📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2009/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND NGÀY 27 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

📄 Số hiệu: 02/2009/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ📅 26/06/2009

Thuộc tính văn bản

Số hiệu02/2009/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
Người kýNguyễn Tấn Quyên — Chủ tịch
Ngày ban hành26/06/2009
Ngày hiệu lực06/07/2009

Trích yếu nội dung

NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2009/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND NGÀY 27 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTHÀNH PHỐ CẦN THƠ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2009/NQ-HĐND | Cần Thơ, ngày 26 tháng 6 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND NGÀY 27 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 54/2008/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 2615/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009;

Theo Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:

1. Bổ sung phần I, Điều 1 Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 về dự toán thu ngân sách:

(ĐVT: triệu đồng)

a) Thu nội địa: 42.136

- Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước: 42.136

(tiền bán nhà số 40 Hòa Bình)

b) Thu khác (nguồn Quân khu 9 hỗ trợ ngân sách): 50.000

c) Thu huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN 40.000

(vốn vay tín dụng ưu đãi để thực hiện các chương trình kiên cố hóa kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn năm 2009)

d) Thu xổ số kiến thiết: 60.000

2. Sửa đổi, bổ sung phần II, Điều 1 Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 về dự toán chi ngân sách:

(ĐVT: triệu đồng)

Tổng số: 341.174

Trong đó:

a) Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản: 279.592

(Đính kèm phụ lục Ia, phụ lục Ib)

b) Bổ sung chi thường xuyên: 61.582

- Sự nghiệp kinh tế: 30.000

- Sự nghiệp hoạt động môi trường: 10.000

- Sự nghiệp văn hóa thông tin: 1.796

- Chi quản lý hành chính: 1.100

- An ninh - quốc phòng: 400

- Chi ngân sách xã: 6.660

- Chi khác: 8.862

- Dự phòng kinh phí cho biên chế sự nghiệp tăng thêm: 2.764

(Đính kèm phụ lục II)

3. Sửa đổi mục 3, phần I, Điều 1 Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 về phân bổ dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2009 chi tiết theo từng sắc thuế (đính kèm phụ lục IIIa, phụ lục IIIb)

Điều 2.

Giao cho Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo khai thác nguồn thu, phấn đấu thu vượt dự toán theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố giao. Trong quá trình
điều hành ngân sách, có những vấn đề phát sinh, giao Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười sáu thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Quyên

PHỤ LỤC I A

DANH MỤC SỬA ĐỔI KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT | DANH MỤC CÔNG TRÌNH | Địa điểm xây dựng | KH vốn đã giao từ nguồn cân đối NSĐP | KH vốn sau khi sửa đổi

TỔNG CỘNG (A+B) | 122.870 | 33.475

A | VỐN QUY HOẠCH | 30.000 | -

A.1 | THÀNH PHỐ QUẢN LÝ: | 20.000 | -

I | SỞ CÔNG THƯƠNG | 1.524 | -

* | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | 176 | -

1 | QH phát triển điện lực TP. Cần Thơ giai đoạn 2006 - 2010 và đến năm 2015 | TPCT | 65 | 0

2 | Chiến lược phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của TP. Cần Thơ đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | TPCT | 111 | 0

** | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: | 604 | -

1 | QH phát triển điện lực quận Thốt Nốt giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | Thốt Nốt | 59 | 0

2 | QH phát triển điện lực quận Cái Răng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | Cái Răng | 116 | 0

3 | QH phát triển điện lực huyện Phong Điền giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | Phong Điền | 39 | 0

4 | QH phát triển điện lực quận Ninh Kiều giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | Ninh Kiều | 99 | 0

5 | QH phát triển điện lực quận Bình Thủy giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | Bình Thủy | 110 | 0

6 | QH phát triển điện lực huyện Cờ Đỏ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | Cờ Đỏ | 50 | 0

7 | QH phát triển điện lực quận Ô Môn giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | Ô Môn | 76 | 0

8 | QH phát triển điện lực huyện Vĩnh Thạnh giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 | Vĩnh Thạnh | 55 | 0

*** | Đồ án dự kiến qui hoạch mới: | 744 | -

1 | QH phát triển mạng lưới bán buôn, bán lẻ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2020 | TPCT | 350 | 0

2 | Đề án hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực cạnh tranh | TPCT | 20 | 0

3 | Đề án hỗ trợ kỹ thuật nâng cao tay nghề và truyền nghề tiểu thủ công nghiệp | TPCT | 100 | 0

4 | Đề án mô hình trình diễn kỹ thuật | TPCT | 154 | 0

5 | Đề án hỗ trợ cung cấp thông tin, hỗ trợ tham gia Hội chợ triển lãm | TPCT | 120 | 0

II | SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | 800 | -

** | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: | 500 | -

1 | Quy hoạch phòng chống sạt lở các sông, rạch TP. Cần Thơ | TPCT | 400 | 0

2 | Lập QH và KH sử dụng đất Nông trường Cờ Đỏ | Vĩnh Thạnh | 100 | 0

*** | Đồ án dự kiến qui hoạch mới: | 300 | -

1 | Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ. | TPCT | 100 | 0

2 | QH tổng thể bố trí dân cư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến 2015 | TPCT | 200 | 0

III | SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | 289 | -

* | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | 14 | -

1 | QH trung tâm phát triển du lịch TP. Cần Thơ đến 2010, tầm nhìn đến 2020 | TPCT | 14 | 0

** | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: | 275 | -

1 | Điều chỉnh QH khu liên hợp TDTT Cần Thơ (TL 1/2000) | Ninh Kiều | 260 | 0

2 | Đề án khu du lịch quốc gia "Hệ thống cồn dọc sông Hậu" | TPCT | 15 | 0

IV | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI | 200 | -

** | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: | 200 | -

1 | QH phát triển giao thông vận tải TP. Cần Thơ đến 2025 | TPCT | 200 | 0

V | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | 1.100 | -

** | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: | 1.000 | -

1 | Điều tra, quy hoạch tài nguyên khoáng sản (cát) | TPCT | 500 | 0

2 | Điều tra, quy hoạch tài nguyên nước dưới đất | TPCT | 300 | 0

3 | Điều tra hiện trạng giếng khoan nước dưới đất | TPCT | 200 | 0

*** | Dự án dự kiến lập mới: | 100 | -

1 | Điều tra, quy hoạch nước mặt TP. Cần Thơ | TPCT | 50 | 0

2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên nước TP. Cần Thơ | TPCT | 50 | 0

VI | SỞ XÂY DỰNG | 12.368 | -

* | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | 1.008 | -

1 | QHCT TL 1/500 dọc tuyến Mậu Thân kéo dài đến sân bay Trà Nóc (Khu A) | NK - BT | 54 | 0

2 | QHCT TL 1/2000 khu đô thị An Bình - Mỹ Khánh | NK + PĐ | 124 | 0

3 | Điều chỉnh QH chung xây dựng TL 1/2000 thị trấn huyện lỵ huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | 830 | 0

** | Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập: | 9.300 | -

1 | QHCT TL 1/2000 Khu các trường Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp TP. Cần Thơ | Bình Thủy | 200 | 0

2 | Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Cờ Đỏ | Cờ Đỏ | 200 | 0

3 | Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Thạnh An | Vĩnh Thạnh | 200 | 0

4 | KS cắm mốc lộ giới các tuyến đường trong khu đô thị mới - Nam sông Cần Thơ | Cái Răng | 300 | 0

5 | QHCT TL 1/2000 khu đô thị Trà Nóc | Bình Thủy | 800 | 0

6 | QHCT TL 1/500 dọc tuyến 91B từ sông Trà Nóc đến Phước Thới - Ô Môn | Ô Môn | 1.000 | 0

7 | QHCT TL 1/2000 khu đô thị Cái Răng | Cái Răng | 300 | 0

8 | QH chung TL1/5000 khu đô thị dịch vụ công nghiệp Thốt Nốt | Thốt Nốt | 1.000 | 0

9 | QH chung TL 1/2000 khu đô thị Ô Môn | Ô Môn | 500 | 0

10 | QHCT TL 1/2000 nghĩa trang TP. Cần Thơ | Cờ Đỏ | 200 | 0

11 | Điều chỉnh cục bộ QHCT TL 1/2000 khu dân cư đường 3/2 | Ninh Kiều | 300 | 0

12 | QHCT TL 1/2000 bãi rác thành phố | Cờ Đỏ | 200 | 0

13 | ĐC QHCT TL 1/2000 cồn Cái Khế, phường Cái Khế | Ninh Kiều | 200 | 0

14 | ĐC 1/2000 khu trung tâm thành phố thuộc quận Ninh Kiều | Ninh Kiều | 600 | 0

15 | ĐC QH chung TL 1/5000 khu đô thị công nghiệp, thương nghiệp, dịch vụ, du lịch TP. Cần Thơ | ÔM - CĐ - TN - VT | 1.500 | 0

16 | ĐC QHCT TL 1/2000 khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (bao gồm cả chi phí thuê chuyên gia nước ngoài phản biện) | Cái Răng | 1.000 | 0

17 | Đề án công nhận TP. Cần Thơ là đô thị loại I | TPCT | 800 | 0

*** | Dự án dự kiến lập mới: | 2.060 | -

1 | ĐC QH chung xây dựng TP. Cần Thơ | TPCT | 1.000 | 0

2 | QH TL 1/2000 hai bên tuyến đường Mậu Thân - sân bay Trà Nóc | NK-BT | 430 | 0

3 | QHCT TL 1/2000 bãi rác tại quận Thốt Nốt | Thốt Nốt | 300 | 0

4 | Thi tuyển thiết kế trụ sở liên cơ quan cao tầng (vị trí: khu đất bao quanh bởi các tuyến đường Hòa Bình, Ngô Hữu Hạnh, Xô Viết Nghệ Tĩnh và Võ Thị Sáu) | Ninh Kiều | 130 | 0

5 | QHCT TL 1/2000 khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (từ Mậu Thân đến QL 91B) | Ninh Kiều | 200 | 0

VII | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | 180 | -

*** | Đồ án dự kiến qui hoạch mới: | 180 | -

1 | QH mở rộng nghĩa trang liệt sĩ TP. Cần Thơ | Cái Răng | 80 | 0

2 | QH Trung tâm giáo dục lao động xã hội TP. Cần Thơ | Ô Môn | 100 | 0

VIII | BAN QLDA ĐTXD TRUNG TÂM VH TÂY ĐÔ | 1.607 | -

* | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | 26 | -

1 | QH chi tiết TL 1/500 Khu TĐC TTVH Tây Đô giai đoạn 1 thuộc khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ | Cái Răng | 26 | 0

** | Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập: | 1.481 | -

1 | QH chi tiết TL 1/500 khu Trung tâm Văn hóa Tây Đô (116ha) | Cái Răng | 1.481 | 0

*** | Đồ án dự kiến qui hoạch mới: | 100 | -

1 | Hội thảo thông qua mô hình phác thảo tượng đài Bác Hồ và các danh nhân văn hóa ĐBSCL | 100 | 0

IX | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT THÀNH PHỐ | 810 | -

* | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | 810 | -

1 | Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến đường Cái Sơn - Hàng Bàng thuộc phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ để xây dựng khu tái định cư | Ninh Kiều | 160 | 0

2 | Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến sông Trường Tiền thuộc xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ để xây dựng khu tái định cư | Phong Điền | 250 | 0

3 | Điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923) | NK-BT-PĐ | 400 | 0

X | SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | 424 | -

* | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | 294 | -

1 | QH phát triển Bưu chính, Viễn thông TP. Cần Thơ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 | TPCT | 294 | 0

*** | Đồ án dự kiến qui hoạch mới: | 130 | -

1 | Xây dựng QH chi tiết cho khu Công nghệ thông tin tập trung | 130 | 0

XI | VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ | 158 | 0

* | Trả nợ đồ án đã phê duyệt: | 158 | 0

1 | Chi phí thi công quy hoạch xây dựng nhà khách TP. Cần Thơ | Ninh Kiều | 158 | 0

XII | QH KHU SINH THÁI HUYỆN PHONG ĐIỀN | Phong Điền | 540 | 0

A.2 | QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ: | 10.000 | -

1 | Quận Ninh Kiều | 1.400 | 0

2 | Quận Bình Thủy | 1.300 | 0

3 | Quận Cái Răng | 1.000 | 0

4 | Quận Ô Môn | 1.100 | 0

5 | Quận Thốt Nốt | 1.300 | 0

6 | Huyện Phong Điền | 1.400 | 0

7 | Huyện Cờ Đỏ | 280 | 0

8 | Huyện Vĩnh Thạnh | 1.300 | 0

9 | Huyện Thới Lai | 920 | 0

B | VỐN THỰC HIỆN | 92.870 | 33.475

B.1 | THÀNH PHỐ QUẢN LÝ: | 92.870 | 33.475

1 | Trung tâm giống thủy sản cấp I | Vĩnh Thạnh | 18.975 | 8.975

2 | Trung tâm kỹ thuật và ứng dụng công nghệ | Ninh Kiều | 15.700 | 4.700

3 | Dự án Thoát nước và xử lý nước thải | Ninh Kiều | 40.000 | 17.800

4 | Dự án mua xe thang chữa cháy cứu hộ, cứu nạn | TPCT | 16.195 | 1.000

5 | Cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới trụ sở Liên đoàn lao động | Ninh Kiều | 2.000 | 1.000


PHỤ LỤC I B

DANH MỤC BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT | Danh mục | Kế hoạch bổ sung | Nguồn vốn

Nguồn thu vượt Xổ số kiến thiết năm 2008 | KH Xổ số kiến thiết năm 2009 tăng thêm | Vay tín dụng ưu đãi | Vốn cân đối ngân sách địa phương (từ giảm vốn các công trình quy hoạch) | Nguồn bán nhà | Vốn cân đối ngân sách địa phương (từ giảm vốn các công trình không giải ngân) | Nguồn Quân khu 9 hỗ trợ ngân sách

TỔNG CỘNG | 279.592 | 30.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 10.197 | 59.395 | 50.000

I | Chương trình nhà vệ sinh và hệ thống nước tiệt khuẩn các trường học | 20.000 | 20.000

1 | Nhà vệ sinh và hệ thống nước tiệt khuẩn các trường học (đợt I) | 10.000 | 10.000

2 | Nhà vệ sinh và hệ thống nước tiệt khuẩn các trường học (đợt II) | 10.000 | 10.000

II | Các công trình giáo dục, y tế, phúc lợi xã hội | 66.009 | 6.009 | 60.000

1 | Khu đặt máy xạ trị | 1.312 | 1.312

2 | 3 trạm y tế xã thuộc huyện Vĩnh Thạnh | 9.000 | 4.697 | 4.303

3 | Mở rộng bệnh viện đa khoa quận Ô Môn | 3.000 | 3.000

4 | Mở rộng bệnh viện đa khoa quận Cái Răng | 1.000 | 1.000

5 | Khu nhà ở cho học viên các lớp bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh tại Trường quân sự Quân khu 9 | 1.000 | 1.000

6 | Trường Chính trị thành phố | 8.000 | 8.000

7 | Dự phòng bố trí vốn đối ứng các công trình trái phiếu giáo dục và y tế | 27.276 | 27.276

Trong đó:

Vốn đối ứng cho trái phiếu về y tế | 13.336 | 13.336

Vốn đối ứng cho trái phiếu về giáo dục | 13.940 | 13.940

8 | Dự phòng bố trí các công trình phúc lợi xã hội như: các trại xã hội, đầu tư đường giao thông nông thôn, thư viện, nhà văn hóa cộng đồng | 15.421 | 15.421

Trong đó:

100 căn nhà tình nghĩa năm 2009 | 2.076 | 2.076

Thanh niên xây dựng cầu nông thôn thay thế cầu khỉ thành phố Cần Thơ | 3.366 | 3.366

Cầu ngang sông Thốt Nốt tại Bắc Đuông | 1.000 | 1.000

Cầu chữ Y xã Trường Long - Phong Điền | 3.000 | 3.000

Mở rộng nghĩa trang liệt sĩ thành phố | 558 | 558

Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình và phát sóng kỹ thuật số dùng công nghệ quản lý lưu trữ trung tâm | 5.421 | 5.421

III | Chương trình kiên cố hóa kinh mương, giao thông nông thôn và cơ sở làng nghề nông thôn | 40.000 | 40.000

1 | Dự án kiểm soát lũ Nam Đòn Dông và Bắc Cái Sắn | 5.000 | 5.000

2 | Nạo vét kinh cấp 2 Ô Môn - Xà No | 5.000 | 5.000

3 | Kiên cố hóa kinh mương quận Bình Thủy | 833 | 833

4 | Kiên cố hóa kinh mương quận Thốt Nốt | 2.000 | 2.000

5 | Giao thông nông thôn quận Bình Thủy | 1.000 | 1.000

6 | Giao thông nông thôn huyện Phong Điền | 4.535 | 4.535

7 | Giao thông nông thôn quận Ô Môn | 2.000 | 2.000

8 | Giao thông nông thôn quận Thốt Nốt | 3.000 | 3.000

9 | Dự phòng kiên cố hóa kinh mương, giao thông nông thôn và cơ sở làng nghề nông thôn | 16.632 | 16.632

Trong đó:

H. Thới Lai | 3.011 | 3.011

1 | Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Tân Thạnh (Nạo vét rạch Ông Cả) | 471 | 471

2 | Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Đông Thuận (Nạo vét kinh Hào Ngọ) | 535 | 535

3 | Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Đông Thuận (Nạo vét kinh 500) | 216 | 216

4 | Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Trường Xuân (Nạo vét kinh Bà Tuấn - Tà Lẹt) | 459 | 459

5 | Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Trường Xuân (Nạo vét kinh 500) | 407 | 407

6 | Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Trường Xuân (Nạo vét kinh Bà Tám Sáng) | 151 | 151

7 | Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Đông Thuận (Nạo vét kinh Ngàn Ba) | 772 | 772

H. Cờ Đỏ | 3.663 | 3.663

1 | Kinh Huyện Tuyệt (Kinh 3 tháng 2 - Kinh Thốt Nốt) | 827 | 827

2 | Nạo vét kinh Thầy Tám (từ kinh Đứng - kinh Ranh 200) | 124 | 124

3 | Vùng Điểm Bội Chu (Tỉnh lộ 921 - Kinh 3/2) | 555 | 555

4 | Nạo vét kinh Quãng Thung | 532 | 532

5 | Nạo vét kinh số 3 xã Thới Đông - Thới Xuân | 814 | 814

6 | Nạo vét kinh Thầy Tám (từ kinh xáng Thốt Nốt - kinh Lồng Ống) | 590 | 590

7 | Nạo vét kinh số 3 xã Đông Thắng | 221 | 221

H. Phong Điền | 3.838 | 3.838

1 | Nạo vét kinh thủy lợi xã Nhơn Nghĩa năm 2009 | 632 | 632

2 | Nạo vét kinh thủy lợi xã Tân Thới năm 2009 | 510 | 510

3 | Nạo vét kinh thủy lợi xã Mỹ Khánh năm 2009 | 500 | 500

4 | Nạo vét kinh thủy lợi xã Giai Xuân năm 2009 | 1.000 | 1.000

5 | Nạo vét kinh thủy lợi xã Trường Long năm 2009 | 800 | 800

6 | Nạo vét kinh thủy lợi xã Nhơn Ái năm 2009 | 396 | 396

Q. Thốt Nốt | 1.587 | 1.587

1 | Kinh sườn Sình Cầu | 590 | 590

2 | Kinh Mương Trâu - Ngã Chùa | 213 | 213

3 | Đường Trại Cưa, HM: Mặt đường bê tông cốt thép | 784 | 784

H. Vĩnh Thạnh | 2.694 | 2.694

1 | Đường giao thông nông thôn kinh Đìa Tre, HM: Đường bê tông và các cầu | 2.694 | 2.694

Q. Cái Răng | 1.839 | 1.839

1 | Hệ thống giao thông trục đường chính từ trung tâm phường đến các khu vực (đoạn cầu Cái Răng Bé - ranh phường Hưng Thạnh) | 960 | 960

2 | Hệ thống giao thông trục đường chính từ trung tâm phường đến các khu vực (đoạn 2 bên rạch Chiếc) | 879 | 879

IV | Bố trí lại các công trình do hụt thu tiền sử dụng đất nên đã điều chỉnh giảm kế hoạch năm 2008 (số KBNN đã giải ngân) | 43.695 | 3.991 | 30.000 | 9.704

1 | Q. Ninh Kiều | 29.765 | 29.765

2 | Q. Cái Răng | 2.004 | 235 | 1.769

3 | Q. Ô Môn | 1.147 | 50 | 1.097

4 | Q. Thốt Nốt | 4.766 | 600 | 4.166

5 | H. Cờ Đỏ | 4.460 | 3.126 | 1.334

6 | H. Vĩnh Thạnh | 1.553 | 215 | 1.338

V | Công trình khác | 305 | 305

1 | Vốn đối ứng hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở năm 2009 | 305 | 305

VI | Các công trình cấp bách | 59.395 | 59.395

1 | GPMB Ban CHQS quận Cái Răng (hộ Từ Quới Minh) | 1.452 | 1.452

2 | 07 Trụ sở Công an phường: Thới An, Thường Thạnh, An Nghiệp, Trường Lạc, An Cư, Xuân Khánh, Cái Khế | 6.764 | 6.764

3 | Trụ sở Công an Q. Ninh Kiều | 2.000 | 2.000

4 | Trạm Cảnh sát PCCC trên sông | 1.000 | 1.000

5 | San lấp mặt bằng PC22 | 2.000 | 2.000

6 | BTTH-GPMB Trạm Cảnh sát giao thông tại phường Hưng Thạnh | 4.963 | 4.963

7 | Các trụ sở tạm huyện Cờ Đỏ | 6.696 | 6.696

8 | Tạm ứng cho Trung tâm thương mại Phong Điền | 7.758 | 7.758

9 | Khắc phục, sửa chữa các trụ chữa cháy | 77 | 77

10 | Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - Quốc lộ 91B) | 10.000 | 10.000

11 | Đường tỉnh 922 | 218 | 218

12 | Bến xe khách Cần Thơ | 110 | 110

13 | Trang thiết bị hội trường Sở Tài nguyên và Môi trường | 1 | 1

14 | Sửa chữa trụ sở của Sở Ngoại vụ | 1.000 | 1.000

15 | Nhà đặt máy phát hình, đường nội bộ và hệ thống thiết bị điện | 816 | 816

16 | Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Cần Thơ. HM: Nội thất | 3.000 | 3.000

17 | Sửa chữa trụ sở (BQL khu đô thị Nam Cần Thơ) | 400 | 400

18 | Cải tạo và XD mới ĐDHT huyện Thốt Nốt | 1.255 | 1.255

19 | Cải tạo các tuyến điện hạ thế huyện Vĩnh Thạnh | 94 | 94

20 | XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Thới Thạnh, Xuân Thắng, Thới Lai, huyện Cờ Đỏ | 3.903 | 3.903

21 | Cải tạo và xây dựng mới ĐDHT huyện Phong Điền | 2.494 | 2.494

22 | Sửa chữa trụ sở (thanh tra thành phố) | 200 | 200

23 | Sửa chữa trụ sở làm việc Hội Khuyến học | 194 | 194

24 | Trụ sở Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 2.000 | 2.000

25 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân thành phố | 1.000 | 1.000

VII | Mua nền tái định cư | 50.188 | 188 | 50.000

1 | Các lô nền công ty Ngân Thuận bố trí tái định cư | 50.188 | 188 | 50.000


PHỤ LỤC II

DANH MỤC BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT | NỘI DUNG | TỔNG SỐ | Chia ra | GHI CHÚ

Cấp thành phố | Cấp quận, huyện

TỔNG CỘNG | 61.582 | 34.322 | 27.260

1 | Sự nghiệp kinh tế | 30.000 | 20.000 | 10.000

- Vốn qui hoạch ngành | 30.000 | 20.000 | 10.000

2 | Sự nghiệp hoạt động môi trường | 10.000 | 10.000

3 | Sự nghiệp văn hóa thông tin | 1.796 | 1.796

- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1.796 | 1.796

KP ngày hội VHTT và du lịch vùng đồng bào Khmer Nam bộ lần thứ IV năm 2008 | 1.796 | 1.796

4 | Chi quản lý hành chính | 1.100 | 500 | 600

4.1 | Quản lý nhà nước | 600 | 600

Kinh phí chi phụ cấp, công tác phí, trang phục và mua sắm trang thiết bị cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 600 | 600

4.2 | Đoàn thể | 500 | 500

- Thành đoàn thành phố Cần Thơ | 500 | 500

KP tổ chức Liên hoan búp sen hồng | 500 | 500

5 | An ninh quốc phòng | 400 | 400

- Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố | 400 | 400

Kinh phí mua 01 chiếc xe tải | 400 | 400

6 | Chi ngân sách xã | 6.660 | 6.660

6.1 | Kinh phí chi phụ cấp, công tác phí, trang phục và mua sắm trang thiết bị cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã | 4.400 | 4.400

6.2 | Điều chỉnh tăng mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu vực; Đội hoạt động xã hội tình nguyện; Ban bảo vệ dân phố (3 tháng cuối năm 2009) | 2.260 | 2.260

7 | Chi khác | 8.862 | 8.862

Hoàn trả các khoản thu năm trước, chi trả cho dân khi giải quyết khiếu nại,... | 8.862 | 8.862

8 | Dự phòng kinh phí cho 250 biên chế sự nghiệp tăng thêm năm 2009 | 2.764 | 2.764

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



PHỤ LỤC III A

PHÂN BỐ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ GIAO CHI TIẾT THEO TỪNG SẮC THUẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT | Chỉ tiêu | Tổng số | Trong đó

Phòng Kiểm tra thuế | Tổng cộng các Chi cục Thuế | Chi tiết Chi cục thuế các quận, huyện

Ninh Kiều | Bình Thủy | Cái Răng | Ô Môn | Thốt Nốt | Phong Điền | Cờ Đỏ | Thới Lai | Vĩnh Thạnh

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14

I | TỒNG (A+B) | 2.667.300 | 1.914.300 | 753.000 | 304.100 | 98.070 | 78.8.. | 54.960 | 86.500 | 46.330 | 16.820 | 31.395 | 36.025

A | THUẾ-PHÍ LỆ PHÍ | 2.633.300 | 1.891.300 | 742.000 | 300.000 | 97.000 | 78.000 | 54.000 | 84.450 | 46.200 | 16.400 | 30.770 | 35.180

1 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước | 800.000 | 800.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | -

a | DNNN Trung ương | 460.000 | 460.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | -

- Thuế GTGT | 250.000 | 250.000 | -

- Thuế TNDN | 99.330 | 99.330 | -

- Thuế TTĐB | 110.000 | 110.000 | -

- Thuế tài nguyên | 250 | 250 | -

- Thuế môn bài | 320 | 320 | -

- Thu khác | 100 | 100 | -

b | DNNN địa phương | 340.000 | 340.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | -

- Thuế GTGT | 202.200 | 202.200 | -

- Thuế TNDN | 105.000 | 105.000 | -

- Thuế TTĐB | 32.000 | 32.000 | -

- Thuế tài nguyên | 30 | 30 | -

- Thuế môn bài | 320 | 320 | -

- Thu khác | 450 | 450 | -

2 | Thu từ DNNN có vốn đầu tư NN | 220.000 | 220.000 | - | -

- Thuế GTGT | 114.000 | 114.000 | -

- Thuế TNDN | 63.000 | 63.000 | -

- Thuế TTĐB | 42.450 | 42.450 | -

- Thuế môn bài | 150 | 150 | -

- Tiền thuê đất | 200 | 200

- Thu khác | 200 | 200

3 | Thuế khu vực CTN ngoài QD | 800.000 | 472.000 | 328.000 | 139.000 | 45.300 | 18.400 | 17.400 | 51650 | 14.700 | 3.860 | 21.100 | 16.590

- Thuế môn bài | 14.000 | 1.130 | 12.870 | 7.520 | 1.240 | 780 | 920 | 1.020 | 410 | 637 | 68 | 275

- Thuế GTGT | 542.000 | 270.790 | 271.210 | 108.600 | 37.790 | 15.180 | 12.550 | 47.380 | 12.920 | 2.739 | 19.291 | 14.760

- Thuế TNDN | 235.000 | 192.850 | 42.150 | 21.500 | 6.100 | 2.400 | 3.900 | 3.230 | 1.300 | 475 | 1.720 | 1.525

- Thuế tài nguyên | 200 | 30 | 170 | 30 | 100 | - | 10 | 10 | - | 4 | 6 | 10

- Thuế TTĐB | 7.000 | 6.600 | 400 | 400 | - | - | - | - | - | - | - | -

- Thu khác NQD | 1.800 | 600 | 1.200 | 950 | 70 | 40 | 20 | 10 | 70 | 5 | 15 | 20

a | Doanh nghiệp | 714.000 | 472.000 | 242.000 | 87.300 | 38.000 | 14.500 | 9.400 | 43.500 | 13.000 | 1.490 | 19.700 | 15.110

- Thuế môn bài | 4.210 | 1.130 | 3.080 | 1.770 | 500 | 225 | 155 | 200 | 65 | 91 | 14 | 60

- Thuế GTGT | 465.990 | 270.790 | 195.200 | 62.850 | 31.230 | 11.835 | 5.315 | 40.050 | 11.565 | 915 | 17.945 | 13.495

- Thuế TNDN | 235.000 | 192.850 | 42.150 | 21.500 | 6.100 | 2.400 | 3.900 | 3.230 | 1.300 | 475 | 1.720 | 1.525

- Thuế tài nguyên | 200 | 30 | 170 | 30 | 100 | 10 | 10 | 4 | 6 | 10

- Thuế TTĐB | 6.800 | 6.600 | 200 | 200

- Thu khác NQD | 1.800 | 600 | 1.200 | 950 | 70 | 40 | 20 | 10 | 70 | 5 | 15 | 20

b | Hộ cá thể | 86.000 | - | 86.000 | 51.700 | 7.300 | 3.900 | 8.000 | 8.150 | 1.700 | 2.370 | 1.400 | 1.480

- Thuế môn bài | 9.790 | 9.790 | 5.750 | 740 | 555 | 765 | 820 | 345 | 546 | 54 | 215

- Thuế GTGT | 76.010 | 76.010 | 45.010 | 6.560 | 3.345 | 7.235 | 7.330 | 1.355 | 1.824 | 1.346 | 1.265

- Thuế TNDN | - | -

- Thuế tài nguyên | - | -

- ThuếTTĐB | 200 | 200 | 200

- Thu khác NQD | - | -

4 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | - | -

5 | Thu tiền sử dụng đất | 190.000 | 50.000 | 140.000 | 34.000 | 20.000 | 31.000 | 16.000 | 7.605 | 22.000 | 2.565 | 1.430 | 5.400

6 | Thu tiền thuê đất | 33.000 | 33.000 | -

7 | Thuế nhà đất | 17.000 | 17.000 | 8.300 | 3.700 | 2.600 | 680 | 685 | 300 | 255 | 310 | 170

8 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 300 | 300 | 100 | 45 | 70 | 85

9 | Thu tiền bán nhà thuộc SHNN | 38.000 | 38.000 | -

10 | Thuế thu nhập cá nhân | 200.000 | 85.000 | 115.000 | 62.600 | 9.700 | 11.300 | 8.300 | 8.530 | 3.600 | 3.750 | 3.000 | 4.220

11 | Lệ phí trước bạ | 120.000 | 120.000 | 50.000 | 14.900 | 12.500 | 9.300 | 13.200 | 4.700 | 4.550 | 4.200 | 6.650

12 | Phí - lệ phí | 55.000 | 33.300 | 21.700 | 6.000 | 3.400 | 2.200 | 2.320 | 2.780 | 900 | 1.375 | 660 | 2.065

a | Phí trung ương | 22.810 | 21.000 | 1.810 | 800 | 300 | 300 | 60 | 150 | 50 | 20 | 30 | 100

b | Phí địa phương | 32.190 | 12.300 | 19.890 | 5.200 | 3.100 | 1.900 | 2.260 | 2.630 | 850 | 1.355 | 630 | 1.965

- Thành phố | 12.300 | 12.300 | -

- Quận, huyện | 6.680 | 6.680 | 1.300 | 1.550 | 850 | 850 | 630 | 300 | 490 | 410 | 300

- Phường, xã | 13.210 | 13.210 | 3.900 | 1.550 | 1.050 | 1.410 | 2.000 | 550 | 865 | 220 | 1.665

13 | Thu phí xăng dầu | 160.000 | 160.00 | -

B | THU KHÁC NSNN | 34.000 | 23.000 | 11.000 | 4.100 | 1.070 | 800 | 960 | 2.050 | 130 | 420 | 625 | 845

C | THU XỒ SỐ KIẾN THIẾT | 260.000 | 260.000

TỒNG (A+B+C) | 2.927.300 | 2.174.300 | 753.000 | 304.100 | 98.070 | 78.800 | 54.960 | 86.500 | 46.330 | 16.820 | 31.395 | 36.025

PHỤ LỤC III B

PHÂN BỐ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ GIAO CHI TIẾT THEO TỪNG SẮC THUẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

SỐ TT | CHỈ TIÊU | TỒNG SỐ | TRONG ĐÓ

Phòng Kiểm tra Thuế | Tổng cộng các Chi cục thuế | Chi tiết Chi cục thuế các quận, huyện

Ninh Kiều | Bình Thủy | Cái Răng | Ô Môn | Thốt Nốt | Phong Điền | Cờ Đỏ | Thới Lai | Vĩnh Thạnh

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14

I | TỔNG (A+B) | 2.797.000 | 2.006.000 | 791.000 | 319.400 | 103.150 | 82.850 | 57.800 | 90.700 | 48.640 | 17.840 | 32.850 | 37.770

A | THUẾ-PHÍ - LỆ PHÍ | 2.761.300 | 1.982.000 | 779.300 | 315.000 | 102ẳ000 | 82.000 | 56.800 | 88.500 | 48.500 | 17.400 | 32.200 | 36.900

1 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước | 815.000 | 815.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | -

a | DNNN Trung ương | 465.000 | 465.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | -

- Thuế GTGT | 253.000 | 253.000 | -

-ThuếTNDN | 101.330 | 101.330 | -

- Thuế TTĐB | 110.000 | 110.000 | -

- Thuế tài nguyên | 250 | 250 | -

- Thuế môn bài | 320 | 320 | -

- Thu khác | 100 | 100 | -

b | DNNN địa phương | 350.000 | 350.000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | -

- Thuế GTGT | 208.000 | 208.000 | -

- Thuế TNDN | 108.000 | 108.000 | -

-Thuế TTĐB | 33.200 | 33.200 | -

-Thuế tài nguyên | 30 | 30 | -

- Thuế môn bài | 320 | 320 | -

- Thu khác | 450 | 450 | -

2 | Thu từ DNNN có vốn đầu tư NN | 221.000 | 221.000 | - | -

- Thuế GTGT | 115.000 | 115.000 | -

- Thuế TNDN | 63.000 | 63.000 | -

- Thuế TTĐB | 42.450 | 42.450 | -

- Thuế môn bài | 150 | 150 | -

- Tiền thuê đất | 200 | 200 | -

- Thu khác | 200 | 200 | -

3 | Thuế khu vực CTN ngoài QD | 800.000 | 472.000 | 328.000 | 139.000 | 45.300 | 18.400 | 17.400 | 51.650 | 14.700 | 3.860 | 21.100 | 16.590

- Thuế môn bài | 14.000 | 1.130 | 12.870 | 7.520 | 1.240 | 780 | 920 | 1.020 | 410 | 637 | 68 | 275

- Thuế GTGT | 542.000 | 270.790 | 271.210 | 108.600 | 37.790 | 15.180 | 12.550 | 47.380 | 12.920 | 2.739 | 19.291 | 14.760

- Thuế TNDN | 235.000 | 192.850 | 42.150 | 21.500 | 6.100 | 2.400 | 3.900 | 3.230 | 1.300 | 475 | 1.720 | 1.525

- Thuế tài nguyên | 200 | 30 | 170 | 30 | 100 | - | 10 | 10 | - | 4 | 6 | 10

- Thuế TTĐB | 7.000 | 6.600 | 400 | 400 | - | - | - | - | - | - | - | -

- Thu khác NQD | 1.800 | 600 | 1.200 | 950 | 70 | 40 | 20 | 10 | 70 | 5 | 15 | 20

a | Doanh nghiệp | 714.000 | 472.000 | 242.000 | 87.300 | 38.000 | 14.500 | 9.400 | 43.500 | 13.000 | 1.490 | 19.700 | 15.110

- Thuế môn bài | 4.210 | 1.130 | 3.080 | 1.770 | 500 | 225 | 155 | 200 | 65 | 91 | 14 | 60

- Thuế GTGT | 465.990 | 270.790 | 195.200 | 62.850 | 31.230 | 11.835 | 5.315 | 40.050 | 11.565 | 915 | 17.945 | 13.495

- Thuế TNDN | 235.000 | 192.850 | 42.150 | 21.500 | 6.100 | 2.400 | 3.900 | 3.230 | 1.300 | 475 | 1.720 | 1.525

- Thuế tài nguyên | 200 | 30 | 170 | 30 | 100 | 10 | 10 | 4 | 6 | 10

- Thuế TTĐB | 6.800 | 6.600 | 200 | 200

- Thu khác NQD | 1.800 | 600 | 1.200 | 950 | 70 | 40 | 20 | 10 | 70 | 5 | 15 | 20

b | Hộ cá thể | 86.000 | - | 86.000 | 51.700 | 7.300 | 3.900 | 8.000 | 8.150 | 1.700 | 2.370 | 1.400 | 1.480

- Thuế môn bài | 9.790 | 9.790 | 5.750 | 740 | 555 | 765 | 820 | 345 | 546 | 54 | 215

- Thuế GTGT | 76.010 | 76.010 | 45.750 | 6.560 | 3.345 | 7.235 | 7.330 | 1.355 | 1.824 | 1.346 | 1.265

- Thuế TNDN | - | -

- Thuế tài nguyên | - | -

- Thuế TTĐB | 200 | 200 | 200

- Thu khác NQD | - | -

4 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | -

5 | Thu tiền sử dụng đất | 268.000 | 94.700 | 173.300 | 47.000 | 24.100 | 34.400 | 18.700 | 11.570 | 24.200 | 3.510 | 2.800 | 7.020

6 | Thu tiền thuê đất | 48.000 | 48.000 | -

7 | Thuế nhà đất | 21.000 | 21.000 | 10.300 | 4.600 | 3.200 | 780 | 770 | 400 | 310 | 370 | 270

8 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 300 | 300 | 100 | 45 | 70 | 85

9 | Thu tiền bán nhà thuộc SHNN | 53.000 | 53.000 | -

10 | Thuế thu nhập cá nhân | 200.000 | 85.000 | 115.000 | 62.600 | 9.700 | 11.300 | 8.300 | 8.530 | 3.600 | 3.750 | 3.000 | 4.220

11 | Lệ phí trước bạ | 1.000 | 120.000 | 50.000 | 14.900 | 12.500 | 9.300 | 13.200 | 4.700 | 4.550 | 4.200 | 6.650

12 | Phí - lệ phí | 55.000 | 33.300 | 21.700 | 6.000 | 3.400 | 2.200 | 2.320 | 2.780 | 900 | 1.375 | 660 | 2.065

a | Phí trung ương | 22.810 | 21.000 | 1.810 | 800 | 300 | 300 | 60 | 150 | 50 | 20 | 30 | 100

b | Phí địa phương | 32.190 | 12.300 | 19.890 | 5.200 | 3.100 | 1.900 | 2.260 | 2.630 | 850 | 1.355 | 630 | 1.965

- Thành phố | 12.300 | 12.300 | -

- Quận, huyện | 6.680 | 6.680 | 1.300 | 1.550 | 850 | 850 | 630 | 300 | 490 | 410 | 300

- Phường, xã | 13.210 | 13.210 | 3.900 | 1.550 | 1.050 | 1.410 | 2.000 | 550 | 865 | 220 | 1.665

13 | Thu phí xăng dầu | 160.000 | 160.000 | -

B | THU KHÁC NSNN | 35.700 | 24.000 | 11.700 | 4.400 | 1.150 | 850 | 1.000 | 2.200 | 140 | 440 | 650 | 870

C | THU XỔ SỔ KIẾN THIẾT | 260.000 | 260.000

TỐNG (A+B+C) | 3.057.000 | 2.266.000 | 791.000 | 319.400 | 103.150 | 82.850 | 57.800 | 90.700 | 48.640 | 17.840 | 32.850 | 37.770

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2009/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND NGÀY 27 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số hiệu:
02/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
26/06/2009
Người ký:
Nguyễn Tấn Quyên
Ngày hiệu lực:
06/07/2009
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản