📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn; dự toán thu chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014

📄 Số hiệu: 14/2013/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ📅 13/12/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu14/2013/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài chính
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
Người kýHoàng Dân Mạc — Chủ tịch
Ngày ban hành13/12/2013
Ngày hiệu lực23/12/2013
Ngày hết hiệu lực01/01/2015

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn; dự toán thu chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu,

chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014

____________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hịên Nghị định số 60/2003/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 60/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà n­ước năm 2014; Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ trư­ởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4934/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 như sau:

I. DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.954.166 triệu đồng:

- Thu nội địa: 2.736.166 triệu đồng;

- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 201.000 triệu đồng;

- Thu xổ số kiến thiết: 17.000 triệu đồng;

2. Tổng thu ngân sách địa phương: 8.307.142 triệu đồng,

gồm:

- Các khoản thu ngân sách được hưởng theo phân cấp: 2.704.516 triệu đồng;

- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 5.302.626 triệu đồng;

- Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật Ngân sách nhà nước: 300.000 triệu đồng.

3. Thu phản ánh qua NSNN (Thu xổ số): 17.000 triệu đồng.

4. Tổng chi ngân sách địa phương: 8.307.142 triệu đồng, gồm:

a) Chi cân đối NSĐP: 7.300.301 triệu đồng:

- Chi đầu tư phát triển: 527.400 triệu đồng;

- Chi thường xuyên: 6.340.886 triệu đồng;

- Chi dự phòng ngân sách: 127.790 triệu đồng;

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.200 triệu đồng.

- Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao: 3.025 triệu đồng;

- Dự kiến chi từ nguồn huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8: 300.000 triệu đồng;

b) Chi tõ nguån bæ sung cã môc tiªu cña NSTW: 1.006.841 triÖu ®ång.

5. Phương án phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 7.537.590 triệu đồng:

a) Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: 3.094.766 triệu đồng, gồm:

- Chi đầu tư phát triển: 308.700 triệu đồng;

- Chi thường xuyên: 2.405.481 triệu đồng;

- Chi dự phòng ngân sách: 76.360 triệu đồng;

- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 1.200 triệu đồng;

- Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do Hội đồng nhân dân tỉnh giao tăng so dự toán trung ương giao: 3.025 triệu đồng.

- Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước: 300.000 triệu đồng;

b) Chi bổ sung cân đối cho ngân sách huyện: 3.435.983 triệu đồng.

c) Chi thực hiện chương trình mục tiêu: 1.006.841 triệu đồng.

6. Chi từ nguồn thu phản ánh qua NSNN (Thu xổ số): 17.000 triệu đồng.

(Có các phụ biểu chi tiết kèm theo)

II. CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU:

(1) Tổ chức triển khai tốt Luật và các chính sách về thuế, tăng cường theo dõi, kiểm tra, kiểm soát việc kê khai thuế của các tổ chức cá nhân nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp kê khai không đúng, không đủ số thuế phải nộp. Tổ chức thu đầy đủ, kịp thời vào NSNN đối với các khoản thuế năm 2013 được gia hạn sang năm 2014. Kiểm soát chặt chẽ nguồn thu, hạn chế nợ đọng thuế, tăng cường thanh tra, kiểm tra chống thất thu thuế:

- Theo dõi, phân tích, tổng hợp thường xuyên các thông tin liên quan đến quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để xác định tính chính xác, trung thực của hồ sơ khai thuế. Chú trọng công tác kiểm tra sau hoàn thuế để xử lý truy thu thuế, thu hồi hoàn thuế và xử lý vi phạm về thuế theo đúng quy định.

- Thực hiện tăng cường các biện pháp đôn đốc thu nợ và cưỡng chế nợ thuế đối với các trường hợp nợ thuế lớn và chây ỳ nợ thuế, chậm nộp tiền thuế; áp dụng linh hoạt các biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế nhằm đôn đốc thu nộp kịp thời tiền thuế nợ vào ngân sách, hạn chế nợ mới phát sinh và tăng thu ngân sách.

- Chỉ đạo các cơ quan chức năng (công an, Thanh tra, quản lý thị trường…) tăng cường phối hợp với ngành thuế trong công tác đấu tranh chống trốn thuế, xử lý nợ đọng thuế…

(2) Tăng cường cung cấp thông tin hỗ trợ cho doanh nghiệp, cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp. Tiếp tục đẩy mạnh cải cách, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến sản xuất kinh doanh, đầu tư, nhất là thủ tục về thuế, tăng cường công tác khai thuế điện tử qua mạng, đẩy mạnh triển khai nộp thuế qua hệ thống ngân hàng; Phấn đấu giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuế cho cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp.

Tiếp tục tháo gỡ các khó khăn để tăng khả năng tiếp cận vay vốn cho các doanh nghiệp, thúc đẩy giảm nhanh lượng hàng hoá tồn kho của các doanh nghiệp, tạo mọi điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp sản xuất kinh doanh phát triển.

(3) Đẩy mạnh tuyên truyền chính sách thuế, trong đó trọng tâm là tuyên truyền triển khai kế hoạch cải cách hệ thống thuế giai đoạn 2011 - 2015; các quy định về sử dụng hoá đơn, chứng từ; chính sách giảm, gia hạn nộp đối với một số khoản thu ngân sách theo quy định tại Nghị quyết số 02/NQ-CP của Chính phủ. Thực hiện tốt công tác hỗ trợ người nộp thuế thông qua hướng dẫn và giải đáp vướng mắc về chính sách thuế.

(4) Tiếp tục duy trì và tranh thủ sự giúp đỡ của các Bộ, Ngành Trung ương về giải quyết các nguồn vốn đầu tư, nguồn vốn thực hiện các chương trình mục tiêu; Vận dụng tối đa các cơ chế, chính sách đặc thù của tỉnh, nghiên cứu ban hành các cơ chế quản lý tài chính thu, chi ngân sách đảm bảo vừa phù hợp cơ chế của nhà nước vừa đáp ứng được thực tiễn đòi hỏi của địa phương, nhằm khuyến khích tính năng động sáng tạo của các cấp, các ngành, các đơn vị trong tổ chức hoạt động kinh tế và quản lý ngân sách nhà nước nhằm tăng thu cho ngân sách địa phương.

(5) Tiếp tục cơ cấu lại chi NSNN, theo hướng ưu tiên đảm bảo các chính sách chế độ đã ban hành cho con người, thực hiện các chính sách an sinh xã hội, bố trí chi cho các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, khoa học công nghệ, văn hoá thông tin, y tế, sự nghiệp bảo vệ môi trường,... theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Chi đầu tư phát triển ưu tiên bố trí chi trả các khoản nợ đến hạn; rà soát, sắp xếp thứ tự ưu tiên: Tập trung ưu tiên cho các dự án quan trọng, cấp bách trong các lĩnh vực hạ tầng thiết yếu, nông nghiệp nông thôn, an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh; Trong từng lĩnh vực, kể cả các lĩnh vực ưu tiên nêu trên, phải thực hiện rà soát để giảm, giãn các dự án chưa cấp bách để tập trung vốn cho các dự án quan trọng, cấp bách, có thể sớm hoàn thành đưa vào sử dụng và phát huy hiệu quả. Chi thường xuyên bố trí đủ đảm bảo chế độ cho con người và những yêu cầu thiết yếu để vận hành bộ máy quản lý Nhà nước;

Tiếp tục rà soát các chính sách chế độ, định mức kinh tế - kỹ thuật để sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ theo thẩm quyền những chế độ chính sách định mức không phù hợp với thực tế, thúc đẩy chi tiêu công hiệu quả, tiết kiệm. Hạn chế tối đa việc ban hành chính sách, chế độ mới làm tăng chi ngân sách.

(6) Thực hiện có hiệu quả công tác đổi mới cơ chế hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập, đẩy mạnh xã hội hóa một số loại hình dịch vụ sự nghiệp theo hướng tăng quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các đơn vị sự nghiệp công lập về cả tổ chức thực hiện nhiệm vụ, nhân lực, tài chính để đa dạng hóa, nâng cao chất lượng dịch vụ công và nguồn lực phát triển sự nghiệp công. Phân định rõ loại hình dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công thực hiện, loại dịch vụ do các đơn vị ngoài công lập thực hiện; phân loại các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo các mức giá, phí dịch vụ để xác định mức hỗ trợ từ ngân sách cho phù hợp.

(7) Quản lý ngân sách chặt chẽ, thực hiện cắt giảm các chi phí tổ chức lễ hội, khánh tiết, hội nghị, hội thảo, giảm chi phí công tác trong nước và ngoài nước đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả; Hạn chế thành lập các quỹ ngoài ngân sách mà nguồn kinh phí hoạt động chủ yếu từ Ngân sách; Tăng cường huy động các nguồn lực trong và ngoài nước cho đầu tư phát triển kinh tế; thúc đẩy thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, tham nhũng, đẩy mạnh cải cách hành chính Nhà nước;

Tiếp tục yêu cầu các ngành, các cấp và các đơn vị giành 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện cải cách tiền lương năm 2014; Giao UBND tỉnh căn cứ hướng dẫn của Bộ Tài chính tiếp tục thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) ngay từ khâu dự toán (ngân sách các cấp giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị ở địa phương) để bố trí tăng chi thực hiện các chính sách an sinh xã hội, trong đó tập trung thực hiện các chính sách mới ban hành (nếu có).

(8) Tăng cường kỷ luật, kỷ cương tài chính, đẩy mạnh cải cách hành chính, thực hành tiết kiệm chống lãng phí: rà soát, quản lý chặt chẽ các khoản chi, đảm bảo trong phạm vi dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng chế độ quy định. Chỉ đạo thực hiện nghiêm các kết luận, kiến nghị của các cơ quan Thanh tra, kiểm toán.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết;

- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVII, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Phụ biểu số 01

TỈNH PHÚ THỌ

ƯỚC THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Số

TT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2013

Ước thực hịên

năm 2013 (*)

%

ƯTH/DT

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

2,724,000

2,752,700

101.1

I

Thu nội địa (tính cân đối)

2,509,000

2,550,700

101.7

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

530,000

530,000

100.0

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

600,000

600,000

100.0

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN

45,000

70,000

155.6

4

Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD

650,000

650,000

100.0

5

Thuế thu nhập cá nhân

70,000

75,000

107.1

6

Thu tiền sử dụng đất

311,000

311,000

100.0

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4,000

4,500

112.5

8

Tiền thuê đất

34,000

36,000

105.9

9

Thuế bảo vệ môi trường

86,000

86,000

100.0

10

Lệ phí trước bạ

115,000

120,000

104.3

11

Thu phí, lệ phí

36,000

38,500

106.9

12

Thu khác ngân sách

18,300

20,000

109.3

13

Thu cố định tại xã

9,700

9,700

100.0

II

Thu thuế xuất, nhập khẩu

201,000

185,000

92.0

III

Thu xổ số kiến thiết

14,000

17,000

121.4

Ghi chú:

(*): Không bao gồm thu phạt ATGT; các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu phản ánh qua ngân sách theo quy định).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Phụ biểu số 02

TỈNH PHÚ THỌ

ƯỚC THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán năm

Ước TH

năm 2013

% ƯTH

/DT

TỔNG CHI NSĐP ( A + B + C + D )

7,862,598

9,599,398

122.1

A

Chi cân đối NSĐP

106.4

I

Chi đầu tư phát triển

537,300

496,776

92.5

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

255,400

214,876

84.1

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

279,900

279,900

100.0

3

Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

2,000

2,000

100.0

II

Chi thường xuyên

5,868,008

6,509,663

110.9

1

Chi sự nghiệp kinh tế

780,075

883,653

113.3

2

Chi sự nghiệp văn xã

3,672,882

4,131,998

112.5

- Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

2,612,079

2,908,165

111.3

+ Chi sự nghiệp giáo dục

2,398,686

2,672,183

111.4

+ Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

213,393

235,982

110.6

- Chi sự nghiệp y tế

612,023

688,014

112.4

- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

27,228

27,228

100.0

- Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

114,565

124,338

108.5

- Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

21,078

26,836

127.3

- Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

11,944

22,141

185.4

- Chi đảm bảo xã hội

273,965

335,276

122.4

3

Chi Quản lý hành chính

1,203,338

1,310,914

108.9

4

Chi an ninh - quốc phòng địa phương

117,935

150,746

127.8

5

Chi khác ngân sách

18,405

32,352

175.8

6

Dự kiến các khoản chi phát sinh

75,373

-

III

Chi dự phòng ngân sách

158,590

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,200

1,200

100.0

V

Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao

4,000

-

VI

Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN

300,000

300,000

100.0

B

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho NSĐP

979,500

812,416

82.9

C

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

14,000

17,000

121.4

- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

14,000

17,000

121.4

D

Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013

1,462,343

Ghi chú:

(1): Không bao gồm chi phạt ATGT; các khoản chi được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH PHÚ THỌ

Phụ biểu số 03

N ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013

của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán năm

2013

Ước thực

hiện năm

2013(1)

Dự toán năm

2014

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

2,954,166

1

Thu nội địa

2,509,000

2,550,700

2,736,166

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

201,000

185,000

201,000

3

Thu phản ánh qua NSNN (từ nguồn thu xổ số)

14,000

17,000

17,000

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7,848,598

9,582,398

8,307,142

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

2,509,000

2,550,700

2,704,516

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

2,509,000

2,550,700

2,704,516

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

5,039,598

5,269,355

5,302,626

- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP

2,514,823

2,514,823

2,514,823

- Thu từ nguồn bổ sung có MT từ NSTW

1,454,999

1,684,756

1,479,862

- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo quy định

1,069,776

1,069,776

1,307,941

3

Thu kết dư ngân sách năm 2012

6,197

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang để thực hiện cải cách tiền lương và các nhiệm vụ còn lại theo chế độ quy

1,456,146

5

Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN

300,000

300,000

300,000

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7,848,598

9,582,398

8,307,142

1

Chi đầu tư phát triển (Bao gồm cả chi hỗ trợ doanh nghiệp)

537,300

496,776

527,400

2

Chi thường xuyên (2)

5,868,008

6,509,663

6,340,886

3

Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước

300,000

300,000

300,000

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,200

1,200

1,200

5

Chi dự phòng ngân sách

158,590

-

127,790

6

Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn do HĐND tỉnh giao thu tăng so với dự toán Trung ương giao

4,000

-

3,025

7

Chi từ nguồn kết dư, chuyển nguồn, chuyển nhiệm vụ từ năm 2012 sang năm 2013

-

1,462,343

-

8

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương

979,500

812,416

1,006,841

Ghi chú:

(1): Không bao gồm tiền phạt ATGT; các khoản thu, chi được để lại quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu, chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).

(2): Dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2014 đã bao gồm nguồn 10% tiết kiệm và 35 - 40% thu để lại thực hiện cải cách tiền lương theo quy định.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Phụ biểu số 04

TỈNH PHÚ THỌ

TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013

của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2013

Ước thực hiện năm 2013(*)

Dự toán năm 2014

TỔNG CÁC KHOẢN THU TRÊN ĐỊA BÀN

2,724,000

2,752,700

2,954,166

I

Tổng các khoản thu cân đối NSNN

2,509,000

2,550,700

2,736,166

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

530,000

530,000

560,000

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

600,000

600,000

650,000

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

45,000

70,000

62,000

4

Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

650,000

650,000

720,000

5

Lệ phí trước bạ

115,000

120,000

136,000

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4,000

4,500

4,000

7

Thuế thu nhập cá nhân

70,000

75,000

55,000

8

Thuế bảo vệ môi trường

86,000

86,000

86,000

9

Thu phí và lệ phí

36,000

38,500

40,000

10

Tiền sử dụng đất

311,000

311,000

300,000

11

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

34,000

36,000

40,000

12

Các khoản thu tại xã

9,700

9,700

11,100

13

Thu khác ngân sách

18,300

20,000

72,066

II

Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu

201,000

185,000

201,000

III

Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN

14,000

17,000

17,000

- Thu xổ số kiến thiết

14,000

17,000

17,000

TỔNG THU NSĐP

7,862,598

9,599,398

8,324,142

A

Các khoản thu cân đối NSĐP

7,848,598

9,582,398

8,307,142

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

2,509,000

2,550,700

2,704,516

- Các khoản thu 100%

2,509,000

2,550,700

2,704,516

- Thu phân chia tỷ lệ phần trăm (%)

2

Thu bổ sung từ NSTW

5,039,598

5,269,355

5,302,626

- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP

2,514,823

2,514,823

2,514,823

- Thu từ nguồn bổ sung có MT từ NSTW

1,454,999

1,684,756

1,479,862

- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theoquy định

1,069,776

1,069,776

1,307,941

3

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang để thực hiện cải cách tiềnlương và các nhiệm vụ còn lại theo chế độ quy định

-

1,456,146

-

4

Thu kết dư ngân sách năm 2012

-

6,197

-

5

Dự kiến thu huy động đầu tư xây dựng CSHT theo khoản 3 - điều 8

Luật NSNN

300,000

300,000

300,000

B

Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN

14,000

17,000

17,000

- Thu xổ số kiến thiết

14,000

17,000

17,000

Ghi chú:

(*): Không bao gồm thu phạt ATGT; các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu phản ánh qua ngân sách theo quy định).

N ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013

của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2014

A

Ngân sách cấp tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

7,537,590

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1,988,635

-

Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

1,401,016

-

Các khoản thu phân chia phần ngân sách tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

587,619

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

5,248,955

- Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP

2,514,823

- Thu từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW

1,479,862

- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo

quy định

1,254,270

3

Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN

300,000

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7,537,590

1

Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (đã bao gồm chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN: 300.000 triệu đồng)

3,094,766

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương

1,006,841

3

Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện

3,435,983

B

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)

I

Nguồn thu ngân sách huyện (bao gồm cả NS xã, phường, thị trấn)

4,205,535

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

715,881

-

Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

184,500

-

Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

531,381

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3,489,654

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3,435,983

-

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

53,671

II

Chi ngân sách huyện (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)

4,205,535

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2013

Ước TH

năm 2013(1)

Dự toán năm 2014

TỔNG CHI NSĐP ( A + B + C + D )

7,862,598

9,599,398

8,324,142

A

Chi cân đối NSĐP

6,869,098

7,307,639

7,300,301

I

Chi đầu tư phát triển

537,300

496,776

527,400

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

255,400

214,876

255,400

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

279,900

279,900

270,000

3

Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

2,000

2,000

2,000

II

Chi thường xuyên

5,868,008

6,509,663

6,340,886

1

Chi sự nghiệp kinh tế

780,075

883,653

833,589

2

Chi sự nghiệp văn xã

3,672,882

4,131,998

3,961,067

- Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

2,612,079

2,908,165

2,811,431

+ Chi sự nghiệp giáo dục

2,398,686

2,672,183

2,579,121

+ Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

213,393

235,982

232,310

- Chi sự nghiệp y tế

612,023

688,014

663,144

- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

27,228

27,228

27,101

- Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

114,565

124,338

126,133

- Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

21,078

26,836

25,138

- Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

11,944

22,141

20,927

- Chi đảm bảo xã hội

273,965

335,276

287,193

3

Chi Quản lý hành chính

1,203,338

1,310,914

1,398,251

4

Chi an ninh - quốc phòng địa phương

117,935

150,746

121,574

5

Chi khác ngân sách

18,405

32,352

18,405

6

Dự kiến các khoản chi phát sinh

75,373

8,000

III

Chi dự phòng ngân sách

158,590

127,790

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,200

1,200

1,200

V

Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao

4,000

3,025

VI

Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo Khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN

300,000

300,000

300,000

B

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho NSĐP

979,500

812,416

1,006,841

C

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

14,000

17,000

17,000

- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

14,000

17,000

17,000

D

Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013

1,462,343

Ghi chú:

(1): Không bao gồm chi phạt ATGT; các khoản chi được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH PHÚ THỌ

Phụ biểu số 08

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH

C HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STT

Huyện,

thành, thị

Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp

Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp

Dự toán chi ngân sách huyện (1)

Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS huyện (2)

1

Việt Trì

388,500

318,420

605,959

274,386

2

Phú Thọ

57,900

36,135

196,273

156,198

3

Phù Ninh

70,600

57,170

274,134

213,903

4

Lâm Thao

73,240

50,850

246,079

192,157

5

Tam Nông

37,730

26,755

258,561

229,038

6

Thanh Thuỷ

32,150

22,465

244,378

219,324

7

Đoan Hùng

62,970

43,075

332,265

285,462

8

Thanh Ba

51,020

32,628

300,815

264,472

9

Hạ Hòa

45,930

30,753

337,421

302,804

10

Cẩm Khê

30,510

23,090

375,242

348,345

11

Yên Lập

37,900

24,905

307,358

279,511

12

Thanh Sơn

62,400

39,635

428,571

385,014

13

Tân Sơn

14,200

10,000

298,479

285,369

Cng

965,050

715,881

4,205,535

3,435,983

Ghi chú:

(1): Không bao gồm chi hoạt động của Ban quản lý chợ thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ (được phản ánh qua ngân sách nhà nước theo quy định);

(2): Đã loại trừ một phần nguồn thu học phí, 10% tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách năm 2014 để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định;

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH PHÚ THỌ

Phụ biểu số 09

CHI TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên công trình, dự án

Kế hoạch năm 2014

1

Xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa các trạm y tế theo Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế giai đoạn 2012 - 2020 của tỉnh Phú Thọ

7,000

2

Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng công trình: Trạm y tế xã Dậu Dương,

huyện Tam Nông

2,000

3

Hỗ trợ kinh phí di chuyển trường mầm non xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba

5,000

4

Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng công trình nhà lớp học và phòng học bộ môn trường tiểu học Tu Vũ, huyện Thanh Thủy

1,500

5

Hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nga Hoàng, huyện Yên Lập

1,500

Tổng cộng

17,000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH PHÚ THỌ

Phụ biểu số 10

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN

ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TD

TT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

TỔNG CỘNG

7,537,590

3,094,766

308,700

255,400

51,300

2,000

2,405,481

699,374

485,725

1,220,382

271,828

100,858

47,621

714,605

635,117

69,180

25,138

20,927

48,348

A

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

308,700

308,700

308,700

255,400

51,300

2,000

B

CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH

2,405,482

2,405,482

-

2,405,482

699,374

485,725

1,220,382

271,828

100,858

47,621

714,605

635,117

69,180

25,138

20,927

48,348

I

CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH

1,563,074

1,563,074

-

1,563,074

698,163

416,471

448,440

216,658

93,538

44,101

528,824

456,925

39,538

19,838

13,812

33,940

1

Văn phòng UBND tỉnh

17,764

17,764

-

17,764

4,100

2,771

10,893

17,764

-

Chi định mức biên chế

7,405

7,405

-

7,405

3,660

2,592

1,153

7,405

-

Chi số biên chế Trung tâm Công báo -Tin học

619

619

-

619

440

179

619

-

Chi các hoạt động nghiệp vụ

2,000

2,000

-

2,000

2,000

2,000

-

Chi hoạt động của thường trực UBND tỉnh

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

-

Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm

pháp luật

140

140

-

140

140

140

Chi phục vụ cảnh quan môi trường khu vực UBND tỉnh

2,500

2,500

-

2,500

2,500

2,500

Ban chỉ đạo phòng chống AIDS và phòng, chống tệ nạm

ma tuý, mại dâm tỉnh

200

200

-

200

200

200

-

Sửa chữa và mua sắm thiết bị,tài sản UBND tỉnh

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

-

Chi khác

900

900

-

900

900

900

2

Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh.

11,538

11,538

-

11,538

3,050

1,429

7,059

11,538

-

Chi định mức

4,331

4,331

-

4,331

2,418

1,429

484

4,331

-

Phụ cấp kiêm nhiệm đại biểu HĐND tỉnh

632

632

-

632

632

632

-

Phụ cấp nghiên cứu tài liệu + công tác phí của các đại

biểu cơ sở +Đặt báo +tài liệu chuyên môn các đại biểu

365

365

-

365

365

365

-

Các kỳ họp HĐND tỉnh

600

600

-

600

600

600

-

Hỗ trợ đoàn đại biểu quốc hội

900

900

-

900

900

900

Chi hoạt động của 3 ban của HĐND Tỉnh

600

600

-

600

600

600

Chi các hoạt động giám sát ,

450

450

-

450

450

450

Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm

pháp luật

160

160

-

160

160

160

Chi hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh

2,000

2,000

-

2,000

2,000

2,000

-

Kinh phí đảm bảo các hoạt động của HĐND theo mức chi của Nghị quyết 44/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân quy định một số chế độ chi hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Phú Thọ

500

500

-

500

500

500

Kinh phí duy trì trang thông tin điện tử đoàn đại biểu

quốc hội và HĐND tỉnh

500

500

-

500

500

500

-

Sửa chữa và mua sắm tài sản

500

500

-

500

500

500

3

Sở Kế hoạch đầu tư

7,715

7,715

-

7,715

3,577

2,188

1,950

7,715

Chi định mức

6,265

6,265

-

6,265

3,577

2,188

500

6,265

Hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư

200

200

-

200

200

200

Chi ban chỉ đạo các CTMTQG

300

300

-

300

300

300

Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật

50

50

-

50

50

50

Kinh phí chi gặp mặt các doanh nghiệp và doanh nhân

hàng năm

200

200

-

200

200

200

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Chi ban chỉ đạo, văn phòng phát triển bền vững tỉnh Phú Thọ

200

200

-

200

200

200

Chi mua sắm sửa chữa tài sản

400

400

-

400

400

400

Chi Ban chỉ đaọ Xã hội hoá về công tác giáo dục, y tế.

100

100

-

100

100

100

4

Sở Khoa học và Công nghệ

18,266

18,266

-

18,266

1,922

1,121

15,223

3,043

*

Chi định mức biên chế

3,043

3,043

-

3,043

1,922

1,121

3,043

*

Chi hoạt động sự nghiệp

15,223

15,223

-

15,223

15,223

Chi nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

11,513

11,513

-

11,513

11,513

Công tác kế hoạch hoá. Thống kê khoa học công nghệ

và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh

550

550

-

550

550

Chi công tác quản lý công nghệ và thanh tra KHCN

330

330

-

330

330

Công tác sở hữu trí tuệ , an toàn bức xạ và hạt nhân

200

200

-

200

200

Hoạt động tin học và thông tin khoa học công nghệ

350

350

-

350

350

Chi hoạt động ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học

250

250

-

250

250

Công tác tiêu chuẩn đo lường chất lượng

330

330

-

330

330

Đào tạo trao đổi, hợp tác về khoa học và công nghệ

trong và ngoài nước

300

300

-

300

300

Bổ sung trang thiết bị , tăng cường tiềm lực phục vụ

nghiên cứu và quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ

400

400

-

400

400

Hỗ trợ các hoạt động khoa học công nghệ của các sở, ban, ngành , các hội khoa học , hội đồng khoa học công nghệ các cấp và các nhiệm vụ cấp cơ sở

1,000

1,000

-

1,000

1,000

5

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1,337

1,337

-

1,337

882

455

1,337

6

Chi cục thú y

8,830

8,830

-

8,830

3,807

2,033

2,990

1,437

+

VP Chi cục thú y

1,437

1,437

-

1,437

945

492

1,437

+

Trạm thú y các huyện

4,403

4,403

-

4,403

2,862

1,541

Chi định mức biên chế sự nghiệp

4,186

4,186

-

4,186

2,862

1,324

Chi phụ cấp ưu đãi ngành

217

217

-

217

217

Chi kiểm tra vệ sinh thú y, công tác thú y thuỷ sản và

phòng chống bệnh dại

500

500

-

500

500

Phòng chống dịch diện rộng

2,000

2,000

-

2,000

2,000

Kinh phí sửa chữa các trạm thú y huyện

250

250

-

250

250

+

Thuê trụ sở làm việc các trạm ( Việt trì, thanh thuỷ ,

Thanh sơn, Tân sơn , Hạ Hoà , Lâm thao )

120

120

-

120

120

+

Chi hoạt động nghiệp vụ tuyên truyền

120

120

-

120

120

7

Chi cục bảo vệ thực vật

6,597

6,597

-

6,597

3,565

1,932

1,100

1,225

+

VP Chi cục bảo vệ thực vật

1,225

1,225

-

1,225

756

469

1,225

+

Trạm bảo vệ thực vật các huyện

5,373

5,373

-

5,373

2,809

1,464

1,100

Chi định mức biên chế sự nghiệp

4,162

4,162

-

4,162

2,809

1,253

100

Chi phụ cấp ưu đãi ngành

210

210

-

210

210

Hỗ trợ công tác tuyên truyền

100

100

-

100

100

Sửa chữa các trạm bảo vệ thực vật

500

500

-

500

500

+

Chi hoạt động phòng trừ sâu bệnh+ duy trì bẫy đèn

400

400

-

400

400

8

Sở NN và PT nông thôn

4,562

4,562

-

4,562

2,418

1,324

820

3,962

17

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Chi định mức biên chế

3,742

3,742

-

3,742

2,418

1,324

3,742

Chi trang phục thanh tra

20

20

-

20

20

20

Chi mua sắm tài sản

200

200

-

200

200

200

Ban chỉ đạo các chương trình nông nghiệp tỉnh

200

200

-

200

200

Hỗ trợ công tác báo cáo tiến độ SX NLN

400

400

-

400

400

9

Chi cục QL đê và PCLB

12,946

12,946

-

12,946

2,205

1,141

9,600

1,115

Văn phòng Chi cục PCLB và QL đê

1,115

1,115

-

1,115

693

422

1,115

Đội quản lý đê

2,091

2,091

-

2,091

1,512

579

Phụ cấp ngành

140

140

-

140

140

Tu bổ đê, kè cống và chống hạn

5,000

5,000

-

5,000

5,000

Cải tạo , sửa chữa nâng cấp kè

4,000

4,000

-

4,000

4,000

Chi nghiệp vụ (trong đó chi cho Ban chỉ huy Phòng

chống LB 200triệu )

600

600

-

600

600

10

Chi cục Thuỷ lợi

6,646

6,646

-

6,646

1,548

698

4,400

1,637

Văn phòng chi cục Thuỷ lợi

1,637

1,637

-

1,637

1,008

529

100

1,637

Chi định mức biên chế sự nghiệp

1,009

1,009

-

1,009

540

169

300

Chi ban chỉ đạo,quản lý CTMT nước sạch vệ sinh môi

trường nông thôn

200

200

-

200

200

Chi hoạt động tuyên truyền , kiểm tra chống úng , chống

hạn

300

300

-

300

300

Chi sửa chữa + mua sắm tài sản

500

500

-

500

500

Duy tu sửa chữa thường xuyên các công trình cấp nước

sinh hoạt do cộng đồng quản lý

3,000

3,000

-

3,000

3,000

11

Chi cục Thuỷ sản

3,043

3,043

-

3,043

1,294

499

1,250

1,374

Văn phòng chi cục Thuỷ sản

1,374

1,374

-

1,374

819

355

200

1,374

Chi định mức biên chế sự nghiệp

619

619

-

619

475

144

Hỗ trợ mua cá hậu bị giống mới để sản xuất cá bố mẹ ,

bảo tồn lưu giữ giống cá quý hiếm…

400

400

-

400

400

Tổ chức nhân rộng mô hình nuôi thâm canh cá lồng

trên sông , hồ chứa theo chuỗi sản xuất thuỷ sản đảm

bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

200

200

-

200

200

Chi điều tra cảnh báo phòng trị bệnh dịch thuỷ sản ( chi

lấy mẫu , xét nghiệm , kiểm tra…)

150

150

-

150

150

Chi tuyên truyềnkhuyến khích phát triển thuỷ sản +

nghiệp vụ

300

300

-

300

300

12

Chi cục Quản lý ch?t lượng nông lâm sản và thuỷ sản

1,552

1,552

-

1,552

819

463

270

1,552

Chi định mức

1,282

1,282

-

1,282

819

463

1,282

Chi trang phục thanh tra

20

20

-

20

20

20

Sửa chữa mua sắm

50

50

-

50

50

50

Chi nghiệp vụ tuyên truyền , tập huấn và kiểm tra giám

sát chất lượng NSTP

200

200

-

200

200

200

13

Sở Nội vụ

5,036

5,036

-

5,036

2,501

1,635

900

5,036

Chi định mức

4,536

4,536

-

4,536

2,501

1,635

400

4,536

Chi sủa chữa + mua sắm tài sản

500

500

-

500

-

500

500

14

Ban Tôn Giáo

1,286

1,286

-

1,286

441

245

600

1,286

Chi định mức

686

686

-

686

441

245

686

Mua sắm tài sản + sửa chữa

300

300

-

300

300

300

Chi nghiệp vụ công tác tôn giáo ( trong đó đã có thăm

hỏi các chức sắc tôn giáo )

300

300

-

300

300

300

15

Ban dân tộc

3,305

3,305

-

3,305

1,240

815

1,250

3,305

Chi định mức biên chế

2,055

2,055

-

2,055

1,240

815

2,055

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Chi sửa chữa, mua sắm tài sản

300

300

-

300

300

300

Kinh phí tổ chức đại hộc cấp tỉnh

700

700

-

700

700

700

Chi nghiệp vụ

250

250

-

250

250

250

16

Ban thi đua khen thưởng

1,899

1,899

-

1,899

882

517

500

1,899

-

Chi định mức

1,399

1,399

-

1,399

882

517

1,399

Mua sắm + sửa chữa tài sản

200

200

-

200

200

200

-

Các nhiệm vụ phục vụ thi đua KT

300

300

-

300

300

300

17

Thanh tra tỉnh

7,473

7,473

-

7,473

3,462

1,896

2,115

7,473

Chi theo định mức

4,638

4,638

-

4,638

2,542

1,896

200

4,638

Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên , trang phục

680

680

-

680

680

680

Thanh tra viên trực tiếp tiếp dân và xử lý đơn thư

240

240

-

240

240

240

Chi sửa chữa, mua sắm tài sản .

300

300

-

300

300

300

Kinh phí xây dựng mạng Lan

165

165

-

165

165

165

Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu thanh tra 70

năm xây dựng và trưởng thành

200

200

-

200

200

200

Kinh phí trích cho thanh tra tỉnh để thực hiện các nội

dung theo Thông tư Liên tịch số 90/2012/TTLT-BRC- TTrCP và Nghị quyết 29/2012/NQ-HĐND

900

900

-

900

900

900

Chi tổ chức hội thảo nghiệp vụ; và các hội nghị + các

nghiệp vụ phát sinh ....

350

350

-

350

350

350

18

Trung tâm thông tin tư liệu Thanh tra tỉnh

913

913

-

913

385

128

400

913

Chi định mức

613

613

-

613

385

128

100

613

Mua sắm tài sản + sửa chữa

300

300

-

300

300

300

19

Sở Tài chính

10,279

10,279

-

10,279

4,331

3,198

2,750

10,279

Chi theo định mức

7,664

7,664

-

7,664

4,331

2,833

500

7,664

Công bố giá hàng tháng

300

300

-

300

300

300

Duy trì hệ thống TABMIT….

500

500

-

500

500

500

Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật

50

50

-

50

50

50

Kinh phí rà soát, kiểm tra , quản lý tài sản công theo

Nghị định 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ

400

400

-

400

400

400

Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu ngành tài chính

70 năm xây dựng và trưởng thành

500

500

-

500

-

500

500

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

500

500

-

500

-

500

500

Chi phụ cấp ưu đãi , thâm niên ngành Thanh tra

365

365

-

365

365

365

20

Sở Công thương

7,562

7,562

-

7,562

3,355

2,207

2,000

7,562

Chi định mức

5,862

5,862

-

5,862

3,355

2,207

300

5,862

Triển khai kế hoạch thu hồi nợ và bàn giao lưới điện hạ

áp thuộc dự án REII Phú Thọ ( Dự án năng lượng nông thôn 2Phú Thọ )

100

100

-

100

100

100

Chi hoạt động của Ban hội nhập kinh tế quốc tế

200

200

-

200

200

200

Mua sắm tài sản

500

500

-

500

500

500

Tổ chức tuyên truyền Luật bảo vệ người tiêu dùng và tuyên truyền ngày người tiêu dùng thế giới 15/3; Chi hỗ trợ tổ chức hội chợ thương mại; Hỗ trợ tổ chức đưa hàng

về nông thôn miền núi

400

400

-

400

-

400

400

Kinh phí thực hiên kế hoạch phát triển thương mại điện

tử

500

500

-

500

500

500

21

Sở Xây dựng

5,836

5,836

-

5,836

3,111

1,805

920

5,836

Chi định mức

5,116

5,116

-

5,116

3,111

1,805

200

5,116

Kinh phí mua sắm sửa chữa tài sản

200

200

-

200

200

200

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Kinh phí mở lớp tập huấn văn bản pháp luật liên quan

đến xây dựng

50

50

-

50

50

50

Kinh phí lập phương án điều tra hệ thống chỉ tiêu ngành

Xây dựng theo Thông tư 06/2012/ TT-BXD ngày

10/10/2012

70

70

-

70

70

70

Kinh phí xác định, công bố chỉ số giá xây dựng năm

2014

400

400

-

400

400

400

22

Sở Giao thông vận tải

33,585

33,585

-

33,585

3,965

7,670

21,950

6,830

Chi định mức

6,585

6,585

-

6,585

3,965

2,420

200

6,585

Ban chỉ đạo giao thông nông thôn tỉnh

-

-

-

-

-

Phụ cấp thanh tra + trang phục thanh tra giao thông

245

245

-

245

245

245

Duy tu sửa chữa TX đường tỉnh (723 km -132+134)x 30

26,755

26,755

-

26,755

5,005

21,750

23

Sở Tài nguyên và môi trường

15,431

15,431

-

15,431

2,501

1,707

11,223

4,508

Chi định mức

4,508

4,508

-

4,508

2,501

1,707

300

4,508

Chi nghiệp vụ

10,923

10,923

-

10,923

10,923

Thống kê đất đai chỉnh lý biến động

200

200

-

200

200

Xác định ranh giới , cắm mốc ranh giới, đo đạc thống kê chi tiết hiện trạng sử dụng đât nông, lâm trường quốc

doanh trên địa bàn toàn tỉnh

1,000

1,000

-

1,000

1,000

Đánh giá hiện trạng môi trường phóng sạ một só xã

huyện Thanh Sơn , Tân Sơn

83

83

-

83

83

Điều tra , khảo sát đánh giá hiện trạng điều kiện địa chất

và dự báo tai biến địa chất vùng Ninh dân và khu vực lân cận

745

745

-

745

745

Các hoạt động quản lý khoáng sản

100

100

-

100

100

Xây dựng mạng lưới quan trắc động thái nước dưới đất

vùng Lâm Thao

1,000

1,000

-

1,000

1,000

Điều tra xả thải thống kê các nguồn nước ô nhiễm , đề

xuất các biện pháp khắc phục

1,000

1,000

-

1,000

1,000

Các hoạt động quản lý TN nước -KTTV

100

100

-

100

100

Quản lý thu thập, xử lý thông tin tài nguyên và môi

trường Theo QĐ4011/2011/QĐ-UBND tỉnh

2,000

2,000

-

2,000

2,000

XD giá đất năm 2014

400

400

-

400

400

Trang thông tin + bản tin Tài nguyên môi trường

400

400

-

400

400

Thưc hiện mạng lưới quan trắc , phân tích , cảnh báo ô

nhiễm môi trường

2,500

2,500

-

2,500

2,500

Ban chỉ đạo thực hiện chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh

100

100

-

100

100

Xây dựng bản đồ hiện trạng môi trường tỉnh Phú Thọ

95

95

-

95

95

Phối hợp với các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh thực hiện CT

bảo vệ môi trường

200

200

-

200

200

Vận hành Trạm quan trắc môi trường không khí tự động

400

400

-

400

400

*

Chi trang phục và nghiệp vụ thanh tra

200

200

-

200

200

*

Mua sám sửa chữa

400

400

-

400

400

24

Chi cục Quản lý đất đai

1,777

1,777

-

1,777

882

395

500

1,777

Chi định mức

1,477

1,477

-

1,477

882

395

200

1,477

Chi tuyên truyền phổ biến luật đất đai

200

200

-

200

200

200

Mua sắm tài sản

100

100

-

100

100

100

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

25

Sở Văn hoá thể thao và du lịch

28,719

28,719

-

28,719

10,265

5,394

13,060

6,822

20,096

1,800

+

Đinh mức chi biên chế quản lý nhà nước

6,822

6,822

-

6,822

3,965

2,557

300

6,822

+

Đoàn kịch

4,066

4,066

-

4,066

1,749

837

1,480

4,066

Định mức

2,447

2,447

-

2,447

1,749

698

2,447

Phụ cấp ưu đãi ngành

140

140

-

140

140

140

Xây dựng vở mới

500

500

-

500

500

500

Biểu diễn miền núi

200

200

-

200

200

200

Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp

100

100

-

100

100

100

Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị

400

400

-

400

400

400

Chi bồi dưỡng luyện tập

100

100

-

100

100

100

Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị

100

100

-

100

100

100

Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật

80

80

-

80

80

80

+

Đoàn chèo

6,171

6,171

-

6,171

2,067

1,124

2,980

6,171

Định mức

3,024

3,024

-

3,024

2,067

957

3,024

Phụ cấp ưu đãi ngành

167

167

-

167

167

167

Xây dựng vở mới và trả nợ kinh phí còn thiếu 2013

(400triệu )

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

Biểu diễn miền núi

300

300

-

300

300

300

Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp

150

150

-

150

150

150

Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị

1,100

1,100

-

1,100

1,100

1,100

Chi bồi dưỡng luyện tập

150

150

-

150

150

150

Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị

200

200

-

200

200

200

Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật

80

80

-

80

80

80

+

Nghiệp vụ VHTT

3,600

3,600

-

3,600

3,600

3,600

+

Bảo tàng Hùng Vương

2,565

2,565

-

2,565

1,080

385

1,100

2,565

Chi định mức

1,865

1,865

-

1,865

1,080

385

400

1,865

Chi phí cho công tác kiểm kê, phân loại , bảo quản , tu

sửa phục chế hiện vật, tư liệu ..

300

300

-

300

300

300

Điều tra sưu tầm hiện vật tổ chức gian trưng bày các

dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

400

400

-

400

400

400

+

Trung tâm Văn hoá thông tin

1,894

1,894

-

1,894

1,404

490

1,894

+

Chi nghiệp vụ gia đình

600

600

-

600

600

600

+

Hoạt động nghiệp vụ du lịch

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

+

Ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn

hoá

200

200

-

200

200

200

+

Chi chuyên môn nghiệp vụ thể thao + các hoạt động TT

khác

1,500

1,500

-

1,500

1,500

1,500

+

Kinh phí đoàn thể thao đi dự khai mạc đại hội thể dục

thể thao toàn quốc lần thứ VII năm 2014

300

300

-

300

300

300

26

Sở Ngoại vụ

4,463

4,463

-

4,463

1,550

513

2,400

4,463

Định mức

2,363

2,363

-

2,363

1,550

513

300

2,363

Chi tiếp đón các đoàn khách đến làm việc tại tỉnh

500

500

-

500

500

500

Chi nghiệp vụ ngoại vụ ( Thuê phiên dịch; in thiếp ngoại

giao; may cờ các nước; sách báo truyền thông đối

ngoại…)

400

400

-

400

400

400

Xây dựng trang Web+ phần mền hoạt động của cơ quan

500

500

-

500

500

500

Chi mua sắm tài sản

700

700

-

700

700

700

27

Sở Lao động Thương binh xã hội

37,646

37,646

-

37,646

11,223

16,353

10,070

5,326

32,320

*

Chi định mức QLNN

5,326

5,326

-

5,326

2,989

2,037

300

5,326

TT Tên đơn vị D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014 Tng cng Chi cân đi ngân sách Tng cng Chi đu tư phát trin Chi thường xuyên theo lĩnh vc Tng số Trong đó: Tổng số Bao gồm QLNN Đảng Đoàn thể Giáo dục - Đào tạo Y Tế Văn hoá TDTT PTTH ĐBXH Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất Chi hỗ trợ doanh nghiệp Định mức Kinh phí tăng lương và các chính sách Nghiệp vụ * Trung tâm bảo trợ xã hội 6,673 6,673 - 6,673 2,226 3,947 500 6,673 Chi định mức 2,998 2,998 - 2,998 2,226 772 2,998 Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH) 1,100 1,100 - 1,100 1,100 1,100 Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP 2,075 2,075 - 2,075 2,075 2,075 Chi mua sắm sửa chữa 500 500 - 500 500 500 * Trung tâm giáo dục LĐXH 10,764 10,764 - 10,764 2,756 7,508 500 10,764 Chi định mức 3,805 3,805 - 3,805 2,756 1,049 3,805 Chi phụ cấp thu hút đặc thù (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực ) 2,632 2,632 - 2,632 2,632 2,632 Chi mua sắm sửa chữa 500 500 - 500 - 500 500 Kinh phí của Ngân sách địa phương để tổ chức cai nghiện cho đối tượng ma tuý tại trung tâm 3,827 3,827 - 3,827 3,827 3,827 * TT điều dưỡng người có công 4,642 4,642 - 4,642 2,385 1,557 700 4,642 Chi định mức 3,162 3,162 - 3,162 2,385 777 3,162 Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11) 780 780 - 780 780 780 Chi mua sắm sửa chữa 500 500 - 500 500 500 Chi hỗ trợ đưa Cán bộ lão thành cách mạng đi điều đưỡng tập trung 200 200 - 200 200 200 * Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ 341 341 - 341 165 76 100 341 Định mức 241 241 - 241 165 76 241 Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 100 100 - 100 100 100 * Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy 2,129 2,129 - 2,129 702 1,227 200 2,129 Định mức 799 799 - 799 702 97 799 Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73) 500 500 - 500 500 500 Chi chế độ cho đối tượng sau cai nghiện theo TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH 630 630 - 630 630 630 Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 200 200 - 200 200 200 * Nghiệp vụ ngành 600 600 - 600 600 600 * Thu gom các đối tượng lang thang 100 100 - 100 100 100 * Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ 100 100 - 100 100 100 * Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ 500 500 - 500 500 500 * Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo 1,100 1,100 - 1,100 1,100 1,100 * Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm 200 200 - 200 200 200 * Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động 500 500 - 500 500 500 * Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng 400 400 - 400 400 400 * Kinh phí kỷ niệm ngày TBLS 27/7 100 100 - 100 100 100 * Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động 350 350 - 350 350 350 * Điều tra rà soát đối tượng người khuyết tật 100 100 - 100 100 100 * Chi ban chỉ đạo giảm nghèo 100 100 - 100 100 100 * Hội thi tay nghề cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát học sinh sinh viên dạy nghề ... 500 500 - 500 500 500 Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện bộ luật lao động tại các doanh nghiệp ( đề án 31/2009/TTg ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ 150 150 - 150 150 150 * Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em 500 500 - 500 500 500

TT Tên đơn vị D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014 Tng cng Chi cân đi ngân sách Tng cng Chi đu tư phát trin Chi thường xuyên theo lĩnh vc Tng số Trong đó: Tổng số Bao gồm QLNN Đảng Đoàn thể Giáo dục - Đào tạo Y Tế Văn hoá TDTT PTTH ĐBXH Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất Chi hỗ trợ doanh nghiệp Định mức Kinh phí tăng lương và các chính sách Nghiệp vụ * Trung tâm bảo trợ xã hội 6,673 6,673 - 6,673 2,226 3,947 500 6,673 Chi định mức 2,998 2,998 - 2,998 2,226 772 2,998 Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH) 1,100 1,100 - 1,100 1,100 1,100 Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP 2,075 2,075 - 2,075 2,075 2,075 Chi mua sắm sửa chữa 500 500 - 500 500 500 * Trung tâm giáo dục LĐXH 10,764 10,764 - 10,764 2,756 7,508 500 10,764 Chi định mức 3,805 3,805 - 3,805 2,756 1,049 3,805 Chi phụ cấp thu hút đặc thù (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực ) 2,632 2,632 - 2,632 2,632 2,632 Chi mua sắm sửa chữa 500 500 - 500 - 500 500 Kinh phí của Ngân sách địa phương để tổ chức cai nghiện cho đối tượng ma tuý tại trung tâm 3,827 3,827 - 3,827 3,827 3,827 * TT điều dưỡng người có công 4,642 4,642 - 4,642 2,385 1,557 700 4,642 Chi định mức 3,162 3,162 - 3,162 2,385 777 3,162 Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11) 780 780 - 780 780 780 Chi mua sắm sửa chữa 500 500 - 500 500 500 Chi hỗ trợ đưa Cán bộ lão thành cách mạng đi điều đưỡng tập trung 200 200 - 200 200 200 * Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ 341 341 - 341 165 76 100 341 Định mức 241 241 - 241 165 76 241 Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 100 100 - 100 100 100 * Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy 2,129 2,129 - 2,129 702 1,227 200 2,129 Định mức 799 799 - 799 702 97 799 Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73) 500 500 - 500 500 500 Chi chế độ cho đối tượng sau cai nghiện theo TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH 630 630 - 630 630 630 Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 200 200 - 200 200 200 * Nghiệp vụ ngành 600 600 - 600 600 600 * Thu gom các đối tượng lang thang 100 100 - 100 100 100 * Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ 100 100 - 100 100 100 * Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ 500 500 - 500 500 500 * Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo 1,100 1,100 - 1,100 1,100 1,100 * Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm 200 200 - 200 200 200 * Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động 500 500 - 500 500 500 * Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng 400 400 - 400 400 400 * Kinh phí kỷ niệm ngày TBLS 27/7 100 100 - 100 100 100 * Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động 350 350 - 350 350 350 * Điều tra rà soát đối tượng người khuyết tật 100 100 - 100 100 100 * Chi ban chỉ đạo giảm nghèo 100 100 - 100 100 100 * Hội thi tay nghề cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát học sinh sinh viên dạy nghề ... 500 500 - 500 500 500 Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện bộ luật lao động tại các doanh nghiệp ( đề án 31/2009/TTg ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ 150 150 - 150 150 150 * Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em 500 500 - 500 500 500

TT

Tên đơn vị

D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014

Tng

cng

Chi cân đi ngân sách

Tng

cng

Chi đu tư phát trin

Chi thường xuyên theo lĩnh vc

Tng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

*

Trung tâm bảo trợ xã hội

6,673

6,673

-

6,673

2,226

3,947

500

6,673

Chi định mức

2,998

2,998

-

2,998

2,226

772

2,998

Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ

TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH)

1,100

1,100

-

1,100

1,100

1,100

Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP

2,075

2,075

-

2,075

2,075

2,075

Chi mua sắm sửa chữa

500

500

-

500

500

500

*

Trung tâm giáo dục LĐXH

10,764

10,764

-

10,764

2,756

7,508

500

10,764

Chi định mức

3,805

3,805

-

3,805

2,756

1,049

3,805

Chi phụ cấp thu hút đặc thù (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc

thù +độc hại+ tiền trực )

2,632

2,632

-

2,632

2,632

2,632

Chi mua sắm sửa chữa

500

500

-

500

-

500

500

Kinh phí của Ngân sách địa phương để tổ chức cai

nghiện cho đối tượng ma tuý tại trung tâm

3,827

3,827

-

3,827

3,827

3,827

*

TT điều dưỡng người có công

4,642

4,642

-

4,642

2,385

1,557

700

4,642

Chi định mức

3,162

3,162

-

3,162

2,385

777

3,162

Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ

TTg; 11)

780

780

-

780

780

780

Chi mua sắm sửa chữa

500

500

-

500

500

500

Chi hỗ trợ đưa Cán bộ lão thành cách mạng đi điều

đưỡng tập trung

200

200

-

200

200

200

*

Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ

341

341

-

341

165

76

100

341

Định mức

241

241

-

241

165

76

241

Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )

100

100

-

100

100

100

*

Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy

2,129

2,129

-

2,129

702

1,227

200

2,129

Định mức

799

799

-

799

702

97

799

Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số

11, Né56, 73)

500

500

-

500

500

500

Chi chế độ cho đối tượng sau cai nghiện theo TT

121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH

630

630

-

630

630

630

Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )

200

200

-

200

200

200

*

Nghiệp vụ ngành

600

600

-

600

600

600

*

Thu gom các đối tượng lang thang

100

100

-

100

100

100

*

Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống

cháy nổ

100

100

-

100

100

100

*

Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ

500

500

-

500

500

500

*

Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo

1,100

1,100

-

1,100

1,100

1,100

*

Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm

200

200

-

200

200

200

*

Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động

500

500

-

500

500

500

*

Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng

400

400

-

400

400

400

*

Kinh phí kỷ niệm ngày TBLS 27/7

100

100

-

100

100

100

*

Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động

350

350

-

350

350

350

*

Điều tra rà soát đối tượng người khuyết tật

100

100

-

100

100

100

*

Chi ban chỉ đạo giảm nghèo

100

100

-

100

100

100

*

Hội thi tay nghề cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát học sinh

sinh viên dạy nghề ...

500

500

-

500

500

500

Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện bộ luật lao động tại các doanh nghiệp ( đề án

31/2009/TTg ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ

150

150

-

150

150

150

*

Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em

500

500

-

500

500

500

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Kinh phí thực hiện chương trình bảo vệ trẻ em Phú thọ giai đoạn 2011-2015 theo văn bản số 1839/CTr-UBND ngày 16/4/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt ; quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 phê duyệt chương trình hành động vì trẻ em Phú thọ

500

500

-

500

500

500

*

Chi hoạt động bình đẳng giới và BCĐ vì sự tiến bộ của

phụ nữ

300

300

-

300

300

300

*

Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh

đặc biệt

100

100

-

100

100

100

*

Chi các ban chỉ đạo các chương trình của ngành ( người

cao tuổi ; dạy nghề; …)

300

300

-

300

300

300

*

Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý đối tượng bảo

trợ xã hội

130

130

-

130

130

130

*

Chi mua sắm ,sửa chữa tài sản

300

300

-

300

300

300

*

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới ( Bổ sung có

mục tiêu từ ngân sách trung ương)

240

240

-

240

240

240

*

Các nhiệm vụ phát sinh khác

600

600

-

600

600

600

28

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hôi

1,627

1,627

-

1,627

819

388

420

1,507

120

Chi đinh mức

1,307

1,307

-

1,307

819

388

100

1,307

Mua sắm, sửa chữa tài sản

200

200

-

200

200

200

Hoạt động nghiệp vụ , kiểm tra, giám sát, đánh giá

chương trình phòng chống mại dâm

100

100

-

100

100

100

Chi tiếp nhận phụ nữ và trẻ em từ nước ngoài về

20

20

-

20

20

20

29

Chi cục phát triển Lâm nghiệp

2,195

2,195

-

2,195

850

445

900

1,925

Chi định mức biên chế

1,025

1,025

-

1,025

630

395

1,025

Chi sửa chữa cải tạo trụ sở làm việc

600

600

-

600

600

600

Chi nghiệp vụ và mua sắm thiết bị tài sản

300

300

-

300

300

300

Chi định mức biên chế sự nghiệp

269

269

-

269

220

49

30

Sở Tư pháp

7,199

7,199

-

7,199

2,418

1,368

3,413

7,199

Chi định mức

4,086

4,086

-

4,086

2,418

1,368

300

4,086

Chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính

700

700

-

700

700

700

Kinh phí duy trì tủ sách pháp luật( 2triệu đồng/xã/năm;

Riêng huyện Tân sơn :2,5triệu đồng/xã/năm )

563

563

-

563

563

563

Kinh phí đảm bảo biểu mẫu , sổ sách cấp hộ tịch cho các

xã phường, thị trấn

350

350

-

350

350

350

Kinh phí thực hiện hỗ trợ pháp lý cho doamh nghiệp ; Triển khai công tác giao dịch đảm bảo;, Công tác xây dựng thi hành pháp luật ; Công tác hành chính tư pháp

300

300

-

300

300

300

Kinh phí xây dựng, thẩm định, kiểm tra, sử lý rà soát các

văn bản pháp luật

400

400

-

400

400

400

Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất , trang thiết bị thực

hiện nhiệm vụ chuyên môn

300

300

-

300

300

300

Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

(trong đó có tuyên truyền phổ biến PL trong các doanh nghiệp )

500

500

-

500

500

500

31

Phòng công chứng số 1

570

570

-

570

388

182

570

32

Phòng công chứng số 2

447

447

-

447

291

156

447

33

Trung tâm trợ giúp pháp lý:

2,296

2,296

-

2,296

1,188

608

500

2,296

-

Chi định mức biên chế

1,905

1,905

-

1,905

1,188

517

200

1,905

23

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Chi phụ cấp nghề Trợ giúp viên

91

91

-

91

91

91

-

Chi công tác truyền thông về trợ giúp pháp lý ; Chi trợ

giúp pháp lý lưu động và các nghiệp vụ khác

300

300

-

300

300

300

34

Trung tâm bán đấu giá tài sản:

474

474

-

474

275

99

100

474

35

Ban QL các khu công nghiệp

3,930

3,930

-

3,930

1,956

1,074

900

3,930

Chi định mức biên chế ( QLNN+SN)

3,030

3,030

-

3,030

1,956

1,074

3,030

Chi quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu

công nghệp

200

200

-

200

200

200

Chi nghiệp vụ xúc tiến đầu tư vào các khu công nghiệp

và chi nghiệp vụ khác

700

700

-

700

700

700

36

Chi cục phát triển nông thôn

2,210

2,210

-

2,210

1,055

555

600

1,786

Chi định mức biên chế QLNN

1,586

1,586

-

1,586

945

541

100

1,586

Chi định mức biên chế sự nghiệp

125

125

-

125

110

15

Mua sắm, sửa chữa tài sản

200

200

-

200

200

200

Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo và văn phòng điều

phối CTMTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Thọ

300

300

-

300

300

37

Sở Thông tin và truyền thông

6,971

6,971

-

6,971

2,046

1,147

3,778

6,971

-

Chi định mức biên chế

3,493

3,493

-

3,493

2,046

1,147

300

3,493

-

Chi nhuận bút và nghiệp vụ phuc vụ chuyên môn cổng

giao tiếp điện tử

1,168

1,168

-

1,168

1,168

1,168

-

Kinh phí duy trì trung tâm tích hợp dữ liệu

350

350

-

350

350

350

Kinh phí mua sắm thiết bị

300

300

-

300

300

300

Kinh phí thực hiện kế hoạch tổng thể tuyên truyền bảo

vệ chủ quyền của Việt nam ở biển Đông theo KH số

3157/KH-UBND ngày 12/8/2013

450

450

-

450

450

450

Kinh phí thực hiện đề án số 3935/ĐA-UBND ngày

05/10/2012 của UBND tỉnh về đề án phát triển thông tin

đối ngoại giai đoạn 2013-2020

500

500

-

500

500

500

Kinh phí tập huân, bồi dưỡng để nâng cấp đài truyền

thanh theo kế hoạch số 3885/KH-UBND ngày 24/9/2013 của UBND tỉnh

210

210

-

210

210

210

-

Chi nghiệp vụ công tác báo chí , xuất bản , bưu chính viễn thông , công tác thanh tra kiểm tra về lĩnh vực

CNTT

500

500

-

500

500

500

38

Chi cục quản lý thị trường

12,258

12,258

-

12,258

6,100

5,050

1,108

12,258

Chi theo định mức

10,365

10,365

-

10,365

6,100

4,165

100

10,365

Chi phụ cấp ưu đãi +trang phục 200t

885

885

-

885

885

885

Kinh phí hỗ trợ hoạt động ban chỉ đạo 127 và các nhiệm

vụ khác

200

200

-

200

200

200

Thuê trụ sở làm việc của 2 đội Tân sơn và Phù ninh

108

108

-

108

108

108

Mua sắm + sửa chữa tài sản của các đội

500

500

-

500

500

500

Mua ấn chỉ QLTT hàng năm

200

200

-

200

200

200

39

Chi cục kiểm lâm

31,322

31,322

-

31,322

15,665

12,827

2,830

29,442

Chi định mức

26,196

26,196

-

26,196

15,665

10,031

500

26,196

Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên trang phục : 450t

3,246

3,246

-

3,246

2,796

450

3,246

Chi hỗ trợ công tác tuyên truyền PCCR

300

300

-

300

300

Chi nghiệp vụ+ mua thiết bị

300

300

-

300

300

Nuôi dưỡng chăm sóc chó nghiệp vụ

30

30

-

30

30

Bảo vệ rừng mùa khô hanh 139 xuất

250

250

-

250

250

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Hỗ trợ sửa chữa các trạm kiểm lâm :Thanh sơn , hạ hoà ,

đoan hùng

1,000

1,000

-

1,000

1,000

40

Chi cục Bảo vệ Môi trường

2,605

2,605

-

2,605

1,134

471

1,000

1,705

Chi định mức

1,605

1,605

-

1,605

1,134

471

1,605

Chi sửa chữa tài sản

100

100

-

100

100

100

Tuyên truyền phổ biến pháp luật về TNMT

200

200

-

200

200

Xây dựng báo cáo chuyên đề hiện trạng môi trường ;

Kiểm tra , kiểm soát ô nhiễm môi trường.

350

350

-

350

350

Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn

100

100

-

100

100

Lờy mẫu, giám định các thông số môI trường phục vụ việc xác nhận hoàn thành các công trình sử lý Mt trước khi đưa vào vận hành; Kiểm tra hiện tranmgj môI trường khu vực thực hiện thẩm định báo cáo ĐTM ... QLMT

250

250

-

250

250

41

Chi cục văn thư lưu trữ -Sở Nội vụ

3,282

3,282

-

3,282

1,340

442

1,500

3,282

Chi định mức

1,930

1,930

-

1,930

1,188

442

300

1,930

Chi phụ câp ưu đãi + độc hại

152

152

-

152

152

152

Kinh phí nghiệp vụ

400

400

-

400

400

400

Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản

300

300

-

300

300

300

Kinh phí bảo quản tài liệu : mua thuốc chống mối, khử

trùng ...

500

500

-

500

500

500

42

Trung tâm khuyến công , tư vấn và tiết kiệm năng lượng

5,112

5,112

-

5,112

1,134

388

3,590

4,222

890

-

Chi định mức biên chế

1,722

1,722

-

1,722

1,134

388

200

1,722

-

Chi chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu

quả theo Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày

30/5/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

500

500

-

500

500

500

-

Chi sự nghiệp khuyến công

2,000

2,000

-

2,000

2,000

2,000

-

Chi đào tạo các lớp

890

890

-

890

890

890

43

Công ty phát triển hạ tầng KCN

1,089

1,089

-

1,089

825

264

1,089

44

TT tư vấn đầu tư và dịch vụ KCN

631

631

-

631

440

191

631

45

TT quy hoạch Xây dựng Phú Thọ

923

923

-

923

665

258

923

46

TT kiểm định CLXD Phú Thọ

398

398

-

398

291

107

398

47

TT thông tin TV TS và DVTài chính

1,807

1,807

-

1,807

550

157

1,100

1,807

Chi định mức

807

807

-

807

550

157

100

807

Chi tuyên truyền , tập huấn , cập nhật các chính sách kế

toán tài chính , quản lý tài sản công

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

48

TT thông tin KH và CN ( Sở KHCN)

726

726

-

726

540

186

49

TT Kỹ thuật đo lường -thử nghiệm ( SKHCN)

565

565

-

565

495

70

50

Trung tâm ứng dụng KH và CN ( Sở KHCN)

746

746

-

746

540

206

51

Trung tâm phát triển khoa học và CN ( SKHCN)

149

149

-

149

110

39

52

TT xúc tiến đầu tư -thương mai và du lịch ( Sở KHĐT)

2,659

2,659

-

2,659

1,296

463

900

2,659

Chi định mức

1,859

1,859

-

1,859

1,296

463

100

1,859

Chi đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đếnlàm việc với

tỉnh

300

300

-

300

300

300

Phát hành bản tin Xúc tiến đầu tư thương mại và du lịch

Phú thọ +chi nghiệp vụ

500

500

-

500

500

500

53

Ban quản lý dự án Văn hoá thể thao và Dulịch ( Trong

đó có 100 triệu đồng mua sắm tài sản )

612

612

-

612

440

72

100

512

100

54

TT Công nghệ thông tin Tây bắc

1,422

1,422

-

1,422

540

190

692

1,422

Chi định mức biên chế

1,030

1,030

-

1,030

540

190

300

1,030

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Mua sắm tài sản

100

100

-

100

100

100

Chi bổ sung hoạt động theo tiêu chí trung tâm vùng

292

292

-

292

292

292

55

Quỹ phát triển đât tỉnh Phú Thọ

447

447

-

447

220

62

165

447

Chi định mức biên chế

282

282

-

282

220

62

282

+ cán bộ kiêm nhiệm

165

165

-

165

165

165

56

Quỹ Bảo vệ môi trường

197

197

-

197

165

32

197

57

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh

253

253

-

253

165

88

253

58

Ban quản lý dự án XD và bảo trì công trình giao thông

148

148

-

148

110

38

148

59

Trung tâm Cổng giao tiếp điện tử

1,147

1,147

-

1,147

702

145

300

1,147

Chi định mức

947

947

-

947

702

145

100

947

Mua sắm tài sản ( mới thành lập )

200

200

-

200

200

200

60

Văn phòng tỉnh uỷ

43,703

43,703

-

43,703

3,087

3,525

37,091

43,703

*

Chi của Văn phòng

9,190

9,190

-

9,190

3,087

3,525

2,578

-

9,190

Chi theo định mức

6,021

6,021

-

6,021

3,087

2,934

6,021

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

211

211

-

211

211

211

Phụ cấp cấp uỷ theo QĐ169 ( 55 BCH đảng bộ tỉnh )

380

380

-

380

380

380

Chi nghiệp vụ công nghệ TT

150

150

-

150

150

150

Chi kiểm tra theo KL số 286-KL/TU của TTTU và KL

1660 của VPTW về tài chính đảng

50

50

-

50

50

50

Chi mở các lớp tập huấn nghiệp vụ ( công tác tài chính

đảng 50triệu )+nghiệp vụ công tác lưu trữ(100 triệu )

170

170

-

170

170

170

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

600

600

-

600

600

600

Chi tiền ăn và các chế độ cho 3 cán bộ cơ yếu + trang

phục cán bộ nghiệp vụ lễ tân

103

103

-

103

103

103

Chi tuyên truyền phổ biến pháp luật , xử lý đơn thư

khiếu nại tố cáo

100

100

-

100

100

100

Mua sắm sửa chữa tài sản

700

700

-

700

700

700

Chi nghiệp vụ

705

705

-

705

705

705

*

Chi nghiệp vụ khối Đảng

34,513

34,513

-

34,513

34,513

-

34,513

-

Chi tặng thưởng đảng bộ trong sạch, vững mạnh

500

500

-

500

500

500

-

Chi duy trì cảnh quan môi trường tỉnh uỷ

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

-

Chi học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí

Minh

300

300

-

300

300

300

-

Chi học tập nghị quyết TW

1,300

1,300

-

1,300

1,300

1,300

Chi khen thưởng của tỉnh uỷ

1,500

1,500

-

1,500

1,500

1,500

Chi hoạt động các ban chỉ đạo của T?nh uỷ

900

900

-

900

900

900

Chi tiếp các đoàn khách đến thăm và làm việc với tỉnh

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

Chi đưa đón cán bộ lão thành cách mạng đi tham quan

nghỉ mát

500

500

-

500

500

500

Chi hoạt động của thường trực tỉnh uỷ

4,000

4,000

-

4,000

4,000

4,000

Chi tặng huy hiệu 40,50,60... năm tuôỉ đảng

17,213

17,213

-

17,213

17,213

17,213

Chi xây dựng thẩm định đề án , văn bản, báo cáo trình

Ban chấp hành , Ban thường vụ tỉnh uỷ

1,800

1,800

-

1,800

1,800

1,800

Kinh phí thực hiện đề án 06 về CNTT khối tỉnh

1,100

1,100

-

1,100

1,100

1,100

Chi các cuộc kiểm tra theo chương trình của tỉnh uỷ

200

200

-

200

200

200

Các nhiệm vụ phát sinh khối tỉnh uỷ

1,300

1,300

-

1,300

1,300

1,300

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Kinh phí mua sắm, sửa chữa thường xuyên khối tỉnh uỷ

1,500

1,500

-

1,500

1,500

1,500

-

Chi bảo trì mạng công nghệ thông tin của Tỉnh uỷ

400

400

-

400

400

400

61

Ban Tổ chức

9,720

9,720

-

9,720

2,335

2,310

5,075

9,720

Chi theo định mức

4,463

4,463

-

4,463

2,335

2,128

4,463

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

157

157

-

157

157

157

Phụ cấp trách nhiệm đối với cán bộ làm công tác bảo vệ

chính trị nội bộ ( 6 người )

25

25

-

25

25

25

Chi nghiệp vụ

525

525

-

525

525

525

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

200

200

-

200

200

200

Chi nghiệp vụ công tác xây dựng Đảng

350

350

-

350

350

350

Chi dưỡng sức thăm hỏi

4,000

4,000

-

4,000

4,000

4,000

62

Ban Tuyên giáo

6,709

6,709

-

6,709

2,177

2,052

2,480

6,709

Chi theo định mức

3,875

3,875

-

3,875

1,956

1,919

3,875

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

132

132

-

132

132

132

Chi hoạt động trung tâm, báo cáo viên, tuyên truyền viên

; Chi BCĐ học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ

Chí Minh

220

220

-

220

220

220

Kinh phí thực hiện các hội nghị giao ban ngành tuyên

giáo

70

70

-

70

70

70

Kinh phí thực hiện đề án 01 về tăng cường công tác nghiên cứu , điều tra , nắm bắt và định hướng dư luận xã

hội tỉnh

200

200

-

200

200

200

Chi thông tin sinh hoạt chi bộ,TTV

850

850

-

850

850

850

Phụ cấp tuyên truyền viên 50 người

221

221

-

221

221

-

221

Chi thực hiện đề án 04/TU về nâng cao chất lương

tuyên truyền miệng ..

120

120

-

120

120

120

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

200

200

-

200

200

200

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

300

300

-

300

300

300

Chi nghiệp vụ

520

520

-

520

520

520

63

Uỷ ban kiểm tra tỉnh uỷ

4,885

4,885

-

4,885

1,846

1,839

1,200

4,885

Chi theo định mức

3,228

3,228

-

3,228

1,846

1,382

3,228

Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi

333

333

-

333

333

333

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

124

124

-

124

124

124

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

300

300

-

300

300

300

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

200

200

-

200

200

200

Chi thực hiện công tác kiểm tra , tập huấn , giám sát

280

280

-

280

280

280

Chi nghiệp vụ

420

420

-

420

420

420

64

Ban Dân vận

3,601

3,601

-

3,601

1,228

1,083

1,290

3,601

Chi theo định mức

2,228

2,228

-

2,228

1,228

1,000

2,228

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

83

83

-

83

83

83

Mua tạp chí Dân vận , bản tin tôn giáo

100

100

-

100

100

100

Chi hoạt động Ban chỉ đạo của đảng về Quy chế dân

chủ , công tác tôn giáo ;

200

200

-

200

200

200

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

200

200

-

200

200

200

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

200

200

-

200

200

200

Chi XD, biên tập, in ấn phát hành cuốn : Thông tin công

tác dân vận tỉnh Phú Thọ

350

350

-

350

350

350

Chi nghiệp vụ

240

240

-

240

240

240

65

Báo Phú Thọ

10,616

10,616

-

10,616

3,130

1,782

5,704

10,616

-

Chi theo định mức

4,872

4,872

-

4,872

3,130

1,442

300

4,872

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Hỗ trợ chi 7 hợp đồng theo kết luận của TTTU

340

340

-

340

340

340

Xuất bản đặc san tin ảnh Phú Thọ miền núi

500

500

-

500

500

500

Chi nhuận bút các loại báo +Báo biếu

4,554

4,554

-

4,554

4,554

4,554

-

Chi sửa chữa, mua sắm trang thiết bị, vật tư

350

350

-

350

350

350

66

Ban Nội chính

3,390

3,390

-

3,390

1,244

1,276

870

3,390

Chi theo định mức

2,437

2,437

-

2,437

1,244

1,193

2,437

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

83

83

-

83

83

83

Hoạt động nghiệp vụ

270

270

-

270

270

270

Mở các lớp tập huấn tuyên truyền về PCTN tại các

huyện, thành, thị

100

100

-

100

100

100

Chi nghiệp vụ công tác xây dựng đảng

200

200

-

200

200

200

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

200

200

-

200

200

200

Nâng cấp và duy trì trang thông tin điện tử của Ban

50

50

-

50

50

50

Chi xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo , tiếp công dân

50

50

-

50

50

50

67

Đảng uỷ khối các cơ quan tỉnh

4,826

4,826

-

4,826

1,350

1,576

1,900

4,826

-

Chi theo định mức

2,669

2,669

-

2,669

1,350

1,319

2,669

Các khoản phụ cấp ( kiểm tra; BC viên ; BVCTNB;

89

89

-

89

89

89

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

91

91

-

91

91

91

Chi phụ cấp cấp uỷ theo QĐ169-QĐ-TW (10 người +4

người )

77

77

-

77

77

77

Hỗ trợ chi nghiệp vụ

300

300

-

300

300

300

Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở

100

100

-

100

100

100

-

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng ( Các lớp cảm

tình đảng và lớp Đảng viên mới , chi kiểm tra , giám sát và bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng )

280

280

-

280

280

280

-

Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hoá quy chế dân chủ

,học tập tấm gương đạo đức HCM

30

30

-

30

30

30

-

Hoạt động của hội Cựu chiến binh

70

70

-

70

70

70

-

Hoạt động của Đoàn thanh niên

70

70

-

70

70

70

-

Hoạt động của Công đoàn viên chức

70

70

-

70

70

70

-

Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh

50

50

-

50

50

50

Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 12

ngày 07-10-2010 của Tỉnh Uỷ

50

50

-

50

50

50

Kinh phí chi cho công nghệ thông tin

40

40

-

40

40

40

Cho cho các đoàn kỉểm tra, giám sát theo quy dịnh số

12/QĐ-TU

50

50

-

50

50

50

-

Mua sắm và sửa chữa tài sản

300

300

-

300

300

300

-

Kinh phí xây dựng kỷ yếu , lễ kỷ niệm và các hoạt động

nhân 60 năm thành lập

350

350

-

350

350

350

-

Chi các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ cho các chi đảng bộ cơ

sở

70

70

-

70

70

70

Chi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho đối tượng 4,5

70

70

-

70

70

70

68

Đảng uỷ khối doanh nghiệp

6,088

6,088

-

6,088

1,405

3,203

1,480

-

6,088

Chi theo định mức

3,155

3,155

-

3,155

1,405

1,750

3,155

-

Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi

53

53

-

53

53

53

-

Chi phụ cấp cấp uỷ theo 169 của các doanh nghiệp trực

thuộc : 22UVBCHDUK+286UVBCHCS

1,305

1,305

-

1,305

1,305

1,305

-

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

95

95

-

95

95

95

28

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

-

Hỗ trợ chi nghiệp vụ

300

300

-

300

300

300

-

Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở

100

100

-

100

100

100

-

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng ( Các lớp cảm

tình đảng và lớp Đảng viên mới , chi kiểm tra , giám sát và bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng )

280

280

-

280

280

280

Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hoá quy chế dân chủ

,học tập tấm gương đạo đức HCM

30

30

-

30

30

30

Hoạt động của hội Cựu chiến binh

70

70

-

70

70

70

Hoạt động của Đoàn thanh niên

70

70

-

70

70

70

Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh

50

50

-

50

50

50

Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 12

ngày 07-10-2010 của Tỉnh Uỷ

50

50

-

50

50

50

Kinh phí chi cho công nghệ thông tin

40

40

-

40

40

40

Cho cho các đoàn kỉểm tra, giám sát theo quy dịnh số

12/QĐ-TU

50

50

-

50

50

50

Chi các lớp bồi dưỡng nghiẹp vụ cho các chi đảng bộ cơ

sở

70

70

-

70

70

70

Mua sắm và sửa chữa tài sản

300

300

-

300

300

300

Chi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho đối tượng 4,5

70

70

-

70

70

70

69

Ban Bảo vệ sức khoẻ

6,774

6,774

-

6,774

2,360

2,164

2,250

6,774

Chi định mức

3,805

3,805

-

3,805

2,360

1,445

3,805

Chi bồi dưỡng phục vụ cấp uỷ theo QĐ số 3115/QĐ-

VPTƯ

41

41

-

41

41

-

41

Chi khám sức khoẻ định kỳ

450

450

-

450

-

450

450

Mời giáo sư hội chẩn

600

600

-

600

600

600

Chi phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ bảo vệ chăm sóc sức khoẻ tuyến tỉnh ( 16 người )và tuyến huyện (117

người )

595

595

-

595

595

595

Chi trợ cấp thường xuyên đối với CB nguyên UBTƯ

đảng khoá II,III và cán bộ hoạt động CM trước

01/1/1945 bị bệnh hiểm nghèo ( Tính : 4 đối tượng )

83

83

-

83

83

83

Kinh phí sửa chữa nhà làm việc thành khu điều trị

500

500

-

500

500

500

Hỗ trợ kinh phí chi tiền thuốc khám chữa bệnh

700

700

-

700

700

700

70

Tỉnh đoàn thanh niên

5,251

5,251

-

5,251

2,459

1,592

1,200

5,251

Chi định mức

4,051

4,051

-

4,051

2,459

1,592

4,051

Kinh phí tập huấn nghiệp vụ , tài liệu tuyên truyền

300

300

-

300

300

300

Kinh phí mua báo Tiền phong + tạp chí Thanh niên

200

200

-

200

200

200

Tổ chức các chiến dịch + các chương trình và các hoạt

động lễ lớn

500

500

-

500

500

500

Chi mua sắm + sửa chữa tài sản

200

200

-

200

200

200

71

Hội liên hiệp thanh niên ( Trong đó có 425 triệu đại hội

Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam tỉnh Phú Thọ 2014-

2019; Hỗ trợ đại hội điểm 3 xã và 01 huyện : 75 triệu)

1,123

1,123

-

1,123

315

208

600

1,123

72

Trung tâm Thanh thiếu niên Hùng Vương

818

818

-

818

441

277

100

818

73

Nhà thiếu nhi

1,106

1,106

-

1,106

504

352

250

1,106

74

Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh

8,635

8,635

-

8,635

2,052

1,776

4,807

8,635

Chi định mức

3,828

3,828

-

3,828

2,052

1,776

3,828

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Kinh phí tổ chức Hội nghị sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết 11 của Bộ Chính trị ; Tổ chức hội nghị tập huấn truyền thông thay đổi hành vi về phòng ngừa mua bán người; Tập huấn kiến thức pháp luật của quốc tế , Việt nam về phòng ngừa mua bán người ; Hội

847

847

-

847

-

-

847

847

Tổ chức " Ngày hội gia đình cấp tỉnh ..

158

158

-

158

-

-

158

158

Kinh phí thực hiện đề án " Tuyên truyền giáo dục, phẩm chất,đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH,HĐH đất nước " ; đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ

nuôi ,dạy con tốt"

350

350

-

350

-

-

350

350

Kinh phi sửa chữa + mua sắm tài sản

200

200

-

200

-

-

200

200

Hỗ trợ kinh phí cho " quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo "

3,000

3,000

-

3,000

-

3,000

3,000

Chi tổ chức đoàn đi làm việc với bộ đội biên phòng Lai

Châu

150

150

-

150

-

150

150

Đề án đào tạo bồi dưỡng cán bộ hội phụ nữ ( Bổ sung có

mục tiêu từ ngân sách trung ương )

102

102

-

102

-

102

102

75

Mặt trận tổ quốc

8,112

8,112

-

8,112

1,901

1,571

4,640

8,112

Chi định mức

3,472

3,472

-

3,472

1,901

1,571

3,472

Kinh phí tổ chức đại hội MTTQ tỉnh ;Kinh phí cho đoàn đại biểu đI dự đại hội MTTQVN và các hoạt động tổ

chức sau đại hội

800

800

-

800

800

800

Kinh phí hỗ trợ đại hội điểm ở 01 huyện và 2 xã

60

60

-

60

60

60

Chi công tác tham gia xây dựng chính sách pháp luật, tổ chức các hội nghị lấy ý kiến tham gia ìao dự thảo các văn bản ; Công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật ; Các hội nghị tập huấn triển khai thực hiện quy chế MTTQVN tham gia giám sát phản bi

350

350

-

350

350

350

Kinh phí tổ chức triển khai các nhiệm vụ thực hiện

chương trình phối hợp thống nhất hành động

500

500

-

500

500

500

Công tác tổ chức tuyên giáo : Xuất bản cuốn thông tin công tác mặt trận;Triển khai cuộc vận động " người Việt

nam dùng hàng Việt Nam";

500

500

-

500

500

500

Hỗ trợ kinh phí triển khai các cuộc vận động : toàn dân đoàn kết XD đời sống ở khu dân cư ; tổ chức các hoạt động gắn với ngày Hội đại đoàn kết dân tộc;

150

150

-

150

150

150

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh

800

800

-

800

800

800

Kinh phí hoạt động của Uỷ ban đoàn kết công giáo tỉnh

450

450

-

450

450

450

Kinh phí đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng :các vị lão thành cách mạng, các chức sắc tôn giáo, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số, ( theo quyết định số 130/2009/QĐ-TTG ngày

02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ )

280

280

-

280

280

280

Chi ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống

văn hoá ở khu dân cư

200

200

-

200

200

200

Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản và các nghiệp vụ

khác

550

550

-

550

550

550

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

76

Hội nông dân

5,441

5,441

-

5,441

1,591

1,420

2,430

5,441

Chi định mức

3,011

3,011

-

3,011

1,591

1,420

-

3,011

Hội nghị biểu dương đại biểu sản xuất kinh doanh giỏi

năm 2014

230

230

-

230

230

230

Chi tổ chức học tập quán triệt Nghị quyết sau đại hội

Nông dân Việt nam

100

100

-

100

100

100

Chi các hội nghị tập huấn, triển khai xây dựng mô hình kinh tế tập thể theo nghị quyết của tỉnh uỷ về xây dựng

nông thôn mới

400

400

-

400

400

400

Hỗ trợ kinh phí hoạt động ban chỉ đạo giải quyết khiếu

nại tố cáo của nông dân theo chỉ thi 26/CT-TTg của

TTCP ngày ...

150

150

-

150

150

150

Kinh phí xây dựng mô hình xã điểm thực hiện chỉ thi

26/CT-TTg của TTCP ngày ..

150

150

-

150

150

150

Kinh phi sửa chữa +mua sắm tài sản

200

200

-

200

200

200

Quỹ hỗ trợ nông dân

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

Chi tổ chức khảo sát, đánh giá hội nghị sơ kết 5 năm về vai trò, sự tác động của tổ chức Hội Nông dân trong việc thực hienẹ Nghị quyết 26 của BCH Trung ương đảng về nông nghiệp,nông dân và nông thôn

200

200

-

200

200

200

77

Hội cựu chiến binh

2,421

2,421

-

2,421

866

775

780

2,421

Chi định mức

1,641

1,641

-

1,641

866

775

1,641

Kinh phí kiểm tra cụm thi đua; Chi phí nghiệp vụ chuyên

môn

200

200

-

200

200

200

Kinh phí triển khai các hội nghị; tổ chức các hoạt động kỷ niệm 25 năm ngày thành lập Hội CCB VN; Chi tổ chức iên hoan tiếng hát 3 thế hệ và các hoạt động khác

300

300

-

300

300

300

Hỗ trợ kinh phí đi dự các hội nghị do trung ương tổ

chức

80

80

-

80

80

80

Kinh phí sửa chữa máI nhà , mua sắm tài sản

200

200

-

200

200

200

78

Liên minh HTX

3,462

3,462

-

3,462

1,071

472

1,919

3,393

69

*

Chi định mức

1,290

1,290

-

1,290

882

408

1,290

Hỗ trợ chi nghiệp vụ

200

200

-

200

200

200

Tổ chức gặp mặt đại biểu HTX

50

50

-

50

50

50

Xây dưng và phát hành Bản tin kinh tế tập thể

100

100

-

100

100

100

Kinh phí hoạt động ban đổi mới và phát triển kinh tế tập

thể

100

100

-

100

100

100

Bổ sung vốn điều lệ cho quỹ phát triển hợp tác xã

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

Hỗ trợ kinh phí khảo sát HTX theo văn bản số

2447/UBND-KT5 ngày 02/7/2013 của UBND tỉnh Phú

Thọ

100

100

-

100

100

100

Kinh phí thực hiện việc chỉ đạo thực hiện quyết định

2277/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh

50

50

-

50

50

50

Mua sắm + sửa chữa tài sản

200

200

-

200

200

200

Các lớp đào tạo

69

69

-

69

69

69

*

Chi định mức của TT tư vấn và hỗ trợ KTTT

303

303

-

303

189

64

50

303

79

Hội chữ thập đỏ

2,385

2,385

-

2,385

945

440

1,000

2,385

Chi định mức biên chế

1,259

1,259

-

1,259

819

440

1,259

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Chi định mức biên chế Ban chỉ đạo hiến máu nhân đạo

126

126

-

126

126

126

Chi nghiệp vụ

100

100

-

100

100

100

Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo vận động hiến máu

nhân đạo tỉnh

200

200

-

200

200

200

Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản

500

500

-

500

500

500

Hỗ trợ chi công tác tuyên truyền vận động hiến máu

nhân đạo

200

200

-

200

200

200

80

Ban đại diện Hội người cao tuổi

527

527

-

527

189

138

200

527

Chi định mức

327

327

-

327

189

138

327

Mua giấy mừng thọ + chi nghiệp vụ

200

200

-

200

200

200

82

Trung tâm hội nghị tỉnh

820

820

-

820

582

238

820

83

Liên hiệp hội khoa học và kỹ thuật tỉnh

3,657

3,657

-

3,657

756

561

2,340

2,907

Chi định mức

1,417

1,417

-

1,417

756

561

100

1,417

Chi hoạt động tư vấn , phản biện và giám định xã hội các nhiệm vụ tỉnh giao ; hỗ trợ hoạt động và khen thưởng

các hội thành viên

500

500

-

500

500

500

Chi hỗ trợ hoạt động và khen thưởng cho 17 hội thành

viên

340

340

-

340

340

340

Chi hoạt động tập hợp đội ngũ trí thức có trình độ cao quê Phú Thọ xây dựng các chương trình đóng góp cho

tỉnh

100

100

-

100

100

100

Chi duy trì, phát triển trang Webssite" TrithucDatTo.vn"

của Liên hiệp hội

50

50

-

50

50

50

Chi xuất bản tri thức trẻ đất Tổ

200

200

-

200

200

200

Chi mua sắm trang thiết bị + sửa chữa TS

300

300

-

300

300

300

Chi hoạt động các hội thi sáng tạo kỹ thuật ( Liên hiệp

các hội KH KT)

750

750

-

750

750

84

Sở Giáo dục và đào tạo

40,349

40,349

-

40,349

3,355

2,394

34,600

40,349

*

Chi định mức biên chế

6,049

6,049

-

6,049

3,355

2,394

300

6,049

Chi nghiệp vụ ( Thi TN , Thi HSG ; Thi giáo viên giỏi cấp tỉnh Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên; Kiểm định chất lượng giáo dục; Mua phối bằng tốt nghiệp THCS, THPT; Hội thi VHTT các trường PTDTNT toàn quốc, thi tiếng hát học sinh sinh viên; Chi các ban

11,000

11,000

-

11,000

11,000

11,000

Bổ sung thiết bị đưa công nghệ thông tin vào trường học

GD môn tin học.

3,500

3,500

-

3,500

3,500

3,500

Học bổng cho học sinh THPT đạt giải theo qui định của

tỉnh:

1,500

1,500

-

1,500

1,500

1,500

Chi thực hiện nhiệm vụ duy trì phổ cập các cấp

300

300

-

300

300

300

Chi thực hiện kế hoạch dạy và học ngoại ngữ theo kế

hoạch 3132/KH-UBND

2,500

2,500

-

2,500

2,500

2,500

Kinh phí khen thưởng thi đua của ngành

3,500

3,500

-

3,500

3,500

3,500

Chi khác giáo dục

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

Chi mua thiết bị dạy học cho giáo dục mầm non để thực

hiện chương trình giáo dục mầm non mới ( KH 4058/KH UBND của UBND tỉnh )

6,000

6,000

-

6,000

6,000

6,000

Đào tạo trên chuẩn cho giáo viên

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

85

Trường THPT Thanh Sơn

7,423

7,423

-

7,423

3,873

2,632

917

7,423

86

Trường THPT Minh Đài

8,631

8,631

-

8,631

4,564

3,106

961

8,631

Chi định mức

8,331

8,331

-

8,331

4,564

3,106

661

8,331

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

87

Trường THPT Văn Miếu

6,920

6,920

-

6,920

2,513

3,569

838

6,920

Chi định mức

6,620

6,620

-

6,620

2,513

3,569

538

6,620

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

88

Trường THPT Hương Cần

7,509

7,509

-

7,509

3,924

2,714

870

7,509

Chi định mức

7,309

7,309

-

7,309

3,924

2,714

670

7,309

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

200

200

-

200

200

200

89

Trường THPT Thạch Kiệt

7,488

7,488

-

7,488

3,924

2,586

978

7,488

Chi định mức

7,188

7,188

-

7,188

3,924

2,586

678

7,188

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

90

Trường THPT Yên Lập

9,142

9,142

-

9,142

4,964

3,222

956

9,142

Chi định mức

8,842

8,842

-

8,842

4,964

3,222

656

8,842

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

91

Trường THPT Minh Hoà

4,547

4,547

-

4,547

2,389

1,641

517

4,547

Chi định mức

4,347

4,347

-

4,347

2,389

1,641

317

4,347

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

200

200

-

200

200

200

92

Trường THPT Lương Sơn

6,770

6,770

-

6,770

3,454

2,493

822

6,770

Chi định mức

6,470

6,470

-

6,470

3,454

2,493

522

6,470

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

93

Trường THPT Cẩm Khê

6,556

6,556

-

6,556

3,386

2,343

827

6,556

94

Trường THPT Hiền Đa

5,494

5,494

-

5,494

2,767

1,894

833

5,494

Chi định mức

5,294

5,294

-

5,294

2,767

1,894

633

5,294

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

200

200

-

200

200

200

95

Trường THPT Phương Xá

6,282

6,282

-

6,282

3,194

2,085

1,003

6,282

Chi định mức

5,982

5,982

-

5,982

3,194

2,085

703

5,982

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

96

Trường THPT Hạ Hoà

5,686

5,686

-

5,686

2,757

1,848

1,080

5,686

Chi định mức

5,186

5,186

-

5,186

2,757

1,848

580

5,186

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

500

500

-

500

500

500

97

Trường THPT Xuân áng

4,949

4,949

-

4,949

2,496

1,586

867

4,949

Chi định mức

4,649

4,649

-

4,649

2,496

1,586

567

4,649

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

98

Trường THPT Vĩnh Chân

4,690

4,690

-

4,690

2,325

1,538

827

4,690

Chi định mức

4,390

4,390

-

4,390

2,325

1,538

527

4,390

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

99

Trường THPT Thanh Ba

6,910

6,910

-

6,910

3,636

2,458

816

6,910

100

Trường THPT Yển Khê

5,876

5,876

-

5,876

2,036

3,193

648

5,876

Chi định mức

5,676

5,676

-

5,676

2,036

3,193

448

5,676

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

200

200

-

200

200

200

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

101

Trường THPT Đoan Hùng

5,488

5,488

-

5,488

2,879

1,939

670

5,488

102

Trường THPT Chân Mộng

4,502

4,502

-

4,502

2,357

1,562

583

4,502

103

Trường THPT Quế Lâm

4,165

4,165

-

4,165

2,190

1,488

488

4,165

104

Trường THPT Thanh Thuỷ

6,023

6,023

-

6,023

3,066

2,236

722

6,023

105

Trường THPT Trung Nghĩa

4,552

4,552

-

4,552

2,266

1,476

810

4,552

Chi định mức

4,252

4,252

-

4,252

2,266

1,476

510

4,252

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

106

Trường THPT Phù Ninh

6,976

6,976

-

6,976

3,240

2,328

1,409

6,976

Chi định mức

6,676

6,676

-

6,676

3,240

2,328

1,109

6,676

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

107

Trường THPT Tử Đà

4,785

4,785

-

4,785

2,331

1,687

767

4,785

Chi định mức

4,485

4,485

-

4,485

2,331

1,687

467

4,485

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

108

Trường THPT Trung Giáp

4,554

4,554

-

4,554

2,386

1,696

472

4,554

109

Trường THPT Long Châu Sa

7,225

7,225

-

7,225

3,730

2,706

789

7,225

110

Trường THPT Phong Châu

6,748

6,748

-

6,748

3,491

2,508

749

6,748

111

Trường THPT Mỹ Văn

5,751

5,751

-

5,751

2,903

2,065

783

5,751

Chi định mức

5,551

5,551

-

5,551

2,903

2,065

583

5,551

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

200

200

-

200

200

200

112

Trường THPT Tam Nông

6,320

6,320

-

6,320

3,320

2,371

629

6,320

113

Trường THPT Hưng hoá

4,047

4,047

-

4,047

2,134

1,462

452

4,047

114

Trường THPT Hùng Vương

7,456

7,456

-

7,456

3,906

2,843

707

7,456

115

Trường THPT Việt Trì

9,124

9,124

-

9,124

4,711

3,709

704

9,124

116

Trường THPT CN Việt Trì

5,904

5,904

-

5,904

3,059

2,388

457

5,904

117

Trường THPT KT Việt Trì

5,043

5,043

-

5,043

2,655

1,995

393

5,043

118

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

16,102

16,102

-

16,102

8,478

5,941

1,682

16,102

119

Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh

14,804

14,804

-

14,804

11,970

1,885

950

14,804

120

Trường Dân tộc Nội Trú Thanh Sơn

12,146

12,146

-

12,146

9,240

1,874

1,031

12,146

Chi định mức

11,846

11,846

-

11,846

9,240

1,874

731

11,846

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

121

Trường Dân tộc Nội trú Yên Lập

9,043

9,043

-

9,043

6,697

1,486

860

9,043

Chi định mức

8,743

8,743

-

8,743

6,697

1,486

560

8,743

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

300

300

-

300

300

300

122

Trường Dân tộc Nội trú Đoan Hùng

7,243

7,243

-

7,243

5,620

1,029

594

7,243

Chi định mức

7,043

7,043

-

7,043

5,620

1,029

394

7,043

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

200

200

-

200

200

200

123

Trường THCS - Dân tộc Nội trú Tân Sơn

9,220

9,220

-

9,220

6,581

1,189

1,450

9,220

Chi định mức

8,820

8,820

-

8,820

6,581

1,189

1,050

8,820

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

400

400

-

400

400

400

124

Trung tâm GDTX - HN Lâm Thao

2,961

2,961

-

2,961

1,473

1,159

329

2,961

125

Trung tâm GDTX Tam Nông

1,832

1,832

-

1,832

891

630

311

1,832

126

Trung tâm GDTX- HN Cẩm Khê

2,329

2,329

-

2,329

1,082

932

314

2,329

127

Trung tâm GDTX Thanh Ba

1,834

1,834

-

1,834

922

689

223

1,834

128

Trung tâm GDTX Hạ Hoà

1,575

1,575

-

1,575

818

595

162

1,575

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

129

Trung tâm GDTX-HN Đoan Hùng

2,576

2,576

-

2,576

1,230

897

449

2,576

130

Trung tâm GDTX Yên Lập

1,696

1,696

-

1,696

815

570

311

1,696

131

Trung tâm GDTX-HN Thanh Sơn

3,206

3,206

-

3,206

1,593

1,158

455

3,206

132

Trung tâm GDTX Thanh Thuỷ

1,856

1,856

-

1,856

889

649

317

1,856

133

Trung tâm GDTX Việt Trì

2,403

2,403

-

2,403

1,212

917

275

2,403

134

Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ

1,897

1,897

-

1,897

953

730

214

1,897

135

Trung tâm GDTX - HN Tân Sơn

2,564

2,564

-

2,564

1,302

823

439

2,564

136

Trung tâm GDTX Phù Ninh

1,862

1,862

-

1,862

969

673

220

1,862

137

Trung tâm KT-TH-HN tỉnh

5,011

5,011

-

5,011

2,180

1,688

1,142

-

-

-

5,011

-

-

Chi định mức

4,311

4,311

-

4,311

2,180

1,688

442

4,311

Chi sửa chữa, cảI tạo nhà lớp học , mua sắm tiết bị

700

700

-

700

700

700

138

Trung tâm KT-TH-HN Phù Ninh

1,485

1,485

-

1,485

773

558

153

1,485

Chi định mức

1,485

1,485

-

1,485

773

558

153

1,485

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

-

-

-

139

Trung tâm KT-TH-HN Phú Thọ

1,149

1,149

-

1,149

549

409

191

1,149

140

Trường Bồi dưỡng nhà giáo và CBQL Giáo dục

5,130

5,130

-

5,130

2,122

1,674

1,334

5,130

-

Chi định mức biên chế

4,417

4,417

-

4,417

2,122

1,674

621

4,417

-

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

-

-

-

-

Chi các lớp đào tạo

713

713

-

713

713

713

141

Trung tâm ngoại ngữ và tin học

4,122

4,122

-

4,122

1,254

848

2,020

4,122

-

Chi định mức biên chế

3,051

3,051

-

3,051

1,254

848

949

3,051

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

-

-

-

Chi các lớp đào tạo

1,071

1,071

-

1,071

1,071

1,071

142

Trường trung cấp nông lâm nghiệp Phú Thọ

4,581

4,581

-

4,581

2,040

1,244

1,297

4,581

143

Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật

10,562

10,562

-

10,562

4,675

3,259

2,627

10,562

144

Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh

8,047

8,047

-

8,047

1,750

1,251

5,046

8,047

145

Trường chính trị tỉnh

10,015

10,015

-

10,015

4,072

2,336

3,606

10,015

Chi theo định mức

7,385

7,385

-

7,385

3,342

2,336

1,706

7,385

Chi hỗ trợ tiền ăn các lớp trung cấp chính trị chính quy

730

730

-

730

730

730

Biên Soạn chương trình, giáo trình, in ấn phát hành tài liệu bồi dưỡng các chức danh tỉnh uỷ quản lý . huyện uỷ

quản lý

500

500

-

500

500

500

Bồi dưỡng, huấn luyện đội tuyển cho giảng viên cấp

huyện đi thi giáo viên giỏi toàn quốc

200

200

-

200

200

200

Hỗ trợ kinh phí đăng cai tổ chức thi giáo viên giỏi các

trường chính trị toàn quốc

200

200

-

200

200

200

Mua sắm , ssửa chữa tài sản trang thiết bị phục vụ hoạt

động giảng dạy

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

146

Trường Đại học Hùng vương

70,626

70,626

-

70,626

20,262

11,869

38,495

70,626

Theo định mức + phân bổ học sinh

47,339

47,339

-

47,339

17,008

11,869

18,462

47,339

Đào tạo 39 sinh viên Lào

2,354

2,354

-

2,354

2,354

2,354

Chi trợ cấp xã hôi theo TT LT sô 53/1998/TTLT/BGD

ĐT-BTC-BLĐTBXH và TTLT số 18/2009/TTLT

900

900

-

900

900

900

Chi đào tạo theo học chế tín chỉ

3,500

3,500

-

3,500

3,500

3,500

Phân bổ thêm theo khu vực

9,633

9,633

-

9,633

9,633

9,633

Chi mua sắm + sửa chữa thường xuyên

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

35

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Hỗ trợ kinh phí xây nhà công vụ cho tiến sỹ

1,900

1,900

-

1,900

1,900

1,900

Kinh phí đào tạo GV chất lượng cao

2,000

2,000

-

2,000

2,000

2,000

147

Trường Cao đẳng y tế

12,608

12,608

-

12,608

5,046

3,404

4,158

12,608

148

Trường Trung học văn hoá nghệ thuật

4,658

4,658

-

4,658

1,826

1,168

1,664

4,658

Chi định mức + phân bổ học sinh

3,758

3,758

-

3,758

1,826

1,168

764

3,758

Kinh phí tham gia các hội diễn +các hội thi ...

400

400

-

400

400

400

Kinh phí mua sắm thiết bị

500

500

-

500

500

500

149

Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ

11,765

11,765

-

11,765

4,110

2,514

5,140

11,765

Theo định mức + phân bổ học sinh

11,165

11,165

-

11,165

4,110

2,514

4,540

11,165

Chi tư vấn dạy nghề ; 300 triệu

600

600

-

600

600

600

150

Trung cấp nghề công nghệ và VT Phú Thọ

4,554

4,554

-

4,554

1,484

957

2,114

4,354

200

Theo định mức + phân bổ học sinh

3,854

3,854

-

3,854

1,484

957

1,414

3,854

Hỗ trợ mua sắm thiết bị

500

500

-

500

500

500

Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề

200

200

-

200

200

200

151

Trung tâm giới thiệu việc làm Phú Thọ

4,351

4,351

-

4,351

1,350

581

2,420

3,051

1,300

Theo định mức + phân bổ học sinh

2,351

2,351

-

2,351

1,350

581

420

2,351

Hỗ trợ mua sắm sửa chữa thiết bị

700

700

-

700

700

700

Kinh phí tổ chức sàn giao dịch việc làm

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề

300

300

-

300

300

300

152

TT HNDạy nghề và GTVL Thanh niên

823

823

-

823

324

94

404

823

153

Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

3,304

3,304

-

3,304

1,074

1,243

988

3,304

Theo định mức + phân bổ học sinh

2,352

2,352

-

2,352

1,074

691

588

2,352

Học bổng 50học sinh dân tộc nội trú học nghề

552

552

-

552

552

552

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu ; mua sắm thiết bị 200

triệu

400

400

-

400

400

400

154

Trường năng khiếu Thể dục thể thao

11,009

11,009

-

11,009

8,833

692

1,484

11,009

Chi định mức

2,483

2,483

-

2,483

807

692

984

2,483

Mua sắm + sửa chữa tài sản,thiết bị

500

500

-

500

500

500

Kinh phí đào tạo vận động viên ( tiền ăn, tiền công +...)

8,026

8,026

-

8,026

8,026

8,026

155

Trung tâm dạy nghề Hạ Hoà

1,494

1,494

-

1,494

540

229

726

1,494

Theo định mức + phân bổ học sinh

1,094

1,094

-

1,094

540

229

326

1,094

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

400

400

-

400

400

400

156

Trung tâm dạy nghề Đoan Hùng

1,687

1,687

-

1,687

648

346

693

1,687

Theo định mức + phân bổ học sinh

1,287

1,287

-

1,287

648

346

293

1,287

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

400

400

-

400

400

400

157

Trung tâm dạy nghề Tân Sơn

1,984

1,984

-

1,984

756

633

595

1,984

Theo định mức + phân bổ học sinh

1,584

1,584

-

1,584

756

633

195

1,584

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

400

400

-

400

400

400

158

Trung tâm dạy nghề Yên lập

1,907

1,907

-

1,907

804

532

571

1,907

Theo định mức + phân bổ học sinh

1,507

1,507

-

1,507

804

532

171

1,507

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

400

400

-

400

400

400

159

Trung tâm dạy nghề Tam Nông

1,348

1,348

-

1,348

540

245

563

1,348

Theo định mức + phân bổ học sinh

948

948

-

948

540

245

163

948

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

400

400

-

400

400

400

160

Trung tâm dạy nghề Sông Đà-Thanh Thuỷ

1,381

1,381

-

1,381

540

278

563

1,381

Theo định mức + phân bổ học sinh

981

981

-

981

540

278

163

981

36

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

400

400

-

400

400

400

161

Trung tâm dạy nghề Cẩm Khê

1,341

1,341

-

1,341

540

266

534

1,341

Theo định mức + phân bổ học sinh

941

941

-

941

540

266

134

941

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

400

400

-

400

400

400

162

Trung tâm dạy nghề Lâm Thao

1,328

1,328

-

1,328

540

254

534

1,328

Theo định mức + phân bổ học sinh

928

928

-

928

540

254

134

928

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

400

400

-

400

400

400

163

Trung tâm đào tạo và GTVL công đoàn

315

315

-

315

315

315

164

Trung tâm giới thiệu việc làm nông dân

445

445

-

445

445

445

165

Trung tâm Giới thiệu Việc làm phụ nữ

432

432

-

432

432

432

166

TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ HERMANGMEINR

365

365

-

365

365

365

167

Hội khuyến học

412

412

-

412

315

97

412

168

Sở Y tế

15,465

15,465

-

15,465

2,232

1,233

12,000

15,465

Định mức chi theo biên chế

3,465

3,465

-

3,465

2,232

1,233

3,465

Nghiệp vụ ngành

6,000

6,000

-

6,000

6,000

6,000

Phòng chống dịch .

4,000

4,000

-

4,000

4,000

4,000

Đào tạo bác sỹ sau ĐH:

2,000

2,000

-

2,000

2,000

2,000

169

Bệnh viện đa khoa Tỉnh:

76,170

76,170

-

76,170

49,206

23,964

3,000

76,170

Chi định mức

67,964

67,964

-

67,964

44,000

23,964

67,964

Kinh phí sửa chữa + mua sắm tài sản trang thiết bị

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

Phân bổ bệnh viện mang tính chất khu vực

5,206

5,206

-

5,206

5,206

5,206

170

Bệnh viện đa khoa thị xã Phú thọ:

15,193

15,193

-

15,193

7,600

7,593

15,193

171

Bệnh viện Lao :

8,543

8,543

-

8,543

5,000

3,543

8,543

172

Bệnh viện Tâm thần:

8,851

8,851

-

8,851

5,000

3,851

8,851

173

Bệnh viện Y dược cổ truyền

8,549

8,549

-

8,549

5,520

3,029

8,549

174

Bệnh viện điều dưỡng và PHCN

8,071

8,071

-

8,071

4,830

3,241

8,071

175

Bệnh viện đa khoa Phù Ninh

6,394

6,394

-

6,394

3,800

2,594

6,394

170

Trung tâm y tế dự phòng

5,843

5,843

-

5,843

3,752

2,091

5,843

171

Trung tâm Chăm sóc mắt

2,951

2,951

-

2,951

1,792

1,159

2,951

172

Trung tâm chăm sóc SKSS

2,606

2,606

-

2,606

1,624

982

2,606

173

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm

2,584

2,584

-

2,584

1,736

848

2,584

174

Trung tâm Giám định Y khoa

1,358

1,358

-

1,358

896

462

1,358

175

Trung tâm Giám định Pháp y

1,251

1,251

-

1,251

896

355

1,251

176

Trung tâm Giám định pháp y Tâm thần

738

738

-

738

448

290

738

177

Hội đông y

120

120

-

120

82

38

120

178

Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ

1,150

1,150

-

1,150

896

254

1,150

179

Trung tâm phòng chống HIV/ AIDS

2,806

2,806

-

2,806

1,736

1,070

2,806

180

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

1,813

1,813

-

1,813

1,197

616

1,813

181

Bệnh viện đa khoa Thanh ba

6,180

6,180

-

6,180

3,800

2,380

6,180

182

Bệnh viện đa khoa Hạ hoà

10,047

10,047

-

10,047

6,460

3,587

10,047

183

Bệnh viện đa khoa Đoan hùng

9,506

9,506

-

9,506

6,460

3,046

9,506

184

Bệnh viện đa khoa Tam nông

6,411

6,411

-

6,411

3,800

2,611

6,411

185

Bệnh viện đa khoa Lâm Thao

6,359

6,359

-

6,359

3,800

2,559

6,359

186

Bệnh viện đa khoa Cẩm khê

10,419

10,419

-

10,419

7,220

3,199

10,419

187

Bệnh viện đa khoa Thanh thuỷ

5,950

5,950

-

5,950

3,800

2,150

5,950

188

Bệnh viện đa khoaYên lập

7,551

7,551

-

7,551

4,450

3,101

7,551

189

Bệnh viện đa khoa Thanh sơn

10,990

10,990

-

10,990

7,264

3,726

10,990

190

Bệnh viện đa khoa Tân sơn

10,000

10,000

-

10,000

6,388

3,611

10,000

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

191

Trung tâm Y tế Việt trì

12,921

12,921

-

12,921

7,974

4,094

853

12,921

Trung tâm Y tế

3,437

3,437

-

3,437

2,304

1,133

3,437

Y tế khối xã , phường

9,485

9,485

-

9,485

5,670

2,962

853

9,485

192

Trung tâm Y tế Phú thọ

5,938

5,938

-

5,938

3,823

1,836

279

5,938

Trung tâm Y tế

2,315

2,315

-

2,315

1,600

715

2,315

Y tế khối xã , phường

3,622

3,622

-

3,622

2,223

1,121

279

3,622

193

Trung tâm Y tế Thanh ba

15,429

15,429

-

15,429

10,020

4,542

868

15,429

Trung tâm Y tế

3,644

3,644

-

3,644

2,560

1,084

3,644

Y tế khối xã , phường

11,786

11,786

-

11,786

7,460

3,458

868

11,786

194

Trung tâm Y tế Hạ hoà

19,059

19,059

-

19,059

12,056

5,436

1,567

19,059

Trung tâm Y tế

3,605

3,605

-

3,605

2,560

1,045

3,605

Y tế khối xã , phường

15,454

15,454

-

15,454

9,496

4,391

1,567

15,454

195

Trung tâm Y tế Đoan hùng

17,648

17,648

-

17,648

11,264

5,275

1,110

17,648

Trung tâm Y tế

3,690

3,690

-

3,690

2,560

1,130

3,690

Y tế khối xã , phường

13,958

13,958

-

13,958

8,704

4,145

1,110

13,958

196

Trung tâm Y tế Tam nông

11,869

11,869

-

11,869

7,578

3,666

625

11,869

Trung tâm Y tế

3,276

3,276

-

3,276

2,112

1,164

3,276

Y tế khối xã , phường

8,593

8,593

-

8,593

5,466

2,502

625

8,593

197

Trung tâm Y tế Lâm Thao

8,899

8,899

-

8,899

5,904

2,591

405

8,899

Trung tâm Y tế

2,735

2,735

-

2,735

1,984

751

2,735

Y tế khối xã , phường

6,165

6,165

-

6,165

3,920

1,840

405

6,165

198

Trung tâm Y tế Phù Ninh

11,995

11,995

-

11,995

7,709

3,524

763

11,995

Trung tâm Y tế

3,039

3,039

-

3,039

2,112

927

3,039

Y tế khối xã , phường

8,956

8,956

-

8,956

5,597

2,596

763

8,956

199

Trung tâm Y tế Cẩm khê

18,280

18,280

-

18,280

11,755

5,191

1,334

18,280

Trung tâm Y tế

3,589

3,589

-

3,589

2,560

1,029

3,589

Y tế khối xã , phường

14,691

14,691

-

14,691

9,195

4,162

1,334

14,691

200

Trung tâm Y tế Thanh thuỷ

10,277

10,277

-

10,277

6,721

3,121

435

10,277

Trung tâm Y tế

3,033

3,033

-

3,033

2,112

921

3,033

Y tế khối xã , phường

7,244

7,244

-

7,244

4,609

2,200

435

7,244

201

Trung tâm Y tế Yên lập

18,823

18,823

-

18,823

11,683

6,327

813

18,823

Trung tâm Y tế

3,009

3,009

-

3,009

2,112

897

3,009

Y tế khối xã , phường

15,814

15,814

-

15,814

9,571

5,430

813

15,814

202

Trung tâm Y tế Thanh sơn

21,539

21,539

-

21,539

14,197

6,530

812

21,539

Trung tâm Y tế

4,993

4,993

-

4,993

3,776

1,217

4,993

Y tế khối xã , phường

16,545

16,545

-

16,545

10,421

5,312

812

16,545

203

Trung tâm Y tế Tân sơn

20,624

20,624

-

20,624

13,041

6,766

816

20,624

Trung tâm Y tế

5,557

5,557

-

5,557

3,839

1,717

5,557

Y tế khối xã , phường

15,067

15,067

-

15,067

9,202

5,049

816

15,067

204

Chi cục Dân số - Kế hoach hoá gia đình

2,981

2,981

-

2,981

1,342

739

900

2,981

-

Chi theo định mức biên chế:

2,381

2,381

-

2,381

1,342

739

300

2,381

-

Kinh phí tuyên truyền, tập huấn nghiệp vụ về công tác

dân số

300

300

-

300

-

300

300

-

Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa TSCĐ

300

300

-

300

-

300

300

205

Thư viện khoa học tổng hợp

3,856

3,856

-

3,856

1,242

444

2,170

3,856

Chi định mức

1,986

1,986

-

1,986

1,242

444

300

1,986

Kinh phí mua sắm tài sản + công cụ phục vụ nghiệp vụ

500

500

-

500

-

500

500

Kinh phí sử lý mối , bảo quản sách

300

300

-

300

-

300

300

Chi phí bảo dưỡng duy trì thư viện điện tử

300

300

-

300

-

300

300

Kinh phí đối ứng tiếp nhận dự án BMGF-VN thư viện

tỉnh

170

170

-

170

-

170

170

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Bổ sung sách báo hàng năm cho thư viện tỉnh

600

600

-

600

-

600

600

206

Khu di tích lịch sử đền hùng

9,819

9,819

-

9,819

4,185

1,853

3,781

6,038

Chi định mức

6,038

6,038

-

6,038

4,185

1,853

-

6,038

Kinh phí chăm sóc cây, hoa cảnh và vệ sinh môi trường

Khu Di tích đền Hùng theo quyết định số 1873/QĐ-

UBND ngày 29/7/2013

3,781

3,781

-

3,781

-

3,781

207

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng

338

338

-

338

220

118

338

208

Liên hiệp Hội văn học nghệ thuật

2,022

2,022

-

2,022

756

288

978

2,022

+

Chi định mức

1,044

1,044

-

1,044

756

288

-

1,044

+

Kinh phí hoạt động 9 chuyên ngành

180

180

-

180

-

180

180

+

Trao thưởng hàng năm của 9 chuyên ngành

123

123

-

123

-

123

123

+

Kinh phí mở lớp năng khiếu sáng tác bồ dưỡng tài năng

trẻ

70

70

-

70

-

70

70

+

Hỗ trợ :Kinh phỉ tổ chức ngày thơ VN năm 2014:40 triệu

; Kinh phí cho 3 ngành mỹ thuật, nhiếp ảnh và Âm nhạc đI dự liên hoan và triển lãm : 3 x 20 =60 triệu ;

90

90

-

90

-

90

90

+

Chi hỗ trợ hoạt động 6 chi hội trực thuộc Trung ương tại

tỉnh Phú Thọ

135

135

-

135

-

135

135

+

Hỗ trợ kinh phí trả nhuận bút

380

380

-

380

-

380

380

209

Tạp chí văn nghệ Đất Tổ

1,334

1,334

-

1,334

388

264

683

1,334

Chi định mức

652

652

-

652

388

264

652

Hỗ trợ trả nhuận bút TCVNĐT và phụ san

633

633

-

633

-

633

633

Cấp tạp chí VH đất tổ cho các xã ĐBKK+ATK

50

50

-

50

-

50

50

210

Hội Nhà báo

709

709

-

709

220

89

400

709

Chi định mức

309

309

-

309

220

89

309

Chi giải thưởng hội nhà báo hàng năm

100

100

-

100

-

100

100

Chi nghiệp vụ

300

300

-

300

-

300

300

211

TT phát hành phim và chiếu bóng

5,044

5,044

-

5,044

4,301

73

670

5,044

Chi định mức biên chế

561

561

-

561

388

73

100

561

Chi sửa chữa tài sản+ sửa chữa nhà

300

300

-

300

-

300

300

Chi mua sắm 3 bộ máy chiếu phim kỹ thuật số

270

270

-

270

-

270

270

Chi trợ giá các buổi chiếu phim miền núi 2.269.000đ x

1.618buổi, phim thiéu nhi 126buổi *1.921.000đ

3,913

3,913

-

3,913

3,913

-

3,913

212

TT huấn luyện thể dục thể thao

14,685

14,685

-

-

-

-

14,685

2,120

565

12,000

14,685

Chi định mức biên chế

2,685

2,685

-

2,685

2,120

565

2,685

Chi thể thao thành tích cao

12,000

12,000

-

12,000

-

12,000

12,000

213

Trung tâm Khai thác các công trình Thể thao

3,353

3,353

-

3,353

340

154

2,860

3,353

Chi định mức

693

693

-

693

340

154

200

693

Chi tổ chức các giải thể thao cấp tỉnh

1,000

1,000

-

1,000

-

1,000

1,000

Chi thưởng giải Cúp Hùng vương

360

360

-

360

-

360

360

Mua sắm tài sản

300

300

-

300

-

300

300

Chi duy trì và sửa chữa nhỏ khu liên hiệp

1,000

1,000

-

1,000

-

1,000

1,000

214

Đài truyền hình Phú Thọ

13,812

13,812

-

13,812

3,627

1,655

8,529

13,812

Chi định mức

5,282

5,282

-

5,282

3,627

1,655

5,282

Chi tiền nhuận bút ( đã bao gồm sản phẩm đăng tải trên

Websile đài PT-TH Phú Thọ )

5,629

5,629

-

5,629

-

5,629

5,629

Chi tăng thời lượng phát sóng

900

900

-

900

-

900

900

Chi nghiệp vụ

2,000

2,000

-

2,000

-

2,000

2,000

215

Vườn Quốc gia Xuân Sơn

5,494

5,494

-

5,494

1,802

2,492

1,200

Chi định mức vườn Quốc gia Xuân Sơn

5,194

5,194

-

5,194

1,802

2,492

900

39

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

Chi sửa chữa trạm Xuân sơn

300

300

-

300

-

300

216

BQL rừng phòng hộ Sông Bứa

1,051

1,051

-

1,051

220

131

700

Chi định mức biên chế

551

551

-

551

220

131

200

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

500

500

-

500

-

-

500

217

BQL rừng phòng hộ Ngòi Giành

708

708

-

708

220

288

200

-

-

-

-

218

Trung tâm khuyến nông

5,301

5,301

-

5,301

1,855

696

2,750

Chi định mức

2,551

2,551

-

2,551

1,855

696

Thông tin tuyên truyền

300

300

-

300

-

300

Tham quan học tập

100

100

-

100

-

100

Tập huấn, huấn luyện

200

200

-

200

-

200

Tổ chức tuyên truyền nhân rộng mô hình thâm canh cải

tạo vườn bưởi Đoan hùng

200

200

-

200

-

200

Kinh phí mua sắm tài sản phục vụ tuyên truyền

150

150

-

150

-

150

XD mô hình trình diễn, khuyến nông , khuyến ngư

1,800

1,800

-

1,800

-

1,800

217

Trung tâm Giống vật nuôi Phú Thọ

3,243

3,243

-

3,243

903

340

2,000

Chi định mức biên chế

1,543

1,543

-

1,543

903

340

300

Hỗ trợ sản xuất giống lợn gốc ông bà để sản xuất giống

bố mẹ chất lượng

500

500

-

500

-

500

Hỗ trợ sản xuất gà giống

200

200

-

200

-

200

Chi mua săm +sửa chữa tài sản

400

400

-

400

-

400

Hỗ trợ sản xuất tinh dịch lợn

300

300

-

300

-

300

Chi hỗ trợ chương trình tinh bò thịt

300

300

-

300

-

300

218

Trung tâm Công nghệ thông tin Sở Tài nguyên MT

991

991

-

991

330

161

500

219

Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường

873

873

-

873

385

138

350

220

Trung tâm kỹ thuật công nghệ tài nguyên

1,591

1,591

-

1,591

523

318

750

-

-

-

-

-

-

Định mức biên chế

1,291

1,291

-

1,291

523

318

450

Chi mua sắm , sửa chữa

300

300

-

300

300

221

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

616

616

-

616

340

127

150

222

Trung tâm phát triển quỹ đất

1,066

1,066

-

1,066

570

246

250

223

Hội sinh vật cảnh và làm vườn

440

440

-

440

315

27

98

-

-

342

98

-

-

-

-

Chi định mức biên chế và hỗ trợ

342

342

-

342

315

27

342

Chi đào tạo các lớp

98

98

-

98

98

98

223

Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Phú Thọ

126

126

-

126

126

126

224

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Phú Thọ

189

189

-

189

189

189

225

Hội người mù

252

252

-

252

252

252

226

Hội luật gia

126

126

-

126

126

126

227

Hội nạn nhân chất độc da cam/ diôxin

126

126

-

126

126

126

II

CHI SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT THỊ CHÍNH VÀ KINH

TẾ KHÁC

12,000

12,000

-

12,000

12,000

1

Kinh phí hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ, dự án quy

hoạch

7,000

7,000

-

7,000

7,000

2

Bổ sung nguồn vốn cho Ngân hàng chính sách xã hội

tỉnh

2,000

2,000

-

2,000

2,000

3

Hỗ trợ doanh nghiệp từ nguồn chi thường xuyên NSĐP

3,000

3,000

-

3,000

3,000

III

CHI AN NINH

9,000

9,000

-

9,000

9,000

IV

CHI QUỐC PHÒNG

16,042

16,042

-

16,042

16,042

V

CHI THỰC HIỆN LUẬT DQTV, PLCA VÀ CÁC

NHIỆM VỤ ANQP KHÁC

25,956

25,956

-

25,956

25,956

40

TT Tên đơn vị D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014 Tng cng Chi cân đi ngân sách Tng cng Chi đu tư phát trin Chi thường xuyên theo lĩnh vc Tng số Trong đó: Tổng số Bao gồm QLNN Đảng Đoàn thể Giáo dục - Đào tạo Y Tế Văn hoá TDTT PTTH ĐBXH Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất Chi hỗ trợ doanh nghiệp Định mức Kinh phí tăng lương và các chính sách Nghiệp vụ VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND) 10,000 10,000 - 10,000 10,000 VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 769,410 769,410 - 769,410 1,212 69,254 698,944 55,170 7,320 3,520 185,781 178,192 29,642 5,300 7,115 14,408 1 Kinh phí thi đua khen thưởng 6,000 6,000 - 6,000 6,000 6,000 2 Chi cải cách hành chính 500 500 - 500 500 500 3 Kinh phí kiểm tra, rà soát văn bản pháp luật các ngành 400 400 - 400 400 400 4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh) 200 200 - 200 200 200 5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu 70 70 - 70 70 70 6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014 7,800 7,800 - 7,800 7,800 7,800 7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn 2,000 2,000 - 2,000 2,000 2,000 8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN 3,000 3,000 - 3,000 3,000 3,000 9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ ; Thông tư 122/2010/TT-BTC ngày 1,200 1,200 - 1,200 1,200 1,200 10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư 3,500 3,500 - 3,500 3,500 3,500 11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính 13,500 13,500 - 13,500 13,500 13,500 12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC 3,000 3,000 - 3,000 3,000 3,000 13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp 4,000 4,000 - 4,000 4,000 4,000 14 Chi dự phòng khối đảng 1,500 1,500 - 1,500 1,500 1,500 15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ 1,320 1,320 - 1,320 1,320 1,320 16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào 4,500 4,500 - 4,500 4,500 4,500 17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể 900 900 - 900 900 900 18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU 1,300 1,300 - 1,300 1,300 1,300 19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX 320 320 - 320 320 320 20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp 1,000 1,000 - 1,000 1,000 1,000 21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước 10,000 10,000 - 10,000 - - 10,000 10,000 - - - - - - - - + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà 4,000 4,000 - 4,000 4,000 4,000 + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính 5,000 5,000 - 5,000 5,000 5,000 + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính: 1,000 1,000 - 1,000 1,000 1,000 22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập vận động viên +HLV 3,500 3,500 - 3,500 3,500 3,500

TT Tên đơn vị D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014 Tng cng Chi cân đi ngân sách Tng cng Chi đu tư phát trin Chi thường xuyên theo lĩnh vc Tng số Trong đó: Tổng số Bao gồm QLNN Đảng Đoàn thể Giáo dục - Đào tạo Y Tế Văn hoá TDTT PTTH ĐBXH Chi đầu tư XDCB tập trung Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất Chi hỗ trợ doanh nghiệp Định mức Kinh phí tăng lương và các chính sách Nghiệp vụ VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND) 10,000 10,000 - 10,000 10,000 VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 769,410 769,410 - 769,410 1,212 69,254 698,944 55,170 7,320 3,520 185,781 178,192 29,642 5,300 7,115 14,408 1 Kinh phí thi đua khen thưởng 6,000 6,000 - 6,000 6,000 6,000 2 Chi cải cách hành chính 500 500 - 500 500 500 3 Kinh phí kiểm tra, rà soát văn bản pháp luật các ngành 400 400 - 400 400 400 4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh) 200 200 - 200 200 200 5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu 70 70 - 70 70 70 6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014 7,800 7,800 - 7,800 7,800 7,800 7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn 2,000 2,000 - 2,000 2,000 2,000 8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN 3,000 3,000 - 3,000 3,000 3,000 9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ ; Thông tư 122/2010/TT-BTC ngày 1,200 1,200 - 1,200 1,200 1,200 10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư 3,500 3,500 - 3,500 3,500 3,500 11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính 13,500 13,500 - 13,500 13,500 13,500 12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC 3,000 3,000 - 3,000 3,000 3,000 13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp 4,000 4,000 - 4,000 4,000 4,000 14 Chi dự phòng khối đảng 1,500 1,500 - 1,500 1,500 1,500 15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ 1,320 1,320 - 1,320 1,320 1,320 16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào 4,500 4,500 - 4,500 4,500 4,500 17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể 900 900 - 900 900 900 18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU 1,300 1,300 - 1,300 1,300 1,300 19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX 320 320 - 320 320 320 20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp 1,000 1,000 - 1,000 1,000 1,000 21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước 10,000 10,000 - 10,000 - - 10,000 10,000 - - - - - - - - + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà 4,000 4,000 - 4,000 4,000 4,000 + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính 5,000 5,000 - 5,000 5,000 5,000 + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính: 1,000 1,000 - 1,000 1,000 1,000 22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập vận động viên +HLV 3,500 3,500 - 3,500 3,500 3,500

TT

Tên đơn vị

D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014

Tng

cng

Chi cân đi ngân sách

Tng

cng

Chi đu tư phát trin

Chi thường xuyên theo lĩnh vc

Tng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

VI

CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM

BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND)

10,000

10,000

-

10,000

10,000

VII

MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH

769,410

769,410

-

769,410

1,212

69,254

698,944

55,170

7,320

3,520

185,781

178,192

29,642

5,300

7,115

14,408

1

Kinh phí thi đua khen thưởng

6,000

6,000

-

6,000

6,000

6,000

2

Chi cải cách hành chính

500

500

-

500

500

500

3

Kinh phí kiểm tra, rà soát văn bản pháp luật các ngành

400

400

-

400

400

400

4

Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh)

200

200

-

200

200

200

5

Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát,

khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu

70

70

-

70

70

70

6

Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014

7,800

7,800

-

7,800

7,800

7,800

7

Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn

2,000

2,000

-

2,000

2,000

2,000

8

Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông

tin của các cơ quan QLNN

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

9

Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ ; Thông tư 122/2010/TT-BTC ngày

1,200

1,200

-

1,200

1,200

1,200

10

Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư

3,500

3,500

-

3,500

3,500

3,500

11

Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính

13,500

13,500

-

13,500

13,500

13,500

12

Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT-

BTC

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

13

Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp

4,000

4,000

-

4,000

4,000

4,000

14

Chi dự phòng khối đảng

1,500

1,500

-

1,500

1,500

1,500

15

Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo

Phú Thọ

1,320

1,320

-

1,320

1,320

1,320

16

Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông

tin; xây dựng hàng rào

4,500

4,500

-

4,500

4,500

4,500

17

Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể

900

900

-

900

900

900

18

Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU

1,300

1,300

-

1,300

1,300

1,300

19

Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX

320

320

-

320

320

320

20

Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề

nghiệp

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

21

Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng

Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước

10,000

10,000

-

10,000

-

-

10,000

10,000

-

-

-

-

-

-

-

-

+ Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công

trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà

4,000

4,000

-

4,000

4,000

4,000

+ Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính

5,000

5,000

-

5,000

5,000

5,000

+ Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính:

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

22

Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập vận động viên +HLV

3,500

3,500

-

3,500

3,500

3,500

12/8/2010 của Bộ tài chính

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

23

Hỗ trợ các trường mầm non +THCS +THPT đạt chuẩn quốc gia (KH4020/KH-UBND) mức hỗ trợ: (15 truong MNx 200;15 truong THCS*300; 6 truong THPT x500)

10,700

10,700

-

10,700

10,700

10,700

24

Kinh phí thực hiện Nghị định số 49/2010/NĐ-CP và

Nghị định 74/2013/NBé-CP

47,230

47,230

-

47,230

47,230

47,230

25

Dự kiến các nhiệm vụ phát sinh +tăng biên chế khối tỉnh

9,930

9,930

-

9,930

2,930

7,000

9,930

26

Kinh phí tuyển giáo viên mầm non ngoài biên chế vào biên chế năm 2014 (736 cô) và 295 nhân viên trường

mầm non +60 GV tiêu học Tân Sơn

46,525

46,525

-

46,525

46,525

46,525

27

Kinh phí hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3-5 tuổi

theo Quyết định 60/20110/QĐ-TTg (Bổ sung có mục

tiêu từ ngân sách trung ương)

16,440

16,440

-

16,440

16,440

16,440

28

Kinh phí thực hiện Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54/2011/NĐ-CP; Chính sách thực hiện đối với vùng đặc biệt khó khăn theo Nghị định 116/2011-

NĐ-CP

12,613

12,613

-

12,613

12,613

12,613

29

Hỗ trợ tuyên truyền phổ biến pháp luật

500

500

-

500

500

500

30

Chi chế độ sinh viên cử tuyển trả cho các trường đại học

2,000

2,000

-

2,000

2,000

2,000

31

In và phát hành Công báo của tỉnh

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

32

Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực cho DNNVV

500

500

-

500

500

500

33

Kinh phí hỗ trợ học phí cho các đối tượng học trung cấp

nghề và cao đẳng nghề giai đoạn 2010-2015

7,000

7,000

-

7,000

7,000

7,000

34

Chi công tác giáo dục đào tạo an ninh quốc phòng theo

NĐ116 và đào tạo khác

7,000

7,000

-

7,000

7,000

7,000

35

Chi đào tạo sau đại học và chế độ ưu đãi thu hút tay

nghề cao

10,000

10,000

-

10,000

10,000

10,000

36

Kinh phí mở các lớp đào tạo bồi dưỡng cán bộ công chức theo kế hoạch năm 2014 ( chi đào tạo lại tuyến tỉnh

)

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

37

Kinh phí đào tạo sau đại học và đào tạo lại khối Đảng +

đoàn thể cấp tỉnh

1,500

1,500

-

1,500

1,500

1,500

38

Chi các khoản phát sinh khối đào tạo

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

39

Đề án phát triển nghề công tác xã hội (bổ sung có mục

tiêu từ ngân sách Trung ương)

344

344

-

344

344

344

40

Hỗ trợ đào tạo cán bộ HTX (bổ sung có mục tiêu từ

ngân sách Trung ương)

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

41

Hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn

4,000

4,000

-

4,000

4,000

42

Khắc phục giao thông sau bão lũ

7,000

7,000

-

7,000

7,000

43

Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng

Bộ Tài chính cho sự nghiệp giao thông

89,000

89,000

-

89,000

-

-

89,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

+ Cải tạo, nâng cấp và gia cố tuyến đê Tả ngòi Vĩnh Mộ

4,000

4,000

-

4,000

4,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường tránh lũ và sơ tán dân đoạn

Tỉnh lộ 323 xã Đồng Cam đi xã Thụy Liễu, huyện Cẩm

Khê

5,000

5,000

-

5,000

5,000

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

+ Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Trung Sơn đến

bản người Mông, huyện Yên Lập (Giai đoạn 1 từ tràn

Đồng Măng đến bản người Mông)

5,000

5,000

-

5,000

5,000

+ Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 324 đoạn từ đê Tả Sông Thao

đến thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao

12,000

12,000

-

12,000

12,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 323C huyện Phù Ninh

(đoạn quốc lộ 2- đê Hữu Sông Lô)

9,000

9,000

-

9,000

9,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã

Hương Nộn, huyện Tam Nông

7,000

7,000

-

7,000

7,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường Sơ tán dân đoạn Hương Nộn

Thọ Văn - QL 32A ( đoạn Km1+8536,9-KM8+199)

3,000

3,000

-

3,000

3,000

+ Cải tạo, nâng cấp công trình đường giao thông lên xã

Yên Kỳ huyện Hạ Hoà đi Vân Lĩnh huyện Thanh Ba

9,000

9,000

-

9,000

9,000

+ Cải tạo, sửa chữa đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ nút giao A2 đến nút giao C10, thành phố Việt Trì

16,000

16,000

-

16,000

16,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường dốc Ngòi Trò xã Đồng Lương

3,000

3,000

-

3,000

3,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn Tả sông

Chảy, huyện Đoan Hùng

7,000

7,000

-

7,000

7,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Hương Xạ Ấm Hạ - Minh Hạc kết hợp đường cơ động sở chỉ huy cơ bản tỉnh Phú Thọ - AP05, huyện Hạ Hòa

4,000

4,000

-

4,000

4,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường sơ tán dân đoạn Ninh Dân -

Đông Thành - Thanh Vinh

5,000

5,000

-

5,000

5,000

44

Kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế theo luật

161,192

161,192

-

161,192

161,192

161,192

45

Dự kiến tăng biên chế và các khoản phát sinh ngành y tế

5,000

5,000

-

5,000

5,000

5,000

46

Kinh phí thực hiện chương trình điều trị nghiện các chất

thuốc phiện bằng chất mepha đon theo kế hoạch

3937/KH-UBND ngày 27/9/2013

2,000

2,000

-

2,000

2,000

2,000

47

Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế (trong đó

TT y tế Hạ Hoà: 500 triệu đồng)

10,000

10,000

-

10,000

10,000

10,000

48

Hỗ trợ kinh phí tu bổ tôn tạo di tích cấp tỉnh

2,000

2,000

-

2,000

2,000

2,000

49

Ngày hội văn hoá thể thao du lịch các dân tộc tỉnh Phú

Thọ năm 2014 và ngày hội thơ đường toàn quốc lần thứ

IX tại Phú Thọ

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

50

Kinh phí tổ chức Giỗ tổ Hùng vương 2014 và tổ chức

các ngày lễ lớn

2,500

2,500

-

2,500

2,500

2,500

51

Kinh phí để thu hồi các khoản đã tạm ứng năm 2013 để thực hiện chương trình " Lễ tôn vinh, đón nhận bằng công nhận Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương ở Phú

Thọ"

3,518

3,518

-

3,518

3,518

3,518

52

Thực hiện dự án Địa chí Phú Thọ

1,500

1,500

-

1,500

1,500

1,500

53

Đề án " Bảo tồn và phát huy văn hoá dân tộc thiểu số tỉnh Phú Thọ đến năm 2020": Các dự án thànhphần thực hiện chương trình hành động của UBND tỉnh Phú thọ

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

54

Kiểm kê di sản văn hoá phi vật thể trên địa bàn tỉnh phú

Thọ

1,000

1,000

-

1,000

1,000

1,000

55

Kinh phí triển khai thực hiện phong trào xây dựng đời

sống văn hoá ở các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp ( Liên

đoàn Lao động tỉnh )

500

500

-

500

500

500

56

Kinh phí thực hiện đề án " xây dựng đời sống văn hoá công nhân ở khu công nghiệp đếnnăm 2015, định hướng đến năm 2020" theo QĐ 1780/QĐ-TTg ngày 12/10/2011

của TTCP

700

700

-

700

700

700

57

Kinh phí triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm bảo tồn,

phát huy giá trị di sản phi vật thể - Hát Soan theo KH số

3864/KH-UBND ngày 23/9/2013 của UBND tỉnh

5,000

5,000

-

5,000

5,000

5,000

58

Hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hoá khu dân cư

1,285

1,285

-

1,285

1,285

1,285

59

Kinh phí đề án tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương

2,700

2,700

-

2,700

2,700

2,700

60

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội văn học Nghệ

thuật : 550 triệu đồng và hội Nhà báo địa phương: 95 triệu đồng

645

645

-

645

645

645

61

Kinh phí đối ứng cho các thư viện tiếp nhận dự án

BMGF-VN :( 15 xã x 50 ; 12 huyện x 87)Theo văn bản

số 2701/BVHTTDL-TV ngày 22/7/2013

1,944

1,944

-

1,944

1,944

1,944

62

Hỗ trợ các ngành đoàn thể

350

350

-

350

350

350

63

Chi chế độ tiền ăn + luyện tập VĐV +HLV

3,000

3,000

-

3,000

3,000

3,000

64

Hỗ trợ đội bóng chuyền (Công an tỉnh)

1,500

1,500

-

1,500

1,500

1,500

65

Hỗ trợ TDTT các ngành đoàn thể

800

800

-

800

800

800

66

Chi phí thuê bao kênh vệ tinh + chi phí tăng thời lượng

phát sóng + chi phí chi thường xuyên phục vụ phát sóng lên vệ tinh

7,115

7,115

-

7,115

7,115

7,115

67

Chi thực hiện quyết định số 24/2012/QĐ-TTg ngày

01/6/2012về chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng

2,140

2,140

-

2,140

2,140

68

Kinh phí thực hiện các chương trình sản xuất nông, lâm

nghiệp của tỉnh

45,896

45,896

-

45,896

45,896

69

Kinh phí khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh

rừng ( Bổ sung có mục tiêu )

2,000

2,000

-

2,000

2,000

70

Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư, định canh,

định cư (Bổ sung có mục tiêu)

1,000

1,000

-

1,000

1,000

71

Kinh phí hội chợ làng nghề

150

150

-

150

150

72

Chi kiểm tra làng nghề và thưởng công nhận làng nghề

(dự kiến 6 làng x30t)

200

200

-

200

200

73

Kinh phí thực hiện thuỷ lợi phí

63,633

63,633

-

63,633

63,633

74

Chi bổ sung có mục tiêu theo Quyết định của Bộ trưởng

Bộ Tài chính cho sự nghiệp thuỷ lợi

12,000

12,000

-

12,000

-

-

12,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

+ Bổ sung phần mái trạm bơm và cải tạo, nâng cấp tuyến

kênh chính trạm bơm Chí Tiên, huyện Thanh Ba

9,000

9,000

-

9,000

9,000

+ Cải tạo, nâng cấp đập dâng Cọ Sơn và hệ thống dẫn nước tưới thuộc DA đầu tư XD công trình: cụm công

trình thuỷ lợi huyện Tân Sơn

3,000

3,000

-

3,000

3,000

75

Mai táng phí cựu TNXP và CCB

2,000

2,000

-

2,000

2,000

2,000

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Tổng

cộng

Chi cân đối ngân sách

Tổng

cộng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Bao gồm

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục - Đào tạo

Y Tế

Văn hoá

TDTT

PTTH

ĐBXH

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

Định

mức

Kinh phí tăng lương và các chính sách

Nghiệp vụ

76

Kinh phí thực hiện đề án công tác xã hôi : Chi phụ cáp

CTV 277 xã x1050*12) ;

3,891

3,891

-

3,891

3,891

3,891

77

Kinh phí chúc thọ và tặng quà cho người cao tuổi 90 tuổi

( 2340 cụ *400) và 100 tuổi ( 290cụ*850 )

1,212

1,212

-

1,212

1,212

1,212

78

Trợ cấp hàng tháng cho TNXP theo TT số

08/2012/TTLT BTC-BLĐ-BNV ( 300người *360*12)

1,296

1,296

-

1,296

1,296

1,296

79

Điều tra hộ nghèo theo kế hoạch 2803/KH-UBND ngày

22/8/2011 (Cục Thống kê tỉnh)

200

200

-

200

200

200

80

Điều tra triệt phá ổ nhóm, lập hồ sơ phòng chống mại

dâm (Công an Tỉnh)

50

50

-

50

50

50

81

Điều tra triệt phá đường dây buôn bán phụ nữ và trẻ em

(Công an Tỉnh)

100

100

-

100

100

100

82

Mục tiêu quản lý trẻ em làm trái pháp luật ( Công an

Tỉnh )

20

20

-

20

20

20

83

Chương trình quốc gia Bảo vệ trẻ em (Bổ sung có mục

tiêu từ ngân sách Trung uơng)

745

745

-

745

745

745

84

Chương trình hành động phòng chống mại dâm (Bổ

sung có mục tiêu từ ngân sách Trung uơng)

250

250

-

250

250

250

85

Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người

tâm thần (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung

uơng)

4,120

4,120

-

4,120

4,120

4,120

86

Chương trình quốc gia về an toàn lao động ( Bổ sung có

mục tiêu từ ngân sách Trung uơng)

525

525

-

525

525

525

87

Chi bổ sung quỹ phát triển khoa học và công nghệ của

tỉnh

500

500

-

500

500

88

Chi hỗ trợ đổi mới công nghệ cho các doanh nghiệp …( Trong đó hỗ trợ đổi mới công nghệ gạch không nung :

700 triệu )

4,492

4,492

-

4,492

4,492

89

Hỗ trợ các dự án , nhiệm vụ khoa học công nghệ (Bổ

sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương)

3,950

3,950

-

3,950

3,950

90

Hỗ trợ xây dựng các mô hình sử lý ô nhiễm môi truờng

rác thải ở nông thôn

2,000

2,000

-

2,000

2,000

91

Kinh phí bù lỗ xử lý rác thải

7,000

7,000

-

7,000

7,000

92

Kinh phí chi từ nguồn 10% thu tiền sử dụng đất: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận QSD

đất cho các hộ gia đình

30,000

30,000

-

30,000

30,000

93

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

8,000

8,000

-

8,000

8,000

C

CHI THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG TỪ NGUỒN DO HĐND TỈNH GIAO TĂNG SO VỚI TRUNG ƯƠNG QUY ĐỊNH

3,025

3,025

-

-

D

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1,200

1,200

-

-

E

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

76,360

76,360

-

-

F

DỰ KIẾN CHI TỪ NGUỒN HUY ĐỘNG ĐÀU TƯ

THEO KHOẢN 3 - ĐIỀU 8 LUẬT NSNN

300,000

300,000

-

-

G

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1,006,841

-

-

-

H

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN,

THÀNH, THỊ

3,435,983

-

-

-

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014 (Tiếp theo)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

TỔNG CỘNG

27,101

316,020

59,741

9,000

16,042

25,956

10,000

8,000

42,527

46,313

563,213

3,025

1,200

76,360

300,000

1,006,841

3,435,983

A

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

B

CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH

27,101

316,020

59,741

9,000

16,042

25,956

10,000

8,000

42,527

46,313

563,213

-

-

-

-

-

-

I

CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH

18,159

77,001

20,741

29,657

46,313

563,213

1

Văn phòng UBND tỉnh

709

-

-

Chi định mức biên chế

137

-

Chi số biên chế Trung tâm Công báo -Tin học

7

-

Chi các hoạt động nghiệp vụ

100

-

Chi hoạt động của thường trực UBND tỉnh

150

-

Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm

pháp luật

Chi phục vụ cảnh quan môi trường khu vực UBND tỉnh

125

Ban chỉ đạo phòng chống AIDS và phòng, chống tệ nạm

ma tuý, mại dâm tỉnh

-

Sửa chữa và mua sắm thiết bị,tài sản UBND tỉnh

100

-

Chi khác

90

2

Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh.

387

-

-

Chi định mức

92

-

Phụ cấp kiêm nhiệm đại biểu HĐND tỉnh

-

Phụ cấp nghiên cứu tài liệu + công tác phí của các đại

biểu cơ sở +Đặt báo +tài liệu chuyên môn các đại biểu

-

Các kỳ họp HĐND tỉnh

-

Hỗ trợ đoàn đại biểu quốc hội

Chi hoạt động của 3 ban của HĐND Tỉnh

Chi các hoạt động giám sát ,

45

Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm

pháp luật

Chi hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh

100

-

Kinh phí đảm bảo các hoạt động của HĐND theo mức chi của Nghị quyết 44/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân quy định một số chế độ chi hoạt động của HĐND

các cấp tỉnh Phú Thọ

50

Kinh phí duy trì trang thông tin điện tử đoàn đại biểu

quốc hội và HĐND tỉnh

50

-

Sửa chữa và mua sắm tài sản

50

3

Sở Kế hoạch đầu tư

156

200

1,300

Chi định mức

116

200

1,300

Hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư

Chi ban chỉ đạo các CTMTQG

Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật

Kinh phí chi gặp mặt các doanh nghiệp và doanh nhân

hàng năm

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Chi ban chỉ đạo, văn phòng phát triển bền vững tỉnh Phú

Thọ

Chi mua sắm sửa chữa tài sản

40

Chi Ban chỉ đaọ Xã hội hoá về công tác giáo dục, y tế.

4

Sở Khoa học và Công nghệ

15,223

994

-

-

*

Chi định mức biên chế

47

*

Chi hoạt động sự nghiệp

15,223

947

Chi nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

11,513

576

Công tác kế hoạch hoá. Thống kê khoa học công nghệ

và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh

550

55

Chi công tác quản lý công nghệ và thanh tra KHCN

330

33

Công tác sở hữu trí tuệ , an toàn bức xạ và hạt nhân

200

20

Hoạt động tin học và thông tin khoa học công nghệ

350

35

Chi hoạt động ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học

250

25

Công tác tiêu chuẩn đo lường chất lượng

330

33

Đào tạo trao đổi, hợp tác về khoa học và công nghệ

trong và ngoài nước

300

30

Bổ sung trang thiết bị , tăng cường tiềm lực phục vụ

nghiên cứu và quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ

400

40

Hỗ trợ các hoạt động khoa học công nghệ của các sở, ban, ngành , các hội khoa học , hội đồng khoa học công nghệ các cấp và các nhiệm vụ cấp cơ sở

1,000

100

5

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

26

10

300

6

Chi cục thú y

7,393

132

30

900

+

VP Chi cục thú y

28

+

Trạm thú y các huyện

4,403

42

30

900

Chi định mức biên chế sự nghiệp

4,186

42

30

Chi phụ cấp ưu đãi ngành

217

Chi kiểm tra vệ sinh thú y, công tác thú y thuỷ sản và

phòng chống bệnh dại

500

50

Phòng chống dịch diện rộng

2,000

Kinh phí sửa chữa các trạm thú y huyện

250

+

Thuê trụ sở làm việc các trạm ( Việt trì, thanh thuỷ ,

Thanh sơn, Tân sơn , Hạ Hoà , Lâm thao )

120

+

Chi hoạt động nghiệp vụ tuyên truyền

120

12

7

Chi cục bảo vệ thực vật

5,373

115

-

15

+

VP Chi cục bảo vệ thực vật

17

15

+

Trạm bảo vệ thực vật các huyện

5,373

98

Chi định mức biên chế sự nghiệp

4,162

48

Chi phụ cấp ưu đãi ngành

210

Hỗ trợ công tác tuyên truyền

100

10

Sửa chữa các trạm bảo vệ thực vật

500

+

Chi hoạt động phòng trừ sâu bệnh+ duy trì bẫy đèn

400

40

8

Sở NN và PT nông thôn

600

127

400

47

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Chi định mức biên chế

67

400

Chi trang phục thanh tra

Chi mua sắm tài sản

20

Ban chỉ đạo các chương trình nông nghiệp tỉnh

200

Hỗ trợ công tác báo cáo tiến độ SX NLN

400

40

9

Chi cục QL đê và PCLB

11,831

960

Văn phòng Chi cục PCLB và QL đê

23

Đội quản lý đê

2,091

37

Phụ cấp ngành

140

Tu bổ đê, kè cống và chống hạn

5,000

500

Cải tạo , sửa chữa nâng cấp kè

4,000

400

Chi nghiệp vụ (trong đó chi cho Ban chỉ huy Phòng

chống LB 200triệu )

600

10

Chi cục Thuỷ lợi

5,009

444

Văn phòng chi cục Thuỷ lợi

37

Chi định mức biên chế sự nghiệp

1,009

28

Chi ban chỉ đạo,quản lý CTMT nước sạch vệ sinh môi

trường nông thôn

200

Chi hoạt động tuyên truyền , kiểm tra chống úng , chống

hạn

300

30

Chi sửa chữa + mua sắm tài sản

500

50

Duy tu sửa chữa thường xuyên các công trình cấp nước

sinh hoạt do cộng đồng quản lý

3,000

300

11

Chi cục Thuỷ sản

1,669

120

Văn phòng chi cục Thuỷ sản

44

Chi định mức biên chế sự nghiệp

619

12

Hỗ trợ mua cá hậu bị giống mới để sản xuất cá bố mẹ ,

bảo tồn lưu giữ giống cá quý hiếm…

400

Tổ chức nhân rộng mô hình nuôi thâm canh cá lồng

trên sông , hồ chứa theo chuỗi sản xuất thuỷ sản đảm

bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

200

20

Chi điều tra cảnh báo phòng trị bệnh dịch thuỷ sản ( chi

lấy mẫu , xét nghiệm , kiểm tra…)

150

15

Chi tuyên truyềnkhuyến khích phát triển thuỷ sản +

nghiệp vụ

300

30

12

Chi cục Quản lý ch?t lượng nông lâm sản và thuỷ sản

51

Chi định mức

31

Chi trang phục thanh tra

Sửa chữa mua sắm

Chi nghiệp vụ tuyên truyền , tập huấn và kiểm tra giám

sát chất lượng NSTP

20

13

Sở Nội vụ

126

Chi định mức

76

Chi sủa chữa + mua sắm tài sản

50

14

Ban Tôn Giáo

64

Chi định mức

19

Mua sắm tài sản + sửa chữa

30

Chi nghiệp vụ công tác tôn giáo ( trong đó đã có thăm

hỏi các chức sắc tôn giáo )

15

15

Ban dân tộc

78

Chi định mức biên chế

23

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Chi sửa chữa, mua sắm tài sản

30

Kinh phí tổ chức đại hộc cấp tỉnh

Chi nghiệp vụ

25

16

Ban thi đua khen thưởng

72

-

Chi định mức

22

Mua sắm + sửa chữa tài sản

20

-

Các nhiệm vụ phục vụ thi đua KT

30

17

Thanh tra tỉnh

100

Chi theo định mức

35

Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên , trang phục

Thanh tra viên trực tiếp tiếp dân và xử lý đơn thư

Chi sửa chữa, mua sắm tài sản .

30

Kinh phí xây dựng mạng Lan

Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu thanh tra 70

năm xây dựng và trưởng thành

Kinh phí trích cho thanh tra tỉnh để thực hiện các nội

dung theo Thông tư Liên tịch số 90/2012/TTLT-BRC- TTrCP và Nghị quyết 29/2012/NQ-HĐND

Chi tổ chức hội thảo nghiệp vụ; và các hội nghị + các

nghiệp vụ phát sinh ....

35

18

Trung tâm thông tin tư liệu Thanh tra tỉnh

43

-

Chi định mức

13

Mua sắm tài sản + sửa chữa

30

19

Sở Tài chính

184

-

1,400

Chi theo định mức

84

1,400

Công bố giá hàng tháng

Duy trì hệ thống TABMIT….

50

Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật

Kinh phí rà soát, kiểm tra , quản lý tài sản công theo

Nghị định 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ

Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu ngành tài chính

70 năm xây dựng và trưởng thành

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

50

Chi phụ cấp ưu đãi , thâm niên ngành Thanh tra

20

Sở Công thương

224

120

400

Chi định mức

84

120

400

Triển khai kế hoạch thu hồi nợ và bàn giao lưới điện hạ

áp thuộc dự án REII Phú Thọ ( Dự án năng lượng nông thôn 2Phú Thọ )

Chi hoạt động của Ban hội nhập kinh tế quốc tế

Mua sắm tài sản

50

Tổ chức tuyên truyền Luật bảo vệ người tiêu dùng và tuyên truyền ngày người tiêu dùng thế giới 15/3; Chi hỗ trợ tổ chức hội chợ thương mại; Hỗ trợ tổ chức đưa hàng

về nông thôn miền núi

40

Kinh phí thực hiên kế hoạch phát triển thương mại điện

tử

50

21

Sở Xây dựng

151

69

400

Chi định mức

91

69

400

Kinh phí mua sắm sửa chữa tài sản

20

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Kinh phí mở lớp tập huấn văn bản pháp luật liên quan

đến xây dựng

Kinh phí lập phương án điều tra hệ thống chỉ tiêu ngành

Xây dựng theo Thông tư 06/2012/ TT-BXD ngày

10/10/2012

Kinh phí xác định, công bố chỉ số giá xây dựng năm

2014

40

22

Sở Giao thông vận tải

26,755

755

450

12,560

Chi định mức

102

450

12,560

Ban chỉ đạo giao thông nông thôn tỉnh

Phụ cấp thanh tra + trang phục thanh tra giao thông

Duy tu sửa chữa TX đường tỉnh (723 km -132+134)x 30

26,755

653

23

Sở Tài nguyên và môi trường

10,923

982

72

1,725

A

Chi định mức

62

72

1,725

B

Chi nghiệp vụ

10,923

920

Thống kê đất đai chỉnh lý biến động

200

20

Xác định ranh giới , cắm mốc ranh giới, đo đạc thống kê chi tiết hiện trạng sử dụng đât nông, lâm trường quốc

doanh trên địa bàn toàn tỉnh

1,000

100

Đánh giá hiện trạng môi trường phóng sạ một só xã

huyện Thanh Sơn , Tân Sơn

83

Điều tra , khảo sát đánh giá hiện trạng điều kiện địa chất

và dự báo tai biến địa chất vùng Ninh dân và khu vực lân cận

745

Các hoạt động quản lý khoáng sản

100

10

Xây dựng mạng lưới quan trắc động thái nước dưới đất

vùng Lâm Thao

1,000

100

Điều tra xả thải thống kê các nguồn nước ô nhiễm , đề

xuất các biện pháp khắc phục

1,000

100

Các hoạt động quản lý TN nước -KTTV

100

10

Quản lý thu thập, xử lý thông tin tài nguyên và môi

trường Theo QĐ4011/2011/QĐ-UBND tỉnh

2,000

200

XD giá đất năm 2014

400

Trang thông tin + bản tin Tài nguyên môi trường

400

Thưc hiện mạng lưới quan trắc , phân tích , cảnh báo ô

nhiễm môi trường

2,500

250

Ban chỉ đạo thực hiện chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh

100

10

Xây dựng bản đồ hiện trạng môi trường tỉnh Phú Thọ

95

Phối hợp với các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh thực hiện CT

bảo vệ môi trường

200

20

Vận hành Trạm quan trắc môi trường không khí tự động

400

40

*

Chi trang phục và nghiệp vụ thanh tra

200

20

*

Mua sám sửa chữa

400

40

24

Chi cục Quản lý đất đai

75

Chi định mức

45

Chi tuyên truyền phổ biến luật đất đai

20

Mua sắm tài sản

10

50

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

25

Sở Văn hoá thể thao và du lịch

1,123

-

180

+

Đinh mức chi biên chế quản lý nhà nước

100

+

Đoàn kịch

126

65

Định mức

28

Phụ cấp ưu đãi ngành

Xây dựng vở mới

50

Biểu diễn miền núi

Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp

Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị

40

Chi bồi dưỡng luyện tập

Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị

Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật

8

+

Đoàn chèo

200

55

Định mức

22

Phụ cấp ưu đãi ngành

Xây dựng vở mới và trả nợ kinh phí còn thiếu 2013

(400triệu )

60

Biểu diễn miền núi

Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp

Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị

110

Chi bồi dưỡng luyện tập

Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị

Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật

8

+

Nghiệp vụ VHTT

360

+

Bảo tàng Hùng Vương

72

60

Chi định mức

42

60

Chi phí cho công tác kiểm kê, phân loại , bảo quản , tu

sửa phục chế hiện vật, tư liệu ..

30

Điều tra sưu tầm hiện vật tổ chức gian trưng bày các

dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

-

+

Trung tâm Văn hoá thông tin

29

+

Chi nghiệp vụ gia đình

60

+

Hoạt động nghiệp vụ du lịch

100

+

Ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn

hoá

+

Chi chuyên môn nghiệp vụ thể thao + các hoạt động TT

khác

75

+

Kinh phí đoàn thể thao đi dự khai mạc đại hội thể dục

thể thao toàn quốc lần thứ VII năm 2014

26

Sở Ngoại vụ

226

Định mức

66

Chi tiếp đón các đoàn khách đến làm việc tại tỉnh

50

Chi nghiệp vụ ngoại vụ ( Thuê phiên dịch; in thiếp ngoại

giao; may cờ các nước; sách báo truyền thông đối

ngoại…)

40

Xây dựng trang Web+ phần mền hoạt động của cơ quan

Chi mua sắm tài sản

70

27

Sở Lao động Thương binh xã hội

924

-

*

Chi định mức QLNN

72

TT Tên đơn vị D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014 Chi cân đi ngân sách Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị Chi thường xuyên theo lĩnh vc Các khoản thu Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính Dự phòng ngân sách Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN KHCN Sự nghiệp kinh tế TN -MT An ninh Quốc phòng Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác Chi khác ngân sách Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH 10% TK làm nguồn CCTL 35-40% số thu để làm nguồn CCTL * Trung tâm bảo trợ xã hội 96 - Chi định mức 46 Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH) Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP Chi mua sắm sửa chữa 50 * Trung tâm giáo dục LĐXH 99 - Chi định mức 49 - Chi phụ cấp thu hút đặc thù (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực ) Chi mua sắm sửa chữa 50 Kinh phí của Ngân sách địa phương để tổ chức cai nghiện cho đối tượng ma tuý tại trung tâm * TT điều dưỡng người có công 103 Chi định mức 53 Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11) Chi mua sắm sửa chữa 50 Chi hỗ trợ đưa Cán bộ lão thành cách mạng đi điều đưỡng tập trung * Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ 14 Định mức 4 Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 10 * Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy 47 - Định mức 27 - Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73) Chi chế độ cho đối tượng sau cai nghiện theo TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 20 * Nghiệp vụ ngành 60 * Thu gom các đối tượng lang thang 10 * Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ 10 * Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ * Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo * Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm * Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động 50 * Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng 40 * Kinh phí kỷ niệm ngày TBLS 27/7 * Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động 35 * Điều tra rà soát đối tượng người khuyết tật 10 * Chi ban chỉ đạo giảm nghèo * Hội thi tay nghề cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát học sinh sinh viên dạy nghề ... 50 Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện bộ luật lao động tại các doanh nghiệp ( đề án 31/2009/TTg ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ 15 * Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em 50

TT Tên đơn vị D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014 Chi cân đi ngân sách Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị Chi thường xuyên theo lĩnh vc Các khoản thu Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính Dự phòng ngân sách Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN KHCN Sự nghiệp kinh tế TN -MT An ninh Quốc phòng Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác Chi khác ngân sách Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH 10% TK làm nguồn CCTL 35-40% số thu để làm nguồn CCTL * Trung tâm bảo trợ xã hội 96 - Chi định mức 46 Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH) Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP Chi mua sắm sửa chữa 50 * Trung tâm giáo dục LĐXH 99 - Chi định mức 49 - Chi phụ cấp thu hút đặc thù (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc thù +độc hại+ tiền trực ) Chi mua sắm sửa chữa 50 Kinh phí của Ngân sách địa phương để tổ chức cai nghiện cho đối tượng ma tuý tại trung tâm * TT điều dưỡng người có công 103 Chi định mức 53 Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ TTg; 11) Chi mua sắm sửa chữa 50 Chi hỗ trợ đưa Cán bộ lão thành cách mạng đi điều đưỡng tập trung * Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ 14 Định mức 4 Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 10 * Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy 47 - Định mức 27 - Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số 11, Né56, 73) Chi chế độ cho đối tượng sau cai nghiện theo TT 121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập ) 20 * Nghiệp vụ ngành 60 * Thu gom các đối tượng lang thang 10 * Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ 10 * Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ * Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo * Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm * Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động 50 * Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng 40 * Kinh phí kỷ niệm ngày TBLS 27/7 * Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động 35 * Điều tra rà soát đối tượng người khuyết tật 10 * Chi ban chỉ đạo giảm nghèo * Hội thi tay nghề cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát học sinh sinh viên dạy nghề ... 50 Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện bộ luật lao động tại các doanh nghiệp ( đề án 31/2009/TTg ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ 15 * Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em 50

TT

Tên đơn vị

D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014

Chi cân đi ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vc

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

*

Trung tâm bảo trợ xã hội

96

-

Chi định mức

46

Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ

TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH)

Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP

Chi mua sắm sửa chữa

50

*

Trung tâm giáo dục LĐXH

99

-

Chi định mức

49

-

Chi phụ cấp thu hút đặc thù (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc

thù +độc hại+ tiền trực )

Chi mua sắm sửa chữa

50

Kinh phí của Ngân sách địa phương để tổ chức cai

nghiện cho đối tượng ma tuý tại trung tâm

*

TT điều dưỡng người có công

103

Chi định mức

53

Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ

TTg; 11)

Chi mua sắm sửa chữa

50

Chi hỗ trợ đưa Cán bộ lão thành cách mạng đi điều

đưỡng tập trung

*

Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ

14

Định mức

4

Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )

10

*

Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy

47

-

Định mức

27

-

Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số

11, Né56, 73)

Chi chế độ cho đối tượng sau cai nghiện theo TT

121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH

Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )

20

*

Nghiệp vụ ngành

60

*

Thu gom các đối tượng lang thang

10

*

Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống

cháy nổ

10

*

Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ

*

Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo

*

Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm

*

Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động

50

*

Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng

40

*

Kinh phí kỷ niệm ngày TBLS 27/7

*

Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động

35

*

Điều tra rà soát đối tượng người khuyết tật

10

*

Chi ban chỉ đạo giảm nghèo

*

Hội thi tay nghề cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát học sinh

sinh viên dạy nghề ...

50

Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện bộ luật lao động tại các doanh nghiệp ( đề án

31/2009/TTg ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ

15

*

Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em

50

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Kinh phí thực hiện chương trình bảo vệ trẻ em Phú thọ giai đoạn 2011-2015 theo văn bản số 1839/CTr-UBND ngày 16/4/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt ; quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 phê duyệt chương trình hành động vì trẻ em Phú thọ

50

*

Chi hoạt động bình đẳng giới và BCĐ vì sự tiến bộ của

phụ nữ

*

Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh

đặc biệt

10

*

Chi các ban chỉ đạo các chương trình của ngành ( người

cao tuổi ; dạy nghề; …)

*

Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý đối tượng bảo

trợ xã hội

13

*

Chi mua sắm ,sửa chữa tài sản

30

*

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới ( Bổ sung có

mục tiêu từ ngân sách trung ương)

*

Các nhiệm vụ phát sinh khác

60

28

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hôi

54

Chi đinh mức

34

Mua sắm, sửa chữa tài sản

20

Hoạt động nghiệp vụ , kiểm tra, giám sát, đánh giá

chương trình phòng chống mại dâm

Chi tiếp nhận phụ nữ và trẻ em từ nước ngoài về

29

Chi cục phát triển Lâm nghiệp

269

123

Chi định mức biên chế

19

Chi sửa chữa cải tạo trụ sở làm việc

60

Chi nghiệp vụ và mua sắm thiết bị tài sản

30

Chi định mức biên chế sự nghiệp

269

14

30

Sở Tư pháp

264

50

200

Chi định mức

84

50

200

-

Chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính

35

Kinh phí duy trì tủ sách pháp luật( 2triệu đồng/xã/năm;

Riêng huyện Tân sơn :2,5triệu đồng/xã/năm )

Kinh phí đảm bảo biểu mẫu , sổ sách cấp hộ tịch cho các

xã phường, thị trấn

35

Kinh phí thực hiện hỗ trợ pháp lý cho doamh nghiệp ; Triển khai công tác giao dịch đảm bảo;, Công tác xây dựng thi hành pháp luật ; Công tác hành chính tư pháp

30

Kinh phí xây dựng, thẩm định, kiểm tra, sử lý rà soát các

văn bản pháp luật

Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất , trang thiết bị thực

hiện nhiệm vụ chuyên môn

30

Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật (

trong đó có tuyên truyền phổ biến PL trong các doanh nghiệp )

50

31

Phòng công chứng số 1

8

80

800

32

Phòng công chứng số 2

3

5

80

33

Trung tâm trợ giúp pháp lý:

51

-

Chi định mức biên chế

30

53

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Chi phụ cấp nghề Trợ giúp viên

-

Chi công tác truyền thông về trợ giúp pháp lý ; Chi trợ

giúp pháp lý lưu động và các nghiệp vụ khác

21

34

Trung tâm bán đấu giá tài sản:

10

10

200

35

Ban QL các khu công nghiệp

151

-

Chi định mức biên chế ( QLNN+SN)

61

Chi quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu

công nghệp

20

Chi nghiệp vụ xúc tiến đầu tư vào các khu công nghiệp

và chi nghiệp vụ khác

70

36

Chi cục phát triển nông thôn

425

60

Chi định mức biên chế QLNN

31

Chi định mức biên chế sự nghiệp

125

8

Mua sắm, sửa chữa tài sản

20

Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo và văn phòng điều

phối CTMTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Thọ

300

37

Sở Thông tin và truyền thông

190

-

Chi định mức biên chế

75

-

Chi nhuận bút và nghiệp vụ phuc vụ chuyên môn cổng

giao tiếp điện tử

-

-

Kinh phí duy trì trung tâm tích hợp dữ liệu

35

Kinh phí mua sắm thiết bị

30

Kinh phí thực hiện kế hoạch tổng thể tuyên truyền bảo

vệ chủ quyền của Việt nam ở biển Đông theo KH số

3157/KH-UBND ngày 12/8/2013

Kinh phí thực hiện đề án số 3935/ĐA-UBND ngày

05/10/2012 của UBND tỉnh về đề án phát triển thông tin

đối ngoại giai đoạn 2013-2020

25

Kinh phí tập huân, bồi dưỡng để nâng cấp đài truyền

thanh theo kế hoạch số 3885/KH-UBND ngày 24/9/2013 của UBND tỉnh

-

Chi nghiệp vụ công tác báo chí , xuất bản , bưu chính viễn thông , công tác thanh tra kiểm tra về lĩnh vực

CNTT

25

38

Chi cục quản lý thị trường

158

3,500

Chi theo định mức

108

3,500

Chi phụ cấp ưu đãi +trang phục 200t

Kinh phí hỗ trợ hoạt động ban chỉ đạo 127 và các nhiệm

vụ khác

Thuê trụ sở làm việc của 2 đội Tân sơn và Phù ninh

Mua sắm + sửa chữa tài sản của các đội

50

Mua ấn chỉ QLTT hàng năm

39

Chi cục kiểm lâm

1,880

366

Chi định mức

206

Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên trang phục : 450t

Chi hỗ trợ công tác tuyên truyền PCCR

300

30

Chi nghiệp vụ+ mua thiết bị

300

30

Nuôi dưỡng chăm sóc chó nghiệp vụ

30

Bảo vệ rừng mùa khô hanh 139 xuất

250

54

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Hỗ trợ sửa chữa các trạm kiểm lâm :Thanh sơn , hạ hoà ,

đoan hùng

1,000

100

40

Chi cục Bảo vệ Môi trường

900

106

Chi định mức

31

Chi sửa chữa tài sản

10

Tuyên truyền phổ biến pháp luật về TNMT

200

20

Xây dựng báo cáo chuyên đề hiện trạng môi trường ;

Kiểm tra , kiểm soát ô nhiễm môi trường.

350

35

Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn

100

10

Lờy mẫu, giám định các thông số môI trường phục vụ việc xác nhận hoàn thành các công trình sử lý Mt trước khi đưa vào vận hành; Kiểm tra hiện tranmgj môI trường khu vực thực hiện thẩm định báo cáo ĐTM ... QLMT

250

25

41

Chi cục văn thư lưu trữ -Sở Nội vụ

163

-

Chi định mức

43

Chi phụ câp ưu đãi + độc hại

Kinh phí nghiệp vụ

40

Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản

30

Kinh phí bảo quản tài liệu : mua thuốc chống mối, khử

trùng ...

50

42

Trung tâm khuyến công , tư vấn và tiết kiệm năng lượng

235

40

2,300

-

Chi định mức biên chế

47

40

2,300

-

Chi chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu

quả theo Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày

30/5/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

25

-

Chi sự nghiệp khuyến công

100

-

Chi đào tạo các lớp

62

43

Công ty phát triển hạ tầng KCN

19

142

3,500

44

TT tư vấn đầu tư và dịch vụ KCN

6

45

TT quy hoạch Xây dựng Phú Thọ

11

80

10,000

46

TT kiểm định CLXD Phú Thọ

6

47

TT thông tin TV TS và DVTài chính

69

Chi định mức

19

Chi tuyên truyền , tập huấn , cập nhật các chính sách kế

toán tài chính , quản lý tài sản công

50

48

TT thông tin KH và CN ( Sở KHCN)

726

23

49

TT Kỹ thuật đo lường -thử nghiệm ( SKHCN)

565

38

50

Trung tâm ứng dụng KH và CN ( Sở KHCN)

746

19

51

Trung tâm phát triển khoa học và CN ( SKHCN)

149

4

52

TT xúc tiến đầu tư -thương mai và du lịch ( Sở KHĐT)

93

50

500

Chi định mức

43

50

500

Chi đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đếnlàm việc với

tỉnh

Phát hành bản tin Xúc tiến đầu tư thương mại và du lịch

Phú thọ +chi nghiệp vụ

50

53

Ban quản lý dự án Văn hoá thể thao và Dulịch ( Trong

đó có 100 triệu đồng mua sắm tài sản )

26

54

TT Công nghệ thông tin Tây bắc

66

Chi định mức biên chế

36

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Mua sắm tài sản

Chi bổ sung hoạt động theo tiêu chí trung tâm vùng

29

55

Quỹ phát triển đât tỉnh Phú Thọ

27

Chi định mức biên chế

12

+ cán bộ kiêm nhiệm

15

56

Quỹ Bảo vệ môi trường

11

57

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh

2

58

Ban quản lý dự án XD và bảo trì công trình giao thông

5

59

Trung tâm Cổng giao tiếp điện tử

48

-

Chi định mức

28

Mua sắm tài sản ( mới thành lập )

20

60

Văn phòng tỉnh uỷ

1,364

-

*

Chi của Văn phòng

264

Chi theo định mức

32

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

Phụ cấp cấp uỷ theo QĐ169 ( 55 BCH đảng bộ tỉnh )

Chi nghiệp vụ công nghệ TT

15

Chi kiểm tra theo KL số 286-KL/TU của TTTU và KL

1660 của VPTW về tài chính đảng

Chi mở các lớp tập huấn nghiệp vụ ( công tác tài chính

đảng 50triệu )+nghiệp vụ công tác lưu trữ(100 triệu )

17

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

60

Chi tiền ăn và các chế độ cho 3 cán bộ cơ yếu + trang

phục cán bộ nghiệp vụ lễ tân

Chi tuyên truyền phổ biến pháp luật , xử lý đơn thư

khiếu nại tố cáo

Mua sắm sửa chữa tài sản

70

Chi nghiệp vụ

71

*

Chi nghiệp vụ khối Đảng

1,100

-

Chi tặng thưởng đảng bộ trong sạch, vững mạnh

-

Chi duy trì cảnh quan môi trường tỉnh uỷ

50

-

Chi học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí

Minh

30

-

Chi học tập nghị quyết TW

130

Chi khen thưởng của tỉnh uỷ

Chi hoạt động các ban chỉ đạo của T?nh uỷ

90

Chi tiếp các đoàn khách đến thăm và làm việc với tỉnh

100

Chi đưa đón cán bộ lão thành cách mạng đi tham quan

nghỉ mát

Chi hoạt động của thường trực tỉnh uỷ

200

Chi tặng huy hiệu 40,50,60... năm tuôỉ đảng

Chi xây dựng thẩm định đề án , văn bản, báo cáo trình

Ban chấp hành , Ban thường vụ tỉnh uỷ

90

Kinh phí thực hiện đề án 06 về CNTT khối tỉnh

110

Chi các cuộc kiểm tra theo chương trình của tỉnh uỷ

20

Các nhiệm vụ phát sinh khối tỉnh uỷ

130

56

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Kinh phí mua sắm, sửa chữa thường xuyên khối tỉnh uỷ

150

-

Chi bảo trì mạng công nghệ thông tin của Tỉnh uỷ

61

Ban Tổ chức

140

Chi theo định mức

33

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

Phụ cấp trách nhiệm đối với cán bộ làm công tác bảo vệ

chính trị nội bộ ( 6 người )

Chi nghiệp vụ

53

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

20

Chi nghiệp vụ công tác xây dựng Đảng

35

Chi dưỡng sức thăm hỏi

62

Ban Tuyên giáo

271

Chi theo định mức

43

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

Chi hoạt động trung tâm, báo cáo viên, tuyên truyền viên

; Chi BCĐ học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ

Chí Minh

22

Kinh phí thực hiện các hội nghị giao ban ngành tuyên

giáo

7

Kinh phí thực hiện đề án 01 về tăng cường công tác nghiên cứu , điều tra , nắm bắt và định hướng dư luận xã

hội tỉnh

Chi thông tin sinh hoạt chi bộ,TTV

85

Phụ cấp tuyên truyền viên 50 người

Chi thực hiện đề án 04/TU về nâng cao chất lương

tuyên truyền miệng ..

12

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

20

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

30

Chi nghiệp vụ

52

63

Uỷ ban kiểm tra tỉnh uỷ

158

Chi theo định mức

38

Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

30

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

20

Chi thực hiện công tác kiểm tra , tập huấn , giám sát

28

Chi nghiệp vụ

42

64

Ban Dân vận

132

Chi theo định mức

48

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

Mua tạp chí Dân vận , bản tin tôn giáo

Chi hoạt động Ban chỉ đạo của đảng về Quy chế dân

chủ , công tác tôn giáo ;

20

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

20

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

20

Chi XD, biên tập, in ấn phát hành cuốn : Thông tin công

tác dân vận tỉnh Phú Thọ

Chi nghiệp vụ

24

65

Báo Phú Thọ

92

-

-

Chi theo định mức

57

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Hỗ trợ chi 7 hợp đồng theo kết luận của TTTU

Xuất bản đặc san tin ảnh Phú Thọ miền núi

Chi nhuận bút các loại báo +Báo biếu

-

Chi sửa chữa, mua sắm trang thiết bị, vật tư

35

66

Ban Nội chính

108

-

Chi theo định mức

31

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

Hoạt động nghiệp vụ

27

Mở các lớp tập huấn tuyên truyền về PCTN tại các

huyện, thành, thị

10

Chi nghiệp vụ công tác xây dựng đảng

20

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

20

Nâng cấp và duy trì trang thông tin điện tử của Ban

Chi xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo , tiếp công dân

67

Đảng uỷ khối các cơ quan tỉnh

157

-

Chi theo định mức

22

Các khoản phụ cấp ( kiểm tra; BC viên ; BVCTNB;

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

Chi phụ cấp cấp uỷ theo QĐ169-QĐ-TW (10 người +4

người )

Hỗ trợ chi nghiệp vụ

30

Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở

-

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng ( Các lớp cảm

tình đảng và lớp Đảng viên mới , chi kiểm tra , giám sát và bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng )

28

-

Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hoá quy chế dân chủ

,học tập tấm gương đạo đức HCM

-

Hoạt động của hội Cựu chiến binh

7

-

Hoạt động của Đoàn thanh niên

7

-

Hoạt động của Công đoàn viên chức

7

-

Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh

5

Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 12

ngày 07-10-2010 của Tỉnh Uỷ

5

Kinh phí chi cho công nghệ thông tin

4

Cho cho các đoàn kỉểm tra, giám sát theo quy dịnh số

12/QĐ-TU

5

-

Mua sắm và sửa chữa tài sản

30

-

Kinh phí xây dựng kỷ yếu , lễ kỷ niệm và các hoạt động

nhân 60 năm thành lập

-

Chi các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ cho các chi đảng bộ cơ

sở

7

Chi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho đối tượng 4,5

68

Đảng uỷ khối doanh nghiệp

155

-

Chi theo định mức

27

-

Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi

-

Chi phụ cấp cấp uỷ theo 169 của các doanh nghiệp trực

thuộc : 22UVBCHDUK+286UVBCHCS

-

Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

-

Hỗ trợ chi nghiệp vụ

30

-

Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở

-

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng ( Các lớp cảm

tình đảng và lớp Đảng viên mới , chi kiểm tra , giám sát và bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng )

28

Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hoá quy chế dân chủ

,học tập tấm gương đạo đức HCM

Hoạt động của hội Cựu chiến binh

7

Hoạt động của Đoàn thanh niên

7

Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh

5

Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 12

ngày 07-10-2010 của Tỉnh Uỷ

5

Kinh phí chi cho công nghệ thông tin

4

Cho cho các đoàn kỉểm tra, giám sát theo quy dịnh số

12/QĐ-TU

5

Chi các lớp bồi dưỡng nghiẹp vụ cho các chi đảng bộ cơ

sở

7

Mua sắm và sửa chữa tài sản

30

Chi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho đối tượng 4,5

69

Ban Bảo vệ sức khoẻ

320

Chi định mức

87

Chi bồi dưỡng phục vụ cấp uỷ theo QĐ số 3115/QĐ-

VPTƯ

Chi khám sức khoẻ định kỳ

45

Mời giáo sư hội chẩn

60

Chi phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ bảo vệ chăm sóc sức khoẻ tuyến tỉnh ( 16 người )và tuyến huyện (117

người )

Chi trợ cấp thường xuyên đối với CB nguyên UBTƯ

đảng khoá II,III và cán bộ hoạt động CM trước

01/1/1945 bị bệnh hiểm nghèo ( Tính : 4 đối tượng )

8

Kinh phí sửa chữa nhà làm việc thành khu điều trị

50

Hỗ trợ kinh phí chi tiền thuốc khám chữa bệnh

70

70

Tỉnh đoàn thanh niên

173

-

Chi định mức

53

Kinh phí tập huấn nghiệp vụ , tài liệu tuyên truyền

30

Kinh phí mua báo Tiền phong + tạp chí Thanh niên

20

Tổ chức các chiến dịch + các chương trình và các hoạt

động lễ lớn

50

Chi mua sắm + sửa chữa tài sản

20

71

Hội liên hiệp thanh niên ( Trong đó có 425 triệu đại hội

Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam tỉnh Phú Thọ 2014-

2019; Hỗ trợ đại hội điểm 3 xã và 01 huyện : 75 triệu)

15

72

Trung tâm Thanh thiếu niên Hùng Vương

16

73

Nhà thiếu nhi

24

74

Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh

159

Chi định mức

46

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Kinh phí tổ chức Hội nghị sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết 11 của Bộ Chính trị ; Tổ chức hội nghị tập huấn truyền thông thay đổi hành vi về phòng ngừa mua bán người; Tập huấn kiến thức pháp luật của quốc tế , Việt nam về phòng ngừa mua bán người ; Hội

42

Tổ chức " Ngày hội gia đình cấp tỉnh ..

16

Kinh phí thực hiện đề án " Tuyên truyền giáo dục, phẩm chất,đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH,HĐH đất nước " ; đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ

nuôi ,dạy con tốt"

35

Kinh phi sửa chữa + mua sắm tài sản

20

Hỗ trợ kinh phí cho " quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo "

Chi tổ chức đoàn đi làm việc với bộ đội biên phòng Lai

Châu

Đề án đào tạo bồi dưỡng cán bộ hội phụ nữ ( Bổ sung có

mục tiêu từ ngân sách trung ương )

75

Mặt trận tổ quốc

240

Chi định mức

50

Kinh phí tổ chức đại hội MTTQ tỉnh ;Kinh phí cho đoàn đại biểu đI dự đại hội MTTQVN và các hoạt động tổ

chức sau đại hội

Kinh phí hỗ trợ đại hội điểm ở 01 huyện và 2 xã

Chi công tác tham gia xây dựng chính sách pháp luật, tổ chức các hội nghị lấy ý kiến tham gia ìao dự thảo các văn bản ; Công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật ; Các hội nghị tập huấn triển khai thực hiện quy chế MTTQVN tham gia giám sát phản bi

35

Kinh phí tổ chức triển khai các nhiệm vụ thực hiện

chương trình phối hợp thống nhất hành động

50

Công tác tổ chức tuyên giáo : Xuất bản cuốn thông tin công tác mặt trận;Triển khai cuộc vận động " người Việt

nam dùng hàng Việt Nam";

50

Hỗ trợ kinh phí triển khai các cuộc vận động : toàn dân đoàn kết XD đời sống ở khu dân cư ; tổ chức các hoạt động gắn với ngày Hội đại đoàn kết dân tộc;

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh

Kinh phí hoạt động của Uỷ ban đoàn kết công giáo tỉnh

Kinh phí đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng :các vị lão thành cách mạng, các chức sắc tôn giáo, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số, ( theo quyết định số 130/2009/QĐ-TTG ngày

02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ )

Chi ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống

văn hoá ở khu dân cư

Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản và các nghiệp vụ

khác

55

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

76

Hội nông dân

113

-

Chi định mức

33

Hội nghị biểu dương đại biểu sản xuất kinh doanh giỏi

năm 2014

Chi tổ chức học tập quán triệt Nghị quyết sau đại hội

Nông dân Việt nam

Chi các hội nghị tập huấn, triển khai xây dựng mô hình kinh tế tập thể theo nghị quyết của tỉnh uỷ về xây dựng

nông thôn mới

40

Hỗ trợ kinh phí hoạt động ban chỉ đạo giải quyết khiếu

nại tố cáo của nông dân theo chỉ thi 26/CT-TTg của

TTCP ngày ...

-

Kinh phí xây dựng mô hình xã điểm thực hiện chỉ thi

26/CT-TTg của TTCP ngày ..

-

Kinh phi sửa chữa +mua sắm tài sản

20

Quỹ hỗ trợ nông dân

-

Chi tổ chức khảo sát, đánh giá hội nghị sơ kết 5 năm về vai trò, sự tác động của tổ chức Hội Nông dân trong việc thực hienẹ Nghị quyết 26 của BCH Trung ương đảng về nông nghiệp,nông dân và nông thôn

20

77

Hội cựu chiến binh

55

Chi định mức

15

Kinh phí kiểm tra cụm thi đua; Chi phí nghiệp vụ chuyên

môn

20

Kinh phí triển khai các hội nghị; tổ chức các hoạt động kỷ niệm 25 năm ngày thành lập Hội CCB VN; Chi tổ chức iên hoan tiếng hát 3 thế hệ và các hoạt động khác

Hỗ trợ kinh phí đi dự các hội nghị do trung ương tổ

chức

Kinh phí sửa chữa máI nhà , mua sắm tài sản

20

78

Liên minh HTX

99

-

*

Chi định mức

21

Hỗ trợ chi nghiệp vụ

20

Tổ chức gặp mặt đại biểu HTX

Xây dưng và phát hành Bản tin kinh tế tập thể

Kinh phí hoạt động ban đổi mới và phát triển kinh tế tập

thể

10

Bổ sung vốn điều lệ cho quỹ phát triển hợp tác xã

Hỗ trợ kinh phí khảo sát HTX theo văn bản số

2447/UBND-KT5 ngày 02/7/2013 của UBND tỉnh Phú

Thọ

10

Kinh phí thực hiện việc chỉ đạo thực hiện quyết định

2277/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh

Mua sắm + sửa chữa tài sản

20

Các lớp đào tạo

5

*

Chi định mức của TT tư vấn và hỗ trợ KTTT

13

79

Hội chữ thập đỏ

89

Chi định mức biên chế

17

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Chi định mức biên chế Ban chỉ đạo hiến máu nhân đạo

13

Chi nghiệp vụ

10

Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo vận động hiến máu

nhân đạo tỉnh

Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản

50

Hỗ trợ chi công tác tuyên truyền vận động hiến máu

nhân đạo

80

Ban đại diện Hội người cao tuổi

2

Chi định mức

2

Mua giấy mừng thọ + chi nghiệp vụ

82

Trung tâm hội nghị tỉnh

17

50

500

83

Liên hiệp hội khoa học và kỹ thuật tỉnh

750

155

Chi định mức

Chi hoạt động tư vấn , phản biện và giám định xã hội các nhiệm vụ tỉnh giao ; hỗ trợ hoạt động và khen thưởng

các hội thành viên

50

Chi hỗ trợ hoạt động và khen thưởng cho 17 hội thành

viên

Chi hoạt động tập hợp đội ngũ trí thức có trình độ cao quê Phú Thọ xây dựng các chương trình đóng góp cho

tỉnh

Chi duy trì, phát triển trang Webssite" TrithucDatTo.vn"

của Liên hiệp hội

Chi xuất bản tri thức trẻ đất Tổ

Chi mua sắm trang thiết bị + sửa chữa TS

30

Chi hoạt động các hội thi sáng tạo kỹ thuật ( Liên hiệp

các hội KH KT)

750

75

84

Sở Giáo dục và đào tạo

1,625

*

Chi định mức biên chế

Chi nghiệp vụ ( Thi TN , Thi HSG ; Thi giáo viên giỏi cấp tỉnh Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên; Kiểm định chất lượng giáo dục; Mua phối bằng tốt nghiệp THCS, THPT; Hội thi VHTT các trường PTDTNT toàn quốc, thi tiếng hát học sinh sinh viên; Chi các ban

550

Bổ sung thiết bị đưa công nghệ thông tin vào trường học

GD môn tin học.

350

Học bổng cho học sinh THPT đạt giải theo qui định của

tỉnh:

Chi thực hiện nhiệm vụ duy trì phổ cập các cấp

Chi thực hiện kế hoạch dạy và học ngoại ngữ theo kế

hoạch 3132/KH-UBND

125

Kinh phí khen thưởng thi đua của ngành

Chi khác giáo dục

300

Chi mua thiết bị dạy học cho giáo dục mầm non để thực

hiện chương trình giáo dục mầm non mới ( KH 4058/KH UBND của UBND tỉnh )

300

Đào tạo trên chuẩn cho giáo viên

85

Trường THPT Thanh Sơn

64

151

377

86

Trường THPT Minh Đài

46

27

67

Chi định mức

46

27

67

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

87

Trường THPT Văn Miếu

38

22

54

Chi định mức

38

22

54

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

88

Trường THPT Hương Cần

47

27

68

Chi định mức

47

27

68

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

89

Trường THPT Thạch Kiệt

47

27

69

Chi định mức

47

27

69

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

90

Trường THPT Yên Lập

46

27

66

Chi định mức

46

27

66

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

91

Trường THPT Minh Hoà

22

13

32

Chi định mức

22

13

32

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

92

Trường THPT Lương Sơn

37

21

53

Chi định mức

37

21

53

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

93

Trường THPT Cẩm Khê

58

147

369

94

Trường THPT Hiền Đa

44

113

282

Chi định mức

44

113

282

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

95

Trường THPT Phương Xá

49

125

313

Chi định mức

49

125

313

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

96

Trường THPT Hạ Hoà

41

103

259

Chi định mức

41

103

259

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

97

Trường THPT Xuân áng

40

50

124

Chi định mức

40

50

124

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

98

Trường THPT Vĩnh Chân

37

46

115

Chi định mức

37

46

115

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

99

Trường THPT Thanh Ba

57

71

179

100

Trường THPT Yển Khê

31

39

98

Chi định mức

31

39

98

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

63

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

101

Trường THPT Đoan Hùng

47

120

299

102

Trường THPT Chân Mộng

41

51

128

103

Trường THPT Quế Lâm

34

43

107

104

Trường THPT Thanh Thuỷ

51

129

322

105

Trường THPT Trung Nghĩa

36

45

112

Chi định mức

36

45

112

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

106

Trường THPT Phù Ninh

78

53

133

Chi định mức

78

53

133

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

107

Trường THPT Tử Đà

33

83

208

Chi định mức

33

83

208

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

108

Trường THPT Trung Giáp

33

41

103

109

Trường THPT Long Châu Sa

55

176

440

110

Trường THPT Phong Châu

52

167

418

111

Trường THPT Mỹ Văn

41

64

159

Chi định mức

41

64

159

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

112

Trường THPT Tam Nông

44

69

172

113

Trường THPT Hưng hoá

32

101

252

114

Trường THPT Hùng Vương

49

343

858

115

Trường THPT Việt Trì

49

341

854

116

Trường THPT CN Việt Trì

32

222

555

117

Trường THPT KT Việt Trì

28

153

477

118

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

118

556

1,738

119

Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh

66

120

Trường Dân tộc Nội Trú Thanh Sơn

51

Chi định mức

51

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

121

Trường Dân tộc Nội trú Yên Lập

39

Chi định mức

39

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

122

Trường Dân tộc Nội trú Đoan Hùng

28

Chi định mức

28

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

123

Trường THCS - Dân tộc Nội trú Tân Sơn

74

Chi định mức

74

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

124

Trung tâm GDTX - HN Lâm Thao

23

5

17

125

Trung tâm GDTX Tam Nông

22

14

45

126

Trung tâm GDTX- HN Cẩm Khê

22

26

82

127

Trung tâm GDTX Thanh Ba

16

5

14

128

Trung tâm GDTX Hạ Hoà

11

64

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

129

Trung tâm GDTX-HN Đoan Hùng

31

24

74

130

Trung tâm GDTX Yên Lập

22

131

Trung tâm GDTX-HN Thanh Sơn

32

35

109

132

Trung tâm GDTX Thanh Thuỷ

22

31

96

133

Trung tâm GDTX Việt Trì

19

134

Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ

15

11

36

135

Trung tâm GDTX - HN Tân Sơn

31

136

Trung tâm GDTX Phù Ninh

15

1

3

137

Trung tâm KT-TH-HN tỉnh

80

Chi định mức

10

Chi sửa chữa, cảI tạo nhà lớp học , mua sắm tiết bị

70

138

Trung tâm KT-TH-HN Phù Ninh

11

Chi định mức

11

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

139

Trung tâm KT-TH-HN Phú Thọ

13

20

62

140

Trường Bồi dưỡng nhà giáo và CBQL Giáo dục

93

-

Chi định mức biên chế

43

-

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

-

Chi các lớp đào tạo

50

141

Trung tâm ngoại ngữ và tin học

141

-

Chi định mức biên chế

66

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học

Chi các lớp đào tạo

75

142

Trường trung cấp nông lâm nghiệp Phú Thọ

65

200

600

143

Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật

184

1,984

6,650

144

Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh

252

120

2,200

145

Trường chính trị tỉnh

169

-

Chi theo định mức

119

Chi hỗ trợ tiền ăn các lớp trung cấp chính trị chính quy

Biên Soạn chương trình, giáo trình, in ấn phát hành tài liệu bồi dưỡng các chức danh tỉnh uỷ quản lý . huyện uỷ

quản lý

Bồi dưỡng, huấn luyện đội tuyển cho giảng viên cấp

huyện đi thi giáo viên giỏi toàn quốc

Hỗ trợ kinh phí đăng cai tổ chức thi giáo viên giỏi các

trường chính trị toàn quốc

Mua sắm , ssửa chữa tài sản trang thiết bị phục vụ hoạt

động giảng dạy

50

146

Trường Đại học Hùng vương

2,186

3,200

25,000

Theo định mức + phân bổ học sinh

923

3,200

25,000

Đào tạo 39 sinh viên Lào

Chi trợ cấp xã hôi theo TT LT sô 53/1998/TTLT/BGD

ĐT-BTC-BLĐTBXH và TTLT số 18/2009/TTLT

Chi đào tạo theo học chế tín chỉ

Phân bổ thêm theo khu vực

963

Chi mua sắm + sửa chữa thường xuyên

300

65

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Hỗ trợ kinh phí xây nhà công vụ cho tiến sỹ

Kinh phí đào tạo GV chất lượng cao

147

Trường Cao đẳng y tế

291

1,200

31,000

148

Trường Trung học văn hoá nghệ thuật

88

48

300

Chi định mức + phân bổ học sinh

38

48

300

Kinh phí tham gia các hội diễn +các hội thi ...

Kinh phí mua sắm thiết bị

50

149

Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ

287

480

1,700

Theo định mức + phân bổ học sinh

227

480

1,700

Chi tư vấn dạy nghề ; 300 triệu

60

150

Trung cấp nghề công nghệ và VT Phú Thọ

141

80

800

Theo định mức + phân bổ học sinh

71

80

800

Hỗ trợ mua sắm thiết bị

50

Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề

20

151

Trung tâm giới thiệu việc làm Phú Thọ

129

2,300

Theo định mức + phân bổ học sinh

29

2,300

Hỗ trợ mua sắm sửa chữa thiết bị

70

Kinh phí tổ chức sàn giao dịch việc làm

Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề

30

152

TT HNDạy nghề và GTVL Thanh niên

20

153

Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

69

20

100

Theo định mức + phân bổ học sinh

29

20

100

Học bổng 50học sinh dân tộc nội trú học nghề

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu ; mua sắm thiết bị 200

triệu

40

154

Trường năng khiếu Thể dục thể thao

104

-

Chi định mức

104

Mua sắm + sửa chữa tài sản,thiết bị

Kinh phí đào tạo vận động viên ( tiền ăn, tiền công +...)

155

Trung tâm dạy nghề Hạ Hoà

63

Theo định mức + phân bổ học sinh

23

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

40

156

Trung tâm dạy nghề Đoan Hùng

61

Theo định mức + phân bổ học sinh

21

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

40

157

Trung tâm dạy nghề Tân Sơn

54

Theo định mức + phân bổ học sinh

14

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

40

158

Trung tâm dạy nghề Yên lập

52

Theo định mức + phân bổ học sinh

12

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

40

159

Trung tâm dạy nghề Tam Nông

51

Theo định mức + phân bổ học sinh

11

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

40

160

Trung tâm dạy nghề Sông Đà-Thanh Thuỷ

51

Theo định mức + phân bổ học sinh

11

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

40

161

Trung tâm dạy nghề Cẩm Khê

49

Theo định mức + phân bổ học sinh

9

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

40

162

Trung tâm dạy nghề Lâm Thao

49

Theo định mức + phân bổ học sinh

9

Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết

bị 200triệu

40

163

Trung tâm đào tạo và GTVL công đoàn

22

164

Trung tâm giới thiệu việc làm nông dân

31

165

Trung tâm Giới thiệu Việc làm phụ nữ

30

166

TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ HERMANGMEINR

26

167

Hội khuyến học

168

Sở Y tế

1,087

140

Định mức chi theo biên chế

87

140

Nghiệp vụ ngành

600

Phòng chống dịch .

400

Đào tạo bác sỹ sau ĐH:

169

Bệnh viện đa khoa Tỉnh:

1,003

14,000

210,000

Chi định mức

483

14,000

210,000

Kinh phí sửa chữa + mua sắm tài sản trang thiết bị

Phân bổ bệnh viện mang tính chất khu vực

521

170

Bệnh viện đa khoa thị xã Phú thọ:

2,500

19,000

171

Bệnh viện Lao :

11

350

3,500

172

Bệnh viện Tâm thần:

8

1,000

6,500

173

Bệnh viện Y dược cổ truyền

140

1,600

8,700

174

Bệnh viện điều dưỡng và PHCN

25

1,550

9,000

175

Bệnh viện đa khoa Phù Ninh

-

900

11,000

170

Trung tâm y tế dự phòng

73

350

4,200

171

Trung tâm Chăm sóc mắt

13

20

4,000

172

Trung tâm chăm sóc SKSS

22

120

600

173

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm

52

160

550

174

Trung tâm Giám định Y khoa

24

25

80

175

Trung tâm Giám định Pháp y

40

55

176

Trung tâm Giám định pháp y Tâm thần

6

177

Hội đông y

2

178

Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ

51

179

Trung tâm phòng chống HIV/ AIDS

30

180

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

52

20

300

181

Bệnh viện đa khoa Thanh ba

20

600

8,000

182

Bệnh viện đa khoa Hạ hoà

108

1,200

17,000

183

Bệnh viện đa khoa Đoan hùng

96

1,400

20,000

184

Bệnh viện đa khoa Tam nông

-

1,100

14,000

185

Bệnh viện đa khoa Lâm Thao

10

630

9,000

186

Bệnh viện đa khoa Cẩm khê

122

1,500

23,000

187

Bệnh viện đa khoa Thanh thuỷ

30

750

11,000

188

Bệnh viện đa khoaYên lập

-

900

11,000

189

Bệnh viện đa khoa Thanh sơn

90

1,200

17,000

190

Bệnh viện đa khoa Tân sơn

30

350

5,500

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

191

Trung tâm Y tế Việt trì

33

35

500

Trung tâm Y tế

33

35

500

Y tế khối xã , phường

192

Trung tâm Y tế Phú thọ

28

15

70

Trung tâm Y tế

28

15

70

Y tế khối xã , phường

193

Trung tâm Y tế Thanh ba

47

30

105

Trung tâm Y tế

47

30

105

Y tế khối xã , phường

194

Trung tâm Y tế Hạ hoà

49

10

25

Trung tâm Y tế

49

10

25

Y tế khối xã , phường

195

Trung tâm Y tế Đoan hùng

42

18

58

Trung tâm Y tế

42

18

58

Y tế khối xã , phường

196

Trung tâm Y tế Tam nông

20

21

78

Trung tâm Y tế

20

21

78

Y tế khối xã , phường

197

Trung tâm Y tế Lâm Thao

45

17

72

Trung tâm Y tế

45

17

72

Y tế khối xã , phường

198

Trung tâm Y tế Phù Ninh

36

25

152

Trung tâm Y tế

36

25

152

Y tế khối xã , phường

199

Trung tâm Y tế Cẩm khê

50

30

182

Trung tâm Y tế

50

30

182

Y tế khối xã , phường

200

Trung tâm Y tế Thanh thuỷ

37

22

66

Trung tâm Y tế

37

22

66

Y tế khối xã , phường

201

Trung tâm Y tế Yên lập

39

20

150

Trung tâm Y tế

39

20

150

Y tế khối xã , phường

202

Trung tâm Y tế Thanh sơn

99

80

300

Trung tâm Y tế

99

80

300

Y tế khối xã , phường

203

Trung tâm Y tế Tân sơn

56

12

40

Trung tâm Y tế

56

12

40

Y tế khối xã , phường

204

Chi cục Dân số - Kế hoach hoá gia đình

104

-

Chi theo định mức biên chế:

44

-

Kinh phí tuyên truyền, tập huấn nghiệp vụ về công tác

dân số

30

-

Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa TSCĐ

30

205

Thư viện khoa học tổng hợp

104

5

30

Chi định mức

24

5

30

Kinh phí mua sắm tài sản + công cụ phục vụ nghiệp vụ

50

Kinh phí sử lý mối , bảo quản sách

30

Chi phí bảo dưỡng duy trì thư viện điện tử

Kinh phí đối ứng tiếp nhận dự án BMGF-VN thư viện

tỉnh

68

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Bổ sung sách báo hàng năm cho thư viện tỉnh

206

Khu di tích lịch sử đền hùng

3,781

53

570

17,556

Chi định mức

53

570

17,556

Kinh phí chăm sóc cây, hoa cảnh và vệ sinh môi trường

Khu Di tích đền Hùng theo quyết định số 1873/QĐ-

UBND ngày 29/7/2013

3,781

207

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng

2

208

Liên hiệp Hội văn học nghệ thuật

18

+

Chi định mức

18

+

Kinh phí hoạt động 9 chuyên ngành

+

Trao thưởng hàng năm của 9 chuyên ngành

+

Kinh phí mở lớp năng khiếu sáng tác bồ dưỡng tài năng

trẻ

+

Hỗ trợ :Kinh phỉ tổ chức ngày thơ VN năm 2014:40 triệu

; Kinh phí cho 3 ngành mỹ thuật, nhiếp ảnh và Âm nhạc đI dự liên hoan và triển lãm : 3 x 20 =60 triệu ;

+

Chi hỗ trợ hoạt động 6 chi hội trực thuộc Trung ương tại

tỉnh Phú Thọ

+

Hỗ trợ kinh phí trả nhuận bút

209

Tạp chí văn nghệ Đất Tổ

5

Chi định mức

5

Hỗ trợ trả nhuận bút TCVNĐT và phụ san

Cấp tạp chí VH đất tổ cho các xã ĐBKK+ATK

210

Hội Nhà báo

39

Chi định mức

9

Chi giải thưởng hội nhà báo hàng năm

Chi nghiệp vụ

30

211

TT phát hành phim và chiếu bóng

48

840

Chi định mức biên chế

18

840

Chi sửa chữa tài sản+ sửa chữa nhà

30

Chi mua sắm 3 bộ máy chiếu phim kỹ thuật số

Chi trợ giá các buổi chiếu phim miền núi 2.269.000đ x

1.618buổi, phim thiéu nhi 126buổi *1.921.000đ

212

TT huấn luyện thể dục thể thao

58

Chi định mức biên chế

58

Chi thể thao thành tích cao

213

Trung tâm Khai thác các công trình Thể thao

144

1,500

Chi định mức

14

1,500

Chi tổ chức các giải thể thao cấp tỉnh

50

Chi thưởng giải Cúp Hùng vương

Mua sắm tài sản

30

Chi duy trì và sửa chữa nhỏ khu liên hiệp

50

214

Đài truyền hình Phú Thọ

231

450

6,000

Chi định mức

41

450

6,000

Chi tiền nhuận bút ( đã bao gồm sản phẩm đăng tải trên

Websile đài PT-TH Phú Thọ )

Chi tăng thời lượng phát sóng

90

Chi nghiệp vụ

100

215

Vườn Quốc gia Xuân Sơn

5,494

105

Chi định mức vườn Quốc gia Xuân Sơn

5,194

75

69

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

Chi sửa chữa trạm Xuân sơn

300

30

216

BQL rừng phòng hộ Sông Bứa

1,051

64

Chi định mức biên chế

551

14

Chi mua sắm , sửa chữa tài sản

500

50

217

BQL rừng phòng hộ Ngòi Giành

708

14

218

Trung tâm khuyến nông

5,301

217

Chi định mức

2,551

47

Thông tin tuyên truyền

300

30

Tham quan học tập

100

10

Tập huấn, huấn luyện

200

20

Tổ chức tuyên truyền nhân rộng mô hình thâm canh cải

tạo vườn bưởi Đoan hùng

200

20

Kinh phí mua sắm tài sản phục vụ tuyên truyền

150

XD mô hình trình diễn, khuyến nông , khuyến ngư

1,800

90

217

Trung tâm Giống vật nuôi Phú Thọ

3,243

71

Chi định mức biên chế

1,543

31

Hỗ trợ sản xuất giống lợn gốc ông bà để sản xuất giống

bố mẹ chất lượng

500

-

Hỗ trợ sản xuất gà giống

200

-

Chi mua săm +sửa chữa tài sản

400

40

Hỗ trợ sản xuất tinh dịch lợn

300

-

Chi hỗ trợ chương trình tinh bò thịt

300

-

218

Trung tâm Công nghệ thông tin Sở Tài nguyên MT

991

56

160

219

Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường

873

50

220

Trung tâm kỹ thuật công nghệ tài nguyên

1,591

73

Định mức biên chế

1,291

43

Chi mua sắm , sửa chữa

300

30

221

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

616

27

222

Trung tâm phát triển quỹ đất

1,066

40

223

Hội sinh vật cảnh và làm vườn

7

Chi định mức biên chế và hỗ trợ

Chi đào tạo các lớp

7

223

Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Phú Thọ

224

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Phú Thọ

225

Hội người mù

226

Hội luật gia

227

Hội nạn nhân chất độc da cam/ diôxin

II

CHI SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT THỊ CHÍNH VÀ KINH

TẾ KHÁC

12,000

1

Kinh phí hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ, dự án quy

hoạch

7,000

2

Bổ sung nguồn vốn cho Ngân hàng chính sách xã hội

tỉnh

2,000

3

Hỗ trợ doanh nghiệp từ nguồn chi thường xuyên NSĐP

3,000

III

CHI AN NINH

9,000

IV

CHI QUỐC PHÒNG

16,042

V

CHI THỰC HIỆN LUẬT DQTV, PLCA VÀ CÁC

NHIỆM VỤ ANQP KHÁC

25,956

70

TT Tên đơn vị D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014 Chi cân đi ngân sách Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị Chi thường xuyên theo lĩnh vc Các khoản thu Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính Dự phòng ngân sách Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN KHCN Sự nghiệp kinh tế TN -MT An ninh Quốc phòng Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác Chi khác ngân sách Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH 10% TK làm nguồn CCTL 35-40% số thu để làm nguồn CCTL VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND) 10,000 VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 8,942 227,019 39,000 - - - - 8,000 12,870 - - 1 Kinh phí thi đua khen thưởng 2 Chi cải cách hành chính 50 3 Kinh phí kiểm tra, rà soát văn bản pháp luật các ngành 4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh) 5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu 6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014 800 7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn 200 8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN 9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ ; Thông tư 122/2010/TT-BTC ngày 10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư 350 11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính 12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC 13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp 14 Chi dự phòng khối đảng 150 15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ 16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào 450 17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể 90 18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU 130 19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX 20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp 100 21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước - - - - - - - - - - + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính: 22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập vận động viên +HLV

TT Tên đơn vị D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014 Chi cân đi ngân sách Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị Chi thường xuyên theo lĩnh vc Các khoản thu Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính Dự phòng ngân sách Chi theo khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN KHCN Sự nghiệp kinh tế TN -MT An ninh Quốc phòng Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác Chi khác ngân sách Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và chính sách ASXH 10% TK làm nguồn CCTL 35-40% số thu để làm nguồn CCTL VI CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND) 10,000 VII MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH 8,942 227,019 39,000 - - - - 8,000 12,870 - - 1 Kinh phí thi đua khen thưởng 2 Chi cải cách hành chính 50 3 Kinh phí kiểm tra, rà soát văn bản pháp luật các ngành 4 Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh) 5 Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát, khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu 6 Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014 800 7 Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn 200 8 Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN 9 Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ ; Thông tư 122/2010/TT-BTC ngày 10 Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư 350 11 Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính 12 Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT- BTC 13 Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp 14 Chi dự phòng khối đảng 150 15 Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo Phú Thọ 16 Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin; xây dựng hàng rào 450 17 Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể 90 18 Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU 130 19 Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX 20 Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề nghiệp 100 21 Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước - - - - - - - - - - + Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà + Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính + Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính: 22 Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập vận động viên +HLV

TT

Tên đơn vị

D toán chi ngân sách cp tnh năm 2014

Chi cân đi ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vc

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

VI

CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM

BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND)

10,000

VII

MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH

8,942

227,019

39,000

-

-

-

-

8,000

12,870

-

-

1

Kinh phí thi đua khen thưởng

2

Chi cải cách hành chính

50

3

Kinh phí kiểm tra, rà soát văn bản pháp luật các ngành

4

Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh)

5

Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát,

khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu

6

Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014

800

7

Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn

200

8

Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông

tin của các cơ quan QLNN

9

Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ ; Thông tư 122/2010/TT-BTC ngày

10

Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư

350

11

Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính

12

Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT-

BTC

13

Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp

14

Chi dự phòng khối đảng

150

15

Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo

Phú Thọ

16

Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông

tin; xây dựng hàng rào

450

17

Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể

90

18

Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU

130

19

Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX

20

Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề

nghiệp

100

21

Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng

Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

+ Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công

trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà

+ Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính

+ Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính:

22

Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập vận động viên +HLV

12/8/2010 của Bộ tài chính

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

23

Hỗ trợ các trường mầm non +THCS +THPT đạt chuẩn quốc gia (KH4020/KH-UBND) mức hỗ trợ: (15 truong MNx 200;15 truong THCS*300; 6 truong THPT x500)

24

Kinh phí thực hiện Nghị định số 49/2010/NĐ-CP và

Nghị định 74/2013/NBé-CP

25

Dự kiến các nhiệm vụ phát sinh +tăng biên chế khối tỉnh

700

26

Kinh phí tuyển giáo viên mầm non ngoài biên chế vào biên chế năm 2014 (736 cô) và 295 nhân viên trường

mầm non +60 GV tiêu học Tân Sơn

27

Kinh phí hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3-5 tuổi

theo Quyết định 60/20110/QĐ-TTg (Bổ sung có mục

tiêu từ ngân sách trung ương)

28

Kinh phí thực hiện Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54/2011/NĐ-CP; Chính sách thực hiện đối với vùng đặc biệt khó khăn theo Nghị định 116/2011-

NĐ-CP

29

Hỗ trợ tuyên truyền phổ biến pháp luật

50

30

Chi chế độ sinh viên cử tuyển trả cho các trường đại học

31

In và phát hành Công báo của tỉnh

32

Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực cho DNNVV

33

Kinh phí hỗ trợ học phí cho các đối tượng học trung cấp

nghề và cao đẳng nghề giai đoạn 2010-2015

700

34

Chi công tác giáo dục đào tạo an ninh quốc phòng theo

NĐ116 và đào tạo khác

35

Chi đào tạo sau đại học và chế độ ưu đãi thu hút tay

nghề cao

36

Kinh phí mở các lớp đào tạo bồi dưỡng cán bộ công chức theo kế hoạch năm 2014 ( chi đào tạo lại tuyến tỉnh

)

37

Kinh phí đào tạo sau đại học và đào tạo lại khối Đảng +

đoàn thể cấp tỉnh

38

Chi các khoản phát sinh khối đào tạo

300

39

Đề án phát triển nghề công tác xã hội (bổ sung có mục

tiêu từ ngân sách Trung ương)

40

Hỗ trợ đào tạo cán bộ HTX (bổ sung có mục tiêu từ

ngân sách Trung ương)

41

Hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn

4,000

42

Khắc phục giao thông sau bão lũ

7,000

43

Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng

Bộ Tài chính cho sự nghiệp giao thông

-

89,000

-

-

-

-

-

-

-

-

+ Cải tạo, nâng cấp và gia cố tuyến đê Tả ngòi Vĩnh Mộ

4,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường tránh lũ và sơ tán dân đoạn

Tỉnh lộ 323 xã Đồng Cam đi xã Thụy Liễu, huyện Cẩm

Khê

5,000

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

+ Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Trung Sơn đến

bản người Mông, huyện Yên Lập (Giai đoạn 1 từ tràn

Đồng Măng đến bản người Mông)

5,000

+ Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 324 đoạn từ đê Tả Sông Thao

đến thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao

12,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 323C huyện Phù Ninh

(đoạn quốc lộ 2- đê Hữu Sông Lô)

9,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã

Hương Nộn, huyện Tam Nông

7,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường Sơ tán dân đoạn Hương Nộn

Thọ Văn - QL 32A ( đoạn Km1+8536,9-KM8+199)

3,000

+ Cải tạo, nâng cấp công trình đường giao thông lên xã

Yên Kỳ huyện Hạ Hoà đi Vân Lĩnh huyện Thanh Ba

9,000

+ Cải tạo, sửa chữa đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ nút giao A2 đến nút giao C10, thành phố Việt Trì

16,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường dốc Ngòi Trò xã Đồng Lương

3,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn Tả sông

Chảy, huyện Đoan Hùng

7,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Hương Xạ Ấm Hạ - Minh Hạc kết hợp đường cơ động sở chỉ huy cơ bản tỉnh Phú Thọ - AP05, huyện Hạ Hòa

4,000

+ Cải tạo, nâng cấp đường sơ tán dân đoạn Ninh Dân -

Đông Thành - Thanh Vinh

5,000

44

Kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế theo luật

45

Dự kiến tăng biên chế và các khoản phát sinh ngành y tế

500

46

Kinh phí thực hiện chương trình điều trị nghiện các chất

thuốc phiện bằng chất mepha đon theo kế hoạch

3937/KH-UBND ngày 27/9/2013

47

Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế (trong đó

TT y tế Hạ Hoà: 500 triệu đồng)

1,000

48

Hỗ trợ kinh phí tu bổ tôn tạo di tích cấp tỉnh

49

Ngày hội văn hoá thể thao du lịch các dân tộc tỉnh Phú

Thọ năm 2014 và ngày hội thơ đường toàn quốc lần thứ

IX tại Phú Thọ

300

50

Kinh phí tổ chức Giỗ tổ Hùng vương 2014 và tổ chức

các ngày lễ lớn

250

51

Kinh phí để thu hồi các khoản đã tạm ứng năm 2013 để thực hiện chương trình " Lễ tôn vinh, đón nhận bằng công nhận Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương ở Phú

Thọ"

52

Thực hiện dự án Địa chí Phú Thọ

150

53

Đề án " Bảo tồn và phát huy văn hoá dân tộc thiểu số tỉnh Phú Thọ đến năm 2020": Các dự án thànhphần thực hiện chương trình hành động của UBND tỉnh Phú thọ

300

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

54

Kiểm kê di sản văn hoá phi vật thể trên địa bàn tỉnh phú

Thọ

100

55

Kinh phí triển khai thực hiện phong trào xây dựng đời

sống văn hoá ở các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp ( Liên

đoàn Lao động tỉnh )

50

56

Kinh phí thực hiện đề án " xây dựng đời sống văn hoá công nhân ở khu công nghiệp đếnnăm 2015, định hướng đến năm 2020" theo QĐ 1780/QĐ-TTg ngày 12/10/2011

của TTCP

70

57

Kinh phí triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm bảo tồn,

phát huy giá trị di sản phi vật thể - Hát Soan theo KH số

3864/KH-UBND ngày 23/9/2013 của UBND tỉnh

500

58

Hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hoá khu dân cư

59

Kinh phí đề án tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương

270

60

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội văn học Nghệ

thuật : 550 triệu đồng và hội Nhà báo địa phương: 95 triệu đồng

61

Kinh phí đối ứng cho các thư viện tiếp nhận dự án

BMGF-VN :( 15 xã x 50 ; 12 huyện x 87)Theo văn bản

số 2701/BVHTTDL-TV ngày 22/7/2013

62

Hỗ trợ các ngành đoàn thể

35

63

Chi chế độ tiền ăn + luyện tập VĐV +HLV

64

Hỗ trợ đội bóng chuyền (Công an tỉnh)

65

Hỗ trợ TDTT các ngành đoàn thể

80

66

Chi phí thuê bao kênh vệ tinh + chi phí tăng thời lượng

phát sóng + chi phí chi thường xuyên phục vụ phát sóng lên vệ tinh

356

67

Chi thực hiện quyết định số 24/2012/QĐ-TTg ngày

01/6/2012về chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng

2,140

68

Kinh phí thực hiện các chương trình sản xuất nông, lâm

nghiệp của tỉnh

45,896

4,590

69

Kinh phí khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh

rừng ( Bổ sung có mục tiêu )

2,000

70

Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư, định canh,

định cư (Bổ sung có mục tiêu)

1,000

71

Kinh phí hội chợ làng nghề

150

72

Chi kiểm tra làng nghề và thưởng công nhận làng nghề

(dự kiến 6 làng x30t)

200

73

Kinh phí thực hiện thuỷ lợi phí

63,633

74

Chi bổ sung có mục tiêu theo Quyết định của Bộ trưởng

Bộ Tài chính cho sự nghiệp thuỷ lợi

-

12,000

-

-

-

-

-

-

-

-

+ Bổ sung phần mái trạm bơm và cải tạo, nâng cấp tuyến

kênh chính trạm bơm Chí Tiên, huyện Thanh Ba

9,000

+ Cải tạo, nâng cấp đập dâng Cọ Sơn và hệ thống dẫn nước tưới thuộc DA đầu tư XD công trình: cụm công

trình thuỷ lợi huyện Tân Sơn

3,000

75

Mai táng phí cựu TNXP và CCB

74

TT

Tên đơn vị

Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Chi cân đối ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương

Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi theo khoản 3 - Điều 8

Luật

NSNN

KHCN

Sự nghiệp kinh tế

TN -MT

An ninh

Quốc

phòng

Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác

Chi khác ngân sách

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

Nguồn thực hiện cải cách tiền

lương và chính sách ASXH

10% TK làm nguồn CCTL

35-40% số thu để

làm nguồn CCTL

76

Kinh phí thực hiện đề án công tác xã hôi : Chi phụ cáp

CTV 277 xã x1050*12) ;

77

Kinh phí chúc thọ và tặng quà cho người cao tuổi 90 tuổi

( 2340 cụ *400) và 100 tuổi ( 290cụ*850 )

78

Trợ cấp hàng tháng cho TNXP theo TT số

08/2012/TTLT BTC-BLĐ-BNV ( 300người *360*12)

79

Điều tra hộ nghèo theo kế hoạch 2803/KH-UBND ngày

22/8/2011 (Cục Thống kê tỉnh)

80

Điều tra triệt phá ổ nhóm, lập hồ sơ phòng chống mại

dâm (Công an Tỉnh)

81

Điều tra triệt phá đường dây buôn bán phụ nữ và trẻ em

(Công an Tỉnh)

82

Mục tiêu quản lý trẻ em làm trái pháp luật ( Công an

Tỉnh )

83

Chương trình quốc gia Bảo vệ trẻ em (Bổ sung có mục

tiêu từ ngân sách Trung uơng)

84

Chương trình hành động phòng chống mại dâm (Bổ

sung có mục tiêu từ ngân sách Trung uơng)

85

Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người

tâm thần (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung

uơng)

86

Chương trình quốc gia về an toàn lao động ( Bổ sung có

mục tiêu từ ngân sách Trung uơng)

87

Chi bổ sung quỹ phát triển khoa học và công nghệ của

tỉnh

500

50

88

Chi hỗ trợ đổi mới công nghệ cho các doanh nghiệp …( Trong đó hỗ trợ đổi mới công nghệ gạch không nung :

700 triệu )

4,492

89

Hỗ trợ các dự án , nhiệm vụ khoa học công nghệ (Bổ

sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương)

3,950

90

Hỗ trợ xây dựng các mô hình sử lý ô nhiễm môi truờng

rác thải ở nông thôn

2,000

200

91

Kinh phí bù lỗ xử lý rác thải

7,000

92

Kinh phí chi từ nguồn 10% thu tiền sử dụng đất: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận QSD

đất cho các hộ gia đình

30,000

-

93

Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định

8,000

C

CHI THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG TỪ NGUỒN DO HĐND TỈNH GIAO TĂNG SO VỚI TRUNG ƯƠNG QUY ĐỊNH

3,025

D

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1,200

E

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

76,360

F

DỰ KIẾN CHI TỪ NGUỒN HUY ĐỘNG ĐÀU TƯ

THEO KHOẢN 3 - ĐIỀU 8 LUẬT NSNN

300,000

G

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1,006,841

H

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN,

THÀNH, THỊ

3,435,983

75

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản