📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh Hà Nam

📄 Số hiệu: 03/2009/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam📅 15/07/2009

Thuộc tính văn bản

Số hiệu03/2009/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam
Người kýĐinh Văn Cương — Chủ tịch
Ngày ban hành15/07/2009
Ngày hiệu lực01/08/2009
Ngày hết hiệu lực01/08/2017

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HÀ NAM | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____ | _________________________

Số: 03/2009/NQ-HĐND | Phủ Lý, ngày 15 tháng 7 năm 2009

NGH QUYT

Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dng

văn bn quy phm pháp lut ca HĐND, UBND

trên địa bàn tnh Hà Nam

_____________

HI ĐỒNG NHÂN DÂN TNH HÀ NAM

KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 15

(Ngày 14/7 và 15/7/2009)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15/11/2007 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 878/TTr-UBND ngày 02/5/2009; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYT NGH:

Điu 1. Định mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:

1. Xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh: 5.000.000 đồng/văn bản.

2. Xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 3.000.000 đồng/văn bản.

3. Xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã: 2.000.000 đồng/văn bản.

4. Xây dựng Chỉ thị của UBND tỉnh: 2.000.000 đồng/văn bản.

5. Xây dựng Chỉ thị của UBND cấp huyện: 1.000.000 đồng/văn bản.

6. Xây dựng Chỉ thị của UBND cấp xã: 500.000 đồng/văn bản.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Kinh phí chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật nói trên lấy từ kinh phí hoạt động thường xuyên đã được UBND tỉnh phân bổ cho các cơ quan, đơn vị.

Điu 3. Việc lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo Thông tư số 09/2007/TTLT-BTP-BTC và các văn bản hướng dẫn có liên quan.

Điu 4. Tổ chức thực hiện.

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

- Các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/8/2009.

Ngh quyết này đã được Hi đồng nhân dân tnh Hà Nam khóa XVI, k hp th 15 thông qua./.

CHỦ TỊCH Đinh Văn Cương

Phụ lục I

CHI CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND

1. Nghị quyết của HĐND tỉnh

STT | Nội dung chi | Mức chi

1 | Chi xây dựng đề cương | 400.000 đồng/đề cương

2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có)) | 1.500.000 đồng/văn bản

3 | Soạn thảo báo cáo chỉnh lý, báo cáo thẩm định; góp ý vào dự thảo Nghị quyết của HĐND không do UBND tỉnh trình | 100.000 đồng/báo cáo chỉnh lý hoặc báo cáo góp ý; 200.000 đồng/báo cáo thẩm định

4 | Chi cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác lập dự kiến chương trình xây dựng Nghị quyết; soan thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định | 50.000 đồng/người/buổi

5 | Chi công tác tổ chức lấy ý kiến: - Lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến - Công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình thu ý kiến góp ý | 20.000 đồng/phiếu 100.000 đồng/bản tổng hợp

2. Nghị quyết của HĐND cấp huyện

STT | Nội dung chi | Mức chi

1 | Chi xây dựng đề cương | 200.000 đồng/đề cương

2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có) | 1.000.000 đồng/văn bản

3 | Chi soạn thảo báo cáo góp ý của Phòng Tư pháp đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp huyện hoặc báo cáo chỉnh lý; | 100.000 đồng/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý

4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ công tác: Soan thảo, chỉnh lý dự thảo; | 40.000 đồng/người/buổi

5 | Chi công tác tổ chức lấy ý kiến: - Lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 15.000 đồng/phiếu 80.000 đồng/bản tổng hợp

3. Nghị quyết của HĐND cấp xã

STT | Nội dung chi | Mức chi

1 | Chi xây dựng đề cương | 100.000 đồng/đề cương

2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có)) | 800.000 đồng/văn bản

3 | Soạn thảo báo cáo góp ý hoặc chỉnh lý của công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp xã | 100.000 đồng/báo cáo chỉnh lý hoặc báo cáo góp ý

4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác soạn thảo, chỉnh lý dự thảo | 30.000 đồng/người/buổi

5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 10.000 đồng/phiếu 50.000 đồng/bản tổng hợp

Phụ lục II

CHI CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND

1. Quyết định của UBND tỉnh

STT | Nội dung chi | Mức chi

1 | Chi xây dựng đề cương | 400.000 đồng/đề cương

2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có) | 1.500.000 đồng/văn bản

3 | Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định. | 100.000 đồng/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 200.000 đồng/báo cáo thẩm định

4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác lập dự kiến Chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị; soan thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo | 50.000 đồng/người/buổi

5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 20.000 đồng/phiếu 100.000 đồng/bản tổng hợp

2. Quyết định của UBND cấp huyện

STT | Nội dung chi | Mức chi

1 | Chi xây dựng đề cương | 300.000 đồng/đề cương

2 | Chi soạn thảo (kể cả trưởng hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có) | 1.200.000 đồng/văn bản

3 | Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định | 80.000 đồng/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 150.000 đồng/báo cáo thẩm định

4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soạn thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo | 40.000 đồng/người/buổi

5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 15.000 đồng/phiếu 80.000 đồng/bản tổng hợp

3. Quyết định của UBND cấp xã

STT | Nội dung chi | Mức chi

1 | Chi xây dựng đề cương | 200.000 đồng/đề cương

2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có) | 800.000 đồng/văn bản

3 | Chi soạn thảo báo cáo chỉnh lý | 50.000 đồng/báo cáo chỉnh lý

4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác soạn thảo, chỉnh lý dự thảo | 30.000 đồng/người/buổi

5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 10.000 đồng/phiếu 50.000 đồng/bản tổng hợp

Phụ lục III

CHI CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG CHỈ THỊ CỦA UBND

1. Chỉ thị của UBND tỉnh

STT | Nội dung chi | Mức chi

1 | Chi xây dựng đề cương | 100.000 đồng/đề cương

2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có) | 400.000 đồng/văn bản

3 | Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định | 50.000 đ/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 100.000 đ/báo cáo thẩm định

4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soan thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo | 50.000 đồng/người/buổi

5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 10.000 đồng/phiếu 80.000 đồng/bản tổng hợp

2. Chỉ thị của UBND cấp huyện

STT | Nội dung chi | Mức chi

1 | Chi xây dựng đề cương | 50.000 đồng/đề cương

2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có) | 300.000 đồng/văn bản

3 | Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định. | 50.000 đ/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 50.000 đ/báo cáo thẩm định

4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soạn thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo | 40.000 đồng/người/buổi

5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 10.000 đồng/phiếu 60.000 đồng/bản tổng hợp

3. Chỉ thị của UBND cấp xã

STT | Nội dung chi | Mức chi

1 | Chi xây dựng đề cương | 30.000 đồng/đề cương

2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có) | 150.000 đồng/văn bản

3 | Chi soạn thảo báo cáo chỉnh lý | 40.000 đồng/báo cáo chỉnh lý

4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soạn thảo, chỉnh lý dự thảo | 30.000 đồng/người/buổi

5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 10.000 đồng/phiếu 40.000 đồng/bản tổng hợp

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam
Số hiệu:
03/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
15/07/2009
Người ký:
Đinh Văn Cương
Ngày hiệu lực:
01/08/2009
Ngày hết hiệu lực:
01/08/2017
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản