📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh tuyến Trung ương thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh, Bệnh viện hạng II và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

📄 Số hiệu: 16/2013/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận📅 18/12/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu16/2013/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Người kýNguyễn Chí Dũng — Chủ tịch
Ngày ban hành18/12/2013
Ngày hiệu lực23/12/2013

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh tuyến Trung ương thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh, Bệnh viện hạng II và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Nội dung toàn văn

hội đồng nhân dân

TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 16/2013/NQ-HĐND

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 18 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua Quy định bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh,

chữa bệnh tuyến Trung ương thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh,

Bệnh viện hạng II và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số ##14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Xét Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết quy định bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh tuyến Trung ương thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh, Bệnh viện hạng II và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Quy định bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh tuyến Trung ương thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh, Bệnh viện hạng II và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

1. Bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám, chữa bệnh tuyến Trung ương thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh.

2. Bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám, chữa bệnh tại Bệnh viện hạng II.

3. Bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám, chữa bệnh tại tuyến xã.

4. Bảng giá dịch vụ khác.

(chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có nhiệm vụ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Chí Dũng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ

Dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh tuyến Trung ương

thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh, Bệnh viện hạng II và tuyến xã

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số ##16/2013/NQ-HĐND

ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

1. Bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám, chữa bệnh tuyến Trung ương thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Đơn vị tính: đồng

STT | STT THEO MỤC | DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT | GIÁ THU | GHI CHÚ

A | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC THEO CHUYÊN KHOA

A.1 | NỘI KHOA

1 | 1 | Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | 3.636.000

A.2 | NGOẠI KHOA

2 | 1 | Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương | 2.448.000

3 | 2 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu | 1.890.000

4 | 3 | Thay khớp vai nhân tạo | 3.057.000

5 | 4 | Thay toàn bộ khớp háng | 3.008.000

6 | 5 | Thay toàn bộ khớp gối | 2.902.000

7 | 6 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ lấy bỏ thân đốt sống hàn xương tự thân | 2.965.000

8 | 7 | Giải phóng chèn ép kết hợp nẹp vít xương cột sống cổ | 2.957.000

9 | 8 | Phẫu thuật trượt thân đốt sống | 2.923.000

10 | 9 | Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên | 2.241.000

11 | 10 | Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh | 2.394.000

12 | 11 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 2.591.000

13 | 12 | Phẫu thuật đặt vít gãy trật xương thuyền | 2.445.000

14 | 13 | Nối lại chi đứt lìa | 4.005.000

15 | 14 | Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu | 2.578.000

A.3 | CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

16 | 1 | Phẫu thuật cắt bỏ, làm sạch tổ chức thoái hoá trong khớp gối | 2.257.000

17 | 2 | Thay khớp háng bán phần trong gãy cổ xương đùi, gãy liên mấu chuyển xương đùi ở người lớn tuổi (có xi măng hoặc không có xi măng) | 2.307.000

18 | 3 | Thay một lồi cầu xương đùi | 2.715.000

19 | 4 | Xuyên đinh kirschner qua da không mở ổ gãy | 1.714.000

20 | 5 | Khâu lại sụn chêm rách (chưa bao gồm chỉ khâu) | 2.244.000

A.4 | THẦN KINH SỌ NÃO

21 | 1 | Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm cột sống cổ có hàn xương bằng dụng cụ hoặc hàn xương đơn thuần, thay đĩa đệm nhân tạo | 3.092.000

22 | 2 | Phẫu thuật lấy nhân thoát vị cột sống thắt lưng | 2.653.000

A.5 | PHẪU THUẬT NỘI SOI

23 | 1 | Phẫu thuật bướu giáp nhân qua nội soi | 1.980.000

A.6 | SINH - KÝ SINH TRÙNG

24 | 1 | Thử nghiệm MIC (xác định nồng độ ức chế tối thiểu) | 696.000

25 | 2 | Chẩn đoán huyết thanh một số bệnh ký sinh trùng (Giá thu cho mỗi loại ký sinh trùng) | 184.000

26 | 3 | PCR chẩn đoán lao | 962.000

2. Bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám, chữa bệnh tại Bệnh viện hạng II

Đơn vị tính: đồng

STT | STT THEO MỤC | DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT | GIÁ THU | GHI CHÚ

B | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

B.1 | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

1 | 1 | Đặt ống thông dạ dày | 63.000

B.2 | NHI KHOA

2 | 1 | Nong miệng nối hậu môn có gây mê | 1.261.000

3 | 2 | Phẫu thuật u nang mạc nối lớn | 2.495.000

4 | 3 | Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng do xoắn trùng tràng | 2.423.000

5 | 4 | Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại | 2.400.000

6 | 5 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu | 2.227.000

7 | 6 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật-ruột | 2.260.000

8 | 7 | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên | 1.908.000

9 | 8 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 1.673.000

10 | 9 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.219.000

11 | 10 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi | 1.550.000

12 | 11 | Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật | 1.275.000

13 | 12 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 2.253.000

14 | 13 | Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay | 1.678.000

15 | 14 | Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp | 1.827.000

16 | 15 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần | 2.342.000

17 | 16 | Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối | 2.220.000

B.3 | NGOẠI KHOA

18 | 1 | Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | 2.384.000

19 | 2 | Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 | 1.692.000

20 | 3 | Lấy máu cục làm nghẽn mạch | 1.780.000

21 | 4 | Phẫu thuật phồng động mạch bẹn do tiêm chích ma túy | 2.406.000

22 | 5 | Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch | 1.355.000

23 | 6 | Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi | 2.505.000

24 | 7 | Mở màng phổi tối đa | 1.943.000

25 | 8 | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | 1.315.000

26 | 9 | Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối, …) | 449.000

27 | 10 | Phẫu thuật treo thận | 1.803.000

28 | 11 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 2.676.000

29 | 12 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 2.676.000

30 | 13 | Cắm niệu quản bàng quang | 2.527.000

31 | 14 | Cắt nối niệu đạo sau | 2.373.000

32 | 15 | Cắt túi thừa niệu đạo | 1.400.000

33 | 16 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1.454.000

34 | 17 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1.814.000

35 | 18 | Chữa cương cứng dương vật | 1.569.000

36 | 19 | Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản | 1.603.000

A.4 | CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

37 | 1 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 2.608.000

38 | 2 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 2.412.000

39 | 3 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 2.608.000

40 | 4 | Ghép trong mất đoạn xương | 2.440.000

41 | 5 | Chuyển vạt da có cuống mạch | 2.087.000

42 | 6 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 2.195.000

43 | 7 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | 2.288.000

44 | 8 | Phẫu thuật bàn chân khoèo | 1.370.000

45 | 9 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 2.351.000

46 | 10 | Phẫu thuật can lệch, không kết hợp xương | 2.434.000

47 | 11 | Gỡ dính thần kinh | 2.210.000

48 | 12 | Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới | 2.255.000

49 | 13 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 1.885.000

50 | 14 | Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè | 1.800.000

51 | 15 | Phẫu thuật chân chữ O | 1.881.000

52 | 16 | Phẫu thuật chân chữ X | 1.848.000

53 | 17 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 1.655.000

54 | 18 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 1.733.000

55 | 19 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | 1.284.000

56 | 20 | Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann | 396.000

57 | 21 | Di chuyển các vạt da hình trụ | 1.423.000

B.5 | UNG BƯỚU

58 | 1 | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm | 1.893.000

59 | 2 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 2.005.000

60 | 3 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2 - 5cm | 1.290.000

61 | 4 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 1.886.000

62 | 5 | Cắt nang xương hàm khó | 1.984.000

63 | 6 | Cắt u lợi < 2cm | 1.129.000

64 | 7 | Cắt nang răng đường kính dưới 2cm | 1.072.000

65 | 8 | Cắt thân và đuôi tuỵ | 2.651.000

66 | 9 | Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật | 1.914.000

67 | 10 | Cắt đuôi tuỵ và cắt lách | 2.548.000

68 | 11 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 2.664.000

69 | 12 | Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang | 2.546.000

70 | 13 | Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi | 1.206.000

71 | 14 | Cắt u bàng quang đường trên | 2.387.000

72 | 15 | Cắt bỏ ung thư dương vật có vét hạch | 2.776.000

73 | 16 | Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng | 2.592.000

74 | 17 | Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng | 2.727.000

75 | 18 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1.237.000

76 | 19 | Cắt u lành dương vật | 1.333.000

77 | 20 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm (cắt cồi cá: 1 thương tổn) | 160.000

78 | 21 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm (cắt chai chân: 1 thương tổn) | 161.000

B.6 | PHỤ SẢN

79 | 1 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 700.000

80 | 2 | Phẫu thuật Lefort | 1.731.000

81 | 3 | Phẫu thuật treo tử cung | 1.703.000

B.7 | DA LIỄU

82 | 1 | Phẫu thuật cắt sẹo xấu (sẹo lồi) đường kính 1 - 5cm | 166.000

83 | 2 | Phẫu thuật cắt bỏ 1 nốt ruồi | 162.000

84 | 2 | Phẫu thuật u vàng (Xanthelasma) (1 tổn thương) | 160.000

85 | 3 | Điều trị bệnh da bằng laser CO2 (điều trị u nhầy: 1 thương tổn) | 98.000

86 | 4 | Điều trị bệnh da bằng laser CO2 (điều trị dày sừng ánh sáng: 1 thương tổn) | 87.000

87 | 5 | Điều trị bệnh da bằng laser CO2 (điều trị ấu trùng di chuyển: 1 thương tổn) | 104.000

88 | 6 | Điều trị bệnh da bằng laser CO2 (điều trị u hạt sinh mủ: 1 thương tổn) | 87.000

89 | 7 | Điều trị bệnh da bằng laser CO2 (điều trị Xantherlasma: 1 thương tổn) | 86.000

90 | 8 | Điều trị bệnh da bằng laser CO2 (điều trị nốt ruồi: 1 thương tổn) | 98.000

91 | 9 | Điều trị bệnh da bằng laser CO2 (điều trị bướu máu: 1 thương tổn 1 - 5 mm) | 111.000

92 | 10 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn (1 - 5 thương tổn) | 93.000

93 | 11 | Điều trị bệnh da bằng laser CO2 (điều trị u nhầy: 1 thương tổn) | 98.000

B.8 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

94 | 1 | Siêu âm Doppler xuyên sọ | 96.000

3. Bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám, chữa bệnh tại tuyến xã

Đơn vị tính: đồng

STT | STT THEO MỤC | DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT | GIÁ THU | GHI CHÚ

C | CÁC KỸ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C.1 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

1 | 1 | Siêu âm ổ bụng | 21.000

C.2 | THĂM DÒ CHỨC NĂNG

2 | 1 | Điện tâm đồ | 33.000

C.3 | Y HỌC DÂN TỘC-PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

3 | 1 | Điện châm | 22.000

4 | 2 | Châm cứu (Các phương pháp châm) | 18.000

C.4 | NGOẠI KHOA

5 | 1 | Vết thương phần mềm tổn thương nông dưới 10cm | 38.000

6 | 2 | Vết thương phần mềm tổn thương nông trên l0cm | 56.000

7 | 3 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu dưới 10cm | 122.000

8 | 4 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu trên 10cm | 161.000

C.5 | CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT | 137.000

9 | 1 | Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm | 188.000

10 | 2 | Thay băng vết thương chiều dài từ 15cm đến 30cm

11 | 3 | Cắt chỉ | 35.000

12 | 4 | Thông bàng quang | 43.000

13 | 5 | Thụt tháo phân | 35.000

4. Bảng giá dịch vụ khác

Đơn vị tính: đồng

STT | STT THEO MỤC | DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT | GIÁ THU | GHI CHÚ

D | DỊCH VỤ KHÁC

1 | 1 | Lưu trữ nắp sọ | 566.000

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Chí Dũng

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định bảng giá dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh tuyến Trung ương thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh, Bệnh viện hạng II và tuyến xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Số hiệu:
16/2013/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
18/12/2013
Người ký:
Nguyễn Chí Dũng
Ngày hiệu lực:
23/12/2013
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản