📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 07/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011

📄 Số hiệu: 07/2011/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế📅 11/08/2011

Thuộc tính văn bản

Số hiệu07/2011/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhVăn hóa Thể thao và Du lịch
Lĩnh vựcVăn hóa
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Người kýNguyễn Ngọc Thiện — Chủ tịch
Ngày ban hành11/08/2011
Ngày hiệu lực21/08/2011

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 07/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

____________

Số: #07/2011/NQ-HĐND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 08 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh và đặt tên đường

tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHOÁ VI, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2824/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành và thông qua Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011, gồm điều chỉnh 02 tên đường nối dài và đặt tên mới 52 đường, trong đó có thay thế 01 tên đường (đính kèm danh sách).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, khoá VI, kỳ họp thứ 2 thông qua./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Ngọc Thiện

DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG

TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY, ĐỢT 2 NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số: 07/2011/NQ-/HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

____________________

A. Điều chỉnh 02 tên đường nối dài:

STT

Tên đường đề nghị
điều chỉnh

Hiện trạng hiện nay

Hiện trạng đề nghị điều chỉnh

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài
(m)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài
(m)

Kết cấu
quy hoạch (m)

1

Đường

Nguyễn Tất Thành

Quốc lộ 1A

Km 835+800
(Cạnh ga Hương Thuỷ)

Quốc lộ 1A

Km 840+210
(Sân bay Phú Bài )

4.410

Quốc lộ 1A
Km 829+500

Quốc lộ 1A
Km 844+460

14.960

Rộng 36m

2

Đường

Trưng Nữ Vương

Đường

Mùng 2 tháng 9

Đường Châu Sơn

2.300

Đường
Mồng 2 tháng 9

Đường

Thuỷ Dương- Tự Đức

7.970

Rộng 36m

B. Đặt tên 52 đường:

STT

Tên đường hiện nay,
vị trí cơ bản

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài
(m)

Kết cấu và mặt
cắt hiện tại

Kết cấu
quy hoạch (m)

Đặt tên đường

I. Phường Phú Bài

1

Đường vào Tổ 19
(thôn Tân Lập cũ)

Đường tránh Huế

Tỉnh lộ 15

3.200

Rộng 8m, thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 19,5m

Nguyễn Công Hoan

2

Đường vào Cảng vụ
Hàng không Phú Bài

Quốc lộ 1A
(Km 840+210)

Cổng sân bay Phú Bài

410

Rộng 9m, bê tông nhựa 6,4m; vỉa hè 1,3m

Rộng 36m

Lê Trọng Tấn

3

Đường số 1 Khu quy hoạch 8.a

Đường Thuận Hóa

Đường Đỗ Xuân Hợp

250

Rộng 12m, thấm nhập nhựa 6m

Rộng 12 m

Đặng Thanh

4

Đường số 3 Khu quy hoạch 8.a

Đường Thuận Hoá

Đường Đỗ Xuân Hợp

250

Rộng 12m, thấm nhập nhựa 6m

Rộng 12 m

Châu Văn Liêm

II. Phường Thuỷ Dương

5

Đường vào Khu tái định cư Đông Nam Thủy An

Quốc lộ 1A (Km830+38)

Đường dân sinh (cạnh sông Lợi Nông)

792

Rộng 10m, bê tông nhựa 7,5m

Rộng 13,5m

Phạm Văn Thanh

6

Đường về Trạm Y tế phường Thuỷ Dương

Quốc lộ 1A (Km830+238)

Đường Bến (gần nhà Ô Liền)

250

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Châu Thượng Văn

7

Đường gom dân sinh

Giáp phường An Tây, thành phố Huế

Đường Dương-Phương

2190

Rộng 8m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Dương Thiệu Tước

8

Đường về Trường THCS Thủy Dương

Quốc lộ 1A (Km830+838)

Đường Bến (gần đình làng Thủy Dương)

458

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

An Thường Công Chúa

9

Đường Công vụ

Quốc lộ 1A (Km 831)

Đường tránh Huế

5.850

Rộng 10m, thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 12m

Phùng Quán

10

Đường Thanh Dạ

Đường gom dân sinh (sát nhà Ô.Đặng Lâm)

Đường Công vụ
(gần nhà Ô. Đặng Thọ)

3.300

Rộng 8m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 13,5m

Phùng Lưu

11

Đường vào Khu quy hoạch thôn 1 Thuỷ Dương

Đường Tự Đức -Thủy Dương

Đường Vĩnh Mộc
(sát nhà Ô. Lực)

483

Rộng 8m, bê tông nhựa 4m

Rộng 9m

Bùi Xuân Phái

12

Đường phía sau Công ty Dệt may Huế

Đường Thanh Dạ (sát chợ thôn 1 Thuỷ Dương)

Đường Công vụ

1.016

Rộng 9m, bê tông nhựa 5m

Rộng 9m

Võ Duy Ninh

13

Đường Ông Phúc

Đường gom dân sinh

Đường vào KQH thôn 1 (sát nhà Ô. Nghĩa)

620

Rộng 6m, bê tông nhựa 3,5m

Rộng 7,5m

Phạm Thế Hiển

14

Đường Bến

Đường gom dân sinh (giáp phường Thủy Phương)

Đường vào khu tái định cư Đông Nam Thuỷ An

1.812

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Khúc Thừa Dụ

III. Phường Thuỷ Phương

15

Đường liên tổ 1-2

Quốc lộ 1A (Km832)

Đường Dương-Phương

1.670

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 7,5m

Hoàng Minh Giám

16

Đường liên tổ 1-2-3-4

Quốc lộ 1A (Km832+200)

Đường dân sinh

(sát nhà Ô. Chức)

970

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 9m

Nguyễn Duy Cung

17

Tỉnh lộ 7

Quốc lộ 1A (Km832+500)

Ngã ba giao nhau giữa Tỉnh lộ 7 và đường Lụ- Tân Ba

6.500

Rộng 12m, bê tông nhựa 7m

Rộng 31m

Dạ Lê

18

Đường liên tổ 5-6 (sát HTX NN Thuỷ Phương)

Quốc lộ 1A (Km832+900)

Đường dân sinh (sát sông Lợi Nông)

2.000

Rộng 5m, thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 9m

Võ Trọng Bình

19

Đường Gác giữa

Quốc lộ 1A (Km833+300)

Đường tránh Huế

2.800

Rộng 6,5m thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 26m

Tôn Thất Sơn

20

Đường Đông Hội

Quốc lộ 1A (Km834+150)

Đường gác giữa (sát cầu bà Xuy)

1.400

Rộng 6m, thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 19,5m

Ngô Thế Vinh

21

Đường liên tổ 8-9-10

Đường Đông Hội (cạnh Trường TH Thanh Lam)

Đường gác giữa
(gần cầu Đôi)

2.000

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 19,5m

Nguyễn Viết Xuân

22

Đường liên tổ 3-5-7-8-9-10

Đường liên tổ 1-2-3-4 (gần nhà bà Ném)

Đường liên tổ 8-9-10
(gần khe sát nhà Ô. Giãn)

1.562

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 9m

Nguyễn Văn Chư

23

Đường liên tổ 13-14

Đường Đông Hội (sát nhà Ô. Phước)

Đường tổ 13
(gần nhà Ô. Đua)

1.100

Rộng 6m, thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 19,5m

Nguyễn Văn Chính

24

Đường tổ 13

Đường 8-9-10
(sát nhà Ô. Vy)

Đường tránh Huế
(Cây xăng Ngự Bình)

1.500

Rộng 6m, thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 19,5m

Hồ Biểu Chánh

25

Đường tổ 14

Đường Đông Hội
(sát nhà Ô. Tùng)

Đường Dương-Phương

700

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Vương Thừa Vũ

26

Đường tổ 10-11

Đường Dương-Phương (cạnh nhà Ô. Quý)

Đường tổ 8-9-10

1.400

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Giáp Hải

27

Đường tổ 14-15
(cạnh sông Vực)

Đường Đông Hội

(sát nhà bà Vui)

Đường Dương - Phương

1.200

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Dương Nguyên Trực

28

Đường tổ 9-10

Đường gác giữa

(sát nhà Ô. Lành)

Đường tổ 8-9-10

(sát nhà bà Kiến)

550

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Cao Bá Đạt

IV. Phường Thuỷ Châu

29

Đường Chánh Đông

Tỉnh lộ 3

Đường Thuỷ Lợi

(cuối thôn Chánh Đông)

770

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Chánh Đông

30

Đường Lợi Nông Đông

Đuồi Thủy Châu

Khu quy hoạch An Vân Dương

2.550

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 7,5m

Đại Giang

31

Đường Lợi Nông Tây

Đuồi Thủy Châu

Khu quy hoạch An Vân Dương

2.550

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 7,5m

Lợi Nông

32

Đường Mỏ Giác

Quốc lộ 1A (Km834+670)

Đường Thuỷ Lợi

(sát nhà bà Beo)

1.500

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 9m

Võ Khoa

33

Đường Km9

Quốc lộ 1A (Km 835)

Đường Thuỷ Lợi

(cầu Kênh)

840

Rộng 7m, thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 12m

Võ Liêm

34

Tỉnh lộ 10A

Quốc lộ 1A (Km835+300)

Đường Thuận Hoá

(gần cầu Phú Thứ)

3.700

Rộng 8m, thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 31m

Võ Trác

35

Đường Trường TH số 1 Thủy Châu

Quốc lộ 1A (Km835+650)

Tỉnh lộ 10A

460

Rộng 9m, thấm nhập nhựa 5m

Rộng 12m

Lê Mai

36

Đường Phù Nam 1

(Trường TH số 2 Thủy Châu)

Đường Tân Trào
(sát nhà Ô. Thơ)

Đường Lê Trọng Bật

670

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 9m

Dương Khuê

37

Đường liên tổ 1-2-3

Đường Phù Nam 1

(Trường TH số 2 Thủy Châu)

Đường Phù Nam 3
(sát nhà Ô. Lê Đức)

1.000

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 9m

Trần Thanh Từ

38

Đường Phù Nam 2-3

Đường Tân Trào
(sát nhà Ô. Trực)

Đường Vân Dương

900

Rộng 8m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Hoàng Hữu Thường

39

Đường Phù Nam 2

Đường Phù Nam 2-3

Tỉnh lộ 10A

570

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Trịnh Cương

40

Đường Phù Nam 3

Đường Nguyễn Xuân Ngà (sát nhà ô.Trương Cường)

Tỉnh lộ 10A

850

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 9m

Phạm Huy Thông

41

Đường Thạch An 1

Quốc lộ 1A (Km834+670)

Đường Trưng Nữ Vương

1.200

Rộng 7m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 9m

Châu Sơn

42

Đường gom Châu Sơn -Thạch An

Đường Thạch An
(sát nhà Ô. Linh)

Đường hồ Châu Sơn (sát nhà Ô. Đài)

972

Rộng 7m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 9m

Mai Xuân Thưởng

43

Đường hồ Châu Sơn

Đường gom Châu Sơn -Thạch An

(sát nhà Ô.Sơn)

Đường Trưng Nữ Vương

1.700

Rộng 7m, thấm nhập nhựa 4m

Rộng 12m

Lê Thanh Nghị

V. Phường Thuỷ Lương

44

Đường truồi

Đường Thuận Hóa

Đường Võ Xuân Lâm

1.600

Rộng 6m, thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 12m

Hoàng Phan Thái

45

Đường Lương-Tân-Phù

Tỉnh lộ 10A

Quốc lộ 1A

6.000

Rộng 8m, bê tông nhựa 4m

Rộng 19,5m

Trần Hoàn

46

Đường giữa khu quy hoạch Lương Mỹ

Đường Lương-Tân-Phù

Đường truồi

1.600

Rộng 9m, thấm nhập nhựa 7,5m

Rộng 19,5m

Nguyễn Thái Bình

47

Đường Khánh Mỹ

Đường Dương Thanh Bình

Tỉnh lộ 10A

1.700

Rộng 9m, thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 12m

Thân Nhân Trung

48

Đường Lương Hậu
(sát nhà Ô. Chương)

Đường Lương - Tân -Phù

Đường Thuận Hóa

1.800

Rộng 9m, thấm nhập nhựa 3,5m

Rộng 12m

Thái Thuận

49

Đường Lương Mỹ

Đường Truồi
(sát nhà Ô. Chiến)

Đường Võ Xuân Lâm

1.600

Rộng 8m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Nguyễn Trọng Thuật

50

Đường dọc Khu quy hoạch Lương Mỹ

Đường Dương Thanh Bình

Đường Tân-Lương-Phù

1.200

Rộng 13,5m, thấm nhập nhựa 7,5m

Rộng 13,5m

Nguyễn Trọng Hợp

51

Đường Đê cách ly
cửa Miệu

Đường Thuận Hóa

Đường Lương Hậu

780

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 13,5m

Thái Vĩnh Chinh

52

Đường Lương Nhơn - An Khánh

Tỉnh lộ 10A

Đường Khánh Mỹ

(sát nhà Ô Phạm Hóa)

1.200

Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m

Rộng 12m

Bùi Huy Bích

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)07.2011.NQ.HĐND.doc · 176 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản