📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

📄 Số hiệu: 02/2014/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre📅 10/07/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu02/2014/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýNguyễn Thành Phong — Chủ tịch
Ngày ban hành10/07/2014
Ngày hiệu lực20/07/2014

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2014/NQ-HĐND | Bến Tre, ngày 10 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số ##14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Nội vụ - Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày Tờ trình số 2630/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2014 về việc thông qua giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Quy định giá 1.827 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

a) Giá 908 dịch vụ khám, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số ##14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

b) Giá 839 dịch vụ khám, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

c) Giá 80 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các dịch vụ, kỹ thuật chưa có quy định trong Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá dịch vụ khám, chữa bệnh quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm chi phí phụ cấp thường trực, chi phí phụ cấp phẫu thuật và thủ thuật theo Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 02 năm 2014.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 22 của Luật Giá, điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo lộ trình phù hợp với quy định tại Điều 18 của Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.

4. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại Nghị quyết số #17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

b) Nghị quyết số #17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

5. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

Các dịch vụ kỹ thuật còn lại của Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 (Quyết định #03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, ban hành

bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Số thứ tự | Số thứ tự theo mục | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Mức giá (đồng) | Ghi chú

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1 | CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

1 | 1 | Khí dung (chưa tính tiền thuốc) | 8.000

2 | 2 | Chọc dò tuỷ sống | 79.000

3 | 3 | Chọc dò màng tim | 290.000

4 | 4 | Rửa dạ dày | 131.000

5 | 5 | Đốt mụn cóc | 30.000

6 | 6 | Cắt sùi mào gà | 104.000

7 | 7 | Chấm Nitơ, AT | 10.000

8 | 8 | Đốt Hydradenome | 50.000

9 | 9 | Tẩy tàn nhang, nốt ruồi | 65.000

10 | 10 | Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư | 150.000

11 | 11 | Bạch biến | 65.000

12 | 12 | Đốt mắt cá chân nhỏ | 70.000

13 | 13 | Cắt đường rò mông | 253.000

14 | 14 | Lột nhẹ da mặt | 300.000

15 | 15 | Móng quặp | 80.000

16 | 16 | Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ | 70.000

17 | 17 | Sinh thiết vú | 201.000

18 | 18 | Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) | 1.662.000

19 | 19 | Soi khớp có sinh thiết | 421.000

20 | 20 | Soi màng phổi | 281.000

21 | 21 | Soi thực quản dạ dày gắp giun | 351.000

22 | 22 | Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu | 351.000

23 | 23 | Soi ruột non +/- sinh thiết | 421.000

24 | 24 | Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt pollype | 501.000

25 | 25 | Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu | 421.000

26 | 26 | Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ | 251.000

27 | 27 | Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng | 551.000

28 | 28 | Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong) | 2.044.000

29 | 29 | Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) | 800.000

30 | 30 | Nội soi tai | 70.000

31 | 31 | Nội soi mũi xoang | 70.000

32 | 32 | Nội soi buồng tử cung để sinh thiết | 271.000

33 | 33 | Nội soi ống mật chủ | 211.000

34 | 34 | Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) | 801.000

35 | 35 | Nội soi lồng ngực | 801.000

36 | 36 | Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) | 801.000

37 | 37 | Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật | 1.962.000

38 | 38 | Đo áp lực đồ bàng quang | 100.000

39 | 39 | Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 100.000

40 | 40 | Điện cơ tầng sinh môn | 100.000

41 | 41 | Niệu dòng đồ | 35.000

42 | 42 | Mổ tràn dịch màng tinh hoàn | 338.000

43 | 43 | Cắt bỏ tinh hoàn | 338.000

44 | 44 | Mở rộng miệng lỗ sáo | 178.000

45 | 45 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 401.000

46 | 46 | Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) | 1.601.000

47 | 47 | Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học) | 1.262.000

48 | 48 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 601.000

49 | 49 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá | 751.000

50 | 50 | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) | 2.000.000

51 | 51 | Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) | 181.000

52 | 52 | Đặt catheter động mạch quay | 551.000

53 | 53 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 701.000

54 | 54 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 510.000

55 | 55 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 901.000

56 | 56 | Điều trị hạ kali/ canxi máu | 180.000

57 | 57 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 650.000

58 | 58 | Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp | 200.000

59 | 59 | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 751.000

60 | 60 | Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn | 750.000

61 | 61 | Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý | 550.000

62 | 62 | Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da | 180.000

63 | 63 | Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) | 2.010.000

64 | 64 | Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) | 1.200.000

65 | 65 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.101.000

66 | 66 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 221.000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

67 | 1 | Giao thoa | 10.000

68 | 2 | Bàn kéo | 20.000

69 | 3 | Bồn xoáy | 10.000

70 | 4 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 10.000

71 | 5 | Tập do cứng khớp | 12.000

72 | 6 | Tập do liệt ngoại biên | 10.000

73 | 7 | Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu | 15.000

74 | 8 | Chẩn đoán điện | 10.000

75 | 11 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 5.000

76 | 12 | Tập với xe đạp tập | 5.000

77 | 13 | Tập với hệ thống ròng rọc | 5.000

78 | 14 | Thuỷ trị liệu (cả thuốc) | 50.000

79 | 15 | Vật lý trị liệu hô hấp | 10.000

80 | 16 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 10.000

81 | 17 | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 10.000

82 | 18 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 10.000

83 | 19 | Tập dưỡng sinh | 7.000

84 | 20 | Điện vi dòng giảm đau | 10.000

85 | 21 | Xoa bóp bằng máy | 10.000

86 | 22 | Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) | 30.000

87 | 23 | Xoa bóp toàn thân (60 phút) | 50.000

88 | 24 | Xông hơi | 15.000

89 | 25 | Giác hơi | 12.000

90 | 26 | Bó êm cẳng tay | 7.000

91 | 27 | Bó êm cẳng chân | 8.000

92 | 28 | Bó êm đùi | 12.000

93 | 29 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 20.000

94 | 30 | Xoa bóp áp lực hơi | 10.000

95 | 32 | Laser chiếu ngoài | 10.000

96 | 33 | Laser nội mạch | 30.000

97 | 34 | Laser thẩm mỹ | 30.000

98 | 35 | Sóng xung kích điều trị | 30.000

99 | 36 | Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp | 470.000

100 | 37 | Nẹp chỉnh hình trên gối | 920.000

101 | 38 | Nẹp cổ tay - bàn tay | 320.000

102 | 39 | Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng | 920.000

103 | 40 | Giày chỉnh hình | 470.000

104 | 41 | Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân | 1.020.000

105 | 42 | Nẹp đỡ cột sống cổ | 470.000

C2 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C2.1 | NGOẠI KHOA

106 | 1 | Cố định gãy xương sườn | 55.000

107 | 2 | Nắn, bó gẫy xương đòn | 70.000

108 | 3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 94.000

109 | 4 | Nắn, bó gẫy xương gót | 151.000

110 | 5 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 150.000

111 | 6 | Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm | 253.000

112 | 7 | Phẫu thuật nang bao hoạt dịch | 358.000

113 | 8 | Phẫu thuật thừa ngón | 303.000

114 | 9 | Phẫu thuật dính ngón | 403.000

115 | 10 | Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng | 253.000

116 | 11 | Đặt Iradium (lần) | 450.000

117 | 12 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thuỷ điện lực) | 2.101.000

118 | 13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) | 1.001.000

119 | 14 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 4.962.000

120 | 15 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 4.962.000

121 | 16 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 4.962.000

122 | 17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 4.962.000

123 | 18 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 5.462.000

124 | 19 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) | 6.462.000

125 | 20 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) | 8.064.000

126 | 21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) | 8.064.000

127 | 22 | Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi) | 8.064.000

128 | 23 | Phẫu thuật u tim/ vết thương tim… (chưa bao gồm máy tim phổi) | 7.462.000

129 | 24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) | 8.064.000

130 | 25 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi) | 7.064.000

131 | 26 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi) | 7.064.000

132 | 27 | Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim) | 1.410.000

133 | 28 | Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van) | 2.010.000

134 | 29 | Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) | 2.010.000

135 | 30 | Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) | 2.010.000

136 | 31 | Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung) | 1.210.000

137 | 32 | Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch | 2.010.000

138 | 33 | Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils) | 2.010.000

139 | 34 | Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter) | 2.010.000

140 | 35 | Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon) | 2.010.000

141 | 37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) | 1.601.000

142 | 38 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 3.462.000

143 | 39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) | 2.462.000

144 | 40 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 3.962.000

145 | 41 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 4.564.000

146 | 42 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 4.564.000

147 | 43 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 5.564.000

148 | 44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 5.064.000

149 | 45 | Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống | 3.462.000

150 | 46 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 5.020.000

151 | 47 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.738.000

152 | 48 | Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi | 1.601.000

153 | 49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.962.000

154 | 50 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.210.000

155 | 51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.101.000

156 | 52 | Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3.210.000

157 | 53 | Phẫu thuật trĩ tắc mạch | 136.000

158 | 54 | Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng) | 1.038.000

159 | 55 | Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent) | 1.410.000

160 | 56 | Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho 02 lần đầu tiên) | 1.210.000

161 | 57 | Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho những lần tiếp theo) | 910.000

162 | 58 | Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản | 226.000

163 | 59 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 3.962.000

164 | 60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 3.962.000

165 | 61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 4.564.000

166 | 62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 2.962.000

167 | 63 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 3.462.000

168 | 64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 2.462.000

169 | 65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 2.462.000

170 | 66 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) | 1.962.000

171 | 67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 2.462.000

172 | 68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 2.962.000

173 | 69 | Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) | 2.962.000

174 | 70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 3.462.000

175 | 71 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) | 3.462.000

176 | 72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật | 2.462.000

177 | 73 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 2.462.000

178 | 74 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 2.462.000

179 | 75 | Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) | 2.962.000

180 | 76 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột | 2.962.000

181 | 77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) | 3.962.000

182 | 78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 2.962.000

183 | 79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 2.462.000

184 | 80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 2.462.000

185 | 81 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 2.462.000

186 | 82 | Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc | 3.462.000

187 | 83 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận | 3.064.000

188 | 84 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 2.462.000

189 | 85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 2.462.000

190 | 86 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 2.462.000

191 | 87 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang) | 1.601.000

192 | 88 | Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 1.962.000

193 | 89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.462.000

194 | 90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.020.000

195 | 91 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 5.064.000

196 | 92 | Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo) | 3.462.000

197 | 93 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 3.462.000

198 | 94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 3.462.000

199 | 95 | Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 16.064.000

200 | 96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 4.064.000

201 | 97 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 2.962.000

202 | 98 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 4.064.000

203 | 99 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 2.962.000

204 | 100 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 2.462.000

205 | 101 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) | 3.564.000

206 | 102 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 3.462.000

207 | 103 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) | 2.962.000

208 | 104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân | 2.462.000

209 | 105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) | 3.264.000

210 | 106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) | 3.264.000

211 | 107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 3.264.000

212 | 108 | Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và mạch máu nhân tạo) | 4.064.000

213 | 109 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 2.062.000

214 | 110 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 2.062.000

215 | 111 | Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương | 1.438.000

216 | 112 | Tạo hình khí - phế quản | 11.064.000

217 | 113 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 4.064.000

218 | 114 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình | 2.264.000

219 | 115 | Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) | 4.064.000

220 | 116 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 2.462.000

221 | 117 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) | 1.962.000

222 | 118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 2.462.000

223 | 119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) | 1.962.000

C2.2 | SẢN PHỤ KHOA

224 | 1 | Làm thuốc âm đạo | 5.000

225 | 2 | Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó | 201.000

226 | 3 | Hút thai dưới 12 tuần | 124.000

227 | 4 | Nạo phá thai 3 tháng giữa | 451.000

228 | 5 | Nạo hút thai trứng | 171.000

229 | 6 | Hút thai có gây mê tĩnh mạch | 301.000

230 | 7 | Đặt/ tháo dụng cụ tử cung | 15.000

231 | 8 | Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó | 124.000

232 | 10 | Tiêm nhân Chorio | 12.000

233 | 11 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 45.000

234 | 12 | Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào | 224.000

235 | 13 | Chọc ối điều trị đa ối | 55.000

236 | 14 | Khâu rách cùng đồ | 213.000

237 | 15 | Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa | 12.000

238 | 16 | Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê) | 610.000

239 | 17 | Bóc nhân xơ vú | 283.000

240 | 18 | Trích ápxe Bartholin | 253.000

241 | 19 | Bóc nang Bartholin | 313.000

242 | 20 | Triệt sản nam | 233.000

243 | 21 | Triệt sản nữ | 283.000

244 | 22 | Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán | 501.000

245 | 23 | Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 801.000

246 | 24 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 1.662.000

247 | 25 | Phẫu thuật u nang buồng trứng | 962.000

248 | 26 | Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo | 1.662.000

249 | 27 | Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm | 451.000

250 | 28 | Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA) | 1.601.000

251 | 29 | Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm | 501.000

252 | 30 | Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa | 1.762.000

253 | 34 | Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn | 633.000

254 | 35 | Nội xoay thai | 451.000

255 | 36 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung | 1.112.000

256 | 37 | Chọc hút noãn | 3.810.000

257 | 38 | Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng | 2.500.000

258 | 39 | Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi | 1.500.000

259 | 40 | Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI | 2.700.000

260 | 41 | Đo tim thai bằng Doppler | 35.000

261 | 42 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 70.000

262 | 43 | Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa | 3.462.000

263 | 45 | Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) | 6.064.000

264 | 46 | Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) | 5.400.000

265 | 47 | Xin trứng - làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) | 6.000.000

266 | 48 | Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm) | 1.200.000

267 | 49 | Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI | 3.000.000

C2.3 | MẮT

268 | 1 | Đo khúc xạ máy | 5.000

269 | 2 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 40.000

270 | 3 | Điện chẩm | 35.000

271 | 4 | Sắc giác | 20.000

272 | 5 | Điện võng mạc | 35.000

273 | 6 | Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo | 15.000

274 | 7 | Đo thị lực khách quan | 40.000

275 | 8 | Đánh bờ mi | 30.000

276 | 9 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 10.000

277 | 10 | Rửa cùng đồ 1 mắt | 15.000

278 | 11 | Điện di điều trị (01 lần) | 8.000

279 | 12 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 862.000

280 | 13 | Khoét bỏ nhãn cầu | 862.000

281 | 14 | Nặn tuyến bờ mi | 30.000

282 | 15 | Lấy sạn vôi kết mạc | 54.000

283 | 16 | Đốt lông xiêu | 32.000

284 | 17 | Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) | 603.000

285 | 18 | Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) | 683.000

286 | 19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 633.000

287 | 20 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non 2 mắt | 962.000

288 | 21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 351.000

289 | 22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 421.000

290 | 23 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | 533.000

291 | 24 | Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) | 962.000

292 | 25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.162.000

293 | 26 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.112.000

294 | 27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.062.000

295 | 28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 862.000

296 | 29 | Soi bóng đồng tử | 8.000

297 | 30 | Phẫu thuật cắt bè | 912.000

298 | 31 | Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 1.462.000

299 | 32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 712.000

300 | 33 | Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) | 1.062.000

301 | 34 | Rạch góc tiền phòng | 862.000

302 | 35 | Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể | 962.000

303 | 36 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 742.000

304 | 37 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 800.000

305 | 38 | Phẫu thuật u mi không vá da | 912.000

306 | 39 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.062.000

307 | 40 | Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt | 1.062.000

308 | 41 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 538.000

309 | 42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả | 862.000

310 | 43 | Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả | 588.000

311 | 44 | Phẫu thuật vá da điều trị lật mi | 588.000

312 | 45 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1.262.000

313 | 46 | Lấy dị vật tiền phòng | 862.000

314 | 47 | Lấy dị vật hốc mắt | 962.000

315 | 48 | Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn | 1.062.000

316 | 49 | Khâu giác mạc đơn thuần | 458.000

317 | 50 | Khâu củng mạc đơn thuần | 508.000

318 | 51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.062.000

319 | 52 | Khâu giác mạc phức tạp | 862.000

320 | 53 | Khâu củng mạc phức tạp | 862.000

321 | 54 | Mở tiền phòng rửa máu/ mủ | 862.000

322 | 55 | Khâu phục hồi bờ mi | 433.000

323 | 56 | Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 838.000

324 | 57 | Chích mủ hốc mắt | 468.000

325 | 59 | Cắt bỏ túi lệ | 738.000

326 | 61 | Cắt mộng áp Mytomycin | 708.000

327 | 62 | Gọt giác mạc | 892.000

328 | 63 | Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon) | 1.162.000

329 | 64 | Khâu cò mi | 323.000

330 | 65 | Phủ kết mạc | 588.000

331 | 66 | Cắt u kết mạc không vá | 488.000

332 | 67 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 1.162.000

333 | 68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 1.062.000

334 | 69 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc | 1.212.000

335 | 70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 962.000

336 | 71 | Quang đông thể mi điều trị Glôcôm | 338.000

337 | 72 | Tạo hình vùng bè bằng Laser | 612.000

338 | 73 | Cắt mống mắt chu biên bằng Laser | 388.000

339 | 74 | Mở bao sau bằng Laser | 360.000

340 | 75 | Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 862.000

341 | 76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 962.000

342 | 77 | Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 1.162.000

343 | 78 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 400.000

344 | 79 | Điện đông thể mi | 438.000

345 | 80 | Siêu âm điều trị (01 ngày) | 15.000

346 | 81 | Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) | 20.000

347 | 82 | Điện rung mắt quang động | 141.000

348 | 83 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 141.000

349 | 84 | Lấy huyết thanh đóng ống | 30.000

350 | 85 | Cắt chỉ giác mạc | 35.000

351 | 86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) | 15.000

352 | 87 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 962.000

353 | 88 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 1.212.000

354 | 89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 712.000

355 | 90 | Phẫu thuật tháo cò mi | 193.000

356 | 91 | U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) | 213.000

357 | 92 | U bạch mạch kết mạc | 278.000

358 | 93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt) | 3.962.000

359 | 94 | Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 3.064.000

360 | 95 | Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo) | 2.462.000

361 | 96 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn) | 2.462.000

362 | 97 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 488.000

C2.4 | TAI - MŨI - HỌNG

363 | 1 | Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc) | 15.000

364 | 2 | Lấy dị vật họng | 121.000

365 | 3 | Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng | 100.000

366 | 4 | Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) | 75.000

367 | 5 | Nhét bấc mũi trước cầm máu | 40.000

368 | 6 | Nhét bấc mũi sau cầm máu | 70.000

369 | 7 | Trích màng nhĩ | 50.000

370 | 8 | Thông vòi nhĩ | 50.000

371 | 9 | Nong vòi nhĩ | 30.000

372 | 10 | Chọc hút dịch vành tai | 15.000

373 | 11 | Chích rạch vành tai | 45.000

374 | 12 | Lấy nút biểu bì ống tai | 25.000

375 | 13 | Hút xoang dưới áp lực | 40.000

376 | 14 | Nâng, nắn sống mũi | 253.000

377 | 16 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 15.000

378 | 18 | Bẻ cuốn mũi | 60.000

379 | 19 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ | 313.000

380 | 20 | Nhét meche mũi | 60.000

381 | 21 | Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên | 40.000

382 | 22 | Đốt họng hạt | 25.000

383 | 23 | Chọc hút u nang sàn mũi | 25.000

384 | 24 | Cắt polyp ống tai | 40.000

385 | 25 | Sinh thiết vòm mũi họng | 45.000

386 | 26 | Soi thanh quản treo cắt hạt xơ | 226.000

387 | 27 | Soi thanh quản cắt papilloma | 226.000

388 | 28 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 171.000

389 | 29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 171.000

390 | 30 | Đốt Amidan áp lạnh | 120.000

391 | 31 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (01 bên) | 170.000

392 | 32 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (02 bên) | 240.000

393 | 33 | Thông vòi nhĩ nội soi | 80.000

394 | 34 | Nong vòi nhĩ nội soi | 80.000

395 | 35 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (01 bên) | 150.000

396 | 36 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (01 bên) | 250.000

397 | 37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 180.000

398 | 38 | Mổ sào bào thượng nhĩ | 1.062.000

399 | 39 | Đo sức cản của mũi | 65.000

400 | 40 | Đo thính lực đơn âm | 30.000

401 | 41 | Đo trên ngưỡng | 35.000

402 | 42 | Đo sức nghe lời | 25.000

403 | 43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 15.000

404 | 44 | Đo nhĩ lượng | 15.000

405 | 45 | Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) | 35.000

406 | 46 | Đo OAE (01 lần) | 30.000

407 | 47 | Đo ABR (01 lần) | 150.000

408 | 48 | Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) | 6.962.000

409 | 49 | Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) | 5.462.000

410 | 50 | Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) | 7.564.000

411 | 51 | Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII | 5.262.000

412 | 52 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 3.462.000

413 | 53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/ Prothese) | 5.462.000

414 | 54 | Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent) | 6.064.000

415 | 55 | Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) | 6.462.000

416 | 56 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent) | 6.462.000

417 | 57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện) | 5.564.000

418 | 58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 12.064.000

419 | 59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 6.462.000

420 | 60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) | 6.962.000

421 | 61 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 8.064.000

422 | 62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 6.064.000

423 | 63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 6.064.000

424 | 64 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 5.962.000

425 | 65 | Cắt u cuộn cảnh | 5.962.000

426 | 66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 6.064.000

427 | 67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/ thanh quản và nạo vét hạch cổ | 4.962.000

428 | 68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 4.962.000

429 | 69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản) | 7.064.000

430 | 70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản) | 7.064.000

431 | 71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất) | 4.962.000

432 | 72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 4.462.000

433 | 73 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) | 5.462.000

C.2.5 | RĂNG - HÀM - MẶT

C2.5.1 | PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

434 | 1 | Phẫu thuật nhổ răng đơn giản | 233.000

435 | 2 | Phẫu thuật nhổ răng khó | 253.000

436 | 3 | Phẫu thuật cắt lợi trùm | 80.000

437 | 4 | Rạch áp xe trong miệng | 55.000

438 | 5 | Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng | 55.000

439 | 6 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 174.000

440 | 7 | Nhổ chân răng | 80.000

441 | 8 | Mổ lấy nang răng | 273.000

442 | 9 | Cắt cuống 1 chân | 253.000

443 | 10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 50.000

444 | 11 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 25.000

445 | 12 | Lấy u lành dưới 3cm | 533.000

446 | 13 | Lấy u lành trên 3cm | 633.000

447 | 14 | Lấy sỏi ống Wharton | 500.000

448 | 15 | Nhổ răng ngầm dưới xương | 822.000

449 | 16 | Nhổ răng mọc lạc chỗ | 662.000

450 | 17 | Bấm gai xương trên 02 ổ răng | 80.000

451 | 18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 243.000

452 | 19 | Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 263.000

453 | 20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 250.000

454 | 21 | Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) | 913.000

455 | 22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 420.000

456 | 23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | 170.000

457 | 24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) | 812.000

C.2.5.2 | ĐIỀU TRỊ RĂNG

458 | 1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 70.000

459 | 2 | Trám bít hố rãnh | 90.000

460 | 3 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 110.000

461 | 4 | Điều trị tuỷ răng sữa một chân | 210.000

462 | 5 | Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân | 260.000

463 | 6 | Chụp thép làm sẵn | 170.000

464 | 7 | Răng sâu ngà | 140.000

465 | 8 | Răng viêm tuỷ hồi phục | 160.000

466 | 9 | Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 | 300.000

467 | 10 | Điều trị tuỷ răng số 4, 5 | 370.000

468 | 11 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới | 600.000

469 | 12 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên | 730.000

470 | 13 | Điều trị tuỷ lại | 870.000

471 | 14 | Hàn composite cổ răng | 250.000

472 | 15 | Hàn thẩm mỹ composite (veneer) | 350.000

473 | 16 | Phục hồi thân răng có chốt | 350.000

474 | 17 | Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) | 900.000

475 | 18 | Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) | 1.300.000

C.2.5.3 | RĂNG GIẢ THÁO LẮP

476 | 1 | Hàm khung đúc (chưa tính răng) | 851.000

477 | 2 | Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) | 751.000

C.2.5.4 | RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

478 | 1 | Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) | 4.800.000

479 | 2 | Một đơn vị sứ kim loại | 700.000

480 | 3 | Một đơn vị sứ toàn phần | 1.000.000

481 | 4 | Một trụ thép | 550.000

482 | 5 | Một chụp thép cầu nhựa | 600.000

483 | 6 | Cầu nhựa 3 đơn vị | 220.000

484 | 7 | Cầu sứ kim loại 3 đơn vị | 1.800.000

C.2.5.5 | NẮN CHỈNH RĂNG

485 | 1 | Hàm dự phòng loại tháo lắp | 500.000

486 | 2 | Hàm dự phòng loại gắn chặt | 750.000

487 | 3 | Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) | 2.400.000

488 | 4 | Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) | 3.000.000

489 | 5 | Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản | 900.000

490 | 6 | Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp | 1.500.000

491 | 7 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng | 3.500.000

492 | 8 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản | 5.800.000

493 | 9 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm) | 7.101.000

494 | 10 | Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp | 321.000

495 | 11 | Hàm duy trì kết qủa loại cố định | 501.000

496 | 12 | Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) | 171.000

C.2.5.6 | SỬA LẠI HÀM CŨ

497 | 1 | Làm lại hàm | 301.000

498 | 2 | Sửa hàm | 161.000

499 | 3 | Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị) | 70.000

C.2.5.7 | CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

500 | 1 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) | 2.462.000

501 | 2 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 2.862.000

502 | 3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 1.662.000

503 | 4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 2.562.000

504 | 5 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 2.662.000

505 | 6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 3.662.000

506 | 7 | Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế) | 2.362.000

507 | 8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 2.262.000

508 | 9 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) | 2.412.000

509 | 10 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế) | 2.262.000

510 | 11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế) | 2.462.000

511 | 12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) | 2.562.000

512 | 13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.160.000

513 | 14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 2.210.000

514 | 15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 2.262.000

515 | 16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 2.262.000

516 | 17 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.210.000

517 | 18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.410.000

518 | 19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) | 2.762.000

519 | 20 | Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.410.000

520 | 21 | Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) | 2.238.000

521 | 22 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.062.000

522 | 23 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.162.000

523 | 24 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.362.000

524 | 25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít) | 2.462.000

525 | 26 | Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) | 2.338.000

526 | 27 | Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế) | 2.088.000

527 | 28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 1.662.000

528 | 29 | Phẫu thuật tạo hình môi hai bên | 1.762.000

529 | 30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 1.662.000

530 | 31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 1.662.000

531 | 32 | Phẫu thuật căng da mặt | 1.200.000

532 | 33 | Cắt u nang giáp móng | 2.062.000

533 | 34 | Cắt u nang cạnh cổ | 2.062.000

534 | 35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 2.038.000

535 | 36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 2.412.000

536 | 37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 2.412.000

537 | 38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 1.862.000

538 | 39 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm | 1.962.000

539 | 40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.320.000

540 | 41 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt | 1.862.000

541 | 42 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh | 1.962.000

542 | 43 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt | 1.962.000

543 | 44 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 2.112.000

544 | 45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 1.888.000

545 | 46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 1.838.000

546 | 47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.533.000

547 | 48 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 1.633.000

548 | 49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 800.000

549 | 50 | Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.538.000

550 | 51 | Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 1.500.000

551 | 52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 1.888.000

C2.6 | BỎNG

552 | 1 | Thay băng bỏng (01 lần) | 120.000

553 | 2 | Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng | 100.000

554 | 3 | Sử dụng giường khí hoá lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 120.000

555 | 4 | Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 2.210.000

556 | 5 | Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 2.710.000

557 | 6 | Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 1.710.000

558 | 7 | Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 2.510.000

559 | 8 | Ghép da dị loại (da ếch, da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) | 183.000

560 | 9 | Ghép da tự thân trong điều trị bỏng | 298.000

561 | 10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) | 538.000

562 | 11 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler | 90.000

563 | 12 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 70.000

564 | 13 | Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh | 188.000

565 | 14 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 538.000

566 | 15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 100.000

C3 | XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

C3.1 | XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

567 | 1 | Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA | 250.000

568 | 3 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser | 40.000

569 | 4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 35.000

570 | 5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 60.000

571 | 6 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) | 60.000

572 | 7 | Độ tập trung tiểu cầu | 12.000

573 | 8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 15.000

574 | 9 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) | 15.000

575 | 10 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 30.000

576 | 11 | Tập trung bạch cầu | 25.000

577 | 12 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 30.000

578 | 13 | Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris) | 30.000

579 | 14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 60.000

580 | 15 | Nhuộm Phosphatase acid | 65.000

581 | 16 | Cấy cụm tế bào tuỷ | 500.000

582 | 17 | Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu | 30.000

583 | 18 | Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương | 70.000

584 | 19 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương | 70.000

585 | 20 | Lách đồ | 50.000

586 | 21 | Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker) | 160.000

587 | 23 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | 35.000

588 | 24 | Thời gian thrombin (TT) | 35.000

589 | 25 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 70.000

590 | 26 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 100.000

591 | 27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 25.000

592 | 28 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 45.000

593 | 30 | Định lượng D- Dimer | 220.000

594 | 31 | Định lượng Protein S | 220.000

595 | 32 | Định lượng Protein C | 220.000

596 | 33 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 180.000

597 | 34 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | 180.000

598 | 35 | Định lượng yếu tố von - Willebrand (v-WF) | 180.000

599 | 36 | Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 | 180.000

600 | 37 | Định lượng Plasminogen | 180.000

601 | 38 | Định lượng α2 anti -plasmin (α2AP) | 180.000

602 | 39 | Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) | 180.000

603 | 40 | Định lượng t- PA | 180.000

604 | 41 | Định lượng anti Thrombin III | 120.000

605 | 42 | Định lượng α2 Macroglobulin (α2MG) | 180.000

606 | 43 | Định lượng chất ức chế C1 | 180.000

607 | 44 | Định lượng yếu tố Heparin | 180.000

608 | 45 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 220.000

609 | 47 | Định lượng FDP | 120.000

610 | 48 | Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA) (lớp 1 và lớp 2) | 3.500.000

611 | 50 | Test đường + Ham | 60.000

612 | 51 | Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 | 350.000

613 | 52 | Phân tích CD (01 loại CD) | 150.000

614 | 53 | Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex | 60.000

615 | 54 | Thử phản ứng dị ứng thuốc | 65.000

616 | 57 | Định lượng men G6PD | 70.000

617 | 58 | Định lượng men Pyruvat kinase | 150.000

618 | 59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 450.000

619 | 60 | Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh hưởng karyotype) | 200.000

620 | 61 | Xác định gen bệnh máu ác tính | 800.000

621 | 62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.000.000

622 | 63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 250.000

623 | 64 | Anti-HCV (ELISA) | 100.000

624 | 65 | Anti- HIV (ELISA) | 90.000

625 | 66 | HBsAg (nhanh) | 60.000

626 | 67 | Anti-HCV (nhanh) | 60.000

627 | 68 | Anti- HIV (nhanh) | 60.000

628 | 69 | Anti-HBs (ELISA) | 60.000

629 | 70 | Anti-HBc IgG (ELISA) | 60.000

630 | 71 | Anti- HBc IgM (ELISA) | 95.000

631 | 72 | Anti- HBe (ELISA) | 80.000

632 | 73 | HBeAg (ELISA) | 80.000

633 | 74 | Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA) | 90.000

634 | 75 | Kháng thể kháng giang mai (ELISA) | 60.000

635 | 76 | Anti- HTLV1/2 (ELISA) | 70.000

636 | 77 | Anti- EBV IgG (ELISA) | 125.000

637 | 78 | Anti- EBV IgM (ELISA) | 125.000

638 | 79 | Anti- CMV IgG (ELISA) | 125.000

639 | 80 | Anti- CMV IgM (ELISA) | 125.000

640 | 81 | Xác định DNA trong viêm gan B | 270.000

641 | 82 | Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR | 180.000

642 | 83 | HIV (PCR) | 350.000

643 | 84 | HCV (RT-PCR) | 450.000

644 | 85 | HIV (RT-PCR) | 600.000

645 | 86 | Định tuýp E, B HIV-1 | 950.000

646 | 87 | Định lượng virus viêm gan B (HBV) | 1.350.000

647 | 88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 180.000

648 | 89 | Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) | 150.000

649 | 90 | Định nhóm máu A1 | 30.000

650 | 91 | Xác định kháng nguyên H | 30.000

651 | 92 | Định nhóm máu hệ Kell | 170.000

652 | 93 | Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N) | 170.000

653 | 94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) | 170.000

654 | 95 | Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb) | 170.000

655 | 96 | Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb) | 330.000

656 | 97 | Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub) | 160.000

657 | 98 | Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s) | 160.000

658 | 99 | Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb) | 160.000

659 | 100 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) | 160.000

660 | 101 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 160.000

661 | 102 | Sàng lọc kháng thể bất thường | 80.000

662 | 103 | Định danh kháng thể bất thường | 1.100.000

663 | 104 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50 | 35.000

664 | 105 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 80.000

665 | 106 | Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) | 800.000

666 | 107 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) | 2.500.000

667 | 108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) | 2.500.000

668 | 109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào) | 3.000.000

669 | 110 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 16.000.000

670 | 111 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tuỷ xương | 16.000.000

671 | 112 | Xét nghiệm xác định HLA | 3.000.000

672 | 113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 400.000

673 | 114 | Xét nghiệm tiền mẫn cảm | 400.000

674 | 115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.700.000

675 | 116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.500.000

676 | 118 | Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD) | 1.000.000

677 | 120 | Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein | 5.000.000

678 | 121 | Xét nghiệm xác định gen | 3.200.000

XÉT NGHIỆM HOÁ SINH

679 | 1 | Gross | 15.000

680 | 2 | Maclagan | 15.000

681 | 3 | Amoniac | 70.000

682 | 4 | CPK | 25.000

683 | 5 | ACTH | 75.000

684 | 6 | ADH | 135.000

685 | 7 | Cortison | 75.000

686 | 8 | GH | 75.000

687 | 10 | Erythropoietin | 75.000

688 | 11 | Thyroglobulin | 75.000

689 | 12 | Calcitonin | 75.000

690 | 13 | TRAb | 250.000

691 | 14 | Phenytoin | 75.000

692 | 15 | Theophylin | 75.000

693 | 16 | Tricyclic anti depressant | 75.000

694 | 17 | Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 75.000

695 | 18 | Nồng độ rượu trong máu | 28.000

696 | 19 | Paracetamol | 35.000

697 | 20 | Benzodiazepam (BZD) | 35.000

698 | 21 | Ngộ độc thuốc | 60.000

699 | 22 | Salicylate | 70.000

700 | 23 | ALA | 85.000

701 | 24 | A/G | 35.000

702 | 25 | Calci | 12.000

703 | 26 | Calci ion hoá | 25.000

704 | 27 | Phospho | 15.000

705 | 28 | CK-MB | 35.000

706 | 29 | LDH | 25.000

707 | 30 | Gama GT | 18.000

708 | 31 | CRP hs | 50.000

709 | 32 | Ceruloplasmin | 65.000

710 | 34 | Apolipoprotein A/B (01 loại) | 45.000

711 | 35 | IgA/IgG/IgM/IgE (01 loại) | 60.000

712 | 36 | Lipase | 55.000

713 | 37 | Complement 3 (C3)/ 4 (C4) (01 loại) | 55.000

714 | 38 | Beta2 Microglobulin | 70.000

715 | 39 | RF (Rheumatoid Factor) | 55.000

716 | 40 | ASLO | 55.000

717 | 41 | Transferin | 60.000

718 | 42 | Khí máu | 100.000

719 | 43 | Catecholamin | 200.000

720 | 44 | T3/FT3/T4/FT4 (01 loại) | 60.000

721 | 45 | TSH | 55.000

722 | 46 | Alpha FP (AFP) | 85.000

723 | 47 | PSA | 85.000

724 | 48 | Ferritin | 75.000

725 | 49 | Insuline | 75.000

726 | 50 | CEA | 80.000

727 | 51 | Beta - HCG | 80.000

728 | 52 | Estradiol | 75.000

729 | 53 | LH | 75.000

730 | 54 | FSH | 75.000

731 | 55 | Prolactin | 70.000

732 | 56 | Progesteron | 75.000

733 | 57 | Homocysteine | 135.000

734 | 58 | Myoglobin | 85.000

735 | 59 | Troponin T/I | 70.000

736 | 60 | Cyclosporine | 300.000

737 | 61 | PTH | 220.000

738 | 62 | CA 19-9 | 130.000

739 | 63 | CA 15-3 | 140.000

740 | 64 | CA 72-4 | 125.000

741 | 65 | CA 125 | 130.000

742 | 66 | Cyfra 21-1 | 90.000

743 | 67 | Folate | 80.000

744 | 68 | Vitamin B12 | 70.000

745 | 69 | Digoxin | 80.000

746 | 70 | Anti – TG | 250.000

747 | 71 | Pre albumin | 90.000

748 | 72 | Lactat | 90.000

749 | 73 | Lambda | 90.000

750 | 74 | Kappa | 90.000

751 | 75 | HBDH | 90.000

752 | 76 | Haptoglobin | 90.000

753 | 77 | GLDH | 90.000

754 | 78 | Alpha Microglobulin | 90.000

XÉT NGHIỆM VI SINH

755 | 1 | Vi khuẩn chí | 25.000

756 | 2 | Xét nghiệm tìm BK | 25.000

757 | 3 | Cấy máu bằng máy cấy máu Batec | 120.000

758 | 5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí | 1.250.000

759 | 6 | Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix | 250.000

760 | 7 | Phản ứng CRP | 30.000

761 | 8 | Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh | 110.000

762 | 9 | Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA | 300.000

763 | 10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA | 420.000

764 | 11 | Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng theo dõi điều trị) | 1.250.000

765 | 12 | Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (sử dụng theo dõi điều trị) | 1.260.000

766 | 13 | Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT | 90.000

767 | 14 | Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA | 130.000

768 | 15 | Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA | 130.000

769 | 16 | Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA | 50.000

770 | 17 | Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết | 150.000

771 | 18 | Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA | 100.000

772 | 19 | Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA | 100.000

773 | 20 | Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA | 130.000

774 | 22 | Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM) | 110.000

775 | 24 | Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA | 150.000

776 | 25 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM) | 160.000

777 | 26 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG) | 155.000

778 | 27 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG) | 170.000

779 | 28 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG) | 180.000

780 | 29 | Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA | 140.000

781 | 30 | Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA | 210.000

782 | 31 | Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA | 120.000

783 | 32 | Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA | 100.000

784 | 33 | Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA | 120.000

785 | 34 | Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA | 90.000

786 | 35 | Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt | 95.000

787 | 36 | Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA | 145.000

788 | 37 | Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal | 80.000

789 | 40 | Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA | 35.000

790 | 41 | Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA | 90.000

791 | 42 | Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA | 85.000

792 | 43 | Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie | 180.000

C3.2 | XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

793 | 1 | Nước tiểu 10 thông số (máy) | 35.000

794 | 2 | Micro Albumin | 50.000

795 | 3 | Opiate (định tính) | 40.000

796 | 4 | Amphetamin (định tính) | 40.000

797 | 5 | Marijuana (định tính) | 40.000

798 | 6 | Protein Bence - Jone | 20.000

799 | 7 | Dưỡng chấp | 20.000

800 | 8 | DPD | 180.000

C3.3 | XÉT NGHIỆM PHÂN

801 | 1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 45.000

802 | 2 | Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy | 90.000

C3.5 | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

803 | 16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 100.000

804 | 17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u) | 120.000

805 | 18 | Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 220.000

806 | 19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 420.000

807 | 20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 170.000

808 | 21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 320.000

809 | 22 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 70.000

810 | 23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 120.000

C3.6 | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

811 | 4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (01 chỉ tiêu) | 75.000

812 | 5 | Định tính thuốc trừ sâu (01 chỉ tiêu) | 75.000

813 | 7 | Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 35.000

C3.7 | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

C3.7.1 | THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ INVIVO KIT)

814 | 1 | SPECT não | 250.000

815 | 2 | SPECT tưới máu cơ tim | 250.000

816 | 3 | Xạ hình chức năng thận | 200.000

817 | 4 | Thận đồ đồng vị | 220.000

818 | 5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 260.000

819 | 6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 200.000

820 | 7 | Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG | 250.000

821 | 8 | Xạ hình gan mật | 220.000

822 | 9 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 220.000

823 | 10 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 250.000

824 | 11 | Xạ hình lách | 220.000

825 | 12 | Xạ hình tuyến giáp | 100.000

826 | 13 | Độ tập trung I131 tuyến giáp | 80.000

827 | 14 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 120.000

828 | 15 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 150.000

829 | 16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 250.000

830 | 17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 220.000

831 | 18 | Xạ hình toàn thân với I-131 | 250.000

832 | 19 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 250.000

833 | 20 | Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ | 250.000

834 | 21 | Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 270.000

835 | 22 | Xạ hình xương | 220.000

836 | 23 | Xạ hình chức năng tim | 250.000

837 | 24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 220.000

838 | 25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 | 120.000

839 | 26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 | 220.000

840 | 27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 280.000

841 | 28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 170.000

842 | 29 | Xạ hình não | 170.000

843 | 30 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 150.000

844 | 31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 150.000

845 | 32 | Xạ hình tưới máu phổi | 220.000

846 | 33 | Xạ hình thông khí phổi | 250.000

847 | 34 | Xạ hình tuyến vú | 220.000

848 | 35 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 250.000

C3.7.2 | ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ CÁC THUỐC BỔ TRỢ KHÁC, NẾU CÓ SỬ DỤNG)

849 | 36 | Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131 | 100.000

850 | 37 | Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131 | 100.000

851 | 38 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 | 120.000

852 | 39 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32 | 220.000

853 | 40 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P32 | 70.000

854 | 41 | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 300.000

855 | 42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 150.000

856 | 43 | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ | 280.000

857 | 44 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32 | 170.000

858 | 45 | Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 | 300.000

859 | 46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (01 đợt điều trị 10 ngày) | 300.000

860 | 47 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol | 420.000

861 | 48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 | 270.000

862 | 49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 420.000

863 | 50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 420.000

864 | 51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 | 420.000

865 | 52 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG | 420.000

C3.7.3 | MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC

866 | 1 | Test Raven/ Gille | 15.000

867 | 2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 20.000

868 | 3 | Test tâm lý BECK/ ZUNG | 10.000

869 | 4 | Test WAIS/ WICS | 25.000

870 | 5 | Test trắc nghiệm tâm lý | 20.000

871 | 6 | Điện tâm đồ gắng sức | 100.000

872 | 7 | Holter điện tâm đồ/ huyết áp | 150.000

873 | 8 | Điện cơ (EMG) | 100.000

874 | 9 | Điện cơ tầng sinh môn | 100.000

C4 | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C4.1 | SIÊU ÂM

875 | 1 | Siêu âm Doppler màu tim/ mạch máu | 170.000

876 | 3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 30.000

877 | 5 | Siêu âm tim gắng sức | 500.000

878 | 6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 170.000

879 | 7 | Siêu âm nội soi | 500.000

C4.2 | CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C4.2.1 | CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

880 | 1 | Chụp Blondeau + Hirtz | 40.000

881 | 2 | Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng | 45.000

882 | 3 | Chụp lỗ thị giác 2 mắt | 40.000

883 | 4 | Chụp khu trú Baltin | 50.000

884 | 5 | Chụp Vogd | 50.000

885 | 6 | Chụp đáy mắt | 20.000

886 | 7 | Chụp Angiography mắt | 200.000

887 | 8 | Chụp khớp cắn | 15.000

C4.2.2 | CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT

888 | 1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 50.000

889 | 2 | Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số | 100.000

C4.2.3 | CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

890 | 1 | Chụp khí quản | 30.000

891 | 2 | Chụp phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) | 25.000

C4.2.4 | CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT

892 | 1 | Chụp telegan | 45.000

893 | 2 | Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP) | 644.000

C4.2.5 | MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

894 | 1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) | 2.000.000

895 | 2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) | 2.544.000

896 | 3 | Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA) | 800.000

897 | 4 | Chụp mạch máu thông thường (không DSA) | 500.000

898 | 10 | Chụp mật qua Kehr | 150.000

899 | 11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 100.000

900 | 12 | Chụp X-quang vú định vị kim dây | 280.000

901 | 13 | Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) | 300.000

902 | 14 | Chụp tuyến vú (1 bên) | 40.000

903 | 15 | Mammography (1 bên) | 80.000

904 | 16 | Chụp tuyến nước bọt | 40.000

C5 | MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

905 | 1 | Telemedicines | 1.500.000

906 | 3 | Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) | 250.000

907 | 4 | Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói) | 35.000.000

908 | 5 | Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói) | 35.000.000

CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

Các dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC

ngày 29 tháng 02 năm 2012

(Quyết định 1713/QĐ-UBND và C4 của TTLT 04/2012/TTLT-BYT-BTC)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Số thứ tự | Số thứ tự theo mục | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Mức giá (đồng) | Ghi chú

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ

1 | A1 | KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

1 | Bệnh viện hạng II

- Có máy lạnh, có nệm | 12.000

- Không máy lạnh, có nệm | 10.000

2 | Bệnh viện hạng III | -

- Có máy lạnh và hệ thống lấy số tự động | 9.000

- Có máy lạnh và không hệ thống lấy số tự động | 9.000

- Không có máy lạnh và có hệ thống lấy số tự động | 7.000

- Không có máy lạnh và không hệ thống lấy số tự động | 7.000

3 | Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực (có giường nệm và có máy tính) | 4.000

4 | Trạm y tế xã | -

- Có máy tính | 4.000

- Không có máy tính | 3.000

A2 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) | 200.000 | Không thuộc phạm vi thanh toán BHYT

A3 | Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 100.000

A4 | Khám sức khoẻ toàn diện lao động, lái xe, khám sức khoẻ định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 100.000 | Không thuộc phạm vi thanh toán BHYT

A5 | Khám sức khoẻ toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động | 300.000

2 | PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH | Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

B1 | Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có | 240.000

B2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở (nếu có) | -

1 | Bệnh viện hạng II | 111.000

2 | Bệnh viện hạng III | 78.000

B3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | -

B3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết | -

1 | Bệnh viện hạng II | -

- Có máy lạnh, có nệm | 76.000

- Không máy lạnh, có nệm | 71.000

- Không máy lạnh, không nệm | 69.000

2 | Bệnh viện hạng III | 47.000

B3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương -Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ | -

1 | Bệnh viện hạng II | -

- Có máy lạnh, có nệm | 61.000

- Không máy lạnh, có nệm | 58.000

- Không máy lạnh, không nệm | 57.000

2 | Bệnh viện hạng III | 42.000

B3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | -

1 | Bệnh viện hạng II | -

- Có máy lạnh, có nệm | 46.000

- Không máy lạnh, có nệm | 46.000

- Không máy lạnh, không nệm | 41.000

2 | Bệnh viện hạng III | 32.000

B4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: | -

B4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | -

1 | Bệnh viện hạng II | 107.000

B4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | -

1 | Bệnh viện hạng II | 89.000

2 | Bệnh viện hạng III | 62.000

B4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | -

1 | Bệnh viện hạng II | 74.000

2 | Bệnh viện hạng III | 52.000

B4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | -

1 | Bệnh viện hạng II | 61.000

2 | Bệnh viện hạng III | 43.000

B5 | Các phòng khám đa khoa khu vực | 23.000

B6 | Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã | 10.000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1 | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1 | SIÊU ÂM:

3 | 1 | Siêu âm

- Có in giấy ảnh (trắng đen) | 28.000

- Không có in giấy ảnh | 24.000

4 | 2 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 333.000

5 | 3 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản | 611.000

C1.2 | CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1 | CHỤP X-QUANG CÁC CHI

6 | 1 | Các ngón tay hoặc ngón chân | 34.000

7 | 2 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) | 34.000

8 | 3 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) | 42.000

9 | 4 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) | 34.000

10 | 5 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) | 42.000

11 | 6 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) | 42.000

12 | 7 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) | 42.000

13 | 8 | Khung chậu | 42.000

C1.2.2 | CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU | -

14 | 1 | Xương sọ (một tư thế) | 34.000

15 | 2 | Xương chũm, mỏm châm | 34.000

16 | 3 | Xương đá (một tư thế) | 34.000

17 | 4 | Khớp thái dương-hàm | 34.000

18 | 5 | Chụp ổ răng | 34.000

C1.2.3 | CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

19 | 1 | Các đốt sống cổ | 34.000

20 | 2 | Các đốt sống ngực | 42.000

21 | 3 | Cột sống thắt lưng-cùng | 42.000

22 | 4 | Cột sống cùng - cụt | 42.000

23 | 5 | Chụp 2 đoạn liên tục | 42.000

24 | 6 | Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối | 34.000

C1.2.4 | CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

25 | 1 | Tim phổi thẳng | 42.000

26 | 2 | Tim phổi nghiêng | 42.000

27 | 3 | Xương ức hoặc xương sườn | 42.000

C1.2.5 | CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT

28 | 1 | Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị | 42.000

29 | 2 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 439.000

30 | 3 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 486.000

31 | 4 | Chụp bụng không chuẩn bị | 42.000

32 | 5 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 107.000

33 | 6 | Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang | 122.000

34 | 7 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 162.000

C1.2.6 | MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

35 | 1 | Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 309.000

36 | 2 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 396.000

37 | 3 | Chụp vòm mũi họng | 42.000

38 | 4 | Chụp ống tai trong | 42.000

39 | 5 | Chụp họng hoặc thanh quản | 42.000

40 | 6 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) | 500.000

41 | 7 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) | 914.000

42 | 8 | Chụp x quang số hoá 1 phim | 51.000

43 | 9 | Chụp x quang số hoá 2 phim | 83.000

44 | 10 | Chụp x quang số hoá 3 phim | 108.000

45 | 11 | Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hoá | 349.000

46 | 12 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hoá | 498.000

47 | 13 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hoá | 521.000

48 | 14 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hoá | 160.000

49 | 15 | Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hoá | 164.000

50 | 16 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hoá | 209.000

51 | 17 | Chụp tuỷ sống có thuốc cản quang số hoá | 509.000

C2 | CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

52 | 1 | Thông đái | 82.000

53 | 2 | Thụt tháo phân | 60.000

54 | 3 | Chọc hút hạch hoặc u | 66.000

55 | 4 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 85.000

56 | 5 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 117.000

57 | 6 | Chọc rửa màng phổi | 174.000

58 | 7 | Chọc hút khí màng phổi | 130.000

59 | 8 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 98.000

60 | 9 | Rửa bàng quang (chưa bao gồm hoá chất) | 157.000

61 | 10 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 151.000

62 | 11 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) | 165.000

63 | 12 | Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần) | 499.000

64 | 13 | Sinh thiết da | 89.000

65 | 14 | Sinh thiết hạch, u | 150.000

66 | 15 | Sinh thiết màng phổi | 335.000

67 | 16 | Nội soi ổ bụng | 627.000

68 | 17 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 638.000

69 | 18 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết | 234.000

70 | 19 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết | 284.000

71 | 20 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 268.000

72 | 21 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 343.000

73 | 22 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 201.000

74 | 23 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 219.000

75 | 24 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 374.000

76 | 25 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 511.000

77 | 26 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… | 656.000

78 | 27 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 386.000

79 | 28 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 453.000

80 | 29 | Mở khí quản | 567.000

81 | 30 | Nội soi bàng quang - nội soi niệu quản | 630.000

82 | 31 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 521.000

83 | 32 | Đặt nội khí quản | 372.000

84 | 33 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 391.000

85 | 34 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.000

86 | 35 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 517.000

87 | 36 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 1.508.000

88 | 37 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 671.000

89 | 38 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 626.000

90 | 39 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 264.000

91 | 40 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm | 100.000

92 | 41 | Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần) | 1.038.000

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

93 | 42 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 51.000

94 | 43 | Châm (các phương pháp châm)

43.1 | Châm không máy điều hoà | 19.000

43.2 | Châm có máy điều hoà | 20.000

95 | 44 | Điện châm | 20.000

96 | 45 | Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) | 11.000

97 | 46 | Xoa bóp bấm huyệt | 11.000

98 | 47 | Hồng ngoại | 9.000

99 | 48 | Điện phân | 9.000

100 | 49 | Sóng ngắn | 11.000

101 | 50 | Laser châm | 46.000

102 | 51 | Tử ngoại | 11.000

103 | 52 | Điện xung | 10.000

104 | 53 | Tập vận động toàn thân (30 phút) | 10.000

105 | 54 | Tập vận động đoạn chi (30 phút) | 10.000

106 | 55 | Siêu âm điều trị | 16.000

107 | 56 | Điện từ trường | 8.000

108 | 57 | Bó Farafin | 13.000

109 | 58 | Cứu (Ngải cứu /túi chườm) | 9.000

110 | 59 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 8.000

C3 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1 | NGOẠI KHOA

111 | 1 | Cắt chỉ | 44.000

112 | 2 | Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm | 49.000

113 | 3 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm | 78.000

114 | 4 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm | 101.000

115 | 5 | Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng | 108.000

116 | 6 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng | 160.000

117 | 7 | Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 190.000

118 | 8 | Tháo bột: Cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu | 45.000

119 | 9 | Tháo bột khác | 38.000

120 | 10 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0cm | 288.000

121 | 11 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0cm | 424.000

122 | 12 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm | 342.000

123 | 13 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0cm | 468.000

124 | 14 | Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da | 284.000

125 | 15 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 230.000

126 | 16 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 180.000

127 | 17 | Cắt phymosis | 306.000

128 | 18 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 425.000

129 | 19 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) | 158.000

130 | 20 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) | 320.000

131 | 21 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 171.000

132 | 22 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 298.000

133 | 23 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) | 166.000

134 | 24 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) | 250.000

135 | 25 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 281.000

136 | 26 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 596.000

137 | 27 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) | 281.000

138 | 28 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) | 524.000

139 | 29 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 171.000

140 | 30 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 258.000

141 | 31 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 171.000

142 | 32 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 259.000

143 | 33 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 156.000

144 | 34 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 258.000

145 | 35 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) | 99.000

146 | 36 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) | 177.000

147 | 37 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 241.000

148 | 38 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 572.000

149 | 39 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 398.000

150 | 40 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 515.000

C3.2 | SẢN PHỤ KHOA

151 | 1 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 148.000

152 | 2 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 219.000

153 | 3 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 409.000

154 | 4 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 552.000

155 | 5 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 597.000

156 | 6 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 506.000

157 | 7 | Soi cổ tử cung | 60.000

158 | 8 | Soi ối | 51.000

159 | 9 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 99.000

160 | 10 | Chích apxe tuyến vú | 164.000

161 | 11 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 297.000

162 | 12 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1.502.000

163 | 13 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 1.792.000

164 | 14 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc (chưa tính thuốc) | 60.000

165 | 15 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 340.000

C3.3 | MẮT

166 | 1 | Đo nhãn áp | 13.000

167 | 2 | Đo Javal | 10.000

168 | 3 | Đo thị trường, ám điểm | 11.000

169 | 4 | Thử kính loạn thị | 11.000

170 | 5 | Soi đáy mắt | 17.000

171 | 6 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 115.000

172 | 7 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 115.000

173 | 8 | Thông lệ đạo một mắt | 68.000

174 | 9 | Thông lệ đạo hai mắt | 83.000

175 | 10 | Chích chắp/ lẹo | 55.000

176 | 11 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 41.000

177 | 12 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 41.000

178 | 13 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 164.000

179 | 14 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 418.000

180 | 15 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 460.000

181 | 16 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 474.000

182 | 17 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 539.000

183 | 18 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 558.000

184 | 19 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.249.000

185 | 20 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 526.000

186 | 21 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.151.000

187 | 22 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 620.000

188 | 23 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 727.000

189 | 24 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1.003.000

190 | 25 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1.031.000

191 | 26 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.176.000

192 | 27 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1.181.000

C3.4 | TAI - MŨI - HỌNG

193 | 1 | Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 125.000

194 | 2 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 125.000

195 | 3 | Cắt Amiđan (gây tê) | 354.000

196 | 4 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 209.000

197 | 5 | Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) | 233.000

198 | 6 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 104.000

199 | 7 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 155.000

200 | 8 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê (nội soi) | 574.000

201 | 9 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 231.000

202 | 10 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 276.000

203 | 11 | Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng | 169.000

204 | 12 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 340.000

205 | 13 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 326.000

206 | 14 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 523.000

207 | 15 | Nạo VA gây mê | 555.000

208 | 16 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 504.000

209 | 17 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 545.000

210 | 18 | Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng | 456.000

211 | 19 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 513.000

212 | 20 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 520.000

213 | 21 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 520.000

214 | 22 | Cắt Amiđan (gây mê) | 855.000

215 | 23 | Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê | 647.000

216 | 24 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ (mê) | 826.000

C3.5 | RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1 | Các kỹ thuật về răng, miệng

217 | 1 | Nhổ răng sữa/chân răng sữa | 21.000

218 | 2 | Nhổ răng số 8 bình thường | 67.000

219 | 3 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 94.000

220 | 4 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm | 55.000

221 | 5 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 66.000

222 | 6 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 30.000

C3.5.2 | Răng giả tháo lắp

223 | 7 | Một răng | 102.000

C3.5.3 | Răng giả cố định

224 | 8 | Răng chốt đơn giản | 116.000

225 | 9 | Mũ chụp nhựa | 221.000

226 | 10 | Mũ chụp kim loại | 146.000

C3.5.4 | Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

227 | 11 | Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm | 278.000

228 | 12 | Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm | 333.000

229 | 13 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm | 323.000

230 | 14 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm | 383.000

C4 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

C4.1 | PHẪU THUẬT

I | KHỐI U

231 | 1 | Phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng (gây mê) | 2.321.000

232 | 2 | Phẫu thuật tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú (gây mê) | 2.395.000

233 | 3 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn (gây mê) | 2.397.000

234 | 4 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ có vét hạch ổ bụng (gây mê) | 2.277.000

235 | 5 | Phẫu thuật cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm (gây mê) | 2.312.000

236 | 6 | Phẫu thuật cắt ung thư thận (gây mê) | 2.745.000

237 | 7 | Phẫu thuật cắt bỏ dương vật có vét hạch (gây mê) | 2.321.000

238 | 8 | Phẫu thuật cắt bỏ dương vật có vét hạch (gây tê) | 1.573.000

239 | 9 | Phẫu thuật cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung (gây tê) | 1.863.000

240 | 10 | Phẫu thuật cắt tạo hình cánh mũi ung thư (gây mê) | 2.416.000

241 | 11 | Phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình (gây mê) | 2.416.000

242 | 12 | Phẫu thuật khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư (gây mê) | 2.224.000

243 | 13 | Phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai (gây mê) | 2.426.000

244 | 14 | Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn (gây mê) | 2.323.000

245 | 15 | Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên và chi dưới đường kính bằng và trên 5cm (gây mê) | 2.811.000

246 | 16 | Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên và chi dưới đường kính bằng và trên 5cm (gây tê) | 2.102.000

247 | 17 | Phẫu thuật khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ (gây mê) | 2.747.000

248 | 18 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ một bên (gây mê) | 2.187.000

249 | 19 | Phẫu thuật thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật (gây mê) | 2.157.000

250 | 20 | Phẫu thuật vét hạch nách (gây mê) | 1.733.000

251 | 21 | Phẫu thuật cắt u giáp trạng (gây mê) | 1.648.000

252 | 22 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ không vét hạch ổ bụng (gây mê) | 1.572.000

253 | 23 | Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm (gây mê) | 2.220.000

254 | 24 | Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung (gây mê) | 1.912.000

255 | 25 | Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung (gây tê) | 1.429.000

256 | 26 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung (gây tê) | 751.000

257 | 27 | Phẫu thuật cắt u thành âm đạo (gây mê) | 1.682.000

II | TIM MẠCH - LỒNG NGỰC | -

258 | 1 | Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn mạch máu lớn (gây mê) | 2.318.000

259 | 2 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến giáp trong bệnh basedow (gây mê) | 2.187.000

260 | 3 | Phẫu thuật khâu vết thương mạch máu chi (gây mê) | 2.748.000

261 | 4 | Phẫu thuật khâu vết thương mạch máu chi (gây tê) | 2.049.000

262 | 5 | Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) | 2.450.000

263 | 6 | Phẫu thuật mở ngực lấy máu cục màng phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) | 1.860.000

264 | 7 | Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lổ thủng (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) | 1.860.000

265 | 8 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) | 1.860.000

266 | 9 | Phẫu thuật khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng (gây mê) | 1.785.000

267 | 10 | Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 đến 10cm (gây mê) | 2.173.000

268 | 11 | Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 đến 10cm (gây tê) | 1.770.000

269 | 12 | Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp (gây mê) | 1.648.000

270 | 13 | Phẫu thuật bắt cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo (gây mê) | 2.036.000

271 | 14 | Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm (gây tê) | 1.088.000

272 | 15 | Phẫu thuật khâu kín vết thương thủng ngực (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) | 1.559.000

III | TIÊU HOÁ - BỤNG | -

273 | 1 | Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc (gây mê) | 2.962.000

274 | 2 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới hoành có cắt sườn (gây mê) | 2.555.000

275 | 3 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại (gây mê) | 2.046.000

276 | 4 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại (gây tê) | 1.666.000

277 | 5 | Phẫu thuật thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) | 3.047.000

278 | 6 | Phẫu thuật cắt dạ dày, phẫu thuật lại (gây mê) | 3.047.000

279 | 7 | Phẫu thuật cắt dạ dày sau nối vị tràng (gây mê) | 3.047.000

280 | 8 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính (gây mê) | 2.867.000

281 | 9 | Phẫu thuật cắt lại đại tràng (gây mê) | 3.047.000

282 | 10 | Phẫu thuật cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái (gây mê) | 3.176.000

283 | 11 | Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn (gây mê) | 2.791.000

284 | 12 | Phẫu thuật cắt trực tràng giữ lại cơ tròn (gây mê) | 3.038.000

285 | 13 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc tái phát (gây mê) | 2.325.000

286 | 14 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc (gây mê) | 2.325.000

287 | 15 | Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay (gây mê) | 3.047.000

288 | 16 | Phẫu thuật cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành (gây mê) | 3.047.000

289 | 17 | Phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng (gây mê) | 3.047.000

290 | 18 | Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng (gây mê) | 2.867.000

291 | 19 | Phẫu thuật cắt u mạc treo có tắc ruột (gây mê) | 3.047.000

292 | 20 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn, có cắt ruột (gây mê) | 2.791.000

293 | 21 | Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay (gây mê) | 2.929.000

294 | 22 | Phẫu thuật khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo (gây tê) | 1.901.000

295 | 23 | Phẫu thuật thoát vị cơ hoành (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) | 2.586.000

296 | 24 | Phẫu thuật cắt đoạn ruột non (gây mê) | 3.047.000

297 | 25 | Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo (gây mê) | 3.027.000

298 | 26 | Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột (gây mê) | 2.227.000

299 | 27 | Phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới (gây mê) | 2.791.000

300 | 28 | Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng (gây mê) | 2.517.000

301 | 29 | Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng (gây tê) | 2.002.000

302 | 30 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần (gây mê) | 1.807.000

303 | 31 | Phẫu thuật nối vị tràng (gây mê) | 2.238.000

304 | 32 | Phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột (gây mê) | 1.735.000

305 | 33 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa (gây mê) | 1.918.000

306 | 34 | Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường (gây tê) | 1.314.000

307 | 35 | Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường (gây mê) | 1.806.000

308 | 36 | Phẫu thuật cắt ruột thừa kèm túi meckel (gây mê) | 2.238.000

309 | 37 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng (gây mê) | 1.955.000

310 | 38 | Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (gây mê) | 2.238.000

311 | 39 | Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc (gây mê) | 2.238.000

312 | 40 | Phẫu thuật rò hậu môn các loại (gây tê) | 962.000

313 | 41 | Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay (gây mê) | 2.238.000

314 | 42 | Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn (gây tê) | 1.356.000

315 | 43 | Phẫu thuật cắt cơ tròn (cơ vòng) trong (gây tê) | 1.348.000

316 | 44 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành (gây mê) | 1.939.000

317 | 45 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò (gây mê) | 1.807.000

318 | 46 | Phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên (gây tê) | 1.132.000

319 | 47 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò (gây tê) | 1.270.000

320 | 48 | Phẫu thuật mở thông dạ dày (gây mê) | 1.844.000

321 | 49 | Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường (gây mê) | 1.810.000

322 | 50 | Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường (gây tê) | 1.242.000

323 | 51 | Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ (gây mê) | 1.929.000

324 | 52 | Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ (gây tê) | 1.445.000

325 | 53 | Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần (gây mê) | 2.238.000

326 | 54 | Phẫu thuật thoát vị thành bụng thường (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) | 1.996.000

327 | 55 | Phẫu thuật thoát vị thành bụng thường (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây tê) | 1.312.000

328 | 56 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản (gây tê) | 768.000

329 | 57 | Phẫu thuật lấy máu tụ tầng sinh môn (gây tê) | 1.217.000

330 | 58 | Phẫu thuật khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn (gây mê) | 1.733.000

IV | GAN - MẬT - TUỴ | -

331 | 1 | Phẫu thuật cắt phân thuỳ gan (gây mê) | 2.747.000

332 | 2 | Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn (gây mê) | 2.765.000

333 | 3 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr, phẫu thuật lại (gây mê) | 2.893.000

334 | 4 | Phẫu thuật nối ống mật chủ, hỗng tràng dẫn lưu trong gan và cắt gan (gây mê) | 2.645.000

335 | 5 | Phẫu thuật cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột (gây mê) | 2.645.000

336 | 6 | Phẫu thuật cắt đuôi tuỵ và cắt lách (gây mê) | 2.745.000

337 | 7 | Phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ (gây mê) | 2.766.000

338 | 8 | Phẫu thuật cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách (gây mê) | 2.766.000

339 | 9 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr lần đầu (gây mê) | 2.872.000

340 | 10 | Phẫu thuật nối ống mật chủ - tá tràng (gây mê) | 2.646.000

341 | 11 | Phẫu thuật nối ống mật chủ - hỗng tràng (gây mê) | 2.645.000

342 | 12 | Phẫu thuật lấy sỏi ống wirsung, nối wirsung - hỗng tràng (gây mê) | 2.645.000

343 | 13 | Phẫu thuật nối nang tuỵ - dạ dày (gây mê) | 2.645.000

344 | 14 | Phẫu thuật nối nang tuỵ - hỗng tràng (gây mê) | 2.645.000

345 | 15 | Phẫu thuật cắt lách do chấn thương (gây mê) | 2.766.000

346 | 16 | Phẫu thuật nối túi mật - hỗng tràng (gây mê) | 2.645.000

347 | 17 | Phẫu thuật dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử (gây mê) | 2.529.000

348 | 18 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tuỵ (gây mê) | 2.532.000

349 | 19 | Phẫu thuật khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (gây mê) | 2.818.000

350 | 20 | Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu (gây mê) | 2.111.000

351 | 21 | Phẫu thuật lấy sỏi, dẫn lưu túi mật gây mê | 1.902.000

352 | 22 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan (gây mê) | 1.702.000

V | TIẾT NIỆU - SINH DỤC | -

353 | 1 | Phẫu thuật lấy sỏi san hô thận (gây mê) | 2.776.000

354 | 2 | Phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản (gây mê) | 2.766.000

355 | 3 | Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận (Calico ureteral anastomosis) (gây mê) | 2.955.000

356 | 4 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì (gây mê) | 2.546.000

357 | 5 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì (gây tê) | 1.756.000

358 | 6 | Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng (gây mê) | 2.655.000

359 | 7 | Phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang (gây mê) | 2.767.000

360 | 8 | Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận (gây mê) | 2.767.000

361 | 9 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại (gây mê) | 2.833.000

362 | 10 | Phẫu thuật cắt nối niệu quản (gây mê) | 2.955.000

363 | 11 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo (gây mê) | 2.955.000

364 | 12 | Phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da (gây mê) | 2.655.000

365 | 13 | Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang (gây mê) | 2.955.000

366 | 14 | Phẫu thuật thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột đơn thuần (gây mê) | 2.655.000

367 | 15 | Phẫu thuật cắt một nữa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang (gây mê) | 2.655.000

368 | 16 | Phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên (gây tê) | 1.817.000

369 | 17 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang (gây tê) | 2.098.000

370 | 18 | Phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên (gây mê) | 2.655.000

371 | 19 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang (gây mê) | 1.947.000

372 | 20 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang (gây tê) | 1.681.000

373 | 21 | Phẫu thuật cắt cổ bàng quang (gây mê) | 2.655.000

374 | 22 | Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau (gây mê) | 2.065.000

375 | 23 | Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau (gây tê) | 1.597.000

376 | 24 | Phẫu thuật treo thận (gây mê ) | 1.637.000

377 | 25 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản (gây tê) | 1.899.000

378 | 26 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang (gây mê) | 2.100.000

379 | 27 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang (gây tê) | 1.526.000

380 | 28 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật (gây mê) | 2.036.000

381 | 29 | Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu (gây mê) | 2.065.000

382 | 30 | Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu (gây tê) | 1.597.000

383 | 31 | Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước (gây tê) | 1.105.000

384 | 32 | Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang (gây mê) | 2.009.000

385 | 33 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn (gây mê) | 1.593.000

386 | 34 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn (gây tê) | 1.109.000

387 | 35 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng (gây mê) | 1.593.000

388 | 36 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng (gây tê) | 1.109.000

389 | 37 | Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu (gây mê) | 1.881.000

390 | 38 | Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu (gây tê) | 1.292.000

391 | 39 | Phẫu thuật dẫn lưu thận qua da (gây mê) | 2.055.000

392 | 40 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang qua nội soi (gây mê) | 1.584.000

393 | 41 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang (gây mê) | 1.837.000

394 | 42 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang (gây tê) | 1.305.000

395 | 43 | Phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang (gây mê) | 1.844.000

396 | 44 | Phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nữa dương vật (gây mê) | 1.758.000

397 | 45 | Phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật (gây tê) | 1.418.000

398 | 46 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật (gây tê) | 1.520.000

399 | 47 | Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận (gây mê) | 1.733.000

400 | 48 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang Retzius (gây mê) | 1.733.000

401 | 49 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt (gây tê) | 857.000

402 | 50 | Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh (gây tê) | 946.000

403 | 51 | Phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo gây mê | 1.507.000

404 | 52 | Phẫu thuật cắt u lành dương vật (gây mê) | 1.507.000

405 | 53 | Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo (gây mê) | 1.733.000

406 | 54 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) (gây mê) | 1.733.000

407 | 55 | Phẫu thuật đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da (gây mê) | 1.733.000

408 | 56 | Phẫu thuật chích áp xe tầng sinh môn (gây tê) | 475.000

VI | CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH | -

409 | 1 | Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa bao gồm chỏm xương đùi, chuôi, xi măng, nẹp zimmer) (gây mê) | 2.955.000

410 | 2 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp cổ, nẹp, nẹp vít chân cung) (gây mê) | 3.283.000

411 | 3 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy trật khớp vai (chưa bao gồm đai Desault, đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.553.000

412 | 4 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đai Desault, đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.553.000

413 | 5 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.988.000

414 | 6 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.726.000

415 | 7 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) ( gây tê) | 1.836.000

416 | 8 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.417.000

417 | 9 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.778.000

418 | 10 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.699.000

419 | 11 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.573.000

420 | 12 | Phẫu thuật gãy monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.275.000

421 | 13 | Phẫu thuật gãy monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.663.000

422 | 14 | Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ (gây mê) | 2.688.000

423 | 15 | Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ (gây tê) | 1.925.000

424 | 16 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (gây mê) | 2.275.000

425 | 17 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (gây tê) | 1.663.000

426 | 18 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.275.000

427 | 19 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.663.000

428 | 20 | Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ xương đùi xuôi dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.972.000

429 | 21 | Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ xương đùi xuôi dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.266.000

430 | 22 | Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000

431 | 23 | Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.017.000

432 | 24 | Phẫu thuật kết xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000

433 | 25 | Phẫu thuật kết xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.017.000

434 | 26 | Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm vít, dây chằng nhân tạo) (gây mê) | 2.563.000

435 | 27 | Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm vít, dây chằng nhân tạo) (gây tê) | 1.969.000

436 | 28 | Phẫu thuật nẹp vis mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000

437 | 29 | Phẫu thuật nẹp vít mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.958.000

438 | 30 | Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.743.000

439 | 31 | Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.951.000

440 | 32 | Phẫu thuật vá da toàn bộ, diện tích trên 10cm vuông (gây mê) | 2.312.000

441 | 33 | Phẫu thuật vá da toàn bộ, diện tích trên 10cm vuông (gây tê) | 1.671.000

442 | 34 | Phẫu thuật xương bả vai lên cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.542.000

443 | 35 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.553.000

444 | 36 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.945.000

445 | 37 | Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.275.000

446 | 38 | Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.836.000

447 | 39 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay có kết hợp xương với kirschner hoặc nẹp vít (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.714.000

448 | 40 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.766.000

449 | 41 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.020.000

450 | 42 | Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.501.000

451 | 43 | Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.878.000

452 | 44 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.489.000

453 | 45 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.977.000

454 | 46 | Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000

455 | 47 | Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.954.000

456 | 48 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.610.000

457 | 49 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.027.000

458 | 50 | Phẫu thuật cal lệch, không có kết hợp xương (gây mê) | 2.743.000

459 | 51 | Phẫu thuật cal lệch, không có kết hợp xương (gây tê) | 1.951.000

460 | 52 | Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ (gây mê) | 2.653.000

461 | 53 | Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ (gây tê) | 1.926.000

462 | 54 | Phẫu thuật vết thương khớp (gây mê) | 2.434.000

463 | 55 | Phẫu thuật vết thương khớp (gây tê) | 1.713.000

464 | 56 | Phẫu thuật nối gân gấp (gây mê) | 2.689.000

465 | 57 | Phẫu thuật nối gân gấp (gây tê) | 1.990.000

466 | 58 | Phẫu thuật vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 (gây mê) | 2.309.000

467 | 59 | Phẫu thuật vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 (gây tê) | 1.601.000

468 | 60 | Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt (gây mê) | 2.447.000

469 | 61 | Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt (gây tê) | 1.856.000

470 | 62 | Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5-10cm (gây mê) | 2.811.000

471 | 63 | Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5-10cm (gây tê) | 2.099.000

472 | 64 | Phẫu thuật cắt u cơ xâm lấn (gây mê) | 2.389.000

473 | 65 | Phẫu thuật cắt u cơ xâm lấn (gây tê) | 1.592.000

474 | 66 | Phẫu thuật cắt u thần kinh (gây mê) | 2.363.000

475 | 67 | Phẫu thuật cắt u thần kinh (gây tê) | 1.790.000

476 | 68 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh (gây mê) | 2.282.000

477 | 69 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh (gây tê) | 1.712.000

478 | 70 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương (gây mê) | 2.267.000

479 | 71 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương (gây tê) | 1.669.000

480 | 72 | Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu (gây mê) | 2.688.000

481 | 73 | Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu (gây tê) | 1.932.000

482 | 74 | Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.680.000

483 | 75 | Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.937.000

484 | 76 | Phẫu thuật tháo khớp vai (gây mê) | 2.455.000

485 | 77 | Phẫu thuật cố định kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.553.000

486 | 78 | Phẫu thuật cố định kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.972.000

487 | 79 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.275.000

488 | 80 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.706.000

489 | 81 | Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.631.000

490 | 82 | Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.354.000

491 | 83 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.976.000

492 | 84 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.172.000

493 | 85 | Phẫu thuật cắt cụt đùi (gây mê) | 2.946.000

494 | 86 | Phẫu thuật cắt cụt đùi (gây tê) | 2.237.000

495 | 87 | Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối (gây mê) | 2.435.000

496 | 88 | Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối (gây tê) | 1.909.000

497 | 89 | Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.770.000

498 | 90 | Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.999.000

499 | 91 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000

500 | 92 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.954.000

501 | 93 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000

502 | 94 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.055.000

503 | 95 | Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.623.000

504 | 96 | Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000

505 | 97 | Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.055.000

506 | 98 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.563.000

507 | 99 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 2.055.000

508 | 100 | Phẫu thuật đặt vis gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.275.000

509 | 101 | Phẫu thuật cắt u xương sụn (gây mê) | 2.743.000

510 | 102 | Phẫu thuật cắt u xương sụn (gây tê) | 1.951.000

511 | 103 | Phẫu thuật nối gân duỗi (gây mê) | 2.633.000

512 | 104 | Phẫu thuật nối gân duỗi (gây tê) | 1.983.000

513 | 105 | Phẫu thuật gỡ dính gân (gây mê) | 2.282.000

514 | 106 | Phẫu thuật gỡ dính gân (gây tê) | 1.731.000

515 | 107 | Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.688.000

516 | 108 | Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.992.000

517 | 109 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.055.000

518 | 110 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.577.000

519 | 111 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.961.000

520 | 112 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.687.000

521 | 113 | Phẫu thuật viêm xương: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu (gây mê) | 2.238.000

522 | 114 | Phẫu thuật viêm xương : Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu (gây tê) | 1.850.000

523 | 115 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay (gây mê) | 2.020.000

524 | 116 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay (gây tê) | 1.749.000

525 | 117 | Phẫu thuật tháo khớp khuỷu (gây mê) | 1.749.000

526 | 118 | Phẫu thuật tháo khớp khuỷu (gây tê) | 1.403.000

527 | 119 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay (gây mê) | 1.749.000

528 | 120 | Phẩu thuật tháo khớp cổ tay (gây tê) | 1.403.000

529 | 121 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.963.000

530 | 122 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.476.000

531 | 123 | Phẫu thuật tháo khớp gối (gây mê) | 1.835.000

532 | 124 | Phẫu thuật tháo khớp gối (gây tê) | 1.489.000

533 | 125 | Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.902.000

534 | 126 | Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.520.000

535 | 127 | Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè (chưa bao gồm nẹp chi dưới) (gây mê) | 1.837.000

536 | 128 | Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè (chưa bao gồm nẹp chi dưới) (gây tê) | 1.402.000

537 | 129 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân (gây mê) | 2.238.000

538 | 130 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân (gây tê) | 1.880.000

539 | 131 | Phẫu thuật chân chữ x (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.946.000

540 | 132 | Phẫu thuật chân chữ x (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.511.000

541 | 133 | Phẫu thuật co gân achille (gây mê) | 1.528.000

542 | 134 | Phẫu thuật co gân achille (gây tê) | 1.050.000

543 | 135 | Phẫu thuật tháo một nửa bàn chân trước (gây mê) | 1.776.000

544 | 136 | Phẫu thuật tháo một nửa bàn chân trước (gây tê) | 1.375.000

545 | 137 | Phẫu thuật nẹp vis trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.511.000

546 | 138 | Phẫu thuật cắt u máu khu trú, đường kín dưới 5cm (gây mê) | 1.659.000

547 | 139 | Phẫu thuật cắt u máu khu trú, đường kín dưới 5cm (gây tê) | 1.231.000

548 | 140 | Phẫu thuật tháo khớp kiểu pitrogoff (gây mê) | 1.749.000

549 | 141 | Phẫu thuật tháo khớp kiểu pitrogoff (gây tê) | 1.403.000

550 | 142 | Phẫu thuật cắt cụt cánh tay (gây mê) | 2.198.000

551 | 143 | Phẫu thuật cắt cụt cánh tay (gây tê) | 1.763.000

552 | 144 | Phẫu thuật găm kirschner trong gãy mắt cá hoặc vis mắt cá (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.511.000

553 | 145 | Phẫu thuật cắt u bao gân (gây tê) | 1.318.000

554 | 146 | Phẫu thuật xơ cứng cơ may (gây tê) | 1.510.000

555 | 147 | Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch (gây tê) | 1.028.000

556 | 148 | Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) | 1.511.000

557 | 149 | Phẫu thuật tháo bỏ các ngón tay, ngón chân (gây tê) | 1.124.000

558 | 150 | Phẫu thuật tháo đốt bàn (gây tê) | 1.137.000

VII | THẦN KINH SỌ NÃO | -

559 | 1 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não (gây mê) | 4.062.000

560 | 2 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở (gây mê) | 3.368.000

561 | 3 | Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ (chưa bao gồm V-P Shunt) (gây mê) | 3.025.000

562 | 4 | Phẫu thuật viêm xương sọ (gây mê) | 2.238.000

563 | 5 | Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm sọ nhân tạo) (gây mê) | 2.238.000

564 | 6 | Phẫu thuật cắt u da đầu lành đường kính trên 5cm (gây mê) | 1.857.000

565 | 7 | Phẫu thuật cắt u da đầu lành đường kính từ 2 đến 5cm (gây mê) | 1.755.000

566 | 8 | Phẫu thuật rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu (gây mê) | 1.450.000

567 | 9 | Phẫu thuật cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm (gây mê) | 1.469.000

568 | 10 | Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da cho trẻ em (gây mê) | 1.733.000

VIII | SẢN PHỤ KHOA | -

569 | 1 | Phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạo hoặc bàng quang âm đạo (gây mê) | 3.038.000

570 | 2 | Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật (gây mê) | 2.955.000

571 | 3 | Phẫu thuật mở thông vòi trứng hai bên (gây mê) | 2.232.000

572 | 4 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tử cung đường bụng (gây mê) | 2.403.000

573 | 5 | Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan (gây mê) | 2.355.000

574 | 6 | Phẫu thuật lấy khối máu tụ thành nang (gây tê) | 1.715.000

575 | 7 | Phẫu thuật cắt khối u buồng trứng ngã bụng (gây tê) | 1.668.000

576 | 8 | Phẫu thuật cắt tử cung ngã âm đạo, sửa thành âm đạo (gây tê) | 1.872.000

577 | 9 | Phẫu thuật lefort (gây mê) | 1.885.000

578 | 10 | Phẫu thuật khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng (gây tê) | 1.360.000

579 | 11 | Phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung (gây tê) | 1.461.000

580 | 12 | Phẫu thuật treo tử cung (gây mê) | 1.885.000

581 | 13 | Phẫu thuật treo tử cung (gây tê) | 1.391.000

582 | 14 | Phẫu thuật làm lại thành âm đạo (gây tê) | 1.356.000

583 | 15 | Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành tính (gây tê) | 1.131.000

584 | 16 | Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành tính (gây mê) | 1.530.000

585 | 17 | Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ (gây mê) | 1.785.000

586 | 18 | Phẫu thuật bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân corio âm đạo (gây tê) | 1.215.000

587 | 19 | Phẫu thuật lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn (gây tê) | 1.215.000

588 | 20 | Phẫu thuật khâu hở eo tử cung (gây tê) | 743.000

IX | MẮT | -

589 | 1 | Phẫu thuật phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng tia Laser YAG (gây tê) | 1.733.000

590 | 2 | Phẫu thuật Cataract và Glaucoma phối hợp (gây tê) | 1.995.000

591 | 3 | Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy - Dutemps (gây mê) | 2.918.000

592 | 4 | Phẫu thuật chích máu, mủ tiền phòng (gây tê) | 1.172.000

593 | 5 | Phẫu thuật cắt bỏ chắp có bọc (gây mê) | 1.293.000

X | TAI - MŨI - HỌNG | -

594 | 1 | Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi (gây mê) | 2.039.000

595 | 2 | Phẫu thuật rò vùng sống mũi (gây mê) | 2.039.000

596 | 3 | Phẫu thuật xoang trán (gây mê) | 2.398.000

597 | 4 | Phẫu thuật nạo sàng hàm (gây mê) | 2.390.000

598 | 5 | Phẫu thuật Caldwell-luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng (gây mê) | 2.390.000

599 | 6 | Phẫu thuật khâu phục hồi thanh quản do chấn thương (gây mê) | 2.367.000

600 | 7 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng (gây mê) | 2.039.000

601 | 8 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng hàm (gây mê) | 2.656.000

602 | 9 | Phẫu thuật nội soi mũi xoang chức năng (gây mê) | 2.652.000

603 | 10 | Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ và vá nhĩ qua nội soi (gây mê) | 2.824.000

604 | 11 | Phẫu thuật vách ngăn mũi (gây tê) | 1.133.000

605 | 12 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng (gây mê) | 1.449.000

606 | 13 | Phẫu thuật cắt Polyp mũi (gây mê) | 1.632.000

XI | RĂNG - HÀM - MẶT | -

607 | 1 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây tê) | 922.000

608 | 2 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây mê) | 1.525.000

609 | 3 | Phẫu thuật cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.795.000

610 | 4 | Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.565.000

611 | 5 | Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ (gây mê) | 1.500.000

XII | BỎNG | -

XII.1 | NGƯỜI LỚN | -

612 | 1 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê) | 2.115.000

613 | 2 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể (gây mê) | 2.115.000

614 | 3 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10-15% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê) | 1.524.000

615 | 4 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể (gây mê) | 1.525.000

616 | 5 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê) | 1.298.000

617 | 6 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (gây tê) | 825.000

618 | 7 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (gây mê) | 1.294.000

XII.2 | TRẺ EM | -

619 | 1 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê) | 2.115.000

620 | 2 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể (trẻ em -gây mê) | 1.515.000

621 | 3 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê) | 1.524.000

622 | 4 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể (trẻ em - gây mê) | 1.472.000

623 | 5 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê) | 1.298.000

624 | 6 | Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể (trẻ em - gây mê) | 1.298.000

XIII | GHÉP DA | -

625 | 1 | Phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể (gây mê) | 2.312.000

626 | 2 | Phẫu thuật ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể (gây mê) | 1.722.000

627 | 3 | Phẫu thuật ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể (gây mê) | 1.495.000

XIV | NHI | -

628 | 1 | Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) | 2.328.000

629 | 2 | Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn (gây mê) | 2.239.000

XIV.1 | SƠ SINH

630 | 1 | Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối (sơ sinh - gây mê) | 2.529.000

631 | 2 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (sơ sinh - gây mê) | 2.337.000

632 | 3 | Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (sơ sinh - gây mê) | 2.922.000

XIV.2 | TIM MẠCH - LỒNG NGỰC | -

633 | 1 | Cố định ngoài mảng sườn di động | 394.000

634 | 2 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi (nhi - gây mê) | 1.705.000

XIV.3 | TIÊU HOÁ | -

635 | 1 | Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại (nhi - gây mê) | 2.867.000

636 | 2 | Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (nhi - gây mê) | 2.867.000

637 | 3 | Phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê) | 2.929.000

638 | 4 | Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo (nhi - gây mê) | 2.929.000

639 | 5 | Phẫu thuật cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng (nhi - gây mê) | 3.047.000

640 | 6 | Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng (nhi - gây mê) | 3.047.000

641 | 7 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi (gây mê) | 2.529.000

642 | 8 | Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê) | 3.047.000

643 | 9 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn (nhi - gây mê) | 2.370.000

644 | 10 | Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê) | 2.428.000

645 | 11 | Phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non (nhi - gây mê) | 1.938.000

646 | 12 | Phẫu thuật tháo lồng ruột (nhi - gây mê) | 1.637.000

647 | 13 | Phẫu thuật cắt túi thừa meckel (nhi - gây mê) | 1.779.000

648 | 14 | Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi (gây mê) | 1.806.000

649 | 15 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát (gây mê) | 1.939.000

650 | 16 | Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em (gây mê) | 2.238.000

651 | 17 | Phẫu thuật mở thông dạ dày trẻ lớn (gây mê) | 1.785.000

652 | 18 | Phẫu thuật sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn (nhi - gây mê) | 1.536.000

653 | 19 | Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (nhi - gây mê) | 1.747.000

654 | 20 | Phẫu thuật cắt mõm thừa trực tràng (nhi - gây mê) | 1.733.000

655 | 21 | Phẫu thuật nong hậu môn dưới (nhi - gây mê) | 992.000

XIV.4 | GAN - MẬT - TUỴ | -

656 | 1 | Phẫu thuật dẫn lưu túi mật (gây mê) | 1.849.000

657 | 2 | Phẫu thuật cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ dẫn lưu (nhi - gây mê) | 1.942.000

XIV.5 | TIẾT NIỆU - SINH DỤC | -

658 | 1 | Phẫu thuật tinh hoàn lạc chổ (gây mê) | 2.272.000

659 | 2 | Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn (nhi - gây mê) | 1.835.000

660 | 3 | Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (nhi - gây mê) | 1.747.000

661 | 4 | Phẫu thuật dẫn lưu thận (nhi - gây mê) | 2.033.000

662 | 5 | Phẫu thuật sỏi bàng quang (nhi - gây mê) | 1.749.000

663 | 6 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn (nhi - gây mê) | 1.975.000

664 | 7 | Phẫu thuật nang thừng tinh một bên (nhi - gây mê) | 1.747.000

665 | 8 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo (nhi - gây mê) | 2.032.000

666 | 9 | Phẫu thuật thoát vị bẹn (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (nhi - gây mê) | 1.716.000

667 | 10 | Phẫu thuật mở thông bàng quang (gây mê) | 1.722.000

668 | 11 | Phẫu thuật tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật (nhi - gây mê) | 1.687.000

XIV.6 | CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH | -

669 | 1 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.610.000

670 | 2 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 2.115.000

671 | 3 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.688.000

672 | 4 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 2.101.000

673 | 5 | Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.688.000

674 | 6 | Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.416.000

675 | 7 | Phẫu thuật tách ngón 1 (ngón cái) độ II, III, IV (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.447.000

676 | 8 | Phẫu thuật tách ngón 1 (ngón cái) độ II, III, IV (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 1.707.000

677 | 9 | Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.743.000

678 | 10 | Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 2.235.000

679 | 11 | Phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.406.000

680 | 12 | Phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 1.857.000

681 | 13 | Phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng (nhi - gây mê) | 2.238.000

682 | 14 | Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) | 2.153.000

683 | 15 | Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) | 1.667.000

684 | 16 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu (nhi - gây mê) | 1.576.000

685 | 17 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu (nhi - tê) | 1.000.000

686 | 18 | Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (nhi - gây mê) | 1.737.000

687 | 19 | Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (nhi - gây tê) | 1.330.000

688 | 20 | Phẫu thuật cắt u xương lành (nhi - gây mê) | 1.733.000

689 | 21 | Phẫu thuật cắt u xương lành (nhi - gây tê) | 1.242.000

690 | 22 | Phẫu thuật dẫn lưu viêm mũ khớp, không sai khớp (nhi - gây tê) | 1.270.000

691 | 23 | Phẫu thuật dẫn lưu viêm mũ khớp, không sai khớp (nhi - gây mê) | 1.826.000

692 | 24 | Phẫu thuật chích áp xe phần mềm lớn (nhi - gây tê) | 1.044.000

693 | 25 | Phẫu thuật chích áp xe phần mềm lớn (nhi - gây mê) | 1.151.000

XIV.7 | TẠO HÌNH | -

694 | 1 | Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn (nhi - gây mê) | 2.344.000

695 | 2 | Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên (nhi - gây mê) | 2.504.000

XV | NỘI SOI | -

696 | 1 | Phẫu thuật cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi (gây mê) | 2.556.000

697 | 2 | Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) | 2.558.000

698 | 3 | Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi (gây mê) | 2.556.000

699 | 4 | Phẫu thuật khâu thủng dạ dày qua nội soi (gây mê) | 2.798.000

700 | 5 | Phẫu thuật điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi (gây mê) | 2.565.000

701 | 6 | Phẫu thuật cắt Polyp trực tràng qua nội soi (gây tê) | 1.102.000

702 | 7 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi (gây mê) | 2.496.000

703 | 8 | Phẫu thuật cắt u buồng trứng, tử cung thông vòi trứng qua nội soi (gây mê) | 2.506.000

704 | 9 | Phẫu thuật cắt Polyp dạ dày qua nội soi (gây tê) | 1.044.000

705 | 10 | Phẫu thuật cắt Polyp đại tràng Sigma qua nội soi (gây tê) | 1.099.000

706 | 11 | Phẫu thuật nội soi tuyến giáp bằng dao siêu âm (chưa bao gồm dao siêu âm) (gây mê) | 2.445.000

707 | 12 | Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi (gây mê) | 2.556.000

XV1 | TẠO HÌNH - THẨM MỸ | -

708 | 1 | Phẫu thuật nối lại bàn hoặc nối ngón tay bị đứt lìa 4 ngón trở lên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.629.000

709 | 2 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (gây tê) | 1.270.000

710 | 3 | Phẫu thuật nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.900.000

711 | 4 | Phẫu thuật nối lại 1 hoặc 2 ngón tay bị đứt lìa (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 2.680.000

712 | 5 | Phẫu thuật tạo hình vành tai (gây mê) | 2.332.000

713 | 6 | Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài phần xương (gây mê) | 2.332.000

714 | 7 | Phẫu thuật tạo hình niệu quản do hẹp và do vết thương niệu quản (gây mê) | 2.955.000

715 | 8 | Phẫu thuật tạo hình hậu môn (gây mê) | 2.425.000

716 | 9 | Phẫu thuật tạo hình thành bụng phức tạp (gây mê) | 2.586.000

717 | 10 | Phẫu thuật cắt sửa góc hàm dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) | 1.564.000

718 | 11 | Phẫu thuật nâng sống mũi với chất liệu tự thân (gây mê) | 1.799.000

719 | 12 | Phẫu thuật tai vểnh (gây mê) | 1.742.000

720 | 13 | Phẫu thuật tạo hình mũi, độn chất liệu nhân tạo (chưa bao gồm vật liệu nhân tạo) (gây mê) | 1.767.000

721 | 14 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt tại chổ đơn giản (gây tê) | 1.424.000

722 | 15 | Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (Gynecomastia) (gây tê) | 1.008.000

723 | 16 | Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (Gynecomastia) (gây mê) | 1.530.000

724 | 17 | Phẫu thuật lấy mỡ mi dưới (gây mê) | 1.507.000

725 | 18 | Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi, hạt cơm, u gai (gây mê) | 1.529.000

726 | 19 | Phẫu thuật ghép da tự do trên diện hẹp (gây tê) | 1.283.000

727 | 20 | Phẫu thuật di chuyển các vạt da hình trụ (gây tê) | 1.283.000

728 | 21 | Phẫu thuật sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản (gây tê) | 1.283.000

C4.2 | THỦ THUẬT | -

I | CẤP CỨU | -

729 | 1 | Đặt sonde blakemore (chưa bao gồm sonde blakemore) (gây tê) | 489.000

730 | 2 | Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau | 336.000

II | TIẾT NIỆU - SINH DỤC | -

731 | 1 | Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh (gây tê) | 1.144.000

732 | 2 | Thay Sonde dẫn lưu thận (gây tê) | 237.000

733 | 3 | Thay Sonde dẫn lưu bàng quang | 175.000

734 | 4 | Rút sonde JJ (gây tê) | 400.000

III | UNG BƯỚU | -

735 | 1 | Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm | 391.000

736 | 2 | Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo (gây tê) | 392.000

737 | 3 | Sinh thiết amidan (gây tê) | 184.000

738 | 4 | Sinh thiết u vùng khoan miệng (gây tê) | 184.000

739 | 5 | Truyền hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất) | 150.000

740 | 6 | Bơm hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất) | 267.000

IV | TIÊU HOÁ - GAN - MẬT - TUỴ | -

741 | 1 | Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng Sigma (gây mê) | 850.000

742 | 2 | Chọc hút áp xe gan (gây mê) | 933.000

743 | 3 | Chọc dò túi cùng Douglas (gây tê) | 220.000

744 | 4 | Chích áp xe thành bụng (gây mê) | 420.000

V | CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH | -

745 | 1 | Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV (gây mê) | 980.000

746 | 2 | Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối (gây mê) | 1.130.000

747 | 3 | Nắn trong bong sụn tiếp hợp khớp háng (gây mê) | 1.130.000

748 | 4 | Nắn trong gãy Moteggia (gây mê) | 994.000

749 | 5 | Nắn gãy và trật khớp khuỷu (gây mê) | 980.000

750 | 6 | Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X (gây mê) | 1.130.000

751 | 7 | Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X (gây tê) | 723.000

752 | 8 | Nắn gãy 2 xương cẳng chân (gây mê) | 1.130.000

753 | 9 | Nắn trong gãy Dupuytren (gây tê) | 764.000

754 | 10 | Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (gây mê) | 980.000

755 | 11 | Nắn gãy cổ xương cánh tay (gây mê) | 994.000

756 | 12 | Nắn bó bột gãy thân xương đùi, cổ lồi cầu đùi (gây mê) | 1.156.000

757 | 13 | Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng (gây mê) | 1.156.000

758 | 14 | Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống | 538.000

759 | 15 | Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann (gây tê) | 485.000

760 | 16 | Nẹp bột các loại, không nắn chi trên | 190.000

761 | 17 | Nẹp bột các loại, không nắn chi dưới | 328.000

VI | SẢN PHỤ KHOA | -

762 | 1 | Cắt và khâu tầng sinh môn (gây tê) | 1.059.000

VII | TAI - MŨI - HỌNG | -

763 | 1 | Khâu vành tai sau rách chấn thương (gây tê) | 564.000

764 | 2 | Cầm máu cấp cứu sau cắt Amiđan gây mê | 1.032.000

XVII | RĂNG - HÀM - MẶT

765 | 1 | Mài răng làm cầu chụp | 420.000

IX | NHI | -

766 | IX.1 | Đặt catheter tĩnh mạch rốn | 417.000

IX.2 | SƠ SINH | -

CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH | -

767 | 1 | Nắn bó chỉnh hình chân khoèo | 524.000

768 | 2 | Nong miệng nối hậu môn (gây mê) | 830.000

769 | 3 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu | 611.000

770 | 4 | Chích, rạch áp xe lớn đặt dẫn lưu (thực hiện trong phòng mổ) (gây tê) | 259.000

X | NỘI SOI | -

771 | 1 | Nội soi hạ họng lấy dị vật (gây mê) | 782.000

772 | 2 | Nội soi hạ họng lấy dị vật (gây tê) | 447.000

773 | 3 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê và chải rửa phế quản | 658.000

XI | DỊCH VỤ BỔ SUNG

774 | 544 | Oxy cao áp | 78.000

C5 | XÉT NGHIỆM

C5.1 | XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

775 | 1 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 46.000

776 | 2 | Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) | 23.000

777 | 3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 26.000

778 | 4 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 21.000

779 | 5 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 15.000

780 | 6 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 16.000

781 | 7 | Xét nghiệm sức bền hồng cầu | 33.000

782 | 8 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 24.000

783 | 9 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | -

- Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm | 34.000

- Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá | 33.000

- Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên giấy | 34.000

784 | 10 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: Khối hồng cầu, khối bạch cầu | 20.000

785 | 11 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: Chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 18.000

786 | 12 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 26.000

787 | 13 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | -

- Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm | 27.000

- Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp phiến đá | 27.000

788 | 14 | Tìm tế bào Hargraves | 31.000

789 | 15 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 10.000

790 | 16 | Co cục máu đông | 13.000

791 | 17 | Thời gian Howell | 22.000

792 | 18 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 49.000

793 | 19 | Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp | 58.000

794 | 20 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 38.000

795 | 21 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 55.000

796 | 22 | Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) | 37.000

797 | 23 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amilaze… (mỗi chất) | -

- Định lượng Albumine | 24.000

- Định lượng Creatine | 24.000

- Định lượng Globuline | 26.000

- Định lượng Glucose | 24.000

- Định lượng Phospho | 24.000

- Định lượng Protein toàn phần | 24.000

- Định lượng Ure | 25.000

- Định lượng Axit Uric | 24.000

- Định lượng Amilaze | 26.000

798 | 24 | Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | -

- Đinh lượng Sắt huyết thanh | 41.000

- Đinh lượng Mg ++ huyết thanh | 42.000

799 | 25 | Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… | -

- BILIRUBIN toàn phần | 24.000

- BILIRUBIN trực tiếp hoặc gián tiếp | 24.000

- Phosphataze kiềm | 25.000

- GOT | 25.000

- GPT | 25.000

800 | 26 | Định lượng Triglyceride hoặc Phospholipid Lipid toàn phần hoặc Cholesrol toàn phần hoặc HDL - cholestrol hoặc LDL - cholestrol | -

- Định lượng Tryglyceride | 28.000

- Định lượng Cholestrol toàn phần | 29.000

- HDL - cholestrol | 28.000

- LDL - cholestrol | 28.000

- Định lượng Lipid toàn phần | 29.000

801 | 27 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 21.000

802 | 28 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 90.000

803 | 29 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: Ống nghiệm, Gelcard/ Scangel) | 41.000

804 | 30 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 81.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

805 | 1 | Pro-calcitonin | 300.000

806 | 2 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 338.000

807 | 3 | Đường máu mao mạch | 20.000

XÉT NGHIỆM HOÁ SINH

808 | 1 | HbA1C | 94.000

809 | 2 | Điện di protein huyết thanh | 161.000

810 | 3 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 320.000

C5.2 | XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

811 | 1 | Calci niệu | 18.000

812 | 2 | Phospho niệu | 19.000

813 | 3 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 34.000

814 | 4 | Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

- Định lượng Protein niệu | 13.000

- Định lượng đường niệu | 13.000

815 | 5 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | -

- Ure niệu | 20.000

- Axit Uric niệu | 19.000

- Creatinin niệu | 19.000

816 | 6 | Amylase niệu | 33.000

817 | 7 | Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hoá học - miễn dịch | 14.000

C5.3 | XÉT NGHIỆM PHÂN

818 | 1 | Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân | 31.000

C5.4 | XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tuỷ, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

819 | 1 | Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) | 22.000

820 | 2 | Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

- Soi trực tiếp nhuộm soi nhuộm Gram | 41.000

- Soi trực tiếp nhuộm soi nhuộm xanh Methylen | 37.000

821 | 3 | Kháng sinh đồ | 116.000

822 | 4 | Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường | 178.000

823 | 5 | Anti-HBs định lượng | 98.000

824 | 6 | RPR định tính | 32.000

825 | 7 | TPHA định tính | 39.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

826 | 1 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) | 57.000

827 | 2 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào | 81.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

828 | 1 | Protein dịch | 13.000

829 | 2 | Glucose dịch | 17.000

830 | 3 | Clo dịch | 21.000

831 | 4 | Phản ứng Pandy | 8.000

832 | 5 | Rivalta | 8.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

833 | 1 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 212.000

834 | 2 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 149.000

835 | 3 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 235.000

C6 | THĂM DÒ CHỨC NĂNG

836 | 1 | Điện tâm đồ | 34.000

837 | 2 | Đo chức năng hô hấp | 77.000

838 | 3 | Test thanh thải Creatinine | 39.000

839 | 4 | Test thanh thải Ure | 43.000

CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 3

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định giá thu trong Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006,

Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012

và chưa được phân loại cụ thể

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Số thứ tự | Số thứ tự theo mục | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Mức giá (đồng) | Ghi chú

1 | 1 | Chiếu đèn 24 giờ | 42.000

2 | 2 | Đặt kim luồn giữ ven (đã tính kim)/1lần | 26.000

3 | 3 | Kỹ thuật hút nhớt trẻ em | 16.000

4 | 4 | Bộc lộ tĩnh mạch | 59.000

5 | 5 | Nuôi ăn qua thông dạ dày sơ sinh/1lần đặt sonde | 19.000

6 | 6 | Nuôi ăn tĩnh mạch sơ sinh bằng máy đếm giọt tự động | 38.000

7 | 7 | Thở ôxy qua mash có túi dự trữ | 98.000

8 | 8 | Hút dịch mũi họng làm thông thoáng đường thở/1lần | 14.000

9 | 9 | Kỹ thuật tắm bé (bao gồm VTTH) | 30.000

10 | 10 | Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | 339.000

11 | 11 | Chăm sóc rốn sơ sinh | 28.000

12 | 12 | Nằm lồng hấp 24 giờ | 36.000

13 | 13 | Bơm Surfactant điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong sơ sinh (chưa bao gồm thuốc) | 377.000

14 | 14 | Đo áp lực tĩnh mạch TW qua tĩnh mạch rốn | 329.000

15 | 15 | Thải sắt (chưa bao gồm thuốc) | 53.000

16 | 16 | Tiêm xương chày | 165.000

17 | 17 | Mắc monitor/24 giờ | 22.000

18 | 18 | Thở áp lực dương liên tục qua mũi trong ngày | 64.000

19 | 19 | Thở ôxy qua canulla và theo dõi liên tục tại phòng cấp cứu/24giờ | 208.000

20 | 20 | Đặt sonde dạ dày nuôi ăn/1lần | 72.000

21 | 21 | Sonde hậu môn | 25.000

22 | 22 | Phẫu thuật thoát vị bẹn đùi bằng Mesh qua mổ hở (chưa bao gồm Mesh Prolene) | 1.133.000

23 | 23 | Phẫu thuật khâu cắt ung thư vú | 1.838.000

24 | 24 | Phẫu thuật cắt túi mật | 1.952.000

25 | 25 | Phẫu thuật khâu treo trĩ (gây mê) | 2.588.000

26 | 26 | Nong da quy đầu | 110.000

27 | 27 | Phẫu thuật Patey | 3.891.000

28 | 28 | Phẫu thuật STRIPPING 1 chân | 2.186.000

29 | 29 | Phẫu thuật STRIPPING 2 chân | 3.054.000

30 | 30 | Phẫu thuật chuyển vị lại dương vật | 1.665.000

31 | 31 | Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn | 1.375.000

32 | 32 | Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm Mesh prolene 6 x 11) | 1.815.000

33 | 33 | Phẫu thuật MILES | 3.134.000

34 | 34 | Phẫu thuật hẹp ống cổ tay 1 bên | 1.139.000

35 | 35 | Phẫu thuật nội soi khâu lại cơ hoành, thoát vị hoành | 3.735.000

36 | 36 | Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non | 3.631.000

37 | 37 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu cục (chưa bao gồm sonde 2 nồng) | 3.647.000

38 | 38 | Nội soi lồng ngực trong tràn khí màng phổi (chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nồng) | 1.868.000

39 | 39 | Nội soi cắt hạnh giao cảm ngực 2 bên (chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nồng) | 1.810.000

40 | 40 | Phẫu thuật nội soi cắt bướu bàng quang qua đường niệu đạo | 1.497.000

41 | 41 | Điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi | 1.350.000

42 | 42 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn xuống bìu qua nội soi | 1.897.000

43 | 43 | Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung | 2.554.000

44 | 44 | Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng thấp có khâu nội ruột bằng Stapler (chưa bao gồm Stapler) | 4.178.000

45 | 45 | Thủ thuật xuyên đinh kéo tạ điều trị gãy xương | 179.000

46 | 46 | Bóc nhau nhân tạo | 274.000

47 | 47 | Kiểm soát tử cung | 173.000

48 | 48 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 751.000

49 | 49 | Test nhanh Rubella | 132.000

50 | 50 | Rota virus nhanh | 162.000

51 | 51 | H.pylori nhanh | 69.000

52 | 52 | Chích lễ | 38.000

53 | 53 | Vật lý phục hồi chức năng trẻ khuyết tật | 17.000

54 | 54 | Vật lý phục hồi chức năng trẻ viêm não, bại liệt, trẻ chậm phát triển, người cao tuổi | 17.000

55 | 55 | Xông thuốc bộ phận | 24.000

56 | 56 | Xông thuốc toàn thân | 43.000

57 | 57 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 37.000

58 | 58 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 50.000

59 | 59 | Bó thuốc | 22.000

60 | 60 | Điều hoà khí huyết | 10.000

61 | 61 | Nhổ lông siêu | 21.000

62 | 62 | Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp (chưa bao gồm thuốc) | 5.000

63 | 63 | Tiêm tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc) | 5.000

64 | 64 | Truyền tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc, dịch truyền) | 28.000

65 | 65 | Cố định tạm thời gãy xương | 59.000

66 | 66 | Cầm máu vết thương chảy máu | 76.000

67 | 67 | Thủ thuật sốc điện tâm thần | 50.000

68 | 68 | Thủ thuật bơm hoá chất vào màng phổi gây xơ hoá màng phổi (chưa bao gồm thuốc) | 419.000

69 | 69 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nuôi ăn dài ngày | 439.000

70 | 70 | Bóc nhân xơ tử cung | 994.000

71 | 71 | Cắt tai vòi 2 bên | 774.000

72 | 72 | Phẫu thuật cắt phần phụ + bóc tách cắt nang | 1.148.000

73 | 73 | Đo chức năng thông khí + test dãn phế quản | 379.000

74 | 74 | Đo loãng xương | 80.000

75 | 75 | Siêu âm tại giường:

- Có in giấy ảnh (trắng đen) | 48.000

- Không có in giấy ảnh | 44.000

76 | 76 | Tim phổi thẳng (tại giường) | 62.000

77 | 77 | Tim phổi nghiêng (tại giường) | 62.000

78 | 78 | Chụp x quang số hoá 1 phim (tại giường) | 71.000

79 | 79 | Chụp x quang số hoá 2 phim (tại giường) | 103.000

80 | 80 | Chụp x quang số hoá 3 phim (tại giường) | 128.000

CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Phong

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
Số hiệu:
02/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
10/07/2014
Người ký:
Nguyễn Thành Phong
Ngày hiệu lực:
20/07/2014
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản