Nghị quyết số 08/2000/NQ-HĐND Về điều chỉnh bổ sung một số chỉ tiêu kinh tế năm 2000
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 08/2000/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La |
| Người ký | Thào Xuân Sùng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 06/07/2000 |
| Ngày hiệu lực | 06/07/2000 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 08/2000/NQ-HĐND Về điều chỉnh bổ sung một số chỉ tiêu kinh tế năm 2000
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA ------------------------------ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - tự do - hạnh phúc ------------------------------ |
Số : 08/2000/NQ-HĐND | Sơn La, ngày 06 tháng 7 năm 2000 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XI - KỲ HỌP THỨ 2
(Từ ngày 4/7/2000- 6/7/2000).
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh bổ sung một số chỉ tiêu kinh tế năm 2000
_________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ điều 12 Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi);
Căn cứ tờ trình số 812 /TT - UB ngày 03 tháng 7 năm 2000 của UBND tỉnh Sơn la về việc xin điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh tế năm 2000;
Sau khi nghe báo cáo của các Ban HĐND tỉnh và các ý kiến phát biểu, thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
I/ Nhất trí điều chỉnh, bổ sung một số chỉ tiêu kinh tế năm 2000 đã được quyết nghị tại kỳ họp thứ nhất HĐND tỉnh Sơn la năm 2000 ( Nghị quyết số 04/1999/NQ - HĐND ngày 19/12/1999) như sau :
STT | CÁC CHỈ TIÊU | ĐVT | KẾ HOẠCH NĂM 2000 | ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KH NĂM 2000 |
I | Các chỉ tiêu điều chỉnh bổ sung : |
|
|
|
1 | Thu, chi ngân sách |
|
|
|
| + Tổng thu ngân sách Nhà nước tỉnh Sơn la | Tỷ đồng | 421,34 | 433,63 |
| Trong đó : |
|
|
|
| - Thu ngân sách trên địa bàn | Tỷ đồng | 92,00 | 92,00 |
| + Tổng chi ngân sách Nhà nước tỉnh Sơn la | Tỷ đồng | 421,14 | 433,43 |
2 | Gieo trồng cây vụ thu | ha |
| 20.000 |
| Trong đó : |
|
|
|
| + Ngô thu | ha |
| 14.000 |
| + Đậu tương | ha |
| 5.000 |
| + Rau đậu các loại | ha |
| 1.000 |
3 | Sản lượng sản phẩm : |
|
|
|
| - Ngô thu | Tấn |
| 35000-37000 |
| - Đậu tương | Tấn |
| 4500 - 5000 |
II | Các chỉ tiêu điều chỉnh giảm : |
|
|
|
1 | Trồng mới cây công nghiệp : |
|
|
|
| + Cây chè | Ha | 1.000 | 750 |
| + Cây cà fê | Ha | 1.500 | 800 |
| + Cây mía | Ha | 1.000 | 481,5 |
2 | Sản lượng sản phẩm |
|
|
|
| + Cà fê nhân | Tấn | 2.500 | 250 |
| + Đường kết tinh | Tấn | 14.000 | 5.376 |
3 | Tỷ lệ hộ được dùng điện : | % | 60 | 50 |
II/ Hội đồng nhân dân giao cho Uỷ ban nhân dân căn cứ vào Nghị quyết này tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả, phấn đấu thực hiện thắng lợi các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2000.
Nghị quyết này đã được Kỳ họp thứ 2 - HĐND tỉnh Khóa XI thông qua ngày 6/7/2000./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội - VP. Quốc hội, Chủ tịch nước, CP, UBDTMN - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh - Đoàn ĐBQH tỉnh - Đại biểu HĐND tỉnh - TT HĐND, UBND các huyện, Thị xã - Các sở, ban, ngành đoàn thể - LĐ, CV VP HĐND - UBND tỉnh - Lưu: Văn phòng. | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA (Đã ký) Thào Xuân Sùng |
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.