Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 07/2021/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Người ký | Nguyễn Tiến Thành — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 27/04/2021 |
| Ngày hiệu lực | 07/05/2021 |
| Ngày hết hiệu lực | 09/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH THÁI BÌNH Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: Oý- /2021/NQ-HĐND Thái Bĩnh, ngày ^ĩ-tháng 4 năm 2021
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT
VÀ TỔNG KẾT NHIỆM KỲ 2016-2021
Căn cứ Luật Tẻ chức chỉnh quyền địa phương.ngày 19 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyển địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bàn quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đểỉ, bẻ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết sổ 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/20Ỉ7/NĐ-CP ngậy 06 thảng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đôi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định sổ 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đoi, bố sung một số nghị định quy định chi tiết Luật Đất đai;
Xét Tờ trĩnh số 52/TTr-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2021 của ửỵ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa đế thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thải Bĩnh; Báo cáo thẩm tra số 10/BC-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 22,99 ha đất trồng lúa để thực hiện 10 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh:
- Chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương có liên quan rà soát đảm bảo: Chính xác về tên dự án, địa đĩêm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đât; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tô chức thực hiện.
- Tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất và tổng kết nhiệm kỳ 2016-2021 thông qua ngày 27 tháng 4 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 5 năm 2021./.
Nơi nhận: ' CHỦ TỊCH
- ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chínhphù; Jí /ỹ
- Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính; fí y /O / y
- Cục Kiểm tra vãn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; Ịịỳ Ị
- Thường trực Tỉnh uy; yH -—-
- Thường trực Hội đồng nhân dân tĩnh;
- ủy ban nhân dân tĩnh; 'kx
- Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; rpi. X m, X V
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tình; ^ỈMguyen Tien Thanh
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
- ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
- Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cồng thông tin điện tò
Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình;
- Lưu: VTVP.rv. ...
DANH MỤC CHUYÊN MỤC ĐÍCH sử D
(Kèm theo Nghị quyết sổ 0
TT | Tên dự án | Mã loại đẩt | 3 r.-:® ĩ , | Diện tích đất sừ dụng (ha) | Ghi chú | |||||
Xứ đổng, thôn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lẫy từ loại đất | |||||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | ||||||||
(I) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (12) |
_ I | Đất giao thông | DGT | 13,30 | 12,70 | 0,60 | |||||
1 | Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối cầu sông Hóa với tuyến đường bộ ven biển, đoạn từ cầu sông Hóa đến QL.37 mới | DGT | xã Thụy Quỳnh, xã Hồng Dũng | Thái Thụy | 6,50 | 5,90 | 0,60 | Văn bàn số 699/UBND- KT ngày 02/3/2021 của UBND tỉnh | ||
2 | Đường kết nối từ Khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng nội địa Trà Lý (giai đoạn 2, đoạn từ đường ĐH.31 đến đường ĐT.464) | DGT | xã Tây Ninh, xã Đông Quý | Tiền Hải | 6,80 | 6,80 | Vân bản số 5041/UBND- KTTH ngày 27/11/2019 của ƯBND tỉnh | |||
H | Đất cư sỗ1 giáo dục và đào tạo | DGD | 0,50 | 0,50 | ||||||
3 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên | DGD | TỔ dân phố số 04 | TT An Bài | Quỳnh Phụ | 0,50 | 0,50 | Ệ % 1 <5 J | ||
III | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,92 | 9,69 | 1,23 | |||||
4 | Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Tràng | xã An Tràng | Quỳnh Phụ | 2,70 | 1,90 | 0,80 | Thông báo số 21/TB-VP ngày 16/4/2021 của Văn phòng ƯBND tỉnh | |
5 | Quy hoạch xây dựng cơ sờ hạ tầng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Bình Minh | xã An Dục | Quỳnh Phụ | 1,40 | 1,10 | 0,30 | ||
6 | Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | ONT | thôn Tế Quan | xã Đông Vinh | Đông Hưng | 0,65 | 0,65 | |||
7 | Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bỉnh đi cầu Nghìn | ONT | thôn Bắc Bình Cách | xã Đông Xá | Đông Hưng | 2,80 | 2,70 | 0,10 | ||
0Â\
ì THỤ C HIỆN CÁC Dự ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH ZỊ-tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhãn dân tinh)
TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa diễm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (ha) | Ghi chú | |||||
Xứ đồng, thôn | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy tủ* loại đất | ||||||
Trồng lúa | Đẩtở | Đẩt khác | ||||||||
8 | Quy hoạch khu dân cư (02 khu) | ONT | thôn Tây Thượng Liệt | xã Đông Tân | Đông Hưng | 1,23 | 1,20 | 0,03 | ||
9 | Quy hoạch điểm dân cư giáp sân vận động trung tâm xã Vũ Lãng | ONT | thôn Lê Lợi | xã Vũ Lăng | Tiền Hải | 2,14 | 2,14 | |||
IV | Đất quốc phòng | CQP | 0,20 | 0,10 | 0,10 | |||||
10 | Dự án xây dựng hàm trung tâm Sở chỉ huy khu vực phòng thủ huyện (Diện tích quy hoạch 0,47 ha; đã cỏ trong quy hoạch 0,27 ha) | CQP | thôn Hội | xã Minh Khai | Vũ Thư | 0,20 | 0,10 | 0,10 | ||
Tổng | 24,92 | 22,99 | 1,93 | |||||||
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.