Nghị quyết số 11/2006/NQ-HĐND Về mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển đào tạo nghề tại các cơ sở đào tạo nghề công lập trên địa bàn tỉnh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 11/2006/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Người ký | Nguyễn Hữu Luật — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 21/07/2006 |
| Ngày hiệu lực | 31/07/2006 |
| Ngày hết hiệu lực | 20/12/2021 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 11/2006/NQ-HĐND Về mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển đào tạo nghề tại các cơ sở đào tạo nghề công lập trên địa bàn tỉnh
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Về mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển đào tạo nghề tại các cơ sở đào tạo nghề công lập trên địa bàn tỉnh
_____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 54/1998/TTLT-BGD&ĐT-BTC ngày 31/8/1998 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thu, chi và quản lý học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 22/6/2006; Báo cáo thẩm tra số 33/BC-VHXH ngày 13/7/2006 của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.
QUYẾT NGHỊ :
Điều 1. Mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển qui định tại Nghị quyết này áp dụng cho học sinh học nghề chính quy tập trung tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau :
1/ - Mức thu học phí :
TT | NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO | MỨC THU (đồng/học sinh/tháng)
1 | Nghệ thuật, văn hóa, thông tin | 50.000
2 | Kinh doanh và quản lý | 50.000
3 | Máy tính, công nghệ thông tin | 70.000
4 | Kỹ thuật | 40.000
5 | Mỏ và khai thác | 40.000
6 | Sản xuất và chế biến | 40.000
7 | Xây dựng | 40.000
8 | Nông lâm nghiệp , thủy sản | 30.000
9 | Thú y | 30.000
10 | Sức khỏe | 50.000
11 | Khách sạn, nhà hàng | 50.000
12 | Vận tải | 70.000
13 | Bảo vệ môi trường | 70.000
14 | An ninh, quốc phòng | 50.000
2/ - Mức thu phí dự thi, dự tuyển : 20.000 đồng/thí sinh/lần.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày./.
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 11/2006/NQ-HĐND Về mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển đào tạo nghề tại các cơ sở đào tạo nghề công lập trên địa bàn tỉnh
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- Số hiệu:
- 11/2006/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 21/07/2006
- Người ký:
- Nguyễn Hữu Luật
- Ngày hiệu lực:
- 31/07/2006
- Ngày hết hiệu lực:
- 20/12/2021
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 70/1998/QĐ-TTg Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg Về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.