Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Xác nhận kết quả bầu cử Hội thẩm Toà án nhân dân 05 huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 11/2009/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Minh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 23/07/2009 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Xác nhận kết quả bầu cử Hội thẩm Toà án nhân dân 05 huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Xác nhận kết quả bầu cử Hội thẩm Toà án nhân dân 05 huyện
thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân
______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHOÁ IV, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003; quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân năm 2005;
Căn cứ Pháp lệnh Thẩm phán và Hội thẩm Toà án nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số 724/2009/UBTVQH12 ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về danh sách, huyện, quận, phường của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường;
Căn cứ Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường;
Căn cứ kết quả kiểm phiếu bầu cử Hội thẩm Toà án nhân dân 05 huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xác nhận kết quả bầu cử Hội thẩm Toà án nhân dân 05 huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân, gồm: Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức và Tân Thành (biên bản kiểm phiếu và danh sách trích ngang kèm theo).
Điều 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khoá IV, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2009./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Minh
DANH SÁCH TRÍCH NGANG
Hội thẩm Toà án nhân dân 05 huyện thực hiện thí điểm
không tổ chức Hội đồng nhân dân
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Stt | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Tôn giáo | Đảng viên | Trình độ học vấn, chuyên môn | Trình độ chính trị | Nghề nghiệp | Ghi chú | ||||
Nam | Nữ | ||||||||||||
I | HUYỆN TÂN THÀNH (15 người) | ||||||||||||
01 | Trần Thị Hưởng |
| 1959 | Kinh | Không | x | T/cấp phụ vận | Trung cấp | CT Hội phụ nữ huyện |
| |||
02 | Nguyễn Thị Phương Lan |
| 1974 | Kinh | Không | x | Trung cấp | Trung cấp | CT Hội LHPN xã Mỹ Xuân |
| |||
03 | Đỗ Thị Lê |
| 1964 | Kinh | Không | x | CN Luật | Trung cấp | Phó phòng LĐ-TBXH huyện |
| |||
04 | Đặng Văn Lương | 1964 |
| Kinh | Không | x | T/cấp Y tế | Trung cấp | PCT UBMTTQ huyện | Lần đầu | |||
05 | Hoàng Trọng Nghĩa | 1959 |
| Kinh | Không | x | 12/12 | Trung cấp | PCT Hội Nông dân huyện |
| |||
06 | Lê Xuân Nội | 1974 |
| Kinh | Không | x | Trung cấp | Trung cấp | Bí thư Huyện Đoàn |
| |||
07 | Phan Thị Thanh Minh |
| 1957 | Kinh | Không | x | Cử nhân | Trung cấp | CT LĐLĐ huyện |
| |||
08 | Cao Hữu Phước | 1955 |
| Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm | Trung cấp | PGĐ TT bồi dưỡng chính trị |
| |||
09 | Lê Quý Phương | 1954 |
| Kinh | Không | x | T/cấp QLKT | Trung cấp | Hưu trí |
| |||
10 | Hồ Thanh Quang | 1968 |
| Kinh | Không | x | CN Luật | Trung cấp | Cán bộ UBND huyện | Lần đầu | |||
11 | Trần Sửu | 1961 |
| Kinh | Không | x | TC Cảnh sát |
| Hưu trí | Lần đầu | |||
12 | Huỳnh Công Tạo | 1963 |
| Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm | Trung cấp | HT Trường Tiểu học Nguyễn Huệ |
| |||
13 | Vũ Văn Tâm | 1956 |
| Kinh | Phật | x | Kỹ sư cơ khí | Trung cấp | CV Phòng Công thương huyện |
| |||
14 | Hà Văn Thanh | 1965 |
| Kinh | Không | x | ĐH Y khoa | Trung cấp | GĐ TT Y tế dự phòng huyện |
| |||
15 | Dương Chí Vấn | 1950 |
| Kinh | Không | x | 10/10 | Trung cấp | PCT Hội Cựu chiến binh huyện |
| |||
II | HUYỆN ĐẤT ĐỎ (15 người) | ||||||||||||
01 | Lê Thị Ngọc Ảnh |
| 1957 | Kinh | Không | x | 12/12 | Trung cấp | CT Hội LHPN TT Đất Đỏ |
| |||
02 | Lê Văn Cảnh | 1946 |
| Kinh | Không | x | T/cấp y | Trung cấp | Hưu trí |
| |||
03 | Trần Văn Cấn | 1954 |
| Kinh | Không | x | ĐH | Cao cấp | CT Hội Nông dân huyện |
| |||
04 | Trương Thị Cửu |
| 1950 | Kinh | Không | x | 9/12 | Trung cấp | Hưu trí |
| |||
05 | Trần Thị Định |
| 1957 | Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm | Cao cấp | Trưởng Phòng GĐ-ĐT huyện |
| |||
06 | Trần Ngọc Hùng | 1962 |
| Kinh | Không | x | CN Luật | Trung cấp | Phó trưởng Phòng TN-MT huyện |
| |||
07 | Lê Thị Lèo |
| 1958 | Kinh | Không | x | ĐH Dược | Trung cấp | GĐ TT Y tế huyện |
| |||
08 | Nguyễn Công Lý | 1962 |
| Kinh | Không | x | CN Kinh tế | Cao cấp | Trưởng BQL khu di tích |
| |||
09 | Trần Minh Lý | 1954 |
| Kinh | Không | x | 12/12 |
| CT UBMTTQ xã Phước Hải |
| |||
10 | Lê Thị Ngọc Mai |
| 1958 | Kinh | Không | x | CN Luật | Trung cấp | CT Hội LHPN huyện |
| |||
11 | Võ Văn Thế | 1963 |
| Kinh | Không | x | CN Kinh tế | Cử nhân | CT LĐLĐ huyện |
| |||
12 | Trần Văn Trọng | 1955 |
| Kinh | Không | x | TC Sư phạm |
| HT Trường TH Võ Thị Sáu | Lần đầu | |||
13 | Phạm Thuận | 1951 |
| Kinh | Không | x | 12/12 | Trung cấp | PCT UBMTTQ huyện | Lần đầu | |||
14 | Phạm Văn Tươi | 1961 |
| Kinh | Không | x | CN Xã hội học | Cao cấp | GĐ TT Dân số KHHGĐ huyện |
| |||
15 | Nguyễn Thị Cẩm Yến |
| 1977 | Kinh | Không | x | CN Kinh tế | Trung cấp | BT Huyện Đoàn |
| |||
III | HUYỆN LONG ĐIỀN (15 người) | ||||||||||||
01 | Nguyễn Công Danh | 1961 |
| Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm | Trung cấp | HT Trường Tiểu học An Nhứt |
| |||
02 | Phạm Tấn Đạt | 1954 |
| Kinh | Không | x | CN Kinh tế | Cử nhân | CT UBMTTQ huyện |
| |||
03 | Trần Thị Hoa |
| 1952 | Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm | Trung cấp | Hưu trí |
| |||
04 | Lê Thị Kim Huệ |
| 1969 | Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm |
| Phó HT Trường TH Long Liên | Lần đầu | |||
05 | Dương Thế Khải | 1947 |
| Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm | Trung cấp | Hưu trí |
| |||
06 | Cao Thị Ngọc Lan |
| 1976 | Kinh | Thiên chúa |
| TC Pháp lý |
| CB UBND xã Phước Tỉnh |
| |||
07 | Huỳnh Văn Lý | 1957 |
| Kinh | Không | x | 12/12 |
| CT UBMTTQ xã An Ngãi |
| |||
08 | Phạm Hồng Thanh Nhạn | 1960 |
| Kinh | Không | x | CN Luật | Trung cấp | CB Hội nông dân huyện |
| |||
09 | Ngô Thanh Phúc | 1977 |
| Kinh | Không | x | CN Luật | Trung cấp | Bí thư Huyện đoàn |
| |||
10 | Phạm Hồng Sơn | 1956 |
| Kinh | Không | x | Sơ cấp | Trung cấp | CT UBMTTQ TT Long Hải |
| |||
11 | Trần Văn Sơn | 1956 |
| Kinh | Phật | x | CN Kinh tế | Cao cấp | Phó phòng NN và PT nông thôn |
| |||
12 | Nguyễn Thị Thủy |
| 1954 | Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm | Cao cấp | Hưu trí |
| |||
13 | Nguyễn Thế Trung | 1963 |
| Kinh | Không | x | Thạc sĩ Y khoa | Cao cấp | GĐ TT Y tế huyện |
| |||
14 | Nguyễn Thị Tùng |
| 1975 | Kinh | Không | x | ĐH Văn hóa | Trung cấp | CT Hội LHPN xã Tam Phước |
| |||
15 | Lê Văn Tuyền | 1971 |
| Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm | Trung cấp | Phó phòng GĐ-ĐT huyện | Lần đầu | |||
IV | HUYỆN CHÂU ĐỨC (15 người) | ||||||||||||
01 | Nguyễn Cao Ân | 1946 |
| Kinh | Không | x | 10/10 | Trung cấp | Hưu trí |
| |||
02 | Nguyễn Đình Biên | 1975 |
| Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm |
| GV Trường PTTH Nguyễn Du | Lần đầu | |||
03 | Trần Thị Búp |
| 1960 | Kinh | Không | x | CN Luật | Trung cấp | CT Hội LHPN huyện |
| |||
04 | Nguyễn Đỗ Danh | 1956 |
| Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm |
| Hiệu phó Tr. THCS Kim Long | Lần đầu | |||
05 | Lê Công Minh Hải | 1962 |
| Kinh | Thiênchúa |
| ĐH Sư phạm |
| CV Phòng GD-ĐT huyện | Lần đầu | |||
06 | Trần Thị Hạnh |
| 1959 | Kinh | Không | x | TC Cảnh sát | Trung cấp | PCT UBMT huyện |
| |||
07 | Nguyễn Tấn Hùng | 1966 |
| Kinh | Không | x | ĐH Sưphạm,CN Luật | Trung cấp | GV Trường THCS xã Kim Long |
| |||
08 | Nguyễn Ngọc Linh | 1965 |
| Kinh | Không | x | CN Luật | Trung cấp | Phó CT Hội Nông dân huyện | Lần đầu | |||
09 | Nguyễn Chơn Lộc |
| 1969 | Kinh | Phật | x | 12/12 | Trung cấp | Hưu trí | Lần đầu | |||
10 | Phạm Tài Ngọc | 1965 |
| Kinh | Không | x | ĐH Sư phạm |
| UVBTV LĐLĐ huyện | Lần đầu | |||
11 | Nguyễn Anh Quan | 1962 |
| Kinh | Thiên chúa | x | ĐH Y dược | Trung cấp | Trưởng Phòng Y tế huyện | Lần đầu | |||
12 | Nguyễn Hồng Quang | 1958 |
| Kinh | Không | x | TC Sư phạm | Trung cấp | CT UBMTTQ xã Láng Lớn | Lần đầu | |||
13 | Nguyễn Xuân Quang | 1976 |
| Kinh | Không | x | 12/12 |
| BT Đoàn TT Ngãi Giao | Lần đầu | |||
14 | Nguyễn Thị Quyền |
| 1984 | Kinh | Không | x | 12/12 | Trung cấp | Phó BT huyện đoàn | Lần đầu | |||
15 | Trần Văn Việt | 1959 |
| Kinh | Không | x | 10/10 | Cử nhân | Trưởng phòng Thống kê huyện |
| |||
V | HUYỆN XUYÊN MỘC (15 người) | ||||||||||||
01 | Đinh Thị Ấn |
| 1950 | Kinh | Không | x | ĐH Nông nghiệp | Trung cấp | Hưu trí |
| |||
02 | Trương Quang Bân | 1950 |
| Kinh | Thiên chúa | x | 10/10 | Trung cấp | CT UBMTTTQ xã Hòa Hiệp |
| |||
03 | Tô Văn Chắt | 1939 |
| Kinh | Không | x | 10/10 | Trung cấp | PCT Hội CCB huỵên |
| |||
04 | Ngô Văn Chính | 1974 |
| Kinh | Không | x | ĐH Nông lâm | Trung cấp | BT Huyện đoàn |
| |||
05 | Đào Sử Hồng | 1942 |
| Kinh | Không | x | TC Kiểm sát | Trung cấp | Hưu trí |
| |||
06 | Nguyễn Ngọc Khanh | 1957 |
| Kinh | Không | x | ĐH Quân sự | Trung cấp | PCT UBMTTQ xã Phước Tân | Lần đầu | |||
07 | Phan Văn Mẫn | 1961 |
| Kinh | Không | x | ĐH Luật (đang học) | Trung cấp | PCT UBMTTQ huyện | Lần đầu | |||
08 | Nguyễn Thị Hằng Nga |
| 1953 | Kinh | Không | x | CĐ Sư phạm |
| Hưu trí |
| |||
09 | Nguyễn Thị Nga |
| 1958 | Kinh | Không | x | ĐH Công đoàn | Trung cấp | UVTV LĐLĐ huyện |
| |||
10 | Hoàng Thị Kim Ngân |
| 1958 | Kinh | Không | x | CĐ sư phạm |
| HT Trường THCS TT Phước Bửu |
| |||
11 | Huỳnh Thanh Phương | 1945 |
| Kinh | Không | x | ĐH Y khoa | Trung cấp | Hưu trí | Lần đầu | |||
12 | Trần Văn Phương | 1970 |
| Kinh | Không | x | ĐH N.lâm (đg học) |
| PCT Hội Nông dân huyện |
| |||
13 | Trần Văn Thuần | 1971 |
| Kinh | Không | x | ĐH Luật (đang học) | Trung cấp | BT Đoàn xã Hòa Hội | Lần đầu | |||
14 | Trần Lê Trình | 1944 |
| Kinh | Không | x | TC Sư phạm | Trung cấp | CT Hội CCB TT Phước Bửu |
| |||
15 | Phùng Thị Khánh Vân |
| 1960 | Kinh | Không | x | CĐ Sư phạm | Trung cấp | CT Hội LHPN huyện | Lần đầu | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lược đồ văn bản
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 724/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 724/2009/UBTVQH12 Danh sách huyện, quận, phường của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường
- 725/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.