Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 08/2021/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Người ký | Nguyễn Tiến Thành — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 27/04/2021 |
| Ngày hiệu lực | 07/05/2021 |
| Ngày hết hiệu lực | 09/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
SẠO Y SỞ Tư PHÁP Thời gian ký: 28/12/2021 16:35:25+07:00
SỐ: 0$ /2021/NQ-HĐND
Thái Bĩnh, ngày 2J-Ị-tháng 4 năm 202ỉ
NGHỊQUYẾT
Phê duyệt bỗ sung dự án thu hồỉ đất để phát triển kinh tế - xã hội
vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT
VÀ TỎNG KẾT NHIỆM KỲ 2016-2021
Căn cứ Luật Tẻ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một sổ điều của Luật Tồ chức Chính phủ và Luật Tồ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành vãn bản quy phạm pháp luật ngấy 22 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bồ sung một sổ điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 thảng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một sổ điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
' Căn cứ Nghị quyết số 75Ỉ/20Ĩ9/UBTVQHỈ4 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Úy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một so điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đối, bố sung một số Nghị định quy định chỉ tiết thỉ hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đôi, bô sung một số nghị định quy định chi tiết Luật Đất đai;
Xét Tờ trình sổ 54/TTr-ƯBND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của ủy ban nhân dần tỉnh về việc phê duyệt bẻ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quắc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021; Báo cáo thẩm tra số 10/BC-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ỷ kiến thảo luận của đạỉ biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QƯYÊT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung 12 dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021; diện tích đất thu hồi là 25,14 ha (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh:
- Chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phưorng có liên quan rà soát đảm bảo: Chính xác về tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.
- Tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất và tổng kết nhiệm kỳ 2016-2021 thông qua ngày 27 tháng 4 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 5 năm 2021./.
Nơi nhận:
- ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra vãn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Uy ban nhân dân tỉnh;
- Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tĩnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tinh;
- Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phổ;
- ủy ban nhân dân huyện, thành phổ;
- Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện từ Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tĩnh Thái Bình;
- Lưu.VTVP../ ...
DANH MỤC BỒ SUNG Dự ÁN CẰN TẾ
MÁT TRIẺN KINH TÉ - XÃ HỘI vì LỢI ÍCH QUÓC GIA, CÔNG CỘNG
MỈNII THÁI BÌNH NĂM 2021
ĨNỉĩngày tháng 4 năm 202ỉ của Hội đồng nhân dân tinh)
TT | Tên dự án | Mã loại đất | \< Á- X "V'3 y | Diện tích đất sử dụng (ha) | Ghi chú | |||||
Xú'đồng, thôn | Xa^phínỹng, thị trẫn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đỗ lẩy từ loại đất | ||||||
Trồng lúa | Đất ở* | Đất khác | ||||||||
(ỉ) | (2) | (3) | (4) | (S) | (6) | (7) | (8) | (9) | (70 | (Ĩ2) |
ĩ | Đất giao thông | DGT | 13,30 | 12,70 | 0,60 | |||||
1 | Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nổi cầu sông Hóa với tuyến đường bộ ven biền, đoạn từ cầu sông Hỏa đến QL.37 mởi | DGT | xã Thụy Quỳnh, xã Hồng Dũng | Thái Thụy | 6,50 | 5,90 | 0,60 | Vãn bản số 699/UBND- KT ngày 02/3/2021 của UBND tình t ý í' | ||
2 | Đường kết nối từ Khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng nội địa Trà Lý (giai đoạn 2, đoạn từ đường ĐH.31 đến đường ĐT.464) | DGT | xã Tây Ninh, xã Đông Quý | Tiền Hài | 6,80 | 6,80 | 19, Văn bàn số 5041/UBNeL 5 KTTH ngày 27/11/2019% ĩ cùa UBND tỉnh | |||
n | Đất cư sỏ* giáo dục và đào tạo | DGD | 0,50 | 0,50 | ||||||
3 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên | DGD | TỔ dân phố số 04 | TT An Bài | Quỳnh Phụ | 0,50 | 0,50 | |||
TIT | Đất ỏ* tại nông thôn | ONT | 11,29 | 9,69 | 1,60 | |||||
4 | Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tàng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Tràng | xã An Tràng | Quỳnh Phụ | 2,70 | 1,90 | 0,80 | Thông báo số 21/TB-VP ngày 16/4/2021 của Văn phòng UBND tỉnh | |
5 | Quy hoạch xây dựng cơ sờ hạ tầng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Bình Minh | xã An Dục | Quỳnh Phụ | 1,40 | 1,10 | 0,30 | ||
(Kèm theo Nghị quyết^ợ
DAi
TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa diễm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (ha) | Ghi chú | |||||
Xứ đồng, thôn | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tỗng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | ||||||
Trồng lúa | Đấtỡ | Đất khác | ||||||||
6 | Quy hoạch xây dựng cơ sờ hạ tầng khu tái định cư thuộc dự án tuyến đường bộ từ thành phổ Tháỉ Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Te Quan | xã Đông Vinh | Đông Hưng | 0,65 | 0,65 | Thông báo số 21/TB-VP ngày 16/4/2021 cùa Vãn phòng ƯBND tỉnh | ||
7 | Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc dự án tuyển đường bộ từ thành phố Thái Bỉnh đi càu Nghìn | ONT | thôn Bắc Bỉnh Cách | xã Đông Xá | Đông Hưng | 2,80 | 2,70 | 0,10 | ||
8 | Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc dự án tuyến đường bộ từ thành phố Tháỉ Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Lê Lợi 2 | xã Đông Xuân | Đông Hưng | 0,02 | 0,02 | |||
9 | Quy hoạch khu dân cư (02 khư) | ONT | thôn Tây Thượng Liệt | xã Đông Tân | Đông Hưng | 1,23 | 1,20 | 0,03 | r | |
10 | Quy hoạch điểm dân cư giáp sân vận động trung tâm xã Vũ Lăng | ONT | thôn Lê Lợi | xã Vũ Lãng | Tiền Hải | 2,14 | 2,14 | |||
11 | Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tàng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến đường bộ từ thảnh phổ Thái Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Gia Lễ | xã Đông Mỹ | Thành phố Thái Bình | 0,35 | 0,35 | Thông báo sổ 21/TB-VP ngày 16/4/2021 của Văn phòng UBND tỉnh | ||
IV | Đất thủy lọi | DTL | 0,05 | 0,01 | 0,04 | |||||
12 | Xây mới công Hải Thịnh tại K15+550, đê biển 5 | DTL | xã Nam Thịnh | Tiền Hải | 0,05 | 0,01 | 0,04 | |||
Tồng | 25,14 | 22,89 | 0,01 | 2,24 | ||||||
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.