📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 04/2005/NQ-HĐND Vê việc điểu chỉnh và phân bổ vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005

📄 Số hiệu: 04/2005/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước📅 22/07/2005

Thuộc tính văn bản

Số hiệu04/2005/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài chính
Lĩnh vựcQuản lý ngân sách nhà nước
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
Người kýNguyễn Hữu Luật — Chủ tịch
Ngày ban hành22/07/2005
Ngày hiệu lực22/07/2005

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 04/2005/NQ-HĐND Vê việc điểu chỉnh và phân bổ vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 04/2005/NQ-HĐND

Đồng Xoài, ngày 22 tháng 7 năm 2005

NGHỊ QUYẾT

Vê việc điểu chỉnh và phân bổ vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu năm 2005.

_____________________________

HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Trên cơ sở Tờ trình số 31/TT-UB ngày 29/6/2005 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh và phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn chương trình mục tiêu năm 2005; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1. Điều chỉnh vốn đầu tư XDCB, vốn chương trình mục tiêu của tỉnh năm 2005 như sau :

1. Vốn đầu tư XDCB : 602 tỷ 630 triệu đồng, tăng 223 tỷ 630 triệu đồng so với kế hoạch đầu năm.

2. Vốn chương trình mục tiêu : 98 tỷ 592 triệu đồng, tăng 7 tỷ 205 triệu đồng so với kế hoạch đầu năm.

Điều 2. Phân bổ vốn đầu tư XDCB tăng và vốn chương trình mục tiêu tăng của năm 2005 (có bảng tổng hợp và danh mục công trình cụ thể kèm theo).

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả để HĐND tỉnh biết tại kỳ họp thứ năm - HĐND tỉnh khoá VII.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá VII - kỳ họp thứ tư thông qua.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH TĂNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NN 2005

(Kèm theo Nghị quyết 04/2005/NQ-HĐND) ngày 22 tháng 7 năm 2005 của HĐND tỉnh khóa VII - kỳ hop thứ 4 )

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NGUỒN

KẾ HOẠCH 2005

GHI CHÚ

1

2

3

4

A

Nguồn vốn XDCB

223.630

1

Kết dư năm 2004

12.640

Quyết định số 52/2005/QD-UB ngày 25/5/2005

9

KCH kênh mương kết dư năm 2004 và KH 2005

16.700

.........

3

Kết dư vay KBNN năm 2004

35,090

.........

4

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu hỗ trợ

2.000

……..

5

Bổ sung kế hoạch năm 2005

77.900

Kem theo danh mục công trình

6

Kết dư và vượt thu năm 2004 - khối huyỘMi - thị

48.800

Ngân sách huyện - thị quản lý

7

Vượt thu năm 2005 - khối huyện – thị

30.500

Ngân sách huyện - thị quản lý

B

Vốn Chương trình mục tiêu

7J05

1

Kết dư năm 2004

3,895

Quyết định số 52/2005/QĐ-UB ngày 25/5/2005

Kinh phí thực hiện chế độ đối với ĐBDT thiểu số theo Nghị quyết số 37-NQ/TW ngày 01/7/2004 và Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 16/8/2004 của Bộ Chính trị

2,210

2

Bổ sung sự nghiệp Giáo dục ( Chương trình sách giáo khoa lớp 4 và Lớp 9)

3

1,100

DANH MỤC BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2005

(Kèm theo Nghị quyết số 04//2005/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2005 của HĐND tnh khóa VII- kỳ hop thứ 4)

Đơn v: Triệu đồng

STT

DANH MỤC DỰ ÁN

TỔNG SỐ

Trong đó

GHI CHÚ

NS Địa phương

TW hỗ trợ

1

2

3

4

5

6

I

TỔNG CỘNG HỖ TRỢ HUYỆN THỊ

77,900

61.900

16,000

21,100

5,100

16,000

1

Chương trình 134

7,200

1.200

6.000

Huyện Phước Long

2.000

320

1.680

Huyện Bù Đăng

2,000

320

1.680

Huyện Bình Long

2.000

320

1.680

Huyện Lộc Ninh

1.200

240

960

H tr huyện Đồng Phú , Chơn Thành , Bù Đốp

1 1,000

1.000

10,000

Hỗ trợ có mục tiêu từ

3

Hỗ trợ 7 xã mới tách (700 triệu /01 xã)

2,900

2.900

NSTW : 2 tỷ

II

CÔNG NGHIỆP

430

430

l

Đối ứnng ĐKH nông thôn

200

200

TTKL đường điện từ cửa khẩu BôNuê tỉnh BP đến huyện Snoul

1

tỉnh Kratio -CPC

230

230

III

GIAO THÔNG

23,200

23.200

I

Cầu Trà Thanh

1.000

1.000

Cầu Phước Cát ( Đăng Hà)

2.300

2.500

3

Cu sông Bé 2 ( ĐT.749)

700

700

4

Mở rộng QL. 14 ( đoạn từ Cty Trường Hải - cầu Nha Bích )

300

300

5

Khu dân cư ấp 1 Tiến Thành - TX Đồng Xoài

300

500

1

Đường ĐT.741 (Đồng Xoài - Phước Long )

10,000

10,000

T

Các tuyến đường vào đồn biên phòng và di dời đồn BP

2.700

2.700

3

Sửa chữa đường từ cửa khấu Plapakhê đến QL 76 huyện Kcosima tỉnh Mundulkiri - Campuchia

1.900

i .900

4

Sửa chữa đường từ QL76 đến trung tâm huyện Kcosima tỉnh Mundulkiri - Campuchia

600

600

5

Hỗ trợ mở rộng đường Trần Hưng Đạo - Thác số 4

3.000

3.000

IV

GIÁO DC

10,500

10.500

1

Trường PTTH Đồng Phú

1000

1000

o

Trường PTTH Đồng Xoài

1000

1000

3

KTX trưng chuyên Quang Trung

1000

1000

4

Trường PTTH Tân Khai

1000

1000

1

TTKL trường học ứng vốn năm 2003

6.500

6.500

V

VĂN HÓA - XÃ HI

12.550

12,550

Hỗ trợ chuyển trả CTMT ( Di tích Tà Thiết : Hệ thống Studio .

1

phim trường ; Hệ thống SX kỹ thuật số - Đài PTTH) Trang thiết bị y tế và sửa chữa Trung tâm GD lao động – tạo việc làm

1,530

1,550

1

Tượng đài Chiến thắng Đồng Xoài

500

500

Bình Dương hỗ

2

Trung tâm thanh thiếu niên niên tỉnh (đối ứng )

5,000

5,000

Tr 3 tỷ đồng

0

3.500

3.500

3

Cải tạo . khai thác máy phát hình 10KW (HTV chuyển giao)

2,000

2,000

VI

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

2.120

2.120

1

Trụ sở Hạt kiểm lâm Bù Đốp

120

120

1

Trụ sở Chi cục tiêu chuẩn ĐLCL

2,000

2,000

V

CBĐT - QUY HOCH

1.000

1.000

1

QH khu di tích lịch sử và du lịch sinh thái BCH Miền

500

500

2

CBĐT trụ sở Ban QL khu CN

60

60

3

CBĐT trụ sở Sở Tài nguyên - Môi trường

60

60

4

CBĐT trụ sở Công ty Xuất nhập khẩu

60

60

5

CBĐT mở rộng đường Lộc Tấn - Bù Đốp

130

130

6

CBĐT mở rộng phần còn lại tuyến đường Đồng Xoài - Bù Băng

140

140

7

CBĐT cơ sở Trung đoàn 736

50

50

VI

CÁC NGÀNH KHÁC

7,000

7.000

GTĐB . TTKL các công trình hoàn thành và hỗ trợ đường GT nông

1

thôn các huyện - thị

4.000

4.000

i

Hỗ trợ tỉnh Đắc Nông xây dựng trường học

3.000

3.000

i

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)04.2005.NQ.HĐND.doc · 145 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản