📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội quản lý

📄 Số hiệu: 06/2017/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội📅 04/07/2017

Thuộc tính văn bản

Số hiệu06/2017/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
Người kýNguyễn Thị Bích Ngọc
Ngày ban hành04/07/2017
Lĩnh vựcBảo hiểmY tế – Sức khỏe

Trích yếu nội dung

Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BHYT ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUẢN LÝ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 4

(Từ ngày 03/7/2017 đến ngày 05/7/2017)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp Y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15/3/2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Xét Tờ trình số 80/TTr-UBND ngày 30/6/2017 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND Thành phố; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của đại biểu HĐND Thành phố.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành “Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý”, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội gồm các bệnh viện đa khoa, chuyên khoa Thành phố, trung tâm chuyên khoa, bệnh viện đa khoa tuyến huyện, phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, trạm y tế xã/ phường/thị trấn; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ y tế

- Bằng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại phụ lục số I, II, III của Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15/3/2017 của Bộ Y tế (có danh mục và phụ lục chi tiết giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội kèm theo);

- Trung tâm y tế quận, huyện, thị xã thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương;

- Các cơ sở khám, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

- Phòng khám bác sĩ gia đình của Nhà nước, y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức, trường học: áp dụng mức giá của trạm y tế xã, phường, thị trấn.

4. Danh mục, giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

- Danh mục, giá 10 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (phụ lục 1);

- Danh mục, giá 05 dịch vụ ngày giường (phụ lục 2);

- Danh mục, giá 1.916 các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện (phụ lục 3).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố

1. Tổ chức thực hiện nghị quyết này.

2. Chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền để người dân hiểu và nắm được việc điều chỉnh giá dịch vụ y tế là thực hiện chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; thực hiện giá thị trường đối với các dịch vụ công có sự kiểm soát của Nhà nước; chuyển chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước trực tiếp cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sang hỗ trợ người dân tham gia BHYT gắn với lộ trình tính đúng, tính đủ giá dịch vụ y tế.

3. Chỉ đạo các cơ sở y tế tiếp tục sắp xếp, bố trí khoa khám bệnh hợp lý; tăng cường đầu tư cơ sở vật chất; nâng cao chất lượng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu của người dân; nghiên cứu xây dựng thủ tục liên thông về xét nghiệm máu giữa các bệnh viện Hà Nội kết hợp với các bệnh viện tuyến Trung ương theo chỉ đạo của Bộ Y tế, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho bệnh nhân về thời gian khám bệnh, thời gian xét nghiệm và kinh phí; giảm thời gian chờ đợi, đáp ứng yêu cầu của người dân; đổi mới phong cách và thái độ phục vụ hướng tới sự hài lòng của người bệnh; hướng dẫn việc quản lý và sử dụng nguồn thu đúng quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc tổ chức thực hiện nghị quyết này.

2. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội và các tổ chức chính trị - xã hội tuyên truyền, vận động tạo sự đồng thuận trong nhân dân và giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

3. Xử lý chuyển tiếp việc thanh toán chi phí đối với người bệnh đang điều trị tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực hiện mức giá tại Nghị quyết này. Bệnh nhân vào điều trị tại bệnh viện trước ngày 01/8/2017 và ra viện sau ngày 01/8/2017 tiếp tục được áp dụng mức giá theo quy định tại Nghị quyết 13/NQ-HĐND của HĐND Thành phố và Quyết định 30/2014/QĐ-UBND của UBND Thành phố trước thời điểm thực hiện mức giá áp theo quy định tại Nghị quyết này.

4. Nghị quyết này đã được HĐND thành phố Hà Nội khóa XV, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 04/7/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2017. Thay thế Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013, Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 của HĐND thành phố Hà Nội./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ QH; - Chính phủ; - Ban Công tác ĐB thuộc UBTV Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Y tế, Nội vụ, Tư pháp, Tài chính, LĐTB&XH; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ Thành phố; - Đoàn ĐB Quốc hội thành phố Hà Nội; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Các sở, ban, ngành, Thành phố; - VP TU, các Ban Đảng TU; - VP HĐND, VP UBND TP; - TT HĐND, UBND quận, huyện, thị xã; - Công báo thành phố Hà Nội; Cổng GTĐT Thành phố; - Lưu: VT./. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Bích Ngọc

PHỤ LỤC I

DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 04/7/2017 của HĐND TP)

Đơn vị: đồng

STT | Các loại dịch vụ | Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

A | B | C

1 | Bệnh viện hạng đặc biệt | 39.000

2 | Bệnh viện hạng I | 39.000

3 | Bệnh viện hạng II | 35.000

4 | Bệnh viện hạng III | 31.000

5 | Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực | 29.000

6 | Trạm y tế xã | 29.000

7 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) | 200.000

8 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 120.000

9 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 120.000

10 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 350.000

PHỤ LỤC II

DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 04/7/2017 của HĐND Thành phố)

Đơn vị: đồng

Số TT | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng đặc biệt | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV | Ghi chú

A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6

1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc | 677.100 | 632.200 | 568.900 | Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc | 362.800 | 335.900 | 279.100 | 245.700 | 226.000 | Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

3 | Ngày giường bệnh Nội khoa:

3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) | 215.300 | 199.100 | 178.500 | 149.800 | 140.000

3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 192.300 | 178.000 | 152.500 | 133.800 | 122.000

3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 159.400 | 146.800 | 126.600 | 112.900 | 108.000

3.4 | Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực | 108.000

3.5 | Giường lưu tại TYT xã | 54.000

4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng

4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 306.100 | 286.400 | 255.400

4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 268.200 | 250.200 | 204.400 | 180.800 | 171.000

4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 230.300 | 214.100 | 188.500 | 159.800 | 145.000

4.4 | Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 197.300 | 183.000 | 152.500 | 133.800 | 127.000

5 | Ngày giường bệnh ban ngày | Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

PHỤ LỤC III

DANH MỤC GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 04/7/2017 của HĐND Thành phố)

Đơn vị: đồng

STT | STT TT37 | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương | Ghi chú

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6

A | A | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

I | I | Siêu âm

1 | 1 | 04C1.1.3 | Siêu âm | 49.000

2 | 2 | 03C4.1.3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 70600

3 | 3 | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 176.000

4 | 4 | 03C4.1.1 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu | 211.000

5 | 5 | 03C4.1.6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 246.000

6 | 6 | 03C4.1.5 | Siêu âm tim gắng sức | 576.000

7 | 7 | 04C1.1.4 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 446.000 | Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8 | 8 | 04C1.1.5 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản | 794.000

9 | 9 | 04C.1.6 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1.970.000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II | II | Chụp X-quang thường

10 | 10 | Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47.000 | Áp dụng cho 01 vị trí

11 | 11 | Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 53.000 | Áp dụng cho 01 vị trí

12 | 12 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 53.000 | Áp dụng cho 01 vị trí

13 | 13 | Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66.000 | Áp dụng cho 01 vị trí

14 | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 12.000

15 | 14 | 03C4.2.2.1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 61.000

16 | 15 | 03C4.2.1.7 | Chụp Angiography mắt | 211.000

17 | 16 | 04C1.2.5.33 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 98.000

18 | 17 | 04C1.2.5.34 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 113.000

19 | 18 | 04C1.2.5.35 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 153.000

20 | 19 | 03C4.2.5.10 | Chụp mật qua Kehr | 225.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21 | 20 | 04C1.2.5.30 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 524.000

22 | 21 | 04C1.2.5.31 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 514.000

23 | 22 | 03C4.2.5.11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 191.000

24 | 23 | 04C1.2.6.36 | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 356.000

25 | 24 | 03C4.2.5.12 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 371.000 | Chưa bao gồm kim định vị.

26 | 25 | 03C4.2.5.13 | Lỗ dò cản quang | 391.000

27 | 26 | 03C4.2.5.15 | Mammography (1 bên) | 91.000

28 | 27 | 04C1.2.6.37 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 386.000

III | III | Chụp Xquang số hóa

29 | 28 | 04C1.2.6.51 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 69.000 | Áp dụng cho 01 vị trí

30 | 29 | 04C1.2.6.52 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 94.000 | Áp dụng cho 01 vị trí

31 | 30 | 04C1.2.6.53 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 119.000 | Áp dụng cho 01 vị trí

32 | Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 17.000

33 | 31 | 04C1.2.6.54 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 396.000

34 | 32 | 04C1.2.6.55 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 594.000

35 | 33 | 04C1.2.6.56 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 549.000

36 | 34 | 04C1.2.6.57 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 209.000

37 | 35 | 04C1.2.6.58 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 209.000

38 | 36 | 04C1.2.6.59 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 249.000

39 | 37 | 04C1.2.6.60 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 506.000

40 | 38 | Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 929.000

41 | 39 | Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 371.000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV | IV | Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

42 | 40 | 04C1.2.6.41 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 536.000

43 | 41 | 04C1.2.6.42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 970.000

44 | 42 | 04C1.2.6.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 2.266.000

45 | 43 | 04C 1.2.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang | 1.431.000

46 | 44 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 4.136.000

47 | 45 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang | 3.099.000

48 | 46 | 04C1.2.6.64 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang | 3.543.000

49 | 47 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang | 2.712.000

50 | 48 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 7.643.000

51 | 49 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang | 6.606.000

52 | 50 | 04C1.2.6.61 | Chụp PET/CT | 20.114.000

53 | 51 | 04C1.2.6.62 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.831.000

54 | 52 | 04C1.2.6.43 | Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) | 5.502.000

55 | 53 | 04C1.2.6.44 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 5.796.000

56 | 54 | 04C1.2.6.45 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.696.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

57 | 55 | 04C1.2.6.46 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA | 8.946.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

58 | 56 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.696.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.

59 | 57 | 04C1.2.6.48 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.546.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60 | 58 | 04C1.2.6.47 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 8.996.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61 | 59 | 04C1.2.6.50 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 1.983.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62 | 60 | Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.159.000 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63 | 61 | 04C1.2.6.50 | Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.496.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64 | 62 | 03C2.1.56 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.679.000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65 | 63 | 03C2.1.57 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.179.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66 | 64 | 04C1.2.6.49 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 2.996.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67 | 65 | 03C4.2.5.2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.336.000

68 | 66 | 03C4.2.5.1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.754.000

69 | 67 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8.636.000

70 | 68 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng | 3.136.000

V | V | Một số kỹ thuật khác

71 | 69 | Đo mật độ xương 1 vị trí | 79.500

72 | 70 | Đo mật độ xương 2 vị trí | 139.000

73 | 03C5.1 | Telemedicine | 1.500.000

B | B | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

74 | 71 | Bơm rửa khoang màng phổi | 203.000

75 | 72 | 03C1.51 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 454.000

76 | 73 | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1.003.000

77 | 74 | 04C2.108 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 458.000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78 | 75 | 04C3.1.142 | Cắt chỉ | 30.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79 | 76 | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 150.000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80 | 77 | 04C2.69 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 131.000

81 | 78 | 04C2.112 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 169.000

82 | 79 | 04C2.71 | Chọc hút khí màng phổi | 136.000

83 | 80 | 04C2.70 | Chọc rửa màng phổi | 198.000

84 | 81 | 03C1.4 | Chọc dò màng tim | 234.000

85 | 82 | 03C1.74 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 170.000 | Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86 | 83 | 03C1.1 | Chọc dò tủy sống | 100.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò.

87 | 84 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 161.000

88 | 85 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 214.000

89 | 86 | 04C2.67 | Chọc hút hạch hoặc u | 104.000

90 | 87 | 04C2.121 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 145.000

91 | 88 | 04C2.122 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 719.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92 | 89 | 04C2.68 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 104.000

93 | 90 | 04C2.111 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 144.000

94 | 91 | 04C2.115 | Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần | 523.000

93 | Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay | 2.353.000

95 | 92 | 04C2.114 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 121.000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96 | 94 | 04C2.98 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 583.000

97 | 95 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 658.000

98 | 96 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.179.000

99 | 97 | 03C1.58 | Đặt catheter động mạch quay | 533.000

100 | 98 | 03C1.59 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 1.354.000

101 | 99 | 03C1.57 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 640.000 | Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ

102 | 100 | 04C2.104 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.113.000

103 | 101 | 04C2.103 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng | 1.113.000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

104 | 102 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.774.000

105 | 101 | 04C2.106 | Đặt nội khí quản | 555.000

106 | 103 | Đặt sonde dạ dày | 85.400

107 | 104 | 03C1.52 | Đặt sonde JJ niệu quản | 904.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ.

108 | 105 | 03C1.32 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.107.000 | Chưa bao gồm stent.

109 | 106 | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 2.795.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

110 | 107 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 1.973.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

111 | 108 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1.873.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

112 | 109 | Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 183.000 | Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.

113 | 110 | 03C1.56 | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng | 2.308.000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

114 | 111 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 183.000

115 | 112 | Hút dịch khớp | 109.000

116 | 113 | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 118.000

117 | 114 | Hút đờm | 10.000

118 | 115 | 04C2.119 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 918.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

119 | 116 | 04C2.79 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 549.000

120 | 117 | 04C2.78 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 938.000

121 | 118 | 03C1.71 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.173.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

122 | 119 | 03C1.72 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.597.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

123 | 120 | 04C2.99 | Mở khí quản | 704.000

124 | 121 | 04C2.120 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 360.000

125 | 122 | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 63.300

126 | 123 | 03C1.39 | Nội soi lồng ngực | 937.000

127 | 124 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất | 4.982.000

128 | 125 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.760.000

129 | 126 | 03C1.45 | Niệu dòng đồ | 54.200

130 | 127 | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1.743.000

131 | 128 | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.443.000

132 | 129 | Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản | 3.243.000

133 | 130 | 04C2.96 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 738.000

134 | 131 | 04C2.116 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 1.105.000

135 | 132 | 04C2.117 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 2.547.000

136 | 133 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2.807.000

137 | 134 | 04C2.88 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. | 410.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP

138 | 135 | 04C2.87 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 231.000

139 | 136 | 04C2.90 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 385.000

140 | 137 | 04C2.89 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 287.000

141 | 138 | 04C2.92 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 278.000

142 | 139 | 04C2.91 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 179.000

143 | 140 | 03C1.25 | Nội soi dạ dày can thiệp | 2.191.000

144 | 141 | 03C4.2.4.2 | Nội soi mật tuy ngược dòng (ERCP) | 2.663.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

145 | 142 | 04C2.85 | Nội soi ổ bụng | 793.000

146 | 143 | 04C2.86 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 937.000

147 | 144 | 03C1.36 | Nội soi ống mật chủ | 154.000

148 | 145 | Nội soi siêu âm chẩn đoán | 1.152.000

149 | 146 | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 2.871.000

150 | 147 | 03C1.40 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 824.000

151 | 148 | 04C2.101 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 906.000 | Chưa bao gồm sonde JJ.

152 | 149 | 04C2.94 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 621.000

153 | 150 | 04C2.93 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 506.000

154 | 151 | 04C2.118 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 675.000

155 | 152 | 04C2.95 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục | 870.000

156 | 153 | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1.342.000

157 | 154 | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.357.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

158 | 155 | Nối thông động- tĩnh mạch | 1.142.000

159 | 156 | 04C2.74 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 228.000

160 | 157 | 03C1.31 | Nong thực quản qua nội soi | 2.239.000

161 | 158 | 04C2.73 | Rửa bàng quang | 185.000 | Chưa bao gồm hóa chất.

162 | 159 | 03C1.5 | Rửa dạ dày | 106.000

163 | 160 | 03C1.54 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 576.000

164 | 161 | Rửa phổi toàn bộ | 7.910.000

165 | 162 | 03C1.55 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa | 812.000

166 | 163 | Rút máu để điều trị | 216.000

167 | 164 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 172.000

168 | 165 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 2.058.000 | Chưa bao gồm ống thông.

169 | 166 | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 547.000

170 | 167 | 03C1.21 | Sinh thiết cơ tim | 1.702.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

171 | 168 | 04C2.80 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 121.000

172 | 169 | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 978.000

173 | 170 | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 808.000

174 | 171 | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.872.000

175 | 172 | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.672.000

176 | 173 | 04C2.81 | Sinh thiết hạch hoặc u | 249.000

177 | 174 | 04C2.110 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.078.000

178 | 175 | 04C2.83 | Sinh thiết màng phổi | 418.000

179 | 176 | Sinh thiết móng | 285.000

180 | 177 | 04C2.84 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 589.000

181 | 178 | 04C2.82 | Sinh thiết tủy xương | 229.000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết.

182 | 179 | 04C2.113 | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1.359.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

183 | 180 | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.664.000

184 | 181 | 03C1.20 | Sinh thiết vú | 144.000

185 | 182 | Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic | 1.541.000

186 | 183 | 03C1.30 | Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng | 626.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang.

187 | 184 | 03C1.28 | Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu | 544.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

188 | 185 | 03C1.22 | Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật | 483.000

189 | 186 | 03C1.23 | Soi màng phổi | 403.000

190 | 187 | 03C1.67 | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 854.000

191 | 188 | 03C1.27 | Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 710.000

192 | 189 | 03C1.26 | Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết | 608.000

193 | 190 | 03C1.24 | Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun | 396.000 | Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

194 | 191 | 03C1.29 | Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ | 228.000

195 | 192 | 03C1.62 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 968.000

196 | 193 | 03C1.61 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 477.000

197 | 194 | 04C2.107 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE) | 1.478.000 | Chưa bao gồm catheter.

198 | 195 | 04C2.123 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.515.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

199 | 196 | 04C2.76 | Thận nhân tạo chu kỳ | 543.000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

200 | 197 | 04C3.1.149 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu | 59.400

201 | 198 | 04C3.1.150 | Tháo bột khác | 49.500 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

202 | 199 | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 233.000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ vết loét bàn chân do đái tháo đường/ vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ vết loét, hoại tử do tỳ đè.

203 | 200 | 04C3.1.143 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm | 55.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

204 | 201 | 04C3.1.144 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 79.600

205 | 201 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 79.600 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

206 | 202 | 04C3.1.145 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 109.000

207 | 203 | 04C3.1.146 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng | 129.000

208 | 204 | 04C3.1.147 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 174.000

209 | 205 | 04C3.1.148 | Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 227.000

210 | 206 | Thay canuyn mở khí quản | 241.000

211 | 207 | 04C2.72 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 89.500

212 | 208 | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 499.000

213 | 209 | 04C2.105 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 533.000

214 | 210 | 04C2.65 | Thông đái | 85.400

215 | 211 | 04C2.66 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 78.000

216 | 212 | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 10.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

217 | 213 | Tiêm khớp | 86.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm.

218 | 214 | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 126.000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm.

219 | 215 | Truyền tĩnh mạch | 20.000 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

220 | 216 | 04C3.1.151 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm | 172.000

221 | 217 | 04C3.1.152 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm | 224.000

222 | 218 | 04C3.1.153 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm | 244.000

223 | 219 | 04C3.1.154 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm | 286.000

C | C | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

224 | 220 | 03C1DY.2 | Bàn kéo | 43.800

225 | 221 | 04C2.DY139 | Bó Farafin | 50.000

226 | 222 | Bó thuốc | 47.700

227 | 223 | 03C1DY.3 | Bồn xoáy | 14.800

228 | 224 | 04C2.DY125 | Châm (các phương pháp châm) | 81.800

229 | 225 | 03C1DY.8 | Chẩn đoán điện | 33.700

230 | 226 | 03C1DY.29 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 53.200

231 | 227 | 04C2.DY124 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 174.000

232 | 228 | 04C2.DY140 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 35.000

233 | 229 | Đặt thuốc y học cổ truyền | 43.200

234 | 230 | 04C2.DY126 | Điện châm | 75.800 | -

235 | 231 | 04C2.DY130 | Điện phân | 44.000

236 | 232 | 04C2.DY138 | Điện từ trường | 37.000

237 | 233 | 03C1DY.20 | Điện vi dòng giảm đau | 28.000

238 | 234 | 04C2.DY134 | Điện xung | 40.000

239 | 235 | 03C1DY.25 | Giác hơi | 31.800

240 | 236 | 03C1DY.1 | Giao thoa | 28.000

241 | 237 | 04C2.DY129 | Hồng ngoại | 41.100

242 | 238 | 04C2.DY141 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 50.500

243 | 239 | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 328.000

244 | 240 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 197.000

245 | 241 | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình | 44.400

246 | 242 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 140.000

247 | 243 | 04C2.DY132 | Laser châm | 78.500 | Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)

248 | 244 | 03C1DY.32 | Laser chiếu ngoài | 33.000

249 | 245 | 03C1DY.33 | Laser nội mạch | 51.700

250 | 246 | Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền | 100.000

251 | 247 | Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 100.000

252 | 248 | Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 100.000

253 | 249 | Ngâm thuốc y học cổ truyền | 47.300

254 | 250 | Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.009.000 | Chưa bao gồm thuốc

255 | 251 | 03C1DY.17 | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 28.000

256 | 252 | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12.000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

257 | 253 | 04C2.DY137 | Siêu âm điều trị | 44.400

258 | 254 | 04C2.DY131 | Sóng ngắn | 40.700

259 | 255 | 03C1DY.35 | Sóng xung kích điều trị | 58.000

260 | 256 | 03C1DY.5 | Tập do cứng khớp | 41,500

261 | 257 | 03C1DY.6 | Tập do liệt ngoại biên | 24.300

262 | 258 | 03C1DY.4 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 38.000

263 | 259 | 03C1DY.19 | Tập dưỡng sinh | 20.000

264 | 260 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) | 52.400

265 | 261 | 03C1DY.11 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 9.800

266 | 262 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 296.000

267 | 263 | Tập nuốt (có sử dụng máy) | 152.000

268 | 264 | Tập nuốt (không sử dụng máy) | 122.000

269 | 265 | Tập sửa lỗi phát âm | 98.800

270 | 266 | 04C2.DY136 | Tập vận động đoạn chi | 44.500

271 | 267 | 04C2.DY135 | Tập vận động toàn thân | 44.500

272 | 268 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 27.300

273 | 269 | 03C1DY.13 | Tập với hệ thống ròng rọc | 9.800

274 | 270 | 03C1DY.12 | Tập với xe đạp tập | 9.800

275 | 271 | 04C2.DY127 | Thủy châm | 61.800 | Chưa bao gồm thuốc

276 | 272 | 03C1DY.14 | Thủy trị liệu | 84.300

277 | 273 | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 2.707.000 | Chưa bao gồm thuốc

278 | 274 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ | 1.116.000 | Chua bao gồm thuốc

279 | 275 | 04C2.DY133 | Tử ngoại | 38.000

280 | 276 | 03C1DY.16 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 29.000

281 | 277 | 03C1DY.15 | Vật lý trị liệu hô hấp | 29.000

282 | 278 | 03C1DY.18 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 29.000

283 | 279 | 03C1DY.30 | Xoa bóp áp lực hơi | 29.000

284 | 280 | 04C2.DY128 | Xoa bóp bấm huyệt | 61.300

285 | 281 | 03C1DY.21 | Xoa bóp bằng máy | 24.300

286 | 282 | 03C1DY.22 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 59.500

287 | 283 | 03C1DY.23 | Xoa bóp toàn thân | 87.000

288 | 284 | Xông hơi thuốc | 40.000

289 | 285 | Xông khói thuốc | 35.000

290 | 286 | Xông thuốc bằng máy | 40.000

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

291 | 287 | Thủ thuật loại I | 121.000

292 | 288 | Thủ thuật loại II | 64.700

293 | 289 | Thủ thuật loại III | 38.300

D | D | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

I | I | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

294 | 290 | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5.022.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

295 | 291 | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.429.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

296 | 292 | Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.173.000

297 | 293 | Kết thúc và rút hệ thống ECMO | 2.343.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

298 | 294 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.062.000

299 | 295 | Phẫu thuật loại I | 2.061.000

300 | 296 | Phẫu thuật loại II | 1.223.000

301 | 297 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.149.000

302 | 298 | Thủ thuật loại I | 713.000

303 | 299 | Thủ thuật loại II | 430.000

304 | 300 | Thủ thuật loại III | 295.000

II | II | NỘI KHOA

305 | 301 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1.336.000

306 | 302 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 848.000

307 | 303 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.341.000

308 | 304 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) | 5.024.000

309 | 305 | DƯ-MDLS | Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 283.000

310 | 306 | DƯ-MDLS | Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. | 153.000

311 | 307 | DƯ-MDLS | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 511.000

312 | 308 | DƯ-MDLS | Test hồi phục phế quản | 165.000

313 | 309 | DƯ-MDLS | Test huyết thanh tự thân | 647.000

314 | 310 | DƯ-MDLS | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 863.000

315 | 311 | DƯ-MDLS | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 817.000

316 | 312 | DƯ-MDLS | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 330.000

317 | 313 | DƯ-MDLS | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) | 370.000

318 | 314 | DƯ-MDLS | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 468.000

319 | 315 | DƯ-MDLS | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 382.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

320 | 316 | Phẫu thuật loại I | 1.509.000

321 | 317 | Phẫu thuật loại II | 1.047.000

322 | 318 | Thủ thuật loại đặc biệt | 791.000

323 | 319 | Thủ thuật loại I | 541.000

324 | 320 | Thủ thuật loại II | 301.000

325 | 321 | Thủ thuật loại III | 154.000

III | III | DA LIỄU

326 | 322 | Chụp và phân tích da bằng máy | 198.000

327 | 323 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 181.000

328 | 324 | Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn | 314.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

329 | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 233.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

330 | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 295.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

331 | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 510.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

332 | 325 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân | 214.000

333 | 326 | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 332.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

334 | 327 | Điều trị một số bệnh da bằng Fractional | 1.144.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

335 | 328 | Điều trị một số bệnh da bằng IPL | 427.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

336 | 329 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 307.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

337 | 330 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu | 967.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

338 | 331 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.061.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

339 | 332 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 187.000

340 | 333 | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 259.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

341 | 334 | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn | 600.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

342 | 335 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 662.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

343 | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.634.000

344 | 336 | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1.082.000

345 | 337 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2.041.000

346 | 338 | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái | 2317.000

347 | 339 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương | 602.000

348 | 340 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương | 505.000

349 | 341 | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới | 1.761.000

350 | 342 | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 1.401.000

351 | 343 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 696.000

352 | 344 | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2.167.000

353 | 345 | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.044.000

354 | Xóa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 700.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

355 | Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell | 960.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

356 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 960.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

357 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) | 515.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

358 | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.200.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.

359 | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 485.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.

360 | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | 200.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

361 | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 180.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

362 | 346 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.061.000

363 | 347 | Phẫu thuật loại I | 1.713.000

364 | 348 | Phẫu thuật loại II | 1.000.000

365 | 349 | Phẫu thuật loại III | 754.000

366 | 350 | Thủ thuật loại đặc biệt | 716.000

367 | 351 | Thủ thuật loại I | 365.000

368 | 352 | Thủ thuật loại II | 235.000

369 | 353 | Thủ thuật loại III | 142.000

IV | IV | NỘI TIẾT

370 | 354 | 03C2.1.5 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 218.600

371 | 355 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 245.400

372 | 356 | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 6.402.000

373 | 357 | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.008.000

374 | 358 | Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 5.614.000

375 | 359 | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.359.000

376 | 360 | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 3.236.000

377 | 361 | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.208.000

378 | 362 | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 2.699.000

379 | 363 | Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.269.000

380 | 364 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm | 7.545.000

381 | 365 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm | 7.436.000

Các thủ thuật còn lại khác

382 | 366 | Thủ thuật loại I | 575.000

383 | 367 | Thủ thuật loại II | 369.000

384 | 368 | Thủ thuật loại III | 204.000

V | V | NGOẠI KHOA

Ngoại Thần kinh

385 | 369 | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.310.000

386 | 370 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não | 4.846.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.

387 | 371 | Phẫu thuật u hố mắt | 5.297.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

388 | 372 | Phẫu thuật áp xe não | 6.514.000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.

389 | 373 | 03C2.1.39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 3.981.000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

390 | 374 | 03C2.1.45 | Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống | 4.847.000

391 | 375 | 03C2.1.38 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5.220.000

392 | 376 | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5.431.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.

393 | 377 | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.132.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.

394 | 378 | Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy | 6.852.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

395 | 379 | 03C2.1.43 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7.118.000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.

396 | 380 | 03C2.1.41 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6.277.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

397 | 381 | 03C2.1.42 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.277.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu.

398 | 382 | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 6.752.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

399 | 383 | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.107.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

400 | 384 | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.351.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.

401 | 385 | Phẫu thuật u xương sọ | 4.787.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

402 | 386 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.151.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

403 | 387 | 03C2.1.44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6.459.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.

404 | 388 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 6.728.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

405 | 389 | 03C2.1.40 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6.118.000

406 | 390 | 03C2.1.46 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 6.771.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

407 | 391 | 03C2.1.31 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.524.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

408 | 392 | 03C2.1.24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 17.542.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành.

409 | 393 | 03C2.1.25 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) | 14.042.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.

410 | 394 | 03C2.1.18 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 13.931.000

411 | 395 | 03C2.1.15 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 12.550.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

412 | 396 | 03C2.1.17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7.431.000

413 | 397 | 03C2.1.16 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 13.931.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch

414 | 398 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng | 7.055.000

415 | 399 | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 7.227.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

146 | 400 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3.162.000

417 | 401 | 03C2.1.19 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12.277.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

418 | 402 | 03C2.1.21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 18.134.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.

419 | 403 | 03C2.1.20 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) | 16.542.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.

420 | 404 | Phẫu thuật tim kín khác | 13.460.000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

421 | 405 | 03C2.1.14 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 13.931.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

422 | 406 | 03C2.1.26 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.004.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.

423 | 407 | Phẫu thuật u máu các vị trí | 2.896.000

424 | 408 | Phẫu thuật cắt phổi | 8.265.000 | Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).

425 | 409 | Phẫu thuật cắt u trung thất | 9.918.000

426 | 410 | Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi | 1.689.000

427 | 411 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác | 6.404.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

428 | 412 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 9.589.000

429 | 413 | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 7.895.000

430 | 414 | Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 6.567.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

Ngoại Tiết niệu

431 | 415 | 03C2.1.91 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 6.307.000

432 | 416 | Phẫu thuật cắt thận | 4.044.000

433 | 417 | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 5.835.000

434 | 418 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 3.839.000

435 | 419 | 03C2.1.82 | Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc | 4.130.000

436 | 420 | 03C2.1.83 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.000.000

437 | 421 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 3.910.000

438 | 422 | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) | 4.997.000

439 | 423 | 03C2.1.85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 2.950.000

440 | 424 | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5.073.000

441 | 425 | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5.152.000

442 | 426 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.379.000

443 | 427 | 03C2.1.84 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 5.569.000

444 | 428 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4.379.000

445 | 429 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4.227.000

446 | 430 | 03C2.1.87 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2.566.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang.

447 | 431 | 03C2.1.88 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.566.000

448 | 432 | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 4.715.000

449 | 433 | 03C2.1.86 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 3.809.000

450 | 434 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác | 3.963.000

451 | 435 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2.254.000

452 | 436 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ | 1.684.000 | Chưa bao gồm sonde JJ.

453 | 437 | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.049000

454 | 438 | 03C2.1.89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.434.000

455 | 439 | 03C2.1.12 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.362.000

456 | 440 | 03C2.1.13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) | 1.253.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

Tiêu hóa

457 | 441 | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5.209.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

458 | 442 | Phẫu thuật cắt thực quản | 6.907.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

459 | 443 | 03C2.1.61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5.611.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.

460 | 444 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 4.936.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

461 | 445 | 03C2.1.60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 5.727.000

462 | 446 | Phẫu thuật tạo hình thực quản | 7.172.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

463 | 447 | 03C2.1.59 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 5.727.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.

464 | 448 | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 4.681.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

465 | 449 | Phẫu thuật cắt dạ dày | 6.890.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

466 | 450 | 03C2.1.62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 4.887.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

467 | 451 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 4.037.000

468 | 452 | 03C2.1.64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 3.072.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.

469 | 453 | 03C2.1.81 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 2.789.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

470 | 454 | Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.282.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

471 | 455 | Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột | 2.416.000

472 | 456 | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.105.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

473 | 457 | 03C2.1.63 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột | 4.072.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

474 | 458 | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.441.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

475 | 459 | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.460.000

476 | 460 | Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 6.651.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

477 | 461 | 03C2.1.80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 4.379.000

478 | 462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4.088.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.

479 | 463 | 03C2.1.65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.130.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

480 | 464 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài | 2.563.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

481 | 465 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng | 3.414.000

482 | 466 | Phẫu thuật cắt gan | 7.757.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

483 | 467 | 03C2.1.78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 5.255.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

484 | 468 | 03C2.1.77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 6.335.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

485 | 469 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.511.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

486 | 470 | 03C2.1.79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.130.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

487 | 471 | Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu | 5.038.000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

488 | 472 | Phẫu thuật cắt túi mật | 4.335.000

489 | 473 | 03C2.1.73 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 2.958.000

490 | 474 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ | 4.311.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

491 | 475 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp | 6.498.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

492 | 476 | 03C2.1.76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột | 3.630.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

493 | 477 | 03C2.1.67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 4.227.000

494 | 478 | 03C2.1.72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | 3.130.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

495 | 479 | 03C2.1.75 | Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 3.919.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

496 | 480 | 03C2.1.74 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 3.268.000 | Chưa bao gồm stent.

497 | 481 | Phẫu thuật nối mật ruột | 4.211.000

498 | 482 | Phẫu thuật cắt khối tá tụy | 10.424.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.

499 | 483 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối | 9.840.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

500 | 484 | Phẫu thuật cắt lách | 4.284.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

501 | 485 | 03C2.1.70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.187.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

502 | 486 | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | 4.297.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

503 | 487 | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.430.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.

504 | 488 | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.629.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.

505 | 489 | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4.482.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

506 | 490 | 03C2.1.68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3.525.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

507 | 491 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.447.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

508 | 492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.157.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

509 | 493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng | 2.709.000

510 | 494 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | 2.461.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

511 | 495 | 03C2.1.66 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | 2.153.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

512 | 496 | 03C2.1.50 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.391.000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

513 | 497 | 03C2.1.49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.891.000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

514 | 498 | 03C2.1.54 | Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng) | 1.010.000

515 | 499 | 03C2.1.55 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.789.000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

516 | 500 | 03C2.1.48 | Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi | 1.678.000

517 | 501 | 03C2.1.52 | Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3.332.000

518 | 502 | 03C2.1.47 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.679.000

519 | 503 | 0302.1.51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.210.000 | Chưa bao gồm bóng nong.

520 | 504 | 04C3.1.158 | Cắt phymosis | 224.000

521 | 505 | 04C3.1.156 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 173.000

522 | 506 | 04C3.1.157 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 124.000

523 | 507 | 04C3.1.159 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 264.000

Xương, cột sống, hàm mặt

524 | 508 | 0302.1.1 | Cố định gãy xương sườn | 46.500

525 | 509 | 04C3.1.181 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 688.000

526 | 510 | 04C3.1.180 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 503.000

527 | 511 | 04C3.1.167 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 635.000

528 | 512 | 04C3.1.166 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 265.000

529 | 513 | 04C3.1.165 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | 250.000

530 | 514 | 04C3.1.164 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) | 150.000

531 | 515 | 04C3.1.161 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 386.000

532 | 516 | 04C3.1.160 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) | 208.000

533 | 517 | 04C3.1.163 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 310.000

534 | 518 | 04C3.1.162 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 155.000

535 | 519 | 04C3.1.177 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | 225.000

536 | 520 | 04C3.1.176 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | 150.000

537 | 521 | 04C3.1.175 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 320.000

538 | 522 | 04C3.1.174 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 200.000

539 | 523 | 04C3.1.179 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 701.000

540 | 524 | 04C3.1.178 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 306.000

541 | 525 | 04C3.1.171 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 320.000

542 | 526 | 04C3.1.170 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 236.000

543 | 527 | 04C3.1.173 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 320.000

544 | 528 | 04C3.1.172 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 236.000

545 | 529 | 04C3.1.169 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | 611.000

546 | 530 | 04C3.1.168 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) | 331.000

547 | 531 | 03C2.1.2 | Nắn, bó gẫy xương đòn | 115.000

548 | 532 | 03C2.1.4 | Nắn, bó gẫy xương gót | 135.000

549 | 533 | 03C2.1.3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 135.000

550 | 534 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.640.000

551 | 535 | 03C2.1.109 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 2.767.000

552 | 536 | Phẫu thuật thay khớp vai | 6.703.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

553 | 537 | 03C2.1.117 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 2.597.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định.

554 | 538 | 03C2.1.110 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 2.767.000

555 | 539 | 03C2.1.119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2.039.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định.

556 | 540 | 03C2.1.118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3.033.000

557 | 541 | 03C2.1.104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | 3.109.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

558 | 542 | 03C2.1.105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 4.101.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.

559 | 543 | 03C2.1.100 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 3.109.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

560 | 544 | 03C2.1.97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4.481.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

561 | 545 | 03C2.1.99 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 3.609.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

562 | 546 | 03C2.1.96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 4.981.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

563 | 547 | 03C2.1.98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 4.981.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

564 | 548 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định | 3.850.000 | Chưa bao gồm kim cố định.

565 | 549 | Phẫu thuật làm cứng khớp | 3.508.000 | Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.

566 | 550 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.429.000 | Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.

567 | 551 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp | 2.657.000

568 | 552 | 03C2.1.108 | Phẫu thuật ghép chi | 5.777.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.

569 | 553 | Phẫu thuật ghép xương | 4.446.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.

570 | 554 | 03C2.1.101 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao | 4.481.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.

571 | 555 | 03C2.1.115 | Phẫu thuật kéo dài chi | 4.435.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định.

572 | 556 | 03C2.1.103 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.609.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.

573 | 557 | 03C2.1.102 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 4.981.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.

574 | 558 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.611.000

575 | 559 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) | 2.828.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo.

576 | 560 | 03C2.1.106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.101.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại

577 | 561 | 03C2.1.113 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.336.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

578 | 562 | 03C2.1.114 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình | 3.536.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

579 | 563 | 03C2.1.111 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương | 1.681.000

580 | 564 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius | 6.852.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

581 | 565 | 03C2.1.95 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) | 8.478.000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

582 | 566 | 03C2.1.93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ | 5.039.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

583 | 567 | 03C2.1.94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng | 5.140.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

584 | 568 | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng | 5.181.000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.

585 | 569 | 03C2.1.92 | Phẫu thuật thay đốt sống | 5.360.000 | Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.

586 | 570 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 4.837.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo

587 | 571 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 2.752.000

588 | 572 | Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) | 2.801.000

589 | 573 | 03C2.1.116 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3.167.000

590 | 574 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 | 4.040.000

591 | 575 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 | 2.689.000

592 | 576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu | 2.531.000

593 | 577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4.381.000

594 | 578 | 03C2.1.107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 4.675.000

595 | 579 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.157.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo

596 | 580 | 03C2.1.112 | Tạo hình khí-phế quản | 12.015.000 | Chưa bao gồm Stent

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

597 | 581 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.335.000

598 | 582 | Phẫu thuật loại I | 2-619.000

599 | 583 | Phẫu thuật loại II | 1.793.000

600 | 584 | Phẫu thuật loại III | 1.136.000

601 | 585 | Thủ thuật loại đặc biệt | 932.000

602 | 586 | Thủ thuật loại I | 513.000

603 | 587 | Thủ thuật loại II | 345.000

604 | 588 | Thủ thuật loại III | 168.000

VI | VI | PHỤ SẢN

605 | 589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.237.000

606 | 590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2.586.000

607 | 591 | Bóc nhân xơ vú | 947.000

608 | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 1.000.000

609 | 592 | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3.554.000

610 | 593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.677.000

611 | 594 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 109.000

612 | 595 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần | 3.937.000

613 | 596 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5.378.000

614 | 597 | Cắt u thành âm đạo | 1.960.000

615 | 598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5.830.000

616 | 599 | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 4.522.000

617 | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 200.000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai

618 | 600 | Chích áp xe tầng sinh môn | 781.000

619 | 601 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 783.000

620 | 602 | 04C3.2.192 | Chích apxe tuyến vú | 206.000

621 | 603 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 753.000

622 | 604 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 805.000

623 | 605 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 389.000

624 | 606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 267.000

625 | 607 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2.155.000

626 | 608 | Chọc ối | 681.000

627 | Chọc hút noãn | 7.042.000

628 | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.527.000

629 | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | 3.850.000 | Chưa bao gồm catherter chuyển phôi

630 | 609 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 798.000

631 | 610 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 5.873.000

632 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 210.000

633 | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 60.000

634 | 611 | 04C3.2.191 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 146.000

635 | 612 | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 257.000

636 | 613 | 04C3.2.186 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 927.000

637 | 614 | 04C3.2.185 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 675.000

638 | 615 | 04C3.2.187 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.114.000

639 | 03C2.2.42 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 70.000 | Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.

640 | 616 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 3.941.000

641 | 617 | 04C3.2.188 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 877.000

642 | 618 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 636.000

643 | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.065.000

644 | 619 | 04C3.2.183 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 191.000

645 | 620 | Hút thai dưới siêu âm | 430.000

646 | 621 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2.658.000

647 | 622 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2.363.000

648 | 623 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.525.000

649 | 624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.810.000

650 | 625 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.673.000

651 | 626 | Khâu vòng cổ tử cung | 536.000

652 | 627 | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 2.638.000

653 | 628 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.524.000

654 | 629 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 82.100

655 | 630 | Lấy dị vật âm đạo | 541.000

656 | 631 | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.728.000

657 | 632 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.147.000

658 | Lọc rửa tinh trùng | 925.000

659 | 633 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3.282.000

660 | 634 | Nạo hút thai trứng | 716.000

661 | 635 | 04C3.2.184 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 331.000

662 | 636 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.285.000

663 | 637 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2.746.000

664 | 638 | Nội xoay thai | 1.380.000

665 | 639 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 562.000

666 | 640 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 268.000

667 | 641 | 03C2.2.11 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 161.000

668 | 642 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1.108.000

669 | 643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 283.000

670 | 644 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 358.000

671 | 645 | 04C3.2.197 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 177.000

672 | 646 | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1.003.000

673 | 647 | 04C3.2.198 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 519.000

674 | 648 | Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 383.000

675 | 649 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4.692.000

676 | 650 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.568.000

677 | 651 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2.510.000

678 | 652 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4.480.000

679 | 653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2.753.000

680 | 654 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.491.000

681 | 655 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1.868.000

682 | 656 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.620.000

683 | 657 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.564.000

684 | 658 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5.724.000

685 | 659 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9.188.000

686 | 660 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7.115.000

687 | 661 | Phẫu thuật cắt ung thư - buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 5.848.000

688 | 662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.551.000

689 | 663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.538.000

690 | 664 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3.594.000

691 | 665 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3.553.000

692 | 666 | Phẫu thuật Crossen | 3.840.000

693 | 667 | Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) | 12.353.000

694 | 668 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.213.000

695 | 669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.735.000

696 | 670 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) | 4.056.000

697 | 671 | 04C3.2.194 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.223.000

698 | 672 | 04C3.2.195 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 2.773.000

699 | 673 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | 5.694.000

700 | 674 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 3.881.000

701 | 675 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4.135.000

702 | 676 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7.637.000

703 | 677 | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2.674.000

704 | 678 | Phẫu thuật Manchester | 3.509.000

705 | 679 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.246.000

706 | 680 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3.335.000

707 | 681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung | 3.704.000

708 | 682 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 5.864.000

709 | 683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.835.000

7Ỉ0 | 684 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4.578.000

711 | 685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2.673.000

712 | 686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.117.000

713 | 687 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 5.944.000

714 | 688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật | 5.386.000

715 | 689 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 4.899.000

716 | 690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung | 5.742.000

717 | 691 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 7.641.000

718 | 692 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 7.781.000

719 | 693 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 5.851.000

720 | 694 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 4.917.000

721 | 695 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5.352.000

722 | 696 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 4.833.000

723 | 697 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4.791.000

724 | 698 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 8.981.000

725 | 699 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5.370.000

726 | 700 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.568.000

727 | 701 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.361.000

728 | 702 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6.294.000

729 | 703 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 3.937.000

730 | 704 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5.711.000

731 | 705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3.362.000

732 | 706 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4.395.000

733 | 707 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4.757.000

734 | 708 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.241.000

735 | 709 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 3.949.000

736 | 710 | Phẫu thuật treo tử cung | 2.750.000

737 | 711 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 5.910.000

738 | 712 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 369.000

739 | 713 | Sinh thiết gai rau | 1.136.000

740 | 714 | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2.143.000

741 | Rã đông phôi, noãn | 3.420.000

742 | Rã đông tinh trùng | 190.000

743 | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.796.000

744 | 715 | 04C3.2.189 | Soi cổ tử cung | 58.900

745 | 716 | 04C3.2.190 | Soi ối | 45.900

746 | 717 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1.078.000

747 | 718 | Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 235.000

748 | 719 | Tiêm nhân Chorio | 225.000

749 | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 6.180.000

750 | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.260.000

751 | 720 | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trúng | 6.419.000

752 | 721 | 04C3.2.193 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 370.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

753 | 722 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.531.000

754 | 723 | Phẫu thuật loại I | 2.173.000

755 | 724 | Phẫu thuật loại II | 1.373.000

756 | 725 | Phẫu thuật loại III | 1.026.000

757 | 726 | Thủ thuật loại đặc biệt | 830.000

758 | 727 | Thủ thuật loại I | 543.000

759 | 728 | Thủ thuật loại II | 368.000

760 | 729 | Thủ thuật loại III | 174.000

VII | VII | MẮT

761 | 730 | Bơm rửa lệ đạo | 35.000

762 | 731 | 03C2.3.76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 1.160.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

763 | 732 | 03C2.3.59 | Cắt bỏ túi lệ | 804.000

764 | 733 | 03C2.3.48 | Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn | 1.200.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

765 | 734 | 03C2.3.61 | Cắt mộng áp Mytomycin | 940.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC.

766 | 735 | 03C2.3.73 | Cắt mống mắt chu biên bằng Laser | 300.000

767 | 736 | 03C2.3.87 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 1.115.000

768 | 737 | 03C2.3.66 | Cắt u kết mạc không vá | 750.000

769 | 738 | 04C3.3.208 | Chích chắp hoặc lẹo | 75.600

770 | 739 | 03C2.3.57 | Chích mủ hốc mắt | 429.000

771 | 740 | 03C2.3.75 | Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1.060.000

772 | 741 | 03C2.3.9 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 27.000

773 | 742 | Chụp mạch ICG | 230.000 | Chưa bao gồm thuốc

774 | 743 | 03C2.3.8 | Đánh bờ mi | 34.900

775 | 744 | Điện chẩm | 382.000

776 | 745 | 03C2.3.11 | Điện di điều trị (1 lần) | 17.600

777 | 746 | 03C2.3.79 | Điện đông thể mi | 439.000

778 | 747 | 03C2.3.5 | Điện võng mạc | 86.500

779 | 748 | Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị | 27.000

780 | 749 | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc | 393.000

781 | 750 | Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc | 129.000

782 | 751 | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản | 58.600

783 | 752 | Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi | 49.600

784 | 753 | 04C3.3.200 | Đo Javal | 34.000

785 | 754 | 03C2.3.1 | Đo khúc xạ máy | 8.800

786 | 755 | 04C3.3.199 | Đo nhãn áp | 23.700

787 | 756 | 03C2.3.7 | Đo thị lực khách quan | 65.500

788 | 757 | 04C3.3.201 | Đo thị trường, ám điểm | 28.000

789 | 758 | 03C2.3.6 | Đo tính công suất thủy tỉnh thể nhân tạo | 55.000

790 | 759 | 03C2.3.16 | Đốt lông xiêu | 45.700

791 | 760 | 03C2.3.95 | Ghép giác mạc (01 mắt) | 3.223.000 | Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.

792 | 761 | 03C2.3.69 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc | 1.177.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.

793 | 762 | 03C2.3.67 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 1.004.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.

794 | 763 | 03C2.3.62 | Gọt giác mạc | 734.000

795 | 764 | 03C2.3.64 | Khâu cò mi | 380.000

796 | 765 | 03C2.3.50 | Khâu củng mạc đơn thuần | 800.000

797 | 766 | 03C2.3.51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.200.000

798 | 767 | 03C2.3.53 | Khâu củng mạc phức tạp | 1.060.000

799 | 768 | 04C3.3.220 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.379.000

800 | 769 | 04C3.3.219 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 774.000

801 | 770 | 03C2.3.49 | Khâu giác mạc đơn thuần | 750.000

802 | 771 | 03C2.3.52 | Khâu giác mạc phức tạp | 1.060.000

803 | 772 | 03C2.3.55 | Khâu phục hồi bờ mi | 645.000

804 | 773 | 03C2.3.56 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 879.000

805 | 774 | 03C2.3.13 | Khoét bỏ nhãn cầu | 704.000

806 | 775 | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.690.000

807 | 776 | Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc | 1.410.000

808 | 777 | 04C3.3.221 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 640.000

809 | 778 | 04C3.3.210 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 75.300

810 | 779 | 04C3.3.222 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 829.000

811 | 780 | 04C3.3.211 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 314.000

812 | 781 | 03C2.3.47 | Lấy dị vật hốc mắt | 845.000

813 | 782 | 04C3.3.209 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 61.600

814 | 783 | 03C2.3.46 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.060.000

815 | 784 | 03C2.3.84 | Lấy huyết thanh đóng ống | 49.200

816 | 785 | 03C2.3.15 | Lấy sạn vôi kết mạc | 33.000

817 | 786 | 03C2.3.86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) | 53.700

818 | 787 | 03C2.3.74 | Mở bao sau bằng Laser | 244.000

819 | 788 | 04C3.3.224 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1.189.000

820 | 789 | 04C3.3.213 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 614.000

821 | 790 | 04C3.3.225 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.356.000

822 | 791 | 04C3.3.214 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 809.000

823 | 792 | 04C3.3.215 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 1.020.000

824 | 793 | 04C3.3.226 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.563.000

825 | 794 | 04C3.3.227 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1.745.000

826 | 795 | 04C3.3.216 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 1.176.000

827 | 796 | 03C2.3.54 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | 704.000

828 | 797 | 03C2.3.68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 904.000

829 | 798 | 03C2.3.12 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 516.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn.

830 | 799 | 03C2.3.14 | Nặn tuyến bờ mi | 33.000

831 | 800 | Nâng sàn hốc mắt | 2.689.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn

832 | 801 | 03C2.3.2 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 97.900

833 | 802 | 03C2.3.63 | Nối thông lệ mũi 1 mắt | 1.004.000 | Chưa bao gồm ống Silicon.

834 | 803 | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển | 2.173.000 | Chưa bao gồm đai Silicon.

835 | 804 | 03C2.3.32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 554.000 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

836 | 805 | 03C2.3.30 | Phẫu thuật cắt bè | 1.065.000

837 | 806 | 03C2.3.96 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) | 2.838.000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

838 | 807 | 03C2.3.36 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 895.000 | Chưa bao gồm đầu cắt.

839 | 808 | 04C3.3.223 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 1.416.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.

840 | 809 | 04C3.3.212 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | 915.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.

841 | 810 | 03C2.3.97 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 500.000

842 | 811 | 03C2.3.35 | Phẫu thuật cắt thủy tinh thể | 1.160.000 | Chưa bao gồm đầu cắt

843 | 812 | 03C2.3.31 | Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) | 1.950.000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

844 | 813 | 03C2.3.37 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.460.000 | Chưa bao gồm ống silicon.

845 | 814 | 03C2.3.20 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) | 1.723.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

846 | 03C2.3.93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | 4.115.000

847 | 815 | 03C2.3.94 | Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) | 2.615.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

848 | 816 | 03C2.3.19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 804.000

849 | 817 | 03C2.3.89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 595.000

850 | 818 | 03C2.3.28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 704.000

851 | 819 | 03C2.3.27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.150.000

852 | 820 | 03C2.3.23 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | 745.000

853 | 821 | 03C2.3.77 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) | 1.760.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

854 | 822 | 04C3.3.218 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.376.000

855 | 823 | 04C3.3.217 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 834.000

856 | 824 | 03C2.3.70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 804.000

857 | 825 | 03C2.3.43 | Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả | 695.000

858 | 826 | 03C2.3.26 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.265.000

859 | 827 | 03C2.3.45 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1.460.000 | Chưa bao gồm ống silicon.

860 | 828 | 03C2.3.42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả | 1.060.000

861 | 829 | 03C2.3.24 | Phẫu thuật tao mí (1 mắt) | 804.000

862 | 830 | 03C2.3.25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.045.000

863 | 831 | Phẫu thuật tháo đai độn Silicon | 1.629.000

864 | 832 | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL | 4.799.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

865 | 833 | 03C2.3.33 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) | 1.600.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

866 | 834 | 03C2.3.39 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.200.000

867 | 835 | 03C2.3.41 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 645 000

868 | 836 | 03C2.3.38 | Phẫu thuật u mi không vá da | 689.000

869 | 837 | 03C2.3.40 | Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt | 1.200.000

870 | 838 | 03C2.3.44 | Phẫu thuật vá da điều trị lật mi | 1.010.000

871 | 839 | 03C2.3.65 | Phủ kết mạc | 614.000

872 | 840 | 03C2.3.71 | Quang đông thể mi điều trị Glôcôm | 275.000

873 | 03C2.3.21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 554.700 | Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê

874 | 03C2.3.22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 665.500 | Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê

875 | 841 | 03C2.3.34 | Rạch góc tiền phòng | 1.060.000

876 | 842 | 03C2.3.10 | Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt) | 39.000

877 | 843 | 03C2.3.4 | Sắc giác | 60.000

878 | 844 | Siêu âm bán phần trước (UBM) | 195.000

879 | 845 | 03C2.3.81 | Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt) | 55.400

880 | 846 | 03C2.3.80 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 60.000

881 | 847 | 03C2.3.83 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 150.000

882 | 848 | 03C2.3.29 | Soi bóng đồng tử | 28.400

883 | 849 | 04C3.3.203 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 49.600

884 | 850 | 03C2.3.88 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 2.088.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.

885 | 851 | 03C2.3.72 | Tạo hình vùng bè bằng Laser | 210.000

886 | 852 | Test thử cảm giác giác mạc | 36.900

887 | 853 | 03C2.3.78 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 745.000

888 | 854 | 04C3.3.207 | Thông lệ đạo hai mắt | 89.900

889 | 855 | 04C3.3.206 | Thông lệ đạo một mắt | 57.200

890 | 856 | 04C3.3.205 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 44.600 | Chưa bao gồm thuốc.

891 | 857 | 04C3.3.204 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 44.600 | Chưa bao gồm thuốc.

892 | 858 | Vá sàn hốc mắt | 3.085.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

893 | 859 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2.081.000

894 | 860 | Phẫu thuật loại I | 1.195.000

895 | 861 | Phẫu thuật loại II | 845.000

896 | 862 | Phẫu thuật loại III | 590.000

897 | 863 | Thủ thuật loại đặc biệt | 519,000

898 | 864 | Thủ thuật loại I | 337.000

899 | 865 | Thủ thuật loại II | 191.000

900 | 866 | Thủ thuật loại III | 121.000

VIII | VIII | TAI MŨI HỌNG

901 | 867 | 03C2.4.18 | Bẻ cuốn mũi | 120.000

902 | 868 | 03C2.4.31 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 201.000

903 | 869 | 03C2.4.32 | Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) | 271.000

904 | 870 | 04C3.4.250 | Cắt Amiđan (gây mê) | 1.033.000

905 | 871 | 04C3.4.251 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) | 2.303.000 | Bao gồm cả Coblator.

906 | 872 | 03C2.4.19 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê | 449.000

907 | 873 | 03C2.4.64 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 7.479.000

908 | 874 | Cắt polyp ống tai gây mê | 1.938.000

909 | 875 | Cắt polyp ống tai gây tê | 589.000

910 | 876 | 03C2.4.57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 6.582.000 | Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.

911 | 877 | 03C2.4.65 | Cắt u cuộn cảnh | 7.302.000

912 | 878 | 04C3.4.228 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 250.000

913 | 879 | 04C3.4.229 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 250.000

914 | 880 | 03C2.4.11 | Chích rạch vành tai | 57.900

915 | 881 | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 5.627.000

916 | 882 | 03C2.4.10 | Chọc hút dịch vành tai | 47.900

917 | 883 | 03C2.4.56 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản | 6.911.000 | Chưa bao gồm stent.

918 | 884 | 03C2.4.47 | Đo ABR (1 lần) | 176.000

919 | 885 | 03C2.4.44 | Đo nhĩ lượng | 24.600

920 | 886 | 03C2.4.46 | Đo OAE (1 lần) | 49.200

921 | 887 | 03C2.4.43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 24.600

922 | 888 | 03C2.4.39 | Đo sức cản của mũi | 91.600

923 | 889 | 03C2.4.42 | Đo sức nghe lời | 51.600

924 | 890 | 03C2.4.40 | Đo thính lực đơn âm | 39.600

925 | 891 | 03C2.4.41 | Đo trên ngưỡng | 54.200

926 | 892 | 03C2.4.30 | Đốt Amidan áp lạnh | 180.000

927 | 893 | 03C2.4.4 | Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) | 126.000

928 | 894 | 03C2.4.3 | Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng | 146.000

929 | 895 | 03C24.22 | Đốt họng hạt | 75.000

930 | 896 | 03C2.4.54 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 5.821.000 | Chưa bao gồm stent.

931 | 897 | 03C2.4.13 | Hút xoang dưới áp lực | 52.900

932 | 898 | 03C2.4.15 | Khí dung | 17.600 | Chưa bao gồm thuốc khí dung.

933 | 899 | 03C2.4.1 | Làm thuốc thanh quản hoặc tai | 20.000 | Chưa bao gồm thuốc.

934 | 900 | 03C2.4.2 | Lấy dị vật họng | 40.000

935 | 901 | 04C3.4.233 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 60.000

936 | 902 | 04C3.4.252 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 508.000

937 | 903 | 04C3.4.234 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 150.000

938 | 904 | 04C3.4.246 | Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng | 683.000

939 | 905 | 04C3.4.239 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 346.000

940 | 906 | 04C3.4.236 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 660.000

941 | 907 | 04C3.4.235 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 187.000

942 | 908 | 03C2.4.12 | Lấy nút biểu bì ống tai | 60.000

943 | 909 | 04C3.4.254 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 1.314.000

944 | 910 | 04C3.4.242 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 819.000

945 | 911 | Mở sào bào - thượng nhĩ | 3.585.000

946 | 912 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê | 2.620.000

947 | 913 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê | 1.258.000

948 | 914 | 04C3.4.243 | Nạo VA gây mê | 765.000

949 | 915 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc | 4.487.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.

950 | 916 | 03C2.4.20 | Nhét meche hoặc bấc mũi | 107.000

951 | 917 | 03C2.4.55 | Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp | 7.729.000 | Chưa bao gồm stent.

952 | 918 | 04C3.4.247 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 647.000

953 | 919 | 04C3.4.241 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 444.000

954 | 920 | 04C3.4.231 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 265.000

955 | 921 | 04C3.4.232 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 265.000

956 | 922 | 04C3.4.240 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 431.000

957 | 923 | 04C3.4.253 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 660.000

958 | 924 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.135.000

959 | 925 | 04C3.4.244 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 683.000

960 | 926 | 04C3.4.245 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 703.000

961 | 927 | 04C3.4.237 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 210.000

962 | 928 | 04C3.4.238 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 305.000

963 | 929 | 04C3.4.255 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 1.541.000 | Bao gồm cả dao Hummer.

964 | 930 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 561.000

965 | 931 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1.543.000

966 | 932 | 03C2.4.25 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | 500.000

967 | 933 | 03C2.4.37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 202.000

968 | 934 | 03C2.4.9 | Nong vòi nhĩ | 35.000

969 | 935 | 03C2.4.34 | Nong vòi nhĩ nội soi | 111.000

970 | 936 | 03C2.4.66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 5.809.000

971 | 937 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser | 3.679.000

972 | 937 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện | 3.679.000

973 | 938 | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 4.902.000

974 | 939 | 03C2.4.61 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9.209.000

975 | 940 | 03C2.4.67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5.531.000

976 | 941 | 03C2.4.68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.604.000

977 | 942 | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.738.000

978 | 943 | Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser | 4.487.000

979 | 944 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4.495.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.

980 | 945 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4.495.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.

981 | 946 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 7.629.000

982 | 947 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 5.208.000

983 | 948 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 4.487.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

984 | 949 | 03C2.4.52 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 4.187.000

985 | 950 | Phẫu thuật giảm áp dây VII | 6.796.000

986 | 951 | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5.208.000

987 | 952 | 03C2.4.69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6.616.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản.

988 | 953 | 03C2.4.70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | 7.031.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản.

989 | 954 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 2.973.000

990 | 955 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 2.867.000

991 | 956 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 4.794.000

992 | 957 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.487.000

993 | 958 | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.722.000

994 | 959 | 03C2.4.71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh | 5.531.000 | Chưa bao gồm hóa chất.

995 | 960 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.658.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

996 | 961 | 03C2.4.60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | 8.782.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.

997 | 962 | 03C2.4.58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.322.000

998 | 963 | 03C2.4.59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.322.000

999 | 964 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.032.000

1000 | 965 | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | 2.867.000

1001 | 966 | 03C2.4.27 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | 4.009.000

1002 | 967 | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 7.794.000

1003 | 968 | 03C2.4.73 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 5.910.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.

1004 | 969 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3.738.000

1005 | 970 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.053.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

1006 | 971 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bến, 2 bên | 2.973.000

1007 | 972 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 5.339.000

1008 | 973 | 03C2.4.49 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ | 6.967.000 | Chưa bao gồm keo sinh học.

1009 | 974 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng , hàm, trán, bướm | 7.629.000

1010 | 975 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang | 4.794.000

1011 | 976 | 03C2.4.72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 4.809.000

1012 | 977 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.679.000

1013 | 978 | 03C2.4.26 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh | 2.865.000

1014 | 979 | 03C2.4.63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 7.499.000

1015 | 980 | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.487.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm.

1016 | 981 | 03C2.4.53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5.809.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.

1017 | 982 | 03C2.4.62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 5.809.000

1018 | 983 | 03C2.4.51 | Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII | 5.862.000

1019 | 984 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.081.000

1020 | 985 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 6.960.000

1021 | 986 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.081.000

1022 | 987 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5.087.000

1023 | 988 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.722.000

1024 | 989 | 03C2.4.16 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 24.600

1025 | 990 | 03C2.4.28 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 200.000

1026 | 991 | 03C2.4.29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 200.000

1027 | 992 | 03C2.4.8 | Thông vòi nhĩ | 81.900

1028 | 993 | 03C2.4.33 | Thông vòi nhĩ nội soi | 111.000

1029 | 994 | 03C2.4.7 | Trích màng nhĩ | 58.000

1030 | 995 | 04C3.4.248 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 713.000

1031 | 996 | 04C3.4.249 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 713.000

1032 | 997 | Vá nhĩ đơn thuần | 3.585.000

1033 | 998 | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt | 2.918.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1034 | 999 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.209.000

1035 | 1000 | Phẫu thuật loại I | 1.884.000

1036 | 1001 | Phẫu thuật loại II | 1.323.000

1037 | 1002 | Phẫu thuật loại III | 906.000

1038 | 1003 | Thủ thuật loại đặc biệt | 834.000

1039 | 1004 | Thủ thuật loại I | 492.000

1040 | 1005 | Thủ thuật loại II | 278.000

1041 | 1006 | Thủ thuật loại III | 135.000

IX | IX | RĂNG - HÀM - MẶT

Các kỹ thuật về răng, miệng

1042 | 1007 | 03C2.5.1.3 | Cắt lợi trùm | 151.000

1043 | 1008 | 03C2.5.2.6 | Chụp thép làm sẵn | 279.000

1044 | 1009 | 03C2.5.1.6 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 343.000

Điều trị răng

1045 | 1010 | 03C2.5.2.3 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 316.000

1046 | 1011 | 03C2.5.2.13 | Điều trị tủy lại | 941.000

1047 | 1012 | 03C2.5.2.10 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 539.000

1048 | 1013 | 03C2.5.2.11 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới | 769.000

1049 | 1014 | 03C2.5.2.9 | Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 | 409.000

1050 | 1015 | 03C2.5.2.12 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên | 899.000

1051 | 1016 | 03C2.5.2.4 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 261.000

1052 | 1017 | 03C2.5.2.5 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 369.000

1053 | 1018 | 03C2.5.2.14 | Hàn composite cổ răng | 324.000

1054 | 1019 | 03C2.5.2.1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 90.900

1055 | 1020 | 04C3.5.1.260 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 124.000

1056 | 1021 | 04C3.5.1.259 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 70.900

1057 | 1022 | 03C2.5.1.11 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 100.000

1058 | 1023 | 03C2.5.1.10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 67.900

1059 | 1024 | 03C2.5.1.7 | Nhổ chân răng | 180.000

1060 | 1025 | 03C2.5.1.1 | Nhổ răng đơn giản | 98.600

1061 | 1026 | 03C2.5.1.2 | Nhổ răng khó | 194.000

1062 | 1027 | 04C3.5.1.257 | Nhổ răng số 8 bình thường | 204.000

1063 | 1028 | 04C3.5.1.258 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 320.000

1064 | 1029 | 04C3.5.1.256 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 33.600

1065 | 1030 | 03C2.5.2.16 | Phục hồi thân răng có chốt | 481.000

1066 | 1031 | 03C2.5.2.7 | Răng sâu ngà | 234.000

1067 | 1032 | 03C2.5.2.8 | Răng viêm tủy hồi phục | 248.000

1068 | 1033 | 04C3.5.1.261 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 30.700

1069 | 1034 | 03C2.5.6.2 | Sửa hàm | 180.000

1070 | 1035 | 03C2.5.2.2 | Trám bít hố rãnh | 199.000

Các phẫu thuật hàm mặt

1071 | 1036 | 03C2.5.1.16 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 324.000

1072 | 1037 | 03C2.5.1.24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.000.000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.

1073 | 1038 | 03C2.5.1.22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 768.000

1074 | 1039 | 03C2.5.1.23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | 429.000

1075 | 1040 | 03C2.5.1.18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 389.000

1076 | 1041 | 03C2.5.1.19 | Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 276.000

1077 | 1042 | 03C2.5.1.20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 509.000

1078 | 1043 | 03C2.5.1.14 | Lấy sỏi ống Wharton | 1.000.000

1079 | 1044 | 03C2.5.1.12 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 679.000

1080 | 1045 | 03C2.5.1.13 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1.094.000

1081 | 1046 | 03C2.5.7.44 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 2.657.000

1082 | 1047 | 03C2.5.7.35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 2.807.000

1083 | 1048 | 03C2.5.7.33 | Cắt u nang giáp móng | 2.071.000

1084 | 1049 | 03C2.5.7.48 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 2.507.000

1085 | 1050 | Điều trị đóng cuống răng | 447.000

1086 | 1051 | Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor | 532.000

1087 | 03C2.5.7.40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.578.000

1088 | 1052 | 03C2.5.7.39 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm | 2.672.000

1089 | 1053 | 03C2.5.7.50 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.594.000

1090 | 1054 | 03C2.5.7.46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 2.709.000

1091 | 1055 | 03C2.5.7.3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) | 2.335.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1092 | 1056 | 03C2.5.7.4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít | 3.869.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1093 | 1057 | 03C2.5.7.6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 4.969.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1094 | 1058 | 03C2.5.7.12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 3.917.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1095 | 1059 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 2.935.000

1096 | 1060 | 03C2.5.7.26 | Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm | 3.043.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1097 | 1061 | 03C2.5.7.15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 2.858.000

1098 | 1062 | 03C2.5.7.37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.085.000

1099 | 1063 | 03C2.5.7.36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 3.085.000

1100 | 1064 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.407.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1101 | 1065 | 03C2.5.7.17 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt | 3.903.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1102 | 1066 | 03C2.5.7.24 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 2.843.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1103 | 1067 | 03C2.5.7.23 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu | 2.643.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1104 | 1068 | 03C2.5.7.22 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.543.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1105 | 1069 | 03C2.5.7.25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên | 2.943.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1106 | 1070 | 03C2.5.7.41 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.036.000

1107 | 1071 | 03C2.5.7.10 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.600.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.

1108 | 1072 | 03C2.5.7.8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.600.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1109 | 1073 | 03C2.5.7.11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.817.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.

1110 | 1074 | 03C2.5.7.9 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.767.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1111 | 1075 | 03C2.5.7.19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 2.986.000 | Chưa bao gồm xương.

1112 | 1076 | 03C2.5.7.42 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 2.801.000

1113 | 1077 | 03C2.5.7.13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 3.900.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1114 | 1078 | 03C2.5.7.14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.000.000

1115 | 1079 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.303.000

1116 | 1080 | 03C2.5.7.52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 2.235.000

1117 | 1081 | 03C2.5.7.45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 2.657.000

1118 | 1082 | 03C2.5.7.18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn | 4.103.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít.

1119 | 1083 | 03C2.5.7.38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 3.303.000

1120 | 1084 | 03C2.5.7.30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2.335.000

1121 | 1085 | 03C2.5.7.31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.335.000

1122 | 1086 | 03C2.5.7.29 | Phẫu thuật tạo hình môi hai bên | 2.435.000

1123 | 1087 | 03C2.5.7.28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 2.335.000

1124 | 1088 | 03C2.5.7.47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.727.000

1125 | 1089 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | 2.624.000

1126 | 1090 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu | 2.561.000

1127 | 1091 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên | 2.528.000

1128 | 1092 | 03C2.5.7.1 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.007.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.

1129 | 1093 | 03C2.5.7.49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 834.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1130 | 1094 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.273.000

1131 | 1095 | Phẫu thuật loại I | 2.084.000

1132 | 1096 | Phẫu thuật loại II | 1.301.000

1133 | 1097 | Phẫu thuật loại III | 866.000

1134 | 1098 | Thủ thuật loại đặc biệt | 750.000

1135 | 1099 | Thủ thuật loại I | 465.000

1136 | 1100 | Thủ thuật loại II | 264.000

1137 | 1101 | Thủ thuật loại III | 135.000

X | X | BỎNG

1138 | 1102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.151.000

1139 | 1103 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.645.000

1140 | 1104 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.713.000

1141 | 1105 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.095.000

1142 | 1106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1 % diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.180.000

1143 | 1107 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.582.000

1144 | 1108 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1 % - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.791.000

1145 | 1109 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.112.000

1146 | 1110 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.837.000

1147 | 1111 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.156.000

1148 | 1112 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) | 3.577.000

1149 | 1113 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.451.000

1150 | 1114 | Cắt sẹo khâu kín | 3.130.000

1151 | 1115 | 03C2.6.11 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler | 270.000

1152 | 1116 | 03C2.6.15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 213.000

1153 | 1117 | 03C2.6.14 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 509.000

1154 | 1118 | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2.489.000

1155 | 1119 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1.717.000

1156 | 1120 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.719.000

1157 | 1121 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.051.000

1158 | 1122 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.376.000

1159 | 1123 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% -10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.809.000

1160 | 1124 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.056.000

1161 | 1125 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.527.000

1162 | 1126 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 4.691.000

1163 | 1127 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6.265.000

1164 | 1128 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.129.000

1165 | 1129 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.691.000

1166 | 1130 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.171.000

1167 | 1131 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6.846.000

1168 | 1132 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.247.000

1169 | 1133 | 03C2.6.10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng | 491.000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.

1170 | 1134 | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | 3.721.000

1171 | 1135 | Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | 3.679.000

1172 | 1136 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo | 4.533.000

1173 | 1137 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng | 3.428.000

1174 | 1138 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) | 3.574.000

1175 | 1139 | Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 12.990.000

1176 | 1140 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2.590.000

1177 | 1141 | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nổi mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo | 16.969.000

1178 | 1142 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo | 4.029.000

1179 | 1143 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3.488.000

1180 | 1144 | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2.319.000

1181 | 1145 | 03C2.6.3 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 252.000

1182 | Tắm điều trị bệnh nhân bỏng | 220.000

1183 | 1146 | Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng | 757.400

1184 | 1147 | 03C2.6.12 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 177.000

1185 | 1148 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 235.000

1186 | 1149 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 392.000

1187 | 1150 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 519.000

1188 | 1151 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 825.000

1189 | 1152 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.301.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1190 | 1153 | Phẫu thuật đặc biệt | 3.707.000

1191 | 1154 | Phẫu thuật loại I | 2.123.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1192 | 1155 | Phẫu thuật loại II | 1.418.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1193 | 1156 | Phẫu thuật loại III | 1.043.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.

1194 | 1157 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.053.000

1195 | 1158 | Thủ thuật loại I | 523.000 | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.

1196 | 1159 | Thủ thuật loại II | 313.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1197 | 1160 | Thủ thuật loại III | 170.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

XI | XI | UNG BƯỚU

1198 | 1161 | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) | 372.000 | Chưa bao gồm hóa chất

1199 | 1162 | 03C2.1.11 | Đặt Iradium (lần) | 467.000

1200 | 1163 | 04C2.97 | Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx | 100.000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.

1201 | 1164 | Đổ khuôn chì trong xạ trị | 1.042.000

1202 | 1165 | Hỏa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 392.000

1203 | 1166 | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.053.000

1204 | 1167 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 372.000

1205 | 1169 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 148.000 | Chưa bao gồm hóa chất

1206 | 1170 | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 337.000 | Chưa bao gồm hóa chất

1207 | 1171 | Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 194.000 | Chưa bao gồm hóa chất

1208 | 1172 | Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) | 382.000 | Chưa bao gồm hóa chất

1209 | 1173 | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.584.000

1210 | 1174 | 03C5.5 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | 28.662.000

1211 | 1175 | 03C5.4 | Xạ trị bằng X Knife | 28.584.000

1212 | 1176 | Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) | 1.555.000

1213 | 1177 | 03C5.3 | Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) | 500.000

1214 | 1178 | Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) | 5.021.000 | Chưa bao gồm dụng cự cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).

1215 | 1179 | Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) | 3.163.000 | Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid,..).

1216 | 1180 | Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) | 1.355.000

1217 | 1181 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ | 7.253.000

1218 | 1182 | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8.153.000

1219 | 1183 | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 7.953.000

1220 | 1184 | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | 8.653.000

1221 | 1185 | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | 6.453.000

1222 | 1186 | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 7.853.000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

1223 | 1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.248.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1224 | 1188 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.282.000

1225 | 1189 | Phẫu thuật loại I | 2.536.000

1126 | 1190 | Phẫu thuật loại II | 1.642.000

1227 | 1191 | Phẫu thuật loại III | 1.107.000

1228 | 1192 | Thủ thuật loại đặc biệt | 830.000

1229 | 1193 | Thủ thuật loại I | 485.000

1230 | 1194 | Thủ thuật loại II | 345.000

1231 | 1195 | Thủ thuật loại III | 199.000

XII | XII | NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

1232 | 1196 | Phẫu thuật loại I | 2.061.000

1233 | 1197 | Phẫu thuật loại II | 1.400.000

1234 | 1198 | Phẫu thuật loại III | 942.000

1235 | 1199 | Thủ thuật loại đặc biệt | 916.000

1236 | 1200 | Thủ thuật loại I | 539.000

1237 | 1201 | Thủ thuật loại II | 311.000

1238 | 1202 | Thủ thuật loại III | 184.000

XIII | XIII | VI PHẪU

1239 | 1203 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.311.000

1240 | 1204 | Phẫu thuật loại I | 2.986.000

XIV | XIV | PHẪU THUẬT NỘI SOI

1241 | 1205 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật | 84.736.000

1242 | 1206 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 90.603.000

1243 | 1207 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 78.905.000

1244 | 1208 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng | 96.190.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1245 | 1209 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.469.000

1246 | 1210 | Phẫu thuật loại I | 2.262.000

1247 | 1211 | Phẫu thuật loại II | 1.524.000

1248 | 1212 | Phẫu thuật loại III | 916.000

XV | XV | GÂY MÊ

1249 | 1213 | Gây mê thay băng bỏng

Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp | 970.000

Gây mê thay bằng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 685.000

Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 511.000

Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 361.000

1250 | 1214 | Gây mê khác | 632.000

E | E | XÉT NGHIỆM

I | I | Huyết học

1251 | 1215 | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 994.000

1252 | 1216 | 03C3.1.HH116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.550.000

1253 | 1218 | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 19.800

1254 | 1219 | 04C5.1.296 | Co cục máu đông | 14.500

1255 | 1220 | 04C5.1.331 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 675.000 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

1256 | 1221 | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối | 1.179.000

1257 | 1222 | 04C5.1.298 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | 407.000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin.

1258 | 1223 | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 18.200

1259 | 1224 | DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | 59.300

1260 | 1225 | 03C3.1.HH51 | Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 | 385.000

1261 | 1226 | 04C5.1.354 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) | 183.000

1262 | 1227 | 04C5.1.355 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 350.000

1263 | 1228 | 04C5.1.352 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.005.000

1264 | 1229 | 04C5.1.353 | Điện di protein huyết thanh | 360.000

1265 | 1230 | 03C3.1.HH111 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương | 16.300.000

1266 | 1231 | 03C3.1.HH110 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 16.300.000

1267 | 1232 | Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex | 3.679.000

1268 | 1233 | 03C3.1.HH103 | Định danh kháng thể bất thường | 1.150.000

1269 | 1234 | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | 4.348.000

1270 | 1235 | 03C3.1.HH41 | Định lượng anti Thrombin III | 134.000

1271 | 1236 | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.213.000

1272 | 1237 | 03C3.1.HH43 | Định lượng chất ức chế C1 | 201.000

1273 | 1238 | Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang | 505.000

1274 | 1239 | 03C3.1.HH30 | Định lượng D- Dimer | 246.000

1275 | 1240 | 03C3.1.HH34 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | 201.000

1276 | 1241 | 03C3.1.HH47 | Định lượng FDP | 134.000

1277 | 1242 | 04C5.1.300 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | 100.000

1278 | 1243 | Định lượng gen bệnh máu ác tính | 4.100.000

1279 | 1244 | 03C3.1.HH57 | Định lượng men G6PD | 78.400

1280 | 1245 | 03C3.1.HH58 | Định lượng men Pyruvat kinase | 168.000

1281 | 1246 | 03C3.1.HH37 | Định lượng Plasminogen | 201.000

1282 | 1247 | 03C3.1.HH32 | Định lượng Protein C | 224.000

1283 | 1248 | 03C3.1.HH31 | Định lượng Protein S | 224.000

1284 | 1249 | 03C3.1.HH40 | Định lượng t-PA | 201.000

1285 | 1250 | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu | 5.350.000

1286 | 1251 | Định lượng ức chế yếu tố IX | 255.000

1287 | 1252 | Định lượng ức chế yếu tố VIII | 145.000

1288 | 1253 | 03C3.1.HH44 | Định lượng yếu tố Heparin | 201.000

1289 | 1255 | 04C5.1.327 | Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) | 450.000 | Giá cho mỗi yếu tố.

1290 | 1256 | 03C3.1.HH45 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 246.000

1291 | 1257 | 03C3.1.HH33 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 201.000

1292 | 1258 | 04C5.1.325 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 310.000 | Giá cho mỗi yếu tố.

1293 | 1259 | 04C5.1.326 | Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 224.000 | Giá cho mỗi yếu tố.

1294 | 1260 | 04C5.1.324 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI | 280.000 | Giá cho mỗi yếu tố.

1295 | 1262 | 04C5.1.328 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.040.000

1296 | 1263 | 03C3.1.HH36 | Định lượng yếu tố: PAI-1 hoặc PAI-2 | 201.000

1297 | 1264 | 03C3.1.HH38 | Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) | 201.000

1298 | 1265 | 03C3.1.HH39 | Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) | 201.000

1299 | 1266 | 03C3.1.HH90 | Định nhóm máu A1 | 33.600

1300 | 1267 | 04C5.1.287 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 22.400

1301 | 1268 | 04C5.1.288 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 20.100

1302 | 1269 | 04C5.1.286 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 38.000

1303 | 1270 | 04C5.1.347 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 56.000

1304 | 1271 | 04C5.1.291 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 28.000

1305 | 1272 | 04C5.1.290 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 44.800

1306 | 1273 | 04C5.1.289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 36.900

1307 | 1274 | 04C5.1.337 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 50.400

1308 | 1275 | 04C5.1.336 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặc Scangel | 84.000

1309 | 1276 | 03C3.1.HH101 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 179.000

1310 | 1277 | 03C3.1.HH100 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) | 151.000

1311 | 1278 | 03C3.1.HH94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) | 190.000

1312 | 1279 | 03C3.1.HH89 | Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần) | 168.000

1313 | 1280 | 04C5.1.292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 30.200

1314 | 1281 | 03C3.1.HH88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 201.000

1315 | 1282 | Định tính ức chế yếu tố VIIIc hoặc IX | 224.000

1316 | 1283 | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP | 1.250.000

1317 | 1284 | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 1.884.000

1318 | 1285 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM- APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | 530.000

1319 | 1286 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) | 404.000

1320 | 1287 | 04C5.1.329 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP hoặc Collgen | 106.000 | Giá cho mỗi chất kích tập.

1321 | 1288 | 04C5.1.330 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin hoặc Epinephrin hoặc Arachidonic Acide hoặc thrombin | 201.000 | Giá cho mỗi yếu tố.

1322 | 1289 | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại) | 50.400

1323 | 1290 | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) | 8.000.000

1324 | 1291 | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.700.000

1325 | 1292 | 04C5.1.279 | Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) | 29.100

1326 | 1293 | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) | 443.000

1327 | 1294 | 03C3.1.HH104 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) | 39.200

1328 | 1296 | 04C5.1.281 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 25.700

1329 | 1297 | 04C5.1.278 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 63.800

1330 | 1298 | 03C3.1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 67.200

1331 | 1299 | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | 145.000

1332 | 1300 | 03C3.1.HH20 | Lách đồ | 56.000

1333 | 1301 | Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | 561.000

1334 | 1302 | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.174.000

1335 | 1303 | 03C3.1.HH12 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 33.600

1336 | 1304 | 04C5.1.283 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 22.400

1337 | 1305 | 04C5.1.334 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 109.000

1338 | 1306 | 04C5.1.332 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel); | 78.400

1339 | 1307 | 04C5.1.333 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 117.000

1340 | 1308 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 28.000

1341 | 1309 | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 289.000

1342 | 1310 | 03C3.1.HH28 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 50.400

1343 | 1311 | 04C5.1.307 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 89.600

1344 | 1312 | 04C5.1.308 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 99.600

1345 | 1313 | 03C3.1.HH4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 39.200

1346 | 1314 | 03C3.1.HH13 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 33.600

1347 | 1315 | 04C5.1.309 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 89.600

1348 | 1316 | 04C5.1.305 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 75.000

1349 | 1317 | 03C3.1.HH15 | Nhuộm Phosphatase acid | 72.800

1350 | 1318 | 03C3.1.HH14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 67.200

1351 | 1319 | 03C3.1.HH19 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương | 78.400

1352 | 1320 | 03C3.1.HH18 | Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương | 78.400

1353 | 1321 | 04C5.1.306 | Nhuộm sudan den | 75.000

1354 | 1322 | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | 1.273.000

1355 | 1323 | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 46.100

1356 | 1324 | Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker) | 384.000

1357 | 1325 | Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker) | 417.000

1358 | 1326 | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 72.600

1359 | 1327 | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) | 72.600

1360 | 1328 | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | 53.700

1361 | 1329 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22oC (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) | 66.000

1362 | 1330 | 03C3.1.HH17 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) | 28.000

1363 | 1331 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 280.000

1364 | 1332 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 350.000

1365 | 1333 | Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | 1.358.000

1366 | 1334 | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 584.000

1367 | 1335 | Phát hiện kháng đông đường chung | 85.900

1368 | 1336 | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 237.000

1369 | 1337 | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.115.000

1370 | 1338 | Rửa hồng cầu hoặc tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 132.000

1371 | 1339 | 03C3.1.HH102 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 89.600

1372 | 1340 | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) | 237.000

1373 | 1341 | 04C5.1.284 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 36.900

1374 | 1342 | 03C3.1.HH106 | Gạn tế bào máu hoặc huyết tương điều trị | 850.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

1375 | 1343 | 03C3.1.HH11 | Tập trung bạch cầu | 28.000

1376 | 1344 | 03C3.1.HH50 | Test đường + Ham | 67.200

1377 | 1345 | 04C5.1.282 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 16.800

1378 | 1346 | 04C5.1.297 | Thời gian Howell | 30.200

1379 | 1347 | 04C5.1.348 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 47.000

1380 | 1348 | 04C5.1.295 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 12.300

1381 | 1349 | Thời gian máu đông | 12.300

1382 | 1351 | 04C5.1.301 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 53.700

1383 | 1352 | 04C5.1.302 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 61.600

1384 | 1353 | 03C3.1.HH24 | Thời gian thrombin (TT) | 39.200

1385 | 1354 | 03C3.1.HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 39.200

1386 | 1355 | 03C3.1.HH54 | Thử phản ứng dị ứng thuốc | 72.800

1387 | 1356 | 03C3.1.HH108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn | 2.550.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1388 | 1357 | 03C3.1.HH107 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.550.000 | Chưa bao gồm kít lách tế bào máu.

1389 | 1358 | 03C3.1.HH109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương | 3.050.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào.

1390 | 1359 | Tinh dịch đồ | 308.000

1391 | 1360 | 03C3.1.HH10 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 33.600

1392 | 1361 | 03C3.1.HH9 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) | 16.800

1393 | 1362 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 35.800

1394 | 1363 | 03C3.1.HH8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 16.800

1395 | 1364 | 04C5.1.294 | Tìm tế bào Hargraves | 62.700

1396 | 1365 | 03C3.1.HH25 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 78.400

1397 | 1366 | 03C3.1.HH26 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 112.000

1398 | 1367 | 04C5.1.323 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 103.000 | Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.

1399 | 1368 | 04C5.1.280 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 35.800

1400 | 1369 | 03C3.1.HH3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 44.800

1401 | 1370 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | 39.200

1402 | 1371 | 04C5.1.335 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính) | 430.000

1403 | 1372 | 03C3.1.HH105 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 89.600

1404 | 1373 | 03C3.1.HH121 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3.300.000

1405 | 1374 | 03C3.1.HH61 | Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR | 850.000 | Cho 1 gen

1406 | 1375 | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật clg FISH (giá tính cho 1 gen) | 4.116.000

1407 | 1376 | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 107.000

1408 | 1377 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 111.000

1409 | 1378 | Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 82.300

1410 | 1379 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 125.000

1411 | 1381 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 87.400

1412 | 1382 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 111.000

Xác định kháng nguyên E của hệ

1413 | 1383 | nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 110.000

1414 | 1384 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 125.000

1415 | 1385 | Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 115.000

1416 | 1386 | Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) | 149.000

1417 | 1387 | 03C3.1.HH91 | Xác định kháng nguyên H | 33.600

1418 | 1388 | Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd | 201.000

1419 | 1389 | Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd | 200.000

1420 | 1390 | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 58.400

1421 | 1391 | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 102,000

1422 | 1392 | Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis | 171.000

1423 | 1393 | Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis | 199.000

1424 | 1394 | Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran | 159.000

1425 | 1395 | Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran | 89.600

1426 | 1396 | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 147.000

1427 | 1397 | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 164.000

1428 | 1398 | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.466.000

1429 | 1399 | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 213.000

1430 | 1400 | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 55.700

1431 | 1401 | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 861.000

1432 | 1402 | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 558.000

1433 | 1403 | 03C3.1.HH63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 280.000

1434 | 1404 | 03C3.1.HH113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 430.000

1435 | 1405 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.761.000

1436 | 1406 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) | 1.761.000

1437 | 1407 | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 384.000

1438 | 1408 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặc Gelcard | 453.000

1439 | 1409 | Q4C5.1.349 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 330.000

1440 | 1410 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 852.000

1441 | 1411 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen hoặc Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặc Epi) | 852.000

1442 | 1412 | 04C5.1.285 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 33.600

1443 | 1413 | 03C3.1.HH115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.750.000

1444 | 1414 | 04C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | 47.000

1445 | 1415 | 04C5.1.303 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 143.000

1446 | 1416 | 03C3.1.HH59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 490.000

1447 | 1417 | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | 937.000

1448 | 1419 | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) | 4.349.000

1449 | 1420 | 03C3.1.HH62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.050.000

II | II | Dị ứng miễn dịch

1450 | 1421 | DƯ-MDLS | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 431.000

1451 | 1422 | DƯ-MDLS | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 402.000

1452 | 1423 | DƯ-MDLS | Định lượng Histamine | 975.000

1453 | 1424 | DƯ-MDLS | Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | 552.000

1454 | 1425 | DƯ-MDLS | Định lượng Interleukin | 754.000

1455 | 1426 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 730.000

1456 | 1427 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể IgG1 /IgG2/IgG3/IgG4 | 679.000

1457 | 1428 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C5a | 814.000

1458 | 1429 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C1q | 427.000

1459 | 1430 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.049.000

1460 | 1431 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng CCP | 582.000

1461 | 1432 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 443.000

1462 | 1433 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ENA | 415.000

1463 | 1434 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Histone | 365.000

1464 | 1435 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 380.000

1465 | 1436 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | 426,000

1466 | 1437 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 504.000

1467 | 1438 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động | 246.000

1468 | 1439 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 112.000

1469 | 1440 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động | 280.000

1470 | 1441 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | 168.000

1471 | 1442 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) | 571.000

1472 | 1443 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 440.000

1473 | 1444 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 411.000

1474 | 1445 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Scl-70 | 365.000

1475 | 1446 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sm | 393.000

1476 | 1447 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 | 426.000

1477 | 1448 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | 696.000

1478 | 1449 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1.002.000

1479 | 1450 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 484.000

1480 | 1451 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) hoặc kháng thể kháng tương bào gan typel (LCl) hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 475.000

1481 | 1452 | DƯ-MDLS | Định lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA) | 426.000

1482 | 1453 | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 237.000

III | III | Hóa sinh

Máu

1483 | 1454 | 03C3.1.HS5 | ACTH | 79.500

1484 | 1455 | 03C3.1.HS6 | ADH | 143.000

1485 | 1456 | 03C3.1.HS23 | ALA | 90.100

1486 | 1457 | 03C3.1.HS46 | Alpha FP (AFP) | 90.100

1487 | 1458 | 03C3.1.HS78 | Alpha Microglobulin | 95.400

1488 | 1459 | 03C3.1.HS3 | Amoniac | 74.200

1489 | 1460 | 03C3.1.HS70 | Anti - TG | 265.000

1490 | 1461 | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 201.000

1491 | 1462 | 03C3.1.HS34 | Apo lipoprotein A/B (1 loại) | 47.700

1492 | 1463 | 03C3.1.HS20 | Benzodiazepam (BZD) | 37.100

1493 | 1464 | 03C3.1.HS51 | Beta - HCG | 84.800

1494 | 1465 | 03C3.1.HS38 | Beta2 Microglobulin | 74200

1495 | 1466 | 04C5.1.340 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 572.000

1496 | 1467 | 04C5.1.320 | Bổ thể trong huyết thanh | 31.800

1497 | 1468 | 03C3.1.HS65 | CA 125 | 137.000

1498 | 1469 | 03C3.1.HS63 | CA 15-3 | 148.000

1499 | 1470 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | 137.000

1500 | 1471 | 03C3.1.HS64 | CA 72-4 | 132.000

1501 | 1472 | 04C5.1.312 | Ca++ máu | 15.900 | Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.

1502 | 1473 | 03C3.1.HS25 | Calci | 12.700

1503 | 1474 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | 132.000

1504 | 1475 | 03C3.1.HS43 | Catecholamin | 212.000

1505 | 1476 | 03C3.1.HS50 | CEA | 84.800

1506 | 1477 | 03C3.1.HS32 | Ceruloplasmin | 68 900

1507 | 1478 | 03C3.1.HS28 | CK-MB | 37.100

1508 | 1479 | 03C3.1.HS37 | Complement 3 (C3) hoặc 4 (C4) (1 loại) | 58.300

1509 | 1480 | 03C3.1.HS7 | Cortison | 90.100

1510 | 1481 | C-Peptid | 169.000

1511 | 1482 | 03C3.1.HS4 | CPK | 26.500

1512 | 1483 | CRP định lượng | 53.000

1513 | 1484 | 03C3.1.HS31 | CRP hs | 53.000

1514 | 1485 | 03C3.1.HS60 | Cyclosporine | 318.000

1515 | 1486 | 03C3.1.HS66 | Cyfra 21-1 | 95.400

1516 | 1487 | 04C5.1.311 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | 28.600 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

1517 | 1488 | 03C3.1.HS69 | Digoxin | 84.800

1518 | 1489 | Định lượng 25OH Vitamin D (D3) | 286 000

1519 | 1490 | Định lượng Alphal Antitrypsin | 63.600

1520 | 1491 | Định lượng Anti CCP | 307.000

1521 | 1492 | Định lượng Beta Crosslap | 137.000

1522 | 1493 | 04C5.1.315 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | 21.200 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1523 | 1494 | 04C5.1.313 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,... (mỗi chất) | 21.200

1524 | 1495 | Định lượng Cystatine C | 84.800

1525 | 1496 | Định lượng Ethanol (cồn) | 31.800

1526 | 1497 | Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh | 513.000

1527 | 1498 | Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh | 513.000

1528 | 1499 | Định lượng Gentamicin | 95.400

1529 | 1500 | Định lượng Methotrexat | 392.000

1530 | 1501 | Định lượng p2PSA | 678.000

1531 | 1502 | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 74.200

1532 | 1503 | 04C5.1.314 | Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 31.800

1533 | 1504 | Định lượng Tobramycin | 95.400

1534 | 1505 | Định lượng Tranferin Receptor | 106.000

1535 | 1506 | 04C5.1.316 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL- Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26.500

1536 | 1507 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26.500

1537 | 1508 | Đo hoạt độ P-Amylase | 63.600

1538 | 1509 | Đo khả năng gắn sắt toàn thể | 74.200

1539 | 1510 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | 23.300

1540 | 1511 | E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 180.000

1541 | 1512 | 03C3.1.HS10 | Erythropoietin | 79.500

1542 | 1513 | 03C3.1.HS52 | Estradiol | 79.500

1543 | 1514 | 03C3.1.HS48 | Ferritin | 79.500

1544 | 1515 | 03C3.1.HS67 | Folate | 84.800

1545 | 1516 | Free bHCG (Free Beta Fluman Chorionic Gonadotropin) | 180.000

1546 | 1517 | 03C3.1.HS54 | FSH | 79.500

1547 | 1518 | 03C3.1.HS30 | Gama GT | 19.000

1548 | 1519 | 03C3.1.HS8 | GH | 159.000

1549 | 1520 | 03C3.1.HS77 | GLDH | 95.400

1550 | 1521 | 03C3.1.HS1 | Gross | 15.900

1551 | 1522 | 03C3.1.HS76 | Haptoglobin | 95.400

1552 | 1523 | 04C5.1.351 | HbA1C | 99.600

1553 | 1524 | 03C3.1.HS75 | HBDH | 95.400

1554 | 1525 | HE4 | 296.000

1555 | 1526 | 03C3.1.HS57 | Homocysteine | 143.000

1556 | 1527 | 03C3.1.HS35 | IgA hoặc IgG hoặc IgM hoặc IgE (1 loại) | 63.600

1557 | 1528 | Inhibin A | 233.000

1558 | 1529 | 03C3.1.HS49 | Insuline | 79.500

1559 | 1530 | 03C3.1.HS74 | Kappa định tính | 95.400

1560 | 1531 | 03C3.1.HS42 | Khí máu | 212.000

1561 | 1532 | 03C3.1.HS72 | Lactat | 95.400

1562 | 1533 | 03C3.1.HS73 | Lambda định tính | 95.400

1563 | 1534 | 03C3.1.HS29 | LDH | 26.500

1564 | 1535 | 03C3.1.HS53 | LH | 79.500

1565 | 1536 | 03C3.1.HS36 | Lipase | 58.300

1566 | 1537 | 03C3.1.HS2 | Maclagan | 15.900

1567 | 1538 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | 90.100

1568 | 1539 | 03C3.1.HS21 | Ngộ độc thuốc | 63 600

1569 | 1540 | 03C3.1.HS18 | Nồng độ rượu trong máu | 29.600

1570 | 1541 | NSE (Neuron specific Enolase) | 190.000

1571 | 1542 | 03C3.1.HS19 | Paracetamol | 37.100

1572 | 1543 | 04C5.1.321 | Phản ứng cố định bổ thể | 31.800

1573 | 1544 | 03C3.1.VS7 | Phản ứng CRP | 21.200

1574 | 1545 | 03C3.1.HS14 | Phenytoin | 79.500

1575 | 1546 | 04C5.1.344 | PLGF | 720.000

1576 | 1547 | 03C3.1.HS71 | Pre albumin | 95.400

1577 | 1548 | 04C5.1.339 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 402.000

1578 | 1549 | 04C5.1.338 | Pro-calcitonin | 392.000

1579 | 1550 | 03C3.1.HS56 | Progesteron | 79.500

1580 | 1551 | 04C5.1.342 | PRO-GRP | 344.000

1581 | 1552 | 03C3.1.HS55 | Prolactin | 74.200

1582 | 1553 | 03C3.1.HS47 | PSA | 90.100

1583 | 1554 | PSA tự do (Free pro state-Specific Antigen) | 84.800

1584 | 1555 | 03C3.1.HS61 | PTH | 233.000

1585 | 1556 | 03C3.1.HS17 | Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin | 79.500

1586 | 1557 | 03C3.1.HS39 | RF (Rheumatoid Factor) | 37.100

1587 | 1558 | 03C3.1.HS22 | Salicylate | 74.200

1588 | 1559 | 04C5.1.341 | SCC | 201.000

1589 | 1560 | 04C5.1.345 | SFLT1 | 720.000

1590 | 1561 | 03C3.1.HS44 | T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại) | 63.600

1591 | 1562 | 04C5.1.343 | Tacrolimus | 713.000

1592 | 1563 | 04C5.1.350 | Testosteron | 92.200

1593 | 1564 | 03C3.1.HS15 | Theophylin | 79.500

1594 | 1565 | 03C3.1.HS11 | Thyroglobulin | 174.000

1595 | 1566 | 03C3.1.HS13 | TRAb định lượng | 402.000

1596 | 1567 | 03C3.1.HS41 | Transferin hoặc độ bão hòa tranferin | 63.600

1597 | 1568 | 03C3.1.HS16 | Tricyclic anti depressant | 79.500

1598 | 1569 | 03C3.1.HS59 | Troponin T/I | 74.200

1599 | 1570 | 03C3.1.HS45 | TSH | 58.300

1600 | 1571 | 03C3.1.HS68 | Vitamin B12 | 74.200

1601 | 1572 | 04C5.1.310 | Xác định Bacturate trong máu | 201.000

1602 | 1573 | 04C5.1.317 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 25.400

1603 | 1574 | 04C5.1.318 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 25.400

Nước tiểu

1604 | 1575 | 03C3.2.4 | Amphetamin (định tính) | 42.400

1605 | 1576 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | 37.100

1606 | 1577 | 04C5.2.358 | Calci niệu | 24.300

1607 | 1578 | 04C5.2.357 | Catecholamin niệu (HPLC) | 413.000

1608 | 1579 | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 159.000

1609 | 1580 | 04C5.2.360 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 28.600 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

1610 | 1581 | 03C3.2.8 | DPD | 190.000

1611 | 1582 | 03C3.2.7 | Dưỡng chấp | 21.200

1612 | 1583 | 04C5.2.366 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính | 23.300

1613 | 1584 | 04C5.2.367 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | 89.000

1614 | 1585 | 04C5.2.369 | Hydrocorticosteroid định lượng | 38.100

1615 | 1586 | 03C3.2.5 | Marijuana định tính | 42.400

1616 | 1587 | 03C3.2.2 | Micro Albumin | 42.400

1617 | 1588 | 04C5.2.368 | Oestrogen toàn phần định lượng | 31.800

1618 | 1589 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | 42.400

1619 | 1590 | 04C5.2.359 | Phospho niệu | 20.100

1620 | 1591 | 04C5.2.370 | Porphyrin định tính | 47.700

1621 | 1592 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | 21.200

1622 | 1593 | 04C5.2.361 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 13.700

1623 | 1594 | 04C5.2.362 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 42.400

1624 | 1595 | 04C5.2.371 | Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính | 3.100

1625 | 1596 | 03C3.2.1 | Tổng phân tích nước tiểu | 37.100

1626 | 1597 | 04C5.2.372 | Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính | 4.700

1627 | 1598 | 04C5.2.363 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 15.900

1628 | 1599 | 04C5.2.365 | Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen | 6.300

Phân

1629 | 1600 | 04C5.3.375 | Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính | 9.500

1630 | 1601 | 04C5.3.373 | Bilirubin định tính | 6.300

1631 | 1602 | 04C5.3.374 | Canxi, Phospho định tính | 6.300

1632 | 1603 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6.300

Dịch chọc dò

1633 | 1604 | 04C5.4.398 | Clo dịch | 22.200

1634 | 1605 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | 12.700

1635 | 1606 | 04C5.4.399 | Phản ứng Pandy | 8.400

1636 | 1607 | 04C5.4.396 | Protein dịch | 10.600

1637 | 1608 | 04C5.4.400 | Rivalta | 8.400

1638 | 1609 | 04C5.4.393 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) | 55.100

1639 | 1610 | 04C5.4.394 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng té bào | 90.100

IV | IV | Vi sinh

1640 | 1611 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 63.200

1641 | 1612 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 103.000

1642 | 1613 | 03C3.1.VS42 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 97.700

1643 | 1614 | 03C3.1.HH71 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 109.000

1644 | 1615 | 03C3.1.HH72 | Anti-HBe miễn dịch bản tự động hoặc tự động | 92.000

1645 | 1616 | 03C3.1.HH68 | Anti-HIV (nhanh) | 51.700

1646 | 1617 | 03C3.1.HH65 | Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 103.000

1647 | 1618 | 03C3.1.HH70 | Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 69.000

1648 | 1619 | 04C5.4.385 | Anti-HBs định lượng | 112.000

1649 | 1620 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 69.000

1650 | 1621 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nhanh) | 51.700

1651 | 1622 | 03C3.1.HH64 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 115.000

1652 | 1623 | 03C3.1.HS40 | ASLO | 40.200

1653 | 1624 | 03C3.1.VS34 | Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 103.000

1654 | 1625 | BK/JC virus Real-time PCR | 444.000

1655 | 1626 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 172.000

1656 | 1627 | Chlamydia test nhanh | 69.000

1657 | 1628 | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 800.000

1658 | 1629 | CMV Avidity | 241.000

1659 | 1630 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.810.000

1660 | 1631 | 03C3.1.VS23 | CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 109.000

1661 | 1632 | 03C3.1.VS22 | CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 126.000

1662 | 1633 | 04C5.4.386 | CMV Real-time PCR | 720.000

1663 | 1634 | 03C3.1.VS35 | Cryptococcus test nhanh | 109.000

1664 | 1635 | 03C3.1.VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 149.000

1665 | 1636 | 03C3.1.VS14 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 149.000

1666 | 1637 | 03C3.1.VS8 | Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh | 126.000

1667 | 1638 | 03C3.1.VS27 | HBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 195.000

1668 | 1639 | 03C3.1.VS28 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 207.000

1669 | 1640 | 03C3.1.VS26 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 178.000

1670 | 1641 | 03C3.1.VS25 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 184.000

1671 | 1642 | 03C3.1.HH10 | Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi | 34.500

1672 | 1643 | HBeAb test nhanh | 57.500

1673 | 1644 | 03C3.1.HH73 | HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 92.000

1674 | 1645 | HBeAg test nhanh | 57.500

1675 | 1646 | 03C3.1.HH66 | HBsAg (nhanh) | 51.700

1676 | 1647 | 04C5.4.384 | HBsAg Định lượng | 460.000

1677 | 1648 | HBsAg khẳng định | 600.000

1678 | 1649 | HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 72.000

1679 | 1650 | 03C3.1.VS11 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.300.000

1680 | 1651 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 650.000

1681 | 1652 | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 530.000

1682 | 1653 | 03C3.1.VS12 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.310.000

1683 | 1654 | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 810.000

1684 | 1655 | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 400.000

1685 | 1656 | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 207.000

1686 | 1657 | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 305.000

1687 | 1658 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 57.500 | Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có sinh thiết.

1688 | 1658 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 57.500 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.

1689 | 1659 | HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 305.000

1690 | 1660 | HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 305.000

1691 | 1661 | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động | 126.000

1692 | 1662 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 928.000

1693 | 1663 | HTV khẳng định | 165.000 | Tính cho 2 lần tiếp theo.

1694 | 1664 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 63.200

1695 | 1665 | 04C5.3.376 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 36.800

1696 | 1666 | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.050.000

1697 | 1667 | HPV Real-time PCR | 368.000

1698 | 1668 | 03C3.1.VS21 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 149.000

1699 | 1669 | 03C3.1.VS20 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 149.000

1700 | 1670 | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.550.000

1701 | 1671 | Influenza virus A, B test nhanh | 164.000

1702 | 1672 | JEV IgM (test nhanh) | 120.000

1703 | 1673 | JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 422.000

1704 | 1674 | 04C5.4.378 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 40.200

1705 | 1675 | Leptospira test nhanh | 133.000

1706 | 1676 | Measles virus IgG miễn địch bán tự động/ tự động | 245.000

1707 | 1677 | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 245.000

1708 | 1678 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 720.000

1709 | 1679 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 230.000

1710 | 1680 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | 340.000

1711 | 1681 | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 875.000

1712 | 1682 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 2.200.000

1713 | 1683 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 178.000

1714 | 1684 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 166.000

1715 | 1685 | 03C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 270.000

1716 | 1686 | 04C5.4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 800.000

1717 | 1687 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 345.000

1718 | 1688 | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.500.000

1719 | 1689 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 241.000

1720 | 1690 | 03C3.1.VS29 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 161.000

1721 | 1691 | NTM định danh LPA | 900.000

1722 | 1692 | 03C3.1.VS5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | 1.300.000

1723 | 1693 | Phản ứng Mantoux | 11.500

1724 | 1694 | 04C5.1.319 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 31.000

1725 | 1695 | 03C3.1.VS9 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 345.000

1726 | 1696 | Rickettsia Ab | 115.000

1727 | 1697 | 03C3.1.VS17 | Rotavirus Ag test nhanh | 172.000

1728 | 1698 | 03C3.1.VS33 | RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | 138.000

1729 | 1699 | 03C3.1.VS32 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000

1730 | 1700 | 03C3.1.VS31 | Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 138.000

1731 | 1701 | Rubella virus Ab test nhanh | 144.000

1732 | 1702 | Rubella virus Avidity | 290.000

1733 | 1703 | 03C3.1.VS37 | Salmonella Widal | 172.000

1734 | 1704 | Toxoplasma Avidity | 245.000

1735 | 1705 | 03C3.1.VS19 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000

1736 | 1706 | 03C3.1.VS18 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000

1737 | 1707 | 04C5.4.390 | Treponema pallidum RPR định lượng | 83.900

1738 | 1708 | 04C5.4.389 | Treponema pallidum RPR định tính | 36.800

1739 | 1709 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 172.000

1740 | 1710 | 04C5.4.391 | Treponema pallidum TPHA định tính | 51.700

1741 | 1711 | Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp | 138.000

1742 | 1712 | 03C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | 28.700

1743 | 1713 | Vi khuẩn khẳng định | 450.000

1744 | 1714 | 04C5.4.379 | Vi khuẩn nhuộm soi | 65.500

1745 | 1715 | 04C5.4.382 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 230.000

1746 | 1716 | 03C3.1.VS6 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 287.000

1747 | 1717 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động | 290.000

1748 | 1718 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.550.000

1749 | 1719 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR | 720.000

1750 | 1720 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | 230.000

1751 | 1721 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.610.000

1752 | 1722 | 04C5.4.380 | Vi khuẩn /vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 178.000

1753 | 1723 | 04C5.4.381 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động | 189.000

1754 | 1724 | 04C5.4.383 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 230.000

1755 | 1725 | 03C3.1.VS10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động | 460.000

1756 | 1726 | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.100.000

1757 | 1727 | 03C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 51.700

V | V | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

1758 | 1728 | 03C3.5.16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 140.000

1759 | 1729 | 03C3.5.18 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 280.000

1760 | 1730 | 03C3.5.19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 520.000

1761 | 1731 | 03C3.5.21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 400.000

1762 | 1732 | 03C3.5.17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 140.000

1763 | 1733 | 03C3.5.20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu | 210.000

1764 | 1734 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 140.000

1765 | 1735 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 147.000

1766 | 1736 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 322.000

1767 | 1737 | 03C3.5.22 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 98.000

1768 | 1738 | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.520.000

1769 | 1739 | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5.320.000

1770 | 1740 | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.120.000

1771 | 1741 | Xét nghiệm FISH | 5.520.000

1772 | 1742 | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4,620.000

1773 | 1743 | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.320.000

1774 | 1744 | Cell Bloc (khối tế bào) | 220.000

1775 | 1745 | Thin-PAS | 550.000

1776 | 1746 | 04C5.4.410 | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | 407.000

1777 | 1747 | 04C5.4.411 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.187.000

1778 | 1748 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 276.000

1779 | 1749 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 262.000

1780 | 1750 | 04C5.4.413 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 339.000

1781 | 1751 | 04C5.4.401 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 304.000

1782 | 1752 | 04C5.4.403 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin | 381.000

1783 | 1753 | 04C5.4.402 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 360.000

1784 | 1754 | 04C5.4.405 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 374.000

1785 | 1755 | 04C5.4.406 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son | 353.000

1786 | 1756 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 402.000

1787 | 1757 | 04C5.4.412 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh | 493.000

1788 | 1758 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 238.000

Các thủ thuật còn lại khác

1789 | 1759 | Thủ thuật loại I | 421.000

1790 | 1760 | Thủ thuật loại II | 237.000

1791 | 1761 | Thủ thuật loại III | 115.000

VI | VI | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

1792 | 1762 | 04C5.4.425 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 238.000

1793 | 1763 | 03C3.6.7 | Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 49.000

1794 | 1764 | 03C3.6.4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 105.000

1795 | 1765 | 03C3.6.5 | Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | 105.000

1796 | 1766 | 04C5.4.424 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu | 86.800

1797 | 1767 | 04C5.4.418 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 182.000

1798 | 1768 | 04C5.4.419 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy | 630.000

1799 | 1769 | 04C5.4.422 | Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ | 1.175.000

1800 | 1770 | 04C5.4.417 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS | 336.000

1801 | 1771 | 04C5.4.421 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ | 1.200.000

1802 | 1772 | 04C5.4.423 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 131.000

1803 | 1773 | 04C5.4.420 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 67.200

1804 | 1773 | 04C5.4.416 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 182.000

E | E | THĂM DÒ CHỨC NĂNG

1805 | 1774 | 04C3.1.182 | Đặt và thăm dò huyết động | 4.532.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

1806 | 1775 | 03C3.7.3.8 | Điện cơ (EMG) | 126.000

1807 | 1776 | 03C3.7.3.9 | Điện cơ tầng sinh môn | 136.000

1808 | 1777 | 04C6.427 | Điện não đồ | 69.600

1809 | 1778 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 45.900

1810 | 1779 | 03C3.7.3.6 | Điện tâm đồ gắng sức | 187.000

1811 | 1780 | 03C1.42 | Đo áp lực đồ bàng quang | 124.000

1812 | 1781 | 03C1.43 | Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 134.000

1813 | 1782 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 27.700

1814 | 1783 | Đo áp lực bàng quang bằng cột nước | 473.000

1815 | 1784 | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 1.954.000

1816 | 1785 | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.896.000

1817 | 1786 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 907.000

1818 | 1787 | DƯ-MDLS | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 827.000

1819 | 1788 | 03C2.1.90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.282.000

1820 | 1789 | DƯ-MDLS | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.774.000

1821 | 1790 | Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay) | 67.800

1822 | 1791 | 04C6.429 | Đo chức năng hô hấp | 142.000

1823 | 1792 | Đo đa ký giấc ngủ | 2.298.000

1824 | 1794 | DƯ-MDLS | Đo FeNO | 382.000

1825 | 1795 | DƯ-MDLS | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.316.000

1826 | 1797 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 67.800

1827 | 1798 | 03C3.7.3.7 | Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp | 191.000

1828 | 1799 | 04C6.428 | Lưu huyết não | 40.600

1829 | 1800 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 128.000

1830 | 1801 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 158.000

1831 | 1802 | Nghiệm pháp kích Synacthen | 411.000

1832 | 1803 | Nghiệm pháp nhịn uống | 581.000

1833 | 1804 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 407.000

1834 | 1805 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp | 247.000

1835 | 1806 | 04C6.434 | Test dung nạp Glucagon | 37.400

1836 | 1807 | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) | 203.000 | Chưa bao gồm thuốc.

1837 | 1808 | 03C3.7.3.1 | Test Raven/ Gille | 22.700

1838 | 1809 | 03C3.7.3.3 | Test tâm lý BECK/ZUNG | 17.700

1839 | 1810 | 03C3.7.3.2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 27.700

1840 | 1811 | 04C6.432 | Test thanh thải Creatinine | 58.800

1841 | 1812 | 04C6.433 | Test thanh thải Ure | 58.800

1842 | 1813 | 03C3.7.3.5 | Test trắc nghiệm tâm lý | 27.700

1843 | 1814 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/ WICS | 32.700

1844 | 1815 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | 246.000

1845 | 1816 | 03C2.1.37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.900.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

1846 | 1817 | 04C6.431 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 32.100

1847 | 1818 | 04C6.430 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan | 32.100

Các thủ thuật còn lại khác

1848 | 1819 | Thủ thuật loại đặc biệt | 680.000

1849 | 1820 | Thủ thuật loại I | 263.000

1850 | 1821 | Thủ thuật loại II | 165.000

1851 | 1822 | Thủ thuật loại III | 85.200

F | F | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

I | I | THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)

1852 | 1823 | 04C7.447 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 728.000

1853 | 1824 | 04C7.441 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 271.000

1854 | 1825 | 04C7.440 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 196.000

1855 | 1826 | 04C7.437 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 176.000

1856 | 1827 | 04C7.442 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 361.000

1857 | 1828 | 03C3.7.1.13 | Độ tập trung I-131 tuyến giáp | 197.000

1858 | 1829 | 04C7.446 | SPECT CT | 886.000

1859 | 1830 | 03C3.7.1.1 | SPECT não | 416.000

1860 | 1831 | 04C7.445 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 561.000

1861 | 1832 | 03C3.7.1.2 | SPECT tưới máu cơ tim | 553.000

1862 | 1833 | 04C7.443 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | 616.000

1863 | 1834 | 03C3.7.1.4 | Thận đồ đồng vị | 264.000

1864 | 1835 | 03C3.7.1.31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 316.000

1865 | 1836 | 03C3.7.1.28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 336.000

1866 | 1837 | 03C3.7.1.27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 446.000

1867 | 1838 | 03C3.7.1.19 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 416.000

1868 | 1839 | 03C3.7.1.24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 386.000

1869 | 1840 | 03C3.7.1.30 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 316.000

1870 | 1841 | 03C3.7.1.9 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 386.000

1871 | 1842 | 03C3.7.1.17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc- 99m | 386.000

1872 | 1843 | 03C3.7.1.3 | Xạ hình chức năng thận | 366.000

1873 | 1844 | 03C3.7.1.5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 426.000

1874 | 1845 | 03C3.7.1.23 | Xạ hình chức năng tim | 416.000

1875 | 1846 | 03C3.7.1.8 | Xạ hình gan mật | 386.000

1876 | 1847 | 03C3.7.1.10 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 416.000

1877 | 1848 | Xạ hình hạch Lympho | 416.000

1878 | 1849 | 03C3.7.1.11 | Xạ hình lách | 386.000

1879 | 1850 | 03C3.7.1.20 | Xạ hình lưu thông dịch não tủy | 416.000

1880 | 1851 | 03C3.7.1.29 | Xạ hình não | 336.000

1881 | 1852 | 04C7.444 | Xạ hình phỏng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 561.000

1882 | 1853 | 03C3.7.1.6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 366.000

1883 | 1854 | 03C3.7.1.33 | Xạ hình thông khí phổi | 416.000

1884 | 1855 | 03C3.7.1.16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 416.000

1885 | 1856 | 03C3.7.1.18 | Xạ hình toàn thân với I-131 | 416.000

1886 | 1857 | 03C3.7.1.32 | Xạ hình tưới máu phổi | 386 000

1887 | 1858 | 03C3.7.1.14 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc- 99m | 286.000

1888 | 1859 | 04C7.439 | Xạ hình tụy | 535.000

1889 | 1860 | 03C3.7.1.21 | Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 436.000

1890 | 1861 | 04C7.438 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 535.000

1891 | 1862 | 03C3.7.1.12 | Xạ hình tuyến giáp | 266.000

1892 | 1863 | 03C3.7.1.15 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 316.000

1893 | 1864 | 03C3.7.1.7 | Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG | 416.000

1894 | 1865 | 03C3.7.1.34 | Xạ hình tuyến vú | 386.000

1895 | 1866 | 03C3.7.1.22 | Xạ hình xương | 386.000

1896 | 1867 | 03C3.7.1.35 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 416.000

1897 | 1868 | 03C3.7.1.26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 386.000

1898 | 1869 | 03C3.7.1.25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 286.000

II | II | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

1899 | 1870 | 03C3.7.2.36 | Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuyến giáp bằng I-131 | 700.000

1900 | 1871 | 03C3.7.2.38 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 | 850.000

1901 | 1872 | 03C3.7.2.44 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 | 507.000

1902 | 1873 | 03C3.7.2.46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 723.000

1903 | 1874 | 03C3.7.2.40 | Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 200.000

1904 | 1875 | 03C3.7.2.43 | Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1.681.000

1905 | 1876 | 03C3.7.2.52 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG | 569.000

1906 | 1877 | 03C3.7.2.49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 775.000

1907 | 1878 | 03C3.7.2.47 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol | 639.000

1908 | 1879 | 03C3.7.2.48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 | 625.000

1909 | 1880 | 03C3.7.2.51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.090.000

1910 | 1881 | 03C3.7.2.50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.090.000

1911 | 1882 | 03C3.7.2.42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 448.000

1912 | 1883 | Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 14.873.000 | Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin...)

1913 | 1884 | PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 3.673.000

Các thủ thuật còn lại khác

1914 | 1885 | Thủ thuật loại đặc biệt | 471.000

1915 | 1886 | Thủ thuật loại I | 285.000

1916 | 1887 | Thủ thuật loại II | 187.000

Ghi chú: Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

Lược đồ văn bản

  • 03/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số giá dịch vụ y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội
  • 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội
Văn bản đang xem

Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội quản lý

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
Số hiệu:
06/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
04/07/2017
Lĩnh vực:
Bảo hiểm
Người ký:
Nguyễn Thị Bích Ngọc
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 37/2015/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc
  • 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
  • 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
  • 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ
  • 02/2017/TT-BYT Thông tư số 02/2017/TT-BYT Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp
  • 40/2009/QH12 Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12
  • 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản