Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 14/2023/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Nguyễn Xuân Ký — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 30/03/2023 |
| Ngày hiệu lực | 10/04/2023 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số:14/2023/NQ-HĐND | Quảng Ninh, ngày 30 tháng 3 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-
HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc
thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Xét Tờ trình số 565/TTr-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra so 26/BC-HĐND ngày 27 tháng 3 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024, cụ thể:
1. Bổ sung 52 vị trí giá đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố: Bình Liêu, Đầm Hà, Vân Đồn, Quảng Yên, cẩm Phả, Hạ Long, Uông Bí và Móng Cái.
2. Sửa đổi tên 05 vị trí giá đất, giữ nguyên mức giá đất trên địa bàn thành phố cẩm Phả.
3. Hủy bỏ 02 vị trí giá đất trên địa bàn thành phố Cẩm Phả.
(Chi tiết các vị trí tại Phụ biểu kèm theo)
Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 225/2019/NQ- HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 và được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 242/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2020, Nghị quyết số 09/2022/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Hội đồng nhân dân tỉnh trong quá trình xây dựng, sửa đổi, bổ sung, quản lý, sử dụng bảng giá đất; không để xảy ra tham nhũng, tiêu cực, thất thoát ngân sách.
Trong quá trình thực hiện Bảng giá đất, ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan thường xuyên rà soát báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh bảng giá các loại đất tại một số vị trí đất cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương theo quy định.
2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 30 tháng 3 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2023 ./.
| CHỦ TỊCH |
| (Đã ký) |
| Nguyễn Xuân Ký |
PHỤ LỤC
Thôngqua phương án sửa đổi, bồ sung một số vị trí giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày
31/12/2024 ban hành kèm theo Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Hoị. (Kèm theo Nghị quyêt sôd^/2023/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Hội đông nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
• ■ 1. THÀNH PHÓ HẠ LONG (ĐÔ THỊ LOẠI I) ĩ. BẢNG G LÁDÁT Ở, ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ
MUC GIÁ ĐẤT BỎ SUNG TRONG BẢNG GIÁ | TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ | GIÁ ĐẨT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
A | BÔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT | |||
VI | PHƯỜNG HÀ PHONG | |||
11 | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong | |||
- | Các ô đất liền kề | |||
Đường quy hoạch 7m (phía gần núi) | 12.680.000 | 10.140.000 | 7.610.000 | |
Đường QH 7m QH phía Tây tuyến đường mặt cắt 4-4 | 13.060.000 | 10.540.000 | 7.840.000 | |
Đường quy hoạch 7,5m | 13.980.000 | 11.180.000 | 8.390.000 | |
Đường quy hoạch 7,5m X 2 làn | 17.150.000 | 13.720.000 | 10.290.000 | |
Các ô đất biệt thự | ||||
Đường quỵ hoạch rộng 7m | 12.590.000 | 10.070.000 | 7.550.000 | |
VIII | PHƯỜNG CAO XANH | |||
30 | Khu tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh |
MỤCGẸÁ. ĐẠT BÒ BẢNG GIÁ | TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư X ! b.í í? 1 ĩỉ ' / C;' | GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT SẢN XUÁT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (D/M2) |
“ ■'< * | Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m | 30.770.000 | ||
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m | 32.840.000 | |||
- | Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường) | 41.520.000 | ||
xvn | PHƯỜNG HÀ KHÁNH | |||
21 | Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư) | |||
- | Các ô đất bám đường 7,5m | 12.690.000 | ||
XX | PHƯỜNG ĐẠI YÊN | |||
4 | Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây Thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) | |||
- Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m | 7.500.000 | |||
- Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m | 7.000.000 | |||
5 | Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) đoạn từ đường vào Cái Mắm thừa 5 tờ BĐĐC131(thừa 20 tờ 91 BĐ ĐC năm 2017) đến thửa 2 tờ 128 (thửa 9 tờ 87 BĐ ĐC năm 2017) | |||
- | Mặt đường chính | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
- | Đường nhánh từ 3m trở lên | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 |
- | Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
- | Khu còn lại | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
XXI | PHƯỜNG HOÀNH BÒ | |||
11 | Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị ửấn Trới (cũ) |
MỤC 0ỂƯỈ DÀTBÓy SUNG ị R- TRONG. w bảngNgỉO | — '''' TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, «-?• . KHU DÂN Cư | GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | |
- | JÔđắtbám phố Lê Lai | 13.440.000 | |||
- | Các ô đất còn lại | 11.390.000 | |||
n. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
MỤC GIÁ DAT BỎ SUNG TRONG BẢNG GIÁ | TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư | GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ’ (Đ/M2) | GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
A | BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐÁT | |||
II | XÃ THỐNG NHẤT (XÃ TRUNG DU) | |||
6 | Khu dân cư thôn Chợ | |||
6.1 | Các ô đất liền kề | |||
- Các ô đất bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3 | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | |
- Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dải cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám 01 mặt đường 7mx 2 làn và 10,5m X 2 làn | 7.030.000 | 5.620.000 | 4.220.000 | |
- Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại | 6.080.000 | 4.860.000 | 3.650.000 | |
6.2 | Các ô đất biệt thự | |||
- Các ô đất bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | |
- Các ô đất bám 01 mặt đường còn lại | 5.780.000 | 4.620.000 | 3.470.000z |
- THÀNH PHỐ ƯÔNG BÍ (ĐÔ THỊ LOẠI II)
- BẢNG GIẨĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ /■ * • • * *
MỤC GIÁ ĐAƯBỒW SUNỔ XI TRON^Ỹ BẢNGGIA^ | Và \ ĩ> \ 1 c ịỊ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư 33^ ' | GIÁ ĐẤT Ở (ĐỒNG/M2) | GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (ĐỒNG/M2) | GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI DAT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (ĐÒNG/M2) |
A | BÒ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÔ, KHU DÂN cư; MƯC GIÁ ĐÂT | |||
II | PHƯỜNG QUANG TRUNG | |||
48 | Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12 | 22.220.000 | 17.780.000 | 13.330.000 |
49 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9 | |||
49.1 | Các ô đất liền kề | 13.540.000 | 10.830.000 | 8.120.000 |
49.2 | Các ô đất biệt thự | 12.750.000 | 10.200.000 | 7.650.000 |
III | PHƯỜNG trung VƯƠNG | |||
26 | Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương | |||
26.1 | Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m X 2 làn | 7.138.000 | 5.710.000 | 4.280.000 |
26.2 | Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m | 5.671.000 | 4.540.000 | 3.400.000 |
26.3 | Các ô đât liên kê bám đường rộng 7,5m | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 |
26.4 | Các ô đất biệt thự bám đường rộng 10,5m | 5.263.000 | 4.210.000 | 3.160.000 |
26.5 | Các ô đất biệt thự bám đường rộng 7,5m | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.820.000 |
27 | Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm Lô 9 và lô 10) | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
VIII | PHƯỜNG PHƯƠNG ĐÔNG | |||
39 | Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung | |||
39.1 | Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.560.000 |
39.2 | Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.140.000 |
39.3 | Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
39.4 | Các ô đất liền kề bám đường rộng từ 7,5m trở xuống | 11.200.000 | 8.960.000 | 6.720.000 |
39.5 | Các ô đất biệt thự bám đường rộng từ 7,5m trở xuống | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.580.000 |
39.6 | Các ô đất liền kề bám đường rộng 5,5m | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
39.7 | Các ô đất biệt thự bám đường rộng từ 5 - 5,5m | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 ^ẮÍ |
- THÀNH PHỐ MÓNG CÁI (ĐÔ THỊ LOẠI II)
- BẢNG GIẤ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MAI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI Đồ THỊ
Hi MỰC GIÁ ĐẤT BỔ sW ~ TRONG BẰNG GIÁ | ,.7'ý . ,A. . TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư | GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNGPHẨI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
A | BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT | |||
V | PHƯỜNG TRÀ CÔ | |||
18 | Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ | |||
18.1 | Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02: 01) | 12.618.000 | 10.094.000 | 7.571.000 |
18.2 | Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi) | 7.666.000 | 6.133.000 | 4.600.000 |
18.3 | Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2-BTND0L01 đến ô B2-BIND04:05) | 6.135.000 | 4.908.000 | 3.681.000 |
18.4 | Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m | 5.929.000 | 4.743.000 | 3.557.000 |
VI | PHƯỜNG HẢI YÊN | |||
20 | Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1) | |||
20.3 | Các ô đất bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m) | 7.734.000 | 6.187.000 | 4.640.000 |
20.4 | Các ô đất bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m X 2 làn | 7.877.000 | 6.302.000 | 4.726.000 £ |
- THÀNH PHỐ CẨM PHẢ (ĐÔ THỊ LOẠI II)
- BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẮT TưỵíơNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ
MỤC GIÁ DAT SUNG, ĐIEU^ CHỈNH, HỦY BỎ TRONG BẢNG GIÁ | TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN Cư | GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐẨT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
A | BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT | |||
XII | PHƯỜNG CẨM THẠCH | |||
25.6 | Các lô đất thuộc thửa đất số 234 tờ bản đồ số 19 (tổ 5, khu Hồng Thạch A) | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
B | ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư (GIỮ NGUYÊN MỨC GIÁ) | |||
XII | PHƯỜNG CẨM THẠCH | |||
18 | Các hộ bám đường các Dự án Khu dân cư tự xây phường cẩm Thạch | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
XIII | PHƯỜNG QUANG HANH | |||
2.1 | Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt) | |||
2.1.1 | Từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Quỳnh, bà Lý | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.00 |
2.1.2 | Đường bê tông ra cảng km6 cũ từ sau hộ mặt đường 18 đến tiếp giáp đường bao biển | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
MUC GIÁ. ĐẦT bô/*/ SUNG, ĐIỄƯ ị CHỈNH, H$t!\ BỎ TRONGp> BẢNG GI Ẩv | Ệ. ĩaí' -ị tên đoạn đường phố, xĩSsắlỉễẵar ề, Ịi ỊQịs | GIÁ ĐÁT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ "(Đ/M2) | GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
2.1.3 | Từ tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý đến hết nhà ông Tình tổ 9 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
c | BỎ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư, MỨC GIÁ ĐẤT | |||
X | PHƯỜNG CẢM TRUNG | |||
8.1 | Đoạn đường từ tiếp giáp nhà bà Phượng đến cầu bê tông tổ 10 khu 1A | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
XII | PHƯỜNG CẨM THẠCH | |||
12 | Khu Thanh lý đoàn 913 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
- THỊ XÃ QUẢNG YÊN (ĐÔ THỊ LOẠI IV-V)
- BẢNG GIA ĐÁÍÔ, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ DÁT THƯƠNG MẶI DỊCH vụ TẠI đÒ thị
■ MỤCGIẲ DAT BỔ SUNG TRONG BẢNG GIẢ | ỉ *'■' ùĩ'Ặ / TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, ĩ KI^L D^N clJ | GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ’(Đ/M2) | GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
A | BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT | |||
IV | PHƯỜNG CỘNG HÒA - ĐÔ THỊ LOẠI V | |||
7 | Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án đường tư nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (ô đất bám 01 mặt đường) | 5.290.000 | 4.232.000 | 3.174.000 |
- BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI
LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN.
MỤC GIÁ DAT BỔ SUNG TRONG BẢNG GIÁ | TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư | GIÁ ĐÁT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT THU ONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
A | BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐÁT | |||
III | XÃ LIÊN VỊ (XÃ ĐỒNG BẰNG) | |||
III | Các khu vực còn lại khác trong xã | 260.000 | 208.000 | 156.000^ |
8. HUYỆN BÌNH LIÊU (ĐÔ THỊ LOẠI V)
I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI đÒ thị - THỊ TRẤN BÌNH LIÊU
' ì- 'ỊẠ' : c :! .
MựcbUĩSí DAT BÔ SUNơỆ/ TRONG BẢNG GIÁ | ị 1 ý/è>/j -> A TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN Cư | GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐÁT THƯONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ (Đ/M2) |
A | BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT | |||
57 | Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân, thị trấn Bình Liêu | |||
57.1 | Các ô đất liền kề | 10.970.000 | 8.776.000 | 6.582.000 |
57.2 | Các ô đất biệt thự | 7.490.000 | 5.992.000 | 4.494.000. - ạ |
- HUYỆN ĐẦM HÀ (ĐÔ THỊ LOẠI V)
- BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẬT THƯƠNG Mại dịch vụ tại đÒ thị - THÌ TRẤN ĐẦM HÀ
Vvl MỤC GIÁ ĐẦTBOƯ SUNG TRONG BẢNG GIÁ | =^=5^ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư | GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐÁT THƯONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẨI ĐÁT THƯONG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
A | BÔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT | |||
3 | Phố Bắc Sơn | |||
3.6 | Đất bám đường đoạn từ nhà ông Đinh Quân đến nhà ông Lương Dỉnh | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 - |
xCầỒx ■
I. BẢNG Ọ^ÌlẠTỞ, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI
LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI Đố THỊ (THỊ TRẤN CÁI RỒNG - ĐÔ THỊ LOẠI IV)
vọ 'Ụ- —\ í _ : 1 * 4
DAT SUNG TRONG BẢNG GIÁ | e—ỉ ■> ỉ — TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư | GIÁ ĐẮT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) | GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI Ì)ẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
|---|---|---|---|---|
A | BỎ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐẤT | |||
n | KHU 2 | |||
2.12 | Các thửa đất bám tuyến cống số 4 (thửa 116 tờ bản đồ sổ 30 đến thửa số 82 tờ bản đồ số 35) | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
- HUYỆN VÂN ĐỒN (ĐÔ THỊ LOẠI IV - V)
II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHÁI
LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN.
Mưc GIÁ DAT BỎ SUNG TRONG BẢNG GIÁ | TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN Cư | GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) | GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (ĐĂM2) | GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) |
A | BỎ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN cư; MỨC GIÁ ĐÁT | |||
I | XÃ HẠ LONG | |||
17 | Tuyến đường giao thông trục chính (từ giáp thị trấn đến bến xe khách mới tiếp giáp trục đường 334) | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
Lược đồ văn bản
- 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.