Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 10/2021/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Người ký | Nguyễn Tiến Thành — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 14/05/2021 |
| Ngày hiệu lực | 25/05/2021 |
| Ngày hết hiệu lực | 09/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình.
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
số:/ự /2021/NQ-HĐND
Thái Bĩnh, ngàytháng 5 năm 2021
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong
kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đồi, bồ sung một số điều của Luật Ban hành văn bàn quy phạm pháp luật ngày 18 thảng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 thảng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/ƯBTVQH14 ngày 16 thảng 8 năm 201 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch; / ỉ/ ỉ
Căn cứ Nghị định sổ 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014.
Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một sổ điều của Luật Đất đai; 'sư V'
, , * , ’ __ ~ ■
Cân cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chỉ tỉêt Luật Đất đai;
Xét Tờ trĩnh số 91/TTr-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tình Thái Bình; Báo cảo thẩm tra số Ỉ6/BC-HĐND ngày 13 thảng 5 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tình; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (201Ố-2020) tỉnh Thái Bình (có Danh mục chi tiêt kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ngành và địa phương có liên quan rà soát soát đảm bảo: Chính xác về tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật liên quan trước khi tổ chức thực hiện.
- Sở, ngành và ủỵ ban nhân dân huyện, thành phố có liên quan hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ để tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 14 tháng 5 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 5 năm 2021./.
Nơì nhận:
Nguyên Tiên Thành
- Chính phủ; ì
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tài chính, Xây dựng;í' Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm tra vãn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tinh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- ủy ban nhân dân tĩnh;
- Các Ban Hội đồng nhân dân tĩnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
- ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
- Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cồng thông tin điện từ Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đông nhân dân tĩnh Thái Bình;
-LưiẼVTVP.
DANH M^C Dpí^ẮN c&THẲ^ồÍtRONG kế hoạch sử dụng đát kỳ CUÓI (2016-2020) TỈNH THÁI BỈNH
(Kèm theyỉ^ĩỈỊ^ụýểtsọ^^ yì^l/NQ-HĐND ngày /Ịthảng 5 năm 202ĩ cùa Hội đồng nhân dẩn tỉnh)
STT | Loại đất | Dự án đề nghị cập nhật, bỗ sung\àozquy hoạch sử dụng đất | Dự An cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đẫt | ||||||||
Tỗng diện tích (ha) | Tân dự án bỗ sung vào quy hoạch sừdụng đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Địa diễm thực hiện (thôn, tồ dân phổ) | Địa điềm thực hiện (xã, phường, thi trấn) | Tổng diện tích (ha) | Tên dự An cắt giẫm trong quy hoạch sử dụng đất | . Diện tích quy hoạch (ha) | Đja điểm thực hiện (thôn, tỗ dân phổ) | Địa điểm thực hiện (xă, phường, thi trấn) | ||
I | Đất nông nghiệp khác | 2,81 | 2,81 | ||||||||
2,81 | Huyện Kiến Xương | 2,81 | Huyện Kiến Xương | ||||||||
Trang trại chăn nuôi tập trung | 2,81 | Đông Thổ | Lê Lợi | Quy hoạch khu chăn nuôi tập trung | 1,41 | Đại Du | Tây Sơn | ||||
Quy hoạch khu chăn nuôi tập trung | 0,67 | Đức Chính | Nam Bỉnh | ||||||||
Quy hoạch khu chân nuôi tập trung | 0,73 | Phủ Cốc | Nam Bỉnh | ||||||||
n | Đất thủy lợi | 2,12 | 2,12 | ||||||||
2,12 | Huyện Thái Thụy | 2,12 | Huyện Thái Thụy | ||||||||
Nâng cấp dê Hữu Hóa K16-K19+700 | 1,60 | Thụy Ninh | Công trình thủy lợi (dạng tuyến) | 1,60 | Dương Hồng Thủy | ||||||
Xây dựng cổng Ba xã tại K3+000 đề cửa sông Hữu Hóa | 0,52 | Hồng Dũng | Gia cố mặt đê K20-K21 đê Hữu Hóa | 0,52 | Thụy Hưng | ||||||
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.