20 | Xã Tân Ân Tây | Bến phà sông Cửa Lớn | Đường Hồ Chí Minh | 300 |
21 | Xã Tân Ân Tây | Vàm Ông Như | Vàm Ông Định | 300 |
22 | Lộ Bê Tông Ven Sông | Ngã ba Trường Tiểu học 3 | Hết lộ bê tông ven sông (Dọc sông Đường Kéo đển rạch Chà Là lOOm và rạch Giáp Nước 400m) | 400 |
23 | Xã Tân Ân Tây | Vàm Ông Định | Vàm Bà Bường | 250 |
24 | Lộ Bê Tông (Mé sông) | Cầu Tắc Ông Như | Trạm Y Tế | 400 |
■25 | Đường Hồ Chí Minh | Cầu Ông Như | Cầu Xóm Lò | 500 |
26 | Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét | 150 | ||
■27 | Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét | 200 | ||
3. Xã Tân Ân | ||||
28 | Lộ Bê Tông | Rạch Ô Rô | Cầu Nhà Phiếu | 450 |
29 | Lộ Bê Tông | Cầu Nhà Phiếu | Cầu Nhả Diệu | 450 |
30 | Lộ cấp VI đồng băng | Cầu Nhà Diệu | Cầu Rạch Gốc | 450 |
31 | Lộ Bê Tông | Cầu Rạch Gốc | Cửa Hóc Năng (Hểt ranh đất dự án CWPD) | 300 |
32 | Lộ Bê Tông Mé Sông | Rạch Ô Rô | Bển phà Gốc Me | 450 |
33 | Lộ Bê Tông Mé Sông | Cầu Nhà Diệu | Cầu Dinh Hạn | 350 |
34 | Lộ Bê Tông Mé Sông | Cầu Nhà Phiếu | Cầu Nhà Diệu | 350 |
35 | Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét | 150 | ||
36 | Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét | 200 | ||
4. Xã Viên An Đông | ||||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
37 | Lộ bê tông mé sông | Cầu Lão Nhược | Cầu Nhưng Miên | 1.500 |
38 | Lộ bê tông mé sông | Cầu Nhưng Miên | Hết ranh Trường trung học cơ sở | 500 |
39 | Lộ bê tông mé sông | Hết ranh Trường trung học cơ sở | Hết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Chính xã | 400 |
40 | Lộ bê tông tuyến Nhà Bia | Cầu Lão Nhược (mé bên nhà bia cũ) | Ngã ba vào chợ Nhưng Miên | 700 |
41 | Lộ bê tông mé sông | Cầu Lão Nhược | Hết ranh Trường Mẫu Giáo (Trưởng THCS cũ) | 500 |
42 | Lộ bê tông mé sông | Hết ranh trưởng Mau giáo | Vàm Đốc Neo | 150 |
43 | Lộ bê tông | Ranh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiền phúc | Vàm Nhưng Mỉên | 200 |
44 | Lộ bê tông | Vàm Biện Nhạn | Vàm Ông Miễu | 200 |
45 | Lộ bê tông | Vàm Xẽo Lá (Từ trụ điện vượt sõng) | Hết ranh Trạm viễn thông | 150 |
46 | Lộ bê tông | Cụm dân cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m | 400 | |
47 | Lộ bê tông | Cụm ngã ba So Đũa | 300 | |
48 | Đường Hồ Chí Minh | Cầu Nãm Căn | Cầu Ông Như | 500 |
49 | Đường Hồ Chí Minh | Cầu Kênh Hồ | Cầu So Đũa | 500 |
50 | Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét | 150 | ||
51 | Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét | 200 | ||
52 | Đường xã Viên An Đông | Tuyến đường số 14 từ cầu tàu | Lộ cấp VI | 1.500 |
53 | Tuyến Cấp VI | Cầu Ông Như | Cầu Nhưng Miên | 400 |
54 | Tuyến Cấp VI | Cầu Nhưng Miên | Cầu Đốc Neo | 700 |
55 | Tuyến Cấp VI | Cầu Đốc Neo | Cầu Ông Thuộc | 400 |
56 | Xã Viên An Đông | Cầu Lão Nhược | Đường Cấp VI | 500 |
5. Xâ Viên An | ||||
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
57 | Lộ GTNT dưới mé sông chợ Ông Trang | Vàm Ông Trang | Trạm Y Tế (Cầu Dân sinh) | 1.000 |
58 | Lộ GTNT ấp Ông Trang | Ngã ba Trụ Sờ Ông Trang | Hểt ranh Nhà Đèn cũ | 500 |
59 | Lộ GTNT ẩp Ông Trang A | Ranh đất Trường Tiểu Học 1 | Hết ranh khu Nghĩa Mộ | 300 |
60 | Lộ GTNT đường ôtô vào UBND xã | Cầu Ông Đồi (theo lộ cấp VI đồng bằng) | Vàm Ông Trang | 500 |
61 | Lộ GTNT dưới mé sông Ông Trang | Hết ranh Trạm y tế xã | Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi | 500 |
62 | LộGTNTấpXómBiển | Ranh đất đền thờ Bác Hồ | Rạch Xẻo Bè | 200 |
63 | Lộ GTNT ấp Tẳc Gốc, Vịnh Nước Sôi A | Chợ Tắc Gốc | Ngã ba Tắc Gốc | 200 |
64 | Lộ GTNT ấp So Đũa | Chợ So Đũa | Ngã ba So Đũa | 200 |
65 | Lọ GTNT ấp Sắc Cò - Ông Linh | Vàm Ông Linh (Sắc Cò) | Ngã ba Sắc Cò | 200 |
66 | Lộ GTNT khu dân cư | Khu cán bộ | 350 | |
.67 | Lộ GTNT khu dân cư | Khu giáo viên | 350 | |
68 | Tuyển lộ cấp VI đồng bằng | Vàm Ông Thuộc | Cầu Ông Đồi Lớn | 300 |
69 | Tuyến lộ cấp VI đồng bằng | Cầu Ông Đồi Lớn | Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi | 500 |
70 | Tuyến lộ cấp VI đồng bằng | Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi | Giáp ranh xã Đất Mũi | 300 |
71 | Lộ GTNT khu dân cư Ông Linh | Cầu Ổng Linh | Ranh nghĩa địa ấp Ông Linh | 200 |
72 | Đường Hồ Chí Minh | Cầu So Đùa | Cầu Kênh Năm (Hòn Khoai) | 500 |
73 | Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đển 2,0 mét | 150 | ||
74 | Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét | 200 | ||
6. Xã Đất Mũi | ||||
75 | Lộ Bê Tông chợ xã | Khu quy hoạch Trung tâm chợ xã | 1.500 | |
76 | Lộ Bê Tông Mé Sông | Ranh đất Đội thuế xà | Cầu Lạch Vàm | 450 |
STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
Từ | Đến | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
77 | Lộ Bê Tông Trung Tâm Xã | Cầu Rạch Tàu | Cầu Lạch Vàm | 1.500 |
78 | Lộ Bê Tông Mé Sông | Giáp Ranh khu quy hoạch trung tâm chợ xã | Vàm Kênh Năm | 1.000 |
79 | Lộ Bê Tông | Ranh Trụ sở Vườn Quốc gia Mùi Cả Mau | Hết ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi | 500 |
80 | Lộ Bê Tông | Ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi | Cửa Vàm Xoáy | 200 |
81 | Lộ Bê Tông | Cầu Kênh Đào Tây | Cửa Vàm Xoáy | 200 |
82 | Lộ bê tông | Khu tái định cư kinh năm | 300 | |
83 | Lộ bê tông | Cầu Khào Thị | Cầu Kinh Cụt | 300 |
84 | Tuyến đường cấp VI | Giáp ranh với xã viên An | Cầu sập Kinh Năm | 400 |
85 | Tuyến đường cấp VI | Cầu sập Kinh Năm | Đường HỒ Chí Minh | 600 |
86 | Tuyến đường cấp VI | Cầu Khào Thị | Giáp Ranh Vườn Quốc Gia | 400 |
87 | Tuyến Hồ Chí Minh | Cầu Kinh 5 Hòn Khoai | Giáp Ranh Vườn Quốc Gia (cống Trương Phi) | 1.500 |
88 | Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét | 150 | ||
89 | Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét | 200 | ||
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | ||
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 70 | |||
X. ĐÁT NÔNG NGHIỆP
STT | Tên loại đất | Giá đất (2020-2024) | |||
Khu vực 1 « | Khu vực 2 • | Khu vực 3 | Khu vực 4 | ||
1 | Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) | 100 | 60 | 45 | 30 |
2 | Đất trồng cây lâu năm | 170 | 120 | 60 | 40 |
3 | Đất rừng sản xuất | 30 | |||
4 | Đất rừng phòng hộ | 30 | |||
5 | Đất rừng đặc dụng | 20 | |||
6 | Đất làm muối | 30 | |||
Ghi chúĩ
- Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Cà Mau.
- Khu vực 2: Xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm thuộc thành phố Cà Mau, thị trấn Năm Căn thuộc huyện Năm Căn.
- Khu vực 3: Các thị trấn thuộc huyện (trừ thị trấn Năm Căn); các xã còn lại thuộc thành phố Cà Mau và 01 phần xã Nguyễn Việt Khái thuộc phạm vi quy hoạch
- Khu vực 4: Các xã còn lại trong tỉnh.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Hiện
Lược đồ văn bản
- 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.