📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập

📄 Số hiệu: 12/2012/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên📅 20/07/2012

Thuộc tính văn bản

Số hiệu12/2012/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Người kýTạ Hồng Quảng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành20/07/2012
Ngày hiệu lực01/10/2012
Ngày hết hiệu lực01/10/2017

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập

_________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHÓA XV - KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH ngày 26/4/2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước; Công văn 2210/BYT-KHTC ngày 16/4/2012 của Bộ Y tế hướng dẫn triển khai Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC;

Sau khi xem xét Tờ trình số 981/TTr-UBND ngày 20/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên như sau

1. Phạm vi, đối tượng áp dụng:

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm cả các trạm y tế xã và tương đương.

2. Mức thu:

2.1. Đối với phẫu thuật:

STT | TÊN PHẪU THUẬT | MỨC THU

UNG THƯ

1 | Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên | 3.000.000

2 | Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | 3.000.000

3 | Cắt ½ dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống | 3.000.000

4 | Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên | 2.500.000

5 | Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch | 2.500.000

6 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớ | 2.500.000

7 | Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng | 2.500.000

8 | Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng | 2.500.000

9 | Cắt chi và vét hạch | 2.500.000

10 | Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm | 2.500.000

11 | Cắt ung thư thận | 2.500.000

12 | Cắt bỏ dương vật có vét hạch | 2.600.000

13 | Cắt âm hộ vét sạch bẹn 2 bên | 2.600.000

14 | Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư | 2.800.000

15 | Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt Catather động mạch lưỡi để truyền hóa chất | 3.000.000

16 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm | 2.500.000

17 | Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật | 1.850.000

18 | Phẫu thuật khoét hạch nách | 1.800.000

19 | Cắt u giáp trạng | 1.800.000

THẦN KINH SỌ NÃO

20 | Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán | 3.500.000

21 | Cắt u bán cầu đại não | 2.500.000

22 | Phẫu thuật áp xe não | 2.500.000

23 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 2.500.000

24 | Phẫu thuật chèn ép tuỷ | 2.500.000

25 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | 2.500.000

26 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 2.000.000

27 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 2.000.000

28 | Dẫn lưu não thất | 2.000.000

29 | Ghép khuyết xương sọ | 1.500.000

TAI - MŨI - HỌNG

30 | Phẫu thuật kiểm tra xương chũm | 1.200.000

31 | Phẫu thuật vách ngăn mũi | 1.200.000

32 | Phẫu thuật cắt amidan gây mê | 500.000

33 | Nắn sống mũi sau chấn thương | 1.000.000

34 | Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 1.000.000

RĂNG - HÀM - MẶT

35 | Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật | 1.000.000

36 | Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên | 1.200.000

37 | Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn | 1.200.000

38 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2 -5 cm | 1.200.000

39 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò trong viêm xương hàm trên, hàm dưới | 1.200.000

40 | Cắt bỏ toàn bộ nang sàn miệng từ 2 -5 cm | 1.200.000

41 | Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 1.200.000

42 | Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt | 1.200.000

43 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 1.000.000

44 | Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 0 | 700.000

45 | Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật | 700.000

46 | Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tuỷ | 1.000.000

47 | Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị viêm quanh răng | 1.000.000

48 | Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant | 1.000.000

49 | Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng có một xương gãy | 1.000.000

50 | Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng | 1.000.000

51 | Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2 cm | 1.000.000

52 | Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tuỷ hàm | 1.000.000

TIÊU HÓA - Ổ BỤNG

53 | Cắt dạ dày, phẫu thuật lại | 2.000.000

54 | Cắt dạ dày sau nối vị tràng | 2.000.000

55 | Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X | 2.000.000

56 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính | 2.000.000

57 | Cắt lại đại tràng | 2.000.000

58 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 2.000.000

59 | Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | 2.000.000

60 | Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | 2.000.000

61 | Cắt u sau phúc mạc tái phát | 2.000.000

62 | Cắt u sau phúc mạc | 2.000.000

63 | Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay | 2.000.000

64 | Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày | 2.000.000

65 | Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành | 2.000.000

66 | Cắt túi thừa tá tràng | 2.000.000

67 | Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng | 2.000.000

68 | Cắt u mạc treo có cắt ruột | 2.000.000

69 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 2.000.000

70 | Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay | 2.000.000

71 | Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo | 2.000.000

72 | Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược | 2.000.000

73 | Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình | 1.850.000

74 | Cắt đoạn ruột non | 2.500.000

75 | Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo | 2.600.000

76 | Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột | 2.000.000

77 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 2.000.000

78 | Cắt bỏ trĩ vòng | 2.000.000

79 | Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc | 2.000.000

80 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn | 2.000.000

81 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 1.900.000

82 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột | 2.100.000

83 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 1.500.000

84 | Nối vị tràng | 1.500.000

85 | Cắt u mạc treo không cắt ruột | 1.500.000

86 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 1.500.000

87 | Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường | 1.500.000

88 | Cắt ruột thừa kèm túi Meckel | 1.600.000

89 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng | 1.800.000

90 | Làm hậu môn nhân tạo | 1.500.000

91 | Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc | 1.650.000

92 | Phẫu thuật rò hậu môn các loại | 1.600.000

93 | Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay | 1.600.000

94 | Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn | 1.500.000

95 | Dẫn lưu ép xe dưới cơ hoành | 1.350.000

96 | Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành | 1.350.000

97 | Mổ bụng thăm dò | 1.350.000

98 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 1.500.000

99 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt | 1.800.000

100 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 1.450.000

101 | Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường | 1.400.000

102 | Khâu lại bục thành bụng đơn thuần | 1.200.000

103 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 1.500.000

104 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 1.000.000

105 | Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn | 1.000.000

GAN - MẬT - TỤY

106 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật | 2.500.000

107 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 2.500.000

108 | Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | 2.500.000

109 | Lấy sỏi ống mật chủ và nối mật ruột | 2.500.000

110 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 2.500.000

111 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu | 2.500.000

112 | Nối ống mật chủ-tá tràng | 2.500.000

113 | Cắt lách do chấn thương | 3.000.000

114 | Nối túi mật-hỗng tràng | 3.000.000

115 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2.500.000

116 | Dẫn lưu áp xe tụy | 2.200.000

117 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 3.150.000

118 | Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu | 1.550.000

119 | Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật | 1.750.000

120 | Dẫn lưu áp xe gan | 850.000

TIẾT NIỆU - SINH DỤC

121 | Lấy sỏi san hô thận | 3.000.000

122 | Lấy sỏi thận qua da | 2.000.000

123 | Cắt thận đơn thuần | 3.000.000

124 | Cắt thận bán phần | 3.200.000

125 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 3.000.000

126 | Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 3.000.000

127 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3.000.000

128 | Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên | 3.000.000

129 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 2.000.000

130 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 2.500.000

131 | Lấy sỏi niệu quản | 1.500.000

132 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 1.500.000

133 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 1.500.000

134 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 1.400.000

135 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1.600.000

136 | Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản | 1.300.000

137 | Dẫn lưu thận qua da | 1.200.000

138 | Lấy sỏi bàng quang | 1.800.000

139 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1.600.000

140 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 950.000

141 | Dẫn lưu áp xe khoang retzius | 780.000

142 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 950.000

143 | Cắt u nang thừng tinh | 1.000.000

144 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 950.000

145 | Cắt u dương vật lành | 950.000

146 | Cắt túi thừa niệu đạo | 950.000

147 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật | 1.150.000

PHỤ SẢN

148 | Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 3.000.000

149 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắt sâu trong tiểu khung | 3.000.000

150 | Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 3.000.000

151 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 2.800.000

152 | Cắt tử cung bán phần | 2.700.000

153 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo | 2.800.000

154 | Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan | 2.800.000

155 | Mở thông vòi trứng hai bên | 2.800.000

156 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng | 2.800.000

157 | Phẫu thuật LeFort | 1.500.000

158 | Lấy thai triệt sản | 1.500.000

159 | Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng | 1.500.000

160 | Cắt cụt cổ tử cung | 1.500.000

161 | Phẫu thuật treo tử cung | 1.500.000

162 | Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 1.500.000

163 | Làm lại thành âm đạo | 1.500.000

164 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 1.500.000

165 | Cắt u nang vú hay u vú lành | 1.000.000

166 | Khâu tử cung do nạo thủng | 1.500.000

167 | Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 1.500.000

168 | Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai | 1.500.000

169 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 1.000.000

NHI

170 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi | 1.950.000

171 | Phẫu thuật tháo lồng ruột | 1.500.000

172 | Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn | 1.700.000

173 | Nong hậu môn dưới gây mê | 1.500.000

174 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu | 2.000.000

175 | Lấy sỏi nhu mô thận | 2.200.000

176 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên | 2.700.000

177 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2.700.000

178 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên | 1.600.000

179 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 1.800.000

180 | Đóng các lỗ rò niệu đạo | 1.600.000

181 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên | 1.800.000

182 | Phẫu thuật sỏi bàng quang | 1.600.000

183 | Phẫu thuật nang thừng tinh một bên | 1.600.000

184 | Lấy sỏi niệu đạo | 1.250.000

185 | Phẫu thuật thoát vị bẹn | 1.500.000

186 | Mở thông bàng quang | 1.200.000

187 | Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV | 1.500.000

188 | Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời | 3.200.000

189 | Dẫn lưu ép xe cơ đái chậu | 1.700.000

190 | Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay | 1.300.000

191 | Chích áp xe phần mềm lớn | 1.200.000

CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

192 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 2.500.000

193 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 2.500.000

194 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 2.100.000

195 | Cố định nẹp vít gẫy hai xương cẳng tay | 2.500.000

196 | Thay chỏm xương đùi | 2.500.000

197 | Đặt đinh nẹp gẫy xương đùi (Xuôi dòng) | 2.500.000

198 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 2.500.000

199 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 2.500.000

200 | Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày | 3.000.000

201 | Ghép trong mất đoạn xương | 2.300.000

202 | Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương | 2.500.000

203 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2 | 2.500.000

204 | Chuyển vạt da có cuốn mạch | 2.750.000

205 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | 2.500.000

206 | Đóng đinh nội tủy gẫy 2 xương cẳng tay | 2.500.000

207 | Phẫu thuật toác khớp mu | 2.000.000

208 | Cắt cụt mấu dưới chuyển xương đùi | 2.000.000

209 | Phẫu thuật trật khớp háng | 2.000.000

210 | Đặt nẹp vít mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytre | 2.500.000

211 | Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương | 2.500.000

212 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 2.000.000

213 | Phẫu thuật vết thương khớp | 2.500.000

214 | Nối gân gấp | 3.000.000

215 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 | 2.800.000

216 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 2.800.000

217 | Cắt u xơ cơ xâm lấn | 2.100.000

218 | Phẫu thuật gẫy xương đòn | 2.500.000

219 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 2.900.000

220 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 2.900.000

221 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 2.900.000

222 | Đóng đinh xương chày mở | 2.900.000

223 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 2.500.000

224 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 2.500.000

225 | Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | 2.500.000

226 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | 2.500.000

227 | Đặt vít gãy thân xương sên | 2.300.000

228 | Đặt vít gãy trật xương thuyền | 1.950.000

229 | Cắt u xương sụn | 2.500.000

230 | Nối gân duỗi | 2.800.000

231 | Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi | 2.800.000

232 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 1.550.000

233 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 1.550.000

234 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 1.550.000

235 | Cắt cụt cánh tay | 1.400.000

236 | Tháo khớp khuỷu | 1.000.000

237 | Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay | 1.700.000

238 | Tháo khớp cổ tay | 1.000.000

239 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 1.650.000

240 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 1.700.000

241 | Tháo khớp gối | 1.700.000

242 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 1.800.000

243 | Cắt cụt cẳng chân | 1.750.000

244 | Phẫu thuật co gân Achille | 1.300.000

245 | Tháo một nửa bàn chân trước | 1.300.000

246 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 1.300.000

247 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 1.500.000

248 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 1.500.000

249 | Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch | 1.300.000

250 | Kết hợp xương trong gãy xương mác | 1.550.000

251 | Cắt u xương sụn lành tính | 1.800.000

252 | Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân | 1.350.000

253 | Tháo đốt bàn | 1.350.000

BỎNG

Người lớn

254 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể | 2.500.000

255 | Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể | 1.500.000

256 | Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể | 1.500.000

257 | Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể | 1.300.000

Trẻ em

258 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 1.500.000

259 | Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể | 1.500.000

260 | Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể | 1.350.000

Ghép da

261 | Ghép da tự thân trên 10% diện tích cơ thể | 2.900.000

262 | Ghép da tự thân dưới 5% diện tích cơ thể | 1.500.000

NỘI SOI

263 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 2.800.000

264 | Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi | 2.900.000

265 | Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi | 2.500.000

266 | Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi | 2.500.000

267 | Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi | 2.800.000

268 | Cắt ruột thừa qua nội soi | 3.000.000

269 | Khâu thủng dạ dày qua nội soi | 3.000.000

270 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi | 1.500.000

271 | Cắt polyp đại tràng qua nội soi | 1.500.000

272 | Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi | 2.300.000

273 | Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi | 1.500.000

274 | Cắt polyp dạ dày qua nội soi | 1.500.000

275 | Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi | 1.500.000

276 | Cắt polyp trực tràng qua nội soi | 1.500.000

277 | Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi | 1.500.000

2.2. Đối với thủ thuật:

STT | TÊN THỦ THUẬT | MỨC THU

TAI - MŨI - HỌNG

1 | Khâu vành tai rách sau chấn thương | 370.000

2 | Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật | 330.000

3 | Đặt ống thông khí vòm tai | 400.000

4 | Chích nhọt ống tai ngoài | 140.000

RĂNG - HÀM - MẶT

5 | Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt | 330.000

6 | Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần | 160.000

7 | Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên | 115.000

TIÊU HOÁ - GAN - MẬT - TUỴ

8 | Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma | 750.000

9 | Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da | 760.000

10 | Chọc dò túi cùng Douglas | 400.000

TIẾT NIỆU - SINH DỤC

11 | Sinh thiết thận (qua siêu âm hoặc sinh thiết mù) | 500.000

12 | Lấy sỏi/tán sỏi niệu quản qua nội soi | 1.200.000

13 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 1.000.000

14 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1.000.000

15 | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | 730.000

16 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi | 730.000

17 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca | 500.000

18 | Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất | 300.000

19 | Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang | 300.000

PHỤ SẢN

20 | Huỷ thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang | 2.000.000

21 | Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 1.000.000

22 | Chọc dò tuỷ sống sơ sinh | 1.000.000

23 | Nạo, phá thai trên 12 tuần | 300.000

24 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 500.000

25 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo | 1.000.000

26 | Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy | 800.000

27 | Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que | 800.000

28 | Sinh thiết buồng tử cung | 350.000

NHI

29 | Nắn bó chỉnh hình chân khoèo | 800.000

30 | Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn | 800.000

31 | Bột chậu lưng chân có kéo nắn | 800.000

32 | Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn | 700.000

33 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu | 700.000

34 | Bóp bóng ambu, thổi ngạt | 700.000

HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU

35 | Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật | 200.000

36 | Lấy máu truyền lại qua lọc thô | 900.000

37 | Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu | 840.000

38 | Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau | 300.000

39 | Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu | 300.000

40 | Đặt ống thông bàng quang | 300.000

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

41 | Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ. | 1.000.000

42 | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 250.000

43 | Chụp niệu đạo ngược dòng | 600.000

44 | Chụp cộng hưởng từ có thuốc đối quang từ | 800.000

45 | Siêu âm, X quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình | 600.000

46 | Siêu âm, X quang tại giường | 50.000

47 | Siêu âm Doppler mạch máu | 300.000

NỘI SOI

48 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị | 1.100.000

2.3. Đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

STT | DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | MỨC THU

PHẦN A. KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE:

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

Bệnh viện hạng I | 16.000

Bệnh viện hạng II | 10.000

Bệnh viện hạng III | 7.000

Trạm y tế xã | 3.000

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện | 200.000

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 100.000

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 100.000

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động | 300.000

PHẦN B. KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

- Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có | 200.000

- Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

Bệnh viện hạng I | 120.000

Bệnh viện hạng II | 70.000

Bệnh viện hạng III | 50.000

- Ngày giường bệnh Nội khoa:

Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư­, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;

Bệnh viện hạng I | 60.000

Bệnh viện hạng II | 50.000

Bệnh viện hạng III | 30.000

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng - Hàm - Mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ.

Bệnh viện hạng I | 50.000

Bệnh viện hạng II | 35.000

Bệnh viện hạng III | 25.000

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

Bệnh viện hạng I | 40.000

Bệnh viện hạng II | 25.000

Bệnh viện hạng III | 18.000

- Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

Bệnh viện hạng I | 120.000

Bệnh viện hạng II | 90.000

Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;

Bệnh viện hạng I | 90.000

Bệnh viện hạng II | 55.000

Bệnh viện hạng III | 40.000

Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

Bệnh viện hạng I | 75.000

Bệnh viện hạng II | 60.000

Bệnh viện hạng III | 35.000

Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

Bệnh viện hạng I | 60.000

Bệnh viện hạng II | 35.000

Bệnh viện hạng III | 25.000

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

- Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã | 8.000

PHẦN C. KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

SIÊU ÂM

1 | Siêu âm | 30.000

2 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 250.000

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

3 | Các ngón tay hoặc ngón chân | 30.000

4 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) | 30.000

5 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) | 35.000

6 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) | 30.000

7 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) | 35.000

8 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) | 35.000

9 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) | 35.000

10 | Khung chậu | 35.000

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

11 | Xương sọ (một tư thế) | 30.000

12 | Xương chũm, mỏm châm | 30.000

13 | Xương đá (một tư thế) | 30.000

14 | Khớp thái dương-hàm | 30.000

15 | Chụp ổ răng | 30.000

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

16 | Các đốt sống cổ | 30.000

17 | Các đốt sống ngực | 35.000

18 | Cột sống thắt lưng-cùng | 35.000

19 | Cột sống cùng-cụt | 35.000

20 | Chụp 2 đoạn liên tục | 35.000

21 | Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối | 30.000

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

22 | Tim phổi thẳng | 35.000

23 | Tim phổi nghiêng | 35.000

24 | Xương ức hoặc xương sườn | 35.000

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

25 | Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị | 35.000

26 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 300.000

27 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 250.000

28 | Chụp bụng không chuẩn bị | 35.000

29 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 70.000

30 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 80.000

31 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 100.000

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

32 | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 200.000

33 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 230.000

34 | Chụp vòm mũi họng | 35.000

35 | Chụp ống tai trong | 35.000

36 | Chụp họng hoặc thanh quản | 35.000

37 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) | 410.000

38 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) | 715.000

39 | Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA | 2.000.000

40 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 45.000

41 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 70.000

42 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 90.000

43 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 250.000

44 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 300.000

45 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 300.000

46 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 115.000

47 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 115.000

48 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 140.000

49 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 310.000

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

50 | Thông đái | 40.000

51 | Thụt tháo phân | 30.000

52 | Chọc hút hạch hoặc u | 40.000

53 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 65.000

54 | Chọc rửa màng phổi | 90.000

55 | Chọc hút khí màng phổi | 60.000

56 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 40.000

57 | Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) | 80.000

58 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 100.000

59 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) | 80.000

60 | Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) | 450.000

61 | Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần) | 750.000

62 | Sinh thiết hạch, u | 80.000

63 | Sinh thiết màng phổi | 250.000

64 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 100.000

65 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. | 150.000

66 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 130.000

67 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 180.000

68 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 85.000

69 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 145.000

70 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 350.000

71 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 350.000

72 | Mở khí quản | 400.000

73 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng | 850.000

74 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng | 650.000

75 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 300.000

76 | Đặt nội khí quản | 300.000

77 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) | 2.000.000

78 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 200.000

79 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 80.000

80 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) | 50.000

81 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ | 300.000

82 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 500.000

83 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 1.500.000

84 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm | 60.000

85 | Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 600.000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

86 | Hồng ngoại | 15.000

87 | Điện phân | 15.000

88 | Sóng ngắn | 15.000

89 | Tử ngoại | 15.000

90 | Điện xung | 15.000

91 | Tập vận động toàn thân (30 phút) | 12.000

92 | Tập vận động đoạn chi (30 phút) | 12.000

93 | Siêu âm điều trị | 25.000

94 | Điện từ trường | 15.000

95 | Bó Farafin | 35.000

96 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 18.000

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

NGOẠI KHOA

97 | Cắt chỉ | 30.000

98 | Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm | 40.000

99 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 55.000

100 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm | 70.000

101 | Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng | 75.000

102 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 120.000

103 | Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 140.000

104 | Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu | 30.000

105 | Tháo bột khác | 25.000

106 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm | 110.000

107 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm | 150.000

108 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm | 150.000

109 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm | 160.000

110 | Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da | 140.000

111 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 70.000

112 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 65.000

113 | Cắt phymosis | 130.000

114 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 150.000

115 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) | 40.000

116 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) | 150.000

117 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 50.000

118 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 170.000

119 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) | 50.000

120 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) | 120.000

121 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 120.000

122 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 400.000

123 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) | 130.000

124 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) | 400.000

125 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 50.000

126 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 130.000

127 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 50.000

128 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 120.000

129 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 40.000

130 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 120.000

131 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) | 40.000

132 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) | 100.000

133 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 200.000

134 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 300.000

SẢN PHỤ

135 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 70.000

136 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 150.000

137 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 350.000

138 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 400.000

139 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 450.000

140 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 400.000

141 | Soi cổ tử cung | 35.000

142 | Soi ối | 25.000

143 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 40.000

144 | Chích apxe tuyến vú | 90.000

145 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 150.000

146 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1.000.000

147 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 1.200.000

148 | Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 500.000

149 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 120.000

150 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 300.000

MẮT

151 | Đo nhãn áp | 10.000

152 | Đo Javal | 10.000

153 | Đo thị trường, ám điểm | 10.000

154 | Thử kính loạn thị | 8.000

155 | Soi đáy mắt | 15.000

156 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 12.000

157 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 12.000

158 | Thông lệ đạo một mắt | 25.000

159 | Thông lệ đạo hai mắt | 40.000

160 | Chích chắp/ lẹo | 35.000

161 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 20.000

162 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 20.000

163 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 150.000

164 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối kết mạc – gây tê | 400.000

165 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 400.000

166 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 300.000

167 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 470.000

168 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 500.000

169 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 700.000

TAI - MŨI - HỌNG

170 | Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 90.000

171 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 90.000

172 | Cắt Amiđan (gây tê) | 120.000

173 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 120.000

174 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 50.000

175 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 100.000

176 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 90.000

177 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 350.000

178 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 100.000

179 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 130.000

180 | Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng | 110.000

181 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 150.000

182 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 150.000

183 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 300.000

184 | Nạo VA gây mê | 350.000

185 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 350.000

186 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 360.000

187 | Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng | 350.000

188 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 300.000

189 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 400.000

190 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 450.000

191 | Cắt Amiđan (gây mê) | 500.000

192 | Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê | 350.000

193 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 500.000

RĂNG - HÀM - MẶT

Các kỹ thuật về răng, miệng

194 | Nhổ răng sữa/chân răng sữa | 10.000

195 | Nhổ răng số 8 bình thường | 70.000

196 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 150.000

197 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm | 35.000

198 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 40.000

199 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 20.000

Răng giả tháo lắp

200 | Một răng | 150.000

Răng giả cố định

201 | Răng chốt đơn giản | 150.000

202 | Mũ chụp nhựa | 150.000

203 | Mũ chụp kim loại | 200.000

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

204 | Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm | 100.000

205 | Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm | 150.000

206 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm | 150.000

207 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm | 180.000

XÉT NGHIỆM

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

208 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 40.000

209 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 20.000

210 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 12.000

211 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 20.000

212 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 15.000

213 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 20.000

214 | Tìm tế bào Hargraves | 25.000

215 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 8.000

216 | Co cục máu đông | 10.000

217 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 40.000

218 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 100.000

219 | Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) | 25.000

220 | Định lượng Ca++ máu | 15.000

221 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) | 18.000

222 | Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 25.000

223 | Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… | 20.000

224 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol | 20.000

225 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 20.000

226 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 60.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

227 | Đường máu mao mạch | 15.000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

228 | HbA1C | 70.000

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

229 | Calci niệu | 15.000

230 | Phospho niệu | 15.000

231 | Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu | 30.000

232 | Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu | 8.000

233 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 40.000

234 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 12.000

235 | Amylase niệu | 26.000

XÉT NGHIỆM PHÂN

236 | Tìm Bilirubin | 4.000

237 | Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân | 20.000

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

238 | Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) | 25.000

239 | Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) | 40.000

240 | Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) | 100.000

241 | Kháng sinh đồ | 110.000

242 | Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường | 150.000

243 | Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường | 150.000

244 | RPR định tính | 25.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

245 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) | 35.000

246 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào | 55.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

247 | Protein dịch | 8.000

248 | Glucose dịch | 9.000

249 | Clo dịch | 10.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

250 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 150.000

251 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 150.000

252 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 125.000

253 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . | 220.000

254 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 70.000

255 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 110.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

256 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 80.000

257 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 90.000

258 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý | 300.000

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

259 | Điện tâm đồ | 25.000

260 | Điện não đồ | 50.000

261 | Lưu huyết não | 25.000

262 | Đo chức năng hô hấp | 90.000

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

263 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 60.000

264 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 60.000

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2012.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XV - kỳ họp thứ ba thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2012./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số hiệu:
12/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
20/07/2012
Người ký:
Tạ Hồng Quảng
Ngày hiệu lực:
01/10/2012
Ngày hết hiệu lực:
01/10/2017
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản