📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 113/2015/NQ-HĐND
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016

📄 Số hiệu: 113/2015/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình📅 11/12/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu113/2015/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhKế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vựcĐầu tư tại Việt Nam
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình
Người kýLương Ngọc Bính — Chủ tịch
Ngày ban hành11/12/2015
Ngày hiệu lực01/01/2016
Ngày hết hiệu lực01/01/2017

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân nhân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Quyết định 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý);

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 112/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI về việc điều chỉnh tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh;

Qua xem xét Tờ trình số 1532/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc thông qua Nghị quyết về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách - Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau:

Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016: 1.913.150 triệu đồng

(Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng)

Bao gồm:

- Vốn do các huyện, thành phố, thị xã phân bổ: 353.046 triệu đồng

+ Vốn ngân sách tập trung: 165.600 triệu đồng

+ Vốn cấp quyền sử dụng đất: 187.446 triệu đồng

- Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương: 1.048.150 triệu đồng

+ Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu: 763.384 triệu đồng

+ Vốn nước ngoài: 284.766 triệu đồng

- Vốn do ngân sách tỉnh phân bổ: 511.954 triệu đồng

+ Vốn ngân sách tập trung: 248.400 triệu đồng

+ Vốn cấp quyền sử dụng đất: 167.554 triệu đồng

+ Thu phí sử dụng bến bãi tại Khu kinh tế Cửa khẩu Cha Lo: 45.000 triệu đồng

+ Thu phí Phong Nha để lại cho đầu tư: 15.000 triệu đồng

+ Vốn xổ số kiến thiết: 36.000 triệu đồng

Cơ cấu phân bổ vốn đầu tư phát triển chi tiết tại Phụ lục 1, cơ cấu vốn đầu tư phát triển giao các huyện, thành phố, thị xã phân bổ chi tiết tại Phụ lục 2; Danh mục các dự án trọng điểm được đầu tư trong năm 2016 tại Phụ lục 3, Danh mục dự án và số vốn phân bổ chi tiết nguồn ngân sách tỉnh tại Phụ lục 4.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ;

- Bộ Kế hoạch và đầu tư;

- Bộ Tài chính;

- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;

- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;

- Báo Quảng Bình; Đài PT-TH Quảng Bình;

- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

Lương Ngọc Bính

PHỤ LỤC I

CƠ CẤU PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

KH vốn đầu tư phát triển năm 2015 (giao đầu năm)

KH vốn đầu tư phát triển năm 2016 TW thông báo

KH vốn đầu tư phát triển năm 2016 tỉnh bố trí

Tỷ lệ (%)

A

TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

1.743.970

1.962.150

1.913.150

I

Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương

764.200

914.000

865.000

Trong đó mức tối thiểu phải bố trí TW thông báo cho:

+ Vốn giáo dục đào tạo và dạy nghề

105.000

183.000

153.800

+ Vốn khoa học và công nghệ

18.000

10.029

15.380

1

Vốn ngân sách tập trung

196.100

414.000

414.000

2

Vốn cấp quyền sử dụng đất và tiền thuê đất

502.100

500.000

355.000

Trong đó: Trích quỹ phát triển đất

162.600

3

Vốn thu từ xổ số kiến thiết

26.000

36.000

4

Vốn thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực CK Cha Lo để lại cho đầu tư

40.000

45.000

5

Thu phí Phong Nha để lại cho đầu tư

15.000

II

Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ

749.300

763.384

763.384

III

Nguồn vốn đầu tư phát triển thuộc các chương trình mục tiêu Quốc gia

119.470

TW chưa thông báo

IV

Nguồn vốn nước ngoài (ODA)

111.000

284.766

284.766

B

PHÂN BỔ CHI TIẾT CÁC NGUỒN VỐN

1.706.270

1.913.150

I

Quỹ phát triển đất

82.000

II

Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương

644.500

-

865.000

II.1

Nguồn vốn giao cho các huyện, thành phố phân bổ (chi tiết có ở Phụ lục II)

296.046

353.046

Trong đó: - Vốn ngân sách tập trung

78.000

165.600

- Vốn cấp quyền sử dụng đất

275.146

187.446

Mức vốn tối thiểu cho GD & ĐT và dạy nghề

79.000

70.609

II.2

Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh phân bổ

348.454

511.954

1

Chi đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích

1.100

1.000

2

Vốn hỗ trợ theo chính sách khuyến khích, ưu đãi của tỉnh và hỗ trợ các dự án đối tác công tư (PPP)

10.000

15.000

3

Vốn chuẩn bị đầu tư

5.000

5.000

4

Trả nợ các công trình hoàn thành thuộc nguồn HTMT đã hết vốn NSTW, theo quy định tỉnh phải đối ứng

20.000

5

Hỗ trợ huyện Quảng Trạch mới chia tách

10.000

6

Hoàn tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN

100.000

7

Bố trí cho các chương trình, mục tiêu phân cấp về ngân sách tỉnh

14.500

-

Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài)

5.000

-

Đầu tư phát triển KT - XH tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Camphuchia

4.500

-

Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số

5.000

-

Chương trình MTQG giáo dục đào tạo từ năm 2016 NSTW không hỗ trợ, ngân sách tỉnh cân đối (đã bố trí trong lĩnh vực giáo dục đào tạo)

18.352

8

Vốn bố trí cho các lĩnh vực

181.454

-

476.454

-

Lĩnh vực công nghiệp - điện

3.000

7.600

1,6

Trong đó vốn đối ứng ODA

2.000

2.000

0,4

-

Lĩnh vực khoa học - công nghệ

18.000

8.300

1,7

-

Lĩnh vực an ninh - quốc phòng

6.340

20.481

4,3

-

Lĩnh vực quản lý nhà nước

16.600

56.241

11,8

-

Lĩnh vực nông nghiệp

31.000

72.061

15,1

Trong đó vốn đối ứng ODA

5.000

36.500

7,7

+ Xây dựng nông thôn mới

10.000

+ Hỗ trợ đầu tư nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP

5.000

2.000

-

Lĩnh vực giao thông - vận tải

35.314

101.821

21,4

Trong đó vốn đối ứng ODA

300

1.000

0,2

-

Lĩnh vực thương mại - du lịch

300

8.640

1,8

Trong đó vốn đối ứng ODA

300

-

-

Lĩnh vực giáo dục - đào tạo

47.500

110.200

23,1

+ Vốn xổ số kiến thiết

21.000

25.000

5,2

Trong đó vốn đối ứng ODA

500

2.000

0,4

-

Lĩnh vực văn hóa - thể thao - LĐTB và XH

5.000

9.920

2,1

-

Lĩnh vực y tế - bảo vệ sức khỏe

6.300

20.040

4,2

+ Vốn xổ số kiến thiết

5.000

11.000

2,3

Trong đó vốn đối ứng ODA

2.000

0,4

-

Lĩnh vực hạ tầng công cộng

12.100

37.900

8,0

Trong đó vốn đối ứng ODA

11.600

29.100

6,1

-

Đầu tư các công trình tại KKT CK Cha Lo

11.000

15.750

3,3

-

Thu phí Phong Nha - Kẻ Bàng để đầu tư các dự án tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng

7.500

1,6

III

Nguồn vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu

749.300

763.384

763.384

1

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng, trong đó:

317.000

282.000

282.000

-

Các dự án cấp bách khác của địa phương theo các quyết định của Lãnh đạo Đảng và Nhà nước

110.000

-

Hỗ trợ đầu tư các tỉnh, huyện mới chia tách

80.000

-

Hỗ trợ Trường ĐH do địa phương quản lý

20.000

15.000

15.000

2

Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương

38.000

38.000

3

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững

30.000

42.000

42.000

-

Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản

15.000

-

Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền

15.000

4

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

30.000

30.000

30.000

5

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư, trong đó:

62.000

50.000

50.000

-

Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết

11.000

-

Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông

35.000

-

Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản

11.000

-

Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013)

5.000

6

Chương trình cấp điện nông thôn miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 - 2020 theo Quyết định số 2081/QĐ-TTg ngày 08/11/2013

20.000

15.000

15.000

7

Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, trong đó:

209.800

230.000

230.000

-

Hỗ trợ đầu tư XD kết cấu hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu

50.800

100.000

100.000

-

Đầu tư kết cấu hạ tầng khu kinh tế ven biển

125.000

130.000

130.000

-

Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp tại các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn

34.000

8

Chương trình mục tiêu y tế - dân số

11.000

11.000

9

Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống y tế địa phương

14.000

15.202

15.202

10

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch

18.000

16.182

16.182

11

Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm

37.000

34.000

34.000

-

Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn

9.000

-

Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền

28.000

12

Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia

4.500

NSĐP cân đối bố trí

13

Quyết định 134/QĐ-TTg (kéo dài) hỗ trợ nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo

5.000

14

Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số

2.000

IV

Vốn đầu tư phát triển thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia và các dự án lớn

119.470

TW chưa thông báo

V

Vốn nước ngoài (ODA)

111.000

284.766

284.766

PHỤ LỤC II

CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIAO CHO CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Huyện, thành phố

Tổng số vốn

Trong đó:

Ghi chú

Vốn NSTT

Vốn cấp quyền sử dụng đất

Tổng số vốn giao cho các huyện, thành phố phân bổ

353.046

165.600

187.446

Mức tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề

70.600

Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do huyện, thành phố bố trí

353.046

165.600

187.446

1

Thành phố Đồng Hới

161.633

25.430

136.203

Trong đó:

- Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề

32.325

2

Huyện Minh Hóa

18.064

17.415

649

Trong đó:

- Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề

3.610

3

Huyện Tuyên Hóa

19.660

17.345

2.315

Trong đó:

- Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề

3.930

4

Huyện Quảng Trạch

22.884

17.820

5.064

Trong đó:

- Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề

4.577

5

Thị xã Ba Đồn

32.550

19.865

12.685

Trong đó:

- Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề

6.510

6

Huyện Bố Trạch

43.264

27.155

16.109

Trong đó:

- Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề

8.650

7

Huyện Quảng Ninh

22.374

15.815

6.559

Trong đó:

- Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề

4.475

8

Huyện Lệ Thủy

32.617

24.755

7.862

Trong đó:

- Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề

6.523

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

TRỌNG ĐIỂM ĐƯỢC ĐẦU TƯ TRONG NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch năm 2016

Chủ đầu tư

TỔNG CỘNG

3.424.417

707.372

I

Nguồn ngân sách địa phương và hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

1.675.417

203.100

1

Cầu Nhật Lệ 2

936.600

102.500

Sở GTVT

2

Trụ sở Tỉnh ủy

378.545

60.600

Văn phòng Tỉnh ủy

3

Đường nối từ Quốc lộ 1A đến nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp, huyện Lệ Thủy

140.000

10.000

BCH Quân sự tỉnh

4

Trung tâm Văn hóa tỉnh Quảng Bình

220.272

30.000

Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch

II

Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

1.749.000

504.272

1

Đường 565 (đường 16 cũ), huyện Lệ Thủy

894.000

263.000

Sở GTVT

2

Đường nối Khu kinh tế Hòn La với Khu công nghiệp xi măng tập trung Tiến - Châu - Văn - Hóa

855.000

241.272

BQL Khu kinh tế

(Số dự kiến KH năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

PHỤ LỤC IV: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC - HT

Quyết định đầu tư

Đã bố trí vốn đến 31/12/2015

Kế hoạch năm 2016

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định, ngày/tháng/ năm

TMĐT

Tổng số

Tr. đó: NS tỉnh

TỔNG SỐ

511.954

I

Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư

5.000

Phân bổ sau

II

Hỗ trợ đầu tư ngoài hàng rào và hỗ trợ các dự án hợp tác công - tư PPP

15.000

Phân bổ sau

III

Hỗ trợ các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích

1.000

IV

Dự phòng

V

Bố trí các công trình trọng điểm

88.100

Dự án chuyển tiếp

1

Trụ sở Tỉnh ủy (trong đó: Bổ sung hạng mục lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin: 5 tỷ đồng)

Đồng Hới

2014 -2018

2429/QĐ-UBND ngày 04/10/2013; 3419/QĐ-UBND ngày 26/11/2014

378.545

141.000

46.000

25.600

Văn phòng Tỉnh ủy

2

Cầu Nhật Lệ 2

Đồng Hới

2012 -2017

517/QĐ-UBND ngày 14/3/2011; 3368/QĐ-UBND ngày 24/11/2014

936.586

206.637

126.637

52.500

Sở Giao thông vận tải

3

Trung tâm Văn hóa tỉnh

Đồng Hới

2015 -2019

3120/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3402/QĐ-UBND ngày 25/11/2014

220.272

65.000

10.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

VI

Bố trí cho các chương trình HTMT phân cấp về ngân sách tỉnh

82.940

35.012

-

14.500

VI.1

Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài)

-

-

-

5.000

1

Minh Hóa

1.521

Giao UBND các huyện phân bổ chi tiết

2

Tuyên Hóa

1.335

3

Quảng Trạch

700

4

Bố Trạch

432

5

Quảng Ninh

378

6

Lệ Thủy

634

VI.2

Đầu tư phát triển KT - XH tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Camphuchia

39.107

21.774

-

4.500

Xã Trọng Hóa

1

Đường vào bản Khe Cấy, xã Trọng Hóa

Minh Hóa

2011 -2013

2408/QĐ-UBND ngày 21/9/2011; 7976/QĐ-UBND ngày 31/12/2014

5.477

3.571

500

UBND xã Trọng Hóa

Xã Dân Hóa

1

Đường GTNT từ bản Ka Ai, Ka Vàng đi Bãi Dinh, xã Dân Hóa (lồng ghép CT 135)

Minh Hóa

2014 -2016

791/QĐ-UBND 24/10/2013

4.967

3.677

500

UBND xã Dân Hóa

Xã Hóa Sơn

1

Đường Cồn Lềnh từ thôn Đặng Hóa đi Má Lách

Minh Hóa

2015 -2017

869/QĐ-UBND ngày 10/7/2015

1.996

670

500

UBND xã Hóa Sơn

Xã Thượng Hóa

1

Trường mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường bản Phù Minh, bản Mò O Ồ Ồ) (lồng ghép CT 30a)

Minh Hóa

2014 -2016

2720/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

4.187

1.966

500

UBND xã Thượng Hóa

Xã Thanh Hóa

1

Đường giao thông nông thôn xã Thanh Hóa

Tuyên Hóa

2015 -2017

1986/QĐ-UBND ngày 16/7/2015

2.684

868

500

UBND xã Thanh Hóa

Xã Thượng Trạch

1

Trường MN Tân - Thượng Trạch, xã Thượng Trạch (lồng ghép)

Bố Trạch

2011 -2013

2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ-UBND ngày 10/5/2013

6.989

5.106

500

UBND xã Thượng Trạch

Xã Trường Sơn

1

Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn (lồng ghép Chương trình di dân, định canh, định cư)

Quảng Ninh

2015 -2017

730/QĐ-UBND ngày 16/4/2008

3.803

1.875

500

UBND xã Trường Sơn

Xã Lâm Thủy

1

Trường MN Lâm Thủy (khu vực trung tâm) xã Lâm Thủy

Lệ Thủy

2013 -2015

6682/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.454

20

500

UBND xã Lâm Thủy

Xã Kim Thủy

1

Công trình thủy lợi thuộc DA ĐC ĐC bản Ho Rum Cát xã Kim Thủy (lồng ghép ĐCĐC)

Lệ Thủy

2014 -2016

1365/QĐ-UBND ngày 28/5/2014

4.550

4021

500

UBND xã Kim Thủy

VI.3

Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số

43.833

13.238

-

5.000

1

Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn

Quảng Ninh

2015 -2017

730/QĐ-UBND ngày 16/4/2008

3.803

1.875

1.428

UBND xã Trường Sơn

2

Đường GTNT nội vùng bản Cáo -Chuối, xã Lâm Hóa

Tuyên Hóa

2014 -2016

1488/QĐ-UBND ngày 10/6/2014

5.112

3.163

749

UBND xã Lâm Hóa

3

Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thôn Tăng Hóa, huyện Minh Hóa (hạng mục đường giao thông), giai đoạn 1: 23,728 tỷ (lồng ghép Chương trình tái cơ cấu nông nghiệp)

Minh Hóa

2015 -2017

Số 3153/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

34.918

8.200

2.823

UBND huyện Minh Hóa

VII

Bố trí các lĩnh vực

3.332.594

1.540.621

484.598

388.354

VII.1

Đối ứng các dự án ODA

838.032

233.451

65.397

72.600

a

Dự án hoàn thành

49.035

34.955

21.034

1.000

Thủy lợi - nông nghiệp

1

Dự án Phát pháttriển nông thôn tổng hợp miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB + AFD)

Các huyện

2008 -2013

1854/QĐ-UBND ngày 13/8/2013

49.035

34.955

21.034

1.000

Sở NN và PTNT

b

Dự án chuyển tiếp

788.997

198.496

44.363

71.600

Thủy lợi - nông nghiệp

1

Dự án cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch (Hungary)

Quảng Trạch

2010 -2015

3148/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

56.566

31.725

8.971

8.000

UBND huyện Quảng Trạch

2

Dự án cấp nước sạch và VSMT nông thôn vùng miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB)

Các huyện

2011 -2015

3151/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

28.141

7.033

1.500

7.000

Sở Nông nghiệp và PTNT

3

Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng hệ thống phân phối và xử lý nước 5 xã Hiền Xuân Tân An Vạn Ninh và KCN Áng Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Quảng Ninh

2013 -2015

2901/QĐ-UBND ngày 22/11/2013

24.536

5.000

2.000

UBND huyện Quảng Ninh

4

Dự án phục hồi và quản lý bền vững nguồn rừng phòng hộ (JICA2)

1828/QĐ-UBND ngày 10/8/2012

30.623

1.400

400

3.500

Sở Nông nghiệp và PTNT

5

Dự án đầu tư xây dựng công trình khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Nhật Lệ , tỉnh Quảng Bình (WB5) (1)

Đồng Hới

2012 -2015

1240/QĐ-CT ngày 31/5/2012

83.944

25.492

11.492

12.000

Sở Nông nghiệp và PTNT

6

Dự án bảo tồn và quản lý bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên khu vực Phong Nha - Kẻ Bàng (KFW - Đức)

M. Hóa; B. Trạch; Q. Ninh

2008 -2016

659/QĐ-UBND ngày 07/4/2008

78.575

54.593

2.360

2.000

UBND tỉnh

7

Dự án phát triển nông thôn bền vững vì người nghèo tỉnh Quảng Bình

Các huyện

2013 -2018

3156/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

141.538

2.500

500

1.000

UBND tỉnh

Giáo dục - y tế

1

Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện tỉnh Quảng Bình (WB)

Các huyện

2013 -2017

3099/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3099a/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3099b/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 2066/QĐ-BYT ngày 26/6/2015

5.061

1.300

300

2.000

Sở Y tế

2

Dự án giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất (ADB)

Các huyện

2015 -2017

2178/QĐ-BGĐT ngày 23/6/2014

6.000

600

600

2.000

Sở Giáo dục và Đào tạo

Dịch vụ công cộng

1

Dự án thoát nước và VSMT đô thị Ba Đồn

Các huyện

2010 -2015

3149/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

122.095

48.813

8.800

18.800

UBND huyện Quảng Trạch

2

Dự án xây dựng các khu xử lý nước thải phân tán và hỗ trợ thiết bị thu gom rác thải cho người nghèo tại các vùng ngoại ô thành phố Đồng Hới (ADB)

Đồng Hới

2015 -2017

1444/TTg-HQT ngày 19/9/2012

6.000

300

300

100

Công ty TNHH 1 TV MT và PT ĐT Quảng Bình

3

Dự án đầu tư phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu

Đồng Hới

2015 -2019

221/QĐ-UBND ngày 12/01/2015

158.370

1.500

1.000

10.000

UBND tỉnh

4

Dự án hỗ trợ kỹ thuật vùng (RETA): Đẩy mạnh các sáng kiến giảm thiểu biến đổi khí hậu vì lợi ích phụ nữ tại thành phố Đồng Hới (ADB)

Đồng Hới

2015 -2016

5021/VPCP-QHQT ngày 09/7/2012

2.050

200

200

200

Công ty TNHH 1 TV MT và PT ĐT Quảng Bình

Công nghiệp - điện

1

Dự án cung cấp điện bằng năng lượng mặt trời tỉnh Quảng Bình cho các bản của 10 xã điện lưới Quốc gia không đến được

B. Trạch; L. Thủy; Q. Ninh

2012 -2015

3157/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

37.443

14.640

7.640

2.000

UBND tỉnh

Giao thông

1

Dự án đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Phú Định, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2013 -2015

3155/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

8.055

3.400

300

1.000

UBND huyện Bố Trạch

VII.2

Giáo dục đào tạo

430.096

209.735

141.661

108.200

Nguồn ngân sách tập trung

361.196

206.885

138.811

83.200

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015

81.434

74.098

74.098

6.298

1

Trường mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng)

Quảng Trạch

2012 -2014

2240/QĐ-UBND ngày 06/9/2011; 170/QĐ-UBND ngày 22/01/2013

3.390

3.215

3.215

128

UBND xã Quảng Hưng

2

Nhà hiệu bộ Trường trung cấp Kinh tế

Đồng Hới

2012 -2014

2865/QĐ-UBND ngày 31/10/2011

5.914

5.799

5799

66

Trường TC Kinh tế

3

Nhà lớp học 4 phòng Trường mầm non Quảng Trường

Quảng Trạch

2012 -2014

2008/QĐ-CT ngày 28/8/2012

2.419

2.300

2300

99

UBND xã Quảng Trường

4

Nhà lớp học 3 phòng Trường TH Số 2 Quảng Sơn

Ba Đồn

2011 -2013

2012/QĐ-UBND ngày 19/8/2010

868

773

773

62

UBND xã Quảng Sơn

5

Nhà lớp học 3 phòng - Trường tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt)

Bố Trạch

2012 -2014

2047/QĐ-UBND ngày 24/8/2011; Số 950/QĐ-UBND ngày 26/4/2013

1.986

1.905

1.905

49

UBND xã Thượng Trạch

6

Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường tiểu học Hương Hóa

Tuyên Hóa

2012 -2014

1636/QĐ-UBND ngày 13/7/2011; số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/2012

2.348

2.300

2.300

42

UBND xã Hương Hóa

7

Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (8 phòng) (Trường THPT Quang Trung)

Quảng Trạch

2012 -2014

1725/QĐ-UBND ngày 22/7/2011; 2077/QĐ-CT ngày 06/9/2012

3.956

3.895

3.895

48

Trường THPT số S 3 Quảng Trạch (Trường THPT Quang Trung)

8

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân Ninh

Quảng Ninh

2012 -2014

301/QĐ-UBND ngày 05/02/2013

3.633

3.411

3.411

174

UBND xã Tân Ninh

9

Nhà đa chức năng Trường TC Y tế

Đồng Hới

2012 -2014

2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2011

6.300

6.000

6.000

282

Trường trung cấp Y tế

10

Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2013 -2014

2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 801/QĐ-UBND ngày 08/4/2013

3.098

2.250

2.250

688

Trường PT DTNT Quảng Ninh

11

Trường TH Hồng Hóa (6 phòng)

Minh Hóa

2013 -2014

2719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ-UBND ngày 18/4/2013

3.163

2.600

2.600

428

UBND xã Hồng Hóa

12

Trường mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng)

Quảng Trạch

2013 -2015

2597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ-UBND ngày 08/4/2013

3.824

3.230

3.230

394

UBND xã Quảng Đông

13

Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật

Đ.Hới

2010 -2012

2996/QĐ-UBND ngày 26/10/2009; Đ/c 1804/QĐ-UBND ngày 07/8/2012

5.248

5.150

5.150

98

Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật

14

Trường THPT Số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (Trường THPT Quang Trung)

Q. Trạch

2013 -2015

2251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ-UBND ngày 28/11/2013

3.892

3.120

3.120

709

Trường THPT Quang Trung

15

Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Lệ Thủy

2013 -2015

2777/QĐ-UBND 25/10/2011; 662/QĐ-UBND ngày 25/3/2013

4.971

4.550

4.550

400

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

16

Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH - HN Đồng Hới

Đ. Hới

2013 -2015

2559/QĐ-UBND 06/10/2011; 663/QĐ-UBND ngày 25/3/2013

3.601

3.230

3.230

371

Trung tâm KTTH - HN Đồng Hới

17

Trường mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng)

Q. Ninh

2013 -2015

2431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ-UBND ngày 03/4/2013

5.133

4.600

4.600

533

UBND xã Duy Ninh

18

Nhà bộ môn Trường TH Số 1 Kiến Giang

Lệ Thủy

2013 -2015

940/QĐ-CT ngày 25/4/2012; 716/QĐ-UBND ngày 29/3/2013

2.617

2.372

2.372

245

UBND thị trấn Kiến Giang

19

Cải tạo, mở rộng Nhà đa chức năng Trường THPT Đồng Hới

Đ.Hới

2013 -2015

2517/QĐ-CT ngày 18/10/2012

4.794

4.300

4.300

368

Trường THPT Đồng Hới

20

XD Nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy Từ

Đồng Hới

2012 -2014

2882/QĐ-UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/5/2012

3.183

2.740

2.740

409

Trường THPT Đào Duy Từ

21

Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng Phú

Đồng Hới

2012 -2014

677/QĐ-UBND ngày 30/3/2011; 977/QĐ-UBND ngày 03/5/2013

3.635

3.250

3.250

352

UBND phường Đồng Phú

22

Phòng học chức năng Trường THPT Ninh Châu

Quảng Ninh

2013 -2015

3063/QĐ-UBND ngày 23/11/2011; 902/QĐ-UBND ngày 18/4/2013

3.461

3.108

3.108

353

Trường THPT Ninh Châu

b

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015 và dự kiến hoàn thành năm 2016 (nguồn vốn chương trình MTQG chuyển sang do ngân sách TW không hỗ trợ từ năm 2016)

91.548

68.274

200

18.352

1

Nhà lớp học 4 phòng Trường mẫu giáo Tây Trạch

Bố Trạch

2012 -2014

2239/QĐ-UBND ngày 06/9/2011; 1779/QĐ-UBND ngày 07/7/2014

2.408

1.700

459

UBND xã Tây Trạch

2

Trường THPT Tuyên Hóa (nhà đa chức năng)

Tuyên Hóa

2013 -2015

2635/QĐ-CT ngày 24/10/2012; số 979/QĐ-UBND ngày 03/5/2013

5.259

4.440

700

Trường THPT Tuyên Hóa

3

Trường PTDTNT Bố Trạch (XD nhà hiệu bộ)

Bố Trạch

2013 -2015

1943/QĐ-CT ngày 20/8/2012; 1186 ngày 23/5/2013

2.605

1.890

715

Trường PT DTNT Bố Trạch

4

Khu nhà ở bán trú cho học sinh dân tộc

Minh Hóa

2013 -2015

2619/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 1081/QĐ-CT ngày 13/5/2013

6.295

4.230

1.747

Trường THCS và THPT Hóa Tiến

5

Xây dựng hàng rào, khuôn viên, hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2014 -2015

1982/QĐ-UBND ngày 19/8/2013

6.216

4.235

1.219

Trung tâm Giáo dục - dạy nghề huyện Bố Trạch

6

Trường tiểu học Quảng Trạch (6 phòng)

Q. Trạch

2013 -2015

2362/QĐ-CT ngày 08/10/2012; 1050/QĐ-UBND ngày 08/5/2013

2.480

1.810

670

UBND xã Quảng Thạch

7

Trường TH và THCS Lâm Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2013 -2015

2599/QĐ-CT ngày 23/10/2012; số 915/QĐ-UBND ngày 22/4/2013

3.358

2.663

695

UBND xã Lâm Thủy

8

Trường MN Cảnh Hóa (4 phòng)

Q. Trạch

2013 -2015

2428/QĐ-CT ngày 11/10/2012; số 914/QĐ-UBND ngày 22/4/2013

3.581

2.700

880

UBND xã Cảnh Hóa

9

Trường MN Văn Hóa (6 phòng)

Tuyên Hóa

2014 -2016

2649/QĐ-CT ngày 25/10/2012

5.056

1.874

1.500

UBND xã Văn Hóa

10

Trường MN Đồng Lê (4 phòng)

Tuyên Hóa

2012 -2014

1698/QĐ-UBND 19/7/2011; 3176/QĐ-UBND ngày 23/12/2013

3.141

2.700

294

UBND TT Đồng Lê

11

Sửa chữa nhà làm việc và phòng học Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình

Đồng Hới

2015 -2017

3982/QĐ-UBND ngày 31/12/2014

799,5

200

200

599

Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình

12

Trường MN Tân - Thượng (6 phòng)

Bố Trạch

2013 -2015

2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ-UBND ngày 10/5/2013

6.989

5.106

1.500

UBND xã Thượng Trạch

12

Trường TH Kim Thủy (8 phòng)

Lệ Thủy

2013 -2015

2602/QĐ-CT ngày 23/10/2012

3.215

1.888

1.241

UBND xã Kim Thủy

13

Trường TH và THCS Ngân Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2013 -2015

2429/QĐ-CT ngày 11/10/2012

2.542

1.527

1.015

UBND xã Ngân Thủy

14

Trường mầm non xã Trường Xuân (2 phòng, khu vực trung tâm)

Q. Ninh

2014 -2016

Số 898/QĐ-UBND ngày 02/12/2013

1.500

600

900

UBND xã Trường Xuân

15

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS An Ninh

Q. Ninh

2012 -2014

1904/QĐ-UBND ngày 09/8/2011; 2601/QĐ-CT ngày 23/10/2012

3.473

3.200

273

UBND xã An Ninh

16

Trường TH Số 2 Thượng Trạch (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng)

Bố Trạch

2011 -2013

2784/QĐ-UBND ngày 29/10/2010; 2762/QĐ-UBND ngày 06/11/2012

3.140

2.929

97

UBND huyện Bố Trạch

17

Sửa chữa nhà lớp học Trường PTDTNT Minh Hóa (8 phòng)

Minh Hóa

2012 -2014

3141/QĐ-UBND ngày 30/11/2011

901

800

101

UBND huyện Minh Hóa

18

Nhà nội trú + nhà ăn, bếp Trường PT DTNT huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2012 -2014

1929/QĐ-UBND ngày 12/8/2011; 1070/QĐ-CT ngày 14/5/2012

2.820

2.500

273

Trường PT DT NT huyện Bố Trạch

19

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Thuận Hóa

Tuyên Hóa

2013 -2015

1520/QĐ-CT ngày 05/7/2012; 1226/QĐ-UBND ngày 30/5/2013

2.192

2.167

25

UBND xã Thuận Hóa

20

Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ Trường THPT Đào Duy Từ

Đồng Hới

2013 -2015

2711/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

3.182

2.880

307

Trường THPT Đào Duy Từ

21

Nhà lớp học 4 phòng Trường tiểu học Bình Minh xã Dương Thủy

Lệ Thủy

2013 -2015

2145/QĐ-UBND ngày 07/3/2013

2.182

1.829

353

UBND xã Dương Thủy

22

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường mầm non Hiền Ninh

Quảng Ninh

2011 -2013

1386/QĐ-UBND ngày 18/6/2013

4.343

2.670

1.000

UBND xã Hiền Ninh

23

Nhà hiệu bộ Trường THCS và THPT Bắc Sơn

Tuyên Hóa

2012 -2014

2050/QĐ-UBND ngày 24/8/2011; 2332/QĐ-CT ngày 04/10/2012

3.102

2.650

371

Trường THCS và THPT Bắc Sơn

24

Nhà ăn, hàng rào, sân vườn Trường PT DTNT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2012 -2014

3101/QĐ-UBND ngày 16/12/2013

4.321

3.930

328

Trường PTDTNT Quảng Ninh

25

Trường mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường: Thôn Hát, bản Ón) - 6 phòng

Minh Hóa

2012 -2014

2535/QĐ-UBND ngày 03/10/2011;1797/QĐ-UBND ngày 29/7/2013

4.084

3.441

441

UBND xã Thượng Hóa

26

Trường mầm non Quảng Long (nhà lớp học 2 tầng - 6 phòng) xã Quảng Long

Ba Đồn

2011 -2013

1870/QĐ-UBND ngày 04/8/2010; 1025/QĐ-UBND ngày 07/5/2012

2.364

1.715

649

UBND phường Quảng Long

c

Dự án chuyển tiếp

133.499

62.083

62.083

39.301

1

Trường TH và THCS Lâm Hóa (6 phòng)

Tuyên Hóa

2014 -2016

2658/QĐ-CT ngày 25/10/2012

2.603

1.611

1.611

845

UBND xã Lâm Hóa

2

Trường mầm non Mai Thủy (6 phòng học)

Lệ Thủy

2014 -2016

2027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ-UBND ngày 16/4/2014

5.284

3.280

3.280

1.800

UBND xã Mai Thủy

3

Trường mầm non Liên Trạch (4 phòng)

Bố Trạch

2014 -2016

Số 2051/QĐ-UBND ngày 26/8/2013

3.813

2.450

2.450

1.200

UBND xã Liên Trạch

4

Trường mầm non Mỹ Thủy (4 phòng)

Lệ Thủy

2014 -2016

Số 2447/QĐ-UBND ngày 09/10/2013

4.053

2.519

2.519

1.300

UBND xã Mỹ Thủy

5

Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường tiểu học Hải Đình

Đồng Hới

2014 -2016

Số 2697/QĐ-UBND ngày 17/9/2013

1.497

950

950

282

Trường tiểu học Hải Đình

6

Nhà công vụ giáo viên 8 phòng Trường THPT Số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong)

Ba Đồn

2014 -2016

Số 1889/QĐ-UBND ngày 08/8/2013

2.133

1.754

1.754

318

Trường THPT Lê Hồng Phong

7

Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT Số 4 Quảng Trạch)

Ba Đồn

2015 -2017

1493/QĐ-UBND ngày 11/6/2014

4.030

1.420

1.420

1.500

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

8

Trường mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng)

Tuyên Hóa

2015 -2017

Số 2995/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

3.815

1.350

1.350

1.085

UBND xã Thanh Hóa

9

Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

Quảng Ninh

2015 -2017

Số 2611/QĐ-UBND ngày 24/9/2014

3.487

1.220

1.220

1.030

Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

10

Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS & THPT Hóa Tiến

Minh Hóa

2015 -2017

Số 2984/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

4.895

1.720

1.720

1.400

Trường THCS & THPT Hóa Tiến

11

Trường mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm)

Lệ Thủy

2015 -2017

Số 2994/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

3.697

1.300

1.300

1.500

UBND xã Phú Thủy

12

Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường trung cấp Y tế Quảng Bình

Đồng Hới

2015 -2017

Số 2893/QĐ-UBND ngày 15/10/2014

5.672

1.990

1.990

1.700

Trường trung cấp Y tế Quảng Bình

13

Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH Số 1 Võ Ninh

Quảng Ninh

2015 -2017

Số 2237/QĐ-UBND ngày 18/8/2014

3.818

1.350

1.350

1.500

UBND xã Võ Ninh

14

Trường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng)

Minh Hóa

2015 -2017

Số 2515/QĐ-CT ngày 18/10/2012

3.439

1.200

1.200

1.000

Trường THCS và THPT Trung Hóa

15

Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ Thủy

Lệ Thủy

2015 -2017

Số 2996/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

5.776

2.030

2.030

1.600

Trường THPT Lệ Thủy

16

Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT Số 1 Quảng Trạch

Quảng Trạch

2014 -2016

Số 1981/QĐ-UBND ngày 19/8/2013

3.850

2.478

2.478

1.141

Trường THPT Số 1 Quảng Trạch; trung hạn: 990

17

Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Phan Đình Phùng

Đồng Hới

2014 -2016

Số 2448/QĐ-UBND ngày 09/10/2013

3.237

2.083

2.083

830

Trường THPT Phan Đình Phùng

18

Trường THCS Quảng Minh (6 phòng)

Quảng Trạch

2014 -2016

Số 1957/QĐ-UBND ngày 15/8/2013

2.955

1.834

1.834

830

UBND xã Quảng Minh

19

Trường mầm non 4 phòng xã Trường Thủy

Lệ Thủy

2014 -2016

Số 2101/QĐ-UBND ngày 03/9/2013

3.338

2.118

2.118

880

UBND xã Trường Thủy

20

Trường THCS xã Quảng Lưu (6 phòng)

Quảng Trạch

2014 -2016

Số 2371/QĐ-UBND ngày 27/9/2013

3.108

1.988

1.988

810

UBND xã Quảng Lưu

21

Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc Thủy

Lệ Thủy

2014 -2016

Số 2341/QĐ-UBND ngày 25/9/2013

5.515

3.522

3.522

1.440

UBND xã Lộc Thủy

22

Sửa chữa nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa Thám

Lệ Thủy

2014 -2016

Số 2373/QĐ-UBND ngày 27/9/2013

2.203

1.369

1.369

815

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

23

Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2014 -2016

2867/QĐ-UBND ngày 31/10/2011

7.589

4.700

4.700

2.000

Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình

24

Trường mầm non Cảnh Dương (6 phòng 2 tầng)

Quảng Trạch

2014 -2016

Số 2137/QĐ-UBND ngày 06/9/2013

5.512

3.487

3.487

1.470

UBND xã Cảnh Dương

25

Trường TH Số 2 Quảng Xuân

Quảng Trạch

2015 -2017

3736/QĐ-UBND huyện Quảng Trạch

2.958

1.040

1.040

820

UBND xã Quảng Xuân

26

Trường TH Quảng Phương B (2 tầng 4 phòng)

Quảng Trạch

2015 -2017

Số 2989/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

3.161

1.100

1.100

900

UBND xã Quảng Phương

27

Trường mầm non xã Đức Trạch (2 tầng 6 phòng)

Bố Trạch

2015 -2017

Số 3097/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

4.606

1.400

1.400

1.140

UBND xã Đức Trạch

28

Trường TH Số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng)

Đồng Hới

2015 -2017

Số 3842/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP Đồng Hới

4.281

800

800

1.510

UBND phường Nam Lý

29

Trường THPT Lê Trực (6 phòng)

Tuyên Hóa

2015 -2017

2634/QĐ-CT ngày 24/10/2012

3.086

1.080

1.080

900

Trường THPT Lê Trực

30

Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2015 -2017

Số 2594/QĐ-UBND ngày 24/10/2013

5.656

1.980

1.980

1.610

Trường THPT Quảng Ninh

31

Trường MN Quảng Hợp (KV trung tâm (4 phòng))

Quảng Trạch

2015 -2017

2667/QĐ-CT ngày 25/10/2012

3.380

1.080

1.080

1.000

UBND xã Quảng Hợp

32

Trường mầm non Sen Thủy KV Thanh Sơn - Trầm Kỳ

Lệ Thủy

2015 -2017

Số 4351/QĐ-UBND huyện Lệ Thủy

2.959

1.040

1.040

825

UBND xã Sen Thủy

33

Nhà đa chức năng Trường THPT Số 1 Bố Trạch

Bố Trạch

2015 -2017

Số 3003/QĐ-UBND ngày 25/10/2014

5.741

2.010

2.010

1.630

Trường THPT Số 1 Bố Trạch

34

Nhà công vụ 6 phòng Trường THCS & THPT Việt Trung

Bố Trạch

2015 -2017

Số 3004/QĐ-UBND ngày 25/10/2014

2.352

830

830

690

Trường THCS & THPT Việt Trung

c

Dự án khởi công mới

54.715

2.430

2.430

19.249

1

Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng)

Minh Hóa

2016 -2018

3.000

200

200

1.033

UBND xã Trọng Hóa

2

Trường mầm non Hương Hóa (4 phòng 2 tầng)

Tuyên Hóa

2016 -2018

3118/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.200

200

200

1.103

UBND xã Hương Hóa

3

Trường TH Số 1 Đồng Lê (6 phòng chức năng)

Tuyên Hóa

2016 -2018

3119/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.000

250

250

1.015

UBND thị trấn Đồng Lê

4

Trường THCS Tân Hóa (6 phòng)

Minh Hóa

2016 -2018

3.000

200

200

1.033

UBND xã Tân Hóa

5

Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Số 2 Bố Trạch

Bố Trạch

2016 -2020

3101/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.400

190

190

1.150

Trường THPT Số 2 Bố Trạch

6

Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán Hàu

Quảng Ninh

2016 -2018

3090/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.000

200

200

1.000

UBND thị trấn Quán Hàu

7

Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân Ninh

Quảng Ninh

2016 -2018

3160/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

3.000

150

150

1.500

UBND xã Tân Ninh; trung hạn: 1050

8

Trường TH Thái Thủy (4 phòng)

Lệ Thủy

2016 -2018

2.000

150

150

650

UBND xã Thái Thủy

9

Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp

Đồng Hới

2016 -2018

3112/QĐ-UBND ngày 31/10/2015

8.000

300

300

2.800

Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp

10

Nhà hiệu bộ Trường tiểu học Tân Thủy

Lệ Thủy

2016-2018

2.500

140

140

835

UBND xã Tân Thủy

11

Nhà lớp học 3 phòng tầng 2, nhà bếp cho học sinh Trường mầm non trung tâm xã Võ Ninh

Quảng Ninh

2016 -2018

2977/QĐ-UBND ngày 26/10/2015

3.500

150

150

1.225

UBND xã Võ Ninh

12

Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS & THPT Hóa Tiến

Minh Hóa

2016 -2018

3090/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.000

200

200

1.400

Trường THCS & THPT Hóa Tiến

13

Trường tiểu học xã Quảng Sơn (6 phòng)

Quảng Trạch

2016 -2018

3120/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

2.815

985

UBND xã Quảng Sơn

14

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Lưu

Quảng Trạch

2016 -2018

3103/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.000

1.000

UBND xã Quảng Lưu

15

Trường mầm non xã Hàm Ninh (điểm trường Trần Xá)

Quảng Ninh

2016 -2018

3124/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.800

1.680

UBND xã Hàm Ninh

16

Trường TH Trường Sơn (4 phòng)

Quảng Ninh

2016 -2018

809/QĐ-UBND ngày 28/10/2015

2.500

100

100

840

UBND xã Trường Sơn

Nguồn xổ số kiến thiết

68.900

2.850

2.850

25.000

Dự án khởi công mới

1

Trường tiểu học Số 1 phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (6 phòng)

Ba Đồn

2016 -2018

3058/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

3.000

150

150

1.200

UBND phường Ba Đồn

2

Trường tiểu học Hải Trạch (6 phòng)

Bố Trạch

2016 -2018

3.000

150

150

1.232

UBND xã Hải Trạch

3

Xây dựng nhà đa năng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh

Đồng Hới

2016 -2018

4.200

150

150

1.453

Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh

4

Cụm mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòng

Lệ Thủy

2016 -2018

3038/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

4.800

150

150

2.250

UBND xã Sơn Thủy

5

Trường tiểu học Số 1 Xuân Ninh (8 phòng)

Quảng Ninh

2016 -2018

3066a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.000

150

150

1.400

UBND xã Xuân Ninh

6

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Số 3 Bố Trạch

Bố Trạch

2016 -2018

3108/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.000

150

150

1.400

Trường THPT Số 3 Bố Trạch

7

Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2016 -2018

2745/QĐ-UBND ngày 07/10/2015

4.500

150

150

1.575

Trường THPT Lê Lợi

8

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2016 -2018

3.200

150

150

1.120

UBND xã Lý Trạch

9

Trường mầm non Khu vực 2 phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

Ba Đồn

2016 -2018

3104/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

4.800

150

150

1.680

UBND phường Quảng Long

10

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Hồng Thủy

Lệ Thủy

2016 -2018

3040/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

3.200

150

150

1.120

UBND xã Hồng Thủy

11

Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường tiểu học Đồng Phú

Đồng Hới

2016 -2018

4463/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

3.000

150

150

1.050

UBND Phường Đồng Phú

12

Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn)

Quảng Trạch

2016 -2018

3059/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

3.500

150

150

1.225

UBND xã Quảng Trường

13

Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Trực

Tuyên Hóa

2016 -2018

2777/QĐ-UBND ngày 12/10/2015

5.000

200

200

1.750

Trường THPT Lê Trực

14

Trường mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng)

Bố Trạch

2016 -2018

3.200

150

150

1.120

UBND xã Phúc Trạch

15

Nhà phòng học bộ môn Trường THPT Số 5 Bố Trạch

Bố Trạch

2016 -2018

3109/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

3.000

150

150

1.050

Trường THPT Số 5 Bố Trạch

16

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Ngư Thủy Trung

Lệ Thủy

2016 -2018

3039/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

3.200

150

150

1.120

UBND xã Ngư Thủy Trung

17

Trường mầm non khu vực Lộc An (6 phòng)

Lệ Thủy

2016 -2018

3042/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

4.800

200

200

1.680

UBND xã An Thủy

18

Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa Thám

Lệ Thủy

2016 -2018

3041/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

4.500

200

200

1.575

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

VII.3

Khoa học công nghệ

55.881

36.275

11.200

8.300

a

Trả nợ XDCB

14.736

13.820

1.300

195

1

Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2012 -2014

2230/QĐ-CT ngày 25/9/2012

14.736

13.820

1.300

195

Sở Thông tin và Truyền thông

b

Công trình chuyển tiếp

41.145

22.455

9.900

8.105

1

Xây dựng trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ

Đồng Hới

2014 -2016

2629/QĐ-CT ngày 24/10/2012;

2907/QĐ-UBND ngày 16/10/2014

12.268

9.100

3.400

2.405

Trung tâm Tin học và Thông tin KHCN

2

Xây dựng Trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh Ninh

Quảng Ninh

2014 -2016

2721/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

5.585

3.955

2.000

1.200

Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN

3

Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm

Đồng Hới

2014 -2016

2437/QĐ-UBND ngày 07/10/2013

10.394

7.138

3.500

2.600

Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm

4

Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị (giai đoạn 1)

Đồng Hới

2015 -2017

2854/QĐ-UBND ngày 10/10/2014;

3559/QĐ-UBND ngày 09/12/2014

9.291

1.000

1.000

1.400

Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm

5

Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT - TH Quảng Bình

Đồng Hới

2015 -2017

2683/QĐ-UBND ngày 30/10/2013

3.607

1.262

500

Đài PT - TH Quảng Bình

VII.4

Quản lý nhà nước

315.336

183.354

70.626

20.641

a

Trả nợ XDCB

104.501

98.065

18.000

3.607

1

Trung tâm HNDN và GTVL Thanh niên tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2011 -2014

QĐ 2541/QĐ- CT ngày 27/10/2011

10.729

10.628

101

Tỉnh đoàn Quảng Bình

2

Trụ sở làm việc văn phòng sở, Trung tâm Dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

Đồng Hới

2011 -2014

545/QĐ-UBND ngày 16/3/2010; 1095/QĐ-UBND ngày 13/5/2013

93.772

87.437

18.000

2.000

Sở Tài nguyên và Môi trường

3

Trụ sở làm việc Báo Quảng Bình

Đồng Hới

2009 -2012

2706/QĐ-UBND ngày 20/10/2011

17.367

16.713

-

269

Báo Quảng Bình

4

Nhà giảng đường Trường trung cấp Kỹ thuật Công nông nghiệp Quảng Bình

Đồng Hới

2011 -2013

2153/QĐ-UBND ngày 31/8/2010

23.476

21.626

16.726

1.237

Trường trung cấp KTCNN Quảng Bình

b

Các dự án chuyển tiếp

34.719

14.400

3.350

17.034

1

Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc Thanh tra tỉnh

Đồng Hới

2014 -2016

QĐ 2668/QĐ- CT ngày 25/10/2011

6.186

2.050

1.000

2.000

Thanh tra tỉnh

2

Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh

Đồng Hới

2015 -2017

2973/QĐ-UBND ngày 23/10/2014

2.398

1.350

1.350

699

Hội Cựu chiến binh tỉnh

3

Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2014 -2016

2226/QĐ-UBND ngày 13/9/2013

26.135

11.000

1.000

2.000

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Bình

4

Cải tạo, mở rộng trụ sở Thị ủy thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2015 -2017

1346/QĐ-UBND ngày 25/5/2015

3.945

1.500

1.500

2.380

BQL Dự án ĐTXD Khu vực TX Ba Đồn

5

Xây dựng mới làng thanh niên lập nghiệp Quảng Châu

Quảng Trạch

2015 -2020

651-QĐ/ TWĐTN

53.939

3.500

Tỉnh đoàn Quảng Bình

6

Sửa chữa Trung tâm Văn hóa thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2014 -2015

2943/QĐ-UBND ngày 21/10/2014

4.416

2.000

2.000

1.455

Trung tâm Văn hóa thông tin thị xã Ba Đồn

7

XD kho lưu trữ chuyên dụng cấp tỉnh

Đồng Hới

2015 -2017

889/QĐ-UBND ngày 07/4/2015

72.973

29.050

29.050

5.000

Sở Nội vụ

VII.5

An ninh quốc phòng

136.635

53.663

46.803

20.481

a

Trả nợ XDCB

4.980

120

120

195

1

Hạ tầng đội cảnh sát PCCC Bắc Quảng Bình

Đồng Hới

2011

2863/QĐ-UBND ngày 31/10/2011

4.980

120

120

195

Công an tỉnh

b

Dự án chuyển tiếp

111.750

53.543

46.683

13.786

1

Đồn công an Khu kinh tế Hòn La

Quảng Trạch

2014 -2016

2975/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

10.819

9.153

2.433

1.666

Công an tỉnh

2

Đường vào Tiểu đoàn huấn luyện và cơ động

Bố Trạch

2015 -2017

2120/QĐ-UBND ngày 12/9/2012

3.670

1.340

1.200

2.200

BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh

3

Nhà điều trị bệnh xá 24 - BCH Quân sự tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2015 -2017

3884/QĐ-UBND ngày 31/12/2014

6.214

1.950

1.950

4.000

BCH Quân sự tỉnh

4

Trung tâm Huấn luyện chiến đấu LLVT tỉnh

Đồng Hới

2014 -2019

1851/QĐ-UBND ngày 02/8/2013

85.119

39.000

39.000

3.500

BCH Quân sự tỉnh

5

Đường vào chiến khu Trung Thuần (đường 22B cũ tiếp giáp khu di giãn dân xã Quảng Lưu), huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2015 -2017

2201/QĐ-CT ngày 21/9/2012; đ/c 240/QĐ-UBND ngày 06/4/2015

5.928

2.100

2.100

2.420

BCH QS huyện Quảng Trạch

c

Dự án khởi công mới

19.905

0

0

6.500

1

Hỗ trợ GPMB xây dựng trụ sở BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh

Đồng Hới

2016 -2020

5.305

1.500

BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh

2

Mở rộng, nâng cấp Nhà huấn luyện Công an tỉnh

Đồng Hới

2016 -2018

14.600

5.000

Công an tỉnh

VII.6

Nông nghiệp - thủy lợi

336.637

172.461

16.210

35.561

a

Hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/NĐ-CP của Chính phủ

2.000

Phân bổ sau

b

Trả nợ XDCB

244.060

140.411

2.310

16.574

1

Nâng cấp, sửa chữa cầu cảng cá Sông Gianh

Bố Trạch

2011 -2013

2275a/QĐ-UBND, 25/10/2011

5.370

5.000

231

BQL Cảng cá Sông Gianh

2

Kè xói lở thôn Thu Trường đến thôn Hạ Trường, xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2011 -2013

434/QĐ-UBND ngày 04/3/2011; 1043/QĐ-CT ngày 10/5/2012

6.657

6.308

334

UBND xã Quảng Trường

3

Nâng cấp hồ Hói Chánh

Tuyên Hóa

2010 -2013

2392/QĐ-UBND ngày 17/9/2010; 2792/QĐ-UBND ngày 07/11/2013

8.753

3.570

1.270

UBND xã Văn Hóa

4

Kè biển Hải Trạch

Bố Trạch

2011 -2013

2515/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

18.939

17.335

300

875

Chi cục Thủy lợi và PCLB

5

Đường vào khu di dân thôn Xuân Hòa, xã Quảng Xuân

Quảng Trạch

2011 -2013

980/QĐ-UBND ngày 04/5/2011

2.484

2.430

54

UBND xã Quảng Xuân

6

Đường vào khu di dân xã Dương Thủy

Lệ Thủy

2011 -2013

198/QĐ-UBND ngày 17/8/2011

4.825

4.300

307

UBND xã Dương Thủy

7

Đường vào khu di dân xã Quảng Tiến

Quảng Trạch

2011 -2013

965/QĐ-UBND ngày 28/4/2011; 2414/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.834

5.607

227

UBND xã Quảng Tiến

8

Dự án tái định cư xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2011 -2013

Số 622/QĐ-UBND ngày 21/3/2013

6.208

4.300

1.408

UBND xã Trường Xuân

9

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông và kênh mương phục vụ NTTS xã Quảng Hải

Quảng Trạch

2012-2014

2649/QĐ-UBND ngày 17/10/2011; 979/QĐ- CT ngày 26/4/2012

7.215

6.300

630

UBND xã Quảng Hải

10

Nước sinh hoạt bản Bến đường xã Trường Sơn

Quảng Ninh

2011 -2012

QĐ 2571/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 2309/QĐ-CT ngày 03/10/2012

1.813

1.500

100

237

UBND xã Trường Sơn

11

Nhà tạm giữ hành chính Chi cục Kiểm lâm

Đồng Hới

2011 -2012

762/QĐ-UBND, 03/4/2013

2.452

2.300

105

Chi cục Kiểm lâm tỉnh

12

Sửa chữa nâng cấp hồ Cải Cách, xã Tân Thủy

Lệ Thủy

2012 -2013

791/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012

16.030

9.739

1.013

UBND huyện Lệ Thủy

13

Cấp nước sạch xã Lê Hóa

Tuyên Hóa

2012

2608/QĐ-CT; 23/10/2012

6.697

250

110

UBND xã Lê Hóa

14

Cấp nước sạch xã Yên Hoá Hóa

Minh Hóa

2012

2561/QĐ-CT; 22/10/2012

3.838

270

112

UBND xã Yên Hóa

15

Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền Ninh

Quảng Ninh

2012

2487/QĐ-CT; 17/10/2012

8.623

250

184

UBND xã Hiền Ninh

16

Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước xã An Thủy

Lệ Thủy

2012

2638/QĐ-CT; 24/10/2012

6.405

250

133

UBND xã An Thủy

17

Công trình nước sạch xã Phú Thủy

Lệ Thủy

2012

2484/QĐ-CT; 17/10/2012

9.728

350

108

UBND xã Phú Thủy

18

Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh

Quảng Ninh

2012

2511/QĐ-CT ngày 18/01/2012

5.941

350

52

UBND xã Tân Ninh

19

Công trình nước sạch xã Phú Trạch

Bố Trạch

2012

2615/QĐ-CT; 24/10/2012

6.986

350

193

UBND xã Phú Trạch

20

Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam Hóa

Tuyên Hóa

2012

2475/QĐ-CT; 16/10/2012

4.563

180

80

UBND xã Nam Hóa

21

Công trình nước sạch xã Phúc Trạch

Bố Trạch

2012

2476/QĐ-CT; 16/10/2012

7.316

400

89

UBND xã Phúc Trạch

22

Công trình cấp nước sạch xã Văn Hóa

Tuyên Hóa

2012

2557/QĐ-CT; 22/10/2012

7.212

350

124

UBND xã Văn Hóa

23

Kè bao và hệ thống cấp thoát nước vùng NTTS xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2013 -2015

Số 2402/QĐ-UBND ngày 03/10/2013

7.230

4.450

1.250

UBND xã Quảng Trường

24

Trụ sở Chi cục Kiểm lâm

Đồng Hới

2010 -2012

949/QĐ-UBND, 04/5/2010

15.990

12.899

1.700

Chi cục Kiểm lâm tỉnh

25

Trạm Khai thác và BVNL thủy sản Sông Gianh

Bố Trạch

2014 -2016

2474/QĐ-CT ngày 16/10/2012; 944/QĐ-UBND ngày 17/4/2014

3.554

1.910

1.910

1.610

Chi cục Khai thác và Bảo vệ NLTS Quảng Bình

26

Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng Ran, Bắc Trạch

Bố Trạch

2012 -2013

1850/QĐ-UBND, ngày 03/8/2011

38.908

29.880

1.458

Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL

27

Nạo vét luồng lạch và sửa chữa bến cập tàu Khu khuneo đậu tránh, trú bão Cửa Gianh

Bố Trạch

2014 -2015

1498/QĐ-UBND, 11/6/2014

2.733

1.000

1.383

BQL Cảng cá Sông Gianh

28

Trại Giống lợn Phương Hạ

Bố Trạch

2011 -2013

3722/QĐ- CT ngày 31/12/2010; 9083/QĐ- CT ngày 17/12/2012

7.042

6.463

97

Trung tâm Giống vật nuôi

29

Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước huyện Quảng Trạch (hạng mục: Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Khe Chay; sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Lòi Đuốc)

Quảng Trạch

2013 -2015

168/QĐ-UBND ngày 21/01/2014

14.714

12.120

1.200

UBND huyện Quảng Trạch

b

Dự án chuyển tiếp

92.577

32.050

13.900

16.987

1

Kè cửa sông biển Nhật Lệ (gđ 1 50 tỷ đồng)

Đồng Hới

2014 -2018

270/QĐ-CT ngày 31/01/2013

50.000

14.500

4.500

10.687

Sở Nông nghiệp và PTNT

2

Kè chống sạt lở khu vực Kênh Kịa, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2014 -2016

3047/QĐ-UBND ngày 05/12/2013

32.732

12.000

7.000

3.000

UBND thị xã Ba Đồn

3

Trạm Thú y huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2015 -2017

2273/QĐ-UBND, 18/9/2013

2.473

900

900

700

Chi cục Thú y tỉnh

4

Đường vào khu di dân xã Lý Trạch

Bố Trạch

2012 -2014

963/QĐ-UBND, ngày 28/4/2011; 1005/QĐ-UBND ngày 24/4/2014

7.372

4.650

1.500

2.600

UBND xã Lý Trạch

VII.7

Y tế

147.058

77.858

33.437

18.040

Nguồn ngân sách tập trung

38.229

25.754

16.385

7.040

a

Trả nợ xây dựng cơ bản

23.405

20.864

11.495

2.365

1

Trung tâm YTDP huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2011 -2013

1642/QĐ-UBND ngày 16/7/2010

4.565

4.492

3.192

73

Trung tâm YTDP huyện Quảng Trạch

2

Trung tâm YTDP huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2011 -2013

2039/QĐ-UBND ngày 23/8/2010

5.074

4.650

3.350

282

Trung tâm YTDP huyện Tuyên Hóa

3

Nhà điều hành và quản lý BV Đa khoa Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2009 -2010

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2010

3.613

3.143

500

470

Bệnh viện Đa khoa huyện Tuyên Hóa

4

Phòng khám đa Đakhoa KV Nam Long

Quảng Ninh

2013 -2015

2700a/QĐ-CT ngày 30/10/2012

3.919

3.679

2.100

240

Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Ninh

5

Nhà điều trị Phòng khám đa Đakhoa Thanh Lạng

Tuyên Hóa

2013 -2015

2700b/QĐ-CT ngày 30/10/2012

6.234

4.900

2.353

1.300

Bệnh viện Đa khoa huyện Tuyên Hóa

b

Công trình hoàn thành

6.824

2.890

2.890

2.769

1

Trạm Y tế TT Đồng Lê

Tuyên Hóa

2014 -2015

1624/QĐ-UBND ngày 24/6/2014

2.890

1.390

1.390

1.000

UBND thị trấn Đồng Lê

2

Trạm Y tế xã Quảng Tiến

Quảng Trạch

2014 -2015

1077/QĐ-UBND ngày 29/4/2014

3.934

1.500

1.500

1.769

UBND xã Quảng Tiến

3

Mở rộng khối kỹ thuật - Bệnh viện đa Đakhoa Đồng Hới

Đồng Hới

2015 -2017

2256/QĐ-UBND ngày 29/4/2014

8.000

2.000

2.000

1.906

Bệnh viện Đa khoa thành phố Đồng Hới

Nguồn X xổ số kiến thiết

108.829

52.104

17.052

11.000

a

Công trình hoàn thành

36.560

27.004

14.952

6.739

1

XD, sửa chữa Nhà nhàđiều trị Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa

Minh Hóa

2014 -2015

1669/QĐ-UBND ngày 26/6/2014

3.330

2.000

2.000

1.100

Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa

2

Trạm Y tế xã Quảng Thọ

Ba Đồn

2014 -2015

1836/QĐ-UBND ngày 14/7/2014

4.060

1.700

1.700

1.382

UBND xã Quảng Thọ

3

Trung tâm YTDP huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2011 -2013

1604/QĐ-UBND ngày 13/7/2010

5.250

4.570

3.270

680

Trung tâm YTDP huyện Bố Trạch

4

Nhà cầu nối Bệnh viện Đ đa khoa Bắc Quảng Bình

Quảng Trạch

2012 -2014

1426/QĐ-UBND ngày 20/6/2011

2.189

1.808

1.776

381

Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Bình

5

Trạm Y tế xã Hiền Ninh

Quảng Ninh

2012 -2013

2006/QĐ-CT ngày 28/8/2012

2.987

2.820

500

167

UBND xã Hiền Ninh

6

Trạm Y tế xã Cao Quảng

Tuyên Hóa

2012 -2013

2972/QĐ-CT ngày 03/12/2012

3.062

2.500

500

533

UBND xã Cao Quảng

7

Trạm y Ytế xã Tiến Hóa

Tuyên Hóa

2012 -2013

2973/QĐ-UBND ngày 03/12/2012

3.369

2.500

500

300

UBND xã Tiến Hóa

7

Trạm Y tế xã Tân Ninh

Quảng Ninh

2014 -2015

2645/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

3.731

2.406

2.406

1.100

UBND xã Tân Ninh

8

Trạm Y tế xã Sơn Hóa

Tuyên Hóa

2012 -2013

2791/QĐ-UBND ngày 09/11/2012

2.518

2.300

300

218

UBND xã Sơn Hóa

9

Trạm y Ytế xã Lê Hóa

Tuyên Hóa

2012 -2013

2600/QĐ-CT ngày 23/10/2012

3.091

2.500

500

300

UBND xã Lê Hóa

10

Trạm Y tế xã Vĩnh Ninh

Quảng Ninh

2014 -2015

762/QĐ-UBND ngày 29/10/2013

2.973

1.900

1.500

578

UBND xã Vĩnh Ninh

c

Dự án chuyển tiếp

72.269

25.100

2.100

4.261

1

Dự án đầu tư trang thiết bị cho các đơn vị tuyến tỉnh thuộc Sở Y tế

Đồng Hới

2014 -2016

2731/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

24.419

9.200

200

1.086

Sở Y tế

2

Nhà điều hành - Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa

Minh Hóa

2015 -2017

3101/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

14.602

5.000

1.000

1.400

Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa

3

XD mới Phòng khám Đa khoa khu vực Sơn Trạch

Bố Trạch

2015 -2018

2724/QĐ-UBND, ngày 31/10/2013

33.248

10.900

900

1.775

Sở Y tế

VII.8

Giao thông vận tải

446.097

276.741

46.700

48.321

a

Trả nợ XDCB

266.683

168.185

15.144

25.376

1

Đường liên thôn xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2012 -2013

3248/QĐ-UBND ngày 28/12/2012

6.739

5.150

1.589

UBND xã Quảng Trường

2

Đường GTNT nội vùng TTCX Quảng Hợp

Q. Trạch

2011 -2013

1111/QĐ-UBND ngày 21/5/2010; 1004/QĐ-CT ngày 03/5/2013

4.048

3.640

378

UBND xã Quảng Hợp

3

Đường GTNT xã Văn Thủy

Lệ Thủy

2011 -2014

979/QĐ-UBND; 04/5/2011; 406/QĐ-UBND; 05/3/2012; 1419 /QĐ-UBND; 03/6/2014

5.577

5.234

195

UBND xã Văn Thủy

4

Đường liên thôn từ thôn Đông Thủy đến Khương Trung B, xã Tiến Hóa

Tuyên Hóa

2012 -2015

2223/QĐ-CT ngày 24/9/2012; 4495/QĐ-UBND ngày 02/12/2014

6.390

4.200

2.190

UBND xã Tiến Hóa

5

Sửa chữa gia cố cầu gỗ tạm trên đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới

Đồng Hới

2014

2136/QĐ-UBND ngày 08/8/2014

391

0

391

Sở Giao thông vận tải

6

Đường liên thôn Hà Tiến đi thôn Hải Lưu, xã Quảng Tiến

Q. Trạch

2014 -2016

1740/QĐ-UBND ngày 30/6/2014

6.190

50

315

UBND xã Quảng Tiến

7

Xây dựng đường diễn tập phòng thủ năm 2014, tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2014

1299/QĐ-SGTVT ngày 16/12/2014

616

200

416

Sở Giao thông vận tải

8

Xây dựng tuyến đường liên thôn từ thôn Tiền Tiến đi thôn Hòa Lạc xã Quảng Châu

Q. Trạch

2014

1740/QĐ-UBND ngày 30/6/2014

4.500

100

205

UBND xã Quảng Châu

9

Đường giao thông liên thôn thôn Pháp Kệ, thôn Đông Dương và thôn Tô Xá xã Quảng Phương

Q. Trạch

2014

1739/QĐ-UBND ngày 30/6/2014

4.800

50

345

UBND xã Quảng Phương

10

Xây dựng 4 tuyến đường trục chính bao quanh hồ Bàu Sen tại khu trung tâm

Q. Trạch

2014

3046/QĐ-CT ngày 28/10/2014

5.100

50

1.478

UBND huyện Quảng Trạch

11

Nâng cấp 2 tuyến đường và vỉa hè khu dân cư mới thị xã Ba Đồn

Q. Trạch

2014

3002/QĐ-CT ngày 25/10/2014

5.300

437

UBND thị xã Ba Đồn

12

Đường nối từ đường QL 12A đi xã Ngư Hóa

Tuyên Hóa

2008 -2013

791/QĐ-UBND ngày 19/4/2010

2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012

107.610

82.000

2.371

Sở Giao thông Vận tải

13

Đường tránh lũ Cồn Rền đi nghĩa trang xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2013 -2015

2616/QĐ-CT ngày 24/10/2012

5.297

1.950

3.347

UBND xã Vạn Ninh

14

Đường đi Bắc Kim Sen, xã Trường Xuân

Quảng Ninh

2014 -2016

2877/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

5.924

4.600

1.324

UBND xã Trường Xuân

15

Dự án cải tạo ngầm Khe Ngang và ngầm Trường Nam tại xã Trường Xuân

Quảng Ninh

2014 -2016

2411/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.711

2.983

2.528

Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế tỉnh Quảng Bình

16

Đường nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Sở Tài chính - đường Nguyễn Văn Cừ), TP. Đồng Hới

Đồng Hới

2010 -2014

46/QĐ-UBND ngày 10/01/2014

52.941

37.524

2.318

Sở Giao thông vận tải

17

Đường GTNT nội vùng bản Cáo -Chuối xã Lâm Hóa

Tuyên Hóa

2014 -2015

1488/QĐ-UBND ngày 10/6/2014

5.112

3.163

699

UBND xã Lâm Hóa

18

Sửa chữa, nâng cấp đường từ QL 1A cũ đến QL 1A mới, nối Tiểu khu 3 và Tiểu khu 4 thị trấn Quán Hàu

Quảng Ninh

2014 -2016

3323/QĐ-UBND ngày 20/11/2014

2.462

1.680

1.680

542

UBND thị trấn Quán Hàu

19

Cầu bê tông xã Nam Trạch

Bố Trạch

2014 -2016

2670/QĐ-UBND ngày 28/10/2013

29.392

13.464

13.464

3.872

UBND huyện Bố Trạch

20

Đường nội thôn Kim Tiền, xã Trường Thủy

Lệ Thủy

2011 -2013

3689/QĐ-UBND ngày 18/10/2010

2.583

2.147

436

UBND xã Trường Thủy

b

Dự án chuyển tiếp

179.414

108.556

31.556

22.945

1

Tuyến đường Hào xã Quảng Tiên thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2015 -2017

1672/QĐ-UBND ngày 19/6/2015

4.957

1.700

1.700

1.500

UBND xã Quảng Tiên

2

Đường GTNT Chòm Sanh - Ngạnh thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng

Q. Trạch

2012 -2017

1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011; 1007/QĐ-UBND ngày 04/5/2012; QĐ số 2988/QĐ-UBND ngày 28/11/2013

6.128

5.446

5.446

70

UBND xã Quảng Hưng

3

Nâng cấp đường liên thôn xã Quảng Tiên

Ba Đồn

2013 -2017

3704/QĐ-UBND ngày 31/12/2010; 1005/QĐ-UBND ngày 04/5/2013

5.302

4.700

4.700

72

UBND xã Quảng Tiên

4

Nâng cấp đường GTNT liên thôn xã Quảng Phương

Q. Trạch

2013 -2017

689/QĐ-UBND ngày 31/3/2011; 1171/QĐ-UBND ngày 21/5/2014

7.680

6.900

6.900

20

UBND xã Quảng Phương

5

Bến xe huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2011 -2017

2949/QĐ-UBND ngày 15/11/2010; 1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011: 1881/QĐ-UBND ngày 17/7/2014

6.573

5.810

5.810

527

Sở Giao thông vận tải

6

Nâng cấp tuyến đường Ba Đồn -Quảng Long đấu nối với tuyến đường QL1 đi Bàu Sen

Quảng Trạch

2015 -2017

2412/QĐ-UBND ngày 03/9/2014

23.156

7.000

7.000

4.756

UBND huyện Quảng Trạch

Hỗ trợ huyện chia tách

1

Đường trục chính từ TX Ba Đồn vào trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch - giai đoạn 1

Quảng Trạch

2014 -2018

1224/QĐ-UBND ngày 17/5/2014

52.680

30.000

6.000

UBND huyện Quảng Trạch

2

Tuyến đường ngang dọc nối từ QL 1A đi Bàu Sen đến vị trí quy hoạch khu trung tâm hành chính huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch (các trục N1, D1 và D3) - giai đoạn 1

Quảng Trạch

2014 -2018

1913/QĐ-UBND ngày 21/7/2014

57.371

40.000

6.000

UBND huyện Quảng Trạch

3

Đường nối từ QL 1A đi Bàu Sen, huyện Quảng Trạch - giai đoạn 2

Quảng Trạch

2015 -2017

3042/QĐ-UBND ngày 28/10/2014

15.567

7.000

4.000

UBND huyện Quảng Trạch

VII.9

Công nghiệp - điện

175.490

72.461

4.850

5.600

a

Trả nợ XDCB

53.148

38.846

3.500

1.627

1

Dự án nhà điều hành Khu kinh tế Hòn La

Quảng Trạch

2011 -2013

3543/QĐ-UBND ngày 20/12/2010

15.123

13.500

3.100

1.007

BQL Khu Kinh tế

2

Dự án xây dựng hệ thống cấp điện cảng Mũi Độc - Khu kinh tế Hòn La

Quảng Trạch

2011 -2014

3282/QĐ-UBND ngày 15/12/2011

7.831

6.800

200

510

BQL Khu Kinh tế

3

Dự án xây dựng đường giao thông KCN Bắc Đồng Hới (GĐII)

Đồng Hới

2012 -2014

2774/QĐ-UBND ngày 25/10/2011

30.194

18.546

200

110

BQL Khu Kinh tế

4

Khu tái định cư KCN cảng biển Hòn La (gói thầu số 4: rãnh Rãnhvà cống thoát nước)

Quảng Trạch

2010 -2013

3650/QĐ-UBND ngày 18/12/2009

1.349

700

700

500

UBND huyện Quảng Trạch

5

Dự án hệ thống cấp điện KCN Bắc Đồng Hới (GĐ1)

Đồng Hới

2011 -2013

2655/QĐ-UBND ngày 15/10/2010;636/QĐ-UBND ngày 23/3/2012

6.993

5.134

650

800

BQL Khu Kinh tế

b

Dự án chuyển tiếp

114.000

27.781

0

2.673

1

Đối ứng cho Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Quảng Bình

Toàn tỉnh

2015 -2017

2908/QĐ-UBND ngày 16/10/2014

114.000

27.781

2.673

Sở Công thương

VII. 10

Thương mại - du lịch

120.477

33.424

0

8.640

a

Trả nợ xây dựng cơ bản

6.455

5.274

0

1.181

1

Đường du lịch vào chân núi Thần Đinh

Quảng Ninh

2011 -2013

1894/QĐ-UBND ngày 09/12/2010

6.455

5.274

1.181

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

b

Dự án chuyển tiếp

114.022

28.150

0

7.459

1

Nâng cấp đường vào khu nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

Quảng Ninh

2014 -2016

2640/QĐ-CT ngày 24/10/2012

5.988

3.806

2.119

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2

Hệ thống đường giao thông khu di tích danh thắng núi Thần Đinh, tỉnh Quảng Bình (giai đoạn: 20,589 tỷ đồng)

Quảng Ninh

2014 -2016

2779/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

48.302

16.000

2.840

UBND huyện Quảng Ninh

3

Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm Mé (Phong Nha - Kẻ Bàng)

Bố Trạch

2015 -2019

3052/QĐ-UBND ngày 29/10/2014

59.732

8.344

2.500

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

VII. 11

Văn hóa, thể thao - lao động TB & XH

44.976

33.373

3.800

9.920

a

Trả nợ XDCB

36.570

29.423

-

7.029

1

Nhà luyện tập, nhà ở, ga ra ô tô Đoàn nghệ thuật truyền thống Quảng Bình

Đồng Hới

2011 -2014

1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2013

1.678

1.500

82

Đoàn nghệ thuật truyền thống QB

2

Tu bổ chỉnh trang Sân s ânvận động trung tâm tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2013 -2014

2465/QĐ-UBND ngày 08/9/2014

748

500

242

Trung tâm Đào tạo và huấn luyện thể dục thể thao

3

Khu nội trú vận động viên dưới khán đài A sân vận động tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2013 -2014

3212/QĐ-UBND ngày 25/12/2013

1.602

1.263

323

Trung tâm Đào tạo và huấn luyện thể dục thể thao

4

CBĐT nhà thi đấu đa năng

Đồng Hới

2010

1.077

577

500

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

5

Thư viện tỉnh

Đồng Hới

2009 -2014

1485/QĐ-UBND ngày 27/9/2013

31.465

25.583

5.882

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

b

Dự án chuyển tiếp

8.406

3.950

3.800

2.891

1

Sửa chữa hàng rào bể bơi tổng hợp tỉnh

Đồng Hới

2014 -2016

371/QĐ-UBND ngày 20/02/2014

1.470

1.200

1.200

270

Trung tâm TDTT tỉnh Quảng Bình

2

Di tích lịch sử làng chiến đấu Hiển Lộc

Quảng Ninh

2014 -2016

2723/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

3.849

1.650

1.500

1.000

BQL Di tích tỉnh

3

Tuyến đường vào lăng mộ danh nhân văn hóa - nhà thơ Nguyễn Hàm Ninh

Quảng Trạch

2015 -2017

3146/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

3.087

1.100

1.100

1.621

UBND xã Quảng Lưu

VII. 12

Hạ tầng công cộng

41.320

19.700

14.800

8.800

a

Trả nợ XDCB

18.899

12.300

12.300

3.000

1

Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC xã Lý Trạch phục vụ hệ thống hỗ trợ cất hạ cánh chính xác ILS - cảng Hàng không Đồng Hới

Bố Trạch

2012 -2015

1767/QĐ-CT ngày 03/8/2012

18.899

12.300

12.300

3.000

UBND huyện Bố Trạch

b

Dự án chuyển tiếp

15.521

7.400

2.500

3.100

1

Hạ tầng kỹ thuật khu đất tái sản xuất nông nghiệp phục vụ công tác GPMB lắp đặt thiết bị cất hạ cánh sân bay Đồng Hới

Đồng Hới

2013 -2015

2627/QĐ-UBND ngày 25/10/2013

5.202

4.900

300

UBND huyện Bố Trạch

2

Đường giao thông nội thị Khu phố 5 phường Ba Đồn

Ba Đồn

2014 -2016

3006/QĐ-UBND ngày 25/10/2014

10.319

2.500

2.500

2.800

UBND phường Ba Đồn

c

Dự án khởi công mới

6.900

0

0

2.700

1

Hệ thống điện chiếu sáng đường về Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

Lệ Thủy

2016 -2018

4.500

1.860

UBND huyện Lệ Thủy

2

Hệ thống điện chiếu sáng từ Sở Giáo dục Đào tạo đi Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quốc lộ 1A

Đồng Hới

2016 -2018

2.400

840

Công ty TNHH 1 TV MT và PTĐT Quảng Bình

VII. 13

Các dự án đầu tư tại KKT Cha Lo và các xã thuộc khu kinh tế

219.558

122.889

13.878

15.750

a

Trả nợ XDCB

119.999

77.799

2.488

546

1

Hạ tầng chuyển khẩu Bãi Dinh (GĐ1)

Minh Hóa

2012 -2014

2921/QĐ-UBND ngày 01/11/2011

47.404

44.049

2.438

210

BQL Khu Kinh tế

2

Hạ tầng khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 1)

Minh Hóa

2013 -2015

2564/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

72.595

33.750

50

336

BQL Khu Kinh tế

b

Dự án chuyển tiếp

99.559

45.090

11.390

15.204

1

Bãi đỗ xe nhập cảnh tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo

Minh Hóa

2015 -2017

2849/QĐ-UBND ngày 10/10/2014

26.964

11.390

11.390

12.900

BQL Khu Kinh tế

2

Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2)

Minh Hóa

2013 -2018

2564/QĐ-CT ngày 22/10/2012

72.595

33.700

2.304

BQL Khu Kinh tế

VII. 14

Đầu tư các dự án tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng

25.002

15.236

15.236

7.500

a

Trả nợ XDCB

3.940

3.536

3.536

323

1

Bãi đỗ xe Trung tâm Du lịch Phong Nha

Bố Trạch

2012 -2014

783/QĐ-UBND ngày 08/4/2011

3.940

3.536

3.536

323

BQL Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng

b

Dự án chuyển tiếp

16.662

11.700

11.700

4.818

1

Lát vỉa hè đường khu Du lịch Phong Nha (trục 32m)

Bố Trạch

2013 -2016

2770/QĐ-UBND ngày 24/10/2012

11.285

7.200

7.200

4.085

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

2

Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng

Bố Trạch

2014 -2016

1350/QĐ-UBND ngày 27/5/2014

5.377

4.500

4.500

733

Trung tâm Du lịch PNKB

c

Dự án khởi công mới

4.400

-

-

2.359

1

Nhà ăn ở tập thể cán bộ BQL VQG Phong Nha - Kẻ Bàng

Bố Trạch

2016 - 2018

4.400

2.359

BQL Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản