Nghị quyết số 142/2005/NQ-HĐND Về việc xử lý kết quả rà soát Nghị quyết của HĐND tỉnh được ban hành từ năm 2005 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 142/2005/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Thế Trung — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 26/12/2005 |
| Ngày hiệu lực | 26/12/2005 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 142/2005/NQ-HĐND Về việc xử lý kết quả rà soát Nghị quyết của HĐND tỉnh được ban hành từ năm 2005 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 142/2005/NQ-HĐND
Vinh, ngày 26 tháng 12 năm 2005
NGHỊ QUYẾT
Về việc xử lý kết quả rà soát Nghị quyết của HĐND tỉnh được ban hành từ
năm 2005 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND-UBND năm 2005;
Xét Tờ trình số: 6965/TTr. UBND ngày 19 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An;
Trên cơ sở ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Xử lý các Nghị quyết do HĐND tỉnh Nghệ An ban hành từ năm 2005 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành như sau:
1. Giữ lại 15 Nghị quyết để tiếp tục thi hành thống nhất trên địa bàn tỉnh (Danh mục 1).
2. Sửa đổi, bổ sung 07 Nghị quyết cho phù hợp với văn bản pháp luật hiện hành (Danh mục 2).
3. Bãi bỏ 45 Nghị quyết đã hết hiệu lực pháp luật. (Danh mục 3).
Điều 2. Giao cho UBND tỉnh chỉ đạo Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 6 thông qua./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thế Trung |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH MỤC 1
NGHỊ QUYẾT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH TỪ 1/10/2005 TRỞ VỀ TRƯỚC ĐANG CÒN HIỆU LỰC
(Ban hành kèm theo Nghị định số: 142/2005/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An)
STT | Khóa | Kỳ họp | Số | Ngày, tháng, năm ban hành | TRÍCH YẾU NỘI DUNG VB | Ghi chú | |||
1 | 13 | 05 |
| 25/1/1997 | Về việc đặt tên một số đường phố ở thành phố Vinh, đường phố và bãi biển Cửa Lò | Còn hiệu lực | |||
2 | 13 | 08 |
| 17/07/1998 | Đề nghị thành lập thị trấn huyện lỵ huyện Hưng Nguyên | Còn hiệu lực | |||
3 | 13 | 09 |
| 19/12/1998 | Về việc chia 3 xã Quang Thành, Minh Thành và Đồng Thành thuộc huyện Yên Thành | Còn hiệu lực | |||
4 | 14 | 06 | 12/2002 | 18/01/2002 | Về xây dựng quỹ phòng chống ma túy trên địa bàn cấp xã | Còn hiệu lực | |||
5 | 14 | 06 | 14/2002 | 18/01/2002 | Về việc chia tách thành lập xã mới | Còn hiệu lực | |||
6 | 14 | 11 | 144/2003 | 12/12/2003 | Về mức thu và quản lý một số phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh | Còn hiệu lực | |||
7 | 15 | 02 | 106/2004 | 15/07/2004 | Về điều chỉnh mức đóng góp quỹ bảo trợ trẻ em | Còn hiệu lực | |||
8 | 15 | 02 | 109/2004 | 15/07/2004 | Điều chỉnh đối tượng và mức thu phí vệ sinh môi trường | Còn hiệu lực | |||
9 | 15 | 03 | 113/2004 | 16/12/2004 | Về việc điều chỉnh mức hưởng hoạt động phí cho cán bộ cơ sở | Còn hiệu lực | |||
10 | 15 | 03 | 116/2004 | 16/12/2004 | Về việc phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thành phố, thị xã, UBND tỉnh Nghệ An. | Còn hiệu lực |
| ||
11 | 15 | 03 | 117/2004 | 16/12/2004 | Về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập các xã phường thuộc tỉnh Nghệ An | Còn hiệu lực |
| ||
12 | 15 | 04 | 119/2005 | 17/07/2005 | Về việc phê duyệt kế hoạch biên chế HCSN 2006 | Còn hiệu lực |
| ||
13 | 15 | 04 | 121/2005 | 17/07/2005 | Về việc bồi thường hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Còn hiệu lực |
| ||
14 | 15 | 04 | 122/2005 | 17/07/2005 | Về một số chính sách Dân số kế hoạch hóa gia đình | Còn hiệu lực |
| ||
15 | 15 | 04 | 123/2005 | 17/07/2005 | V/v ủy quyền xem xét thông qua tờ trình điều chỉnh mức thu học phí các trường bán công, dân lập | Còn hiệu lực |
| ||
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN ______________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ______________ |
DANH MỤC 2
NGHỊ QUYẾT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH TỪ 1/10/2005 TRỞ VỀ TRƯỚC CẦN ĐƯỢC SỬA ĐỔl, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Nghị định số: 142/2005/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An)
STT | Khóa | Kỳ họp | Số văn bản | Ngày, tháng, năm | TRÍCH YẾU NỘI DUNG VB | Ghi chú |
1 | 14 | 04 | 52/2001 | 28/03/2001 | Về chế độ hỗ trợ giáo viên mầm non bán công | Sửa đổi, bổ sung cho phù hợp tình hình thực tế |
2. | 14 | 04 | 54/2001 | 28/03/2001 | Về mức đóng học phí, xây dựng trường và mức thu hỗ trợ ở các trường tiểu học | Sửa đổi, bổ sung cho phù hợp tình hình thực tế |
3 | 14 | 04 | 55/2001 | 28/03/2001 | Về quy hoạch mạng lưới trường, lớp, quy mô phát triển mạng lưới giáo dục phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa | Sửa đổi, BS cho phù hợp tình hình thực tế |
4 | 14 | 06 | 13/2002 | 18/01/2002 | Về quy hoạch sử dụng đất tỉnh Nghệ An thời kỳ 2001 - 2010 | SĐ, BS cho phù hợp Luật Đất đai |
5 | 14 | 11 | 147/2003 | 12/12/2003 | V/v lập quỹ giải quyết việc làm trích từ NS tỉnh | SĐ, BS cho phù họp |
6 | 15 | 02 | 107/2004 | 15/07/2004 | Thông qua đề án thực hiện mục tiêu “3 yên, 3 giảm” | Còn hiệu lực |
7 | 15 | 04 | 125/2005 | 17/07/2005 | V/v điều chỉnh tăng 10% mức trợ cấp cho cán bộ xã, phường, thị trấn theo quyết định 130/CP và 111/HĐBT | SĐ, BS cho phù hợp với Nghị định mới 119/2005 ngày 27/9/2005 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN ______________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ______________ |
DANH MỤC 3
NGHỊ QUYẾT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH TỪ 1/10/2005 TRỞ VỀ TRƯỚC ĐÃ HẾT HIỆU LỰC
(Ban hành kèm theo Nghị định số: 142/2005/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An)
STT | Khóa | Kỳ họp | Số văn bản | Ngày, tháng, năm | TRÍCH YẾU NỘI DUNG VB | Ghi chú |
| |||||||||||||
1 | 12 | 02 |
| 14/3/1990 | V/v xây dựng quỹ đền ơn đáp nghĩa | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
2 | 12 | 05 |
| 31/10/1992 | Về một số biện pháp để thực hiện thắng lợi kế hoạch kinh tế xã hội năm 1992, định hướng kinh tế xã hội năm 1993 và công tác bảo vệ an ninh quốc phòng chống âm mưu diễn biến hòa bình của địch | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
3 | 12 | 07 |
| 7/5/1993 | Về công tác chăm sóc bảo vệ sức khỏe nhân dân và chính sách kế hoạch hóa gia đình | Hết hiệu lực, đã được thay thế bằng NQ 122 |
| |||||||||||||
4 | 12 | 09 |
| 30/10/1993 | Về trích lập quỹ xóa đói giảm nghèo | Có văn bản mới thay thế |
| |||||||||||||
5 | 12 | 09 |
| 30/10/1993 | Một số biện phấp chủ yếu thực hiện Nghị quyết TW lần thứ 5 về tiếp tục đổi mới và phát triển kinh tế xã hội nông thôn | Thực hiện theo Nghị quyết mới của BCH TW khóa IX |
| |||||||||||||
6 | 12 | 09 |
| 30/10/1993 | Tổ chức thực hiện Nghị định 64/CP cùa Chính phủ về giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp | Thực hiện theo Luật Đất đai 2003 |
| |||||||||||||
7 | 12 | 12 |
| 11/05/1994 | Về việc thành lập quỹ bảo trợ bà mẹ, trỗ em | Thay thế bằng NQ 106 |
| |||||||||||||
8 | 13 | 05 |
| 25/1/1997 | Về nhiệm vụ kế hoạch 5 năm 1996 - 2000 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
9 | 13 | 05 |
| 25/1/1997 | Về quy hoạch sử dụng đất 1996 - 2010 | Hết hiệu lực, có NQ số 13/ 2002 thay thế |
| |||||||||||||
10 | 13 | 05 |
| 17/01/1998 | Về kế hoạch sử dụng đất năm 1998 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
11 | 13 | 05 |
| 17/01/1998 | Về nhiệm vụ năm 1998 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
12 | 13 | 08 |
| 17/07/1998 | Về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ năm 1998 và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
13 | 13 | 08 |
| 17/07/1998 | V/v sửa đổi bổ sung đối tượng, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng quỹ bảo trợ trỏ em. | Thay thế bằng NQ số 106 |
| |||||||||||||
14 | 13 | 08 |
| 17/07/1998 | Về mức hưởng hoạt động phí cho Phó chủ tịch MTTQ và cấp phó các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn thực hiện theo Nghị định 09/CP ngày 23/01/1998 của CP. | Hết hiệu lực, có NQ số 113/2004 thay thế |
| |||||||||||||
15 | 13 | 09 |
| 19/12/1998 | Về nhiệm vụ năm 1999 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
16 | 13 | 09 |
| 19/12/1998 | Kế hoạch sử dụng đất năm 1999 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
17 | 13 | 10 |
| 17/03/1999 | V/v tiếp tục tập trung chống hạn, chuyển đổi cơ cấu cây trồng giành vụ sản xuất đông xuân thắng lợi | Hết hiệu lực về thòi gian |
| |||||||||||||
18 | 13 | 11 |
| 24/7/1999 | Tiếp tục thực hiện nhiệm vụ năm 1999 trong 6 tháng cuối năm. | Hết hiệu lực thời gian |
| |||||||||||||
19 | 14 | 01 |
| 360/12/1999 | Về nhiệm vụ năm 2000 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
20 | 14 | 01 |
| 30/12/1999 | Dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2000 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
21 | 14 | 02 |
| 19/07/2000 | V/v tiếp tục thực hiện nhiệm vụ KT-XH năm 2000 và 6 tháng cuối năm | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
22 | 14 | 02 |
| 19/07/2000 | V/v quy định mức tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích năm 2000 | Hết hiệu lực về thời gian | ||||||||||||||
23 | 14 | 04 | 53/2001 | 28/03/2001 | Về công tác KHHGĐ giai đoạn 1991 - 2000 và phương hướng nhiệm vụ giai đoạn 2001 - 2005 | Thay thế bằng NQ số 122/NQ ngày 17/7/2005 | ||||||||||||||
24 | 14 | 05 | 108/2001 | 04/08/2001 | Về việc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ KT-XH năm 2001 trong 6 tháng cuối năm 2001 | Hết hiệu lực về thời gian | ||||||||||||||
25 | 14 | 06 | 08/2002 | 18/01/2002 | Về kế hoạch 5 năm 2000 - 2005 | Hết hiệu lực về thời gian | ||||||||||||||
26 | 14 | 06 | 09/2002 | 18/01/2002 | Về nhiệm vụ năm 2002 | Hết hiệu lực về thời gian | ||||||||||||||
27 | 14 | 06 | 10/2002 | 18/01/2002 | Về một số vấn đề bồi thường và giải phóng mặt bằng đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực, có NQ số 114/2004 thay thế | ||||||||||||||
28 | 14 | 06 | 11/2002 | 18/01/2002 | Về thu phí vệ sinh tại thành phố Vinh, thị xa Cửa Lò và các thị trấn, thị tứ trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Thay thế bằng NQ số 109 ngày 15/7/2005 | ||||||||||||||
29 | 14 | 06 | 15/2002 | 18/1/2002 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2000 | Hết hiệu lực về thòi gian | ||||||||||||||
30 | 14 | 07 | 117/2002 | 18/07/2002 | Về việc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ KT-XH năm 2002 trong 6 tháng cuối năm | Hết hiệu lực về thời gian | ||||||||||||||
31 | 14 | 08 | 135/2002 | 06/9/2002 | Về kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2001 - 2005 | Hết hiệu lực về thời gian | ||||||||||||||
32 | 14 | 09 | 03/2003 | 08/01/2003 | Về nhiệm vụ năm 2003 | Hết hiệu lực về thời gian | ||||||||||||||
33 | 14 | 09 | 04/2003 | 08/01/2003 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2001 | Hết hiệu lực về thời gian | ||||||||||||||
34 | 14 | 10 | 65/2003 | 10/7/2003 | Về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2003 và 6 tháng cuối năm | Hết hiệu lực về thời gian | ||||||||||||||
35 | 14 | 10 | 68/2003 | 10/7/2003 | Về việc điều chỉnh mức hưởng hoạt động phí cho cán bộ cơ sở | Hết hiệu lực, có NQ số 113/2004 thay thế | ||||||||||||||
36 | 14 | 11 | 143/2003 | 12/12/2003 | Về nhiệm vụ 2004 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
37 | 14 | 11 | 146/2003 | 10/12/2003 | Về phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2002 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
38 | 14 | 11 | 148/2003 | 10/12/2003 | Về việc dự toán và phân bổ ngân sách Nhà nước năm 2004 | Hết hiệu lực vê thời gian |
| |||||||||||||
39 | 14 | 12 | 30/2004 | 09/03/2004 | Về tổng kết nhiệm kỳ HĐND - UBND tỉnh (1999 - 2004) | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
40 | 15 | 02 | 108/2004 | 15/07/2004 | V/v thông qua cơ chế đẩy nhanh tiến độ xây dựng hạ tầng khu B, khu công nghiệp Nam Cấm và dự án nhà máy VILAKEN | Bãi bỏ vì không phù hợp với các văn bản hiện hành về đầu tư |
| |||||||||||||
41 | 15 | 03 | 115/2004 | 16/12/2004 | Về chương trình giám sát của HĐND tỉnh năm 2005 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
42 | 15 | 03 | 114/2004 | 16/12/2004 | Về việc quy định nguyên tắc và phê duyệt khung giá các loại đất để xây dựng bảng giá đất trên địa bấn tỉnh Nghệ An | Có văn bản mới thay thế |
| |||||||||||||
43 | 15 | 03 | 118/2004 | 16/12/2004 | Về nhiệm vụ năm 2005 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
44 | 15 | 04 | 120/2005 | 17/07/2005 | V/v thực hiện nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2005 | Hết hiệu lực về thời gian |
| |||||||||||||
45 | 15 | 04 | 124/2005 | 17/07/2005 | Về việc ủy quyên xem xét thông qua tờ trình của UBND tỉnh về việc bổ sung, bố trí cán bộ cho các xã, phường, thị trấn trọng điểm về ma túy, xã biên giới, xã có trên 10.000 dân | UBND tỉnh rút Tờ trình |
| |||||||||||||
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.