Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khái thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt và xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 16/2020/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Phú Cường — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 10/07/2020 |
| Ngày hiệu lực | 01/08/2020 |
| Ngày hết hiệu lực | 21/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khái thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt và xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
Người ký. Sở Tưpháp Cữ quan: Tỉnh Đổng Nai Thời gian ký: 29.07.2020 10:36'56 +07'00
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAI
Số: /6 /2020/NQ-HĐND
Đồng Nai, ngày yỊO tháng 7 năm 2020
NGHỊ QUYẾT
Quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện, đề án,
báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất;
hành nghề khoan nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt và xả nước
thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đông Nai
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐÒNG NAI
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đối, bố sung một số điêu của Luật Tô chức Chính phủ và Luật to chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phỉ và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tài nguyên Nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 120/20ỉ 6/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điểu của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 20Ỉ/20Ỉ3/NĐ/NĐ-CP ngày 27 thảng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thỉ hành một số điều của Luật Tài nguyên Nước;
Căn cứ Thông tư số 27/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất và mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điểu chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11 tháng 7 nam 2014 của Bộ trưởng Bộ Tàỉ nguyên và Môi trường quy định việc hành nghê khoan nước dưới đất;
Căn cứ Thông tư sẻ 85/20Ỉ9/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dân về phí và lệ phí thuộc thấm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành pho trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 7176/TTr-ƯBND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của ủy ban nhân dản tihh dự thảo nghị quyết quy định phí thâm định hể sơ, điều kiện, đê án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt và xả nước thải vào nguôn nước, công trĩnh thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đông Nai; Báo cảo thâm tra của Ban Kinh tê - Ngân sách Hội đông nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biêu Hội đông nhân dân tỉnh tạỉ kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt và xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
- Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt và xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
- Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân hoạt động về tài nguyên nước nộp hồ sơ thẩm định về điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt và xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
- Tổ chức, cá nhân liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt và xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
- Tổ chức thu phí
Cơ quan được thu phí theo quy định.
- Mức thu phí
- Mửc thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
- Mức thu phí thẩm định khai thác, sử dụng nước mặt.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
- Mức thu phí thẩm định xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
- Chế nộp thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- Cơ quan thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Các nội dung liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí được thực hiện theo quy định Luật Phí và lệ phí năm 2015, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí và các quy định khác có liên quan.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
- ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định.
- Đề nghị ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiên nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020, mức thu phí bằng 80% mức thu phí quy định tại Nghị quyết này.
- Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, mức thu phí bằng 100% mức thu phí quy định tại Nghị quyết này.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định vê phí thâm định hồ sơ, điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất; hành nghề khoan nước dưới đất; sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 ./. £/
Nguyễn Phú Cường
- ùy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội (A+B);
- Vãn phòng Chính phủ (A+B);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB.QPPL- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đại biều HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể;
- Các sở, ban, ngành;
- VKSND,TẤNĨ>, CTTHADS tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, ƯBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, ƯBND cấp huyện;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh tỉnh;
- Bảo Đồng Nai, Đài PT-TH Đông Nai;
- Lưu VT, PTH.
Biểu mức th
đề án, báo cáo thâm dò đánh giá trữ lượng
ẵc, sử dụng nước dưới đất
(Kèm theo Nghị quyết sô Ắ /2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
sổ TT | Nội dung thu | Mức thu ỉần đầu | Mức thu gỉa hạn, bổ sung
1 | Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất (đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm) | 2.500.000 | 2.000.000
2 | Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất (đối với công trĩnh có quy mô từ 200 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm) | 7.500.000 | 6.000.000
3 | Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng khai thác (đối với công trĩnh có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm) | 2.500.000 | 2.000.000
4 | Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đồi với công trình có quy mô từ 200 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm) | 7.500.000 | 6.000.000
5 | Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất trường hợp công trình khai thác đang hoạt động (đối với công trĩnh có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm) | 2.500.000 | 2.000.000
6 | Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất trường hợp công trình khai thác đang hoạt động (đối với công trĩnh có quy mô từ 200 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm) | 7.500.000 | 6.000.000
Biểu mức thì
(Kèm theo
sơ, điều kỉện hành nghề khoan nước dưới đất
/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020
'ộỉ đổng nhản dân tỉnh Đồng Nai)
số TT | Nội dung thu | Mức thu lần đầu | Mức thu gia hạn, bổ sung
1 | Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất với quy mô nhỏ (có đường kính ổng chống hoặc ống vách nhỏ hơn 1 ỉ Omm và thuộc công trĩnh có lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngấy đêm) | 2.500.000 | 2.000.000
2 | Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất với quy mô vừa (cỏ đường kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 250mm và thuộc công trĩnh có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm). | 7.500.000 | 6.000.000
Biểu mức
Ụ LỤC III
báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
(Kèm theo Nghị q^^^^Âb^2&b/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của
ậứỂmg nhân dân tỉnh Đồng Nai)
số TT | Nội dung thu | Mức thu ỉần đầu | Mức thu gia hạn, bổ sung
1 | Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt (đoi với trường hợp chưa có công trỉnh khai thác) | 7.500.000 | 6.000.000
2 | Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt (đồi với trường hợp đã có công trĩnh khai thác) | 7.500.000 | 6.000.000
Biếu mửc thu p
(Kèm theo Ngỉ^^^ẽTsệ
ljàước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
ỵ/2020/NQ~HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 cua 'ffọị đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
số TT | Nộỉ dung thu | Mức thu lần đầu | Mức thu gia hạn, bổ sung
1 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối với lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm) | 2.500.000 | 2.000.000
2 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối vớỉ lưu lượng từ 200 m/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm) | 7.500.000 | 6.000.000
3 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản (với lưu lượng từ trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000 m3/ngày đêm) | 7.500.000 | 6.000.000
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện, đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng khái thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt và xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu:
- 16/2020/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 10/07/2020
- Người ký:
- Nguyễn Phú Cường
- Ngày hiệu lực:
- 01/08/2020
- Ngày hết hiệu lực:
- 21/12/2025
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 27/2014/TT-BTNMT Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước
- 201/2013/NĐ-CP Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước
- 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
- 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 40/2014/TT-BTNMT Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.