📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

📄 Số hiệu: 15/2008/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ📅 27/11/2008

Thuộc tính văn bản

Số hiệu15/2008/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
Người kýNguyễn Tấn Quyên — Chủ tịch
Ngày ban hành27/11/2008
Ngày hiệu lực07/12/2008

Trích yếu nội dung

NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTHÀNH PHỐ CẦN THƠ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15/2008/NQ-HĐND | Cần Thơ, ngày 27 tháng 11 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI LĂM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 2615/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Thông tư số 54/2008/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2008 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Theo Báo cáo số 126/BC-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về tình hình thực hiện ngân sách năm 2008 và phương hướng, nhiệm vụ ngân sách năm 2009; Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ và các quận, huyện như sau:

I. DỰ TOÁN THU: | (ĐVT: triệu đồng)

Trung ương giao | HĐND TP giao

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 3.699.300 | 4.846.000

1.1. Tổng thu ngân sách: | 3.699.300 | 3.829.000

a) Thu nội địa: | 2.667.300 | 2.797.000

- Thu từ doanh nghiệp nhà nước: | 800.000 | 815.000

+ Thu từ DNNN Trung ương: | 460.000 | 465.000

+ Thu từ DNNN địa phương: | 340.000 | 350.000

- Thu từ Xí nghiệp liên doanh với nước ngoài: | 220.000 | 221.000

- Thuế ngoài quốc doanh: | 800.000 | 800.000

- Lệ phí trước bạ: | 120.000 | 120.000

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp: | 300 | 300

- Thuế nhà đất: | 17.000 | 21.000

- Thuế thu nhập cá nhân: | 200.000 | 200.000

- Thu phí và lệ phí: | 55.000 | 55.000

- Thu tiền sử dụng đất: | 190.000 | 268.000

- Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước: | 38.000 | 53.000

- Thu tiền thuê đất: | 33.000 | 48.000

- Phí giao thông thu qua xăng dầu: | 160.000 | 160.000

- Thu khác ngân sách | 34.000 | 35.700

b) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: | 1.032.000 | 1.032.000

1.2. Dự toán thu xổ số kiến thiết: | 260.000

1.3. Dự toán các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN: | 157.000

1.4. Thu tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN: (Vay mới trả nợ gốc cũ để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng) | 600.000

2. Ngân sách địa phương được hưởng: | 4.211.544

- Từ nguồn thu nội địa Trung ương giao: | 2.548.521

- Nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang để thực hiện CCTL: | 56.417

- Trung ương bổ sung theo mục tiêu: | 459.906

Trong đó: nguồn vốn nước ngoài (ODA): | 100.000

- Từ nguồn xổ số kiến thiết: | 260.000

- Từ nguồn tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN: | 600.000

- Từ nguồn thu được để lại chi quản lý qua NSNN: | 157.000

- Phấn đấu thu nội địa vượt dự toán Trung ương giao 5%: | 129.700

(đính kèm phụ lục 1)

3. Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán thu ngân sách năm 2009: (đính kèm phụ lục 2a, 2b)

Việc phân bổ dự toán chi tiết thu ngân sách năm 2009 của quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

II. DỰ TOÁN CHI: | (ĐVT: triệu đồng)

1. Tổng chi: | 4.137.540

1.1. Chi đầu tư phát triển: | 1.565.290

a) Nguồn cân đối ngân sách địa phương: | 942.600

- Nguồn cân đối NSĐP: | 752.600

+ Kế hoạch vốn thiết kế quy hoạch: | 30.000

+ Kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư: | 20.000

+ Chi thành lập Quỹ Đầu tư phát triển: | 100.000

+ Kế hoạch bố trí các công trình bức xúc | 22.330

+ Phân bổ cho các công trình dự án: | 580.270

- Nguồn thu tiền sử dụng đất: | 190.000

+ Trả nợ gốc NH Phát triển VN chi nhánh Cần Thơ: | 15.232

+ Trả lãi vay KBNN và NH Phát triển VN: | 13.740

+ Phân bổ cho các công trình dự án: | 161.028

b) Nguồn thu xổ số kiến thiết: | 260.000

c) Nguồn vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu: | 353.440

Trong đó: Nguồn vốn nước ngoài (ODA): | 100.000

d) Nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia: | 9.250

(đính kèm phụ lục 5a, 5b, 5c và 6)

1.2. Chi thường xuyên: (kể cả chi hỗ trợ các doanh nghiệp 2.740 triệu đồng) | 1.382.985

1.3. Chi bổ sung quỹ dự trữ: | 1.380

1.4. Dự phòng ngân sách: | 101.940

1.5. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: | 231.729

- Từ nguồn tăng thu dự toán 2009 so với 2008: | 175.312

- Từ nguồn tăng năm 2008 chuyển sang 2009: | 56.417

1.6. Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN: (trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng) | 600.000

1.7. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN: | 157.000

1.8. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp): | 67.721

1.9. TW hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên: | 29.495

2. Phân bổ dự toán chi cho ngân sách cấp thành phố và quận, huyện như sau: (đính kèm phụ lục 3a, 3b, 3c)

2.1. Ngân sách cấp thành phố: | 2.935.053

a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản: | 1.122.888

b) Chi thường xuyên: | 622.900

- Chi trợ giá: | 1.504

Trong đó: + Trợ giá Báo Cần Thơ: | 504

+ Trợ giá cây, con giống: | 1.000

- Chi hỗ trợ doanh nghiệp: | 2.740

- Chi sự nghiệp kinh tế: | 27.570

+ Nông nghiệp - Thủy lợi: | 7.771

+ Giao thông: | 5.481

+ Sự nghiệp kinh tế khác: | 14.318

- Chi SN HĐ môi trường (chi cho môi trường và vệ sinh đô thị): | 8.550

- Chi sự nghiệp giáo dục: Trong đó: KP hỗ trợ cho các TT học tập cộng đồng | 133.652 3.000

- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề: | 121.630

- Chi sự nghiệp y tế: Trong đó: kinh phí của Ban Bảo vệ sức khỏe: | 100.841 604

- Sự nghiệp khoa học và công nghệ: | 10.160

- Sự nghiệp văn hóa thông tin: | 8.418

- Sự nghiệp phát thanh truyền hình: | 11.117

- Sự nghiệp thể dục thể thao: | 13.103

- Chi đảm bảo xã hội: | 13.512

- Chi quản lý hành chính: | 129.073

+ Quản lý nhà nước: | 81.212

+ Đảng: | 37.392

+ Đoàn thể: | 10.469

- Chi an ninh - quốc phòng: | 19.210

+ An ninh: | 6.000

+ Quốc phòng: | 13.210

- Chi khác: | 21.820

+ Kinh phí khen thưởng: | 2.200

+ Hỗ trợ lãi suất mua máy, thiết bị phục vụ SXNN: | 2.400

+ Trợ cấp Tết Nguyên đán: | 10.000

+ Chuyển NH CSXH cho vay đối tượng chính sách: | 2.000

+ Chi khác: | 5.220

c) Chi bổ sung quỹ dự trữ: | 1.380

d) Dự phòng ngân sách: | 101.940

đ) Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: | 231.729

- Từ nguồn tăng thu DT 2009 so với 2008: | 175.312

- Từ nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang 2009: | 56.417

e) Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN: (Trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng) | 600.000

g) Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN: | 157.000

h) Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp): | 67.721

i) Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên: | 29.495

2.2. Ngân sách các quận, huyện: | 1.202.487

a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản: | 442.402

b) Chi thường xuyên: Trong đó: | 760.085

- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo: | 390.337

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: | 1.160

Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán chi ngân sách của từng quận, huyện theo phụ lục đính kèm (đính kèm phụ lục 4).

3. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia thuế thu nhập cá nhân cho ngân sách thành phố và quận, huyện như sau:

Thuế thu nhập cá nhân (theo Luật Thuế mới) phát sinh thu thuộc cấp nào thu thì cấp đó được hưởng 96% (4% còn lại ngân sách Trung ương hưởng) theo quy định.

4. Mức bổ sung ngân sách cho các quận, huyện như sau: (ĐVT: triệu đồng)

4.1. Quận Ninh Kiều: 28.788

4.2. Quận Bình Thủy: 42.957

4.3. Quận Cái Răng: 56.241

4.4. Quận Ô Môn: 99.285

4.5. Huyện Phong Điền: 97.750

4.6. Huyện Cờ Đỏ: 137.586

4.7. Huyện Thốt Nốt: 87.385

4.8. Huyện Vĩnh Thạnh: 124.782

Điều 2.

Việc phân bổ dự toán chi tiết ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 3.

Để thực hiện đúng dự toán thu, chi ngân sách năm 2009, ngoài những biện pháp đã nêu trong báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố, Hội đồng nhân dân thành phố giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các ngành, các cấp của thành phố thực hiện một số giải pháp sau:

1. Ngành Thuế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư kết hợp chặt chẽ trong việc triển khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách cho các ngành, địa phương, đơn vị, làm căn cứ để tổ chức thực hiện tốt công tác thu, chi ngân sách năm 2009.

2. Tập trung mở rộng, khai thác và quản lý tốt hơn các nguồn thu, đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời các khoản thu vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Tổ chức thực hiện tốt Luật quản lý Thuế và các văn bản hướng dẫn của Chính phủ, của Bộ Tài chính để nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý thu thuế nhằm chống thất thu và thất thoát tiền của ngân sách Nhà nước, chống buôn lậu và gian lận thương mại. Nếu các nguồn thu không đạt thì Ủy ban nhân dân thành phố sẽ xin ý kiến Hội đồng nhân dân thành phố điều chỉnh.

3. Đối với chi đầu tư xây dựng cơ bản: chỉ bố trí chi đầu tư xây dựng cơ bản khi có nguồn thu chắc chắn, ưu tiên bố trí các khoản trả nợ gốc và lãi vay, thanh toán khối lượng công trình hoàn thành không còn chuyển tiếp, vốn đối ứng, khối lượng đã thực hiện của các công trình chuyển tiếp. Kiểm tra, thẩm định chặt chẽ từ khâu lập dự toán cho đến quyết toán công trình, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng cơ bản. Các ngành Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Xây dựng và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các thủ tục trong xây dựng cơ bản để giải ngân nhanh chóng và quyết toán kịp thời các công trình hoàn thành. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan thụ hưởng ngân sách trong việc thanh quyết toán dứt điểm các khoản tạm ứng vào cuối năm. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện các dự án, công trình theo tiến độ và kế hoạch.

4. Tiếp tục bố trí dự toán ngân sách và huy động các nguồn tài chính thực hiện cải cách tiền lương. Các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước chủ động tính toán dành nguồn để thực hiện cải cách tiền lương theo hướng: tiết kiệm 10% chi thường xuyên năm 2009 (không kể tiền lương và các khoản có tính chất lương); sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2009 của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có thu, riêng các đơn vị sự nghiệp thuộc ngành Y tế sử dụng tối thiểu 35% số thu để lại theo chế độ (sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao); ngân sách địa phương sử dụng tối thiểu 50% tăng thu ngân sách địa phương dự toán năm 2009 so với dự toán năm 2008 và 50% tăng thu ngân sách địa phương thực hiện năm 2008 so với dự toán năm 2008 được Thủ tướng Chính phủ giao; đồng thời, thực hiện chuyển các nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm trước, theo quy định chưa sử dụng hết sang năm 2009 để tiếp tục dành nguồn cải cách tiền lương theo quy định.

5. Thực hiện chính sách triệt để tiết kiệm trong chi thường xuyên theo Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; tiết kiệm chi thường xuyên tối thiểu 5% nhằm thực hiện mục tiêu kiềm chế lạm phát, thực hiện chính sách an sinh xã hội. Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức công khai tài chính ngân sách nhà nước, thực hiện đầy đủ quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13 tháng 8 năm 2004 của Bộ Tài chính để kịp thời phát hiện và chấn chỉnh các sai phạm trong quản lý tài chính ngân sách.

6. Thực hiện thường xuyên và có hiệu quả công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát chi ngân sách nhà nước, bảo đảm chi đúng chế độ, thực hành tiết kiệm, đề cao và làm rõ trách nhiệm cá nhân của thủ trưởng đơn vị thụ hưởng ngân sách trong việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước; kiên quyết chống thất thoát, lãng phí, phô trương hình thức.

7. Giữa hai kỳ họp có phát sinh những vấn đề cần thiết thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm quyết toán thu, chi ngân sách năm 2008 trình Hội đồng nhân dân vào kỳ họp cuối năm 2009, tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo quyền hạn của mình; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, các đoàn thể và tổ chức chính trị xã hội động viên các tầng lớp nhân dân tham gia thực hiện thắng lợi Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười lăm thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo qui định của pháp luật./.

CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Quyên

Phụ lục số 1

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

SốTT | Nội dung thu | Dự toán năm 2009

Bộ Tài chính giao | HĐND thành phố giao

Tổng thu NSNN trên địa bàn (A + B + C) | 3.699.300 | 4.846.000

A | Tổng các khoản thu theo dự toán được giao: | 3.699.300 | 3.829.000

I | Thu nội địa: | 2.667.300 | 2.797.000

1 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương | 460.000 | 465.000

2 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương | 340.000 | 350.000

3 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 220.000 | 221.000

4 | Thu từ khu vực công thương nghiệp NQD | 800.000 | 800.000

5 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 300 | 300

6 | Lệ phí trước bạ | 120.000 | 120.000

6 | Thuế nhà đất | 17.000 | 21.000

7 | Thuế thu nhập cá nhân | 200.000 | 200.000

8 | Thu phí xăng dầu | 160.000 | 160.000

9 | Phí - lệ phí: | 55.000 | 55.000

11 | Tiền sử dụng đất | 190.000 | 268.000

12 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 33.000 | 48.000

13 | Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN | 38.000 | 53.000

14 | Thu khác ngân sách | 34.000 | 35.700

Trong đó: Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích… tại xã | 4.000

II | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | 1.032.000 | 1.032.000

1 | Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng hóa nhập khẩu | 309.000 | 309.000

2 | Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu | 723.000 | 723.000

B | Thu từ xổ số kiến thiết | 260.000

C | Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN (trả nợ gốc cũ, vay mới để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng) | 600.000

D | Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN | 157.000

Học phí | 45.000

Viện phí | 72.000

Thu khác | 40.000

Tổng thu NSĐP được hưởng (A+B+C) | 3.064.844 | 4.211.544

A | Các khoản thu cân đối NSĐP | 3.064.844 | 3.194.544

Các khoản thu 100% | 473.020 | 587.701

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | 2.075.501 | 2.090.520

Thu bổ sung từ NSTW | 459.906 | 459.906

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định | 56.417 | 56.417

B | Thu từ xổ số kiến thiết | 260.000

C | Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN (trả nợ gốc cũ, vay mới để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng) | 600.000

D | Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN | 157.000

Học phí | 45.000

Viện phí | 72.000

Thu khác | 40.000

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Phụ lục số 2a | PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - BỘ TÀI CHÍNH GIAO (Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ) | Đơn vị: Triệu đồng | CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN | Vĩnh Thạnh | 13 | 40.930 | 40.000 | - | 17.400

Thốt Nốt | 12 | 89.550 | 87.500 | - | 52.400

Cờ Đỏ | 11 | 40.260 | 39.300 | - | 23.400

Phong Điền | 10 | 46.330 | 46.200 | - | 14.700

Ô Môn | 9 | 54.960 | 54.000 | 17.400

Cái Răng | 8 | 78.800 | 78.000 | - | 18.400

Bình Thủy | 7 | 98.070 | 97.000 | - | 45.300

Ninh Kiều | 6 | 304.100 | 300.000 | - | 139.000

Tổng cộng các CCT | 5 | 753.000 | 742.000 | - | - | - | - | 328.000

Phòng Kiểm tra thuế | 4 | 1.914.300 | 1.891.300 | 800.000 | 460.000 | 340.000 | 220.000 | 472.000

TỔNG SỐ | 3 | 2.633.300 | 2.667.300 | 800.000 | 460.000 | 340.000 | 220.000 | 800.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CHỈ TIÊU | 2 | TỔNG CỘNG (A + B) | TỔNG SỐ THUẾ - PHÍ, LỆ PHÍ | Thu từ DN nhà nước | - DNNN Trung ương | - DNNN địa phương | Thu từ DN có vốn đầu tư NN | Thuế khu vực CTN ngoài QD

Số TT | 1 | A | 1 | 2 | 3

13 | 15.700 | 1.700 | 100 | 7.000 | 200 | 5.300 | 7.300 | 2.700 | 930 | 40.930

12 | 43.700 | 8.700 | 8.000 | 720 | 9.300 | 14.200 | 2.880 | 2.050 | 89.550

11 | 20.400 | 3.000 | 100 | 2.000 | 500 | 4.900 | 7.100 | 1.300 | 960 | 40.260

10 | 13.000 | 1.700 | 22.000 | 300 | 3.600 | 4.700 | 900 | 130 | 46.330

9 | 9.400 | 8.000 | 16.000 | 680 | 8.300 | 9.300 | 2.320 | 960 | 54.960

8 | 14.500 | 3.900 | 31.000 | 2.600 | 11.300 | 12.500 | 2.200 | 800 | 78.800

7 | 38.000 | 7.300 | 20.000 | 3.700 | 9.700 | 14.900 | 3.400 | 1.070 | 98.070

6 | 87.300 | 51.700 | 100 | 34.000 | 8.300 | 62.600 | 50.000 | 6.000 | 4.100 | 304.100

5 | 242.000 | 86.000 | 300 | - | 140.000 | - | 17.000 | - | 115.000 | 120.000 | 21.700 | - | 11.000 | 753.000

4 | 472.000 | 50.000 | 33.000 | 38.000 | 85.000 | 33.300 | 160.000 | 23.000 | 260.000 | 2.174.300

3 | 714.000 | 86.000 | 300 | - | 190.000 | 33.000 | 17.000 | 38.000 | 200.000 | 120.000 | 55.000 | 160.000 | 34.000 | 260.000 | 2.927.300

2 | Khối DN - NQD | Hộ cá thể | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Chuyển quyền sử dụng đất | Thu tiền sử dụng đất | Thu tiền thuê đất | Thuế nhà đất | Thu tiền bán nhà thuộc SHNN | Thuế thu nhập cá nhân | Lệ phí trước bạ | Phí - lệ phí | Thu phí xăng dầu | THU KHÁC NSNN | THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT | TỔNG CỘNG (A + B + C)

1 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | B | C

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Phụ lục số 2b | PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ GIAO (Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ) | Đơn vị: Triệu đồng | CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN | Vĩnh Thạnh | 13 | 42.960 | 42.000 | - | 17.400

Thốt Nốt | 12 | 94.200 | 92.000 | - | 52.400

Cờ Đỏ | 11 | 42.000 | 41.000 | - | 23.400

Phong Điền | 10 | 48.640 | 48.500 | - | 14.700

Ô Môn | 9 | 57.800 | 56.800 | - | 17.400

Cái Răng | 8 | 82.850 | 82.000 | - | 18.400

Bình Thuỷ | 7 | 103.150 | 102.000 | - | 45.300

Ninh Kiều | 6 | 319.400 | 315.000 | - | 139.000

Tổng cộng các CCT | 5 | 791.000 | 779.300 | - | - | - | - | 328.000

Phòng Kiểm tra thuế | 4 | 2.006.000 | 1.982.000 | 815.000 | 465.000 | 350.000 | 221.000 | 472.000

TỔNG SỐ | 3 | 2.797.000 | 2.761.300 | 815.000 | 465.000 | 350.000 | 221.000 | 800.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CHỈ TIÊU | 2 | TỔNG CỘNG (A + B) | TỔNG SỐ THUẾ - PHÍ, LỆ PHÍ | Thu từ DN nhà nước | - DNNN Trung ương | - DNNN địa phương | Thu từ DN có vốn đầu tư NN | Thuế khu vực CTN ngoài QD

Số TT | 1 | A | 1 | 2 | 3

13 | 15.700 | 1.700 | 100 | 8.900 | 300 | 5.300 | 7.300 | 2.700 | 960 | 42.960

12 | 43.700 | 8.700 | 12.400 | 820 | 9.300 | 14.200 | 2.880 | 2.200 | 94.200

11 | 20.400 | 3.000 | 100 | 3.600 | 600 | 4.900 | 7.100 | 1.300 | 1.000 | 42.000

10 | 13.000 | 1.700 | 24.200 | 400 | 3.600 | 4.700 | 900 | 140 | 48.640

9 | 9.400 | 8.000 | 18.700 | 780 | 8.300 | 9.300 | 2.320 | 1.000 | 57.800

8 | 14.500 | 3.900 | 34.400 | 3.200 | 11.300 | 12.500 | 2.200 | 850 | 82.850

7 | 38.000 | 7.300 | 24.100 | 4.600 | 9.700 | 14.900 | 3.400 | 1.150 | 103.150

6 | 87.300 | 51.700 | 100 | 47.000 | 10.300 | 62.600 | 50.000 | 6.000 | 4.400 | 319.400

5 | 242.000 | 86.000 | 300 | - | 173.300 | - | 21.000 | - | 115.000 | 120.000 | 21.700 | - | 11.700 | 791.000

4 | 472.000 | 94.700 | 48.000 | 53.000 | 85.000 | 33.300 | 160.000 | 24.000 | 260.000 | 2.266.000

3 | 714.000 | 86.000 | 300 | - | 268.000 | 48.000 | 21.000 | 53.000 | 200.000 | 120.000 | 55.000 | 160.000 | 35.700 | 260.000 | 3.057.000

2 | Khối DN - NQD | Hộ cá thể | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Chuyển quyền sử dụng đất | Thu tiền sử dụng đất | Thu tiền thuê đất | Thuế nhà đất | Thu tiền bán nhà thuộc SHNN | Thuế thu nhập cá nhân | Lệ phí trước bạ | Phí - lệ phí | Thu phí xăng dầu | THU KHÁC NSNN | THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT | TỔNG CỘNG (A + B + C)

1 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | B | C

Phụ lục số 3a

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008

của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

NỘI DUNG CHI | Dự toán 2009 | Cấp thành phố | Cấp quận, huyện

BTC giao | HĐND thành phố giao

A | 1 | 2 | 3 | 4

TỔNG CHI NSĐP | 3.064.844 | 4.137.540 | 2.935.053 | 1.202.487

I. Chi đầu tư XDCB | 1.305.290 | 1.565.290 | 1.122.888 | 442.402

1. Chi XDCB từ nguồn cân đối NS địa phương | 942.600 | 942.600 | 629.148 | 313.452

Trong đó:

a. Nguồn cân đối ngân sách địa phương | 752.600 | 503.560 | 249.040

- Kế hoạch vốn thiết kế quy hoạch | 30.000 | 20.000 | 10.000

- Kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư | 20.000 | 12.000 | 8.000

- Chi thành lập Quỹ đầu tư phát triển | 100.000 | 100.000

- Kế hoạch bố trí các CT bức xúc | 22.330 | 22.330

- Phân bổ cho các công trình, dự án | 580.270 | 349.230 | 231.040

b. Nguồn thu tiền sử dụng đất | 190.000 | 125.588 | 64.412

- Chi trả nợ gốc và lãi vay: | 28.972 | 28.972

+ Trả nợ gốc vay Ngân hàng Phát triển | 15.232 | 15.232

+ Trả lãi vay KBNN và NHPT | 13.740 | 13.740

- Phân bổ cho các công trình, dự án | 161.028 | 96.616 | 64.412

2. Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu | 353.440 | 353.440 | 328.490 | 24.950

- Vốn trong nước | 253.440 | 253.440 | 228.490 | 24.950

- Vốn nước ngoài (ODA) | 100.000 | 100.000 | 100.000

3. Chi từ nguồn CTMT mục tiêu Quốc gia | 9.250 | 9.250 | 9.250

4. Chi XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 260.000 | 156.000 | 104.000

II. Chi thường xuyên | 1.327.289 | 1.382.985 | 622.900 | 760.085

1. Chi trợ giá | 1.504 | 1.504

Trong đó: Trợ giá Báo Cần Thơ | 504 | 504

2. Chi hỗ trợ doanh nghiệp | 2.740 | 2.740 | 2.740

3. Sự nghiệp kinh tế | 57.975 | 27.570 | 30.405

- Nông nghiệp | 10.731 | 7.771 | 2.960

- Thủy lợi | 2.045 | 2.045

- Giao thông | 16.981 | 5.481 | 11.500

- Kiến thiết thị chính | 13.900 | 13.900

- Sự nghiệp kinh tế khác | 14.318 | 14.318

4. Sự nghiệp hoạt động môi trường | 62.500 | 65.000 | 8.550 | 56.450

5. Sự nghiệp giáo dục | 668.420 | 515.775 | 133.652 | 382.123

Trong đó: Dự kiến KP hỗ trợ các TT học cộng đồng | 3.000 | 3.000

6. Sự nghiệp đào tạo | 129.845 | 121.630 | 8.215

7. Sự nghiệp y tế | 155.346 | 100.841 | 54.505

Tr. đó: - Ban Bảo vệ sức khỏe | 604 | 604

- KP KCB người nghèo | 17.570 | 17.570

- KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi | 16.260 | 16.260

- KP mua BHYT hộ cận nghèo | 3.312 | 3.312

- DP trạm y tế xã, phường sẽ thành lập | 2.000 | 2.000

8. SN khoa học công nghệ | 11.320 | 11.320 | 10.160 | 1.160

9. SN văn hóa thông tin | 15.558 | 8.418 | 7.140

10. SN phát thanh truyền hình | 14.710 | 11.117 | 3.593

11. SN thể dục thể thao | 15.761 | 13.103 | 2.658

12. Chi đảm bảo xã hội | 35.501 | 13.512 | 21.989

Tr.đó: KP mua BHYT cho đối tượng BTXH và NCT | 2.038 | 2.038

13. Chi quản lý hành chính | 195.142 | 129.073 | 66.069

- Quản lý nhà nước | 118.519 | 81.212 | 37.307

- Đảng (trong đó có KP đào tạo cán bộ) | 56.292 | 37.392 | 18.900

- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH | 20.331 | 10.469 | 9.862

14. Chi an ninh quốc phòng | 25.460 | 19.210 | 6.250

- An ninh | 6.970 | 6.000 | 970

- Quốc phòng | 18.490 | 13.210 | 5.280

15. Chi ngân sách xã | 110.386 | 110.386

16. Chi khác | 30.962 | 21.820 | 9.142

Tr.đó: + Kinh phí khen thưởng | 8.942 | 2.200 | 6.742

+ Chi trợ cấp Tết Nguyên đán | 10.000 | 10.000

+ Chuyển NH CSXH cho vay các đ/tượng CS | 2.000 | 2.000

+ Chi hỗ trợ LS mua máy, TB phục vụ SXNN | 2.400 | 2.400

+ Chi khác | 7.620 | 5.220 | 2.400

III. Chi bổ sung quỹ dự trữ | 1.380 | 1.380 | 1.380

IV. Dự phòng ngân sách | 101.940 | 101.940 | 101.940

V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 231.729 | 231.729 | 231.729

+ Từ nguồn tăng thu DT 2009 so 2008 | 175.312 | 175.312 | 175.312

+ Từ nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang 2009 | 56.417 | 56.417 | 56.417

VI. Chương trình MT quốc gia (vốn sự nghiệp) | 67.721 | 67.721 | 67.721

VII. TW hỗ trợ các MT có tính chất chi thường xuyên | 29.495 | 29.495 | 29.495

VIII. Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN | 600.000 | 600.000

(trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)

IX. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN | 157.000 | 157.000

Ghi chú:

- Dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo chưa bao gồm 22.800 triệu đồng chi trong ngân sách xã

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Phụ lục số 3b | DỰ TOÁN CHI NĂM 2009 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ) | ĐVT: Triệu đồng | Ghi chú (Kinh phí ngoài định mức) | 12 | Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP, KP phục vụ công tác đoàn ĐBQH: 200 trđ | Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP

Dự toán chi năm 2009 | Chia ra | Lương tăng | 11 | 21.097 | 84 | 356

Kinh phí khen thưởng | 10 | 2.189 | 7 | 31

Ngoài định mức | 9 | 27.373 | 1.460 | 2.380

Trong định mức | 8 | 427.250 | 1.404 | 4.160

Tổng số | 7 | 477.909 | 2.955 | - | 6.927

Ước thực hiện 2008 | 6 | 413.213 | 2.091 | 7.083

Biên chế | Khác | 5 | 159 | 3 | 10

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ | SN | 4 | 855

HC | 3 | 1.088 | 24 | 70

ĐƠN VỊ | 2 | TỔNG CỘNG | VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP | VP Ủy ban nhân dân TP | - Văn phòng

STT | 1 | 1 | 2

12 | KP phát hành Công báo và Cổng thông tin điện tử | KP Ban đổi mới DN: 30 trđ | KP kho tài sản và sao gởi văn bản: 150 trđ | KP tuyên truyền PBPL : 300 trđ

11 | 88 | 250 | 267 | 59 | 59 | 203 | 195 | 120 | 34 | 36

10 | 10 | 14 | 18 | 4 | 5 | 8 | 14 | 4 | 8 | 2 | 3

9 | 1.000 | 30 | 150 | 300

8 | 1.147 | 2.120 | 2.600 | 495 | 407 | 2.542 | 1.840 | 555 | 1.312 | 288 | 407

7 | 2.245 | 2.414 | 3.035 | - | 558 | 471 | 2.753 | - | 2.049 | 559 | 1.740 | 324 | 446

6 | 2.356 | 2.334 | 3.035 | 513 | 471 | 2.638 | 1.929 | 477 | 1.667 | 324 | 512

5 | 3 | 5 | 3 | 5 | 4 | 3 | 2

4 | 31 | 11 | 7

3 | 50 | 60 | 8 | 57 | 10 | 42 | 15 | 29 | 11

2 | - Các đơn vị sự nghiệp | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Sở Tài chính | Ban QL Khu đô thị Nam Cần Thơ | + QLNN | + SN | Sở Công Thương | Trong đó: BC chờ giải quyết | Sở Xây dựng | Thanh tra Xây dựng | Sở Tư pháp | TT Trợ giúp pháp lý | Phòng Công chứng số 1

1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11

12 | Kp ứng dụng và phát triển CNTT: 400 trđ

11 | 30 | 170 | 63 | 133 | 100 | 78 | 206

10 | 3 | 10 | 5 | 10 | 5 | 7 | 11

9 | 171 | 400

8 | 333 | 1.353 | 860 | 1.271 | 4.500 | - | 925 | 896 | 2.040

7 | 537 | 1.533 | - | 928 | 400 | - | 1.414 | 4.500 | - | 1.030 | 981 | 2.257 | -

6 | 496 | 1.410 | 885 | 300 | 1.373 | 3.500 | 882 | 1.045 | 1.816

5 | 3 | 3 | 3 | 3

4 | 28

3 | 9 | 30 | 17 | 28 | 25 | 48 | 6

2 | Phòng Công chứng số 2 | Sở Nông nghiệp và PTNT | Sở Truyền thông Thông tin | - QLNN | - Sự nghiệp | Sở Giao thông vận tải | - QLNN | - Sự nghiệp | Thanh tra Sở Giao thông | + QLNN | + SN | Sở Nội vụ | Trong đó: BC chờ giải quyết

1 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17

12 | Chi PC cho các chức sắc TG | KP tiếp các đoàn khách nước ngoài: 400 trđ | KP hoạt động đoàn CTLN: 150 trđ, Trang phục TTV: 15 trđ | KP Ban chỉ đạo 127: 80 trđ và PC ưu đãi nghề: 220 trđ | KP tuần lễ QG ATVSLĐ- PCCN: 100 trđ, KP của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ 45 trđ | Tiền ăn đối tượng: 500 trđ | Tiền ăn đối tượng: 2.000 trđ | Tiền ăn đối tượng: 1.500 trđ

11 | 53 | 84 | 33 | 52 | 172 | 236 | 108 | 235 | 119 | 150 | 281

10 | 3 | 5 | 2 | 4 | 9 | 12 | 7 | 11 | 6 | 7 | 22

9 | 60 | 400 | 165 | 300 | 145 | 500 | 2.000 | 1.500

8 | 559 | 640 | 270 | 645 | 1.271 | 1.628 | 814 | 1.800 | 768 | 928 | 2.816 | 416

7 | 615 | 729 | 365 | 1.101 | 1.617 | 2.176 | 929 | - | 2.191 | 1.393 | 3.085 | 4.619 | 416

6 | 615 | 729 | 303 | 1.101 | 1.602 | 1.896 | 1.077 | 1.845 | 1.257 | 2.209 | 3.023 | 416

5 | 2 | 3 | 3 | 7 | 2 | 4 | 4 | 4

4 | 20 | 20 | 20 | 25 | 88 | 13

3 | 11 | 6 | 12 | 28 | 37 | 41

2 | Ban thi đua Khen thưởng | BQLDAĐTXD TTVH Tây Đô | Ban Tôn giáo | Sở Ngoại vụ | Thanh tra thành phố | Chi cục Quản lý thị trường | Liên minh các HTX | Sở Lao động TB - XH | - Chi hành chính | - Nhà nuôi trẻ mồ côi | - TT Bảo trợ XH - NTT | - TT GDLĐXH | - TT Giới thiệu việc làm

1 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25

12 | Kp phục vụ công tác PCTNXH: 365 trđ | KP đội KT chuyên ngành + liên ngành: 200 trđ, KP BCĐ PTDL: 70 trđ

11 | 30 | 355 | 112 | 120 | 58

10 | 3 | 21 | 10 | 9 | 13

9 | 300 | 365 | 270

8 | 1.056 | 1.000 | 660 | 50 | 407 | 2.760 | 1.400 | 1.200 | 518

7 | 1.056 | 1.000 | 660 | - | 300 | 50 | 805 | 3.406 | - | 1.522 | 1.329 | 589

6 | 704 | 1.000 | 660 | 200 | 50 | 805 | 3.839 | 1.522 | 1.329 | 408

5 | 2 | 9

4 | 33 | 8 | 28 | 29 | 14

3 | 9 | 60 | 10

2 | - Trung tâm Chỉnh hình PHCN | - Trợ cấp xã hội | - Quản trang + XĐGN + GQVL | - KP rà soát đối tượng BTXH | - KP điều tra hộ nghèo | - Xây mộ từ trần | CC phòng chống TNXH | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Chi hành chính | Trong đó: BC chờ giải quyết | - Thư viện | - Bảo tàng | - Nhà hát Tây đô

1 | 26 | 27

12

11 | 83 | 99 | 85 | 73 | 99 | 218 | 36 | 36

10 | 15 | 20 | 54 | 16 | 15 | 14 | 1 | 2

9

8 | 1.200 | 888 | 242 | 620 | 3.691 | 2.184 | 7.000 | 1.712 | 2.040 | 2.500 | 288 | 416

7 | 1.298 | 1.007 | 242 | 620 | 3.830 | 2.200 | 7.073 | 1.811 | - | 2.273 | 2.514 | 325 | 454

6 | 1.283 | 242 | 619 | 3.830 | 2.200 | 7.073 | 1.811 | 2.233 | 2.014 | 204 | 390

5 | 5 | 2

4 | 20 | 24 | 27 | 9 | 11

3 | 46

2 | - Đoàn Cải lương Tây Đô | - Đoàn Ca múa Kịch LHP | - XD đời sống VH khu dân cư | - Chi SN Văn hóa + QL các di tích | - Chi sự nghiệp TDTT | - Thể thao thành tích cao | - Câu lạc bộ bóng đá | - TT Văn hóa | Sở Tài nguyên Môi trường | - Văn phòng | - SN Môi trường | TT Quan trắc TN & Môi trường | Trung tâm Thông tin TN - MT

1 | 28 | 29 | 30

12 | Hỗ trợ tỉnh KôngpôngChơ năng: 1 tỷ đồng

11 | 76 | 50 | 113 | 95 | 35 | 50

10 | 7 | 262 | 4 | 6 | 54 | 5 | 2 | 3

9 | 3.000

8 | 800 | 518 | 37.130 | 500 | 6.000 | 400 | 3.210 | 943 | 7.614 | 736 | 280 | 444

7 | 3.883 | 568 | 37.392 | 504 | 6.000 | 400 | 3.210 | - | 1.062 | 7.668 | 836 | 317 | 497

6 | 4.947 | 605 | 29.792 | 504 | 6.000 | 400 | 13.210 | 1.062 | 7.668 | 836 | 317 | 534

5 | 3 | 2 | 3 | 2 | 2

4 | 22 | 12 | 21 | 10

3 | 20 | 10

2 | TT Kỹ thuật Tài nguyên - MT | Văn phòng ĐKQSD Đất | Hệ Đảng | Báo Cần Thơ | Công an thành phố | KP PC tội phạm BBPN | Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố | Sở KHCN | - Chi hành chính | - Chi sự nghiệp | Tr.tâm KT ứng dụng Công nghệ | TT Thông tin Tư liệu | Chi cục Tiêu chuẩn ĐL chất lượng

1 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40

12 | Trong đó: Tạm tính KP hỗ trợ mua BHYT cho người cận nghèo theo tỷ lệ 50% là: 3312 trđ, Mua TTB: 3830 trđ

11 | 44 | 198 | 1.832

10 | 5 | 10 | 380 | 4

9

8 | 602 | 1.435 | 16.260 | 17.570 | 135 | 7.389 | 700 | 53.971 | 600

7 | 651 | 1.643 | 16.260 | 17.570 | 135 | - | 7.389 | 700 | 56.183 | 604

6 | 651 | 1.643 | 13.300 | 7.400 | 135 | 110 | 400 | 700 | 56.183 | 604

5 | 2 | 3

4

3 | 12 | 32

2 | Ban Dân tộc | Sở Y tế | - Chi hành chính | - KCB trẻ em dưới 6 tuổi | - KCB cho người nghèo | - Vốn đối ứng CTCSSKSS | - Vốn đối ứng CT YT nông thôn | - Vốn đối ứng CT YT ĐBSCL | - Vốn đối ứng PCBTNTV Sông MK | - Chi sự nghiệp | Ban Bảo vệ sức khỏe | Ngành Giáo dục

1 | 41 | 42 | 43 | 44

12 | KP vận động thu hút đầu tư: 172 trđ | Các hoạt động tháng thanh niên & phong trào , hỗ trợ Hội Cựu TNXP: 20 trđ | Kinh phí hoạt động các phong trào: 144 trđ | Kinh phí hoạt động các phong trào | Chi CS tôn giáo: 453 trđ; XDĐSVHKDC: 20 trđ; các hoạt động thường xuyên khác: 256 trđ, KP BCĐ Tôn giáo - Dân tộc: 50 trđ | Kinh phí hoạt động các phong trào | KP trại sáng tác : 200 trđ

11 | 361 | 10.476 | 113 | 93 | 90 | 105 | 120 | 57 | 30 | 11

10 | 17 | 812 | 6 | 7 | 6 | 6 | 6 | 4 | 2 | 2

9 | 172 | 952 | 144 | 209 | 850 | 62 | 200

8 | 2.440 | 122.364 | 861 | 1.025 | 817 | 817 | 1.000 | 170 | 559 | 330 | 225

7 | 2.818 | 133.652 | 1.152 | 2.077 | 1.057 | 1.137 | 1.976 | 170 | 682 | 562 | 238

6 | 2.818 | 127.288 | 1.152 | 1.125 | 956 | 928 | 1.226 | 80 | 620 | 562 | 238

5 | 5 | 2

4 | 12

3 | 56 | 19 | 25 | 19 | 19 | 20 | 13 | 5

2 | - Chi hành chính | - Chi sự nghiệp | Ban Quản lý Khu chế xuất | Thành đoàn | Hội Phụ nữ | Hội Nông dân | Mặt trận Tổ quốc | - Hội Người cao tuổi | Hội Cựu chiến binh | Hội Văn học Nghệ thuật | Đoàn ủy Khối cơ quan

1 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52

12 | Kinh phí hoạt động ngày BCVN và các phong trào đột xuất | Kinh phí tuyên truyền, vận động, tổng kết về công tác hiến máu nhân đạo, hỗ trợ khen thưởng và các phong trào khác. | Kinh phí thuê thiết bị phát sóng

11 | 10 | 26 | 6 | 15 | 8 | 79 | 33 | 485

10 | 2 | 3 | 51

9 | 50 | 107 | 3.300

8 | 225 | 220 | 374 | 225 | 125 | 62 | 688 | 500 | 140 | 80 | 80 | 7.281

7 | 237 | 220 | 400 | 281 | 140 | 70 | 877 | 533 | 140 | 80 | 80 | 11.117

6 | 237 | 200 | 391 | 231 | 140 | 58 | 602 | 473 | 120 | 70 | 70 | 7.817

5 | 5 | 8 | 5 | 3

4 | 11 | 120

3 | 5 | 1 | 13

2 | Đoàn ủy Khối Doanh nghiệp | LH các hội KHKT | LH các tổ chức hữu nghị | Hội Nhà báo | Hội Người mù | Hội Đông y | Hội Chữ thập đỏ | Nhà ND người già và trẻ em | Hội Khuyến học | Hội Nạn nhân chất độc da cam | Hội Người tù kháng chiến | Đài Phát thanh - Truyền hình

1 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 | 61 | 62 | 63 | 64

12 | Kp BCHPCLB: 150 trđ; vận hành cống: 500 trđ | Kinh phí khuyến ngư: 565 trđ

11 | 41 | 62 | 93 | 93 | 46 | 84 | 59 | 223 | 86

10 | 3 | 3 | 1 | 14 | 3 | 5 | 3 | 10 | 7

9 | 650 | 316 | 565 | 1.200

8 | 407 | 481 | 160 | 704 | 407 | 864 | 370 | 1.408 | 736

7 | 451 | - | 1.196 | 254 | 1.127 | - | 456 | 1.518 | - | 432 | 1.641 | 2.029 | -

6 | 488 | 676 | 189 | 1.127 | 456 | 1.518 | 355 | 1.631 | 2.196

5 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3

4 | 5 | 20 | 27 | 44 | 20

3 | 9 | 11 | 9 | 8

2 | Chi cục HTX & PTNT | Chi cục Thủy lợi | + QLNN | + SN | TT Khuyến nông | Chi cục Thủy sản | - QLNN | - Sự nghiệp | CC Thú y | - QLNN | - Sự nghiệp | TT Giống nông nghiệp | CC BV thực vật

1 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 | 71

12 | KP xúc tiến du lịch, thương mại, đầu tư: 2.800 trđ | Kinh phí khuyến công: 400 trđ | Chi bù chênh lệch chế độ chi ĐP cao hơn TW: 500 trđ | Mua xe chuyên dùng cho Đoàn CL Tây Đô 1 tỷ đồng

11 | 55 | 107 | 78 | 2

10 | 3 | 7 | 4

9 | 2.800 | 400 | 500

8 | 407 | 1.088 | 736 | 2.000 | 370 | 2.500 | 2.500 | 3.000 | 2.200 | 9.250 | 1.036 | 939

7 | 465 | 1.202 | 3.618 | 400 | 2.500 | 372 | 2.500 | 2.500 | 3.000 | 2.200 | 9.250 | 1.036 | 939

6 | 425 | 1.099 | 3.746 | 300 | 1.479 | 2.500 | 2.500 | 2.000 | 2.200 | 5.000

5 | 2 | 2

4 | 34 | 21 | 10

3 | 9

2 | - QLNN | - Sự nghiệp | TT xúc tiến DT-TM-Du lịch | TT Khuyến công và TVTPCN | Chi cục Dân số KHHGĐ | Viện Kinh tế | KP thực hiện CCHC | KP tổ chức các ngày lễ lớn | Mua sắm tài sản phục vụ công tác | KP khen thưởng của TP | Dự phòng phát sinh chi TX | Dự phòng của SNMT | Dự phòng của SN KHCN

1 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 | 81 | 82

12 | 52 trđ/biên chế/năm | 45 trđ/biên chế/năm | 43 trđ/biên chế/năm | 41 trđ/biên chế/năm | 40 trđ/biên chế/năm | 37 trđ/biên chế/năm | 32 trđ/biên chế/năm

11

10

9

8 | 2.000 | 5.000 | 5.000

7 | 2.000 | 5.000 | 5.000

6 | 3.300 | - VP ĐĐBQH - HĐND và VP UBND: | - Đơn vị từ 5 đến 10 biên chế | - Đơn vị từ 11 đến 20 biên chế | - Đơn vị từ 21 đến 40 biên chế | - Đơn vị trên 40 biên chế | - Các Chi cục, Liên minh HTX | - Các Trung tâm, các đơn vị SN thuộc Chi cục

5

4

3

2 | Dự phòng của SN Y tế | KP xử lý hồ sơ đưa vào lưu trữ | Nạo vét cống thoát nước | Định mức chi:

1 | 83 | 84 | 85

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Phụ lục số 3c | DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2009 (Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ) | ĐVT: Triệu đồng | Ghi chú | 12 | Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 | Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 | Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 | Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Dự toán năm 2009 | Chia ra | Lương tăng | 11 | 217 | 217

Vốn đối ứng | 10 | 580 | 580

Khen thưởng | 9 | 583 | 38 | 19 | 10 | 33

Chi cho học sinh | 8 | 84.646

Chi bộ máy và HS | 7 | 35.604 | 12.082 | 3.553 | 4.896 | 4.702

Tổng số | 6 | 121.630 | 12.337 | 4.152 | 4.906 | 4.735

Ước thực hiện 2008 | 5 | 84.086 | 12.337 | 3.752 | 4.906 | 4.735

Biên chế | Chỉ tiêu HS (b/q) | 4 | 4.764 | 652 | 926 | 1.238

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ | CB CNV | 3 | 164 | 80 | 47 | 120

ĐƠN VỊ | 2 | TỔNG CỘNG | TRƯỜNG CAO ĐẲNG | TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ | TRƯỜNG CHÍNH TRỊ | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT

STT | 1 | 1 | 2 | 3 | 4

12 | Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 | Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 | Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 | Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

11

10

9 | 18 | 8 | 8 | 25 | - | - | - | - | - | - | - | -

8 | 1.200 | 3.600 | 4.000 | 45.000 | 840 | 1.560 | 400 | 1.200

7 | 2.506 | 2.115 | 2.250 | 3.500

6 | 2.254 | 2.123 | 2.258 | 3.525 | 1.200 | 3.600 | 4.000 | 45.000 | 840 | 1.560 | 400 | 1.200

5 | 2.524 | 2.123 | 2.258 | 3.525 | 1.000 | 3.000 | 4.00 | 20.000 | 700 | 1.300 | 400 | 1.200

4 | 896 | 192 | 193

3 | 70 | 35 | 36 | 90

2 | TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ | TRƯỜNG TRUNG HỌC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT | TRƯỜNG TRUNG HỌC THỂ DỤC THỂ THAO | TRƯỜNG NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI | ĐÀO TẠO LẠI CÁN BỘ CÔNG CHỨC (kể cả đoàn thể) | KINH PHÍ ĐÀO TẠO TẠI CHỨC | KINH PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ | KINH PHÍ ĐÀO TẠO NƯỚC NGOÀI | HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC | HỖ TRỢ ĐÀO TẠO CB THUỘC NGÀNH Y TẾ | KINH PHÍ ĐÀO TẠO CÁN BỘ HỢP TÁC XÃ | KINH PHÍ ĐÀO TẠO CỦA THÀNH ĐỘI

1 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16

12

11

10

9 | - | - | - | - | 424

8 | 200 | 300 | 1.800 | 9.600 | 14.946

7

6 | 200 | 300 | 1.800 | 9.600 | 15.370

5 | 200 | 300 | 1.500 | 8.000 | 6.326

4

3

2 | LỚP TẬP HUẤN THUỘC LĨNH VỰC KHUYẾN CÔNG | LỚP TẬP HUẤN TIN HỌC THUỘC DỰ ÁN CSDL NGÀNH TC | ĐÀO TẠO TẬP HUẤN CÁC NGÀNH KHÁC | CHÍNH SÁCH THU HÚT NHÂN TÀI | KINH PHÍ DỰ PHÒNG

1 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Phụ lục số 4 | DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN, HUYỆN NĂM 2009 THÀNH PHỐ CẦN THƠ (Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ) | ĐVT: triệu đồng | Chia ra | Vĩnh Thạnh | 9 | 156.825 | 63.390 | 93.435 | 53.423 | 140

Thốt Nốt | 8 | 163.527 | 58.604 | 104.923 | 59.219 | 140

Cờ Đỏ | 7 | 173.469 | 63.578 | 109.891 | 60.815 | 140

Phong Điền | 6 | 120.573 | 43.957 | 76.616 | 39.678 | 140

Ô Môn | 5 | 136.348 | 49.279 | 87.069 | 42.719 | 140

Cái Răng | 4 | 102.181 | 37.627 | 64.554 | 29.332 | 140

Bình Thủy | 3 | 116.930 | 45.995 | 70.935 | 32.706 | 140

Ninh Kiều | 2 | 232.634 | 79.972 | 152.662 | 72.445 | 180

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ | Tổng số | 1 | 1.202.487 | 442.402 | 760.085 | 390.337 | 1.160

NỘI DUNG CHI | A | TỔNG CHI NSĐP | I. Chi đầu tư XDCB | II. Chi thường xuyên | Trong đó: - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo | - Sự nghiệp khoa học - công nghệ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Phụ lục số 5a | BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2009 (Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ) | ĐVT: Tỷ đồng | VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2009 THEO CƠ CẤU NGÀNH (%) | 9 | 100 | 3,19 | 14,28 | 1,07

TRONG ĐÓ | VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT | 8 | 260 | 0

VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 7 | 942,6 | 50 | 136,791 | 16.803

VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | 6 | 9,25 | 4,25

VỐN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO MỤC TIÊU | 5 | 253,44 | 82,538

VỐN NGOÀI NƯỚC (ODA) | 4 | 100 | 0

TỔNG SỐ CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2009 | 3 | 1.565,29 | 50 | 223,579 | 16,80

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ | NGÀNH KINH TẾ | 2 | TỔNG SỐ | Vốn Thiết kế quy hoạch và chuẩn bị đầu tư 50 tỷ, trong đó quy hoạch 30 tỷ đồng, chuẩn bị đầu tư 20 tỷ đồng. | ĐẦU TƯ LĨNH VỰC KINH TẾ | Công nghiệp

STT | 1 | I | II | 1

9 | - | 4,99 | 8,22 | 45,65 | 6,37 | 9,13 | 7,19 | 5,78 | 5,35 | 2,00 | 7,33

8 | 114 | 52,561 | 35,833 | 25,556

7 | 30,71 | 89,278 | 324,705 | 43,40 | 80,971 | 50,00 | 0,623 | 8,961 | 20,00 | 101,708

6 | 4,25 | 5 | 5

5 | 43,10 | 39,44 | 170,85 | 6,36 | 11,95 | 10 | 49 | 49,20 | 11,34 | 13

4 | 100 | 50 | 50

3 | - | 78,06 | 128,72 | 714,507 | 99,76 | 142,92 | 112,56 | 90,46 | 83,72 | 31,34 | 114,71

2 | Xây dựng | Nông nghiệp | Giao thông | Thương Mại - Dịch vụ - Du lịch | ĐẦU TƯ LĨNH VỰC XÃ HỘI | Cấp nước | Công cộng phúc lợi | Giáo dục và Đào tạo | Y tế - Xã hội | Văn hóa - Thể thao và Du lịch | Khoa học Công nghệ | An ninh - Quốc phòng

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | III | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7

9 | 2,49 | 24,52 | 4,12 | 1,85 | 6,39 | Ghi chú: Vốn cân đối NSĐP ngành GDĐT 50 tỷ, gồm CT thành phố 34,35 tỷ, các quận huyện 15,65 tỷ; ngành KHCN 20 tỷ, gồm Sở KH&CN 17,6 tỷ, Sở Ttin&Tr.thông 1,4 tỷ, Sở TC 01 tỷ.

8 | 104 | 42,05

7 | 19,042 | 279,802 | 22,33 | 28,972 | 100

6

5 | 20 | 0,05

4

3 | 39,04 | 383.802 | 64.43 | 28.972 | 100

2 | Quản lý nhà nước | KH VỐN PHÂN CẤP CHO QUẬN, HUYỆN: 18 tỷ quy hoạch và CBĐT (đã đưa lên mục I: QH & CBĐT chung), số vốn KH còn lại chờ phân bổ chi tiết danh mục thì mới cập nhật theo lĩnh vực ngành Kinh tế được. | KH VỐN ĐỂ BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH BỨC XÚC | KH TRẢ CÁC KHOẢN NỢ GỐC VÀ LÃI VAY | KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐTPT VÀ QUỸ NHÀ Ở

1 | 8 | IV | V | VI | VII

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Phụ lục số 5b | BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XÃ HỘI NĂM 2009 (Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ) | ĐVT: Tỷ đồng | VỐN Đ.TƯ NĂM 2009 THEO CƠ CẤU NGÀNH (%) | 16 | 100 | 0,22 | 51,36

TRONG ĐÓ: | VỐN Đ.TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI | 15 | 640 | 640

VỐN D.CƯ DOANH NGHIỆP NGOÀI ND | 14 | 14.590,91 | 7.905,341

VỐN ĐẦU TƯ CỦA DNNN | 13 | 80 | 69,56

VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ | 12 | 182 | 182

VỐN TW ĐẦU TƯ TRÊN Đ.BÀN | 11 | 4.900 | 2.000

VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ | 10 | 1.041,8 | 791,8

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT | 9 | 260 | 0

VỐN CÂN ĐỐI NSĐP | 8 | 942,6 | 50 | 136,791

VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG | 7 | 9,25 | 4,25

VỐN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO M.TIÊU | 6 | 253,44 | 82,538

VỐN NHÀ NƯỚC (ODA) | 5 | 100 | 0

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ | TỔNG SỐ VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XH NĂM 2009 | 4 | 23.000 | 50 | 11.812,28

ƯỚC TH VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XH NĂM 2008 | 3 | 13.495,859 | 24,4 | 7.574,885

NGÀNH KINH TẾ | 2 | TỔNG SỐ | Vốn Thiết kế Qhoạch và chuẩn bị Đtư năm 2009: 50 tỷ, trong đó QH 30 tỷ, CBĐT 20 tỷ | ĐẦU TƯ LĨNH VỰC KINH TẾ

STT | 1 | I | II

16 | 15,03 | 2,56 | 1,86 | 12,79 | 19,12 | 34,13 | 0,46 | 24,71 | 3,49 | 3,20 | 1,47 | 0,14 | 0,50

15 | 480 | 160 | 0

14 | 2.734,554 | 578,277 | 335,66 | 19,8 | 4.237,05 | 6.685,569 | 5.534,56 | 560,231 | 335,525 | 255,253

13 | 42,55 | 11,26 | 15,75 | 10,44 | 5,12 | 5,32

12 | 182 | 0

11 | 2.000 | 190 | 80 | 110

10 | 15 | 776,8 | 250 | 50 | 200

9 | 114 | 52,561 | 35,833 | 25,556

8 | 16,803 | 30,71 | 89,278 | 324.705 | 43,40 | 80,971 | 50,00 | 0,623 | 8,961 | 20,00 | 101,708

7 | 4,25 | 5 | 5

6 | 43,10 | 39,44 | 170,85 | 6,36 | 11,95 | 10 | 49 | 49,20 | 11,34 | 13

5 | 100 | 50 | 50

4 | 3.455,907 | 589,537 | 428,72 | 2.941,066 | 4.397,05 | 7.850,516 | 104,882 | 5.682,801 | 802,792 | 735,981 | 338,97 | 31,34 | 114,708

3 | 1.810,2 | 451,25 | 234,14 | 2.051,465 | 3.027,83 | 2.871,945 | 65,752 | 2.048,653 | 259,925 | 248,672 | 148,674 | 3,292 | 52,873

2 | Công nghiệp | Xây dựng | Nông nghiệp | Giao thông | Thương Mại - Dịch vụ - Du lịch | ĐẦU TƯ LĨNH VỰC XÃ HỘI | Cấp nước | Công cộng phúc lợi | Giáo dục và Đào tạo | Y tế - Xã hội | Văn hóa - Thể thao và Du lịch | Khoa học Công nghệ | An ninh - Quốc phòng

1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | III | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7

16 | 0,17 | 11,78 | 1,67 | 0,28 | 0,13 | 0,43 | Ghi chú: Vốn cân đối NSĐP ngành GDĐT 50 tỷ, gồm CT thành phố 34,35 tỷ, các quận huyện 15,65 tỷ; ngành KHCN 20 tỷ, gồm Sở KH&CN 17,6 tỷ, Sở Ttin&Tr.thông 1,4 tỷ, Sở TC 01 tỷ.

15

14

13

12

11

10 | 2.710

9

8 | 104 | 42,05

7 | 19,042 | 279,802 | 22,33 | 28,972 | 100

6 | 20 | 0,05

5

4 | 39,042 | 2,710 | 383,802 | 64,43 | 28,972 | 100

3 | 44.104 | 3.024,629

2 | Quản lý nhà nước | LĨNH VỰC KHÁC | KH VỐN PHÂN CẤP CHO QUẬN, HUYỆN: 18 tỷ quy hoạch và CBĐT (đã đưa lên mục I: QH & CBĐT chung), số vốn KH còn lại chờ phân bổ chi tiết danh mục thì mới cập nhật theo lĩnh vực ngành kinh tế được. | KH VỐN ĐỂ BỐ TRÍ CT BỨC XÚC | KH TRẢ CÁC KHOẢN NỢ VAY | KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐTPT VÀ NHÀ Ở

1 | IV | V | VI | VII | VIII

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Phụ lục số 5c | KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009 CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ) | ĐVT: Triệu đồng | CHỈ TIÊU VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2009 | TRONG ĐÓ GỒM CÁC NGUỒN VỐN: | NGUỒN THU XSKT | 11 | 260.000

VỐN CÂN ĐỐI NSĐP | TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | 10 | 190.000

CÂN ĐỐI NSĐP | 9 | 752.600 | 30.000 | 20.000

TỔNG SỐ | 8 | 942.600 | 30.000 | 20.000

VỐN NGOÀI NƯỚC (ODA) | 7 | 100.000

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QG | 6 | 9.250

VỐN TW HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO MỤC TIÊU | 5 | 253.440

TỔNG SỐ CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ | 4 | 1.565.290 | 30.000 | 20.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ | ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG | 3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH | 2 | TỔNG SỐ = A + B | 1- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH | 2- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

STT | 1

11 | 42.050 | 217.950 | 113.950

10 | 28.972 | 161.028 | 96.616 | 0

9 | 100.000 | 22.330 | 580.270 | 381.230 | 20.000

8 | 28.972 | 100.000 | 22.330 | 741.298 | 477.846 | 20.000

7 | 100.000 | 100.000

6 | 9.250 | 9.250

5 | 50 | 253.390 | 228.440

4 | 28.972 | 100.000 | 64.430 | 1.321.888 | 929.486 | 20.000

3

2 | 3- KH TRẢ NỢ 28,972 tỷ đồng, bao gồm: trả nợ gốc NHPT 15,232 tỷ đồng, trả lãi vay NHPT 2,94 tỷ đồng, trả lãi vay Kho bạc 10,8 tỷ đồng. | 4- KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ VÀ QUỸ NHÀ Ở. | 5- KH BỐ TRÍ CT BỨC XÚC PHÁT SINH TRONG KỲ KH VÀ KH THANH TOÁN KLƯỢNG CT HOÀN THÀNH, CÓ SỰ THỐNG NHẤT GIŨA TT HĐND VÀ UBND TP (các dự án Kiên cố hóa trường lớp học và nhà công vụ giáo viên; Trung tâm Văn hóa Ô Môn,v.v…). | 6- KH VỐN THỰC HIỆN | CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ | - KH VỐN THIẾT KẾ QH

1 | A

11 | 113.950 | 111 | 79.047 | 34.792 | 0 | 0

10 | 0 | 96.616 | 3.529 | 22.740 | 70.347 | 4.000 | 0

9 | 12.000 | 349.230 | 18.219 | 245.229 | 85.782 | 16.803 | 1.733 | 6 | 40 | 187 | 1.000

8 | 12.000 | 445.846 | 21.748 | 267.969 | 156.129 | 16.803 | 1.733 | 6 | 40 | 187 | 1.000

7 | 100.000 | 0 | 100.000 | 0 | 0 | 0

6 | 9.250 | 0 | 5.000 | 4.250 | 0 | 0

5 | 228.440 | 0 | 184.802 | 43.638 | 0 | 0

4 | 12.000 | 897.486 | 21.859 | 636.818 | 238.809 | 16.803 | 1.733 | 6 | 40 | 187 | 1.000

3 | Vĩnh Thạnh | Thốt Nốt | Cờ Đỏ | Phong Điền

2 | - KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | - KH VỐN THỰC HIỆN. Trong đó: | Trả nợ công trình hoàn thành | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | Công trình khởi công mới năm 2009 | NGÀNH CÔNG NGHIỆP | Trả nợ công trình hoàn thành | Cải tạo các tuyến điện hạ thế H. Vĩnh Thạnh | Cải tạo và XD mới các ĐDHT huyện Thốt Nốt | XD mới các tuyến điện hạ thế các xã Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Xuân Thắng, Thới Lai, Thới Thạnh | Cải tạo và XD mới các ĐDHT huyện Phong Điền

1 | * | ** | *** | I | * | 1 | 2 | 3 | 4

11 | 0

10 | 4.000

9 | 400 | 50 | 50 | 11.070 | 4.000 | 5.000 | 400

8 | 400 | 50 | 50 | 15.070 | 4.000 | 5.000 | 400

7 | 0

6 | 0

5 | 0

4 | 400 | 50 | 50 | 15.070 | 4.000 | 5.000 | 400

3 | Vĩnh Thạnh | Thốt Nốt | Phong Điền | Cờ Đỏ | Vĩnh Thạnh | Thốt Nốt

2 | Đường dây trung thế và trạm huyện Vĩnh Thạnh (xã Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, Vĩnh Trinh, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Trung Hưng). | Đường dây trung thế và trạm huyện Thốt Nốt (xã Trung Kiên, Trung Nhứt, Trung Thạnh, Tân Lộc). | Đường dây trung thế và trạm huyện Phong Điền (xã Nhơn Nghĩa, Tân Thới). | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Thới Đông, Đông Bình, Đông Hiệp, Đông Thuận, Định Môn. | XD mới các tuyến điện hạ thế theo trung thế ngành điện đầu tư, huyện Vĩnh Thạnh | Chợ đầu mối chuyên doanh lúa gạo cấp khu vực

1 | 5 | 6 | 7 | ** | 1 | 2 | 3

11 | 0 | 0 | 0

10 | 4.000 | 0 | 0 | 0

9 | 200 | 1.470 | 30.710 | 133 | 133 | 11.602 | 27 | 10.000

8 | 200 | 4.000 | 1.470 | 30.710 | 133 | 133 | 11.602 | 27 | 10.000

7 | 0 | 0 | 0

6 | 4.250 | 0 | 0

5 | 43.100 | 0 | 34.100

4 | 200 | 4.000 | 1.470 | 78.060 | 133 | 133 | 45.702 | 27 | 10.000

3 | Thốt Nốt | Thốt Nốt | Cờ Đỏ | Cờ Đỏ | Vĩnh Thạnh | TN - ÔM - BT

2 | Khu TĐC chợ chuyên doanh lúa gạo | Trung tâm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện Thốt Nốt giai đoạn 1 và 2. | Đường dây trung thế và trạm huyện Cờ Đỏ (xã Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Hiệp, Thới Đông, Trường Xuân A, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Thạnh, Trường Xuân, Xuân Thắng). | NGÀNH NÔNG - LÂM - THỦY SẢN | Trả nợ công trình hoàn thành | Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Trường Xuân A | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | Nạo vét kênh 500 đội 5 và kênh Trục từ kênh 4 đến kênh 8 | Công trình Mô hình thủy lợi rau màu vườn cây ăn trái liên quận - TPCT

1 | 4 | 5 | 6 | II | * | 1 | ** | 1 | 2

11 | 0

10 | 0

9 | 50 | 214 | 494 | 817 | 18.975 | 18.975

8 | 50 | 214 | 494 | 817 | 18.975 | 18.975

7 | 0

6 | 4.250

5 | 1.000 | 5.000 | 5.000 | 23.100 | 9.000 | 4.000 | 5.000

4 | 50 | 214 | 494 | 817 | 1.000 | 5.000 | 5.000 | 23.100 | 32.225 | 4.000 | 23.975

3 | Các huyện | Cờ Đỏ | Vĩnh Thạnh | Cờ Đỏ | TN - VT | OM - CĐ - PĐ | Cái Răng | TN - CĐ | Vĩnh Thạnh

2 | Hỗ trợ kinh phí lắp đặt đồng hồ sử dụng nước cho các hộ nghèo và gia đình chính sách thuộc các Cụm DCVL | Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Trường Thành | Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Thạnh Phú | MRộng Hthống Cnước cụm DCVL xã Trường Xuân | Nạo vét kênh Thắng Lợi 1 | Dự án kiểm soát lũ Nam Đòn Dong - Bắc Cái Sắn | Nạo vét kênh cấp 2 Ô Môn - Xà No | Bờ kè Xóm Chài | Công trình khởi công mới năm 2009 | Nạo vét kênh Thốt Nốt (từ sông Hậu đến kênh Ranh) | Trung tâm giống Thủy sản cấp I

1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | *** | 1 | 2

11 | 0

10 | 0

9 | 89.278

8 | 89.278

7 | 0

6 | 4.250 | 720 | 960 | 720 | 680 | 240 | 160 | 770 | 0

5 | 39.438

4 | 4.250 | 720 | 960 | 720 | 680 | 240 | 160 | 770 | 128.716

3 | Vĩnh Thạnh | Thốt Nốt | Cờ Đỏ | Ô Môn | Bình Thủy | Cái Răng | Phong Điền

2 | Các hệ thống cấp nước: | - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Vĩnh Thạnh. | - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Thốt Nốt. | - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Cờ Đỏ. | - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận Ô Môn. | - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận Bình Thủy. | - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận Cái Răng. | - Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Phong Điền. | NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

1 | 3 | III

11 | 0 | 0

10 | 0 | 0

9 | 9.053 | 208 | 345 | 6.000 | 2.500 | 72.225 | 20.000 | 6.700 | 18.000 | 10.000

8 | 9.053 | 208 | 345 | 6.000 | 2.500 | 72.225 | 20.000 | 6.700 | 18.000 | 10.000

7 | 0 | 0

6 | 0 | 0

5 | 0 | 22.800

4 | 9.053 | 208 | 345 | 6.000 | 2.500 | 95.025 | 20.000 | 6.700 | 18.000 | 10.000

3 | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Phong Điền | Phong Điền | Phong Điền | Phong Điền | Thốt Nốt | Thốt Nốt

2 | Trả nợ công trình hoàn thành | Di dời các công trình công cộng phục vụ GPMB xây dựng 2 nút giao đường Nguyễn Trãi - Trần Phú và cầu Đầu Sấu phục vụ dự án khôi phục QL1A. | Cầu Ninh Kiều | Cầu Nhiếm | ĐT.926 (cầu Phong Điền - Trường Long Tây) | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | Tuyến Trà Nóc - Thới An Đông - Lộ Bức (ĐT.917) | ĐT.932 (Vàm Xáng - 1000) (đoạn từ Vàm Xáng - kênh Trầu Hôi) | 12 cầu trên ĐT.921 (đoạn TT Thốt Nốt - cầu Ngã Tư) | ĐT.921 (cầu Ngã Tư - Cờ Đỏ)

1 | * | 1 | 2 | 3 | 4 | ** | 1 | 2 | 3 | 4

11 | 0 | 0 | 0

10 | 0 | 36.000 | 10.000

9 | 3.400 | 2.700 | 10.000 | 1.425 | 8.000 | 8.000 | 44.971 | 40.000 | 40.000

8 | 3.400 | 2.700 | 10.000 | 1.425 | 8.000 | 8.000 | 80.971 | 50.000 | 40.000

7 | 0 | 50.000 | 50.000 | 50.000

6 | 0 | 0 | 0

5 | 22.800 | 16.638 | 16.638 | 7.000 | 7.000 | 7.000

4 | 3.400 | 2.700 | 10.000 | 1.425 | 22.800 | 24.638 | 8.000 | 16.638 | 137.971 | 107.000 | 97.000

3 | Ninh Kiều | Cái Răng | Ô Môn | Ninh Kiều | NK - PĐ | Vĩnh Thạnh | TN - VT | Ninh Kiều

2 | ĐT.923 (QL1 - Phong Điền) | Ba trục đường KCN Hưng Phú | ĐT 920 (Rạch Chôm - Thới An) <ĐT.934 cũ> | Nâng cấp đường Lê Lai | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (từ CSHB - ĐT923) | Công trình khởi công mới năm 2009 | Tuyến đường giao thông cặp kênh E (đoạn kênh Đòn Dong - kênh D) | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (vốn đối ứng NSTW) để GPMB (981.000USD x 16.960đ = 16,638 tỷVNĐ). | NGÀNH CÔNG CỘNG PHÚC LỢI | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | Dự án Nâng cấp đô thị TPCT

1 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | *** | 1 | 2 | IV | ** | 1

11 | 0 | 0

10 | 5.000 | 5.000 | 26.000 | 25.000 | 1.000 | 0

9 | 4.971 | 919 | 1.082 | 1.970 | 43.400

8 | 5.000 | 5.000 | 30.971 | 25.000 | 919 | 1.082 | 3.970 | 43.400

7 | 0 | 50.000

6 | 0 | 0

5 | 0 | 6.362

4 | 5.000 | 5.000 | 30.971 | 25.000 | 919 | 1.082 | 3.970 | 99.762

3 | Phụng Hiệp | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Bình Thủy | Ninh Kiều | TPCT

2 | Bãi xử lý chất thải rắn Tân Long và di dời Bãi rác Đông Thạnh | Lắp đặt thùng rác ép kín và xây dựng điểm trung chuyển rác | Công trình khởi công mới năm 2009 | Khu TĐC phường An Bình phục vụ dự án khai thác quĩ đất hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Khu TĐC rạch Cái Sơn (LK23) thuộc khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923) | Đào kênh dẫn nước để lấp rạch Ngã Ngây thuộc khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923) | Kiểm kê quỹ đất của các tổ chức được Nhà nước giao đất, cho thuê đất. | NGÀNH CẤP NƯỚC

1 | 2 | 3 | *** | 1 | 2 | 3 | 4 | V

11 | 0 | 52.561 | 111 | 111 | 52.450 | 4.000 | 4.000 | 13.000 | 6.000

10 | 0 | 0 | 0 | 0

9 | 43.400 | 40.000 | 3.400 | 34.350 | 0 | 26.350

8 | 43.400 | 40.000 | 3.400 | 34.350 | 0 | 26.350

7 | 50.000 | 50.000 | 0 | 0 | 0

6 | 0 | 0 | 0 | 0

5 | 6.362 | 6.362 | 10.000 | 0 | 5.000

4 | 99.762 | 99.362 | 3.400 | 96.911 | 111 | 111 | 83.800 | 4.000 | 4.000 | 13.000 | 6.000

3 | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ô Môn | Ninh Kiều | Ô Môn | Cái Răng | Vĩnh Thạnh

2 | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | Dự án Thoát nước và xử lý nước thải | Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - QL91B) | NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | Trả nợ công trình hoàn thành | Trường THCS Trường Lạc | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | Khu giáo dục thể chất Sở GDĐT | Trường THPT Lưu Hữu Phước | Trường THPT diện Chính sách (giai đoạn 1 + 2) | Trường THPT Thạnh An

1 | * | 1 | 2 | VI | * | 1 | ** | 1 | 2 | 3 | 4

11 | 7.000 | 1.650 | 6.000 | 2.800 | 8.000 | 0

10 | 0

9 | 5.350 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 8.000 | 8.000

8 | 5.350 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 8.000 | 8.000

7 | 0

6 | 0

5 | 5.000 | 5.000

4 | 7.000 | 7.000 | 6.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 2.800 | 8.000 | 5.000 | 13.000 | 8.000

3 | Bình Thủy | Ninh Kiều | Bình Thủy | Vĩnh Thạnh | Phong Điền | Thốt Nốt | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Cái Răng | Bình Thủy

2 | Trường THPT BC Nguyễn Việt Dũng | Trường THPT Nguyễn Việt Hồng | Trung tâm GDTX quận Bình Thủy | Trường THPT Vĩnh Thạnh | Trường THPT Giai Xuân | Trường THPT Thuận Hưng | Cải tạo và mở rộng Trung tâm Đại học Tại chức | Cải tạo, xây dựng, mở rộng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ | Trtâm Sát hạch cấp giấy phép Lxe tập trung Tây Đô | Công trình khởi công mới năm 2009 | Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa.

1 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | *** | 1

11 | 25.556 | 0 | 3.600 | 3.600

10 | 0 | 0 | 0

9 | 8.961 | 1.061 | 250 | 500 | 311 | 6.400

8 | 8.961 | 1.061 | 250 | 500 | 311 | 6.400

7 | 0 | 0 | 0

6 | 0 | 0 | 0

5 | 5.000 | 49.200 | 0 | 49.200 | 6.700 | 5.300 | 21.200

4 | 5.000 | 83.717 | 1.061 | 250 | 500 | 311 | 59.200 | 3.600 | 6.700 | 5.300 | 21.200

3 | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Bình Thủy | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Cái Răng

2 | Trường Kỹ thuật nghiệp vụ GTVT khu vực ĐBSCL | NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | Trả nợ công trình hoàn thành | Nhà thi đấu đa năng TDTT Cần Thơ | Nâng cấp đường chạy 400m, sân vận động Cần Thơ | Sân tập bóng đá khán đài C, sân vận động Cần Thơ | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa | Cầu qua cồn Khương | Cơ sở hạ tầng nội bộ khu du lịch cồn Khương (đoạn từ cầu cồn Khương đến bến tàu sông Hậu) | Trung tâm Văn hóa Tây Đô

1 | 2 | VII | 1 | 2 | 3 | ** | 1 | 2 | 3 | 4

11 | 21.956 | 10.000 | 11.956 | 35.833 | 22.997 | 4.000

10 | 0 | 0 | 0

9 | 6.400 | 1.500 | 1.500 | 623 | 623 | 623

8 | 6.400 | 1.500 | 1.500 | 623 | 623 | 623

7 | 0 | 0 | 0

6 | 0 | 5.000 | 5.000 | 2.500

5 | 16.000 | 0 | 49.000 | 49.000

4 | 16.000 | 6.400 | 23.456 | 10.000 | 1.500 | 11.956 | 90.456 | 77.620 | 4.000 | 623 | 2.500

3 | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Phong Điền | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ô Môn | Cái Răng | Ninh Kiều

2 | Dây chuyền thiết bị in OFFSET 4 màu cuộn (gđ2) | Trung tâm Kỹ thuật Phát thanh Truyền hình Cần Thơ; HM: Nhà trung tâm. | Công trình khởi công mới năm 2009 | Khu di tích lịch sử chiến thắng Ông Hào | Chống dột Bảo tàng Cần Thơ | Trùng tu, nâng cấp tượng Bác Hồ | NGÀNH Y TẾ - XÃ HỘI | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | Trung tâm Bảo trợ XH cho các đối tượng tâm thần lang thang (giai đoạn 1) | Mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ Cần Thơ (HM: SLMB + tường kè) | Đầu tư hệ thống trung tâm giới thiệu việc làm, hệ thống thông tin trung tâm lao động.

1 | 5 | 6 | *** | 1 | 2 | 3 | VIII | ** | 1 | 2 | 3

11 | 2.744 | 15.000 | 635 | 618 | 12.836 | 900 | 3.418 | 1.728 | 5.800

10 | 0

9 | 0

8 | 0

7 | 0

6 | 2.500 | 0

5 | 49.000 | 0

4 | 2.744 | 17.500 | 49.000 | 635 | 618 | 12.836 | 900 | 3.418 | 1.728 | 5.800

3 | Ninh Kiều | Bình Thủy | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều

2 | Trung tâm Y tế dự phòng | Bệnh viện Lao và bệnh Phổi | Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ (500 giường) | Cải tạo, mở rộng trung tâm Tai - Mũi - Họng | Trang thiết bị máy phát điện 350KVA, công trình Bệnh viện Đa khoa thành phố | Công trình khởi công mới năm 2009 | Bệnh viện Lao và bệnh Phổi, HM: Cải tạo, sửa chữa | Vốn đối ứng tiếp nhận trang thiết bị BV Nhi đồng và xử lý chất thải. | Máy phẫu thuật nội soi niệu | Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ, HM: Sửa chữa, cải tạo và xây mới khoa Chẩn đoán hình ảnh - khoa Ngoại; Khu hành chánh thành khu điều trị; khoa Sơ sinh; khoa Hồi sức cấp cứu; Nhà tiền chế làm khu hành chính; Khu vệ sinh công cộng bệnh nhân.

1 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | *** | 1 | 2 | 3 | 4

11 | 990 | 0 | 0 | 0

10 | 0 | 0 | 0

9 | 20.000 | 18.600 | 1.900 | 15.700 | 1.000 | 1.400 | 5000

8 | 20.000 | 18.600 | 1.900 | 15.700 | 1.000 | 1.400 | 500

7 | 0 | 0 | 0

6 | 0 | 0 | 0

5 | 11.340 | 11.340 | 10.000 | 1.340 | 0

4 | 990 | 31.340 | 29.940 | 1.900 | 25.700 | 1.000 | 1.340 | 1.400 | 500

3 | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | TPCT | TPCT | Ninh Kiều | Ninh Kiều

2 | Bệnh viện Y học cổ truyền, HM: Nâng cấp, sửa chữa Hội trường; Khoa nội A; và Phòng dịch vụ; Khoa nội C; Khu khám bệnh; Nhà làm việc; Khu điều trị nội B - Ngoại, Phòng nấu thuốc và hấp tiệt trùng. | NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | Trung tâm thông tin tư liệu Khoa học Công nghệ | Trung tâm kỹ thuật và ứng dụng Công nghệ | Cơ sở dữ liệu và phát triển hệ thống thông tin tài chính TPCT. | Tin học hóa hoạt động của cơ quan Đảng TPCT giai đoạn 2006 - 2010 (Đề án 06). | Công trình khởi công mới năm 2009 | XD hệ thống giao ban điện tử đa phương tiện giữa lãnh đạo UBND TP với 2 đơn vị thí điểm.

1 | 5 | IX | ** | 1 | 2 | 3 | 4 | *** | 1

11 | 0 | 0 | 0

10 | 56.616 | 3.529 | 3.111 | 273 | 2 | 143 | 8.740 | 4.000 | 2.076 | 2.664

9 | 900 | 45.092 | 5.589 | 5.589 | 5.459 | 1.459 | 4.000

8 | 900 | 101.708 | 9.118 | 8.700 | 273 | 2 | 143 | 14.199 | 5.459 | 4.000 | 2.076 | 2.664

7 | 0 | 0 | 0

6 | 0 | 0 | 0

5 | 13.000 | 0 | 0

4 | 900 | 114.708 | 9.118 | 8.700 | 273 | 2 | 143 | 14.199 | 5.459 | 4.000 | 2.076 | 2.664

3 | Ninh Kiều | Phong Điền | Phong Điền | Cái Răng | Cái Răng | Vĩnh Thạnh | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều

2 | Nâng cấp hệ thống giao thư điện tử cho cán bộ, công chức của thành phố. | NGÀNH AN NINH - QUỐC PHÒNG | Trả nợ công trình hoàn thành | GPMB Kho vũ khí thành phố | SLMB Kho vũ khí thành phố | GPMB Xưởng sửa chữa tổng hợp | GPMB đại đội Tăng thiết giáp | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | Ban CHQS huyện Vĩnh Thạnh (gđ2) | Lắp đặt hệ thống Camera | Nhà Công vụ | Trụ sở làm việc Công an quận Ninh Kiều

1 | 2 | X | * | 1 | 2 | 3 | 4 | ** | 1 | 2 | 3 | 4

11 | 0

10 | 44.347 | 5.000 | 6.259 | 5.476 | 4.855 | 6.721 | 977 | 1.727 | 5.000 | 191 | 1.847 | 1.635

9 | 34.044 | 2.988 | 3.741 | 3.500 | 3.500 | 1.000 | 1.000

8 | 78.391 | 7.988 | 10.000 | 8.976 | 8.355 | 7.721 | 977 | 2.727 | 5.000 | 191 | 1.847 | 1.635

7 | 0

6 | 0

5 | 13.000 | 13.000

4 | 91.391 | 7.988 | 10.000 | 8.976 | 8.355 | 7.721 | 977 | 2.727 | 18.000 | 191 | 1.847 | 1.635

3 | Cờ Đỏ | Phong Điền | Bình Thủy | Ninh Kiều | Cái Răng | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Cờ Đỏ | Ô Môn | Bình Thủy | Ninh Kiều

2 | Công trình khởi công mới năm 2009 | Ban CHQS huyện Cờ Đỏ (gđ2) | Ban CHQS huyện Phong Điền (gđ2) | Ban CHQS quận Bình Thủy (gđ2) | Ban CHQS quận Ninh Kiều (gđ2) | Ban CHQS quận Cái Răng (gđ2) | Ncấp, sửa chữa sân đường nội bộ, Bộ CHQS TP | Nâng cấp, sửa chữa Nhà làm việc Phòng Chính trị | Trường bắn Bộ CHQS TPCT | Sửa chữa Nhà làm việc BGH trường quân sự | Cơ sở làm việc Công an phường Long Tuyền | Cơ sở làm việc Công an phường An Hội

1 | *** | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11

11 | 0 | 0 | 0 | 0

10 | 1.564 | 3.095 | 0 | 0 | 0 | 0

9 | 16.195 | 2.120 | 19.042 | 650 | 620 | 30 | 9.500 | 8.500 | 1.000 | 8.892

8 | 1.564 | 3.095 | 16.195 | 2.120 | 19.042 | 650 | 620 | 30 | 9.500 | 8.500 | 1.000 | 8.892

7 | 0 | 0 | 0

6 | 0 | 0 | 0

5 | 0 | 0 | 0

4 | 1.564 | 3.095 | 16.195 | 2.120 | 19.042 | 650 | 620 | 30 | 9.500 | 8.500 | 1.000 | 8.892

3 | Cái Răng | Ninh Kiều | TPCT | TPCT | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều

2 | Cơ sở làm việc Công an phường Hưng Thạnh | Bảo trì trụ sở làm việc Công an phường: An Hòa, Thới Bình, Tân An, An Phú, An Lạc | Mua xe thang chữa cháy cứu hộ - cứu nạn | Mua sắm xe chuyên dùng chở phạm nhân | NGÀNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | Trả nợ công trình hoàn thành | Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND thành phố | Câu lạc bộ hưu trí, HM: Sửa chữa, nâng cấp | Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua | Nhà khách UBND thành phố | Trụ sở Hội Liên hiệp phụ nữ | Công trình khởi công mới năm 2009

1 | 12 | 13 | 14 | 5 | XI | * | 1 | 2 | ** | 1 | 2 | ***

11 | 104.000 | 104.000 | 19.899

10 | 64.412 | 64.412 | 12.324

9 | 603 | 966 | 890 | 933 | 3.500 | 2.000 | 249.040 | 10.000 | 8.000 | 231.040 | 47.649

8 | 603 | 966 | 890 | 933 | 3.500 | 2.000 | 313.452 | 10.000 | 8.000 | 295.452 | 59.973

7 | 0 | 0 | 0

6 | 0 | 0 | 0

5 | 24.950 | 24.950 | 100

4 | 603 | 966 | 890 | 933 | 3.500 | 2.000 | 442.402 | 10.000 | 8.000 | 424.402 | 79.972

3 | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Bình Thủy | Ninh Kiều

2 | Sửa chữa cơ quan làm việc Chi cục Thủy lợi | Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Xây dựng | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban QLDA ĐTXD Trung tâm Văn hóa Tây Đô | Sửa chữa trụ sở Thành đoàn | Mở rộng nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em không nơi nương tựa. | Cải tạo, sửa chữa và XD mới trụ sở Liên đoàn lao động (NSTP đối ứng 4,242 tỷ). | CÔNG TRÌNH QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ | - KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH | - KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | - KH VỐN THỰC HIỆN | QUẬN NINH KIỀU

1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | B | I

11 | 19.899 | 10.188

10 | 12.324 | 6.310

9 | 1.400 | 1.000 | 45.229 | 20 | 24.397 | 1.300

8 | 1.400 | 1.000 | 57.553 | 20 | 30.707 | 1.300

7 | 0

6 | 0

5 | 100 | 5.100

4 | 1.400 | 1.000 | 77.452 | 120 | 45.995 | 1.300

3

2 | - KH vốn thiết kế quy hoạch | - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư) | - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 3,1 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và dạy nghề. | - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg | QUẬN BÌNH THỦY | - KH vốn thiết kế quy hoạch

1 | II

11 | 10.188 | 9.349

10 | 6.310 | 5.790

9 | 1.200 | 21.867 | 30 | 22.388 | 1.000

8 | 1.200 | 28.177 | 30 | 28.178 | 1.000

7 | 0

6 | 0

5 | 100 | 5.000 | 100

4 | 1.200 | 38.365 | 130 | 5.000 | 37.627 | 1.000

3

2 | - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư) | - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,470 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề. | - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg | - XD trụ sở UBND Quận, Quận ủy, MTTQ | QUẬN CÁI RĂNG | KH vốn thiết kế quy hoạch

1 | III

11 | 9.349 | 11.903

10 | 5.790 | 7.372

9 | 900 | 20.468 | 20 | 28.504 | 1.100

8 | 900 | 26.258 | 20 | 35.876 | 1.100

7 | 0

6 | 0

5 | 100 | 1.500

4 | 900 | 120 | 49.279 | 1.100

3 | 35.607

2 | - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư) | - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,390 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề. | - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg | QUẬN Ô MÔN | - KH vốn thiết kế quy hoạch

1 | IV

11 | 11.903 | 10.415

10 | 7.372 | 6.451

9 | 1.000 | 26.104 | 300 | 24.941 | 1.400 | 1.200

8 | 1.000 | 33.476 | 300 | 31.392 | 1.400 | 1.200

7 | 0

6 | 0

5 | 1.500 | 2.150

4 | 1.000 | 45.379 | 1.800 | 43.957 | 1.400 | 1.200

3

2 | - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư) | - KH vốn thực hiện: tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,780 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề. | - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg | HUYỆN PHONG ĐIỀN | - KH vốn thiết kế quy hoạch | - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

1 | V

11 | 10.415 | 14.401

10 | 6.451 | 8.919

9 | 22.311 | 30 | 34.484 | 1.300 | 1.200

8 | 28.762 | 30 | 43.403 | 1.300 | 1.200

7 | 0

6 | 0

5 | 150 | 2.000 | 800

4 | 39.177 | 180 | 2.000 | 58.604 | 1.300 | 1.200

3

2 | - KH vốn thực hiện: tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 1,510 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề. | - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg | - XD trụ sở UBND huyện, Huyện ủy | HUYỆN THỐT NỐT | - KH vốn thiết kế quy hoạch | - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

1 | VI

11 | 14.401 | 14.843

10 | 8.919 | 9.193

9 | 31.824 | 160 | 35.542 | 1.200 | 1.000

8 | 40.743 | 160 | 44.735 | 1.200 | 1.000

7 | 0

6 | 0

5 | 800 | 4.000

4 | 55.144 | 960 | 63.578 | 1.200 | 1.000

3

2 | - KH vốn thực hiện: tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 2.160 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề. | - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg | HUYỆN CỜ ĐỎ | - KH vốn thiết kế quy hoạch | - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

1 | VII

11 | 14.843 | 13.002

10 | 9.193 | 8.053

9 | 32.942 | 400 | 31.135 | 1.300 | 500

8 | 42.135 | 400 | 39.188 | 1.300 | 500

7 | 0

6 | 0

5 | 2.000 | 2.000 | 11.200

4 | 56.978 | 2.400 | 2.000 | 63.390 | 1.300 | 500

3

2 | - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 2,24 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề. | - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg | - Hỗ trợ đầu tư trụ sở Huyện + CSHT | HUYỆN VĨNH THẠNH | - KH vốn thiết kế quy hoạch | - KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)

1 | VIII

11 | 13.002 | Ghi chú: Theo QĐ 2615/QĐ-BTC, vốn cân đối NSĐP chi đầu tư phát triển cho: - GDĐT 50 tỷ đồng, KH phân bổ công trình Sở GDĐT quản lý là 34,350 tỷ đồng, các quận huyện quản lý 15,650 tỷ đồng. | - Khoa học Công nghệ 20 tỷ đồng, KH phân bổ công trình Sở KH&CN quản lý 17,6 tỷ, Sở Thông tin và Truyền thông 1,4 tỷ, Sở tài chính 01 tỷ.

10 | 8.053

9 | 29.295 | 40

8 | 37.348 | 40

7

6

5 | 200 | 11.000

4 | 50.350 | 240 | 11.000

3

2 | - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành 02 tỷ đồng bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề. | - Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg | - Hỗ trợ đầu tư trụ sở Huyện + CSHT

1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Phụ lục số 6 | KẾ HOẠCH VỐN QUI HOẠCH VÀ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2009 (Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ) | ĐVT: Triệu đồng | CHỈ TIÊU KH 2009 (nguồn cân đối NSĐP) | 10 | 32.000 | 20.000 | 2.486 | 13.360 | 4.154

LŨY KẾ VỐN THANH TOÁN (đến 31/12/07+ KH 08) | 9 | 20.844 | 14.692 | 3.813 | 10.879 | -

KH NĂM 2008 GIAO | 8 | 16.804 | 11.155 | 605 | 10.550 | -

VỐN ĐÃ THANH TOÁN ĐẾN 31/12/07 | 7 | 4.040 | 3.537 | 3.208 | 329 | -

CHI PHÍ LẬP QUI HOẠCH, DỰ ÁN HOẶC BC ĐẦU TƯ | 6 | 94.567 | 54.771 | 6.312 | 35.892 | 12.567

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ | 5 | 10.920.167

QUI MÔ ĐẦU TƯ | 4

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG | 3

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

DANH MỤC CÔNG TRÌNH | 2 | TỔNG SỐ = A + B | KẾ HOẠCH VỐN QUI HOẠCH | Trả nợ đồ án đã phê duyệt | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập | Đồ án dự kiến qui hoạch mới

STT | 1 | A | * | ** | ***

10 | 1.524 | 176 | 65 | 111 | 604 | 59 | 116 | 39 | 99 | 110

9 | 350 | 215 | 170 | 45 | 135 | 13 | 26 | 9 | 22 | 25

8 | 135 | 135 | 13 | 26 | 9 | 22 | 25

7 | 215 | 215 | 170 | 45 | -

6 | 2.200 | 391 | 235 | 156 | 739 | 72 | 142 | 48 | 121 | 135

5

4

3 | TPCT | TPCT | Thốt Nốt | Cái Răng | Phong Điền | Ninh Kiều | Bình Thủy

2 | SỞ CÔNG THƯƠNG | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | QH phát triển điện lực TPCT giai đoạn 2006 - 2010 và đến năm 2015 | Chiến lược phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của TPCT đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: | QH phát triển điện lực huyện Thốt Nốt giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | QH phát triển điện lực quận Cái Răng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | QH phát triển điện lực huyện Phong Điền giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | QH phát triển điện lực quận Ninh Kiều giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | QH phát triển điện lực quận Bình Thủy giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015

1 | I | * | 1 | 2 | ** | 1 | 2 | 3 | 4 | 5

10 | 50 | 76 | 55 | 744 | 350 | 20 | 100 | 154 | 120

9 | 11 | 17 | 12 | -

8 | 11 | 17 | 12 | -

7 | -

6 | 61 | 93 | 67 | 1.070 | 356 | 20 | 102 | 370 | 222

5

4

3 | Cờ Đỏ | Ô Môn | Vĩnh Thạnh | TPCT | TPCT | TPCT | TPCT | TPCT

2 | QH phát triển điện lực huyện Cờ Đỏ giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 | QH phát triển điện lực quận Ô Môn giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 | QH phát triển điện lực huyện Vĩnh Thạnh giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 | Đồ án dự kiến qui hoạch mới: | QH phát triển mạng lưới bán buôn, bán lẻ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2020 | Đề án hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực cạnh tranh | Đề án hỗ trợ kỹ thuật nâng cao tay nghề và truyền nghề tiểu thủ công nghiệp | Đề án mô hình trình diễn kỹ thuật | Đề án hỗ trợ cung cấp thông tin, hỗ trợ tham gia Hội chợ triển lãm

1 | 6 | 7 | 8 | *** | 1 | 2 | 3 | 4 | 5

10 | 800 | 500 | 400 | 100 | 300 | 100 | 200 | 289 | 14 | 14 | 275

9 | 330 | 330 | 100 | 230 | - | 429 | 294 | 294 | 135

8 | 330 | 330 | 100 | 230 | - | 100 | - | 100

7 | - | - | 0 | 0 | - | 294 | 294 | 35

6 | 2.082 | 1.330 | 1.000 | 330 | 752 | 352 | 400 | 718 | 308 | 308 | 410

5

4 | 5.950 ha

3 | TPCT | Vĩnh Thạnh | TPCT | TPCT | TPCT

2 | SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: | Quy hoạch phòng chống sạt lở các sông, rạch TP. Cần Thơ | Lập QH và KH sử dụng đất Nông trường Cờ Đỏ | Đồ án dự kiến qui hoạch mới: | Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ. | QH Tổng thể bố trí dân cư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến 2015 | SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | QH trung tâm phát triển du lịch TPCT đến 2010, tầm nhìn đến 2020 | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:

1 | II | ** | 1 | 2 | *** | 1 | 2 | III | * | 1 | **

10 | 260 | 15 | 200 | 200 | 200 | 1.100 | 1.000 | 500 | 300 | 200 | 100 | 50

9 | 100 | 35 | 94 | 94 | 94 | 900 | 900 | 400 | 300 | 200 | -

8 | 100 | - | - | 900 | 900 | 400 | 300 | 200 | -

7 | 35 | 94 | 94 | 94 | - | - | -

6 | 360 | 50 | 294 | 294 | 294 | 4.295 | 2.995 | 1.526 | 967 | 502 | 1.300 | 100

5

4 | 22,74 ha | 838,86 ha

3 | Ninh Kiều | TPCT | TPCT | TPCT | TPCT | TPCT | TPCT

2 | Điều chỉnh QH khu liên hợp TDTT Cần Thơ (TL 1/2000) | Đề án khu du lịch quốc gia "Hệ thống cồn dọc sông Hậu" | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: | QH phát triển GTVT TPCT đến 2025 | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: | Điều tra, Quy hoạch tài nguyên khoáng sản (cát) | Điều tra, Quy hoạch tài nguyên nước dưới đất | Điều tra hiện trạng giếng khoan nước dưới đất | Dự án dự kiến lập mới: | Điều tra, Quy hoạch nước mặt TPCT

1 | 1 | 2 | IV | ** | 1 | V | ** | 1 | 2 | 3 | *** | 1

10 | 50 | 12.368 | 1.008 | 54 | 124 | 830 | 9.300 | 200 | 200 | 200 | 300

9 | 11.863 | 2.578 | 1.609 | 969 | 9.285 | 465 | 670 | 650 | 500

8 | 9.690 | 605 | 605 | 9.085 | 265 | 670 | 650 | 500

7 | 2.173 | 1.973 | 1.609 | 364 | 200 | 200

6 | 1.200 | 40.652 | 3.592 | 1.663 | 1.093 | 836 | 28.545 | 665 | 879 | 850 | 814

5

4 | 234 ha | 422 ha | 36.000 dân | 226 ha | 25.000 dân | 22.000 dân

3 | TPCT | NK - BT | NK + PĐ | Vĩnh Thạnh | Bình Thủy | Cờ Đỏ | Vĩnh Thạnh | Cái Răng

2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên nước TPCT | SỞ XÂY DỰNG | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | QHCT TL 1/500 dọc tuyến Mậu Thân kéo dài đến Sân bay Trà Nóc (Khu A) | QHCT TL 1/2000 Khu đô thị An Bình - Mỹ Khánh | Điều chỉnh QH chung xây dựng TL 1/2000 thị trấn huyện lỵ huyện Vĩnh Thạnh | Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: | QHCT TL 1/2000 Khu các trường Đại học & Giáo dục chuyên nghiệp TPCT | Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Cờ Đỏ | Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Thạnh An | KS cắm mốc lộ giới các tuyến đường trong khu đô thị mới - Nam sông Cần Thơ

1 | 2 | VI | * | 1 | 2 | 3 | ** | 1 | 2 | 3 | 4

10 | 800 | 1.000 | 300 | 1.000 | 500 | 200 | 300 | 200 | 200 | 600 | 1.500

9 | 100 | 100 | 400 | 100 | 500 | 300 | 200 | 200 | 800 | 1.200 | 1.600

8 | 100 | 100 | 400 | 100 | 500 | 300 | 200 | 200 | 800 | 1.200 | 1.600

7

6 | 1.426 | 2.669 | 1.034 | 2.414 | 1.700 | 700 | 866 | 400 | 1.000 | 2.328 | 5.000

5

4 | 1367 ha | 340 ha | 1.280 ha | 3.161 ha | 850 ha | 100 ha | 46 ha | 50 ha | 111 ha | 1.462 ha | 20.000 ha

3 | Bình Thủy | Ô Môn | Cái Răng | Thốt Nốt | Ô Môn | Cờ Đỏ | Ninh Kiều | Cờ Đỏ | Ninh Kiều | Ninh Kiều | ÔM - CĐ - TN - VT

2 | QHCT TL 1/2000 Khu đô thị Trà Nóc | QHCT TL 1/500 Dọc tuyến 91B từ sông Trà Nóc đến Phước Thới - Ô Môn | QHCT TL 1/2000 khu đô thị Cái Răng | QH chung TL1/5000 Khu đô thị dịch vụ công nghiệp Thốt Nốt | QH chung TL 1/2000 khu đô thị Ô Môn | QHCT TL 1/2000 Nghĩa trang TPCT | Điều chỉnh cục bộ QHCT TL 1/2000 khu dân cư đường 3/2 | QHCT TL 1/2000 Bãi rác thành phố | ĐC QHCT TL 1/2000 cồn Cái Khế, phường Cái Khế | ĐC 1/2000 khu trung tâm thành phố thuộc quận Ninh Kiều | ĐC QH chung TL 1/5000 khu đô thị công nghiệp, thương nghiệp, dịch vụ, du lịch TPCT

1 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15

10 | 1.000 | 800 | 2.060 | 1.000 | 430 | 300 | 130 | 200 | 180

9 | 1.000 | 500 | - | -

8 | 1.000 | 500 | - | -

7 | -

6 | 4.500 | 1.300 | 8.515 | 4.776 | 1.759 | 700 | 500 | 780 | 280

5

4 | 2.080 ha | 385 ha | 9.036 m2; 30 tầng | 75 ha

3 | Cái Răng | TPCT | TPCT | NK-BT | Thốt Nốt | Ninh Kiều | Ninh Kiều

2 | ĐC QHCT TL 1/2000 khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (bao gồm cả chi phí thuê chuyên gia nước ngoài phản biện) | Đề án công nhận TPCT là đô thị loại I | Dự án dự kiến lập mới: | ĐC QH chung xây dựng TPCT | QH TL 1/2000 hai bên tuyến đường Mậu Thân - Sân bay Trà Nóc | QHCT TL 1/2000 Bãi rác tại huyện Thốt Nốt | Thi tuyển thiết kế trụ sở liên cơ quan cao tầng (vị trí: khu đất bao quanh bởi các tuyến đường Hòa Bình, Ngô Hữu Hạnh, XVNT và Võ Thị Sáu) | QHCT TL 1/2000 khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (từ Mậu Thân đến QL 91B) | SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

1 | 16 | 17 | *** | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | VII

10 | 180 | 80 | 100 | 1.607 | 26 | 26 | 1.481 | 1.481 | 100 | 100 | 810

9 | - | 726 | 726 | 726 | - | - | -

8 | - | - | - | 0 | - | - | -

7 | - | 726 | 726 | 726 | - | - | -

-6 | 280 | 80 | 200 | 2.481 | 752 | 752 | 1.579 | 1.579 | 150 | 150 | 817

5

4 | 5,2 ha | 15 ha | 45 ha | 116 ha

3 | Cái Răng | Ô Môn | Cái Răng

2 | Đồ án dự kiến qui hoạch mới: | QH mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ TPCT | QH Trung tâm giáo dục lao động xã hội TPCT | BAN QLDA ĐTXD TRUNG TÂM VH TÂY ĐÔ | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | QH chi tiết TL 1/500 Khu TĐC TTVH Tây Đô gđ1 thuộc khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: | QH chi tiết TL 1/500 khu TTVH Tây Đô 116 ha) | Đồ án dự kiến qui hoạch mới: | Hội thảo thông qua mô hình phác thảo tượng đài Bác Hồ và các danh nhân văn hóa ĐBSCL | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT TP

1 | *** | 1 | 2 | VIII | * | 1 | ** | 1 | 1 | IX

10 | 810 | 160 | 250 | 400 | 424 | 294 | 294 | 130

9 | - | - | - | -

8 | - | - | - | -

7 | - | - | - | -

6 | 817 | 160 | 257 | 400 | 794 | 294 | 294 | 500

5

4 | 44.975 m2 | 88.305 m2 | 1.392.061 m2

3 | Ninh Kiều | Phong Điền | NK - BT - PĐ | TPCT

2 | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến đường Cái Sơn - Hàng Bàng thuộc phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ để XD khu TĐC | Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến sông Trường Tiền thuộc xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ để XD khu TĐC | Điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923) | SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | QH phát triển Bưu chính, Viễn thông TPCT giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 | Đồ án dự kiến qui hoạch mới:

1 | * | 1 | 2 | 3 | X | * | 1 | ***

10 | 130 | 158 | 158 | 158 | 12.000 | 562 | 7.399 | 4.039 | 50 | 50 | 30

9 | 0 | 0 | 6.152 | 553 | 5.599 | - | - | -

8 | 0 | 0 | 5.649 | 400 | 5.249 | - | - | -

7 | 0 | 0 | 503 | 153 | 350 | - | - | -

6 | 500 | 158 | 158 | 158 | 39.796 | 1.139 | 24.338 | 14.319 | 145 | 145 | 100

5 | 10.920.167 | 1.421.107 | 7.021.058 | 2.478.002 | 22.207 | 22.207 | 20.507

4 | 20.000 m2

3 | Ninh Kiều | Phong Điền | Thốt Nốt

2 | Xây dựng QH chi tiết cho khu CNTT tập trung | VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | Chi phí thi công quy hoạch xây dựng nhà khách TPCT. | QH KHU SINH THÁI H. PHONG ĐIỀN | KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | Trả nợ dự án đã phê duyệt | Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập | Dự án dự kiến lập mới | SỞ CÔNG THƯƠNG | Dự án dự kiến lập mới: | Mở rộng khu tái định cư chợ đầu mối chuyên doanh lúa gạo

1 | 1 | XI | * | 1 | XII | B | * | ** | ** | I | *** | 1

10 | 20 | 1.282 | 12 | 12 | 190 | 70 | 40 | 70 | 10 | 1.080 | 50 | 30

9 | 273 | 53 | 53 | 220 | 100 | 60 | 60 | -

8 | 220 | - | 220 | 100 | 60 | 60 | -

7 | 53 | 53 | 53 | - | -

6 | 45 | 3.766 | 65 | 65 | 421 | 175 | 45 | 130 | 71 | 3.280 | 115 | 184

5 | 1.700 | 1.287.230 | 15.950 | 15.950 | 76.700 | 56.700 | 10.000 | 7.00 | 3.000 | 1.194.580 | 30.000 | 50.000

4 | 396 m2 | 2.500 m3/ngày | 20 ha | 2400m3/ngày | 1200 m3/ngày | 500 m3/ngày | 18.000 ha | 20 ha

3 | Ninh Kiều | Cờ Đỏ | Cờ Đỏ | Vĩnh Thạnh | Thốt Nốt | Thốt Nốt | TPCT | Cờ Đỏ

2 | Trụ sở làm việc Sở Công Thương (hợp nhất giữa Sở Công Nghiệp với Sở Thương Mại). | SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT | Trả nợ dự án đã phê duyệt: | Hệ thống cấp nước thị trấn Cờ Đỏ (gđ1) | Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: | Dự án Khu nông nghiệp công nghệ cao - Trung tâm giống Nông nghiệp | Hệ thống cấp nước xã Thạnh An, Thạnh Thắng | Hệ thống cấp nước xã Tân Lộc | Hệ thống cấp nước xã Thuận Hưng | Dự án dự kiến lập mới: | Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái TPCT | Dự án phát triển sản xuất giống theo hướng nông nghiệp công nghệ cao -Trung tâm giống nông nghiệp.

1 | 2 | II | * | 1 | ** | 1 | 2 | 3 | 4 | *** | 1 | 2

10 | 60 | 200 | 40 | 40 | 50 | 100

9

8

7

6 | 239 | 826 | 147 | 140 | 170 | 702

5 | 65.000 | 432.200 | 40.00 | 37.780 | 54.600 | 450.000

4 | 5.335 ha | 500 ha | SX giống cây, gia cầm, gia súc, thủy sản đạt tiêu chuẩn | XD hệ thống SX, QH vùng trồng rau chất lượng cao, tập huấn kỹ thuật cho nông dân | 300 ha | Đến 2020 cơ giới hóa 80%

3 | Vĩnh Thạnh | Cờ Đỏ | Cờ Đỏ | Các quận, huyện | Các quận, huyện | Các quận, huyện

2 | Dự án sản xuất chế biến tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp - Công ty Nông nghiệp Cờ Đỏ | Dự án Khu nông nghiệp công nghệ cao 2 - Công ty Nông nghiệp Sông Hậu | Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống và sản xuất giống cây con nông nghiệp | Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống và sản xuất các loại rau an toàn phục vụ tiêu dùng nội địa | Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống, nuôi trồng, sản xuất sinh vật cảnh và lập khu sinh vật cảnh | Dự án Tăng cường cơ giới hóa trong các khâu sản xuất của nền nông nghiệp công nghệ cao

1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8

10 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 80 | 50 | 80 | 3.455 | 460 | 460

9 | 2.959 | 500 | 500

8 | 2.509 | 400 | 400

7 | 450 | 100 | 100

6 | 71 | 71 | 71 | 71 | 71 | 71 | 130 | 71 | 130 | 6.263 | 962 | 962

5 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 7.000 | 3.000 | 7.000 | 5.488.719 | 1.398.892 | 1.398.892

4 | 500 m3/ngày | 500 m3/ngày | 500 m3/ngày | 500 m3/ngày | 500 m3/ngày | 500 m3/ngày | 1.200 m3/ngày | 500 m3/ngày | 1.200 m3/ngày | cấp II

3 | Phong Điền | Phong Điền | Cái Răng | Cờ Đỏ | Cờ Đỏ | Phong Điền | Thốt Nốt | Thốt Nốt | Thốt Nốt | NK - BT

2 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Thới | Hệ thống cấp nước tập trung xã Giai Xuân | Hệ thống cấp nước tập trung phường Tân Phú | Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Thành | Hệ thống cấp nước tập trung xã Đông Thuận | Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Long | Hệ thống cấp nước tập trung xã Trung Kiên | Hệ thống cấp nước tập trung xã Trung Nhứt | Hệ thống cấp nước tập trung ấp Đông Bình - xã Tân Lộc | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI | Trả nợ dự án đã phê duyệt: | Mở rộng QL91 đoạn từ ngã tư Bến xe - Trà Nóc

1 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | III | * | 1

10 | 2.355 | 72 | 1.342 | 21 | 500 | 270 | 150 | 640 | 300 | 300 | 40 | 544

9 | 2.459 | 100 | 1.150 | 9 | 400 | 400 | 400 | - | 40

8 | 2.109 | 100 | 1.000 | 9 | 300 | 300 | 400 | - | 40

7 | 350 | 150 | 100 | 100 | - | -

6 | 5.154 | 172 | 2.800 | 30 | 931 | 671 | 550 | 147 | 147 | 978

5 | 4.039.827 | 55.000 | 2.500.000 | 1.137 | 650.000 | 515.011 | 318.679 | 50.000 | 50.000 | 176.000

4 | 490 md | cấp II | sửa chữa | cấp III | cấp II | cấp III | cấp III | cấp III | H13

3 | Bình Thủy | ÔM, BT, CR | Ninh Kiều | Cái Răng | Cái Răng | Bình Thủy | Cờ Đỏ | TN-VT | Phong Điền

2 | Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: | Kè chống sạt lở bờ sông chợ Trà Nóc | Nối đường 91 với Nam sông Hậu | Nâng cấp, cải tạo và sửa chữa Văn phòng Sở GTVT | Mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui | Tuyến đường có lộ giới 47m tại khu ĐT Nam Cần Thơ | Hương lộ 28 (ĐT.918) | Dự án dự kiến lập mới: | ĐT.922 (nâng cấp, mở rộng đoạn Thới Lai - Cờ Đỏ) | ĐT.921 (đoạn chỉnh tuyến Thốt Nốt - cầu Ngã Tư) | Cầu Càng Đước và cầu Ông Hào trên ĐT 926 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1 | ** | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 1 | 2 | 3 | IV

10 | 274 | 80 | 57 | 37 | 100 | 270 | 30 | 20 | 20 | 20 | 20

9 | 40 | 10 | 10 | 10 | 10 | -

8 | 40 | 10 | 10 | 10 | 10 | -

7 | - | -

6 | 324 | 90 | 67 | 47 | 120 | 654 | 90 | 47 | 47 | 47 | 47

5 | 72.000 | 20.000 | 15.000 | 7.000 | 30.000 | 104.000 | 20.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000

4 | 30p+HTKT+ nhà đa năng | 20p+HTKT | 10p+HTKT | 40p+HTKT+ nhà đa năng | 30p+HTKT+ nhà đa năng | Nhà đa năng | Nhà đa năng | Nhà đa năng | Nhà đa năng

3 | Cờ Đỏ | Cờ Đỏ | Phong Điền | Ninh Kiều | Phong Điền | Cái Răng | Thốt Nốt | Cờ Đỏ | Ninh Kiều

2 | Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: | Trường THPT Hà Huy Giáp | Trung tâm GDTX huyện Cờ Đỏ | Trung tâm GDTX huyện Phong Điền | Trường THPT Châu Văn Liêm | Dự án dự kiến lập mới: | Trường THPT Phan Văn Trị | Dự án phục vụ Hội khỏe Phù Đổng: | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Trường THPT Thốt Nốt | Trường THPT Trần Ngọc Hoằng | Trường Tiểu học Võ Trường Toản

1 | ** | 1 | 2 | 3 | 4 | *** | 1 | 1 | 2 | 3 | 4

10 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 1.771 | 1.650 | 350 | 800

9 | 1.080 | 1.080 | 500 | 400

8 | 1.080 | 1.080 | 500 | 400

7 | - | -

6 | 47 | 47 | 47 | 47 | 47 | 47 | 47 | 47 | 3.212 | 2.980 | 850 | 1.500

5 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 1.614.842 | 1.558.892 | 498.892 | 800.000

4 | Nhà đa năng | Nhà đa năng | Nhà đa năng | Nhà đa năng | Nhà đa năng | Nhà đa năng | Nhà đa năng | Nhà đa năng | 300 giường | 500 giường

3 | Ninh Kiều | Cờ Đỏ | Cờ Đỏ | Ô Môn | Thốt Nốt | Vĩnh Thạnh | Phong Điền | Bình Thủy | Cái Răng | Ninh Kiều

2 | Trường Tiểu học Kim Đồng | Trường THCS thị trấn Cờ Đỏ | Trường THCS Định Môn | Trường THCS Trường Lạc | Trường THCS Thới Thuận | Trường THCS Thạnh Quới | Trường THCS Mỹ Khánh | Trường THCS Long Tuyền | SỞ Y TẾ | Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: | Bệnh viện Ung Bướu Cần Thơ | Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ

1 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | V | ** | 1 | 2

10 | 300 | 200 | 121 | 78 | 7 | 36 | 20 | 20 | 20 | 28 | 28 | 28

9 | 150 | 30 | - | - | - | - | -

8 | 150 | 30 | - | - | - | - | -

7 | - | - | - | - | -

6 | 430 | 200 | 232 | 78 | 7 | 147 | 89 | 89 | 89 | 28 | 28 | 28

5 | 200.000 | 60.000 | 55.950 | 15.000 | 950 | 40.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 1.118 | 1.118 | 1.118

4 | 200 giường | 4500 m2 | 50 giường | 4.000 m2 | 400 giường | 204 m2

3 | Ô Môn | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều

2 | Bệnh viện Tâm thần | Trung tâm phòng chống AIDS | Dự án dự kiến lập mới: | Ctạo, Ncấp trung tâm Chẩn đoán Y khoa thành BV Tim mạch | Ctạo, Mrộng BV Tâm thần (đg 3/2) | XD Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm. | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TPCT | Dự án dự kiến lập mới: | Sửa chữa, mở rộng Bệnh viện Đa khoa TP (BV 30/4) | SỞ XÂY DỰNG | Dự án dự kiến lập mới: | Trụ sở Sở Xây dựng, HM: Hội trường 120 chỗ

1 | 3 | 4 | *** | 1 | 2 | 3 | VI | *** | 1 | VII | *** | 1

10 | 120 | 120 | 50 | 70 | 200 | 200 | 200 | 100 | 100 | 100 | 60

9 | - | - | - | - | - | - | -

8 | - | - | - | - | - | - | -

7 | - | - | - | - | - | - | -

6 | 125 | 125 | 55 | 70 | 200 | 200 | 200 | 352 | 352 | 352 | 79

5 | 13.000 | 13.000 | 10.000 | 3.000 | 75.000 | 75.000 | 75.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 5.237

4 | 14,72 ha | 5,7 km

3 | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Cái Răng | Phong Điền

2 | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | Dự án dự kiến lập mới: | Chi cục bảo vệ môi trường, HM: xây dựng trụ sở, mua sắm phương tiện, trang thiết bị | Trung tâm quan trắc Tài nguyên và môi trường; HM: GPMB | BAN QLDA ĐTXD TRUNG TÂM VH TÂY ĐÔ | Dự án dự kiến lập mới: | Khu Tái định cư Trung tâm VH Tây Đô (gđ2) Lô số 5B, thuộc khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ | BAN QLDA ĐTXD THÀNH PHỐ | Dự án dự kiến lập mới: | Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn Mỹ Khánh - Phong Điền (đường Nguyễn Văn Cừ gđ2) | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT TP

1 | VIII | *** | 1 | 2 | IX | *** | 1 | X | *** | 1 | XI

10 | 60 | 10 | 50 | 50 | 50 | 50 | 150 | 50 | 50 | 100 | 100 | 100

9 | - | - | - | - | - | -

8 | - | - | - | - | - | -

7 | - | - | - | - | - | -

6 | 79 | 11 | 68 | 90 | 90 | 90 | 245 | 75 | 75 | 170 | 170 | 177

5 | 5.237 | 837 | 4.400 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 56.885 | 14.018 | 14.018 | 42.867 | 42.867 | 8.904

4 | 4-6 m3/h; 37,5 KVA | 11.324 m2 | 3000 hs/năm | cấp III | 8,4 ha

3 | Bình Thủy | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Phong Điền

2 | Dự án dự kiến lập mới: | Hệ thống cấp điện, nước sinh hoạt cho khu tái định cư rạch Cái Sơn (LK23) | Khu tái định cư rạch Ngã Ngây | TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ | Dự án dự kiến lập mới: | Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, HM: Khối xưởng 04 tầng + Thư viện | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT | Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: | Thư viện điện tử | Dự án dự kiến lập mới: | Trại thực nghiệm | CÔNG AN TP. CẦN THƠ

1 | *** | 1 | 2 | XII | *** | 1 | XIII | ** | 1 | *** | 1 | XIV

10 | 90 | 90 | 10 | 10 | 180 | 180 | 50 | 20 | 20 | 20 | 70 | 1.200

9 | - | - | - | - | 800

8 | - | - | - | - | 800

7 | - | - | - | - | -

6 | 112 | 112 | 65 | 65 | 409 | 409 | 120 | 41 | 22 | 36 | 190 | 2.409

5 | 6.265 | 6.265 | 2.639 | 2.639 | 80.550 | 80.550 | 25.500 | 1.800 | 850 | 1.400 | 51.000 | 888.471

4 | 1.000 m2 | 15.224 m2 | cấp IV | cấp IV | cấp IV

3 | Ninh Kiều | Cái Răng | Cái Răng | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Cái Răng

2 | Trả nợ dự án đã phê duyệt: | Trạm PCCC trên sông | Dự án dự kiến lập mới: | Phòng cảnh sát bảo vệ và hỗ trợ tư pháp (PC 22). HM: SLMB | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TP. CẦN THƠ | Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: | Doanh trại đại đội trinh sát + Tăng thiết giáp | Trang thiết bản đồ, hệ thống báo động. | Sửa chữa hội trường Bộ CHQS TPCT | XD công chính hàng rào Bộ CHQS TPCT | Tiểu đoàn Tây Đô | VĂN PHÒNG THÀNH ỦY

1 | * | 1 | *** | 1 | XV | ** | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | XVI

10 | 1.200 | 1.200 | 16 | 16 | 12 | 4 | 40 | 40 | 40 | 50 | 50 | 50

9 | 800 | 800 | - | - | - | - | - | -

8 | 800 | 800 | - | - | - | - | - | -

7 | - | - | - | - | - | - | -

6 | 2.409 | 2.409 | 16 | 16 | 12 | 4 | 59 | 59 | 59 | 80 | 80 | 80

5 | 888.471 | 888.471 | 623 | 623 | 459 | 164 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 3.800 | 3.800 | 3.800

4 | 10 ha | HT thiết bị SX, kiểm duyệt | 360 m2

3 | Phong Điền | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều

2 | Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: | Nhà khách Thành ủy | VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN | Dự án dự kiến lập mới: | Mua sắm trang thiết bị bàn ghế cho Văn phòng | Lắp đặt thay thế tổng đài nội bộ cơ quan | ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH | Dự án dự kiến lập mới: | Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình và phát sóng kỹ thuật số dùng công nghệ quản lý - lưu trữ trung tâm | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ | Dự án dự kiến lập mới: | Trường Cao đẳng Cần Thơ; HM: Khối lớp học 08 phòng

1 | ** | 1 | XVII | *** | 1 | 2 | XVIII | *** | 1 | XIX | *** | 1

10 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 707 | 707 | 707 | 45

9 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | - | - | - | - | -

8 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | - | - | - | - | -

7 | - | - | - | - | - | - | - | - | -

6 | 12.566 | 12.566 | 12.566 | 6 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 65

5 | 290.600 | 290.600 | 290.600 | 200 | 200 | 200 | 249 | 249 | 249 | 387.250 | 387.250 | 387.250 | 4.782

4 | 2.000 học viên | 823 m2 | 3.818 m3/ngày

3 | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều

2 | TRƯỜNG CHÍNH TRỊ | Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: | Trường Chính trị thành phố Cần Thơ | HỘI KHUYẾN HỌC | Dự án dự kiến lập mới: | Sửa chữa trụ sở Hội Khuyến học thành phố Cần Thơ | THANH TRA TP. CẦN THƠ | Dự án dự kiến lập mới: | Cải tạo trụ sở làm việc Thanh tra TPCT | CTY TNHH CẤP THOÁT NƯỚC | Dự án dự kiến lập mới: | Thoát nước và xử lý nước thải KCN Trà Nóc | THÀNH ĐOÀN TP. CẦN THƠ

1 | XX | ** | 1 | XXI | *** | 1 | XXII | *** | 1 | XXIII | *** | 1 | XXIV

10 | 45 | 45 | 175 | 175 | 20 | 46 | 12 | 9 | 6 | 6 | 47 | 7

9 | - | - | -

8 | - | - | -

7 | - | - | -

6 | 65 | 65 | 706 | 706 | 87 | 187 | 49 | 34 | 23 | 20 | 187 | 29

5 | 4.782 | 4.782 | 180.500 | 180.500 | 16.000 | 60.000 | 9.000 | 5.000 | 2.000 | 3.500 | 60.000 | 5.000

4 | 20 cầu | 2.500 chỗ | 40.000 chỗ | 2.500 m2 | 6.800 m2 | 10.000 m2 | 1.500 chỗ | 5.000 m2

3 | TPCT | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều

2 | Dự án dự kiến lập mới: | Xây dựng cầu nông thôn (thay cầu khỉ) | SỞ VH - TT&DL (dự án phục vụ Hội khỏe Phù Đổng) | Dự án dự kiến lập mới: | Cải tạo, nâng cấp, trang thiết bị nhà thi đấu Đa năng. | Nâng cấp khán đài, bảng điểm, hệ thống đèn sân vận động, thiết bị điền kinh. | Nâng cấp, sửa chữa 3 nhà tập và trang thiết bị tập luyện. | Cải tạo cụm sân quần vợt, trong đó 1 sân có mái che và khán đài 1.000 chỗ ngồi. | Cải tạo lưới điện, trạm điện Khu LHTDTT | Sửa chữa sân tập bóng đá ngoài trời | Cụm hồ bơi có mái che | Khu thể thao dưới nước (đua thuyền)

1 | *** | 1 | XXV | *** | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8

10 | 22 | 85 | 85 | 85 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20

9 | 0 | 0 | - | - | - | - | - | -

8 | 0 | 0 | - | - | - | - | - | -

7 | 0 | 0 | - | - | - | - | - | -

6 | 90 | 224 | 224 | 224 | - | - | - | - | - | -

5 | 20.000 | 82.000 | 82.000 | 82.000 | - | - | - | - | - | -

4 | 3.000 m2 | 10.000 m2

3 | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều | Ninh Kiều

2 | Nhà ở cho Ban tổ chức và vận động viên (gồm cả thiết bị) | SỞ NỘI VỤ | Dự án dự kiến lập mới: | Kho lưu trữ chuyên dụng. | SỞ NGOẠI VỤ | Dự án dự kiến lập mới: | Sửa chữa trụ sở Sở Ngoại vụ | VIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI TPCT | Dự án dự kiến lập mới: | Sửa chữa trụ sở Viện Kinh tế - Xã hội | SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | Dự án dự kiến lập mới: | Sửa chữa trụ sở Sở Thông tin và Truyền thông

1 | 9 | XXVI | *** | 1 | XXVII | 1 | XXVIII | 1 | XXIX | 1

BƯỚC I | BƯỚC I

BƯỚC I

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số hiệu:
15/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
27/11/2008
Người ký:
Nguyễn Tấn Quyên
Ngày hiệu lực:
07/12/2008
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản