Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật cấp tỉnh, cấp huyện của học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 14/2020/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Nguyễn Thành Tâm — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 10/12/2020 |
| Ngày hiệu lực | 20/12/2020 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật cấp tỉnh, cấp huyện của học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 14/2020/NQ-HĐND
Tây Ninh, ngày 10 tháng 12 năm 2020
NGHỊ QUYẾT
Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật
cấp tỉnh, cấp huyện của học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
___________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Thông tư 27/2018/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng;
Xét Tờ trình số 2966/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật cấp tỉnh, cấp huyện của học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2. Đối tượng áp dụng
Các cá nhân, tổ chức, các cơ sở giáo dục và các đơn vị liên quan đến công tác tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật cấp tỉnh, cấp huyện của học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Nguyên tắc sử dụng kinh phí
1. Việc sử dụng kinh phí phải thực hiện theo các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành.
2. Các mức thanh toán được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc.
3. Trong trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức chi cao nhất.
Điều 3. Nội dung chi, mức chi
(Phụ lục kèm theo)
Điều 4. Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục theo phân cấp tỉnh, huyện.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2020./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thành Tâm |
PHỤ LỤC
Nội dung chi, mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật
cấp tỉnh, cấp huyện của học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ngày 10 tháng 12 năm 2020)
_______________
ĐVT: 1.000 đồng
STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Cuộc thi cấp tỉnh |
|
|
|
1 | Ban Tổ chức cuộc thi |
|
| Quy định theo thành phần tổ chức cuộc thi |
1.1 | Trưởng ban và các Phó trưởng ban | Người/ngày | 150 | |
1.2 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 100 | |
2 | Ban giám khảo thẩm định |
|
| |
2.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 250 | |
2.2 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 150 | |
3 | Hỗ trợ cho các tác giả đoạt giải đi nhận giải thưởng |
| Chi theo chế độ công tác phí và hội nghị |
|
4 | Chi giải thưởng |
|
|
|
4.1 | Giải toàn cuộc thi cấp trung học phổ thông |
|
|
|
4.1.1 | Giải nhất | Giải | 1.800 |
|
4.1.2 | Giải nhì | Giải | 1.500 |
|
4.1.3 | Giải ba | Giải | 1.200 |
|
4.1.4 | Giải khuyến khích | Giải | 700 |
|
4.2 | Giải toàn cuộc thi cấp trung học cơ sở |
|
|
|
4.2.1 | Giải nhất | Giải | 1.500 |
|
4.2.2 | Giải nhì | Giải | 1.200 |
|
4.2.3 | Giải ba | Giải | 900 |
|
4.2.4 | Giải khuyến khích | Giải | 500 |
|
5 | Các khoản chi khác |
|
|
|
5.1 | Văn phòng phẩm, cơ sở vật chất, hội trường, phục vụ hội thi |
| Thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được duyệt |
|
5.2 | Nước uống |
| Chi theo chế độ công tác phí và hội nghị |
|
II | Cuộc thi cấp huyện |
|
|
|
1 | Ban Tổ chức cuộc thi |
|
| Quy định theo thành phần tổ chức cuộc thi |
1.1 | Trưởng ban và các Phó trưởng ban | Người/ngày | 100 | |
1.2 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 80 | |
2 | Ban giám khảo thẩm định |
|
| |
2.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 100 | |
2.2 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 80 | |
3 | Hỗ trợ cho các tác giả đoạt giải đi nhận giải thưởng |
| Chi theo chế độ công tác phí và hội nghị |
|
4 | Chi giải thưởng toàn cuộc thi cấp huyện |
|
|
|
4.1 | Giải nhất | giải | 1.000 |
|
4.2 | Giải nhì | giải | 800 |
|
4.3 | Giải ba | giải | 600 |
|
4.4 | Giải khuyến khích | giải | 300 |
|
5 | Các khoản chi khác |
|
|
|
5.1 | Văn phòng phẩm, cơ sở vật chất, hội trường, phục vụ hội thi |
| Thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được duyệt |
|
5.2 | Nước uống |
| Chi theo chế độ công tác phí và hội nghị |
|
Lược đồ văn bản
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 27/2018/TT-BTC Thông tư số 27/2018/TT-BTC Quy định chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng
- 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.