Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 12/2020/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Phú Cường — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 10/07/2020 |
| Ngày hiệu lực | 01/08/2020 |
| Ngày hết hiệu lực | 21/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
Người ký:sở Tư pháp
Cơ quan. Tỉnh Đong
£ sờ > NÌ
RĩƯPHÁP.n Thời gian ký:
V£a,íjz 29.07 2020 10:36:08
+07.00
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH ĐÒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phác
Số: /2020/NQ-HĐND Đồng Nai, ngàyÁŨthảng 7 năm 2020
NGHỊ QUYẾT
Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường,
phưong án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đông Nai
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một sể điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành vãn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; Căn cứ Nghị định số Ỉ9/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điêu của Luật phí và lệ phí; Cấn cứ Nghị định số 40/20Ỉ9/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đối, bô sung một sô điêu của các nghị định quy định chi tiêt, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường; Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoảng sản. Căn cứ Thông tư số 85/20ỉ9/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dân vê phí và lệ phí thuộc quyên quyết định của Hội đông nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Căn cứ Thông tư sổ 25/20ỉ9/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điểu của Nghị định số 4Ồ/20Ỉ9/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ về sửa đôi, bô sung một số điêu của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thỉ hành Luật bảo vệ môi trường và quy định quàn ỉý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường; Xét Tờ trĩnh sổ 7173/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo nghị quyết quy định phỉ thẩm định bảo cảo đảnh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đông Nai; Báo cảo thắm tra của Ban Kỉnh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của thảo luận của các đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh.
- Đối tượng áp dụng
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường khi nộp hồ sơ thẩm định.
- Tổ chức, cá nhân liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường.
- Tổ chức thu phí
Cơ quan được thu phí theo quy định.
- Mức thu phí
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng.
vốn đầu tư Nhóm dự án | <50 tỷ | > 50 tỷ và <100 tỷ | > 100 tỷ và <200 tỷ | > 200 tỷ và <500 tỷ | >500 tỷ
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 5.000.000 | 6.500.000 | 12.000.000 | 14.000.000 | 17.000.000
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 6.900.000 | 8.500.000 | 15.000.000 | 16.000.000 | 25.000.000
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 7.500.000 | 9.500.000 | 17.000.000 | 18.000.000 | 25.000.000
Nhóm 4. Dự án nông | 10.000.000 | 11.700.000 | 19.200.000 | 20.200.000 | 26.000.000
vốn đầu tư Nhóm dự án | <50 tỷ | > 50 tỷ và <100 tỷ | >100 tỷ và <200 tỷ | > 200 tỷ và <500 tỷ | > 500 tỷ
nghiệp, ỉâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Nhóm 5. Dự án giao thông | 8.100.000 | 10.000.000 | 18.000.000 | 20.000.000 | 25.000.000
Nhóm 6. Dự án công nghiệp | 8.400.000 | 10.500.000 | 19.000.000 | 20.000.000 | 26.000.000
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4,5, 6) | 5.000.000 | 6.000.000 | 10.800.000 | 12.000.000 | 15.600.000
Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thâm định lân đâu theo biểu thu phí trên.
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.
Đơn vị tính: đồng
Tổng vốn đầu tư Nhóm dự án | <50 tỷ | > 50 tỷ và < 100 tỷ | > 100 tỷ và <200 tỷ | > 200 tỷ và <500 tỷ | > 500 tỷ
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 3.500.000 | 4.600.000 | 8.400.000 | 9.800.000 | 11.900.000
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 4.900.000 | 6.000.000 | 10.500.000 | 11.200.000 | 17.500.000
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 5.300.000 | 6.700.000 | 11.900.000 | 12.600.000 | 17.500.000
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 7.000.000 | 8.200.000 | 13.500.000 | 14.200.000 | 18.200.000
Nhóm 5. Dự án giao thông | 5.700.000 | 7.000.000 | 12.600.000 | 14.000.000 | 17.500.000
Nhóm 6. Dự án công nghiệp | 5.900.000 | 7.400.000 | 13.300.000 | 14.000.000 | 18.200.000
\\Tong vốn đầu tư Nhóm dự án | <50 tỷ | > 50 tỷ và <100 tỷ | > 100 tỷ và <200 tỷ | > 200 tỷ và <500 tỷ | > 500 tỷ
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3,4, 5, 6) | 3.500.000 | 4.200.000 | 7.600.000 | 8.400.000 | 11.000.000
Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu theo biểu thu phí trên.
- Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
Tổng vốn đầu tư Nhóm dự án | < 50 tỷ | > 50 tỷ và < 100 tỷ | > 100 tỷ và <200 tỷ | > 200 tỷ và < 500 tỷ | > 500 tỷ
Dự án về thăm dò, khai khác, chế biến khoáng sản | 5.000.000 | 6.000.000 | 10.800.000 | 12.000.000 | 15.600.000
Đối với trường hợp phương án cải tạo, phục hồi môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thấm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu theo biểu thu phí trên.
- Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- Cơ quan thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Các nội dung liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lỷ, sử dụng phí được thực hiện theo quy định Luật Phí và lệ phí năm 2015, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí và các quy định khác có liên quan.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
- ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định.
- Đề nghị ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyêt này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 nãm 2020./.^y
Nguyên Phú Cường
- ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Vãn phòng Quốc hội (A+B);
- Văn phòng Chính phủ (A+B);
- Bộ Tàí chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB.QPPL- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đại biều HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- ƯBMTTQVN tỉnh và các đoàn thề;
- Các sở, ban, ngành;
- VKSND,TAND, CTTHADS tình;
- Văn phòng: Tỉnh ùy, HĐND, ƯBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- Cổng thông tin điện từ tỉnh tỉnh;
- Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đông Nai;
- Lưu VT, PTH.
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu:
- 12/2020/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 10/07/2020
- Người ký:
- Nguyễn Phú Cường
- Ngày hiệu lực:
- 01/08/2020
- Ngày hết hiệu lực:
- 21/12/2025
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
- 25/2019/TT-BTNMT Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- 18/2015/NĐ-CP Nghị định số 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường
- 40/2019/NĐ-CP Nghị định số 40/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường
- 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- 38/2015/TT-BTNMT(1) Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT(1) Về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.