Nghị quyết số 02/2006/NQ-HĐND Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010)
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 02/2006/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Người ký | Nguyễn Hữu Luật — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 21/07/2006 |
| Ngày hiệu lực | 31/07/2006 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 02/2006/NQ-HĐND Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010)
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 02/2006/NQ-HĐND
Bình Phước, ngày 21 tháng 7 năm 2006
NGHỊ QUYẾT
Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010).
______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày22/6/2006; Báo cáo thẩm tra số 21/BC-KTNS ngày 06/7/2006 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và Kế hoạch sử dụng 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh với những nội dung chính như sau:
1/ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất đến năm 2010 : (Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này)
- Nhóm đất nông nghiệp : 617.383,26 ha, chiếm 89,7% diện tích tự nhiên. Trong đó:
+ Đất sản xuất nông nghiệp : 404.692,38 ha;
+ Đất lâm nghiệp : 209.459 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản : 3.100 ha;
+ Đất nông nghiệp khác : 131,88 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp : 69.634,6 ha, chiếm 10,12% diện tích tự nhiên.
- Nhóm đất chưa sử dụng : 1.262,24 ha, chiếm 0,18% diện tích tự nhiên.
b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch : (chi tiết theo phụ lục số 2).
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 16.383,22 ha, trong đó:
+ Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp : 14.069,63 ha.
+ Đất lâm nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp : 2.313,59 ha.
c. Diện tích đất phải thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch : (chi tiết theo phụ lục 3).
- Đất nông nghiệp : 14.026,09 ha.
- Đất phi nông nghiệp : 66,92 ha.
2/ Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010).
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch 2006-2010 : (chi tiết theo phụ lục số 4)
b. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất : (chi tiết theo phụ lục số 5).
c. Kế hoạch thu hồi đất : (chi tiết theo phụ lục số 6)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục thực hiện các thủ tục để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt theo đúng qui định và triển khai thực hiện
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Hữu Luật
Lược đồ văn bản
- 30/2004/TT-BTNMT Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11
- 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.