📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 137/2009/NQ-HĐND
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 137/2009/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2008

📄 Số hiệu: 137/2009/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên📅 18/12/2009

Thuộc tính văn bản

Số hiệu137/2009/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên
Người kýĐào Tấn Lộc — Chủ tịch
Ngày ban hành18/12/2009
Ngày hiệu lực02/01/2010

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 137/2009/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2008

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 137/2009/NQ-HĐND | Tuy Hòa, ngày 18 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2008

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ dự toán ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương ban hành kèm theo Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ;

Sau khi xem xét Báo cáo số 27/BC-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh về quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2008; Báo cáo thẩm tra số 06/BC-KTNS ngày 11 tháng 12 năm 2009 của Ban Kinh tế và Ngân sách, ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2008 như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 888.396 triệu đồng (Tám trăm tám mươi tám tỷ, ba trăm chín mươi sáu triệu đồng).

2. Tổng thu ngân sách địa phương: 2.771.426 triệu đồng (Hai nghìn bảy trăm bảy mươi mốt tỷ, bốn trăm hai mươi sáu triệu đồng).

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 2.598.270 triệu đồng (Hai nghìn năm trăm chín mươi tám tỷ, hai trăm bảy mươi triệu đồng).

4. Kết dư ngân sách địa phương: 173.156 triệu đồng (Một trăm bảy mươi ba tỷ, một trăm năm mươi sáu triệu đồng).

(Kèm theo phụ lục số 1, 2 và 3).

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn thiện các thủ tục báo cáo với Chính phủ và Bộ Tài chính theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa V, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2009./.

CHỦ TỊCH Đào Tấn Lộc

Phụ biểu số 01

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008

Đơn vị tính: triệu đồng

STT | NỘI DUNG | Dự toán năm | QUYẾT TOÁN | So sánh QT/DT(%)

Trung ương giao | HĐND giao | QT/DT TW giao | QT/DT HĐND

A | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 735.000 | 870.000 | 888.396 | 120,87 | 102,11

1 | Thu nội địa (Không kể thu từ dầu thô) | 610.000 | 640.000 | 700.719 | 114,87 | 109,49

2 | Thu từ dầu thô

3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 125.000 | 125.000 | 26.000 | 20,80 | 20,80

4 | Thu viện trợ không hoàn lại | 1.653

5 | Các khoản ghi thu ghi chi | 105.000 | 160.024 | 152,40

B | Thu ngân sách địa phương (NSĐP) | 1.499.339 | 1.653.350 | 2.771.426 | 184,84 | 167,62

1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | 607.860 | 636.871 | 696.528 | 114,59 | 109,37

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 150.020 | 165.081 | 200.175 | 133,43 | 121,26

- Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ % | 457.840 | 471.790 | 496.353 | 108,41 | 105,21

2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 857.749 | 857.749 | 1.101.894 | 128,46 | 128,46

- Bổ sung cân đối | 507.985 | 507.985 | 507.985 | 100,00 | 100,00

- Bổ sung có mục tiêu | 349.764 | 349.764 | 593.909 | 169,80 | 169,80

+ Vốn XDCB ngoài nước | 65.000 | 65.000 | 55.534 | 85,44 | 85,44

3 | Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước | 33.730 | 33.730 | 685.305 | 2.031,74 | 2.031,74

4 | Thu từ cấp dưới nộp lên | 170

5 | Thu huy dộng theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | 20.000 | 30.000 | 150,00

6 | Thu viện trợ | 1.653

7 | Thu kết dư ngân sách | 95.855

8 | Các khoản ghi thu ghi chi | 105.000 | 160.021 | 152,40

C | Chi ngân sách địa phương | 1.499.339 | 1.653.350 | 2.598.270 | 173,29 | 157,15

1 | Chi đầu tư phát triển | 244.600 | 442.515 | 577.649 | 236,16 | 130,54

2 | Chi thường xuyên | 916.668 | 962.915 | 1.237.779 | 135,03 | 128,54

3 | Chi trả nợ gốc và lãi vay | 36.975 | 37.022 | 100,13

4 | Dự phòng | 41.700 | 41.700 | 0,00

5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 100,00

6 | Chi sự nghiệp CTMTQG | 104.909 | 56.170 | 0,00

7 | Chi hỗ trợ các chính sách mới | 179.855

8 | Nguồn làm lương | 10.607 | 7.075

9 | Chi chuyển nguồn sang năm 2009 | 608.060

10 | Các khoản ghi thu ghi chi | 105.000 | 136.760 | 130,25

D | Kết dư ngân sách: (B - C) | 173.156

Trong đó:

1 | Kết dư ngân sách tỉnh | 58.234

2 | Kết dư ngân sách huyện | 93.078

3 | Kết dư ngân sách xã | 21.844

Phụ biểu số 02

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

NĂM 2008

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu | Số quyết toán

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 888.396

A. Thu trong cân đối | 728.372

I. Tổng thu nội địa | 700.719

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương | 24.301

2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương | 140.920

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 41.249

4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | 236.356

5. Thu thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.442

6. Thu thuế nhà đất | 7.139

7. Thu phí và lệ phí | 10.794

8. Thu lệ phí trước bạ | 23.692

9. Thuế thu nhập cá nhân | 11.239

10. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 11.941

11. Thu tiền thuê đất | 5.538

12. Thu tiền sử dụng đất | 78.817

13. Thu thuế chuyển quyền sử dụng đất | 7.521

14. Thu phí xăng dầu | 63.231

15. Thu cố định tại xã | 19.525

16. Thu khác ngân sách | 17.014

II. Thu thuế xuất nhập khẩu | 26.000

III. Thu viện trợ không hoàn lại | 1.653

B. Các khoản ghi thu, ghi chi | 160.024

Phụ biểu số 03

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu | Số quyết toán

Tổng chi ngân sách địa phương | 2.598.270

I. Chi ngân sách địa phương trong cân đối | 2.461.510

1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 575.599

2. Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư | 37.022

3. Chi hỗ trợ doanh nghiệp | 2.050

4. Chi trợ cước, trợ giá | 4.251

5. Chi sự nghiệp kinh tế | 130.616

6. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 565.923

7. Chi sự nghiệp y tế | 102.582

8. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 14.518

9. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 9.717

10. Chi sự nghiệp thể dục, thể thao | 6.493

11. Chi sự nghiệp khoa học công nghệ | 9.260

12. Chi sự nghiệp môi trường | 7.025

13. Chi đảm bảo xã hội | 69.069

14. Chi quản lý hành chính | 271.764

15. Chi an ninh quốc phòng | 32.679

16. Chi khác ngân sách | 13.882

17. Chi chuyển nguồn | 608.060

18. Chi lập quỹ dự trữ tài chính | 1.000

II. Chi từ khoản thu để lại quản lý qua Kho bạc Nhà nước | 136.760

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 137/2009/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2008

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên
Số hiệu:
137/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
18/12/2009
Người ký:
Đào Tấn Lộc
Ngày hiệu lực:
02/01/2010
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản