Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 113/2015/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình |
| Người ký | Lương Ngọc Bính — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/12/2015 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2016 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2017 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016
| |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân nhân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Quyết định 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý);
Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI về việc điều chỉnh tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh;
Qua xem xét Tờ trình số 1532/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc thông qua Nghị quyết về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách - Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau:
Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016: 1.913.150 triệu đồng
(Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng)
Bao gồm:
- Vốn do các huyện, thành phố, thị xã phân bổ: 353.046 triệu đồng
+ Vốn ngân sách tập trung: 165.600 triệu đồng
+ Vốn cấp quyền sử dụng đất: 187.446 triệu đồng
- Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương: 1.048.150 triệu đồng
+ Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu: 763.384 triệu đồng
+ Vốn nước ngoài: 284.766 triệu đồng
- Vốn do ngân sách tỉnh phân bổ: 511.954 triệu đồng
+ Vốn ngân sách tập trung: 248.400 triệu đồng
+ Vốn cấp quyền sử dụng đất: 167.554 triệu đồng
+ Thu phí sử dụng bến bãi tại Khu kinh tế Cửa khẩu Cha Lo: 45.000 triệu đồng
+ Thu phí Phong Nha để lại cho đầu tư: 15.000 triệu đồng
+ Vốn xổ số kiến thiết: 36.000 triệu đồng
Cơ cấu phân bổ vốn đầu tư phát triển chi tiết tại Phụ lục 1, cơ cấu vốn đầu tư phát triển giao các huyện, thành phố, thị xã phân bổ chi tiết tại Phụ lục 2; Danh mục các dự án trọng điểm được đầu tư trong năm 2016 tại Phụ lục 3, Danh mục dự án và số vốn phân bổ chi tiết nguồn ngân sách tỉnh tại Phụ lục 4.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.
Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Báo Quảng Bình; Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH
Lương Ngọc Bính |
PHỤ LỤC I
CƠ CẤU PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Nội dung | KH vốn đầu tư phát triển năm 2015 (giao đầu năm) | KH vốn đầu tư phát triển năm 2016 TW thông báo | KH vốn đầu tư phát triển năm 2016 tỉnh bố trí | Tỷ lệ (%) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
A | TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 1.743.970 | 1.962.150 | 1.913.150 |
| |
I | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương | 764.200 | 914.000 | 865.000 |
| |
| Trong đó mức tối thiểu phải bố trí TW thông báo cho: |
|
|
|
| |
| + Vốn giáo dục đào tạo và dạy nghề | 105.000 | 183.000 | 153.800 |
| |
| + Vốn khoa học và công nghệ | 18.000 | 10.029 | 15.380 |
| |
1 | Vốn ngân sách tập trung | 196.100 | 414.000 | 414.000 |
| |
2 | Vốn cấp quyền sử dụng đất và tiền thuê đất | 502.100 | 500.000 | 355.000 |
| |
| Trong đó: Trích quỹ phát triển đất | 162.600 |
|
| ||
3 | Vốn thu từ xổ số kiến thiết | 26.000 |
| 36.000 |
| |
4 | Vốn thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực CK Cha Lo để lại cho đầu tư | 40.000 |
| 45.000 |
| |
5 | Thu phí Phong Nha để lại cho đầu tư |
|
| 15.000 |
| |
II | Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ | 749.300 | 763.384 | 763.384 |
| |
III | Nguồn vốn đầu tư phát triển thuộc các chương trình mục tiêu Quốc gia | 119.470 | TW chưa thông báo |
| ||
IV | Nguồn vốn nước ngoài (ODA) | 111.000 | 284.766 | 284.766 |
| |
B | PHÂN BỔ CHI TIẾT CÁC NGUỒN VỐN | 1.706.270 |
| 1.913.150 |
| |
I | Quỹ phát triển đất | 82.000 |
|
|
| |
II | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương | 644.500 | - | 865.000 |
| |
II.1 | Nguồn vốn giao cho các huyện, thành phố phân bổ (chi tiết có ở Phụ lục II) | 296.046 |
| 353.046 |
| |
| Trong đó: - Vốn ngân sách tập trung | 78.000 |
| 165.600 |
| |
| - Vốn cấp quyền sử dụng đất | 275.146 |
| 187.446 |
| |
| Mức vốn tối thiểu cho GD & ĐT và dạy nghề | 79.000 |
| 70.609 |
| |
II.2 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh phân bổ | 348.454 |
| 511.954 |
| |
1 | Chi đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích | 1.100 |
| 1.000 |
| |
2 | Vốn hỗ trợ theo chính sách khuyến khích, ưu đãi của tỉnh và hỗ trợ các dự án đối tác công tư (PPP) | 10.000 |
| 15.000 |
| |
3 | Vốn chuẩn bị đầu tư | 5.000 |
| 5.000 |
| |
4 | Trả nợ các công trình hoàn thành thuộc nguồn HTMT đã hết vốn NSTW, theo quy định tỉnh phải đối ứng | 20.000 |
|
|
| |
5 | Hỗ trợ huyện Quảng Trạch mới chia tách | 10.000 |
|
|
| |
6 | Hoàn tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN | 100.000 |
|
|
| |
7 | Bố trí cho các chương trình, mục tiêu phân cấp về ngân sách tỉnh |
|
| 14.500 |
| |
- | Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài) |
|
| 5.000 |
| |
- | Đầu tư phát triển KT - XH tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Camphuchia |
|
| 4.500 |
| |
- | Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số |
|
| 5.000 |
| |
- | Chương trình MTQG giáo dục đào tạo từ năm 2016 NSTW không hỗ trợ, ngân sách tỉnh cân đối (đã bố trí trong lĩnh vực giáo dục đào tạo) |
|
| 18.352 |
| |
8 | Vốn bố trí cho các lĩnh vực | 181.454 | - | 476.454 |
| |
- | Lĩnh vực công nghiệp - điện | 3.000 |
| 7.600 | 1,6 | |
| Trong đó vốn đối ứng ODA | 2.000 |
| 2.000 | 0,4 | |
- | Lĩnh vực khoa học - công nghệ | 18.000 |
| 8.300 | 1,7 | |
- | Lĩnh vực an ninh - quốc phòng | 6.340 |
| 20.481 | 4,3 | |
- | Lĩnh vực quản lý nhà nước | 16.600 |
| 56.241 | 11,8 | |
- | Lĩnh vực nông nghiệp | 31.000 |
| 72.061 | 15,1 | |
| Trong đó vốn đối ứng ODA | 5.000 |
| 36.500 | 7,7 | |
| + Xây dựng nông thôn mới | 10.000 |
|
|
| |
| + Hỗ trợ đầu tư nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP | 5.000 |
| 2.000 |
| |
- | Lĩnh vực giao thông - vận tải | 35.314 |
| 101.821 | 21,4 | |
| Trong đó vốn đối ứng ODA | 300 |
| 1.000 | 0,2 | |
- | Lĩnh vực thương mại - du lịch | 300 |
| 8.640 | 1,8 | |
| Trong đó vốn đối ứng ODA | 300 |
|
| - | |
- | Lĩnh vực giáo dục - đào tạo | 47.500 |
| 110.200 | 23,1 | |
| + Vốn xổ số kiến thiết | 21.000 |
| 25.000 | 5,2 | |
| Trong đó vốn đối ứng ODA | 500 |
| 2.000 | 0,4 | |
- | Lĩnh vực văn hóa - thể thao - LĐTB và XH | 5.000 |
| 9.920 | 2,1 | |
- | Lĩnh vực y tế - bảo vệ sức khỏe | 6.300 |
| 20.040 | 4,2 | |
| + Vốn xổ số kiến thiết | 5.000 |
| 11.000 | 2,3 | |
| Trong đó vốn đối ứng ODA |
|
| 2.000 | 0,4 | |
- | Lĩnh vực hạ tầng công cộng | 12.100 |
| 37.900 | 8,0 | |
| Trong đó vốn đối ứng ODA | 11.600 |
| 29.100 | 6,1 | |
- | Đầu tư các công trình tại KKT CK Cha Lo | 11.000 |
| 15.750 | 3,3 | |
- | Thu phí Phong Nha - Kẻ Bàng để đầu tư các dự án tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng |
|
| 7.500 | 1,6 | |
III | Nguồn vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu | 749.300 | 763.384 | 763.384 |
| |
1 | Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng, trong đó: | 317.000 | 282.000 | 282.000 |
| |
- | Các dự án cấp bách khác của địa phương theo các quyết định của Lãnh đạo Đảng và Nhà nước | 110.000 |
|
|
| |
- | Hỗ trợ đầu tư các tỉnh, huyện mới chia tách | 80.000 |
|
|
| |
- | Hỗ trợ Trường ĐH do địa phương quản lý | 20.000 | 15.000 | 15.000 |
| |
2 | Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương |
| 38.000 | 38.000 |
| |
3 | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững | 30.000 | 42.000 | 42.000 |
| |
- | Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản | 15.000 |
|
|
| |
- | Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền | 15.000 |
|
|
| |
4 | Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| |
5 | Chương trình mục tiêu tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư, trong đó: | 62.000 | 50.000 | 50.000 |
| |
- | Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết | 11.000 |
|
|
| |
- | Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông | 35.000 |
|
|
| |
- | Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản | 11.000 |
|
|
| |
- | Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013) | 5.000 |
|
|
| |
6 | Chương trình cấp điện nông thôn miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 - 2020 theo Quyết định số 2081/QĐ-TTg ngày 08/11/2013 | 20.000 | 15.000 | 15.000 |
| |
7 | Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, trong đó: | 209.800 | 230.000 | 230.000 |
| |
- | Hỗ trợ đầu tư XD kết cấu hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu | 50.800 | 100.000 | 100.000 |
| |
- | Đầu tư kết cấu hạ tầng khu kinh tế ven biển | 125.000 | 130.000 | 130.000 |
| |
- | Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp tại các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn | 34.000 |
|
|
| |
8 | Chương trình mục tiêu y tế - dân số |
| 11.000 | 11.000 |
| |
9 | Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống y tế địa phương | 14.000 | 15.202 | 15.202 |
| |
10 | Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch | 18.000 | 16.182 | 16.182 |
| |
11 | Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm | 37.000 | 34.000 | 34.000 |
| |
- | Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn | 9.000 |
|
|
| |
- | Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền | 28.000 |
|
|
| |
12 | Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia | 4.500 | NSĐP cân đối bố trí |
| ||
13 | Quyết định 134/QĐ-TTg (kéo dài) hỗ trợ nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo | 5.000 |
| |||
14 | Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số | 2.000 |
| |||
IV | Vốn đầu tư phát triển thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia và các dự án lớn | 119.470 | TW chưa thông báo |
| ||
V | Vốn nước ngoài (ODA) | 111.000 | 284.766 | 284.766 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIAO CHO CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Huyện, thành phố | Tổng số vốn | Trong đó: | Ghi chú | |
Vốn NSTT | Vốn cấp quyền sử dụng đất | ||||
| Tổng số vốn giao cho các huyện, thành phố phân bổ | 353.046 | 165.600 | 187.446 |
|
| Mức tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 70.600 |
|
|
|
| Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do huyện, thành phố bố trí | 353.046 | 165.600 | 187.446 |
|
1 | Thành phố Đồng Hới | 161.633 | 25.430 | 136.203 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 32.325 |
|
|
|
2 | Huyện Minh Hóa | 18.064 | 17.415 | 649 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 3.610 |
|
|
|
3 | Huyện Tuyên Hóa | 19.660 | 17.345 | 2.315 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 3.930 |
|
|
|
4 | Huyện Quảng Trạch | 22.884 | 17.820 | 5.064 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 4.577 |
|
|
|
5 | Thị xã Ba Đồn | 32.550 | 19.865 | 12.685 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 6.510 |
|
|
|
6 | Huyện Bố Trạch | 43.264 | 27.155 | 16.109 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 8.650 |
|
|
|
7 | Huyện Quảng Ninh | 22.374 | 15.815 | 6.559 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 4.475 |
|
|
|
8 | Huyện Lệ Thủy | 32.617 | 24.755 | 7.862 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề | 6.523 |
|
|
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
TRỌNG ĐIỂM ĐƯỢC ĐẦU TƯ TRONG NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI)
| |
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Danh mục công trình | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch năm 2016 | Chủ đầu tư |
| TỔNG CỘNG | 3.424.417 | 707.372 |
|
I | Nguồn ngân sách địa phương và hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương | 1.675.417 | 203.100 |
|
1 | Cầu Nhật Lệ 2 | 936.600 | 102.500 | Sở GTVT |
2 | Trụ sở Tỉnh ủy | 378.545 | 60.600 | Văn phòng Tỉnh ủy |
3 | Đường nối từ Quốc lộ 1A đến nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp, huyện Lệ Thủy | 140.000 | 10.000 | BCH Quân sự tỉnh |
4 | Trung tâm Văn hóa tỉnh Quảng Bình | 220.272 | 30.000 | Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
II | Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ | 1.749.000 | 504.272 |
|
1 | Đường 565 (đường 16 cũ), huyện Lệ Thủy | 894.000 | 263.000 | Sở GTVT |
2 | Đường nối Khu kinh tế Hòn La với Khu công nghiệp xi măng tập trung Tiến - Châu - Văn - Hóa | 855.000 | 241.272 | BQL Khu kinh tế |
| (Số dự kiến KH năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) |
|
|
|
PHỤ LỤC IV: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016 NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)
| |
|
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian KC - HT | Quyết định đầu tư | Đã bố trí vốn đến 31/12/2015 | Kế hoạch năm 2016 | Chủ đầu tư | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số quyết định, ngày/tháng/ năm | TMĐT | Tổng số | Tr. đó: NS tỉnh | ||||||||
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
| 511.954 |
|
| |
I | Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
| 5.000 | Phân bổ sau |
| |
II | Hỗ trợ đầu tư ngoài hàng rào và hỗ trợ các dự án hợp tác công - tư PPP |
|
|
|
|
|
| 15.000 | Phân bổ sau |
| |
III | Hỗ trợ các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích |
|
|
|
|
|
| 1.000 |
|
| |
IV | Dự phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
V | Bố trí các công trình trọng điểm |
|
|
|
|
|
| 88.100 |
|
| |
| Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Trụ sở Tỉnh ủy (trong đó: Bổ sung hạng mục lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin: 5 tỷ đồng) | Đồng Hới | 2014 -2018 | 2429/QĐ-UBND ngày 04/10/2013; 3419/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 | 378.545 | 141.000 | 46.000 | 25.600 | Văn phòng Tỉnh ủy |
| |
2 | Cầu Nhật Lệ 2 | Đồng Hới | 2012 -2017 | 517/QĐ-UBND ngày 14/3/2011; 3368/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 | 936.586 | 206.637 | 126.637 | 52.500 | Sở Giao thông vận tải |
| |
3 | Trung tâm Văn hóa tỉnh | Đồng Hới | 2015 -2019 | 3120/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3402/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 | 220.272 | 65.000 |
| 10.000 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| |
VI | Bố trí cho các chương trình HTMT phân cấp về ngân sách tỉnh |
|
|
| 82.940 | 35.012 | - | 14.500 |
|
| |
VI.1 | Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài) |
|
|
| - | - | - | 5.000 |
|
| |
1 | Minh Hóa |
|
|
|
|
|
| 1.521 | Giao UBND các huyện phân bổ chi tiết |
| |
2 | Tuyên Hóa |
|
|
|
|
|
| 1.335 |
| ||
3 | Quảng Trạch |
|
|
|
|
|
| 700 |
| ||
4 | Bố Trạch |
|
|
|
|
|
| 432 |
| ||
5 | Quảng Ninh |
|
|
|
|
|
| 378 |
| ||
6 | Lệ Thủy |
|
|
|
|
|
| 634 |
| ||
VI.2 | Đầu tư phát triển KT - XH tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Camphuchia |
|
|
| 39.107 | 21.774 | - | 4.500 |
|
| |
| Xã Trọng Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Đường vào bản Khe Cấy, xã Trọng Hóa | Minh Hóa | 2011 -2013 | 2408/QĐ-UBND ngày 21/9/2011; 7976/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | 5.477 | 3.571 |
| 500 | UBND xã Trọng Hóa |
| |
| Xã Dân Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Đường GTNT từ bản Ka Ai, Ka Vàng đi Bãi Dinh, xã Dân Hóa (lồng ghép CT 135) | Minh Hóa | 2014 -2016 | 791/QĐ-UBND 24/10/2013 | 4.967 | 3.677 |
| 500 | UBND xã Dân Hóa |
| |
| Xã Hóa Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Đường Cồn Lềnh từ thôn Đặng Hóa đi Má Lách | Minh Hóa | 2015 -2017 | 869/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 | 1.996 | 670 |
| 500 | UBND xã Hóa Sơn |
| |
| Xã Thượng Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Trường mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường bản Phù Minh, bản Mò O Ồ Ồ) (lồng ghép CT 30a) | Minh Hóa | 2014 -2016 | 2720/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | 4.187 | 1.966 |
| 500 | UBND xã Thượng Hóa |
| |
| Xã Thanh Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Đường giao thông nông thôn xã Thanh Hóa | Tuyên Hóa | 2015 -2017 | 1986/QĐ-UBND ngày 16/7/2015 | 2.684 | 868 |
| 500 | UBND xã Thanh Hóa |
| |
| Xã Thượng Trạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Trường MN Tân - Thượng Trạch, xã Thượng Trạch (lồng ghép) | Bố Trạch | 2011 -2013 | 2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 | 6.989 | 5.106 |
| 500 | UBND xã Thượng Trạch |
| |
| Xã Trường Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn (lồng ghép Chương trình di dân, định canh, định cư) | Quảng Ninh | 2015 -2017 | 730/QĐ-UBND ngày 16/4/2008 | 3.803 | 1.875 |
| 500 | UBND xã Trường Sơn |
| |
| Xã Lâm Thủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Trường MN Lâm Thủy (khu vực trung tâm) xã Lâm Thủy | Lệ Thủy | 2013 -2015 | 6682/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 4.454 | 20 |
| 500 | UBND xã Lâm Thủy |
| |
| Xã Kim Thủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Công trình thủy lợi thuộc DA ĐC ĐC bản Ho Rum Cát xã Kim Thủy (lồng ghép ĐCĐC) | Lệ Thủy | 2014 -2016 | 1365/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | 4.550 | 4021 |
| 500 | UBND xã Kim Thủy |
| |
VI.3 | Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số |
|
|
| 43.833 | 13.238 | - | 5.000 |
|
| |
1 | Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn | Quảng Ninh | 2015 -2017 | 730/QĐ-UBND ngày 16/4/2008 | 3.803 | 1.875 |
| 1.428 | UBND xã Trường Sơn |
| |
2 | Đường GTNT nội vùng bản Cáo -Chuối, xã Lâm Hóa | Tuyên Hóa | 2014 -2016 | 1488/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 | 5.112 | 3.163 |
| 749 | UBND xã Lâm Hóa |
| |
3 | Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thôn Tăng Hóa, huyện Minh Hóa (hạng mục đường giao thông), giai đoạn 1: 23,728 tỷ (lồng ghép Chương trình tái cơ cấu nông nghiệp) | Minh Hóa | 2015 -2017 | Số 3153/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 34.918 | 8.200 |
| 2.823 | UBND huyện Minh Hóa |
| |
VII | Bố trí các lĩnh vực |
|
|
| 3.332.594 | 1.540.621 | 484.598 | 388.354 |
|
| |
VII.1 | Đối ứng các dự án ODA |
|
|
| 838.032 | 233.451 | 65.397 | 72.600 |
|
| |
a | Dự án hoàn thành |
|
|
| 49.035 | 34.955 | 21.034 | 1.000 |
|
| |
| Thủy lợi - nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Dự án Phát pháttriển nông thôn tổng hợp miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB + AFD) | Các huyện | 2008 -2013 | 1854/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 | 49.035 | 34.955 | 21.034 | 1.000 | Sở NN và PTNT |
| |
b | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 788.997 | 198.496 | 44.363 | 71.600 |
|
| |
| Thủy lợi - nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Dự án cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch (Hungary) | Quảng Trạch | 2010 -2015 | 3148/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 56.566 | 31.725 | 8.971 | 8.000 | UBND huyện Quảng Trạch |
| |
2 | Dự án cấp nước sạch và VSMT nông thôn vùng miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB) | Các huyện | 2011 -2015 | 3151/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 28.141 | 7.033 | 1.500 | 7.000 | Sở Nông nghiệp và PTNT |
| |
3 | Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng hệ thống phân phối và xử lý nước 5 xã Hiền Xuân Tân An Vạn Ninh và KCN Áng Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình | Quảng Ninh | 2013 -2015 | 2901/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 | 24.536 | 5.000 |
| 2.000 | UBND huyện Quảng Ninh |
| |
4 | Dự án phục hồi và quản lý bền vững nguồn rừng phòng hộ (JICA2) |
|
| 1828/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 | 30.623 | 1.400 | 400 | 3.500 | Sở Nông nghiệp và PTNT |
| |
5 | Dự án đầu tư xây dựng công trình khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Nhật Lệ , tỉnh Quảng Bình (WB5) (1) | Đồng Hới | 2012 -2015 | 1240/QĐ-CT ngày 31/5/2012 | 83.944 | 25.492 | 11.492 | 12.000 | Sở Nông nghiệp và PTNT |
| |
6 | Dự án bảo tồn và quản lý bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên khu vực Phong Nha - Kẻ Bàng (KFW - Đức) | M. Hóa; B. Trạch; Q. Ninh | 2008 -2016 | 659/QĐ-UBND ngày 07/4/2008 | 78.575 | 54.593 | 2.360 | 2.000 | UBND tỉnh |
| |
7 | Dự án phát triển nông thôn bền vững vì người nghèo tỉnh Quảng Bình | Các huyện | 2013 -2018 | 3156/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 141.538 | 2.500 | 500 | 1.000 | UBND tỉnh |
| |
| Giáo dục - y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện tỉnh Quảng Bình (WB) | Các huyện | 2013 -2017 | 3099/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3099a/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3099b/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 2066/QĐ-BYT ngày 26/6/2015 | 5.061 | 1.300 | 300 | 2.000 | Sở Y tế |
| |
2 | Dự án giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất (ADB) | Các huyện | 2015 -2017 | 2178/QĐ-BGĐT ngày 23/6/2014 | 6.000 | 600 | 600 | 2.000 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| |
| Dịch vụ công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Dự án thoát nước và VSMT đô thị Ba Đồn | Các huyện | 2010 -2015 | 3149/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 122.095 | 48.813 | 8.800 | 18.800 | UBND huyện Quảng Trạch |
| |
2 | Dự án xây dựng các khu xử lý nước thải phân tán và hỗ trợ thiết bị thu gom rác thải cho người nghèo tại các vùng ngoại ô thành phố Đồng Hới (ADB) | Đồng Hới | 2015 -2017 | 1444/TTg-HQT ngày 19/9/2012 | 6.000 | 300 | 300 | 100 | Công ty TNHH 1 TV MT và PT ĐT Quảng Bình |
| |
3 | Dự án đầu tư phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu | Đồng Hới | 2015 -2019 | 221/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 | 158.370 | 1.500 | 1.000 | 10.000 | UBND tỉnh |
| |
4 | Dự án hỗ trợ kỹ thuật vùng (RETA): Đẩy mạnh các sáng kiến giảm thiểu biến đổi khí hậu vì lợi ích phụ nữ tại thành phố Đồng Hới (ADB) | Đồng Hới | 2015 -2016 | 5021/VPCP-QHQT ngày 09/7/2012 | 2.050 | 200 | 200 | 200 | Công ty TNHH 1 TV MT và PT ĐT Quảng Bình |
| |
| Công nghiệp - điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Dự án cung cấp điện bằng năng lượng mặt trời tỉnh Quảng Bình cho các bản của 10 xã điện lưới Quốc gia không đến được | B. Trạch; L. Thủy; Q. Ninh | 2012 -2015 | 3157/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 37.443 | 14.640 | 7.640 | 2.000 | UBND tỉnh |
| |
| Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Dự án đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Phú Định, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2013 -2015 | 3155/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 8.055 | 3.400 | 300 | 1.000 | UBND huyện Bố Trạch |
| |
VII.2 | Giáo dục đào tạo |
|
|
| 430.096 | 209.735 | 141.661 | 108.200 |
|
| |
| Nguồn ngân sách tập trung |
|
|
| 361.196 | 206.885 | 138.811 | 83.200 |
|
| |
a | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015 |
|
|
| 81.434 | 74.098 | 74.098 | 6.298 |
|
| |
1 | Trường mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng) | Quảng Trạch | 2012 -2014 | 2240/QĐ-UBND ngày 06/9/2011; 170/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 | 3.390 | 3.215 | 3.215 | 128 | UBND xã Quảng Hưng |
| |
2 | Nhà hiệu bộ Trường trung cấp Kinh tế | Đồng Hới | 2012 -2014 | 2865/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 | 5.914 | 5.799 | 5799 | 66 | Trường TC Kinh tế |
| |
3 | Nhà lớp học 4 phòng Trường mầm non Quảng Trường | Quảng Trạch | 2012 -2014 | 2008/QĐ-CT ngày 28/8/2012 | 2.419 | 2.300 | 2300 | 99 | UBND xã Quảng Trường |
| |
4 | Nhà lớp học 3 phòng Trường TH Số 2 Quảng Sơn | Ba Đồn | 2011 -2013 | 2012/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 | 868 | 773 | 773 | 62 | UBND xã Quảng Sơn |
| |
5 | Nhà lớp học 3 phòng - Trường tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt) | Bố Trạch | 2012 -2014 | 2047/QĐ-UBND ngày 24/8/2011; Số 950/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 | 1.986 | 1.905 | 1.905 | 49 | UBND xã Thượng Trạch |
| |
6 | Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường tiểu học Hương Hóa | Tuyên Hóa | 2012 -2014 | 1636/QĐ-UBND ngày 13/7/2011; số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/2012 | 2.348 | 2.300 | 2.300 | 42 | UBND xã Hương Hóa |
| |
7 | Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (8 phòng) (Trường THPT Quang Trung) | Quảng Trạch | 2012 -2014 | 1725/QĐ-UBND ngày 22/7/2011; 2077/QĐ-CT ngày 06/9/2012 | 3.956 | 3.895 | 3.895 | 48 | Trường THPT số S ố3 Quảng Trạch (Trường THPT Quang Trung) |
| |
8 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân Ninh | Quảng Ninh | 2012 -2014 | 301/QĐ-UBND ngày 05/02/2013 | 3.633 | 3.411 | 3.411 | 174 | UBND xã Tân Ninh |
| |
9 | Nhà đa chức năng Trường TC Y tế | Đồng Hới | 2012 -2014 | 2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2011 | 6.300 | 6.000 | 6.000 | 282 | Trường trung cấp Y tế |
| |
10 | Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2013 -2014 | 2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 801/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 | 3.098 | 2.250 | 2.250 | 688 | Trường PT DTNT Quảng Ninh |
| |
11 | Trường TH Hồng Hóa (6 phòng) | Minh Hóa | 2013 -2014 | 2719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | 3.163 | 2.600 | 2.600 | 428 | UBND xã Hồng Hóa |
| |
12 | Trường mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng) | Quảng Trạch | 2013 -2015 | 2597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 | 3.824 | 3.230 | 3.230 | 394 | UBND xã Quảng Đông |
| |
13 | Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật | Đ.Hới | 2010 -2012 | 2996/QĐ-UBND ngày 26/10/2009; Đ/c 1804/QĐ-UBND ngày 07/8/2012 | 5.248 | 5.150 | 5.150 | 98 | Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật |
| |
14 | Trường THPT Số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (Trường THPT Quang Trung) | Q. Trạch | 2013 -2015 | 2251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ-UBND ngày 28/11/2013 | 3.892 | 3.120 | 3.120 | 709 | Trường THPT Quang Trung |
| |
15 | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Lệ Thủy | 2013 -2015 | 2777/QĐ-UBND 25/10/2011; 662/QĐ-UBND ngày 25/3/2013 | 4.971 | 4.550 | 4.550 | 400 | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
| |
16 | Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH - HN Đồng Hới | Đ. Hới | 2013 -2015 | 2559/QĐ-UBND 06/10/2011; 663/QĐ-UBND ngày 25/3/2013 | 3.601 | 3.230 | 3.230 | 371 | Trung tâm KTTH - HN Đồng Hới |
| |
17 | Trường mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng) | Q. Ninh | 2013 -2015 | 2431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ-UBND ngày 03/4/2013 | 5.133 | 4.600 | 4.600 | 533 | UBND xã Duy Ninh |
| |
18 | Nhà bộ môn Trường TH Số 1 Kiến Giang | Lệ Thủy | 2013 -2015 | 940/QĐ-CT ngày 25/4/2012; 716/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 | 2.617 | 2.372 | 2.372 | 245 | UBND thị trấn Kiến Giang |
| |
19 | Cải tạo, mở rộng Nhà đa chức năng Trường THPT Đồng Hới | Đ.Hới | 2013 -2015 | 2517/QĐ-CT ngày 18/10/2012 | 4.794 | 4.300 | 4.300 | 368 | Trường THPT Đồng Hới |
| |
20 | XD Nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy Từ | Đồng Hới | 2012 -2014 | 2882/QĐ-UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/5/2012 | 3.183 | 2.740 | 2.740 | 409 | Trường THPT Đào Duy Từ |
| |
21 | Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng Phú | Đồng Hới | 2012 -2014 | 677/QĐ-UBND ngày 30/3/2011; 977/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 | 3.635 | 3.250 | 3.250 | 352 | UBND phường Đồng Phú |
| |
22 | Phòng học chức năng Trường THPT Ninh Châu | Quảng Ninh | 2013 -2015 | 3063/QĐ-UBND ngày 23/11/2011; 902/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | 3.461 | 3.108 | 3.108 | 353 | Trường THPT Ninh Châu |
| |
b | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015 và dự kiến hoàn thành năm 2016 (nguồn vốn chương trình MTQG chuyển sang do ngân sách TW không hỗ trợ từ năm 2016) |
|
|
| 91.548 | 68.274 | 200 | 18.352 |
|
| |
1 | Nhà lớp học 4 phòng Trường mẫu giáo Tây Trạch | Bố Trạch | 2012 -2014 | 2239/QĐ-UBND ngày 06/9/2011; 1779/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 | 2.408 | 1.700 |
| 459 | UBND xã Tây Trạch |
| |
2 | Trường THPT Tuyên Hóa (nhà đa chức năng) | Tuyên Hóa | 2013 -2015 | 2635/QĐ-CT ngày 24/10/2012; số 979/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 | 5.259 | 4.440 |
| 700 | Trường THPT Tuyên Hóa |
| |
3 | Trường PTDTNT Bố Trạch (XD nhà hiệu bộ) | Bố Trạch | 2013 -2015 | 1943/QĐ-CT ngày 20/8/2012; 1186 ngày 23/5/2013 | 2.605 | 1.890 |
| 715 | Trường PT DTNT Bố Trạch |
| |
4 | Khu nhà ở bán trú cho học sinh dân tộc | Minh Hóa | 2013 -2015 | 2619/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 1081/QĐ-CT ngày 13/5/2013 | 6.295 | 4.230 |
| 1.747 | Trường THCS và THPT Hóa Tiến |
| |
5 | Xây dựng hàng rào, khuôn viên, hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2014 -2015 | 1982/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 | 6.216 | 4.235 |
| 1.219 | Trung tâm Giáo dục - dạy nghề huyện Bố Trạch |
| |
6 | Trường tiểu học Quảng Trạch (6 phòng) | Q. Trạch | 2013 -2015 | 2362/QĐ-CT ngày 08/10/2012; 1050/QĐ-UBND ngày 08/5/2013 | 2.480 | 1.810 |
| 670 | UBND xã Quảng Thạch |
| |
7 | Trường TH và THCS Lâm Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2013 -2015 | 2599/QĐ-CT ngày 23/10/2012; số 915/QĐ-UBND ngày 22/4/2013 | 3.358 | 2.663 |
| 695 | UBND xã Lâm Thủy |
| |
8 | Trường MN Cảnh Hóa (4 phòng) | Q. Trạch | 2013 -2015 | 2428/QĐ-CT ngày 11/10/2012; số 914/QĐ-UBND ngày 22/4/2013 | 3.581 | 2.700 |
| 880 | UBND xã Cảnh Hóa |
| |
9 | Trường MN Văn Hóa (6 phòng) | Tuyên Hóa | 2014 -2016 | 2649/QĐ-CT ngày 25/10/2012 | 5.056 | 1.874 |
| 1.500 | UBND xã Văn Hóa |
| |
10 | Trường MN Đồng Lê (4 phòng) | Tuyên Hóa | 2012 -2014 | 1698/QĐ-UBND 19/7/2011; 3176/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 | 3.141 | 2.700 |
| 294 | UBND TT Đồng Lê |
| |
11 | Sửa chữa nhà làm việc và phòng học Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 -2017 | 3982/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | 799,5 | 200 | 200 | 599 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình |
| |
12 | Trường MN Tân - Thượng (6 phòng) | Bố Trạch | 2013 -2015 | 2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 | 6.989 | 5.106 |
| 1.500 | UBND xã Thượng Trạch |
| |
12 | Trường TH Kim Thủy (8 phòng) | Lệ Thủy | 2013 -2015 | 2602/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 3.215 | 1.888 |
| 1.241 | UBND xã Kim Thủy |
| |
13 | Trường TH và THCS Ngân Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2013 -2015 | 2429/QĐ-CT ngày 11/10/2012 | 2.542 | 1.527 |
| 1.015 | UBND xã Ngân Thủy |
| |
14 | Trường mầm non xã Trường Xuân (2 phòng, khu vực trung tâm) | Q. Ninh | 2014 -2016 | Số 898/QĐ-UBND ngày 02/12/2013 | 1.500 | 600 |
| 900 | UBND xã Trường Xuân |
| |
15 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS An Ninh | Q. Ninh | 2012 -2014 | 1904/QĐ-UBND ngày 09/8/2011; 2601/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 3.473 | 3.200 |
| 273 | UBND xã An Ninh |
| |
16 | Trường TH Số 2 Thượng Trạch (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) | Bố Trạch | 2011 -2013 | 2784/QĐ-UBND ngày 29/10/2010; 2762/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 | 3.140 | 2.929 |
| 97 | UBND huyện Bố Trạch |
| |
17 | Sửa chữa nhà lớp học Trường PTDTNT Minh Hóa (8 phòng) | Minh Hóa | 2012 -2014 | 3141/QĐ-UBND ngày 30/11/2011 | 901 | 800 |
| 101 | UBND huyện Minh Hóa |
| |
18 | Nhà nội trú + nhà ăn, bếp Trường PT DTNT huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2012 -2014 | 1929/QĐ-UBND ngày 12/8/2011; 1070/QĐ-CT ngày 14/5/2012 | 2.820 | 2.500 |
| 273 | Trường PT DT NT huyện Bố Trạch |
| |
19 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Thuận Hóa | Tuyên Hóa | 2013 -2015 | 1520/QĐ-CT ngày 05/7/2012; 1226/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 | 2.192 | 2.167 |
| 25 | UBND xã Thuận Hóa |
| |
20 | Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ Trường THPT Đào Duy Từ | Đồng Hới | 2013 -2015 | 2711/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | 3.182 | 2.880 |
| 307 | Trường THPT Đào Duy Từ |
| |
21 | Nhà lớp học 4 phòng Trường tiểu học Bình Minh xã Dương Thủy | Lệ Thủy | 2013 -2015 | 2145/QĐ-UBND ngày 07/3/2013 | 2.182 | 1.829 |
| 353 | UBND xã Dương Thủy |
| |
22 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường mầm non Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2011 -2013 | 1386/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 | 4.343 | 2.670 |
| 1.000 | UBND xã Hiền Ninh |
| |
23 | Nhà hiệu bộ Trường THCS và THPT Bắc Sơn | Tuyên Hóa | 2012 -2014 | 2050/QĐ-UBND ngày 24/8/2011; 2332/QĐ-CT ngày 04/10/2012 | 3.102 | 2.650 |
| 371 | Trường THCS và THPT Bắc Sơn |
| |
24 | Nhà ăn, hàng rào, sân vườn Trường PT DTNT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2012 -2014 | 3101/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 | 4.321 | 3.930 |
| 328 | Trường PTDTNT Quảng Ninh |
| |
25 | Trường mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường: Thôn Hát, bản Ón) - 6 phòng | Minh Hóa | 2012 -2014 | 2535/QĐ-UBND ngày 03/10/2011;1797/QĐ-UBND ngày 29/7/2013 | 4.084 | 3.441 |
| 441 | UBND xã Thượng Hóa |
| |
26 | Trường mầm non Quảng Long (nhà lớp học 2 tầng - 6 phòng) xã Quảng Long | Ba Đồn | 2011 -2013 | 1870/QĐ-UBND ngày 04/8/2010; 1025/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 | 2.364 | 1.715 |
| 649 | UBND phường Quảng Long |
| |
c | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 133.499 | 62.083 | 62.083 | 39.301 |
|
| |
1 | Trường TH và THCS Lâm Hóa (6 phòng) | Tuyên Hóa | 2014 -2016 | 2658/QĐ-CT ngày 25/10/2012 | 2.603 | 1.611 | 1.611 | 845 | UBND xã Lâm Hóa |
| |
2 | Trường mầm non Mai Thủy (6 phòng học) | Lệ Thủy | 2014 -2016 | 2027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ-UBND ngày 16/4/2014 | 5.284 | 3.280 | 3.280 | 1.800 | UBND xã Mai Thủy |
| |
3 | Trường mầm non Liên Trạch (4 phòng) | Bố Trạch | 2014 -2016 | Số 2051/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 | 3.813 | 2.450 | 2.450 | 1.200 | UBND xã Liên Trạch |
| |
4 | Trường mầm non Mỹ Thủy (4 phòng) | Lệ Thủy | 2014 -2016 | Số 2447/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 | 4.053 | 2.519 | 2.519 | 1.300 | UBND xã Mỹ Thủy |
| |
5 | Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường tiểu học Hải Đình | Đồng Hới | 2014 -2016 | Số 2697/QĐ-UBND ngày 17/9/2013 | 1.497 | 950 | 950 | 282 | Trường tiểu học Hải Đình |
| |
6 | Nhà công vụ giáo viên 8 phòng Trường THPT Số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong) | Ba Đồn | 2014 -2016 | Số 1889/QĐ-UBND ngày 08/8/2013 | 2.133 | 1.754 | 1.754 | 318 | Trường THPT Lê Hồng Phong |
| |
7 | Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT Số 4 Quảng Trạch) | Ba Đồn | 2015 -2017 | 1493/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 | 4.030 | 1.420 | 1.420 | 1.500 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| |
8 | Trường mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng) | Tuyên Hóa | 2015 -2017 | Số 2995/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 | 3.815 | 1.350 | 1.350 | 1.085 | UBND xã Thanh Hóa |
| |
9 | Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | Quảng Ninh | 2015 -2017 | Số 2611/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 | 3.487 | 1.220 | 1.220 | 1.030 | Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
| |
10 | Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS & THPT Hóa Tiến | Minh Hóa | 2015 -2017 | Số 2984/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 | 4.895 | 1.720 | 1.720 | 1.400 | Trường THCS & THPT Hóa Tiến |
| |
11 | Trường mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm) | Lệ Thủy | 2015 -2017 | Số 2994/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 | 3.697 | 1.300 | 1.300 | 1.500 | UBND xã Phú Thủy |
| |
12 | Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường trung cấp Y tế Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 -2017 | Số 2893/QĐ-UBND ngày 15/10/2014 | 5.672 | 1.990 | 1.990 | 1.700 | Trường trung cấp Y tế Quảng Bình |
| |
13 | Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH Số 1 Võ Ninh | Quảng Ninh | 2015 -2017 | Số 2237/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 | 3.818 | 1.350 | 1.350 | 1.500 | UBND xã Võ Ninh |
| |
14 | Trường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng) | Minh Hóa | 2015 -2017 | Số 2515/QĐ-CT ngày 18/10/2012 | 3.439 | 1.200 | 1.200 | 1.000 | Trường THCS và THPT Trung Hóa |
| |
15 | Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2015 -2017 | Số 2996/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 | 5.776 | 2.030 | 2.030 | 1.600 | Trường THPT Lệ Thủy |
| |
16 | Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT Số 1 Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2014 -2016 | Số 1981/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 | 3.850 | 2.478 | 2.478 | 1.141 | Trường THPT Số 1 Quảng Trạch; trung hạn: 990 |
| |
17 | Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Phan Đình Phùng | Đồng Hới | 2014 -2016 | Số 2448/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 | 3.237 | 2.083 | 2.083 | 830 | Trường THPT Phan Đình Phùng |
| |
18 | Trường THCS Quảng Minh (6 phòng) | Quảng Trạch | 2014 -2016 | Số 1957/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 | 2.955 | 1.834 | 1.834 | 830 | UBND xã Quảng Minh |
| |
19 | Trường mầm non 4 phòng xã Trường Thủy | Lệ Thủy | 2014 -2016 | Số 2101/QĐ-UBND ngày 03/9/2013 | 3.338 | 2.118 | 2.118 | 880 | UBND xã Trường Thủy |
| |
20 | Trường THCS xã Quảng Lưu (6 phòng) | Quảng Trạch | 2014 -2016 | Số 2371/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 | 3.108 | 1.988 | 1.988 | 810 | UBND xã Quảng Lưu |
| |
21 | Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc Thủy | Lệ Thủy | 2014 -2016 | Số 2341/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 | 5.515 | 3.522 | 3.522 | 1.440 | UBND xã Lộc Thủy |
| |
22 | Sửa chữa nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa Thám | Lệ Thủy | 2014 -2016 | Số 2373/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 | 2.203 | 1.369 | 1.369 | 815 | Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
| |
23 | Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2014 -2016 | 2867/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 | 7.589 | 4.700 | 4.700 | 2.000 | Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình |
| |
24 | Trường mầm non Cảnh Dương (6 phòng 2 tầng) | Quảng Trạch | 2014 -2016 | Số 2137/QĐ-UBND ngày 06/9/2013 | 5.512 | 3.487 | 3.487 | 1.470 | UBND xã Cảnh Dương |
| |
25 | Trường TH Số 2 Quảng Xuân | Quảng Trạch | 2015 -2017 | 3736/QĐ-UBND huyện Quảng Trạch | 2.958 | 1.040 | 1.040 | 820 | UBND xã Quảng Xuân |
| |
26 | Trường TH Quảng Phương B (2 tầng 4 phòng) | Quảng Trạch | 2015 -2017 | Số 2989/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 | 3.161 | 1.100 | 1.100 | 900 | UBND xã Quảng Phương |
| |
27 | Trường mầm non xã Đức Trạch (2 tầng 6 phòng) | Bố Trạch | 2015 -2017 | Số 3097/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 4.606 | 1.400 | 1.400 | 1.140 | UBND xã Đức Trạch |
| |
28 | Trường TH Số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng) | Đồng Hới | 2015 -2017 | Số 3842/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP Đồng Hới | 4.281 | 800 | 800 | 1.510 | UBND phường Nam Lý |
| |
29 | Trường THPT Lê Trực (6 phòng) | Tuyên Hóa | 2015 -2017 | 2634/QĐ-CT ngày 24/10/2012 | 3.086 | 1.080 | 1.080 | 900 | Trường THPT Lê Trực |
| |
30 | Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2015 -2017 | Số 2594/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 | 5.656 | 1.980 | 1.980 | 1.610 | Trường THPT Quảng Ninh |
| |
31 | Trường MN Quảng Hợp (KV trung tâm (4 phòng)) | Quảng Trạch | 2015 -2017 | 2667/QĐ-CT ngày 25/10/2012 | 3.380 | 1.080 | 1.080 | 1.000 | UBND xã Quảng Hợp |
| |
32 | Trường mầm non Sen Thủy KV Thanh Sơn - Trầm Kỳ | Lệ Thủy | 2015 -2017 | Số 4351/QĐ-UBND huyện Lệ Thủy | 2.959 | 1.040 | 1.040 | 825 | UBND xã Sen Thủy |
| |
33 | Nhà đa chức năng Trường THPT Số 1 Bố Trạch | Bố Trạch | 2015 -2017 | Số 3003/QĐ-UBND ngày 25/10/2014 | 5.741 | 2.010 | 2.010 | 1.630 | Trường THPT Số 1 Bố Trạch |
| |
34 | Nhà công vụ 6 phòng Trường THCS & THPT Việt Trung | Bố Trạch | 2015 -2017 | Số 3004/QĐ-UBND ngày 25/10/2014 | 2.352 | 830 | 830 | 690 | Trường THCS & THPT Việt Trung |
| |
c | Dự án khởi công mới |
|
|
| 54.715 | 2.430 | 2.430 | 19.249 |
|
| |
1 | Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng) | Minh Hóa | 2016 -2018 |
| 3.000 | 200 | 200 | 1.033 | UBND xã Trọng Hóa |
| |
2 | Trường mầm non Hương Hóa (4 phòng 2 tầng) | Tuyên Hóa | 2016 -2018 | 3118/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 3.200 | 200 | 200 | 1.103 | UBND xã Hương Hóa |
| |
3 | Trường TH Số 1 Đồng Lê (6 phòng chức năng) | Tuyên Hóa | 2016 -2018 | 3119/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 250 | 250 | 1.015 | UBND thị trấn Đồng Lê |
| |
4 | Trường THCS Tân Hóa (6 phòng) | Minh Hóa | 2016 -2018 |
| 3.000 | 200 | 200 | 1.033 | UBND xã Tân Hóa |
| |
5 | Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Số 2 Bố Trạch | Bố Trạch | 2016 -2020 | 3101/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 3.400 | 190 | 190 | 1.150 | Trường THPT Số 2 Bố Trạch |
| |
6 | Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán Hàu | Quảng Ninh | 2016 -2018 | 3090/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 200 | 200 | 1.000 | UBND thị trấn Quán Hàu |
| |
7 | Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân Ninh | Quảng Ninh | 2016 -2018 | 3160/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 3.000 | 150 | 150 | 1.500 | UBND xã Tân Ninh; trung hạn: 1050 |
| |
8 | Trường TH Thái Thủy (4 phòng) | Lệ Thủy | 2016 -2018 |
| 2.000 | 150 | 150 | 650 | UBND xã Thái Thủy |
| |
9 | Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp | Đồng Hới | 2016 -2018 | 3112/QĐ-UBND ngày 31/10/2015 | 8.000 | 300 | 300 | 2.800 | Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp |
| |
10 | Nhà hiệu bộ Trường tiểu học Tân Thủy | Lệ Thủy | 2016-2018 |
| 2.500 | 140 | 140 | 835 | UBND xã Tân Thủy |
| |
11 | Nhà lớp học 3 phòng tầng 2, nhà bếp cho học sinh Trường mầm non trung tâm xã Võ Ninh | Quảng Ninh | 2016 -2018 | 2977/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 | 3.500 | 150 | 150 | 1.225 | UBND xã Võ Ninh |
| |
12 | Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS & THPT Hóa Tiến | Minh Hóa | 2016 -2018 | 3090/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 4.000 | 200 | 200 | 1.400 | Trường THCS & THPT Hóa Tiến |
| |
13 | Trường tiểu học xã Quảng Sơn (6 phòng) | Quảng Trạch | 2016 -2018 | 3120/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 2.815 |
|
| 985 | UBND xã Quảng Sơn |
| |
14 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Lưu | Quảng Trạch | 2016 -2018 | 3103/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 |
|
| 1.000 | UBND xã Quảng Lưu |
| |
15 | Trường mầm non xã Hàm Ninh (điểm trường Trần Xá) | Quảng Ninh | 2016 -2018 | 3124/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 4.800 |
|
| 1.680 | UBND xã Hàm Ninh |
| |
16 | Trường TH Trường Sơn (4 phòng) | Quảng Ninh | 2016 -2018 | 809/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | 2.500 | 100 | 100 | 840 | UBND xã Trường Sơn |
| |
| Nguồn xổ số kiến thiết |
|
|
| 68.900 | 2.850 | 2.850 | 25.000 |
|
| |
| Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Trường tiểu học Số 1 phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (6 phòng) | Ba Đồn | 2016 -2018 | 3058/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | 3.000 | 150 | 150 | 1.200 | UBND phường Ba Đồn |
| |
2 | Trường tiểu học Hải Trạch (6 phòng) | Bố Trạch | 2016 -2018 |
| 3.000 | 150 | 150 | 1.232 | UBND xã Hải Trạch |
| |
3 | Xây dựng nhà đa năng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh | Đồng Hới | 2016 -2018 |
| 4.200 | 150 | 150 | 1.453 | Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh |
| |
4 | Cụm mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòng | Lệ Thủy | 2016 -2018 | 3038/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | 4.800 | 150 | 150 | 2.250 | UBND xã Sơn Thủy |
| |
5 | Trường tiểu học Số 1 Xuân Ninh (8 phòng) | Quảng Ninh | 2016 -2018 | 3066a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 4.000 | 150 | 150 | 1.400 | UBND xã Xuân Ninh |
| |
6 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Số 3 Bố Trạch | Bố Trạch | 2016 -2018 | 3108/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 4.000 | 150 | 150 | 1.400 | Trường THPT Số 3 Bố Trạch |
| |
7 | Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2016 -2018 | 2745/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 | 4.500 | 150 | 150 | 1.575 | Trường THPT Lê Lợi |
| |
8 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2016 -2018 |
| 3.200 | 150 | 150 | 1.120 | UBND xã Lý Trạch |
| |
9 | Trường mầm non Khu vực 2 phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Ba Đồn | 2016 -2018 | 3104/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 4.800 | 150 | 150 | 1.680 | UBND phường Quảng Long |
| |
10 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Hồng Thủy | Lệ Thủy | 2016 -2018 | 3040/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | 3.200 | 150 | 150 | 1.120 | UBND xã Hồng Thủy |
| |
11 | Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường tiểu học Đồng Phú | Đồng Hới | 2016 -2018 | 4463/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | 3.000 | 150 | 150 | 1.050 | UBND Phường Đồng Phú |
| |
12 | Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn) | Quảng Trạch | 2016 -2018 | 3059/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | 3.500 | 150 | 150 | 1.225 | UBND xã Quảng Trường |
| |
13 | Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Trực | Tuyên Hóa | 2016 -2018 | 2777/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 | 5.000 | 200 | 200 | 1.750 | Trường THPT Lê Trực |
| |
14 | Trường mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng) | Bố Trạch | 2016 -2018 |
| 3.200 | 150 | 150 | 1.120 | UBND xã Phúc Trạch |
| |
15 | Nhà phòng học bộ môn Trường THPT Số 5 Bố Trạch | Bố Trạch | 2016 -2018 | 3109/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 150 | 150 | 1.050 | Trường THPT Số 5 Bố Trạch |
| |
16 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Ngư Thủy Trung | Lệ Thủy | 2016 -2018 | 3039/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | 3.200 | 150 | 150 | 1.120 | UBND xã Ngư Thủy Trung |
| |
17 | Trường mầm non khu vực Lộc An (6 phòng) | Lệ Thủy | 2016 -2018 | 3042/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | 4.800 | 200 | 200 | 1.680 | UBND xã An Thủy |
| |
18 | Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa Thám | Lệ Thủy | 2016 -2018 | 3041/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | 4.500 | 200 | 200 | 1.575 | Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
| |
VII.3 | Khoa học công nghệ |
|
|
| 55.881 | 36.275 | 11.200 | 8.300 |
|
| |
a | Trả nợ XDCB |
|
|
| 14.736 | 13.820 | 1.300 | 195 |
|
| |
1 | Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2012 -2014 | 2230/QĐ-CT ngày 25/9/2012 | 14.736 | 13.820 | 1.300 | 195 | Sở Thông tin và Truyền thông |
| |
b | Công trình chuyển tiếp |
|
|
| 41.145 | 22.455 | 9.900 | 8.105 |
|
| |
1 | Xây dựng trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ | Đồng Hới | 2014 -2016 | 2629/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 2907/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 | 12.268 | 9.100 | 3.400 | 2.405 | Trung tâm Tin học và Thông tin KHCN |
| |
2 | Xây dựng Trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh Ninh | Quảng Ninh | 2014 -2016 | 2721/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | 5.585 | 3.955 | 2.000 | 1.200 | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN |
| |
3 | Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm | Đồng Hới | 2014 -2016 | 2437/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 | 10.394 | 7.138 | 3.500 | 2.600 | Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm |
| |
4 | Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị (giai đoạn 1) | Đồng Hới | 2015 -2017 | 2854/QĐ-UBND ngày 10/10/2014; 3559/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 | 9.291 | 1.000 | 1.000 | 1.400 | Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm |
| |
5 | Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT - TH Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 -2017 | 2683/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 | 3.607 | 1.262 |
| 500 | Đài PT - TH Quảng Bình |
| |
VII.4 | Quản lý nhà nước |
|
|
| 315.336 | 183.354 | 70.626 | 20.641 |
|
| |
a | Trả nợ XDCB |
|
|
| 104.501 | 98.065 | 18.000 | 3.607 |
|
| |
1 | Trung tâm HNDN và GTVL Thanh niên tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2011 -2014 | QĐ 2541/QĐ- CT ngày 27/10/2011 | 10.729 | 10.628 |
| 101 | Tỉnh đoàn Quảng Bình |
| |
2 | Trụ sở làm việc văn phòng sở, Trung tâm Dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Đồng Hới | 2011 -2014 | 545/QĐ-UBND ngày 16/3/2010; 1095/QĐ-UBND ngày 13/5/2013 | 93.772 | 87.437 | 18.000 | 2.000 | Sở Tài nguyên và Môi trường |
| |
3 | Trụ sở làm việc Báo Quảng Bình | Đồng Hới | 2009 -2012 | 2706/QĐ-UBND ngày 20/10/2011 | 17.367 | 16.713 | - | 269 | Báo Quảng Bình |
| |
4 | Nhà giảng đường Trường trung cấp Kỹ thuật Công nông nghiệp Quảng Bình | Đồng Hới | 2011 -2013 | 2153/QĐ-UBND ngày 31/8/2010 | 23.476 | 21.626 | 16.726 | 1.237 | Trường trung cấp KTCNN Quảng Bình |
| |
b | Các dự án chuyển tiếp |
|
|
| 34.719 | 14.400 | 3.350 | 17.034 |
|
| |
1 | Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc Thanh tra tỉnh | Đồng Hới | 2014 -2016 | QĐ 2668/QĐ- CT ngày 25/10/2011 | 6.186 | 2.050 | 1.000 | 2.000 | Thanh tra tỉnh |
| |
2 | Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh | Đồng Hới | 2015 -2017 | 2973/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 | 2.398 | 1.350 | 1.350 | 699 | Hội Cựu chiến binh tỉnh |
| |
3 | Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2014 -2016 | 2226/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 | 26.135 | 11.000 | 1.000 | 2.000 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Bình |
| |
4 | Cải tạo, mở rộng trụ sở Thị ủy thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2015 -2017 | 1346/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 | 3.945 | 1.500 | 1.500 | 2.380 | BQL Dự án ĐTXD Khu vực TX Ba Đồn |
| |
5 | Xây dựng mới làng thanh niên lập nghiệp Quảng Châu | Quảng Trạch | 2015 -2020 | 651-QĐ/ TWĐTN | 53.939 |
|
| 3.500 | Tỉnh đoàn Quảng Bình |
| |
6 | Sửa chữa Trung tâm Văn hóa thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2014 -2015 | 2943/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 | 4.416 | 2.000 | 2.000 | 1.455 | Trung tâm Văn hóa thông tin thị xã Ba Đồn |
| |
7 | XD kho lưu trữ chuyên dụng cấp tỉnh | Đồng Hới | 2015 -2017 | 889/QĐ-UBND ngày 07/4/2015 | 72.973 | 29.050 | 29.050 | 5.000 | Sở Nội vụ |
| |
VII.5 | An ninh quốc phòng |
|
|
| 136.635 | 53.663 | 46.803 | 20.481 |
|
| |
a | Trả nợ XDCB |
|
|
| 4.980 | 120 | 120 | 195 |
|
| |
1 | Hạ tầng đội cảnh sát PCCC Bắc Quảng Bình | Đồng Hới | 2011 | 2863/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 | 4.980 | 120 | 120 | 195 | Công an tỉnh |
| |
b | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 111.750 | 53.543 | 46.683 | 13.786 |
|
| |
1 | Đồn công an Khu kinh tế Hòn La | Quảng Trạch | 2014 -2016 | 2975/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 | 10.819 | 9.153 | 2.433 | 1.666 | Công an tỉnh |
| |
2 | Đường vào Tiểu đoàn huấn luyện và cơ động | Bố Trạch | 2015 -2017 | 2120/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 | 3.670 | 1.340 | 1.200 | 2.200 | BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh |
| |
3 | Nhà điều trị bệnh xá 24 - BCH Quân sự tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 -2017 | 3884/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | 6.214 | 1.950 | 1.950 | 4.000 | BCH Quân sự tỉnh |
| |
4 | Trung tâm Huấn luyện chiến đấu LLVT tỉnh | Đồng Hới | 2014 -2019 | 1851/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 | 85.119 | 39.000 | 39.000 | 3.500 | BCH Quân sự tỉnh |
| |
5 | Đường vào chiến khu Trung Thuần (đường 22B cũ tiếp giáp khu di giãn dân xã Quảng Lưu), huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2015 -2017 | 2201/QĐ-CT ngày 21/9/2012; đ/c 240/QĐ-UBND ngày 06/4/2015 | 5.928 | 2.100 | 2.100 | 2.420 | BCH QS huyện Quảng Trạch |
| |
c | Dự án khởi công mới |
|
|
| 19.905 | 0 | 0 | 6.500 |
|
| |
1 | Hỗ trợ GPMB xây dựng trụ sở BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh | Đồng Hới | 2016 -2020 |
| 5.305 |
|
| 1.500 | BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh |
| |
2 | Mở rộng, nâng cấp Nhà huấn luyện Công an tỉnh | Đồng Hới | 2016 -2018 |
| 14.600 |
|
| 5.000 | Công an tỉnh |
| |
VII.6 | Nông nghiệp - thủy lợi |
|
|
| 336.637 | 172.461 | 16.210 | 35.561 |
|
| |
a | Hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/NĐ-CP của Chính phủ |
|
|
|
|
|
| 2.000 | Phân bổ sau |
| |
b | Trả nợ XDCB |
|
|
| 244.060 | 140.411 | 2.310 | 16.574 |
|
| |
1 | Nâng cấp, sửa chữa cầu cảng cá Sông Gianh | Bố Trạch | 2011 -2013 | 2275a/QĐ-UBND, 25/10/2011 | 5.370 | 5.000 |
| 231 | BQL Cảng cá Sông Gianh |
| |
2 | Kè xói lở thôn Thu Trường đến thôn Hạ Trường, xã Quảng Trường | Quảng Trạch | 2011 -2013 | 434/QĐ-UBND ngày 04/3/2011; 1043/QĐ-CT ngày 10/5/2012 | 6.657 | 6.308 |
| 334 | UBND xã Quảng Trường |
| |
3 | Nâng cấp hồ Hói Chánh | Tuyên Hóa | 2010 -2013 | 2392/QĐ-UBND ngày 17/9/2010; 2792/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 | 8.753 | 3.570 |
| 1.270 | UBND xã Văn Hóa |
| |
4 | Kè biển Hải Trạch | Bố Trạch | 2011 -2013 | 2515/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 | 18.939 | 17.335 | 300 | 875 | Chi cục Thủy lợi và PCLB |
| |
5 | Đường vào khu di dân thôn Xuân Hòa, xã Quảng Xuân | Quảng Trạch | 2011 -2013 | 980/QĐ-UBND ngày 04/5/2011 | 2.484 | 2.430 |
| 54 | UBND xã Quảng Xuân |
| |
6 | Đường vào khu di dân xã Dương Thủy | Lệ Thủy | 2011 -2013 | 198/QĐ-UBND ngày 17/8/2011 | 4.825 | 4.300 |
| 307 | UBND xã Dương Thủy |
| |
7 | Đường vào khu di dân xã Quảng Tiến | Quảng Trạch | 2011 -2013 | 965/QĐ-UBND ngày 28/4/2011; 2414/QĐ-CT ngày 10/10/2012 | 5.834 | 5.607 |
| 227 | UBND xã Quảng Tiến |
| |
8 | Dự án tái định cư xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2011 -2013 | Số 622/QĐ-UBND ngày 21/3/2013 | 6.208 | 4.300 |
| 1.408 | UBND xã Trường Xuân |
| |
9 | Nâng cấp, mở rộng đường giao thông và kênh mương phục vụ NTTS xã Quảng Hải | Quảng Trạch | 2012-2014 | 2649/QĐ-UBND ngày 17/10/2011; 979/QĐ- CT ngày 26/4/2012 | 7.215 | 6.300 |
| 630 | UBND xã Quảng Hải |
| |
10 | Nước sinh hoạt bản Bến đường xã Trường Sơn | Quảng Ninh | 2011 -2012 | QĐ 2571/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 2309/QĐ-CT ngày 03/10/2012 | 1.813 | 1.500 | 100 | 237 | UBND xã Trường Sơn |
| |
11 | Nhà tạm giữ hành chính Chi cục Kiểm lâm | Đồng Hới | 2011 -2012 | 762/QĐ-UBND, 03/4/2013 | 2.452 | 2.300 |
| 105 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh |
| |
12 | Sửa chữa nâng cấp hồ Cải Cách, xã Tân Thủy | Lệ Thủy | 2012 -2013 | 791/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 16.030 | 9.739 |
| 1.013 | UBND huyện Lệ Thủy |
| |
13 | Cấp nước sạch xã Lê Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2608/QĐ-CT; 23/10/2012 | 6.697 | 250 |
| 110 | UBND xã Lê Hóa |
| |
14 | Cấp nước sạch xã Yên Hoá Hóa | Minh Hóa | 2012 | 2561/QĐ-CT; 22/10/2012 | 3.838 | 270 |
| 112 | UBND xã Yên Hóa |
| |
15 | Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2012 | 2487/QĐ-CT; 17/10/2012 | 8.623 | 250 |
| 184 | UBND xã Hiền Ninh |
| |
16 | Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước xã An Thủy | Lệ Thủy | 2012 | 2638/QĐ-CT; 24/10/2012 | 6.405 | 250 |
| 133 | UBND xã An Thủy |
| |
17 | Công trình nước sạch xã Phú Thủy | Lệ Thủy | 2012 | 2484/QĐ-CT; 17/10/2012 | 9.728 | 350 |
| 108 | UBND xã Phú Thủy |
| |
18 | Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh | Quảng Ninh | 2012 | 2511/QĐ-CT ngày 18/01/2012 | 5.941 | 350 |
| 52 | UBND xã Tân Ninh |
| |
19 | Công trình nước sạch xã Phú Trạch | Bố Trạch | 2012 | 2615/QĐ-CT; 24/10/2012 | 6.986 | 350 |
| 193 | UBND xã Phú Trạch |
| |
20 | Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2475/QĐ-CT; 16/10/2012 | 4.563 | 180 |
| 80 | UBND xã Nam Hóa |
| |
21 | Công trình nước sạch xã Phúc Trạch | Bố Trạch | 2012 | 2476/QĐ-CT; 16/10/2012 | 7.316 | 400 |
| 89 | UBND xã Phúc Trạch |
| |
22 | Công trình cấp nước sạch xã Văn Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2557/QĐ-CT; 22/10/2012 | 7.212 | 350 |
| 124 | UBND xã Văn Hóa |
| |
23 | Kè bao và hệ thống cấp thoát nước vùng NTTS xã Quảng Trường | Quảng Trạch | 2013 -2015 | Số 2402/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 | 7.230 | 4.450 |
| 1.250 | UBND xã Quảng Trường |
| |
24 | Trụ sở Chi cục Kiểm lâm | Đồng Hới | 2010 -2012 | 949/QĐ-UBND, 04/5/2010 | 15.990 | 12.899 |
| 1.700 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh |
| |
25 | Trạm Khai thác và BVNL thủy sản Sông Gianh | Bố Trạch | 2014 -2016 | 2474/QĐ-CT ngày 16/10/2012; 944/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 | 3.554 | 1.910 | 1.910 | 1.610 | Chi cục Khai thác và Bảo vệ NLTS Quảng Bình |
| |
26 | Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng Ran, Bắc Trạch | Bố Trạch | 2012 -2013 | 1850/QĐ-UBND, ngày 03/8/2011 | 38.908 | 29.880 |
| 1.458 | Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL |
| |
27 | Nạo vét luồng lạch và sửa chữa bến cập tàu Khu khuneo đậu tránh, trú bão Cửa Gianh | Bố Trạch | 2014 -2015 | 1498/QĐ-UBND, 11/6/2014 | 2.733 | 1.000 |
| 1.383 | BQL Cảng cá Sông Gianh |
| |
28 | Trại Giống lợn Phương Hạ | Bố Trạch | 2011 -2013 | 3722/QĐ- CT ngày 31/12/2010; 9083/QĐ- CT ngày 17/12/2012 | 7.042 | 6.463 |
| 97 | Trung tâm Giống vật nuôi |
| |
29 | Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước huyện Quảng Trạch (hạng mục: Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Khe Chay; sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Lòi Đuốc) | Quảng Trạch | 2013 -2015 | 168/QĐ-UBND ngày 21/01/2014 | 14.714 | 12.120 |
| 1.200 | UBND huyện Quảng Trạch |
| |
b | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 92.577 | 32.050 | 13.900 | 16.987 |
|
| |
1 | Kè cửa sông biển Nhật Lệ (gđ 1 50 tỷ đồng) | Đồng Hới | 2014 -2018 | 270/QĐ-CT ngày 31/01/2013 | 50.000 | 14.500 | 4.500 | 10.687 | Sở Nông nghiệp và PTNT |
| |
2 | Kè chống sạt lở khu vực Kênh Kịa, thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2014 -2016 | 3047/QĐ-UBND ngày 05/12/2013 | 32.732 | 12.000 | 7.000 | 3.000 | UBND thị xã Ba Đồn |
| |
3 | Trạm Thú y huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2015 -2017 | 2273/QĐ-UBND, 18/9/2013 | 2.473 | 900 | 900 | 700 | Chi cục Thú y tỉnh |
| |
4 | Đường vào khu di dân xã Lý Trạch | Bố Trạch | 2012 -2014 | 963/QĐ-UBND, ngày 28/4/2011; 1005/QĐ-UBND ngày 24/4/2014 | 7.372 | 4.650 | 1.500 | 2.600 | UBND xã Lý Trạch |
| |
VII.7 | Y tế |
|
|
| 147.058 | 77.858 | 33.437 | 18.040 |
|
| |
| Nguồn ngân sách tập trung |
|
|
| 38.229 | 25.754 | 16.385 | 7.040 |
|
| |
a | Trả nợ xây dựng cơ bản |
|
|
| 23.405 | 20.864 | 11.495 | 2.365 |
|
| |
1 | Trung tâm YTDP huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2011 -2013 | 1642/QĐ-UBND ngày 16/7/2010 | 4.565 | 4.492 | 3.192 | 73 | Trung tâm YTDP huyện Quảng Trạch |
| |
2 | Trung tâm YTDP huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2011 -2013 | 2039/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 | 5.074 | 4.650 | 3.350 | 282 | Trung tâm YTDP huyện Tuyên Hóa |
| |
3 | Nhà điều hành và quản lý BV Đa khoa Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2009 -2010 | 549/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 | 3.613 | 3.143 | 500 | 470 | Bệnh viện Đa khoa huyện Tuyên Hóa |
| |
4 | Phòng khám đa Đakhoa KV Nam Long | Quảng Ninh | 2013 -2015 | 2700a/QĐ-CT ngày 30/10/2012 | 3.919 | 3.679 | 2.100 | 240 | Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Ninh |
| |
5 | Nhà điều trị Phòng khám đa Đakhoa Thanh Lạng | Tuyên Hóa | 2013 -2015 | 2700b/QĐ-CT ngày 30/10/2012 | 6.234 | 4.900 | 2.353 | 1.300 | Bệnh viện Đa khoa huyện Tuyên Hóa |
| |
b | Công trình hoàn thành |
|
|
| 6.824 | 2.890 | 2.890 | 2.769 |
|
| |
1 | Trạm Y tế TT Đồng Lê | Tuyên Hóa | 2014 -2015 | 1624/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 | 2.890 | 1.390 | 1.390 | 1.000 | UBND thị trấn Đồng Lê |
| |
2 | Trạm Y tế xã Quảng Tiến | Quảng Trạch | 2014 -2015 | 1077/QĐ-UBND ngày 29/4/2014 | 3.934 | 1.500 | 1.500 | 1.769 | UBND xã Quảng Tiến |
| |
3 | Mở rộng khối kỹ thuật - Bệnh viện đa Đakhoa Đồng Hới | Đồng Hới | 2015 -2017 | 2256/QĐ-UBND ngày 29/4/2014 | 8.000 | 2.000 | 2.000 | 1.906 | Bệnh viện Đa khoa thành phố Đồng Hới |
| |
| Nguồn X xổ số kiến thiết |
|
|
| 108.829 | 52.104 | 17.052 | 11.000 |
|
| |
a | Công trình hoàn thành |
|
|
| 36.560 | 27.004 | 14.952 | 6.739 |
|
| |
1 | XD, sửa chữa Nhà nhàđiều trị Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa | Minh Hóa | 2014 -2015 | 1669/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 | 3.330 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa |
| |
2 | Trạm Y tế xã Quảng Thọ | Ba Đồn | 2014 -2015 | 1836/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 | 4.060 | 1.700 | 1.700 | 1.382 | UBND xã Quảng Thọ |
| |
3 | Trung tâm YTDP huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2011 -2013 | 1604/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 | 5.250 | 4.570 | 3.270 | 680 | Trung tâm YTDP huyện Bố Trạch |
| |
4 | Nhà cầu nối Bệnh viện Đ đa khoa Bắc Quảng Bình | Quảng Trạch | 2012 -2014 | 1426/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 | 2.189 | 1.808 | 1.776 | 381 | Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Bình |
| |
5 | Trạm Y tế xã Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2012 -2013 | 2006/QĐ-CT ngày 28/8/2012 | 2.987 | 2.820 | 500 | 167 | UBND xã Hiền Ninh |
| |
6 | Trạm Y tế xã Cao Quảng | Tuyên Hóa | 2012 -2013 | 2972/QĐ-CT ngày 03/12/2012 | 3.062 | 2.500 | 500 | 533 | UBND xã Cao Quảng |
| |
7 | Trạm y Ytế xã Tiến Hóa | Tuyên Hóa | 2012 -2013 | 2973/QĐ-UBND ngày 03/12/2012 | 3.369 | 2.500 | 500 | 300 | UBND xã Tiến Hóa |
| |
7 | Trạm Y tế xã Tân Ninh | Quảng Ninh | 2014 -2015 | 2645/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 3.731 | 2.406 | 2.406 | 1.100 | UBND xã Tân Ninh |
| |
8 | Trạm Y tế xã Sơn Hóa | Tuyên Hóa | 2012 -2013 | 2791/QĐ-UBND ngày 09/11/2012 | 2.518 | 2.300 | 300 | 218 | UBND xã Sơn Hóa |
| |
9 | Trạm y Ytế xã Lê Hóa | Tuyên Hóa | 2012 -2013 | 2600/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 3.091 | 2.500 | 500 | 300 | UBND xã Lê Hóa |
| |
10 | Trạm Y tế xã Vĩnh Ninh | Quảng Ninh | 2014 -2015 | 762/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 | 2.973 | 1.900 | 1.500 | 578 | UBND xã Vĩnh Ninh |
| |
c | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 72.269 | 25.100 | 2.100 | 4.261 |
|
| |
1 | Dự án đầu tư trang thiết bị cho các đơn vị tuyến tỉnh thuộc Sở Y tế | Đồng Hới | 2014 -2016 | 2731/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | 24.419 | 9.200 | 200 | 1.086 | Sở Y tế |
| |
2 | Nhà điều hành - Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa | Minh Hóa | 2015 -2017 | 3101/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 14.602 | 5.000 | 1.000 | 1.400 | Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa |
| |
3 | XD mới Phòng khám Đa khoa khu vực Sơn Trạch | Bố Trạch | 2015 -2018 | 2724/QĐ-UBND, ngày 31/10/2013 | 33.248 | 10.900 | 900 | 1.775 | Sở Y tế |
| |
VII.8 | Giao thông vận tải |
|
|
| 446.097 | 276.741 | 46.700 | 48.321 |
|
| |
a | Trả nợ XDCB |
|
|
| 266.683 | 168.185 | 15.144 | 25.376 |
|
| |
1 | Đường liên thôn xã Quảng Trường | Quảng Trạch | 2012 -2013 | 3248/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | 6.739 | 5.150 |
| 1.589 | UBND xã Quảng Trường |
| |
2 | Đường GTNT nội vùng TTCX Quảng Hợp | Q. Trạch | 2011 -2013 | 1111/QĐ-UBND ngày 21/5/2010; 1004/QĐ-CT ngày 03/5/2013 | 4.048 | 3.640 |
| 378 | UBND xã Quảng Hợp |
| |
3 | Đường GTNT xã Văn Thủy | Lệ Thủy | 2011 -2014 | 979/QĐ-UBND; 04/5/2011; 406/QĐ-UBND; 05/3/2012; 1419 /QĐ-UBND; 03/6/2014 | 5.577 | 5.234 |
| 195 | UBND xã Văn Thủy |
| |
4 | Đường liên thôn từ thôn Đông Thủy đến Khương Trung B, xã Tiến Hóa | Tuyên Hóa | 2012 -2015 | 2223/QĐ-CT ngày 24/9/2012; 4495/QĐ-UBND ngày 02/12/2014 | 6.390 | 4.200 |
| 2.190 | UBND xã Tiến Hóa |
| |
5 | Sửa chữa gia cố cầu gỗ tạm trên đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới | Đồng Hới | 2014 | 2136/QĐ-UBND ngày 08/8/2014 | 391 | 0 |
| 391 | Sở Giao thông vận tải |
| |
6 | Đường liên thôn Hà Tiến đi thôn Hải Lưu, xã Quảng Tiến | Q. Trạch | 2014 -2016 | 1740/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 | 6.190 | 50 |
| 315 | UBND xã Quảng Tiến |
| |
7 | Xây dựng đường diễn tập phòng thủ năm 2014, tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2014 | 1299/QĐ-SGTVT ngày 16/12/2014 | 616 | 200 |
| 416 | Sở Giao thông vận tải |
| |
8 | Xây dựng tuyến đường liên thôn từ thôn Tiền Tiến đi thôn Hòa Lạc xã Quảng Châu | Q. Trạch | 2014 | 1740/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 | 4.500 | 100 |
| 205 | UBND xã Quảng Châu |
| |
9 | Đường giao thông liên thôn thôn Pháp Kệ, thôn Đông Dương và thôn Tô Xá xã Quảng Phương | Q. Trạch | 2014 | 1739/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 | 4.800 | 50 |
| 345 | UBND xã Quảng Phương |
| |
10 | Xây dựng 4 tuyến đường trục chính bao quanh hồ Bàu Sen tại khu trung tâm | Q. Trạch | 2014 | 3046/QĐ-CT ngày 28/10/2014 | 5.100 | 50 |
| 1.478 | UBND huyện Quảng Trạch |
| |
11 | Nâng cấp 2 tuyến đường và vỉa hè khu dân cư mới thị xã Ba Đồn | Q. Trạch | 2014 | 3002/QĐ-CT ngày 25/10/2014 | 5.300 |
|
| 437 | UBND thị xã Ba Đồn |
| |
12 | Đường nối từ đường QL 12A đi xã Ngư Hóa | Tuyên Hóa | 2008 -2013 | 791/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 107.610 | 82.000 |
| 2.371 | Sở Giao thông Vận tải |
| |
13 | Đường tránh lũ Cồn Rền đi nghĩa trang xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2013 -2015 | 2616/QĐ-CT ngày 24/10/2012 | 5.297 | 1.950 |
| 3.347 | UBND xã Vạn Ninh |
| |
14 | Đường đi Bắc Kim Sen, xã Trường Xuân | Quảng Ninh | 2014 -2016 | 2877/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | 5.924 | 4.600 |
| 1.324 | UBND xã Trường Xuân |
| |
15 | Dự án cải tạo ngầm Khe Ngang và ngầm Trường Nam tại xã Trường Xuân | Quảng Ninh | 2014 -2016 | 2411/QĐ-CT ngày 10/10/2012 | 5.711 | 2.983 |
| 2.528 | Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế tỉnh Quảng Bình |
| |
16 | Đường nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Sở Tài chính - đường Nguyễn Văn Cừ), TP. Đồng Hới | Đồng Hới | 2010 -2014 | 46/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 | 52.941 | 37.524 |
| 2.318 | Sở Giao thông vận tải |
| |
17 | Đường GTNT nội vùng bản Cáo -Chuối xã Lâm Hóa | Tuyên Hóa | 2014 -2015 | 1488/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 | 5.112 | 3.163 |
| 699 | UBND xã Lâm Hóa |
| |
18 | Sửa chữa, nâng cấp đường từ QL 1A cũ đến QL 1A mới, nối Tiểu khu 3 và Tiểu khu 4 thị trấn Quán Hàu | Quảng Ninh | 2014 -2016 | 3323/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | 2.462 | 1.680 | 1.680 | 542 | UBND thị trấn Quán Hàu |
| |
19 | Cầu bê tông xã Nam Trạch | Bố Trạch | 2014 -2016 | 2670/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 | 29.392 | 13.464 | 13.464 | 3.872 | UBND huyện Bố Trạch |
| |
20 | Đường nội thôn Kim Tiền, xã Trường Thủy | Lệ Thủy | 2011 -2013 | 3689/QĐ-UBND ngày 18/10/2010 | 2.583 | 2.147 |
| 436 | UBND xã Trường Thủy |
| |
b | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 179.414 | 108.556 | 31.556 | 22.945 |
|
| |
1 | Tuyến đường Hào xã Quảng Tiên thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2015 -2017 | 1672/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 | 4.957 | 1.700 | 1.700 | 1.500 | UBND xã Quảng Tiên |
| |
2 | Đường GTNT Chòm Sanh - Ngạnh thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng | Q. Trạch | 2012 -2017 | 1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011; 1007/QĐ-UBND ngày 04/5/2012; QĐ số 2988/QĐ-UBND ngày 28/11/2013 | 6.128 | 5.446 | 5.446 | 70 | UBND xã Quảng Hưng |
| |
3 | Nâng cấp đường liên thôn xã Quảng Tiên | Ba Đồn | 2013 -2017 | 3704/QĐ-UBND ngày 31/12/2010; 1005/QĐ-UBND ngày 04/5/2013 | 5.302 | 4.700 | 4.700 | 72 | UBND xã Quảng Tiên |
| |
4 | Nâng cấp đường GTNT liên thôn xã Quảng Phương | Q. Trạch | 2013 -2017 | 689/QĐ-UBND ngày 31/3/2011; 1171/QĐ-UBND ngày 21/5/2014 | 7.680 | 6.900 | 6.900 | 20 | UBND xã Quảng Phương |
| |
5 | Bến xe huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2011 -2017 | 2949/QĐ-UBND ngày 15/11/2010; 1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011: 1881/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 | 6.573 | 5.810 | 5.810 | 527 | Sở Giao thông vận tải |
| |
6 | Nâng cấp tuyến đường Ba Đồn -Quảng Long đấu nối với tuyến đường QL1 đi Bàu Sen | Quảng Trạch | 2015 -2017 | 2412/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 | 23.156 | 7.000 | 7.000 | 4.756 | UBND huyện Quảng Trạch |
| |
| Hỗ trợ huyện chia tách |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Đường trục chính từ TX Ba Đồn vào trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch - giai đoạn 1 | Quảng Trạch | 2014 -2018 | 1224/QĐ-UBND ngày 17/5/2014 | 52.680 | 30.000 |
| 6.000 | UBND huyện Quảng Trạch |
| |
2 | Tuyến đường ngang dọc nối từ QL 1A đi Bàu Sen đến vị trí quy hoạch khu trung tâm hành chính huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch (các trục N1, D1 và D3) - giai đoạn 1 | Quảng Trạch | 2014 -2018 | 1913/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 | 57.371 | 40.000 |
| 6.000 | UBND huyện Quảng Trạch |
| |
3 | Đường nối từ QL 1A đi Bàu Sen, huyện Quảng Trạch - giai đoạn 2 | Quảng Trạch | 2015 -2017 | 3042/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 | 15.567 | 7.000 |
| 4.000 | UBND huyện Quảng Trạch |
| |
VII.9 | Công nghiệp - điện |
|
|
| 175.490 | 72.461 | 4.850 | 5.600 |
|
| |
a | Trả nợ XDCB |
|
|
| 53.148 | 38.846 | 3.500 | 1.627 |
|
| |
1 | Dự án nhà điều hành Khu kinh tế Hòn La | Quảng Trạch | 2011 -2013 | 3543/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 | 15.123 | 13.500 | 3.100 | 1.007 | BQL Khu Kinh tế |
| |
2 | Dự án xây dựng hệ thống cấp điện cảng Mũi Độc - Khu kinh tế Hòn La | Quảng Trạch | 2011 -2014 | 3282/QĐ-UBND ngày 15/12/2011 | 7.831 | 6.800 | 200 | 510 | BQL Khu Kinh tế |
| |
3 | Dự án xây dựng đường giao thông KCN Bắc Đồng Hới (GĐII) | Đồng Hới | 2012 -2014 | 2774/QĐ-UBND ngày 25/10/2011 | 30.194 | 18.546 | 200 | 110 | BQL Khu Kinh tế |
| |
4 | Khu tái định cư KCN cảng biển Hòn La (gói thầu số 4: rãnh Rãnhvà cống thoát nước) | Quảng Trạch | 2010 -2013 | 3650/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 | 1.349 | 700 | 700 | 500 | UBND huyện Quảng Trạch |
| |
5 | Dự án hệ thống cấp điện KCN Bắc Đồng Hới (GĐ1) | Đồng Hới | 2011 -2013 | 2655/QĐ-UBND ngày 15/10/2010;636/QĐ-UBND ngày 23/3/2012 | 6.993 | 5.134 | 650 | 800 | BQL Khu Kinh tế |
| |
b | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 114.000 | 27.781 | 0 | 2.673 |
|
| |
1 | Đối ứng cho Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Quảng Bình | Toàn tỉnh | 2015 -2017 | 2908/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 | 114.000 | 27.781 |
| 2.673 | Sở Công thương |
| |
VII. 10 | Thương mại - du lịch |
|
|
| 120.477 | 33.424 | 0 | 8.640 |
|
| |
a | Trả nợ xây dựng cơ bản |
|
|
| 6.455 | 5.274 | 0 | 1.181 |
|
| |
1 | Đường du lịch vào chân núi Thần Đinh | Quảng Ninh | 2011 -2013 | 1894/QĐ-UBND ngày 09/12/2010 | 6.455 | 5.274 |
| 1.181 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| |
b | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 114.022 | 28.150 | 0 | 7.459 |
|
| |
1 | Nâng cấp đường vào khu nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Quảng Ninh | 2014 -2016 | 2640/QĐ-CT ngày 24/10/2012 | 5.988 | 3.806 |
| 2.119 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| |
2 | Hệ thống đường giao thông khu di tích danh thắng núi Thần Đinh, tỉnh Quảng Bình (giai đoạn: 20,589 tỷ đồng) | Quảng Ninh | 2014 -2016 | 2779/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | 48.302 | 16.000 |
| 2.840 | UBND huyện Quảng Ninh |
| |
3 | Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm Mé (Phong Nha - Kẻ Bàng) | Bố Trạch | 2015 -2019 | 3052/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 | 59.732 | 8.344 |
| 2.500 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| |
VII. 11 | Văn hóa, thể thao - lao động TB & XH |
|
|
| 44.976 | 33.373 | 3.800 | 9.920 |
|
| |
a | Trả nợ XDCB |
|
|
| 36.570 | 29.423 | - | 7.029 |
|
| |
1 | Nhà luyện tập, nhà ở, ga ra ô tô Đoàn nghệ thuật truyền thống Quảng Bình | Đồng Hới | 2011 -2014 | 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2013 | 1.678 | 1.500 |
| 82 | Đoàn nghệ thuật truyền thống QB |
| |
2 | Tu bổ chỉnh trang Sân s ânvận động trung tâm tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2013 -2014 | 2465/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | 748 | 500 |
| 242 | Trung tâm Đào tạo và huấn luyện thể dục thể thao |
| |
3 | Khu nội trú vận động viên dưới khán đài A sân vận động tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2013 -2014 | 3212/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | 1.602 | 1.263 |
| 323 | Trung tâm Đào tạo và huấn luyện thể dục thể thao |
| |
4 | CBĐT nhà thi đấu đa năng | Đồng Hới | 2010 |
| 1.077 | 577 |
| 500 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| |
5 | Thư viện tỉnh | Đồng Hới | 2009 -2014 | 1485/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 | 31.465 | 25.583 |
| 5.882 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| |
b | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 8.406 | 3.950 | 3.800 | 2.891 |
|
| |
1 | Sửa chữa hàng rào bể bơi tổng hợp tỉnh | Đồng Hới | 2014 -2016 | 371/QĐ-UBND ngày 20/02/2014 | 1.470 | 1.200 | 1.200 | 270 | Trung tâm TDTT tỉnh Quảng Bình |
| |
2 | Di tích lịch sử làng chiến đấu Hiển Lộc | Quảng Ninh | 2014 -2016 | 2723/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | 3.849 | 1.650 | 1.500 | 1.000 | BQL Di tích tỉnh |
| |
3 | Tuyến đường vào lăng mộ danh nhân văn hóa - nhà thơ Nguyễn Hàm Ninh | Quảng Trạch | 2015 -2017 | 3146/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 3.087 | 1.100 | 1.100 | 1.621 | UBND xã Quảng Lưu |
| |
VII. 12 | Hạ tầng công cộng |
|
|
| 41.320 | 19.700 | 14.800 | 8.800 |
|
| |
a | Trả nợ XDCB |
|
|
| 18.899 | 12.300 | 12.300 | 3.000 |
|
| |
1 | Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC xã Lý Trạch phục vụ hệ thống hỗ trợ cất hạ cánh chính xác ILS - cảng Hàng không Đồng Hới | Bố Trạch | 2012 -2015 | 1767/QĐ-CT ngày 03/8/2012 | 18.899 | 12.300 | 12.300 | 3.000 | UBND huyện Bố Trạch |
| |
b | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 15.521 | 7.400 | 2.500 | 3.100 |
|
| |
1 | Hạ tầng kỹ thuật khu đất tái sản xuất nông nghiệp phục vụ công tác GPMB lắp đặt thiết bị cất hạ cánh sân bay Đồng Hới | Đồng Hới | 2013 -2015 | 2627/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 | 5.202 | 4.900 |
| 300 | UBND huyện Bố Trạch |
| |
2 | Đường giao thông nội thị Khu phố 5 phường Ba Đồn | Ba Đồn | 2014 -2016 | 3006/QĐ-UBND ngày 25/10/2014 | 10.319 | 2.500 | 2.500 | 2.800 | UBND phường Ba Đồn |
| |
c | Dự án khởi công mới |
|
|
| 6.900 | 0 | 0 | 2.700 |
|
| |
1 | Hệ thống điện chiếu sáng đường về Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Lệ Thủy | 2016 -2018 |
| 4.500 |
|
| 1.860 | UBND huyện Lệ Thủy |
| |
2 | Hệ thống điện chiếu sáng từ Sở Giáo dục Đào tạo đi Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quốc lộ 1A | Đồng Hới | 2016 -2018 |
| 2.400 |
|
| 840 | Công ty TNHH 1 TV MT và PTĐT Quảng Bình |
| |
VII. 13 | Các dự án đầu tư tại KKT Cha Lo và các xã thuộc khu kinh tế |
|
|
| 219.558 | 122.889 | 13.878 | 15.750 |
|
| |
a | Trả nợ XDCB |
|
|
| 119.999 | 77.799 | 2.488 | 546 |
|
| |
1 | Hạ tầng chuyển khẩu Bãi Dinh (GĐ1) | Minh Hóa | 2012 -2014 | 2921/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 | 47.404 | 44.049 | 2.438 | 210 | BQL Khu Kinh tế |
| |
2 | Hạ tầng khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 1) | Minh Hóa | 2013 -2015 | 2564/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | 72.595 | 33.750 | 50 | 336 | BQL Khu Kinh tế |
| |
b | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 99.559 | 45.090 | 11.390 | 15.204 |
|
| |
1 | Bãi đỗ xe nhập cảnh tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo | Minh Hóa | 2015 -2017 | 2849/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 | 26.964 | 11.390 | 11.390 | 12.900 | BQL Khu Kinh tế |
| |
2 | Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2) | Minh Hóa | 2013 -2018 | 2564/QĐ-CT ngày 22/10/2012 | 72.595 | 33.700 |
| 2.304 | BQL Khu Kinh tế |
| |
VII. 14 | Đầu tư các dự án tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng |
|
|
| 25.002 | 15.236 | 15.236 | 7.500 |
|
| |
a | Trả nợ XDCB |
|
|
| 3.940 | 3.536 | 3.536 | 323 |
|
| |
1 | Bãi đỗ xe Trung tâm Du lịch Phong Nha | Bố Trạch | 2012 -2014 | 783/QĐ-UBND ngày 08/4/2011 | 3.940 | 3.536 | 3.536 | 323 | BQL Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng |
| |
b | Dự án chuyển tiếp |
|
|
| 16.662 | 11.700 | 11.700 | 4.818 |
|
| |
1 | Lát vỉa hè đường khu Du lịch Phong Nha (trục 32m) | Bố Trạch | 2013 -2016 | 2770/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 | 11.285 | 7.200 | 7.200 | 4.085 | Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
| |
2 | Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng | Bố Trạch | 2014 -2016 | 1350/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 | 5.377 | 4.500 | 4.500 | 733 | Trung tâm Du lịch PNKB |
| |
c | Dự án khởi công mới |
|
|
| 4.400 | - | - | 2.359 |
|
| |
1 | Nhà ăn ở tập thể cán bộ BQL VQG Phong Nha - Kẻ Bàng | Bố Trạch | 2016 - 2018 |
| 4.400 |
|
| 2.359 | BQL Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.