Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ bữa ăn cho trể em, học sinh Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật tỉnh Đồng Tháp
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 03/2026/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Ngô Chí Cường — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/05/2026 |
| Ngày hiệu lực | 01/06/2026 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ bữa ăn cho trể em, học sinh Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật tỉnh Đồng Tháp
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
Số: 03/2026/NQ-HĐND | Đồng Tháp, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định chính sách hỗ trợ bữa ăn cho trẻ em, học sinh
Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật tỉnh Đồng Tháp
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 28/2018/QH14;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 538/TTr-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết #quy định chính sách hỗ trợ bữa ăn đối với trẻ em, học sinh Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 13/BC-HĐND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ bữa ăn cho trẻ em, học sinh Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ bữa ăn nội trú, bán trú cho trẻ em, học sinh Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật tỉnh Đồng Tháp.
2. Đối tượng áp dụng
a) Trẻ em, học sinh đang theo học tại Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật tỉnh Đồng Tháp;
b) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, phương thức hỗ trợ
1. Mức hỗ trợ
a) Đối với trẻ em, học sinh học nội trú: mỗi trẻ em, học sinh được hỗ trợ 1.800.000 đồng/người/tháng;
b) Đối với trẻ em, học sinh học bán trú: mỗi trẻ em, học sinh được hỗ trợ 1.000.000 đồng/người/tháng.
2. Thời gian hỗ trợ: tính theo thời gian học tập thực tế tại trường, tối đa 09 tháng/năm học.
3. Phương thức hỗ trợ: ngân sách nhà nước cấp kinh phí hỗ trợ bữa ăn đối với trẻ em, học sinh cho cơ sở giáo dục để tổ chức bữa ăn nội trú, bán trú cho trẻ em, học sinh. Cơ sở giáo dục được cấp kinh phí hỗ trợ có trách nhiệm quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đúng mục đích, đối tượng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định hiện hành.
4. Trường hợp có trùng lặp về đối tượng, nội dung hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này với các văn bản quy phạm pháp luật khác đang thực hiện có mức hỗ trợ cao hơn thì được hưởng theo mức hỗ trợ cao hơn quy định tại văn bản pháp luật khác (chỉ được hưởng theo 01 văn bản pháp luật).
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện hỗ trợ bữa ăn cho trẻ em, học sinh tại Nghị quyết này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật về phân cấp quản lý ngân sách.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá XI, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 11 tháng 5 năm 2026./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, GDĐT; - Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - Kiểm toán nhà nước Khu vực IX; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. P.CTHĐND. | CHỦ TỊCH Ngô Chí Cường |
Lược đồ văn bản
- 73/2026/NĐ-CP Nghị định số 73/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước
- 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
- 51/2010/QH12 Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12
- 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15
- 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15
- 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
- 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
- 123/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 43/2019/QH14. số 123/2025/QH15
- 28/2018/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch số 28/2018/QH14
- 102/2016/QH13 Luật Trẻ em số 102/2016/QH13
- 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.