Nghị quyết số 02/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách năm 1997
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 02/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Tráng A Pao — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 22/01/1997 |
| Ngày hiệu lực | 22/01/1997 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách năm 1997
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH LÀO CAI
Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách
và phân bổ ngân sách năm 1997
____________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 20/3/1996;
Sau khi xem xét báo cáo và dự toán ngân sách, phân bổ ngân sách năm 1997 của UBND tỉnh Lào Cai; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách HĐND tỉnh và các ý kiến phát biểu tại kỳ họp;
Kỳ họp thứ 5 - HĐND tỉnh Lào Cai khóa 2, thống nhất,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn dự toán ngân sách tỉnh Lào Cai năm 1997 với các nội dung cơ bản sau:
Nội dung dự toán | Dự toán | So với TH |
| 1997 | 1996 |
1 | 2 | 3 |
A- Phần thu ngân sách: |
|
|
1. Tổng thu ngân sách trên địa bàn. | 114.000 | 95,6 |
a) Thu từ kinh tế nội địa: | 70.000 | 89,0 |
- Thu doanh nghiệp QD TW | 16.000 | 105,2 |
- Thu doanh nghiệp QD Địa phương | 13.550 | 62,6 |
- Thu ngoài quốc doanh | 13.500 | 119,8 |
- Thu thuế nông nghiệp | 3.550 | 86,0 |
- Thu cấp quyền sử dụng đất | 2.500 | 193,0 |
- Thu chuyển quyền sử dụng đất | 500 | 252,5 |
- Thu thuế nhà đất | 900 | 68,8 |
- Thu thuế thu nhập | 50 | 135,1 |
- Thu tiền thuê đất | 450 | 40,6 |
- Thu thuế chước bạ | 3.200 | 131,9 |
- Thu phí - lệ phí | 3.700 | 96,5 |
- Thu từ hoạt động xổ số | 1.500 | 102,0 |
- Thu khác | 7.000 | 55,3 |
- Thu phí giao thông | 3.600 | 135,3 |
- Thu sự nghiệp |
|
|
b) Thu thuế xuất nhập khẩu | 44.000 | 107,6 |
2. Phần thu cho ngân sách địa phương: | 295.000 | 99,0 |
- Trợ cấp cân đối | 222.020 |
|
- Thu trên địa bàn | 65.130 |
|
- Ghi thu viện trợ | 5.200 |
|
- Thu kết dư. |
|
|
B- Phần chi ngân sách: |
|
|
Tổng chi: | 295.000 | 100,2 |
1. Chi XDCB: | 68.330 | 96,0 |
a) Từ nguồn XDCB tập trung: | 60.280 |
|
- Vốn nước ngoài. | 5.200 |
|
- Trả nợ năm 1996. | 10.560 |
|
b) Từ nguồn để lại cho địa phương. | 8.050 |
|
2. Chi vốn lưu động: | 660 | 8,0 |
3. Chi trợ giá. |
|
|
4. Chi hành chính sự nghiệp: | 167.680 | 99,3 |
a) Chi sự nghiệp kinh tế: | 36.000 | 117,72 |
- SN lâm nghiệp | 4.000 |
|
- SN Nông nghiệp | 3.800 |
|
- SN giao thông | 15.000 |
|
- SN kiến thiết TC | 8.000 |
|
-SN kinh tế khác. | 5.200 |
|
b) Chi SN văn xã: | 87.950 | 107,54 |
- SN giáo dục | 52.000 |
|
- SN đào tạo | 8.200 |
|
- SN y tế | 13.500 |
|
- SN nghiên cứu KH | 1.400 |
|
- SN văn hóa TT | 4.330 |
|
- SN phát thanh - TH | 2.600 |
|
- SN văn xã khác | 5.920 |
|
c) Chi quản lý hành chính : | 43.730 | 77,0 |
- Chi quản lý Nhà nước | 25.270 |
|
+ Trong đó chi HĐND | 1.000 |
|
- Chi khối Đảng | 12.000 |
|
- Chi khối Đoàn thể | 6.460 |
|
5. Chi khác: | 30.340 | 124,72 |
- Chi an ninh - quốc phòng | 3.000 |
|
- Chi ngân sách xã | 25.340 |
|
- Chi khác. | 2.000 |
|
6. Chi các chương trình mục tiêu: | 5.000 | 32,0 |
- MT phổ cập TH và xóa mù chữ. | 2.000 |
|
- MT phát triển lâm nghiệp | 3.000 |
|
7. Dự bị phí | 8.000 |
|
8. Bổ xung quy dự trữ TC | 2.000 |
|
9. Chi bù giá tiền lương. | 12.990 |
|
Điều 2. Phê chuẩn mức bổ sung ngân sách năm 1997 cho các huyện, thị xã như sau:
TT | Huyện, thị | Tổng mức trợ cấp | Trong đó gđó | |
|
|
| TC T.xuyên | TC không TX |
| Tổng số: | 43.110 | 27.920 | 15.190 |
1
| Thị xã Lào Cai | 2.340 | 370 | 1.970 |
2 | Thị xã Cam đường | 3.330 | 2.140 | 1.190 |
3 | Huyện Bảo thắng | 3.240 | 1.870 | 1.370 |
4 | Huyện Bảo yên | 3.140 | 1.910 | 1.230 |
5 | Huyện Bắc hà | 6.660 | 4.860 | 1.800 |
6 | Huyện Mường khương | 4.700 | 3.280 | 1.420 |
7 | Huyện Bát xát | 4.940 | 3.450 | 1.490 |
8 | Huyên Sa Pa | 4.610 | 3.010 | 1.600 |
9 | Huyện Than uyên | 4.800 | 3.450 | 1.350 |
10 | Huyện Văn bàn. | 5.350 | 3.580 | 1.770 |
Điều 3. Giao cho UBND tỉnh hoàn chỉnh danh mục các công trình xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, thông qua thường trực HĐND và các Ban HĐND tỉnh, thông báo cho các đại biểu HĐND tỉnh.
Điều 4.
+ HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh trách nhiệm: tổ chức, thực hiện có kết quả dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách năm 1997, báo cáo kết quả thực hiện trước HĐND tỉnh vào kỳ họp giữa năm và cuối năm 1997.
+ HĐND tỉnh Lào Cai giao thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh, trách nhiệm: thường xuyên đôn đốc, giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lào Cai khóa II, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 22/01/1997.
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.