Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 05/2017/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang |
| Người ký | Huỳnh Thanh Tạo — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 13/07/2017 |
| Ngày hiệu lực | 23/07/2017 |
| Ngày hết hiệu lực | 29/04/2020 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
__________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ SÁU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc đề nghị thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
2. Đối tượng áp dụng
a) Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
b) Lệ phí đăng ký kinh doanh:
- Đối tượng nộp lệ phí: Hộ gia đình, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã.
- Đối tượng thu lệ phí: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
3. Mức thu
a) Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:
TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
1 | Cát các loại (không bao gồm cát vàng, cát trắng) | m3 | 4.000 |
2 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
3 | Than các loại | Tấn | 10.000 |
b) Lệ phí đăng ký kinh doanh:
TT | Đối tượng | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
1 | Hộ gia đình |
|
|
a | Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Lần | 50.000 |
b | Cấp Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Lần | 25.000 |
2 | Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã |
|
|
a | Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Lần | 100.000 |
b | Cấp Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Lần | 50.000 |
4. Các nội dung khác liên quan đến phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2017./.
Lược đồ văn bản
- 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 97/2015/QH13 Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.