📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025

📄 Số hiệu: 11/2023/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang📅 08/12/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu11/2023/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài chính
Lĩnh vựcChính sách thuếNgân sách nhà nước
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang
Người kýVõ Văn Bình — Chủ tịch
Ngày ban hành08/12/2023
Ngày hiệu lực01/01/2024
Ngày hết hiệu lực01/07/2025

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND

ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang

về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc

chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025

______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 9 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Xét Tờ trình số 471/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh quyết s 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 ca Hi đồng nhân dân tnh Tin Giang v phân cp ngun thu, nhim v chi gia các cp ngân sách thuc chính quyn địa phương tnh Tin Giang thi k 2022 - 2025; Báo cáo thẩm tra số 105/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025

1. Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 2.1 khoản 2 Điều 3 như sau:

“a) Lệ phí môn bài, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hoá nhập khẩu) thu từ các doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã do cấp huyện quản lý”.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 3; bổ sung tiết d điểm 2.3 khoản 2 Điều 3 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 3 như sau:

“2.3. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt theo quy định của Luật Quản lý thuế):

a) Thuế giá trị gia tăng thu từ cá nhân, hộ kinh doanh, cụ thể:

Stt

Nội dung các khoản thu

Tỷ lệ điều tiết

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ cá nhân, hộ kinh doanh, trừ các xã, phường, thị trấn, cụ thể:

0%

100%

a

Huyện Cái Bè

Thị trấn Cái Bè

30%

70%

Xã Hòa Khánh

20%

80%

Xã Mỹ Đức Đông

20%

80%

b

Thị xã Cai Lậy

Phường 1

50%

50%

c

Thị xã Gò Công

Phường 1

80%

20%

d

Thành phố Mỹ Tho

Phường 1

85%

15%

Phường 4

50%

50%

Phường 5

85%

15%

Phường 6

40%

60%

Xã Trung An

25%

75%

b) Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân, hộ kinh doanh và từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất (không kể thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân, hộ kinh doanh về hoa hồng các đại lý xổ số kiến thiết, bảo hiểm), cụ thể:

Stt

Nội dung các khoản thu

Tỷ lệ điều tiết

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Thuế thu nhập cá nhân, trừ phường 1 thuộc thành phố Mỹ Tho, cụ thể:

50%

50%

Phường 1

85%

15%

c) Lệ phí trước bạ nhà, đất, cụ thể:

Stt

Nội dung các khoản thu

Tỷ lệ điều tiết

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Lệ phí trước bạ nhà, đất, trừ phường 1 thuộc thành phố Mỹ Tho, cụ thể:

50%

50%

Phường 1

85%

15%

b) Bổ sung tiết d vào sau tiết c điểm 2.3 khoản 2 Điều 3 như sau:

“d) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình; lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh, cụ thể:

Stt

Nội dung các khoản thu

Tỷ lệ điều tiết

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách xã, thị trấn

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân, hộ gia đình; thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình; lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh

0%

100%

3. Sửa đổi tiết a, tiết b, tiết c điểm 3.1 khoản 3 Điều 3 như sau:

“a) Thuế tài nguyên, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với cá nhân, hộ kinh doanh;

b) Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn; thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh phát sinh trên địa bàn phường;

c) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phát sinh trên địa bàn phường”.

4. Sửa đổi, bổ sung tiết m điểm 3.2 khoản 3 Điều 4 như sau:

“m) Sự nghiệp bảo vệ môi trường”.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khoá X, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_NQ_11_2023_NQ-HĐND.pdf · 2.0 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản