Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 02/2014/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Nguyễn Thành Phong — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 10/07/2014 |
| Ngày hiệu lực | 20/07/2014 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 02/2014/NQ-HĐND | Bến Tre, ngày 10 tháng 7 năm 2014
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số ##14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Nội vụ - Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;
Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày Tờ trình số 2630/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2014 về việc thông qua giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre;
Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
1. Quy định giá 1.827 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
a) Giá 908 dịch vụ khám, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số ##14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
b) Giá 839 dịch vụ khám, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
c) Giá 80 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các dịch vụ, kỹ thuật chưa có quy định trong Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Giá dịch vụ khám, chữa bệnh quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm chi phí phụ cấp thường trực, chi phí phụ cấp phẫu thuật và thủ thuật theo Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 02 năm 2014.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 22 của Luật Giá, điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo lộ trình phù hợp với quy định tại Điều 18 của Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.
4. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại Nghị quyết số #17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
b) Nghị quyết số #17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
5. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 1
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC
CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
Các dịch vụ kỹ thuật còn lại của Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 (Quyết định #03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, ban hành
bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Số thứ tự | Số thứ tự theo mục | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Mức giá (đồng) | Ghi chú
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
C1 | CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
1 | 1 | Khí dung (chưa tính tiền thuốc) | 8.000
2 | 2 | Chọc dò tuỷ sống | 79.000
3 | 3 | Chọc dò màng tim | 290.000
4 | 4 | Rửa dạ dày | 131.000
5 | 5 | Đốt mụn cóc | 30.000
6 | 6 | Cắt sùi mào gà | 104.000
7 | 7 | Chấm Nitơ, AT | 10.000
8 | 8 | Đốt Hydradenome | 50.000
9 | 9 | Tẩy tàn nhang, nốt ruồi | 65.000
10 | 10 | Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư | 150.000
11 | 11 | Bạch biến | 65.000
12 | 12 | Đốt mắt cá chân nhỏ | 70.000
13 | 13 | Cắt đường rò mông | 253.000
14 | 14 | Lột nhẹ da mặt | 300.000
15 | 15 | Móng quặp | 80.000
16 | 16 | Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ | 70.000
17 | 17 | Sinh thiết vú | 201.000
18 | 18 | Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) | 1.662.000
19 | 19 | Soi khớp có sinh thiết | 421.000
20 | 20 | Soi màng phổi | 281.000
21 | 21 | Soi thực quản dạ dày gắp giun | 351.000
22 | 22 | Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu | 351.000
23 | 23 | Soi ruột non +/- sinh thiết | 421.000
24 | 24 | Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt pollype | 501.000
25 | 25 | Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu | 421.000
26 | 26 | Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ | 251.000
27 | 27 | Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng | 551.000
28 | 28 | Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong) | 2.044.000
29 | 29 | Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) | 800.000
30 | 30 | Nội soi tai | 70.000
31 | 31 | Nội soi mũi xoang | 70.000
32 | 32 | Nội soi buồng tử cung để sinh thiết | 271.000
33 | 33 | Nội soi ống mật chủ | 211.000
34 | 34 | Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) | 801.000
35 | 35 | Nội soi lồng ngực | 801.000
36 | 36 | Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) | 801.000
37 | 37 | Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật | 1.962.000
38 | 38 | Đo áp lực đồ bàng quang | 100.000
39 | 39 | Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 100.000
40 | 40 | Điện cơ tầng sinh môn | 100.000
41 | 41 | Niệu dòng đồ | 35.000
42 | 42 | Mổ tràn dịch màng tinh hoàn | 338.000
43 | 43 | Cắt bỏ tinh hoàn | 338.000
44 | 44 | Mở rộng miệng lỗ sáo | 178.000
45 | 45 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 401.000
46 | 46 | Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) | 1.601.000
47 | 47 | Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học) | 1.262.000
48 | 48 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 601.000
49 | 49 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá | 751.000
50 | 50 | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) | 2.000.000
51 | 51 | Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) | 181.000
52 | 52 | Đặt catheter động mạch quay | 551.000
53 | 53 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 701.000
54 | 54 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 510.000
55 | 55 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 901.000
56 | 56 | Điều trị hạ kali/ canxi máu | 180.000
57 | 57 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 650.000
58 | 58 | Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp | 200.000
59 | 59 | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 751.000
60 | 60 | Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn | 750.000
61 | 61 | Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý | 550.000
62 | 62 | Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da | 180.000
63 | 63 | Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) | 2.010.000
64 | 64 | Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) | 1.200.000
65 | 65 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.101.000
66 | 66 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 221.000
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
67 | 1 | Giao thoa | 10.000
68 | 2 | Bàn kéo | 20.000
69 | 3 | Bồn xoáy | 10.000
70 | 4 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 10.000
71 | 5 | Tập do cứng khớp | 12.000
72 | 6 | Tập do liệt ngoại biên | 10.000
73 | 7 | Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu | 15.000
74 | 8 | Chẩn đoán điện | 10.000
75 | 11 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 5.000
76 | 12 | Tập với xe đạp tập | 5.000
77 | 13 | Tập với hệ thống ròng rọc | 5.000
78 | 14 | Thuỷ trị liệu (cả thuốc) | 50.000
79 | 15 | Vật lý trị liệu hô hấp | 10.000
80 | 16 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 10.000
81 | 17 | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 10.000
82 | 18 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 10.000
83 | 19 | Tập dưỡng sinh | 7.000
84 | 20 | Điện vi dòng giảm đau | 10.000
85 | 21 | Xoa bóp bằng máy | 10.000
86 | 22 | Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) | 30.000
87 | 23 | Xoa bóp toàn thân (60 phút) | 50.000
88 | 24 | Xông hơi | 15.000
89 | 25 | Giác hơi | 12.000
90 | 26 | Bó êm cẳng tay | 7.000
91 | 27 | Bó êm cẳng chân | 8.000
92 | 28 | Bó êm đùi | 12.000
93 | 29 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 20.000
94 | 30 | Xoa bóp áp lực hơi | 10.000
95 | 32 | Laser chiếu ngoài | 10.000
96 | 33 | Laser nội mạch | 30.000
97 | 34 | Laser thẩm mỹ | 30.000
98 | 35 | Sóng xung kích điều trị | 30.000
99 | 36 | Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp | 470.000
100 | 37 | Nẹp chỉnh hình trên gối | 920.000
101 | 38 | Nẹp cổ tay - bàn tay | 320.000
102 | 39 | Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng | 920.000
103 | 40 | Giày chỉnh hình | 470.000
104 | 41 | Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân | 1.020.000
105 | 42 | Nẹp đỡ cột sống cổ | 470.000
C2 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C2.1 | NGOẠI KHOA
106 | 1 | Cố định gãy xương sườn | 55.000
107 | 2 | Nắn, bó gẫy xương đòn | 70.000
108 | 3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 94.000
109 | 4 | Nắn, bó gẫy xương gót | 151.000
110 | 5 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 150.000
111 | 6 | Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm | 253.000
112 | 7 | Phẫu thuật nang bao hoạt dịch | 358.000
113 | 8 | Phẫu thuật thừa ngón | 303.000
114 | 9 | Phẫu thuật dính ngón | 403.000
115 | 10 | Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng | 253.000
116 | 11 | Đặt Iradium (lần) | 450.000
117 | 12 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thuỷ điện lực) | 2.101.000
118 | 13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) | 1.001.000
119 | 14 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 4.962.000
120 | 15 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 4.962.000
121 | 16 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 4.962.000
122 | 17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 4.962.000
123 | 18 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 5.462.000
124 | 19 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) | 6.462.000
125 | 20 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) | 8.064.000
126 | 21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) | 8.064.000
127 | 22 | Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi) | 8.064.000
128 | 23 | Phẫu thuật u tim/ vết thương tim… (chưa bao gồm máy tim phổi) | 7.462.000
129 | 24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) | 8.064.000
130 | 25 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi) | 7.064.000
131 | 26 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi) | 7.064.000
132 | 27 | Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim) | 1.410.000
133 | 28 | Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van) | 2.010.000
134 | 29 | Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) | 2.010.000
135 | 30 | Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) | 2.010.000
136 | 31 | Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung) | 1.210.000
137 | 32 | Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch | 2.010.000
138 | 33 | Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils) | 2.010.000
139 | 34 | Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter) | 2.010.000
140 | 35 | Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon) | 2.010.000
141 | 37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) | 1.601.000
142 | 38 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 3.462.000
143 | 39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) | 2.462.000
144 | 40 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 3.962.000
145 | 41 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 4.564.000
146 | 42 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 4.564.000
147 | 43 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 5.564.000
148 | 44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 5.064.000
149 | 45 | Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống | 3.462.000
150 | 46 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 5.020.000
151 | 47 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.738.000
152 | 48 | Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi | 1.601.000
153 | 49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.962.000
154 | 50 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.210.000
155 | 51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.101.000
156 | 52 | Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3.210.000
157 | 53 | Phẫu thuật trĩ tắc mạch | 136.000
158 | 54 | Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng) | 1.038.000
159 | 55 | Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent) | 1.410.000
160 | 56 | Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho 02 lần đầu tiên) | 1.210.000
161 | 57 | Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho những lần tiếp theo) | 910.000
162 | 58 | Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản | 226.000
163 | 59 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 3.962.000
164 | 60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 3.962.000
165 | 61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 4.564.000
166 | 62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 2.962.000
167 | 63 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 3.462.000
168 | 64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 2.462.000
169 | 65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 2.462.000
170 | 66 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) | 1.962.000
171 | 67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 2.462.000
172 | 68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 2.962.000
173 | 69 | Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) | 2.962.000
174 | 70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 3.462.000
175 | 71 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) | 3.462.000
176 | 72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | 2.462.000
177 | 73 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 2.462.000
178 | 74 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 2.462.000
179 | 75 | Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) | 2.962.000
180 | 76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột | 2.962.000
181 | 77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) | 3.962.000
182 | 78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 2.962.000
183 | 79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 2.462.000
184 | 80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 2.462.000
185 | 81 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 2.462.000
186 | 82 | Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc | 3.462.000
187 | 83 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận | 3.064.000
188 | 84 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 2.462.000
189 | 85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 2.462.000
190 | 86 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 2.462.000
191 | 87 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang) | 1.601.000
192 | 88 | Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 1.962.000
193 | 89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.462.000
194 | 90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.020.000
195 | 91 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 5.064.000
196 | 92 | Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo) | 3.462.000
197 | 93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 3.462.000
198 | 94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 3.462.000
199 | 95 | Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 16.064.000
200 | 96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 4.064.000
201 | 97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 2.962.000
202 | 98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 4.064.000
203 | 99 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 2.962.000
204 | 100 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 2.462.000
205 | 101 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) | 3.564.000
206 | 102 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 3.462.000
207 | 103 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 2.962.000
208 | 104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân | 2.462.000
209 | 105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) | 3.264.000
210 | 106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) | 3.264.000
211 | 107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 3.264.000
212 | 108 | Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và mạch máu nhân tạo) | 4.064.000
213 | 109 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 2.062.000
214 | 110 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 2.062.000
215 | 111 | Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương | 1.438.000
216 | 112 | Tạo hình khí - phế quản | 11.064.000
217 | 113 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 4.064.000
218 | 114 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình | 2.264.000
219 | 115 | Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) | 4.064.000
220 | 116 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 2.462.000
221 | 117 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) | 1.962.000
222 | 118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 2.462.000
223 | 119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) | 1.962.000
C2.2 | SẢN PHỤ KHOA
224 | 1 | Làm thuốc âm đạo | 5.000
225 | 2 | Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó | 201.000
226 | 3 | Hút thai dưới 12 tuần | 124.000
227 | 4 | Nạo phá thai 3 tháng giữa | 451.000
228 | 5 | Nạo hút thai trứng | 171.000
229 | 6 | Hút thai có gây mê tĩnh mạch | 301.000
230 | 7 | Đặt/ tháo dụng cụ tử cung | 15.000
231 | 8 | Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó | 124.000
232 | 10 | Tiêm nhân Chorio | 12.000
233 | 11 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 45.000
234 | 12 | Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào | 224.000
235 | 13 | Chọc ối điều trị đa ối | 55.000
236 | 14 | Khâu rách cùng đồ | 213.000
237 | 15 | Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa | 12.000
238 | 16 | Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê) | 610.000
239 | 17 | Bóc nhân xơ vú | 283.000
240 | 18 | Trích ápxe Bartholin | 253.000
241 | 19 | Bóc nang Bartholin | 313.000
242 | 20 | Triệt sản nam | 233.000
243 | 21 | Triệt sản nữ | 283.000
244 | 22 | Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán | 501.000
245 | 23 | Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 801.000
246 | 24 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 1.662.000
247 | 25 | Phẫu thuật u nang buồng trứng | 962.000
248 | 26 | Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo | 1.662.000
249 | 27 | Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm | 451.000
250 | 28 | Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA) | 1.601.000
251 | 29 | Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm | 501.000
252 | 30 | Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa | 1.762.000
253 | 34 | Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn | 633.000
254 | 35 | Nội xoay thai | 451.000
255 | 36 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung | 1.112.000
256 | 37 | Chọc hút noãn | 3.810.000
257 | 38 | Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng | 2.500.000
258 | 39 | Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi | 1.500.000
259 | 40 | Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI | 2.700.000
260 | 41 | Đo tim thai bằng Doppler | 35.000
261 | 42 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 70.000
262 | 43 | Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa | 3.462.000
263 | 45 | Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) | 6.064.000
264 | 46 | Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) | 5.400.000
265 | 47 | Xin trứng - làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) | 6.000.000
266 | 48 | Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm) | 1.200.000
267 | 49 | Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI | 3.000.000
C2.3 | MẮT
268 | 1 | Đo khúc xạ máy | 5.000
269 | 2 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 40.000
270 | 3 | Điện chẩm | 35.000
271 | 4 | Sắc giác | 20.000
272 | 5 | Điện võng mạc | 35.000
273 | 6 | Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo | 15.000
274 | 7 | Đo thị lực khách quan | 40.000
275 | 8 | Đánh bờ mi | 30.000
276 | 9 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 10.000
277 | 10 | Rửa cùng đồ 1 mắt | 15.000
278 | 11 | Điện di điều trị (01 lần) | 8.000
279 | 12 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 862.000
280 | 13 | Khoét bỏ nhãn cầu | 862.000
281 | 14 | Nặn tuyến bờ mi | 30.000
282 | 15 | Lấy sạn vôi kết mạc | 54.000
283 | 16 | Đốt lông xiêu | 32.000
284 | 17 | Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) | 603.000
285 | 18 | Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) | 683.000
286 | 19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 633.000
287 | 20 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non 2 mắt | 962.000
288 | 21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 351.000
289 | 22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 421.000
290 | 23 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | 533.000
291 | 24 | Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) | 962.000
292 | 25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.162.000
293 | 26 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.112.000
294 | 27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.062.000
295 | 28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 862.000
296 | 29 | Soi bóng đồng tử | 8.000
297 | 30 | Phẫu thuật cắt bè | 912.000
298 | 31 | Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 1.462.000
299 | 32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 712.000
300 | 33 | Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) | 1.062.000
301 | 34 | Rạch góc tiền phòng | 862.000
302 | 35 | Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể | 962.000
303 | 36 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 742.000
304 | 37 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 800.000
305 | 38 | Phẫu thuật u mi không vá da | 912.000
306 | 39 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.062.000
307 | 40 | Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt | 1.062.000
308 | 41 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 538.000
309 | 42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả | 862.000
310 | 43 | Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả | 588.000
311 | 44 | Phẫu thuật vá da điều trị lật mi | 588.000
312 | 45 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1.262.000
313 | 46 | Lấy dị vật tiền phòng | 862.000
314 | 47 | Lấy dị vật hốc mắt | 962.000
315 | 48 | Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn | 1.062.000
316 | 49 | Khâu giác mạc đơn thuần | 458.000
317 | 50 | Khâu củng mạc đơn thuần | 508.000
318 | 51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.062.000
319 | 52 | Khâu giác mạc phức tạp | 862.000
320 | 53 | Khâu củng mạc phức tạp | 862.000
321 | 54 | Mở tiền phòng rửa máu/ mủ | 862.000
322 | 55 | Khâu phục hồi bờ mi | 433.000
323 | 56 | Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 838.000
324 | 57 | Chích mủ hốc mắt | 468.000
325 | 59 | Cắt bỏ túi lệ | 738.000
326 | 61 | Cắt mộng áp Mytomycin | 708.000
327 | 62 | Gọt giác mạc | 892.000
328 | 63 | Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon) | 1.162.000
329 | 64 | Khâu cò mi | 323.000
330 | 65 | Phủ kết mạc | 588.000
331 | 66 | Cắt u kết mạc không vá | 488.000
332 | 67 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 1.162.000
333 | 68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 1.062.000
334 | 69 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc | 1.212.000
335 | 70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 962.000
336 | 71 | Quang đông thể mi điều trị Glôcôm | 338.000
337 | 72 | Tạo hình vùng bè bằng Laser | 612.000
338 | 73 | Cắt mống mắt chu biên bằng Laser | 388.000
339 | 74 | Mở bao sau bằng Laser | 360.000
340 | 75 | Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 862.000
341 | 76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 962.000
342 | 77 | Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 1.162.000
343 | 78 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 400.000
344 | 79 | Điện đông thể mi | 438.000
345 | 80 | Siêu âm điều trị (01 ngày) | 15.000
346 | 81 | Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) | 20.000
347 | 82 | Điện rung mắt quang động | 141.000
348 | 83 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 141.000
349 | 84 | Lấy huyết thanh đóng ống | 30.000
350 | 85 | Cắt chỉ giác mạc | 35.000
351 | 86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) | 15.000
352 | 87 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 962.000
353 | 88 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 1.212.000
354 | 89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 712.000
355 | 90 | Phẫu thuật tháo cò mi | 193.000
356 | 91 | U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) | 213.000
357 | 92 | U bạch mạch kết mạc | 278.000
358 | 93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt) | 3.962.000
359 | 94 | Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 3.064.000
360 | 95 | Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo) | 2.462.000
361 | 96 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn) | 2.462.000
362 | 97 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 488.000
C2.4 | TAI - MŨI - HỌNG
363 | 1 | Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc) | 15.000
364 | 2 | Lấy dị vật họng | 121.000
365 | 3 | Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng | 100.000
366 | 4 | Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) | 75.000
367 | 5 | Nhét bấc mũi trước cầm máu | 40.000
368 | 6 | Nhét bấc mũi sau cầm máu | 70.000
369 | 7 | Trích màng nhĩ | 50.000
370 | 8 | Thông vòi nhĩ | 50.000
371 | 9 | Nong vòi nhĩ | 30.000
372 | 10 | Chọc hút dịch vành tai | 15.000
373 | 11 | Chích rạch vành tai | 45.000
374 | 12 | Lấy nút biểu bì ống tai | 25.000
375 | 13 | Hút xoang dưới áp lực | 40.000
376 | 14 | Nâng, nắn sống mũi | 253.000
377 | 16 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 15.000
378 | 18 | Bẻ cuốn mũi | 60.000
379 | 19 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ | 313.000
380 | 20 | Nhét meche mũi | 60.000
381 | 21 | Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên | 40.000
382 | 22 | Đốt họng hạt | 25.000
383 | 23 | Chọc hút u nang sàn mũi | 25.000
384 | 24 | Cắt polyp ống tai | 40.000
385 | 25 | Sinh thiết vòm mũi họng | 45.000
386 | 26 | Soi thanh quản treo cắt hạt xơ | 226.000
387 | 27 | Soi thanh quản cắt papilloma | 226.000
388 | 28 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 171.000
389 | 29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 171.000
390 | 30 | Đốt Amidan áp lạnh | 120.000
391 | 31 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (01 bên) | 170.000
392 | 32 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (02 bên) | 240.000
393 | 33 | Thông vòi nhĩ nội soi | 80.000
394 | 34 | Nong vòi nhĩ nội soi | 80.000
395 | 35 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (01 bên) | 150.000
396 | 36 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (01 bên) | 250.000
397 | 37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 180.000
398 | 38 | Mổ sào bào thượng nhĩ | 1.062.000
399 | 39 | Đo sức cản của mũi | 65.000
400 | 40 | Đo thính lực đơn âm | 30.000
401 | 41 | Đo trên ngưỡng | 35.000
402 | 42 | Đo sức nghe lời | 25.000
403 | 43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 15.000
404 | 44 | Đo nhĩ lượng | 15.000
405 | 45 | Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) | 35.000
406 | 46 | Đo OAE (01 lần) | 30.000
407 | 47 | Đo ABR (01 lần) | 150.000
408 | 48 | Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) | 6.962.000
409 | 49 | Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) | 5.462.000
410 | 50 | Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) | 7.564.000
411 | 51 | Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII | 5.262.000
412 | 52 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 3.462.000
413 | 53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/ Prothese) | 5.462.000
414 | 54 | Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent) | 6.064.000
415 | 55 | Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) | 6.462.000
416 | 56 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent) | 6.462.000
417 | 57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện) | 5.564.000
418 | 58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 12.064.000
419 | 59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 6.462.000
420 | 60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) | 6.962.000
421 | 61 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 8.064.000
422 | 62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 6.064.000
423 | 63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 6.064.000
424 | 64 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 5.962.000
425 | 65 | Cắt u cuộn cảnh | 5.962.000
426 | 66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 6.064.000
427 | 67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/ thanh quản và nạo vét hạch cổ | 4.962.000
428 | 68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 4.962.000
429 | 69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản) | 7.064.000
430 | 70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản) | 7.064.000
431 | 71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất) | 4.962.000
432 | 72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 4.462.000
433 | 73 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) | 5.462.000
C.2.5 | RĂNG - HÀM - MẶT
C2.5.1 | PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG
434 | 1 | Phẫu thuật nhổ răng đơn giản | 233.000
435 | 2 | Phẫu thuật nhổ răng khó | 253.000
436 | 3 | Phẫu thuật cắt lợi trùm | 80.000
437 | 4 | Rạch áp xe trong miệng | 55.000
438 | 5 | Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng | 55.000
439 | 6 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 174.000
440 | 7 | Nhổ chân răng | 80.000
441 | 8 | Mổ lấy nang răng | 273.000
442 | 9 | Cắt cuống 1 chân | 253.000
443 | 10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 50.000
444 | 11 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 25.000
445 | 12 | Lấy u lành dưới 3cm | 533.000
446 | 13 | Lấy u lành trên 3cm | 633.000
447 | 14 | Lấy sỏi ống Wharton | 500.000
448 | 15 | Nhổ răng ngầm dưới xương | 822.000
449 | 16 | Nhổ răng mọc lạc chỗ | 662.000
450 | 17 | Bấm gai xương trên 02 ổ răng | 80.000
451 | 18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 243.000
452 | 19 | Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 263.000
453 | 20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 250.000
454 | 21 | Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) | 913.000
455 | 22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 420.000
456 | 23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | 170.000
457 | 24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) | 812.000
C.2.5.2 | ĐIỀU TRỊ RĂNG
458 | 1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 70.000
459 | 2 | Trám bít hố rãnh | 90.000
460 | 3 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 110.000
461 | 4 | Điều trị tuỷ răng sữa một chân | 210.000
462 | 5 | Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân | 260.000
463 | 6 | Chụp thép làm sẵn | 170.000
464 | 7 | Răng sâu ngà | 140.000
465 | 8 | Răng viêm tuỷ hồi phục | 160.000
466 | 9 | Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 | 300.000
467 | 10 | Điều trị tuỷ răng số 4, 5 | 370.000
468 | 11 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới | 600.000
469 | 12 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên | 730.000
470 | 13 | Điều trị tuỷ lại | 870.000
471 | 14 | Hàn composite cổ răng | 250.000
472 | 15 | Hàn thẩm mỹ composite (veneer) | 350.000
473 | 16 | Phục hồi thân răng có chốt | 350.000
474 | 17 | Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) | 900.000
475 | 18 | Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) | 1.300.000
C.2.5.3 | RĂNG GIẢ THÁO LẮP
476 | 1 | Hàm khung đúc (chưa tính răng) | 851.000
477 | 2 | Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) | 751.000
C.2.5.4 | RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH
478 | 1 | Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) | 4.800.000
479 | 2 | Một đơn vị sứ kim loại | 700.000
480 | 3 | Một đơn vị sứ toàn phần | 1.000.000
481 | 4 | Một trụ thép | 550.000
482 | 5 | Một chụp thép cầu nhựa | 600.000
483 | 6 | Cầu nhựa 3 đơn vị | 220.000
484 | 7 | Cầu sứ kim loại 3 đơn vị | 1.800.000
C.2.5.5 | NẮN CHỈNH RĂNG
485 | 1 | Hàm dự phòng loại tháo lắp | 500.000
486 | 2 | Hàm dự phòng loại gắn chặt | 750.000
487 | 3 | Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) | 2.400.000
488 | 4 | Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) | 3.000.000
489 | 5 | Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản | 900.000
490 | 6 | Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp | 1.500.000
491 | 7 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng | 3.500.000
492 | 8 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản | 5.800.000
493 | 9 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm) | 7.101.000
494 | 10 | Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp | 321.000
495 | 11 | Hàm duy trì kết qủa loại cố định | 501.000
496 | 12 | Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) | 171.000
C.2.5.6 | SỬA LẠI HÀM CŨ
497 | 1 | Làm lại hàm | 301.000
498 | 2 | Sửa hàm | 161.000
499 | 3 | Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị) | 70.000
C.2.5.7 | CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT
500 | 1 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) | 2.462.000
501 | 2 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 2.862.000
502 | 3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 1.662.000
503 | 4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 2.562.000
504 | 5 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 2.662.000
505 | 6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 3.662.000
506 | 7 | Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế) | 2.362.000
507 | 8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 2.262.000
508 | 9 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 2.412.000
509 | 10 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế) | 2.262.000
510 | 11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế) | 2.462.000
511 | 12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) | 2.562.000
512 | 13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.160.000
513 | 14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 2.210.000
514 | 15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 2.262.000
515 | 16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 2.262.000
516 | 17 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.210.000
517 | 18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.410.000
518 | 19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) | 2.762.000
519 | 20 | Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.410.000
520 | 21 | Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) | 2.238.000
521 | 22 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.062.000
522 | 23 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.162.000
523 | 24 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.362.000
524 | 25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.462.000
525 | 26 | Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) | 2.338.000
526 | 27 | Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế) | 2.088.000
527 | 28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 1.662.000
528 | 29 | Phẫu thuật tạo hình môi hai bên | 1.762.000
529 | 30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 1.662.000
530 | 31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 1.662.000
531 | 32 | Phẫu thuật căng da mặt | 1.200.000
532 | 33 | Cắt u nang giáp móng | 2.062.000
533 | 34 | Cắt u nang cạnh cổ | 2.062.000
534 | 35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 2.038.000
535 | 36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 2.412.000
536 | 37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 2.412.000
537 | 38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 1.862.000
538 | 39 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm | 1.962.000
539 | 40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.320.000
540 | 41 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt | 1.862.000
541 | 42 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh | 1.962.000
542 | 43 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt | 1.962.000
543 | 44 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 2.112.000
544 | 45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 1.888.000
545 | 46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 1.838.000
546 | 47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.533.000
547 | 48 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 1.633.000
548 | 49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 800.000
549 | 50 | Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.538.000
550 | 51 | Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 1.500.000
551 | 52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 1.888.000
C2.6 | BỎNG
552 | 1 | Thay băng bỏng (01 lần) | 120.000
553 | 2 | Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng | 100.000
554 | 3 | Sử dụng giường khí hoá lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 120.000
555 | 4 | Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 2.210.000
556 | 5 | Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 2.710.000
557 | 6 | Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 1.710.000
558 | 7 | Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 2.510.000
559 | 8 | Ghép da dị loại (da ếch, da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) | 183.000
560 | 9 | Ghép da tự thân trong điều trị bỏng | 298.000
561 | 10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) | 538.000
562 | 11 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler | 90.000
563 | 12 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 70.000
564 | 13 | Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh | 188.000
565 | 14 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 538.000
566 | 15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 100.000
C3 | XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
C3.1 | XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH
567 | 1 | Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA | 250.000
568 | 3 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser | 40.000
569 | 4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 35.000
570 | 5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 60.000
571 | 6 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) | 60.000
572 | 7 | Độ tập trung tiểu cầu | 12.000
573 | 8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 15.000
574 | 9 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) | 15.000
575 | 10 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 30.000
576 | 11 | Tập trung bạch cầu | 25.000
577 | 12 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 30.000
578 | 13 | Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris) | 30.000
579 | 14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 60.000
580 | 15 | Nhuộm Phosphatase acid | 65.000
581 | 16 | Cấy cụm tế bào tuỷ | 500.000
582 | 17 | Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu | 30.000
583 | 18 | Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương | 70.000
584 | 19 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương | 70.000
585 | 20 | Lách đồ | 50.000
586 | 21 | Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker) | 160.000
587 | 23 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | 35.000
588 | 24 | Thời gian thrombin (TT) | 35.000
589 | 25 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 70.000
590 | 26 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 100.000
591 | 27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 25.000
592 | 28 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 45.000
593 | 30 | Định lượng D- Dimer | 220.000
594 | 31 | Định lượng Protein S | 220.000
595 | 32 | Định lượng Protein C | 220.000
596 | 33 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 180.000
597 | 34 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | 180.000
598 | 35 | Định lượng yếu tố von - Willebrand (v-WF) | 180.000
599 | 36 | Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 | 180.000
600 | 37 | Định lượng Plasminogen | 180.000
601 | 38 | Định lượng α2 anti -plasmin (α2AP) | 180.000
602 | 39 | Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) | 180.000
603 | 40 | Định lượng t- PA | 180.000
604 | 41 | Định lượng anti Thrombin III | 120.000
605 | 42 | Định lượng α2 Macroglobulin (α2MG) | 180.000
606 | 43 | Định lượng chất ức chế C1 | 180.000
607 | 44 | Định lượng yếu tố Heparin | 180.000
608 | 45 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 220.000
609 | 47 | Định lượng FDP | 120.000
610 | 48 | Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA) (lớp 1 và lớp 2) | 3.500.000
611 | 50 | Test đường + Ham | 60.000
612 | 51 | Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 | 350.000
613 | 52 | Phân tích CD (01 loại CD) | 150.000
614 | 53 | Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex | 60.000
615 | 54 | Thử phản ứng dị ứng thuốc | 65.000
616 | 57 | Định lượng men G6PD | 70.000
617 | 58 | Định lượng men Pyruvat kinase | 150.000
618 | 59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 450.000
619 | 60 | Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh hưởng karyotype) | 200.000
620 | 61 | Xác định gen bệnh máu ác tính | 800.000
621 | 62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.000.000
622 | 63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 250.000
623 | 64 | Anti-HCV (ELISA) | 100.000
624 | 65 | Anti- HIV (ELISA) | 90.000
625 | 66 | HBsAg (nhanh) | 60.000
626 | 67 | Anti-HCV (nhanh) | 60.000
627 | 68 | Anti- HIV (nhanh) | 60.000
628 | 69 | Anti-HBs (ELISA) | 60.000
629 | 70 | Anti-HBc IgG (ELISA) | 60.000
630 | 71 | Anti- HBc IgM (ELISA) | 95.000
631 | 72 | Anti- HBe (ELISA) | 80.000
632 | 73 | HBeAg (ELISA) | 80.000
633 | 74 | Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA) | 90.000
634 | 75 | Kháng thể kháng giang mai (ELISA) | 60.000
635 | 76 | Anti- HTLV1/2 (ELISA) | 70.000
636 | 77 | Anti- EBV IgG (ELISA) | 125.000
637 | 78 | Anti- EBV IgM (ELISA) | 125.000
638 | 79 | Anti- CMV IgG (ELISA) | 125.000
639 | 80 | Anti- CMV IgM (ELISA) | 125.000
640 | 81 | Xác định DNA trong viêm gan B | 270.000
641 | 82 | Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR | 180.000
642 | 83 | HIV (PCR) | 350.000
643 | 84 | HCV (RT-PCR) | 450.000
644 | 85 | HIV (RT-PCR) | 600.000
645 | 86 | Định tuýp E, B HIV-1 | 950.000
646 | 87 | Định lượng virus viêm gan B (HBV) | 1.350.000
647 | 88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 180.000
648 | 89 | Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) | 150.000
649 | 90 | Định nhóm máu A1 | 30.000
650 | 91 | Xác định kháng nguyên H | 30.000
651 | 92 | Định nhóm máu hệ Kell | 170.000
652 | 93 | Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N) | 170.000
653 | 94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) | 170.000
654 | 95 | Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb) | 170.000
655 | 96 | Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb) | 330.000
656 | 97 | Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub) | 160.000
657 | 98 | Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s) | 160.000
658 | 99 | Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb) | 160.000
659 | 100 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) | 160.000
660 | 101 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 160.000
661 | 102 | Sàng lọc kháng thể bất thường | 80.000
662 | 103 | Định danh kháng thể bất thường | 1.100.000
663 | 104 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50 | 35.000
664 | 105 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 80.000
665 | 106 | Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) | 800.000
666 | 107 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) | 2.500.000
667 | 108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) | 2.500.000
668 | 109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào) | 3.000.000
669 | 110 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 16.000.000
670 | 111 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tuỷ xương | 16.000.000
671 | 112 | Xét nghiệm xác định HLA | 3.000.000
672 | 113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 400.000
673 | 114 | Xét nghiệm tiền mẫn cảm | 400.000
674 | 115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.700.000
675 | 116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.500.000
676 | 118 | Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD) | 1.000.000
677 | 120 | Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein | 5.000.000
678 | 121 | Xét nghiệm xác định gen | 3.200.000
XÉT NGHIỆM HOÁ SINH
679 | 1 | Gross | 15.000
680 | 2 | Maclagan | 15.000
681 | 3 | Amoniac | 70.000
682 | 4 | CPK | 25.000
683 | 5 | ACTH | 75.000
684 | 6 | ADH | 135.000
685 | 7 | Cortison | 75.000
686 | 8 | GH | 75.000
687 | 10 | Erythropoietin | 75.000
688 | 11 | Thyroglobulin | 75.000
689 | 12 | Calcitonin | 75.000
690 | 13 | TRAb | 250.000
691 | 14 | Phenytoin | 75.000
692 | 15 | Theophylin | 75.000
693 | 16 | Tricyclic anti depressant | 75.000
694 | 17 | Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 75.000
695 | 18 | Nồng độ rượu trong máu | 28.000
696 | 19 | Paracetamol | 35.000
697 | 20 | Benzodiazepam (BZD) | 35.000
698 | 21 | Ngộ độc thuốc | 60.000
699 | 22 | Salicylate | 70.000
700 | 23 | ALA | 85.000
701 | 24 | A/G | 35.000
702 | 25 | Calci | 12.000
703 | 26 | Calci ion hoá | 25.000
704 | 27 | Phospho | 15.000
705 | 28 | CK-MB | 35.000
706 | 29 | LDH | 25.000
707 | 30 | Gama GT | 18.000
708 | 31 | CRP hs | 50.000
709 | 32 | Ceruloplasmin | 65.000
710 | 34 | Apolipoprotein A/B (01 loại) | 45.000
711 | 35 | IgA/IgG/IgM/IgE (01 loại) | 60.000
712 | 36 | Lipase | 55.000
713 | 37 | Complement 3 (C3)/ 4 (C4) (01 loại) | 55.000
714 | 38 | Beta2 Microglobulin | 70.000
715 | 39 | RF (Rheumatoid Factor) | 55.000
716 | 40 | ASLO | 55.000
717 | 41 | Transferin | 60.000
718 | 42 | Khí máu | 100.000
719 | 43 | Catecholamin | 200.000
720 | 44 | T3/FT3/T4/FT4 (01 loại) | 60.000
721 | 45 | TSH | 55.000
722 | 46 | Alpha FP (AFP) | 85.000
723 | 47 | PSA | 85.000
724 | 48 | Ferritin | 75.000
725 | 49 | Insuline | 75.000
726 | 50 | CEA | 80.000
727 | 51 | Beta - HCG | 80.000
728 | 52 | Estradiol | 75.000
729 | 53 | LH | 75.000
730 | 54 | FSH | 75.000
731 | 55 | Prolactin | 70.000
732 | 56 | Progesteron | 75.000
733 | 57 | Homocysteine | 135.000
734 | 58 | Myoglobin | 85.000
735 | 59 | Troponin T/I | 70.000
736 | 60 | Cyclosporine | 300.000
737 | 61 | PTH | 220.000
738 | 62 | CA 19-9 | 130.000
739 | 63 | CA 15-3 | 140.000
740 | 64 | CA 72-4 | 125.000
741 | 65 | CA 125 | 130.000
742 | 66 | Cyfra 21-1 | 90.000
743 | 67 | Folate | 80.000
744 | 68 | Vitamin B12 | 70.000
745 | 69 | Digoxin | 80.000
746 | 70 | Anti – TG | 250.000
747 | 71 | Pre albumin | 90.000
748 | 72 | Lactat | 90.000
749 | 73 | Lambda | 90.000
750 | 74 | Kappa | 90.000
751 | 75 | HBDH | 90.000
752 | 76 | Haptoglobin | 90.000
753 | 77 | GLDH | 90.000
754 | 78 | Alpha Microglobulin | 90.000
XÉT NGHIỆM VI SINH
755 | 1 | Vi khuẩn chí | 25.000
756 | 2 | Xét nghiệm tìm BK | 25.000
757 | 3 | Cấy máu bằng máy cấy máu Batec | 120.000
758 | 5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí | 1.250.000
759 | 6 | Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix | 250.000
760 | 7 | Phản ứng CRP | 30.000
761 | 8 | Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh | 110.000
762 | 9 | Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA | 300.000
763 | 10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA | 420.000
764 | 11 | Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng theo dõi điều trị) | 1.250.000
765 | 12 | Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (sử dụng theo dõi điều trị) | 1.260.000
766 | 13 | Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT | 90.000
767 | 14 | Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA | 130.000
768 | 15 | Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA | 130.000
769 | 16 | Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA | 50.000
770 | 17 | Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết | 150.000
771 | 18 | Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA | 100.000
772 | 19 | Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA | 100.000
773 | 20 | Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA | 130.000
774 | 22 | Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM) | 110.000
775 | 24 | Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA | 150.000
776 | 25 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM) | 160.000
777 | 26 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG) | 155.000
778 | 27 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG) | 170.000
779 | 28 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG) | 180.000
780 | 29 | Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA | 140.000
781 | 30 | Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA | 210.000
782 | 31 | Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA | 120.000
783 | 32 | Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA | 100.000
784 | 33 | Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA | 120.000
785 | 34 | Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA | 90.000
786 | 35 | Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt | 95.000
787 | 36 | Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA | 145.000
788 | 37 | Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal | 80.000
789 | 40 | Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA | 35.000
790 | 41 | Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA | 90.000
791 | 42 | Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA | 85.000
792 | 43 | Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie | 180.000
C3.2 | XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
793 | 1 | Nước tiểu 10 thông số (máy) | 35.000
794 | 2 | Micro Albumin | 50.000
795 | 3 | Opiate (định tính) | 40.000
796 | 4 | Amphetamin (định tính) | 40.000
797 | 5 | Marijuana (định tính) | 40.000
798 | 6 | Protein Bence - Jone | 20.000
799 | 7 | Dưỡng chấp | 20.000
800 | 8 | DPD | 180.000
C3.3 | XÉT NGHIỆM PHÂN
801 | 1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 45.000
802 | 2 | Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy | 90.000
C3.5 | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
803 | 16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 100.000
804 | 17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u) | 120.000
805 | 18 | Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 220.000
806 | 19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 420.000
807 | 20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 170.000
808 | 21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 320.000
809 | 22 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 70.000
810 | 23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 120.000
C3.6 | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
811 | 4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (01 chỉ tiêu) | 75.000
812 | 5 | Định tính thuốc trừ sâu (01 chỉ tiêu) | 75.000
813 | 7 | Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 35.000
C3.7 | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
C3.7.1 | THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ INVIVO KIT)
814 | 1 | SPECT não | 250.000
815 | 2 | SPECT tưới máu cơ tim | 250.000
816 | 3 | Xạ hình chức năng thận | 200.000
817 | 4 | Thận đồ đồng vị | 220.000
818 | 5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 260.000
819 | 6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 200.000
820 | 7 | Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG | 250.000
821 | 8 | Xạ hình gan mật | 220.000
822 | 9 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 220.000
823 | 10 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 250.000
824 | 11 | Xạ hình lách | 220.000
825 | 12 | Xạ hình tuyến giáp | 100.000
826 | 13 | Độ tập trung I131 tuyến giáp | 80.000
827 | 14 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 120.000
828 | 15 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 150.000
829 | 16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 250.000
830 | 17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 220.000
831 | 18 | Xạ hình toàn thân với I-131 | 250.000
832 | 19 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 250.000
833 | 20 | Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ | 250.000
834 | 21 | Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 270.000
835 | 22 | Xạ hình xương | 220.000
836 | 23 | Xạ hình chức năng tim | 250.000
837 | 24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 220.000
838 | 25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 | 120.000
839 | 26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 | 220.000
840 | 27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 280.000
841 | 28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 170.000
842 | 29 | Xạ hình não | 170.000
843 | 30 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 150.000
844 | 31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 150.000
845 | 32 | Xạ hình tưới máu phổi | 220.000
846 | 33 | Xạ hình thông khí phổi | 250.000
847 | 34 | Xạ hình tuyến vú | 220.000
848 | 35 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 250.000
C3.7.2 | ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ CÁC THUỐC BỔ TRỢ KHÁC, NẾU CÓ SỬ DỤNG)
849 | 36 | Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131 | 100.000
850 | 37 | Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131 | 100.000
851 | 38 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 | 120.000
852 | 39 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32 | 220.000
853 | 40 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P32 | 70.000
854 | 41 | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 300.000
855 | 42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 150.000
856 | 43 | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ | 280.000
857 | 44 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32 | 170.000
858 | 45 | Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 | 300.000
859 | 46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (01 đợt điều trị 10 ngày) | 300.000
860 | 47 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol | 420.000
861 | 48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 | 270.000
862 | 49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 420.000
863 | 50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 420.000
864 | 51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 | 420.000
865 | 52 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG | 420.000
C3.7.3 | MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC
866 | 1 | Test Raven/ Gille | 15.000
867 | 2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 20.000
868 | 3 | Test tâm lý BECK/ ZUNG | 10.000
869 | 4 | Test WAIS/ WICS | 25.000
870 | 5 | Test trắc nghiệm tâm lý | 20.000
871 | 6 | Điện tâm đồ gắng sức | 100.000
872 | 7 | Holter điện tâm đồ/ huyết áp | 150.000
873 | 8 | Điện cơ (EMG) | 100.000
874 | 9 | Điện cơ tầng sinh môn | 100.000
C4 | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C4.1 | SIÊU ÂM
875 | 1 | Siêu âm Doppler màu tim/ mạch máu | 170.000
876 | 3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 30.000
877 | 5 | Siêu âm tim gắng sức | 500.000
878 | 6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 170.000
879 | 7 | Siêu âm nội soi | 500.000
C4.2 | CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C4.2.1 | CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
880 | 1 | Chụp Blondeau + Hirtz | 40.000
881 | 2 | Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng | 45.000
882 | 3 | Chụp lỗ thị giác 2 mắt | 40.000
883 | 4 | Chụp khu trú Baltin | 50.000
884 | 5 | Chụp Vogd | 50.000
885 | 6 | Chụp đáy mắt | 20.000
886 | 7 | Chụp Angiography mắt | 200.000
887 | 8 | Chụp khớp cắn | 15.000
C4.2.2 | CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT
888 | 1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 50.000
889 | 2 | Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số | 100.000
C4.2.3 | CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
890 | 1 | Chụp khí quản | 30.000
891 | 2 | Chụp phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) | 25.000
C4.2.4 | CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT
892 | 1 | Chụp telegan | 45.000
893 | 2 | Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP) | 644.000
C4.2.5 | MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
894 | 1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) | 2.000.000
895 | 2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) | 2.544.000
896 | 3 | Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA) | 800.000
897 | 4 | Chụp mạch máu thông thường (không DSA) | 500.000
898 | 10 | Chụp mật qua Kehr | 150.000
899 | 11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 100.000
900 | 12 | Chụp X-quang vú định vị kim dây | 280.000
901 | 13 | Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) | 300.000
902 | 14 | Chụp tuyến vú (1 bên) | 40.000
903 | 15 | Mammography (1 bên) | 80.000
904 | 16 | Chụp tuyến nước bọt | 40.000
C5 | MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC
905 | 1 | Telemedicines | 1.500.000
906 | 3 | Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) | 250.000
907 | 4 | Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói) | 35.000.000
908 | 5 | Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói) | 35.000.000
CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 2
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
Các dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC
ngày 29 tháng 02 năm 2012
(Quyết định 1713/QĐ-UBND và C4 của TTLT 04/2012/TTLT-BYT-BTC)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Số thứ tự | Số thứ tự theo mục | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Mức giá (đồng) | Ghi chú
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ
1 | A1 | KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA
1 | Bệnh viện hạng II
- Có máy lạnh, có nệm | 12.000
- Không máy lạnh, có nệm | 10.000
2 | Bệnh viện hạng III | -
- Có máy lạnh và hệ thống lấy số tự động | 9.000
- Có máy lạnh và không hệ thống lấy số tự động | 9.000
- Không có máy lạnh và có hệ thống lấy số tự động | 7.000
- Không có máy lạnh và không hệ thống lấy số tự động | 7.000
3 | Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực (có giường nệm và có máy tính) | 4.000
4 | Trạm y tế xã | -
- Có máy tính | 4.000
- Không có máy tính | 3.000
A2 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) | 200.000 | Không thuộc phạm vi thanh toán BHYT
A3 | Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 100.000
A4 | Khám sức khoẻ toàn diện lao động, lái xe, khám sức khoẻ định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 100.000 | Không thuộc phạm vi thanh toán BHYT
A5 | Khám sức khoẻ toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động | 300.000
2 | PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH | Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
B1 | Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có | 240.000
B2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở (nếu có) | -
1 | Bệnh viện hạng II | 111.000
2 | Bệnh viện hạng III | 78.000
B3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | -
B3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết | -
1 | Bệnh viện hạng II | -
- Có máy lạnh, có nệm | 76.000
- Không máy lạnh, có nệm | 71.000
- Không máy lạnh, không nệm | 69.000
2 | Bệnh viện hạng III | 47.000
B3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương -Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ | -
1 | Bệnh viện hạng II | -
- Có máy lạnh, có nệm | 61.000
- Không máy lạnh, có nệm | 58.000
- Không máy lạnh, không nệm | 57.000
2 | Bệnh viện hạng III | 42.000
B3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | -
1 | Bệnh viện hạng II | -
- Có máy lạnh, có nệm | 46.000
- Không máy lạnh, có nệm | 46.000
- Không máy lạnh, không nệm | 41.000
2 | Bệnh viện hạng III | 32.000
B4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: | -
B4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | -
1 | Bệnh viện hạng II | 107.000
B4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | -
1 | Bệnh viện hạng II | 89.000
2 | Bệnh viện hạng III | 62.000
B4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | -
1 | Bệnh viện hạng II | 74.000
2 | Bệnh viện hạng III | 52.000
B4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | -
1 | Bệnh viện hạng II | 61.000
2 | Bệnh viện hạng III | 43.000
B5 | Các phòng khám đa khoa khu vực | 23.000
B6 | Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã | 10.000
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
C1 | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1 | SIÊU ÂM:
3 | 1 | Siêu âm
- Có in giấy ảnh (trắng đen) | 28.000
- Không có in giấy ảnh | 24.000
4 | 2 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 333.000
5 | 3 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản | 611.000
C1.2 | CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1 | CHỤP X-QUANG CÁC CHI
6 | 1 | Các ngón tay hoặc ngón chân | 34.000
7 | 2 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) | 34.000
8 | 3 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) | 42.000
9 | 4 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) | 34.000
10 | 5 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) | 42.000
11 | 6 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) | 42.000
12 | 7 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) | 42.000
13 | 8 | Khung chậu | 42.000
C1.2.2 | CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU | -
14 | 1 | Xương sọ (một tư thế) | 34.000
15 | 2 | Xương chũm, mỏm châm | 34.000
16 | 3 | Xương đá (một tư thế) | 34.000
17 | 4 | Khớp thái dương-hàm | 34.000
18 | 5 | Chụp ổ răng | 34.000
C1.2.3 | CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
19 | 1 | Các đốt sống cổ | 34.000
20 | 2 | Các đốt sống ngực | 42.000
21 | 3 | Cột sống thắt lưng-cùng | 42.000
22 | 4 | Cột sống cùng - cụt | 42.000
23 | 5 | Chụp 2 đoạn liên tục | 42.000
24 | 6 | Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối | 34.000
C1.2.4 | CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
25 | 1 | Tim phổi thẳng | 42.000
26 | 2 | Tim phổi nghiêng | 42.000
27 | 3 | Xương ức hoặc xương sườn | 42.000
C1.2.5 | CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT
28 | 1 | Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị | 42.000
29 | 2 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 439.000
30 | 3 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 486.000
31 | 4 | Chụp bụng không chuẩn bị | 42.000
32 | 5 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 107.000
33 | 6 | Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang | 122.000
34 | 7 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 162.000
C1.2.6 | MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
35 | 1 | Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 309.000
36 | 2 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 396.000
37 | 3 | Chụp vòm mũi họng | 42.000
38 | 4 | Chụp ống tai trong | 42.000
39 | 5 | Chụp họng hoặc thanh quản | 42.000
40 | 6 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) | 500.000
41 | 7 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) | 914.000
42 | 8 | Chụp x quang số hoá 1 phim | 51.000
43 | 9 | Chụp x quang số hoá 2 phim | 83.000
44 | 10 | Chụp x quang số hoá 3 phim | 108.000
45 | 11 | Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hoá | 349.000
46 | 12 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hoá | 498.000
47 | 13 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hoá | 521.000
48 | 14 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hoá | 160.000
49 | 15 | Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hoá | 164.000
50 | 16 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hoá | 209.000
51 | 17 | Chụp tuỷ sống có thuốc cản quang số hoá | 509.000
C2 | CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
52 | 1 | Thông đái | 82.000
53 | 2 | Thụt tháo phân | 60.000
54 | 3 | Chọc hút hạch hoặc u | 66.000
55 | 4 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 85.000
56 | 5 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 117.000
57 | 6 | Chọc rửa màng phổi | 174.000
58 | 7 | Chọc hút khí màng phổi | 130.000
59 | 8 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 98.000
60 | 9 | Rửa bàng quang (chưa bao gồm hoá chất) | 157.000
61 | 10 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 151.000
62 | 11 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) | 165.000
63 | 12 | Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần) | 499.000
64 | 13 | Sinh thiết da | 89.000
65 | 14 | Sinh thiết hạch, u | 150.000
66 | 15 | Sinh thiết màng phổi | 335.000
67 | 16 | Nội soi ổ bụng | 627.000
68 | 17 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 638.000
69 | 18 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết | 234.000
70 | 19 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết | 284.000
71 | 20 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 268.000
72 | 21 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 343.000
73 | 22 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 201.000
74 | 23 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 219.000
75 | 24 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 374.000
76 | 25 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 511.000
77 | 26 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… | 656.000
78 | 27 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 386.000
79 | 28 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 453.000
80 | 29 | Mở khí quản | 567.000
81 | 30 | Nội soi bàng quang - nội soi niệu quản | 630.000
82 | 31 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 521.000
83 | 32 | Đặt nội khí quản | 372.000
84 | 33 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 391.000
85 | 34 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.000
86 | 35 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 517.000
87 | 36 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 1.508.000
88 | 37 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 671.000
89 | 38 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 626.000
90 | 39 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 264.000
91 | 40 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm | 100.000
92 | 41 | Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần) | 1.038.000
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
93 | 42 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 51.000
94 | 43 | Châm (các phương pháp châm)
43.1 | Châm không máy điều hoà | 19.000
43.2 | Châm có máy điều hoà | 20.000
95 | 44 | Điện châm | 20.000
96 | 45 | Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) | 11.000
97 | 46 | Xoa bóp bấm huyệt | 11.000
98 | 47 | Hồng ngoại | 9.000
99 | 48 | Điện phân | 9.000
100 | 49 | Sóng ngắn | 11.000
101 | 50 | Laser châm | 46.000
102 | 51 | Tử ngoại | 11.000
103 | 52 | Điện xung | 10.000
104 | 53 | Tập vận động toàn thân (30 phút) | 10.000
105 | 54 | Tập vận động đoạn chi (30 phút) | 10.000
106 | 55 | Siêu âm điều trị | 16.000
107 | 56 | Điện từ trường | 8.000
108 | 57 | Bó Farafin | 13.000
109 | 58 | Cứu (Ngải cứu /túi chườm) | 9.000
110 | 59 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 8.000
C3 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3.1 | NGOẠI KHOA
111 | 1 | Cắt chỉ | 44.000
112 | 2 | Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm | 49.000
113 | 3 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm | 78.000
114 | 4 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm | 101.000
115 | 5 | Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng | 108.000
116 | 6 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng | 160.000
117 | 7 | Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 190.000
118 | 8 | Tháo bột: Cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu | 45.000
119 | 9 | Tháo bột khác | 38.000
120 | 10 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0cm | 288.000
121 | 11 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0cm | 424.000
122 | 12 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm | 342.000
123 | 13 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0cm | 468.000
124 | 14 | Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da | 284.000
125 | 15 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 230.000
126 | 16 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 180.000
127 | 17 | Cắt phymosis | 306.000
128 | 18 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 425.000
129 | 19 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) | 158.000
130 | 20 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) | 320.000
131 | 21 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 171.000
132 | 22 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 298.000
133 | 23 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) | 166.000
134 | 24 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) | 250.000
135 | 25 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 281.000
136 | 26 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 596.000
137 | 27 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) | 281.000
138 | 28 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) | 524.000
139 | 29 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 171.000
140 | 30 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 258.000
141 | 31 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 171.000
142 | 32 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 259.000
143 | 33 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 156.000
144 | 34 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 258.000
145 | 35 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) | 99.000
146 | 36 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) | 177.000
147 | 37 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 241.000
148 | 38 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 572.000
149 | 39 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 398.000
150 | 40 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 515.000
C3.2 | SẢN PHỤ KHOA
151 | 1 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 148.000
152 | 2 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 219.000
153 | 3 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 409.000
154 | 4 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 552.000
155 | 5 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 597.000
156 | 6 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 506.000
157 | 7 | Soi cổ tử cung | 60.000
158 | 8 | Soi ối | 51.000
159 | 9 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 99.000
160 | 10 | Chích apxe tuyến vú | 164.000
161 | 11 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 297.000
162 | 12 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1.502.000
163 | 13 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 1.792.000
164 | 14 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc (chưa tính thuốc) | 60.000
165 | 15 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 340.000
C3.3 | MẮT
166 | 1 | Đo nhãn áp | 13.000
167 | 2 | Đo Javal | 10.000
168 | 3 | Đo thị trường, ám điểm | 11.000
169 | 4 | Thử kính loạn thị | 11.000
170 | 5 | Soi đáy mắt | 17.000
171 | 6 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 115.000
172 | 7 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 115.000
173 | 8 | Thông lệ đạo một mắt | 68.000
174 | 9 | Thông lệ đạo hai mắt | 83.000
175 | 10 | Chích chắp/ lẹo | 55.000
176 | 11 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 41.000
177 | 12 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 41.000
178 | 13 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 164.000
179 | 14 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 418.000
180 | 15 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 460.000
181 | 16 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 474.000
182 | 17 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 539.000
183 | 18 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 558.000
184 | 19 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.249.000
185 | 20 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 526.000
186 | 21 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.151.000
187 | 22 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 620.000
188 | 23 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 727.000
189 | 24 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1.003.000
190 | 25 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.031.000
191 | 26 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.176.000
192 | 27 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1.181.000
C3.4 | TAI - MŨI - HỌNG
193 | 1 | Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 125.000
194 | 2 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 125.000
195 | 3 | Cắt Amiđan (gây tê) | 354.000
196 | 4 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 209.000
197 | 5 | Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) | 233.000
198 | 6 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 104.000
199 | 7 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 155.000
200 | 8 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê (nội soi) | 574.000
201 | 9 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 231.000
202 | 10 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 276.000
203 | 11 | Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng | 169.000
204 | 12 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 340.000
205 | 13 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 326.000
206 | 14 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 523.000
207 | 15 | Nạo VA gây mê | 555.000
208 | 16 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 504.000
209 | 17 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 545.000
210 | 18 | Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng | 456.000
211 | 19 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 513.000
212 | 20 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 520.000
213 | 21 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 520.000
214 | 22 | Cắt Amiđan (gây mê) | 855.000
215 | 23 | Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê | 647.000
216 | 24 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ (mê) | 826.000
C3.5 | RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1 | Các kỹ thuật về răng, miệng
217 | 1 | Nhổ răng sữa/chân răng sữa | 21.000
218 | 2 | Nhổ răng số 8 bình thường | 67.000
219 | 3 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 94.000
220 | 4 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm | 55.000
221 | 5 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 66.000
222 | 6 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 30.000
C3.5.2 | Răng giả tháo lắp
223 | 7 | Một răng | 102.000
C3.5.3 | Răng giả cố định
224 | 8 | Răng chốt đơn giản | 116.000
225 | 9 | Mũ chụp nhựa | 221.000
226 | 10 | Mũ chụp kim loại | 146.000
C3.5.4 | Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
227 | 11 | Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm | 278.000
228 | 12 | Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm | 333.000
229 | 13 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm | 323.000
230 | 14 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm | 383.000
C4 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC
C4.1 | PHẪU THUẬT
I | KHỐI U
231 | 1 | Phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng (gây mê) | 2.321.000
232 | 2 | Phẫu thuật tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú (gây mê) | 2.395.000
233 | 3 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn (gây mê) | 2.397.000
234 | 4 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ có vét hạch ổ bụng (gây mê) | 2.277.000
235 | 5 | Phẫu thuật cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm (gây mê) | 2.312.000
236 | 6 | Phẫu thuật cắt ung thư thận (gây mê) | 2.745.000
237 | 7 | Phẫu thuật cắt bỏ dương vật có vét hạch (gây mê) | 2.321.000
238 | 8 | Phẫu thuật cắt bỏ dương vật có vét hạch (gây tê) | 1.573.000
239 | 9 | Phẫu thuật cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung (gây tê) | 1.863.000
240 | 10 | Phẫu thuật cắt tạo hình cánh mũi ung thư (gây mê) | 2.416.000
241 | 11 | Phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình (gây mê) | 2.416.000
242 | 12 | Phẫu thuật khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư (gây mê) | 2.224.000
243 | 13 | Phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai (gây mê) | 2.426.000
244 | 14 | Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn (gây mê) | 2.323.000
245 | 15 | Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên và chi dưới đường kính bằng và trên 5cm (gây mê) | 2.811.000
246 | 16 | Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên và chi dưới đường kính bằng và trên 5cm (gây tê) | 2.102.000
247 | 17 | Phẫu thuật khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ (gây mê) | 2.747.000
248 | 18 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ một bên (gây mê) | 2.187.000
249 | 19 | Phẫu thuật thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật (gây mê) | 2.157.000
250 | 20 | Phẫu thuật vét hạch nách (gây mê) | 1.733.000
251 | 21 | Phẫu thuật cắt u giáp trạng (gây mê) | 1.648.000
252 | 22 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ không vét hạch ổ bụng (gây mê) | 1.572.000
253 | 23 | Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm (gây mê) | 2.220.000
254 | 24 | Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung (gây mê) | 1.912.000
255 | 25 | Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung (gây tê) | 1.429.000
256 | 26 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung (gây tê) | 751.000
257 | 27 | Phẫu thuật cắt u thành âm đạo (gây mê) | 1.682.000
II | TIM MẠCH - LỒNG NGỰC | -
258 | 1 | Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn mạch máu lớn (gây mê) | 2.318.000
259 | 2 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến giáp trong bệnh basedow (gây mê) | 2.187.000
260 | 3 | Phẫu thuật khâu vết thương mạch máu chi (gây mê) | 2.748.000
261 | 4 | Phẫu thuật khâu vết thương mạch máu chi (gây tê) | 2.049.000
262 | 5 | Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) | 2.450.000
263 | 6 | Phẫu thuật mở ngực lấy máu cục màng phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) | 1.860.000
264 | 7 | Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lổ thủng (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) | 1.860.000
265 | 8 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) | 1.860.000
266 | 9 | Phẫu thuật khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng (gây mê) | 1.785.000
267 | 10 | Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 đến 10cm (gây mê) | 2.173.000
268 | 11 | Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 đến 10cm (gây tê) | 1.770.000
269 | 12 | Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp (gây mê) | 1.648.000
270 | 13 | Phẫu thuật bắt cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo (gây mê) | 2.036.000
271 | 14 | Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm (gây tê) | 1.088.000
272 | 15 | Phẫu thuật khâu kín vết thương thủng ngực (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) | 1.559.000
III | TIÊU HOÁ - BỤNG | -
273 | 1 | Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc (gây mê) | 2.962.000
274 | 2 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới hoành có cắt sườn (gây mê) | 2.555.000
275 | 3 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại (gây mê) | 2.046.000
276 | 4 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại (gây tê) | 1.666.000
277 | 5 | Phẫu thuật thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) | 3.047.000
278 | 6 | Phẫu thuật cắt dạ dày, phẫu thuật lại (gây mê) | 3.047.000
279 | 7 | Phẫu thuật cắt dạ dày sau nối vị tràng (gây mê) | 3.047.000
280 | 8 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính (gây mê) | 2.867.000
281 | 9 | Phẫu thuật cắt lại đại tràng (gây mê) | 3.047.000
282 | 10 | Phẫu thuật cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái (gây mê) | 3.176.000
283 | 11 | Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn (gây mê) | 2.791.000
284 | 12 | Phẫu thuật cắt trực tràng giữ lại cơ tròn (gây mê) | 3.038.000
285 | 13 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc tái phát (gây mê) | 2.325.000
286 | 14 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc (gây mê) | 2.325.000
287 | 15 | Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay (gây mê) | 3.047.000
288 | 16 | Phẫu thuật cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành (gây mê) | 3.047.000
289 | 17 | Phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng (gây mê) | 3.047.000
290 | 18 | Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng (gây mê) | 2.867.000
291 | 19 | Phẫu thuật cắt u mạc treo có tắc ruột (gây mê) | 3.047.000
292 | 20 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn, có cắt ruột (gây mê) | 2.791.000
293 | 21 | Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay (gây mê) | 2.929.000
294 | 22 | Phẫu thuật khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo (gây tê) | 1.901.000
295 | 23 | Phẫu thuật thoát vị cơ hoành (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) | 2.586.000
296 | 24 | Phẫu thuật cắt đoạn ruột non (gây mê) | 3.047.000
297 | 25 | Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo (gây mê) | 3.027.000
298 | 26 | Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột (gây mê) | 2.227.000
299 | 27 | Phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới (gây mê) | 2.791.000
300 | 28 | Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng (gây mê) | 2.517.000
301 | 29 | Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng (gây tê) | 2.002.000
302 | 30 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần (gây mê) | 1.807.000
303 | 31 | Phẫu thuật nối vị tràng (gây mê) | 2.238.000
304 | 32 | Phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột (gây mê) | 1.735.000
305 | 33 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa (gây mê) | 1.918.000
306 | 34 | Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường (gây tê) | 1.314.000
307 | 35 | Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường (gây mê) | 1.806.000
308 | 36 | Phẫu thuật cắt ruột thừa kèm túi meckel (gây mê) | 2.238.000
309 | 37 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng (gây mê) | 1.955.000
310 | 38 | Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (gây mê) | 2.238.000
311 | 39 | Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc (gây mê) | 2.238.000
312 | 40 | Phẫu thuật rò hậu môn các loại (gây tê) | 962.000
313 | 41 | Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay (gây mê) | 2.238.000
314 | 42 | Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn (gây tê) | 1.356.000
315 | 43 | Phẫu thuật cắt cơ tròn (cơ vòng) trong (gây tê) | 1.348.000
316 | 44 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành (gây mê) | 1.939.000
317 | 45 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò (gây mê) | 1.807.000
318 | 46 | Phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên (gây tê) | 1.132.000
319 | 47 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò (gây tê) | 1.270.000
320 | 48 | Phẫu thuật mở thông dạ dày (gây mê) | 1.844.000
321 | 49 | Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường (gây mê) | 1.810.000
322 | 50 | Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường (gây tê) | 1.242.000
323 | 51 | Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ (gây mê) | 1.929.000
324 | 52 | Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ (gây tê) | 1.445.000
325 | 53 | Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần (gây mê) | 2.238.000
326 | 54 | Phẫu thuật thoát vị thành bụng thường (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) | 1.996.000
327 | 55 | Phẫu thuật thoát vị thành bụng thường (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây tê) | 1.312.000
328 | 56 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản (gây tê) | 768.000
329 | 57 | Phẫu thuật lấy máu tụ tầng sinh môn (gây tê) | 1.217.000
330 | 58 | Phẫu thuật khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn (gây mê) | 1.733.000
IV | GAN - MẬT - TUỴ | -
331 | 1 | Phẫu thuật cắt phân thuỳ gan (gây mê) | 2.747.000
332 | 2 | Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn (gây mê) | 2.765.000
333 | 3 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr, phẫu thuật lại (gây mê) | 2.893.000
334 | 4 | Phẫu thuật nối ống mật chủ, hỗng tràng dẫn lưu trong gan và cắt gan (gây mê) | 2.645.000
335 | 5 | Phẫu thuật cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột (gây mê) | 2.645.000
336 | 6 | Phẫu thuật cắt đuôi tuỵ và cắt lách (gây mê) | 2.745.000
337 | 7 | Phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ (gây mê) | 2.766.000
338 | 8 | Phẫu thuật cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách (gây mê) | 2.766.000
339 | 9 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr lần đầu (gây mê) | 2.872.000
340 | 10 | Phẫu thuật nối ống mật chủ - tá tràng (gây mê) | 2.646.000
341 | 11 | Phẫu thuật nối ống mật chủ - hỗng tràng (gây mê) | 2.645.000
342 | 12 | Phẫu thuật lấy sỏi ống wirsung, nối wirsung - hỗng tràng (gây mê) | 2.645.000
343 | 13 | Phẫu thuật nối nang tuỵ - dạ dày (gây mê) | 2.645.000
344 | 14 | Phẫu thuật nối nang tuỵ - hỗng tràng (gây mê) | 2.645.000
345 | 15 | Phẫu thuật cắt lách do chấn thương (gây mê) | 2.766.000
346 | 16 | Phẫu thuật nối túi mật - hỗng tràng (gây mê) | 2.645.000
347 | 17 | Phẫu thuật dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử (gây mê) | 2.529.000
348 | 18 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tuỵ (gây mê) | 2.532.000
349 | 19 | Phẫu thuật khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (gây mê) | 2.818.000
350 | 20 | Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu (gây mê) | 2.111.000
351 | 21 | Phẫu thuật lấy sỏi, dẫn lưu túi mật gây mê | 1.902.000
352 | 22 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan (gây mê) | 1.702.000
V | TIẾT NIỆU - SINH DỤC | -
353 | 1 | Phẫu thuật lấy sỏi san hô thận (gây mê) | 2.776.000
354 | 2 | Phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản (gây mê) | 2.766.000
355 | 3 | Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận (Calico ureteral anastomosis) (gây mê) | 2.955.000
356 | 4 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì (gây mê) | 2.546.000
357 | 5 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì (gây tê) | 1.756.000
358 | 6 | Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng (gây mê) | 2.655.000
359 | 7 | Phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang (gây mê) | 2.767.000
360 | 8 | Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận (gây mê) | 2.767.000
361 | 9 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại (gây mê) | 2.833.000
362 | 10 | Phẫu thuật cắt nối niệu quản (gây mê) | 2.955.000
363 | 11 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo (gây mê) | 2.955.000
364 | 12 | Phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da (gây mê) | 2.655.000
365 | 13 | Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang (gây mê) | 2.955.000
366 | 14 | Phẫu thuật thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột đơn thuần (gây mê) | 2.655.000
367 | 15 | Phẫu thuật cắt một nữa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang (gây mê) | 2.655.000
368 | 16 | Phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên (gây tê) | 1.817.000
369 | 17 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang (gây tê) | 2.098.000
370 | 18 | Phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên (gây mê) | 2.655.000
371 | 19 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang (gây mê) | 1.947.000
372 | 20 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang (gây tê) | 1.681.000
373 | 21 | Phẫu thuật cắt cổ bàng quang (gây mê) | 2.655.000
374 | 22 | Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau (gây mê) | 2.065.000
375 | 23 | Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau (gây tê) | 1.597.000
376 | 24 | Phẫu thuật treo thận (gây mê ) | 1.637.000
377 | 25 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản (gây tê) | 1.899.000
378 | 26 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang (gây mê) | 2.100.000
379 | 27 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang (gây tê) | 1.526.000
380 | 28 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật (gây mê) | 2.036.000
381 | 29 | Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu (gây mê) | 2.065.000
382 | 30 | Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu (gây tê) | 1.597.000
383 | 31 | Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước (gây tê) | 1.105.000
384 | 32 | Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang (gây mê) | 2.009.000
385 | 33 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn (gây mê) | 1.593.000
386 | 34 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn (gây tê) | 1.109.000
387 | 35 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng (gây mê) | 1.593.000
388 | 36 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng (gây tê) | 1.109.000
389 | 37 | Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu (gây mê) | 1.881.000
390 | 38 | Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu (gây tê) | 1.292.000
391 | 39 | Phẫu thuật dẫn lưu thận qua da (gây mê) | 2.055.000
392 | 40 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang qua nội soi (gây mê) | 1.584.000
393 | 41 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang (gây mê) | 1.837.000
394 | 42 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang (gây tê) | 1.305.000
395 | 43 | Phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang (gây mê) | 1.844.000
396 | 44 | Phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nữa dương vật (gây mê) | 1.758.000
397 | 45 | Phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật (gây tê) | 1.418.000
398 | 46 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật (gây tê) | 1.520.000
399 | 47 | Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận (gây mê) | 1.733.000
400 | 48 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang Retzius (gây mê) | 1.733.000
401 | 49 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt (gây tê) | 857.000
402 | 50 | Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh (gây tê) | 946.000
403 | 51 | Phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo gây mê | 1.507.000
404 | 52 | Phẫu thuật cắt u lành dương vật (gây mê) | 1.507.000
405 | 53 | Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo (gây mê) | 1.733.000
406 | 54 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) (gây mê) | 1.733.000
407 | 55 | Phẫu thuật đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da (gây mê) | 1.733.000
408 | 56 | Phẫu thuật chích áp xe tầng sinh môn (gây tê) | 475.000
VI | CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH | -
409 | 1 | Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa bao gồm chỏm xương đùi, chuôi, xi măng, nẹp zimmer) (gây mê) | 2.955.000
410 | 2 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp cổ, nẹp, nẹp vít chân cung) (gây mê) | 3.283.000
411 | 3 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy trật khớp vai (chưa bao gồm đai Desault, đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.553.000
412 | 4 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đai Desault, đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.553.000
413 | 5 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.988.000
414 | 6 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.726.000
415 | 7 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) ( gây tê) | 1.836.000
416 | 8 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.417.000
417 | 9 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.778.000
418 | 10 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.699.000
419 | 11 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.573.000
420 | 12 | Phẫu thuật gãy monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.275.000
421 | 13 | Phẫu thuật gãy monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.663.000
422 | 14 | Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ (gây mê) | 2.688.000
423 | 15 | Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ (gây tê) | 1.925.000
424 | 16 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (gây mê) | 2.275.000
425 | 17 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (gây tê) | 1.663.000
426 | 18 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.275.000
427 | 19 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.663.000
428 | 20 | Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ xương đùi xuôi dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.972.000
429 | 21 | Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ xương đùi xuôi dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.266.000
430 | 22 | Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000
431 | 23 | Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.017.000
432 | 24 | Phẫu thuật kết xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000
433 | 25 | Phẫu thuật kết xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.017.000
434 | 26 | Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm vít, dây chằng nhân tạo) (gây mê) | 2.563.000
435 | 27 | Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm vít, dây chằng nhân tạo) (gây tê) | 1.969.000
436 | 28 | Phẫu thuật nẹp vis mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000
437 | 29 | Phẫu thuật nẹp vít mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.958.000
438 | 30 | Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.743.000
439 | 31 | Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.951.000
440 | 32 | Phẫu thuật vá da toàn bộ, diện tích trên 10cm vuông (gây mê) | 2.312.000
441 | 33 | Phẫu thuật vá da toàn bộ, diện tích trên 10cm vuông (gây tê) | 1.671.000
442 | 34 | Phẫu thuật xương bả vai lên cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.542.000
443 | 35 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.553.000
444 | 36 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.945.000
445 | 37 | Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.275.000
446 | 38 | Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.836.000
447 | 39 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay có kết hợp xương với kirschner hoặc nẹp vít (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.714.000
448 | 40 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.766.000
449 | 41 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.020.000
450 | 42 | Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.501.000
451 | 43 | Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.878.000
452 | 44 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.489.000
453 | 45 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.977.000
454 | 46 | Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000
455 | 47 | Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.954.000
456 | 48 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.610.000
457 | 49 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.027.000
458 | 50 | Phẫu thuật cal lệch, không có kết hợp xương (gây mê) | 2.743.000
459 | 51 | Phẫu thuật cal lệch, không có kết hợp xương (gây tê) | 1.951.000
460 | 52 | Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ (gây mê) | 2.653.000
461 | 53 | Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ (gây tê) | 1.926.000
462 | 54 | Phẫu thuật vết thương khớp (gây mê) | 2.434.000
463 | 55 | Phẫu thuật vết thương khớp (gây tê) | 1.713.000
464 | 56 | Phẫu thuật nối gân gấp (gây mê) | 2.689.000
465 | 57 | Phẫu thuật nối gân gấp (gây tê) | 1.990.000
466 | 58 | Phẫu thuật vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 (gây mê) | 2.309.000
467 | 59 | Phẫu thuật vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 (gây tê) | 1.601.000
468 | 60 | Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt (gây mê) | 2.447.000
469 | 61 | Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt (gây tê) | 1.856.000
470 | 62 | Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5-10cm (gây mê) | 2.811.000
471 | 63 | Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5-10cm (gây tê) | 2.099.000
472 | 64 | Phẫu thuật cắt u cơ xâm lấn (gây mê) | 2.389.000
473 | 65 | Phẫu thuật cắt u cơ xâm lấn (gây tê) | 1.592.000
474 | 66 | Phẫu thuật cắt u thần kinh (gây mê) | 2.363.000
475 | 67 | Phẫu thuật cắt u thần kinh (gây tê) | 1.790.000
476 | 68 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh (gây mê) | 2.282.000
477 | 69 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh (gây tê) | 1.712.000
478 | 70 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương (gây mê) | 2.267.000
479 | 71 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương (gây tê) | 1.669.000
480 | 72 | Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu (gây mê) | 2.688.000
481 | 73 | Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu (gây tê) | 1.932.000
482 | 74 | Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.680.000
483 | 75 | Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.937.000
484 | 76 | Phẫu thuật tháo khớp vai (gây mê) | 2.455.000
485 | 77 | Phẫu thuật cố định kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.553.000
486 | 78 | Phẫu thuật cố định kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.972.000
487 | 79 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.275.000
488 | 80 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.706.000
489 | 81 | Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.631.000
490 | 82 | Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.354.000
491 | 83 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.976.000
492 | 84 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.172.000
493 | 85 | Phẫu thuật cắt cụt đùi (gây mê) | 2.946.000
494 | 86 | Phẫu thuật cắt cụt đùi (gây tê) | 2.237.000
495 | 87 | Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối (gây mê) | 2.435.000
496 | 88 | Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối (gây tê) | 1.909.000
497 | 89 | Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.770.000
498 | 90 | Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.999.000
499 | 91 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000
500 | 92 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.954.000
501 | 93 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000
502 | 94 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.055.000
503 | 95 | Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.623.000
504 | 96 | Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000
505 | 97 | Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.055.000
506 | 98 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000
507 | 99 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.055.000
508 | 100 | Phẫu thuật đặt vis gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.275.000
509 | 101 | Phẫu thuật cắt u xương sụn (gây mê) | 2.743.000
510 | 102 | Phẫu thuật cắt u xương sụn (gây tê) | 1.951.000
511 | 103 | Phẫu thuật nối gân duỗi (gây mê) | 2.633.000
512 | 104 | Phẫu thuật nối gân duỗi (gây tê) | 1.983.000
513 | 105 | Phẫu thuật gỡ dính gân (gây mê) | 2.282.000
514 | 106 | Phẫu thuật gỡ dính gân (gây tê) | 1.731.000
515 | 107 | Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.688.000
516 | 108 | Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.992.000
517 | 109 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.055.000
518 | 110 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.577.000
519 | 111 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.961.000
520 | 112 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.687.000
521 | 113 | Phẫu thuật viêm xương: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu (gây mê) | 2.238.000
522 | 114 | Phẫu thuật viêm xương : Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu (gây tê) | 1.850.000
523 | 115 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay (gây mê) | 2.020.000
524 | 116 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay (gây tê) | 1.749.000
525 | 117 | Phẫu thuật tháo khớp khuỷu (gây mê) | 1.749.000
526 | 118 | Phẫu thuật tháo khớp khuỷu (gây tê) | 1.403.000
527 | 119 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay (gây mê) | 1.749.000
528 | 120 | Phẩu thuật tháo khớp cổ tay (gây tê) | 1.403.000
529 | 121 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.963.000
530 | 122 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.476.000
531 | 123 | Phẫu thuật tháo khớp gối (gây mê) | 1.835.000
532 | 124 | Phẫu thuật tháo khớp gối (gây tê) | 1.489.000
533 | 125 | Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.902.000
534 | 126 | Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.520.000
535 | 127 | Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè (chưa bao gồm nẹp chi dưới) (gây mê) | 1.837.000
536 | 128 | Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè (chưa bao gồm nẹp chi dưới) (gây tê) | 1.402.000
537 | 129 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân (gây mê) | 2.238.000
538 | 130 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân (gây tê) | 1.880.000
539 | 131 | Phẫu thuật chân chữ x (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.946.000
540 | 132 | Phẫu thuật chân chữ x (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.511.000
541 | 133 | Phẫu thuật co gân achille (gây mê) | 1.528.000
542 | 134 | Phẫu thuật co gân achille (gây tê) | 1.050.000
543 | 135 | Phẫu thuật tháo một nửa bàn chân trước (gây mê) | 1.776.000
544 | 136 | Phẫu thuật tháo một nửa bàn chân trước (gây tê) | 1.375.000
545 | 137 | Phẫu thuật nẹp vis trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.511.000
546 | 138 | Phẫu thuật cắt u máu khu trú, đường kín dưới 5cm (gây mê) | 1.659.000
547 | 139 | Phẫu thuật cắt u máu khu trú, đường kín dưới 5cm (gây tê) | 1.231.000
548 | 140 | Phẫu thuật tháo khớp kiểu pitrogoff (gây mê) | 1.749.000
549 | 141 | Phẫu thuật tháo khớp kiểu pitrogoff (gây tê) | 1.403.000
550 | 142 | Phẫu thuật cắt cụt cánh tay (gây mê) | 2.198.000
551 | 143 | Phẫu thuật cắt cụt cánh tay (gây tê) | 1.763.000
552 | 144 | Phẫu thuật găm kirschner trong gãy mắt cá hoặc vis mắt cá (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.511.000
553 | 145 | Phẫu thuật cắt u bao gân (gây tê) | 1.318.000
554 | 146 | Phẫu thuật xơ cứng cơ may (gây tê) | 1.510.000
555 | 147 | Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch (gây tê) | 1.028.000
556 | 148 | Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.511.000
557 | 149 | Phẫu thuật tháo bỏ các ngón tay, ngón chân (gây tê) | 1.124.000
558 | 150 | Phẫu thuật tháo đốt bàn (gây tê) | 1.137.000
VII | THẦN KINH SỌ NÃO | -
559 | 1 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não (gây mê) | 4.062.000
560 | 2 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở (gây mê) | 3.368.000
561 | 3 | Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ (chưa bao gồm V-P Shunt) (gây mê) | 3.025.000
562 | 4 | Phẫu thuật viêm xương sọ (gây mê) | 2.238.000
563 | 5 | Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm sọ nhân tạo) (gây mê) | 2.238.000
564 | 6 | Phẫu thuật cắt u da đầu lành đường kính trên 5cm (gây mê) | 1.857.000
565 | 7 | Phẫu thuật cắt u da đầu lành đường kính từ 2 đến 5cm (gây mê) | 1.755.000
566 | 8 | Phẫu thuật rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu (gây mê) | 1.450.000
567 | 9 | Phẫu thuật cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm (gây mê) | 1.469.000
568 | 10 | Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da cho trẻ em (gây mê) | 1.733.000
VIII | SẢN PHỤ KHOA | -
569 | 1 | Phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạo hoặc bàng quang âm đạo (gây mê) | 3.038.000
570 | 2 | Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật (gây mê) | 2.955.000
571 | 3 | Phẫu thuật mở thông vòi trứng hai bên (gây mê) | 2.232.000
572 | 4 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tử cung đường bụng (gây mê) | 2.403.000
573 | 5 | Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan (gây mê) | 2.355.000
574 | 6 | Phẫu thuật lấy khối máu tụ thành nang (gây tê) | 1.715.000
575 | 7 | Phẫu thuật cắt khối u buồng trứng ngã bụng (gây tê) | 1.668.000
576 | 8 | Phẫu thuật cắt tử cung ngã âm đạo, sửa thành âm đạo (gây tê) | 1.872.000
577 | 9 | Phẫu thuật lefort (gây mê) | 1.885.000
578 | 10 | Phẫu thuật khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng (gây tê) | 1.360.000
579 | 11 | Phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung (gây tê) | 1.461.000
580 | 12 | Phẫu thuật treo tử cung (gây mê) | 1.885.000
581 | 13 | Phẫu thuật treo tử cung (gây tê) | 1.391.000
582 | 14 | Phẫu thuật làm lại thành âm đạo (gây tê) | 1.356.000
583 | 15 | Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành tính (gây tê) | 1.131.000
584 | 16 | Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành tính (gây mê) | 1.530.000
585 | 17 | Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ (gây mê) | 1.785.000
586 | 18 | Phẫu thuật bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân corio âm đạo (gây tê) | 1.215.000
587 | 19 | Phẫu thuật lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn (gây tê) | 1.215.000
588 | 20 | Phẫu thuật khâu hở eo tử cung (gây tê) | 743.000
IX | MẮT | -
589 | 1 | Phẫu thuật phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng tia Laser YAG (gây tê) | 1.733.000
590 | 2 | Phẫu thuật Cataract và Glaucoma phối hợp (gây tê) | 1.995.000
591 | 3 | Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy - Dutemps (gây mê) | 2.918.000
592 | 4 | Phẫu thuật chích máu, mủ tiền phòng (gây tê) | 1.172.000
593 | 5 | Phẫu thuật cắt bỏ chắp có bọc (gây mê) | 1.293.000
X | TAI - MŨI - HỌNG | -
594 | 1 | Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi (gây mê) | 2.039.000
595 | 2 | Phẫu thuật rò vùng sống mũi (gây mê) | 2.039.000
596 | 3 | Phẫu thuật xoang trán (gây mê) | 2.398.000
597 | 4 | Phẫu thuật nạo sàng hàm (gây mê) | 2.390.000
598 | 5 | Phẫu thuật Caldwell-luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng (gây mê) | 2.390.000
599 | 6 | Phẫu thuật khâu phục hồi thanh quản do chấn thương (gây mê) | 2.367.000
600 | 7 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng (gây mê) | 2.039.000
601 | 8 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng hàm (gây mê) | 2.656.000
602 | 9 | Phẫu thuật nội soi mũi xoang chức năng (gây mê) | 2.652.000
603 | 10 | Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ và vá nhĩ qua nội soi (gây mê) | 2.824.000
604 | 11 | Phẫu thuật vách ngăn mũi (gây tê) | 1.133.000
605 | 12 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng (gây mê) | 1.449.000
606 | 13 | Phẫu thuật cắt Polyp mũi (gây mê) | 1.632.000
XI | RĂNG - HÀM - MẶT | -
607 | 1 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây tê) | 922.000
608 | 2 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây mê) | 1.525.000
609 | 3 | Phẫu thuật cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.795.000
610 | 4 | Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.565.000
611 | 5 | Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ (gây mê) | 1.500.000
XII | BỎNG | -
XII.1 | NGƯỜI LỚN | -
612 | 1 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê) | 2.115.000
613 | 2 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể (gây mê) | 2.115.000
614 | 3 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10-15% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê) | 1.524.000
615 | 4 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể (gây mê) | 1.525.000
616 | 5 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê) | 1.298.000
617 | 6 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (gây tê) | 825.000
618 | 7 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (gây mê) | 1.294.000
XII.2 | TRẺ EM | -
619 | 1 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê) | 2.115.000
620 | 2 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể (trẻ em -gây mê) | 1.515.000
621 | 3 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê) | 1.524.000
622 | 4 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể (trẻ em - gây mê) | 1.472.000
623 | 5 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê) | 1.298.000
624 | 6 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể (trẻ em - gây mê) | 1.298.000
XIII | GHÉP DA | -
625 | 1 | Phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể (gây mê) | 2.312.000
626 | 2 | Phẫu thuật ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể (gây mê) | 1.722.000
627 | 3 | Phẫu thuật ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể (gây mê) | 1.495.000
XIV | NHI | -
628 | 1 | Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) | 2.328.000
629 | 2 | Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn (gây mê) | 2.239.000
XIV.1 | SƠ SINH
630 | 1 | Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối (sơ sinh - gây mê) | 2.529.000
631 | 2 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (sơ sinh - gây mê) | 2.337.000
632 | 3 | Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (sơ sinh - gây mê) | 2.922.000
XIV.2 | TIM MẠCH - LỒNG NGỰC | -
633 | 1 | Cố định ngoài mảng sườn di động | 394.000
634 | 2 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi (nhi - gây mê) | 1.705.000
XIV.3 | TIÊU HOÁ | -
635 | 1 | Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại (nhi - gây mê) | 2.867.000
636 | 2 | Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (nhi - gây mê) | 2.867.000
637 | 3 | Phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê) | 2.929.000
638 | 4 | Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo (nhi - gây mê) | 2.929.000
639 | 5 | Phẫu thuật cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng (nhi - gây mê) | 3.047.000
640 | 6 | Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng (nhi - gây mê) | 3.047.000
641 | 7 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi (gây mê) | 2.529.000
642 | 8 | Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê) | 3.047.000
643 | 9 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn (nhi - gây mê) | 2.370.000
644 | 10 | Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê) | 2.428.000
645 | 11 | Phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non (nhi - gây mê) | 1.938.000
646 | 12 | Phẫu thuật tháo lồng ruột (nhi - gây mê) | 1.637.000
647 | 13 | Phẫu thuật cắt túi thừa meckel (nhi - gây mê) | 1.779.000
648 | 14 | Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi (gây mê) | 1.806.000
649 | 15 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát (gây mê) | 1.939.000
650 | 16 | Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em (gây mê) | 2.238.000
651 | 17 | Phẫu thuật mở thông dạ dày trẻ lớn (gây mê) | 1.785.000
652 | 18 | Phẫu thuật sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn (nhi - gây mê) | 1.536.000
653 | 19 | Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (nhi - gây mê) | 1.747.000
654 | 20 | Phẫu thuật cắt mõm thừa trực tràng (nhi - gây mê) | 1.733.000
655 | 21 | Phẫu thuật nong hậu môn dưới (nhi - gây mê) | 992.000
XIV.4 | GAN - MẬT - TUỴ | -
656 | 1 | Phẫu thuật dẫn lưu túi mật (gây mê) | 1.849.000
657 | 2 | Phẫu thuật cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ dẫn lưu (nhi - gây mê) | 1.942.000
XIV.5 | TIẾT NIỆU - SINH DỤC | -
658 | 1 | Phẫu thuật tinh hoàn lạc chổ (gây mê) | 2.272.000
659 | 2 | Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn (nhi - gây mê) | 1.835.000
660 | 3 | Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (nhi - gây mê) | 1.747.000
661 | 4 | Phẫu thuật dẫn lưu thận (nhi - gây mê) | 2.033.000
662 | 5 | Phẫu thuật sỏi bàng quang (nhi - gây mê) | 1.749.000
663 | 6 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn (nhi - gây mê) | 1.975.000
664 | 7 | Phẫu thuật nang thừng tinh một bên (nhi - gây mê) | 1.747.000
665 | 8 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo (nhi - gây mê) | 2.032.000
666 | 9 | Phẫu thuật thoát vị bẹn (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (nhi - gây mê) | 1.716.000
667 | 10 | Phẫu thuật mở thông bàng quang (gây mê) | 1.722.000
668 | 11 | Phẫu thuật tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật (nhi - gây mê) | 1.687.000
XIV.6 | CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH | -
669 | 1 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.610.000
670 | 2 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 2.115.000
671 | 3 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.688.000
672 | 4 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 2.101.000
673 | 5 | Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.688.000
674 | 6 | Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.416.000
675 | 7 | Phẫu thuật tách ngón 1 (ngón cái) độ II, III, IV (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.447.000
676 | 8 | Phẫu thuật tách ngón 1 (ngón cái) độ II, III, IV (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 1.707.000
677 | 9 | Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.743.000
678 | 10 | Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 2.235.000
679 | 11 | Phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.406.000
680 | 12 | Phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 1.857.000
681 | 13 | Phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng (nhi - gây mê) | 2.238.000
682 | 14 | Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.153.000
683 | 15 | Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 1.667.000
684 | 16 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu (nhi - gây mê) | 1.576.000
685 | 17 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu (nhi - tê) | 1.000.000
686 | 18 | Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (nhi - gây mê) | 1.737.000
687 | 19 | Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (nhi - gây tê) | 1.330.000
688 | 20 | Phẫu thuật cắt u xương lành (nhi - gây mê) | 1.733.000
689 | 21 | Phẫu thuật cắt u xương lành (nhi - gây tê) | 1.242.000
690 | 22 | Phẫu thuật dẫn lưu viêm mũ khớp, không sai khớp (nhi - gây tê) | 1.270.000
691 | 23 | Phẫu thuật dẫn lưu viêm mũ khớp, không sai khớp (nhi - gây mê) | 1.826.000
692 | 24 | Phẫu thuật chích áp xe phần mềm lớn (nhi - gây tê) | 1.044.000
693 | 25 | Phẫu thuật chích áp xe phần mềm lớn (nhi - gây mê) | 1.151.000
XIV.7 | TẠO HÌNH | -
694 | 1 | Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn (nhi - gây mê) | 2.344.000
695 | 2 | Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên (nhi - gây mê) | 2.504.000
XV | NỘI SOI | -
696 | 1 | Phẫu thuật cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi (gây mê) | 2.556.000
697 | 2 | Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) | 2.558.000
698 | 3 | Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi (gây mê) | 2.556.000
699 | 4 | Phẫu thuật khâu thủng dạ dày qua nội soi (gây mê) | 2.798.000
700 | 5 | Phẫu thuật điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi (gây mê) | 2.565.000
701 | 6 | Phẫu thuật cắt Polyp trực tràng qua nội soi (gây tê) | 1.102.000
702 | 7 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi (gây mê) | 2.496.000
703 | 8 | Phẫu thuật cắt u buồng trứng, tử cung thông vòi trứng qua nội soi (gây mê) | 2.506.000
704 | 9 | Phẫu thuật cắt Polyp dạ dày qua nội soi (gây tê) | 1.044.000
705 | 10 | Phẫu thuật cắt Polyp đại tràng Sigma qua nội soi (gây tê) | 1.099.000
706 | 11 | Phẫu thuật nội soi tuyến giáp bằng dao siêu âm (chưa bao gồm dao siêu âm) (gây mê) | 2.445.000
707 | 12 | Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi (gây mê) | 2.556.000
XV1 | TẠO HÌNH - THẨM MỸ | -
708 | 1 | Phẫu thuật nối lại bàn hoặc nối ngón tay bị đứt lìa 4 ngón trở lên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.629.000
709 | 2 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (gây tê) | 1.270.000
710 | 3 | Phẫu thuật nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.900.000
711 | 4 | Phẫu thuật nối lại 1 hoặc 2 ngón tay bị đứt lìa (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.680.000
712 | 5 | Phẫu thuật tạo hình vành tai (gây mê) | 2.332.000
713 | 6 | Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài phần xương (gây mê) | 2.332.000
714 | 7 | Phẫu thuật tạo hình niệu quản do hẹp và do vết thương niệu quản (gây mê) | 2.955.000
715 | 8 | Phẫu thuật tạo hình hậu môn (gây mê) | 2.425.000
716 | 9 | Phẫu thuật tạo hình thành bụng phức tạp (gây mê) | 2.586.000
717 | 10 | Phẫu thuật cắt sửa góc hàm dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.564.000
718 | 11 | Phẫu thuật nâng sống mũi với chất liệu tự thân (gây mê) | 1.799.000
719 | 12 | Phẫu thuật tai vểnh (gây mê) | 1.742.000
720 | 13 | Phẫu thuật tạo hình mũi, độn chất liệu nhân tạo (chưa bao gồm vật liệu nhân tạo) (gây mê) | 1.767.000
721 | 14 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt tại chổ đơn giản (gây tê) | 1.424.000
722 | 15 | Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (Gynecomastia) (gây tê) | 1.008.000
723 | 16 | Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (Gynecomastia) (gây mê) | 1.530.000
724 | 17 | Phẫu thuật lấy mỡ mi dưới (gây mê) | 1.507.000
725 | 18 | Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi, hạt cơm, u gai (gây mê) | 1.529.000
726 | 19 | Phẫu thuật ghép da tự do trên diện hẹp (gây tê) | 1.283.000
727 | 20 | Phẫu thuật di chuyển các vạt da hình trụ (gây tê) | 1.283.000
728 | 21 | Phẫu thuật sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản (gây tê) | 1.283.000
C4.2 | THỦ THUẬT | -
I | CẤP CỨU | -
729 | 1 | Đặt sonde blakemore (chưa bao gồm sonde blakemore) (gây tê) | 489.000
730 | 2 | Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau | 336.000
II | TIẾT NIỆU - SINH DỤC | -
731 | 1 | Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh (gây tê) | 1.144.000
732 | 2 | Thay Sonde dẫn lưu thận (gây tê) | 237.000
733 | 3 | Thay Sonde dẫn lưu bàng quang | 175.000
734 | 4 | Rút sonde JJ (gây tê) | 400.000
III | UNG BƯỚU | -
735 | 1 | Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm | 391.000
736 | 2 | Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo (gây tê) | 392.000
737 | 3 | Sinh thiết amidan (gây tê) | 184.000
738 | 4 | Sinh thiết u vùng khoan miệng (gây tê) | 184.000
739 | 5 | Truyền hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất) | 150.000
740 | 6 | Bơm hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất) | 267.000
IV | TIÊU HOÁ - GAN - MẬT - TUỴ | -
741 | 1 | Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng Sigma (gây mê) | 850.000
742 | 2 | Chọc hút áp xe gan (gây mê) | 933.000
743 | 3 | Chọc dò túi cùng Douglas (gây tê) | 220.000
744 | 4 | Chích áp xe thành bụng (gây mê) | 420.000
V | CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH | -
745 | 1 | Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV (gây mê) | 980.000
746 | 2 | Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối (gây mê) | 1.130.000
747 | 3 | Nắn trong bong sụn tiếp hợp khớp háng (gây mê) | 1.130.000
748 | 4 | Nắn trong gãy Moteggia (gây mê) | 994.000
749 | 5 | Nắn gãy và trật khớp khuỷu (gây mê) | 980.000
750 | 6 | Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X (gây mê) | 1.130.000
751 | 7 | Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X (gây tê) | 723.000
752 | 8 | Nắn gãy 2 xương cẳng chân (gây mê) | 1.130.000
753 | 9 | Nắn trong gãy Dupuytren (gây tê) | 764.000
754 | 10 | Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (gây mê) | 980.000
755 | 11 | Nắn gãy cổ xương cánh tay (gây mê) | 994.000
756 | 12 | Nắn bó bột gãy thân xương đùi, cổ lồi cầu đùi (gây mê) | 1.156.000
757 | 13 | Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng (gây mê) | 1.156.000
758 | 14 | Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống | 538.000
759 | 15 | Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann (gây tê) | 485.000
760 | 16 | Nẹp bột các loại, không nắn chi trên | 190.000
761 | 17 | Nẹp bột các loại, không nắn chi dưới | 328.000
VI | SẢN PHỤ KHOA | -
762 | 1 | Cắt và khâu tầng sinh môn (gây tê) | 1.059.000
VII | TAI - MŨI - HỌNG | -
763 | 1 | Khâu vành tai sau rách chấn thương (gây tê) | 564.000
764 | 2 | Cầm máu cấp cứu sau cắt Amiđan gây mê | 1.032.000
XVII | RĂNG - HÀM - MẶT
765 | 1 | Mài răng làm cầu chụp | 420.000
IX | NHI | -
766 | IX.1 | Đặt catheter tĩnh mạch rốn | 417.000
IX.2 | SƠ SINH | -
CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH | -
767 | 1 | Nắn bó chỉnh hình chân khoèo | 524.000
768 | 2 | Nong miệng nối hậu môn (gây mê) | 830.000
769 | 3 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu | 611.000
770 | 4 | Chích, rạch áp xe lớn đặt dẫn lưu (thực hiện trong phòng mổ) (gây tê) | 259.000
X | NỘI SOI | -
771 | 1 | Nội soi hạ họng lấy dị vật (gây mê) | 782.000
772 | 2 | Nội soi hạ họng lấy dị vật (gây tê) | 447.000
773 | 3 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê và chải rửa phế quản | 658.000
XI | DỊCH VỤ BỔ SUNG
774 | 544 | Oxy cao áp | 78.000
C5 | XÉT NGHIỆM
C5.1 | XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH
775 | 1 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 46.000
776 | 2 | Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) | 23.000
777 | 3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 26.000
778 | 4 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 21.000
779 | 5 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 15.000
780 | 6 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 16.000
781 | 7 | Xét nghiệm sức bền hồng cầu | 33.000
782 | 8 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 24.000
783 | 9 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | -
- Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm | 34.000
- Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá | 33.000
- Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên giấy | 34.000
784 | 10 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: Khối hồng cầu, khối bạch cầu | 20.000
785 | 11 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: Chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 18.000
786 | 12 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 26.000
787 | 13 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | -
- Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm | 27.000
- Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp phiến đá | 27.000
788 | 14 | Tìm tế bào Hargraves | 31.000
789 | 15 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 10.000
790 | 16 | Co cục máu đông | 13.000
791 | 17 | Thời gian Howell | 22.000
792 | 18 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 49.000
793 | 19 | Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp | 58.000
794 | 20 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 38.000
795 | 21 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 55.000
796 | 22 | Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) | 37.000
797 | 23 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amilaze… (mỗi chất) | -
- Định lượng Albumine | 24.000
- Định lượng Creatine | 24.000
- Định lượng Globuline | 26.000
- Định lượng Glucose | 24.000
- Định lượng Phospho | 24.000
- Định lượng Protein toàn phần | 24.000
- Định lượng Ure | 25.000
- Định lượng Axit Uric | 24.000
- Định lượng Amilaze | 26.000
798 | 24 | Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | -
- Đinh lượng Sắt huyết thanh | 41.000
- Đinh lượng Mg ++ huyết thanh | 42.000
799 | 25 | Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… | -
- BILIRUBIN toàn phần | 24.000
- BILIRUBIN trực tiếp hoặc gián tiếp | 24.000
- Phosphataze kiềm | 25.000
- GOT | 25.000
- GPT | 25.000
800 | 26 | Định lượng Triglyceride hoặc Phospholipid Lipid toàn phần hoặc Cholesrol toàn phần hoặc HDL - cholestrol hoặc LDL - cholestrol | -
- Định lượng Tryglyceride | 28.000
- Định lượng Cholestrol toàn phần | 29.000
- HDL - cholestrol | 28.000
- LDL - cholestrol | 28.000
- Định lượng Lipid toàn phần | 29.000
801 | 27 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 21.000
802 | 28 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 90.000
803 | 29 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: Ống nghiệm, Gelcard/ Scangel) | 41.000
804 | 30 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 81.000
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC
805 | 1 | Pro-calcitonin | 300.000
806 | 2 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 338.000
807 | 3 | Đường máu mao mạch | 20.000
XÉT NGHIỆM HOÁ SINH
808 | 1 | HbA1C | 94.000
809 | 2 | Điện di protein huyết thanh | 161.000
810 | 3 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 320.000
C5.2 | XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
811 | 1 | Calci niệu | 18.000
812 | 2 | Phospho niệu | 19.000
813 | 3 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 34.000
814 | 4 | Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu
- Định lượng Protein niệu | 13.000
- Định lượng đường niệu | 13.000
815 | 5 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | -
- Ure niệu | 20.000
- Axit Uric niệu | 19.000
- Creatinin niệu | 19.000
816 | 6 | Amylase niệu | 33.000
817 | 7 | Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hoá học - miễn dịch | 14.000
C5.3 | XÉT NGHIỆM PHÂN
818 | 1 | Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân | 31.000
C5.4 | XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tuỷ, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
819 | 1 | Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) | 22.000
820 | 2 | Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)
- Soi trực tiếp nhuộm soi nhuộm Gram | 41.000
- Soi trực tiếp nhuộm soi nhuộm xanh Methylen | 37.000
821 | 3 | Kháng sinh đồ | 116.000
822 | 4 | Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường | 178.000
823 | 5 | Anti-HBs định lượng | 98.000
824 | 6 | RPR định tính | 32.000
825 | 7 | TPHA định tính | 39.000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO
826 | 1 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) | 57.000
827 | 2 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào | 81.000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
828 | 1 | Protein dịch | 13.000
829 | 2 | Glucose dịch | 17.000
830 | 3 | Clo dịch | 21.000
831 | 4 | Phản ứng Pandy | 8.000
832 | 5 | Rivalta | 8.000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
833 | 1 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 212.000
834 | 2 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 149.000
835 | 3 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 235.000
C6 | THĂM DÒ CHỨC NĂNG
836 | 1 | Điện tâm đồ | 34.000
837 | 2 | Đo chức năng hô hấp | 77.000
838 | 3 | Test thanh thải Creatinine | 39.000
839 | 4 | Test thanh thải Ure | 43.000
CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 3
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định giá thu trong Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006,
Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012
và chưa được phân loại cụ thể
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Số thứ tự | Số thứ tự theo mục | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Mức giá (đồng) | Ghi chú
1 | 1 | Chiếu đèn 24 giờ | 42.000
2 | 2 | Đặt kim luồn giữ ven (đã tính kim)/1lần | 26.000
3 | 3 | Kỹ thuật hút nhớt trẻ em | 16.000
4 | 4 | Bộc lộ tĩnh mạch | 59.000
5 | 5 | Nuôi ăn qua thông dạ dày sơ sinh/1lần đặt sonde | 19.000
6 | 6 | Nuôi ăn tĩnh mạch sơ sinh bằng máy đếm giọt tự động | 38.000
7 | 7 | Thở ôxy qua mash có túi dự trữ | 98.000
8 | 8 | Hút dịch mũi họng làm thông thoáng đường thở/1lần | 14.000
9 | 9 | Kỹ thuật tắm bé (bao gồm VTTH) | 30.000
10 | 10 | Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | 339.000
11 | 11 | Chăm sóc rốn sơ sinh | 28.000
12 | 12 | Nằm lồng hấp 24 giờ | 36.000
13 | 13 | Bơm Surfactant điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong sơ sinh (chưa bao gồm thuốc) | 377.000
14 | 14 | Đo áp lực tĩnh mạch TW qua tĩnh mạch rốn | 329.000
15 | 15 | Thải sắt (chưa bao gồm thuốc) | 53.000
16 | 16 | Tiêm xương chày | 165.000
17 | 17 | Mắc monitor/24 giờ | 22.000
18 | 18 | Thở áp lực dương liên tục qua mũi trong ngày | 64.000
19 | 19 | Thở ôxy qua canulla và theo dõi liên tục tại phòng cấp cứu/24giờ | 208.000
20 | 20 | Đặt sonde dạ dày nuôi ăn/1lần | 72.000
21 | 21 | Sonde hậu môn | 25.000
22 | 22 | Phẫu thuật thoát vị bẹn đùi bằng Mesh qua mổ hở (chưa bao gồm Mesh Prolene) | 1.133.000
23 | 23 | Phẫu thuật khâu cắt ung thư vú | 1.838.000
24 | 24 | Phẫu thuật cắt túi mật | 1.952.000
25 | 25 | Phẫu thuật khâu treo trĩ (gây mê) | 2.588.000
26 | 26 | Nong da quy đầu | 110.000
27 | 27 | Phẫu thuật Patey | 3.891.000
28 | 28 | Phẫu thuật STRIPPING 1 chân | 2.186.000
29 | 29 | Phẫu thuật STRIPPING 2 chân | 3.054.000
30 | 30 | Phẫu thuật chuyển vị lại dương vật | 1.665.000
31 | 31 | Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn | 1.375.000
32 | 32 | Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm Mesh prolene 6 x 11) | 1.815.000
33 | 33 | Phẫu thuật MILES | 3.134.000
34 | 34 | Phẫu thuật hẹp ống cổ tay 1 bên | 1.139.000
35 | 35 | Phẫu thuật nội soi khâu lại cơ hoành, thoát vị hoành | 3.735.000
36 | 36 | Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non | 3.631.000
37 | 37 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu cục (chưa bao gồm sonde 2 nồng) | 3.647.000
38 | 38 | Nội soi lồng ngực trong tràn khí màng phổi (chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nồng) | 1.868.000
39 | 39 | Nội soi cắt hạnh giao cảm ngực 2 bên (chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nồng) | 1.810.000
40 | 40 | Phẫu thuật nội soi cắt bướu bàng quang qua đường niệu đạo | 1.497.000
41 | 41 | Điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi | 1.350.000
42 | 42 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn xuống bìu qua nội soi | 1.897.000
43 | 43 | Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung | 2.554.000
44 | 44 | Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng thấp có khâu nội ruột bằng Stapler (chưa bao gồm Stapler) | 4.178.000
45 | 45 | Thủ thuật xuyên đinh kéo tạ điều trị gãy xương | 179.000
46 | 46 | Bóc nhau nhân tạo | 274.000
47 | 47 | Kiểm soát tử cung | 173.000
48 | 48 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 751.000
49 | 49 | Test nhanh Rubella | 132.000
50 | 50 | Rota virus nhanh | 162.000
51 | 51 | H.pylori nhanh | 69.000
52 | 52 | Chích lễ | 38.000
53 | 53 | Vật lý phục hồi chức năng trẻ khuyết tật | 17.000
54 | 54 | Vật lý phục hồi chức năng trẻ viêm não, bại liệt, trẻ chậm phát triển, người cao tuổi | 17.000
55 | 55 | Xông thuốc bộ phận | 24.000
56 | 56 | Xông thuốc toàn thân | 43.000
57 | 57 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 37.000
58 | 58 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 50.000
59 | 59 | Bó thuốc | 22.000
60 | 60 | Điều hoà khí huyết | 10.000
61 | 61 | Nhổ lông siêu | 21.000
62 | 62 | Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp (chưa bao gồm thuốc) | 5.000
63 | 63 | Tiêm tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc) | 5.000
64 | 64 | Truyền tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc, dịch truyền) | 28.000
65 | 65 | Cố định tạm thời gãy xương | 59.000
66 | 66 | Cầm máu vết thương chảy máu | 76.000
67 | 67 | Thủ thuật sốc điện tâm thần | 50.000
68 | 68 | Thủ thuật bơm hoá chất vào màng phổi gây xơ hoá màng phổi (chưa bao gồm thuốc) | 419.000
69 | 69 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nuôi ăn dài ngày | 439.000
70 | 70 | Bóc nhân xơ tử cung | 994.000
71 | 71 | Cắt tai vòi 2 bên | 774.000
72 | 72 | Phẫu thuật cắt phần phụ + bóc tách cắt nang | 1.148.000
73 | 73 | Đo chức năng thông khí + test dãn phế quản | 379.000
74 | 74 | Đo loãng xương | 80.000
75 | 75 | Siêu âm tại giường:
- Có in giấy ảnh (trắng đen) | 48.000
- Không có in giấy ảnh | 44.000
76 | 76 | Tim phổi thẳng (tại giường) | 62.000
77 | 77 | Tim phổi nghiêng (tại giường) | 62.000
78 | 78 | Chụp x quang số hoá 1 phim (tại giường) | 71.000
79 | 79 | Chụp x quang số hoá 2 phim (tại giường) | 103.000
80 | 80 | Chụp x quang số hoá 3 phim (tại giường) | 128.000
CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong
Lược đồ văn bản
- 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
- 17/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
- 17/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
- Số hiệu:
- 02/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 10/07/2014
- Người ký:
- Nguyễn Thành Phong
- Ngày hiệu lực:
- 20/07/2014
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
- 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
- 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
- 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 40/2009/QH12 Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí
- 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.