📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước

📄 Số hiệu: 13/2009/NQ-HĐND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước📅 14/12/2009

Thuộc tính văn bản

Số hiệu13/2009/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Người kýNguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch
Ngày ban hành14/12/2009
Ngày hiệu lực24/12/2009

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 13/2009/NQ-HĐND

Đồng Xoài, ngày 14 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHOÁ VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002 và các văn bản hướng dn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Xét Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra 35/BC-HĐND-KTNS ngày 24 tháng 11 năm 2009 của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010, như sau:

Tổng vồn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG

:

807,594 tỷ đồng

Trong đó:

I. Vốn đầu tư XDCB

:

689,370 tỷ đồng.

1. Vốn trong nước

:

487,670 tỷ đồng.

- Vốn XDCB cân đối ngân sách địa phương

:

253,670 tỷ đồng.

- Thu từ tiền sử dụng đất

:

171,000 tỷ đồng.

- Thu từ xổ số kiến thiết

:

63,000 tỷ đồng.

2. Vốn nước ngoài

:

44,600 tỷ đồng.

3. Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

:

157,100 tỷ đồng.

Tổng nguồn vốn ĐTXDCB được phân bổ như sau:

- Cấp tỉnh

:

347,370 tỷ đồng.

- Cấp huyện

:

342,000 tỷ đồng.

II. Vốn Chương trình MTQG

:

118,224 tỷ đồng.

Trong đó vốn đầu tư phát triển (Đính kèm biểu chi tiết)

:

45,182 tỷ đồng

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Hưng

K HOẠCH VN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUC GIA CHƯƠNG TRÌNH 135, D ÁN 5 TRIỆU HA RNG NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN CHƯƠNG TRÌNH

KẾ HOẠCH 2010

TỔNG SỐ

Trong đó

ĐTPT

Sự nghiệp

1

2

3

4

5

TỔNG CỘNG

118,224

45,182

73,042

I

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG

75,747

12,200

63,547

1

Chương trình giảm nghèo

1,530

1,530

2

Chương trình Dân số - KHHGĐ

5,371

5,371

3

Chương trình phòng chống bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

7,702

7,702

4

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

14,200

12,200

2,000

5

Chương trình Văn hóa

2,880

2,880

6

Chương trình Giáo dục - đào tạo

40,070

40,070

7

Chương trình phòng, chống tội phạm

770

770

8

Chương trình phòng, chống ma tuý

1,600

1,600

9

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

1,364

1,364

10

Chương trình việc làm

260

260

II

CHƯƠNG TRÌNH 135 (GĐ II)

31,695

22,200

9,495

III

D ÁN 5 TRIỆU HA RNG

10,782

10,782

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSNN NĂM 2010 TỈNH BÌNH PHƯỚC

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NGUỒN VỐN

KẾ HOẠCH NĂM 2010

GHI CHÚ

TỔNG CỘNG

Trong đó

Tỉnh QL

Huyện

A

B

1 (2+3)

2

3

4

TỔNG VỐN ĐTPT NGUỒN NSNN

689,370

247,370

342,000

I

Vốn cân đối ngân sách địa phương (1)

487,670

215,270

272,400

Trong đó:

1

Vốn XDCB trong cân đối

253,670

119,870

113,800

2

Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

171,000

32,400

138,600

3

Nguồn thu từ XSKT

63,000

63,000

II

Vốn hỗ tr có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

157,100

87,500

69,600

1

Hỗ trợ hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu

10,000

10,000

2

Hỗ trợ phòng chống cháy rừng theo Quyết định số 02/QĐ-TTg ngày 02/01/2002 của Thủ tướng Chính phủ

2,000

2,000

3

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng khu du lịch

7,000

7,000

4

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng huyện mới chia tách

20,000

20,000

5

Đầu tư thực hiện Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ

4,000

4,000

6

Đầu tư thực hiện Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 5/3/2007và Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ về định canh định cư

3,000

3,000

7

Đầu tư các trung tâm y tế tỉnh

8,000

8,000

8

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

4,000

4,000

9

Đầu tư thực hiện Quyết định 160/2007/QĐ-TTg ngày 17/10/2007 của Thủ tướng Chính phủ

7,500

7,500

10

Đầu tư Hạ tầng khu công nghiệp

15,000

15,000

11

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

10,000

10,000

12

Hỗ trợ đầu tư các huyện miền núi giáp Tây nguyên

29,600

29,600

13

Chương trình thí điểm mô hình nông thôn mới

7,000

7,000

14

Hỗ trợ khác

30,000

28,500

1,500

III

Vốn ngoài nước (ODA)

44,600

44,600

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSNN NĂM 2010 TỈNH BÌNH PHƯỚC

(Kèm theo Tờ trình số 13/TTr-SKHĐT ngày 14/12/2009 của Sở Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NGUỒN VỐN

KẾ HOẠCH NĂM 2010

GHI CHÚ

TỔNG CỘNG

Trong đó

Tỉnh QL

Huyện

A

B

1 (2+3)

2

3

4

TỔNG VỐN ĐTPT NGUỒN NSNN

807,594

449,544

358,050

I

Vốn cân đối ngân sách địa phương (1)

487,670

215,270

272,400

Trong đó:

1

Vốn XDCB trong cân đối

253,670

119,870

133,800

2

Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

171,000

32,400

138,600

3

Nguồn thu từ XSKT

63,000

63,000

II

Vốn hỗ tr có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

157,100

89,000

68,100

1

Hỗ trợ hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu

10,000

10,000

2

Chương trình hỗ trợ PCCR và VQG

2,000

2,000

3

Hỗ trợ hạ tầng khu du lịch

7,000

7,000

4

Hỗ trợ đầu tư tỉnh, huyện mới tách

20,000

20,000

5

Chương trình bố trí lại dân cư

4,000

4,000

6

Chương trình định canh định cư

3,000

3,000

7

Hỗ trợ các trung tâm y tế tỉnh

8,000

8,000

8

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

4,000

4,000

9

Đầu tư theo Quyết định 160

7,500

7,500

10

Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng khu công nghiệp

15,000

15,000

11

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

10,000

10,000

12

Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên

29,600

29,600

13

Hỗ trợ Nông thôn mới

7,000

7,000

14

Hỗ trợ khác

30,000

30,000

III

Vốn ngoài nước (ODA)

44,600

44,600

IV

Vốn các chương trình mục tiêu Quốc gia, chương trình 135, dự án trng mi 5 triệu ha rừng

118,224

100,674

17,550

Trong đó:

0

1.1

Vốn đầu tư phát triển

45,182

27,632

17,550

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2010 - TỈNH BÌNH PHƯỚC

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NGÀNH - LĨNH VỰC

KẾ HOẠCH 2010

CHỦ ĐẦU TƯ

TỔNG CỘNG

Trong đó

Vốn XDCB tập trung

Vốn
TW hỗ trợ theo mục tiêu

Thu từ XSKT

Vốn ODA

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG CỘNG (A+B)

689,370

424,670

157,100

63,000

44,600

A

VỐN CẤP TỈNH QUẢN LÝ

347,370

152,270

87,500

63,000

44,600

A1

TRẢ NỢ VAY

15,000

15,000

A2

BỐ TRÍ CHO CÔNG TRÌNH

332,370

137,270

87,500

63,000

44,600

I

CÔNG NGHIỆP

15,000

15,000

1

Đầu tư hỗ trợ khu công nghiệp

15,000

15,000

II

NÔNG NGHIỆP - PTNT

19,270

10,270

9.000

Công trình chuyển tiếp

19,270

10,270

9,000

1

Hệ thống thủy lợi Suối Phèn

970

970

Sở NN và PTNT

2

Hệ thống thủy lợi Bù Ka

4,300

4,300

Sở NN và PTNT

3

Hệ thống thủy lợi hồ Ba Veng

5,000

5,000

Sở NN và PTNT

4

Hỗ trợ phòng chống cháy rừng theo Quyết định 02/QĐ-TTg ngày 02/01/2007 và Vườn QG theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ

2,000

2,000

5

Đầu tư thực hiện Quyết định 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ

4,000

4,000

6

Đầu tư thực hiện Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 5/3/2007 và Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ về định canh định cư

3,000

3,000

III

GIAO THÔNG

91,500

91,500

Công trình chuyển tiếp

11,500

11,500

2

Nâng cấp mở rộng đường Tân Khai - Tân Quan (15Km)

15,000

15,000

Sở Giao thông - VT

Chuẩn bị thực hiện dự án

80,000

80,000

1

GTĐB đường Đồng Xòai - Cây Chanh

40,000

40,000

Sở Giao thông - VT

2

GTĐB đường Đồng Phú - Bình Dương

40,000

40,000

Sở Giao thông – VT

IV

HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

13,000

13,000

Công trình chuyển tiếp

3,000

3,000

1

Láng nhựa, vĩa hè, hệ thống chiếu sáng đường khu quy hoạch Đông Bắc đường Hùng Vương

3,000

3,000

Sở Xây dựng

Công trình khởi công mới

10,000

10,000

2

Hệ thống thoát nước QL14, đoạn đường Lê Quý Đôn từ đường QL14 đến đường Phú Riềng Đỏ và đường số 20 từ đường Hùng Vương đến Trung tâm Thương mại

10,000

10,000

Sở Xây dựng

V

THƯƠNG MẠI - DU LỊCH

17,000

17,000

1

Đầu tư hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu

10,000

10,000

Ban QL khu KT cửa khẩu Hoa Lư

2

Đầu tư hạ tầng du lịch

7,000

7,000

VI

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

63,000

63,000

Công trình chuyển tiếp

56,000

56,000

1

Trường THPT Trần Phú - huyện Bình Long

9,000

9,000

Sở Giáo dục - ĐT

2

Trường THPT Lộc Thái - huyện Lộc Ninh

9,000

9,000

Sở Giáo dục - ĐT

3

Trường THPT Thống Nhất, huyện Bù Đăng

6,000

6,000

Sở Giáo dục - ĐT

4

Trường THPT Lê Quý Đôn, Bù Đăng

6,000

6,000

UBND huyện Bù Đăng

5

Trường cấp II-III Đăc Ơ huyện Phước Long

8,000

8,000

UBND huyện Bù Gia Mập

6

Trung tâm Giáo dục - Lao động - tạo việc làm Minh Lập

8,000

8,000

Sở Lao động - TBXH

7

Đối ứng vốn trái phiếu Chính phủ kiên cố hoá trường, lớp, nhà công vụ

10,000

10,000

Các huyện - thị

Công trình khởi công mới

7,000

7,000

1

XD khối phòng học trường chuyên Quang Trung

7,000

7,000

Trường chuyên Quang Trung

VII

Y TẾ

8,000

8,000

Công trình khởi công mới

8,000

8,000

1

Đầu tư các trạm xá xã

4,000

4,000

Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư phân bổ chi tiết

2

Đầu tư Trung tâm y tế dự phòng các huyện

4,000

4,000

IX

KHOA HC - CÔNG NGH

5,000

5,000

Công trình khởi công mới

5,000

5,000

1

Đầu tư trang thiết bị đo lường kiểm nghiệp phục vụ công tác quản lý tiêu chuẩn chất lượng

2,500

2,500

Sở Khoa học - CN

2

Ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin trong hệ thống quản lý hành chính các huyện

2,500

2,500

Sở Thông tin - Truyền thông

X

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

2,500

2,500

Công trình chuyển tiếp

2,500

2,500

1

Trụ sở tiếp công dân tỉnh Bình Phước

1,000

1,000

Văn phòng UBND tỉnh

3

Sửa chữa trụ sở HĐND tỉnh

1,500

1,500

Văn phòng HĐND tỉnh

XI

QUỐC PHÒNG - AN NINH

5,000

5,000

Công trình khởi công mới

5,000

5,000

1

Đường vào Đồn biên phòng 783

2,500

2,500

Bộ CH bộ đội BP

2

Doanh trại trung đoàn 736

2,500

2,500

Bộ CH quân sự tỉnh

XII

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

10,000

10,000

XIII

CÁC HỖ TRỢ KHÁC

38,500

0

38,500

1

Hỗ trợ đối ứng ODA

10,000

10,000

2

Hỗ trợ khác

28,500

28,500

XIV

VỐN NƯỚC NGOÀI

44,600

44,600

B

VỒN PHÂN CẤP CÁC HUYỆN - THỊ

342,000

272,400

69,600

0

0

I

TH XÃ ĐNG XI

45,500

45,500

0

0

0

UBND thị xã Đồng Xoài

1

Nguồn XDCB cân đối theo định mức

10,800

10,800

2

Nguồn hỗ trợ cân đối bổ sung

3,200

3,200

3

Nguồn thu tiền sử dụng đất

31,500

31,500

II

HUYN ĐNG PHÚ

30,000

23,000

7,000

0

0

UBND huyện Đồng Phú

1

Nguồn XDCB cân đối theo định mức

10,500

10,500

2

Nguồn hỗ trợ cân đối bổ sung

3,500

3,500

3

Nguồn thu tiền sử dụng đất

9,000

9,000

4

Hỗ trợ đầu tư nông thôn mới

7,000

7,000

III

TH XÃ PHƯỚC LONG

33,250

24,750

8,500

0

0

UBND thị xã Phước Long

1

Nguồn XDCB cân đối theo định mức

10,000

10,000

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

6,750

6,750

3

Hỗ trợ đầu tư đô thị

7,000

7,000

4

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

4,500

1,000

3,500

5

Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên

5,000

5,000

IV

HUYỆN BÙ ĐĂNG

26,050

20,050

6,000

0

0

UBND huyện Bù Đăng

1

Nguồn XDCB cân đối theo định mức

12,400

12,400

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

7,650

7,650

3

Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên

6,000

6,000

V

HUYN BÙ GIA MP

55,800

36,200

19,600

0

0

UBND huyện Bù Gia Mập

1

Nguồn XDCB cân đối theo định mức

10,000

10,000

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

25,200

25,200

3

Hỗ trợ huyện mới chia tách

10,000

10,000

4

Đầu tư theo quyết định 160

1,000

1,000

5

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

3,000

1,000

2,000

6

Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên

6,600

6,600

VI

HUYN CHƠN THÀNH

33,200

33,200

0

0

0

UBND huyện Chơn Thành

1

Nguồn XDCB cân đối theo định mức

9,200

9,200

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

22,500

22,500

3

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

1,500

1,500

VII

HUYN HỚN QUẢN

35,300

25,300

10,000

0

0

UBND huyện Hớn Quản

1

Nguồn XDCB cân đối theo định mức

10,000

10,000

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

15,300

15,300

3

Hỗ trợ huyện mới chia tách

10,000

10,000

VIII

TH XÃ BÌNH LONG

34,400

34,400

0

0

0

UBND thị xã Bình Long

1

Nguồn XDCB cân đối theo định mức

11,200

11,200

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

11,700

11,700

3

Hỗ trợ đầu tư đô thị

7,000

7,000

4

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

4,500

4,500

IX

HUYN LC NINH

25,400

15,900

9,500

0

0

UBND huyện Lộc Ninh

1

Nguồn XDCB cân đối theo định mức

11,400

11,400

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

4,500

4,500

3

Đầu tư theo quyết định 160

3,500

3,500

4

Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên

6,000

6,000

X

HUYN BÙ ĐP

23,100

14,100

9,000

0

0

UBND huyện Bù Đốp

1

Nguồn XDCB cân đối theo định mức

9,600

9,600

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

9,600

9,600

3

Đầu tư theo quyết định 160

3,000

3,000

4

Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên

6,000

6,000

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)13.2009.NQ.HĐND.doc · 369 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản