Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2010, tỉnh Bình Phước
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 15/2009/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Người ký | Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 14/12/2009 |
| Ngày hiệu lực | 14/12/2009 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2010, tỉnh Bình Phước
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 15/2009/NQ-HĐND
Bình Phước, ngày 14 tháng 12 năm 2009
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách
tỉnh năm 2010, tỉnh Bình Phước
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHOÁ VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Xét Báo cáo số 167/BC-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2009, Công văn số 4118/UBND-KT ngày 04 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 33/BC-HĐND-KTNS ngày 24 tháng 11 năm 2009, Báo cáo thẩm tra bổ sung số 36/BC-HĐND-KTNS ngày 07 tháng 12 năm 2009 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn dự toán ngân sách địa phương năm 2010 của tỉnh như sau:
1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 1.750 đến 1.800 tỷ đồng.
2. Tổng chi ngân sách địa phương: 2.649 tỷ 669 triệu đồng,
(chi tiết theo các phụ lục đính kèm).
3. Phần tăng thu từ 40 đến 90 tỷ đồng (so với 1.710 tỷ đồng do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình) sẽ phân bổ theo hướng: bổ sung nguồn chi tăng lương; tăng chi đầu tư xây dựng cơ bản và tăng chi cho an sinh xã hội. (Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất với thường trực HĐND tỉnh phân bổ cụ thể và báo cáo Hội đồng nhân dân tại kỳ họp sau)
Điều 2. Phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2010 như sau:
1. Tổng chi ngân sách tỉnh là: 2.168 tỷ 150 triệu đồng, trong đó:
1. 1 Chi ngân sách tỉnh: 1.302 tỷ 914 triệu đồng.
1. 2 Các khoản chi được quản lý qua ngân sách Nhà nước (ghi thu - ghi chi): 131 tỷ đồng.
1. 3. Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thị xã: 734 tỷ 236 triệu đồng.
(Chi tiết theo phụ lục kèm theo)
Điều 3. Để thực hiện đạt và vượt dự toán ngân sách năm 2010, các ngành, các cấp cần triển khai chỉ đạo thực hiện tốt các nội dung trọng tâm sau:
I. Trong lĩnh vực thu ngân sách nhà nước:
1. Tập trung tăng cường đôn đốc các công ty, các doanh nghiệp nộp các khoản thu giãn, hoãn của năm 2009 sang năm 2010 đúng thời hạn quy định theo Thông tư số 03/2009/TT-BTC ngày 13/01/2009 của Bộ Tài chính để chủ động tăng thu cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương, đảm bảo cân đối dự toán chi năm 2010 ngay từ những tháng đầu năm;
2. Kiểm tra, đôn đốc các Công ty cổ phần đã hết thời gian được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp theo chính sách ưu đãi khi cổ phần hoá, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước theo quy định;
3. Khai thác triệt để các nguồn thu mới để tăng thu trong năm 2010 như nguồn thu từ Công ty xi măng Bình Phước; các nguồn thu từ tiền thuê đất của các doanh nghiệp; chú trọng đến các diện tích đất đưa ra khỏi lâm phần hợp thức hoá quyền thuê đất nộp tiền thuê đất, nhằm tăng thu cho ngân sách nhà nước;
4. Tăng cường kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp nộp thuế theo đúng thời gian quy định, không để phát sinh nợ đọng thuế mới. Tổ chức triển khai thực hiện các biện pháp quản lý thu nợ, cưỡng chế thu nợ theo đúng quy định của Luật quản lý thuế;
5. Phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Quản lý đô thị rà soát, đôn đốc và huy động các nguồn thu từ đất nộp kịp thời vào NSNN, đặc biệt quan tâm đến các dự án lớn như dự án Trường Tiểu học Tân Đồng, dự án khu lâm viên thị xã Đồng Xoài, dự án đường vành đai và khu dân cư Hồ Sa Cát, dự án Khu công nghiệp Nam Đồng Phú.
II. Trong lĩnh vực chi ngân sách địa phương:
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản:
- Các ngành, các cấp, đặc biệt là các chủ đầu tư cần nhanh chóng triển khai dự án, đồng thời xử lý nghiêm các nhà thầu không thực hiện đúng thời gian đã cam kết nhằm đẩy nhanh tiến độ hoàn thành khối lượng công trình;
- Trong phân bổ nguồn vốn chi đầu tư cần cơ cấu lại đầu tư, tập trung vốn ngân sách cho các công trình quan trọng, cấp bách có thể hoàn thành trong năm 2010, 2011 và các công trình cơ sở hạ tầng phục vụ an sinh xã hội không có khả năng thu hồi vốn. Đối với các công trình có khả năng thu hồi vốn, sử dụng các nguồn vốn khác ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước để đầu tư; tăng cường huy động nguồn lực đầu tư từ các thành phần kinh tế trong nước và nước ngoài. Các khoản tạm ứng chi trước cần có kế hoạch bố trí để hoàn trả ngân sách nhà nước;
- Đối với các dự án sử dụng nguồn trái phiếu Chính phủ để đầu tư, đề nghị các chủ đầu tư quan tâm sớm có kế hoạch, giải pháp để đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân nguồn vốn này đạt kế hoạch; - Năm 2010 có nhiều chương trình mục tiêu mới phát sinh như chương trình Tây nguyên; chương trình nông thôn mới; chương trình di dân định canh định cư; chương trình hỗ trợ biên giới... yêu cầu các cấp, các ngành địa phương cần chủ động xây dựng kế hoạch ngay từ đầu năm, các chủ dự án, các chủ đầu tư phải tập trung nỗ lực trong triển khai thực hiện, giải ngân để tranh thủ được nguồn vốn trên xây dựng cơ sở hạ tầng địa phương.;
- Bố trí đủ nguồn để hoàn trả nợ các nguồn vốn vay (vốn kiên cố hoá kênh mương, tạm ứng vốn nhàn rỗi kho bạc) khi đến hạn.
2. Chi thường xuyên:
- Dự toán chi thường xuyên năm 2010, mặc dù tăng 29% so với năm 2009 nhưng chủ yếu là tăng các khoản chi theo chính sách, chế độ và nhiệm vụ mới phát sinh, các khoản chi còn lại không tăng nhiều so với dự toán năm 2009; đòi hỏi các địa phương, đơn vị phải tiếp tục thực hiện triệt để các biện pháp sử dụng hiệu quả kinh phí và tiết kiệm chi, các đơn vị có nguồn thu và các địa phương có điều kiện thuận lợi phải tích cực phấn đấu tăng thu, nâng mức tự trang trải nhu cầu tăng chi từ nguồn tăng thu, dành một phần nguồn tăng thu để ưu tiên bố trí cho các nhiệm vụ quan trọng của từng địa phương, đơn vị;
- Triển khai thực hiện tốt các chương trình mục tiêu mang tính chất sự nghiệp như: Chính sách hỗ trợ di dân thực hiện tái định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2007 - 2010 (Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ); Chính sách hỗ trợ người nghèo về nhà ở (Quyết định 167/2008/QĐ-TTG ngày 12/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ); y tế thôn bản, học bổng học sinh dân tộc nội trú và các chương trình khác. Đảm bảo các nguồn kinh phí phải được thực hiện đúng nội dung, đúng đối tượng, người được hưởng phải được hưởng kịp thời, nhằm giải ngân đạt kế hoạch các chương trình mục tiêu trong năm 2010;
- Trong năm 2010, các cấp chính quyền địa phương cần bố trí đủ nguồn kinh phí để chi cho công tác đo đạc lập bản đồ địa chính (trong đó có sử dụng 10% tiền sử dụng đất thu được), nhằm đẩy nhanh công tác quy hoạch đất đai theo kế hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt;
- Trong năm 2010 là năm diễn ra nhiều sự kiện chính trị quan trọng như Đại hội Đảng các cấp; kỷ niệm 1.000 năm Thăng Long - Hà Nội, kỷ niệm năm chẵn và các sự kiện chính trị quan trọng khác, vì vậy các cấp chính quyền địa phương cần đảm bảo kinh phí thực hiện các nhiệm vụ trên;
- Đảm bảo đủ kinh phí chi phụ cấp cấp uỷ theo Quy định 3115 của Văn phòng Trung ương Đảng;
- Trên cơ sở dự toán ngân sách nhà nước được giao năm 2010, các ngành, các cấp triển khai việc phân bổ dự toán kịp thời cho các đơn vị trực thuộc trước ngày 31/12/2009 theo đúng chế độ quy định; đồng thời triển khai các biện pháp điều hành, tổ chức thực hiện, tích cực chủ động thực hiện tốt nhiệm vụ thu, chi ngân sách được giao, sử dụng ngân sách hợp lý, nâng cao hiệu quả và đảm bảo thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, thực hiện đầy đủ các biện pháp tạo nguồn cải cách tiền lương, tăng cường thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, công khai tài chính-
Đơn vị tính: triệu đồng
Nội dung | Dự toán năm 2010 | Trong đó | |||||||||||
Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | |||||||||||
Đồng Xoài | Bình Long | Phước Long | Đồng Phú | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Chơn Thành | Hớn Quảng | Bù Gia Mập | ||||
1 | 2=3+4 | 3 | 4=5→14 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
- Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 14.405 | 11.080 | 3.325 | 343 | 292 | 289 | 289 | 601 | 158 | 506 | 285 | 273 | 289 |
- Chi đảm bảo xã hội | 39.502 | 25.675 | 13.827 | 800 | 758 | 895 | 900 | 1.537 | 524 | 1.621 | 845 | 1.920 | 4.027 |
- Chi quản lý hành chính | 336.697 | 149.295 | 187.402 | 19.624 | 13.140 | 15.930 | 19.532 | 18.663 | 15.635 | 24.098 | 17.282 | 16.416 | 27.082 |
Chi quản lý Nhà nước |
| 83.928 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hoạt động của cơ quan Đảng, tổ chức CT-XH |
| 46.712 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hoạt động của hội, đoàn thể |
| 13.518 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hỗ trợ các tổ chức xã hội | 5.137 | 5.137 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0. Chi an ninh quốc phòng địa phương | 46.433 | 18.500 | 27.933 | 1.948 | 1.980 | 2.250 | 3.828 | 4.932 | 3.111 | 2.499 | 1.642 | 1.503 | 4.240 |
Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH | 11.792 | 1.500 | 10.292 | 828 | 630 | 900 | 1.300 | 2.050 | 922 | 1.080 | 772 | 270 | 1.540 |
Chi quốc phòng địa phương | 34.641 | 17.000 | 17.641 | 1.120 | 1.350 | 1.350 | 2.528 | 2.882 | 2.189 | 1.419 | 870 | 1.233 | 2.700 |
1. Chi khác ngân sách | 21.547 | 10.400 | 11.147 | 315 | 745 | 900 | 2.070 | 1.937 | 1.301 | 1.598 | 538 | 303 | 1.440 |
II. Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư XD CSHT theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN | 0 |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. Chi Chương trình mục tiêu | 118.224 | 100.674 | 17.550 | 0 | 0 | 0 | 2.008 | 2.639 | 2.516 | 3.361 | 1.094 | 928 | 5.004 |
VI. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau | 0 |
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. Nguồn tiết kiệm 10% chi lương | 25.265 | 7.157 | 18.108 | 1.845 | 1.339 | 1.378 | 2.219 | 2.157 | 1.450 | 2.194 | 1.826 | 1.334 | 2.366 |
VII. Dự phòng | 52.957 | 27.231 | 25.726 | 2.805 | 1.891 | 2.042 | 2.753 | 2.721 | 1.739 | 3.185 | 2.249 | 2.234 | 4.107 |
3. Các khoản chi được quản lý qua NSNN | 190.000 | 131.000 | 59.000 | 4.500 | 8.500 | 3.500 | 3.700 | 7.200 | 3.200 | 7.000 | 7.100 | 5.300 | 9.000 |
Thu từ xổ số kiến thiết | 63.000 | 63.000 | 0 | 0 |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0 |
Học phí | 10.930 | 3.700 | 7.230 | 1.100 | 500 | 400 | 1.000 | 930 | 230 | 800 | 600 | 350 | 1.320 |
Viện phí | 58.640 | 37.700 | 20.940 | 1.300 | 3.000 | 1.970 | 400 | 3.200 | 1.100 | 4.000 | 2.750 | 300 | 2.920 |
Các khoản huy động đóng góp | 11.400 | 1.700 | 9.700 | 850 | 1.800 | 550 | 250 | 1.000 | 300 | 450 | 1.000 | 1.350 | 2.150 |
Thu phí lệ phí | 6.000 | 2.020 | 3.980 | 850 | 500 | 200 | 200 | 220 | 300 | 350 | 250 | 300 | 810 |
Thu khác | 40.030 | 22.880 | 17.150 | 400 | 2.700 | 380 | 1.850 | 1.850 | 1.270 | 1.400 | 2.500 | 3.000 | 1.800 |
Tổng thu NSNN trên địa bàn | 1,710,000 | 1,045,800 | 664,200 | 105,000 | 71,500 | 70,000 | 61,200 | 56,500 | 19,000 | 69,000 | 75,300 | 36,700 | 10,000 |
A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 1,520,000 | 914,800 | 605,200 | 100,500 | 63,000 | 66,500 | 57,500 | 49,300 | 15,800 | 62,000 | 68,200 | 31,400 | 91,000 |
I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong | 1,497,000 | 891,800 | 605,200 | 100,500 | 63,000 | 66,500 | 57,500 | 49,300 | 15,800 | 62,000 | 68,200 | 31,400 | 91,000 |
1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương | 375,000 | 375,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng | 108,900 | 108,900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 257,700 | 257,700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên | 8,000 | 8,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế môn bài | 200 | 200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu hồi vốn và thu khác | 200 | 200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 211,000 | 211,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng | 105,150 | 105,150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 80,400 | 80,400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên | 24,900 | 24,900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế môn bài | 230 | 230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu hồi vốn và thu khác | 320 | 320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 16,000 | 16,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng | 12,250 | 12,250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 3,000 | 3,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 500 | 500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế môn bài | 150 | 150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản thu khác | 100 | 100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Thu từ khu vực công thg nghiệp-ngoài quốc doanh | 470,000 | 172,000 | 298,000 | 35,000 | 31,000 | 50,000 | 32,000 | 30,000 | 6,500 | 39,000 | 20,000 | 10,500 | 44,000 |
- Thuế giá trị gia tăng | 427,600 | 157,350 | 270,250 | 29,930 | 28,160 | 46,570 | 29,800 | 26,650 | 5,100 | 36,250 | 17,500 | 9,300 | 40,990 |
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 27,900 | 12,750 | 15,150 | 3,100 | 1,500 | 1,800 | 1,000 | 1,600 | 870 | 1,600 | 1,380 | 760 | 1,540 |
- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong | 600 | 0 | 600 | 130 | 70 | 40 | 20 | 80 | 20 | 50 | 140 | 10 | 40 |
- Thuế tài nguyên | 2,350 | 700 | 1,650 | 170 | 230 | 110 | 180 | 560 | 70 | 100 | 50 | 80 | 100 |
- Thuế môn bài | 8,400 | 680 | 7,720 | 1,350 | 700 | 1,050 | 600 | 730 | 400 | 980 | 680 | 300 | 930 |
- Thu khác ngoài quốc doanh | 3,150 | 520 | 2,630 | 320 | 340 | 430 | 400 | 380 | 40 | 20 | 250 | 50 | 400 |
5. Lệ phí trước bạ | 64,300 |
| 64,300 | 12,600 | 9,000 | 4,100 | 6,100 | 4,500 | 1,400 | 4,500 | 13,000 | 1,800 | 7,300 |
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 2,100 |
| 2,100 | 0 |
| 30 | 720 | 0 |
|
| 1,050 | 250 | 50 |
7. Thuế nhà đất | 8,400 |
| 8,400 | 2,800 | 860 | 1,180 | 590 | 520 | 260 | 650 | 1,100 | 140 | 300 |
8. Thuế thu nhập cá nhân | 65,100 | 36,700 | 28,400 | 6,600 | 3,000 | 1,700 | 2,730 | 3,000 | 700 | 2,800 | 4,200 | 570 | 3,100 |
10. Thu phí xăng, dầu | 20,000 | 19,300 | 700 | 700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Thu phí và lệ phí | 25,000 | 9,300 | 15,700 | 2,300 | 1,500 | 930 | 1,020 | 2,300 | 1,000 | 2,500 | 1,400 | 350 | 2,400 |
- Phí và lệ phí Trung ương | 0 |
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí và lệ phí địa phương | 25,000 | 9,300 | 15,700 | 2,300 | 1,500 | 930 | 1,020 | 2,300 | 1,000 | 2,500 | 1,400 | 350 | 2,400 |
12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 0 |
| 0 | 0 |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0 |
13. Tiền sử dụng đất | 190,000 | 36,000 | 154,000 | 35,000 | 13,000 | 7,500 | 10,000 | 5,000 | 5,000 | 8,500 | 25,000 | 17,000 | 28,000 |
14. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 17,700 | 0 | 17,700 | 2,500 | 4,000 | 100 | 1,690 | 2,660 | 400 | 900 | 500 | 450 | 4,500 |
15. Thu khác | 32,400 | 16,500 | 15,900 | 3,000 | 640 | 960 | 2,650 | 1,320 | 540 | 3,150 | 1,950 | 340 | 1,350 |
II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, | 23,000 | 23,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr. Đó: + Thuế XK, NK, TTĐB | 3.500 | 3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuế VAT hàng nhập khẩu | 19,500 | 19,500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Thu viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Thu huy động đầu tư xây dựng cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN | 190,000 | 131,000 | 59,000 | 4,500 | 8,500 | 3,500 | 3,700 | 7,200 | 3,200 | 7,000 | 7,100 | 5,300 | 9,000 |
- Thu từ xổ số kiến thiết | 63,000 | 63,000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Học phí | 10,930 | 3,700 | 7,230 | 1,100 | 500 | 400 | 1,000 | 930 | 230 | 800 | 600 | 350 | 1,320 |
- Viện phí | 58,640 | 37,700 | 20,940 | 1,300 | 3,000 | 1,970 | 400 | 3,200 | 1,100 | 4,000 | 2,750 | 300 | 2,920 |
- Các khoản huy động đóng góp | 11,400 | 1,700 | 9,700 | 850 | 1,800 | 550 | 250 | 1,000 | 300 | 450 | 1,000 | 1,350 | 2,150 |
- Thu phí lệ phí | 6,000 | 2,020 | 3,980 | 850 | 500 | 200 | 200 | 220 | 300 | 350 | 250 | 300 | 810 |
- Thu khác | 40,030 | 22,880 | 17,150 | 400 | 2,700 | 380 | 1,850 | 1,850 | 1,270 | 1,400 | 2,500 | 3,000 | 1,800 |
Tổng thu NSĐP | 2,649,669 | 1,302,913 | 1,346,756 | 144,764 | 103,060 | 107,087 | 141,348 | 143,238 | 90,148 | 166,269 | 119,529 | 116,983 | 214,330 |
A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 2,459,669 | 1,171,913 | 1,287,756 | 140,264 | 94,560 | 103,587 | 137,648 | 136,038 | 86,948 | 159,269 | 112,429 | 111,683 | 205,330 |
- Thu ngân sách địa phương được hưởng | 1,496,800 | 943,280 | 553,520 | 90,080 | 55,360 | 64,120 | 52,480 | 42,620 | 14,570 | 58,130 | 63,060 | 30,240 | 82,860 |
Tr. Đó: + Các khoản thu 100% | 388,200 | 186,480 | 201,720 | 44,450 | 16,700 | 11,620 | 14,860 | 9,870 | 7,200 | 15,780 | 30,130 | 18,130 | 32,980 |
+ Thu phân chia theo tỷ lệ phần | 1.108,600 | 756,800 | 351,800 | 45,630 | 38,660 | 52,500 | 37,620 | 32,750 | 7,370 | 42,350 | 32,930 | 12,110 | 49,880 |
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 962,869 | 228,633 | 734,236 | 50,184 | 39,200 | 39,467 | 85,168 | 93,418 | 72,378 | 101,139 | 49,369 | 81,443 | 122,470 |
Tr. Đó: + Bổ sung cân đối | 178,994 |
| 273,389 | 11,462 |
| 4,467 | 38,900 | 44,422 | 32,628 | 45,464 | 19,575 | 37,515 | 38,860 |
+ Bổ sung có mục tiệ XDCB | 201,700 |
| 203,400 | 14,000 | 22,700 | 26,500 | 21,000 | 20,900 | 18,600 | 18,400 | 10,700 | 20,000 | 30,600 |
+ Bổ sung có mục tiêu CTMT | 118,224 |
| 17,550 | 0 |
|
| 2,008 | 2,639 | 2,516 | 3,361 | 1,094 | 928 | 5,000 |
+ Bổ sung mục tiêu khác | 198,775 |
| 34,897 | 4,722 | 2,500 | 2,500 | 3,170 | 5,457 | 3,634 | 3,914 | 3,000 | 3,000 | 3,000 |
+ Bổ sung tăng lương 650.000 đồng | 265,176 | 0 | 205,000 | 20,000 | 14,000 | 6,000 | 20,000 | 20,000 | 15,000 | 30,000 | 15,000 | 20,000 | 45,000 |
B. Các khoản thu quản lý qua NSNN | 190,000 | 131,000 | 59,000 | 4,500 | 8,500 | 3,500 | 3,700 | 7,200 | 3,200 | 7,000 | 7,100 | 5,300 | 9,000 |
- Thu từ xổ số kiến thiết | 63,000 | 63,000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Học phí | 10,930 | 3,700 | 7,230 | 1,100 | 500 | 400 | 1,000 | 930 | 230 | 800 | 600 | 350 | 1,320 |
- Viện phí | 58,640 | 37,700 | 20,940 | 1,300 | 3,000 | 1,970 | 400 | 3,200 | 1,100 | 4,000 | 2,750 | 300 | 2,920 |
- Các khoản huy động đóng góp | 11,400 | 1,700 | 9,700 | 850 | 1,800 | 550 | 250 | 1,000 | 300 | 450 | 1,000 | 1,350 | 2,150 |
- Thu phí lệ phí | 6,000 | 2,020 | 3,980 | 850 | 500 | 200 | 200 | 220 | 300 | 350 | 250 | 300 | 810 |
- Thu khác | 40,030 | 22,880 | 17,150 | 400 | 2,700 | 380 | 1,850 | 1,850 | 1,270 | 1,400 | 2,500 | 3,000 | 1,800 |
SỔ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ THUỘC TỈNH NĂM 2010
(Kèm theo nghị quyết số: 15/2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT | Huyện thị thuộc tỉnh | Số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện | |||||
Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | |||||
XDCB | CTMT | Bổ sung mục tiêu khác | Tăng lương 650 (tạm cấp) | ||||
1 | 2 | 6=7>11 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Tổng số | 734.236 | 273,389 | 203.400 | 17.550 | 34.897 | 205.000 |
1 | Thị xã Đồng Xoài | 50.184 | 11.462 | 14.000 | 0 | 4.722 | 20.000 |
2 | Thị xã Bình Long | 39.200 | 0 | 22.700 | 0 | 2.500 | 14.000 |
3 | Thị xã Phước Long | 39.467 | 4.467 | 26.500 | 0 | 2.500 | 6.000 |
4 | Huyện Đồng Phú | 85.168 | 38.990 | 21.000 | 2.008 | 3.170 | 20.000 |
5 | Huyện Lộc Ninh | 93.418 | 44.422 | 20.900 | 2.639 | 5.457 | 20.000 |
6 | Huyện Bù Đốp | 72.378 | 32.628 | 18.600 | 2.516 | 3.634 | 15.000 |
7 | Huyện Bù Đăng | 101.139 | 45.464 | 18.400 | 3.361 | 3.914 | 30.000 |
8 | Huyện Chơn Thành | 49.369 | 19.575 | 10.700 | 1.094 | 3.000 | 15.000 |
9 | Huyện Hớn Quảng | 81.443 | 37.515 | 20.000 | 928 | 3.000 | 20.000 |
10 | Huyện Bù Gia Mập | 122.470 | 38.866 | 30.600 | 5.004 | 3.000 | 45.000 |
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010
KHỐI TỈNH
(Kèm theo nghị quyết số: 15/2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh Bình Phước)
Đ.V.T: triệu đồng
STT | Tên đơn vị | Biên chế | Dự toán năm 2010 | Bao gồm | Nguồn làm lương | ||
Trong khoán | Ngoài khoán | 10% tiết kiệm tăng lương | Số thu được để lại chi tăng lương | ||||
I | Chi trợ giá, trợ cước | 0 | 3.118 | 0 | 3.118 | 0 |
|
1 | Trung tâm phát hành phim & Chiếu bóng |
| 390 |
| 390 |
|
|
2 | Báo Bình Phước |
| 2.728 |
| 2.728 |
|
|
II | Chi sự nghiệp Kinh tế | 567 | 140.483 | 30.022 | 110.461 | 1.213 | 0 |
II.1 | Sự nghiệp lâm nghiệp | 105 | 15.236 | 6.325 | 8.911 | 201 | 0 |
1 | Chi sự nghiệp mang tính chất đầu tư |
| 8.396 |
| 8.396 |
|
|
2 | Chi cục Kiểm Lâm | 90 | 5.957 | 5.627 | 330 | 173 |
|
3 | Chi cục Lâm nghiệp | 15 | 883 | 698 | 185 | 28 |
|
II.2 | Sự nghiệp Nông nghiệp-Thuỷ lợi | 235 | 33.924 | 11.971 | 21.953 | 518 | 0 |
1 | Chi sự nghiệp chương trình dự án |
| 1.710 |
| 1.710 |
|
|
2 | Chi cục Thú y | 57 | 9.371 | 3.636 | 5.735 | 122 |
|
3 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 49 | 6.798 | 2.533 | 4.265 | 98 |
|
4 | Trung tâm Khuyến nông | 36 | 4.987 | 1.674 | 3.313 | 81 |
|
5 | Chi cục Phát triển nông thôn | 16 | 1.154 | 744 | 410 | 26 |
|
6 | Trung tâm giống lâm nghiệp | 20 | 3.680 | 930 | 2.750 | 48 |
|
7 | Trung tâm điều tra quy hoạch PTNNNT | 17 | 841 | 791 | 50 | 42 |
|
8 | Chi cục thủy lợi phòng chống lụt bão | 13 | 1.605 | 965 | 640 | 64 |
|
9 | Trung tâm thủy sản | 15 | 2.978 | 698 | 2.280 | 37 |
|
10 | Sự nghiệp Thủy lợi | 12 | 800 |
| 800 |
|
|
II.3 | Sự nghiệp giao thông | 51 | 6.020 | 2.613 | 3.407 | 150 | 0 |
1 | Ban Thanh tra giao thông | 34 | 1.927 | 1.822 | 105 | 98 |
|
2 | Khu quản lý bảo trì đường bộ | 17 | 1.093 | 791 | 302 | 52 |
|
3 | Chi sự nghiệp giao thông |
| 3.000 |
| 3.000 |
|
|
II.4 | Sự nghiệp kinh tế khác | 176 | 85.303 | 9.113 | 76.190 | 344 | 0 |
1 | Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 12 | 798 | 558 | 240 | 30 |
|
2 | Trung tâm CNTT và truyền thông | 12 | 588 | 558 | 30 | 30 |
|
3 | Nhà khách UBND tỉnh |
| 795 | 345 | 450 |
|
|
4 | Thanh tra Xây dựng | 24 | 1.406 | 1.116 | 290 | 59 |
|
5 | Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng | 17 | 1.241 | 791 | 450 | 44 |
|
6 | Trung tâm phát triển quỹ đất | 18 | 837 | 837 |
| 45 |
|
7 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư | 10 | 865 | 465 | 400 | 20 |
|
8 | Trung tâm Khuyến công | 15 | 1.728 | 698 | 1.030 | 36 |
|
9 | Trung tâm bán đấu giá | 6 | 309 | 279 | 30 | 13 |
|
10 | Phòng công chứng số 1 | 7 | 326 | 326 |
| 17 |
|
11 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 13 | 805 | 605 | 200 | 32 |
|
12 | Trung tâm xúc tiến thương mại | 13 | 665 | 605 | 60 | 18 |
|
15 | Sở Tài nguyên và Môi trường |
| 35.790 |
| 35.790 |
|
|
16 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường (Trong đó Vườn quốc gia BGM: 3.150 trđ) | 29 | 14.150 | 1.930 | 12.220 |
|
|
17 | Xúc tiến thương mại-du lịch; Quả điều vàng |
| 12.000 |
| 12.000 |
|
|
18 | Kỷ niệm các ngày lễ lớn |
| 2.000 |
| 2.000 |
|
|
19 | Kinh phí lưu trử tài liệu các Sở, ngành |
| 1.000 |
| 1.000 |
|
|
20 | Kinh phí quy hoạch các ngành |
| 10.000 |
| 10.000 |
|
|
III | Chi sự nghiệp Giáo dục-Đào tạo | 2.772 | 163.828 | 147.431 | 16.397 | 2.095 | 1.831 |
III.1 | Sự nghiệp Giáo dục | 2.507 | 131.186 | 121.479 | 9.707 | 1.467 | 1.628 |
1 | Sở Giáo dục đào tạo | 2.373 | 118.036 | 109.148 | 8.888 | 1.373 | 1.628 |
2 | Trường dân tộc nội trú | 62 | 6.844 | 6.684 | 160 | 45 |
|
3 | Trường chuyên Quang Trung | 72 | 6.306 | 5.647 | 659 | 49 |
|
III.2 | Sự nghiệp đào tạo | 265 | 32.642 | 25.952 | 6.690 | 628 | 203 |
1 | Trường Cao đẳng sư phạm | 106 | 7.818 | 7.438 | 380 | 247 |
|
2 | Trường Trung học y tế | 39 | 11.841 | 10.811 | 1.030 | 74 | 203 |
3 | Trường Chính trị | 60 | 4.092 | 3.912 | 180 | 160 |
|
4 | Trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng | 60 | 3.891 | 3.791 | 100 | 147 |
|
5 | Đào tạo khác |
| 5.000 |
| 5.000 |
|
|
IV | Sự nghiệp Y tế | 966 | 158.370 | 91.228 | 67.142 | 625 | 5.780 |
1 | Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc | 308 | 16.491 | 13.955 | 2.536 | 625 |
|
2 | Bệnh viện Y học cổ truyền | 39 | 3.200 | 2.120 | 1.080 |
| 280 |
3 | Bệnh viện tỉnh | 619 | 26.520 | 22.920 | 3.600 |
| 5.500 |
4 | Sự nghiệp y tế 10 huyện, thị chuyển về tỉnh |
| 61.000 | 52.233 | 8.767 |
|
|
5 | Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo |
| 15.200 |
| 15.200 |
|
|
6 | Quỹ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi |
| 25.809 |
| 25.809 |
|
|
7 | Ban Quản lý dự án nâng cấp y tế dự phòng |
| 150 |
| 150 |
|
|
8 | Sự nghiệp DS kế hoạch hóa GĐ, trẻ em |
| 2.000 |
| 2.000 |
|
|
9 | Dự phòng kinh phí phòng chống A/H1N1 |
| 8.000 |
| 8.000 |
|
|
V | Sự nghiệp Khoa học công nghệ & MT | 12 | 17.134 | 558 | 16.576 | 30 | 0 |
1 | Sở Khoa học và Công nghệ |
| 12.791 |
| 12.791 |
|
|
2 | Sở Tài chính (Chương trình CNTT) |
| 1.300 |
| 1.300 |
|
|
3 | Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và CN | 12 | 1.043 | 558 | 485 | 30 |
|
4 | Đề án 80, 35 kiểm lâm và chi khác |
| 2.000 |
| 2.000 |
|
|
VI | Sự nghiệp Văn hoá Du lịch Thể Thao | 117 | 22.929 | 5.973 | 16.956 | 252 | 0 |
1 | SN Thể dục Thể thao |
| 7.246 |
| 7.246 |
|
|
2 | Thư viện | 17 | 1.461 | 791 | 670 | 42 |
|
3 | Trung tâm Văn hoá thông tin | 25 | 2.933 | 1.163 | 1.770 | 61 |
|
4 | Bảo tàng | 24 | 1.506 | 1.116 | 390 | 47 |
|
5 | Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng | 16 | 824 | 744 | 80 | 30 |
|
6 | Đoàn ca múa nhạc tổng hợp | 10 | 1.446 | 996 | 450 | 25 |
|
7 | Trung tâm Thể dục thể thao | 25 | 7.313 | 1.163 | 6.150 | 47 |
|
8 | Đời sống văn hóa mới |
| 200 |
| 200 |
|
|
VII | Sự nghiệp Phát thanh truyền hình | 123 | 11.336 | 5.720 | 5.616 | 256 | 300 |
1 | Đài Phát thanh Truyền hình | 123 | 11.336 | 5.720 | 5.616 | 256 | 300 |
VIII | Đảm bảo xã hội | 56 | 25.794 | 3.374 | 22.420 | 119 | 0 |
1 | Trung tâm chữa bệnh GD - LĐ - XH | 38 | 2.387 | 2.387 |
| 84 |
|
2 | Trung tâm giới thiệu việc làm |
| 150 |
| 150 |
|
|
3 | Trung tâm Nuôi dưỡng người già-trẻ mồ côi | 18 | 1.257 | 987 | 270 | 35 |
|
4 | Chi tiền Tết và ngày 27/7 cho đối tượng CS |
| 4.000 |
| 4.000 |
|
|
5 | Mai táng phí cho các đối tượng cựu chiến binh |
| 140 |
| 140 |
|
|
7 | Đón hài cốt liệt sỹ, đám tang |
| 300 |
| 300 |
|
|
8 | Chi sự nghiệp chăm sóc trẻ em |
| 650 |
| 650 |
|
|
10 | Ban quản lý nghĩa trang |
| 240 |
| 240 |
|
|
11 | Kinh phí thực hiện nghị định 67 |
| 16.670 |
| 16.670 |
|
|
X | Quản lý hành chính | 1.324 | 154.692 | 89.850 | 64.842 | 5.397 | 0 |
X.1 | Quản lý Nhà nước | 1.119 | 86.832 | 60.677 | 26.155 | 2.904 | 0 |
1 | Ban Biên giới |
|
|
|
|
|
|
2 | Ban Dân tộc | 22 | 2.266 | 1.186 | 1.080 | 53 |
|
3 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp | 24 | 1.372 | 1.292 | 80 | 61 |
|
5 | Chi cục Quản lý thị trường | 70 | 5.313 | 3.730 | 1.583 | 176 |
|
6 | Hội đồng Liên minh các HTX | 16 | 986 | 864 | 122 | 51 |
|
9 | Sở Thông tin Truyền thông | 29 | 1.907 | 1.557 | 350 | 63 |
|
11 | Sở Công Thương | 43 | 3.049 | 2.299 | 750 | 95 |
|
12 | Sở Giáo dục đào tạo | 61 | 3.423 | 3.253 | 170 | 108 |
|
13 | Sở Giao thông vận tải | 28 | 1.739 | 1.504 | 235 | 78 |
|
14 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 39 | 2.527 | 2.087 | 440 | 90 |
|
15 | Sở Khoa học và Công nghệ | 24 | 1.878 | 1.292 | 586 | 49 |
|
16 | Sở Lao động-TBXH | 50 | 2.750 | 2.670 | 80 | 129 |
|
17 | Sở Nội vụ | 83 | 8.201 | 4.311 | 3.890 | 250 |
|
18 | Sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn | 47 | 2.851 | 2.511 | 340 | 133 |
|
19 | Sở Tài chính | 57 | 3.441 | 3.041 | 400 | 153 |
|
20 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 45 | 2.675 | 2.405 | 270 | 113` |
|
23 | Sở Tư pháp | 45 | 2.535 | 2.405 | 130 | 120 |
|
26 | Sở Xây dựng | 35 | 2.153 | 1.875 | 278 | 95 |
|
27 | Sở Y tế | 129 | 8.247 | 6.877 | 1.370 | 379 |
|
28 | Thanh tra Nhà nước | 36 | 2.393 | 1.928 | 465 | 100 |
|
29 | Sở Văn Hóa thể thao - Du lịch | 51 | 3.086 | 2.723 | 363 | 129 |
|
30 | Chi cục bảo vệ môi trường | 18 | 1.304 | 972 | 332 | 52 |
|
31 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dựng đất | 16 | 1.004 | 864 | 140 | 47 |
|
32 | Văn phòng Hội đồng nhân dân | 33 | 6.000 | 2.446 | 3.554 | 82 |
|
33 | Văn phòng Ủy ban nhân dân | 70 | 11.000 | 3.995 | 7.005 | 158 |
|
34 | BCĐ phòng chống tham nhũng | 8 | 1.000 | 432 | 568 | 25 |
|
35 | Ban Quản lý Khu kinh tế CKHL | 18 | 1.221 | 972 | 249 | 46 |
|
36 | Sở Ngoại vụ | 22 | 1.911 | 1.186 | 725 | 69 |
|
37 | Chi quản lý chương trình mục tiêu |
| 600 |
| 600 |
|
|
X.2 | Hỗ trợ ngân sách Đảng |
| 48.672 | 18.068 | 30.604 | 1.960 |
|
X.3 | Kinh phí các hội, đoàn thể | 156 | 13.933 | 8.511 | 5.422 | 415 | 0 |
1 | Hội Cựu chiến binh | 14 | 1.020 | 756 | 264 | 30 |
|
2 | Hội Liên hiệp phụ nữ | 26 | 1.917 | 1.504 | 413 | 84 |
|
3 | Hội Nông dân | 22 | 1.696 | 1.080 | 616 | 52 |
|
4 | Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân | 7 | 486 | 486 |
| 28 |
|
5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | 22 | 2.405 | 1.186 | 1.219 | 40 |
|
6 | Tỉnh đoàn | 31 | 3.073 | 1.663 | 1.410 | 74 |
|
7 | Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân | 16 | 1.664 | 864 | 800 | 52 |
|
8 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên | 18 | 1.672 | 972 | 700 | 55 |
|
X.4 | Hỗ trợ các tổ chức xã hội | 49 | 5.255 | 2.594 | 2.661 | 118 | 0 |
1 | Hội Chữ thập đỏ | 15 | 1.160 | 810 | 350 | 38 |
|
2 | Hội Người mù | 4 | 266 | 216 | 50 | 13 |
|
3 | Hội Đông Y | 4 | 286 | 216 | 70 | 11 |
|
4 | Hội Khuyến học |
| 285 |
| 285 |
|
|
6 | Liên hiệp các Hội KH & KT | 13 | 1.062 | 702 | 360 | 29 |
|
7 | Hội Kế hoạch hoá gia đình |
| 75 |
| 75 |
|
|
8 | Hội Luật gia |
| 60 |
| 60 |
|
|
9 | Hội Nhà báo |
| 150 |
| 150 |
|
|
10 | Hội nạn nhân chất độc màu da cam |
| 130 |
| 130 |
|
|
11 | Hội Cựu thanh niên xung phong |
| 120 |
| 120 |
|
|
12 | Ban vì sự tiến bộ phụ nữ |
| 295 |
| 295 |
|
|
13 | Hội Văn học nghệ thuật | 6 | 659 | 324 | 335 | 10 |
|
14 | Hội Người cao tuổi |
| 180 |
| 180 |
|
|
15 | Hội Bảo trợ NTT-TWC-BNN | 7 | 381 | 326 | 55 | 17 |
|
16 | Hội Doanh nghiệp trẻ |
| 146 |
| 146 |
|
|
XI | Chi an ninh-quốc phòng địa phương | 0 | 18.500 |
| 18.500 |
| 0 |
1 | Tỉnh đội |
| 15.500 |
| 15.500 |
|
|
2 | Bộ đội biên phòng |
| 1.500 |
| 1.500 |
|
|
3 | Công an tỉnh |
| 1.500 |
| 1.500 |
|
|
XII | Chi khác ngân sách |
| 10.400 |
| 10.400 |
|
|
| Tổng cộng | 5.937 | 726.584 | 374.156 | 342.028 | 9.987 | 7.911 |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Hưng
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.