Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 169/2014/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Long An |
| Người ký | Đặng Văn Xướng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/12/2014 |
| Ngày hiệu lực | 21/12/2014 |
| Ngày hết hiệu lực | 03/08/2016 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ
nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA VIII-KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 15/2003/TT-BTC ngày 07/3/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông (sau đây gọi là Thông tư số 15/2003/TT-BTC);
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 110/2014/TT-BTC ngày 15/8/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà;
Sau khi xem xét Tờ trình số 4029/TTr-UBND ngày 18/11/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách HĐND và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An (có danh mục kèm theo).
Trường hợp đối với các khoản phí, lệ phí có quy định mức tối đa tại điểm b khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính cần phải điều chỉnh mức thu và tỷ lệ % trích để lại đơn vị thu, khi chỉ số giá tiêu dùng cả nước biến động trên 20% tính từ thời điểm Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính có hiệu lực (tính theo tháng), giao Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản đề nghị Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến thống nhất, để UBND tỉnh quyết định điều chỉnh, sau đó báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An theo quy định tại Nghị quyết này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2015.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khoá VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế:
- Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp lần thứ 5 về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An;
- Nghị quyết số 96/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 8 về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An;
- Nghị quyết số 125/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/1013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa VIII, kỳ họp thứ 9 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp lần thứ 5 về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An./.
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI
TỪ NGUỒN THU PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
(Kèm theo Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Long An
DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ | ĐVT | Mức thu | Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu | Ghi chú
DANH MỤC PHÍ
Phí chợ | 10% | Chợ có BQL chợ: trích để lại 50%, nộp NSNN 50% Chợ không có BQL chợ: trích để lại 10%, nộp NSNN 90%
Địa bàn TP Tân An, thị xã Kiến Tường
Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ | đồng/m2/ ngày | 2.000 - 3.000
Đối với chợ có người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ | đồng/m2/ ngày | 2,500
Địa bàn các Huyện
Các chợ thuộc thị trấn
Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ | đồng/m2/ ngày | 1.500 - 2.500
Đối với chợ có người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ | đồng/m2/ ngày | 2,000
Các chợ thuộc xã
Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ | đồng/m2/ ngày | 1.000-1.500
Đối với chợ có người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ | 1,000
Đối với trường hợp tính theo số lượng hàng hóa nhập chợ (áp dụng cho tất cả các địa bàn)
Xe có trọng tải dưới 01 tấn | đồng/xe/lượt | 10,000
Xe có trọng tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn | đồng/xe/lượt | 20,000
Xe có trọng tải từ trên 2,5 tấn đến 05 tấn | đồng/xe/lượt | 30,000
Xe có trọng tải trên 05 tấn | đồng/xe/lượt | 50,000
Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân sách nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại | Có thể áp dụng mức thu cao hơn, nhưng tối đa không quá 02 lần mức thu quy định
Phí qua đò, phí qua phà (đối với đò, phà thuộc địa phương quản lý) | 10% | Không thu phí đối với: Thương binh, bệnh binh; học sinh trong những ngày đến trường; trẻ em dưới 10 tuổi (bao gồm cả người và phương tiện đi lại). Riêng đối với đơn vị sự nghiệp thì tỷ lệ để lại cho đơn vị thu là 90%
Cự ly nhỏ hơn 50 m | đồng/lượt
Người đi bộ | 1,000
Người và xe đạp, xe đạp điện | 2,000
Người và xe mô tô, xe máy | 3,000
Người và xe ba bánh có gắn động cơ | 4,000
Ô tô 4 đến 6 chỗ | 23,000
Ô tô 7 đến 15 chỗ | 28,000
Ô tô 16 đến 30 chỗ | 39,000
Ô tô 31 chỗ trở lên | 61,000
Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống | 39,000
Xe tải trên 3,5 tấn | 61,000
Xe cơ giới thi công đường bộ | 61,000
Cự ly từ 50 m đến dưới 500 m | đồng/lượt
Người đi bộ | 1,500
Người và xe đạp, xe đạp điện | 2,500
Người và xe mô tô, xe máy | 3,500
Người và xe ba bánh có gắn động cơ | 5,000
Ô tô 4 đến 6 chỗ | 25,000
Ô tô 7 đến 15 chỗ | 30,000
Ô tô 16 đến 30 chỗ | 45,000
Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống | 45,000
Ô tô 31 chỗ trở lên | 65,000
Xe tải trên 3,5 tấn | 70,000
Xe cơ giới thi công đường bộ | 70,000
Cự ly từ 500 m trở lên
Người đi bộ | 2,000
Người và xe đạp, xe đạp điện | 3,000
Người và xe mô tô, xe máy | 4,000
Người và xe ba bánh có gắn động cơ | 6,000
Ô tô 4 đến 6 chỗ | 35,000
Ô tô 7 đến 15 chỗ | 45,000
Ô tô 16 đến 30 chỗ | 65,000
Xe tải từ 3,5 tấn trở xuống | 65,000
Ô tô 31 chỗ trở lên | 100,000
Xe tải trên 3,5 tấn | 100,000
Xe cơ giới thi công đường bộ | 100,000
Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước (khu vực cho phép) | 10%
Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường (khu vực cho phép)
Thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường | đồng/m2/ ngày | 2,000
Huyện | đồng/m2/ ngày | 1,000
Phí sử dụng bến, bãi, mặt nước (khu vực cho phép)
Phí bãi
Xe ô tô chở khách dưới 15 chỗ ngồi | đồng/lượt/xe | 10,000
Xe ô tô chở khách từ 15 đến 30 chỗ ngồi | đồng/lượt/xe | 20,000
Xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi | đồng/lượt/xe | 30,000
Các loại xe khác
Từ 02 tấn đến dưới 05 tấn | đồng/lượt/xe | 10,000
Từ 05 tấn trở lên | đồng/lượt/xe | 30,000
Bãi đậu tàu, ghe, sà lan | đồng/chiếc/lượt | 10,000
Phí Bến
Phí bến tàu (không có chở hàng hóa) | đồng/chiếc/lượt | 10,000
Ghe, tàu, sà lan chở hàng đậu bến tàu | đồng/tấn/chuyến | 3,000
Phí sử dụng mặt nước | đồng/m2/ tháng | 3,000 | Tính trên diện tích sử dụng sàn SXKD.
Phí qua cầu (đối với cầu thuộc địa phương quản lý) | Tạm thời chưa quy định mức thu
Phí vệ sinh | 15% | Phần 85% nộp NSNN cấp huyện: thực hiện chi cho các hoạt động công ích có liên quan đến rác.
Chất thải rắn thông thường
Hộ gia đình không kinh doanh | đồng/hộ/ tháng
Các phường, thị trấn
Mặt tiền đường | 20,000
Trong hẻm | 15,000 | Trường hợp người dân tự đem rác ra nơi tập kết rác theo quy định
Trường hợp đơn vị thu gom rác thực hiện thu gom tận nhà dân trong hẻm | 20,000
Các xã
Mặt tiền đường | 15,000
Trong hẻm | 10,000 | Trường hợp người dân tự đem rác ra nơi tập kết rác theo quy định
Trường hợp đơn vị thu gom rác thực hiện thu gom tận nhà dân trong hẻm | 15,000
Ngoài hộ gia đình không kinh doanh | Hệ số quy đổi 1m3 rác = 420 kg rác
Khối lượng rác thải dưới 150 kg/tháng | đồng/tháng | 20,000
Khối lượng rác thải từ 150 kg/tháng đến dưới 250 kg/tháng | đồng/tháng | 40,000
Khối lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 420 kg/tháng | đồng/tháng | 100,000
Khối lượng rác thải từ 420 kg/tháng trở lên | đồng/m3/tháng | 200,000
Các cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang | đồng/đơn vị/tháng
Có qui mô dưới 20 người | 100,000
Có qui mô từ 20 người đến dưới 50 người | 200,000
Có qui mô từ 50 đến dưới 100 người | 300,000
Có qui mô từ 100 người trở lên | 500,000
Trường học | đồng/ tháng
Có qui mô dưới 200 học sinh, sinh viên | 100,000
Có qui mô từ 200 đến dưới 500 học sinh, sinh viên | 200,000
Có qui mô từ 500 đến dưới 1.000 học sinh, sinh viên | 300,000
Có qui mô từ 1.000 học sinh, sinh viên trở lên | 500,000
Rác thải nguy hại (rác thải y tế; công nghiệp nguy hại; chế biến nông thủy sản; rác thải nguy hại khác) | 100%
Rác thải y tế
Đối với các cơ sở y tế công lập, các bệnh viện tư nhân | đồng/kg | 12,000
Đối với phòng khám tư nhân | đồng/tháng
- Phòng khám nội khoa | 72,000
- Phòng khám ngoại, sản khoa | 120,000
Rác thải công nghiệp nguy hại
Có khối lượng dưới 5 kg/tháng | đồng/tháng | 170,000
Có khối lượng từ 5 kg/tháng trở lên | đồng/kg | 35,000
Rác thải từ chế biến nông thủy sản; rác thải nguy hại khác | đồng/m3 | 200,000
Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô | 90%. | Đối với đơn vị tổ chức thu là cơ sở giáo dục thì nguồn thu được để lại toàn bộ (100%).
Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư | Kể cả ngày nghỉ Lễ, nghỉ tết
Mức thu phí trông giữ xe ban ngày (từ 6 giờ đến 21 giờ) | đồng/xe/ lượt
Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện | 1,000
Xe gắn máy, xe mô tô | 2,000
Xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) | 15,000
Xe ô tô từ 10 chỗ ngồi trở lên (kể cả lái xe) | 20,000
Trường hợp trông giữ xe ban đêm (từ sau 21 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | đồng/xe/ lượt | Mức thu tính 02 lần theo mức quy định tại a
Mức thu phí trông giữ xe cả ngày đêm | đồng/xe/ lượt | Mức thu bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm
Phí trông giữ xe ớ các bệnh viện, trường học, chợ | đồng/xe/ lượt | Bằng 50% mức thu phí trông giữ xe cùng loại quy định tại a,b,c
Mức thu phí trông giữ xe tháng | đồng/xe/ tháng | Bằng 50 lần mức thu phí trông giữ xe ban ngày
Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ô tô có điều kiện trông giữ chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường và các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, đi tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách tham quan có nhu cầu gửi xe nhiều giờ, thực hiện công việc giữ khó khăn hơn những nơi khác | đồng/ chiếc/ ngày | Mức thu tính 02 lần theo mức quy định tại a,b,c,đ của 7.1
Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư | đồng/ chiếc/ ngày | Bằng mức thu theo quy định tại 7.1
Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính | 90% | Chỉ áp dụng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ.
Khu vực đô thị: ( đối với các xã, phường thuộc thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường và các thị trấn thuộc huyện)
Đất phi nông nghiệp | đồng/m2
Diện tích dưới 500 m2 | 1,500
Diện tích từ 500 m2 đến dưới 3000m2 | 1,400
Diện tích từ 3000 m2 đến dưới 5000m2 | 1,000
Diện tích từ 5000 m2 trở lên | 800
Đất nông nghiệp | đồng/m2
Diện tích dưới 500 m2 | 1,300
Diện tích từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2 | 900
Diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 | 400
Diện tích từ 5.000 m2 trở lên | 300
Khu vực nông thôn ( đối với các xã thuộc huyện)
Đất phi nông nghiệp | đồng/m2
Diện tích dưới 500 m2 | 1,300
Diện tích từ 500 m2 đến dưới 3.000m2 | 900
Diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000m2 | 600
Diện tích từ 5.000 m2 trở lên | 500
Đất nông nghiệp | đồng/m2
Diện tích dưới 500 m2 | 1,200
Diện tích từ 500 m2 đến dưới 3000m2 | 800
Diện tích từ 3000 m2 đến dưới 5000m2 | 400
Diện tích từ 5000 m2 trở lên | 300
Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất | 90% | Chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước cơ thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.
Đối với tổ chức
Trường hợp hồ sơ có thẩm tra thực địa (giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sở hữu công trình xây dựng) | đồng/01 hồ sơ
Diện tích dưới 10.000 m2 | 2,600,000
Diện tích từ 10.000 m2 đến 100.000 m2 | 3,900,000
Diện tích lớn hơn 100.000 m2 | 5,200,000
Trường hợp còn lại | đồng/01 hồ sơ
Diện tích dưới 10.000 m2 | 1,100,000
Diện tích từ 10.000 m2 đến 100.000 m2 | 1,700,000
Diện tích lớn hơn 100.000 m2 | 2,200,000
Đối với hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước cơ thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất | đồng/01 hồ sơ | 1,000,000 | Đối với trường hợp Hồ sơ có thẩm tra, xác minh thực địa.
Các trường hợp miễn thu phí
Đối với hộ gia đình, cá nhân là hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh
Trường hợp hộ gia đình, cá nhân cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu
Phí sử dụng cảng cá | Tạm thời chưa quy định mức thu
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai | đồng/hồ sơ, tài liệu | 300,000 | 90%
Phí thư viện | 90%
Đối với người lớn | đồng/thẻ/ năm
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu | 40.000 đồng/thẻ/năm
Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc có tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biết khác (nếu có) | Bằng 05 lần mức thu quy định đối với thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu
Đối với bạn đọc là trẻ em | 20.000 đồng/thẻ/năm | Bằng 50% mức thu áp dụng đối với bạn đọc là người lớn.
Giảm 50% mức thu phí thư viện đối với các trường hợp sau
Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về " Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa" | Có giấy xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú.
Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức thu phí thư viện
Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật
Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | đồng/01 lần thẩm định | 6,000,000 | 90%
Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa | 90% | Áp dụng thống nhất chung đối với người Việt Nam và người nước ngoài đến tham quan.
Đối với người lớn | đồng/lần/người | 4,000
Đối với trẻ em | đồng/lần/người | 0 | Không thu
Giảm 50% mức thu phí đối với các trường hợp sau
Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về " Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa" | Có giấy xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú.
Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
Người cao tuổi theo quy định tại Điều 2 Luật người cao tuổi là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên.
Trường hợp người thuộc diện hưởng cả hai hoặc ba trường hợp ưu đãi trên thì chỉ được giảm 50% mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa.
Miễn phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo tổng vốn đầu tư) | 90%
Mức thu phí thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức).
Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | đồng/01 hồ sơ
Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống | 5,000,000
Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | 6,500,000
Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng | 12,000,000
Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng | 14,000,000
Vốn trên 500 tỷ đồng | 17,000,000
Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng | đồng/01 hồ sơ
Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống | 6,900,000
Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | 8,500,000
Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng | 15,000,000
Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng | 16,000,000
Vốn trên 500 tỷ đồng | 25,000,000
Nhóm 3:Dự án hạ tầng kỹ thuật | đồng/01 hồ sơ
Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống | 7,500,000
Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | 9,500,000
Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng | 17,000,000
Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng | 18,000,000
Vốn trên 500 tỷ đồng | 25,000,000
Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | đồng/01 hồ sơ
Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống | 7,800,000
Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | 9,500,000
Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng | 17,000,000
Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng | 18,000,000
Vốn trên 500 tỷ đồng | 24,000,000
Nhóm 5: Dự án giao thông | đồng/01 hồ sơ
Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống | 8,100,000
Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | 10,000,000
Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng | 18,000,000
Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng | 20,000,000
Vốn trên 500 tỷ đồng | 25,000,000
Nhóm 6: Dự án công nghiệp | đồng/01 hồ sơ
Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống | 8,400,000
Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | 10,500,000
Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng | 19,000,000
Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng | 20,000,000
Vốn trên 500 tỷ đồng | 26,000,000
Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) | đồng/01 hồ sơ
Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống | 5,000,000
Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | 6,000,000
Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng | 10,800,000
Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng | 12,000,000
Vốn trên 500 tỷ đồng | 15,600,000
Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường | Bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức (lần đầu)
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xã nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | 90%
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm. | đồng/1 đề án | 400,000
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 1,100,000
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 2,600,000
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 5,000,000
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm. | đồng/1 đề án, báo cáo | 600,000
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 500 m3đến dưới 3.000 m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 1,800,000
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 3.000 m3đến dưới 20.000 m3/ngày | đồng/ 1 đề án, báo cáo | 4,400,000
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 20.000 m3đến dưới 50.000 m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 8,400,000
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng dưới 100 m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 600,000
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 1,800,000
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 4,400,000
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 8,400,000
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung | đồng/1 đề án, báo cáo | 50%/mức thu theo quy định nêu trên
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | 90%
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm | đồng/1 báo cáo | 400,000
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm. | đồng/1 báo cáo | 1,400,000
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3đến dưới 1.000 m3/ngày đêm. | đồng/1 báo cáo | 3,400,000
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3đến dưới 3.000 m3/ngày đêm. | đồng/1 báo cáo | 6,000,000
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung | đồng/1 báo cáo | 50% / mức thu theo quy định nêu trên
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
Mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | đồng/1 hồ sơ | 1,400,000
Trường hợp gia hạn, bổ sung | đồng/1 hồ sơ | 50% / mức thu theo quy định nêu trên
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống | đồng/1 lần bình tuyển, công nhận | 90%
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng | 3,000,000
Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống | 7,500,000
Phí trông giữ xe bị tạm giữ do vi phạm trật tự giao thông | 30% | Không áp dụng đối với trường hợp sau đó xác định người sử dụng phương tiện giao thông không có lỗi trong việc vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.
Xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện | đồng/chiếc/ngày | 5,000
Xe ba bánh có gắn động cơ | 8,000
Xe đạp | 1,000
Xe ô tô 04 chỗ ngồi | 20,000
Xe ô tô từ trên 4 đến 9 chỗ ngồi | 25,000
Xe ô tô từ trên 9 chỗ ngồi và xe tải các loại | 50,000
DANH MỤC LỆ PHÍ
Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân
Lệ phí hộ tịch | Miễn lệ phí hộ tịch khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Khai sinh; kết hôn; khai tử; thay đối với cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch
Đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã | 90%
Khai sinh | đồng/ trường hợp | 8,000
Kết hôn | đồng/ trường hợp | 30,000
Khai tử | đồng/ trường hợp | 8,000
Nhận cha, mẹ, con | đồng/ trường hợp | 15,000
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | đồng/1 bản sao | 3,000
Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | đồng/ trường hợp | 5,000
Các việc đăng ký hộ tịch khác | đồng/ trường hợp | 8,000
Đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện | 90%
Cấp lại bản chính giấy khai sinh | đồng/ trường hợp | 15,000
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | đồng/01 bản sao | 5,000
Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch | đồng/ trường hợp | 28,000
Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh
Khai sinh | đồng/ trường hợp | 75,000
Kết hôn | đồng/ trường hợp | 1,500,000
Khai tử | đồng/ trường hợp | 75,000
Nhận con ngoài giá thú | đồng/ trường hợp | 1,500,000
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc | đồng/ 01 bản sao | 8,000
Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | đồng/ trường hợp | 15,000
Các việc đăng ký hộ tịch khác | đồng/ trường hợp | 75,000
Lệ phí đăng ký cư trú | 70%
Đối với các phường thuộc thành phố Tân An
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồng/lần cấp | 15,000
Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồng/lần cấp | 20,000
Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà. | đồng/lần cấp | 10,000
Đính chính các thay đổi trong hộ khẩu, sổ tạm trú. | đồng/lần cấp | 8,000 | Không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.
Đối với các khu vực khác | 50% mức thu theo quy định tại a
Miễn lệ phí khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Cấp hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể; cấp giấy đăng ký tạm trú có thời hạn
Không thu lệ phí cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xóa đói, giảm nghèo.
Lệ phí chứng minh nhân dân | 70%
Cấp lại, đổi (áp dụng đối với các phường nội thành thuộc thành phố Tân An) | đồng/lần cấp | 9,000 | Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân.
Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã và các khu vực khác | đồng/lần cấp | 50% mức thu theo quy định tại a
Miễn lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Trường hợp thực hiện chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới thực hiện theo Thông tư số 155/2012/TT-BTC ngày 20/9/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân mới.
Không thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh.
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 50%
Cấp mới giấy phép lao động | đồng/1 giấy phép | 600,000
Cấp lại giấy phép lao động | đồng/1 giấy phép | 450,000
Lệ phí địa chính: Đối tượng thu là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân | 90%
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới | đồng/giấy | 100,000
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | đồng/lần cấp | 50,000
Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất)
Cấp mới | đồng/giấy | 25,000
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | đồng/lần cấp | 20,000
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | đồng/1 lần | 28,000
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | đồng/1 lần/4bản/1thửa | 15,000 | Nếu hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cần nhiều bản hơn thì từ bản thứ 5 trở lên được tính thêm bằng 40% mức thu lần đầu.
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác | Tạm thời chưa quy định mức thu | Thực hiện theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân
Đối với các tổ chức
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới | đồng/giấy | 400,000
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | đồng/ lần cấp | 50,000
Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) | đồng/giấy | 100,000
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | đồng/1 lần | 30,000
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
Trích lục bản đồ địa chính | đồng/1 lần/4bản/1thửa | 30,000 | Nếu tổ chức có nhu cầu cần nhiều bản hơn thì từ bản thứ 5 trở lên được tính thêm bằng 40% mức thu lần đầu.
Trích lục văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | đồng/1 lần | 30,000
Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10/12/2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.
Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng | 10%
Cấp giấy phép nhà ở riêng lẽ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | đồng/1 giấy phép | 75,000
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác | đồng/1 giấy phép | 150,000
Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng | đồng/1 giấy phép | 15,000
Lệ phí cấp biển số nhà | 90%
Cấp mới | đồng/1 biển số nhà | 45,000
Cấp lại | đồng/1 biển số nhà | 30,000
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | 85%
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. | đồng/1 lần cấp | 150,000
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | đồng/1 lần cấp | 300,000
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (chứng nhận hoặc thay đổi) | đồng/1 lần | 30,000
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh | đồng/1 bản | 3,000
Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh | đồng/1 lần cung cấp | 15,000 | 25%
Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực | 75%
Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện | đồng/ 1giấy phép | 700,000
Phân phối và kinh doanh điện | đồng/ 1giấy phép | 700,000
Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | 10%
Cấp mới giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | đồng/ 1giấy phép | 150,000
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép | đồng/ 1giấy phép | 75,000
Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt | 10%
Cấp mới giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt | đồng/1 giấy phép | 150,000
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép | đồng/ 01giấy phép | 50% mức thu cấp giấy lần đầu
Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | 10%
Cấp mới giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | đồng/1 giấy phép | 150,000
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép | đồng/1 giấy phép | 50% mức thu cấp giấy lần đầu
Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi | 10%
Cấp mới giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi | đồng/1 giấy phép | 150,000
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép | đồng/1 giấy phép | 50% mức thu cấp giấy lần đầu
Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô | 90%
Cấp mới Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô | đồng/1 giấy phép | 200,000
Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) | đồng/lần cấp | 50,000
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Long An
- Số hiệu:
- 169/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 11/12/2014
- Người ký:
- Đặng Văn Xướng
- Ngày hiệu lực:
- 21/12/2014
- Ngày hết hiệu lực:
- 03/08/2016
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 15/2003/TT-BTC Thông tư số 15/2003/TT-BTC Hướng dẫn về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
- 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
- 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 110/2014/TT-BTC Thông tư số 110/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà
- 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.