📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 113/2008/NQ-HĐND
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

📄 Số hiệu: 113/2008/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa📅 20/12/2008

Thuộc tính văn bản

Số hiệu113/2008/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Người kýLê Ngọc Hân — Chủ tịch
Ngày ban hành20/12/2008
Ngày hiệu lực30/12/2008
Ngày hết hiệu lực14/07/2012

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ- CP;

Sau khi xem xét tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 10/11/ 2008 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 300 /HĐND-PC ngày 12/12/ 2008 của Ban pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 79 /TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Đối tượng chịu phí:

Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị quyết này là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatits (chi tiết tại Biểu nêu tại Mục 3 dưới đây).

2. Đối tượng nộp phí:

Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện khai thác các loại khoáng sản nêu tại Mục 1 trên đây.

3. Mức thu phí:

Bằng mức tối đa quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ- CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ, cụ thể như sau:

STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng)

1 | Đá:

a | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) | m3 | 50.000

b | Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nờfrit...) | Tấn | 50.000

c | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 1.000

d | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) | m3 | 2.000

2 | Fenspat | m3 | 20.000

3 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 4.000

4 | Cát:

a | Cát vàng (cát xây tô) | m3 | 3.000

b | Cát thuỷ tinh | m3 | 5.000

c | Các loại cát khác | m3 | 2.000

5 | Đất:

a | Đất sét, làm gạch, ngói | m3 | 1.500

b | Đất làm thạch cao | m3 | 2.000

c | Đất làm cao lanh | m3 | 5.000

d | Các loại đất khác | m3 | 1.000

6 | Than:

a | Than đá | Tấn | 6.000

b | Than bùn | Tấn | 2.000

c | Các loại than khác | Tấn | 4.000

7 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.000

8 | Sa khoáng titan (ilmenit) | Tấn | 50.000

9 | Quặng apatít | Tấn | 3.000

10 | Quặng khoáng sản kim loại:

a | Quặng mangan | Tấn | 30.000

b | Quặng sắt | Tấn | 40.000

c | Quặng chì | Tấn | 180.000

d | Quặng kẽm | Tấn | 180.000

đ | Quặng đồng | Tấn | 35.000

e | Quặng bô xít | Tấn | 30.000

g | Quặng thiếc | Tấn | 180.000

h | Quặng cromit | Tấn | 40.000

i | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 10.000

4. Thời điểm thực hiện.

Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.

Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, quy định cụ thể và tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo HĐND tỉnh;

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2008./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu:
113/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
20/12/2008
Người ký:
Lê Ngọc Hân
Ngày hiệu lực:
30/12/2008
Ngày hết hiệu lực:
14/07/2012
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 67/2008/TT-BTC Thông tư số 67/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/05/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
  • 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
  • 63/2008/NĐ-CP Nghị định số 63/2008/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản