Nghị quyết số 07/2004/NQ-HĐND Xác nhận tư cách Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI nhiệm kỳ 2004-2009
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 07/2004/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Lương Đức Tính — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 25/05/2004 |
| Ngày hiệu lực | 04/06/2004 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 07/2004/NQ-HĐND Xác nhận tư cách Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI nhiệm kỳ 2004-2009
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Tỉnh Thái Nguyên | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -Hạnh phúc |
Số:07/2004/NQ-HĐND | Thái Nguyên, ngày 25 tháng 5 năm 2004 |
HỘI ĐỐNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ NHẤT
(ngày 19, 20 tháng 5 năm 2004)
NGHỊ QUYẾT
Xác nhận tư cách đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên khoá XI, nhiệm kỳ 2004 - 2009
HỘI ĐỐNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ điều 120, Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chú nghía Việt Nam năm 1992 đã được sứa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25/12/2001 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá X, kỳ họp thứ 10.
- Căn cứ điều 10, điều 51 Luật Tổ chức HĐND và UBND.
- Căn cứ báo cáo kết quả thẩm tra và đề nghị xác nhận tư cách đại biểu HĐND tỉnh khoá XI. nhiệm kỳ 2004 - 2009.
QUYẾT NGHỊ
1. Xác nhận 67 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên đã trúng cử trong cuộc bầu cử ngày 25/4/2004 đú tư cách đại biểu HĐND tỉnh khoá XI, nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
2. Đại biểu HĐND tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo qui định cúa Luật tổ chức HĐND và UBND.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thái Nguyên khóa XI thông qua tại kỳ họp thứ Nhất ngày 20 tháng 5 năm 2004./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - TT Tỉnh uỷ; - UBND tỉnh Thái Nguyên; - Các vị dại biểu HĐND tỉnh khoá XI; - Đoàn ĐBQH khoá XI đơn vị tỉnh TN; - TT UBMTTQ và các đoàn thể tỉnh TN; - Các sở, ban, ngành của tỉnh; - TT HĐND và UBND các huyện, thành, thị trong tỉnh; - Lãnh đạo VP HĐND và UBND tỉnh; - Lưu VP-VT TH HĐND | CHỦ TỊCH HDND TỈNH THÁI NGUYÊN (Đã ký) Lương Đức Tính |
DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XI, NHIỆM KỲ 2004 - 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2004 về việc xác
nhận tư cách đại biểu HĐND tỉnh Thái Nguyên khoá XI, nhiệm kỳ 2004 - 2009)
1- Bùi Xuân Chiến | 18- Nguyền Sỹ Minh |
2- Lê Thị Hường | 19- Nguyền Văn Vượng |
3- Đàm Thị Uyên | 20- Hoàng Văn Tân |
4- Nguyễn Thành Kính | 21- Nguyễn Thị Thành |
5- Đinh Văn Thê | 22- Ngô Xuân Triệu |
6- Đinh Khắc Tĩnh | 23- Nguyễn Đình Bàng |
I- Nguyễn Quang Anh | 24- Ngô Quang Khai |
8- Ngô Sỳ Hán | 25- Hoàng Thị Lanh |
9- Phạm Văn Sỹ | 26- Lê Văn Bình |
10- Phạm Xuân Đương | 27- Thái Quang Hái |
11- Đoàn Thị Hao | 28- Dương Vãn Lương |
12- Vũ Thị Bích Hường | 29- Nguyễn Thị Hằng |
13- Nguyễn Văn Kim | 30- Nguyễn Văn Mùi |
14- Hàn Vãn Kỳ | 31- Nguyễn Ngọc Lân |
15- Mai Thị Thuý Nga | 32- Lê Anh Thái |
16- Nguyễn Tài Hà | 33- Nguyễn Kim Nghiêm |
17- ứng Thị Minh Nguyệt | 34- Trần Quang Thái |
35- Dương Vương Thử 36- Nguyễn Văn Thủy 37- Lê Duy Vỵ 38- Ngô Thế Xuân 39- Nguyền Công Hoàn 40- Đàm Thanh Nghị 41- Nguyền Văn Tiệu 42- Ngô Thái Hùng 43- Nguyền Đức Mậu 44- Bùi Văn Minh 45- Lý Vũ Duy 46- Trương Thị Huệ 47- Nguyễn Văn Trình 48- Hoàng Thị Điệp 49- Trần Văn Quang 50- Triệu Minh Thái | 51- Bùi Quang Huân 52- Nguyễn Văn Thành 53- Nguyền Mạnh Thắng 54- Vũ Hồng Bắc 55- Trần Thị Hồng 56- Nguyễn Thuý Hằng 57- Đỗ Mạnh Hùng 58- Nguyền Lê Sơn 59- Trịnh Thị Cúc 60- Nguyễn Vi Hồng 61- Hoàng Duy Hung 62- Ma Thị Giang 63- Phùng Đình Thiệu 64- Vi Vãn Thư 65- Triệu Văn Hà 66- Lê Quang Hoà 67- Ma Thị Nguyệt |
Lược đồ văn bản
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- Không số Hiến pháp năm 1992
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.