Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 05/2012/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Nguyễn Hữu Lợi — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 05/07/2012 |
| Ngày hiệu lực | 01/08/2012 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/08/2017 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Sau khi xem xét Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
1. Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Kèm theo:
- Phụ lục I: Mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
- Phụ lục II: Mức thu các phẫu thuật, thủ thuật.
2. Miễn hoặc giảm một phần viện phí cho các đối tượng theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí.
Điều 2.
Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2012; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.
PHỤ LỤC I
MỨC THU MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị: đồng
STT | STT theo mục | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Giá thu | Ghi chú
1 | 2 | 3 | 4 | 5
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1 | A1 | Khám lâm sàn, khám chuyên khoa | Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế
1 | Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I | 14.000
2 | Bệnh viện hạng II | 10.000
3 | Bệnh viện hạng III | 7.000
4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực | 5.000
5 | Trạm y tế xã | 4.000
A2 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) | 140.000 | Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
A3 | Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 70.000
A4 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 70.000
A5 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động | 210.000
2 | PHẦN B: KHUNG GIÁ 1 NGÀY GIƯỜNG BỆNH
B1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có | 150.000 | Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
B2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) | Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
1 | Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I | 100.000
2 | Bệnh viện hạng II | 70.000
3 | Bệnh viện hạng III | 50.000
4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng | 35.000
B3 | Ngày giường bệnh Nội khoa:
B3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết
1 | Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I | 55.000
2 | Bệnh viện hạng II | 45.000
3 | Bệnh viện hạng III | 30.000
4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng | 20.000
5 | Ngày giường Trạm y tế xã, phường, thị trấn | 8.000
B3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ
1 | Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I | 50.000
2 | Bệnh viện hạng II | 35.000
3 | Bệnh viện hạng III | 25.000
4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng | 15.000
B3.3 | Loại 3: Các khoa: Y học dân tộc, Phục hồi chức năng
1 | Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I | 35.000
2 | Bệnh viện hạng II | 25.000
3 | Bệnh viện hạng III | 18.000
4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng | 14.000
B4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng
B4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt, bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể
1 | Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I | 100.000
2 | Bệnh viện hạng II | 80.000
B4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1, bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
1 | Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I | 85.000
2 | Bệnh viện hạng II | 55.000
3 | Bệnh viện hạng III | 40.000
B4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2, bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể
1 | Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I | 65.000
2 | Bệnh viện hạng II | 50.000
3 | Bệnh viện hạng III | 35.000
B4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3, bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
1 | Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I | 50.000
2 | Bệnh viện hạng II | 35.000
3 | Bệnh viện hạng III | 25.000
4 | Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng | 20.000
B5 | Các phòng khám đa khoa khu vực | 14.000
B6 | Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã, phường, thị trấn | 8.000
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
C1 | Chuẩn đoán bằng hình ảnh
C1.1 | Siêu âm
3 | 1 | Siêu âm | 35.000
4 | 2 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 260.000
5 | 3 | Siêu âm Doppler màu tim/ mạch máu qua thực quản | 476.000
6 | 4 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1.435.000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
C1.2 | Chiếu, chụp X-quang
C1.2.1 | Chụp X-quang các chi
7 | 1 | Các ngón tay hoặc ngón chân | 25.000
8 | 2 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) | 25.000
9 | 3 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) | 30.000
10 | 4 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) | 25.000
11 | 5 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) | 30.000
12 | 6 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) | 30.000
13 | 7 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) | 30.000
14 | 8 | Khung chậu | 30.000
C1.2.2 | Chụp X-quang vùng đầu
15 | 1 | Xương sọ (một tư thế) | 25.000
16 | 2 | Xương chũm, mỏm châm | 25.000
17 | 3 | Xương đá (một tư thế) | 25.000
18 | 4 | Khớp thái dương - hàm | 25.000
19 | 5 | Chụp ổ răng | 25.000
C1.2.3 | Chụp X-quang cột sống
20 | 1 | Các đốt sống cổ | 25.000
21 | 2 | Các đốt sống ngực | 30.000
22 | 3 | Cột sống thắt lưng - cùng | 30.000
23 | 4 | Cột sống cùng - cụt | 30.000
24 | 5 | Chụp 2 đoạn liên tục | 30.000
25 | 6 | Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối | 25.000
C1.2.4 | Chụp X-quang vùng ngực
26 | 1 | Tim phổi thẳng | 30.000
27 | 2 | Tim phổi nghiêng | 30.000
28 | 3 | Xương ức hoặc xương sườn | 30.000
C1.2.5 | Chụp X-quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật
29 | 1 | Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị | 30.000
30 | 2 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 275.000
31 | 3 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 270.000
32 | 4 | Chụp bụng không chuẩn bị | 30.000
33 | 5 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 60.000
34 | 6 | Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang | 70.000
35 | 7 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 100.000
C1.2.6 | Một số kỹ thuật chụp X-quang khác
36 | 1 | Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 185.000
37 | 2 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 205.000
38 | 3 | Chụp vòm mũi họng | 30.000
39 | 4 | Chụp ống tai trong | 30.000
40 | 5 | Chụp họng hoặc thanh quản | 30.000
41 | 6 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) | 500.000
42 | 7 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) | 870.000
43 | 8 | Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi,…) số hóa xóa nền (DSA) | 3.570.000 | Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
44 | 9 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 3.570.000
45 | 10 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 4.200.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật
46 | 11 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA | 5.775.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật
47 | 12 | Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) | 5.810.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật
48 | 13 | Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối,...) | 6.200.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối
49 | 14 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương,...) | 1.610.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc
50 | 15 | Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận,…) dưới DSA | 1.960.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông
51 | 16 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 40.000
52 | 17 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 58.000
53 | 18 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 75.000
54 | 19 | Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa | 210.000
55 | 20 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 325.000
56 | 21 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 295.000
57 | 22 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 110.000
58 | 23 | Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 110.000
59 | 24 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 136.000
60 | 25 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 290.000
61 | 26 | Chụp PET/CT | 14.924.000 | Bao gồm cả thuốc cản quang
62 | 27 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 15.274.000 | Bao gồm cả thuốc cản quang
63 | 28 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy | 2.130.000 | Bao gồm cả thuốc cản quang
64 | 29 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên | 3.400.000 | Bao gồm cả thuốc cản quang
C2 | Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi
65 | 1 | Thông đái | 45.000 | Bao gồm cả sonde
66 | 2 | Thụt tháo phân | 28.000
67 | 3 | Chọc hút hạch hoặc u | 40.000 | Xét nghiệm có giá riêng
68 | 4 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 50.000
69 | 5 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 70.000
70 | 6 | Chọc rửa màng phổi | 90.000
71 | 7 | Chọc hút khí màng phổi | 60.000
72 | 8 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 40.000
73 | 9 | Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) | 80.000
74 | 10 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 100.000 | Bao gồm cả Sonde
75 | 11 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1 - 5 thương tổn) | 90.000
76 | 12 | Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần) | 320.000
77 | 13 | Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) | 210.000
78 | 14 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 520.000
79 | 15 | Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) | 275.000
80 | 16 | Sinh thiết da | 55.000
81 | 17 | Sinh thiết hạch, u | 90.000
82 | 18 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) | 77.000
83 | 19 | Sinh thiết màng phổi | 235.000 | Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
84 | 20 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 310.000
85 | 21 | Nội soi ổ bụng | 400.000
86 | 22 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 470.000 | Bao gồm cả kim sinh thiết
87 | 23 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết | 105.000
88 | 24 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết | 155.000
89 | 25 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 130.000
90 | 26 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 185.000
91 | 27 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 85.000
92 | 28 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 135.000
93 | 29 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 230.000
94 | 30 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 275.000
95 | 31 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục,… | 475.000 | Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
96 | 32 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 400.000
97 | 33 | Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị) | 30.000
98 | 34 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 350.000 | Bao gồm cả ống kendan
99 | 35 | Mở khí quản | 395.000 | Bao gồm cả Canuyn
100 | 36 | Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 325.000 | Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
101 | 37 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 510.000 | Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
102 | 38 | Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) | 550.000
103 | 39 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng | 721.000 | Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
104 | 40 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng | 588.000 | Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
105 | 41 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 295.000
106 | 42 | Đặt nội khí quản | 290.000
107 | 43 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) | 2.240.000
108 | 44 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 200.000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
109 | 45 | Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) | 1.190.000
110 | 46 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 665.000 | Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
111 | 47 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 60.000
112 | 48 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 70.000
113 | 49 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương | 870.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
114 | 50 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) | 50.000 | Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
115 | 51 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ | 329.000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
116 | 52 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 630.000
117 | 53 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 1.570.000
118 | 54 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 400.000
119 | 55 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 505.000 | Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
120 | 56 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 155.000
121 | 57 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm | 55.000
122 | 58 | Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 575.000 | Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
123 | 59 | Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 01 lần) | 930.000
Y học dân tộc - Phục hồi chức năng
124 | 60 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 70.000
125 | 61 | Châm (các phương pháp châm) | 34.000
126 | 62 | Điện châm | 35.000
127 | 63 | Thủy châm (không kể tiền thuốc) | 18.000
128 | 64 | Xoa bóp bấm huyệt | 20.000
129 | 65 | Hồng ngoại | 16.000
130 | 66 | Điện phân | 16.000
131 | 67 | Sóng ngắn | 18.000
132 | 68 | Laser châm | 44.000
133 | 69 | Tử ngoại | 18.000
134 | 70 | Điện xung | 17.000
135 | 71 | Tập vận động toàn thân (30 phút) | 15.000
136 | 72 | Tập vận động đoạn chi (30 phút) | 15.000
137 | 73 | Siêu âm điều trị | 28.000
138 | 74 | Điện từ trường | 17.000
139 | 75 | Bó Farafin | 35.000
140 | 76 | Cứu (Ngải cứu/túi chườm) | 12.000
141 | 77 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 18.000
C3 | Các phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa
C3.1 | Ngoại khoa
142 | 1 | Cắt chỉ | 30.000
143 | 2 | Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm | 40.000
144 | 3 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm | 55.000
145 | 4 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm | 70.000
146 | 5 | Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng | 80.000
147 | 6 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng | 100.000
148 | 7 | Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 120.000
149 | 8 | Tháo bột: Cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu | 30.000
150 | 9 | Tháo bột khác | 26.000
151 | 10 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0cm | 110.000
152 | 11 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0cm | 130.000
153 | 12 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm | 145.000
154 | 13 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0cm | 160.000
155 | 14 | Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da | 126.000
156 | 15 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 75.000
157 | 16 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 56.000
158 | 17 | Cắt phymosis | 126.000
159 | 18 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 155.000
160 | 19 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) | 40.000
161 | 20 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) | 165.000
162 | 21 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 49.000
163 | 22 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 160.000
164 | 23 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán) | 45.000
165 | 24 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/khớp gối (bột liền) | 115.000
166 | 25 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 126.000
167 | 26 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 490.000
168 | 27 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) | 126.000
169 | 28 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) | 385.000
170 | 29 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 49.000
171 | 30 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 115.000
172 | 31 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 49.000
173 | 32 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 115.000
174 | 33 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 38.000
175 | 34 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 115.000
176 | 35 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) | 38.000
177 | 36 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) | 98.000
178 | 37 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 98.000
179 | 38 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 416.000
180 | 39 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 217.000
181 | 40 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 346.000
182 | 41 | Đặt và thăm dò huyết động | 2.975.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực
C3.2 | Sản - phụ khoa
183 | 1 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 75.000
184 | 2 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 170.000
185 | 3 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 365.000
186 | 4 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 405.000
187 | 5 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 450.000
188 | 6 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 370.000
189 | 7 | Soi cổ tử cung | 35.000
190 | 8 | Soi ối | 26.000
191 | 9 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 42.000
192 | 10 | Chích áp xe tuyến vú | 84.000
193 | 11 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 150.000
194 | 12 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1.085.000
195 | 13 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 1.120.000
196 | 14 | Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 420.000
197 | 15 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 110.000
198 | 16 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 300.000
C3.3 | Mắt
199 | 1 | Đo nhãn áp | 10.000
200 | 2 | Đo Javal | 10.000
201 | 3 | Đo thị trường, ám điểm | 10.000
202 | 4 | Thử kính loạn thị | 8.000
203 | 5 | Soi đáy mắt | 15.000
204 | 6 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 13.000 | Chưa tính thuốc tiêm
205 | 7 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 13.000 | Chưa tính thuốc tiêm
206 | 8 | Thông lệ đạo một mắt | 25.000
207 | 9 | Thông lệ đạo hai mắt | 40.000
208 | 10 | Chích chắp/lẹo | 30.000
209 | 11 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 18.000
210 | 12 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 18.000
211 | 13 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 155.000
212 | 14 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | 465.000 | Chưa tính chi phí màng ối
213 | 15 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 245.000 | Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại
214 | 16 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 350.000
215 | 17 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 470.000
216 | 18 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 550.000
217 | 19 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 430.000
218 | 20 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 805.000
219 | 21 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 375.000
220 | 22 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 735.000
221 | 23 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 420.000
222 | 24 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 500.000
223 | 25 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 826.000 | Chưa tính chi phí màng ối
224 | 26 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 610.000
225 | 27 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 700.000
226 | 28 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 810.000
227 | 29 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 896.000
C3.4 | Tai - Mũi - Họng
228 | 1 | Trích rạch áp xe AmiĐan (gây tê) | 90.000
229 | 2 | Trích rạch áp xe thành sau họng (gây tê) | 90.000
230 | 3 | Cắt Amiđan (gây tê) | 110.000
231 | 4 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 130.000
232 | 5 | Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) | 135.000
233 | 6 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 50.000
234 | 7 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 110.000
235 | 8 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 88.000
236 | 9 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 370.000
237 | 10 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 90.000
238 | 11 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 120.000
239 | 12 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 100.000
240 | 13 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 160.000
241 | 14 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 140.000
242 | 15 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 270.000
243 | 16 | Nạo VA gây mê | 340.000
244 | 17 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 330.000
245 | 18 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 340.000
246 | 19 | Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng | 330.000
247 | 20 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 275.000
248 | 21 | Trích rạch áp xe Amiđan (gây mê) | 400.000
249 | 22 | Trích rạch áp xe thành sau họng (gây mê) | 400.000
250 | 23 | Cắt Amiđan (gây mê) | 460.000
251 | 24 | Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) | 1.350.000 | Bao gồm cả Comblator
252 | 25 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 330.000
253 | 26 | Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê | 370.000
254 | 27 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 520.000
255 | 28 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 900.000 | Cả chi phí dao Hummer
C3.5 | Răng Hàm Mặt
C3.5.1 | Các kỹ thuật về răng, miệng
256 | 1 | Nhổ răng sữa/chân răng sữa | 15.000
257 | 2 | Nhổ răng số 8 bình thường | 75.000
258 | 3 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 130.000
259 | 4 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm | 35.000
260 | 5 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 65.000
261 | 6 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (01 lần) | 20.000
C3.5.2 | Răng giả tháo lắp
262 | 7 | Một răng | 160.000 | Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
C3.5.3 | Răng giả cố định
263 | 8 | Răng chốt đơn giản | 158.000
264 | 9 | Mũ chụp nhựa | 196.000
265 | 10 | Mũ chụp kim loại | 230.000
C3.5.4 | Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
266 | 11 | Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm | 100.000
267 | 12 | Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm | 140.000
268 | 13 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm | 130.000
269 | 14 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm | 175.000
C4 | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật | Phụ lục II cơ cấu chi tiết theo từng phẫu thuật, thủ thuật
C4.1 | Phẫu Thuật
270 | 1 | Phẫu thuật loại Đặc biệt
271 | 2 | Phẫu thuật loại I
272 | 3 | Phẫu thuật loại II
273 | 4 | Phẫu thuật loại III
C4.2 | Thủ thuật
274 | 5 | Thủ thuật loại đặc biệt
275 | 6 | Thủ thuật loại I
276 | 7 | Thủ thuật loại II
277 | 8 | Thủ thuật loại III
C5 | Xét nghiệm
C5.1 | Xét nghiệm huyết học - Miễn dịch
278 | 1 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 40.000
279 | 2 | Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) | 18.000
280 | 3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 22.000
281 | 4 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 16.000
282 | 5 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 10.000
283 | 6 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 14.000
284 | 7 | Xét nghiệm sức bền hồng cầu | 23.000
285 | 8 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 21.000
286 | 9 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 24.000
287 | 10 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: Khối hồng cầu, khối bạch cầu | 14.000
288 | 11 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: Chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 13.000
289 | 12 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 23.000
290 | 13 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 40.000
291 | 14 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 25.000
292 | 15 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 18.000
293 | 16 | Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh | 224.000
294 | 17 | Tìm tế bào Hargraves | 40.000
295 | 18 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 8.000
296 | 19 | Co cục máu đông | 9.000
297 | 20 | Thời gian Howell | 18.000
298 | 21 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | 260.000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin
299 | 22 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 35.000
300 | 23 | Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp | 63.000
301 | 24 | Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công | 34.000
302 | 25 | Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 38.000
303 | 26 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 90.000 | Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
304 | 27 | Xét nghiệm tế bào hạch | 30.000 | Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
305 | 28 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 47.000
306 | 29 | Nhuộm sudan den | 47.000
307 | 30 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 56.000
308 | 31 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 62.000
309 | 32 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 56.000
310 | 33 | Xác định BACTURATE trong máu | 133.000
311 | 34 | Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) | 26.000
312 | 35 | Định lượng Ca++ máu | 13.000
313 | 36 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,… (mỗi chất) | 18.000
314 | 37 | Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 30.000
315 | 38 | Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT,… | 18.000
316 | 39 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol | 20.000
317 | 40 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm,...) | 17.000
318 | 41 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 17.000
319 | 42 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 22.000
320 | 43 | Định lượng bổ thể trong huyết thanh | 21.000
321 | 44 | Phản ứng cố định bổ thể | 21.000
322 | 45 | Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác | 21.000
323 | 46 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 65.000 | Cho tất cả các thông số
324 | 47 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) | 180.000 | Giá cho mỗi yếu tố
325 | 48 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/ yếu tố VII/ yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 195.000 | Giá cho mỗi yếu tố
326 | 49 | Định lượng yếu tố VIII/ yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 150.000 | Giá cho mỗi yếu tố
327 | 50 | Định lượng yếu tố II/ XII/ VonWillebrand (kháng nguyên)/ VonWillebrand (hoạt tính) | 305.000 | Giá cho mỗi yếu tố
328 | 51 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 690.000
329 | 52 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen | 66.000 | Giá cho mỗi chất kích tập
330 | 53 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | 135.000 | Giá cho mỗi yếu tố
331 | 54 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 435.000 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương
332 | 55 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: Ống nghiệm, Gelcard/ scangel) | 50.000
333 | 56 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 70.000
334 | 57 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 68.000
335 | 58 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 280.000
336 | 59 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/ scangel | 60.000
337 | 60 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 42.000
Một số xét nghiệm khác
338 | 1 | Pro-calcitonin | 210.000
339 | 2 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 265.000
340 | 3 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 375.000
341 | 4 | SCC | 130.000
342 | 5 | PRO - GRT | 225.000
343 | 6 | Tacrolimus | 470.000
344 | 7 | PLGF | 475.000
345 | 8 | SFLT1 | 475.000
346 | 9 | Đường máu mao mạch | 15.000
347 | 10 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 48.000
348 | 11 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 15.000
349 | 12 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 210.000 | Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
Xét nghiệm hóa sinh
350 | 1 | Testosteron | 60.000
351 | 2 | HbA1C | 65.000
352 | 3 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 610.000
353 | 4 | Điện di protein huyết thanh | 205.000
354 | 5 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) | 125.000
355 | 6 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 220.000
C5.2 | Xét nghiệm nước tiểu
356 | 1 | Định lượng Bacbiturate | 21.000
357 | 2 | Catecholamin niệu (HPLC) | 270.000
358 | 3 | Calci niệu | 16.000
359 | 4 | Phospho niệu | 13.000
360 | 5 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 30.000
361 | 6 | Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu | 9.000
362 | 7 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 40.000
363 | 8 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 14.000
364 | 9 | Amylase niệu | 26.000
365 | 10 | Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen | 4.000
366 | 11 | Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học - miễn dịch | 18.000
367 | 12 | Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén | 58.000
368 | 13 | Định lượng Oestrogen toàn phần | 21.000
369 | 14 | Định lượng Hydrocorticosteroid | 25.000
370 | 15 | Porphyrin: Định tính | 31.000
371 | 16 | Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác | 2.000
372 | 17 | Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH | 3.000
C5.3 | Xét nghiệm phân
373 | 1 | Tìm Bilirubin | 4.000
374 | 2 | Xác định Canxi, Phospho | 4.000
375 | 3 | Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase | 6.000
376 | 4 | Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân | 22.000
377 | 5 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 4.000
C5.4 | Xét các chất dịch khác của cơ thể (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo,...)
Vi khuẩn - Ký sinh trùng
378 | 1 | Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) | 25.000
379 | 2 | Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) | 40.000
380 | 3 | Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) | 110.000
381 | 4 | Kháng sinh đồ | 115.000
382 | 5 | Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường | 140.000
383 | 6 | Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường | 140.000
384 | 7 | Định lượng HBsAg | 295.000
385 | 8 | Anti-HBs định lượng | 68.000
386 | 9 | PCR chẩn đoán CMV | 470.000
387 | 10 | Do tải lượng CMV (ROCHE) | 1.232.000
388 | 11 | PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 | 525.000
389 | 12 | RPR định tính | 22.000
390 | 13 | RPR định lượng | 50.000
391 | 14 | TPHA định tính | 30.000
392 | 15 | TPHA định lượng | 105.000
Xét nghiệm tế bào
393 | 1 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp,…) | 40.000
394 | 2 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp,…) có đếm số lượng tế bào | 60.000
395 | 3 | Công thức nhiễm sắc thể | 336.000
Xét nghiệm dịch chọc dò
396 | 1 | Protein dịch | 9.000
397 | 2 | Glucose dịch | 12.000
398 | 3 | Clo dịch | 15.000
399 | 4 | Phản ứng Pandy | 6.000
400 | 5 | Rivalta | 6.000
Xét nghiệm - Giải phẫu bệnh lý
401 | 1 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 145.000
402 | 2 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 170.000
403 | 3 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin | 180.000
404 | 4 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 130.000
405 | 5 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 178.000
406 | 6 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son | 168.000
407 | 7 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 190.000
408 | 8 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 120.000
409 | 9 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 160.000
410 | 10 | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) | 200.000
411 | 11 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 675.000
412 | 12 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh | 238.000
413 | 13 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 160.000
414 | 14 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 70.000
415 | 15 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 120.000
Xét nghiệm độc chất
416 | 16 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 90.000
417 | 17 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS | 168.000
418 | 18 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 90.000
419 | 19 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý | 315.000
420 | 20 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 33.000
421 | 21 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ | 790.000
422 | 22 | Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ | 680.000
423 | 23 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 65.000
424 | 24 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 1 chỉ tiêu | 43.000
425 | 25 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 119.000
C6 | Thăm dò chức năng
426 | 1 | Điện tâm đồ | 25.000
427 | 2 | Điện não đồ | 42.000
428 | 3 | Lưu huyết não | 20.000
429 | 4 | Đo chức năng hô hấp | 74.000
430 | 5 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan | 21.000
431 | 6 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 21.000
432 | 7 | Test thanh thải Creatinine | 38.000
433 | 8 | Test thanh thải Ure | 38.000
434 | 9 | Test dung nạp Glucagon | 24.000
435 | 10 | Thăm dò các dung tích phổi | 130.000
436 | 11 | Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography | 240.000
C7 | Các thăm dò và điều trị bằng đồng vị phóng xạ
437 | 1 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 70.000
438 | 2 | Xạ hình tuyến cận giáp: Với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 283.000
439 | 3 | Xạ hình tụy | 280.000
440 | 4 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 84.000
441 | 5 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 135.000
442 | 6 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 200.000
443 | 7 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | 315.000
444 | 8 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 275.000
445 | 9 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 276.000
446 | 10 | Chụp SPECT CT | 504.000
447 | 11 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 220.000
PHỤ LỤC II
MỨC THU CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
Số TT | Tên dịch vụ kỹ thuật | Loại | Giá thu (đồng) | Ghi chú
A. DANH MỤC PHẪU THUẬT
A.I. Ung thư
1 | Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 02 bên | ĐB | 3.500.000
2 | Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 02 tạng trở lên | ĐB | 3.500.000
3 | Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét hạch hệ thống | ĐB | 3.500.000
4 | Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ | ĐB | 3.500.000
5 | Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má | ĐB | 3.500.000
6 | Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống | ĐB | 3.500.000
7 | Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang,… cần phối hợp với khoa liên quan | ĐB | 3.500.000
8 | Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng | IA | 2.520.000
9 | Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư | IA | 2.520.000
10 | Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên | IA | 2.520.000
11 | Cắt ung thư giáp trạng (cắt gần trọn tuyến giáp) | IA | 2.520.000
12 | Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú | IA | 2.520.000
13 | Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch | IA | 2.520.000
14 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn | IA | 2.520.000
15 | Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng | IA | 2.520.000
16 | Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng | IA | 2.520.000
17 | Cắt chi và vét hạch | IA | 2.520.000
18 | Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm | IA | 2.520.000
19 | Cắt ung thư thận | IA | 2.520.000
20 | Cắt bỏ dương vật có vét hạch | IA | 2.520.000
21 | Vét hạch tiểu khung qua nội soi | IA | 2.520.000
22 | Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên | IA | 2.520.000
23 | Cắt tử cung, phần phụ kèm theo vét hạch tiểu khung | IA | 2.520.000
24 | Cắt tạo hình cánh mũi ung thư | IB | 2.520.000
25 | Cắt ung thư môi có tạo hình | IB | 2.520.000
26 | Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư | IB | 2.520.000
27 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | IB | 2.520.000
28 | Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn | IB | 2.520.000
29 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm | IC | 2.520.000
30 | Cắt một nửa lưỡi | IC | 2.520.000
31 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư vỡ | IC | 2.520.000
32 | Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật | IIA | 1.400.000
33 | Phẫu thuật vét hạch nách | IIA | 1.400.000
34 | Cắt u giáp trạng (cắt 1 phần tuyến giáp) | IIA | 1.400.000
35 | Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng | IIA | 1.400.000
36 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm | IIA | 1.400.000
37 | Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh | IIB | 1.400.000
38 | Khoét chóp cổ tử cung | IIB | 1.400.000
39 | Cắt u lành phần mềm đường kính bằng hoặc trên 5cm | IIC | 1.400.000
40 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm | III | 1.120.000
41 | Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán | III | 1.120.000
42 | Cắt u vú nhỏ | III | 1.120.000
43 | Cắt polyp cổ tử cung | III | 1.120.000
44 | Cắt u thành âm đạo | III | 1.120.000
A.II. Tim mạch - Lồng ngực
45 | Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ | ĐB | 3.500.000
46 | Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn | ĐB | 3.500.000
47 | Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn | IA | 2.520.000
48 | Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín | IA | 2.520.000
49 | Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực | IA | 2.520.000
50 | Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | IA | 2.520.000
51 | Phẫu thuật cắt ống động mạch ở trẻ em dưới 15 tuổi (mổ mở) | IA | 2.520.000
52 | Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ | IA | 2.520.000
53 | Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận | IA | 2.520.000
54 | Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hay thay chạc ba | IA | 2.520.000
55 | Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh | IA | 2.520.000
56 | Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương | IA | 2.520.000
57 | Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch máu cắt rời | IA | 2.520.000
58 | Phẫu thuật u mạch máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | IA | 2.520.000
59 | Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm | IA | 2.520.000
60 | Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn | IA | 2.424.000
61 | Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow | IA | 2.520.000
62 | Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm | IA | 2.520.000
63 | Cắt u xương sườn nhiều xương | IA | 2.520.000
64 | Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | IB | 2.520.000
65 | Thắt ống động mạch | IB | 2.520.000
66 | Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi (bắc cầu mạch máu ngoại biên) | IB | 2.520.000
67 | Cắt tuyến ức | IB | 2.520.000
68 | Khâu vết thương mạch máu chi | IC | 2.520.000
69 | Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 | IIA | 1.400.000
70 | Lấy máu cục làm nghẽn mạch | IIA | 1.400.000
71 | Cắt u xương sườn: 1 xương | IIA | 1.400.000
72 | Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn | IIA | 1.400.000
73 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng | IIA | 1.400.000
74 | Cắt dây thần kinh giao cảm ngực | IIA | 1.400.000
75 | Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10cm | IIB | 1.400.000
76 | Bóc nhân tuyến giáp | IIB | 1.400.000
77 | Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức | IIB | 1.400.000
78 | Đặt lại máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim | IIC | 1.400.000
79 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo (tạo Shunt Động mạch - Tĩnh mạch) | IIC | 1.400.000
80 | Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới | IIC | 1.400.000
81 | Cắt một xương sườn trong viêm xương | IIC | 1.400.000
82 | Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan | III | 1.120.000
83 | Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung điện | III | 1.120.000
84 | Thắt các động mạch ngoại vi | III | 1.120.000
85 | Bóc tách vỏ ngoài của động mạch | III | 1.120.000
86 | Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm | III | 1.120.000
87 | Khâu kín vết thương thủng ngực | III | 1.120.000
A.III. Thần kinh sọ não
88 | Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha | ĐB | 3.500.000
89 | Phẫu thuật áp xe não | IA | 2.520.000
90 | Cắt u tủy | IA | 2.520.000
91 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | IA | 2.520.000
92 | Phẫu thuật chèn ép tủy | IB | 2.520.000
93 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | IB | 2.520.000
94 | Phẫu thuật thoát vị não và màng não | IB | 2.520.000
95 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | IB | 2.520.000
96 | Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ | IC | 2.520.000
97 | Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ | IC | 2.520.000
98 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | IC | 2.520.000
99 | Phẫu thuật viêm xương sọ | IIA | 1.400.000
100 | Khoan sọ thăm dò | IIA | 1.400.000
101 | Dẫn lưu não thất | IIB | 1.400.000
102 | Ghép khuyết xương sọ | IIB | 1.400.000
103 | Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm | IIB | 1.400.000
104 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 - 5cm | IIC | 1.400.000
105 | Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu | III | 1.120.000
106 | Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm | III | 1.120.000
107 | Nhắc xương đầu lún qua da ở trẻ em | III | 1.120.000
A.IV. Mắt
108 | Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thủy tinh thể nhân tạo | ĐB | 3.414.000
109 | Phẫu thuật xảy ra nhiều biến chứng như glaucoma ác tính, catarac bong võng mạc trên mắt độc nhất gần mù | ĐB | 3.500.000
110 | Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch | ĐB | 3.500.000
111 | Lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ | IA | 2.520.000
112 | Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng Laser YAG | IA | 770.000
113 | Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp | IA | 2.379.000
114 | Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh | IA | 2.387.000
115 | Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV | IA | 1.365.000
116 | Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke | IA | 1.072.000
117 | Cắt u hóc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc | IA | 1.365.000
118 | Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc | IA | 1.076.000
119 | Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: Tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu | IA | 2.520.000
120 | Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng | IA | 1.616.000
121 | Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả | IB | 1.180.000
122 | Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính niêm cầu | IB | 1.400.000
123 | Khâu da mi do sang chấn | IIA | 896.000
124 | Treo cơ chữa sụp mi, epicantus | IIA | 1.158.000
125 | Khâu kết mạc do sang chấn | IIA | 887.000
126 | Cắt mộng có vá niêm mạc | IIA | 1.123.000
127 | Phủ giác mạc bằng kết mạc | IIB | 1.023.000
128 | Mở tiền phòng rửa máu, mủ, lấy máu cục | IB | 1.285.000
129 | Cắt bỏ chắp có bọc | III | 708.000
130 | Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, Trabut) | III | 1.120.000
A.V. Tai - Mũi - Họng
131 | Cắt u xơ vòm mũi họng | ĐB | 3.500.000
132 | Cắt u tuyến mang tai | IA | 2.520.000
133 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | IA | 2.520.000
134 | Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII | IA | 2.520.000
135 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | IA | 2.520.000
136 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | IA | 2.520.000
137 | Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ | IA | 2.520.000
138 | Thay thế xương bàn đạp | IA | 2.520.000
139 | Khoét mê nhĩ | IA | 2.520.000
140 | Mở túi nội dịch tai trong | IA | 2.520.000
141 | Phẫu thuật cánh mũi lấy u hốc mũi | IA | 2.520.000
142 | Phẫu thuật rò vùng sống mũi | IA | 2.520.000
143 | Phẫu thuật xoang trán | IA | 2.520.000
144 | Nạo sàng hàm | IA | 2.520.000
145 | Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng | IA | 2.520.000
146 | Cắt u thành sau họng | IA | 2.520.000
147 | Cắt u thành bên họng | IA | 2.520.000
148 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên | IA | 2.520.000
149 | Phẫu thuật treo sụn phễu | IA | 2.520.000
150 | Cắt toàn bộ thanh quản | IA | 2.520.000 | Chưa bao gồm ống thanh quản nhân tạo
151 | Cắt một nửa thanh quản | IA | 2.520.000 | Chưa bao gồm ống thanh quản nhân tạo
152 | Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản | IA | 2.520.000
153 | Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương | IA | 2.520.000
154 | Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản | IA | 2.520.000
155 | Cắt dây thanh | IA | 2.520.000
156 | Cắt dính thanh quản | IA | 2.520.000
157 | Phẫu thuật chữa ngáy | IA | 2.520.000
158 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe thực quản | IA | 2.520.000
159 | Phẫu thuật vùng chân bướm hàm | IA | 2.520.000
160 | Thắt động mạch bướm - khẩu cái | IA | 2.520.000
161 | Thắt động mạch hàm trong | IA | 2.520.000
162 | Thắt động mạch sàng | IA | 2.520.000
163 | Thắt tĩnh mạch cảnh trong | IA | 2.520.000
164 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng | IB | 2.520.000
165 | Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản | IC | 2.520.000
166 | Mở khí quản trong u tuyến giáp | IC | 2.520.000
167 | Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương | IC | 2.520.000
168 | Thắt động mạch cảnh ngoài | IC | 2.520.000
169 | Vá nhĩ đơn thuần | IIA | 1.400.000
170 | Phẫu thuật kiểm tra xương chũm | IIA | 1.400.000
171 | Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em | IIA | 1.400.000
172 | Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi | IIA | 1.400.000
173 | Phẫu thuật vách ngăn mũi | IIA | 1.400.000
174 | Vi phẫu thuật thanh quản | IIA | 1.400.000
175 | Phẫu thuật khí quản người lớn | IIA | 1.400.000
176 | Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp | IIA | 1.400.000
177 | Lấy đường rò luân nhĩ (khác với cắt đường dò luân nhĩ Thông tư 03) | III | 1.120.000
178 | Nắn sống mũi sau chấn thương | III | 1.120.000
179 | Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | III | 1.120.000
180 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ | III | 1.120.000
A.VI. Răng Hàm Mặt
181 | Cắt đoạn xương hàm trên hoặc hàm dưới kèm ghép xương ngay | ĐB | 3.500.000
182 | Phẫu thuật các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ hoặc vi phẫu thuật | ĐB | 3.500.000
183 | Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | ĐB | 3.500.000
184 | Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III | IA | 2.520.000
185 | Ghép xương hàm | IA | 2.520.000
186 | Cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới | IA | 2.520.000
187 | Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó | IA | 2.520.000
188 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt dài trên 10cm, tổn thương mạch máu, thần kinh, tuyến | IA | 2.520.000
189 | Phẫu thuật sụp mi, hở mi, quanh hốc mắt | IA | 1.400.000
190 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | IB | 2.520.000
191 | Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên, đến muộn | IIA | 1.400.000
192 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2 - 5cm | IIA | 1.400.000
193 | Nắn sai khớp thái dương hàm 1 bên, đến muộn | IIB | 1.400.000
194 | Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant) | IIB | 1.400.000 | Chưa bao gồm bộ phận cấy (Implant)
195 | Dùng laser, đốt lạnh, sóng cao tần cắt sẹo trên 2cm | IIB | 1.400.000
196 | Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 450 | III | 1.120.000
197 | Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant | III | 1.022.000
198 | Cắt u lợi dưới 2cm | III | 1.120.000
199 | Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt | III | 1.120.000
200 | Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng | III | 1.014.000
201 | Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm | III | 1.055.000
202 | Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3cm | III | 1.120.000
203 | Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tủy hàm | III | 1.049.000
204 | Chuyển trụ Filatov, đính trụ Filatov | III | 1.034.000
205 | Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2 - 4cm | III | 1.120.000
206 | Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ | III | 1.120.000
A.VII. Lao và bệnh phổi
207 | Cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm | ĐB | 3.500.000
208 | Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy | ĐB | 3.500.000
209 | Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da | ĐB | 3.500.000
210 | Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật | ĐB | 3.500.000
211 | Cắt thùy phổi, cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực | ĐB | 3.500.000
212 | Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại | ĐB | 3.500.000
213 | Cắt phổi và cắt màng phổi | ĐB | 3.500.000
214 | Cắt u trung thất to đường kính trên 10cm có chèn ép trung thất | ĐB | 3.500.000
215 | Cắt u trung thất đường giữa xương ức | ĐB | 3.500.000
216 | Cắt một phổi | IA | 2.520.000
217 | Cắt một thùy hay một phân thùy phổi | IA | 2.520.000
218 | Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi | IA | 2.520.000
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
- Số hiệu:
- 05/2012/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 05/07/2012
- Người ký:
- Nguyễn Hữu Lợi
- Ngày hiệu lực:
- 01/08/2012
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/08/2017
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.