Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 15/2023/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc |
| Người ký | Hoàng Thị Thúy Lan — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 15/12/2023 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2023 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2026 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 386 /TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Nghị quyết này quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
2. Đối tượng áp dụng:
Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2. Mức thu phí, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
1. Mức thu phí, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (bao gồm cả trường hợp hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân không nhằm mục đích khai thác khoáng sản nhưng thu được khoáng sản) theo Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Nghị quyết này.
(Có Phụ lục chi tiết đính kèm).
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện.
1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khóa XVII, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ- HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Ghi chú
I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
1 | Quặng sắt | Tấn | 50,000
2 | Quặng măng- gan (mangan) | Tấn | 40,000
3 | Quặng ti- tan (titan) | Tấn | 60,000
4 | Quặng vàng | Tấn | 225,000
5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50,000
6 | Quặng bạch kim, quạng bạc, quặng thiếc | Tấn | 225,000
7 | Quặng vôn- phờ- ram (wolfram), quặng ăng- ti- moan (antimon) | Tấn | 40,000
8 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 225,000
9 | Quặng nhôm, quặng bô xít (bauxit) | Tấn | 20,000
10 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) | Tấn | 50,000
11 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô- lip- đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma- nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 225,000
12 | Quặng crô- mít (cromit) | Tấn | 50,000
13 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25,000
II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2,000
2 | Đá, sỏi
2.1 | Sỏi | m3 | 7,500
2.2 | Đá
2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m3 | 90,000
2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 5,000
3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m3 | 4,000
4 | Đá làm fluorit | m3 | 3,000
5 | Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này) | m3
5.1 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m3 | 60,000
5.2 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | m3 | 4,500
6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này) | m3 | 70,000
7 | Cát vàng | m3 | 6,000
8 | Cát trắng | m3 | 9,000
9 | Các loại cát khác | m3 | 4,500
10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 3,000
11 | Sét chịu lửa | Tấn | 25,000
12 | Đôlômít (dolomit), quắc- zít (quartzit) | m3 | 37,000
13 | Cao lanh | Tấn | 5,800
14 | Mi- ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25,000
15 | Pi- rit (pirite), phốt- pho- rít (phosphorit) | Tấn | 25,000
16 | A-pa-tít (apatit) | Tấn | 4,000
17 | Séc- păng- tin (secpentin) | Tấn | 4,000
18 | Than gồm | Tấn | 10,000
- Than an- tra- xít (antraxit) hầm lò
- Than an- tra- xít (antraxit) lộ thiên
- Than nâu, than mỡ
- Than khác
19 | Kim cương, ru- bi (rubi), sa- phia (sapphire) | Tấn | 60,000
E-mô- rốt (emerald), A- lếch- xan- đờ- rít (alexandrite), Ô- pan (opan) quý màu đen
A- dít, Rô- đô- lít (rodolite), Py- rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sờ- pi- nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ- ri- ô- lít (cryolite), Ô- pan (opan) quý mày trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê- phờ- rít (nefrite)
20 | Cuội, sạn | m3 | 7,500
21 | Đất làm thạch cao | m3 | 3,000
22 | Các loại đất khác | m3 | 2,000
23 | Talc, diatomit | Tấn | 25,000
24 | Graphit, serecit | Tấn | 4,000
25 | Phen- sờ- phát (felspat) | Tấn | 4,600
26 | Nước khoáng thiên nhiên | Tấn | 3,000
27 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25,000
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
- Số hiệu:
- 15/2023/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 15/12/2023
- Người ký:
- Hoàng Thị Thúy Lan
- Ngày hiệu lực:
- 31/12/2023
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.