📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 01/2022/NQ/HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

📄 Số hiệu: 01/2022/NQ/HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang📅 14/03/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu01/2022/NQ/HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Người kýPhạm Thị Minh Xuân — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành14/03/2022
Ngày hiệu lực01/04/2022
Ngày hết hiệu lực10/12/2025

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 01/2022/NQ/HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Số: 01 /2022/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 14 tháng 3 năm 2022

NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Xét Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường.

Điều 2. Mức thu và chế độ thu, nộp phí

1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

1.1. Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức và cá nhân hi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường c a d án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt c a y ban nhân dân tỉnh.

1.2. Cơ quan tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

1.3. Mức thu:

TT

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)

Mức phí đối với các nhóm dự án (triệu đồng)

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

Nhóm 6

Nhóm 7

1

Từ 50 trở xuống

5,0

6,9

7,5

7,8

8,1

8,4

5,0

2

Trên 50 đến 100

6,5

8,5

9,5

9,5

10,0

10,5

6,0

3

Trên 100 đến 200

12,0

15,0

17,0

17,0

18,0

19,0

10,8

4

Trên 200 đến 500

14,0

16,0

18,0

18,0

20,0

20,0

12,0

5

Trên 500

17,0

25,0

25,0

24,0

25,0

26,0

15,6

Ghi chú: Các nhóm dự án

+ Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường.

+ Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng.

+ Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông).

+ Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

+ Nhóm 5. Dự án giao thông.

+ Nhóm 6. Dự án công nghiệp.

+ Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6).

- Mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng trong Biểu nêu trên.

- Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.

2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường

2.1. Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức và cá nhân hi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường c a d án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2.2. Cơ quan tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

2.3. Mức thu:

STT

Tổng vốn đầu tư của dự án (tỷ đồng)

Mức thu (triệu đồng)

1

Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 trở xuống

8,4

2

Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100

10,5

3

Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200

19,0

4

Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500

20,0

5

Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 500

26,0

3. Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường:

3.1. Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức và cá nhân hi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường c a d án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt c a y ban nhân dân tỉnh và y ban nhân dân huyện, thành phố.

3.2. Cơ quan tổ chức thu phí:

- Sở Tài nguyên và Môi trường (thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh)

- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố).

3.3. Mức thu:

a) Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường:

- Các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh: 11,3 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở.

- Các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh: 9,2 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở.

- Các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố: 6,1 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở.

(Mức phí trên tính theo lần thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường và hông bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải).

b) Mức thu phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Bằng 50% mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại quy định tại điểm a khoản này.

Điều 3. Quản lý và sử dụng phí

1. Cơ quan, tổ chức thu phí được để lại 80% số thu phí để chi các nội dung theo quy định tại hoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí.

2. Cơ quan, tổ chức thu phí nộp 20% số thu phí vào ngân sách Nhà nước theo quy định.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 14 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2022; bãi bỏ Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; bãi bỏ khoản 1, khoản 6 mục III, phần A của Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng 10 khoản phí và 05 khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang kèm theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang./.

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Thị Minh Xuân

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_Nghị_quyết_số_01.2022.NQ.HDND.pdf · 1.5 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản