Nghị quyết số 101/2021/NQ-HĐND Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 101/2021/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Nguyễn Đăng Quang — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 16/07/2021 |
| Ngày hiệu lực | 26/07/2021 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 101/2021/NQ-HĐND Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 101/2021/NQ-HĐND
Quảng Trị, ngày 16 tháng 7 năm 2021
NGHỊ QUYẾT
Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của
nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2021 - 2022
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2019;
Căn cứ Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BGDĐT ngày 30/8/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đào tạo;
Xét Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 13/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu tối đa các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học từ năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
2. Đối tượng áp dụng
a) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
b) Các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh Quảng Trị quản lý.
Điều 2. Quy định các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ giáo dục của nhà trường
1. Các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ giáo dục của nhà trường
- Dạy học ngày 2 buổi (Cấp THCS; THPT và bổ túc THPT; THCS, THPT thực hiện thí điểm trường trọng điểm chất lượng cao hoặc mô hình trường tiên tiến theo xu thế hội nhập quốc tế);
- Học nghề và thi nghề Trung học phổ thông và bổ túc THPT;
- Thu, chi thuê khoán nâu ăn và tổ chức bán trú (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông);
- Mua sắm vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân cho học sinh bán trú (Trang bị lần đầu và những năm tiếp theo)
- Tiền ăn (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông)
- Chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ trong các cơ sở giáo dục công lập vào ngày nghỉ, ngày hè;
- Chương trình giáo dục tăng cường;
- Phù hiệu, thẻ học sinh;
- Sở liên lạc điện tử, học bạ điện tử;
- Hỗ trợ nước uống;
- Hỗ trợ tiền vệ sinh trường học;
- Văn phòng phẩm, phô tô để kiểm tra định kỳ;
- Tổ chức thi thử cho học sinh cuối cấp THPT và Bổ túc THPT;
- Dịch vụ trải nghiệm, giáo dục ngoài giờ lên lớp;
- Dịch vụ bằng tốt nghiệp (kể cả bản sao);
- Thi tuyển vào lớp 10 (chỉ tính phần kinh phí các đơn vị tổ chức coi thi thi tuyển sinh);
2. Mức thu tối đa các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường.
(Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai thực hiện Nghị quyết. Chỉ đạo Sở Giáo dục - Đào tạo, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương để xây dựng cơ chế thu, chi phù hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với năng lực huy động, nhu cầu tại các vùng miền, nhất là vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn và không vượt quá các khoản thu, mức thu tối đa do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành. Chính quyền các cấp quan tâm hỗ trợ, có chính sách miễn, giảm đối với các đối tượng hộ nghèo, hộ có hoàn cảnh khó khăn trong việc thực hiện các khoản thu.
Đối với các cơ sở giáo dục đã được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non, mức thu các khoản thu dịch vụ tính trừ phần ngân sách đã hỗ trợ.
Đối với các cơ sở giáo dục thực hiện cơ chế tự chủ tài chính thì Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng mức thu trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi thực hiện, nhưng không vượt quá 30% mức thu quy định tại Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./
CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đăng Quang
Phụ lục
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ
GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG TỬ NĂM HỌC 2021-2022
(Kèm theo Nghị quyết số 101/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021
của HĐND tỉnh Quảng Trị)
TT | Danh mục các khoản thu dịch vụ giáo dục | Mức thu tối đa
1 | Dạy học 2 buối/ngày; Học nghề và thi nghề phổ thông
1.1 | - Dạy học 2 buổi/ngày
- Cấp học trung học cơ sở (THCS) | 5.000 đồng/họcsinh/tiết dạy
- Cấp học trung học phổ thông (THPT) và bổ túc THPT | 6.000 đồng/họcsinh/tiết dạy
- Dạy học 2 buổi/ngày cấp học Trung học cơ sở, Trung học phổ thông thực hiện thí điểm trường trọng điểm chất lượng cao hoặc trường thực hiện mô hình trường tiên tiến theo xu thế hội nhập quốc tế | 15.000 đồng/họcsinh/tiết dạy
1.2 | Học nghề và thi nghề phổ thông
- Học nghề cấp học THPT và bổ túc THPT | 3.500 đồng/họcsinh/tiết dạy
- Thi nghề phổ thông | 60.000 đồng/họcsinh/đợt thi
2 | Tổ chức bán trú trong các cơ sở giáo dục
2.1 | Chỉ trả tiền thuê khoán người nấu ăn và chi phí tổ chức bán trú các cấp học
- Cấp học mầm non (Đây là khoản thu tiền tổ chức bán trú không bao gồm tiền thuê khoán cho người nấu ăn thực hiện theo Nghị quyết số 35/2018/NOHĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh về thực hiện chế độ lương và hỗ trợ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đổi với hợp đồng vị trí nấu ăn trong các trường mẩm non công lập tỉnh Quảng Trị) | 300.000đồng/tháng/họcsinh
- Cấp học tiểu học và THCS | 200.000 đồng/họcsinh/tháng
2.2 | Chi phí mua sắm vật dụng dùng chung và đồ dùng
TT | Danh mục các khoản thu dịch vụ giáo dục | Mức thu tối đa
cá nhân cho học sinh bán trú
- Đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu | 300.000 đồng/họcsinh/năm học
- Những năm tiếp theo: Tính chi phí mua sắm vậtdụng dùng cho học sinh, chi phí khẩu hao vật dụngdùng chung | 150.000 đồng/họcsinh/năm học
3 | Tiền ăn tổ chức bán trú trong các cơ sở giáo dục
Cấp học mầm non, tiểu học | 20.000 đồng/họcsinh/ngày
Cấp học THCS, THPT | 25.000 đồng/họcsinh/ngày
4 | Chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ trong các cơ sở giáo dụccông lập vào các ngày nghỉ, ngày hè | 40.000 đồng/họcsinh/ngày
5 | Chương trình, hoạt động giáo dục tăng cường:Tổ chức dạy học, tổ chức các hoạt động giáo dụctăng cường, giáo dục Ngoại ngữ, Tin học; giáo dụcSTEM; dạy học phát triển năng lực theo môn học;giáo dục kỹ năng mềm; dạy học phát triển năngkhiếu thể dục thể thao...Tổ chức các hoạt động giáodục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờchính khóa. | 10.000 đồng/họcsinh/tiết dạy
6 | Dịch vụ phục vụ học sinh
6.1 | Phù hiệu, thẻ học sinh; số liên lạc điện tử, học bạđiện tử
- Phù hiệu, thẻ học sinh | 15.000 đồng/họcsinh/khóa học
- Sổ liên lạc điện tử, học bạ điện tử | 40.000 đồng/họcsinh/năm hoc
6.2 | Hỗ trợ nước uống (*) | 10.000 đồng/họcsinh/tháng
6.3 | Hỗ trợ tiền vệ sinh trường học (*) | 10.000 đồng/họcsinh/tháng
6.4 | Học phẩm phục vụ thi, kiểm tra
- Văn phòng phẩm, phô tô đề kiểm tra định kì | 40.000 đồng/họcsinh/năm hoc
- Tổ chức thi thử cho học sinh cuối cấp THPT vàBT THPТ | 40.000 đồng/họcsinh/lần thi
TT | Danh mục các khoản thu dịch vụ giáo dục | Mức thu tối đa
6.5 | Dịch vụ trải nghiệm, giáo dục ngoài giờ lên lớp | 100.000 đồng/họcsinh/hoạt động(mỗi năm họckhông quá 3 hoạtđộng)
6.6 | Dịch vụ bằng tốt nghiệp (kể cả bản sao) | 20.000 đồng/cái
6.7 | Thi tuyền vào lớp 10 (chỉ tính phẩn kinh phí các đơnvị tổ chức coi thi tuyển sinh) | 130.000 đồng/họcsinh/đợt thi
*Phần tăng thêm so với định mức quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2016/TT- BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về công tác y tế trường học.
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 101/2021/NQ-HĐND Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị
- Số hiệu:
- 101/2021/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 16/07/2021
- Người ký:
- Nguyễn Đăng Quang
- Ngày hiệu lực:
- 26/07/2021
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 105/2020/NĐ-CP Nghị định số 105/2020/NĐ-CP Quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non
- 14/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 14/2019/TT-BGDĐT Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đào tạo
- 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.