Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 13/2009/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Người ký | Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 14/12/2009 |
| Ngày hiệu lực | 24/12/2009 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 13/2009/NQ-HĐND
Đồng Xoài, ngày 14 tháng 12 năm 2009
NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHOÁ VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Xét Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra 35/BC-HĐND-KTNS ngày 24 tháng 11 năm 2009 của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010, như sau:
Tổng vồn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG | : | 807,594 tỷ đồng |
Trong đó: |
|
|
I. Vốn đầu tư XDCB | : | 689,370 tỷ đồng. |
1. Vốn trong nước | : | 487,670 tỷ đồng. |
- Vốn XDCB cân đối ngân sách địa phương | : | 253,670 tỷ đồng. |
- Thu từ tiền sử dụng đất | : | 171,000 tỷ đồng. |
- Thu từ xổ số kiến thiết | : | 63,000 tỷ đồng. |
2. Vốn nước ngoài | : | 44,600 tỷ đồng. |
3. Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương | : | 157,100 tỷ đồng. |
Tổng nguồn vốn ĐTXDCB được phân bổ như sau: |
|
|
- Cấp tỉnh | : | 347,370 tỷ đồng. |
- Cấp huyện | : | 342,000 tỷ đồng. |
II. Vốn Chương trình MTQG | : | 118,224 tỷ đồng. |
Trong đó vốn đầu tư phát triển (Đính kèm biểu chi tiết) | : | 45,182 tỷ đồng |
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
| CHỦ TỊCH (Đã ký)
Nguyễn Tấn Hưng |
KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | TÊN CHƯƠNG TRÌNH | KẾ HOẠCH 2010 | ||
TỔNG SỐ | Trong đó | |||
ĐTPT | Sự nghiệp | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| TỔNG CỘNG | 118,224 | 45,182 | 73,042 |
I | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG | 75,747 | 12,200 | 63,547 |
1 | Chương trình giảm nghèo | 1,530 |
| 1,530 |
2 | Chương trình Dân số - KHHGĐ | 5,371 |
| 5,371 |
3 | Chương trình phòng chống bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | 7,702 |
| 7,702 |
4 | Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 14,200 | 12,200 | 2,000 |
5 | Chương trình Văn hóa | 2,880 |
| 2,880 |
6 | Chương trình Giáo dục - đào tạo | 40,070 |
| 40,070 |
7 | Chương trình phòng, chống tội phạm | 770 |
| 770 |
8 | Chương trình phòng, chống ma tuý | 1,600 |
| 1,600 |
9 | Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm | 1,364 |
| 1,364 |
10 | Chương trình việc làm | 260 |
| 260 |
II | CHƯƠNG TRÌNH 135 (GĐ II) | 31,695 | 22,200 | 9,495 |
III | DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG | 10,782 | 10,782 |
|
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSNN NĂM 2010 TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | NGUỒN VỐN | KẾ HOẠCH NĂM 2010 | GHI CHÚ | ||
|
| TỔNG CỘNG | Trong đó | ||
|
| Tỉnh QL | Huyện | ||
A | B | 1 (2+3) | 2 | 3 | 4 |
| TỔNG VỐN ĐTPT NGUỒN NSNN | 689,370 | 247,370 | 342,000 |
|
I | Vốn cân đối ngân sách địa phương (1) | 487,670 | 215,270 | 272,400 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
1 | Vốn XDCB trong cân đối | 253,670 | 119,870 | 113,800 |
|
2 | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 171,000 | 32,400 | 138,600 |
|
3 | Nguồn thu từ XSKT | 63,000 | 63,000 |
|
|
II | Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương | 157,100 | 87,500 | 69,600 |
|
1 | Hỗ trợ hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu | 10,000 | 10,000 |
|
|
2 | Hỗ trợ phòng chống cháy rừng theo Quyết định số 02/QĐ-TTg ngày 02/01/2002 của Thủ tướng Chính phủ | 2,000 | 2,000 |
|
|
3 | Hỗ trợ đầu tư hạ tầng khu du lịch | 7,000 | 7,000 |
|
|
4 | Hỗ trợ đầu tư hạ tầng huyện mới chia tách | 20,000 | 20,000 |
|
|
5 | Đầu tư thực hiện Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ | 4,000 | 4,000 |
|
|
6 | Đầu tư thực hiện Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 5/3/2007và Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ về định canh định cư | 3,000 | 3,000 |
|
|
7 | Đầu tư các trung tâm y tế tỉnh | 8,000 | 8,000 |
|
|
8 | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 4,000 |
| 4,000 |
|
9 | Đầu tư thực hiện Quyết định 160/2007/QĐ-TTg ngày 17/10/2007 của Thủ tướng Chính phủ | 7,500 |
| 7,500 |
|
10 | Đầu tư Hạ tầng khu công nghiệp | 15,000 | 15,000 |
|
|
11 | Hỗ trợ vốn đối ứng ODA | 10,000 | 10,000 |
|
|
12 | Hỗ trợ đầu tư các huyện miền núi giáp Tây nguyên | 29,600 |
| 29,600 |
|
13 | Chương trình thí điểm mô hình nông thôn mới | 7,000 |
| 7,000 |
|
14 | Hỗ trợ khác | 30,000 | 28,500 | 1,500 |
|
III | Vốn ngoài nước (ODA) | 44,600 | 44,600 |
|
|
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSNN NĂM 2010 TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Tờ trình số 13/TTr-SKHĐT ngày 14/12/2009 của Sở Kế hoạch và Đầu tư)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | NGUỒN VỐN | KẾ HOẠCH NĂM 2010 | GHI CHÚ | ||
TỔNG CỘNG | Trong đó |
| |||
Tỉnh QL | Huyện |
| |||
A | B | 1 (2+3) | 2 | 3 | 4 |
| TỔNG VỐN ĐTPT NGUỒN NSNN | 807,594 | 449,544 | 358,050 |
|
I | Vốn cân đối ngân sách địa phương (1) | 487,670 | 215,270 | 272,400 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
1 | Vốn XDCB trong cân đối | 253,670 | 119,870 | 133,800 |
|
2 | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 171,000 | 32,400 | 138,600 |
|
3 | Nguồn thu từ XSKT | 63,000 | 63,000 |
|
|
II | Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương | 157,100 | 89,000 | 68,100 |
|
1 | Hỗ trợ hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu | 10,000 | 10,000 |
|
|
2 | Chương trình hỗ trợ PCCR và VQG | 2,000 | 2,000 |
|
|
3 | Hỗ trợ hạ tầng khu du lịch | 7,000 | 7,000 |
|
|
4 | Hỗ trợ đầu tư tỉnh, huyện mới tách | 20,000 |
| 20,000 |
|
5 | Chương trình bố trí lại dân cư | 4,000 | 4,000 |
|
|
6 | Chương trình định canh định cư | 3,000 | 3,000 |
|
|
7 | Hỗ trợ các trung tâm y tế tỉnh | 8,000 | 8,000 |
|
|
8 | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 4,000 |
| 4,000 |
|
9 | Đầu tư theo Quyết định 160 | 7,500 |
| 7,500 |
|
10 | Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng khu công nghiệp | 15,000 | 15,000 |
|
|
11 | Hỗ trợ vốn đối ứng ODA | 10,000 | 10,000 |
|
|
12 | Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên | 29,600 |
| 29,600 |
|
13 | Hỗ trợ Nông thôn mới | 7,000 |
| 7,000 |
|
14 | Hỗ trợ khác | 30,000 | 30,000 |
|
|
III | Vốn ngoài nước (ODA) | 44,600 | 44,600 |
|
|
IV | Vốn các chương trình mục tiêu Quốc gia, chương trình 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng | 118,224 | 100,674 | 17,550 |
|
| Trong đó: | 0 |
|
|
|
1.1 | Vốn đầu tư phát triển | 45,182 | 27,632 | 17,550 |
|
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2010 - TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | NGÀNH - LĨNH VỰC | KẾ HOẠCH 2010 | CHỦ ĐẦU TƯ | ||||
TỔNG CỘNG | Trong đó | ||||||
| Vốn XDCB tập trung | Vốn | Thu từ XSKT | Vốn ODA | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| TỔNG CỘNG (A+B) | 689,370 | 424,670 | 157,100 | 63,000 | 44,600 |
|
A | VỐN CẤP TỈNH QUẢN LÝ | 347,370 | 152,270 | 87,500 | 63,000 | 44,600 |
|
A1 | TRẢ NỢ VAY | 15,000 | 15,000 |
|
|
|
|
A2 | BỐ TRÍ CHO CÔNG TRÌNH | 332,370 | 137,270 | 87,500 | 63,000 | 44,600 |
|
I | CÔNG NGHIỆP | 15,000 |
| 15,000 |
|
|
|
1 | Đầu tư hỗ trợ khu công nghiệp | 15,000 |
| 15,000 |
|
|
|
II | NÔNG NGHIỆP - PTNT | 19,270 | 10,270 | 9.000 |
|
|
|
| Công trình chuyển tiếp | 19,270 | 10,270 | 9,000 |
|
|
|
1 | Hệ thống thủy lợi Suối Phèn | 970 | 970 |
|
|
| Sở NN và PTNT |
2 | Hệ thống thủy lợi Bù Ka | 4,300 | 4,300 |
|
|
| Sở NN và PTNT |
3 | Hệ thống thủy lợi hồ Ba Veng | 5,000 | 5,000 |
|
|
| Sở NN và PTNT |
4 | Hỗ trợ phòng chống cháy rừng theo Quyết định 02/QĐ-TTg ngày 02/01/2007 và Vườn QG theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ | 2,000 |
| 2,000 |
|
|
|
5 | Đầu tư thực hiện Quyết định 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ | 4,000 |
| 4,000 |
|
|
|
6 | Đầu tư thực hiện Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 5/3/2007 và Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ về định canh định cư | 3,000 |
| 3,000 |
|
|
|
III | GIAO THÔNG | 91,500 | 91,500 |
|
|
|
|
| Công trình chuyển tiếp | 11,500 | 11,500 |
|
|
|
|
2 | Nâng cấp mở rộng đường Tân Khai - Tân Quan (15Km) | 15,000 | 15,000 |
|
|
| Sở Giao thông - VT |
| Chuẩn bị thực hiện dự án | 80,000 | 80,000 |
|
|
|
|
1 | GTĐB đường Đồng Xòai - Cây Chanh | 40,000 | 40,000 |
|
|
| Sở Giao thông - VT |
2 | GTĐB đường Đồng Phú - Bình Dương | 40,000 | 40,000 |
|
|
| Sở Giao thông – VT |
IV | HẠ TẦNG ĐÔ THỊ | 13,000 | 13,000 |
|
|
|
|
| Công trình chuyển tiếp | 3,000 | 3,000 |
|
|
|
|
1 | Láng nhựa, vĩa hè, hệ thống chiếu sáng đường khu quy hoạch Đông Bắc đường Hùng Vương | 3,000 | 3,000 |
|
|
| Sở Xây dựng |
| Công trình khởi công mới | 10,000 | 10,000 |
|
|
|
|
2 | Hệ thống thoát nước QL14, đoạn đường Lê Quý Đôn từ đường QL14 đến đường Phú Riềng Đỏ và đường số 20 từ đường Hùng Vương đến Trung tâm Thương mại | 10,000 | 10,000 |
|
|
| Sở Xây dựng |
V | THƯƠNG MẠI - DU LỊCH | 17,000 |
| 17,000 |
|
|
|
1 | Đầu tư hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu | 10,000 |
| 10,000 |
|
| Ban QL khu KT cửa khẩu Hoa Lư |
2 | Đầu tư hạ tầng du lịch | 7,000 |
| 7,000 |
|
|
|
VI | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | 63,000 |
|
| 63,000 |
|
|
| Công trình chuyển tiếp | 56,000 |
|
| 56,000 |
|
|
1 | Trường THPT Trần Phú - huyện Bình Long | 9,000 |
|
| 9,000 |
| Sở Giáo dục - ĐT |
2 | Trường THPT Lộc Thái - huyện Lộc Ninh | 9,000 |
|
| 9,000 |
| Sở Giáo dục - ĐT |
3 | Trường THPT Thống Nhất, huyện Bù Đăng | 6,000 |
|
| 6,000 |
| Sở Giáo dục - ĐT |
4 | Trường THPT Lê Quý Đôn, Bù Đăng | 6,000 |
|
| 6,000 |
| UBND huyện Bù Đăng |
5 | Trường cấp II-III Đăc Ơ huyện Phước Long | 8,000 |
|
| 8,000 |
| UBND huyện Bù Gia Mập |
6 | Trung tâm Giáo dục - Lao động - tạo việc làm Minh Lập | 8,000 |
|
| 8,000 |
| Sở Lao động - TBXH |
7 | Đối ứng vốn trái phiếu Chính phủ kiên cố hoá trường, lớp, nhà công vụ | 10,000 |
|
| 10,000 |
| Các huyện - thị |
| Công trình khởi công mới | 7,000 |
|
| 7,000 |
|
|
1 | XD khối phòng học trường chuyên Quang Trung | 7,000 |
|
| 7,000 |
| Trường chuyên Quang Trung |
VII | Y TẾ | 8,000 |
| 8,000 |
|
|
|
| Công trình khởi công mới | 8,000 |
| 8,000 |
|
|
|
1 | Đầu tư các trạm xá xã | 4,000 |
| 4,000 |
|
| Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư phân bổ chi tiết |
2 | Đầu tư Trung tâm y tế dự phòng các huyện | 4,000 |
| 4,000 |
|
|
|
IX | KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ | 5,000 | 5,000 |
|
|
|
|
| Công trình khởi công mới | 5,000 | 5,000 |
|
|
|
|
1 | Đầu tư trang thiết bị đo lường kiểm nghiệp phục vụ công tác quản lý tiêu chuẩn chất lượng | 2,500 | 2,500 |
|
|
| Sở Khoa học - CN |
2 | Ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin trong hệ thống quản lý hành chính các huyện | 2,500 | 2,500 |
|
|
| Sở Thông tin - Truyền thông |
X | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 2,500 | 2,500 |
|
|
|
|
| Công trình chuyển tiếp | 2,500 | 2,500 |
|
|
|
|
1 | Trụ sở tiếp công dân tỉnh Bình Phước | 1,000 | 1,000 |
|
|
| Văn phòng UBND tỉnh |
3 | Sửa chữa trụ sở HĐND tỉnh | 1,500 | 1,500 |
|
|
| Văn phòng HĐND tỉnh |
XI | QUỐC PHÒNG - AN NINH | 5,000 | 5,000 |
|
|
|
|
| Công trình khởi công mới | 5,000 | 5,000 |
|
|
|
|
1 | Đường vào Đồn biên phòng 783 | 2,500 | 2,500 |
|
|
| Bộ CH bộ đội BP |
2 | Doanh trại trung đoàn 736 | 2,500 | 2,500 |
|
|
| Bộ CH quân sự tỉnh |
XII | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | 10,000 | 10,000 |
|
|
|
|
XIII | CÁC HỖ TRỢ KHÁC | 38,500 | 0 | 38,500 |
|
|
|
1 | Hỗ trợ đối ứng ODA | 10,000 |
| 10,000 |
|
|
|
2 | Hỗ trợ khác | 28,500 |
| 28,500 |
|
|
|
XIV | VỐN NƯỚC NGOÀI | 44,600 |
|
|
| 44,600 |
|
B | VỒN PHÂN CẤP CÁC HUYỆN - THỊ | 342,000 | 272,400 | 69,600 | 0 | 0 |
|
I | THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI | 45,500 | 45,500 | 0 | 0 | 0 | UBND thị xã Đồng Xoài |
1 | Nguồn XDCB cân đối theo định mức | 10,800 | 10,800 |
|
|
|
|
2 | Nguồn hỗ trợ cân đối bổ sung | 3,200 | 3,200 |
|
|
|
|
3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 31,500 | 31,500 |
|
|
|
|
II | HUYỆN ĐỒNG PHÚ | 30,000 | 23,000 | 7,000 | 0 | 0 | UBND huyện Đồng Phú |
1 | Nguồn XDCB cân đối theo định mức | 10,500 | 10,500 |
|
|
|
|
2 | Nguồn hỗ trợ cân đối bổ sung | 3,500 | 3,500 |
|
|
|
|
3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 9,000 | 9,000 |
|
|
|
|
4 | Hỗ trợ đầu tư nông thôn mới | 7,000 |
| 7,000 |
|
|
|
III | THỊ XÃ PHƯỚC LONG | 33,250 | 24,750 | 8,500 | 0 | 0 | UBND thị xã Phước Long |
1 | Nguồn XDCB cân đối theo định mức | 10,000 | 10,000 |
|
|
|
|
2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 6,750 | 6,750 |
|
|
|
|
3 | Hỗ trợ đầu tư đô thị | 7,000 | 7,000 |
|
|
|
|
4 | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 4,500 | 1,000 | 3,500 |
|
|
|
5 | Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên | 5,000 |
| 5,000 |
|
|
|
IV | HUYỆN BÙ ĐĂNG | 26,050 | 20,050 | 6,000 | 0 | 0 | UBND huyện Bù Đăng |
1 | Nguồn XDCB cân đối theo định mức | 12,400 | 12,400 |
|
|
|
|
2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 7,650 | 7,650 |
|
|
|
|
3 | Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên | 6,000 |
| 6,000 |
|
|
|
V | HUYỆN BÙ GIA MẬP | 55,800 | 36,200 | 19,600 | 0 | 0 | UBND huyện Bù Gia Mập |
1 | Nguồn XDCB cân đối theo định mức | 10,000 | 10,000 |
|
|
|
|
2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 25,200 | 25,200 |
|
|
|
|
3 | Hỗ trợ huyện mới chia tách | 10,000 |
| 10,000 |
|
|
|
4 | Đầu tư theo quyết định 160 | 1,000 |
| 1,000 |
|
|
|
5 | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 3,000 | 1,000 | 2,000 |
|
|
|
6 | Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên | 6,600 |
| 6,600 |
|
|
|
VI | HUYỆN CHƠN THÀNH | 33,200 | 33,200 | 0 | 0 | 0 | UBND huyện Chơn Thành |
1 | Nguồn XDCB cân đối theo định mức | 9,200 | 9,200 |
|
|
|
|
2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 22,500 | 22,500 |
|
|
|
|
3 | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 1,500 | 1,500 |
|
|
|
|
VII | HUYỆN HỚN QUẢN | 35,300 | 25,300 | 10,000 | 0 | 0 | UBND huyện Hớn Quản |
1 | Nguồn XDCB cân đối theo định mức | 10,000 | 10,000 |
|
|
|
|
2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 15,300 | 15,300 |
|
|
|
|
3 | Hỗ trợ huyện mới chia tách | 10,000 |
| 10,000 |
|
|
|
VIII | THỊ XÃ BÌNH LONG | 34,400 | 34,400 | 0 | 0 | 0 | UBND thị xã Bình Long |
1 | Nguồn XDCB cân đối theo định mức | 11,200 | 11,200 |
|
|
|
|
2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 11,700 | 11,700 |
|
|
|
|
3 | Hỗ trợ đầu tư đô thị | 7,000 | 7,000 |
|
|
|
|
4 | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 4,500 | 4,500 |
|
|
|
|
IX | HUYỆN LỘC NINH | 25,400 | 15,900 | 9,500 | 0 | 0 | UBND huyện Lộc Ninh |
1 | Nguồn XDCB cân đối theo định mức | 11,400 | 11,400 |
|
|
|
|
2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 4,500 | 4,500 |
|
|
|
|
3 | Đầu tư theo quyết định 160 | 3,500 |
| 3,500 |
|
|
|
4 | Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên | 6,000 |
| 6,000 |
|
|
|
X | HUYỆN BÙ ĐỐP | 23,100 | 14,100 | 9,000 | 0 | 0 | UBND huyện Bù Đốp |
1 | Nguồn XDCB cân đối theo định mức | 9,600 | 9,600 |
|
|
|
|
2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 9,600 | 9,600 |
|
|
|
|
3 | Đầu tư theo quyết định 160 | 3,000 |
| 3,000 |
|
|
|
4 | Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên | 6,000 |
| 6,000 |
|
|
|
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.