Nghị quyết số 04/2005/NQ-HĐND Vê việc điểu chỉnh và phân bổ vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 04/2005/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Người ký | Nguyễn Hữu Luật — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 22/07/2005 |
| Ngày hiệu lực | 22/07/2005 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 04/2005/NQ-HĐND Vê việc điểu chỉnh và phân bổ vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 04/2005/NQ-HĐND
Đồng Xoài, ngày 22 tháng 7 năm 2005
NGHỊ QUYẾT
Vê việc điểu chỉnh và phân bổ vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005.
_____________________________
HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Trên cơ sở Tờ trình số 31/TT-UB ngày 29/6/2005 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh và phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn chương trình mục tiêu năm 2005; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ :
Điều 1. Điều chỉnh vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu của tỉnh năm 2005 như sau :
1. Vốn đầu tư XDCB : 602 tỷ 630 triệu đồng, tăng 223 tỷ 630 triệu đồng so với kế hoạch đầu năm.
2. Vốn chương trình mục tiêu : 98 tỷ 592 triệu đồng, tăng 7 tỷ 205 triệu đồng so với kế hoạch đầu năm.
Điều 2. Phân bổ vốn đầu tư XDCB tăng và vốn chương trình mục tiêu tăng của năm 2005 (có bảng tổng hợp và danh mục công trình cụ thể kèm theo).
Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả để HĐND tỉnh biết tại kỳ họp thứ năm - HĐND tỉnh khoá VII.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá VII - kỳ họp thứ tư thông qua.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Luật
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH TĂNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NN 2005
(Kèm theo Nghị quyết 04/2005/NQ-HĐND) ngày 22 tháng 7 năm 2005 của HĐND tỉnh khóa VII - kỳ hop thứ 4 )
Đơn vị: Triệu đồng
STT | NGUỒN | KẾ HOẠCH 2005 | GHI CHÚ
1 | 2 | 3 | 4
A | Nguồn vốn XDCB | 223.630
1 | Kết dư năm 2004 | 12.640 | Quyết định số 52/2005/QD-UB ngày 25/5/2005
9 | KCH kênh mương kết dư năm 2004 và KH 2005 | 16.700 | .........
3 | Kết dư vay KBNN năm 2004 | 35,090 | .........
4 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu hỗ trợ | 2.000 | ……..
5 | Bổ sung kế hoạch năm 2005 | 77.900 | Kem theo danh mục công trình
6 | Kết dư và vượt thu năm 2004 - khối huyỘMi - thị | 48.800 | Ngân sách huyện - thị quản lý
7 | Vượt thu năm 2005 - khối huyện – thị | 30.500 | Ngân sách huyện - thị quản lý
B | Vốn Chương trình mục tiêu | 7J05
1 | Kết dư năm 2004 | 3,895 | Quyết định số 52/2005/QĐ-UB ngày 25/5/2005
Kinh phí thực hiện chế độ đối với ĐBDT thiểu số theo Nghị quyết số 37-NQ/TW ngày 01/7/2004 và Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 16/8/2004 của Bộ Chính trị
2,210
2
Bổ sung sự nghiệp Giáo dục ( Chương trình sách giáo khoa lớp 4 và Lớp 9)
3 | 1,100
DANH MỤC BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2005
(Kèm theo Nghị quyết số 04//2005/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2005 của HĐND tỉnh khóa VII- kỳ hop thứ 4)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | DANH MỤC DỰ ÁN | TỔNG SỐ | Trong đó | GHI CHÚ
NS Địa phương | TW hỗ trợ
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
I | TỔNG CỘNG HỖ TRỢ HUYỆN THỊ | 77,900 | 61.900 | 16,000
21,100 | 5,100 | 16,000
1 | Chương trình 134 | 7,200 | 1.200 | 6.000
Huyện Phước Long | 2.000 | 320 | 1.680
Huyện Bù Đăng | 2,000 | 320 | 1.680
Huyện Bình Long | 2.000 | 320 | 1.680
Huyện Lộc Ninh | 1.200 | 240 | 960
Hỗ trợ huyện Đồng Phú , Chơn Thành , Bù Đốp | 1 1,000 | 1.000 | 10,000 | Hỗ trợ có mục tiêu từ
3 | Hỗ trợ 7 xã mới tách (700 triệu /01 xã) | 2,900 | 2.900 | NSTW : 2 tỷ
II | CÔNG NGHIỆP | 430 | 430
l | Đối ứnng ĐKH nông thôn | 200 | 200
TTKL đường điện từ cửa khẩu BôNuê tỉnh BP đến huyện Snoul
1 | tỉnh Kratio -CPC | 230 | 230
III | GIAO THÔNG | 23,200 | 23.200
I | Cầu Trà Thanh | 1.000 | 1.000
Cầu Phước Cát ( Đăng Hà) | 2.300 | 2.500
3 | Cầu sông Bé 2 ( ĐT.749) | 700 | 700
4 | Mở rộng QL. 14 ( đoạn từ Cty Trường Hải - cầu Nha Bích ) | 300 | 300
5 | Khu dân cư ấp 1 Tiến Thành - TX Đồng Xoài | 300 | 500
1 | Đường ĐT.741 (Đồng Xoài - Phước Long ) | 10,000 | 10,000
T | Các tuyến đường vào đồn biên phòng và di dời đồn BP | 2.700 | 2.700
3 | Sửa chữa đường từ cửa khấu Plapakhê đến QL 76 huyện Kcosima tỉnh Mundulkiri - Campuchia | 1.900 | i .900
4 | Sửa chữa đường từ QL76 đến trung tâm huyện Kcosima tỉnh Mundulkiri - Campuchia | 600 | 600
5 | Hỗ trợ mở rộng đường Trần Hưng Đạo - Thác số 4 | 3.000 | 3.000
IV | GIÁO DỤC | 10,500 | 10.500
1 | Trường PTTH Đồng Phú | 1000 | 1000
o | Trường PTTH Đồng Xoài | 1000 | 1000
3 | KTX trường chuyên Quang Trung | 1000 | 1000
4 | Trường PTTH Tân Khai | 1000 | 1000
1 | TTKL trường học ứng vốn năm 2003 | 6.500 | 6.500
V | VĂN HÓA - XÃ HỘI | 12.550 | 12,550
Hỗ trợ chuyển trả CTMT ( Di tích Tà Thiết : Hệ thống Studio .
1 | phim trường ; Hệ thống SX kỹ thuật số - Đài PTTH) Trang thiết bị y tế và sửa chữa Trung tâm GD lao động – tạo việc làm | 1,530 | 1,550
1 | Tượng đài Chiến thắng Đồng Xoài | 500 | 500 | Bình Dương hỗ
2 | Trung tâm thanh thiếu niên niên tỉnh (đối ứng ) | 5,000 | 5,000 | Trợ 3 tỷ đồng
0 | 3.500 | 3.500
3 | Cải tạo . khai thác máy phát hình 10KW (HTV chuyển giao) | 2,000 | 2,000
VI | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 2.120 | 2.120
1 | Trụ sở Hạt kiểm lâm Bù Đốp | 120 | 120
1 | Trụ sở Chi cục tiêu chuẩn ĐLCL | 2,000 | 2,000
V | CBĐT - QUY HOẠCH | 1.000 | 1.000
1 | QH khu di tích lịch sử và du lịch sinh thái BCH Miền | 500 | 500
2 | CBĐT trụ sở Ban QL khu CN | 60 | 60
3 | CBĐT trụ sở Sở Tài nguyên - Môi trường | 60 | 60
4 | CBĐT trụ sở Công ty Xuất nhập khẩu | 60 | 60
5 | CBĐT mở rộng đường Lộc Tấn - Bù Đốp | 130 | 130
6 | CBĐT mở rộng phần còn lại tuyến đường Đồng Xoài - Bù Băng | 140 | 140
7 | CBĐT cơ sở Trung đoàn 736 | 50 | 50
VI | CÁC NGÀNH KHÁC | 7,000 | 7.000
GTĐB . TTKL các công trình hoàn thành và hỗ trợ đường GT nông
1 | thôn các huyện - thị | 4.000 | 4.000 | i
Hỗ trợ tỉnh Đắc Nông xây dựng trường học | 3.000 | 3.000 | i
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 04/2005/NQ-HĐND Vê việc điểu chỉnh và phân bổ vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- Số hiệu:
- 04/2005/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 22/07/2005
- Người ký:
- Nguyễn Hữu Luật
- Ngày hiệu lực:
- 22/07/2005
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.