Nghị quyết số 04/2004/NQ-HĐND Xác nhận kết quả bầu Hội thẩm nhân dân của Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004-2009
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 04/2004/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thành Kính — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 25/05/2004 |
| Ngày hiệu lực | 04/06/2004 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 04/2004/NQ-HĐND Xác nhận kết quả bầu Hội thẩm nhân dân của Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004-2009
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN _________________ Số: 04/2004/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ______________________ Thái Nguyên, ngày 25 tháng 5 năm 2004 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ NHẤT
(ngày 19, 20 tháng 5 năm 2004)
_____________________________________________
NGHỊ QUYẾT
Xác nhận kết quả bầu Hội thẩm nhân dân
của Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên, nhiệm kỳ 2004-2009
____________________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ điều 120, Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25/12/2001 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá X, kỳ họp thứ 10.
- Căn cứ điều 10, Luật Tổ chức HĐND và UBND.
- Căn cứ kết quả tại biên bản bầu Hội thẩm nhân dân cúa Toà án nhân dân tỉnh Thái Nguyên, nhiệm kỳ 2004 - 2009.
QUYẾT NGHỊ
I. Xác nhận kết quả bầu Hội thẩm nhân dân của Toà án nhân dân tỉnh Thái Nguyên, nhiệm kỳ 2004 - 2009, gồm các ông, bà có tên sau:
01- Ông Nguyễn Hải Bắc
02- Bà Nguyễn Thị Canh
03- Ông Nguyễn Đức Dân
04- Ông Nguyễn Văn Dương
05- Bà Lưu Thị Bích Đào
06- Ông Vũ Văn Đức
07- Ông Đào Ngọc Hải
08- Ông Đinh Thanh Hải
09- Bà Lý Thị Hiến
10- Ông Vũ Xuân Hùng
11- Ông Trần Văn Hòa
12- Ông Nguyễn Hải Khê
13- Ông Nguyễn Thanh Lâm
14- Ông Nguyễn Xuân Luật
15- Ông Vũ Văn Mão
16- Bà Lê Thị Hoàng Mai
17- Bà Hoàng Thị Lê Miên
18- Bà Phạm Thị Mừng
19- Ông Nguyễn Hoài Nam
20- Ông Trần Quốc Nghiệp
21- Bà Đặng Kim Oanh
22- Ông Vũ Thái phương
23- Bà Hoàng Thị Minh Phương
24- Ông Dương Đình Tập
25- Ông La Hồng Thái
26- Bà Nguyễn Thị Thơm
27- Ông Dương Văn Thắng
28- Ông Phạm Vãn Thọ
29- Ông Hà Minh Tiến
30- Ông Nguyễn Ngọc Tuyết
31- Ông Nguyễn Thế Uyên
32- Ông Nguyễn Tiến Vinh
(Có biên bản bầu cứ và lý lịch trích ngang kèm theo)
II. Giao cho Toà án nhân dân tính Thái Nguyên có trách nhiệm quán lý về tổ chức và nghiệp vụ, tạo điều kiện để các vị Hội thẩm nhân dân hoàn thành nhiệm vụ trong nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thái Nguyên khóa XI thông qua tại kỳ họp thứ Nhất ngày 20 tháng 5 năm 2004 ./.
CHỦ TỊCH HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN Nguyễn Thành Kính |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
LÝ LỊCH TRÍCH NGANG
HỘI THẨM TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN, NHIỆM KỲ 2004 - 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2005/NQ-HĐND ngày 25/5/2004 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)
Số TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Dân tộc | Trình độ chuyên môn | Chức vụ trước khi bầu | |
Nam | Nữ | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
1 | Nguyễn Hải Bắc | 30/6/1973 | Kinh | Thạc sỹ quản trị kinh doanh | Phó phòng kinh doanh Điện lực Thái Nguyên | |
2 | Nguyễn Thị Canh | 25/5/1955 | Kinh | Tiến sỹ khoa học Lịch sử | Giảng viên trường Đại học sư phạm Thái Nguyên | |
3 | Nguyễn Đức Dân | 01/01/1953 | Kinh | Kỹ sư luyện kim, kỹ sư Q.trị kinh doanh | Trưởng Ban thanh tra Còng ty Gang thép Thái Nguyên | |
4 | Nguyễn Văn Dương | 06/11/1959 | Kinh | Kỹ sư Xây dựng | Phó Chánh thanh tra sở Xây dựng Thái Nguyên | |
5 | Lưu Thị Bích Đào | 11/01/1970 | Kinh | Đại học Y khoa | Uỷ viên BTV Chánh Văn phòng Hội LHPN tỉnh Thái Nguyên | |
6 | Vũ Anh Đức | 03/04/1969 | Kinh | Đại học Luật | Phó ban Tổ chức Liên đoàn lao động tỉnh Thái Nguyên | |
7 | Đào Ngọc Hải | 08/3/1959 | Kinh | Thạc sỹ Y khoa | Giáo viên trường Phổ thông trung học Ngô Quyền | |
8 | Đinh Thanh Hải | 02/02/1951 | Kinh | Cử nhân Luật | Trưởng phòng Pháp chế Chi cục Kiểm lâm Thái Nguyên | |
9 | Vũ Xuân Hùng | 21/6/1956 | Kinh | Đại học Y khoa | Trưởng khoa Y học hạt nhân Bệnh viện Đa khoa Thái Nguyên | |
10 | Lý Thị Hiến | 15/3/1957 | Tày | Cử nhân Luật | Chuyên viên Đảng uỷ khối cơ quan dân chính Đảng | |
11 | Trần Vãn Hoà | 16/6/1954 | Kinh | Đại học Y khoa | Chuyên viên uỷ ban DSGĐ và Trẻ em tỉnh Thái Nguyên | |
12 | Nguyễn Hải Khê | 11/5/1956 | Kinh | Cử nhân Luật | Trưởng ban tuyên huấn Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên | |
13 | Nguyễn Thanh Lâm | 14/8/1959 | Kinh | Kỹ sư điện | Trưởng phòng Hành chính tổng hợp sở Công nghiệp tỉnh Thái Nguyên | |
14 | Nguyễn Xuân Luật | 01/12/1954 | Kinh | Bác sỹ | Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính Trung tâm Y tế dự phòng | |
15 | Vũ Văn Mão | 23/3/1963 | Kinh | Cử nhân Luật | Trưởng phòng Thương binh liệt sỹ người có công Sở LĐTBXH | |
16 | Lê Thị Hoàng Mai | 19/8/1957 | Kinh | Thạc sỹ Nông nghiệp | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thái Nguyên | |
17 | Hoàng Thị Lê Miên | 22/11/1954 | Tày | Cử nhân kinh tế, Cử nhân Luật | Kiểm soát trưởng Ngân hàng nhà nước tỉnh Thái Nguyên | |
18 | Phạm Thị Mừng | 01/08/1955 | Kinh | Cử nhân khoa học | Giảng viên trường Cao đẳng sư phạm Thái Nguyên | |
19 | Nguyễn Hoài Nam | 14/9/1959 | Kinh | Thạc sỹ quản lý giáo dục | Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ Sở Giáo dục và Đào tạo | |
20 | Trần Quốc Nghiệp | 20/10/1954 | Kinh | Đại học Ngân hàng | Ngân hàng Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên | |
21 | Đặng Kim Oanh | 1976 | Kinh | Đại học sư phạm văn | Phó trưởng ban Thanh thiếu niên trường học Tỉnh đoàn Thái Nguyên | |
22 | Vũ Thái Phương | 28/12/1959 | Kinh | Cử nhân Luật | Thanh tra viên, sở Thương mại và Du lịch tỉnh Thái Nguyên | |
23 | Hoàng Thị Minh Phương | 12/4/1961 | Tày | Cử nhân Luật | Chuyên viên Uỷ ban MTTQ tỉnh Thái Nguyên | |
24 | Dương Đình Tập | 17/3/1965 | Kinh | Kỹ sư điện | Giám đốc Công ty cổ phần Bê tông và xây dựng Thái Nguyên | |
25 | La Hồng Thái | 10/10/1973 | Tày | Kỹ sư điện | Cán bộ Công ty Bảo hiểm Thái Nguyên | |
26 | Nguyễn Thị Thơm | 02/11/1957 | Kinh | Cử nhân Kinh tế | Chánh thanh tra Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
27 | Dương Văn Thắng | 20/9/1957 | Tày | Đại học Y khoa | Chánh thanh tra Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên | |
28 | Phạm Văn Thọ | 19/8/1972 | Kinh | Kỹ sư điện, Cử nhân Kinh tế | Trưởng ban Thanh niên Tỉnh đoàn Thái Nguyên | |
29 | Hà Minh Tiến | 28/3/1953 | Kinh | Kỹ sư Nông nghiệp, Cử nhân Kinh tế | Chủ tịch Cổng đoàn viên chức tỉnh Thái Nguyên | |
30 | Nguyễn Ngọc Tuyết | 12/02/1955 | Kinh | Đại học | Phó Chánh thanh tra sở Tài chính Thái Nguyên | |
31 | Nguyễn Thế Uyên | 18/02/1957 | Kinh | Cử nhân kinh tế | Uỷ viên Uy ban kiểm tra Đảng uỷ khối doanh nghiệp tỉnh Thái Nguyên | |
32 | Nguyễn Tiến Vinh | 06/06/1958 | Kinh | Kỹ sư cơ khí | Trưởng phòng quản lý vận tải sở Giao thông tỉnh Thái Nguyên |
HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Lược đồ văn bản
- Không số Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001)
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.