Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 01/2021/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Người ký | Nguyễn Tiến Thành — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 04/03/2021 |
| Ngày hiệu lực | 15/03/2021 |
| Ngày hết hiệu lực | 09/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình.
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
SAO Y
Sở Tư pháp
Thời gian ký: 17/03/2021 09:37:55 +07:00
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH THÁI BÌNH Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc ’
Số: M /2021/NQ-HĐND Tháỉ Bĩnh, ngày 0^ thảng 3 năm 2021
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điềm và số lượng dự án trong
kế hoạch sử dụng đat kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT
Cãn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một sổ điều của Luật Tồ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyển địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sể điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 thảng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một sổ điều của 37 Luật cỏ ỉỉên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết sổ 75Ỉ/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một sổ điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định sể 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;
Cân cứ Nghị định số Ỉ48/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đoi, bổ sung một so nghị định quy định chi tỉểt Luật Đất đai;
Xét Tờ trĩnh số 25/TTr-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh vê việc thay đối về quy mô, địa đỉếm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bĩnh; Báo cảo thẩm tra sổ 06/BC-HĐND ngày 02 tháng 3 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biếu Hội đồng nhân dãn tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ngành và địa phương có liên quan rà soát đảm bảo chính xác về: Tên dự án, địa điểm, diện tích, đúng quy hoạch, đúng mục đích sử dụng đất, đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật liên quan trước khi tổ chức thực hiện.
- Sở, ngành và ủy ban nhân dân huyện, thành phố có liên quan hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ để tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 04 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2021./.
Nơi nhận:
- ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phù;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tài chính, Xây dựng; Kê hoạch và Đâu tư;
- Cục Kiểm ưa vãn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường ưực Tĩnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- ủy ban nhân dân tình;
- Các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tĩnh;
- Thường ưực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường ưực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
- ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
- Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình;
Nguyễn Tiến Thành
Loại đất | z—'r—3—T3—. „ . ? & , ,—“ 3 Dự án đê nghị cập nỊiật, bô sung vào qùv hoạch sử dụng đât | ỉ Dự án cắt giảm trong quy hoạch sử đụng đất | Ghi chú (về danh mục dự án bổ sung quy hoạch) | |||||||||
STT | Tổng diện tích (ha) | Tên dự án ^0 hoạch stfx<£ộẶgđjn | ^(ểẩ) | -ư ỰDịa điểm ymực hiện (xứ * đồng, thân, khu dân cư, tẫ dân phố) | Đja điểm thực hiện (xã, phường, thi trấn) | Tổng diện tích (ha) | Tên dự án cắt giâm trong quy hoạch sử dụng đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Địa diễm thực hiện (xứ dầng, thôn, khu dân cư, tổ dân phố) | Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn) | ||
I | Đất giao thông | 42,50 | 42,50 | |||||||||
37,00 | Huyện Hưng Hà | 37,00 | Huyện Hưng Hà | Văn băn sổ 6019/UBND- NNTNMT ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh | ||||||||
Đường trục huyện từ thị trấn Hưng Nhân đến thi trấn Hưng Hà (đường Long Hưng) | 37,00 | TT Hưng Hà, Thái Phưong, Phúc Khánh, Liên Hiệp, TT Hưng Nhân | Đầu tư xây dựng tuyến dường nối thành phố Thái Bỉnh với đường Thải Bỉnh - Hà Nam | 29,00 | Chí Hòa, Hồng Lữih, Văn Lang, Kim Trung, TTHưng Hà | |||||||
Đầu tư xây dựng tuyến đường liễn tỉnh nối vành đai V vùng Thù đô Hả Nội đoạn ưên địa bàn tỉnh Thái Bình với QL.38B tỉnh Hưng Yên vả cầu La Tiến | 8,00 | Thống Nhất, Đoan Hùng, Hùng Dũng, Điệp Nông | ||||||||||
5,50 | Huyện Tiền Hải | 5,50 | Huyện Tiền Hãi | |||||||||
Dự án bến xe cồn Vành | 5,50 | thôn Hợp Phố | Nam Phú | Công trình giao thông | 0,80 | Đông Trung | ||||||
Công trình giao thông | 0,60 | Tây Phong | ||||||||||
Công trinh giao thông | 0,80 | Tây Tiến | ||||||||||
Công trinh giao thông | 0,80 | Vũ Lăng | ||||||||||
Công trinh giao thông | 0,70 | Tây Ninh | ||||||||||
Công trinh giao thông | 0,50 | Phương Công | ||||||||||
Công trinh giao thông | 0,50 | Đông Hoàng | ||||||||||
Công trinh giao thông | 0,80 | Đông Phong | ||||||||||
n | Đất quốc phòng | 4,46 | 4,46 | |||||||||
0,96 | Huyện Tiền Hải | 4,46 | Huyện Tiền Hăi | |||||||||
Công trinh quổc phòng - Bộ Tư lệnh Bộ dội Biên Phòng (Đồn biên phòng Của Lân) | 0,51 | thôn Hoàng Môn | Nam Cường | Công trình quốc phòng | 0,04 | thôn Hoàng Môn | Nam Cường | Văn bản số 5598/UBND- NNTNMT ngày 03/12/2020 của UBND tinh | ||||
Công trinh quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 (Trận địa phảo) | 0,45 | thôn Hoảng Môn | Nam Cưởng | Công trinh quốc phòng | 0,04 | thôn Hoàng Môn | Nam Cường | |||||
Công trinh quốc phòng | 0,04 | thôn Hoàng Môn | Nam Cưởng | |||||||||
Công trinh quốc phòng | 0,48 | thôn Hoàng Môn | Nam Cường | |||||||||
Công trinh quốc phòng | 0,15 | thôn Nho Lâm | Đông Lâm | |||||||||
Công trình quốc phòng | 3,71 | Nam Phú | ||||||||||
3,50 | Huyện Thái Thụy | Văn bản số 76/UBND- NNTNMT ngảy 08/01/2021 của ƯBND tỉnh | ||||||||||
Đổn biên phòng cửa khẩu cảng Diêm Điền | 3,50 | Tổ dân phổ Mai Diêm | TT Diêm Điền | |||||||||
STT | ;> ' ìỉ ' / . í .. : c Loại đât ’! Ị j ị ■ ■. ‘ A X | -TJ, •**•»•* | 'W\ i í': A í X « x 'ỉịểữ 4v;áìj bẩ sung vào quy lioạcTn sử dụng đất w | Diện tích quy hoạch (ha) | Đja diễm thực hiện (xứ đồng, thôn, khu dân cư, tỗ dân phố) | Địa điềm thực hiện (xă, phường, thj trấn) |
III | Đất cơ sờ tôn giáo | |||||
1,10 | HuyệnTien Hăi | |||||
Mở rộng chùa Trúc | 1,10 | thôn Trình Trung Tây | An Ninh | |||
IV | Đất ở tại nông thôn | 10,74 | ||||
9,94 | Huyện Thái Thụy | |||||
Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu | 9,94 | thôn An Ninh | Thụy Bình | |||
0,80 | Huyện Vũ Thư | |||||
Quy hoạch dân cư | 0,80 | thôn Quyết Thắng | Hòa Đỉnh | |||
V | Đẩt ở tại đô thị | 2,55 | ||||
2,55 | Huyện Vũ Thư | |||||
Quy hoạch dân cư | 2,55 | tố dân pho Hùng Tiến | thị trấn Vũ Thư | |||
Tổng diện tích (ha) | Tên dự án cắt giẫm trong quy hoạch sử dụng đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Đja diễm thực hiện (xứ đồng, thôn, khu dân cư, tổ dân phố) | Địa điểm thực hiện (xỉ, phường, thị trấn) | Ghi chú (về danh mục dự ân bẫ sung quy hoạch) |
1,10 | |||||
1,10 | Huyện Tiền Hãi | ||||
Xây dựng chùa Nam Hà | 0,50 | thôn Đông Hảo | Nam Hà | ||
Giảo Xử Nam Biên | 0,32 | thôn Hài Ngoại | Nam Trung | ||
Họ giáo Minh Nghĩa | 0,28 | thôn Tam Bảo | Nam Hồng | ||
10,74 | |||||
9,94 | Huyện Thái Thụy | ||||
QH khép kín khu dãn cư | 1,44 | thôn Bắc Thuận | Hồng Dũng | Văn bản số 2944/UBND- KTXD ngày 17/7/2019 của UBNDtinh | |
QH khép kín khu dẫn cư | 1,50 | thôn Tư trinh, Vạn Đồn, Lưu Đồn | Hồng Dũng | ||
Qh khu dân cư | 0,45 | thôn Thái Xuyên xàm canh thôn Đoàn Kểt | Mỹ Lộc | ||
QH khép kỉn khu dãn cư | 1,85 | thôn Vũ Biên, Cao Mỹ Cổ Lũng, Hãi Ninh | Mỹ Lộc | ||
QH khép kỉn khu dân cư | 1,37 | thôn Lễ Thần Đông, Lễ Thần Nam, Vũ Công | Hòa An | ||
QH khép kín khu dân cư | 1,60 | thôn Đông Hưng | Sơn Hà | ||
Qh khu dân cư | 1,23 | Đường ra chợ Gạch, Hồng Tái, Minh Thành, Nghĩa Hưng; Thái Học xàm canh | Tân Học | ||
Qh khu dân cư | 0,50 | thôn Vân | Thụy Ninh | ||
0,80 | Huyện Vũ Thư | ||||
Quy hoạch dân cư | 0,8 | thôn La Uyên | Minh Quang | Văn bản sổ 697/ƯBND- NNTNMT ngày 01/3/2021 (diện tích thuộc địa giới hành chính xã Hòa Đỉnh lả đẩt ở tại nông thôn; diện tích thuộc địa giới hành chính thị trấn Vũ Thư lả đất ở tại đô thị) | |
2,55 | |||||
2,55 | Huyện Vũ Thư | ||||
Quy hoạch dân cư | 0,16 | khu Trung Hưng 2,3 | thị trấn Vũ Thư | ||
Quy hoạch dân cư | 1,5 |
| thi ưấn Vũ Thư | ||
Quy hoạch dân cư | 0,89 | thi trấn Vũ Thư |
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.