📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 117/2008/NQ-HĐND
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

📄 Số hiệu: 117/2008/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa📅 20/12/2008

Thuộc tính văn bản

Số hiệu117/2008/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Người kýLê Ngọc Hân — Chủ tịch
Ngày ban hành20/12/2008
Ngày hiệu lực30/12/2008
Ngày hết hiệu lực31/12/2009

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

___________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ; Nghị định số 123/2007/NĐ- CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ; Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Sau khi xem xét tờ trình số 88 /TTr-UBND ngày 08/12/2008 của UBND tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh phê chuẩn giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009; Báo cáo thẩm tra số 297/ HĐND-PC ngày 12/12/2008 của Ban pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 88 /TTr- UBND ngày 08 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009, với những nội dung chủ yếu sau:

I. PHÂN KHU VỰC ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT.

1. Thành phố Thanh hoá:

Gồm các xã, phường của Thành phố Thanh hóa

2. Khu vực thị xã:

Gồm các xã, phường của Thị xã Bỉm Sơn và Thị Xã Sầm Sơn.

3. Khu vực các huyện:

- Khu vực 1: Bao gồm các xã và thị trấn của 3 huyện: Đông sơn, Hoằng Hóa, Quảng Xương.

- Khu vực 2: Bao gồm các xã và thị trấn của 10 huyện: Yên Định, Thiệu Hóa, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn và Tĩnh Gia.

- Khu vực 3: Bao gồm các xã và thị trấn của 4 huyện: Như Thanh, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc và Thạch Thành.

- Khu vực 4: Bao gồm các xã và thị trấn của 7 huyện: Như xuân, Thường Xuân, Bá Thước, Lang Chánh, Quan Hóa, Quan Sơn và Mường Lát.

- Khu kinh tế Nghi Sơn.

II. GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT:

1. Giá đất nông nghiệp:

a) Về phân vị trí:

- Nguyên tắc xác định vị trí đất của nhóm đất nông nghiệp: Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.

+ Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân làm 03 vị trí.

+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí.

+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.

Riêng Khu kinh tế Nghi Sơn, việc phân vị trí giữ nguyên như năm 2008 nhằm ổn định phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án; đối với đất rừng sản xuất được phân làm 03 vị trí như các khu vực khác cho phù hợp với thực tế.

b) Bảng giá đất nông nghiệp năm 2009:

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm:

B1.1. Khu vực Thành phố Thanh Hoá.

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Giá đất tại các ph­ường

Giá đất tại các xã

So sánh NĐ 123 (%)

1

35.000

1

135000

65.000

60.000

48

2

29.000

2

60.000

55.000

3

24.000

3

55.000

50.000

B1.2. Khu vực thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Giá đất tại các ph­ường

Giá đất tại các xã

So sánh NĐ 123 (%)

1

35.000

1

135.000

52.000

47.000

39

2

29.000

2

47.000

42.000

3

24.000

3

42.000

37.000

B1.3. Khu vực các huyện:

Khu vực 1:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Giá tối đa NĐ 123

Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố

Giá đất tại các xã còn lại

So sánh NĐ 123 (%)

1

30.000

1

135.000

50.000

45.000

33

2

27.600

2

45.000

40.000

3

24.300

3

40.000

35.000

4

21.000

5

18.600

6

15.000

Khu vực 2.

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Giá tối đa NĐ 123

Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố

Giá đất tại các xã còn lại

So sánh NĐ 123 (%)

1

30.000

1

135.000

43.000

40.000

31

2

27.600

2

38.000

35.000

3

24.300

3

33.000

30.000

4

21.000

5

18.600

6

15.000

Khu vực 3:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Giá tối đa NĐ 123

Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố

Giá đất tại các xã còn lại

So sánh NĐ 123 (%)

1

20.000

1

71.000

37.000

35.000

49

2

18.400

2

33.500

30.000

3

16.200

3

29.500

25.000

4

14.000

5

12.200

6

10.000

Khu vực 4:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí đất

Mức giá tối đa ND123

Mức giá

So sánh ND123 (%)

1

20.000

1

71.000

30.000

42

2

18.400

2

25.000

3

16.200

3

20.000

4

14.000

5

12.200

6

10.000

Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Vị trí

Giá đất tại xã đồng bằng

Giá đất tại xã miền núi

Vị trí đất

Giá đất tại xã đồng bằng

Giá đất tại xã miền núi

1

55.000

50.000

1

55.000

50.000

2

50000

45000

2

50000

45000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

B2.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất tại các phư­ờng

Giá đất tại các xã

So sánh NĐ 123 (%)

1

15.000

1

158000

35.000

30.000

22

2

11.000

2

30.000

25.000

3

7.500

3

25.000

20.000

B2.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất tại các phư­ờng

Giá đất tại các xã

SosánhNĐ123 (%)

1

15.000

1

158000

30.000

25.000

19

2

11.000

2

25.000

20.000

3

7.500

3

20.000

15.000

B2.3. Khu vực các huyện:

Khu vực 1:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất

So sánh
NĐ 123 (%)

1

15.000

1

158.000

27.000

17

2

11.000

2

22.000

3

7.500

3

17.000

Khu vực 2:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất

So sánh
NĐ 123 (%)

1

15.000

1

158.000

22.000

14

2

11.000

2

17.000

3

7.500

3

12.000

Khu vực 3:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng
đất

Mức giá

Vị trí
đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất

So sánh NĐ 123 (%)

1

7.500

1

68.000

17.000

25

2

5.500

2

13.000

3

3.500

3

9.000

Khu vực 4:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng
đất

Mức giá

Vị trí
đất

Giá đất tối đa NĐ 123

Giá đất

So sánh NĐ 123 (%)

1

7.500

1

68.000

12.000

18

2

5.500

2

8.000

3

3.500

3

4.000

Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Vị trí


đồng bằng

Xã miền núi

Vị trí
đất


đồng bằng

Xã miền núi

1

27.000

20.000

1

27.000

20.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

B3.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa:

Giá đất QĐ 2008

Năm 2009

Hạng
đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Tại các Phư­ờng

Tại các xã

So sánh NĐ 123 (%)

1

34.000

1

135.000

65.000

60.000

48

2

25.500

2

60.000

55.000

3

17.000

B3.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn , thị xã Bỉm Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng
đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Tại các Phư­ờng

Tại các xã

So sánh NĐ 123 (%)

1

34.000

1

135.000

52.000

47.000

39

2

25.500

2

47.000

42.000

3

17.000

B3.3. Khu vực các huyện:

Khu vực 1:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng
đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123%

1

34.000

1

135.000

45.000

33

2

25.500

2

40.000

3

17.000

Khu vực 2:

Giá đất QĐ 2008

Năm 2009

Hạng
đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123%

1

34.000

1

135.000

40.000

30

2

25.500

2

35.000

3

17.000

Khu vực 3:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123 (%)

1

13.000

1

36.000

35.000

97

2

9.600

2

30.000

3

6.200

Khu vực 4:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123 (%)

1

13.000

1

36.000

30.000

83

2

9.600

2

25.000

3

6.200

Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Vị trí

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Vị trí
đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

61.000

55.000

1

61.000

55.000

Bảng 4. Giá đất làm muối:

B4.1. Các xã ngoài Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất quy định 2008

Năm 2009

Vị trí

Mức giá

Vị trí đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123 (%)

1

35.000

1

62.000

61.000

98

2

29.000

B4.2. Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Vị trí đất

Mức giá

Vị trí đất

Mức giá

Mức giá tối đa NĐ 123

So sánh NĐ123 (%)

1

61.000

1

62.000

61.000

98

Bảng 5. Giá đất rừng sản xuất:

B5.1. Thành phố Thanh Hoá; thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn và khu vực 1, khu vực 2 của các huyện:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123%

1

10.000

1

60.000

10.000

16

2

6.500

2

6.500

3

3.000

3

3.000

B5.2. Khu vực 3 và Khu vực 4 của các huyện:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Hạng đất

Mức giá

Vị trí
đất

Mức giá tối đa NĐ 123

Mức giá

So sánh NĐ 123%

1

5.000

1

30.000

5.000

16

2

3.200

2

3.200

3

1.500

3

1.500

B5.3. Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008

Năm 2009

Vị trí


đồng bằng

Xã miền núi

Vị trí
đất


đồng bằng

Xã miền núi

1

12.000

8.000

1

12.000

8.000

2

8.000

5.000

2

10.000

6.500

3

8.000

5.000

2. Giá đất ở:

Bảng 6 : Thành phố Thanh Hóa, Thị xã Sầm Sơn , Bỉm Sơn:

ĐVT: đồng

Địa bàn

Thành phố Thanh Hóa

Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm sơn

Tối thiểu (đ/m2)

Tối đa (đ)

Tối thiểu (đ/m2)

Tối đa (đ)

Tối thiểu (đ/m2)

Tối đa (đ)

Ph­ường

250.000

27.500.000

120.000

8.000.000

120.000

6.000.000

200.000

9.000.000

100.000

5.500.000

80.000

3.500.000

Bảng 7: Giá đất ở tại các huyện và Khu kinh tế Nghi Sơn:

ĐVT: 1.000đ

Địa bàn

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

Khu kinh tê Nghi Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Thị trấn

150

4.500

100

4.000

80

2.500

60

2.500

90

3.500

70

2.500

50

1.800

40

1.100

100

2.500

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:

3.1. Tại Thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.

ĐVT: 1.000đ

Địa bàn

Thành phố Thanh Hóa

Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Phư­ờng

168

18.425

80

5.360

80,400

4.020

134

6.030

67

3.685

53,600

2.345

3.2. Tại Thị trấn và các xã thuộc khu vực các huyện:

ĐVT: 1.000đ

Địa bàn

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

Khu kinh tê Nghi Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Thị trấn

100

3.015

67

2.680

53,6

1.675

40

1.675

50

1.925

39

1.375

25

990

22

605

55

1.375

4. Giá các loại đất khác:

- Đất vườn, ao trong cùng một thửa có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở .được quy định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng khu vực.

- Giá các loại đất khác không đề cập trong văn bản này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 2. Giao UBND tỉnh, căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức triển khai thực hiện;

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2008./.

Lược đồ văn bản

  • 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11
  • 114/2004/TT-BTC Thông tư số 114/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại
  • 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
  • 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
  • 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản