📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 17 và Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước

📄 Số hiệu: 10/2019/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước📅 05/07/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu10/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
Người kýTrần Tuệ Hiền — Chủ tịch
Ngày ban hành05/07/2019
Ngày hiệu lực15/07/2019

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 17 và Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 10/2019/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 05 tháng 07 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi Điều 17 và Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng
một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị
quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 32/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 23/BC-HĐND-KTNS ngày 20 tháng 6 năm 2019 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi Điều 17 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước với nội dung như sau:

“Điều 17. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

1. Mức thu

STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu

Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn | Đối với tổ chức

1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

1.1 | Cấp mới | đồng/lần | 100.000 | 500.000

1.2 | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | đồng/lần | 50.000 | 50.000

2 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

2.1 | Cấp mới | đồng/lần | 25.000 | 100.000

2.2 | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | đồng/lần | 20.000 | 50.000

3 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | đồng/lần | 25.000 | 25.000

4 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | đồng/lần | 10.000 | 30.000

2. Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành.

3. Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.

4. Miễn lệ phí chứng nhận đăng ký biến động trong việc chỉnh lý biến động (không cấp đổi) trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do:

a) Thay đổi địa chỉ thửa đất, địa chỉ thường trú, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của người sử dụng đất do Nhà nước thực hiện điều chỉnh địa giới hành chính;

b) Người sử dụng đất tự nguyện trả lại đất để thực hiện dự án thuộc chương trình nông thôn mới, chỉnh trang đô thị, khu dân cư hoặc mục đích công cộng khác do Nhà nước làm chủ đầu tư;

c) Trường hợp thu hồi đất theo quy định tại các Điều 61, 62 và 64 của Luật Đất đai năm 2013.”

Điều 2. Sửa đổi Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước với nội dung như sau:

“Điều 28. Về quản lý, sử dụng tiền lệ phí

Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Tổ chức thực hiện thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.”

Điều 3. Các nội dung khác không sửa đổi, tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 03 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2019./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Tuệ Hiền

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 17 và Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
Số hiệu:
10/2019/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
05/07/2019
Người ký:
Trần Tuệ Hiền
Ngày hiệu lực:
15/07/2019
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản