📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 140/2014/NQ-HĐND
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND Về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An

📄 Số hiệu: 140/2014/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Long An📅 21/07/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu140/2014/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Long An
Người kýĐặng Văn Xướng — Chủ tịch
Ngày ban hành21/07/2014
Ngày hiệu lực31/07/2014
Ngày hết hiệu lực31/12/2014

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND Về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non,

phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập

trên địa bàn tỉnh Long An

_________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ qui định về miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015;

Căn cứ Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH, ngày 15/11/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1909/TTr-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND và ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An như sau:

1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập

Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Trường học, cơ sở giáo dục | Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện) | Vùng nông thôn

Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | Các xã còn lại

1. Nhà trẻ: | 100 | 20 | 60

2. Mẫu giáo buổi: | 40 | 20 | 20

3. Mẫu giáo bán trú:

- Lớp mầm | 130 | 25 | 75

- Lớp chồi | 110 | 25 | 65

- Lớp lá | 90 | 25 | 55

4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày | 75 | 30 | 40

5. Tiểu học bán trú: | 80 | 30 | 50

6. Tiểu học 2 buổi/ngày:

- 6-7 buổi/tuần: | 40 | 20 | 30

- 8-10 buổi/tuần | 50 | 30 | 40

7. Trung học cơ sở: | 40 | 20 | 20

8. Trung học cơ sở bán trú: | 100 | 60 | 80

9. Trung học cơ sở 2 buổi/ngày | 80 | 40 | 60

10. Trung học phổ thông: | 60 | 20 | 30

11. Giáo dục thường xuyên:

- Hệ THCS | 40 | 20 | 20

- Hệ THPT | 60 | 20 | 30

12. Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề:

- Hệ THCS | 15 | 10 | 10

- Hệ THPT | 20 | 10 | 15

13. Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề:

- Hệ THCS | 90 | 30 | 40

(Học văn hóa: 40; | (Học văn hóa: 10; | (Học văn hóa: 20;

Học nghề: 50) | Học nghề: 20) | Học nghề: 20)

- Hệ THPT | 110 | 40 | 50

(Học văn hóa: 60; | (Học văn hóa: 20; | (Học văn hóa: 30;

Học nghề: 50) | Học nghề: 20) | Học nghề: 20)

2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp

Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành | TCCN | CĐCN

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 190 | 220

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 200 | 230

3. Y dược | 230

3. Đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề

Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành | TCN | CĐN

1. Báo chí và thông tin; pháp luật | 140 | 150

2. Toán và thống kê | 140 | 160

3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội | 150 | 190

4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 170 | 200

5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 190 | 210

6. Nghệ thuật | 210 | 230

7. Sức khỏe | 220 | 240

8. Thú y | 230 | 280

9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến | 240 | 260

10. An ninh, quốc phòng | 260 | 280

11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 290 | 330

12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường | 290 | 310

13. Khoa học tự nhiên | 290 | 320

14. Khác | 300 | 320

15. Dịch vụ vận tải | 330 | 370

Ngoài các đối tượng có quy định mức thu học phí năm học 2014-2015, các đối tượng còn lại áp dụng theo quy định hiện hành.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND Về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Long An
Số hiệu:
140/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
21/07/2014
Người ký:
Đặng Văn Xướng
Ngày hiệu lực:
31/07/2014
Ngày hết hiệu lực:
31/12/2014
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản