Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 02/2016/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Người ký | Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 22/04/2016 |
| Ngày hiệu lực | 02/05/2016 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 02/2016/NQ-HĐND
Bình Phước, ngày 22 tháng 4 năm 2016
NGHỊ QUYẾT
Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016
trên địa bàn tỉnh Bình Phước
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI LĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 18/TTr-UBND ngày 29/3/2016 về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước; Báo cáo thẩm tra số 05/BC-HĐND-KTNS ngày 04/4/2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh, với tổng diện tích 11.325,191 ha (có danh mục các dự án kèm theo).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ mười lăm thông qua ngày 08 tháng 4 năm 2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
CHỦ TỊCH(Đã ký)Nguyễn Tấn Hưng
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT | Tên dự án | Diện tích cần thu hồi (ha) | Loại đất thu hồi (*) | Địa điểm thực hiện
I | Thị xã Đồng Xoài | 128,945
1 | Phân lô đất ở (Dự án đường quy hoạch số 30) | 6,150 | CLN | Phường Tân Bình
2 | Đường số 5 | 0,220 | CLN, ODT | Phường Tân Bình
3 | Nhà văn hóa khu phố Tân Trà 1 | 0,239 | PNK | Phường Tân Bình
4 | Công viên văn hóa tỉnh | 34,900 | CLN, ODT, LUA | Phường Tân Bình
5 | Đường số 3 | 1,071 | ODT | Phường Tân Đồng
6 | Trụ sở làm việc một số Phòng thuộc Công an tỉnh | 12,000 | DGD | Phường Tân Phú
7 | Di dời trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và MT | 3,000 | DGD | Phường Tân Phú
8 | Đường Trần Hưng Đạo nối dài | 4,380 | CHN, CLN | Phường Tân Phú
9 | Phân lô hai bên đường Trần Hưng Đạo nối dài | 3,410 | CLN | Phường Tân Phú
10 | Xây dựng hai tuyến đường quy hoạch thuộc khu dân cư phía Bắc trung tâm tỉnh lỵ | 1,367 | CLN | Phường Tân Phú
11 | Khu du lịch Hồ Suối Cam (khu du thuyền) | 4,703 | CHN, CKN, ODT | Phường Tân Phú
12 | Trụ sở Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp | 0,300 | CLN | Phường Tân Phú
13 | Mở rộng khuôn viên và đường vào Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh | 0,110 | ODT | Phường Tân Thiện
14 | Mở rộng trường tiểu học Tân Thiện | 0,211 | CLN, ODT | Phường Tân Thiện
15 | Đường số 1 | 4,440 | CHN, CLN, ODT | Phường Tân Thiện
16 | Trường THCS chất lượng cao | 4,000 | CLN | Phường Tân Thiện
17 | Trường tiểu học khu phố Phước Tân | 1,500 | ODT | Phường Tân Thiện
18 | Mở rộng trường mầm non Hoa Huệ | 0,462 | CLN | Phường Tân Xuân
19 | Mở rộng trường tiểu học Tân Xuân C | 0,127 | CLN, ODT | Phường Tân Xuân
20 | Tiểu đội Dân quân tự vệ khu công nghiệp Đồng Xoài | 0,100 | CLN | Xã Tiến Thành
21 | Xây dựng Nghĩa trang nhân dân Đồng Xoài II | 18,829 | CLN | Xã Tân Thành
22 | Mở rộng nhà văn hóa ấp 2 | 0,100 | CLN | Xã Tân Thành
23 | Mở rộng nhà văn hóa ấp 7 | 0,150 | CLN | Xã Tân Thành
24 | Mở rộng nhà văn hóa ấp 8 | 0,500 | CLN | Xã Tân Thành
25 | Mở rộng trường mầm non Hoa Lan và tiểu học Tiến Hưng B | 0,300 | CLN | Xã Tiến Hưng
26 | Nhà ở xã hội | 9,300 | CLN, SKC | Xã Tiến Hưng
27 | Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài III | 0,110 | CLN | Xã Tiến Hưng
28 | Nhà văn hóa ấp 1B | 0,106 | CLN | Xã Tiến Thành
29 | Mở rộng trường THCS Tiến Thành | 1,200 | CLN | Xã Tiến Thành
30 | Trung tâm giám định y khoa - pháp y | 0,400 | CLN | Xã Tiến Thành
31 | Chi cục vệ sinh, an toàn thực phẩm và Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm | 0,260 | ONT | Xã Tiến Thành
32 | Thu hồi bổ sung lòng hồ Phước Hòa | 15,000 | CLN | Xã Tân Thành, Tiến Hưng
II | Thị xã Bình Long | 173,998
1 | Đường Phan Bội Châu nối dài (2500m) | 1,708 | CHN, CLN, ODT | Phường An Lộc
2 | Đường Trần Phú nối dài (360m) | 0,752 | CLN, ODT | Phường An Lộc
3 | Đường Bùi Thị Xuân (mở rộng) | 0,356 | ODT, CHN | Phường An Lộc
4 | Phân lô dân cư đường Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Trỗi | 0,810 | CLN | Phường An Lộc
5 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 0,630 | CLN | Phường An Lộc
6 | Cải tạo chợ Bình Long | 1,700 | ODT, TMD | Phường An Lộc
7 | Cụm công nghiệp Hưng Chiến | 10,000 | CLN | Phường Hưng Chiến
8 | Trường mầm non (khu dân cư trường chuyên) | 1,092 | CLN | Phường Hưng Chiến
9 | Trụ sở khu phố Xa Cam 1 | 0,148 | CLN | Phường Hưng Chiến
10 | Đường Phan Bội Châu nối dài (2500m) | 1,793 | CHN, CLN, ODT | Phường Hưng Chiến
11 | Khu đô thị mới Nam An Lộc | 55,510 | CLN | Phường Hưng Chiến
12 | Mở rộng Trường Tiểu học Thanh Bình | 1,500 | CLN | Phường Hưng Chiến
13 | Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 85,460 | CLN | Phường Hưng Chiến
14 | Kênh thoát nước suối Cầu Trắng | 0,100 | LUK | Phường Hưng Chiến, Phú Đức
15 | Đường ngã ba Miễu chúa - cầu Phú Hòa 1 | 0,781 | CLN | Phường Phú Đức
16 | Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 7,980 | CLN | Phường Phú Đức
17 | Đường tổ 3 - tổ 4 (3000m) | 1,800 | CHN, CLN | Xã Thanh Lương
18 | Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh | 0,380 | CHN, CLN | Xã Thanh Lương, An Phú, Minh Tâm
19 | Mở rộng trường tiểu học Thạnh Phú B | 0,300 | CLN | Xã Thanh Phú
20 | Đường Thanh Xuân - Thanh Sơn (2000m) | 1,200 | CLN | Xã Thanh Phú
III | Thị xã Phước Long | 149,972
1 | Trung tâm văn hóa thể dục thể thao (trong khu trung tâm hành chính mới) | 3,210 | TSC | Phường Long Phước
2 | Phòng khám đa khoa (trong khu trung tâm hành chính mới) | 0,200 | TSC | Phường Long Phước
3 | Mở rộng Trường TH Trương Vĩnh Ký | 0,490 | TSC | Phường Long Phước
4 | Hội trường khu phố Long Điền 1, 2 | 0,028 | ODT | Phường Long Phước
5 | Khu Công viên cây xanh - Hồ nước (trong khu trung tâm hành chính mới) | 6,160 | TSC | Phường Long Phước
6 | Ban CHQS thị xã (nhận bàn giao Trụ sở Thị ủy) | 0,509 | TSC | Phường Long Thủy
7 | Công an phường Long Thủy | 0,069 | TSC | Phường Long Thủy
8 | Gia cố hạ lưu hệ thống thoát nước đường Đinh Tiên Hoàng xuống đường vòng Hồ Long Thủy | 0,500 | CLN | Phường Long Thủy
9 | Đường D10 (Đăk Sol nối dài) | 2,590 | CLN, ODT | Phường Long Thủy
10 | Quy hoạch mới trường Mẫu giáo Phước Bình | 1,010 | NTD | Phường Phước Bình
11 | Hội trường khu phố 1 | 0,060 | CLN | Phường Phước Bình
12 | Hội trường khu phố 2 | 0,180 | DGD | Phường Phước Bình
13 | Hội trường và khu thể dục thể thao khu phố Phước Sơn | 0,150 | Phường Phước Bình
14 | Hội trường khu phố 3 | 0,015 | ODT | Phường Phước Bình
15 | Trụ sở công an phường Sơn Giang | 0,200 | TSC | Phường Sơn Giang
16 | Xây dựng vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Nhơn Hòa 1 (từ ĐT 741 đến trường TH Long Giang) | 0,630 | CLN | Phường Sơn Giang
17 | Khu di tích vườn cây lưu niệm Bà Nguyễn Thị | 5,000 | CLN | Phường Sơn Giang
18 | Hội trường khu phố Bình Giang 1 | 0,060 | DTT | Phường Sơn Giang
19 | Hội trường khu phố Bình Giang 2 | 0,100 | TSC | Phường Sơn Giang
20 | Thao trường huấn luyện (thủy điện Thác Mơ) | 25,000 | CLN | Phường Thác Mơ
21 | Trường mầm non Thác Mơ (Nhận bàn giao từ trường dân tộc nội trú Phước Long) | 1,078 | DGD | Phường Thác Mơ
22 | Đường vào khu tái định cư dài 200m, rộng 4m (đường Lê Quý Đôn nối dài) | 0,080 | CLN | Phường Thác Mơ
23 | Đường ống dẫn nước đường Lê Quý Đôn | 0,480 | CLN | Phường Thác Mơ
24 | Trung tâm hành hương Thác Mơ | 2,800 | CLN | Phường Thác Mơ
25 | UBND phường Thác Mơ (Nhận bàn giao đất trụ sở kho bạc Phước Long) | 0,067 | TSC | Phường Thác Mơ
26 | Khu căn cứ quân sự tại xã Long Giang | 30,000 | CLN | Xã Long Giang
27 | Đường liên thôn Nhơn Hòa 1 đi thôn Nhơn Hòa 2 | 1,851 | CLN | Xã Long Giang
28 | Đường liên thôn Nhơn Hòa 2 đi thôn 7 | 2,244 | CLN | Xã Long Giang
29 | Đường thôn 7 đi An Lương | 0,830 | LUC, CLN, NTD | Xã Long Giang
30 | Xây dựng vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Nhơn Hòa 1 (từ ĐT 741 đến trường tiểu học Long Giang) | 0,720 | CLN | Xã Long Giang
31 | Đường Nhơn Hòa 1 đi phường Long Thủy | 0,912 | CLN | Xã Long Giang
32 | Bãi rác thị xã Phước Long | 10,680 | CLN | Xã Long Giang
33 | Căn cứ hậu cần - kỹ thuật trong khu vực phòng thủ (thủy điện Thác Mơ) | 30,400 | CLN | Xã Phước Tín
34 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 759 | 17,450 | CLN, ONT, DGD, TON | Xã Phước Tín
35 | Chợ Phước Tín | 0,120 | CLN, ONT | Xã Phước Tín
36 | Trung tâm hành chính xã Phước Tín | 4,000 | CLN, ONT | Xã Phước Tín
37 | Hội trường thôn Phước Thiện | 0,050 | CLN | Xã Phước Tín
38 | Hội trường thôn Phước Quả | 0,050 | CLN | Xã Phước Tín
IV | Huyện Đồng Phú | 873,205
1 | Tiểu đội Dân quân tự vệ khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 0,600 | CLN | Thị trấn Tân Phú
2 | Đường Lạc Long Quân nối dài | 0,920 | CLN | Thị trấn Tân Phú
3 | Đường Ngô Quyền nối dài | 0,920 | CLN | Thị trấn Tân Phú
4 | Mương thoát nước khu phố Bàu Ké | 0,300 | CLN | Thị trấn Tân Phú
5 | Khu dân cư đường Phú Riềng Đỏ nối dài từ khu trung tâm hành chính huyện lên khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 17,790 | CLN | Thị trấn Tân Phú
6 | Mở rộng trạm thu phí QL14 | 0,300 | CLN | Xã Đồng Tiến
7 | Hạ lưu cống thoát nước QL14 | 0,200 | CLN | Xã Đồng Tiến
8 | Trường Mầm non Tuổi Ngọc (điểm chính) | 0,670 | DTT | Xã Đồng Tiến
9 | Chuyển đất công sang đất giáo dục | 0,310 | RSX | Xã Đồng Tiến
10 | Chuyển đất quốc phòng (K882) sang đất ở | 12,000 | CQP | Xã Đồng Tiến
11 | Nghĩa trang Nhân dân xã | 5,000 | CLN | Xã Đồng Tiến
12 | Trường mầm non ấp Pa Pếch | 0,100 | CLN | Xã Tân Hưng
13 | Trường mầm non ấp Cây Cầy | 0,200 | CLN | Xã Tân Hưng
14 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 85,700 | CLN+ONT | Xã Tân Lập
15 | Khu dân cư ấp 2, ấp 9 | 6,000 | CLN | Xã Tân Lập
16 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 56,100 | CLN+ONT | Xã Tân Lợi
17 | Đường từ trung tâm thương mại Đồng Phú đi xã Tân Lợi | 3,320 | CLN | Xã Tân Lợi
18 | Đường Đồng Tiến - Tân Hòa | 1,600 | CLN | Xã Tân Lợi
19 | Xây dựng nghĩa trang nhân dân xã Tân Lợi | 3,000 | CLN | Xã Tân Lợi
20 | Hồ Tân Lợi | 23,210 | CLN | Xã Tân Lợi
21 | Thu hồi khoảnh 7, 8 tiểu khu 375 ấp Thạch Màng | 23,850 | CLN | Xã Tân Lợi
22 | Nâng cấp, mở rộng đường Lam Sơn | 14,000 | CLN+ONT | Xã Đồng Tâm
23 | Nhà VH ấp 3 | 0,300 | CLN | Xã Đồng Tâm
24 | Nhà VH ấp 5 | 0,300 | CLN | Xã Đồng Tâm
25 | Nhà VH ấp 6 | 0,300 | CLN | Xã Đồng Tâm
26 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 84,070 | CLN+ONT | Xã Đồng Tâm
27 | Đường liên xã Đồng Tâm - Thuận Lợi | 4,800 | CLN | Xã Đồng Tâm, Thuận Lợi
28 | Mở rộng trụ sở Binh đoàn 16 | 6,730 | CLN | Xã Đồng Tiến
29 | Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi | 1,480 | CLN | Xã Tân Hòa, Tân Lợi
30 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 153,810 | CLN+ONT | Xã Tân Hòa
31 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 92,090 | CLN+ONT | Xã Tân Hưng
32 | Đường Đồng Phú - Bình Dương | 69,120 | CLN+ONT | Xã Tân Phước
33 | Nhà văn hóa ấp Sắc Xi | 0,110 | CLN | Xã Tân Phước
34 | Nhà văn hóa ấp Lam Sơn | 0,090 | CLN | Xã Tân Phước
35 | Nhà văn hóa ấp Phước Tân | 0,072 | CLN | Xã Tân Phước
36 | Dự án Công trình QK1 | 37,760 | CLN | Xã Tân Tiến
37 | Khu tái định cư Công ty TNHH MTV cao su Bình Phước | 90,000 | CLN | Xã Tân Tiến
38 | Chợ Tân Tiến | 1,349 | CLN | Xã Tân Tiến
39 | Điểm tập kết rác ấp Minh Hà | 0,010 | CLN | Xã Tân Tiến
40 | Điểm tập kết rác ấp An Hòa | 0,010 | CLN | Xã Tân Tiến
41 | Di dời Trụ sở UBND xã | 1,500 | CLN | Xã Tân Tiến
42 | Di dời nhà VH ấp An Hòa | 0,500 | CLN | Xã Tân Tiến
43 | Di dời nhà VH ấp Minh Hòa | 0,500 | CLN | Xã Tân Tiến
44 | Di dời nhà VH ấp Thái Dũng | 0,500 | CLN | Xã Tân Tiến
45 | Mở rộng nhà văn hóa ấp Minh Tân | 0,450 | CLN | Xã Tân Tiến
46 | Mở rộng nhà văn hóa ấp Tân Hà | 0,450 | CLN | Xã Tân Tiến
47 | Trạm Biến áp 110 KV và đường dây đấu nối | 1,560 | CLN | Xã Tân Tiến Xã Tân Lập
48 | Đường tổ 3 và tổ 5 ấp Thuận An | 0,324 | CLN | Xã Thuận Lợi
49 | Đường giao thông liên ấp Thuận Hòa 1 và Thuận An | 1,800 | CLN | Xã Thuận Lợi
50 | Kênh tiêu Thuận Tân | 4,420 | CLN | Xã Thuận Lợi
51 | Nghĩa trang nhân dân xã | 2,000 | CLN | Xã Thuận Lợi
52 | Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú | 3,430 | CLN | Xã Thuận Lợi, Thuận Phú
53 | Cụm công nghiệp Thuận Phú | 50,000 | CLN | Xã Thuận Phú
54 | Đường điện hạ thế ấp Bàu Cây Me | 0,540 | CLN | Xã Thuận Phú
55 | Trường THCS Thuận Phú | 1,540 | CLN | Xã Thuận Phú
56 | Trường mầm non Hoa Hồng | 0,990 | CLN | Xã Thuận Phú
57 | Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 1 | 0,030 | CLN | Xã Thuận Phú
58 | Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 2 | 0,010 | CLN | Xã Thuận Phú
59 | Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 3 | 0,030 | CLN | Xã Thuận Phú
60 | Khu dân cư gia đình chính sách ấp Thuận Hải | 0,490 | CLN | Xã Thuận Phú
61 | Khu tái định cư ấp Thuận Hải | 0,340 | CLN | Xã Thuận Phú
62 | Khu dân cư ấp Thuận Phú 2 | 0,670 | CLN | Xã Thuận Phú
63 | Khu văn hóa - thể dục thể thao ấp Thuận Phú 3 | 0,840 | CLN | Xã Thuận Phú
64 | Khu trung tâm văn hóa - thể dục thể thao ấp Thuận Hải | 1,300 | CLN | Xã Thuận Phú
65 | Khu văn hóa - thể dục thể thao ấp Bàu Cây Me | 0,500 | CLN | Xã Thuận Phú
V | Huyện Bù Đăng | 575,300
1 | Khu dân cư văn hóa - giáo dục | 1,145 | CLN | TT. Đức Phong
2 | Khu dân cư Lý Thường Kiệt | 10,000 | CLN, ONT | TT. Đức Phong
3 | Khu dân cư và đường D1 nối dài | 7,063 | CLN, ONT | TT. Đức Phong
4 | Mương thoát nước (đất ông Phi) | 0,012 | CLN | TT. Đức Phong
5 | Cải tạo suối Đăk Woa | 0,540 | CLN | TT. Đức Phong
6 | Thu hồi đất để xây dựng vỉa hè QL14 | 3,000 | ONT, CLN | TT. Đức Phong
7 | Mở rộng trung tâm dạy nghề | 0,750 | CLN | TT. Đức Phong
8 | Xây dưng trụ sở mới Công an thị trấn | 0,060 | CLN | TT. Đức Phong
9 | Khu bảo tồn văn hóa dân tộc S'tiêng sóc Bom Bo | 14,200 | CLN, ONT | Xã Bình Minh
10 | Nghĩa địa xã | 2,440 | CLN | Xã Bình Minh
11 | Giáo họ Bình Minh | 0,500 | CLN | Xã Bình Minh
12 | Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh | 0,620 | CLN | Xã Bom Bo
13 | Khu dân cư thương mại Bom Bo | 1,240 | DGD, CLN, ONT | Xã Bom Bo
14 | Trường tiểu học Bom Bo | 2,000 | CLN | Xã Bom Bo
15 | Quy hoạch mới Trụ sở thôn 5 | 0,170 | CLN | Xã Bom Bo
16 | Giáo họ Bom Bo | 0,500 | CLN | Xã Bom Bo
17 | Giáo họ Drê Rhach | 0,500 | CLN | Xã Đăk Nhau
18 | Bãi rác xã | 1,000 | CLN | Xã Đăk Nhau
19 | Mở rộng nghĩa địa xã | 1,993 | CLN | Xã Đăk Nhau
20 | Khu trung tâm xã Đak Nhau | 2,256 | CLN, ONT | Xã Đăk Nhau
21 | Mở rộng trung tâm văn hóa và Trụ sở thôn Thống Nhất | 0,440 | CLN | Xã Đăk Nhau
22 | Mở rộng mẫu giáo Hoa Cúc | 0,450 | CLN | Xã Đăng Hà
23 | Nhà văn hóa thôn 3 | 0,150 | CLN | Xã Đăng Hà
24 | Trường bắn | 60,000 | HNK, CLN | Xã Đoàn Kết
25 | Bãi chôn lấp chất thải rắn huyện Bù Đăng | 4,000 | CLN | Xã Đoàn Kết
26 | Mở rộng nghĩa trang Đức Phong | 1,610 | CLN | Xã Đoàn Kết
27 | Phim trường Trảng cỏ Bù Lạch | 345,290 | RSX | Xã Đồng Nai
28 | Mở rộng, nâng cấp đường vào xã Đồng Nai | 31,300 | ONT, CLN | Xã Đồng Nai, Thọ Sơn, Đoàn Kết
29 | Mẫu giáo Tuổi Thơ | 1,200 | CLN | Xã Đức Liễu
30 | Trụ sở công an phòng cháy chữa cháy | 1,270 | CLN | Xã Đức Phong
31 | Giáo họ Bù Oai | 0,500 | CLN | Xã Đường 10
32 | quy hoạch nhà văn hóa thôn 3 | 0,300 | CLN | Xã Đường 10
33 | Khu dân cư xã Minh Hưng | 0,380 | CLN, ONT | Xã Minh Hưng
34 | Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | 2,800 | CLN | Xã Minh Hưng
35 | Bãi rác xã | 1,000 | CLN | Xã Minh Hưng
36 | Đường Hầm đá (Bùi Gia Man) | 1,194 | CLN | Xã Minh Hưng
37 | Đường Thác đứng | 0,500 | CLN, ONT | Xã Minh Hưng
38 | Đường Hưng Phú, thôn 5 | 0,616 | CLN | Xã Minh Hưng
39 | Mở rộng chợ Bù Na | 1,702 | ONT, CLN | Xã Nghĩa Trung
40 | Nghĩa địa xã | 0,800 | CLN | Xã Phú Sơn
41 | Chùa Thanh Bình | 0,500 | CLN | Xã Phú Sơn
42 | Giáo họ Sơn Thành | 0,500 | CLN | Xã Phú Sơn
43 | Giáo họ Sơn Lang | 0,500 | CLN | Xã Phú Sơn
44 | Giáo họ Bụi Tre | 0,500 | CLN | Xã Phú Sơn
45 | Mở rộng trường Mẫu giáo Phước Sơn | 0,750 | CLN | Xã Phước Sơn
46 | Bãi rác xã | 1,000 | CLN | Xã Thọ Sơn
47 | Giáo họ Thọ Sơn | 0,500 | CLN | Xã Thọ Sơn
48 | Giáo họ Thọ Sơn | 0,500 | CLN | Xã Thọ Sơn
49 | Giáo họ Sơn Tùng | 0,500 | CLN | Xã Thọ Sơn
50 | Giáo họ Bù Dưng | 0,500 | CLN | Xã Thọ Sơn
51 | Giáo họ Bù Dố | 0,500 | CLN | Xã Thọ Sơn
52 | Giáo họ Thống Nhất | 0,500 | CLN | Xã Thống Nhất
53 | Vùng lõi công trình quân sự | 30,000 | CLN | Xã Thống Nhất
54 | Mở rộng, nâng cấp đường đi Sóc Bù Zố | 25,000 | CLN | Xã Thọ Sơn, Đắk Nhau
55 | Mở rộng, nâng cấp đường vào Thác Đứng | 0,120 | CLN | Xã Đoàn Kết
56 | Trụ điện 110 KV Bù Đăng - Đắk Klấp - Đắk Nông | 0,010 | CLN | Xã Minh Hưng
57 | Thi công các cửa xả, mương dẫn dòng gia cố hạ lưu các cống ngang phát sinh, điều chỉnh thuộc dự án đầu tư, nâng cấp, mở rộng đường Hồ Chí Minh (QL14) đoạn qua huyện Bù Đăng. | 7,930 | CLN | Phú Sơn, Thọ Sơn, Đoàn Kết, TT. Đức Phong, Minh Hưng, Đức Liễu, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung
VI | Huyện Chơn Thành | 4.962,814
1 | Khu công nghiệp và dân cư Becamex | 148,823 | CLN | Thị trấn Chơn Thành
2 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 1) | 81,138 | CLN | Thị trấn Chơn Thành
3 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 2) | 207,475 | CLN | Thị trấn Chơn Thành
4 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Đồng Tâm) | 12,658 | CLN | Thị trấn Chơn Thành
5 | Trung tâm thương mại Suối Đôi | 24,000 | CLN+ODT | Thị trấn Chơn Thành
6 | Đường N3 | 1,887 | CLN+ODT | Thị trấn Chơn Thành
7 | Trung tâm Văn hóa - thể thao | 1,276 | NTD | Thị trấn Chơn Thành
8 | Trường mẫu giáo | 0,901 | DTS | Thị trấn Chơn Thành
9 | Đường N9 nối dài đến đường số 7 | 19,840 | CLN, ODT | Thị trấn Chơn Thành
10 | Văn phòng khu phố 6 mới | 0,044 | CLN | Thị trấn Chơn Thành
11 | Bờ kè + đường giao thông Suối Bến Đình | 1,200 | CLN | Thị trấn Chơn Thành
12 | Bờ kè + đường giao thông Suối Đôi | 1,500 | CLN | Thị trấn Chơn Thành
13 | Mở rộng đường ĐT751 (khu vực nội ô) | 2,000 | CLN | Thị trấn Chơn Thành
14 | Thao trường Huấn luyện | 10,000 | CLN | Xã Minh Hưng
15 | Trụ sở Tiểu đội dân quân bảo vệ khu công nghiệp | 0,150 | CLN | Xã Minh Hưng
16 | Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 16,000 | CLN | Xã Minh Hưng
17 | Đất sản xuất kinh doanh khu mở rộng Minh Hưng - Hàn Quốc | 5,000 | CLN | Xã Minh Hưng
18 | Trạm đăng kiểm xe cơ giới | 1,570 | CLN | Xã Minh Hưng
19 | Trạm 110KV Khu CN Minh Hưng và đường dây đấu nối | 0,430 | CLN | Xã Minh Hưng
20 | Nối tiếp hạ lưu mương thoát nước ngoài hàng rào khu công nghiệp Minh Hưng - Hàn Quốc | 4,160 | CLN | Xã Minh Hưng
21 | Kho dự trữ nhà nước | 7,000 | CLN | Xã Minh Hưng
22 | Trung tâm văn hóa thể thao Minh Hưng | 4,000 | CLN | Xã Minh Hưng
23 | Nhà trẻ, mầm non Minh Hưng | 1,000 | CLN | Xã Minh Hưng
24 | Bãi rác huyện | 11,450 | CLN | Xã Minh Hưng
25 | Nghĩa địa huyện | 10,000 | CLN | Xã Minh Hưng
26 | Khu dân cư đường liên ấp 2, 3 Minh Hưng | 7,650 | CLN | Xã Minh Hưng
27 | Nhà văn hóa ấp 3 A mới | 0,050 | CLN | Xã Minh Hưng
28 | Nhà văn hóa ấp 12 | 0,050 | CLN | Xã Minh Hưng
29 | Cơ sở bảo trợ xã hội | 0,260 | CLN | Xã Minh Hưng
30 | Đường Minh Hưng - Minh Thạnh | 1,150 | CLN | Xã Minh Hưng
31 | Nhà máy xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại Bình Phước Xanh | 13,530 | CLN | Xã Minh Lập
32 | Chợ Minh Lập | 0,330 | CLN | Xã Minh Lập
33 | Thu hồi bổ sung lòng hồ Phước Hòa | 15,000 | CLN | Xã Minh Lập, Nha Bích, Minh Thành, Minh Thắng
34 | Đường Minh Lập - Nha Bích - Minh Thắng (đường ĐH 10) | 13,860 | CLN | Xã Minh Lập, Nha Bích, Minh Thắng
35 | Căn cứ chiến đấu | 20,000 | CLN | Xã Minh Long
36 | Khu khai thác Kaolin Công ty Phước Lộc Thọ | 2,000 | CLN | Xã Minh Long
37 | Căn cứ hậu cần kỹ thuật | 25,100 | CLN | Xã Minh Thắng
38 | nhà văn hóa ấp 2 | 0,048 | CLN | Xã Minh Thắng
39 | nhà văn hóa ấp 4 | 0,009 | CLN | Xã Minh Thắng
40 | nhà văn hóa ấp 5 | 0,017 | CLN | Xã Minh Thắng
41 | nhà văn hóa ấp 6 | 0,019 | CLN | Xã Minh Thắng
42 | nhà văn hóa ấp 7 | 0,022 | CLN | Xã Minh Thắng
43 | Đường Quang Minh - Minh Thắng (đường ĐH 09) | 19,620 | CLN | Xã Minh Thắng, Quang Minh
44 | Khu công nghiệp và dân cư Becamex | 1.210,964 | CLN | Xã Minh Thành
45 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (tái định cư ấp 4) | 137,763 | CLN | Xã Minh Thành
46 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp 4) | 179,122 | CLN | Xã Minh Thành
47 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (tái định cư ấp 1) | 175,342 | CLN | Xã Minh Thành
48 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (tái định cư ấp 2) | 166,053 | CLN+NTS+ONT | Xã Minh Thành
49 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 1) | 110,479 | CLN | Xã Minh Thành
50 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hiếu Cảm 2) | 2,472 | CLN | Xã Minh Thành
51 | Trạm biến áp 500KV | 20,070 | CLN | Xã Minh Thành
52 | Đường N2 | 0,070 | CLN | Xã Minh Thành
53 | Đường N1 | 0,080 | CLN | Xã Minh Thành
54 | Đường tổ 1, ấp 4 | 0,120 | CLN | Xã Minh Thành
55 | Đường tổ 1-2, ấp 5 | 0,200 | CLN | Xã Minh Thành
56 | Đường tổ 6, ấp 3 | 0,020 | ONT | Xã Minh Thành
57 | Đường tổ 7, ấp 4 | 0,030 | ONT | Xã Minh Thành
58 | Khu văn hóa xã Minh Thành | 1,000 | CLN | Xã Minh Thành
59 | nhà văn hóa ấp 1 | 0,265 | DGD | Xã Minh Thành
60 | nhà văn hóa ấp 3 | 0,200 | CLN | Xã Minh Thành
61 | nhà văn hóa ấp 5 | 0,680 | NTD | Xã Minh Thành
62 | Đường Minh Thành - An Long | 10,560 | CLN | Xã Minh Thành
63 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư Nha Bích) | 133,600 | CLN | Xã Nha Bích
64 | Mương dẫn dòng QL14 | 0,051 | CLN | Xã Nha Bích
65 | Đường ấp 3-5 | 0,410 | CLN+ONT | Xã Nha Bích
66 | Chợ Nha Bích | 1,000 | CLN | Xã Nha Bích
67 | Trụ sở Văn phòng ấp 3 | 0,050 | CLN | Xã Nha Bích
68 | Trụ sở Văn phòng ấp Suối Ngang | 0,300 | CLN | Xã Nha Bích
69 | nhà văn hóa ấp Cây Gõ | 0,100 | CLN | Xã Quang Minh
70 | Trụ sở VH ấp Chà Hòa | 0,075 | DGD | Xã Quang Minh
71 | Trụ sở Tiểu đội dân quân thường trực bảo vệ khu công nghiệp | 0,150 | CLN | Xã Thành Tâm
72 | Khu công nghiệp và dân cư Becamex | 1.088,479 | CLN | Xã Thành Tâm
73 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Đồng Tâm) | 194,838 | CLN | Xã Thành Tâm
74 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Thủ Chánh) | 191,091 | CLN | Xã Thành Tâm
75 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Mỹ Hưng) | 194,276 | CLN | Xã Thành Tâm
76 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hòa Vinh 1) | 202,412 | CLN | Xã Thành Tâm
77 | Đất thương mại dịch vụ dân cư Becamex (khu dân cư ấp Hòa Vinh 2) | 196,283 | CLN+ONT | Xã Thành Tâm
78 | Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ | 13,960 | CLN | Xã Thành Tâm
79 | Dự án Đường Hồ Chí Minh | 0,022 | CLN | Xã Thành Tâm
80 | Đường điện 110kV (dự án Đường Hồ Chí Minh) | 0,001 | CLN | Xã Thành Tâm
81 | Nhà văn hóa ấp 1 | 0,033 | CLN | Xã Thành Tâm
82 | Nhà văn hóa ấp Hòa Vinh 2 | 0,017 | CLN | Xã Thành Tâm
83 | Đường trung tâm hành chính xã | 0,800 | CLN | Xã Thành Tâm
84 | Trường mầm non tuổi thơ | 0,600 | CLN | Xã Thành Tâm
85 | Đường Hòa Vinh 2 (ĐH 14) | 4,960 | CLN | Xã Thành Tâm
86 | Mương thoát nước ngoài khu công nghiệp Becamex | 31,600 | CLN | Xã Nha Bích, Minh Thành
VII | Huyện Phú Riềng | 250,163
1 | Khu căn cứ hậu phương vùng lõi | 30,000 | CLN | Xã Bình Sơn
2 | Nghĩa trang nhân dân xã Bình Sơn | 3,000 | CLN | Xã Bình Sơn
3 | Nhà văn hóa thôn Sơn Hà 1 | 0,076 | DGD | Xã Bình Sơn
4 | Nhà văn hóa thôn Sơn Hà 2 | 0,075 | DTT | Xã Bình Sơn
5 | Sân vận động Bình Tân | 1,000 | CLN | Xã Bình Tân
6 | Khu xây dựng Ban Chỉ huy quân sự huyện | 5,000 | CLN | Xã Bù Nho
7 | Thao trường huấn luyện | 22,190 | CLN | Xã Bù Nho
8 | Công an huyện | 6,000 | CLN | Xã Bù Nho
9 | Trạm Cảnh sát giao thông đường ĐT 741 | 0,500 | CLN | Xã Bù Nho
10 | Đội Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | 1,000 | CLN | Xã Bù Nho
11 | Đất giao thông (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 37,640 | CLN+NTS | Xã Bù Nho
12 | Trạm biến áp 110KV (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 0,750 | CLN | Xã Bù Nho
13 | Điện lực Phú Riềng | 1,500 | CLN | Xã Bù Nho
14 | Bưu điện huyện | 0,240 | CLN | Xã Bù Nho
15 | Viễn thông huyện | 0,240 | CLN | Xã Bù Nho
16 | Đài truyền thanh, truyền hình | 0,180 | CLN | Xã Bù Nho
17 | Quảng trường trung tâm | 4,000 | CLN | Xã Bù Nho
18 | Trung tâm hội nghị | 2,500 | CLN | Xã Bù Nho
19 | Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ | 1,000 | CLN | Xã Bù Nho
20 | Thư viện điện tử huyện | 0,150 | CLN | Xã Bù Nho
21 | Trung tâm y tế huyện và Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa gia đình | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
22 | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị - Trung tâm giáo dục thường xuyên | 2,000 | CLN | Xã Bù Nho
23 | Trung tâm dạy nghề | 0,800 | CLN | Xã Bù Nho
24 | Trung tâm văn hóa thể thao và Nhà thi đấu đa năng huyện | 3,000 | CLN | Xã Bù Nho
25 | Đất dân cư (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 17,720 | CLN | Xã Bù Nho
26 | Trụ sở Huyện ủy | 3,500 | CLN | Xã Bù Nho
27 | Tòa án nhân dân huyện | 0,800 | CLN | Xã Bù Nho
28 | Viện kiểm sát nhân dân | 0,600 | CLN | Xã Bù Nho
29 | Chi cục thi hành án dân sự | 0,200 | CLN | Xã Bù Nho
30 | Cơ quan khối Đảng và các hội | 3,000 | CLN | Xã Bù Nho
31 | Trụ sở HĐND và UBND huyện | 3,500 | CLN | Xã Bù Nho
32 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
33 | Phòng Nông nghiệp và PTNT | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
34 | Phòng Văn hóa - Thông tin | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
35 | Phòng Lao động thương binh và xã hội | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
36 | Phòng Thanh tra + Tiếp dân | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
37 | Phòng Tư pháp | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
38 | Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | 0,280 | CLN | Xã Bù Nho
39 | Phòng Kinh tế - Hạ tầng | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
40 | Phòng Nội vụ | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
41 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 0,280 | CLN | Xã Bù Nho
42 | Phòng Y tế và Hội Chữ thập đỏ | 0,250 | CLN | Xã Bù Nho
43 | Ban Quản lý dự án | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
44 | Nhà công vụ Huyện ủy | 0,500 | CLN | Xã Bù Nho
45 | Nhà công vụ Khối Chính quyền | 0,500 | CLN | Xã Bù Nho
46 | Trạm khuyến nông - khuyến ngư | 0,200 | CLN | Xã Bù Nho
47 | Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật | 0,200 | CLN | Xã Bù Nho
48 | Trạm chăn nuôi và thú y | 0,200 | CLN | Xã Bù Nho
49 | Chi cục thuế | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
50 | Kho bạc | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
51 | Bảo hiểm xã hội | 0,230 | CLN | Xã Bù Nho
52 | Đội quản lý thị trường | 0,200 | CLN | Xã Bù Nho
53 | Đội quản lý đô thị, đội công trình công cộng | 0,400 | CLN | Xã Bù Nho
54 | Chi cục thống kê | 0,150 | CLN | Xã Bù Nho
55 | Đất dự trữ hành chính | 1,300 | CLN | Xã Bù Nho
56 | Ngân hàng chính sách xã hội (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 0,260 | CLN | Xã Bù Nho
57 | Ngân hàng NN và PTNT (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 0,260 | CLN | Xã Bù Nho
58 | Ngân hàng Công thương (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 0,260 | CLN | Xã Bù Nho
59 | Đất dự trữ thương mại dịch vụ (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 0,750 | CLN | Xã Bù Nho
60 | Cây xanh (quy hoạch trung tâm hành chính huyện mới) | 24,800 | CLN | Xã Bù Nho
61 | Trạm y tế trung tâm xã | 0,500 | CLN | Xã Bù Nho
62 | Trường Mẫu giáo trung tâm xã | 0,500 | CLN | Xã Bù Nho
63 | Trụ sở UBND xã Bù Nho (mới) | 1,000 | CLN | Xã Bù Nho
64 | Nhà văn hóa thôn Tân Hiệp 1 | 0,200 | CLN+DYT | Xã Bù Nho
65 | Nhà văn hóa thôn Tân Hiệp 2 | 0,085 | CLN | Xã Bù Nho
66 | Trường Mẫu giáo Long Bình | 0,500 | CLN | Xã Long Bình
67 | Trường mẫu giáo Tuổi Thơ | 1,000 | CLN | Xã Long Bình
68 | Sân vận động xã Long Bình | 1,500 | CLN | Xã Long Bình
69 | Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ | 0,207 | CLN | Xã Long Bình
70 | Nhà văn hóa thôn 6 | 0,250 | CLN | Xã Long Hà
71 | Đường thôn Bù Ka 1 | 1,200 | CLN | Xã Long Hà
72 | nhà văn hóa thôn Thanh Long | 0,250 | CLN | Xã Long Hà
73 | Bán đấu giá đất lô 23 | 0,935 | CLN | Xã Long Hưng
74 | Nghĩa trang cụm thôn 4,5,6,7 xã Long Hưng | 1,000 | CLN | Xã Long Hưng
75 | Trạm cấp nước xã Long Tân | 0,162 | TMD | Xã Long Tân
76 | Bãi rác huyện | 20,000 | CLN | Xã Long Tân
77 | Nhà văn hóa thôn 1 | 0,867 | DTT | Xã Long Tân
78 | Trường mẫu giáo Phú Riềng | 0,500 | CLN | Xã Phú Riềng
79 | Sân vận động Phú Riềng | 2,120 | DTT | Xã Phú Riềng
80 | Bãi rác xã Phú Riềng | 1,680 | CLN | Xã Phú Riềng
81 | Mở rộng Nghĩa trang nhân dân xã Phú Riềng | 5,000 | CLN | Xã Phú Riềng
82 | Khu trung tâm xã mới Phú Riềng | 3,000 | CLN | Xã Phú Riềng
83 | Trường mẫu giáo - tiểu học thôn Phú Bình | 0,100 | CLN | Xã Phú Riềng
84 | Trường mẫu giáo - tiểu học thôn Phú Thuận | 0,100 | CLN | Xã Phú Riềng
85 | Trường tiểu học thôn Phú Bình | 1,000 | CLN | Xã Phú Trung
86 | Trụ sở UBND xã Phú Trung (mới) | 1,000 | CLN | Xã Phú Trung
87 | Nhà văn hóa thôn Phú Tâm | 0,205 | DYT | Xã Phú Trung
88 | Trung tâm văn hóa khu vui chơi xã Phú Trung | 0,942 | TMD | Xã Phú Trung
89 | Khu trung tâm xã Phú Trung | 9,670 | CLN | Xã Phú Trung
90 | Bãi rác xã Phú Trung | 1,000 | CLN | Xã Phú Trung
91 | Trường tiểu học Chu Văn An | 1,000 | CLN | Xã Phước Tân
92 | Trường tiểu học Trần Phú | 0,750 | CLN | Xã Phước Tân
93 | Bãi rác xã Phước Tân | 2,000 | CLN | Xã Phước Tân
94 | Nghĩa địa thôn Đồng Tháp | 1,000 | CLN | Xã Phước Tân
95 | Nghĩa địa thôn Bàu Đỉa | 1,000 | CLN | Xã Phước Tân
96 | Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm | 0,500 | CLN | Xã Phước Tân
97 | Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến | 0,500 | CLN | Xã Phước Tân
98 | Nhà văn hóa thôn Đồng Tháp | 0,500 | CLN | Xã Phước Tân
99 | Nhà văn hóa thôn Bàu Đỉa | 0,500 | CLN | Xã Phước Tân
VIII | Huyện Bù Gia Mập | 113,427
1 | Trụ sở UBND xã Bình Thắng mới + Bia tưởng niệm | 0,484 | DTT | Xã Bình Thắng
2 | Trường Trung học cơ sở Bình Thắng A | 2,000 | CLN | Xã Bình Thắng
3 | Bãi trung chuyển rác | 1,000 | CLN | Xã Bình Thắng
4 | Nhà văn hóa Thôn 4 | 0,050 | CLN | Xã Bình Thắng
5 | Đường Đăk Côn - Bù Rên | 1,356 | CLN | Xã Bù Gia Mập
6 | Bãi trung chuyển rác | 0,500 | CLN | Xã Bù Gia Mập
7 | Khu di tích văn hóa Thác Đăk Mai 1 | 2,352 | CLN, RSX, RPH, SON | Xã Bù Gia Mập
8 | Đường từ ĐT 760 đến trung tâm xã Bù Gia Mập | 20,811 | CLN, RSX, RPH | Xã Bù Gia Mập
9 | Trường mẫu giáo Măng Non | 1,000 | CLN | Xã Đa Kia
10 | Nghĩa địa thôn 5 | 5,000 | CLN | Xã Đa Kia
11 | Điểm Trường mẫu giáo Măng Non | 0,400 | DTT | Xã Đa Kia
12 | Tổ điện Bù Gia Mập | 0,100 | CLN | Xã Đa Kia
13 | Nhà văn hóa thôn 2 | 0,030 | CLN | Xã Đa Kia
14 | Trường Mầm Non Tuổi Hồng | 0,500 | CLN | Xã Đăk Ơ
15 | Trường Tiểu học Trương Định | 2,000 | CLN, TMD | Xã Đăk Ơ
16 | Khu vui chơi giải trí nhà văn hóa thôn 10 | 1,200 | CLN | Xã Đăk Ơ
17 | Điểm Trường Tiểu học Nguyễn Huệ + Mẫu Giáo | 0,300 | CLN | Xã Đức Hạnh
18 | Mở rộng chợ Đức Hạnh | 0,483 | CLN | Xã Đức Hạnh
19 | Bãi rác xã Đức Hạnh | 1,000 | CLN | Xã Đức Hạnh
20 | Đường qua đồi Tranh | 0,432 | CLN, DGD | Xã Đức Hạnh
21 | Trụ sở Đội Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực Bù Gia Mập | 0,200 | CLN | Xã Phú Nghĩa
22 | Công An xã Phú Nghĩa | 0,414 | CLN | Xã Phú Nghĩa
23 | Trụ sở UBND xã Phú Nghĩa mới | 0,576 | CLN | Xã Phú Nghĩa
24 | Trường tiểu học Hoàng Diệu | 1,000 | CLN | Xã Phú Nghĩa
25 | Trường Trung học cơ sở Phú Nghĩa | 1,000 | CLN | Xã Phú Nghĩa
26 | Trường mẫu giáo Phú Nghĩa | 0,550 | CLN, DGD | Xã Phú Nghĩa
27 | Bưu điện xã Phú Nghĩa | 0,350 | CLN | Xã Phú Nghĩa
28 | Trạm y tế xã Phú Nghĩa | 0,360 | CLN | Xã Phú Nghĩa
29 | Bãi rác trung tâm Phú Nghĩa | 3,169 | CLN | Xã Phú Nghĩa
30 | Khu cây xanh xã Phú Nghĩa | 3,494 | CLN | Xã Phú Nghĩa
31 | Quốc lộ 14C | 29,253 | CLN, RSX | Xã Phú Nghĩa
32 | Bến xe huyện Bù Gia Mập | 3,000 | CLN | Xã Phú Nghĩa
33 | Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan | 0,722 | CLN | Xã Phú Nghĩa
34 | Đường ĐT 741 - đội 6 Thôn BGP1 | 0,295 | CLN | Xã Phú Nghĩa
35 | Đường ĐT 741 - Thủy điện Phú Tân | 1,328 | CLN | Xã Phú Nghĩa
36 | Đường vành đai trung tâm hành chính huyện | 6,178 | CLN | Xã Phú Nghĩa
37 | Đường giao thông nội ô trung tâm hành chính | 4,322 | CLN | Xã Phú Nghĩa
38 | Khu I Trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập | 2,146 | CLN | Xã Phú Nghĩa
39 | Xây dựng điểm lẻ trường tiểu học Kim Đồng | 2,160 | CLN | Xã Phú Nghĩa
40 | Mở rộng chợ Phú Văn | 2,730 | CLN | Xã Phú Văn
41 | Đường từ ĐT 760 đến trung tâm xã Bù Gia Mập | 5,259 | RSX, RPH | Xã Phú Văn
42 | Đường và cầu chợ Phú Văn đi vào thôn Đăk Son | 2,011 | CLN, RSX | Xã Phú Văn
43 | Đường từ Bình Tiến 1 - Bình Tân (Đường vào trung tâm xã Phước Minh) | 0,662 | CLN | Xã Phước Minh
44 | Trung tâm thương mại xã Phước Minh | 1,000 | CLN | Xã Phước Minh
45 | Nhà văn hóa thôn Bình Tiến 2 | 0,250 | CLN | Xã Phước Minh
IX | Huyện Hớn Quản | 1.105,724
1 | Nhà văn hóa và Nhà thi đấu đa năng (mở rộng) | 0,400 | CLN | Xã An Khương
2 | Nhà văn hóa ấp 7 | 0,200 | CLN | Xã An Khương
3 | Chợ An Khương | 1,400 | CLN | Xã An Khương
4 | Nghĩa trang nhân dân | 2,700 | CLN | Xã An Khương
5 | Văn phòng ấp Phố Lố | 0,262 | PNK | Xã An Phú
6 | Sân vận động xã | 1,790 | CLN | Xã An Phú
7 | Trường tiểu học ấp Đồng Tân | 2,000 | CLN | Xã Đồng Nơ
8 | Văn phòng ấp Đồng Tân | 0,500 | CLN | Xã Đồng Nơ
9 | Mở rộng nghĩa địa ấp 3 | 1,000 | CLN | Xã Đồng Nơ
10 | Nhà văn hóa ấp Đồng Dầu | 0,150 | CLN | Xã Minh Đức
11 | Nhà văn hóa ấp 1B | 0,150 | CLN | Xã Minh Đức
12 | Khu thể dục thể thao trung tâm xã | 4,000 | CLN | Xã Minh Tâm
13 | Chợ Minh Tâm | 2,000 | CLN | Xã Minh Tâm
14 | Mở rộng trường tiểu học Phước An A | 0,465 | CLN | Xã Phước An
15 | Mở rộng trường trung học cơ sở Phước An | 0,531 | CLN | Xã Phước An
16 | Trường Trung học cơ sở Tân Hiệp | 1,433 | CLN | Xã Tân Hiệp
17 | Trường tiểu học Tân Hiệp | 1,400 | CLN | Xã Tân Hiệp
18 | Nhà văn hóa ấp 8 | 0,210 | CLN | Xã Tân Hiệp
19 | Chợ ấp 8 Tân Hiệp | 1,800 | CLN | Xã Tân Hiệp
20 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân | 2,000 | CLN | Xã Tân Hưng
21 | Cụm công nghiệp Lê Vy | 20,000 | CLN | Xã Tân Khai
22 | Mở rộng trường Tiểu học Tân Khai B | 0,971 | CLN | Xã Tân Khai
23 | Đường vào khu công nghiệp Tân Khai | 10,000 | CLN | Xã Tân Khai
24 | quy hoạch Trường tiểu học Tân Khai A | 1,000 | PNK | Xã Tân Khai
25 | Mở rộng trường tiểu học Tân Lợi | 0,150 | CLN | Xã Tân Lợi
26 | Nghĩa trang nhân dân | 2,000 | CLN | Xã Tân Lợi
27 | Nhà trẻ ấp 4 | 0,700 | CLN | Xã Tân Quan
28 | Trường mầm non ấp 4 | 1,000 | CLN | Xã Tân Quan
29 | Nhà văn hóa cộng đồng ấp 4 | 0,109 | PNK | Xã Tân Quan
30 | Nhà văn hóa ấp Long Bình | 0,101 | CLN | Xã Tân Quan
31 | Nhà văn hóa ấp 5 | 0,501 | CLN | Xã Tân Quan
32 | Nhà văn hóa ấp 2 | 0,180 | CLN | Xã Tân Quan
33 | Nghĩa địa Long Bình | 2,977 | CLN | Xã Tân Quan
34 | Trường tiểu học Sóc Bù Dinh | 0,459 | CLN | Xã Thanh An
35 | Trường mẫu giáo Thanh An | 0,320 | CLN | Xã Thanh An
36 | Nhà văn hóa ấp Trà Thanh | 0,250 | CLN | Xã Thanh An
37 | Nhà văn hóa ấp Phùm Lu | 0,250 | CLN | Xã Thanh An
38 | Nhà văn hóa xã Thanh Bình | 0,600 | CLN | Xã Thanh Bình
39 | Trường mẫu giáo Thanh Bình | 1,046 | CLN | Xã Thanh Bình
40 | Trường tiểu học Thanh Bình | 1,500 | CLN | Xã Thanh Bình
41 | Xây dựng điểm chợ Thanh Bình | 0,125 | CLN | Xã Thanh Bình
42 | Đất đối ứng thực hiện dự án xây dựng mới đường Minh Hưng - Đồng Nơ theo hình thức BT | 47,950 | CLN | Xã Thanh Bình
43 | Khu công nghiệp Minh Hưng - Sikico | 655,000 | RSX | Xã Đồng Nơ
44 | Khai thác mỏ đá vôi phục vụ dây chuyền 2 Nhà máy xi măng Bình Phước | 198,060 | CLN | Xã An Phú, Minh Tâm
45 | Xây dựng nhà máy xi măng Minh Tâm | 124,800 | CLN | Xã An Phú, Minh Tâm
46 | Bãi rác xã Minh Tâm | 10,800 | CLN | Xã Minh Tâm
47 | Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh | 0,485 | CHN, CLN | Xã An Phú, Minh Tâm
X | Huyện Lộc Ninh | 1.457,403
1 | Mở rộng QL13 | 0,100 | ODT | Thị trấn Lộc Ninh
2 | Thu hồi đất quốc phòng giao địa phương | 2,929 | DQP | Thị trấn Lộc Ninh
3 | Thu hồi đất dân lấn chiếm tại Sân bay Lộc Ninh | 33,3 | DQP | Thị trấn Lộc Ninh
4 | Nghĩa địa xã Lộc Điền | 3,500 | CLN | Xã Lộc Điền
5 | Đường Trảng Đá | 1,470 | CLN | Xã Lộc Hòa
6 | Trung tâm văn hóa xã | 0,270 | TSC | Xã Lộc Hưng
7 | Trường Mẫu giáo | 1,200 | CLN | Xã Lộc Hưng
8 | Nhà văn hóa ấp Tân Lợi | 0,250 | CLN | Xã Lộc Phú
9 | Nhà văn hóa ấp Tân Hai | 0,110 | CLN | Xã Lộc Phú
10 | Chốt dân quân biên giới | 2,000 | RSX | Xã Lộc Tấn
11 | Khu công nghiệp đặc thù | 120,000 | CLN | Xã Lộc Tấn
12 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 30,300 | CLN | Xã Lộc Tấn
13 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 12,010 | RSX | Xã Lộc Tấn
14 | Chốt dân quân biên giới | 4,000 | RSX | Xã Lộc Thành
15 | Khu Di tích lịch sử và du lịch Bộ Chỉ huy Miền Tà Thiết | 380,000 | RSX | Xã Lộc Thành
16 | Chốt dân quân biên giới | 6,000 | RSX | Xã Lộc Thạnh
17 | Khu công nghiệp đặc thù | 280,000 | CLN | Xã Lộc Thạnh
18 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 14,340 | CLN | Xã Lộc Thạnh
19 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 12,420 | RSX | Xã Lộc Thạnh
20 | Khu bán ngập hồ Lộc Thạnh | 0,094 | CLN | Xã Lộc Thạnh
21 | Chốt dân quân biên giới | 2,000 | RSX | Xã Lộc Thiện
22 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 10,440 | CLN | Xã Lộc Thiện
23 | Đường Tà Thiết - Hoa Lư | 9,290 | RSX | Xã Lộc Thiện
24 | Nghĩa địa | 4,000 | RSX | Xã Lộc Thiện
25 | Đường ấp 11B - ấp 10 | 1,190 | CLN | Xã Lộc Thiện
26 | Đường tổ 7 - ấp 10 | 0,420 | CLN | Xã Lộc Thiện
27 | Đường tổ 4 - ấp Vườn Bưởi | 1,540 | CLN | Xã Lộc Thiện
28 | Đường tổ 9 - ấp K54 | 1,330 | CLN | Xã Lộc Thiện
29 | Cửa khẩu Lộc Thịnh | 420,740 | RSX | Xã Lộc Thịnh
30 | Trường tiểu học + mẫu giáo Sao Sáng | 1,000 | CLN | Xã Lộc Thuận
31 | Trụ sở ấp 6 | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận
32 | Trụ sở ấp 7 | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận
33 | Trụ sở ấp 11 | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận
34 | Đất chợ | 1,000 | CLN | Xã Lộc Thuận
35 | Trụ sở ấp 3A | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận
36 | Trường mẫu giáo Sao Sáng | 0,300 | CLN | Xã Lộc Thuận
37 | Căn cứ hậu cần | 20,000 | CLN | Xã Lộc Thuận
38 | Dự án khai thác mỏ đá vôi phục vụ dây chuyền 2 Nhà máy xi măng Bình Phước | 78,460 | RSX | Xã Lộc Thịnh
39 | Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh | 0,200 | CHN, CLN | Xã Lộc Thịnh
XI | Huyện Bù Đốp | 1.534,240
1 | Nhà văn hóa ấp Thanh Tâm | 0,020 | CLN | Thị trấn Thanh Bình
2 | Kênh thủy lợi công trình sau đập Cần Đơn | 0,070 | DTL | Thị trấn Thanh Bình
3 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐT759 | 0,950 | CLN, ODT | Thị trấn Thanh Bình
4 | Trường dân tộc nội trú và sân vận động | 5,000 | ODT | Thị trấn Thanh Bình
5 | Mở rộng đường ấp 3 tuyến từ nhà ông Hiệp đến nhà Đốc | 0,500 | CLN | Xã Hưng Phước
6 | Mở rộng đường ấp 4 đi ấp Bù Tam, tuyến từ nhà ông Tình đến nhà Điểu Ly | 0,620 | CLN | Xã Hưng Phước
7 | Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến từ ngã ba đến nhà Điểu Keng | 0,260 | CLN | Xã Hưng Phước
8 | Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến từ ông Dương đến nghĩa địa | 0,260 | CLN | Xã Hưng Phước
9 | Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến từ ông Phạm Thanh Bình đến đường nhựa hiện hữu | 0,230 | CLN | Xã Hưng Phước
10 | Mở rộng trường Trung học cơ sở Hưng Phước | 0,500 | CLN | Xã Hưng Phước
11 | Mở rộng trường mẫu giáo Hưng Phước | 0,200 | CLN | Xã Hưng Phước
12 | Mở rộng trường tiểu học Hưng Phước | 0,200 | CLN | Xã Hưng Phước
13 | Quy hoạch mới nghĩa trang | 5,000 | CLN | Xã Hưng Phước
14 | Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân | 5,510 | CLN | Xã Hưng Phước
15 | Chợ Hưng Phước | 0,310 | TSC | Xã Hưng Phước
16 | Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp cửa khẩu Hoàng Diệu | 495,000 | RSX | Xã Hưng Phước, xã Phước Thiện
17 | Dự án an sinh xã hội (chuyển đổi đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm) | 63,790 | RSX | Xã Phước Thiện
18 | Trường bắn của Bộ CHBĐ Biên Phòng | 30,000 | RSX | Xã Phước Thiện
19 | Mở rộng đường ấp Điện Ảnh | 1,000 | CLN, DGT | Xã Phước Thiện
20 | Mở rộng trường mẫu giáo Phước Thiện | 0,400 | CLN | Xã Phước Thiện
21 | Mở rộng trường tiểu học Phước Thiện | 0,700 | CLN | Xã Phước Thiện
22 | Sân vận động xã | 2,000 | CLN | Xã Phước Thiện
23 | Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp Cửa khẩu Tân Thành | 317,180 | CLN, ONT, DGT | Xã Tân Thành
24 | Khu khai thác than bùn giao cho Công ty Thanh Tòng | 173,130 | CSD | Xã Tân Thành
25 | Khu khai thác than bùn giao cho Công ty Thế Kỷ | 323,130 | CSD | Xã Tân Thành
26 | Trụ sở ấp Tân Phú | 0,050 | CLN | Xã Tân Thành
27 | Trụ sở ấp Tân Phong | 0,050 | CLN | Xã Tân Thành
28 | Trụ sở ấp Tân Lập | 0,050 | CLN | Xã Tân Thành
29 | Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân | 8,230 | CLN | Xã Tân Thành
30 | Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân | 12,880 | CLN | Xã Tân Tiến
31 | Căn cứ hậu cần kỹ thuật | 20,000 | CLN | Xã Thanh Hòa
32 | Đập dâng ấp 4 | 0,660 | DTL | Xã Thanh Hòa
33 | Mở rộng nghĩa địa ấp 4 | 3,000 | CLN | Xã Thanh Hòa
34 | Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân | 9,330 | CLN | Xã Thanh Hòa
35 | Nâng cấp và xây dựng mới QL 14C | 8,640 | CLN, ONT | Xã Thiện Hưng
36 | Nhà máy xử lý nước sạch | 0,050 | CLN, ONT, SON | Xã Thiện Hưng
37 | Thu hồi đất sản xuất của Binh đoàn giao địa phương cấp đất cho dân | 14,310 | CLN | Xã Thiện Hưng
38 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 759B đoạn từ Km24+250-Km40+500 | 30,880 | CLN, ONT | Xã Thiện Hưng, xã Phước Thiện, xã Hưng Phước
39 | Di dời trường tiểu học Thiện Hưng C | 0,150 | CLN | Xã Thiện Hưng
Tổng | 11.325,191
Ghi chú (*):
LUA: Đất trồng lúa
HNK: Đất trồng cây hàng năm khác
NTS: Đất nuôi trồng thủy sản
CLN: Đất trồng cây lâu năm
RSX: Đất trồng rừng sản xuất
RPH: Đất rừng phòng hộ
RDD: Đất rừng đặc dụng
CQP: Đất quốc phòng
TMD: Đất thương mại dịch vụ
SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
ONT: Đất ở tại nông thôn
ODT: Đất ở tại đô thị
TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TON: Đất cơ sở tôn giáo
NTD: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
DGD: Đất cơ sở giáo dục đào tạo
DTT: Đất cơ sở thể dục thể thao
SON: Đất sông suối
MNC: Đất mặt nước chuyên dùng
PNK: Đất phi nông nghiệp khác
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- Số hiệu:
- 02/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 22/04/2016
- Người ký:
- Nguyễn Tấn Hưng
- Ngày hiệu lực:
- 02/05/2016
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) Tỉnh Bình Phước
- 10/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020
- 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.