📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương

📄 Số hiệu: 04/2024/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương📅 07/06/2024

Thuộc tính văn bản

Số hiệu04/2024/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương
Người kýNguyễn Văn Lộc — Chủ tịch
Ngày ban hành07/06/2024
Ngày hiệu lực01/07/2024

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2024/NQ-HĐND

Bình Dương, ngày 07 tháng 6 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường

đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương

___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 15 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 1713/TTr-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-HĐND ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ 15 (chuyên đề) thông qua ngày 06 tháng 6 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2024; thay thế Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;

- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;

- Ủy ban Tài chính - Ngân sách;

- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;

- Thường trực HĐND và UBND cấp huyện;

- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (Sở Tư pháp);

- Trung tâm Công báo tỉnh Bình Dương;

- Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;

- Các phòng thuộc Văn phòng, App, Web;

- Lưu: VT, Tm, Tn (4).

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn lộc

Phụ lục

MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính
(tấn/m3 khoáng sản nguyên khai)

Mức thu (đồng)

I

Khoáng sản không kim loại

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

2

Đá, sỏi

2.1

Sỏi

m3

9.000

2.2

Đá

2.2.1

Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)

m3

90.000

2.2.2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

7.500

3

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)

m3

6.750

4

Đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)

m3

70.000

5

Cát vàng

m3

7.500

6

Các loại cát khác

m3

6.000

7

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

3.000

8

Sét chịu lửa

Tấn

30.000

9

Cao lanh

Tấn

5.800

10

Cuội, sạn

m3

9.000

11

Các loại đất khác

m3

2.000

12

Phen-sờ-phát (felspat)

Tấn

4.600

13

Các khoáng sản không kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sản tận thu

Mức thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I nêu trên

III

Những loại khoáng sản khác ngoài các loại khoáng sản quy định tại Mục I nêu trên

Áp dụng mức thu tối đa theo Biểu khung mức thu phí ban hành kèm theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản