Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Thừa Thiên Huế.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 15/2019/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Người ký | Lê Trường Lưu — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 16/11/2019 |
| Ngày hiệu lực | 26/11/2019 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Thừa Thiên Huế.
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 15/2019/NQ-HĐND
Thừa Thiên Huế, ngày 16 tháng 11 năm 2019
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Thừa Thiên Huế
______________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VII, KỲ HỌP BẤT THƯỜNG LẦN THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;
Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;
Xét Tờ trình số 8552/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn xây dựng cơ bản năm 2019 tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung chủ yếu sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung các dự án trọng điểm, quan trọng vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 với tổng mức vốn bố trí là 339,630 tỷ đồng (chi tiết tại Phụ lục 01 đính kèm).
2. Bổ sung ngân sách tỉnh hỗ trợ cho các dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 và Nghị định 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 với tổng mức vốn bố trí là 3,8 tỷ đồng (chi tiết tại Phụ lục 02 đính kèm).
3. Bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 từ nguồn ngân sách tỉnh với tổng mức vốn bố trí là 105 tỷ đồng (chi tiết tại Phụ lục 03 đính kèm).
4. Ứng trước kế hoạch vốn đầu tư năm 2020 từ nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý với tổng mức vốn bố trí là 35 tỷ đồng (chi tiết tại Phụ lục 04 đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, Kỳ họp bất thường lần thứ 5 thông qua ngày 16 tháng 11 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2019.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, Kỳ họp bất thường lần thứ 5 thông qua ngày 16 tháng 11 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2019./.
CHỦ TỊCH |
Phụ lục 01
BỐ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh quản lý
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2019NQ-HĐND ngày 16 tháng 11 năm 2019 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huế)
(ĐVT: Triệu đồng)
Số TT | Danh mục dự án đầu tư | Địa điểm xây dựng | Th. Gian | Quyết định phê duyệt | Bổ sung | Ghi chú | ||
Số QĐ; ngày/tháng/năm | Tổng mức đầu tư | |||||||
|
|
|
|
|
|
|
| |
| TỔNG CỘNG |
|
|
| 554,419 | 339,630 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
A. | Dự án đề nghị bổ sung kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 483,107 | 316,630 |
| |
I. | Dự án phục vụ thực hiện dự án Mở rộng sân bay quốc tế Phú Bài. |
|
|
| 92,943 | 82,000 |
| |
a) | Dự án xây dựng khu tái định cư, doanh trại và khu nghĩa trang |
|
|
| 92,943 | 82,000 |
| |
1 | Doanh trại Đại đội 594 Phòng không | H.Thủy | 2019-2020 | 208 ngày 24/01/2019 | 23,800 | 21,000 |
| |
2 | Doanh trại Đại đội 17 Công binh | H.Thủy | 2019-2020 | 845 ngày 3/4/2019 | 25,953 | 23,000 |
| |
3 | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô, xã Thủy Tân | H.Thủy | 2019-2020 | 373 ngày 13/02/2019 | 43,190 | 38,000 |
| |
II. | Dự án Đô thị thông minh |
|
|
| 58,000 | 53,100 |
| |
a) | Dự án Phát triển dịch vụ đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2018-2020 | Huế | 2019-2020 |
| 41,000 | 37,700 |
| |
1 | Nâng cấp hoàn thiện hạ tầng dùng chung phục vụ phát triển dịch vụ đô thị thông minh |
|
| 174 ngày 24/10/2018 | 18,000 | 17,000 |
| |
2 | Triển khai hệ thống đảm bảo an toàn thông tin cho hạ tầng, dịch vụ đô thị thông minh |
|
| 174 ngày 24/10/2018 | 5,500 | 4,500 |
| |
3 | Xây dựng Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh |
|
| 174 ngày 24/10/2018 | 6,000 | 5,500 |
| |
4 | Xây dựng hệ sinh thái Y tế thông minh |
|
| 174 ngày 24/10/2018 | 3,000 | 2,800 |
| |
5 | Xây dựng hệ sinh thái Giáo dục thông minh |
|
| 174 ngày 24/10/2018 | 2,000 | 1,900 |
| |
6 | Xây dựng hệ sinh thái Du lịch thông minh |
|
| 174 ngày 24/10/2018 | 3,400 | 3,100 |
| |
7 | Nâng cấp hệ thống thông tin doanh nghiệp |
|
| 174 ngày 24/10/2018 | 1,600 | 1,500 |
| |
8 | Xây dựng Cổng thông tin dịch vụ đô thị thông minh |
|
| 174 ngày 24/10/2018 | 1,500 | 1,400 |
| |
b) | Dự án Hoàn thiện Chính quyền điện tử tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2018-2020 | Huế | 2019-2020 |
| 17,000 | 15,400 |
| |
1 | Xây dựng hệ thống dự phòng nóng hạ tầng dùng chung tỉnh |
|
| 2292 ngày 15/10/2018 | 5,000 | 4,500 |
| |
2 | Nâng cấp Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh TTH |
|
| 2292 ngày 15/10/2018 | 7,000 | 6,500 |
| |
3 | Chuẩn hóa hệ thống thông tin Kết nối với người dân, doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
| 2292 ngày 15/10/2018 | 3,000 | 2,700 |
| |
4 | Nâng cấp nền tảng tích hợp, chia sẻ, liên thông chính quyền điện tử |
|
| 2292 ngày 15/10/2018 | 2,000 | 1,700 |
| |
III. | Các dự án khác |
|
|
| 332,164 | 181,530 |
| |
1 | Đường vào nhà máy chế biến cát, bột thạch anh ít sắt chất lượng cao huyện Phong Điền | P.Điền | 2019-2020 | 418 ngày 19/02/2019 | 33,992 | 20,000 | Vốn nhà Đầu tư 8 tỷ đồng | |
2 | Dự án Cải thiện dịch vụ y tế tỉnh Thừa Thiên Huế | tỉnh | 2018-2020 | 2569 ngày 26/10/2016 | 45,300 | 4,530 | Đối ứng ODA | |
3 | Dự án hoàn trả tuyến đường 12B(Long Hồ) đoạn KM8+00 đến Km8+570, thị xã Hương Trà | H.Trà | 2019-2020 | 1984 ngày 16/8/2019 | 7,695 | 3,200 | Vốn nhà Đầu tư 4,41 tỷ | |
4 | Camera lưu động, cần cầu camera, thiết bị bổ sung cho xe truyền hình lưu động và nguồn điện dự phòng (UPS) | Huế | 2019-2020 | 2492 ngày 30/10/2015 | 19,582 | 9,000 | Phục vụ Đại hội Đảng | |
5 | Dự án Cầu bắc qua sông Lợi Nông(nối từ đường 26m khu nhà ở An Đông sang đường 100 khu A, Khu đô thị mới An Vân Dương) | Huế | 2016-2020 | 31 ngày 18/3/2016 | 32,000 | 11,500 | Hoàn thành | |
6 | Đường Đào Tấn nối dài(đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Điện Biên Phủ) | Huế | 2008-2010 | 1713 ngày 1/9/2015 | 30,120 | 8,000 | ĐB,GPMB 25,4 tỷ đồng | |
7 | Dự án Nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật Trung tâm tích hợp dữ liệu dùng chung cơ quan Đảng | tỉnh | 2020-2021 | 933 ngày 12/4/2019 | 6,265 | 6,000 |
| |
8 | Dự án lập quy hoạch tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | tỉnh | 2019-2020 | 300 ngày 01/02/2019 | 52,800 | 52,800 |
| |
9 | Các dự án đã quyết toán | tỉnh |
|
|
| 20,000 |
| |
10 | Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư mở rộng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế | H.Trà | 2019-2021 | 1448 ngày 17/6/2019 | 7,290 | 6,500 |
| |
11 | Trụ sở huyện ủy Phú Lộc | P.Lộc | 2016-2020 | 2437 ngày 04/10/2019 | 21,890 | 10,000 |
| |
12 | Nhà khách Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế |
| 2019-2021 | 133 ngày 21/8/2019 | 35,258 | 15,000 |
| |
13 | Hạ tầng mở rộng nghĩa trang nhân dân Trường Đồng, thị trấn Lăng cô (giai đoạn 1) | P.Lộc | 2016-2020 | 2536 ngày 15/10/2019 | 39,972 | 15,000 |
| |
B. | Danh mục dự án đề nghị điều chỉnh kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 71,312 | 23,000 |
| |
a) | Dự án đề nghị cắt giảm |
|
|
| 38,580 | 0 |
| |
1 | Đường liên xã Phong Chương - Phong Bình | P.Điền | 2018-2021 | 1712 ngày 01/9/2015 | 31,958 | 0 |
| |
2 | Trường mầm non Hương Lâm | A.Lưới | 2016-2020 | 2883 ngày 16/11/2016 | 6,622 | 0 |
| |
b) | Dự án đề nghị bổ sung |
|
|
| 32,732 | 23,000 |
| |
1 | Nhà thi đấu đa năng Trường THPT Tam Giang | P.Điền | 2019-2020 | 2470 ngày 09/10/2019 | 16,032 | 8,000 |
| |
2 | Sửa chữa, nâng cấp đập Khe Mang, thị trấn Phong Điền | P.Điền | 2019-2020 | 2674 ngày 29/10/2019 | 10,000 | 9,000 |
| |
3 | Mặt đường, thoát nước, vỉa hè đường Ăm Mật, huyện A Lưới | A.Lưới | 2019-2020 | 2213 ngày 26/10/2015 | 6,700 | 6,000 |
| |
Phụ lục 02
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh quản lý
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2019NQ-HĐND ngày 16 tháng 11 năm 2019 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huế)
(ĐVT: Triệu đồng)
TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian KC-HT | Số Quyết định phê duyệt dự án | TMĐT | Kinh phí hỗ trợ đã được duyệt | Kế hoạch giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch giai đoạn 2016-2020 | Doanh nghiệp được hỗ trợ | |||||||
Tổng số | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Tổng số | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Tổng số | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh bổ sung | ||||||||
Hỗ trợ xây dựng hạ tầng trong hàng rào | Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường |
| ||||||||||||||
| Tổng cộng |
|
|
| 35,500 | 10,770 | 6,970 | 3,800 | 6,000 | 6,000 | - | 9,800 | 6,000 | 1,800 | 2,000 |
|
I | Danh mục dự án thuộc đối tượng hỗ trợ của Nghị định số 210/2013/NĐ-CP |
|
|
| 36,000 | 7,000 | 4,200 | 2,800 | 4,200 | 4,200 | - | 7,000 | 4,200 | 1,800 |
|
|
1 | Dự án đầu tư trang trại chăn nuôi lợn thịt thương phẩm tại xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | P.Điền | 2014-2015 | 659, ngày 01/4/2016 | 22,500 | 3,000 | 1,800 | 1,200 | 1,800 | 1,800 | - | 3,000 | 1,800 | 1,200 |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Agry |
2 | Dự án đầu tư xây dựng khu trang trại chăn nuôi tập trung, xã Quảng Lợi, huyện Quảng Điền | Q.Điền | 2015 | 810, ngày 22/4/2016 | 13,500 | 4,000 | 2,400 | 1,600 | 2,400 | 2,400 | - | 4,000 | 2,400 | 600 | 1,000 | Công ty TNHH CP Lam Điền |
II | Danh mục dự án thuộc đối tượng hỗ trợ của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP |
|
|
| 199,500 | 3,770 | 2,770 | 1,000 | 1,800 | 1,800 | - | 2,800 | 1,800 | 1,000 |
|
|
1 | Dự án Trang trại tổng hợp Hoàng Bằng | P.Điền | 2017-2018 | 9071, ngày 21/12/2018 | 199,500 | 3,770 | 2,770 | 1,000 | 1,800 | 1,800 | - | 2,800 | 1,800 |
| 1,000 | Công ty Cổ phần Lâm nghiệp 1-5 |
Phụ lục 3
BỐ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2019
Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh bổ sung kế hoạch năm 2019
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2019NQ-HĐND ngày 16 tháng 11 năm 2019 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huế)
(ĐVT: Triệu đồng)
Số TT | Danh mục dự án đầu tư | Địa điểm xây dựng | Th. Gian | Quyết định phê | Vốn bố trí | Bổ sung kế hoạch năm 2019 | |||
Số QĐ; ngày/tháng/năm | Tổng mức | Tổng số | Tr.đó: | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| TỔNG CỘNG |
|
|
| 253,474 | 61,013 | 43,479 | 105,000 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
A | Dự án phục vụ thực hiện dự án Mở rộng sân bay quốc tế Phú Bài. |
|
|
| 49,813 | 0 | 0 | 20,000 | |
I | Dự án xây dựng khu tái định cư, doanh trại và khu nghĩa trang |
|
|
| 49,813 | 0 | 0 | 20,000 | |
1 | Doanh trại Đại đội 594 Phòng không | H.Thủy | 2019-2020 | 955 ngày 20/4/2019 | 23,878 | 0 | 0 | 10,000 | |
2 | Doanh trại Đại đội 17 Công binh | H.Thủy | 2019-2020 | 1362 ngày 5/6/2019 | 25,935 | 0 | 0 | 10,000 | |
B | Dự án Đô thị thông minh |
|
|
| 58,265 | 10,000 | 10,000 | 28,000 | |
I | Dự án Phát triển dịch vụ đô thị thông minh tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2018-2020 | Huế | 2019-2020 |
| 50,388 | 8,500 | 8,500 | 22,300 | |
1 | Xây dựng kiến trúc ICT đô thị thông minh |
|
| 2478 ngày 30/10/2018 | 3,451 | 2,000 | 2,000 | 1,300 | |
2 | Nâng cấp hoàn thiện hạ tầng dùng chung phục vụ phát triển dịch vụ đô thị thông minh |
|
| 2479 ngày 30/10/2018 | 18,000 | 0 | 0 | 7,500 | |
3 | Triển khai hệ thống đảm bảo an toàn thông tin cho hạ tầng, dịch vụ đô thị thông minh |
|
| 1480 ngày 30/10/2018 | 5,000 | 0 | 0 | 4,500 | |
5 | Đầu tư hệ thống cảm biến phục vụ phát triển dịch vụ đô thị thông minh |
|
| 2481 ngày 30/10/2018 | 23,937 | 6,500 | 6,500 | 9,000 | |
II | Dự án Hoàn thiện Chính quyền điện tử tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2018-2020 | Huế | 2019-2020 |
| 7,877 | 1,500 | 1,500 | 5,700 | |
1 | Xây dựng Hệ thống thông tin Văn phòng điện tử tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
| 2414 ngày 29/10/2018 | 3,000 | 1,500 | 1,500 | 1,300 | |
2 | Chuẩn hóa hệ thống thông tin Kết nối với người dân, doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
| 2476 ngày 30/10/2018 | 2,946 | 0 | 0 | 2,700 | |
3 | Nâng cấp nền tảng tích hợp, chia sẽ, liên thông chính quyền điện tử |
|
| 2477 ngày 30/10/2018 | 1,931 | 0 | 0 | 1,700 | |
D | Các dự án khác |
|
|
| 145,396 | 51,013 | 33,479 | 57,000 | |
1 | Dự án Cải thiện dịch vụ y tế tỉnh Thừa Thiên Huế | tỉnh | 2018-2020 | 2569 ngày 26/10/2016 | 4,530 |
|
| 4,000 | |
2 | Camera lưu động, cần cầu camera, thiết bị bổ sung cho xe truyền hình lưu động và nguồn điện dự phòng (UPS) | Huế | 2019-2020 | 1638 ngày 9/7/2019 | 19,582 | 0 | 0 | 7,500 | |
3 | Dự án Cầu bắc qua sông Lợi Nông(nối từ đường 26m khu nhà ở An Đông sang đường 100 khu A, Khu đô thị mới An Vân Dương) | Huế | 2016-2020 | 2568 ngày 26/10/2016 | 32,000 | 22,504 | 5,000 | 9,500 | |
4 | Đường Đào Tấn nối dài(đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Điện Biên Phủ) | Huế | 2008-2010 | 2324 ngày 18/10/2018 | 36,484 | 10,030 | 10,000 | 15,000 | |
5 | Dự án lập quy hoạch tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | tỉnh | 2019-2020 | 300 ngày 01/02/2019 | 52,800 | 0 | 0 | 1,000 | |
6 | Các dự án đã quyết toán | tỉnh |
|
|
| 18,479 | 18,479 | 20,000 | |
Phụ lục 4
BỐ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2019
Nguồn vốn: Ứng trước kế hoạch vốn năm 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2019NQ-HĐND ngày 16 tháng 11 năm 2019 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huế)
(ĐVT: Triệu đồng)
Số TT | Danh mục dự án đầu tư | Địa điểm xây dựng | Th. Gian | Quyết định phê | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||
Số QĐ; ngày/tháng/năm | Tổng mức | |||||||
|
|
|
|
|
|
|
| |
| TỔNG CỘNG |
|
|
| 178,570 | 35,000 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
I | Các dự án khác |
|
|
| 178,570 | 35,000 |
| |
1 | Các dự án cấp nước nông thôn giai đoạn 2016-2020 tỉnh TTH | tỉnh |
|
| 153,570 | 30,000 | cụ thể tại phụ lục 05 kèm theo | |
2 | Phục hồi và tôn tạo Khu lưu niệm đồng chí Tố Hữu | Q.Điền | 2019-2020 | 1447 ngày 17/6/2019 | 25,000 | 5,000 | Vốn CTMT | |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Lược đồ văn bản
- 161/2016/NĐ-CP Nghị định số 161/2016/NĐ-CP Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
- 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công
- 57/2018/NĐ-CP Nghị định số 57/2018/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
- 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm
- 120/2018/NĐ-CP Nghị định số 120/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 77/2015/NĐ-CP ngày 10/09/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020.
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.