📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Bình Định

📄 Số hiệu: 01/2021/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định📅 19/03/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu01/2021/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Bình Định
Người kýHồ Quốc Dũng — Chủ tịch
Ngày ban hành19/03/2021
Ngày hiệu lực01/04/2021
Ngày hết hiệu lực01/01/2026

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

sồ' Jể''l

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN ^ỢSệ^ÒA xã hội chủ nghĩa việt nam TỈNH BÌNH ĐỊNH lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ: 01/2021/NQ-HĐND Bĩnh Định, ngày 19 tháng 3 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối vói các nội dung chi
phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Bình Định

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đoi bố sung một so điều của Luật tô chức chính phủ và Luật tô chức chính quyên địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đoi, bẩ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biếu Hội đồng nhân dán ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành một so điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dân việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyêt toán kinh phí bầu cử đại biếu Quốc hội khoá XV và đại biếu Hội đông nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026;

Xét Tờ trĩnh số 10/TTr-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh; Bảo cáo thẩm tra so 06/BCTT-KTNS ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Diều 1. Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bâu cử đại biêu Quôc hội khoá XV và đại biêu Hội đông nhân dân các câp nhiệm kỳ 2021 2026 trỗh địa bàn tỉnh Bình Định (Có phụ lục chỉ tiêt

kềm theo).

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện

Kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Bình Định do ngân sách Trung ương đảm bảo và được bổ sung một phần từ ngân sách địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026.

Điều 3. ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 19 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2021

HỒ Quốc Dũng

  • ƯBTVQH, Chính phủ (báo cáo);
  • VPQH, VPCP, Bộ Tài chính;
  • Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
  • TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh;
  • ƯBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
  • UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể chính trị;
  • Sỏ’ Tư pháp, các Sở, ban, ngành liên quan;
  • VP: Tỉnh uy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
  • VP UBND tỉnh;
  • TT HĐND, ƯBND các huyện, thị xã, thành phố;
  • TT Tin học - Công báo tỉnh;
  • Lưu: VT, hồ sơ kỳ họp^plT'

PHỤ LỤC

về việc quy định múc chi, thòi gian được liưỏng hỗ trọ’ đối vói các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu HĐND các cấp
nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tính Bình Định

(Kèìn theo Nghị quyết sổ 01/202Ỉ/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 của Hội đồng nhân dán tinh)

STT

Nội dung chi

Mức chi cho các cấp (tính, huyện, xã)

Thòi gian đuọc hưòng hỗ trọ'

1

Chi tổ chức hội nghị, tập huấn

a

Chi tổ chức hội nghị

Thực hiện theo Thông tư sổ 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 cùa Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị; Nghị quyết so 86/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh Bình Định quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị trên dịa bàn tinh Bình Định

■ fĩẾ

b

Chi tò chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử

Thực hiện theo Thông tư sổ 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quàn lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo. bồi dưỡng cán bộ. công chức, viên chức; Quyết định số 323/QĐ-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2019 cùa Bộ Tài chính đính chính Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018; Nghị quyết sổ 39/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bình Định quy định một số mức chi cho công tác đào tạo. bồi dưỡng cán bộ. công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bình Định

'1 1 cỗ!

2

Chi bồi dưõìig các cuộc họp

a

Các cuộc họp cùa Ban Chỉ đạo, ủy ban bầu cử; các Tiểu ban của ủy ban bầu cử; ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

-

Chủ trì cuộc họp

160.000 đồng/người/buổi

-

Thành viên tham dự

100.000 đồng/người/buổi

-

Các đổi tượng phục vụ

50.000 đồng/người/buổi

b

Các cuộc họp khác liên quan đen công tác bầu cử

-

Chủ trì cuộc họp

120.000 đồng/người/buổi

-

Thành viên tham dự

80.000 đồng/người/buổi

-

Các đối tượng phục vụ

50.000 đồng/người/buổi

3

Chi công tác chí đạo, kiếm tra, giám sát bầu cử cua Ban Chỉ đạo, ủy ban bầu cử; ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Ngoài'chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau:

1

STT

Nội dung chi

Mức chi cho các cấp (tính, huyện, xã)

Thòi gian đuực hưỏìig h ỗ trọ'

a

Trưởng Đoàn giám sát

160.000 đồng/người/buổi

b

Thành viên chính thức của đoàn giám sát

80.000 đồng/người/buổi

c

Cán bộ. công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát, cụ thể:

-

Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát

65.000 đồng/người/buổi

-

Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo)

40.000 đồng/người/buổi

d

Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát

-

Báo cáo long hợp kết quả của từng đoàn công tác; báo cáo tồng hợp kết quả của dợt kiểm tra, giám sát; báo cáo tổng hợp kết quả các đợi kiểm tra, giám sát trình ủy ban bầu cử

2.000.000 dồng/báo cáo

-

Xin ý kiên bàng văn bán các cá nhân, chuyên gia

200.000 đồng/người/lần, nhưng tối đa không quá 800.000 đồng/người/văn bản

-

Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo

480.000 đồng/báo cáo

4

Chi xây dựng văn bản

a

Chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử

Thực hiện theo Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bào dám cho công tác xây dụng văn bàn quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật; Nghị quyết số 77/2017/NỌ- HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của 1IĐND tỉnh Bình Định quy định mức chi, dinh mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công lác xây dụng, hoàn thiện văn bàn quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bản tinh Bình Định

b

Chi xây dựng các văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh của Thông tư số 338/2016/TT-BTC; Nghị quyết số 77/2017/NQ-HĐND liên quan đến công tác bầu cử như: Kế hoạch, thông tri, vãn bản chuyên môn hướng dẫn công tác bầu cử, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản lổng kết cuộc bầu cử tại địa phương

-

Xây dựng văn bủn (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)

1.600.000 đồng/văn bán

-

Xin ý kiến bang văn bàn các cá nhân, chuyên gia

200.000 đồng/người/lần, nhưng tổi đa không quá 800.000 đồng/người/văn bản

5

Chi bồi dirõng cho những người trực tiếp phục vụ trong dụi bầu cứ

a

Bôi dưỡng theo mức khoán/lháng dối với các đối tượng sau:

STT

Nội dung chi

Mức chi cho các cấp (tính, huyện, xã)

Thòi gian đưọc hu ỏng hỗ trọ’

Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau chỉ được hường mức bồi dưỡng cao nhất. Danh sách chi bồi dưỡng thực hiện theo Nghị quyết, Quyết định thành lập đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

Thời gian hưởng chế độ bôi dường phục vụ công tác bầu cir thực hiện theo thực tế nhưng tổi đa không quá 5 tháng

-

Thành viên Ban Chỉ đạo và ủy ban bầu cử

1.800.000 đồng/người/tháng

-

Thành viên các Tiểu ban và tổ giúp việc

1.600.000 đồng/người/tháng

-

Thành viên Ban bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV trên địa bàn tỉnh, Ban bầu cử đại biểu HĐND

1.440.000 đồng/người/tháng

b

Bồi dường đổi với các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, các tổ giúp việc úy ban bầu cử)

100.000 đồng/người/ngày

Thời gian hưởngche độ chi bồi dưỡng klĩo^^ệ 15 ngày (không biạ^gổnY' những ngày thân^Ệav^ đoàn kiểm tra, gláim&tTí phục vụ trực liếpSỊẩn)yà'c. giải quyết khiếu;gãr.$íp^^ cáo về bầu cử, ngaỵráươ^' ngày bầu cử và ngày^ííi cử)

c

Bồi dường đổi với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử trong 02 ngày (ngày trước ngày bầu cừ và ngày bầu cừ); danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt

120.000 đồng/ngưởi/ngày

6

Chi khoán hỗ trọ' cước điện thoại di động

Thành viên Ban Chỉ đạo và ủy ban bầu cử; Thành viên các Tiểu ban và tổ giúp việc; Thành viên Ban bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV trên địa bàn tỉnh, Ban bầu cử đại biểu HĐND

400.000 đồng/người/tháng

Thời gian hưởng hỗ Irọ cước điện thoại di động được tính theo thời gian thực tế nhưng toi đa không quá 5 tháng

7

Chi tiếp công dân, giâi quyết khiếu nai, tố cáo về bầu cử

- Người được giao trực tiếp công dân

65.000 đồng/người/buổi

- Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân

50.000 đồng/người/buổi

- Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân

40.000 đồng/ngưòi/buổi

8

Chi đóng hòm phiếu

rv

STT

Nội dung chi

Mức chi cho các cấp (tính, huyện, xã)

Thòi gian được huỏng hỗ trọ’

- Trường họp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung

350.000 đồng/hòm phiếu

9

Chi khắc dấu

- Trường hợp dấu cũ không thế sử dụng, hoặc cần phái bổ sung

250.000 dồng/dấu

10

Chi bâng niêm yết danh sách bầu cử

- Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc báng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phái bố sung

1.500.000 đồng/bảng

11

Các nội dung chi khác:

Thực hiện theo các quy định cùa pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chửng tìr chi họp pháp, hợp lệ trên cơ sớ dự toán đã được cẩp có thẩm quyền phê duyệt

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)41.2025.NQ.pdf · 2.1 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản