Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 06/2021/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Người ký | Nguyễn Tiến Thành — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 27/04/2021 |
| Ngày hiệu lực | 07/05/2021 |
| Ngày hết hiệu lực | 09/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
SẠO Y SỞ Tư PHÁP
Thời gian ký: 28/12/2021 16:34:26+07:00
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH THÁI BÌNH Độc lập - ĩ?ự do - Hạnh phúc
Số: 0 6/2021/NQ-HĐND Thái Bình, ngày 2rỊ^thảng 4 năm 2021
NGHỊQUYẾT
Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong
ke hoạch sử dụng đất ky cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ Ẻọp GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT
VÀ TỎNG KẾT NHIỆM KỲ 2016-2021
Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sẻ điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyển địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Cân cứ Luật Ban hanh vãn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngấy 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bồ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết sổ 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thỉ hành một sổ điều của Luật Đất đai;
Căn, cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 thảng 12 năm 2020 sửa đồi, bố sung một số nghị định quy định chỉ tiết Luật Đất đai;
Xét Tờ trĩnh sổ 55/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của ủy ban nhân đân tỉnh về việc thay đoi quy mô, địa điểm và so lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình; Báo cáo thẩm tra số 10/BC-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật và chỉ đạo:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương có liên quan rà soát đảm bảo: Chính xác về tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.
- Sở, ban, ngành; ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ để thực hiện Nghị quyết theo đứng quy định của pháp luật.
- Xây dựng phương án quản lý và sử dụng đất tái định cư đảm bảo chặt chẽ, hiệu quả, theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất và tổng kết nhiệm kỳ 2016-2021 thông qua ngày 27 tháng 4 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 5 năm 2021./.
Nơi nhận:
- ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tài chính, Xây dựng;
Kê hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm Ưa văn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tinh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
- ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
- Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện từ Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tĩnh Thái Bình;
- Lưu: VTVP. >72 „
STT | Loại đất | Dự án đề nghị cập nhật, bổ sung vào quy hoạcjệỳ,(4^ểP^ểtj^" | ||||
Tổng điện tích (ha) | Tên dự án bỗ sung văo quy hoạch sử dụng dất | Diện tích quy hoạch (ha) | thiẴbìặiỵí (thôn^ứdỳụ Ph^ct/' | ^Đjạ điểỊũ^Ệ | ||
I | Đất giaothông | 1330 | ||||
6,50 | Huyện Thái Thụy | |||||
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối cầu sông Hỏa vởi tuyến đường bộ ven biển, đoạn từ cẩu sông Hóa đển QL.37 mới | 6,50 | xã Thụy Quỳnh, xã Hồng Dũng | ||||
6,80 | Huyện Tiền Hải | |||||
Đường kết nổi từ Khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng nội địa Trà Lý (giai đoạn 2, đoạn từ đường ĐH.31 đến đường ĐT.464) | 6,80 | xã Tây Ninh, xã Đông Quý | ||||
H | E>ẩf quốc phòng | 0,20 | ||||
0,20 | Huyện VA Thư | |||||
Dự án xây dụng hầm trung tâm Sở chỉ huy khu vực phòng thù huyện (Diện tích quy hoạch 0,47 ha; đã có trong quy hoạch 0,27 ha) | 0,20 | thôn Hội | xã Minh Khai | |||
; DỤNG ĐẮT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH THÁI BÌNH fk)hảng 4 năm 202ỉ của Hội đồng nhân dân tính)
\ Dự án cắt giảm trong quỵ hoạch sử dụng đất | Ghi chú (về danh mục dự án bẫ sung quy hoạch) | ||||
Ệỉ 4ha> | Tên dự án cắt giảm trong quy hoạch sữ dụng đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Địa điểm thực hiện (thôn, tẫ dân phố) | Địa điểm thực hiện (xã, phường, thi trấn) | |
13,30 | |||||
6,50 | Huyện Thái Thụy | Văn bàn số 699/ƯBND-KT ngày 02/3/2021 cùa UBND tỉnh | |||
Giao thông nông thôn | 3,00 | xã An Tân | |||
Giao thông khu đấu giá | 3,50 | TT Diêm Điền | |||
6,80 | Huyện Tiền Hải | Văn bàn sổ 5041/UBND-KTTH ngày 27/11/2019 cùa UBNDtỉnh | |||
Công trinh giao thông | 1,10 | xã Đông Trả | |||
Công trình giao thông | 0,90 | xã Đông Xuyên | |||
Công trinh giao thông | 0,50 | xã Đông Phong | |||
Công trinh giao thông | 0,80 | xã Nam Chính | |||
Công trình giao thông | 0,90 | xã Nam Hồng | |||
Công trinh giao thông | 1,00 | 1 | xã Tây Phong | ||
Công trinh giao thông | 0,80 | xã Tây Tiến | |||
Công trình giao thông | 0,80 | ! | xã Tây Ninh | ||
0,20 | |||||
0,20 | HuyỆn Vũ Thư | ||||
Khu vực phòng thủ hầm trú ẩn (03 điểm) | 0,12 | xã Minh Khai | |||
Khu vực phòng thù hầm trú ẩn (02 điểm) | 0,08 | thôn An Để | xã Hiệp Hòa | ||
STT | Loại dất | Dự án đề nghị cập nhật, bổ sung vào quy hoạch sữ dụng đất | Dự án cắt giâm trong quy hoạch sử dọng đẩt | Ghi chú (về danh mục dự án bỗ sung quy hoạch) | x/í ■ịx < V | ||||||||
Tổng diện tích (ha) | Tên dự án bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Dja điểm thực hiện (thôn, tồ dân phố) | Địa diễm thực hiện (xã, phường, thị trấn) | Tổng diện tích (ha) | Tên dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất | Điện tích quy hoạch (ha) | Địa điểm thực hiện (thôn, tổ dân phố) | Địa diễm thực hiện (xã, phường, thị trấn) | ||||
III | Đẩt cơ sở giáo dục đồo tạo | 0,50 | 0,50 | ||||||||||
0,50 | Huyện Quỳnh Phụ | 0,50 | Huyện Quỳnh Phụ | ||||||||||
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thưởng xuyên | 0,50 | Tổ dân phổ sổ 04 | TT An Bài | Quy hoạch mở rộng trường Tiểu học - THCS | 0,50 | thôn Trinh Uyên | xẩ Quỳnh Nguyên | ||||||
IV | Đất ở tại nông thôn | 11,29 | 11,29 | ||||||||||
4,10 | Huyện Quỳnh Phụ | 4,10 | Huyện Quỳnh phụ | ||||||||||
Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến dường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | 2,70 | thôn Trảng | xã An Trảng | Quy hoạch dân cư | 2,20 | đồng Rộc, thôn Tràng | xã An Tràng | Thông báo sổ 21/TB- VP ngay 16/4/2021 của Văn phòng UBND tinh | |||||
Quy hoạch xây dụng cơ sở hạ tầng khu tải định cư thuộc Dư ản tuyển đường bộ từ thành phố Thái Bỉnh đi cầuNghln | 1,40 | thôn Bình Minh | xã An Dục | Qụy hoạch dân cư | 0,50 | đồng chiều chua, thôn Hồng Phong | xã An Tràng | ||||||
Quy hoạch dân cư | 1,40 | thôn An Lạc | xã An Dục | ||||||||||
4,70 | Huyện Đông Hưng | 4,70 | Huyện Đông Hưng | Ẳĩ | |||||||||
Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc Dự án tuyến đường bộ từ thảnh phổ Thải Binh đi cầu Nghìn | 0,65 | thôn Tể Quan | xã Đông Vinh | Qụy hoạch khu dãn cư | 3,47 | thôn Đông Khê, thôn Phan Thanh | xã Nguyên Xá | Thông báo số 21/TB- VPngày 16/4/2021 cúa Văn phòng UBND tinh | |||||
Quy hoạch xây dựng cơ sử hạ tầng khu tái dịnh cư thuộc Dự ản tuyến đường bộ từ thành phổ Thái Bình đi cầu Nghìn | 2,80 | thôn Bắc Bình Cách | xã Đông Xá | ||||||||||
Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng khu tải định cư thuộc Dự án tuyển đường bộ từ thảnh phổ Thái Binh di cầu Nghìn | 0,02 | thôn Lê Lợi 2 | xã Đông Xuân | ||||||||||
Quy hoạch khu dân cư (02 khu) | 1,23 | thôn Tây Thượng Liệt | xã Đông Tân | Quy hoạch khu dân cư | 1,23 | thôn Nam | xã Đông Sơn | ||||||
2,14 | Huyện Tiền Hái | 2,14 | Huyện Tiền Hải | ||||||||||
Quy hoạch điểm dân cư giáp sân vận động trung tâm xã Vũ Lăng | 2,14 | thôn Lê Lợi | xẫ Vũ Lãng | Quy hoạch dân cư | 2,14 | thôn Lũ Phong | xã Tây Phong | ||||||
STT | Loại đất | Dự án đề nghị cập nhật, bổ sung vào quy hoạch sù* dụng đất | Dự ẩn cắt giẫm trong quy hoạch sừ dụng đất | Ghi chú (về danh mục dự án bẫ sung quy hoạch) | ||||||||
rỗng diện tích (ha) | Tên dự án bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Địa điểm thực hiện (thôn, tỗ dân phố) | Đja điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn) | Tổng diện tích (ha) | Tên dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Địa diểrn thực hiện (thôn, tổ dân pho) | Địa điểm thực hiện (xã, phưửng, thị trấn) | |||
0,35 | Thành phố Thái Bình | 0,35 | Thành phố Thái Bỉnh | |||||||||
Quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái đjnh cư thuộc Dự án tựyến đưởng bộ từ thành phố Thái Bỉnh đi cầu Nghin | 0,35 | thôn Gia Lễ | xã Đông Mỹ | Quy hoạch đẩt ở trong khu quy hoạch chi tiết khu dân cư, tái đjnh cư | 0,35 | thôn Xuân Lôi | xã Phú Xuân | Thông báo số 21/TB- VP ngày 16/4/2021 cửa Văn phòng UBND tinh | ||||
V | Đất thủy lợi | 0,05 | 0,05 | |||||||||
0,05 | Huyện Tiền Hải | 0,05 | Huyện Tiền Hài | |||||||||
Xây mới công Hải Thịnh tại KI 5+550, đê biển 5 | 0,05 | xã Nam Thịnh | Công trình nâng cấp đẽ biển kết hợp với giao thông tỉnh Thái Binh | 0,05 | xS Nam Thịnh | |||||||
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.