📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh

📄 Số hiệu: 08/2015/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên📅 04/08/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu08/2015/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Người kýNguyễn Văn Thông — Chủ tịch
Ngày ban hành04/08/2015
Ngày hiệu lực10/08/2015
Ngày hết hiệu lực31/12/2016

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh

______________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHÓA XV - KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 quy định phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ; số 173/2013/TT-BTC ngày 20/11/2013 hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, tịch thu theo thủ tục hành chính; số 105/2014/TT-BTC ngày 07/8/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 153/2013/TT-BTC ngày 31/10/2013; số 211/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 quy định về tổ chức và thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách (từ năm 2011 đến năm 2015); số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách;

Sau khi xem xét Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 10/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:

(Có phụ lục chi tiết kèm theo).

1. Bổ sung nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn tại Mục III, Phần C, Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh:

1.1. Chi bảo vệ môi trường

1.2. Chi chuyển nguồn ngân sách xã năm trước sang ngân sách xã năm sau.

2. Sửa đổi phần D, Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh như sau:

2.1. Sửa đổi Mục 19 - Thu phạt vi phạm giao thông: Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa:

Số TT | Các khoản thu | Tổng thu NSNN (%) | Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NSTW | NST | NSH | NSX

% | % | % | %

1 | Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa | 100 | 70 | 30

2.2. Bổ sung tỷ lệ % phân chia nguồn thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản giữa các cấp ngân sách:

Số TT | Các khoản thu | Tổng thu NSNN (%) | Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NSTW | NST | NSH | NSX

% | % | % | %

1 | Giấy phép do trung ương cấp | 100 | 70 | 30

2 | Giấy phép do UBND tỉnh cấp | 100 | 60 | 40

2.3. Sửa đổi Khoản 1: Thuế thu nhập cá nhân

- Sửa tên mục 1.1: Đối tượng do cấp tỉnh quản lý thành: Đối tượng do Cục Thuế tỉnh quản lý.

- Sửa tên mục 1.2: Đối tượng do cấp huyện quản lý thành: Đối tượng do Chi cục Thuế các huyện, thành phố quản lý.

2.4. Sửa đổi mục 2.3: Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

- Sửa đổi tên: Đối tượng do cấp tỉnh quản lý thành: Đối tượng do Cục Thuế tỉnh quản lý.

- Sửa đổi tên: Đối tượng do cấp huyện quản lý thành: Đối tượng do Chi cục Thuế các huyện, thành phố quản lý.

2.5. Sửa đổi mục 3.2: Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

- Sửa đổi tên: Đối tượng do cấp tỉnh quản lý thành: Đối tượng do Cục Thuế tỉnh quản lý.

- Sửa đổi tên: Đối tượng do cấp huyện quản lý thành: Đối tượng do Chi cục Thuế các huyện, thành phố quản lý.

2.6. Sửa đổi mục 5: Thu tiền sử dụng đất

- Bổ sung mục 5.1: Đối với các dự án đô thị, dự án BT, BOT, dự án khu dân cư mới có quy mô từ 10 ha trở lên.

- Sửa mục 5.1 thành 5.2

- Sửa mục 5.2 thành 5.3

- Sửa mục 5.3 thành 5.4

- Sửa mục 5.4 thành 5.5

Chi tiết như sau:

TT | Các khoản thu | Tổng thu NSNN (%) | Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NSTW | NST | NSH | NSX

% | % | % | %

5.1 | Đối với các dự án đô thị, dự án BT, BOT, dự án khu dân cư mới có quy mô từ 10 ha trở lên. (Trường hợp số được điều tiết vượt quá mức tuyệt đối, phần vượt được điều tiết về ngân sách tỉnh) | 100 | 30 | 40 (Mức tuyệt đối khi điều tiết không quá 150 tỷ) | 30 (Mức tuyệt đối khi điều tiết không quá 20 tỷ)

5.2 | Quỹ đất tạo vốn xây dựng CSHT; ghi thu, ghi chi các khoản chi phí. Đối trừ từ tiền sử dụng đất trước khi đấu giá, cấp nào thực hiện điều tiết cấp đó 100% | 100

5.3 | Trên địa bàn thành phố Hưng Yên | 100 | 30 | 70

5.4 | Trên địa bàn các huyện còn lại (không kể thị trấn) | 100 | 30 | 10 | 60

(Riêng các xã Nhân Hòa, Phùng Chí Kiên, Dị Sử, Bạch Sam, Minh Đức, huyện Mỹ Hào, thị trấn Bần Yên Nhân) | 100 | 30 | 50 | 20

5.5 | Trên địa bàn thị trấn (không kể thị trấn Bần Yên Nhân) | 100 | 30 | 40 | 30

5.6 | Đất dôi dư, xen kẹp

- Trên địa bàn huyện | 100 | 100

- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên

+ Xã | 100 | 100

+ Phường | 100 | 100

2.7. Sửa đổi tỷ lệ điều tiết các cấp ngân sách khoản thu số 15: Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước không xác định địa giới hành chính (nằm trong khu công nghiệp...,) thành: Ngân sách tỉnh 90%; ngân sách xã, phường, thị trấn 10%.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu trên có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và được ổn định đến hết năm 2016. Riêng mục 2.2, khoản 2 nêu trên có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 và được ổn định đến hết năm 2016.

Các nội dung khác tại các Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010; số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012; số 12/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh không thay đổi và được thực hiện trong năm 2016. Trong quá trình tổ chức thực hiện dự toán, nếu ngân sách huyện, thành phố hụt thu, ngân sách tỉnh cấp bù đủ phần cân đối thu - chi theo dự toán đầu năm.

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV- Kỳ họp thứ mười thông qua ngày 01/8/2015./.

Lược đồ văn bản

  • 143/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách (từ năm 2011 đến năm 2015)
Văn bản đang xem

Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số hiệu:
08/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
04/08/2015
Người ký:
Nguyễn Văn Thông
Ngày hiệu lực:
10/08/2015
Ngày hết hiệu lực:
31/12/2016
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
  • 105/2014/TT-BTC Thông tư số 105/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sổ 153/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục thu, nộp tiền phạt, biên lai thu tiền phạt và kinh phí từ ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính
  • 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
  • 143/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách (từ năm 2011 đến năm 2015)
  • 203/2013/NĐ-CP Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
  • 173/2013/TT-BTC Thông tư số 173/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính
  • 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước
  • 211/2014/TT-BTC Thông tư số 211/2014/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản