📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

📄 Số hiệu: 06/2026/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang📅 22/04/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu06/2026/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTư pháp
Lĩnh vựcTư pháp
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Người kýHầu Minh Lợi — Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
Ngày ban hành22/04/2026
Ngày hiệu lực02/05/2026

Trích yếu nội dung

Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: #06/2026/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 22 tháng 4 năm 2026

NGHỊ QUYẾT
Quy định cụ thể mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát,
hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số #79/2025/NĐ-CP của Chính phủ Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 09/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về dự thảo Nghị quyết Quy định cụ thể mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 57/BC-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định cụ thể mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị quyết này quy định cụ thể mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 7 Thông tư số 09/2023/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.

2. Những nội dung không được quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2023/TT-BTC và quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, người có chức năng, nhiệm vụ giúp cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản và giúp cơ quan, người có trách nhiệm thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại Nghị định số #79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP.

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.

Điều 3. Mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

1. Các nội dung chi cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành. Cụ thể như sau:

a) Đối với các khoản chi để tổ chức các cuộc họp, hội nghị, hội thảo, tọa đàm, sơ kết, tổng kết; các khoản chi công tác phí cho những người đi công tác trong nước (bao gồm cả cộng tác viên, thành viên tham gia các đoàn kiểm tra văn bản và đoàn kiểm tra công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản) được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

b) Đối với các khoản chi cho việc tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao về chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản và đội ngũ cộng tác viên được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

c) Đối với các khoản chi tổ chức hội thi về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Ban hành quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

d) Đối với các khoản chi điều tra, khảo sát thực tế phục vụ công tác kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc Điều tra thống kê, Tổng Điều tra thống kê quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 37/2022/TT-BTC.

đ) Chi khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 152/2025/NĐ-CP Phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.

e) Chi hợp đồng có thời hạn với cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản được thực hiện theo hợp đồng giữa các bên và quy định của Bộ Luật Dân sự về hợp đồng.

g) Trường hợp phát sinh nhiệm vụ, hoạt động kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật thì áp dụng định mức khoán chi theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.

2. Một số mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Nội dung chi, mức chi tự kiểm tra, rà soát văn bản tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 09/2023/TT-BTC được vận dụng theo Nghị quyết này.

Điều 4. Nguồn kinh phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản

Thực hiện theo quy định tại Điều 2 và Điều 5 Thông tư số 09/2023/TT-BTC.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2026.

2. Bãi bỏ toàn bộ, một phần các Nghị quyết sau:

a) Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2023 Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Quy định cụ thể mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

b) Bãi bỏ số thứ tự 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XX, Kỳ họp thứ hai (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 22 tháng 4 năm 2026./.

Nơi nhận:

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;

- Các Bộ: Tư pháp; Tài chính;

- Vụ pháp chế Bộ Tài chính;

- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Uỷ ban nhân dân tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh Tuyên Quang;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam và các tổ chức CT-XH tỉnh

- Các Ban của HĐND tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh;

- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, Uỷ ban nhân dân tỉnh;

- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;

- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng Công báo);

- CSDL VBQPPL tỉnh;

- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Lưu: VT, (NgT).

Phụ lục
MỘT SỐ MỨC CHI ĐẶC THÙ BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC
KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số #06/2026/NQ-HĐND

ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: Nghìn đồng

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi theo đơn vị hành chính thực hiện

Cấp tỉnh

Cấp xã

1

Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch; họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

a

Chủ trì cuộc họp

Người/buổi

150

110

b

Các thành viên tham dự

Người/buổi

100

60

2

Chi lấy ý kiến chuyên gia

a

Chuyên gia làm việc ở các cơ quan của Đảng, Nhà nước, đoàn thể cấp Trung ương

01 văn bản được xin ý kiến

1.500

b

Chuyên gia làm việc ở các cơ quan của Đảng, Nhà nước, đoàn thể cấp tỉnh

01 văn bản được xin ý kiến

1.200

c

Chuyên gia làm việc ở các cơ quan của Đảng, Nhà nước, đoàn thể xã, phường

01 văn bản được xin ý kiến

900

3

Chi soạn thảo, viết báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi theo đơn vị hành chính thực hiện

Cấp tỉnh

Cấp xã

a

Báo cáo kết quả kiểm tra, xử lý, rà soát văn bản theo chuyên đề, địa bàn, ngành, lĩnh vực; báo cáo kết quả hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); báo cáo kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản; báo cáo Thủ tướng Chính phủ định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản (bao gồm cả báo cáo tổng hợp và báo cáo của từng địa phương, đơn vị), cụ thể:

- Báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh

01 báo cáo

7.000

- Báo cáo kết quả của các sở, ban, ngành cấp tỉnh; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân dân tỉnh quyết định thành lập

01 báo cáo

2.400

- Báo cáo của Ủy ban nhân dân xã, phường; báo cáo kết quả của Đoàn kiểm tra liên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định thành lập

01 báo cáo

1.200

b

Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp

01 báo cáo

400

240

4

Chi chỉnh lý các loại dự thảo báo cáo (trừ báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo, hết hiệu lực hoặc không còn phù hợp)

Tính 01 lần chỉnh lý

900

700

5

Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên các phương tiện thông tin đại chúng

Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi theo đơn vị hành chính thực hiện

Cấp tỉnh

Cấp xã

6

Chi kiểm tra văn bản quy định tại Điều 15 Nghị định số #79/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP

- Trường hợp kiểm tra văn bản mà không phát hiện dấu hiệu trái pháp luật

01 văn bản

250

- Trường hợp kiểm tra văn bản mà phát hiện dấu hiệu trái pháp luật

01 văn bản

500

7

Chi rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn; rà soát, hệ thống hóa văn bản để thực hiện hệ thống hóa văn bản định kỳ (5 năm); rà soát văn bản khi thực hiện tổng rà soát hệ thống văn bản theo quyết định của Ủy ban thường vụ Quốc hội

01 văn bản

200

120

8

Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản

a

Mức chi chung

01 văn bản

300

180

b

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp

01 văn bản

600

360

9

Chi thù lao cộng tác viên rà soát, hệ thống hóa văn bản

01 văn bản

250

150

10

Chi kiểm tra lại kết quả hệ thống hóa văn bản theo quy định tại khoản 3 Điều 53 Nghị định số #79/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP

01 văn bản

150

90

11

g ịị Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

a

Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra, rà soát,

01 văn bản

150

90

TT

Nội dung chi ố ể

Đơn vị tính

Mức chi theo đơn vị hành chính thực hiện

Cấp tỉnh

Cấp xã

b

hệ thống hóa văn bản để cập nhật, lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản; Chi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí ... phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật - Đối với việc thu thập những hô i liệ ài liệ dữliệ

ý ý í u a 01 tài liệu (01

Mức chi đư h hứ

ược thực hiện ứ ừhi

thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, sách báo, tạp chí

, 01 tài liệu (01 văn bản)

theo chứ hợp

ứng từ chi pháp

- Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn (Khoản chi này không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm

, g i m 01 tài liệu (01 văn bản)

70

30

pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo) Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị

g n văn bản) ị

Mức chi đư

ược thực hiện

12

tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

c g

Mức chi đư theo chứ hợp

ược thực hiện ứng từ chi pháp

13

Đối với các khoản chi khác: Làm đêm, làm thêm giờ, chi văn phòng phẩm

,

Căn cứ và chứng từ chi theo quy định được cấp có phê duyệt d

ào hóa đơn, tiêu hợp pháp h hiện hành và ó thẩm quyền dự toán trước

p yệ ự khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản